Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.59 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
- HS đọc rành mạch,trơi chảy,bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật
(Nhà Trò, Dế Mèn).
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lịng nghĩa hiệp- bênh vực kẻ yếu.
Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước
đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
* Đọc diễn cảm đoạn văn
-GDHS biết yêu thương, giúp đỡ nhau khi gặp hoạn nạn khó khăn.
<b>II/ KNS: </b>
- Thể hiện sự cảm thơng.
- Xác định giá trị.
Tự nhận thức về bản thân
<b>III/ Đồ dùng dạy học:</b>
GV: Tranh minh hoạ (nếu có), SGK.
HS: SGK
<b> IV/Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>H Đ của GV</b> <b>H Đ của HS</b>
<b> 1</b>.<b> Giới thiệu chung(2-3’)</b>
5chủ điểm của SGK Tiếng Việt 4/1
<b>2</b>.<b> Bài mới (26-28’)</b>
1. Giới thiệu chủ điểm bài học
2. Hướng dẫn luyện đọc tìm hiểu bài
<b>HĐ1</b>:<b> Luyện đọc </b>(10-12’)
GV phân đoạn, gọi HS đọc nối tiếp
Giải nghĩa từ: ngắn chùn chùn: ngắn đến
mức quá đáng khó coi
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
<b>HĐ2: Tìm hiêủ bài </b>(8-10’)
HD HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi?
HD HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi?
HD HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi?
HD HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi?
Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lịng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
GV tổng kết rút ra nội dung bài học.
<b>HĐ:3</b> <b>Đọc diễn cảm</b> (5-6’)
- HD HS đọc đúng; giọng đọc phù hợp với
tình cảm thái độ của nhân vật .- HDHS đọc
nhóm -Đọc mẫu
Đọc diễn cảm đoạn văn
<b>3. Củng cố dặn dò:</b> (3-4’)
- Đọc thuộc bài Chuẩn bị bài sau
Mở mục lục SGK
2 em đọc lên 5chủ điểm
HS nối nhau đọc từng đoạn -2 lượt
- Đọc phần chú thích cuối bài đọc
- Luyện đọc theo cặp
- 2em đọc toàn bài
Đọc thầm đoạn 1&TLCH.Cả lớp nhận xét.
Đọc thầm đoạn 2
Đọc thầm đoạn 3
Đọc thầm đoạn 4
4em nối tiếp nhau đọc 4 đoạn; lớp nhận
xét
HS đọc diễn cảm đoạn hướng dẫn
Thi đọc trước lớp 4 em
-Nhận xét
Liên hệ bản thân
<b> I . Mục tiêu : </b>
- Học sinh nhận thức được phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung nói chung và trung thực trong học tâp nói riêng
- Biết trung thực trong học tập
-Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực , phê phán những hành vi thiếu
trung thực trong học tập
<b>II. KNS:</b>
<b>- </b>Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập.
- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập<b>.</b>
<b> III.Đồ dùng dạy học :</b>
GV các mẫu chuyện tấm gương về sự trung thực trong học tập
HS SGK
<b>IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>
<b>HĐ của GV</b>
<b> HĐ1</b> : Xử lý tình huống
-Một số cách giải quyết của bạn Long
+ Mượn tranh ảnh của bạn đẻ đưa cô
giáo xem
+ Nói dối cơ là đã sưu tầm nhưng quên ở
nhà
+Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tập nộp
sau
H -Nếu là Long em sẽ làm thế nào ?
Kết luận :
Việc ( c) là trung thực
việc a, b là thiếu trung thực
<b> HĐ 2</b>: Thảo luận nhóm BT2
Nêu yêu cầu bài tập
-Quy ướccách tỏ thái độ
Nêu từng ý kiến b,c là đúng
Dặn dị: các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm
<b>HĐ của HS</b>
Học sinh xem SGK và đọc nội dung
Tình huống
Liệt kê các cách giải quyết có thể của bạn
Long trong tình huống
Thảo luận nhóm đơi
-Đại diện nhóm trình bày
- Đọc ghi nhớ
-Nêu u cầu bài 1
Thảo luận nhóm
Trình bày 3 nhóm
_Lớp nhận xét
Lựa chọn và đưa tay để tỏ thái độ
Lớp trao đổi bổ sung
2 HS đọc ghi nhớ SGK
Sưu tập các mẫu chuyện về trung thực trong
học tập
<b>Toán</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:<b> </b>
-Đọc viết được các số đến 100 000
-Biết phân tích cấu tạo số.
