Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (398.92 KB, 85 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn : 02/01/2012
Ngày dạy : 7A2: 7A4: 7A6:
Tiết 38 - Bài 19:
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS nắm được cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là cuộc đấu tranh giải phóng đất nước, từ
một cuộc khởi nghĩa nhỏ ở miền núi Thanh Hoá dần dần phát triển trong cả nước.
- Tầng lớp quí tộc Trần- Hồ đã suy yếu không đủ sức lãnh đạo cuộc khởi nghĩa, chỉ
có tầng lớp địa chủ mới do Lê Lợi lãnh đạo mới có đủ uy tín tập hợp các tầng lớp
nhân dân.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS biết nhận xét các nhân vật lịch sử, sự kiện lịch sử tiêu biểu.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục cho HS lòng yêu nước, biết ơn với những người có cơng với đất nước
như Lê Lợi, Nguyễn Trãi..
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- GV : SGK, Lược đồ “Khởi nghĩa Lam Sơn”
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :</b>
<b>1.Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b> 3. Bài mới :</b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : LÊ LỢI DỰNG CỜ KHỞI NGHĨA </b>
Mục tiêu : HS tìm hiểu quá trình Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b>
<b>TRÒ</b>
<b>1. Lê Lợi dựng cờ khởi</b>
<b>nghĩa: </b>
- Lê lợi là người có lịng
u nước, thương dân
và có uy tín lớn.
- Năm 1416 Lê Lợi
cùng bộ chỉ huy tổ chức
Hội thề Lũng Nhai.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
trình bày về 2 vấn đề :
+ Lê Lợi chuẩn bị khởi
nghĩa :
. GV cho HS tìm hiểu về sự
tham gia hưởng ứng của
nhiều người yêu nước
. Tìm hiểu về căn cứ Lam
Sơn
. GV yêu cầu HS đọc đoạn
- HS đọc SGK
- HS trình bày
- HS: Nguyễn Trãi, Lưu
Nhân Chú, Đinh Liệt ..
- HS: Là nơi có địa thế
hiểm trở
- Năm 1418 Lê Lợi
dựng cờ khởi nghĩa ở
Nam Sơn và tự xưng là
Bình Định Vương .
trích câu nói của Lê Lợi và
u cầu HS nêu ý nghĩa của
câu nói đó ?
. Tìm hiểu về hội thề Lũng
Nhai
H. Vì sao hào kiệt khắp nơi
tìm về Lam Sơn ?
+ Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa
- GV yêu cầu HS làm bài tập
2 trong VBT.
- HS đọc đoạn trích
trong SGK
- HS: Vì Lê Lợi là người
có uy tín lớn và nhân
dân ta căm thù giặc đơ
hộ muốn đánh đuổi
quân đô hộ ra khỏi đất
nước của mình.
- HS trình bày
- HS làm bài tập
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : NHỮNG NĂM ĐẦU HOẠT ĐỘNG CỦA NGHĨA</b>
<b>QUÂN LAM SƠN</b>
Mục tiêu : Tìm hiểu hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn trong những năm đầu
<b>2. Những năm đầu hoạt </b>
<b>động của nghĩa quân </b>
<b>Lam Sơn :</b>
- Diễn biến : SGK
- Âm mưu của quân Minh
: Dụ hoà Lê Lợi và làm
nhụt ý chí chiến đấu của
quân ta
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
nghiên cứu 2 vấn đề :
+ Diễn biến những năm đầu
hoạt động của nghĩa quân :
. GV u cầu HS trình bày tóm
tắt diễn biến
. GV nhấn mạnh sự hi sinh của
nghĩa quân bằng tấm gương
của Lê Lai.
H. Em có nhận xét gì về sự hi
sinh của Lê Lai ?
. Tại sao Lê Lợi đề nghị tạm
hồ hỗn với qn Minh ?
+ Âm mưu của quân Minh :
H. Tại sao lực lượng quân
Minh rất mạnh nhưng không
tiêu diệt được nghĩa quân mà
phải chấp nhận đề nghị tạm
- GV sơ kết mục 2
- HS đọc SGK
- HS trình bày
- HS đọc đoạn trích
trong SGK
- HS: Là sự hi sinh
anh dũng dám nhận
cái chết về mình để
giải thốt cho chủ
tướng
- HS: Tránh các cuộc
bao vây của quân
Minh và có thời gian
để củng cố lực
lượng.
- HS trình bày
- GV yêu cầu HS làm BT.
- HS làm bài tập
<b>4. Củng cố: </b>
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà:</b>
- Học bài cũ , làm bài tập và chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY :</b>
...
...
...
...
Ngày giảng: 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 39 - BÀI 19 (Tiếp):</b>
<b>II. GIẢI PHÓNG NGHỆ AN, TÂN BÌNH, THUẬN HỐ VÀ TIẾN QN</b>
<b>RA BẮC (1424 – 1426) </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Giúp HS nắm được những diễn biến chính trong giai đoạn 2 của cuộc khởi nghĩa
Lam Sơn là từ chỗ bị động đối phó với qn Minh chuyển sang thời kì chủ động
tiến cơng giải phóng đất nước .
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn luyện cho HS kỹ năng sử dụng bản đồ trong học tập.
- Giáo dục cho HS lòng yêu nước, tự hào, tự cường dân tộc.
<b>II. CHUẨN BỊ :</b>
- GV : SGK, Lược đồ khởi nghĩa Lam Sơn.
- HS : SGK, VBT, Vở ghi .
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :</b>
<b>1. Ổn định : 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>(H) Trình bày diễn biến hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn trong những năm </b>
đầu ?
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : GIẢI PHÓNG NGHỆ AN (NĂM 1424) </b>
Mục tiêu : Thấy được kế hoạch táo bạo của nghĩa quân và kết quả của kế hoạch đó
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Giải phóng Nghệ An</b>
<b>( năm 1424 ):</b>
* Nguyên nhân : Do
quân Minh bắt đầu tấn
công vào nghĩa quân
* Diễn biến :
- 12/10/1424 nghĩa quân
tập kích đồn Đa Căng
thắng lợi sau đó hạ
thành Trà Lân
- Tập kích giặc ở Khả
Lưu, Bồ Ải.
* Kết quả :
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
nghiên cứu 4 vấn đề :
+ Nguyên nhân :
+ Diễn biến :
. GV yêu cầu HS trình bày kế
hoạch của Nguyễn Chích ?
. Yêu cầu HS đọc đoạn trích
trong SGK.
H. Em có nhận xét gì về kế
hoạch của Nguyễn Chích ?
- HS đọc SGK
- HS trình bày
- HS trình bày
- HS: Chủ động
chuyển địa bàn để
đánh Nghệ An, làm
bàn đạp giải phóng
phía Nam.
- HS đọc SGK
- Giải phóng cả vùng
Thanh Hố, Diễn Châu
* Ý nghĩa :
- Mở rộng địa bàn hoạt
động
- Thoát khỏi thế bao vây
của quân địch.
+ Kết quả :
+ Ý nghĩa :
- GV sơ kiết mục 1
- GV yêu cầu HS làm BT5
đồ |
- HS trình bày
- HS trình bày
- HS làm BT
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : GIẢI PHĨNG TÂN BÌNH, THUẬN HỐ (NĂM 1425) </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu diễn biến cuộc khởi nghĩa giải phóng Tân Bình, Thuận Hố
<b>2. Giải phóng Tân </b>
<b>Bình, Thuận Hố </b>
<b>(Năm 1425) </b>
- Diễn biến /SGK
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
SGK và trình bày tóm tắt diễn
biến cuộc khởi nghĩa giải
phóng Tân Bình, Thuận Hố ?
- GV dùng lược đồ trình bày
diễn biến sau đó u cầu HS
lên trình bày trên lược đồ.
- HS đọc SGK và trình
bày
- HS quan sát
<b>HOẠT ĐỘNG 3 : TIẾN QUÂN RA BẮC, MỞ RỘNG PHẠM VI HOẠT</b>
<b>ĐỘNG ( CUỐI NĂM 1426 ) </b>
Mục tiêu : HS nắm được kế hoạch của Lê Lợi và kết quả của kế hoạch đó
<b>3. Tiến quân ra Bắc, </b>
<b>mở rộng phạm vi hoạt </b>
<b>động (Năm 1426) </b>
* Kế hoạch của lê lợi :
- Đạo 1 : Giải phóng
miền Tây Bắc
- Đạo 2 : Giải phóng
vùng hạ lưu sông Nhị
Hà
- Đạo 3 : Tiến thẳng ra
Đông Quan
* 9/1426 Lê Lợi chia
làm 3 đạo quân tiến ra
Bắc
* Kết quả :
- Quân ta thắng nhiều
trận lớn
- Địch phải cố thủ trong
thành Đông Quan.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
nghiên cứu 2 vấn đề :
+ Kế hoạch của Lê Lợi :
. GV sử dụng lược đồ trình bày
kế hoạch tiến quân ra bắc của
Lê Lợi theo 3 hướng
. GV yêu cầu HS đọc trích
trong SGK
H. Em có nhận xét gì về kế
hoạch đó ?
. GV u cầu HS lấy dẫn chứng
về sự ủng hộ của nhân dân
trong giai đoạn này
+ Kết quả :
- GV sơ kết mục 3
- GV yêu cầu HS làm BT7
trong VBT
- HS đọc SGK
- HS trình bày
- HS quan sát trên lược
đồ
- HS đọc
- HS: Táo bạo, đánh
thẳng vào vùng địch
chiếm đóng tạo thế bất
ngờ nhằm giải phóng
đất đai và thành lập
chính quyền mới
- HS trình bày
<b>4. Củng cố </b>
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
**************************
Ngày giảng: 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 40 - Bài 19 (Tiếp) :</b>
<b>III, KHỞI NGHĨA LAM SƠN TOÀN THẮNG (CUỐI NĂM 1426 - CUỐI</b>
<b>1427) </b>
<b>I . MỤC TIÊU BÀI DẠY : </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS nắm được những sự kiện tiêu biểu trong giai đoạn cuối của cuộc khởi nghĩa
Lam sơn : Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động và chiến thắng Chi Lăng – Xương
Giang và ý nghĩa của những sự kiện đó đối với thắng lợi cuộc khởi nghĩa Lam
Sơn.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Rèn luyện cho HS kỹ năng sử dụng lược đồ và đánh giá các sự kiện có ý nghĩa
quyết định một cuộc chiến tranh
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục lòng yêu nước, tự hào về những chiến thắng oanh liệt của dân tộc ta ở
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- GV : Lược đồ trận Tốt Động – Chúc Động, trận Chi Lăng – Xương Giang
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III</b>
<b> . TIẾN TRÌNH BÀI DẠY : </b>
<b> 1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>(H) Trình bày tóm tắt chiến thắng của nghĩa quân từ cuối 1424 đến cuối năm </b>
1425?
<b>(H) Trình bày kế hoạch tiến quân ra bắc của Lê Lợi và nhận xét về kế hoạch </b>
đó ?
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : TRẬN TỐT ĐỘNG – CHÚC ĐỘNG (CUỐI NĂM 1426)</b>
Mục tiêu : Tìm hiểu hồn cảnh, diễn biến, kết quả của trận đánh
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>Chúc Động (Cuối </b>
<b>năm 1427) </b>
<b>a. Hoàn cảnh : </b>
- Địch : 10/1426
Vương Thông cùng 5
vạn quân đến Đông
Quan
- Ta : Đặt phục binh ở
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
nghiên cứu 3 vấn đề :
+ Hoàn cảnh :
. Địch :
. Ta :
+ Diễn biến :
. GV yêu cầu HS tóm tắt diễn
biến
. GV sử dụng lược đồ trận Tốt
- HS đọc SGK
- HS trình bày
Tốt Động – Chúc
Động
<b>b. Diễn biến </b>
- Địch :11/1426 quân
Minh tiến về Cao Bộ
- Ta:Từ mọi phía xơng
vào quân địch .
<b>c. Kết quả :</b>
- 5 vạn quân địch bị tử
thương. Vương Thông
chạy về Đông Quan
Động – Chúc Động để trình bày
diễn biến
. GV yêu cầu HS lên trình bày
diễn biến trên lược đồ
+Kết quả :
. GV yêu cầu HS đọc 2 câu thơ
trong bài “Bình ngơ đại cáo”
H. Vì sao trận Tốt Động – Chúc
Động được coi là trận đánh có ý
nghĩa chiến lược ?
- GV sơ kết mục 1
- GV yêu cầu HS làm BT 8 trong
VBT
- HS trình bày
- HS trình bày
- HS đọc
- HS: Làm thay đổi
tương quan lực lượng
giữa ta và địch . Ý đồ
chủ động phản công
của địch bị thất bại
- HS làm bài tập
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : TRẬN CHI LĂNG – XƯƠNG GIANG (10/ 1427)</b>
Mục tiêu : HS tìm hiểu về diễn biến và kết quả của trận đánh
<b>2. Trận Chi Lăng- </b>
<b>Xương Giang (10/1427) </b>
<b>a. Chuẩn bị </b>
- Địch : 15 vạn viện binh
từ Trung Quốc kéo vào
nước ta
- Ta; Tập trung lực lương
tiêu diệt quân của Liễu
Thăng trước
<b>b. Diễn biến </b>
- SGK/91
<b>c. Kết quả </b>
- Liễu Thăng, Lương
Minh tử trận, hàng vạn
tên địch bị giết
- Vương Thông xin hàng,
mở hội thề Đông Quan rút
khỏi nước ta
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
tìm hiểu 3 vấn đề :
+ Chuẩn bị :
. Địch :
. Ta :
H. Tại sao ta lại tập trung lực
lượng tiêu diệt đạo quân của
Liễu Thăng trước mà không
tập trung qn giải phóng
Đơng Quan ?
+ Diễn biến :
. GV yêu cầu HS tóm tắt diễn
biến
. GV kết hợp giảng với trình
bày DB trên lược đồ
. GV yêu cầu HS trình bày lại
diễn biến trên lược đồ
+ Kết quả
. GV yêu cầu HS đọc đoạn
trích trong bài “Bình ngơ đại
cáo”
- GV sơ kết mục 2
- GV yêu cầu HS làm BT 8
trong VBT
- HS đọc SGK
- HS trình bày
- HS: Vì nếu diệt được
quân của Liễu Thăng
thì buộc Vương Thơng
phải đầu hàng
- HS trình bày
- HS quan sát
- HS trình bày
- HS trình bày
Làm bài tập
Mục tiêu : Tìm hiểu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử
<b>3. Nguyên nhân </b>
<b>thắng lợi và ý nghĩa </b>
<b>lịch sử </b>
<b>a. Nguyên nhân: </b>
- Do được nhân dân
khắp nơi ủng hộ
- Sự lãnh đạo tài tình
cuả người lãnh đạo
đứng đầu là Lê Lợi và
Nguyễn Trãi
<b>b. Ý nghĩa : </b>
- Kết thúc 20 năm đô
hộ của nhà Minh
- Mở ra thời kì phát
triển mới cho đất nước
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
nghiên cứu 2 vấn đề :
+ Nguyên nhân thắng lợi :
. GV yêu cầu HS đọc đoạn in
+ Ý nghĩa lịch sử :
- GV sơ kết bài
- GV yêu cầu HS làm bài tập 10
trong VBT
- HS đọc SGK
- HS trình bày
- HS đọc bài
- HS trình bày
- HS làm bài tập
<b>4. Củng cố </b>
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Hcọ bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY: </b>
...
...
...
...
...
Ngày dạy : 7A2: 7A4: 7A6:
<b>T</b>
<b> iết 4 1 - B ài 20 :</b>
<b>NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (1428 – 1527)</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ, chính sách đối với quân đội thời Lê, những điểm
chính của bộ luật Hồng Đức:
+ So sánh với thời Trần để chứng minh dưới thời Lê Sơ, nhà nước tập quyền tương
đối hồn chỉnh, qn đội hùng mạnh, có pháp luật để đảm bảo kỉ cương, trật tự xã
hội.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Phát triển khả năng đánh giá tình hình phát triển về chính trị, qn sự, pháp luật ở
một thời kì lịch sử (Lê sơ).
<b>3. Thái độ: - Giáo dục cho HS niềm tự hào về thời thịnh trị của đất nước, có ý thức</b>
bảo vệ tổ quốc.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- GV : SGK, Bảng phụ về tổ chức bộ máy chính quyền thời Lê Sơ
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: </b>
<b> 1.Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>(H) Nêu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam </b>
Sơn
(H) Thuật lại chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang ? Nêu ý nghĩa lịch sử ?
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : TỔ CHỨC BỘ MÁY CHÍNH QUYỀN </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu về tổ chức chính quyền thời Lê Sơ
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRỊ</b>
<b>1. Tổ chức bộ máy </b>
<b>chính quyền:</b>
<b>- Sơ đồ : ( Bảng phụ) </b>
=> Đây là nhà nước
tập quyền chuyên chế
hoàn chỉnh.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
tìm hiểu về tổ chức bộ máy nhà
nước dưới thời Lê Sơ
- GV yêu cầu HS kể những việc
mà Lê Lợi đã làm sau khi đất
nước được giải phóng.
- GV chia lớp thành các nhóm
theo từng bàn, phát phiếu học tập
sau đó yêu cầu HS mỗi nhóm vẽ
sơ đồ tổ chức bộ máy chính
quyền thời Lê Sơ.
