Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.85 MB, 81 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Ngày soạn: 14/8/2011 Ngày dạy: 25/8/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 27/8/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy : 17/8/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>1. Mục tiêu.</b>
a. Kiến thức:- HS cảm nhận vẻ đẹp và đặc điểm của họa tiết các dân tc
min
núi và miền xuôi.
b. Kỹ năng: - HS vẽ đợc một số họa tiết gần đúng mẫu và tô màu theo ý
thích.
c. Thái độ: - HS biết yêu quý giá trị nghệ thuật dân tộc và bảo vệ di sản
văn
Hãa d©n téc.
<b>2. Chn bÞ cđa GV&HS</b>
a. Giáo viên: - Hình minh họa hớng dẫn cách chép họa tiết dân tộc.
(ĐDMT 6)
- Các họa tiết dân tộc ở quần áo, khăn, túi, váy.
b. Học sinh: - Su tầm các họa tiết dân tộc ở sách báo.
- Giấy vẽ A4, bút chì, thớc kẻ, mµu vÏ
.
<b>3. Tiến trình bài dạy</b>
a. KiĨm tra bµi cị: ( 3 Phót )
- Lớp trởng báo cáo sự chuẩn bị đồ dùng
<i><b> b. Dạy nội dung bi mi:</b></i>
<b>- Gii thiu bi (1 phút)Hôm nay các em cïng t×m hiĨu vỊ trang trÝ </b>
<b>häa tiÕt dân téc </b>
<b>Hoạt động của GV&HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
?
?
?
?
?
<b>Hoạt động 1.H ớng dẫn HS quan </b>
<b>sát, nhận xét. </b><i> ( 5 Phút )</i>
GV. Giới thiệu một số họa tiết trang
trí ở kiến trúc, trang phục để HS thấy
sự phong phú của nền văn hóa Việt
Nam.
GV. Cho HS xem vài học tiết khác
nhau và đặt cõu hi
? Họa tiết này trang trí ở đâu?
? Hình dáng chung của họa tiết.
? Bố cục sắp xếp nh thế nào.
? Hình vẽ là gì.
? Đờng nét giữa các họa tiết có gì
khác nhau.
Sau khi HS tr li GV kết luận
1. Nội dung: hoa lá, chim muông.
2. Đờng nét: mềm mại, khỏe khoắn.
3. Bố cục: đối xứng, xen kẽ.
4. Màu sắc: rực rỡ, tơng phản..
<b>Hoạt động 2. H ớng dẫn HS cách </b>
<b>chép họa tiết</b><i>.(6'</i>
<i>) </i>
<b>I. Quan sát, nhận xét </b>
- Hoạ tiết trang trí dân tộc.
HS nghe và quan sát họa tiết của GV
đa ra.
HS trả lêi c©u hái
- ở đình chùa, trang phục.
- Hình trịn, tam giác, vuông...
- Đối xứng, không đối xứng...
- Mềm mại, uyển chuyển, giản dị,
chắc khỏe ( miền núi)
GV giới thiệu cách vẽ ở ĐDDH lớp6.
+ Quan sát nhận xét họa tiết để tìm ra
đặc điểm.
+ Phác hình dáng, kẻ đờng trục.
+ Vẽ phác hình bằng các đờng thẳng.
+ Hồn thiện hình và tơ màu .
<b>Hoạt động 3. H ớng dẫn học sinh </b>
<b>làm bài.</b>
GV - Nhắc HS sinh làm bài theo từng
bớc nh đã hớng dẫn ở trên, tự
chọn họa tiết và bố cục sao cho
vừa với trang giấy
- Góp ý, động viên HS làm bài
<b>III. Thùc hµnh(25')</b>
- HS Tù chọn và chép hoạ tiết trang trí
theo ý thích.
- Tô màu hoạ tiết
+ Bài thực hành trên giấy A4
<b>c. cđng cè:(3')</b>
GV nhËn xÕt bµi lµm cho häc sinh .
<b> d. H íng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ</b>. ( 2 phót )
- Su tầm họa tiết trang trí và cắt dán vào giấy.
- Chuẩn bị bài học sau.
- HS về nhà đọc và trả lời các cõu hi trong SGK
<i><b>Ngày soạn:24/8/2010 Ngày dạy:27</b>/8<b>/2010 D¹y líp:6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy:28/</b>8<b>/2010 Dạy lớp:6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy : D¹y líp:6C </b></i>
b. Kỹ năng: - HS hiểu thêm giá trị thẩm mỹ của ngời Việt cổ thông qua
các tác phẩm mĩ thuật
c. Thái độ: - HS trân trọng nghệ thuật đặc sắc của cha ông để lại.
<b>2.Chuẩn bị của GV&HS.</b>
a.Giáo viên: - Tranh ảnh, hình vẽ về mỹ thuật thời cổ đại
- Bộ ĐDDH lớp 6
b.Học sinh: - Su tầm bài viết về mỹ thuật Việt Nam thời kỳ cổ đại trên
báo
- SGK MT6, vë ghi
<b>3.</b>
<b> Tiến trình bài học </b>
a. Kiểm tra đồ dùng học tập<i><b> ( 1 Phút )</b></i>
- KiÓm tra vë ghi mÜ thuât. SGK, tài liệu su tầm
<b> b. Bµi míi:</b>
<i> * Giíi thiƯu bµi ( 2 phót )</i>
<i>- Việt Nam là một trong những cái nơi phát triển của lồi ngời. Gắn với sự tiến </i>
<i>hố đó nghệ thuật cổ đại Việt nam đã đợc hình thành và có sự phát triển liên tục</i>
<i>trải qua nhiều thế kỷ và đạt đợc những đinh cao trong sáng tạo. Để biết sự hình </i>
<i>thành và phát triển của nền mĩ thuật Việt Nam nh thế nào Bài hơm nay chúng ta</i>
<i>cùng tìm hiểu:</i>
Sơ lợc về mĩ thuật việt nam thời kỳ cổ đại
<b>Hoạt động của GV&HS</b> <b>Nọi dung ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1. Tìm hiểu một vài nét về</b>
<b>lịch sử.</b><i> ( 15 phút )</i>
GV đặt câu hỏi:
? Em biết gì về thời kỳ đồ đá ở Việt
Nam.
? Thời kỳ đồ đồng trong lịch sử Việt
Nam.
GV gợi ý để HS nhận thấy:
+Thời kỳ đồ đá chia thành: đồ đá cũ và
+Thời kỳ đồ đồng chia làm 4 giai đoạn
kế tiếp là: Phùng Ngun, Đồng Đậu,
Gị Mun và Đơng Sơn.
GV kết luận: các hiện vật do các nhà
khảo cổ học phát hiện đợc cho thấy Việt
nam là một trong cái nơi phát triển của
lồi ngời, Nghệ thuật cổ đại Việt Nam
có sự phát triển liên tục, trải dài qua
nhiều thế kỷ và đã đạt đợc nhiều đỉnh
cao trong sáng tạo.
<b>Hoạt động 2. Tìm hiểu về mỹ thuật </b>
<b>cổ đại Việt Nam. ( 23 phút )</b>
<i>* Thời kỳ đồ đá.</i>
GV híng dÉn HS quan sát các hình vẽ
trong SGK chú ý các nội dung:
+ Hình vẽ.
+ Vị trí các hình vẽ.
+ Nghệ thuËt.
Sau khi HS nhận xét GV kết luận:
- Các hình vẽ cách đây khoảng 1 vạn
năm là dấu ấn đầu tiên của nghệ thuật
nguyên thủy đợc phát hiện ở Việt Nam
- Trong nhóm hình vẽ mặt ngời có nam
và nữ, đợc phân biệt của nét mặt và
kích thớc. Các mặt ngời đều có sừng
<b> </b>
<b> I. Vài nét về bối cảnh lịch sử .</b>
- HS trả lời câu hỏi theo sự nhận biết cđa
m×nh.
- HS nghe vµ ghi chÐp.
<b>II, Sơ l ợc về mĩ thuật Việt Nam thời cổ </b>
<b>đại</b>
<i>1. Mĩ thuật thời đồ đá</i>
cong ra 2 bªn.
- Các hình vẽ khắc sâu 2cm. Hình mặt
ngời đợc diễn tả ở góc đọ chính diện,
đ-ờng nét dứt khốt rõ ràng, bố cục cân
xứng, tỷ lệ hợp lí tạo đợc cảm giác hài
hòa
<i>* Thời kỳ đồ đồng.</i>
GV lu ý các đIểm sau:
- S xut hin ca kim loại đã cơ bản
thay đổi xã hội Việt Nam, từ hình tháI
nguyên thủy sang xã hội Văn minh.
- Thời kì văn hóa Tiền Đơng sơn có 3
giai đoạn văn hóa kế tiếp nhau: Phùng
Nguyên, Đồng Đậu và Gò Mun.
GV cho HS quan sát tranh ảnh và đặt
câu hỏi.
? Có những đồ vật nào làm bằng đồng.
? Đặc đIểm chung của đồ vật bằng
đồng.
GV kết luận: đồ đồng thời kỳ này đợc
trang trí đẹp và tinh tế, phối kết hợp
nhiều hoa văn, phổ biến là sóng nớc,
thừng bện và hình chữ S. nh rìu, thạp,
dao găm.
GV cho HS quan sát hình mặt trống
đồng Đơng Sơn.
? Bè cơc MỈt trèng.
? Nghệ thuật trang trí.
? Hoa văn diễn tả.
GV kt lun: Đặc điểm quan trọng của
nghệ thuật là hình ảnh con ngời chiếm
vị trí chủ đạo trong thế giới của mn
lồi ( các hình trang trí trên trống đồng;
giã gạo, chèo thuyền, các chiến binh và
vũ nữ.)
HS nghe vµ ghi chÐp.
<i>1. Mĩ thuật thời đồ đồng</i>
- HS nghe thuyÕt tr×nh
- HS trả lời câu hỏi.
.
- HS nghe và ghi chÐp
<b>c. Cñng cè</b><i>(3 phút</i><b> ) </b>
HS trả lời câu hỏi.
+ Hnh mt ngời trên vách hang đồng nội, những viên đá cuội có khắc hình mặt
ngời....
+ Trơng đồng Đơng sơn đẹp ở tạo dáng và nghệ thuật chạm khắc trên mặt trống,
tang trống, cách tạo hoạ tiết trang trí bằng lối vẽ sống động bởi nhứng hình học
đơn giản hay hoa văn sóng nớc. Và hình ảnh sinh hoạt của con ngời đã đợc tái
hiện chân thực.
d. H<i><b> íng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ</b><b> </b>( 1 phót )</i>
- Häc bài và xem kĩ các tranh minh học trong SGK.
- Chuẩn bị bài học sau
<i><b>Ngày soạn:30/8/2011 Ngày dạy: 8/9/2011 D¹y </b></i>
<i><b>líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 3/9/2011 Dạy lớp:</b></i>
<i><b>6B</b></i>
<i><b> Ngày dạy: 29/8/2011 D¹y líp:</b></i>
<i><b>6C</b></i>
a. Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc những điểm cơ bản của luật xa gần
b. Kỹ năng: - Học sinh biết vận dụng luật xa gần để áp dụng quan sát,
nhËn xÐ
<b> c. thái độ : trong bài vẽ theo mẫu, vẽ tranh.</b>
<b>2. Chuẩn bị của GV&HS.</b>
<i><b> </b>a. Giáo viên:</i> - ảnh có cảnh xa, cảnh gần. Một vài đồ vật hình trụ, hình cầu
- Hình minh họa về luật xa gần ở ĐDDH 6
<i> b. Học sinh:</i> - Tranh và các bài vẽ theo luật xa gần.
- Vë ghi lý thuyÕt, SGK Mü thuËt 6
<b>3. Tiến trình bài d¹y</b>
<b> a. KiĨm tra bµi cị </b><i>( 1 Phót )</i>
<i> </i>- Kiểm tra đồ dùng của HS. Giấy A4, Thớc, bút chì...
<b> b. </b><i><b>Dạy nội dung bài mới</b><b>:</b></i>
- Giới thiệu bài - GV vµo bµi trùc tiÕp
<b>Hoạt động của GV&HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
<b>Hoạt động 1. H ớng dẫn HS </b>
<b>tìm hiểu khái niệm xa-gần </b>
<i><b>(10 Phút )</b></i>
GV cho HS quan sát tranh và
đặt cõu hi:
?
?
Gv
?
?
?
?
Gv
?
? Hai hình cùng loại vì sao
hình này lại to và rõ hơn hình
kia.
? Vì sao con đờng chỗ này to,
chỗ kia lại nhỏ dần.
GV đa ra một số đồ vật, để ở vị
trí khác nhau và đặt câu hỏi.
? Vì sao hình mặt hộp lúc là
hình vng, lúc là hình bình
hành.
? Vì sao miệng cốc là hình
trịn , bầu dục, đờng cong, hay
thẳng.
GV híng dÉn HS quan s¸t h×nh
minh häa trong SGK.
? Có nhận xét gì về hình cả
hàng cột và hình đờng ray của
tàu hỏa.
? Hình các bức tợng ở gần, ở
xa khác nhau chỗ nào.
GV kết luận:
- Vật cùng loại, cùng kích thớc
khi nhìn theo xa-gần ta thấy:
+ Gần: to, cao, rộng và rõ hơn.
+ Xa: nhỏ, thấp, hẹp và mờ
hơn.
+ Vt ở trớc che vật ở phía sau.
<b>Hoạt động 2. tìm hiểu những </b>
<b>điểm cơ bản của luật xa gần. </b>
<i><b>(15 Phút )</b></i>
GV giới thiệu hình minh họa
và đặt câu hỏi:
? Các hình này có đờng nằm
ngang khơng, vị trí nh thế nào.
GV kết luận: đờng tầm mắt
còn gọi là đờng chân trời, nằm
ngăn cách giữa trời và đất,
đ-ờng tầm mắt thay đổi khi ngời
vẽ thay đổi vị trí.
GV giới thiệu hình minh họa
để HS nhận ra:
- Các đờng song song với mặt
đất nh: các cạnh hình hộp,
t-ờng nhà…hớng về chiều sâu
càng xa, càng thu hẹp và cuối
cùng tụ lại một điểm tại đờng
tầm mắt điểm đó gọi là điểm
tụ.
- Các đờng song song ở dới
chạy hớng lên đờng tm mt;
trờn thỡ chy hng xung.
HS quan sát và trả lời.
HS nghe và ghi nhớ
Nghiên cứu tài liệu
<b>II Đ ờng tầm mát và điểm tụ</b>
<i><b>1. </b><b> ng Tm mắt</b><b> ( đờng Chân trời )</b></i>
HS nghe vµ ghi nhớ
<i><b>2. Điểm tụ</b></i>
HS quan sát, nhận xét hình minh häa.
§TM
§.tơ Đ.tụ
<b>III.Thực hành.</b>
- Hs thực hành làm bài tËp theo nhãm
<b>Hoạt động 3. Đánh giá kết </b>
<b>quả học tập. (15 Phút )</b>
GV. Giao bài tập cho HS theo
<i><b> c. Củng cố</b>.(3 phút)</i>
- GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về Đờng tầm mắt và điểm tụ.
- Nêu ý cách vân dụng luật xà gần vµo vÏ tranh vµ vÏ theo mÉu
<b> d. Híng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ. (1 Phót )</b>
- Lµm bµi tËp trong SGK
- Chuẩn bị bài học sau. Vẽ theo mẫu: Cách vÏ theo mÉu
+ VËt mẫu cái cốc và quả.
+ Giấy vẽ A4, bút chì, tảy
<i><b>Ngày soạn: 5/9/2011 Ngày dạy: 8/9/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 11/9/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngµy d¹y: /2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<i><b> a. Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc khái niệm Vẽ theo mẫu và cách tiến</b></i>
hành bài vẽ theo mẫu.
b. Kỹ năng: - Học sinh vận dụng những hiểu biết về phơng pháp chung vào
bài vẽ theo mẫu.
c. Thái độ: - Hình thành ở học sinh cách nhìn, cách làm việc khoa học.
<b>2. Chuẩn bị.</b>
a Giáo viên: - ĐDDH mỹ thuật 6. Tranh hớng dẫn cách vẽ mẫu khác nhau.
- Một số đồ vật; chai, cốc, hộp
b Häc sinh: - Giấy vẽ, chì, tẩy
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
<b> a. Kiểm tra đồ dùng ( 2 phút )</b>
<i><b> b. Bài mới </b></i>
<b>- Giới thiệu bài ( 1 phút) ở bài trớc các em đã đợc tìm hiểu cách diễn tả</b>
xa gần trên mặt phẳng Vậy để diễn tả đợc khơng gian và hình khối các đồ vật
trên trang giấy nh thế nào? Bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về cách vẽ theo
mẫu
<b>Hoạt động của GV&HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
?
?
Gv
Gv
?
?
<b>Hoạt động1. H ớng dẫn tìm hiểu </b>
<b>khái niệm vẽ theo mẫu ( 7 phút )</b>
GV đặt mẫu lên bàn; một cái ca,
một cái cốc yêu cầu học sinh theo
dõi GV vẽ trên bảng.
? Thầy vẽ cái gì trớc.
? V tng vt, tng bộ phận nh
vậy có đúng khơng.
GV kết luận: Vẽ theo mẫu là vẽ
mẫu có ở trớc mặt, thông qua suy
nghĩ và cảm xúc của mỗi ngời để
diễn tả đợc đặc điểm, cấu tạo, hình
dáng đậm nhạt và màu sắc của vật
mẫu
GV híng dÉn HS quan sát hình
(SGK)
? Đây là hình vẽ cái gì.
? Vì sao các hình lại không giống
nhau.
GV kt lun: mỗi vị trí ta nhìn,
mỗi đồ vật có hình dáng khác
nhau.