- Cách tính chu vi của một hình (bài 4)
-GDHS lịng ham thích học Tốn
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
SGK, thước
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b> </b>
<b>H Đ của GV</b> <b>H Đ của HS</b>
<b>1.Giới thiệu </b>(1-2’)
<b>2. Bài mới</b> (29-30’)
<b>HĐ1:Đọc viết số đến 100000</b>(8-10’)
Viết:83251
Viết bảng :83001; 80201; 80001
- Gọi HS đọc
u cầu HS nêu các số:
trịn trăm
trịn nghìn
trịn chục nghìn
<b>HĐ 2</b>:<b> Thực hành</b> (18-20’)
Bài1u cầu HS nhận xét và rút ra quy luật
viết số trong dãy số.
Viết tiếp các số còn lại.
GV thống nhất kết quả.
Bài 2: Nêu yêu cầu, tự phân tích số theo
mẫu.
Bài 3:Nêu yêu cầu , viết 2 số
Bài 4 Nêu cách tính chu vi của một hình.
HD HS tự làm bài
<b>3 Củng cố, dặn dò</b> (2-3’)
xem bài ôn tập tiếp theo
<b>- </b>Đọc số
- Nêu rõ chữ số :
hàng đơn vị,hàng chục,hàng trăm, hàng
nghìn ,hàng chục nghìn
Đọc các số
- Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề
Vài học sinh nêu
HS tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp
số vào dãy số
HS phân tích cách làm và nêu
8723 = 8000 + 7000 + 20 + 3
Phân tích và nêu cách làm
Tính chu vi các hình
HS tự làm bài rồi chữa bài.
Bổ sung ………
………
………
………..
………..
<b>Kĩ thuật</b>::
<b> Bài 1 </b>
<b>- </b>Học sinh biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu,
dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu.
- Biết cách thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ).
- Giáo dục ý thức an toàn lao động.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu như vải, kim, chỉ, kéo, khung thêu,
phấn may.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1.Ổn định tổ chức : </b>HS hát<b> (1’)</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ :(5’)</b>
- KT đồ dùng học tập.
<b>3.Bài mới</b>
Giới thiệu bài(1’):
<b>Hoạt động 1</b> :GV hướng dẫn HS quan sát,
nhận xét về vật liệu khâu, thêu.
-Mục tiêu: HS nhận biết những vật liệu nào
thường dùng trong khâu, thêu.
- Cách tiến hành :
GV giới thiệu một số loại vải, chỉ
-Kết luận: nội dung trongSGK.
<b>Hoạt động 2</b> :GV hướng dẫn HS tìm hiểu
đặc điểm và cách sử dụng kéo
- Mục tiêu : HS nhận biiết đặc điểm và cách
sử dụng kéo.
- Cách tiến hành:
GV giới thiệu một số loại kéo.
- Kết luận: Mục 1 phần ghi nhớSGK/18.
<b>Hoạt động 3</b>:GV hướng dẫn quan sát, nhận xét
một số vật liệu và dụng cụ khác:
-GV giới thiệu vật liệu , nói cơng cụ của
nó.
Kết luận:
<b>IV Nhận xét:</b>
- Củng cố dặn dò (3’)
- Nhắc lại một số vật liệu và dụng cụ cắt
may mà em biết.
- Dặn HS chi tiết sau: vải trắng 15cm x
20cm.,phấn vạch dấu, kéo, thước dẹt
Nghe GV giới thiệu
HS lắng nghe
HS nhắc lại
HS lắng nghe rồi thực hành
HS đọc mục 1SGK/18
Nghe và quan sát các dụng cụ cắt may
Nhắc lại
<i><b>Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011</b></i>
<b>Toán</b> <b>ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 (t2 )</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100000.
* Biết giải tốn có lời văn
- GDHS lịng ham thích học tốn
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
GV : SGK
HS : SGK ,bảng con
<b>III. Các HĐ dạy và học :</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b> (4-5’)
Đọc, viết nêu cấu tạo của các số 87654;
978650.
<b>2. Bài mới :</b>(27-28’)
<b>HĐ1: Luyện tính nhẩm</b> (8-10’)
- HDHS tính nhẩm các phép tính đơn
giản. GV đọc phép tính.
- GV nhận xét.
<b>HĐ2: Thực hành</b> (16-18’)
HD HS làm bài tập
Bài 1:Nêu yêu cầu (cột1)
Tính nhẩm
Bài 2:(2a)
Nhắc lại cách đặt tính
Bài 3: Ghi bảng 5870; 5890
Yêu cầu HS nhận xét số chữ số
HD so sánh số chữ số ở mỗi hàng
Bài 4: HDHS làm bài tập vào vở và nêu
kết quả.