- HS đọc SGK
- HS: HS trình bày
- GV nhận xét bài làm của HS
sau đó GV treo bảng phụ sơ đồ
tổ chức bộ máy nhà nước để HS
quan sát .
H. Em có nhận xét gì về vai trò
của nhà vua ?
- GV yêu cầu HS quan sát lược
đồ hành chính Đại Việt thời Lê
Sơ và tên 13 đạo thừa tuyên.
- GV yêu cầu HS nhận xét về tổ
chức bộ máy chính quyền thời
Trần
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1
trong VBT
- HS quan sát
- HS : Vua đứng đầu,
nắm mọi quyền hành,
trực tiếp làm tổng chỉ
huy quân đội
=> Quyền lực nhà vua
ngày càng được củng
cố
- HS: Bộ máy quan lại
được sắp xếp đầy đủ
và có quy củ hơn thời
Trần, đất nước được
chia nhỏ thành các đơn
vị hành chính
- HS: tổ chức chính
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : TỔ CHỨC QUÂN ĐỘI </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu tổ chức quân đội dưới thời Trần
<b>2. Tổ chức quân đội </b>
- Thực hiện chính sách
“Ngụ binh ư nơng”
- Qn đội có 2 bộ
phận và thường xuyên
được luyện tập võ
nghệ.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
tìm hiểu về tổ chức quân đội thời
Lê Sơ
H. Quân đội thời Lê được tổ
chức như thế nào ? So sánh với
thời Lý - Trần ?
- GV yêu cầu HS trình bày
những biện pháp nhằm phát triển
quân đội của nhà Lê.
- GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ
nhỏ trong SGK
H. Em có nhận xét gì về chủ
trương của nhà Lê qua đoạn trích
?
- GV yêu cầu HS làm BT 2 trong
VBT.
- HS đọc SGK
- HS trình bày và so
sánh
- HS: Qn lính tập võ
nghệ, bó trí qn đội
vùng biên giới
- HS đọc bài
thích đáng với kẻ bán
nước.
<b>HOẠT ĐỘNG 3 : LUẬT PHÁP </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu về luật pháp thời Trần
<b>3. Pháp luật </b>
- Năm 1483 Lê Thánh
Tông cho ban hành bộ
luật Hồng Đức
- Nội dung :
+ Bảo vệ quyền lợi
của vua, hoàng tộc
+ Bảo vệ quyền lợi
của giai cấp thống trị
+ Bảo vệ người phụ nữ
- GV yêu cầu HS tìm hiểu về
tình hình pháp luật thời Lê
H. Vì sao thời Lê nhà nước quan
tâm tới luật Pháp ?
- GV yêu cầu HS trình bày nội
dung chính của bộ luật Hồng
Đức.
H. Luật Hồng Đức có điểm gì
tiến bộ ?
- GV sơ kết bài
- GV yêu cầu HS làm bài tập 3
trong VBT
- HS đọc SGK
- HS : Gìn giữ kỉ
cương XH, ràng buộc
nhân dân với chế độ
- HS trình bày
- HS : Quyền lợi, địa
vị của những người
phụ nữ được tôn trọng
- HS làm bài tập.
<b>4. Củng cố</b>
- GV yêu cầu HS lên vẽ lại sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê và nhận xét?
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày dạy : 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 42 - Bài 20 :</b>
<b>NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (Tiếp)</b>
<b>II. TÌNH HÌNH KINH TẾ XÃ HỘI</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Sau khi nhanh chóng khơi phục sản xuất, thời Lê Sơ nền kinh tế phát triển về mọi
mặt
+ Sự phân chia xã hội thành 2 giai cấp chính : Địa chủ phong kiến và nông dân,
đời sống các tầng lớp khác ổn định.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Bồi dưỡng khả năng phân tích tình hình kinh tế - xã hội theo các tiêui chí cụ thể
để từ đó rút ra nhận xét chung.
<b>3. Thái độ: </b>
- Giáo dục ý thức tự hào về thời kì thịnh trị của đất nước.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- GV : SGK, Sơ đồ các tầng lớp, giai cấp trong XH
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<b> 1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>(H) Vẽ lại sơ đồ tổ chức chính quyền thời Lê Sơ và nhận xét gì về bộ máy </b>
chính quyền đó ?
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : KINH TẾ </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu những biện pháp khơi phục và phát triển kinh tế dưới thời
nhà Lê
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRỊ</b>
<b>1. Kinh tế:</b>
<b>a. Nơng nghiệp </b>
- Giải quyết vấn đề
ruộng đất (Kêu gọi
nhân dân về quê cũ,
đặt ra các chức quan
chuyên trách)
- Thực hiện “Phép
- Khuyến khích bảo vệ
sản xuất : Đắp đê, cấm
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
nghiên cứu 3 vấn đề :
+ Tình hình nơng nghiệp :
. GV u cầu HS tìm những biện
pháp khơi phục và phát triển sản
xuất của nhà Lê
H. Tại sao cần phải khôi phục và
phát triển sản xuất nông nghiệp ?
. GV cần giải thích cho HS chức
- HS đọc SGK
- HS trình bày
giết trâu bị)
<b>b. Thủ công nghiệp </b>
- Phát triển nhiều
ngành nghề, làng nghề
ở làng xã và kinh đô
Thăng Long
<b>c. Thương nghiệp </b>
- Trong nước : Khuyến
khích việc lập chợ
- Ngồi nước : Hạn
chế bn bán với
người nước ngồi
năng của một số chức quan trong
nơng nghiệp
H. Em hiểu thế nào là chính sách
quân điền ? Nhận xét gì về chính
sách đó ?
. GV u cầu HS đọc đoạn chữ
nhỏ trong SGK
. GV yêu cầu HS nhận xét về
những chính sách nhằm khơi
phục và phát triển kinh tế nông
nghiệp
+ Thủ công nghiệp :
. GV yêu cầu HS tìm hiểu tình
hình thủ cơng nghiệp
. GV u cầu HS đọc đoạn chữ
nhỏ trong SGK
. Nhận xét về tình hình thủ cơng
nghiệp ?
H. Nơng nghiệp và thủ cơng
nghiệp có mối quan hệ như thế
nào ?
+ Thương nghiệp :
. Yêu cầu HS tìm hiểu về tình
hình thương nghiệp
. Yêu cầu HS đọc đoạn chữ nhỏ
trong SGK
H. Em có nhận xét gì về tình
hình kinh tế thời Lê Sơ
- GV sơ kết mục 1 và yêu cầu
HS làm bT trong VBT
- HS lắng nghe
- HS : Tiến bộ, đảm
bảo sự công bằng xã
hội
- HS đọc bài
- HS: Quan tâm đến
sản xuất, nền sản xuất
được khôi phục, đời
sống nhân dân được
cải thiện
- HS trình bày
- HS đọc bài
- HS: Rất phát triển
- HS: Giao lưu trao đổi
hàng hố
- HS trình bày
- HS đọc SGK
- HS : ổn định và ngày
càng phát triển
- HS làm bài tập
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : XÃ HỘI </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu về các giai cấp, tầng lớp trong XH thời Lê
<b>2. Xã hội : </b>
- XH có 2 giai cấp: địa
chủ và nơng dân.
- GV yêu cầu HS tìm hiểu 2 vấn
+ Các giai cấp chính :
+ Các tầng lớp trong XH :
- GV yêu cầu HS nêu địa vị của
các giai cấp, tầng lớp trong xã
hội
- HS đọc SGK
- HS: Xã hội có 2 giai
cấp là địa chủ PK và
nông dân
H.Em có nhận xét gì về chủ
trương hạn chế việc ni, mua
bán nơ tì của nhà Lê Sơ ?
- Yêu cầu HS so sánh xã hội thời
Lê với thời Trần.
- GV sơ kết bài và yêu cầu HS
làm BT trong VBT
và nắm chính quyền
+ Giai cấp nơng dân :
Ít ruộng đất, cày thuê
cho địa chủ và nộp tô
+ Các tầng lớp khác
phải nộp tô cho nhà
- HS: Rất tiến bộ, giảm
bớt bất công trong XH.
<b>4. Củng cố </b>
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi cuối mục II
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn : 18/01/2012
<b>Tiết 43 - Bài 20 :</b>
<b> NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (Tiếp)</b>
<b> III. TÌNH HÌNH VĂN HOÁ – GIÁO DỤC </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Giúp HS hiểu được chế độ giáo dục, thi cử thời Lê Sơ rất được coi trọng. đồng
thời thấy được những thành tựu tiêu biểu về văn học, khoa học, nghệ thuật thời Lê
Sơ.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS có kỹ năng nhận xét về những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời
Lê Sơ.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục cho HS niềm tự hào về thành tựu văn hoá, giáo dục của Đại Việt thời
Lê Sơ, ý thức giữ gìn và phát huy văn hoá truyền thống.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- GV : SGK, Tranh ảnh về các nhân vật và di tích thời kì này
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>(H) Nhà Lê Sơ đã làm gì để phục hồi và phát triển nơng nghiệp ? </b>
<b>(H) Xã hội thời Lê Sơ có những giai cấp, tầng lớp nào? Nêu địa vị của từng giai</b>
cấp tầng lớp?
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH GIÁO DỤC KHOA CỬ </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu về những chính sách, biện pháp trong giáo dục, khoa cử
thời Lê Sơ
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRỊ</b>
<b>1. Tình hình giáo </b>
<b>dục, khoa cử </b>
- Dựng lại Quốc tử
giám, mở trường học
- Nho giáo chiếm vị trí
độc tơn
- Thi cử được tổ chức
- GV yêu cầu HS tìm hiểu về
tình hình giáo dục dưới thời Lê
Sơ
H. Vì sao thời Lê Sơ hạn chế
Phật giáo, đạo giáo mà tôn sùng
Nho giáo?
- GV yêu cầu HS trình bày về
tình hình thi cử thời Lê Sơ ?
+ GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ
in nghiêng SGK
H. Em hiểu gì về 3 kì thi thời Lê
- HS: Mở lại Quốc tử
giám, trường học
- HS : Nội dung học
tập chủ yếu trong sách
nho
: Có qui củ, chặt chẽ,
phát hiện nhiều nhân
tài cho đất nước.
Sơ ?
- GV yêu cầu HS tìm hiểu về
những biện pháp để khuyến
khích việc học tập và kén chọn
nhân tài
+ GV yêu cầu HS quan sát H45
+ GV yêu cầu HS đọc đoạn in
nghiêng trong SGK
H. Em có nhận xét gì về tình
hình giáo dục, thi cử thời Lê
Sơ ?
- HS : Hương - Hội –
Đình
- HS: Vua ban mũ áo,
phẩm tước, vinh qui
bái tổ, khắc tên trên
bia đá
- HS quan sát
- HS đọc bài
- HS : Qui củ, chặt chẽ
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : VĂN HỌC – KHOA HỌC - NGHỆ THUẬT </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu những thành tựu tiêu biểu trên các lĩnh vực
<b>2. Văn học, khoa </b>
<b>học,nghệ thuật </b>
<b>a. Văn học </b>
- Phát triển cả văn học
chữ Hán và văn học
chữ Nôm
- ND: Thể hiện lòng
yêu nước, niền tự hào
dân tộc
<b>b. khoa học </b>
- Nhiều tác phẩm khoa
học thành văn phong
phú, có giá trị
<b>c. Nghệ thuật </b>
- Nghệ thuật sân khấu
chèo tuồng khá phát
triển
- Nghệ thuật kiến trúc,
điêu khắc có phong
cách đồ sộ, nghệ thuật
điêu luyện
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
+ Yêu cầu HS trình bày những
thành tựu nổi bật trong văn học
. GV yêu cầu HS đọc đoạn in
nhỏ trong SGK
H. Em có nhận xét gì về văn học
thời Lê Sơ ?
+ GV yêu cầu HS trình bày
những thành tựu trong khoa học
. Sử học
. Địa lí
. Tốn học
. Y học
H. Em có nhận xét gì về khoa
học thời kì này ?
+ Yêu cầu HS trình bày những
thành tựu đặc sắc trong nghệ
thuật
. Nghệ thuật sân khấu
. Nghệ thuật điêu khắc - kiến trúc
- GV yêu cầu HS quan sát H46
trong SGK và đọc phần chữ nhỏ.
- HS đọc SGK
- HS trình bày
- HS đọc bài
- HS: Là thời kì phát
triển rực rỡ của văn
học
- HS trình bày
- HS: Đạt được nhiều
thành tựu
- HS trình bày
- HS quan sát
<b>4. Củng cố: </b>
- GV yêu cầu HS làm bài tập và trả lời câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà:</b>
- Học bài cũ.
- Làm bài tập.
- Chuẩn bị bài mới.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
Ngày soạn : 31/01/2012
Ngày dạy : 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 44 - Bài 20 :</b>
<b> NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (Tiếp)</b>
<b> III. MỘT SỐ DANH DÂN VĂN HÓA XUẤT SẮC CỦA DÂN TỘC </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS có những hiểu biết sơ lược cuộc đời và những cống hiến to lớn của một số
danh nhân văn hố, tiêu biểu là Nguyễn Trãi và Lê Thánh Tơng đối với sự nghiệp
của nước Đại Việt ở thế kỷ XV.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn luyện cho HS kỹ năng phân tích, đánh giá các sự kiện lịch sử.
<b>3. Thái độ: </b>
- GD cho HS lịng tự hồ và biết ơn những bậc danh nhân thời Lê, từ đó hình thành
ý thức trách nhiệm giữ gìn và phát huy truyền thống văn hoá dân tộc
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- GV : SGK, chân dung Nguyễn Trãi, các câu truyện dân gian về các danh
- HS : SGK, VBT, Vở
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<b>1. Ổ n định : 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>(H) Giáo dục khoa cử thời Lê Sơ có đặc điểm gì ?</b>
(H) Nêu một số thành tựu văn hoá tiêu biểu ? Tại sao lại đạt được các thành tựu
đó ?
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : NGUYỄN TRÃI (1380 – 1442) </b>
Mục tiêu : HS có những hiểu biết về cuộc đời và cơng lao của Nguyễn Trãi với
đất nước
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Nguyễn Trãi ( 1380</b>
<b>– 1442) </b>
- Là nhà chính trị,
- GV yêu cầu HS trình bày
những cơng lao của Nguyễn Trãi
trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
H. Sau khởi nghĩa ơng có những
đóng góp gì đối với đất nước ?
- GV yêu cầu HS trình bày nội
dung các tác phẩm của ông?
- GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ
- HS: Là quân sư trong
quân sự cho Lê Lợi
- Là người có tấm lịng
nhân nghĩa, yêu nước,
thương dân sâu sắc.
nhỏ trong SGK
H. Qua đoạn trích em hãy nêu
những đóng góp của Nguyễn
Trãi ?
- GV yêu cầu HS quan sát H47
trong SGK và GV giới thiệu về
bức tranh
- HS đọc bài
- HS quan sát
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : LÊ THÁNH TÔNG ( 1442 – 1497) </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu về cuộc đời và những đóng góp của Lê Thánh Tơng
<b>2. Lê Thánh Tông</b>
<b> ( 1442 – 1497) </b>
- Là một vị vua anh
minh, một tài năng
xuất sắc trên nhiều
lĩnh vực : Kinh tế, văn
hoá, văn học.
- GV yêu cầu HS trình bày
những hiểu biết về Lê Thánh
Tơng ?
- GV u cầu HS đọc đoạn trích
trong SGK
- GV u cầu HS trình bày
những đóng góp của ơng trên các
mặt :
+ Kinh tế
+ Văn hoá
+ Văn học
- GV yêu cầu HS trình bày nội
dung các tác phẩm của ơng.
- HS trình bày
- HS đọc bài
- HS: + Kinh tế : Quan
tâm phát triển kinh tế
+ Văn hoá : Quan tâm
đến giáo dục khoa cử
+ Văn học : Sáng lập
ra hội Tao Đàn, có
nhiều tác phẩm văn
học có giá trị
- HS: Ca ngợi tinh
thần yêu nước, tinh
thần dân tộc sâu sắc.
<b>HOẠT ĐỘNG 3 : NGÔ SĨ LIÊN (THẾ KỶ XV) VÀ LƯƠNG THẾ VINH</b>
<b>(1442 - ?)</b>
Mục tiêu : Tìm hiểu về cuộc đời và sự nghiệp của 2 danh nhân.
<b>3. Ngô Sĩ Liên ( Thế </b>
<b>kỉ XV) </b>
- Là nhà sử học nổi
tiếng ở thế kỉ XV.
- Là nhà toán học nổi
tiếng
- GV yêu cầu HS trình bày
những hiểu biết về Ngô Sĩ Liên
H. Tên tuổi của Ngơ Sĩ Liên để
lại dấu ấn gì ?
- GV yêu cầu HS trình bày hiểu
biết về Lương Thế Vinh
- GV yêu cầu HS kể những mẩu
chuyện mà em biết về Lương
Thế Vinh?
- HS: Là nhà sử học
nổi tiếng , là tác giả
của tác phẩm “Đại
Việt sử kí tồn thư”
- HS: Tên phố, tên
trường.
