Tải bản đầy đủ (.pdf) (17 trang)

thuc hanh dich tieng trung 67

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.62 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Chương 6



越语汉语定语的对比及翻译



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

第六章



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

一、前置定语



表示全部



表示数量



表示计算单位



Tất cả ba ngôi nhà ấy





</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

由于这三项前置定语的排列顺序



与汉语同类定语的排列顺序是一



致的,所以翻译时只需要

按原有



顺序,从前到后逐项译出

即可。



对于限定意义的

后置定语

<b> “</b>

<b>ấy</b>

<b>” </b>



必须按照汉语的表达方式

,移到



中心语的前边去,

放在表示 全

<b><sub>“</sub></b>




<b>”</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

二、后置定语



<b> </b>

<b>1. </b>

结构形式多样化



<b> </b>

后置定语可以由各类实词、各


类词组和各类关联词结构充当。



<b> 2. </b>

语义关系复杂化



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b> 3. </b>

多项后置定语的位置排


列比较灵活



<b> </b>

<b> </b>

提示

<b><sub>: </sub></b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Ngôi nhà gạch để nghỉ mát



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Công cuộc đổi mới trong 10



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Công tác tuyển chọn, bồi dưỡng,



thay đổi trẻ hóa cán bộ, chuẩn bị


cán bộ kế cận còn lúng túng,



chậm trễ.



有关干部的选拔、培养、更新




</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b> </b>

如果各项定语之间是并列


关系,一般情况下,按照从前


到后或从后到前的顺序来翻译


,其意义都不变。但是有时候


,具有并列关系的后置定语之


间具有一定的逻辑关系。翻译



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b> Chính sách ngoại giao độc </b>


<b>lập, tự chủ.</b>



<b> </b>

独立、自主

的外交政策。



<b> </b>

自主、独立

的外交政策。



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Xây dựng nhà nước pháp



quyền của dân, do dân, vì dân.



建设民有、民治、民享


的法权国家。



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

三、注意分清定语和谓语的界限



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Nước sôi



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b> Đảng chẳng những có đường lối, </b>



<b>chiến lược, sách lược đúng đắn mà cịn </b>


<b>có nhiệt tình, ý chí và nghị lực cách </b>




<b>mạng vững chắc.</b>



A.

党不但有

路线,战略和正确的策略

,还


热情、意志和顽强的革命毅力



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Chúng ta phải đẩy nhanh cơng


nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×