Chốt kết quả đúng
*Bài 5:Nêu yêu cầu
HDHS cách làm
- Nhận xét
<b>3. Củng cố dặn dị: </b>(2-3’)
Về nhà ơn lại bài đã học
Xem bài ôn tập tiếp theo.
2 HS
HS nhẩm kết quả ghi vào bảng con.
Tính nhẩm và ghi kết quả vào bảng con
Lớp làm vào vở
1 em lên bảng làm, cả lớp nhận xét.
Hai số này cùng có 4 chữ số
Nhận xét so sánh giá trị các chữ số hàng
nghìn, hàng trăm giống nhau
Hàng chục 7 < 9
Nên 5870 < 5890. Tự làm các bài còn
lại
HS làm bài vào vở
Đọc kết quả
Bổ sung ………
………
………
………..
………
Biết môn Lịch sử và Địa lý ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người
VN, biết công lao của ông cha ta trong thời kỳ dựng nước và giữ nước từ thời Hùng
Vương đến buổi đầu thời Nguyễn.
- Biết môn Lịch sử và Địa lý góp phần GDHS tình u thiên, con người và đất nước
VN.
<b>II Đồ dùng dạy học </b>
GV :Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam .Hình ảnh sinh
hoạt của một số dân tộc .
HS : SGK
<b>III Các hoạt động dạy học chủ yếu : </b>
<b>H Đ của GV</b> <b>H Đ của HS</b>
<b>1. Giới thiệu </b>(1-2’)
<b>2. Bài mới </b>(29-30’)
<b>HĐ 1:Làm việc cả lớp</b> (8-10’)
Giới thiệu vị trí của nước ta và các dân
tộc ở mỗi vùng (bản đồ)
<b>HĐ 2</b>: <b>Làm việc theo nhóm</b> (14-16’)
GV phát tranh ảnh về cảnh sinh hoạt của
một vài dân tộc
<b>-Kết luận</b>:
Mỗi dân tộc sống trên đất Việt Nam có nét
văn hố riêng song đều có cùng một tổ
Quốc, một lịch sử Việt Nam
<b>HĐ 3 </b>: Làm việc cả lớp (4-5’)
Hướng dẫn HS cách học
Tập xem bản đồ
Quan sát bản đồ
Trình bày và xác định trên bản đồ hành
chính Việt Nam vị trí tỉnh thành phố mà em
đang sống
Thảo luận & Trình bày
Tìm hiểu mơ tả bức tranh
Thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
Cả lớp nhận xét bổ sung
- Lắng nghe
Bổ sung ………
………
………
………..
………
………
………
………...
- HS nắm cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh)- nội dung ghi nhớ.
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào
bảng mẫu (mục III)
*Giải được câu đố ở BT2 (mục III)
- GDHS yêu tiếng Việt; nói, viết đúng tiếng Việt góp phần bảo vệ sự trong sáng
của tiếng Việt.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
GV: Bảng phụ kẻ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng. Bộ chữ cái ghép tiếng
HS : SGK
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b> 1. Giới thiệu </b>(1-2’)
<b>2. Bài mới </b>(29-30’)
<b>HĐ1: Nhận xét </b>(8-10’)
Yêu cầu HS đếm số tiếng có trong câu tục
ngữ
Yêu cầu đánh vần tiếng bầu
Tiếng bầu do bộ phận nào tạo thành?
- Tiếng nào có đủ bộ phận như tiếng bầu ?
Tiếng nào khơng có đủ bộ phận như tiếng
<b>HĐ2</b>: <b>Bài học</b>(4-5’)
Nêu câu hỏi để rút ra ghi nhớ
<b>HĐ 3</b>. <b>Luyện tập</b>(12-14’)
Bài 1:Nêu yêu cầu, HD HS làm theo mẫu
Chốt kết quả đúng
*Bài 2:Nêu u cầu
<b>3.Củng cố </b>(2-3’)
Thơng thường mỗi tiếng có mấy bộ phận?
<b>4.Dặn dò</b>(1-2’)
Học thuộc phần ghi nhớ
HS đọc nối tiếp nhau 2 lượt
- Đếm số tiếng ở dịng đầu
- Sau đó đếm số tiếp ở dịng sau
Tất cả 14 tiếng
- Bờ âu bâu huyền bầu.Tiếng bầu gồm
có 3 phần: Âm đầu, vần thanh,
HS phân tích cấu tạo của những tiếng còn
lại.
… ơi
Vài HS đọc ghi nhớ
HS lên bảng làm theo mẫu, cả lớp nhận
xét
Đọc yêu cầu suy nghĩ
Giải câu đố “chữ sao”
HS trả lời
.Bổ sung ...
...
...
...
...
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi
những con người giàu lòng nhân ái.