<b>4. Củng cố: </b>
- Làm bài tập
- Trả lời câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà: </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY: </b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày giảng: 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 44 : </b>
<b>ÔN TẬP CHƯƠNG IV</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS thấy được sự phát triển toàn diện của đất nước ta ở thế kỷ XV đầu thế kỷ XVI
. So sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa thời thịnh trị nhất với thời Lí Trần.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS biết cách hệ thống các thành tựu lịch sử của một thời đại.
<b>3. Thái độ: </b>
- Bồi dưỡng cho HS niềm tự hào, tự tôn dân tộc về một thời thịnh trị của đất nước
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- GV : SGK, Lược đồ, tranh ảnh
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :</b>
<b>1.Ổn định: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>(H) Trình bày những cống hiến của Nguyễn Trãi với sự nghiệp của nước Đại </b>
Việt ?
<b>3. Bài mới:</b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN MINH XÂM</b>
<b>LƯỢC </b>
Mục tiêu : HS biết cách trình bày diễn biến các trận đánh trên lược đồ
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>chống quân Minh </b>
<b>xâm lược</b>
- GV dùng lược đồ cuộc kháng
chiến chống quân Minh trong
từng giai đoạn để trình bày tóm
tắt diễn biến từng trận đánh của
nhân dân ta
- Sau mỗi trận đánh GV yêu cầu
HS trình bày lại trên lược đồ
- GV cần yêu cầu HS trình bày
lại ý nghĩa lịch sử và nguyên
nhân thắng lợi của cuộc kháng
chiến chống quân Minh xâm
lược
- HS quan sát và lắng
nghe
- HS trình bày trên
lược đồ
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu tình hình nước Đại Việt thời Lê Sơ
<b>2. Nước Đại Việt thời</b>
<b>Lê Sơ </b>
1. Tình hình chính trị
- Bộ máy nhà nước
ngày càng hoàn chỉnh,
chặt chẽ
2. Luật pháp
-Luật pháp ngày càng
hồn chỉnh và có
nhiều điểm tiến bộ
3. Kinh tế
a. Nơng nghiệp
- Mở rộng diện tích
đất trồng
- Xây dựng đê điều
b. Thủ công nghiệp
- Phát triển nhiều
ngành nghề, làng nghề
truyền thống
c. Thương nghiệp
- Chợ phát triển
4. Xã hội
- Sự phân chia giai cấp
ngày càng sâu sắc
5. Văn hoá giáo dục –
- GV chia lớp thành 5 nhóm yêu
cầu mỗi nhóm nghiên cứu 1 vấn
đề sau đó đại diện từng nhóm lên
trình bày. GV nhận xét và đánh
giá kết quả học tập của từng
nhóm.
+ Nhóm 1 : Tìm hiểu tình hình
chính trị thời Lê Sơ
H. Nhận xét sự giống và khác
giữa 2 tổ chức bộ máy nhà nước
thời Lê Sơ và thời Lí Trần ?
H. Nhà nước thời Lê Sơ khác
thời Lí Trần như thế nào ?
+ Nhóm 2 : Tìm hiểu tình hình
luật pháp
H. Tìm đặc điểm giống và khác
giữa luật pháp thời Lê Sơ và Lí
Trần ?
H. Ở nước ta luật pháp có từ bao
H. Luật pháp ra đời nhằm mục
đích gì?
+ Nhóm 3 : Tìm hiểu tình hình
kinh tế
H. Tình hình kinh tế (Nơng
nghiệp, TCN, TN) thời Lê Sơ
giống và khác thời Lí Trần như
thế nào ?
+ Nhóm 4: Tìm hiểu tình hình xã
hội
H. Vẽ sơ đồ tổ chức xã hội thời
Lê Sơ và thời Lí Trần để so sánh
và nhận xét ?
+ Nhóm 5 : Tìm hiểu tình hình
văn hố- giáo dục- KHNT (So
sánh với thời Lí Trần)
- HS hoạt động theo
nhóm
+ Nhóm 1 : Tìm hiểu
tình hình chính trị thời
Lê Sơ.
<b>4. Củng cố: </b>
<b>5. Dặn dị về nhà: </b>
- Ơn tập và làm bài tập
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY :</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn: 08/02/2012
<b>Tiết 46: </b>
<b>LÀM BÀI TẬP LỊCH SỬ </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Qua tiết làm bài tập giúp HS hệ thống lại những kiến thức cơ bản của chương IV.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Rèn luyện cho HS có kĩ năng làm bài tập lịch sử .
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- GV : SGK, Hệ thống bài tập
- HS : SGK, VBT, vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: </b>
<b>1.Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6: </b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>Bài tập 1 : Hãy nối mốc thời gian ở cột 1 với các sự kiện lịch sử ở cột 2 sao </b>
cho đúng
<b>THỜI GIAN</b> <b>SỰ KIỆN</b>
1. Năm 1418
2. Năm 1423
3. Năm 1424
4. Năm 1425
5. Năm 1426
6. Năm 1427
7. Năm 1428
8. Năm 1483
a. Giải phóng Nghệ An
b. Giải phóng Tân Bình - Thuận hố
c. Khởi nghĩa Lam Sơn bùng nổ
d. Khởi nghĩa Lam Sơn toàn thắng
e. Lê Lợi tạm hoà với quân minh
g. Chiến thắng Tốt động – Chúc Động
h. Lê Lợi lên ngơi hồng đế
f. Lê Thánh Tơng ban hành bộ luật Hồng
Đức
<b>Bài tập 2 : Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em </b>
cho là đúng
<b>1. Nguyên nhân nào khiến cuộc kháng chiến của nhà Hồ thất bại </b>
a. Do hậu quả của những hạn chế trong cuộc cải cách của Hồ Quí Ly
b. Do khơng có tướng giỏi chỉ huy
c. Do vũ khí của qn ta thơ sơ, thiếu thốn
d. Do đường lối sai lầm, không dựa vào dân, không thu hút được toàn dân tham
gia
<b>2. Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn </b>
a. Trần Quốc Tuấn
b. Lê Lợi
<b>3. Nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn </b>
a. Sự ủng hộ nhiệt tình của các tầng lớp nhân dân
b. Xây dựng được khối đoàn kết, huy động được sức mạnh tồn dân
c. Có đường lối chiến thuật đúng đắn sáng tạo, có bộ tham mưu tài giỏi đứng
đầu là Lê Lợi và Nguyễn Trãi
d. Cả 3 ý trên
<b>4. Nhận xét về hình thức tổ chức bộ máy chính quyền thời Lê Sơ </b>
a. Là nhà nước quân chủ quí tộc
b. Là nhà nước quân chủ quan liêu chuyên chế. Mọi quyền hành tập trung trong
tay vua
c. Là nhà nước của dân, do dân và vì dân
<b>5. Bộ luật Hồng Đức bảo vệ quyền lợi cho ai </b>
a. Nhân dân lao động
b. Vua, hoàng tộc, quan lại, địa chủ phong kiến
c. Nơ tì
d. Thương nhân giàu có
<b>Bài tập 3 : Xã hội thời Lê có mấy giai cấp, tầng lớp ? Nêu đặc điểm từng giai </b>
cấp, tầng lớp ?
<b>Bài tập 4 : Đánh dấu X vào ô trống mà em cho là đúng về nước Đại Việt thời </b>
Lê Sơ
□ Nước Đại Việt thời Lê Sơ là quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á
□ Do sự quan tâm của nhà nước nên giáo dục khoa cử thời Lê Sơ rất phát triển
□ Thế kỷ XV nước ta đã xây dựng được nhiều cơng trình kiến trúc có giá trị
như Thành Tây Đô, Chùa Một Cột
□ Đây là thời kì thịnh đạt nhất của quốc gia Đại Việt
□ Phật giáo chiếm vị trí quan trọng và được coi là quốc giáo
□ Xã hội thời Lê Sơ đã có sự phân hố giai cấp sâu sắc
<b>4. Củng cố </b>
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV</b>
<b> . RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY : </b>
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn: 08/02/2012
<b>Tiết 47 - Bài 22 :</b>
<b>SỰ SUY YẾU CỦA NHÀ NƯỚC PHONG KIẾN TẬP QUYỀN</b>
<b> (THẾ KỶ XVI – XVIII)</b>
<b>I. TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Sự sa đoạ của triều đình phong kiến thời Lê Sơ, những phe phái dẫn đến xung đột
về chính trị, tranh giành quyền lực trong 20 năm. Phong trào đấu tranh của nông
dân phát triển mạnh mẽ ở đầu thế kỷ XVI
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn luyện cho HS kĩ năng đánh giá sự kiện lịch sử
<b>3. Thái độ:</b>
- GD cho HS truyền thống đấu tranh anh dũng của nhân dân. HS hiểu được rằng :
Nước nhà thịnh trị hay suy vong là do ở lòng dân
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- GV : SGK, Lược đồ phong trào khởi nghĩa nông dân thế kỉ XVI
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :</b>
<b> 1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : TRIỀU ĐÌNH NHÀ LÊ </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu ngun nhân khiến nhà Lê suy sụp
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRỊ</b>
<b>1. Triều đình nhà Lê </b>
- Vua quan ăn chơi xã
xỉ, lãng phí tiền của
- Nội bộ triều đình lục
đục, tranh giành quyền
lực
=> Nhà Lê ngày càng
suy thoái
- GV yêu cầu HS nhận xét lại
tình hình kinh tế - XH của Đại
Việt thế kỉ XV?
H. Nguyên nhân nào khiến nhà
Lê suy yếu ?
- GV yêu cầu HS đọc phần in
nghiêng trong SGK /105
- GV yêu cầu HS trình bày sự
phân hố trong triều đình nhà Lê
Sơ vào thế kỉ XVI ?
H. Em có nhận xét về triều đình
nhà Lê ở thế kỉ XVI?
- HS: Kinh tế rất phát
triển, xã hội ổn định
- HS: Vua quan sa đoạ
không quan tâm đến
đời sống nhân dân
- HS đọc SGK
- HS: Triều đình lục
đục, tranh giành quyền
lực
<b>4. Củng cố </b>
- Yêu cầu HS làm BT trong VBT, và trả lời câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
Ngày soạn: 08/02/2012
<b>Tiết 48 - Bài 22 :</b>
<b>SỰ SUY YẾU CỦA NHÀ NƯỚC PHONG KIẾN TẬP QUYỀN</b>
<b> (THẾ KỶ XVI – XVIII)</b>
<b>I. TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI ( Tiếp)</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Sự sa đoạ của triều đình phong kiến thời Lê Sơ, những phe phái dẫn đến xung đột
về chính trị, tranh giành quyền lực trong 20 năm. Phong trào đấu tranh của nông
dân phát triển mạnh mẽ ở đầu thế kỷ XVI
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn luyện cho HS kĩ năng đánh giá sự kiện lịch sử
<b>3. Thái độ:</b>
- GD cho HS truyền thống đấu tranh anh dũng của nhân dân. HS hiểu được rằng :
Nước nhà thịnh trị hay suy vong là do ở lòng dân
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- GV : SGK, Lược đồ phong trào khởi nghĩa nông dân thế kỉ XVI
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :</b>
<b> 1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : PHONG TRÀO KHỞI NGHĨA CỦA NÔNG DÂN Ở</b>
<b>ĐẦU THẾ KỶ XVI </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu về nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của phong trào
<b>2. Phong trào khởi </b>
<b>nghĩa nông dân ở </b>
<b>đầu thế kỉ XVI </b>
<b>a. Nguyên nhân: </b>
- Sự áp bức nặng nề
=> Đời sống nhân dân
khổ cực
- Mâu thuẫn xã hội
gay gắt
<b>b. Các cuộc khởi </b>
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
nghiên cứu 3 vấn đề :
+ Nguyên nhân :
. GV yêu cầu HS trình bày
nguyên nhân khiến phong trào
khởi nghĩa của nông đân bùng nổ
. GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ
in nhỏ trong SGK
+ Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu :
. GV treo lược đồ phong trào
nông dân thế kỉ XVI và yêu cầu
HS kể tên các cuộc khởi nghĩa và
chỉ địa bàn hoạt động của các
cuộc khởi nghĩa
- HS đọc SGK
- HS : Sự áp bức của
bọn quan lại địa
phương làm đời sống
<b>c. Kết quả - Ý nghĩa: </b>
- Tuy thất bại nhưng
đã tấn công mạnh mẽ
vào chính quyền nhà
Lê đang mục nát.
H. Phong trào nơng dân thời kì
này mạnh mẽ nhất là cuộc khởi
nghĩa nào ?
. GV cần giới thiệu thêm cho HS
về cuộc khởi nghĩa Trần Cảo.
H. Em có nhận xét gì về phong
trào đấu tranh của nơng dân thời
kì này ?
+ Kết quả, ý nghĩa ?
- HS: Cuộc khởi nghĩa
của Trần Cảo
- HS lắng nghe
- HS: Diễn ra mạnh
mẽ những còn lẻ tẻ
- HS trình bày
<b>4. Củng cố: </b>
- GV yêu cầu HS làm BT và trả lời câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn: 18/02/2012
<b>Tiết 49 – Bài 23:</b>
<b>KINH TẾ - VĂN HOÁ THẾ KỈ XVI – XVIII</b>
<b>I. KINH TẾ </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Tìm hiểu sự khác nhau của nền kinh tế nơng nghiệp và kinh tế hàng hố ở 2 miền
đất nước, nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau đó
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Nhận biết các địa danh trên bản đồ Việt Nam. Nhận biết được trình độ phát triển
của lịch sử dân tộc từ thế kỉ XVI – XVIII .
<b>3. Thái độ:</b>
- Tơn trọng, có ý thức giữ gìn những sáng tạo nghệ thuật của ơng cha, thể hiện sức
sống tinh thần của dân tộc.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Bản đồ Việt Nam
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b> 1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>(H) Phân tích hậu quả của 2 cuộc chiến tranh Nam - Bắc triều và Trịnh </b>
Nguyễn ?
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : NÔNG NGHIỆP </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu tình hình kinh tế nông nghiệp thế kỉ XVI
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRỊ</b>
<b>1. Nơng nghiệp </b>
<b>- Đàng Ngồi : </b>
- Kinh tế nông nghiệp
giảm sút
- Đời sống nhân dân
đói khổ
<b>- Đàng Trong : </b>
- Khuyến khích khai
- GV u cầu HS tìm hiểu 2 vấn
đề :
+ Nơng nghiệp ở Đàng Ngồi
. GV yêu cầu HS trình bày tình
hình kinh tế nơng nghiệp Đàng
. GV cho HS đọc đoạn in nhỏ
trong SGK
H. Bọn cường hào đem cầm bán
ruộng công đã ảnh hưởng như
thế nào đến sản xuất và đời sống
nhân dân ?
. GV yêu cầu HS kể tên 1 số
vùng gặp khó khăn
- HS đọc SGK
- HS trình bày
- HS đọc bài
hoang
- Đặt phủ Gia Định,
lập làng xóm mới
=> Kinh tế nông
nghiệp phát triển nhất
là vùng Đồng bằng
sông Cửu Long
+ Đàng Trong :
. Yêu cầu HS trình bày tình hình
nơng nghiệp Đàng Trong
. u cầu HS đọc đoạn in nhỏ
trong SGK
H. Chúa Nguyễn đã có biện pháp
gì để khuyến khích khai hoang ?
Kết quả
. Yêu cầu HS trình bày việc chúa
Nguyễn mở rộng vùng cát cứ
. Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
trong SGK
. GV treo bản đồ Việt Nam và
yêu cầu HS lên xác định các địa
danh trên bản đồ
H. Sự phát triển của sản xuất có
ảnh hưởng thế nào đến XH ?
- GV yêu cầu HS nhận xét về
kinh tế nơng nghiệp Đàng Ngồi
và Đàng Trong
- HS trình bày
- HS đọc bài
- HS: Cung cấp nông
cụ, lương ăn, lập thành
- HS trả lời
- HS xác định trên bản
đồ
- HS: Hình thành tầng
lớp địa chủ lớn chiếm
nhiều ruộng đất
- HS: Đàng ngoài
ngừng trệ, Đàng Trong
phát triển
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : SỰ PHÁT TRIỂN CỦA NGHỀ THỦ CÔNG VÀ BN</b>
<b>BÁN </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu sự phát triển của nghề thủ công và buôn bán
<b>2. Sự phát triển của </b>
<b>ngành thủ công và </b>
<b>buôn bán </b>
- Thủ công nghiệp
phát triển, xuất hiện
nhiều làng nghề thủ
công
H. Nước ta có những ngành thủ
cơng nào tiêu biểu
- GV yêu cầu HS trình bày về sự
phát triển của thủ công nghiệp ở
thế kỉ XVII ?
+ GV yêu cầu HS quan sát H51
và nhận xét
H> Em hãy kể tên những làng
thủ cơng có tiếng ở nước ta thời
xua và nay mà em biết ?
. GV cho HS xác định các địa
danh trên bản đồ
- HS trả lời
- HS: Làng thủ công
mọc lên ở nhiều nơi
- HS quan sát và nhận
xét
- Thương nghiệp:
+ Xuất hiện nhiều chợ,
phố xá, và các đô thị.
+ Hạn chế ngoại
thương
- GV yêu cầu HS trình bày về
hoạt động thương nghiệp
H. Em hãy nhận xét về các chợ?
Xuất hiện nhiều chợ chứng tỏ
điều gì ?
