Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Gia tri lon nhat nho nhat

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (177.21 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>GV. Nguyễn Vũ Minh </b> <b> GTLN-GTNN </b>


<b>Đt : 0914449230 </b> 1 <b> Email : </b>


<i><b>V</b><b>Ấ</b><b>N </b><b>ĐỀ</b><b> 04 : GIÁ TR</b><b>Ị</b><b> L</b><b>Ớ</b><b>N NH</b><b>Ấ</b><b>T – NH</b><b>Ỏ</b><b> NH</b><b>Ấ</b><b>T </b></i>


<b>1/Định nghĩa</b>: cho hàm số y = f(x) ,TXĐ: D


Nếu f(x) M,≤ ∀ ∈<i>x</i> D và f(x ) M, x<sub>0</sub> = <sub>0</sub>∈D thì M là GTLN của hs trên D
Kí hiệu Max y = M tại x = x0


<b>D </b>


Nếu f(x) M,≥ ∀ ∈<i>x</i> D và f(x ) M, x<sub>0</sub> = <sub>0</sub>∈D<sub> thì M là GTNN c</sub><sub>ủ</sub><sub>a hs trên D </sub>
Kí hiệu Min y = M tại x = x0


<b>2/ Tìm GTLN & GTNN: </b>
<b>D </b>


<b>Dạng 1: </b>nếu D là <i><b>đọ</b><b>an</b></i> [a,b]


B1 : Tính y’ ,cho y’ = 0 ⇒ các điểm tới hạn x , x , x ... [a, b ]0 1 2 ∈ , không
thuộc [a,b] ta khơng lấy


B2 : Tính các giá trị f(x ), f(x ), f(x ), ..., f(a), f(b)0 1 2 so sánh tìm ra giá trị lớn và
nhỏ nhất và kết luận Min và Max


<b> Dạng 2 : </b>nếu D là <i><b>kho</b><b>ả</b><b>ng </b></i>(a,b) (vẽ bảng Biến Thiên)
B1 : Tính đạo hàm


B2 : lập BBT , suy ra GTLN , GTNN



<i><b>chú ý </b></i><b>: </b>đôi khi ta dùngbất đẳng thức CôSi, Bunhiacopski…..


<b>VD1 :</b> tìm GTLN & GTNN của hàm số y x= 3 −3x2 +2 trên đoạn [1,3]


<i><b>Gi</b><b>ả</b><b>i</b></i><b>:</b> MXĐ : D= R , y' 3x= 2 −6x, y' 0= ⇔3x2 −6x 0= ⇔ ⎢⎡x 0<sub>x 2</sub>=<sub>=</sub> ,




nhìn vào đọan [1,3] ta chỉ nhận x = 2 không nhận x = 0


Tính các giá trị ,ta kết luận ;


3 2


f(2) y(2) 2 3.2 2 2
f(1) y(1) 0


f(3) y(3) 2


⎡ = = − + = −


⎢ <sub>=</sub> <sub>=</sub>




⎢ <sub>=</sub> <sub>=</sub>





Max y = 2 khi x = 3 và Min y = - 2 khi x = 2
[1,3] [1,3]


<b>VD2 :</b> tìm GTLN & GTNN của hàm số y f (x)= = x 2− + 8 x−
MXĐ : <b>D = [2, 8]</b> , y'(x) = <sub>2 x 2</sub>1<sub>−</sub> − <sub>2 8 x</sub>1<sub>−</sub> = <sub>2. 8 x . x 2</sub>8 x− −<sub>−</sub> x 2−<sub>−</sub> = 0


8 x x 2 0


⇔ − − − = ⇔ 8 x− = x 2− (có dạng <i>A</i> = <i>B</i> )
x 2 0


x 5 D
8 x 2 x


− ≥


⇔ <sub>⎨ − = −</sub> ⇔ =


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>GV. Nguyễn Vũ Minh </b> <b> GTLN-GTNN </b>


<b>Đt : 0914449230 </b> 2 <b> Email : </b>
Vì f(x) liên tục trên <b>[2, 8] </b>nên ta có


Max y <b>=</b> 2 3 <sub> khi x = 5 và Min y </sub><b><sub>=</sub></b> 6 <sub> khi x = 2 hay x = 8 </sub>