- Giáo dục lòng nhân ái, yêu cảnh đẹp thiên nhiên.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
- GV : Tranh minh hoạ về Hồ Ba Bể
- HS : SGK
<b> III. Các HĐ dạy và học :</b>
<b> HĐ của GV</b> <b> HĐ của HS</b>
<b>1Ổn định, giới thiệu truyện </b>(2-3’)
<b> 2 Bài mới </b>(25-26’)
<b> HĐ 1</b>: <b>GV kể chuyện</b> (10-12’)
Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh
Giải nghĩa một số từ Giao long : là loài
rắn lớn
Bâng quơ : không đâu vào đâu
<b> HĐ 2 :HS kể chuyện </b>(13-14’)
HD HS kể
- Nêu yêu cầu
Nhận xét tuyên dương
<b> 3 Củng cố</b> (3-4’)
-Ngoài mục đích giải thích sự hình
thành Hồ Ba Bể câu chuyện cịn nói với ta
điều gì ?
Nhận xét tiết học
<b>4 Dặn dò : </b>(1-2’)
Kể lại chuyện cho người thân nghe
Lắng nghe
- Quan sát tranh
- Đọc câu hỏi dưới tranh
- Kể theo nhóm 4
- Thi kể trước lớp
Truyện ca ngợi con người giàu lòng
nhân ái , họ sẽ được đền đáp xứng đáng
Bổ sung
………
………
………
………
………
………...
………
………
<i><b>Thứ tư ngày 17 tháng 8 năm 2011</b></i>
<b>I.Mục tiêu :</b>
- Tính được giá trị của biểu thức.
* Tìm thành phần chưa biết, giải tốn có lời văn
- GDHS lịng ham thích học tốn.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
<b> </b> GV :SGK
HS : SGK,vở, bảng con
<b>III. Các hoạt động dạy và học</b> :
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1.Bài cũ </b>:(4-5’)
<b>2 Bài mới :</b>(26-28’)
Giới thiệu bài :(1-2’)
<b>- HĐ1</b>: <b>Luyện tập</b> (19-20’)
Bài 1:
Tính nhẩm
Bài 2b:
Đặt tính rồi tính
Nhắc HS đặt tính
Bài 3a,b: Tính giá trị của biểu thức
Bài tốn cho biết gì ?
Bài tốn hỏi gì ?
<b>3 Chấm bài</b>:(5-6’)
Chấm bài Nhận xét
<b> 4 Dặn dò</b>:(1-2’)
Xem bài sau:
Biểu thức có chứa một chữ
2 HS lên bảng
HS tính nhẩm và ghi vào bảng con
- 4 em lên bảng làm bài
Nêu yêu cầu
Làm bảng con,chữa bài,cả lớp nhận xét
HS làm vào vở
Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với
số trừ
1em lên bảng làm, cả lớp làm vở
Giải bài vào vở
Chữa bài nhận xét
Bổ sung ...
...
...
...
...
...
...
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng đọc nhẹ
nhàng tình cảm.
-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc, tấm lòng hiếu thảo,biết ơn của bạn
nhỏ với người mẹ bị ốm(trả lời các câu hỏi 1,2,3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ)
<b>II. KNS:</b>
- Thể hiện sự cảm thông.
- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân
<b>III. Đồ dùng đạy học : </b>
GV :Tranh minh hoạ nội dung bài tập. Bảng phụ viết khổ thơ
HS : SGK , vở
<b>IV</b>. Các hoạt động dạy và học :
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. Kiểm tra:</b>(4-5’)
Gọi HS lên bảng
<b>2. Bài mới:</b>(27-28’)
<b>Giới thiệu bài</b>:(1-2’)
<b>HĐ 1:Luyện đọc</b> (8-10’)
Kết hợp sữa lỗi phát âm sai
HD HS nghỉ hơi đúng ở câu
Lá trầu / khô giữa cơi trầu
Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay
GV đọc toàn bài giọng nhẹ nhàng tình cảm
<b>HĐ 2</b>: <b>Tìm hiểu bài</b> (8-10’)
Em hiểu những câu thơ sau muốn nói lên
điều gì ?
Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình
yêu sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ ?
....Rút ra ndung bài
<b>HĐ3</b> : <b>Luyện đọc diễn cảm</b> (5-6’)
Đính bảng phụ ghi khổ thơ 4 và 5
GV đọc HD cách đọc
<b> * </b>Nhẩm học thuộc lòng bài thơ
<b>3. Củng cố</b> :(2-3’)
Bài thơ cho em biết điều gì ?