- Yêu cầu HS nhận xét gì về các
phố phường
H. Chúa Trịnh, chúa Nguyễn có
thái độ như thế nào trong việc
bn bán với nước ngoài ?
- GV yêu cầu HS quan sát H52
và nhận xét
H. Vì sao đến giai đoạn sau chúa
Trịnh - Nguyễn chủ trương hạn
chế ngoại thương ?
Xuất hiện nhiều chợ,
phố xá và các đô thị.
- HS: Việc bn án
hàng hố rất phát triển
- HS trả lời
- HS và nhận xét
- HS: Họ sợ người
phương Tây xâm lược
nước ta
<b>4. Củng cố </b>
- Cho HS làm bài tập
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn: 20/02/2012
<b>Tiết 50 – Bài 23:</b>
<b>KINH TẾ - VĂN HOÁ THẾ KỈ XVI – XVIII</b>
<b>II. VĂN HOÁ </b>
<b> </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Tìm hiểu những nét lớn về mặt văn hoá của đất nước, những thành tựu văn học
nghệ thuật của ông cha ta đặc biệt là văn nghệ dân gian
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Hiểu được truyền thống văn hố của dân tộc ln phát triển trong bất kì hoàn
cảnh nào. Bồi dưỡng ý thức bảo vệ truyền thống văn hố dân tộc
<b>3. Thái độ:</b>
- Mơ tả một lễ hội hoặc vài trò chơi tiêu biểu trong lễ hội của làng mình
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>(H) Nhận xét về tình hình kinh tế nơng nghiệp Đàng Trong- Đàng Ngoài ? </b>
(H) Tại sao ở thế kỉ XVII ở nước ta xuất hiện một số thành thị ?
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : TÔN GIÁO </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu những tơn giáo tồn tại ở nước ta trong thời gian này
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRỊ</b>
<b>1. Tơn giáo </b>
- Nho giáo : Vẫn được
duy trì và phát triển
- Phật giáo, đạo giáo:
được phục hồi
- Tín ngưỡng truyền
thống của dân tộc
được duy trì và phát
- GV u cầu HS trình bày về
các tơn giáo có ở nước ta trong
thời kì này và sự phát triển của
các tơn giáo đó
+ Nho giáo
+ Phật giáo, đạo giáo :
H. Tại sao nho giáo khơng cịn
giữ vị trí độc tơn như trước?
- GV u cầu HS trình bày về tín
ngưỡng văn hố truyền thống và
tác dụng của nó với đời sống
nhân dân
- HS: Nho giáo, Phật
giáo, đạo giáo, Thiên
chúa giáo
- HS: Vẫn được duy trì
- HS: Đang được phục
hồi
- HS: Các thế lực PK
trnh giành quyền lực,
Vua Lê trở thành bù
- Cuối thế kỉ XVI xuất
hiện đạo thiên chúa
GV yêu cầu HS quan sát H53 và
mô tả lại bức hình
- GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ
nhỏ trong SGK
- GV yêu cầu HS trả lời 2 câu
hỏi trong SGK
+ Thiên chúa giáo :
H. Thái độ của chúa Trịnh,
Nguyễn với đạo Thiên chúa ?
- GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ
nhỏ trong SGK
duy trì, bồi đắp và phát
huy thể hiện tinh thần
đồn kết tương thân,
tương ái và tình u
q hương, đất nước
- HS quan sát và miêu
- HS đọc bài
- HS trả lời
- HS: Bắt nguồn từ
Châu Âu do các giáo
sĩ truyền đạo
- HS đọc bài
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : SỰ RA ĐỜI CỦA CHỮ QUỐC NGỮ </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu sự ra đời của chữ quốc ngữ
<b>2. Sự ra đời chữ </b>
<b>Quốc ngữ </b>
- Thế kỉ XVII một số
giáo sĩ phương Tây
dùng chữ cái La tinh
ghi âm tiếng Việt.
Tiếng Việt la tinh hoá
được hoàn thiện dần
=> chữ Quốc ngữ ra
đời
- Là loại chữ khoa học,
dễ phổ biến, tiện lợi
- GV u cầu HS trình bày hồn
H. Vì sao trong một thời gian dài
chữ Quốc ngữ không được sử
dụng ?
- GV u cầu HS trình bày vai
trị của chữ Quốc ngữ với sự
phát triển văn hoá Việt nam
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
cuối mục 2
- HS: Các giáo sĩ dùng
chữ cái La tinh ghi âm
tiếng Việt => chữ
Quốc ngữ ra đời
- HS đọc bài
- HS: Vì giai cấp
phong kiên khơng sử
dụng
- HS trình bày
- HS trả lời
<b>HOẠT ĐỘNG 3 : VĂN HỌC VÀ NGHỆ THUẬT DÂN GIAN </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu những thành tựu trong văn học và nghệ thuật dân gian
<b>3. Văn học và nghệ </b>
<b>thuật dân gian </b>
<b>a. văn học </b>
- Văn học chữ Nơm rất
phát triển với nhiều tác
phẩm có giá trị và
H. Thời kì này văn học chia làm
mấy thể loại ?
- GV yêu cầu HS trình bày
những thành tựu nổi bật trong
Văn học
H. Thơ Nơm xuất hiện có ý
- HS: Chia làm 2 thể
loại
nhiều tác giả nổi tiếng
như Nguyễn Bỉnh
Khiêm, Đào Duy Từ
- Văn học dân gian
phát triển với nhiều
thể loại phong phú
<b>b. Nghệ thuật dân </b>
<b>gian </b>
- Điêu khắc : Rất tinh
nghĩa như thế nào với tiếng nói
văn hố dân tộc ?
- GV yêu cầu HS trình bày nội
dung của các tác phẩm văn học
H. Kể tên những nhà văn, nhà
thơ nổi tiếng ?
- GV yêu cầu HS đọc đoạn trích
trong SGK
H. Em hiểu gì về văn học dân
gian thời kì này ? Văn học dân
gian phản ánh điều gì ?
- GV yêu cầu HS trình bày
những thành tựu trong nghệ thuật
dân gian
+ GV yêu cầu HS quan sát H54
và nhận xét về nghệ thuật điêu
khắc
H.Nghệthuật sân khấu có đặc
trị
- HS trình bày
- HS; Ca ngợi con
người, tố cáo bất công
trong XH
- HS: Nguyễn Bỉnh
Khiêm., Đào Duy Từ
- HS đọc bài
- HS: Phát triển với
nhiều thể loại
- HS trình bày
- HS quan sát và nhận
xét
- HS: Nghệ thuật hát
chèo , tuồng rất phát
triển
<b>4. Củng cố </b>
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi cuối bài và làm bài tập
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
Ngày soạn : 21/02/2012
<b>KHỞI NGHĨA NÔNG DÂN ĐÀNG NGOÀI THẾ KỈ XVIII</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS thấy được sự suy tàn mục nát của chế độ phong kiến Đàng Ngồi đã kìm hãm
sự phát triển của sức sản xuất, đời sống nhân dân khổ cực, đói kém, lưu vong
+ Phong trào nông dân khởi nghĩa chống lại nhà nước phong kiến tiêu biểu là khởi
nghĩa Nguyễn Hữu Cầu, Hồng Cơng Chất
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Thấy rõ sức mạnh quật khởi của nơng dân Đàng Ngồi, thể hiện ý chí đấu tranh
chống áp bức bóc lột của nhân dân ta
<b>3. Thái độ:</b>
- Đánh giá hiện tượng đấu tranh giai cấp thông qua các tư liệu về phong trào nông
dân
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Lược đồ khởi nghĩa nông dân ĐN
- HS : SGK, VBt, Vở ghi
<b>III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ </b>
Mục tiêu : Tìm hiểu về tình hình chính trị ở Đàng Ngồi
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRỊ</b>
<b>1. Tình hình chính trị</b>
- Chính quyền phong
kiến Đàng Ngồi mục
nát đến cực độ
=> Sản xuất đình đốn,
mất mùa lụt lội thường
xuyên xảy ra
- Đời sống nhân dân
ngày càng khổ cực, họ
phải bỏ làng đi phiêu
tán khắp nơi
- GV yêu cầu HS nhận xét về
chính quyền Đàng Ngồi giữa
thế kỷ XVIII
- GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ
nhỏ trong SGK
- GV yêu cầu HS trình bày về
hậu quả mà chính quyền mục nát
đã gây ra
+ Về sản xuất
. GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ
nhỏ trong SGK
+ Về đời sống nhân dân
- GV sơ kết mục 1
- HS: Mục nát đến cực
độ, vua chúa ăn chơi,
quan lại đục khoét
nhân dân
- HS đọc bài
- HS
+ Sản xuất : Đình đốn
+ Đời sống nhân dân :
Ngày càng khổ cực
- HS đọc bài
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : NHỮNG CUỘC KHỞI NGHĨA LỚN</b>
Mục tiêu : Tìm hiểu về những cuộc khởi nghĩa của nhân dân Đàng Ngoài
<b>2. Những cuộc khởi </b>
<b>nghĩa lớn </b>
<b>a. Các cuộc khởi </b>
<b>nghĩa tiêu biểu </b>
- Nhiều cuộc khởi
nghĩa nổ ra trên một
địa bàn rộng tiêu biểu
là khởi nghĩa của
Nguyễn Hữu Cầu và
Hồng Cơng Chất
- Các cuộc khởi nghĩa
đều thất bại
<b>c. Nguyên nhân thất </b>
<b>bại và ý nghĩa lịch sử </b>
- Nguyên nhân : Các
cuộc khởi nghĩa nổ ra
lẻ tẻ, chưa liên kết
được thành một phong
trào rộng lớn
- Ý nghiã : Nêu cao
tiìnhthần đấu tranh của
nhân dân
+ Tạo điều kiện cho
nghĩa quân Tây Sơn
tiến ra Bắc
- GV chia lớp thành 4 nhóm tìm
hiểu về những cuộc khởi nghĩa
nơng dân ở Đàng Ngồi thế kỷ
XVIII sau đó từng nhóm cử đại
diện lên trình bày trên lược đồ
- GV nhận xét sau đó trình bày
lại
H. Nhìn trên lược đồ em có nhận
- GV yêu cầu HS trình nguyên
nhân thất bại và ý nghĩa lịch sử
của các cuộc khởi nghĩa
- GV sơ kết mục 2
- HS hoạt động theo 4
nhóm
- HS lắng nghe và
quan sát
- HS: Các cuộc khởi
nghĩa nổ ra nhiều trên
một địa bàn rộng lớn
- HS lắng nghe
- HS trình bày
<b>4. Củng cố </b>
- GV yêu cầu HS làm bài tập trong VBt và trả lời câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
Ngày soạn : 28/02/2012
<b>PHONG TRÀO TÂY SƠN </b>
<b>I - KHỞI NGHĨA NÔNG DÂN TÂY SƠN </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
<b>1. kiến thức:</b>
- HS thấy được sự mục nát của chính quyền họ Nguyễn ở Đàng Trong nửa sau thế
kỷ XVIII, từ đó dẫn đến phong trào nơng dân ở Đàng Trong mà đỉnh cao là cuộc
khởi nghĩa Tây Sơn
<b>2. Kĩ năng:. </b>
- GD cho HS sức mạnh quật cường của nhân dân chống lại ách áp bức bóc lột
<b>3. Thái độ: </b>
- Rèn luyện cho HS cách sử dụng lược đồ
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Lược đồ căn cứ Tây Sơn
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1.Ổn định: 7A2: 7A4 : 7A6:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>(H) Nêu tình hình kinh tế và đời sống của nhân dân Đàng Ngồi ở thế kỷ </b>
XVIII? Và tình hình ấy dẫn tới hậu quả gì?
<b>3. Bài mới : </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : XÃ HỘI ĐÀNG TRONG NỬA SAU THẾ KỶ XVIII </b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Xã hội Đàng Trong</b>
<b>nửa sau thế kỷ XVIII</b>
<b>a. Tình hình xã hội </b>
- Chính quyền họ
Nguyễn ngày càng suy
yếu, mục nát
- Đời sống nhân dân
<b>b. Cuộc khởi nghĩa </b>
<b>của chàng Lía </b>
- Nổ ra ở Chng Mây
(Bình Định)
Chủ trương : Lấy của
người giàu chia cho
người nghèo
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
trình bày theo 2 vấn đề :
+ Tình hình xã hội :
. GV yêu cầu HS tìm những dẫn
chứng chứng tỏ chính quyền họ
Nguyễn vào thế kỷ XVIII đi vào
con đường suy yếu, mục nát
. GV yêu cầu HS đọc đoạn trích
trong SGK
. GV yêu cầu HS trình bày về đời
sống nhân dân
H. Em hãy so sánh đời sống
nhân dân Đàng Trong có khác gì
+ Cuộc khởi nghĩa của Chàng
Lía :
- GV u cầu HS trình bày
- HS đọc bài
- HS: nạn mua quan
bán tước, tập đoàn
Trương Phúc Loạn
lộng hành
HS đọc bài
=> Thể hiện tinh thần
đấu tranh quật cường
của nhân dân
những hiểu biết của mình về
Chàng Lía
. GV yêu cầu HS đọc đoạn trích
trong SGK
H. Cuộc khởi nghĩa thất bại
nhưng có ý nghĩa như thế nào ?
- GV sơ kết mục 1
- HS trình bày
- HS đọc bài
- HS: Thể hiện tinh
thần đấu tranh của
nhân dân
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : KHỞI NGHĨA TÂY SƠN BÙNG NỔ </b>
<b>2. Khởi nghĩa Tây </b>
<b>Sơn bùng nổ </b>
<b>a. Lãnh đạo </b>
- Nguyễn Nhạc
- Nguyễn Huệ
- Nguyễn Lữ
<b>b. Căn cứ </b>
- Tây Sơn thượng đạo
- Tây Sơn hạ đạo
<b>c. Lực lượng tham </b>
<b>gia </b>
- Dân nghèo.
- Dồng bào dân tộc.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
trình bày theo 3 vấn đề :
. GV yêu cầu HS trình bày
những hiểu biết về người lãnh
đạo cuộc khởi nghĩa
H. Để chuẩn bị cho cuộc khởi
nghĩa thì anh em Nguyễn
Nhạcđã chuẩn bị những gì ?
. GV treo lược đồ căn cứ Tây
Sơn
. GV chỉ vị trí và giới thiệu về
căn cứ Tây Sơn
H. Tại sao anh em Nguyễn Nhạc
lại chuyển căn cứ xuống Tây
Sơn hạ đạo ?
+ Lực lượng tham gia :
- GV yêu cầu HS trình bày về
lực lượng tham gia khởi nghĩa và
nhận xét
. GV yêu cầu HS đọc đoạn trích
trong SGK
H. Theo em khởi nghĩa Tây Sơn
nổ ra có thuận lợi gì ?
- HS đọc bài
- HS trình bày
- HS: Xây thành luỹ,
tích trữ lương thực,
xây dựng lực lượng
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS: Mở rộng căn cứ,
- HS trình bày
-HS đọc bài
<b>4. Củng cố </b>
- GV yêu cầu HS làm bài tập trong VBT, trả lời câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà</b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
***************************
Ngày soạn : 29/02/2012
<b> PHONG TRÀO TÂY SƠN </b>
<b>II. LẬT ĐỔ CHÍNH QUYỀN HỌ NGUYỄN VÀ ĐÁNH TAN QUÂN XÂM</b>
<b>LƯỢC XIÊM</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Các mốc quan trọng của phong trào Tây Sơn nhằm đánh đổ tập đoàn phong kiến
phản động, tiêu diệt quân Xiêm, từng bước thống nhất đất nước
+ Tài chỉ huy quân sự của Nguyễn Huệ
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng lược đồ
<b>3. Thái độ: </b>
- Tự hào về truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc và những chiến công vĩ
đại của nghĩa quân Tây Sơn
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Lược đồ trận Rạch Gầm – Xoài Mút
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1.Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>
<b>(H) Trình bày những nét chính về tình hình xã hội Đàng Trong nửa sau thế kỉ </b>
XVIII ?
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : LẬT ĐỔ CHÍNH QUYỀN HỌ NGUYỄN </b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Lật đổ chính </b>
<b>quyền họ Nguyễn </b>
- 9/1773 nghĩa quân hạ
- GV chỉ vị trí thành Quy Nhơn
trên lược đồ và kể cho HS nghe
chuyện hạ thành Quy Nhơn của
quân Tây Sơn
H. Em có nhận xét gì về cách hạ
thành Quy Nhơn của nguyễn
Nhạc ? Ý nghĩa của việc hạ
thành ?
- GV chỉ trên lược đồ vùng đất
được mở rộng của nghĩa quân
sau khi hạ thành Quy Nhơn
- Yêu cầu HS trình bày về hoạt
động của chúa Trịnh sau khi biết
tin quân Tây Sơn nổi dậy
H. Em có nhận xét gì về tình thế
của nghĩa quân ?
- HS quan sát và lắng
nghe
- HS: Thông minh,
dũng cảm, táo bạo =>
- Nghĩa quân tạm hoà
với quân Trịnh để
đánh Nguyễn
- 1783 chính quyền họ
Nguyễn bị lật đổ
- Yêu cầu HS trình bày về cách
giải quyết của Nguyễn Nhạc
- Q trình tiêu diệt tập đồn Pk
họ Nguyễn ?