<b> [2, 8] [2, 8]</b>
<b>Bài 1 :</b> Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:


a) y x= 3 +3x2 −9x 1+ trên đoạn [<b>– </b>4; 4].


b)


3


2
x


y f(x) 2x 3x 4


3


= = + + − <sub> trên </sub><sub>đ</sub><sub>o</sub><sub>ạ</sub><sub>n [ 4 ; 0 ]</sub><sub>−</sub> <sub> </sub>


c) y x= 4 −8x2 +16 trên đoạn [<b>–</b>1; 3].
d) y x= 3 +5x 4− trên đoạn [<b>–</b>3; 1].
e) y= x 2− + 6 x− <sub> </sub>


f) y = x 5− + 9 x− <sub> </sub>
g) y = x 7− + 11 x− <sub> </sub>


<b>Bài 2 :</b> Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:
a) y = 2sinx 1<sub>sinx 2</sub><sub>+</sub>−


b) y cos x 6cos x 9cosx 5= 3 − 2 + +


+


c) y cos 2x sinxcosx 4= 2 −


d) y sin x cos2x sinx 2= 3 − + +


e) y sin x cos x 2= 4 + 2 +


f) y x sin2x= − trên đoạn π; π


2
⎡<sub>−</sub> ⎤


⎢ ⎥


⎣ ⎦


g)


2


2cos x 5cosx 4


y f(x) , ;


cosx 2 <i>x</i> 2 2


π π


+ + ⎡ ⎤


= = ∈ −<sub>⎢</sub> <sub>⎥</sub>


+ ⎣ ⎦


h) 2



8sinx 3
y


sin x sin x 1



=


− +


<b>Bài 3 :</b> Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:
a)


2


2x 3x 3
y


x 1


+ +
=


+ trên đoạn [0;2] <b>(ĐH Khối D – 2011)</b>


b) y x= + 4 x− 2 <b>(ĐH Khối B – 2003)</b>


c) y x 1<sub>2</sub>
x 1



+
=


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>GV. Nguyễn Vũ Minh </b> <b> GTLN-GTNN </b>


<b>Đt : 0914449230 </b> 3 <b> Email : </b>
d) y = f(x) sin x cos x sinx.cosx 1= 4 + 4 + + <b>(HV Quân Y – 2000) </b>


e) y sinx cos x= − 2 + 1<sub>2</sub> <b>(ĐH GTVT – 1997) </b>


f) y x= 6 +4 1 x

(

− 2

)

3, x∈ −

[

1; 1

]

<b>(ĐH GTVT – 1997) </b>


g) y 2sinx= − 4<sub>3</sub>sin x3 trong đoạn

[

0; π

]



h) f(x) = x. 1 x− 2


k) f(x) = − +x 2 16 x− 2
l) f(x) = +x 8 x− 2


m) f(x) =

(

x 6 . 4 x−

)

+ 2 trên đoạn

[ ]

0; 3
n) y =cos2x 2sinx 3+ − <sub> trong </sub><sub>đ</sub><sub>o</sub><sub>ạ</sub><sub>n </sub> π; 5π


6 6


⎡<sub>−</sub> ⎤


⎢ ⎥


⎣ ⎦



o) y sinx.cos x= 3 trong đoạn 0; π
2


⎡ ⎤
⎢ ⎥
⎣ ⎦


<b>Bài 4 :</b> Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:
a) y = cosx 2sinx 3<sub>2 cosx sinx 4</sub>+<sub>−</sub> <sub>+</sub>−


b) y = <sub>2 cosx</sub><sub>+</sub>sinx với x∈

[

0; π

]

<b>(ĐH SP Quy Nhơn – 1999)</b>


b) y = <sub>sinx cosx 2</sub>1 cosx−<sub>+</sub> <sub>−</sub> <b>(ĐH Kiến Trúc HN – 1996) </b>


d) y = <sub>sinx cosx 2</sub>2cosx 2<sub>+</sub> + <sub>+</sub> <b>(ĐH QG Tp.HCM – 1996) (ĐS : Maxy = 2 , Miny = 0 )</b>


e) y= <sub>−</sub>cosx 2sinx 3<sub>sinx 2cosx 4</sub>+<sub>+</sub> +<sub>+</sub> <b>(ĐH KT QD – 1995) (ĐS : Maxy =2 , Miny =2/11 )</b>


f)