Giáo dục HS u q cha mẹ
<b>4. Dặn dị</b>: (1-2’)
Chuẩn bị bài sau
2em đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
HS nối tiếp nhau đọc 7 khổ
2 lượt
- Đọc chú giải: cơi trầu, y sĩ
Luyện đọc theo cặp
2 Em đọc cả bài
- Đọc 2 khổ thơ đầu
Cho biết mẹ bạn nhỏ ốm lá trầu nằm khơ
giữa cơi trầu vì mẹ khơng ăn được
Đọc khổ thơ 3 ,trả lời câu hỏi,cả lớp
nhận xét
Vài HS đọc ND bài
Luyện đọc theo cặp
4 em thi đọc trước lớp
*Nhẩm học thuộc lịng bài thơ
Tình cảm u thương sâu sắc
Lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ .
- Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, khơng khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống
.
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc
sống.
-Ham hiểu biết khoa học, biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
HS : SGK
<b>III. Các HĐ dạy học chủ yếu :</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1 Giới thiệu </b>(1-2’)
<b>2 Bài mới </b>(29-30’)
<b>HĐ 1: Khởi động</b> (4-5’)
Đặt vấn đề và nêu những thứ HS cần
dùng hằng ngày
Ghi bảng rút ra nhận xét
ĐIều kiện vật chất
Điều kiện tinh thần, Văn hố ,
Xã hội, tình cảm, gia dình, bạn bè
Phương tiện học tập vui chơi, giải trí
<b>HĐ 2 Làm việc theo nhóm</b>(12-13’)
- Phát phiếu bài tập
Nhận xét kết luận
<b>HĐ 3:</b> Trò chơi (8-10’)
Cuộc hành trình đến hành tinh khác
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Phát mỗi nhóm 20 tấm phiếu
<b>4 Củng cố </b>(3-4’)
Nhắc lại bài học
<b>5 Dặn dò </b>(1-2’)
Xem bài trao đổi chất ở người
HS lần lượt kể thức ăn nước uống, nhà ở,
đồ dùng,.... trong sinh hoạt phương tiện đi
Nêu yêu cầu bài tập
Thảo luận nhón đánh dấu vào phiếu
Đại diện nhóm trình bày
Lớp nhận xét
Ghi những thứ cần thiết để duy trì sự sống
Đọc bài học
Bổ sung ...
...
...
...
...
...
...
- Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (ND ghi nhớ).
- Bước đầu biết kể lại câu chuyện ngắn có đầu có cuối , liên quan đến 1,2 nhân vật
và nói lên được một điều có ý nghĩa (mục III)
- Thích học mơn Tiếng Việt.
GV :giấy khổ to ghi bài tập 1
<b>III . Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1.Ổn định:</b> (2-3’)
Nêu yêu cầu và cách học tiết tập làm văn
<b>2 Bài mới: </b>(26-27’)
Giới thiêụ bài (1-2’)
<b>HĐ 1: Phần nhận xét</b> (8-10’)
Bài tập 1 Đọc yêu cầu bài tập 1
- Chia nhóm giao nhiệm vụ
Nhận xét
Đính bảng phụ ghi các sự việc chính
Bài tập 2:
Bài văn có nhân vật khơng ?
Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với
nhân vật không ?
Bài tập 3:
Theo em thế nào là kể chuyện ?
<b>HĐ 2: Ghi nhớ </b>(4-5’)
Nêu câu hỏi để rút ra ghi nhớ
<b>HĐ3</b>: <b>Luyện tập</b> (11-12’)
Bài 1: Nêu yêu cầu trước khi kể
Nhận xét góp ý
Bài 2: Kể những nhân vật trong câu chuyện
của em
Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
<b>3 Củng cố</b>: (2-3’)
Nêu câu hỏi cũng cố
<b> 4 Dặn dò</b>:(1-2’)
- Học thuộc phần ghi nhớ
-Thưc hiện đúng những điều đã học
HS lắng nghe
1 em kể lại chuyện Sự tích Hồ Ba Bể
Thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi
Đại diện nhóm trình bày
HS đọc
Đọc yêu cầu bài
2 em đọc bài văn ,lớp đọc thầm
Không
Chỉ giới thiệu về Hồ Ba Bể
Đọc phần ghi nhớ 3em
Đọc yêu cầu của bài
Kể theo cặp. Thi kể 4 em
- HS kể , cả lớp nhận xét
- Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp
sống tốt đẹp
Vài HS nhắc lại ghi nhớ
Bổ sung……….
………..
……….
<i><b>Thứ năm ngày 18 tháng 8 năm 2011</b></i>
<b>Toán</b>
<b>BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
- Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thứccó chứa 1chữ khi thay chữ bằng số .