<b>Hoạt động 2. Tìm hiểu cách vẽ.</b>
<i><b> (15 phút )</b></i>
GV hớng dẫn HS tìm đợc bố cục
đẹp, sau đó đặt câu hỏi để hớng
dẫn HS từng bớc.
<b>I. Quan s¸t nhËn xÐt.</b>
Häc sinh quan sát hình minh họa, và trả
lời câu hỏi.
Học sinh nghe và ghi nhớ.
Học sinh quan sát hình minh họa, và trả
lời câu hỏi.
Học sinh nghe và ghi nhí
<b>II. C¸ch vÏ theo mÉu.</b>
?
?
?
?
?
Gv
Gv
? Hình vẽ nào có bố cục đẹp.
? Hình vẽ nào có góc độ đẹp.
? Thế nào là khung hình chung.
? Có khung hình rồi thì vẽ nh thế
nào.
? VÏ ®Ëm nhạt nh thế nào.
GV kết luận: cách vẽ gồm những
bớc sau;
1. Quan sát, nhận xét
2. Vẽ khung hình
3. Vẽ phác nét chính.
4. Vẽ chi tiết
5. Vẽ đậm nhạt
<b>Hot động 3. Thực hành:</b>
( 10Phỳt)
Yêu cầu. Vẽ theo mẫu ( Cái cốc)
Bài vẽ trên giấy A4 vẽ hình bằng
chì đen
-GV Quan sỏt giỳp HS làm bài
.
1 2
Häc sinh nghe vµ ghi nhí
<b>III. Thùc hành</b>
- HS bầy mẫu theo nhóm
- Vẽ theo mẫu bày trớc mặt ( Vẽ bằng bút
chì đen không dùng thớc kẻ khi làm bài
<i><b> c. Củng cố. (3') </b></i>
- Giá viên nhận xét bài vẽ cho học sinh
<b> </b> <i><b>d. Híng dÉn häc sinh tơ häc ë nhµ(1')</b></i>
+ Lµm bµi tËp trong SGK
+ Chuẩn bị bài học sau
- Giấy, chì, màu
<i><b>Ngày soạn: 9/9/2011 Ngày dạy: 15/9/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 17/9/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 12/9/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
Bµi 5: vÏ tranh
<b>1. Mơc tiªu.</b>
a. Kiến thức:- Hiể đợc khái niệm về vẽ tranh
- Học sinh cảm thụ và nhận biết đợc các hoạt động trong đời sống. Với
nhiều đề tài khác nhau
- Học sinh nắm đợc những kiến thức cơ bản. về cách vẽ tranh đề tài
c. Thái độ: - Học sinh hiểu và thực hiện đợc cách vẽ tranh đề tài.
<b>2. Chn bÞ cđa GV&HS.</b>
<i> <b>a Giáo viên: - Tranh của các học sinh năm trớc.</b></i>
<i><b> b Học sinh: - bút chì, màu, vở vÏ.</b></i>
<b>3. Tiến trình bài bạy dạy </b>
<b> a. Kiểm tra đồ dùng ( 2 phút )</b>
- KiÓm tra giấy vẽ, bút chì tảy, bảng và màu vẽ
<b> b. </b><i><b>Dạy nội dung b</b><b>µi míi:</b></i>
- Giới thiệu bài(1’) Để vẽ đợc tranh đề tài làm thế nào? các em vào bài
hôm nay.
<b>Hoạt động của GV&HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
?
?
?
Gv
Gv
Gv
Gv
Gv
Gv
<b>Hoạt động 1. H ớng dẫn học sinh </b>
<b>tìm và lựa chọn nội dung.</b><i> ( 8 </i>
<i>phút )</i>
GV cho học sinh xem một số tranh
đề tài khác nhau, sau đó phân tích
t cõu hi.
? Tranh vẽ gì, hình tợng nào là
chính.
? Màu sắc trong tranh thể hiện nh
thế nào.
? Em hiểu thế nào là tranh đề tài.
GV kết luận: Tranh vẽ đề tài là tranh
vẽ theo một đề tài cho trớc, mỗi đề
tài lại có các chủ đề khác nhau.
GV giới thiệu một số tranh có thể
loại khác nhau; tranh sinh hoạt,
tranh phong cảnh, tranh chân dung,
tranh tĩnh vật…
GV giới thiệu về:
+ Nội dung đề ti
+ Bố cục sắp xếp hình mảng
+ Hình tợng chính, phô
+ Màu sắc thể hiện trong tranh.
<b>Hoạt động 2. H ớng dẫn học sinh </b>
<b>cách vẽ.</b><i> ( 15 phút )</i>
GV giới thiệu 3 bố cục trên bảng,
gọi HS nhận xét; bố cục nào đợc, bố
cục nào cha đợc.
GV hớng dẫn cách vẽ ở hình minh
họa.
<i>Bc 1: Tỡm bố cục</i> ( Xếp đặt mảng
chính, mảng phụ )
<i>Bíc 2: Vẽ hình</i>
<i>Bớc 3: Vẽ màu</i>
<b>Hot ng 3.H ng dn làm bài.</b>
<i>( 15phót )</i>
GV cho HS tìm bố cục một đề tài.
<b>I. Khái niệm về tranh đề tài.</b>
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
HS nghe và ghi nhớ.
HS quan sát tranh và nghe GV giới
thiệu về các loại tranh khác nhau.
HS nghe và ghi nhớ.
<b>II. Cỏch v tranh đề tài . </b>
HS nhận xét về bố cục GV giới thiệu.
( hình 1 đợc vì sắp xếp cân đối, hài hịa
giữa các mảng chính, phụ)
HS nghe vµ quan sát hình minh họa
cách vẽ.
<b>III. Thực hành:</b>
HS làm bài tập tìm bố cục
(Mỗi HS làm 2 bố cục)
<i><b> c. Cñng cè:(3') </b></i>
- Giáo viên đánh giá tiết học
<i><b>d. H</b><b> íng dÉnsinh tù häc ë nhµ</b><b> </b>( 1phót )</i>
- Hoµn thµnh bµi ë lớp
- Chuẩn bị bài học sau: Giấy, ê-ke, màu chì, thớc
- Quan sát các hình vẽ trang trí
<i><b>Ngày soạn:16/9/2011 Ngày dạy: 22/9/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 24/9/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 19/9/2011 Dạy lớp: 6C </b></i>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
<b> a. Kiến thức: - Học sinh thấy đợc vẻ đẹp của trang trí cơ bản và trang trí</b>
ứng
dơng
b. Kỹ năng: - Học sinh phân biệt đợc sự khác nhau giữa trang trí cơ bản
và
trang trÝ øng dơng
- Bớc đầu biét sử dụng các hình thức bố cục trang trí (đối xứng, xen kẽ…)
c. Thái độ: - Học sinh biết cách làm bài trang trí
<b>2. Chn bÞ GV&HS.</b>
<i> <b> a. Giáo viên: - Một số đồ vật có họa tiết trang trí</b></i>
- Hình ảnh trang trí nội ngoại thất.
<i><b> b. Học sinh: - Giấy, ê-ke, thớc, bút chỡ.</b></i>
<b>3. Tiến trình bài dạy .</b>
<i> <b>a. Kiểm tra đồ dùng học tập </b>( 2 phút )</i>
<i> </i>-Trng bµy tranh, ảnh bài vẽ trang trí su tầm
- KiĨm tra sù chn bÞ cđa HS
Giới thiệu bà(1’)-H«m nay chóng ta cïng tìm hiểu cách sắp xếp trong
trang trí
<b>Hot ng của GV&HS</b> <b>Nội dung ghi bảng </b>
Gv
?
?
?
Gv
Gv
Gv
<b>Hoạt động 1. H ớng dẫn học sinh </b>
<b>quan sát nhận xét.</b><i> ( 8 phút )</i>
GV. Giới thiệu một vài hình ảnh về
cách sắp xếp nội, ngoại thất, trang
trí hội Em có nhận xét gì về cách
trang trí cái khăn, gạch, đĩa
Màu sắc đợc thể hiện nh thế nào?
Các mảng hình sắp xếp có giống
nhau khơng?
Em hiểu thế nào là sắp xếp Nhắc lại,
Xen kẽ, Đối xứng, Mng hỡnh khụng
u?
GV kết luận:Một bài trang trí phải
có bố cục hợp lý, màu sắc hài
hòa.Có 4 cách sắp xếp họa tiết nh
sau;
- Cỏch sp xp nhc lại
- Cách sắp xếp xen kẽ
- Cách sắp xếp đối xứng
- Cách sắp xếp mảng hình khơng
đều.
<b>Hoạt động 2. H ớng dẫn học sinh </b>
<b>cách trang trí cơ bản.</b><i> (12 phút )</i>
GV hớng dẫn ở hình minh họa
- Vẽ khung hình kẻ đờng trục
- Dựa vào các mảng tìm họa tiết
- Tìm và tô màu ( từ 3 đến 4 màu )
<b>Hoạt động 3. H ớng dẫn HS làm </b>
<b>bài</b>
<b> </b>
<i>( 18 phót )</i>
- GV gỵi ý HS và các mảng hình
khác nhau một vài hình vuông
<b>I. Quan sát nhận xét.</b>
HS quan sát tranh ảnh và trả lời câu hỏi
HS nghe và ghi nhớ 4 cách sắp xếp họa
tiết:
+ Nhắc lại
+ Xen kẽ
+ Đối xứng
+ Mng hỡnh khụng u
<b>II. Cách tiến hành bài trang trí cơ </b>
HS quan sát và ghi nhớ
HS làm bố cục mảng hình ở hình vuông
HS trả lời câu hỏi củng cè
<b>III. Thùc hµnh : </b>
- HS Vẽ bài trang trí hình cơ bản theo ý
thích.
- Bài vẽ trên giấy A4 vẽ màu tự do
<b> c. Cñng cè: (3')</b>
GV nhËn xÐt bµi vÏ cho häc sinh
- Làm bài tập trong SGK
Chuẩn bị bài sau ( một số hình hộp, hình cầu, giấy, chì..)
<i><b>Ngày soạn: 23/9/2011 Ngày dạy: 29/9/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 1/10/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 26/9/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>B i 7.</b> <b>Vẽ theo mẫu</b>
<i><b>(Vẽ hình)</b></i>
<b>1. Mục tiêu.</b>
<b> a. Kin thc: </b>- Học sinh biết đợc cấu trúc của hình hộp, hình cầu và sự
thay đổi hình dáng, kích thớc của chúng khi nhìn ở vị trí khác nhau.
<i><b>b. Kỹ năng: - Học sinh biết cách vẽ hình hộp, cầu và vận dụng vào đồ vật</b></i>
có
dạng tơng đơng
<i><b>c. Thái độ: - Học sinh vẽ đợc hình hộp và hình cầu gần giống với mẫu.</b></i>
<b>2. Chuẩn bị của GV&HS.</b>
<b> a. Giáo viên: - Hình minh họa ë §DDH líp 6</b>
- Mẫu vẽ hình hộp và quả tròn.
<b> b. Häc sinh: - Một số hình hộp và quả dạng hình cầu.</b>
<b>3. Tiến trình bài dạy </b>
<b> a. kiểm tra bài cũ(2') -Kiểm tra đồ dùng học tập</b>
<b> b. </b><i><b>Dạy nội dung bài mi</b></i>
Gi thiu bi(1)-Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài mẫu có dạng hình
trụ và hình cầu
<b>Hot ng ca GV&HS</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Gv
?
?
?
<b>Hoạt động 1. H ớng dẫn học sinh</b>
<b>quan sát, nhận xét. </b><i>( 7 phút )</i>
GV bày mẫu ở vài vị trí khác nhau, để
học sinh nhận xét tìm ra bố cục hợp lý.
Hình hộp sau hình cầu nhìn chính
diện?
H×nh hép, hình cầu cách xa nhau
nh×n chÝnh diƯn?
H×nh hép nh×n thÊy 3 mặt, hình cầu
<b>I. Quan sát, nhận xét.</b>
Hc sinh quan sát tìm ra bố cục
đẹp.
?
Gv
?
?
Gv
phÝa tríc?
Hình hộp đặt chếch, hình cầ đăt
trên hình hộp?
GV kết luận: ở góc độ nhìn nh hình (c)
và (d) bố cục bài vẽ nhìn rõ v p
hn.
GV cho học sinh quan sát và nhận xét
mẫu;
Tỷ lệ của khung hình?
Độ đậm, độ nhạt của mẫu?
<b>Hoạt động 2. H ớng dẫn học sinh</b>
<b>cách vẽ. ( 10 phút )</b>
GV híng dÉn ë h×nh minh häa.
<b>Hoạt động 3. H ớng dẫn học sinh làm</b>
<b>bài. ( 21 phút )</b>
GV. Quan s¸t chung, nh¾c nhë häc
sinh lµm bµi cã thĨ bỉ sung mét sè
kiÕn thøc nÕu thÊy häc sinh đa số cha
rõ;
<b>-</b> Cách ớc lợng tỷ lệ và vẽ khung
hình.
<b>-</b> Xỏc nh t l b phn.
<b>-</b> Cỏch vẽ nét vẽ hình.
c d
Häc sinh íc lỵng chiỊu cao, réng
cđa mÉu chung, vµ tõng mÉu.
<b>II. C¸ch vÏ.</b>
Häc sinh quan sát giáo viên hớng
dẫn tõng bíc;
1. Vẽ khung hình chung, sau đó
vẽ khung hình riờng ca tng
vt mu.
2. Ước lợng tỷ lệ từng bộ phận
của mẫu
3. Vẽ nét chính bằng những
đ-ờng thẳng mờ.
4. Nhìn mẫu vẽ chi tiết.
- HS vẽ bài theo góc nhìn của mình.
- Bài vẽ bằng chì đen trên khổ giấy
A4
- Đối chiÕu bµi vÏ với mẫu và
điều chỉnh khi giáo viên góp ý.
- Hoàn thành bài vẽ.
<i><b>c. củng cố:(3')</b></i>
GV nhận xÐt bi häc
<i><b>d. Híng dÉn häc sinh tù häc ë nhà(1')</b></i>
-Làm bài tập ở SGK
<i><b>Ngày soạn: 30/9/2011 Ngày dạy: 6/10/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 8/10/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 3/10/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
a. KiÕn thøc:
- Học sinh hiểu thêm đợc một số kiến thức chung về mỹ thuậtthời Lý
- Nhận thức đúng đắn về MT Lý
b. Kỹ năng:
<i><b> - HS hiểu thêm giá trị thẩm mỹ thông qua các tác phẩm mĩ thuật </b></i>
-Trình bày đợc một số cơng trình thời Lý.
+ Chùa Một Cột
+Tợng phật ....
<i><b> c. Thái độ: </b></i>
- Học sinh nhận thức đúng đắn về truyền thống nghệ thuật dân tộc, trân
trọng,
yêu quý những di sản của cha ông để lại và tự hào về bản sắc độc đáo của
nghệ
thuật dân tộc.
<b>2. Chuẩn bị của GV&HS.</b>
a. Giáo viên;- Hình ảnh một số tác phẩm,cơng trình mỹ thuật thời Lý
b. Học sinh; - Tranh ảnh liên quan n thi Lý.
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
a. Kiểm tra đồ dùng học tập ( 1 phút )
- Kiểm tra SGK, tranh, ảnh su tầm,
- Giíi thiƯu bµi: ( 1phót)
Mĩ thuật Việt Nam cũng nh các nên mĩ thuật khác trên thế giới, đều trải qua
các thời kì lịch sử tồn tại và phát triển, bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau i
tìm hiểu sơ lợc về mĩ thuật thơì Lý.
<b>Hoạt động của GV&HS</b> <b>Nội dung ghi bảng </b>
?
?
Gv
<b>Hoạt động 1</b> (<i>13 Phút</i>)
Híng dÉn häc sinh t×m hiểu vài nét về
bối cảnh lịch sử:
? Em biết gì về lich sử Việt Nam từ năm
1010-1225 vào thời kỳ nhà lý năm
quyền.
? Em bit gỡ v i sống văn hoá của
nhân dân trong gia đoạn này( Về tinh
thân xã hội, trính trị..)
* Giáo viên tổng hợp phân tích các câu
trả lời của học sinh để học sinh nắm bắt
đợc những ý chính khái quát sơ lợc nhất
về mĩ thuật thời Lý
<b>Hoạt động 2: </b>(<i>20 Phỳt</i>)
<b>I. Vài nét về bối cảnh lịch sử</b>
- Đất nớc cờng thịnh. Ngoại thơng
phát triển. ý thức dân tộc trởng
thành xây dựng một nền văn hoá
dân tộc đặc sắc và toàn vẹn.
- Vua Lý thái tổ với hoài bão xây
dựng đất nớc độc lập và tự chủ đã
rời đô từ Hoa l ( Ninh Bình) về Đai
La và đổi tên thành Thăng Long
( Hà Nội). Sau đó Lý Thánh tơng
đặt tên nớc là Đại Việt.
- Thắng giạc Tống xâm lợc, đánh
Chiêm Thành.
?
?
?
Gv
?
?
Híng dÉn häc sinh tìm hiểu sơ lợc về
mĩ thuật thời Lý
? Em hÃy kể tên một số công trình mĩ
thuật của nhà Lý mà Em biết?
?Em biết gì về kiến trúc Kinh Đô Thăng
Long ngày nay?
? Ngoài loại hình nghệ thuật kiến trúc
Em còn biết những loại hình nghệ thuật
nào của nhà Lý?
- Trong các lạo hình nghệ thuật nh:
Kiến trúc, Điêu khắc trang trí và nghệ
thuật gốm, theo Em nguyên nhân nào
làm cho các loại hình nghệ thuật này
phát triển?
- Giỏo viờn phân tích câu trả lời của
học sinh để học sinh nm bt c nhng
ý c bn.
