Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

TAI LIEU DAY CHUYEN TOAN 6 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (72.21 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÉP NHÂN</b>


<b>I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:</b>


<b>II. BÀI TẬP:</b>


<b>Bài 1 : a) Tích các số tự nhiên từ 7 đến 37 tận cùng bằng chữ số gì ?</b>
a) Tích của tất cả các số lẻ có 2 chữ số tận cùng bằng chữ số gì ?
<b>Bài 2: a) Tích các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 49 tận cùng bằng bao nhiêu </b>
chữ số 0 ?


b) Tích các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 100 tận cùng bằng bao nhiêu
chữ số 0 ?


<b>Bài 3 : Hiệu 1.2.3.4.5.... 18.19 – 1.3.5. .... 17.19 tận cùng bằng chữ số gì ?</b>
<b>Bài 4 : Tìm hai số biết rằng tổng của chúng gấp 3 lần hiệu của chúng và </b>
bằng một nữa tích của chúng.


<b>Bài 5 : Hãy tìm một số có 4 chữ số mà sao khi đem nhân với 9 ta sẽ được </b>
một số cũng viết bằng các chữ số của số đã cho nhưng theo thứ tự ngược lại.
<b>Bài 6 : a) Một số nào đó có chữ số tận cùng là 2. Nếu chuyển chữ số 2 này </b>
từ cuối lên đầu số đó thì được một số mới lớn gấp đơi số cũ. Hãy tìm số nhỏ
nhất có tính chất như vậy


b) Như câu a nhưng chữ số tận cùng là 3


<b>Bài 7 : Điền vào chỗ có dấu * các chữ số thích hợp trong các phép tính sau</b>
đây:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b)
52
**


**
**
***



<sub>c) </sub>
6 **
***
***
*** 0
***
***3*8




d)
***
**2
**2 *
***
***
***2 **







e)
***
***
7 ***
***
***
*** 777





*


<b>Bài 8: Sơ đồ của một phép nhân có dạng sau :</b>
***


* 2 *
***
****
***
*1***





Nếu ta hốn vị các thừa số thì có sơ đồ sau :



* 2 *
***
***
***
*****



*



Hãy tìm các thừa số.


<b>Bài 9: Hãy thay vào A, B, C chữ số thích hợp trong phép tính sau :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 10: Hãy thay vào các a, b, c, d chữ số thích hợp, biết rằng :</b>
<i>ab ac adc</i> . 


Và <i>adc</i><sub> là môt số lẻ.</sub>


<b>Bài 11: Trong phép nhân sau đây : </b>


***
*
***


<i>ac</i>
<i>ca</i>



<i>c</i>










Tích là một số lẻ. Hãy tính các thừa số.


<b>Bài 12: Lần lượt nhân số </b><i>abc</i><sub> với 2, 4, 8 ta được tích là các số có 4 chữ số :</sub>


<i>abc</i><sub> . 2 = * * * *</sub>


<i>abc</i><sub> . 4 = * * * *</sub>


<i>abc</i><sub> . 8 = * * * *</sub>


Biết rằng :


1) Cả ba tích đó đều có chữ số hàng đơn vị như nhau.


2) Trong mỗi một tích chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục là
như nhau.


Hãy tính số <i>abc</i><sub>.</sub>


<b>Bài 13: Có một lá sen kỳ diệu, cứ sau một ngày lại nở to gấp đơi. Đến ngày </b>


thứ 20 thì lá sen che kín cả mặt hồ. Hỏi đến ngày thứ bao nhiêu thì lá sen
che kín nửa mặt hồ ?


<b>Bài 14: Số tự nhiên tận cùng bằng 9 có tính chất lý thú sau :</b>
79 = 7 . 9 + 7 + 9


1989 = 198 . 9 + 198 + 9


Tổng quát : <i>a an n</i>1... 9<i>a</i>1 <i>a an n</i>1...<i>a</i>1 x 9 + <i>a an n</i>1...<i>a</i>1 + 9


Hãy chứng minh tính chất đó.
<b>Bài 15*: Chứng minh rằng :</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×