- Bồi dưỡng HS lịng say mê học tốn.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>:
- GV :bảng cài - Các tấm có ghi các chữ số, dấu cộng, trừ để gắn lên bảng .
- HS : SGK, bảng con…
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. Bài cũ:</b>(3-5’) đọc, viết các số đến
100000
Nhận xét
<b>2. Bài mới:</b>(24-25’)
Giới thiệu (1-2’) ghi bảng
<b> HĐ1: Giới thiệu biểu thức có chứa một</b>
<b>chữ </b>(6-8’)
-Nêu ví dụ: (SGK)
HD HS tính giá trị biểu thức có chứa một
chữ
- Nếu a = 1thì 3+a = 3+1 = 4,4 là giá trị
của biểu thức 3 + a ...
-Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được
một giá trị của biểu thức 3+ a
<b>HĐ2 :Thực hành</b> (14-15’)
+ Bài 2 a: HD HS làm theo mẫu
+ Bài 3b : HD HS làm bài vào vở
Chữa bài, nêu nhận xét
<b>3.Củng cố</b>:(3-4’)<b> </b>
Cho ví dụ về biểu thức có chứa một chữ
Bài2b , 3a (còn thời gian)
<b>4. Dặn dò</b>:(1-2’)
Xem lại bài
2 HS
HS tự ghi các số khác nhau ở cột “thêm”
rồi ghi biểu thức tương ứng
a = 1 thì 3+ a = 3+1 = 4
Tương tự HS tính a = 2, a =3... vào vở
Vài HS nhắc lại
Nêu yêu cầu, tính giá trị của biểu thức
vào vở
HS lên bảng điền vào cột, cả lớp làm
bảng con
HS tự làm các bài cịn lại
Vài HS cho ví dụ
HS nêu kết quả
Bổ sung...
...
...
...
...
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
- Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học (âm đầu, vần, thanh)theo bảng mẫu ở
BT1
- Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2
*Nhận biết các cặp tiếng bắt vần với nhau trong thơ (BT4);giải được câu đố (BT5)
- Bơì dưỡng HS có thói quen sử dụng TV phù hợp trong giao tiếp .
<b>II. Đồ dùng dạy học</b> :
- GV: Bảng phụ kẻ sơ đồ cấu tạo của tiếng - Bộ xếp chữ
- HS : vở, bảng con
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Bài cũ: </b>(4-5’)
Gọi 2 HS lên bảng
<b>2. Bài mới:</b>(26-27’)
<b>Giới thiệu bài</b> (1-2’)
-<b> HĐ1</b>: <b>Làm bài tập</b> (20-22’)
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài tập
Bài 2: Nêu yêu cầu
Bài 3: Nêu yêu cầu
Ghi bảng
Tiếng có vần giống nhau hồn tồn: loắt
choắt
Khơng hồn tồn: xinh - nghênh
* Bài 4:
GV chốt: Hai tiếng bắt vần với nhau là hai
tiếng có vần giống nhau hoặc khơng giống
nhau
Giống nhau hồn tồn hoặc khơng hồn
tồn
* Bài 5 Giải câu đố
<b>3. Củng cố:</b>(3-4’)
Tiếng gồm bộ phận nào ?
Những bộ phận nào của tiếng nhất thiết
phải có ? cho ví dụ
<b>4. Dặn dị </b>(1-2’)
Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong
bài thơ mẹ ốm .Xem bài sau
3em lên bảng làm bài phân tích các tiếng
lá lành đùm lá rách
- Nhận xét
Một em đọc nội dung Làm việc theo nhóm
Thi đua giữa các nhóm
HS tìm hai tiếng bắt vần với nhau (ngồi
-hoài)
Đọc yêu cầu của bài
Làm vào vở
Phát biểu ý kiến
Vài HS nhắc kết luận
HS giải câu đố
2em nêu ví dụ
Bổ sung……….
………..
……….
………..
<b>Lịch sử và địa lý</b>
<b>LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ </b>
<b>I. Mục tiêu</b> :
- Biết bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ
lệ nhất định.
- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu bản đồ.
- Có thái độ đúng với mơn học.
.<b> II. Đồ dùng dạy học </b>
GV: Bản đồ, SGK
HS: SGK
<b> III . Các hoạt động dạy học chủ yếu </b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
Gọi 2 Hs lên bảng Đọc ghi nhớ
<b>2.Bài mới</b>:(25-26’)
<b>Giới thiệu bài</b> (1-2’) ghi bảng
<b>HĐ1: Bản đồ </b>(12-13’)
Làm việc cả lớp :
Treo các loại bản đồ: thế giới, châu lục,
VN.