H. Tại sao cuộc khởi nghĩa lan
nhanh và giành được thắng lợi ?
- HS: Rất nguy hiểm,
bị kẹp giữa 2 thế lực
thù địch
- HS: Tạm hòa với
Trịnh để đánh Nguyễn
- HS trình bày
- HS: Được sự ủng hộ
của nhân dân, sự chỉ
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : CHIẾN THẮNG RẠCH GẦM – XỒI MÚT </b>
<b>2. Chiến thắng Rạch </b>
<b>Gầm – Xồi Mút </b>
<b>a. Nguyên nhân </b>
- Nguyễn Ánh cầu
viện -> Vua xiêm nhân
cơ hội xâm chiếm
nước ta
<b>b. Diễn biến </b>
- 1784 quân Xiêm
chiếm được miền Tây
Gia Định
19/1/1785 Trận quyết
chiến tại Rạch Gầm –
Xoài Mút làm quân
Xiêm bị đánh tan tác
<b>c. Ý nghĩa </b>
- Đập tan âm mưu xâm
lược của quân Xiêm
- Khẳng định sức
mạnh của nghĩa quân
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
trình bày theo 3 vấn đề :
+ Nguyên nhân :
. GV dùng lược đồ “Khởi nghĩa
Tây Sơn chống XL nước ngoài”
chỉ cho HS hướng tấn công của
quân Xiêm vào nước ta
+ Diễn biến :
. Thái độ của quân Xiêm sau khi
vào nước ta ?
.Hoạt động của nghĩa quân
. Sự chuẩn bị của Nguyễn Huệ
H. Tại sao Nguyễn Huệ lại chọn
Rạch Gầm – Xoài Mút làm trận
quyết chiến chiến lược ?
. GV yêu cầu HS trình bày tóm
tắt diễn biến trên lược đồ
. GV trình bày lại diễn biến
+ Ý nghĩa :
- HS đọc bài
- HS quan sát
- HS: Kiêu căng, chủ
quan, mặc sức giết
người, cướp của
- HS: Kiên quyết
chống trả sau đó rút về
giữ thành Gia Định
<b>4. Củng cố </b>
- GV cho HS trình bày lại diễn biến trận RG- XM trên lược đồ
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn : 06/03/2012
<b>III. TÂY SƠN LẬT ĐỔ CHÍNH QUYỀN HỌ TRỊNH </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Mốc niên đại gắn liền với việc nghĩa quân Tây Sơn lật đổ chính quyền vua Lê,
chúa Trịnh.
<b>2. Kĩ năng; </b>
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng lược đồ
<b>3. Thái độ: </b>
- Tự hào về truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc, những chiến công vĩ đại
của nghĩa quân Tây Sơn.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Lược đồ Tây Sơn chống các thế lực PK nước ngoài
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>(H) Tường thuật lại diễn biến trận Rạch Gầm – Xoài Mút trên lược đồ ? Ý </b>
nghĩa ?
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : HẠ THÀNH PHÚ XUÂN, TIẾN RA BẮC HÀ DIỆT HỌ</b>
<b>TRỊNH</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Hạ thành Phú </b>
<b>Xuân, tiến ra Bắc Hà</b>
<b>diệt họ Trịnh </b>
- 6/1786 nghĩa quân hạ
thành Phú Xuân
- 1786 Nguyễn Huệ
tiến ra TL lật đổ chính
quyền họ Trịnh
- GV yêu cầu HS trình bày về
thái độ của quân Trịnh tại Phú
Xuân
- GV yêu cầu HS quan sát trên
lược đồ và trình bày việc Tây
Sơn hạ thành Phú Xuân
- GV trình bày lại trên lược đồ
H. Sau khi hạ thành Phú Xuân
Nguyễn Huệ đã làm gì ?
- GV yêu cầu HS trình bày việc
Tây Sơn tiến ra Bắc
H. Vì sao nghĩa qn lại tiêu diệt
họ Trịnh nhanh chóng như vậy ?
- HS : Kiêu căng, sách
nhiễu dân chúng
- HS trình bày
- HS quan sát
- HS: Nguyễn Huệ tiến
ra TL với lá cờ “Phù
Lê diệt Trịnh”
- HS trình bày
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : NGUYỄN HỮU CHỈNH MƯU PHẢN, NGUYỄN HUỆ</b>
<b>THU PHỤC BẮC HÀ </b>
<b>2. Nguyễn Hữu </b>
<b>Chỉnh mưu phản, </b>
<b>Nguyễn Huệ thu </b>
<b>phục Bắc Hà </b>
- 1788 Nguyễn Huệ ra
Bắc lần 2 thu phục
được Bắc Hà
-> Xoá bỏ sự chia cắt
đất nước, đặt cơ sở
cho việc thống nhất
lãnh thổ
- Tình hình Bắc hà sau khi
Nguyễn Huệ rút về nam
- GV chỉ trên lược đồ vị trí đóng
giữ của 3 anh em Nguyễn Nhạc
- GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ
nhỏ trong SGK
- Chủ trương của Nguyễn Huệ?
H. Vì sao Nguyễn Huệ thu phục
được Bắc Hà ?
- Ý nghĩa việc lật đổ tập đoàn Pk
Lê Trịnh
- HS: Bắc Hà rối loạn,
- HS quan sát
- HS đọc bài
- HS : Tiến quân tiêu
diệt bọn mưu phản,
thu phục Bắc hà
- HS : Sự giúp đỡ của
văn thân, sĩ phu, nhân
dân, chính quyền Lê
Trịnh đã quá mục nát
<b>4. Củng cố </b>
- HS làm BT trong VBT
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV</b>
<b> . RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
***************************
Ngày soạn : 08/03/2012
<b>IV. TÂY SƠN ĐÁNH TAN QUÂN THANH</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. kĩ năng:</b>
- Tài thao lược quân sự cuả Quang Trung và những sự kiện lớn trong chiến dịch
phá quân Thanh, đặc biệt là đại thắng ở trận Ngọc Hồi - Đống Đã xuân Kỉ Dậu
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng lược đồ và kĩ năng đánh giá sự kiện lịch sử
<b>3. Thái độ: </b>
- GD cho HS lòng yêu nước và tự hào về trang sử vẻ vang của dân tộc ta trong
cuộc đại phá quân Thanh xâm lược. Cảm phục về tài quân sự của Nguyễn Huệ
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Lược đồ trận Ngọc Hồi - Đống Đa
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>(H) Nêu vắn tắt tiến trình cuộc khởi nghĩa Tây Sơn từ năm 1773 – 1788 ? </b>
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : QUÂN THANH XÂM LƯỢC NƯỚC TA </b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Quân Thanh xâm </b>
<b>lược nước ta </b>
<b>a. Âm mưu của địch </b>
- Lê Chiêu Thống cầu
viện nhà Thanh =>
1788 Tôn Sĩ Nghị đem
29 vạn quân vào xâm
lược nước ta
<b>b. Chủ trương của ta </b>
- Lập phòng tuyến
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
trình bày theo 2 vấn đề :
+ Âm mưu của nhà Thanh :
. Sự chuẩn bị của nhà Thanh
trong âm mưu đó => Nhận xét
. GV dùng lược đồ chỉ cho HS 4
đạo quan Thanh tiến vào nước ta
. Thái độ của Lê Chiêu Thống
=> Nhận xét
+ Chủ trương của ta :
. Sự chuẩn bị đối phó của nghĩa
quân
. Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
trong SGK
.GV chỉ trên lược đồ phòng
tuyến Tam Điệp - Biện Sơn
- HS đọc bài
- HS trình bày
- HS: Cử 29 vạn quân
chia làm 4 đạo tiến
vào nước ta
- HS quan sát
- HS: Là 1 tên vua bán
nước hèn hạ, nhục
nhã, chỉ vì quyền lợi
cá nhân mà bán rẻ tổ
quốc gây bao đau
thương cho ND
H. Tai sao nghĩa quân lại chọn
Tam Điệp - Biện Sơn để lập
phòng tuyến?
hiểm yếu đồng thời
làm cho kẻ địch kiêu
căng => Chủ quan
- HS quan sát
- HS: Có vị trí thuận
lợi để liên kết thuỷ bộ
vững chắc, là bàn đạp
cho Tây Sơn hội quân
và tấn công ra Thăng
Long tiêu diệt nhà
Thanh
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : QUANG TRUNG ĐẠI PHÁ QUÂN THANH </b>
<b>2. Quang Trung đại </b>
<b>phá quân Thanh </b>
- 11/1788 Nguyễn Huệ
lên ngơi Hồng đế lấy
hiệu là Quang trung
- Quang Trung tuyển
quân, duyệt binh, kêu
gọi tinh thần chiến đấu
của quân sĩ
- Quang Trung chia
quân thành 5 đạo tiến
vào Thăng Long đánh
quân Thanh
<b>b. Diễn biến </b>
- SGK
<b>c. Kết quả </b>
- Sau 5 ngày đêm
Quang Trung quét
sạch 29 vạn quân
Thanh khỏi bờ cõi đất
nước
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
trình bày theo 3 vấn đề :
+ Chuẩn bị :
H. Tại sao 1788 Nguyễn Huệ
mới lên ngôi Hồng đế ? Việc
lên ngơi Hồng đế có ý nghĩa
gì ?
. Sự chuẩn bị của Quang Trung
cho việc đánh quân Thanh
. GV dùng lược đồ chỉ cho HS
đường tiến quân ra bắc của
Quang Trung từ Phú Xuân
+ Diễn biến :
H. Quang Trung dự định đánh
giặc vào thời gian nào ? Vì sao
. GV treo lược đồ chỉ cho HS
thấy 5 đạo quân của QT sau đó
yêu cầu HS tóm tắt diễn biến
. GV tóm tắt lại diễn biến trên
lược đồ
+ Kết quả :
H. Tại sao quân tây Sơn lại đánh
đồn Khương Thượng và Ngọc
Hồi cùng một thời gian là mồng
5 Tết ?
- HS đọc bài
- HS: Lúc trước tiến
- HS: Tết Kỉ Dậu vì
đây là thời gian giặc
chủ quan , lơ là đề
phòng
- HS quan sát và trình
bày
- HS quan sát
- HStrình bày
<b>HOẠT ĐỘNG 3 : NGUYÊN NHÂN THẮNG LỢI VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ</b>
<b>CỦA PHONG TRÀO TÂY SƠN</b>
<b>3. Nguyên nhân </b>
<b>thắng lợi và ý nghĩa </b>
<b>lịch sử của phong </b>
<b>trào Tây Sơn </b>
<b>a. Ý nghĩa lịch sử </b>
- Lật đổ các tập đoàn
- Xoá bỏ sự chia cắt
đất nước, lập lại thống
nhất nước nhà
- Đánh tan quân xâm
lược Xiêm, Thanh bảo
vệ tổ quốc
<b>b. Nguyên nhân </b>
<b>thắng lợi </b>
- Nhân dân ủng hộ
- Sự lãnh đạo tài tình
của bộ chỉ huy quân sự
đứng đầu là Quang
Trung
- GV yêu cầu HS tìm hiểu và
trình bày theo 2 vấn đề :
+ Ý nghiã lịch sử
+ Nguyên nhân thắng lợi
H. Em có nhận xét gì về Quang
Trung ?
- HS đọc bài
- HS: Là người có tài
chỉ huy quân sự, nghệ
thuật chỉ đạo chiến
tranh : Thần tốc bất
ngờ, táo bạo, chỉ đạo
và tổ chức chiến đấu
hết sức cơ động
<b>4. Củng cố </b>
- Làm bài tập trong VBT, Trình bày lại diễn biến trên lược đồ
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>QUANG TRUNG XÂY DỰNG ĐẤT NƯỚC </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Thấy được việc làm của Quang Trung đã góp phần tích cực ổn định trật tự xã hội,
bảo vệ tổ quốc
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Bồi dưỡng năng lực đánh giá nhân vật lịch sử
<b>3. Thái độ:</b>
- Biết ơn người anh hùng áo vải Quang Trung
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Ảnh tượng đài Quang Trung
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ </b>
<b>- Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của phong trào Tây Sơn ? </b>
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : PHỤC HỒI KINH TẾ, XÂY DỰNG VĂN HOÁ DÂN</b>
<b>TỘC </b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRỊ</b>
<b>1. Phục hồi kinh tế, </b>
<b>xây dựng văn hố </b>
<b>dân tộc </b>
<b>a. Nông nghiệp </b>
- Ban hành chiếu
khuyến nông
- Giảm tô thuế
=> Mùa màng bội thu,
đất nước thái bình
<b>b. Cơng thương </b>
<b>nghiệp </b>
- Giảm thuế
- Mở cửa thông chợ
búa
=> CTN được phục
hồi dần
<b>c. Văn hoá, giáo dục </b>
- Ban chiếu lập học
- Mở trường học
- Đề cao chữ Nơm
- GV u cầu HS đọc SGK và
trình bày theo 3 vấn đề :
+ Nông nghiệp :
. Các biện pháp, kết quả
. Nhận xét về các chính sách đó
+ Cơng thương nghiệp :
. Biện pháp
. Kết quả
H. VÌ sao việc mở cửa thơng
thương chợ búa thì cơng thương
nghiệp phát triển ?
+ Văn hoá – Giáo dục :
. Biện pháp
H. Chiếu lập học nói lên hồi
bão gì của Quang Trung ?
. Ý nghĩa việc sử dụng chữ Nôm
- HS đọc bài
- HS: Ban chiếu
khuyến nông, bãi bỏ
hoặc giảm thuế
=> Mùa màng bội thu,
đất nước thái bình
- HS trình bày
- Lập viện Sùng Chính Quang Trung
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : CHÍNH SÁCH QUỐC PHỊNG, NGOẠI GIAO </b>
<b>2. Chính sách quốc </b>
<b>phòng, ngoại giao </b>
<b>a. Âm mưu của kẻ </b>
<b>thù </b>
- Miền Bắc : Bọn Lê
Duy Chỉ đang hoạt
động mạnh ở vùng
biên giới Việt Trung
- Miền Nam : Nguyễn
Ánh cầu viện Pháp
<b>b. Chủ trương của </b>
<b>Quang Trung </b>
<b>*Quân sự : Củng cố </b>
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
tìm hiểu theo 2 vấn đề:
+ Âm mưu của kẻ thù
+ Chủ trương của Quang Trung
. Quân sự
. Ngoại giao
H. Kế hoạch tiêu diệt nội phản
của Quang Trung có thực hiện
được không ?
- GV yêu cầu HS đánh giá công
lao của Nguyễn Huệ
- GV yêu cầu HS quan sát H60
và nhận xét
- HS đọc bài
- HS: Nội phản đang
- HS: thi hành chế độ
quân dịch, cunmgr cố
quân đội về mọi mặt
- HS: Thi hành chính
sách ngoại giao mềm
dẻo với nhà Thanh và
cương quyết trừng trị
nội phản
- HS trình bày
- HS: Thống nhất đất
nước, đánh đuổi quân
xâm lược Xiêm,
Thanh; củng cố , ổn
định kinh tế xã hội
- HS quan sát và nhận
xét
<b>4. Củng cố </b>
- Yêu cầu HS làm bài tập trong VBT và trả lời 3 câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn : 15/03/2012
<b>THÁI NGUYÊN TRONG THỜI KÌ ĐẤU TRANH GIẢI PHĨNG DÂN TỘC,</b>
<b>XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ QUỐC GIA PHONG KIẾN DÂN TỘC ĐỘC LẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Giúp học sinh nắm và hiểu được lịch sử Thái Nguyên trong giai đoạn quốc gia
phong kiến.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Kĩ năng phân tích sự kiện lịch sử.
<b>3. Thái độ:</b>
- Đóng góp của nhân dân Thái Nguyên trong quá trình bảo vệ quốc gia phong kiến.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK lịch sử địa phương.
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ </b>
<b>- Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của phong trào Tây Sơn ? </b>
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1: THÁI NGUYÊN TRONG THỜI KÌ ĐẤU TRANH GIẢI</b>
<b>PHĨNG DÂN TỘC THẾ KỈ I ĐẾN THẾ KỈ X</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRỊ</b>
<b>I. Thái Ngun trong </b>
<b>thời kì đấu tranh giải</b>
<b>phóng dân tộc thế kỉ </b>
<b>I đến thế kỉ X:</b>
<b>- Nhân dân Vũ Định </b>
đã cùng nổi dậy hưởng
ứng cuộc khởi nghĩa
Hai Bà Trưng.
- Là một huyện của
quận Giao Chỉ - Âu
<b> Giới thiệu về Thái Nguyên xưa: </b>
tên là Vũ Định.
? Nhân dân Vũ Định đã có đóng
góp gì vào phong trào đấu tranh
thời kì này?
Lắng nghe
<b>HOẠT ĐỘNG 2: THÁI NGUYÊN TRONG THỜI KÌ XÂY DỰNG VÀ BẢO</b>
<b>VỆ QUỐC GIA PHONG KIẾN DÂN TỘC ĐỘC LẬP</b>
<b>( THẾ KỈ XI ĐẾN THẾ KỈ XIX)</b>
<b>II. Thái Nguyên từ </b>
<b>thế kỉ XI đến thế kỉ </b>
<b>XIX:</b>
<b>1. Từ thế kỉ XI đến </b>
<b>thế kỉ XIII:</b>
<b>- Là một châu dưới </b>
thời nhà Lý.
