Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.86 MB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b> BÀI 11</b>
<b> BÀI 11</b>
<b>NỘI DUNG</b>
<b>NỘI DUNG</b>
<b>1. TÍNH CHẤT</b>
<b>1. TÍNH CHẤT</b>
<b>a) TÝnh chÊt giao ho¸n:</b>
<b>b) TÝnh chÊt kÕt hỵp:</b>
. . . .
<i>a c</i> <i>p</i> <i>a</i> <i>c p</i> <i>c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b</i> <i>d q</i> <i>d</i> <i>b q</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>c) Nh©n víi sè 1:</b>
<b>d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với </b>
<b>phép cộng:</b>
<b> BÀI 8</b>
<b> BÀI 8</b>
<b>NỘI DUNG</b>
<b>NỘI DUNG</b>
<b>1. TÍNH CHẤT.</b>
<b>1. TÍNH CHẤT.</b>
<b>2. ÁP DỤNG</b>
<b>2. ÁP DUÏNG</b>
(Tính phân phối giữa
phép nhân với phép
<b></b>Để nhân hai ph©n sè cïng mÉu, ta nh©n hai tư víi nhau và
giữ nguyên mẫu.<b></b>
<b>Một bạn học sinh thực hiện phép tính sau, theo em </b>
<b>bạn giải đúng hay sai? Giải thích? </b>
<b>Một bạn học sinh thực hiện phép tính sau, theo em </b>
<b>bạn giải đúng hay sai? Giải thích? </b>
<b> BAØI 11</b>
<b> BÀI 11</b>
<b>NỘI DUNG</b>
<b>NỘI DUNG</b>
<b>1.</b>
<b>1.</b> <b>TÍNH TÍNH </b>
<b> </b>
<b> GIAO HỐNGIAO HỐN</b> <b>a) TÝnh chÊt giao ho¸n:</b> <i>a c</i>. <i>c a</i>.
<i>b d</i> <i>d b</i>
<b>2.</b>
<b>2.</b> <b>TÍNH TÍNH </b>
<b> </b>
<b> KẾT HỢPKẾT HỢP</b>
<b>b) TÝnh chÊt kÕt hỵp:</b>
. . . .
<i>a c</i> <i>p</i> <i>a</i> <i>c p</i> <i>c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d q</i> <i>d</i> <i>b q</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>3. NHÂN VỚI</b>
<b>3. NHÂN VỚI</b>
<b> </b>
<b> SỐ 1SỐ 1</b> <b><sub>c) Nh©n víi sè 1:</sub></b> <i>a</i> .1 1. <i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>
<b>4. TÍNH </b>
<b>4. TÍNH </b> <b>d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với </b>
<b> - Häc </b>
<b> - Hoàn thành các bài tập 77;78;80;81 SGK, Tr 39 </b><b> 41</b>