- Kết hợp tài liệu giáo viên hớng dẫn
học sinh cách tìm hiểu từng phần, từng
loại hình nghệ thuật
? Em hÃy kể tên một vài hiện vật hoặc
các công trình kiến tróc cđa nhµ Lý mµ
Em biÕt trong giai đoạn này?
? Hỡnh tng rng thi Lý cú c im
gì?
Häa tiết nh thÕ nµo?
HS
?Gốm thời Lý có đặc điểm gỡ?
HS
<b>III Hot ng 3 ( </b><i>7 Phỳt</i>)
lòng dân nên kinh tế phát triển
mạnh.
<b>II. Sơ lợc về mĩ thuật thời Lý</b>
<b>1. Nghệ thuật kiến trúc.</b>
<b>a. Kiến trúc cung đình</b>
- Lý thái tổ cho xây dựng kinh
thành thăng long với quy môt to
lớn và tráng lệ.
- L mt qun thể kiến trúc đợc xây
dựng với hai lớp Hoàng Thành v
Kinh Thnh.
+ Hoàng thành là nơi làm việc của
vua và hoàng tộc.
+ Kinh thành là nơi sinh hoạt của
các tầng lớp trong xà hội.
<b>b. Kiến trúc phật gi¸o.</b>
- Thời Lý các cơng trình kiến trúc
phật giáo đợc xây dựng là do đạo
phật phát triển. Các cơng trình kiến
trúc phật giáo thờng to lớn và đợc
đặt ở những nơi có quang cảnh đẹp.
+ Kiến trúc phật giáo gồm có: Tháp
phật và các ngơi chùa.
<b>2. NghƯ thuật điêu khắc và trang </b>
<b>trí.</b>
<b>a. Tợng.</b>
Tợng tròn thời Lý gồm các pho
t-ợng Phật: Tt-ợng ngời chim, tt-ợng
Kim Cơng và tợng thú:
- Nhiu tỏc phm cú kớch thớc to
lớn. Các pho tợng đã thể hiện sự
tiếp thu nghệ thuật của các nớc
láng riềng song vn gi c bn sc
<b>b. Chạm khắc trang trí</b>
- Hình tợng rồng thời Lý không
giống với bất kỳ hình tợng rồng
nào khác trên thế giới ở chỗ yhình
tợng rồng Việt Nam luôn thể hiện
tính tình hiền hoà mềm mại uyển
chuyển
- Hoa văn hình móc câu
Các nghệ nhân sử dụng hoa văn
hình móc câu nh một thứ hoa văn
vạn năng.
<b>3. Nghệ thuËt gèm:</b>
- Gốm là sản phẩm chủ yếu phục
vụ đời sống con ngời nh: Bát, Đĩa,
ấm, Chén, Bình, L..
- Vào thờ nhà Lý có nhiều trung
tâm sản xuất gốm nổi tiếng nh: Bát
Tràng, Thăng Long Thổ Hà Thanh
Hoá
+ Gm thi Lý cú c im: ó
chế tác đợc men ngọc, men da lơn,
?
Hớng dẫn học sinh tìm hiểu đặc điểm
mĩ thuật thời Lý.
Em h·y cho biÕt nh÷ng nÐt nỉi bËt cđa
mÜ tht thêi Lý ?
Giáo viên phân tích lại để học sinh nắm
bắt đợc đặc điểm mĩ thuật của nhà Lý.
chim men phủ đều. Hình dáng
thanh thốt trau chuốt và mang vẻ
đẹp trang trng.
<b>III. Đặc điểm của mĩ thuật thời </b>
<b>Lý</b>
+ Cỏc cơng trình thời lý có quy mơ
to lớn đều đợc đặt ở nhng nơi có
địa hình đẹp, thuận lợi và thống
đãng
+ Điêu khắc và trang trí đồ gốm đã
phát huy đợc nghệ thuật truyền
thống của dân tộc cũng nh kết hợp
có sáng tạo tinh hoa nghệ thuật các
nớc lân cận.
<i><b>c. Cñng cè: (</b>3 Phút)</i>
- Giáo viên cho học sinh nhớ lại nội dung bài học bằng những câu hỏi
ngắn gọn.
<b> </b> <i><b>d.H</b><b>ướ</b><b>ng d</b><b>ẫ</b><b>n häc sinh tù häc ë nhµ: </b>(1 phút</i>)
<b>- </b>Học bài theo nộI dung bi hc.
- Nhắc học sinh chuẩn bị bài mới.( ti hc tp)
<i><b>Ngày soạn: 7/10/2011 Ngày dạy: 13/10/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 15/10/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngµy d¹y: 10/10/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>1.Mơc tiªu.</b>
b. Kỹ năng: - Luyện cho khả năng học sinh tìm bố cục theo nội dung chủ
đề
- Học sinh vẽ đợc tranh về đề tài học tập
c. Thái độ: - Học sinh thể hiện đợc tình cảm u mến thầy cơ giáo, bạn bè,
trờng lớp học, thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
<b>2.Chn bÞ cđa GV&HS.</b>
a. Giáo viên; - Bộ tranh về đề tài học tập.
b. Học sinh; - Đồ dùng v mu, chỡ, ty.
<b>3. Tiến trình bài dạy. </b>
<i><b> a. Kiểm tra đồ dùng học tập: ( 1 phút)</b></i>
- Kiểm tra giấy vẽ, chì, màu
<i><b> 2. Dạy bài mới</b></i>
<i> - G iới thiệu bài</i>
<i> Giáo viên vào bµi trùc tiÕp</i>
<b>Hoạt động của GV&HS</b> <b>Nội dung ghi bảng </b>
Gv
Gv
?
?
?
?
?
Gv
Gv
<b>Hoạt động 1. H ớng dẫn HS tìm </b>
<b>và chọn nội dung đề tài. </b><i>( 7 </i>
<i>Phút )</i>
- Đối với học sinh ai cũng biết Bác
Hồ đã dạy chúng ta 5 điều Bác Hồ
dạy.
GV cho HS đọc 5 điều Bác Hồ
dạy
GV: vËy trong häc tËp c¸c em phải
vận dụng và thực hiện tốt 5 điều
Bác Hồ dạy trong các môn học.
GV treo trực quan
? Tranh diễn tả cảnh gì.
? Có những hình tơng nào.
? Màu sắc nh thế nào.
? Tranh v ti hc tập là tranh
vẽ nhứng nội dung gì ?
? Em sẽ vẽ hình ảnh gì trong tranh
cho phù hợp với nội dung đề tài
HS
<b>Hoạt đông 2. H ớng dẫn học sinh </b>
GV minh họa cách vẽ trên bảng;
<b>Hot ng 3. H ng dn học sinh </b>
<b>làm bài. </b><i>( 24 phút )</i>
GV nhắc HS làm bài theo từng bớc
nh đã hớng dẫn.
GV gỵi ý cho từng Hs về:
+ Cách bố cục trên tờ giấy.
+ cách vẽ hình
+ Cách vẽ màu.
<b>I. Tỡm v chn nội dung đề tài.</b>
Học sinh quan sát tranh tìm nội dung
nh v
- Đề tài này có thể vẽ nhiều nội dung
khác nhau
VD: học nhóm, thầy giáo giảng bài...
<b>II. C¸ch vÏ.</b>
- HS nêu cách vẽ tranh theo các bớc
B1 Tìm và chọn nội dung đề tài
B2 : Tìm bố cục mảng chính, phụ
<b>III. thùc hµnh</b>
<i><b> c. Củng cố: (3')</b></i>
- Giáo viên nhận xét bài vẽ cho häc sinh, khÝch lƯ häc sinh
<i><b>d. Híng dÉn häc sih tù häc ë nhµ: (1')</b></i>
- BTVN: VÏ mét bøc tranh tïy thÝch
- CBBS; ChuÈn bÞ bị bài sau: b i m u sc- Quan sát màu sắc trong thiên
nhiên
- Chuẩn bị giấy màu, bút màu và giấy vẽ.
<i><b>Ngày soạn:15/10/2011 Ngày dạy:20/10/2011 Dạy líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy:18/10/2011 Dạy líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy:19/10/2011 Dạy lớp: 6C </b></i>
<b>1. Mục tiêu.</b>
<i><b>a. Kiến thức: </b></i>
- Học sinh hiểu đợc sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên và tác
Dụng của màu sắcđối với cuộc sống con ngi.
b. Kỹ năng:
- Học sinh hiểu đợc một số màu thờng dùng và cách pha màu để áp dụng
vào bài trang trí và vẽ tranh.
<i><b>c. Thái độ: </b></i>
- Häc sinh yªu thiªn nhiªn, con ngêi cuéc sèng xung quanh.
<b>2. Chuẩn bị của GV&HS.</b>
<i><b>a. Giáo viên: -</b></i> ảnh màu: cỏ cây hoa lá.
- Bảng màu cơ bản, màu bổ túc, màu tơng phản, màu nóng, màu lạnh.
<i><b> b. Học sinh: - Đồ dùng vẽ màu, chì, tÈy. </b></i>
<b>3. TiÕn tr×nh bài dạy.</b>
a. Kim tra đồ dùng: ( 2 Phút )
- Phân nhóm theo tên sắc màu: Nhóm màu đỏ, nhóm màu
xanh...
b. <i><b>Dạy nọi dung bài</b><b> míi:</b></i>
<i><b>Gi</b></i>
<i><b> i thiu bi(1</b><b> )-</b><b> </b><b>Hôm nay cá em cùng tìm hiểu bài màu sắc</b></i>
<b>Hot ng ca GV&HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
?
?
?
Gv
Gv
?
?
?
?
?
?
?
<b>Hoạt động 1. H ớng dẫn HS tìm hiểu </b>
<b>màu sắc trong thiên nhiên.(7')</b>
GV cho HS xem tranh và gợi ý học
sinh nhận ra:
+ Sự phong phú của màu sắc.
+ Màu sắc trong thiên nhiên nh thÕ
nµo?
HS:
- Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn
GV hớng dẫn học sinh quan sát hình
- Màu sắc của thiên nhiªn.
- Màu sắc ở cầu vồng và gọi tên các
màu; , cam, vng, lc, lam,
chm, tớm.
GV tóm tắt:
- Màu sắc trong thiên nhiên rất
phong phú.
- Mu sc ro ánh sáng mà có và
ln thay đổi
<b>Hoạt đơng 2. H ớng dẫn học sinh </b>
<b>cách pha màu. </b><i>( 23 Phút )</i>
GV giới thiệu hình trong SGK để học
sinh nhận ra:
- Mµu vÏ do con ngêi lµm ra
GV híng dẫn HS cách pha màu.
? thế nào là màu gốc ?
HS:
- Màu nhị hợp ?
HS:
- Màu bổ túc?
- Màu tơng phản?
- Màu nóng ?
- Màu lạnh?
<b>-Hot ng 3: H ng dẫn một số màu </b>
<b>thơng dụng (8')</b>
? KĨ tªn mét sè mµu mµ em biÕt?
- Mµu bét
- Mµu níc
<b>I. Mµu sắc trong thiên nhiên.</b>
Học sinh quan sát tranh
- Màu sắc trong thiên nhiên rất
phong phú và đa dạng
Ngi ta nhận biết màu sắc khi có
ánh sáng. ánh sáng có 7 màu: đỏ -
da cam - vàng - lục - lam -
chàm - tím
<b>II. Màu vẽ và cách pha màu.</b>
<b>1. Mu c bn: đỏ - vàng - lam </b>
(màu gốc )
<b>2. Màu nhị hợp: Do 2 màu cơ bản </b>
pha trộn với nhau; VD đỏ+vàng =da
cam
<b>3. Màu bổ túc: Thờng dùng trong </b>
quảng cáo ...VD đỏ với lục ...
<b>4. Màu tơng phản: Thờng dùng </b>
trong trang trí khẩu hiệu. VD đỏ
trắng
<b>5. Màu nóng: Tạo cảm giác ấm </b>
nóng. VD đỏ vàng...
<b>6. Màu lạnh: Tạo cảm giác mát lạnh</b>
VD lam lục
<b>III. một số lọai màu vẽ thông </b>
<b>dụng </b>
- Sáp màu
- Chì màu
- Bút dạ
-Thế nào là màu cơ bản, màu bổ túc, màu nóng, màu lạnh?
<i><b>3. Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà </b>( 1 phót )</i>
- Lµm bµi tËp trong SGK
- Chn bị bị bài sau: Màu sắc trong trang trí
<i><b>Ngày soạn: 5/11/2011 Ngày dạy: 8/11/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 7/11/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngµy d¹y: 10/11/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>1. Mục tiêu.</b>
<i><b> a. Kiến thức:- Học sinh hiểu đợc tác dụng của màu sắc đối với cuộc </b></i>sống
củacon người
<i><b>b. Kỹ năng: - Học sinh phân biệt đợc cách sử dụng màu sắc khác nhau</b></i>
trong một số nghành trong trang trí ứng dụng
<i><b> c. Thái độ: - Học sinh làm đợc bài trang trí bằng màu sắc hoạc xé dán</b></i>
giấy.
<b>2. Chn bÞ cđa GV&HS.</b>
<b> a. Giáo viên; -</b> ảnh màu: cỏ cây hoa lá
- Mt s vt có trang trí: lọ hoa, khăn, thổ cẩm
b. Học sinh: vở bút màu
<b>3. Tiến trình bài dạy </b>
<i><b>a. Kiểm tra bài cũ(3')</b></i>
- Kim tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh
b. <i><b>Dạy nội dung bài mới</b></i>
Giới thiệu bài(1’)GV: giới thiệu một số tranh ảnh, lẽ hội, v và một số đồà
dùng đợc trang trí và tô màu đẹp.
- Gợi ý giúp học sinh nhận ra vẻ đẹp và tác dung của màu sắc trong trang
trí và trong ứng dụng cuộc sống
<b>Hoạt động của GV&HS</b> <b>Nội dung gi bảng</b>
Gv
<b>Hoạt động 1</b> (<i>7 Phút</i>)
Híng dÉn häc sinh t×m hiểu mầu sắc
trong tự nhiên.
- Giáo viên cho học sinh quan sát một
vài bức tranh.
? Em hÃy cho biết các bức trang này vẽ
về nội dung nào mầu sắc của chúng ra
I. Mầu sắc trong các hình thức trang
trí
+/ Con ngời chỉ nhìn thấy mầu sắc
khi có ánh sáng
?
?
?
?
Gv
Gv
Gv
Gv
làm sao.
? Mầu sắc trong thiên nhiên có phong
phú và đa dạng không .
? Em thấy trong tự nhiên mầu sắc đẹp
nhất là những gì.
? Mầu sắc trong các bức tranh này đợc
vẽ nh thế nào.
Em hãy lấy một và ví dụ để minh họa
mầu sắc đợcứng dụng rộng rãi trong
cuộc sống?
GV minh họa cho học sinh bằng các
trang phục của các dân tộc. Có trong
địa phơng hoặc các cơng trình kiến
trúc..
<b>Hoạt động 2:</b> (<i>8 phút</i>)
Híng dÉn häc sinh c¸ch sư dơng mÇu
trong trang trÝ.
Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách vẽ
một bài vẽ trang đề tài đã học
KÕt hỵp trực quan giáo viên hớng dẫn
lại cho học sinh cách vÏ bµi.
+ Chọn nội dung đề tài
+ Xác định mảng chính phụ
+ Sắp sếp hình ảnh
+ VÏ mÇu
- Chú ý: Trong bài trang trí tùy vào
từng đồ vật mà mỗi ngời lại có cách
chọn mầu sắc khác nhau để trang trí
sao cho phù hợp với đồ vật hay các
hình thức trang trí khác nhau.
<b>Hoạt động3</b> (<i>22 Phút</i>)
Híng dÉn häc sinh thùc hµnh
- Giáo viên ra u cầu để học sinh làm
bài thực hành tại lớp:
- Trang trí mầu sắc cho đồ vật mình u
thích
- GiÊy vÏ A4
- Khi học sinh làm bài giáo viªn theo
dâi líp häc.
dơng..
+/ Mầu sắc đợc ứng dụng nhiều
trong cuộc sống nh quảng cáo xây
dựng trang trí (kiến trúc)
+/ Hay các trang phục quần áo mặc
hàng ngày. con ngời cũng đã sử dụng
mầu sắc làm đẹp cho mình cũng nh
-trang trÝ gèm sø
II. Cách sử dụng mầu trong trang trí.
- Sử dụng mầu sắc sao cho phù hợp
với từng đồ vật.
- Sử dụng các cặp mầu tơng phản
- Sử dụng mầu sắc phù hợp với
không gian. điều kiện đời sống.
- Sử dụng mầu theo yêu cầu hay sở
thích.
<b>III. Thùc hµnh</b>
-Trang trí một đồ vật theo ý thích
Giấy vẽ A4
u cầu: Bài vễ có bố cục đẹp, cân
đối mầu sắc hài hồ.
<i><b>c. Cđng cè: (3')</b></i>
Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh đánh giá bài học
<i><b>d. Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1').</b></i>
- Quan sát màu sắc trên cácc đồ vật đợc trang trí, hay trong nhà cửa
- Vẽ trang trí hoặc tụ mu nhng vt mỡnh thớch
- Chuẩn bị: Ôn lại bài cũ về mĩ thuật thời Lý.
Ngày soạn:29/10/2011 Ngày d¹y: 01/11/2011 D¹y líp: 6A
<i><b> Ngày dạy: 31/11/2011 Dạy líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 03/11/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>TiÕt 11</b>. <b>Thêng thøc mỹ thuật</b>
<b>1.Mơc tiªu.</b>
<i><b>a. Kiến thức: -Học sinh hiểu biết thêm về nghệ thuật, đặc biệt là mỹ thuật</b></i>
thờ Lý
<i><b>b. Kỹ năng: - Học sinh sẽ nhận xét đầy đủ hơn vẻ đẹp của một số cơng</b></i>
trình, sản phẩm của Mỹ thuật thời Lý thơng qua đặc điểm và hình thức nghệ
thuật.