- Góp sức chống quân
Tống xâm lược.
<b>2. Từ thế kỉ XV đến </b>
- Nghĩa quân Ông Lão
lập căn cứ ở Đồng Hỷ.
- Nghĩa quân áo đỏ.
- Tiêu biểu là Lưu
Nhân Chú.
Giới thiệu về Thái Nguyên thời
kì này.
? Thái Ngun đã có đống góp
gì?
Giới thiệu về Dương Tự Minh.
Nghe và trả lời.
<b>4. Củng cố </b>
- Yêu cầu HS làm bài tập trong VBT và trả lời 3 câu hỏi cuối bài
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
Ngày soạn : 20/03/2012
<b>LÀM BÀI TẬP LỊCH SỬ </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. kiến thức:</b>
- Qua tiết làm BT GV giúp HS ôn lại tất cả những kiến thức đã học trong chương
V đồng thời qua tiết học GV cũng có thể biết được khả năng tiếp thu kiến thức của
HS
<b>2. kĩ năng:</b>
- Rèn luyện cho HS làm quen với các dạng bài tập
<b>3. Thái độ:</b>
- Có ý thức tự giác làm bài tập.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, hệ thống bài tập
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1.Ổn đinh: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
GV đọc yêu cầu bài tập, học sinh làm bài tập theo yêu cầu.
<b>Bài tập 1 : Khoanh tròn vào phương án em cho là đúng nhất </b>
<b>1. Nguyên nhân khiến nhà Lê suy sụp vào thế kỉ XVI </b>
A. Triều đình nhà Lê mục nát, vua quan ăn chơi không quan tâm đến đời sống
nhân dân
B. ND cực khổ nổi dậy khắp nơi
C. TRiều đình tranh giành quyền lực đánh giết lẫn nhau
D. Cả 3 ý trên
<b>2. Nền kinh tế nong nghiệp Đàng Trong phát triển hơn Đàng ngoài do : </b>
A. Là vùng đất màu mỡ
B. Là vùng đất không xảy ra chiến tranh
C. Do biện pháp tích cực của chúa Nguyễn trong việc khai hoang thuỷ lợi
D. Do nhân dân ủng hộ chính quyền chúa Nguyễn
<b>3. Nguyên nhân bùng nổ các cuộc khởi nghiã của ND Đàng trong </b>
A. Chính quyền chúa Nguyễn mục nát đến cực độ
B. Sản xuất đình đốn, mất mùa đói kém
C. Đời sống nhân dân cực khổ
D. Cả 3 ý trên
<b>4. Ai là người lãnh đạo phong trào Tây Sơn </b>
A. Nguyễn Nhạc
B. Nguyễn Huệ
C. Nguyễn Lữ
D. Cả 3 ý trên
B. Do xây dựng được khới đoàn kết
C. Do sự lãnh đạo tài tình của bộ chỉ huy quân sự
D. Cả 3 ý trên
<b>Bài tập 2 : Điền tiếp những sự kiện lịch sửvào chỗ trống </b>
1. Năm 1771 : …………
2. Năm 1783 ………..
3. Năm 1785 ………
4. Năm 1786 ………..
5. Năm 1788 ………
6. 16/9/1792 ……….
<b>Bài tập 3 : Lập bảng thống kê phong trào Tây Sơn từ 1771 – 1789 </b>
THỜI GIAN SỰ KIỆN NGƯỜI LĐ KẾT QUẢ-Ý NGHĨA
1.Năm 1771
2. Năm 1773
3. Năm 1777
4. Năm 1785
5. Năm 1786
6. Năm 1788
7. Năm 1789
<b>4. Củng cố : </b>
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV</b>
<b> . RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
Ngày soạn : 21/03/2012
<b>Tiết 59:</b>
<b>ÔN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Thế kỉ XVI - XVIII, tình hình chính trị có nhiều biến động : Nhà nước PK tập
quyền thời Lê Sơ suy sụp, nhà Mạc thành lập các cuộc chiến tranh phong kiến diễn
ra khiến đất nước bị chia cắt thành đàng Trong – Đàng Ngoài
+ Phong trào khởi nghĩa của ND bùng nổ mạng mẽ tiêu biểu là phong trào Tây Sơn
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức lịch sử
<b>3. Thái độ: </b>
- Tự hào về truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Bảng thống kê
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1.Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : SỰ SUY YẾU CỦA NHÀ NƯỚC PK TẬP QUYỀN</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Sự suy yếu của nhà</b>
<b>nước PK tập quyền </b>
- Biểu hiện
- Các cuộc chiến tranh
+ Nam - Bắc triều
+ Chiến tranh Trịnh
Nguyễn
- GV yêu cầu HS trình bày
những biểu hiện của sự suy yêu
của nhà nước PK ?
- Hậu quả ?
- GV yêu cầu HS tóm tắt về mỗi
cuộc chiến tranh PK
- Hậu quả của các cuộc chiến
tranh
- HS: Vua quan ăn
chơi, nội bộ triều đình
lục đục, quan lại lộng
quyền, nhân dân cực
- HS: Các cuộc chiến
tranh Lê-Mạc, Trịnh -
Nguyễn xảy ra
- HS trình bày
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : QUANG TRUNG THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC </b>
<b>2. Quang Trung xây </b>
<b>dựng đất nước </b>
- Lật đổ các tập đoàn
PK Nguyễn, Trịnh, Lê
- Đánh đuổi giặc ngoại
xâm
- Phục hồi kinh tế văn
hoá
- GV yêu cầu HS nhắc lại q
trình Tây Sơn lật đổ các tập đồn
PK : Nguyễn, Trịnh, Lê và đánh
tan quân xâm lược Xiêm, Thanh
H. Sau khi đánh đuổi ngoại xâm
Quang Trung có cống hiến gì lớn
cho đất nước?
- Sau khi HS trình bày GV nên
- HS trình bày
- HS: Phục hồi kinh tế,
xây dựnh văn hóa,
củng cố quốc phòng
Lắng nghe
<b>4. Củng cố </b>
- Cho HS thống kê lại tình hình nước ta từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài ôn tập
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn : 26/03/2012
<b>KIỂM TRA</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Qua bài kiểm tra GV thấy được khả năng tiếp thu kiến thức của từng học sinh để
có phương pháp dạy đối với từng HS đồng thời cũng giúp các em hệ thóng lại
những kiến thức đã học
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn luyện cho HS phương pháp làm baì kiểm tra trắc nghiệm cũng như làm bài
tự luận
<b>3. Thái độ:</b>
Nghiêm thúc trong làm bài.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : Đề kiểm tra
- HS : Giấy kiểm tra
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1.Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>
THIẾT LẬP MA TRẬN:
<b>Tên chủ đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b>Cộng</b>
1. Đại Việt
thời Lê sơ thế
kỉ XV – đầu
thế kỉ XVI
Trình bày
những thành
tựu chủ yếu về
văn hóa, giáo
dục của Đại
Việt thời Lê
sơ.
Giải thích
được vì sao
quốc gia Đại
Việt lại đạt
được những
thành tựu đó
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1/2
2
3 điểm = 30%
2. Đại Việt ở
các thế kỉ XVI
- XVIII
Tóm tắt diễn
biến chính của
trận Rạch Gầm
– Xoài Mút
(1785)
Đánh giá ý
nghĩa lịch sử
trận Rạch Gầm
– Xoài Mút
(1785)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1/2
2
1/2
1
3 điểm = 30%
3. Phong trào
Tây Sơn
Trình bày
được nguyên
nhân thắng lợi
và ý nghĩa lịch
sử của phong
trào Tây Sơn
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1/2
3
1/2
1
1
4 điểm = 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
số câu: 1/2 +
1/2
số điểm: 5
50%
số câu: 1/2
+1/2
số điểm: 3
30%
số câu: 1/2 +
1/2
số điểm: 2
20%
số câu: 3
số điểm: 10
Tỉ lệ: 100 %
<b>ĐỀ BÀI:</b>
<b>Câu 1: Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu về văn hóa, giáo dục của Đại Việt</b>
thời Lê sơ. Vì sao quốc gia Đại Việt lại đạt được những thành tựu nói trên? (3
điểm)
<b>Câu 2: Nêu diễn biến chính của trận Rạch Gầm –Xồi Mút (1785). Đánh giá ý</b>
nghĩa lịch sử của trận đánh Rạch Gầm –Xồi Mút ? (3 điểm)
<b>Câu 3: Trình bày ngun nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của phong trào Tây</b>
Sơn? (4 điểm).
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>
1
<b>+ Những thành tựu chủ yếu về giáo dục và khoa cử của</b>
<b>Đại Việt thời Lê sơ.</b>
- Vua Lê Thái Tổ cho dựng lại Quốc tử giám ở kinh thành
Thăng Long.
- Ở các đạo, phủ đều có trường cơng, hằng năm mở khoa thi
để tuyển chọn quan lại. Đa số dân đều có thể đi học.
- Nội dung học tập, thi cử là các sách của đạo Nho. Đạo
Nho chiếm địa vị độc tôn. Phật giáo, Đạo giáo bị hạn chế.
- Thời Lê sơ (1428 – 1527) tổ chức được 26 khoa thi, lấy đỗ
989 tiến sĩ và 20 trạng nguyên.
<b>+ Những thành tựu chủ yếu về Văn học, khoa học và</b>
<b>nghệ thuật của Đại Việt thời Lê sơ.</b>
- Văn học chữ Hán chiếm ưu thế; văn học chữ Nơm giữ vai
trị quan trọng.
- Văn thơ thời Lê sơ có nội dung yêu nước sâu sắc, thể hiện
niềm tự hào dân tộc, khí phách anh hùng và tinh thần bất
khuất của dân tộc.
- Sử học, Địa lí học, tốn học, y học đều có nhiều tác phầm
rất có giá trị.
- Nghệ thuật sân khấu ca, múa, nhạc, chèo, tuồng… đều
phát triển, điêu khắc có phong cách khối đồ sộ, kĩ thuật điêu
luyện.
<b>+ Giái thích được quốc gia Đại Việt lại đạt được những</b>
<b>thành tựu nói trên.</b>
- Quốc gia Đại Việt đạt được những thành tựu trên là do sự
quan tâm của Nhà nước, biểu hiện qua các chính sách và
biện pháp tích cực để khuyến khích, tạo điều kiện cho văn
hóa, giáo dục phát triển.
- Nhân dân ta có truyền thống thơng minh, hiếu học.
- Đất nước thái bình.
<b>1 điểm</b>
0.5 điểm
0.25
điểm
0.25
điểm
2
<b>- Tóm tắt diễn biến chính trận Rạch Gầm - Xoài Mút: </b>
+ Sau nhiều lần thất bại Nguyễn Ánh cầu cứu vua Xiêm,
năm 1784 hơn 5 vạn quân thuỷ bộ Xiêm kéo vào đánh
chiếm miền tây Gia Định và gây nhiều tội ác với nhân dân.
+ Tháng 1/1785 Nguyễn Huệ kéo quân vào gia định và bố
trí trận địa ở khúc sơng tiền, đoạn từ Rạch Gầm đến Xoài
Mút để nhử quân địch.
+ Quân Xiêm bị tấn công bất ngờ nên bị tiêu diệt gần hết,
chỉ cịn vài nghìn tên sống sót theo đường bộ chạy về nước.
+ Nguyễn Ánh thoát chết chạy sang Xiêm sống lưu vong.
<b>Đánh giá ý nghĩa lịch sử chiến thắng:</b>
+ Đây là một trong những trận thuỷ chiến lớn và lừng lẫy
nhất trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta.
+ Chiến thắng quân xâm lược Xiêm đã đưa phong trào Tây
Sơn phát triển lên trình độ mới. Từ đây, phong trào Tây Sơn
trở thành phong trào quật khởi của cả dân tộc.
<b>2 điểm</b>
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
<b>1 điểm</b>
0.5 điểm
3
<b>Ý nghĩa lịch sử:</b>
<b>- Lật đổ các tập đoàn phong kiến Nguyễn, Trịnh, Lê.</b>
- Xóa bỏ sự chia cắt đất nước.
- Đánh tan quân xâm lược Xiêm, Thanh.
<b>Nguyên nhân thắng lợi:</b>
- Sự ủng hộ của nhân dân, ý chí đấu tranh...
- Sự lãnh đạo tài tình của bộ chỉ huy nghĩa quân mà đứng
đầu là Nguyễn Huệ.
<b>3 điểm</b>
<b>1.5 điểm</b>
<b>4. Củng cố </b>
- GV cho HS làm bài tập trong VBT
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
...
Ngày soạn : 26/03/2012
<b>CHẾ ĐỘ PHONG KIẾN NHÀ NGUYỄN </b>
<b>I, TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ - KINH TẾ </b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Nhà nguyễn lập lại chế độ phong kiến tập quyền. Các vua Nguyễn thuần phục
nhà Thanh và khước từ mọi tiếp xúc với các nước phương Tây. Các ngành kinh tế
thời Nguyễn cịn nhiều hạn chế.
- Chính sách của triều đình khơng phù hợp với u cầu của lịch sử, nền kinh tế xã
hội khơng có điều kiện phát triển
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Rèn cho HS kĩ năng phân tích, nhận định các sự kiện lịch sử
<b>3. Thái độ:</b>
- Tích cực tìm hiểu lịch sử đất nước.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Lược đồ đơn vị hành chính Việt nam
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : NHÀ NGUYỄN LẬP LẠI CHẾ ĐỘ PHONG KIẾN </b>
<b>TẬP QUYỀN </b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Nhà Nguyễn lập lại</b>
<b>chế độ phong kiến </b>
<b>tập quyền </b>
<b>* Chính trị </b>
- 1802 Nguyễn Ánh
- 1806 Nguyễn Ánh
lên ngơi hồng đế
- Chia nước ta thành
30 tỉnh và một phủ
trực thuộc
<b>* Luật pháp – Quân </b>
<b>đội </b>
- 1815 nhà Nguyễn
ban hành bộ luật Gia
- GV giới thiệu về tình hình Tây
Sơn sau khi Quang Trung mất
- GV tường thuật lại trận chiến
Nguyễn Ánh lật đổ triều đại Tây
Sơn
- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo
luận trong 3 phút : Nhà Nguyễn
đã làm gì để lập lại chế độ phong
kiến tập quyền
- GV u cầu đại diện các nhóm
trình bày, các nhóm khác nhận
xét sau đó Gv tổng kết
- GV yêu cầu HS quan sát
H61/SGK và nhận xét về cách tổ
chức đơn vị hành chính dưới
triều Nguyễn
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS thảo luận theo
nhóm
+ Chính trị : Vua trực
tiếp nắm mọi quyền
hành, chia đất nước
thành 30 tỉnh và 1 phủ
trực thuộc
+ Quân đội - Luật
pháp : Ban hành bộ
luật Gia Long
Long
- Quiân đội được quan
tâm và củng cố
<b>* Ngoại giao </b>
- Thần phục nhà thanh
- Khước từ mọi tiếp
xúc với các nước
phương Tây
khước từ mọi quan hệ
với các nước phương
Tây
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : KINH TẾ DƯỚI THỜI NGUYỄN</b>
<b>2. Kinh tế dưới thời </b>
<b>Nguyễn </b>
<b>a. Nông nghiệp </b>
- Chú trọng khai
hoang, lập đồn điền,
lập ấp
- Đê điều không được
quan tâm, tu sửa, nạn
tham nhũng phổ biến
=> Nông nghiệp
khơng phát triển
<b>b. Thủ cơng nghiệp </b>
- Có điều kiện phát
triển nhưng bị nhà
nước kìm hãm
<b>c. Thương nghiệp</b>
- Hạn chế buôn bán
- GV chia lớp thành 3 nhóm thảo
luận về tình hình nơng nghiệp,
thủ cơng nghiệp, thương nghiệp
dưới thời Nguyễn, đại diện từng
nhóm trình bày, GV nhận xét và
kết luận
+ Nông nghiệp :
- Các biện pháp khôi phục kinh
tế nông nghiệp? Tác dụng
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
cuối mục
- Nhận xét về tình hình nơng
nghiệp
+ Thủ công nghiệp :
- Đặc điểm ?
- Trả lời câu hỏi cuối mục
+ Thương nghiệp :
- Nội thương
- Ngoại thương
Hs thảo luận sau đó
- HS: Khai hoang, lập
đồn điền, lập ấp =>
Diện tích canh tác
được mở rộng
- HS: Nông nghiệp
không phát triển
- HS: Lập nhiều xưởng
mới, ngành khai mỏ
được mở rộng, nhiều
làng nghề thủ công
- HS: Xuất hiện nhiều
thành thị, thị tứ mới
- HS: Hạn chế buôn
bán với phương tây.
<b>4. Củng cố </b> - GV cho HS làm bài tập VBT và trả lời câu hỏi trong SGK .