Kết luận: Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ của một
khu vực hay toàn bộ Trái đất theo một tỷ lệ
nhất định
-Làm việc cá nhân
-Làm việc theo nhóm
Nhận xét
<b>HĐ2</b>: <b>Các yếu tố của bản đồ</b> (12-13’)
HD HS đọc SGK, quan sát bản đồ, thảo
luận,hoàn thiện bảng...
<b>3.Củng cố:</b>(2-3’)
Nhắc khái niệm về bản đồ, các yếu tố của
bản đồ
<b>4.Dặn dò:</b> (1-2’)
Xem bài sau
2 HS lên bảng
- Quan sát
- Đọc tên các loại bản đồ , nêu phạm vi
Quan sát H1 và H2
Chỉ vị trí hồ Hồn Kiếm và đền Ngọc
Sơn
Đọc câu hỏi, thảo luận nhóm và trả lời
Đại diện nhóm trình bày
Thảo luận nhóm 2
Trình bày 3 nhóm
HS nêu ý nghĩa của ký hiệu đó
Vài HS nhắc lại
Bổ sung ...
...
...
...
...
...
<b>Chính tả:</b> ( Nghe viết )
<b>DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU</b>
I<b>. Mục tiêu</b> :
- Nghe- viết và trình bày đúng bài chính tả khơng mắc q 5 lỗi
- Làm đúng các bài tập chính tả phương ngữ : BT2b (viết đúng các tiếng có vần an,
-Bồi dưỡng HS đức tính cẩn thận,chính xác.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>:
- GV: bảng phụ viết nội dung bài tập
- HS: Vở chính tả
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. Kiểm tra </b>(2-3’)
Nhắc lại yêu cầu bài chính tả
Giới thiệu bài ghi bảng (1-2’)
<b> HĐ1</b> :<b>Tìm hiểu nội dung bài, viết chính tả</b>
(14-15’)
Hướng dẫn HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- GV đọc bài viết
- HD viết đúng cỏ xước
ngắn chùn chùn
- Nhắc HS trình bày bài
- Đọc bài cho HS viết
Đọc dò
<b>HĐ2:</b> <b>Luyện tập</b> (8-9’)
HS làm bài tập
+ Bài 2b:Nêu yêu cầu
* Bài 3: Nêu yêu cầu giải câu đố
<b>3. Chấm bài</b>( 3-4’)
Chấm vài bàn, nêu nhận xét
<b>4. Củng cố, dặn dò </b>(1-2’)
Nhận xét tiết học
Chữa lỗi bằng bút chì
Đọc thầm
Trả lời câu hỏi
Viết bảng con
- Viết vào vở
Soát lại bài
Đổi vở soát lỗi cho bạn sửa lỗi
Đọc yêu cầu của bài
Làm vào vở
3 em lên chữa bài
Thảo luận nhóm để giải câu đố
- Cái bàn là
- Hoa ban
Thu vở chấm vài bàn
Bổ sung ...
...
...
...
...
...
<i><b>Thứ sáu ngày 19 tháng 8 năm 2011</b></i>
-Tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Làm quen cơng thức tính chu vi hình vng có độ dài cạnh là a.
- Bồi dưỡng lòng say mê học tốn, tính cẩn thận, chính xác.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
GV Kẻ hình vng
HS vở bảng con
<b>III, Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1.Bài cũ : </b>(4-5’)
-Giới thiệubài- ghi bảng(1-2’)
<b>Hoạt động 1</b>(20-22’)
HD HS làm bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu
Bài 2 : HD mẫu
35+3 x n với n =7
Nếu n = 7 thì 35 x3 x n = 35 x3 x 7 =
35+ 21 = 56
Bài 4 :Đoc bài
Giới thiệu ký hiệu chu vi hình vng
(chọn 1 trong 3 trường hợp)
-Còn thời gian giải BT2d,3
<b>HĐ 2</b>:(4-5’)
Chấm bài, nhận xét
<b>3.Dặn dò :</b>
- Chuẩn bị bài sau
HS đọc và nêu cách làm
Tính giá trị của biểu thức
Đọc u cầu bài
Và cơng thức tính P = a x 4
Làm vào vở
Nêu KQ
HS nộp vở
Bổ sung ...
...
...
...
...
...
...
- Bước đầu hiểu thế nào là nhân vật (ND ghi nhớ).
- Nhận biết được tính cách của từng người cháu (qua lời nhận xét của bà) trong câu
chuyện Ba anh em(BT1,mục III)
- Bước đầu kể tiếp câu chuyệntheo tình huống cho trước đúng tính cách nhân vật (BT2,
<b>II , Đồ dùng dạy học </b>
- GV:bảng phụ ghi bài tập 1
- HS :SGK
<b>IIICác hoạt động dạy và học :</b>
<b>1.Bài cũ</b> : (3-5’)
Bài văn kể chuyện khác các bài văn không
phải là kể chuyện ở những điểm nào ?