<i><b>c. Thái độ: - Học sinh vẽ biết trân trọng và yêu quý nghệ thuật thời Lý nói</b></i>
riêng, nghệ thuật dõn tc núi chung
<b>2. Chuẩn bị của GV&HS.</b>
<i><b>a. Giáo viên: -</b></i> Hình ảnh trong bộ ĐDDH MT lớp 6
- Một số tranh ảnh su tầm trên báo chí
<i><b>b. Học sinh: - Tranh ảnh su tầm trên báo chí</b></i>
<b>3. Tiến trình bài dạy</b>
<i><b>a. Kiểm tra bài cũ:(2')</b></i>
-KiĨm tra bµi vÏ tiÕt trớc
<i><b>b. Dạy</b><b> ni dung</b><b> bài mới:</b></i>
Gii thiu bi(1): Hôm nay các em cùng tìm hiểu một số công trình mĩ
thuật thời Trần
<b>Hot ng ca gv&HS</b> <b>Ni dung ghi bảng</b>
?
?
?
Gv
Hoạt động 1:(13') Kiến trúc
? Chùa được xây dựng từ năm nào,
? Trình bày cấu trúc của chùa
? Nêu đặc điểm nghệ thuật của ngôi
chùa
* GV kết luận :
<b>I. Kiến trúc :</b>
<b>* Chùa Một Cột</b>
- Xây dựng từ năm 1409
- Chùa như một đố sen nở giữa
hồ,xung quanh có lan can bao
bọc
- Những đường cong mềm mại
của mái, nét khoẻ khoắn của cột
tạo nên nét hài hoà ẩn hiện lung
linh trong không gian yên tĩnh.
?
?
?
?
Gv
?
?
?
Hoạt động 2 :(24')
Điêu khắc và gốm
? Tượng A Di Đà ở đâu
? Tượng được làm bằng chất liệu gỡ
? Cấu trỳc của tượng gồm mấy phần
? Nờu đặc điểm nghệ thuật của tượng
KL:GV nghệ thuật từ khuôn mặt đến
nếp áo tạo cho bức tợng mềm mại bố
cục hài hòa nhng vẫn giữ đợc vẻ
nghiêm nghị của nhà phật
? Hình tượng con Rồng thời Lý có đặc
điểm gì ?
( Gv cho HS xem và bổ sung )
? Nêu những đặc điểm của Gốm thời
Lý?
? Những gì häa tiÕt g× thường được sử
dụng trang trí trên gốm ?
<b>II. Điêu khắc và gốm:</b>
<i><b>1) Tượng A Di Đà</b></i> ( Chùa phật
tích - tỉnh Bắc Ninh)
- Đúc bằng đá màu xám
- Gồm 2 phần : tượng và bệ
- Khuôn mặt tượng biểu hiện vẻ
dịu dàng đôn hậu
- Bệ đá gồm 2 tầng : Tầng trên
là toà sen , tầng dưới là đế
tượng hình bát giác, tạo nên nét
đặc sắc của nghệ thuật Việt
Nam.
<i><b>*) Con Rồng thời Lý</b></i>
- Dáng dấp hiền hồ, mềm mại
hình chữ S uốn lượn theo kiểu
thắt túi, nhá vÒ phía sau. Đầu
không có sừng, mình không có
vẩy
đó là hình tượng đặc trưng của
nền văn hố- Nghệ thuật dân
tộc Việt Nam
<b>2. Gôm </b>
- Chạm trổ tinh xảo, chất màu
men khá phong phú,
- Xương gốm mỏng nhẹ, nét
khắc chìm, hình dáng nhẹ
nhàng, thanh thốt và trau chuốt
-Häa tiÕt: Hoa cóc m©y sãng
n-íc...
-? Hãy cho biết đặc điểm của chùa một Cột
<b> d. Híng dÉn hÞc sinh tù ở nhà (1'):</b>
- Vễ nhà học thuộc bài
-Chuẩn bị bài 13 - Đề tài bộ đội
(Phác thảo nét, giấy chì, màu, tẩy)
GV. Nhận xét và yêu cầu các nhóm khác bổ sung
<b>Hoạt động 1. Tìm hiểu về chùa Một Cột (Hà Nội)</b>
<b>-</b> - Chùa đợc xây dựng năm 1049 tai thủ đơ Hà Nội, tồn bộ ngơi chù có kết
cấu hình vuông mỗi chiều 3m, đặt trên 1 cột đá đờng kớnh 1,25m.
<b>-</b> Chùa giống nh đoá sen nở giữa hồ Linh ChiĨu
<b>Hoạt động 2. Tìm hiểu t ợng A di đà chùa Phật tích( Bắc </b>
<b>Ninh)--</b> Tợng làm từ đá khối nguyên xanh xám, tợng chia làm hai phần, phần tợng
và phần bệ
<b>-</b> Phần tợng: tờng ngồi xếp bằng, hai bàn tay ngửa đặt chồng lên nhau.Các
nếp áo chồng bó sát ngời bng từ vai xuống tạo lên những đờng cong mềm
mại…Mình tợng thanh mảnh, uyển chuyển nhng lại vững vàng..
<b>-</b> Phần bệ: phật trên bệ đá tồ sen đợc trang trí bằng các hoa văn tinh xảo và
hoàn mỹ bệ đá gồm hai tầng; tầng trên là toà sen, tầng dới là đế tợng hình bát
giác…
<b>Hoạt động 3. Tìm hiểu nghệ thụt Rng thi Lý</b>
<b>-</b> Rồng thời Lý dáng dấp hiền hoà, mềm mại, không có cặp sừng trên đầu và
luôn có hình chữ S.
<b>-</b> Thân Rồng khá dài, tròn lẳn, uốn khúc thon nhỏ dần từ đầu tới đuôI, uốn
khúc theo kiĨu th¾t tói..
<b>-</b> Rồng thời Lý đợc chạm ở những nơi liên quan trực tiếp tới vua nh ở Kinh
đô, một số chùa vua đã qua….
<b>Hoạt động 4. Tìm hiểu nghệ thuật Gốm thời Lý</b>
<b>-</b> Xơng gốm mỏng, nhẹ, chịu lửa cao, nét khắc
<b>-</b> chìm phủ men đều, bóng mịn….
<b>-</b> Dáng nhẹ nhõm thanh thốt, trau chuốt mang
<b>-</b> vẻ đẹp trang trọng, quý phái.
<b>-</b> Có nhiều dạng khác nhau nh:
<b>-</b> đĩa, ấm chén, bình….
<b>-</b> Chế đợc nhiều loại men:
<b>-</b> men ngọc, men da lơn, men lục, men trắng ngà.
<b>Họat động 5. Đánh giá kết quả học tập.</b>
<b>-</b> GV đặt các câu hỏi; ? Em hãy kể vài nét về chùa Một Cột
? Em cịn biết thêm cơng trình nào về mỹ thuật thời Lý
- HS nêu tóm tắt nội dung đã học
3 Híng dÉn häc vµ lµm BTVN:
- Su tầm tranh ảnh, bài viết về mĩ thuật thời Lý
- Chuẩn bị bài học sau xem trớc bài trong SGK
- Quan sát và su tầm tranh, ảnh vè đề tài bộ đội.
<i><b>Ngày soạn: /2010 Ngày dạy: /2010 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: /2010 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy; /2010 D¹y líp: 6C </b></i>
<b> Bµi: 13 </b>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
<i><b> a. Kiến thức: - Học sinh thể hiện tình cảm yêu quý anh bộ đội qua tranh </b></i>
vẽ
<i><b>b. Kỹ năng: - Biết cách trình bày hình ảnh trong tranh vẽ. Vẽ đợc tranh </b></i>
đúng đề tài bộ đội
<i><b>c. Thái độ: - Biết cảm nhận vẻ đẹp trong tranh vẽ, thêm yêu quý và kính</b></i>
trong
anh bộ đội.
<b>2. Nội dung đề</b>
<b>a.</b> <b>MA TRẬN ĐỀ</b>
<b>Mức độ nhận thức</b>
Chủ
đề
- Cấp độ thấp Điểm (tỷ lệ %) Cấp độ cao Điểm (tỷ lệ %) Tổng
Nội
dung
- Xác định được nội
dung phù hợp với
ngày 20/11
- Vẽ đúng đề tài
- - Thể hiện được
nội dung của
học sinh với
thầy cô giáo
<b>1,5</b>
- Phản ánh được thực tế
của từng vùng miền
<b>1</b> <b>2,5</b>
<b>(15%)</b> <b>(10%)</b> <b>(35%)</b>
Bố cục
- Bố cục hợp lý
- Nhận được hình
ảnh nhóm chính
nhóm phụ
<b>1,5</b>
- Xây dựng Bố cục chặt
chẽ, có ý tưởng sáng tạo
<b>1</b> <b>2,5</b>
<b>(15%)</b> <b>(10%)</b> <b>(25%)</b>
Hình,
mảng
- Phù hợp với nội
dung.
- Thể hiện luật xa
gần
<b>1</b>
- Cânn đối sinh động,
hài hoà tỉ lệ
<b>0,5</b> <b>1,5</b>
<b>(10%)</b> <b>(5%)</b> <b>(15%)</b>
Đường
nét
- Đường nét phù hợp
với nội dung hình
ảnh <b>0,5</b>
- Sử dụng đường nét
phong phú <b>0,5</b> <b>1</b>
<b>(5%)</b> <b>(5%)</b> <b>(10)</b>
Màu
sắc
- Hoàn thành màu
bài vẽ phù hợp
với nội dung.
<b>1,5</b> - Màu sắc sinh động hài
hồ, rõ đậm nhạ.
- Thể hiện bài vẽ có
- Làm rõ nhóm
chính nhóm
phụ.
- Thể hiện được
đậm nhạt
gam màu.
<b>(15%)</b> <b>(1%)</b> <b>(25%)</b>
Tổng <b><sub>6</sub></b> <b><sub>4</sub></b> <b><sub>10</sub></b>
<b>(60%)</b> <b>(40%)</b> <b>(100%)</b>
<b>Đề bài:</b>
ĐỀ TÀI BỘ ĐỘI
<i>(tiết 1 vẽ hình’)</i>
* Điểm 9 - 10. Bài vẽ lựa chọn rõ chủ đề; Nội dung tranh dõ dàng, sinh động,
sáng tạo
bố cục, hình vẽ, màu sắc đẹp, thể hiện tốt tình cảm của mình
thơng qua
bµi vÏ.
* Điểm 7 - 8. Bài vẽ hoàn thành. Thể hiện đợc nội dung đề tài. Bố cục có trọng
tâm
h×nh vÏ, màu sắc tốt nhng sắc
thái tình cảm cha cao.Cha bộc lộ đợc tinh thần trong tranh vẽ
* Điểm 5 - 6. Bài vẽ hoàn thành. Thể hiện đợc nội dung đề tài Bố cục, hình vẽ,
màu
søc còn lệch lạc, Nội dung tranh không dõ dàng
Điểm dới Tb. Bài vẽ cha hoàn thành. Bố cục lộn sộn khơng có trọng tâm, hình
vẽ, màu sắc, đờng nét cẩu thả, nội dung không rõ ràng.
<b>3. GV nhËn xÐt sau khi chÊm bµi kiĨm tra:</b>
1. 9-10 : Bài vẽ cã nội dung ,màu sắc ,bố cục đẹp
2. 7-8 : Bài vẽ cã nội dung ,màu sắc ,bố cục hợp lý
3. 5-6 : Bài vẽ cã nội dung ,bước đấu có ý thức về bố cục
4. 4 : Bài vẽ không cã nội dung ,không thực hiện được bài vẽ
<b>3. GV nhËn xÐt sau khi chÊm bµi kiĨm tra:</b>
<b>Hoạt động của GV&HS</b> <b>Nội dung gi bảng</b>
Gv
Gv
Gv
?
?
?
?
<b>Hoạt động 1. Tìm và chọn nội dung đề</b>
<b>tài. </b><i>( 5 phút )</i>
GV giới thiệu ngắn gọn một số tranh v
b i
GV gới thiệu một vài hình ảnh về c¸c
binh chđng kh¸c nhau.
GV đặt câu hỏi để các nhúm trao i
? Hình ảnh nµo lµ chÝnh.
? Hình ảnh bộ đội này có giống hỡnh kia
khụng.
Sau khi HS trả lời GV tóm tắt:
B đội bao gồm bộ đội đặc công, công
binh, dân qn, dân phịng, lục qn.mỗi
binh chủng có quần áo riêng về quần áo,
mũ
<b>Hoạt động 2 . H ớng dẫn học sinh cách </b>
<b>vẽ. </b><i>( 5phút )</i>
Nêu cách vẽ tranh?
hs
<b>Hoạt động 3 . H ớng dẫn học sinh làm </b>
<b>bài. </b><i>( 28 phút )</i>
GV gợi ý quan sát, hớng dẫn và bổ sung,
động viên học sinh làm bài
<b>I. Quan s¸t nhËn xÐt.</b>
Có thể vẽ nhiều tranh:
<b>-</b> Chiến u, tun tra
<b>-</b> Về thăm quê
<b>-</b> Múa hát cùng thiếu nhi
<b>II. C¸ch vÏ.</b>
- HS nhắc lại cách vẽ tranh đã hc
<b>-</b> Chọn nội dung
<b>-</b> Tìm bố cục
<b>-</b> Tìm hình tợng
<b>-</b> VÏ mµu
<b>III. Thùc hµnh</b>
- Häc sinh lµm bµi thùc hµnh.
- Bài vẽ trên giấy A4
- Hỡnh nh, ni dung phự hợp với
nội dung đề tài.
- VÏ mµu theo ý thÝch
<i><b>c. Cđng cè(2') </b></i>
-GV nhËn xÐt bµi cho häc sinh
<i><b>d. H</b><b> íng dÉn häc sinh tù häc ë nhà(2')</b></i>
- Su tầm tranh ảnh về các lực lợng vũ trang.
- Su tầm tranh ảnh về trang phục
<i><b> Ngày dạy; /2011 Dạy lớp: 6C </b></i>
<b>Bài 14: Vẽ trang trí</b>
<b>trang trí đờng diềm</b>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
<i><b> a. Kiến thức: -Học sinh hiểu cái đẹp của trang trí đờng diềm và ứng dụng</b></i>
của
đờng diềm vào đời sống.
<i><b>b. Kỹ năng: - Học sinh biết cách trang trí đờng dim theo trỡnh t v bc </b></i>
u
tập tô màu theo hoà sắc nóng, lạnh
<i><b>c. Thỏi : - Cú ý thứ học bộ mơn, u thích trang trí đờng diềm.</b></i>
<b> 2. Chun b.</b>
a) Giáo viên; - Hình gợi ý cách vẽ màu, tranh tĩnh vật cđa c¸c häa sü.
- Mẫu lọ hoa và quả.
b) Häc sinh; - §å dïng vÏ cđa häc sinh.
<b>. TiÕn trình dạy học.</b>
<i><b>a. Kim tra bi c. ( 1phỳt)</b></i>
- Kiểm tra đồ dùng hc tp
<i><b>b .Dạy nội dung bài mới.</b></i>
<b>Gii thiu bi- GV vào bài trực tiếp</b>
<b>Hoạt động của GV &HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
?
Hs
?
Gv
?
Hs
<b>Hoạt động 1</b> ( 5 Phút)
Híng dÉn häc sinh quan s¸t nhËn
xÐt:
Cho hs quan sát đường diềm trong
sgk :
Thế nào là đường diềm ?
Đường diềm thường được trang trí ở
trên những đồ vật nào ?
Trang trí đường diềm thường là cách
nhắc lại, xen kẽ...
HOẠT ĐỘNG 2
Hướng dẫn cách trang trí(8’)
Nêu cách trang trí ?
<b>I. </b>
<b> Thế nào là đường diềm?</b>
Đường diềm là hình thức trang trí kéo
dài, các hoạ tiết được sắp xếp giới hạn
song song.
Đường diềm thường được trang trí ở bất
đĩa, khăn áo, giường tủ
<b>II/ C¸ch trang trÝ :</b>
<b>Hoạt động3</b> ( 28 Phút)
Híng dÉn häc sinh luyÖn tËp
* Giáo viên ra yêu cầu để học sinh
làm bài thực hành tại lớp:
Néi dung:
Trang trÝ một đường diềm
* Khi học sinh làm bài giáo viên
theo dõi lớp học. ổn định tổ chức
lớp, sửa sai cho học sinh kịp thời.
<b>Hoạt động 4 </b> (2’)
Nhận xét, đánh giá
* Giáo viên cho học sinh nhận xÐt
bµi lµm cđa bạn. u điểm, nhợc
điểm
* Giáo viên nhận xét bài làm của
học sinh cũng nh những đánh giá
của học sinh khi nhận xét bài làm
của bạn
<b>III/ Thùc hµnh</b>
Néi dung:
Trang trÝ một đường dim kớch thc:
15cm x 8cm
Yêu cầu: Bài vẽ có bố cục màu sắc hợp
lý
<i><b>c. Cng c: (2)</b></i>
- Nhắc lại kiÕn thøc trang trÝ øng dông
<i><b>d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà</b></i><b>: </b><i><b> (1’)</b></i>
- Hoµn thµnh bµi vÏ
- Tìm trớc nội dung đề tài .
