Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

CHIEU DAI CUA LO XO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (236.26 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Bài tập Vật lí 12 năm hoc 2012-2013 </i>


<i>GV: Nguyễn Công Luân </i>

1



<b>CHỦ ĐỀ 4 - CHIỀU DÀI CỦA LÒ XO </b>


<b>Câu 1:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l<i>0</i> = 25cm có gắn một vật m = 200g, ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật


dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với pt x = 4cos(10<i></i>t +
4
<i></i>


)cm. Chiều dài của lò xo khi vật ở VTCB
là:


<i><b>A. l</b></i>cb = 26cm<b> </b> <i><b> B. l</b></i>cb = 30cm<b> </b> <i><b>C. l</b></i>cb = 29cm<b> </b> <i><b>D. l</b></i>cb = 25cm<b> </b>


<b>Câu 2:</b> Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm có gắn một vật m = 200g, ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với pt x = 4cos(10<i></i>t -


4
<i></i>


)cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo
là:


<i><b>A. l</b></i>max = 35cm, <i>l</i>min = 26cm. B. lmax = 34cm, <i>l</i>min = 26cm. C. lmax = 35cm, <i>l</i>min = 27cm. D. lmax = 34cm, <i>l</i>min = 27cm.


<b>Câu 3:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với pt x = 6cos(5<i></i> t - 3



4
<i></i>


)cm. Tỉ số chiều dài cực đại và cực tiểu của lò
xo là:
<b>A.</b> max
min
19
25
<i>l</i>


<i>l</i>  <b> </b> <b>B. </b>


max
min


25
19
<i>l</i>


<i>l</i>  <b> </b> <b>C. </b>


max
min


47
35
<i>l</i>


<i>l</i>  <b> </b> <b>D. </b>



max
min
35
47
<i>l</i>
<i>l</i> 


<b>Câu 4:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với pt x = 8cos(5<i></i>t + 2


3
<i></i>


)cm. Chiều dài của
lò xo ở thời điểm ban đầu là:


<i><b>A. l </b></i>= 44cm<b> </b> <i><b>B. l </b></i>= 40cm<b> </b> <i><b> C. l </b></i>= 48cm<b> </b> <i><b> D. l </b></i>= 36cm<b> </b>


<b>Câu 5:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 46cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với pt x = 8cos(10<i></i>t + 2


3
<i></i>


)cm. Chiều dài của
lò xo ở thời điểm t = 0,1s là:<b> </b>


<i><b>A. l </b></i>= 51cm<b> </b> <i><b> B. l </b></i>= 43cm<b> </b> <i><b> C. l </b></i>= 42cm<b> </b> <i><b>D. l </b></i>= 50cm<b> </b>



<b>Câu 6:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 50cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng lên trên với pt x = 4cos(5<i></i>t - 5


6
<i></i>


)cm. Chiều dài của
lò xo ở thời điểm t = 0,1s là:<b> </b>


<i><b>A. l </b></i>= 57,46cm<b> </b> <i><b>B. l </b></i>= 50,53cm<b> </b> <i><b> C. l </b></i>= 52cm<b> </b> <i><b>D. l </b></i>= 56cm<b> </b>


<b>Câu 7:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 50cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với pt x = 4cos(4<i></i>t - 2


3
<i></i>


)cm. Chiều dài của
lò xo ở thời điểm t = 1,125s là:


<i><b>A. l </b></i>= 60,09cm<b> </b> <i><b>B. l </b></i>= 52,4cm<b> </b> <i><b> C. l </b></i>= 59,71cm<b> </b> <i><b> D. l </b></i>= 52,78cm<b> </b>
<b>Câu 8:</b> Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 60cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với pt x = 6cos(<i></i>t - 2


3
<i></i>


)mm thì tỉ số
max



min
2
<i>F</i>


<i>F</i>  . Chiều dài cực dại và cực tiểu của lò xo là:


<b>A. </b><i>l</i>max = 62,4cm, <i>l</i>min = 61,2cm. <b> B. </b><i>l</i>max = 60,8cm, <i>l</i>min = 59,6cm. <b> C. </b><i>l</i>max = 84cm, <i>l</i>min = 72cm. <b>D. </b><i>l</i>max = 68cm, <i>l</i>min = 56cm.