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
<b>IV.RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
*******************************
Ngày soạn : 04/04/2012
Ngày dạy : 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 62 - Bài 27(Tiếp) :</b>
<b>1. kiến thức:</b>
- Cuộc sống cơ cực của người nông dân và nhân dân các dân tộc dưới triều Nguyễn
là nguyên nhân dẫn đến bùng nổ hangf trăm cuộc nổi dậy trên khắp cả nước
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS có kĩ năng xác định trên lược đồ nơi diễn ra các cuộc khởi nghĩa
<b>3. Thái độ:</b>
- HS hiểu được : Triều đại nào để dân đói khổ thì tất sẽ có đấu tranh chống lại triều
đình đó
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Lược đồ các cuộc khởi nghiã nông dân thời Nguyễn
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1.Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>
<b>(H) Nhà Nguyễn đã thành lập và củng cố nền thống trị như thế nào ? </b>
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : ĐỜI SỐNG NHÂN DÂN DƯỚI TRIỀU NGUYỄN</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Đời sống nhân dân</b>
<b>dưới triều Nguyễn </b>
- ND bị cường hào
cướp ruộng đất
- Lao dịch, tô thuế
nặng nề
- Nạn tham nhũng
hồnh hành
- Dịch bệnh, đói kém
liên tiếp
=> Đời sống nhân dân
vơ cùng cực khổ
H. Dưới chính sách của triều
Nguyễn đời sống của nhân dân ta
ra sao ? Biểu hiện ?
- GV yêu cầu HS đọc đoạn trích
- Nhận xét về chính quyền phong
kiến nhà Nguyễn?
- HS: Đời sống nhân
dân cực khổ: ND bị
cường hào cướp ruộng
đất, Nạn tham nhũng,
thiên tai, dịch bệnh,
lao dịch, tô thuế nặng
nề
- HS đọc bài
- HS: Quan lại từ TW
đến địa phương đục
kht dân chúng, XH
loạn lạc, khơng cịn kỉ
cương phép nước
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : CÁC CUỘC NỔI DẬY </b>
<b>2. Các cuộc nổi dậy </b>
<b>a. Nguyên nhân </b>
- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiểu
theo 4 vấn đề :
- Sự áp bức bóc lột của
nhà Nguyễn với nhân
<b>b. Các cuộc khởi </b>
<b>nghĩa tiêu biểu </b>
- Khởi nghĩa Phan Bá
Vành (1821-1827)
- Khởi nghĩa Nông
Văn Vân (1833-1835)
- Khởi nghĩa Lê Văn
Khôi (1833-1835)
- Khởi nghĩa Cao Bá
Quát (1854-1856)
<b>c. Nguyên nhân thất </b>
<b>bại </b>
- Do phân tán, thiếu sự
liên kết lực lượng
<b>d. Ý nghĩa </b>
- Tinh thần đấu tranh
anh dũng của các tầng
lớp nhân dân chống
PK nhà Nguyễn
+ Nguyên nhân :
+ Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu
H. Nhìn trên lược đồ em có nhận
xét gì về địa bàn các cuộc khởi
nghĩa ?
- GV cùng HS đi sâu phân tích 4
cuộc khởi nghĩa tiêu biểu
- GV cho HS hoạt động theo
nhóm bàn về các cuộc khởi
nghĩa : Nguyên nhân, căn cứ,
diễn biến. GV gọi một vài đại
diện lên trình bày. GV nhận xét
và kết luận
H. So sánh điểm giống và khác
nhau của các cuộc khởi nghĩa ?
+ Nguyên nhân thất bại
+ Ý nghĩa lịch sử
H. Hàng loạt các cuộc khởi nghĩa
bùng nổ nói lên thực trạng XH
như thế nào ?
- HS: Sự áp bức của
nhà Nguyễn
- HS: Qui moporộng
lớn, khắp
Bắc-Trung-Nam
- HS thảo luận theo
nhóm bàn
- HS:
+ Giống: Chống chính
quyền nhà Nguyễn
nhưng đều thất bại
+ Khác : Tính chất các
cuộc khởi nghĩa
. Địa bàn hoạt động
. Địa vị người lãnh đạo
- HS trình bày
- HS: Mâu thuẫn giai
cấp ngày càng gay gắt
<b>4. Củng cố </b>
- GV cho HS làm bài tập trong VBT
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài taap
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
***************************
Ngày soạn : 04/04/2012
Ngày dạy : 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 63 - Bài 28 :</b>
<b>SỰ PHÁT TRIỂN CỦA VĂN HOÁ DÂN TỘC CUỐI THẾ KỶ XVIII ĐẦU</b>
<b>THẾ KỶ XIX</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Sự phát triển cao hơn của nền văn học dân tộc với nhiều thể loại phong phú,
nhiều tác giả nổi tiếng
+ Văn nghệ dân gian phát triển, các thành tựu về hội hoạ dân gian, kiến trúc
+ Sự chuyển biến về khoa học kĩ thuật : Sử học, địa lí, Y học, cơ khí đạt được
nhiều thành tựu
<b>2. kĩ năng:</b>
- Rèn luyện kĩ năng miêu tả thành tựu văn hố có trong bài học
<b>3. Thái độ;</b>
- Góp phần hình thành ý thức, thái độ bảo vệ và phát huy các di sản văn hoá
<b>II</b>
<b> . CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Tài liệu tham khảo
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III</b>
<b> . TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1.Ổn định : 7A2: 7A4: 7A6:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>
<b>(H) Trình bày nguyên nhân, các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu, kết quả và ý nghĩa </b>
các cuộc khởi nghĩa của nông dân dưới triều Nguyễn
(H) So sánh điểm giống và khác nhau giữa các cuộc khởi nghĩa ?
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : VĂN HỌC </b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Văn học </b>
- Văn học dân gian :
Tục ngữ, ca dao,
truyện thơ dài
- Văn học bác học :
Truyện Nôm, thơ
=> Phản ánh cuộc
sống xã hội đương thời
và nguyện vọng của
H. Văn học dân gian bao gồm
những thể loại nào ?
- GV yêu cầu HS kể tên các tác
giả, tác phẩm văn học tiêu biểu
trong thời kì này
- Nội dung các tác phẩm ?
- GV yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm bàn trong 2 phút về điểm
mới của văn học trong thời kì
này
H. Em hãy trích dẫn vài câu thơ
hay một đoạn thơ của các tác giả
trên ?
H. Tại sao văn học thời kì này lại
phát triển đến đỉnh cao như vậy ?
- HS: Gồm văn học
dân gian và văn học
bác học
- HS: Nguyễn Du -
Truyện Kiều, Hồ Xuân
Hương với nhiều bài
- HS đọc
LS=> Văn học phản
ánh hiện thực XH thời
kì này
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : NGHỆ THUẬT</b>
<b>2. Nghệ thuật </b>
- Văn nghệ dân gian :
Sân khấu chèo, tuồng
rất phát triển.
- Tranh dân gian mang
đậm bản sắc dân tộc,
truyền thống yêu nước
- Kiến trúc : Nhiều
cơng trình nổi tiếng
với nghệ thuật tạc
tượng, đúc đồng tài
hoá, kiến trúc độc đáo
- GV yêu cầu HS tìm hiểu theo 3
vấn đề :
+ Văn nghệ dân gian :
- GV giới thiệu cho HS về dòng
tranh tiêu biểu trong giai đoạn
này là trành Đông Hồ
- GV cho HS một vài bức tranh
Đông Hồ sau đó yêu cầu HS nêu
đề tài của tranh dân gian ?
+ Kiến trúc :
- Thành tựu ?
- GV giới thiệu cho HS một vài
cơng trình tiêu biểu trong giai
đoạn này : Chùa Tây Phương, Cố
đô Huế, Văn Miếu ..
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
H67, 68 đọc đoạn chữ in nhỏ sau
đó yêu cầu HS nhận xét về nghệ
thuật kiến trúc
- HS tìm hiểu
- HS: Phong phú, đa
dạng
với nhiều thể loại
- HS quan sát tranh
- HS: Đề tài gẫn gũi
với cuộc sống nơng
thơn
- HS trình bày
- HS quan sát tranh và
đọc bài
=> Nghệ thuật kiến
trúc độc đáo
<b>4. Củng cố </b>
- GV cho HS làm bài tập trong VBT
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
Ngày soạn : 09/04/2012
Ngày dạy : 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 64 - Bài 28 :</b>
<b>SỰ PHÁT TRIỂN CỦA VĂN HOÁ DÂN TỘC CUỐI THẾ KỶ XVIII ĐẦU</b>
<b>THẾ KỶ XIX</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Nhận rõ bước tiến trong các ngành nghiên cứu, biên soạn lịch sử, địa lí, y học dân
tộc
+ Một số kĩ thuậ tiên tiến của phương Tây đã được người thợ VN tiếp thu nhưng
hiệu quả ứng dụng chưa nhiều
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Khái quát lại những thành tựu đạt được về khoa học, kĩ thuật nước ta thời kì này
<b>3. Thái độ; </b>
- Tự hào về di sản, thành tựu khoa học của tiền nhân trong lịch sử, địa lí, y học
<b>II</b>
<b> . CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Tài liệu tham khảo
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III</b>
<b> . TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1.Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6: </b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>
<b>(H)</b>Trình bày những nét tiêu biểu về văn học và nghệ thuật nước ta vào cuối
thế kỷ XVIII dầu thế kỷ XIX ?
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : GIÁO DỤC THI CỬ
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1.Giáo dục, thi cử</b>
- Thêi T©y S¬n :
Quang Trung ra
"Chiếu lập học" , mở
nhiều trường công,
đưa chữ Nôm v o thià
cử
- Thời nhà Nguyễn :
ND học tập , thi cử
khơng có gì thay đổi .
Năm 1836 , Minh
Mạng cho lập "tứ dịch
quỏn" để dạy tiếng
Pháp , tiếng Xiêm .
- GV yêu cầu HS trình bày về
tình hình GD, thi cử thời kì này ?
H. Em hãy so sánh với thời kì
trước ?
- HS trình bày
- HS : GD vẫn được
quan tâm
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : SỬ HỌC, ĐỊA LÍ, Y HỌC </b>
<b>2. Sử học, địa lí, y </b>
<b>học </b>
<b>* Sử học : </b>
- GV chia lớp thành 3 nhóm và
u cầu HS trình bày về những
thành tựu đã đạt được trong Sử
- Tác phẩm : Đại Nam
thực lục…
- Tác giả : Lê Q
Đơn, Phan Huy Chú
<b>* Địa lí : </b>
- Tác phẩm : Gia Định
thành thơng chí, Nhất
thống dư địa chí
- Tác giả : “Gia Định
tam gia”
<b>* Y học : </b>
- Tác phẩm : Hải
thương y tông tâm lĩnh
- Tác giả : Lê Hữu
Trác
học, địa lí, y học
- Sau khi HS thảo luận song, GV
yêu cầu từng nhóm HS cử đại
diện lên trình bày, các nhóm
khác nhận xét
- GV nhận xét và kết luận
- Về mỗi nhân vật lịch sử GV
giới thiệu thêm cho HS vài nét
về thân thế và sự nghiệp
- Đại diện mỗi nhóm
HS trình bày
- HS lắng nghe
<b>HOẠT ĐỘNG 3 : NHỮNG THÀNH TỰU VỀ KĨ THUẬT</b>
<b>3. Những thành tựu </b>
<b>về KHKT</b>
-Thợ thủ công Nguyễn
Văn Tú sau 2 năm sinh
sống ở Hà Lan học
nghề làm đång hồ,
kính thiên lớ cuả Hà
Lan .
-Th th cụng ch tạo
máy xẻ gỗ chạy bằng
sức nước và tàu thủy
chạy bằng máy hơi
nước
- Kĩ thuật lam đồng
hồ, kính thiên lí, tàu
thuỷ chạy bằng hơi
nước.
? Về kĩ thuật nước ta thời này có
thành tựu gì?
GV gt : kớnh thiờn lý(Ống kớnh
gồm một hệ thống thấu kớnh,
dựng để nhỡn những vật ở rất xa.
? Những thành tựu nói trên
chứng tỏ điều gì?
- HS: Làm đồng hồ,
kính thiên lí, tàu thuỷ
chạy bằng hơi nước
- HS: Nhân dân ta biết
tiếp thu những thành
tựu mới của phương
Tây . Chứng tỏ nhân
dân ta có khả năng
vươn mạnh lên phía
trước vượt qua tình
trạng lạc hậu, nghèo
nàn
HS:Chứng tỏ tài năng
<i>và sự sáng tạo của</i>
<i>người Việt Nam</i>
<b>4. Củng cố </b>
-GV cho HS làm bài tập trong vở BT
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Làm bài tập
- Chuận bài ôn tập
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
Ngày soạn : 16/04/2012
Ngày dạy : 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 66:</b>
ÔN TẬP CHƯƠNG V VÀ CHƯƠNG VI
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
- Thế kỉ XVI, XVIII, tình hình chính trị có nhiều biến động : Nhà nước PK tập
quyền thời Lê Sơ suy sụp, nhà Mạc thành lập các cuộc chiến tranh phong kiến diễn
ra khiến đất nước bị chia cắt thành đàng Trong – Đàng Ngoài
+ phong trào khởi nghĩa của ND bùng nổ mạng mẽ tiêu biểu là phong trào Tây Sơn
+ Mặc dù chính trị có nhiều biến động nhưng kinh tế, văn hố vẫn có bước phát
triển
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức lịch sử
<b>3. Thái độ:</b>
- Tự hào về truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Bảng thống kê
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1. Ổn định: 7A2: 7A4: 7A6: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
<b>HOẠT ĐỘNG 1 : SỰ SUY YẾU CỦA NHÀ NƯỚC PK TẬP QUYỀN </b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1. Sự suy yếu của nhà</b>
<b>nước PK tập quyền </b>
- Biểu hiện:
+Vua quan ăn chơi xa
xỉ.
+ Nội bộ vương triều
mâu thuẫn.
+ Quan lại địa phương
lộng quyền, ức hiếp
nhân dân.
- Các cuộc chiến tranh
+ Nam - Bắc triều
+ Chiến tranh Trịnh
Nguyễn
- GV yêu cầu HS trình bày
những biểu hiện của sự suy yêu
của nhà nước PK ?
- Hậu quả ?
- GV yêu cầu HS tóm tắt về mỗi
cuộc chiến tranh PK
- Hậu quả của các cuộc chiến
tranh
- HS: Vua quan ăn
chơi, nội bộ triều đình
lục đục, quan lại lộng
quyền, nhân dân cực
khổ
- HS: Các cuộc chiến
tranh Lê-Mạc, Trịnh -
Nguyễn xảy ra
- HS trình bày
- HS: Gây tổn hại cho
ND, Phá vỡ khối đoàn
kết thống nhất của dân
tộc
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : QUANG TRUNG THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC</b>
<b>2. Quang Trung </b>
<b>xây dựng đất nước </b>
- Lật đổ các tập đoàn
PK Nguyễn, Trịnh,
- GV yêu cầu HS nhắc lại quá trình
Tây Sơn lật đổ các tập đoàn PK :
Nguyễn, Trịnh, Lê và đánh tan quân
xâm lược Xiêm, Thanh
Lê
- Đánh đuổi giặc
ngoại xâm
- Phục hồi kinh tế
văn hoá
? Phong trào Tây Sơn có gọi là
chiến tranh phong kiến khơng? Vì
sao?( Phong trào Tây sơn nằm trong
<i>cuộc đấu tranh rộng lớn của nông </i>
<i>dân nên không gọi là chiến tranh </i>
- Sau khi HS trình bày GV nên tóm
tắt tồn bộ quá trình đấu tranh của
triều đại Tây Sơn.
- HS: Phục hồi kinh
tế, xây dựng văn
hóa, củng cố quốc
phịng.
<b>HOẠT ĐỘNG 3 : TÌNH HÌNH KINH TẾ VĂN HĨA</b>
<b>3. Tình hình kinh tế, </b>
<b>văn hố</b>
- GV yêu cầu HS lập bảng thống
kê về tình hình kinh tế, văn hóa
từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
- HS lập bảng
<b>4. Củng cố </b>
- Cho HS thống kê lại tình hình nước ta từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Học bài ôn tập
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn: 18/04/2012
Ngày giảng: 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 67:</b>
<b>LÀM BÀI TẬP LỊCH SỬ</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>1. K iÕn thøc : Gióp HS hiĨu nh÷ng kiÕn thức cơ bản, có tính khái quát, trọng tâm</b>
của phần lÞch sư ViƯt Nam thÕ kØ X – XIX
- Lập bảng thống kê
<b>3. Thỏi :</b>
- Giáo dục cho HS lòng biết ơn các anh hùng dân tộc , niềm tự hào truyền thống
vẻ vang của DT.
II Chuẩn bị:
<b>1. Giỏo viên:, Bảng phụ - HT bài tập </b>
<b>2. Học sinh: Xem lại các bài đã đợc học </b>
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>A. Ổ n định : 1'</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị : Trong giê lµm bài tập</b>
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>Giáo viên ra bài tập u cầu học sinh làm:</b>
<b>Bµi tËp 1 : L</b>ập bảng thống kờ các quốc gia ở ĐNA thời pk .