<b>ND</b>
<b>kiÕn</b>
<b>thøc </b>
<b>NhËn </b>
<b>biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>mức độ thấpVận dụng ở</b> <b>Vận dụng ởmức độ cao</b> <b>Tổngcộng</b>
Bố cc
mảng,
hình
Biết sắp xếp
các mảng hình
hoạ tiÕt
( 0,5®)
Sắp xếp đợc
mảng chính,
phơ (1
®iĨm)
Sắp xếp mảng
chính phụ cân
đối, thun mt
(0,5im)
2 điểm
= 20%
Màu
sắc,
họa
tiết
Biết cách tìm
họa tiết và
màu sắc phù
hợp với hình
trang trí (0,5
điểm)
Hiu đợc
vẽ màu
trong trang
trí(0,5điểm)
V c ho tit
v màu săc
trang trí đơn
giản(0.5đ)
- Họa tiết v
mu sc p,
có đậm
nhạt,hấp dẫn,
(0,5 đ)
2 điểm
= 20%
Tính
sáng
tạo
Hiu c v
p v cách
Tự trang trí đợc
sản phẩm theo
ý thớch (1,5
im)
Hoạ tiết Màu
sắc có sáng
tạo, chọn läc.
cã chÝnh phơ
( 0,5 ® )
3 ®iĨm
= 30%
TÝnh
øng
dơng
Trang trí đợc
một số đồ vật
đơn giản (2
điểm)
Vận dụng
hình trang trí
vào một số đồ
3 ®iĨm
= 30%
<b>Tỉng</b> 1 ®iĨm <sub>30%</sub>2 ®iĨm 5 ®iĨm <sub>70%</sub>2®iĨm 10®iĨm<sub>=100%</sub>
<b>A. Đáp án biểu điểm</b>
<b>im 9- 10 . bài vẽ đúng yêu cầu, cách trang trí cân đối, thuận mắt, hình vẽ hoạ </b>
tiết phong phú, màu sắc tơi sáng đậm nhạt rõ ràng.
<b>Điểm 7-8 . Bài vẽ hồn thành cách trang trí sinh động, sáng tạo trong tìm hoạ </b>
tiết, màu sắc hài hồ.
<b>Điểm 5- 6 . Vẽ đợc bài trang trí đờng diềm , cách vẽ và màu sắc còn đơn giản, </b>
hoạ tiét cịn có chỗ cha cân đối.
<b>Điểm trung bình. – cha hoàn thành bài vẽ tuỳ theo mức độ</b>
<b>3. GV nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra:</b>
<i><b>Ngày soạn: 27/11/2011 Ngày dạy: 3/12/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 4/12/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 30/11/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>mẫu có dạng hình trụ và hình cầu</b>
<b>( Tiết 1: vẽ hình)</b>
<b>1. Mục tiêu.</b>
<b> </b> <b>a. KiÕn thøc:</b>
- Học sinh biết đợc cấu tạo của mẫu, biết sắp xếp bố cục bài vẽ và bày
mẫu đẹp và hp lớ
<i><b>b. Kỹ năng: </b></i>
- Học sinh biết cách vẽ hình và vẽ đợc hình gân với mẫu.
<i><b>c.Thái độ: </b></i>
- HS Nhận ra đợc vẻ đẹp của tranh tĩnh vật từ đó thêm yêu mến thiên
nhiên
tơi đẹp.
<b>2. Chuẩn bị.</b>
a) Gi¸o viên; - Hình gợi ý cách vẽ màu, tranh tĩnh vËt cđa c¸c häa sü.
- Hình trụ và hình cầu.
b) Häc sinh; - §å dïng vÏ cđa häc sinh.
<b>. Tiến trình dạy học.</b>
a. Kiểm tra bài cũ. ( 1phút)
- Chuẩn bị chỗ bày mẫu,
<i><b>Gi</b></i>ới thi u b i- GV v o b i tr c ti pệ à à à ự ế
<b>Hoạt động của giáo viên&hs</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1. H ớng dẫn học sinh quan sát, </b>
<b>nhËn xÐt. ( 7 phót )</b>
GV bày mẫu ở vài vị trí khác nhau, để học sinh
nhận xét tìm ra bố cục hp lý.
Hình trụ và hình cầu nhìn chính diện.
?
Gv
?
?
Hình trụ và hình cầu nhìn cách xa nhau
nh×n chÝnh diƯn.
Hình cầu đặt trên hình trụ.
? Theo em hình nào hợp lý hơn?
GV kết luận: ở góc độ nhìn nh hình (c) và (a)
bố cục bài vẽ nhìn rõ và đẹp hơn.
GV cho học sinh quan sát và nhận xét mẫu;
? Tỷ lệ cđa khung h×nh.
? Độ đậm, độ nhạt của mẫu.
<b>Hoạt động 2. H ớng dẫn học sinh cách vẽ. ( 7 </b>
<i><b>phút )</b></i>
GV híng dÉn ë h×nh minh häa.
? Em hÃy nêu cách vẽ?
<b>Hot ng 3. H ng dn học sinh làm bài. ( 25</b>
<i><b>phút )</b></i>
GV. Quan s¸t chung, nhắc nhở học sinh làm bài
có thể bổ sung mét sè kiÕn thøc nÕu thÊy häc
sinh ®a sè cha râ;
<b>-</b> Cách ớc lợng tỷ lệ và vẽ khung hình.
<b>-</b> Xác định tỷ lệ bộ phận.
<b>-</b> C¸ch vÏ nÐt vÏ h×nh.
<b></b>
a b
c
Häc sinh ớc lợng chiều cao,
<b>II. C¸ch vÏ.</b>
Học sinh nêu các bớc vẽ theo
mẫu đã học
B1 - Vẽ khung hình chung,
sau đó vẽ khung hỡnh riờng
ca tng vt mu.
B2 - Ước lợng tû lƯ tõng bé
phËn cđa mÉu
B3 - Vẽ nét chính bằng những
đờng thẳng mờ.
B4 - Nh×n mÉu vÏ chi tiết.
B5 - Vẽ đậm nhạt sáng tối.
<b>III. Thực hành</b>
- Hs vẽ bài theo hớng nhìn.
- Bài vẽ trên giấy A4
- Đối chiếu bài vẽ với mẫu
và điều chỉnh khi giáo
viên góp ý.
- Hoàn thành bài vẽ.
<b> c. cđng cè: ( 4 Phót )</b>
- GV chuẩn bị một số bài vẽ đạt và cha đạt, gợi ý học sinh nhận xét về bố
cục, hình vẽ, nét vẽ.
<b> Sau khi häc sinh nhËn xÐt giáo viên bổ sung và củng cố về cách vẽ h×nh </b>
<b>d. Híng dÉn HS tù häc ë nhµ(1 )</b>’
- Quan sát độ đậm nhạt trên các đồ vật có dạng hình trụ và hình cầu.
<i><b>Ngày soạn: 16/12/2011 Ngày dạy: 20/12/2011 Dạy líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 19/12/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 22/12/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>mẫu dạng hình trụ và hình cầu</b>
<b>( Tiết 2: vẽ đậm nhạt)</b>
<b>1. Mục tiêu.</b>
a. Kiến thức: - Học sinh biết phân biệt các độ đậm nhạt ở hình trụ v
hỡnh cu:
đậm, đậm vừa, nhạt và s¸ng.
b. Kỹ năng: - Học sinh phân biệt các mảng đạm nhạt theo cấu trúc của
hình trụ và hình cầu
c. Thái độ: - Học sinh vẽ đợc đậm nhạt gần giống với mẫu.
<b>2. Chuẩn bị. </b>
a) Giáo viên; - Bảng minh hạo hớng dẫn vẽ đậm nhạt.
- Bảng hớng dẫn ở đồ dùng dạy học.
b) Häc sinh; - §å dïng vÏ cđa học sinh.
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
a .Kim tra bi c (1’)kiểm tra đồ dùng học tập.
b .Dạy nội dung bài mới
- GV giíi thiƯu bµi(1’)
- GV cung häc sinh bµy mÉu: Giíi thiƯu mÉu vÏ gåm khèi trơ vµ khối hình
cầu
+ Gợi ý HS quan s¸t - chiỊu híng ¸nh s¸ng
- Độ đậm nhạt trên khối trụ
- Độ đậm nhạt trên khối cầu
- So sánh tơng quan đậm nhạt giữa hai vật mẫu
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Gv
Gv
Gv
<b>Hoạt động 1. Hớng dẫn học sinh </b>
<b>quan sát ( 5 phút )</b>
GV giới thiệu;
+ ảnh chụp cái hộp và quả;
+ Hình vẽ đậm nhạt cái hộp và quả;
+ Hình vẽ đậm nhạt ở hình lăng trụ.
GV kết luận: vẽ đậm nhạt không nên
vẽ nh ảnh.
GV t cõu hi: V m nhạt nh thế
nào. Đồng thời hớng dẫn HS quan sát
mẫu để nhận ra;
+ Híng ¸nh s¸ng tíi mÉu.
+ Nơi đậm nhất, đậm vừa, nhạt, sáng.
<b>I. Quan sát, nhận xÐt.</b>
+Hình1 là ảnh chụp độ đậm nhạt khó
phân biệt ranh giới.
+ Hình 2 là hình vẽ độ đậm nhạt tơng
đối rõ hơn.
Gv
<b>Hoạt động 2. Hớng dẫn học sinh </b>
<b>cách vẽ. ( 5 phút )</b>
GV híng dẫn ở hình minh họa.
+Vẽ phác các mảng đậm nhạt theo cấu
trúc của chúng;
-Hình trụ mảng đậm nhạt dọc theo
thân.
-Hình cầu theo chiều cong.
+Tuỳ theo ánh sáng các mảng đậm
nhạt không giống nhau.
+Diến tả mảng đậm trớc, nh¹t sau.
<b> Hoạt động 3. Hớng dẫn học sinh </b>
<b>làm bi. ( 29 phỳt )</b>
<b>-</b> GV.giúp HS phân mảng đậm
nhạt, so sánh tơng quan đậm nhạt.
- .
<b>II. Cách vẽ.</b>
Học sinh quan sát giáo viên hớng dẫn
<b>III. Thực hành</b>
- vẽ hình trụ và hình cầu(vẽ đậm
nhạt )
<b>c. củng cố(3 )</b>’
GV chuẩn bị một số bài vẽ đạt và cha đạt, gợi ý học sinh nhận xét về bố cục,
hình vẽ, nét vẽ
3. Híng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ(1 )’
- Tập quan sát độ đậm nhạt ở các đồ vật có mặt cong.
- Chuẩn bị bài sau:
<b> Bài 17: đề tàI tự do</b>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
<i><b>a. Kiến thức:-HS phát huy trí tởng tợng, sáng tạo để tìm các đề tài theo ý </b></i>
thích .
<i><b>b. Kỹ năng: -Rèn luyện cho học sinh kỹ năng thể hiện một bài vẽ theo </b></i>
<i><b>c. Thái độ: -Học sinh vẽ đợc tranh theo ý thích bằng các chất liệu khác </b></i>
nhau.
<b>2. Nội dung đề</b>
<b>b.</b> <b>MA TRẬN ĐỀ</b>
<b>Mức độ nhận thức</b>
Chủ
đề
- Cấp độ thấp Điểm (tỷ lệ %) Cấp độ cao Điểm (tỷ lệ %) Tổng
Nội
dung
- Vẽ đúng đề tài
đã chọn(mức độ
đơn giản)
- - Bài vẽ mang
tính giáo duc
<b>1</b>
- Vẽ đượ nội dung
phong phú, đa dạng, có
chon lọc.
- Nêu bật được ý định
nội dung tranh
<b>0,5</b> <b>1,5</b>
<b>(10%)</b> <b>(0,5%)</b> <b>(15%)</b>
Bố cục
- Sắp xếp được bố
cục đơn giản có
nhóm chính nhóm
phụ
<b>2</b>
- Sắp xếp được bố cục
đẹp, sáng tạo, hấp dẫn,
có xa, gần <b>1</b> <b>3</b>
<b>(20%)</b> <b>(10%)</b> <b>(30%)</b>
Hình,
mảng
- Có sự hình mảng
rõ ràng, phù hợp với
nội dung đã chọn
<b>1</b>
- Có ý thức tạo sự đa
dangjveef hình mảng <b>0,25</b> <b>1,25</b>
<b>(10%)</b> <b>(2,5%)</b> <b>(12,5%)</b>
Đường
nét
- Nét vẽ tự nhiên,
sinh động, không
khơ cứng.
<b>1</b> - Nét vẽ đa dạng, có cảm xúc. <b>0,25</b> <b>1,25</b>
<b>(10%)</b> <b>(2,5%)</b> <b>(12,5)</b>
Màu
sắc
- Màu vẽ có đậm
nhạt phù hợp với
nội dung tranh. <b>2</b>
- Thể hiện bài theo gam.
<b>1</b> <b>3</b>
<b>(20%)</b> <b>(10%)</b> <b>(30%)</b>
Tổng
<b>7</b> <b>3</b> <b>10</b>
<b>(70%)</b> <b>(30%)</b> <b>(100%)</b>
<b>Đề bài:</b>
ĐỀ TÀI TỰ DO
* Điểm 9 - 10. Bài vẽ lựa chọn rõ chủ đề; Nội dung tranh dõ dàng, sinh động,
sáng tạo
bố cục, hình vẽ, màu sắc đẹp, thể hiện tốt tình cảm của mình
thơng qua
bµi vÏ.
* Điểm 7 - 8. Bài vẽ hoàn thành. Thể hiện đợc nội dung đề tài. Bố cục có trọng
tâm
hình vẽ, màu sắc tốt nhng s¾c
thái tình cảm cha cao.Cha bộc lộ đợc tinh thần trong tranh vẽ
* Điểm 5 - 6. Bài vẽ hoàn thành. Thể hiện đợc nội dung đề tài Bố cục, hình vẽ,
màu
sức còn lệch lạc, Nội dung tranh không dõ dàng
im di Tb. Bài vẽ cha hồn thành. Bố cục lộn sộn khơng có trọng tâm, hình
vẽ, màu sắc, đờng nét cẩu thả, nội dung khơng rõ ràng.
<b>3. GV nhËn xÐt sau khi chÊm bµi kiÓm tra:</b>
-...
-...
...
<b>tiêu)</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thônghiểu</b> <b>mức độ thấpVận dụng ở</b> <b>Vận dụng ởmức độ cao</b> <b>Tổngcộng</b>
ND, t
tởng
chủ đề
Biết tự chọn
đợc nội dung
( 0,5 ® )
Hiểu đợc
cách thể
hiện nội
dung (0,5 đ)
Vẽ đợc nội
dung ti
chon(1im)
2 điểm
= 20%
Bố cục Biết cách
sắp xÕp bè
cơc trong
tranh (0,5 ®
Bè cơc cã
hình ảnh
chính phụ
(0,5 điểm)
B cc tranh
cõn i thun
mt (1 im)
2 điểm
= 20%
Hình
ảnh Hình ảnh phù hợp với
nội dung (1
điểm)
Hỡnh nh cú chn
lc thể hiện đc
đặc điểm phong
cảnh (0.5điểm)
2 ®iĨm
= 20%
Đờng
nét Nét vẽ thoảimái không
gò bó(0,5 đ)
Nột v t
nhiờn, ỳng
hỡnh (1,5 )
2 điểm
= 20%
Màu
sc Hiểu đợc cách vẽ màu
trong tranh
đề tài (0,5
điểm)
Mµu vẽ có
trọng tâm, có
đậm nhạt
(1điểm)
Màu sắc trong
tranh thể hiện
đ-ợc không gian
của phong
cảnh( 0,5 ® )
2 ®iĨm
= 20%
<b>Tỉng</b> 2,5 ®iĨm 1,5 ®iĨm 5 điểm 1 điểm 10điểm
= 100%
40% 60%
<b>Đáp án biểu ®iÓm</b>
<b>Điểm 9- 10 . bài vẽ đúng yêu cầu, cách trang trí cân đối, thuận mắt, hình vẽ hoạ </b>
tiết phong phú, màu sắc tơi sáng đậm nhạt rõ ràng.
<b>Điểm 7- 8 . Bài vẽ hồn thành cách trang trí sinh động, chc sáng tạo trong tìm </b>
hoạ tiết, màu sắc hài hoà.
<b>Điểm 5- 6 . Vẽ đợc bài trang trí đồ vật dạng hình chữ nhật , cách vẽ và màu sắc </b>
cịn đơn giản, hoạ tiét cịn có chỗ cha cân đối.
-Điểm dới trung bình. – cha hon thnh bi v tu theo mc
-Giáo viên nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra.
...
...
...
...
...
<i><b>Ngày soạn:11/12/2010 Ngày dạy: 16/12/2010 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 17/12/2010 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 14/12/2010 D¹y líp: 6C </b></i>
<b> TiÕt 18. VÏ trang trÝ</b>
<b> Trang trí hình vuông</b>
<b>1. Mục tiêu.</b>
a. Kiến thức:- Học sinh hiểu đợc cách trang trí hình vng cơ bản và ứng
b. Kỹ năng: - Học sinh biết cách sử dụng các hoạ tiết dân tộc vào trang
trí h×nh
c. Thái độ: - Học sinh làm đợc bài trang trí hình vng hay cái thảm
<b>2. Chuẩn bị.</b>
a. Giáo viên; - Một vài đồ vật hình vng.
- Hình minh hoạ trong SGK và Đồ dùng DH MT6.
b. Häc sinh; - §å dïng thực hành của học sinh.
<b>3. Tiến trình bài d¹y.</b>
a. Kiểm tra bài cũ.(1 ) kiểm tra đồ dùng của học sinh’
b. Bài mới.(1’)( GV giới thiệu bài) Giáo viên vào bài trực tiếp
<b>Hoạt động của giáo viên&HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1. H ớng dẫn học sinh </b>
<b>quan s¸t nhËn xÐt. </b><i>( 5 phót )</i>
GV. Giới thiệu một vài hình trang trí
hình vng ứng dụng, cơ bản….và đặt
câu hỏi để HS suy nghĩ và thấy đợc sự
giống nhau, khác nhau của các cách
trang trí hình vng:
? Em cã nhËn xÐt g× vỊ cách trang trí
cái khăn, gạch,
? Các hoạ tiết ë gãc cã gèng nhau
kh«ng.