<b>2.Bài mới </b>:(25-27<b>’</b>)
<b>Giới thiệu bài </b>(1-2’)
<b>HĐ1: Nhận xét:</b>(4-5’)
Bài 1 :
-Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1
- Nhận xét bổ sung
Bài 2:
Yêu cầu HS nêu nhận xét về tính cách của
nhân vật
Rút ra ghi nhớ
<b>HĐ2: HD làm bài tập</b> (18-20’)
Bài 1: Đoc yêu cầu và câu chuyện 3anh em
Bài 2 :
Nhắc HS kể ngắn gọn có nhân vật và hoạt
động và tính cách phù hợp với tình huống
<b> 3 Củng cố </b>:(2-3’)
Nêu câu hỏi củng cố
<b>4 Dặn dò</b> :<b> </b> (1-2’) Học thuộc ghi nhớ
Hai em trả lời
- HS đọc yêu cầu bài
- Nêu tên truyện
+ Dế mèn bênh vực kẻ yếu
+ Sự tích Hồ Ba Bể
-4 nhóm thi làm bài
Thảo luận nhóm đôi
- Phát biểu
- Đọc ghi nhớ 3em
- Thảo luận nhóm 4
- 2 Nhóm trình bày
- 1em kể mẫu
Nhận xét:
Bổ sung ...
...
...
...
...
...
...
- Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể nười với mơi trường
như:lấy vào khí ơ- xi, thức ăn, nước uống; thải ra khí các- bơ- níc, phân và nước tiểu.
- Hoàn thành sơ đồ sợ trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.
- Ham hiểu biết khoa học.
<b> II.Đồ dùng dạy học :</b>
GV: Các hình minh hoạ SGK ;
3 bộ thẻ ghi từ thức ăn, nước và khơng khí, phân nước tiểu khí các bơ nic
HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>
<b>1.Bài cũ</b>:(4-5’) Con người cần gì để
Nêu nhận xét
<b> 2.Bài mới: </b>(25-27’)
<b> Giới thiệu bài</b> :(1-2’)
<b>HĐ1:</b> <b>Quan sát tranh & nhận xét</b>
(8-10’)
Trong quá trình sống cơ thể lấy và thải
ra những gì?
Nhận xét ghi bảng
Quá trình trao đổi chất là gì?
<b>HĐ2Trị chơi</b> (6-8’)
Ghép chữ vào sơ đồ
Chia lớp thành 3 nhóm phát 3 bộ thẻ
chữ
Nhận xét tuyên dương
<b>HĐ3</b>: (8-10’) Hoàn thành sơ đồ trao đổi
chất của người và môi trường
vẽ sơ đồ trao đổi chất ở người
Nhận xét
<b>3. Củng cố :</b> (2-3’)
Nêu câu hỏi HS trả lời
<b>4 Dặn dò:</b>(1-2’)
3HS
Quan sát tranh và rút ra kết luận
Con người cần lấy thức ăn và nước uống
Con người thải ra môi trường phân nước
tiểu, các chất thừa cặn bả
2 em nhắc lại
Đọc mục bạn cần biết
Thảo luận hồn thành sơ đồ
- Đại diện nhóm trình bày
Thực hiện theo nhóm đơi
Từng cặp lên bảng trình bày
HS trả lời
Bổ sung ...
...
...
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>SINH HOẠT LỚP</b>
<b>I</b>.<b>Mục tiêu</b>
<b> </b>- HS nắm được ưu khuyết điểm trong tuần qua
-Nắm kế hoạch tuần 2
- Giáo dục HS có tinh thần tập thể
<b>II. Các bước tiến hành </b>
<b>1. Ổn định :</b>(3-5’)
<b> 2. Nhận xét tuần qua </b> (18-20’)
Nhận xét chung,nhắc nhở một số em còn vi
phạm nội quy
<b>3. Kế hoạch tuần 2 </b>(4-5’ )
- Sách vở đồ dùng học tập đầy đủ
- Truy bài đầu giờ
- Đồng phục, tóc ...
- Ơn tập tốt chuẩn bị khảo sát chất lượng
đầu năm
<b>4. Dặn dò</b> :(1-2’)
Thực hiện tốt kế hoạch tuần sau
Hát
Lớp trưởng báo cáo tình hình cả lớp
Tổ trưởng nhận xét từng thành viên
trong tổ
Bình bầu tổ -cá nhân xuất sắc
Lắng nghe
Có ý kiến bổ sung