<b>Quốc gia</b>
<b> (v¬ng triỊu )</b> <b>HiƯn nay thc n-íc</b> <b>Thêi gian tån t¹i</b>
<b>Bài tập 2: </b>Hãy nối các niên đại ở cột A với các sự kiện lịch sử ở cột B sao cho tơng ứng:
<i><b>Cột A - Niên đại</b></i> <i><b>Cột B - Sự kiện lịch sử</b></i>
a-1737 <sub>1-Kh</sub><sub>ở</sub><sub>i ngh</sub><sub>ĩ</sub><sub>a Nguy</sub><sub>ễ</sub><sub>n Dương</sub>
Hưng
b-1738-1770 <sub>2- Kh</sub><sub>ở</sub><sub>i nghĩa Nguy</sub><sub>ễ</sub><sub>n Danh</sub>
Phương
c-1740-1751 3- Khi ngha Nguyn Hu Cu
d-1741-1751 4-Khi ngha Hoàng Công Chất
e-1739-1769 <sub>5-Kh</sub><sub>ở</sub><sub>i ngh</sub><sub>ĩ</sub><sub>a Lê Duy M</sub><sub>ậ</sub><sub>t</sub>
<b>Bài tập 3: Hãy phân chia các giai đoạn phỏt triển của lịch sử nớc ta từ thế kỉ X đến</b>
thế kỉ XIX theo các mc sau :
<b>Thứ tự</b> <b>Thời gian</b> <b><sub>Vơng triều</sub></b> <b><sub>ặc điểm chÝnh</sub></b>
<b>4. Củng cố </b>
- Cho HS thống kê lại tình hình nước ta từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn: 21/04/2012
Ngày giảng: 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 68:</b>
<b>TỔNG KẾT</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI DẠY</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- GV cùng HS tổng kết lại toàn bộ kiến thức lịch sử thế giới trung đại và lịch sử
Việt Nam thừ thế kỉ X đến thế kỷ XIX
<b>2. Kĩ năng: </b>
- GD cho HS lịng tự hào về q trình dựng nước và giữ nước của dâ tộc ta
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
- GV : SGK, Tài liệu tham khảo
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY </b>
<b>1.Ổn định : 7A2: 7A4: 7A6: </b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : NHỮNG NÉT LỚN VỀ CHẾ ĐỘ PK
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>CỦA TRÒ</b>
<b>1) Những nét lớn về </b>
<b>chế độ phong kiến.</b>
- Hình thành trên sự
tan rã của xã hội cổ
đại.
- Cơ sở kinh tế, nông
nghiệp.
- Giai cấp cơ bản: địa
chủ >< nông dân.
Hoặc: Lãnh chúa ><
nơng nơ.
- Thể chế chính trị:
qn chủ chuyân chế.
* Hướng dẫn học sinh ôn tập qua
các câu hỏi trong sách giáo khoa.
Hỏi: Xã hội phong kiến đã được
hình thành và phát triển như thế
nào?
Hỏi: Cơ sở kinh tế xã hội của xã
hội phong kiến là gì?
Sản xuất nơng nghiệp bị bó hẹp,
đóng kín trong công xã nông
thôn và lãnh địa, kĩ thuật canh
tác lạc hậu ( chưa có máy móc,
năng suất thấp, phụ thuộc hoàn
toàn về thêin nhiên … )
? Các giai cấp cơ bản của xã hội
phong kiến là gì?
?Thể chế chính trị của chế độ
phong kiến là gì?
- HS trình bày
- HS trình bày
Trả lời
<b>HOẠT ĐỘNG 2 : SỰ KHÁC NHAU XHPK PHƯƠNG ĐÔNG VÀ XHPK</b>
<b>PHƯƠNG TÂY </b>
<b>2. Sự khác nhau giữa </b>
<b>XHPK phương Đơng </b>
<b>và phương Tây</b>
? Trình bày những nét giống nhau
giữa xã hội phong kiến phương
Đông và xã hội phong kiến châu
<b>? Theo em thời điểm ra đời và </b>
thời gian tồn tại của xã hội phong
kiến ở phương Đông và châu Âu
có gì khác biệt?
? Cơ sở kinh tế ở phương Đông
khác với ở châu âu như thế nào?
? Chế độ quân chủ ở phương
Đông có gì khác so với chế độ ở
Châu Âu?
Giáo viên hướng dẫn học sinh
liên hệ với những kiến thức đã
học ( chế độ phong kiến ở các
nước châu Âu, ở Trung Quốc,
Việt Nam . . .)
- GV yêu cầu HS lập bảng thống
kê về sự khác nhau giữa XHPK
phương Đông và phương Tây
- HS trình bày
- HS lập bảng
<b>NỘI DUNG</b> <b>XHPK PHƯƠNG ĐƠNG</b> <b>XHPK PHƯƠNG TÂY</b>
<b>1. Thời điểm ra đời và</b>
tồn tại
<b>2. Cơ sở kinh tế </b>
<b>3. Các giai cấp cơ bản</b>
<b>4. Chế độ chính trị </b>
<b>HOẠT ĐỘNG 3 : TÌNH HÌNH KINH TẾ, VĂN HOÁ TỪ THẾ KỈ X ĐẾN</b>
<b>THẾ KỈ XIX</b>
<b>NỘI</b>
<b>DUNG</b>
<b>ĐINH</b>
<b>-TIỀN LÊ</b>
<b>LÍ-TRẦN</b> <b>LÊ SƠ</b> <b>XVI </b>
<b>-XVIII</b>
<b>XIX</b>
1. Nơng
nghiệp
2. Thủ cơng
nghiệp
3. Thương
nghiệp
4. Văn học,
<b>4. Củng cố </b>
<b>5. Dặn dò về nhà </b>
- Chuẩn bị bài ôn tập.
<b>IV</b>
<b> . RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>
...
...
...
...
...
...
...
***************************
Ngày soạn: 24/04/2012
Ngày giảng: 7A2: 7A4: 7A6:
<b>Tiết 69:</b>
<b> MỤC TIÊU BÀI DẠY:</b>
Nhớ đợc tên các triều đại pk VN đã tồn tại trong thi gian ny
- Điểm lại những nét chính phản ánh db của ls dt trên các mặt chính trị , kinh tế ,
văn hoá
<b> 2. Kỹ năng:</b>
Rốn thờm k nng tng hp kin thc, thng kê , lập niên biểu các sự kiện lịch sử.
<b> 3. Thỏi : </b>
1. Giáo viên: Bảng phụ thống kê các sự kiện lịch sử.
2. Học sinh: ôn trớc các bài
<b>III. Tiến tr×nh LÊN LỚP : </b>
<b>A.Ổn định : 7A2: 7A4: 7A6: </b>
<b>B.Kiểm tra bài cũ</b>
<b>C. Bài mới </b>
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
GV yêu cầu học sinh làm đề cương ôn tập theo hệ thống câu hỏi:
<b> ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MƠN LỊCH SỬ 7</b>
<b>Câu 1: Hãy cho biết tình hình giáo dục và khoa học kĩ thuật thời Trần?</b>
<b>Câu 2: Đánh giá ý nghĩa và tác dụng của những cải cách của Hồ Quý Ly?</b>
<b>Câu 3: Trình bày nét chính về cuộc khởi nghĩa Lam Sơn trong năm đầu.</b>
<b>Câu 4: Phân tích nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa </b>
Lam Sơn.
<b>Câu 5: Nêu nhận xét về sự phát triển của văn học và nghệ thuật dân gian trong các </b>
thế kỉ
XVI – XVIII.
<b>Câu 6: Trình bày nét chính diễn biến chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút.</b>
<b>Câu 7 Hãy cho biết trong các thế kỉ XVI-XVIII ở nước ta tồn tại những tôn giáo </b>
nào?
<b>Câu 8: Hãy cho biết nghĩa quân Tây Sơn lật đổ chính quyền họ Trịnh như thế nào?</b>
<b>Câu 9: Trình bày những việc làm của nhà Nguyễn để lập lại chế độ phong kiến tập</b>
quyền?
<b>Câu 10: Hãy cho biết tình hình kinh tế dưới triều Nguyễn?</b>
<b>HƯỚNG DẪN ƠN TẬP HỌC KÌ II</b>
<b>Câu 1: Tình hình giáo dục và khoa học kĩ thuật thời Trần:</b>
- Về giáo dục:
+ Quốc tử giám mở rộng đào tạo con em quý tộc, quan lại.
+ Các lộ, phủ quanh kinh thành đều có trường cơng.
+ Các làng xã có trường tư
+ Các kì thi được tổ chức theo định kì và nghiêm ngặt để chon người tài giỏi.
+ Về sử học: Đại Việt sử kí của Lê Văn Hưu
+ Quân sự: Binh thư yếu lược của Trần Hưng Đạo
+ Y học có cơng trình nghiên cứu của Tuệ Tĩnh.
<b>Câu 2: Ý nghĩa và tác dụng của những cải cách của Hồ Quý Ly:</b>
<b>-</b> Góp phần hạn chế tệ tập trung ruộng đất của quý tộc, địa chủ, làm suy yếu
thế lực quý tộc Trần.
<b>-</b> Văn hóa, giáo có nhiều tiến bộ.
<b>Câu 3: Nét chính về cuộc khởi nghĩa Lam Sơn trong năm đầu:</b>
- Những ngày đầu khởi nghĩa, nghĩa quân Lam Sơn đã gặp rất nhiều khó
khăn. Quân Minh nhiều lần tấn công căn cứ Lam Sơn. Nghĩa quân ba lần
phải rút lên núi Chí Linh (Lang Chánh, Thanh Hóa).
- Giữa năm 1418, quân Minh bao vây căn cứ Chí Linh, Lê Lai đã cải trang
làm Lê Lợi và anh dũng hi sinh.
- Cuối năm 1421, quân Minh huy động hơn 10 vạn lính mở cuộc vây quyét
Lớn vào căn cứ. Lê Lợi lại phải rút quân lên núi Chí Linh.
- Mùa hè năm 1423, Lê Lợi đề nghị tạm hòa và được quân Minh chấp thuận.
Tháng 5-1423 nghĩa quân trở về căn cứ Lam Sơn.
<b>Câu 4: Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam </b>
<b>Sơn:</b>
<b>- Nguyên nhân thắng lợi:</b>
+ Nhân dân ta có lịng u nước nồng nàn, ý chí bất khuất, quyết tâm giành lại độc
lập tự do cho đất nước.
+ Tất cả các tầng lớp nhân dân không phân biệt già trẻ, Nam nữ, các thành phần
dân tộc đều đoàn kết đánh giặc, hăng hái tham gia cuộc khởi nghĩa, gia nhập lực
lượng vũ trang, tự vũ trang đánh giặc, ủng hộ, tiếp tế lương thực cho nghĩa quân.
+ Nhờ đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn, sáng tạo của bộ tham mưu,
đứng đầu là Lê Lợi, Nguyễn Trãi.
- Ý nghĩa lịch sử:
+ Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi đã kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong
kiến nhà Minh.
+ Mở ra một thời kì phát triển mới của dân tộc – thời Lê sơ.
<b>Câu 5: Trong các thế kỉ XVI-XVIII ở nước ta tồn tại những tôn giáo nào:</b>
<b>-</b> Ở các thế kỉ XVI – XVII, Nho giáo vẫn được đề cao trong học tập, thi cử và
tuyển lựa quan lại. Phật giáo và đạo giáo được phục hồi. Trong nông thôn,
nhân dân ta vẫn giữ nếp sống văn hóa truyền thống.
<b>-</b> Hình thức sinh hoạt văn hóa qua các lễ hội đã thắt chặt tình đồn kết trong
thơn xóm và bồi đắp tinh thần u quê hương, đất nước.
<b>-</b> Sang thế kỉ XVII – XVIII, đạo Thiên Chúa từng bước được truyền vào nước
ta.
<b>Câu 6: Nhận xét về sự phát triển của văn học và nghệ thuật dân gian trong </b>
<b>các thế kỉ XVI – XVIII:</b>
- Văn học chữ Hán vẫn chiếm ưu thế, nhưng văn học chữ Nôm đã phát triển
mạnh hơn trước. Thơ Nôm, truyện Nôm xuất hiện ngày càng nhiều.
- Nội dung các truyện Nôm viết về hạnh phúc con người, tố cáo những bất
công xã hội…
- Sang nửa đầu thế kỉ XVIII, văn học dân gian phát triển phong phú.
- Điểm nổi bật của các thế kỉ này là sự phục hồi và phát triển của nghệ thuật
dân gian.
- Nghệ thuật sân khấu cũng đa dạng phong phú. Khắp nơng thơn đâu đâu cũng
có gánh hát. Nội dung các vở Chèo, Tuồng, Hát Ả Đào…
- Mùa hè năm 1786, Nguyễn Huệ tiến đánh thành Phú Xuân, tiêu diệt quân
Trịnh ở Phú Xuân. Thừa thắng, Nguyễn Huệ đưa quân ra Nam sông Gianh,
giải phóng tồn bộ đất Đàng Trong.
- Với khẩu hiệu “ Phù Lê diệt Trịnh ”, quân Tây Sơn tiến ra Bắc. Giữa năm
1786, Nguyễn Huệ đánh vào Thăng Long. Chúa Trịnh bị dân bắt và nộp cho
quân Tây Sơn. Chính quyền chúa Trịnh tồn tại hơn 200 năm đến đay sụp đổ.
Nguyễn Huệ giao chính quyền Đàng Ngồi cho vua Lê rồi trở về Nam.
- Quân Tây Sơn lập đổ chính quyền Nguyễn – Trịnh đã tạo ra những điều kiện
cơ bản cho sự thống nhất đất nước.
<b>Câu 8 : Diễn biến chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút:</b>
- Nguyễn Ánh cầu cứu vua Xiêm. Giữa năm 1784, quân Xiêm kéo vào Gia
Định; 2 vạn quân thủy đổ bộ lên Rạch Giá (Kiên Giang), 3 vạn quân bộ
xuyên qua Chân Lạp tiến vào Cần Thơ.
- Tháng 1 năm 1785, Nguyễn Huệ được lệnh tiến quân vào Gia Định. Nguyễn
Huệ đóng đại bản doanh tại Mĩ Tho, chọn khúc sông Tiền đoạn từ Rạch Giá
đến Xoài Mút làm trận địa quyết chiến.
- Ngày 19-1-1785, Nguyễn Huệ dùng mưu nhử quân địch vào trận địa mai
phục, quân xiêm bị đánh tan tác hoặc bị đốt cháy. Binh lính Xiêm bị tiêu diệt
gần hết. Nguyễn Ánh thoát chết sang Xiêm lưu vong.
Trận Rạch Gầm – Xoài Mút là một trong những trận thủy chiến lớn nhất trong lịch
sử chống ngoại xâm của nhân dân ta, đập tan âm mưu xâm lược của phong kiến
Xiêm.
<b>Câu 9: Những việc làm của nhà Nguyễn để lập lại chế độ phong kiến tập </b>
<b>quyền:</b>
- Giữa năm 1802, Nguyễn Ánh tiến quân ra Bắc, rồi tiến thẳng về Thăng
Long. Nguyễn Quang Toản chạy lên mạn Bắc Giang thì bị bắt. Triều Tây
Sơn chấm dứt.
- Năm 1802 Nguyễn Ánh đặt niên hiệu Gia Long, chọn Phú Xuân làm kinh
đô, lập triều Nguyễn; năm 1806 lên ngơi hồng đế, nhà nước qn chủ tập
quyền được củng cố.
- Năm 1815 nhà Nguyễn ban hành bộ Hoàng triều luật lệ
- Từ năm 1831 đến 1832, nhà Nguyễn chia nước ta làm 30 tỉnh và một phủ
trực thuộc (Thừa Thiên). Đứng đầu mỗi tỉnh lớn là Tổng Đốc, các tỉnh vừa
và nhỏ là Tuần phủ.
- Quân đội nhà Nguyễn gồm nhiều binh chủng. Ở kinh đô và các trấn, tỉnh
đều xây dựng thành trì vững chắc.
- Về quan hệ ngoại giao nhà Nguyễn thần phục nhà Thanh. Đối với các nước
phương Tây nhà Nguyễn khước từ mọi tiếp xúc.
<b>Câu 10: Tình hình kinh tế dưới triều Nguyễn:</b>
- Về nông nghiệp các vua nhà Nguyễn rất chú ý khai hoang, các biện pháp di
dân lập ấp và lập đồn điền được tiến hành ở nhiều tỉnh phía Bắc và phía
Nam.
- Nhà Nguyễn đặt lại chế độ quân điền, nơng dân bị trói buộc vào ruộng đất
để nộp tô thuế và đi phu dịch cho nhà nước.
- Ở các tỉnh phía Bắc, việc sửa đắp đê khơng được chú trọng, lụt lội, hạn hán
xảy ra thường xuyên.
- Về công thương nghiệp, nhà Nguyễn lập nhiều xưởng đúc tiền, đúc súng,
đóng tàu ở kinh đơ Huế, Hà Nội, Gia Định…thợ giỏi được tập trung về các
xưởng nhà nước.
- Ngành khai thác mỏ được mở rộng, cả nước có hàng trăm mở được khai
thác.
- Các nghề thủ cơng ở nơng thơn và thành thì khơng ngừng phát triển, nhiều
làng nghề nổi tiếng như: Bát Tràng, Vạn Phúc…
- Sang thế kỉ XIX đất nước đã thống nhất, việc bn bán có nhiều thuận lợi.
<b>4. Củng cố </b>
<b>5. Dặn dị về nhà </b>
- Ơn tập tốt chuẩn bị thi học kì II.
<b>IV</b>
<b> . RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY </b>