Tải bản đầy đủ (.ppt) (16 trang)

Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.86 MB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3 5 14



. .

.( 16)



14 4

3






<i><b>Tính nhanh:</b></i>
<b>Bài tập</b>
<b>Bài tập</b>


<b>KiĨm tra bµi cị</b>



3 14 5



.

. .( 16)


14

3 4







1.

20




3 14

5



.

.

.( 16)


14

3

4




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> BÀI 11</b>


<b> BÀI 11</b>


<b>NỘI DUNG</b>


<b>NỘI DUNG</b>


<b>1. TÍNH CHẤT</b>
<b>1. TÍNH CHẤT</b>


<b>1. C¸c tÝnh chÊt</b>



<b>a) TÝnh chÊt giao ho¸n:</b>

<i>a c</i>

.

<i>c a</i>

.



<i>b d</i>

<i>d b</i>



<b>b) TÝnh chÊt kÕt hỵp:</b>


. . . .


<i>a c</i> <i>p</i> <i>a</i> <i>c p</i> <i>c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b</i> <i>d q</i> <i>d</i> <i>b q</i>


   


 


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


 


  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


<b>c) Nh©n víi sè 1:</b>

<i>a</i>

.1 1.

<i>a</i>

<i>a</i>



<i>b</i>

<i>b</i>

<i>b</i>



<b>d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với </b>
<b>phép cộng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> BÀI 8</b>


<b> BÀI 8</b>


<b>NỘI DUNG</b>


<b>NỘI DUNG</b>


<b>1. TÍNH CHẤT.</b>
<b>1. TÍNH CHẤT.</b>


7

3 11


.

.



11 41 7



5 13 13 4



B

.

.




9 28 28 9








<b>A=</b>



<b>2. ÁP DỤNG</b>
<b>2. ÁP DUÏNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

7 11 3


.

.



11 7 41




<b>=</b>



7 11

3



.

.



11 7

41








<b>=</b>


3


1.


41



<b>=</b>

3


41



<b>=</b>


<i><b>Giaûi</b></i>
<i><b>Giaûi</b></i>


7

3 11


.

.



11 41

7





</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

13 5 4


.



28 9 9






<sub></sub>

<sub></sub>



13 9


.



28 9





13


28





<i><b>Giaûi</b></i>
<i><b>Giaûi</b></i>


5 13

13 4



B

.

.



9 28

28 9





13


.1


28






(Tính phân phối giữa
phép nhân với phép


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Hộp qu mu vng</b>


<b>Khng nh sau ỳng hay sai:</b>



<b></b>Để nhân hai ph©n sè cïng mÉu, ta nh©n hai tư víi nhau và
giữ nguyên mẫu.<b></b>



<b>Đúng</b>



<b>Đúng</b>

<b>Sai</b>

<b>Sai</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Hộp quà màu xanh</b>



<b>Một bạn học sinh thực hiện phép tính sau, theo em </b>
<b>bạn giải đúng hay sai? Giải thích? </b>


<b>Sai</b>


<b>Sai</b>


<b>§óng</b>


<b>§óng</b>


0


1


2


3


4


5


6


7


8


9


10


11


12


13


14


15




7 8

7 3 12

7

8

3

12



A

.

.

.



19 11 19 11 19 19 11 11

19


7 11 12

7

12



.

1



19 11 19 19 19




<sub></sub>

<sub></sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Hép quµ mµu TÝm</b>


0


1


2


3


4


5


6


7


8


9


10


11


12


13


14



15



<b>Một bạn học sinh thực hiện phép tính sau, theo em </b>
<b>bạn giải đúng hay sai? Giải thích? </b>


5 7

5 9

5 3

5

7

9

3



B

.

.

.

.



9 13

9 13

9 13

9

13

13

13


5

16

3

5 13

5

5



.

.

.0



9

13

13

9 13

9

9



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12></div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b> BAØI 11</b>


<b> BÀI 11</b>


<b>NỘI DUNG</b>


<b>NỘI DUNG</b>


<b>1.</b>


<b>1.</b> <b>TÍNH TÍNH </b>
<b> </b>


<b> GIAO HỐNGIAO HỐN</b> <b>a) TÝnh chÊt giao ho¸n:</b> <i>a c</i>. <i>c a</i>.



<i>b d</i> <i>d b</i>


<b>2.</b>


<b>2.</b> <b>TÍNH TÍNH </b>
<b> </b>


<b> KẾT HỢPKẾT HỢP</b>


<b>b) TÝnh chÊt kÕt hỵp:</b>


. . . .


<i>a c</i> <i>p</i> <i>a</i> <i>c p</i> <i>c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d q</i> <i>d</i> <i>b q</i>


   
 


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>
 


  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


<b>3. NHÂN VỚI</b>
<b>3. NHÂN VỚI</b>
<b> </b>


<b> SỐ 1SỐ 1</b> <b><sub>c) Nh©n víi sè 1:</sub></b> <i>a</i> .1 1. <i>a</i> <i>a</i>



<i>b</i>  <i>b</i> <i>b</i>


<b>4. TÍNH </b>


<b>4. TÍNH </b> <b>d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b> - Häc </b>

<b>bài theo sách giáo khoa và vở ghi.</b>



<b> - Hoàn thành các bài tập 77;78;80;81 SGK, Tr 39 </b><b> 41</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16></div>

<!--links-->

×