<b>Câu 9:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm có gắn một vật m = 200g, ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật
dao động điều hòa với tần số f = 2,5Hz và chiều dài cực tiểu của lò xo là lmin = 26cm. Chiều dài quỹ đạo là:


<b>A. </b>4cm<b> </b> <b> B. </b>32cm<b> </b> <b>C. </b>8cm<b> </b> <b>D. </b>16cm


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>Bài tập Vật lí 12 năm hoc 2012-2013 </i>


<i>GV: Nguyễn Công Luân </i>

2



<b>Câu 10:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 50cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với tần số f = 5Hz. Chiều dài của lò xo khi vật
ở VTCB là:


<b>A. </b><i>l</i>CB = 53cm<b> </b> <b> B. </b><i>l</i>CB = 55cm<b> </b> <b>C. </b><i>l</i>CB = 49cm<b> </b> <b>D.</b><i> l</i>CB = 51cm<b> </b>


<b>Câu 11:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với tần số f = 5Hz. Khi vật ở vị trí thấp nhât lị
xo có chiều dài l = 46cm. Chiều dài cực tiểu của lò xo là:


<b>A. </b><i>l</i>min = 36cm<b> </b> <b>B.</b><i> l</i>min = 35cm<b> </b> <b> C. </b><i>l</i>min = 37cm <b> D. </b><i>l</i>min = 34cm


<b>Câu 12:</b> Chọn câu trả lời đúng.Một con lắc lò xo nằm ngang chiều dài tự nhiên của lò xo l0 = 20cm, độ cứng


k = 100N/m, khối lượng vật nặng m = 100g đang dđđh với năng lượng E = 2.10-2J. Chiều dài cực đại và cực tiểu
của lò xo trong quá trình dđ là:


A. 32cm; 30cm B 23cm; 19cm C. 22cm; 18cm <b> </b> D. 20cm; 18cm


<b>Câu 13:</b> Chọn câu trả lời đúng. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m = 400g, lị xo có độ cứng
k = 80N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 25cm được đặt trên mặt phẳng nghiêng góc  = 300 so với mặt phẳng nằm


ngang. Đầu trên lò xo gắn vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài của lò xo khi
vật ở VTCB là:


A. <i>l</i>CB = 22,5cm B. <i>l</i>CB = 27,5cm <b> </b> C. <i>l</i>CB = 21cm D. <i>l</i>CB = 29cm


<b>Câu 14:</b> Cho một vật nặng M, khối lượng m = 1 kg treo vào một lị xo thẳng đứng có độ cứng k = 400 N/m.
Gọi Ox là trục tọa độ có phương trùng với phương giao động của M, và có chiều hướng lên trên, điểm gốc O
trùng với vị trí cân bằng. Khi M dao động tự do với biên độ 5 cm, tính động năng Ed1 và Ed2 của quả cầu khi nó đi
ngang qua vị trí x1 = 3 cm và x2 = -3 cm.


A. Ed1 = 0,18J và Ed2 = - 0,18 J. B. Ed1 = 0,18J và Ed2 = 0,18 J.
C. Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J. D. Ed1 = 0,32J và Ed2 = 0,32 J.


<b>Câu 15:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 45cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với pt x = 2cos10<i></i>t cm . Chiều dài của lị xo
khi vật ở vị trí có vận tốc v = -10 3<i></i>cm/s đang đi về VTCB là:


<b>A.</b><i> l</i> = 48cm <b> </b> <b> B. </b><i>l</i> = 46cm <b> C. </b><i>l</i> = 45cm <b> D. </b><i>l</i> = 47cm


<b>Câu 16:</b> Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 55cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với pt x = 4cos10<i></i>t cm . Chiều dài của lò xo
khi vật ở vị trí có vận tốc v = 20 3<i></i> cm/s đang đi về VTCB là:



<b>A. </b><i>l</i> = 57cm <b> </b> <b> B. </b><i>l</i> = 56cm <b> C.</b><i> l</i> = 54cm <b> D. </b><i>l</i> = 53cm <b> </b>
<b>Câu 17:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với pt x = 4cos10<i></i>t cm . Chiều dài cực đại và cực tiểu
của lò xo là lmax = 45cm, lmin = 37cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:


<i><b>A. l</b></i>0 = 40cm<b> </b> <i><b>B. l</b></i>0 = 41cm<b> </b> <i><b>C. l</b></i>0 = 42cm<b> </b> <i><b>D. l</b></i>0 = 39cm<b> </b>


<b>Câu 18:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 60cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với pt x = 6cos(<i></i>t - 2


3
<i></i>


)mm thì tỉ số
max


min
35
29
<i>l</i>


<i>l</i>  . Tần số dao động của vật là:


<b>A. </b>f = 5<i></i>Hz<b> </b> <b> B. </b>f = 1,25Hz<b> </b> <b>C. </b>f = 2,5Hz<b> </b> <b> D. </b>f = 5Hz


<b>Câu 19:</b> Một lị xo có chiều dài tự nhiên l0 = 60cm có gắn một vật m ở nơi có g = 10m/ s2 lấy <i></i>2 = 10. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống với pt x = 8cos(<i></i>t - 2


3


<i></i>


)cm thì tỉ số
max


m ax
1,5
<i>F</i>


<i>f</i>  . Chiều dài cực dại và cực tiểu của lò xo là:


<b>A.</b><i>l</i>max = 69cm, <i>l</i>min = 53cm.<b> </b> <b>B.</b><i>l</i>max = 72cm, <i>l</i>min = 56cm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>Bài tập Vật lí 12 năm hoc 2012-2013 </i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×