2


2


cos x sinx.cosx
y


1 sin x



+
=


+ <b>(ĐH BK – 1992) (ĐS : Maxy =</b>


2
4


+ 6


<b> , Miny =</b>2−<sub>4</sub> 6 <b>)</b>


<b>Bài 5:</b>

Vi

ế

t pt ti

ế

p tuy

ế

n c

a

đồ

th

hàm s

y = x

3

+ 3x

2

+ 2x + 3 có

<b>h</b>

<b>ệ</b>

<b> s</b>

<b>ố</b>



<b>góc nh</b>

<b>ỏ</b>

<b> nh</b>

<b>ấ</b>

<b>t</b>

.



<b>Bài 6:</b>

Vi

ế

t pt ti

ế

p tuy

ế

n c

a

đồ

th

hàm s

y =

x

3

+ 3x + 2 có

<b>h</b>

<b>ệ</b>

<b> s</b>

<b>ố</b>

<b> góc </b>


<b>l</b>

<b>ớ</b>

<b>n nh</b>

<b>ấ</b>

<b>t</b>

.



<b>Bài 7:</b>

Cho hàm số (Cm) :

(

)



3 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>GV. Nguyễn Vũ Minh </b> <b> GTLN-GTNN </b>


<b>Đt : 0914449230 </b> 4 <b> Email : </b>
Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị (Cm) có hệ số góc nhỏ nhất vng góc với đường


thẳng

( )

Δ : y 2x 1= + . (ĐS : m 11
6


= <sub> ) </sub>

<b>Bài 8:</b>

Cho hàm số


3
2
2x


y x 4x


3


= − + + −<sub>2 , g</sub><sub>ọ</sub><sub>i </sub><sub>đồ</sub><sub> th</sub><sub>ị</sub><sub> c</sub><sub>ủ</sub><sub>a hàm s</sub><sub>ố</sub><sub> là (C) </sub>


Viết phương trình tiếp tuyến của (C) có <b>hệ số góc lớn nhất</b>
ĐS: y= 9<sub>2</sub> x−<sub>1</sub>2<sub>2</sub>5


<b>Bài 9 (So</b>

<b>ạ</b>

<b>n):</b>

Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:


a) y = 1<sub>3</sub> x3 + x2 + 2x 1, x− ∈

[

0; 5

]

b) y = x. 3 x

(

)

2 , x∈ −

[

1; 2

]


c) f(x) = +x 2 x− 2 d) f(x) = 3x + 10 x− 2


e) y = 2x 1<sub>1 x</sub><sub>−</sub>+ , x ∈

[

2; 5

]

f)

[

]


2


x 3x


y , x 0; 3


x 1



+


= ∈




g) y = 2x3 −3x2 −12x 1, x− ∈ −<sub>⎣</sub><sub>⎢</sub>⎡ 2; 5<sub>2</sub>⎤<sub>⎥</sub><sub>⎦</sub>


h) y = x3 −3x2 + 5, x∈ −

[

1; 4

]

k) y = 5 4x , x− ∈ −

[

1;1

]


l) y = −cos x 4sinx 32 + +


m) y = −2cos x 3cos x 12cosx 53 + 2 + −


n) y = 3sinx 4cosx 1+ + <b>(ĐS : Maxy = 6 , Miny = </b>−<b>4) </b>
o) y = 4x 8− + 16 4− x <b>(ĐS : Maxy = 4 , Miny = </b>2 2<b>) </b>
p) y =

(

x 3+

)

−x2 − 2x + 3 <b>(ĐS : Maxy = </b>3 3<b> , Miny = 0) </b>
q) f(x) = + +x 1 4 x− 2


r) y = 1<sub>3</sub> x3 − <sub>2</sub>1 x2 −6x 3, x+ ∈

[

0; 4

]

<b>(ĐS : Maxy = 3 , Miny = 21/2) </b>−


<b>Bài 10 :</b>

Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:


a) y = +x 2x2 + 2 b) y = x3 −3x 2, x− ∈

[

1;+∞

)


c)


2


2



3x 10x 20


y


x 2x 3


+ +


=


+ + d)


2


2


3x 3


y


2x x 2


+
=


+ +


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×