? Màu sắc đợc thể hiện nh thế nào.
? Các mảng hình sắp xếp có giống
nhau khơng…
GV kết luận:Một bài trang trí hình
vng cơ bản cần phải kẻ các trục đối
xứng để vẽ hoạ tiết và tô màu cho
đều.
<b>Hoạt động 2. H ớng dẫn học sinh </b>
<b>cách trang trí cơ bản. </b><i>( 5 phút)</i>
GV híng dÉn ë h×nh minh häa
<b>Hoạt động 3. H ớng dẫn HS làm bài </b>
<i>( 28 phót )</i>
- GV gỵi ý HS vỊ bè cục, hoa tiết,
màu sắc.
- Gợi ý cho học sinh cách thể hiện
gam màu a thích
<b>I. Quan sát nhận xét.</b>
- Hình mảng trọng tâm ở giữa, rõ về hình
vẽ và màu sắc.
- Các hình giống nhau, vẽ bằng nhau.
- Các hình giống nhau tô màu nh nhau.
<b>II. Cỏch tiến hành bài trang trí cơ bản.</b>
- Vẽ khung hình kẻ đờng trục
- Tìm các mảng hình chính, hình phụ
- Dựa vào các mảng tìm họa tiết
- Tìm và tơ màu ( từ 3 đến 4 màu )
<b>III. Thùc hµnh</b>
- HS thực hành trên giấy A4
- Vẽ trang trí hình vuông mỗi cạnh = 20cm
- Vẽ màu theo ý thích
<b>c. Củng cố(3 )</b>
Giáo viên cùng học sinh nhật xÐt bµi häc
<b> d. H íng dÉn HS tù häc ë nhµ ( 2 phút)</b>
- Quan sát hình trang trí và màu sắc trên khăn piêu của dân tộc Thái
- Su tầm tranh, ảnh, bài viết về tranh dân gian VN
<i><b>Ngày soạn: 13/12/2011 Ngày dạy: 27/12/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngµy d¹y: 03/01/2012 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy : 19/12/2011 Dạy líp: 6C </b></i>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
a. KiÕn thøc:- Học sinh hiểu nguồn gốc, ý nghĩa và vai trò cđa tranh d©n
gian
trong đời sống xã hội Việt Nam.
<b> b. Kỹ năng: - Học sinh hiểu giá trị nghệ thuật và tính sáng tạo thông qua</b>
nội dung và hình thức thể hiện của tranh d©n gian.
c. Thái độ: - Yêu quý và trân trọng nghệ thuật dân tộc.
<b>2. Chuẩn bị. </b>
a. Giáo viên:- Tranh dân gian Đông Hồ
- Tranh ¶nh, t liƯu vỊ tranh d©n gian
<b> b. Häc sinh: -Tranh ¶nh, t liƯu vỊ tranh dân gian</b>
<b> 3. Tiến trình bài dạy.</b>
a. KiĨm tra bµi cị: ( Khơng)
<b>b. Dạy nội dung bài mới.</b>
- Giới thiệu bài(1’) Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài hơm nay.
<b>Hoạt động của giáo viên & hs</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1. Tìm hiểu về tranh</b>
<b>d©n gian ( 10 )</b>’
Gv
?
Gv
Gv
?
?
?
Gv
Gv
GV nhắc lai chơng trình lớp 4 đã gới
thiệu sơ qua về tranh dân gian.
? Em biÕt gì về tranh dân gian.
GV vào bài chú ý các ®iÓm sau:
+Tranh dân gian có từ lâu, đợc bày
bán trong dịp tết, Vì thế, tranh dân
gian còn đợc gọi là “tranh Tết’’.
+Tranh dân dan do môt tập thể nghệ
GV treo tranh d©n gian võa híng dÉn
HS xem tranh võa giíi thiƯu.
<b>Hoạt động 2. Tìm hiểu về kỹ thuật</b>
<b>làm tranh khắc gỗ dân gian Việt</b>
<b>Nam.( 13 )</b>’
GV treo tranh dân gian và đặt câu hỏi
đơn giản để HS trả lời.
? Bức tranh Gà Mái có bao nhiêu
màu, các mảng màu đợc ngăn cách
nh thế nào.
? Bức tranh Ngũ Hổ đợc vẽ bằng
những mu no.
? Hai bức tranh trên có điểm gì giống
nhau, điểm gì khác nhau.
GV b sung: Bc tranh G Mỏi thuộc
tranh Đông Hồ. Bức tranh Ngũ Hổ
thuộc tranh Hàng Trống, ở bức tranh
Gà Mái tất cả các màu đều đợc in
bằng các bản gỗ khác nhau(mỗi màu
GV kết luận: Để có đợc một bức
tranh ra đời, các nghệ nhân phải thể
hiện nhiều công đoạn khác nhau từ
khắc hình trên ván gỗ, in và tô màu
từng bớc một theo một quy trình rất
cơng phu.
<b>Hoạt động 3. Tìm hiểu về tài tranh</b>
<b>dân gian. ( 13 phút)</b>
GV hớng dẫn HS xem tranh và đặt
câu hỏi:
? C¸c tranh trong SGK vẽ những nội
dung gì.
? Tranh ca nhng ti ny là gì.
GV giảng; Tranh khắc gỗ dân gian
phục vụ quảng đại quần chúng nên đề
cập tới nhiều đề tài khác nhau và rất
gần gũi với đời sống của ngời dân lao
+Tranh dân gian lu hành rộng rãi trong
nhân dân, đợc đông đảo nhân dân a
thích.
+Tranh dân gian có tranh Tết và tranh
thờ. Tranh đợc làm ra ở nhiều nơi và
mang phong cách của từng vùng nh
tranh Đông Hồ( Bắc Ninh), Hàng
Trống( Hà Nội), Kim Hoàng(Hà Tây).
+Tranh dân gian đợc in bằng ván gỗ
hoặc kết hợp giữa nét khắc gỗ và tô
màu bằng tay. Màu sắc trong tranh tơi
ấm, nét vẽ đôn hậu, hồn nhiên, đợc
quần chúng u thích.
<b>II. Tranh d©n gian ViƯt Nam.</b>
+ Hai bức tranh trên đều là tranh khắc
gỗ dân gian.
+Mµu cđa tranh Gµ Mái rõ ràng nét
viền đen to, thô,tròn lẳn, đậm nên màu
tơi mà không bị rợ.
+Mu tranh Ng H tụ bng tay nờn cú
nhng chỗ đợc vờn chồng nên nhau tạo
cho tranh mềm mại hơn, tơi mà khơng
bị chói, nét viền đen mảnh, trau chut
v nhiu ch ln cựng vi mu
<b>II. Đề tài trong tranh dân gian</b>
+ Tranh chúc tụng.
+ Tranh sinh hoạt.
+ Tranh lao động sản xuất.
+ Tranh vẽ theo tích truyện .
+ Tranh trào lộng phê phán.
Gv
?
?
động.
<b>Hoạt động 4. Tìm hiểu giá trị nghệ</b>
<b>thuật của tranh dân gian.(5 )</b>’
GV giới thiệu: Tranh dân gian đã
chứng tỏ sự thống nhất hoàn chỉnh
trong nếp nghĩ và lao động có truyền
thống của dân tộc, mang bản sắc dân
tộc đậm đà. Tranh hồn nhiên trực
cảm, tạo ra vẻ đẹp hài hoà giữa ý tứ
và bố cục, nét vẽ và màu sắc. Hình
t-ợng trong tranh có tính khái quát cao,
bố cục tranh theo lối ớc lệ, thuận mắt.
Chữ và thơ trên tranh giúp bố cục
thêm ổn định….
+ Tranh phục vụ tôn giáo (để phc v
th cỳng).
+Tranh lịc sử
<b>IV. Giá trÞ nghƯ tht trong tranh</b>
<b>d©n gian</b>
- Tranh dân gian việt Nam mang giá trị
văn hoá đặc sắc của dân tộc VN. Thể
hiện sự sáng tạo trong cuộc sống của
con ngời VN đẹp cả về nội dung lẫn
hình thức
<b>c. cđng cè:(2 ) </b>’
Nªu một số bức tranh Đông Hồ và Hàng Trống?
<b>d. Híng dÉn häc sin tù häc ở nhà ( 1 Phút)</b>
- Su tầm tranh, ảnh bài viết về tranh dân gian VN
- Chẩn bị bài sau. B i 20
<i><b>Ngày soạn: 31/12/2011 Ngày dạy: 03/01/2012 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 05/01/2012 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 05/01/2012 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>Tiết 20. Bài 20</b>
<b>1.Mục tiêu.</b>
<b>a. Kiến thức:- Học sinh hểu sâu hơn về hai dòng tranh dân gian nổi tiếng </b>
của Việt Nam là Đông Hồ và Hàng Trống.
<b>b. Kỹ năng: - Học sinh hiểu thêm về giá trị nghệ thuật thông qua nội </b>
dung và hình thức của các bức tranh.
<b>c. Thái độ: - Thêm yêu mến văn hoá truyền thống đặc sắc của dân tộc.</b>
<b>2. Chuẩn bị.</b>
a. Giáo viên;- Tranh minh hoạ ở ĐDDH mü thuËt líp 6.
b. Học sinh; - Tranh dân gian su tầm
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
<b>a.Kiểm tra bài cị. (5 phót)</b>
? Thế nào là tranh dân gian, Kể tên một số dòng tranh dân gian tại VN?
<b> - Đỏp ỏn</b>: Là tranh đợc lu hành rộng rãi trong dân gian , đợc đông đảo...
+ Dịng tranh dân gian Đơng Hồ, Hàng Trống, Kim Hồng, Tranh làng
Sình
? Nêu một số đề tài trong tranh dân gian?
<b>b. Dạy nội dung bài mới</b>
- GV giíi thiƯu bµi ( 2 Phót)
Tranh dân gian Đơng Hồ và Hàng Trống là Hai dòng tranh này đã tồn tại
hàng mấy trăm năm, trở thành một dòng nghệ thuật riêng biệt, quý giá, là kho
báu của nghệ thuật dân tộc Việt Nam và để lại nhiều tác phẩm nghệ thuật có
giá trị, bài hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các bức tranh của hai dòng tranh
dân gian nổi tiếng này
<b>Hoạt động của gv & hs</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
?
?
?
<b>Hoạt động 1(</b>
GV treo tranh và hớng dẫn học
sinh quan sỏt nhn xột, v t cõu
hi:
Màu sắc của các bøc tranh nµy
nh thÕ nµo?
Hãy nhận xét về cách sắp xếp bố
cục hình ảnh trong bức tranh?
Các nét viền đen trong tranh đợc
khắc nh thế nào?
<b>I. Tranh Gà Đại Cát</b>
* Bc tranh thuộc để tài <i>Chúc tụng</i>,
“Đại Cát” có ý chúc mọi ngời năm mới
“ nhiều điều tốt, nhiều tài lộc”. Theo
quan niệm Gà trống oai vệ tợng trng
cho sự thịnh vợng và đức tính tốt mà
Gv
Gv
?
?
?
GV kết luận: tranh Đơng Hồ
vẽ trên giấy dó qt nền điệp
óng ánh chất vỏ sỏ, bố cục
thuận mắt. hình vẽ đơn giản,
rõ ràng; nét viền to khoẻ nhng
khơng thơ cứng. Màu sắc ít
nhng vẫn sinh động tơi tắn.p
Chữ trong tranh vừa minh hoạ
cho chủ đề vừa làm bố cục
tranh thêm chặt chẽ hơn.
HS nghe và ghi nhớ.
GV đặt câu hỏi:
Trong tranh diến tả cảnh gì? có
nhứng nhân vật nµo?
- Bè cơc, mµu thĨ hiƯn nh thÕ
nµo?
Bøc tranh vẽ Phật Bà Quan Âm
nh thế nào?
- Vỡ sao lại tạo đợc vẻ đẹp?
GV kết luận: tranh Hàng Trống có
đờng nét tinh tế, diễn tả nhân vật
có đặc điểm, có thần thái và màu
sắc tơi nguyên của phẩm nhuộm
đã tạo nên sự sống động cảu bc
tranh
+ Chân có cựa sắc nhọn nh kiếm là
“Vâ”.
+ Dũng cảm không sợ địch thủ và
chiến đấu đến cùng là “Dũng”.
+ Kiếm đợc mồi cùng nhau n l
Nhõn.
+ Hằng ngày, gà gáy báo canh không
bao giờ sai là Tín.
<b>II. Tranh Đám c</b> <b>íi Chuét”</b>
*Bức tranh thuộc đề tài trào lộng,
châm biếm…Bức tranh cịn có tên
gọi khác là <i>Trạng Chuột vinh quy, </i>
diến tả một đám cới rất vui, “Chuột
anh” đi trớc cỡi ngựa hồng, “Chuột
nàng” ngồi kiệu theo sau, nhng vẫn
sợ Mèo, họ nhà chuột muốn yên
thõn phi dõng cho Mốo l vt
<b>Tranh Chợ quê</b> ”
Bức tranh thuộc đề tài sinh hoạt, vui
chơi.
Hình ảnh trong tranh gần gũi, quen
thuộc với ngời nông dân. Cảnh họp
chợ ở một vùng nông thôn sầm uất,
nhộn nhịp. Dới bóng cây đa cổ thụ râm
mát là dãy quán đủ nghành nghề, đủ
tầng lớp khác nhau
<b>Tranh Phật Bà Quan Âm</b>
<b>c. Cđng cè </b><i>( 3 phót)</i>
GV đặt câu hỏi để kiểm tra nhận thức của học sinh:
- Hãy nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa tranh Đông Hồ và Hàng Trống?
GV nhận xét, kết luận biểu dơng bạn có ý kiến đúng và hay.
<b> 3 Híng dÉn häc sinh tự học ở nhà (1phút)</b>
Học bài trong SG
Chuẩn bị bài sau: Mu vt cỏi ca v hỡnh hp
<i><b>Ngày soạn: 07/01/2012 Ngày dạy: 10/01/2012 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 12/01/2012 Dạy líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 12/01/2012 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>Tiết 21. Bµi 21.</b>
<b>1. Mục tiêu.</b>
<i><b>a. Kiến thức: -Học sinh biết đợc cấu tạo của cái bình đựng nớc, cái hộp và</b></i>
bố cục bài vẽ.
<i><b>b. Kỹ năng: - Học sinh vẽ đợc hình có tỷ lệ gần với mẫu.</b></i>
<i><b>c. Thái độ: - Có ý thức giữ gìn, bảo quản đồ vật.</b></i>
<b>2. ChuÈn bÞ.</b>
a. Giáo viên: -Hình minh hoạ c¸c bíc vÏ vËt mÉu ë híng kh¸c nhau.
-Hinh minh hoạ hớng dẫn cách vẽ (ĐDDH)
b. Häc sinh: - §å dïng vẽ. Bút chì, giấy vẽ A4, tảy
- Vật mẫu : Cái ca, hoăc cái phích và cái bát
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
a. KiĨm tra <i><b>bài cũ</b>. ( 1 phót)</i>
- Kiểm ra đồ dùng học tập
b. <i><b>Giới thiệu bài:</b>(1 phót)</i>
- Gv giới thiệu mẫu: Vật mẫu gồm 2 đồ vật: Cái ca nớc, Cái bát
<b>Hoạt động của giáo viên &hs</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
<b>Hoạt động 1. ( 8phút)</b>
GV bày mẫu ở vài vị trí khác nhau,
để học sinh nhận xét tìm ra bố cục
hợp lý.
Hai mÉu cách xa nhau.
Hai mẫu gần kề nhau.
Hỡnh hp t chớnh giữa bình.
Che khuất nhau một chút
GV kết luận: ở góc độ nhìn nh
hình (c) và (d) bố cục bài vẽ nhìn
rõ và đẹp h
GV. Gỵi ý häc sinh quan s¸t, nhËn
xÐt vỊ;
? Hình dáng của cái bình đựng nớc
có đặc điểm gì.
<b>I. Quan s¸t, nhËn xÐt</b>
.
<b>-Cấu tạo bình nớc có nắp, thân, tay </b>
cầm và đáy.
?
?
?
?
Gv
Gv
? VÞ trÝ cđa vËt mÉu (tríc, sau….)
? Tû lƯ cđa b×nh níc so víi h×nh
hép (cao, thÊp….)
? Độ đậm nhạt chính của mẫu.
<b>Hoạt động 2(7 )</b>
GV kết luận và yêu cầu học sinh
-ớc lợng khung hình chung, riêng
của từng vật mẫu.
GV hớng dÉn ë h×nh minh häa.
<b>Hoạt động 4. Hớng dẫn học sinh </b>
<b>làm bài. ( 23 Phút)</b>
GV. Quan s¸t chung, nhắc nhở học
sinh làm bài có thể bổ sung một sè
kiÕn thøc nÕu thÊy häc sinh ®a sè
cha râ;
<b>-</b> Cách ớc lợng tỷ lệ và vẽ
khung hình.
<b>-</b> Xỏc định tỷ lệ bộ phận.
<b>-</b> Cách vẽ nét vẽ hình.
<b>-H×nh hộp thấp hơn so với bình nớc.</b>
<b>-</b> Độ đậm nhất là ở hình hộp
<b>II. Cách vẽ.</b>
1. V khung hỡnh chung, sau đó vẽ
khung hình riêng của từng vật mẫu.
2. Ước lợng tỷ lệ từng bộ phận.
3. Vẽ nét chính bằng những đờng
thẳng mờ.
4. Nh×n mÉu vÏ chi tiÕt.
5. Vẽ đậm nhạt sáng tối.
<b>III. Thực hành</b>
- V bỡnh ng nớc và hình hộp
<b> </b>
<b>c. Cđng cè: ( 3 Phót)</b>
- GV chuẩn bị một số bài vẽ đạt và cha đạt, gợi ý học sinh nhận xét.
Sau khi học sinh nhận xét giáo viên bổ sung và củng cố về cách vẽ hình.
<b> 3. Híng dÉn häc tù häc ë nhµ ( 2 Phót)</b>
- BTVN Quan sát sự chuyển đổi của ánh sáng trên các đồ vật có dạng
hình trụ
- CBBS: vật mÃu, bài vẽ hình tiết 1, bút chì, tảy
<i><b>Ngày soạn: 14/01/2012 Ngày dạy: 17/01/2012 Dạy lớp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 19/01/2012 Dạy líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 19/01/2012 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>Tiết 21. Bµi: 21.</b>
<b>1.Mục tiêu.</b>
<i><b>a. Kin thc:- Hc sinh phân biệt đợc độ đậm, nhạt của cái bình và cỏi</b></i>
hp, bit
phân biệt các mảng đậm nhạt
<i><b> b. Kỹ năng: - Học sinh diễn tả đợc đậm nhạt với bốn mức độ; đậm, đậm</b></i>
vừa,nhạt và sáng
<i><b> c. Thái độ: - Biêt cảm nhận vẻ đẹp củ ánh sáng trên các đồ vật, ý thức học</b></i>
tập
nghiêm túc, biết quý trọng và giữ gìn đồ vt
<b>2. Chun b.</b>
<b>a. Giáo viên: - Vật mẫu tiết 1, Hình gợi ý cách vẽ đậm nhạt</b>
<b>b. Học sinh: - Bài vẽ hình tiết 1, Bút chì, tảy</b>
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
<i><b>a. Kiểm tra </b><b>bi c.(2) </b></i>kim tra sự chuẩn bị của học sinh.
<i><b>b. </b><b>Dạy nội dung bài mới</b></i>
<i><b>- Giới thiệu bài</b><b>: </b>( 1phót)</i>
<i>- </i>Tiết trước các em đã vẽ hình tiết này thầy sẽ hướng dẫn các em vẽ đậm
nhạt.
<b>Hoạt động của giáo viên &HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
Gv
Gv
?
?
Hs
Gv
<b>Hoạt động 1. (7 ) H</b>’ <b>ớng dẫn học sinh</b>
<b>quan sát đậm nhạt.</b>
GV giới thiệu; độ đậm nhạt ở cái bình
nớc và hình hộp không giống nhau,
phần đậm nhạt ở thân bình chuyển tiếp
mềm mại, khơng rõ rng
GV hớng dẫn HS nhận xét đậm nhạt ở
ba vị trí khác nhau; chính diện, bên trái,
bên phải.
GV đặt câu hỏi: Vẽ đậm nhạt nh thế
nào. Đồng thời hớng dẫn HS quan sát
mẫu để nhận ra;
? Hớng ánh sáng chiếu tới mẫu.
? Nơi đậm nhất, đậm vừa, nhạt, sáng.
GV kết luận :
ỏnh sỏng trờn mỗi đồ vật có hình khối
khác nhau sẽ có sự chuyển đổi khác
nhau
<b>Hoạt động 2. Hớng dẫn học sinh cách</b>
<b>I. Quan s¸t, nhËn xÐt.</b>
Gv <b>vÏ. ( 8 Phót)</b>GV híng dÉn ở hình minh họa.
+ Ranh giới các mảng đậm nhạt.
+Vẽ phác các mảng đậm nhạt theo cấu
trúc của chúng;
-Hình hộp mảng đậm nhạt thẳng,
ngang, xiên đan xen.
-Bình nớc nét theo chiều cong(miệng)
thẳng, xiên(thân bình.)
+Tuỳ theo ¸nh s¸ng, các mảng đậm
nhạt không giống nhau.
+Diến tả mảng đậm trớc, nhạt sau.
<b> Hot ng 3. Hớng dẫn học sinh làm</b>
<b>bài. ( 20 Phút)</b>
<b>-</b> GV.gióp HS phân mảng đậm
nhạt, so sánh tơng quan đậm nhạt.
<b>II. Cách vẽ.</b>
+Vẽ phác các mảng đậm nhạt theo cấu
trúc của chúng;
-Hình hộp mảng đậm nhạt thẳng,
ngang, xiên đan xen.
-Bình nớc nét theo chiều cong(miệng)
thẳng, xiên(thân bình.)
+Tuỳ theo ¸nh s¸ng, c¸c m¶ng đậm
nhạt không giống nhau.
+Diến tả mảng đậm trớc, nhạt sau.
<b>III. Thực hành</b>
-V bỡnh ng nc v hỡnh hp(v đậm
nhạt)
<b>c. cđng cè: ( 5 Phót)</b>
- GV đặt một số bài vẽ gần mẫu hớng dẫn HS nhận xét về độ đậm nhạt.
<b>d. Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2 Phút)</b>
- Tự bày mẫu, quan sát, nhận xét độ đậm nhạt ở các đồ vật theo vị trí khác
nhau.
- Chuẩn bị bài sau: Vẽ tranh ti ngy tt mựa xuõn
<i><b>Ngày soạn: 31/01/2012 Ngày dạy: 03/02/2012 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: /2012 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: /2012 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>Tiết 23. Bµi: 23</b>
<b>(Tiết 1 – vẽ hình)</b>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
<i><b>a. Kiến thức: -Học sinh u q hơng đất nớc thơng qua việc tìm hiểu về</b></i>
các
hoạt động của ngày tết và vẻ đẹp của mu xuõn.
<i><b>b. Kỹ năng:- Học sinh hiểu biết hơn về bản sắc văn hoá dân tộc qua các</b></i>
phong
tục tập quán ở mỗi miền quê trong ngày tết và màu xuân.
<i><b>c. Thái độ: - Học sinh vẽ hoặc cắt, xé dán giấy màu một tranh về đề tài</b></i>
Ngày
TÕt, Mïa xu©n
<b>2. ChuÈn bÞ.</b>
<b>a. Giáo viên: Bộ tranh về đề tài Ngày Tết và mùa xuân (ĐDDH MT6)</b>
-Tranh ảnh, tài liệu nói về ngày tết và mùa xuân Học sinh;
- §å dïng vÏ
<b>b. Học sinh: Giấy, bút, màu...</b>
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
<i><b>1.Kiểm tra </b><b>bài cũ:</b></i>Kiểm tra đồ dùng học tập <i>( 1 )</i>’
<i><b>b. </b><b>Dạy nội dung bài mới</b><b>.</b></i>
<i><b>* Giới thiệu bài: (1 ) </b></i>’ Mỗi một năm qua đi khi mùa xuân đến mọi ngời lại
nơ nức chuẩn bị đón tết, đón một mù xuân mới với biết bao hoạt động………
<b>Hoạt động của giáo viên &HS</b> <b>Nôi dung ghi bảng</b>
Gv
?
?
?
Hs
Gv
Gv
?
Hs
Gv
<b>Hoạt động 1. Hớng dẫn HS tìm và</b>
<b>chọn nội dung đề tài. ( 7 Phút)</b>
Có những hình tợng nào?
Cú th v nhng tranh nào về đề tài này?
GV Vừa giảng giải vừa minh hoạ bằng
tranh của các hoạ sỹ để HS có nhiều
thơng tin và cảm thụ đợc nội dung qua
bố cục, màu sắc, hình vẽ…
GV gợi mở những chủ đề có thể vẽ nh
đã nêu ở SGK, nêu thêm những đặc
đIểm của địa phơng mình….
<b>*Tích hợp: HTVLTTGĐĐ Hồ Chí</b>
<b>Minh. </b>
<b>Hiện nay các em được đến trường,</b>
<b>được đón tết vui vẻ đó là nhờ công lao</b>
<b>to lớn của Bác Hồ.</b>
<b>Công lao của Bác Hồ với Đất nước ta</b>
<b>như thế nào?</b>
<b>Công lao của Bác Hồ là vô cùng to lớn</b>
<b>không sao kể hết được. Bác đã lãnh</b>
<b>đạo nhân dân ta chống kẻ thù xâm</b>
<b>lược và dành thắng lợi giải phúng dõn</b>
<b>I. Quan sát nhận xét.</b>
<b>-</b> Tranh diễn tả cảnh đi chơ tết
<b>-</b> Hình ảnh ngời và những cây hoa
ngày tết
Chợ Tết.
Làm bánh trng.
Đi chợ hoa ngày tết.
?
Gv
Gv
<b>tộc. Do vậy Đất nước ta cú ngày hụm</b>
<b>nay là cụng lao vĩ đại của Bỏc Hồ.</b>
<b>Hoạt động 2. Hớng dẫn học sinh cách</b>
<b>vẽ. ( 8 Phỳt)</b>
Em hÃy nêu cách vẽ?
HS:
<b>-</b> Tỡm v chn ni dung đề tài
<b>-</b> Bố cục mảng chính , phụ
<b>-</b> Tìm hỡnh nh, chớnh ph
<b>-</b> Tô màu theo kh«ng gian, thời
<b>Hot ng 3. Hng dn hc sinh làm</b>
<b>bài. ( 25 Phút)</b>
GV nhắc HS làm bài theo từng bớc nh
đã hớng dẫn.
GV gỵi ý cho tõng Hs về:
+ Cách bố cục trên tờ giấy.
+ cách tìm hình
+ Cách tìm màu.
<b>II. Cách vẽ.</b>
<b>-</b> Tỡm v chn ni dung đề tài
<b>-</b> Bố cục mảng chính , phụ
<b>-</b> Tìm hỡnh nh, chớnh ph
<b>-</b> Tô màu theo kh«ng gian, thời
gian, màu tơi sáng.
<b>III. Thực hành. </b>
- V tranh tài ngày tết và mùa xuân
<b>c. Cñng cè: (2’) GV nhËn xÐt tiÕt häc khÝch lÖ häc sinh</b>
<b>d. Híng dẫn học sinh tự học ở nhà. ( 1’)</b>
VÏ mét bøc tranh tïy thÝch
- Chuẩn bị bài sau vẽ màu
<b>Tiết 24. Bµi: 24</b>
<b>(tiết 2 – vẽ màu)</b>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
<i><b>a. Kiến thức: -Học sinh u q hơng đất nớc thơng qua việc tìm hiểu về</b></i>
các
hoạt động của ngy tt v v p ca mu xuõn.
<i><b>b. Kỹ năng:- Học sinh hiểu biết hơn về bản sắc văn hoá dân tộc qua các</b></i>
phong
tục tập quán ở mỗi miền quê trong ngày tết và màu xuân.
<i><b>c. Thỏi : - Hc sinh vẽ hoặc cắt, xé dán giấy màu một tranh v ti</b></i>
Ngy
Tết, Mùa xuân
<b>2. Chuẩn bị.</b>
<b>a. Giỏo viờn: B tranh về đề tài Ngày Tết và mùa xuân (ĐDDH MT6)</b>
<b>b. Hc sinh: Giy, bỳt, mu...</b>
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
<i><b>1.Kiểm tra </b><b>bài cũ:</b></i>Kiểm tra đồ dùng học tập <i>( 1 )</i>’
<i><b>b. </b><b>Dạy nội dung bài mới</b><b>.</b></i>
<i><b>* Giíi thiƯu bµi: (1 ) </b></i>’ Tiết trước các em đã vẽ hình tiết này sẽ vẽ màu.
<b>Hoạt động của giáo viên &HS</b> <b>Nôi dung ghi bảng</b>
Gv
?
?
Hs
Gv
?
<b>Hoạt động 1. Hớng dẫn HS quan sỏt</b>
<b>nhận xột. ( 7 Phút)</b>
GV giới thiệu một số tranh đẹp về Ngày
Tết và nùa xuân, kết hợp với câu hỏi:
Màu sắc bức tranh như thế nào?
Độ đậm nhạt trong tranh như thế nào?
GV Vừa giảng giải vừa minh hoạ bằng
<b>Hoạt động 2. Hớng dẫn học sinh cách</b>
<b>vẽ. ( 8 Phỳt)</b>
Em hÃy nêu cách vẽ?
HS.
<b>I. Quan sát nhận xét.</b>
<b>-</b> Mu sắc tươi sáng, rực rỡ
<b>-</b> Hình ảnh chính trong tranh đậm
nhất, hình ảnh phụ và nền nhạt.
<b>II. C¸ch vÏ.</b>
<b>-</b> Vẽ hình ảnh chính trước, hình
phụ sau.(hình chính đậm)
Gv
Gv
<b>Hoạt động 3. Hớng dẫn học sinh làm</b>
<b>bài. ( 25 Phút)</b>
GV nhắc HS làm bài theo từng bớc nh
đã hng dn.
GV gợi ý cho từng Hs về:
+ Cách tìm mµu.
<b>III. Thùc hµnh. </b>
- Vẽ tranh đề tài ngày tết và mùa xuân
(tiết 2 – vẽ màu)
<b>c. Cñng cè: (2’) GV nhËn xÐt tiÕt häc khÝch lÖ häc sinh</b>
<b>d. Híng dẫn học sinh tự học ở nhà. ( 1’)</b>
VÏ mét bøc tranh tïy thÝch
- Chuẩn bị bài sau: Bài 25
<b>* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:</b>
- Thi gian:...
- Phng phỏp:...
- Kin thc:...
<i><b>Ngày soạn: 24/1/2012 Ngày dạy: 27/1/2012 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 11/2/2012 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 12/2/2012 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>1.Mơc tiªu.</b>
a. Kiến thức: - HS tìm hiểuvề kiểu chữ in hoa nét đều và tác dụng của chữ
trong
trang trÝ.
b. Kỹ năng: - Học sinh biết những đặc điểm của chữ in hoa nét đều và vẻ
đẹp
cña nã.
c. Thái độ: - Học sinh hoàn thành một khẩu hiệu ngắn bằng chữ in hoa
nét đều.
<b>2. ChuÈn bÞ.</b>
a. Giáo viên; - Bảng chữ in hoa nét đều.
- Chữ in hoa nét đều ở các tạp chí, sách báo…
b. Học sinh; - Giấy màu, kéo, bút, thớc….
- Trực quan, vấn đáp, luyện tập.
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
<i><b>a. KiÓm tra </b><b>bài cũ</b><b>:(1 )</b></i>’
b. <i><b>Dạy nội dung bài mới</b><b>:</b></i>
<b>* GV giới thiệu bài: ( </b><i>1 phút</i>) Trong chơng trình học ở tiểu học các em đã
<b>Hoạt động của giáo viên &HS</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Gv
?
?
?
<b>Hoạt động 1.Hớng dẫn HS quan </b>
<b>sát, nhận xét. </b><i>( 5 phút)</i>
GV giíi thiƯu: ch÷ tiÕng ViƯt hiƯn
nay cã ngn gèc tõ ch÷ La tinh.
Cã nhiỊu kiểu chữ; chữ nét nhỏ,
nét to, chữ có chân, chữ hoa mỹ,
chữ chân phơng
GV hng dn HS quan sát và nhận
xét các kiểu chữ, để HS nhận ra
đặc điểm cơ bản chữ in hoa nét
đều.
? Nhắc lại kiểu chữ nết thanh nét
HS: trong mét ch÷ cã nÐt thanh và
nét đậm
? th no l ch nột u?
HS
<b>-</b> L kiu ch cú nột u bng
nhau.
<b>-</b> Dáng chắc kh.
<b>-</b> Có sự khác nhau về độ rộng,
hẹp…
GV cho HS xem trực quan
?chữ chỉ có nét thẳng, nét cong,
nét thẳngvà cong?
+Nét thẳng; H, M, N
+Nét thẳng và cong; B, U, R…
+NÐt cong: O, C, S….
<b>Hoạt động 2.Hớng dẫn học sinh </b>
<b>I. Quan s¸t nhËn xÐt.</b>
<b>-</b> Là kiểu chữ có nét đều bằng nhau.
<b>-</b> Có sự khác nhau v rng, hp
<b>-</b> Hình dạng chữ:
+Nét thẳng; H, M, N
+Nét thẳng và cong; B, U, R
+Nét cong: O, C, S.
<b>II. Cách sắp xếp dòng chữ.</b>
1. Sắp xếp dòng chữ.
2. Chia khoảng cách giữa các con chữ,
Gv
Gv
Gv
<b>cách kẻ chữ. ( 7 Phót)</b>
GV minh hoạ nhanh một số con
chữ in hoa nét đều để minh chứng
về nét thẳng, cong….
GV híng dẫn HS sắp xếp một
dòng chữ (khẩu hiệu).
<b>-</b> Trớc khi sắp xếp dòng chữ
ta cầ ớc lợng chiều cao, chiều
dài của dòng chữ sao cho phù
hợp néi dung.
<b>-</b> Khi sắp xếp dòng chữ lu ý
đến độ rộng, hẹp của các con
chữ.
<b>-</b> Các chữ giống nhau phải kẻ
đều nhau, chữ phải có dấu…
<b>Hoạt động 3. ( 24 Phút)</b>
GV hớng dẫn từng học sinh bố cục
dòng chữ sao cho vừa và đẹp.
Chú ý: Dùng thớc, ê-ke, thớc cong
để kẻ chữ, ngoài kẻ chữ GV cú th
cho hc sinh ct ch.
các chữ trong dòng chữ.
3. Kẻ chữ và tô màu.
<b>III. Thực hành</b>
Ước lợng dòng chữ
đoàn kết tốt, học tập tốt
Phân khoảng cách các con chữ
<b>-</b> Vẽ phác hình dáng con chữ sau có kẻ
chữ
<b>-</b> Tô màu chữ và nền.
<b>C.Củng cố: ( 5 Phót)</b>
Gv treo một số bài vẽ và gợi ý HS nhận xét bài có bố cục đẹp.
GV biểu dơng và cho điểm một số bài kẻ chữ đã hoàn thành và đẹp.
D. Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà: ( 2 Phút)
- Chuẩn bị bài sau: Chữ in hoa nột thanh nột m.
<i><b>Ngày soạn: 7/2/2011 Ngày dạy: 10/2/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 18/2/2/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 19/2/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<i><b>a. KiÕn thøc:- Häc sinh hểu sâu hơn về hai dòng tranh dân gian nổi </b></i>
tiÕng cđa ViƯt
Nam là Đông Hồ và Hàng Trống.
<i><b>b. Kỹ năng: - Học sinh hiểu thêm về giá trị nghệ thuật thông qua nội </b></i>
dung và hình thøc cđa c¸c bøc tranh.
c. Thái độ: - Thêm yêu mến văn hoá truyền thống đặc sắc của dân tộc.
<b>2. Chuẩn bị.</b>
a. Giáo viên;- Tranh minh hoạ ở ĐDDH mü thuËt líp 6.
b. Học sinh; - Tranh dân gian su tầm
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
1.KiĨm tra bµi cị. (5 phót)
? Thế nào là tranh dân gian, Kể tên một số dòng tranh dân gian tại VN?
+ Là tranh đợc lu hành rộng rãi trong dân gian , đợc đông đảo...
+ Dòng tranh dân gian Đông Hồ, Hàng Trống, Kim Hoàng, Tranh làng
Sình
? Nêu một số đề tài trong tranh dân gian?
+ Đề tài Chúc tụng, châm biếm, đả kích, phê phán, thuần thoại, lịch sử,...
2.Bài mới<i><b> .</b><b> * GV giới thiệu bài ( 2 Phút)</b></i>
Tranh dân gian Đông Hồ và Hàng Trống là Hai dòng tranh này đã tồn tại
hàng mấy trăm năm, trở thành một dòng nghệ thuật riêng biệt, quý giá, là kho
báu của nghệ thuật dân tộc Việt Nam và để lại nhiều tác phẩm nghệ thuật có
giá trị, bài hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các bức tranh của hai dòng tranh
dân gian nổi tiếng này…
<b>Hoạt động 1. H ớng dẫn học sinh tìm hiểu tranh Đơng Hồ </b>
GV treo tranh và hớng dẫn học sinh quan sát nhận xét, và đặt câu hỏi:
<b>-</b> Màu sắc của các bức tranh này nh thế nào?
<b>-</b> Hãy nhận xét về cách sắp xếp bố cục hình ảnh trong bức tranh?
<b>-</b> Các nét viền đen trong tranh đợc khắc nh thế nào?
<b>Tranh Gµ Đại Cát</b> ( 9 Phút)
* Bc tranh thuc để tài <i>Chúc tụng</i>, “Đại Cát” có ý chúc mọi ngời năm mới “
nhiều điều tốt, nhiều tài lộc”. Theo quan niệm Gà trống oai vệ tợng trng cho sự
thịnh vợng và đức tính tốt mà ngời con trai cần có. Gà đợc coi là hội tụ năm đức
tính: văn, võ, dũng, nhân, tín.
+ Mào đỏ tựa nh mũ cánh chuồn trạng nguyên là “Văn”.
+ Chân có cựa sắc nhọn nh kiếm là “Võ”.
+ Dũng cảm không sợ địch thủ và chiến đấu đến cùng là “Dũng”.
+ Kiếm đợc mồi cùng nhau ăn là “Nhân”.
+ H»ng ngµy, gà gáy báo canh không bao giờ sai là Tín.
<b>Tranh Đám c</b> <b>ới Chuột ( 9 Phút)</b>
*Bc tranh thuộc đề tài trào lộng, châm biếm…Bức tranh cịn có tên gọi khác
là <i>Trạng Chuột vinh quy, </i>diến tả một đám cới rất vui, “Chuột anh” đi trớc cỡi
ngựa hồng, “Chuột nàng” ngồi kiệu theo sau, nhng vẫn sợ Mèo, họ nhà chuột
muốn yên thân phải dâng cho Mèo lễ vật…
GV kết luận: tranh Đông Hồ vẽ trên giấy dó quét nền điệp óng ánh chất vỏ
sỏ, bố cục thuận mắt. hình vẽ đơn giản, rõ ràng; nét viền to khoẻ nhng không
thô cứng. Màu sắc ít nhng vẫn sinh động tơi tắn.p Chữ trong tranh vừa minh
hoạ cho chủ đề vừa làm bố cục tranh thêm chặt chẽ hơn.
Tranh Gà “ Đại Cát” Tranh “ Đám cới Chuột
<b>Hoạt động 2. H ớng dẫn học sinh tìm hiểu tranh Hàng Trống </b>
GV đặt câu hỏi: - Trong tranh diến tả cảnh gì? có nhứng nhân vật nào?
- Bố cục, màu thể hiện nh th no?
<b>Tranh Chợ quê </b> ( 8 Phót)
Bức tranh thuộc đề tài sinh hoạt, vui chơi. Hình ảnh trong tranh gần gũi, quen
thuộc với ngời nông dân. Cảnh họp chợ ở một vùng nông thôn sầm uất, nhộn
nhịp. Dới bóng cây đa cổ thụ râm mát là dãy quán đủ nghành nghề, đủ tầng lớp
khác nhau…
GV đặt câu hỏi: - Bức tranh vẽ Phật Bà Quan Âm nh thế nào?
- Vì sao lại tạo đợc vẻ p?
<b>Tranh Phật Bà Quan Âm </b> ( 8 Phót)
Tranh thuộc đề tài tơn giáo, khun mọi ngời làm đIều thiện theo thuyết của đạo
phật, tranh lấy trong sự tích Phật giáo, diến tả cảnh Đức Phật ngồi trên toà sen
toả ánh hào quang rực rỡ, đứng hầu hai bên là Tiên Đồng và Ngọc Nữ. Bức tranh
có màu sắc tơi tắn, bố cục cân đối hài hoà…
GV kết luận: tranh Hàng Trống có đờng nét tinh tế, diễn tả nhân vật có đặc điểm,
có thần thái và màu sắc tơi nguyên của phẩm nhuộm đã tạo nên sự sống động
cảu bức tranh
Tranh Chợ quê Tranh “ PhËt Bµ Quan ¢m”
<b>c. Cđng cè </b><i>( 3 phót)</i>
GV đặt câu hỏi để kiểm tra nhận thức của học sinh:
- Hãy nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa tranh Đông Hồ và Hàng Trống?
GV nhận xét, kết luận biểu d ơng bạn có ý kiến đúng và hay.
<b> 3 H</b><i><b> íng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ </b>(1phót)</i>
<b>-</b> Häc bµi trong SGK.
<b>-</b> Su tầm tranh dân gian trên báo chí…
<b>-</b> Chuẩn bị bài sau. Kiểm tra 1 tiết:
<b>-</b> Chuẩn bị ding hc tp
<i><b>Ngày soạn: 14/2/2011 Ngày dạy: 17/2/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 18/2/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 19/2/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
a. .Kiến thức:- Giúp học sinh hiểu đợc công việc hằng ngày của ngời mẹ.
b. Kỹ năng: - Học sinh có thể vẽ đợc tranh về mẹ bằng khă năng và cảm
xúc
cđa m×nh.
c. .Thái độ<i><b> :</b><b> - Học sinh yêu thơng, quý trọng ông bà.</b></i>
<b>2. Nội dung đề kiểm tra</b>
<i><b> </b><b> -Ma trËn §Ị </b></i>
<b>(mơc </b>
<b>tiêu)</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thơnghiểu</b> <b>mức độ thấpVận dụng ở</b> <b>Vận dụng ởmức độ cao</b> <b>Tổngcộng</b>
ND, t
tởng
chủ đề
Biết tự chọn
đợc nội dung
tranh
( 0,5 ® )
Hiểu đợc
cách thể
hiện nội
dung (0,5 đ)
Vẽ đợc tranh
đúng đê tài
(1điểm)
2 ®iĨm =
20%
Bè cơc BiÕt cách
sắp xếp bố
cục trong
tranh (0,5 đ
Bố cục có
hình ảnh
chính phụ
(1,5 điểm)
B cc tranh
cõn i thun
mt (1 im)
3 điểm =
30%
Hình
ảnh Hình ảnh phù hợp với
nội dung (1
điểm)
Hỡnh nh có chọn
lọc thể hiện đc
đặc điểm phong
cảnh (0.5điểm)
Đờng
nét Nét vẽ thoảimái không
gò bó(0,5 ®)
Nét vẽ tự
nhiên, đúng
hình (05 đ)
NÐt vÏ cã đậm
nhạt ( 0,5 điểm) 1,5 điểm = 25%
Màu
sc Hiểu đợc cách vẽ màu
trong tranh
đề tài (0,5
điểm)
Mµu vẽ có
Mu sc trong
tranh thể hiện
đ-ợc nội dung của
đề tài( 0,5 đ )
2 ®iĨm =
20%
<b>Tỉng</b> 1 ®iĨm 4 ®iĨm 3,5 ®iÓm 1,5 ®iÓm 10®iÓm =
100%
50% 50%
<i><b>3. Đề Kiểm tra: Vẽ tranh: đề tài Mẹ của em</b></i>
<b>Hoạt động của giáo viên &hs</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1.(5 )</b>’
( GV khơi gợi hình ảnh về mẹ trong
các hoạt động cụ thể hàng ngày: trong
lao động sản xuất, công việc xã hội và
gia đình, đặc biệt là tình cảm đối với
các con.
GV cho học sinh xem tranh và phân
? Tranh diễn tả cảnh ngời mẹ đang làm
gì.
? Có những hình tợng nào tiêu biểu
? Màu sắc thể hiƯn nh thÕ nµo.
? Em hãy lấy ví dụ về đề tài <i>Mẹ của </i>
<i>em</i>.
GV Vừa giảng giải vừa minh hoạ bằng
tranh của các hoạ sỹ để HS có nhiều
thông tin và cảm thụ đợc nội dung qua
bố cục, màu sắc, hình vẽ…
<b>Hoạt động 2.H ớng dẫn học sinh </b>
<b>cỏch v tranh. ( 3 Phỳt)</b>
? nhắc lại cách tiến hành bài vẽ tranh?
<b>-</b> Vẽ hình chính trong tranh là Mẹ
và các hình ảnh khác có liên quan.
<b>-</b> Vẽ mảng màu hài hoà, tơi tắn
phù hợp với nội dung.
<b>Hoạt động 3.H ớng dẫn học sinh làm </b>
<b>bài. ( 34 Phút)</b>
GV giúp học sinh về cách khai thác
GV gỵi ý cho từng Hs về:
+ Cách bố cục trên tờ giấy.
+ cách tìm hình
+ Cách tìm màu.
<b>I. Tỡm v chn nội dung đề tài.</b>
-DỊ tµi nµy cã nhiỊu néi dung kh¸c nhau
VD:
<b>-</b> Mẹ đang làm đồng.
<b>-</b> Mẹ đang tắm cho em bộ.
<b>-</b> M ngi an ỏo.
<b>-</b> Mẹ đang dạy con học bài.
<b>-</b> Mẹ nấu cơm..
<b>II. Cách vẽ.</b>
Học sinh theo dõi giáo viên hớng dẫn cách
vẽ trên bảng.
<b>-</b> Tỡm v chọn nội dung đề tài
<b>-</b> Bố cục mảng chính , ph
<b>-</b> Tô màu theo không gian, thời gian, màu
tơi sáng.
<b>III. Thực hành</b>
<b>Hoạt động 4 ( 2 Phút)</b>
GV thu bµi vµ nhËn xÐt giê kiĨm tra
<i>MĐ vµ em bÐ</i>
<b> 3. Cđng cè ( 1 Phót)</b>
<b>-</b> Hoµn thµnh bµi vẽ ở lớp.
<b>Đáp án biểu điểm:</b>
<b>im 9 </b><b> 10</b>: Bi vẽ rõ nội dung đề tài, Bố cụ rõ dàng, màu sắc có đậm nhạt thẻ
hiện
đợc khơng khí, tình cảm trong tranh, Có sự sáng tạo
<b>Điểm 7 </b>–<b> 8:</b> Bài vẽ đúng nội dung đề tài, Bố cục chặt chẽ, hình ảnh sáng tạo.
<b>Điểm 5 </b>–<b> 6:</b> Bài vẽ hoàn thành thể hiện đợc nội dung đề tài, bố cục, màu sắc
t-ơng
đối tốt, Hình ảnh, nhóm chính, nhóm phụ cha dõ trọng tâm
<b>Điểm dới Tb: Bài vẽ cha hồn thành và khơng đạt những yêu câu trên.</b>
<b>1. Mục tiêu.</b>
a..KiÕn thøc: - Häc sinh t×m hiĨu kiĨu chữ in hoa nét thanh nét đậm và tác
dụng
<i><b> cđa kiĨu ch÷ trong trang trÝ.</b></i>
b. Kỹ năng: - Học sinh biết đợc đặc đIểm của chữ in hoa nét thanh, nét đậm
và
<i><b> cách sắp xếp dòng chữ.</b></i>
c. Thái độ: - Học sinh hoàn thành bài tập kẻ chữ in hoa nét thanh nét đậm.
<b> 2. Chuẩn bị.</b>
a. Giáo viên; - Bảng chữ in hoa nét thanh nét đậm.
- Chữ in hoa nét thanh nét đậm ở các tạp chí, s¸ch b¸o…
b. Häc sinh; - GiÊy mµu, kÐo, bót, thíc….
<b> 3. Tiến trình dạy học.</b>
1.Kiểm tra đồ dùng học tập. ( 1 Phút)
<i><b> 2.Bài mới:</b></i>
<b>Hoạt động của giáo viên &HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1.H ớng dẫn HS quan sát,</b>
<b>nhËn xÐt ch÷ in hoa nÐt thanh nÐt </b>
<b>®Ëm. ( 7 Phót)</b>
GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét
các kiểu chữ, để HS nhận ra đặc điểm
cơ bản chữ in hoa nét thanh nét đậm.
<b>-</b> Là kiểu chữ có nét to, nét nhỏ
(thanh, đậm)
<b>-</b> Chữ có chân hoặc không có
chân.
<b>I. Quan sát nhận xét.</b>
Học sinh quan sát tranh ảnh, bảng chữ và
trả lời câu hỏi
<b>-</b> Có sự khác nhau về độ rộng,
hẹp…
<b>-</b> Chữ có đặc điểm bay bớm.
GV giới thiệu cách kẻ chữ in hoa nét
thanh nét đậm.
<b>Hoạt động 2.H ớng dẫn học sinh </b>
<b>cách kẻ chữ. ( 5 Phút)</b>
GV minh hoạ nhanh một số con chữ in
hoa nét thanh nét đậm, để minh chứng
về nét thanh, m.
GV hớng dẫn HS sắp xếp một dòng
chữ (khẩu hiệu).
<b>-</b> Trớc khi sắp xếp dòng chữ ta cầ
ớc lợng chiều cao, chiều dài của
dòng chữ sao cho phï hỵp néi
dung.
<b>-</b> Khi sắp xếp dịng chữ lu ý đến
độ rộng, hẹp của các con chữ.
<b>-</b> Các chữ giống nhau phải kẻ đều
nhau, chữ phải có dấu…
<b>Hoạt động 3.H ớng dẫn học sinh làm </b>
<b>bài. ( 23 Phút)</b>
GV giúp học sinh cách chia dòng,
phân khoảng chữ, kẻ chữ và trang trí
thêm diềm hoặc hoạ tiết cho dòmg chữ
đẹp hơn.
Chú ý: Dùng thớc, ê-ke, thớc cong để
kẻ chữ, ngồi kẻ chữ GV có thể cho
học sinh cắt chữ.
<b>Hoạt động 4. ( 5 Phút)</b>
Gv treo một số bài vẽ và gợi ý HS
nhận xét bài có bố cục đẹp.
GV bổ sung nhận xét của học sinh,
chú ý đến cách sắp xếp và cỏch k
ch.
<b>-</b> Nét kéo từ trên xuống là nét đậm.
<b>-</b> Nét đa lên, và nét ngang là nét
thanh.
<b>II. Cách sắp xếp dòng chữ.</b>
- Sắp xếp dòng chữ.
- Chia khoảng cách giữa các con chữ, các
chữ trong dòng chữ.
- Kẻ chữ và tô màu.
Ước lợng dòng chữ
Phân khoảng cách các con chữ
<b>-</b> Vẽ phác hình dáng con chữ sau có kẻ
chữ
Tô màu chữ và nền.
<b> III. Thực hành</b>
Kẻ dòng chữ nét thanh nét đậm
<b>-</b>
<b></b>
<b>--</b> Tụ mu theo ý thớch
<b>IV. Nhận xét đánh giá</b>
Häc sinh nhËn xÐt mét sè bµI và tự xếp
loại.
<b> c. Củng cố.(2 )</b>
<b> d. H</b><i><b> íng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ</b><b> </b><b> ( 2 Phót)</b></i>
<b>-</b> Hoµn thµnh bµi tËp.
<b>-</b> Su tầm kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm trên báo chí
- Chuẩn bị bài sau. Vật mẫu CáI ấm tích và cáI bát
<i><b>Ngày soạn: 10/3/2012 Ngày dạy: 16/3/2012 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 17/3/2012 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngµy d¹y: 13/3/2012 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>Tiết 28. Bµi 28. VÏ theo mÉu</b>
<b>( TiÕt 1: vẽ hình</b>
<b>1. Mục tiêu.</b>
a. Kiến thức:- Học sinh biết cách đặt mẫu hợp lý, nắm đợc cấu trúc chung
của một số đồ vật.
b. Kỹ năng: - Học sinh vẽ đợc hình gần với mẫu.
c. Thái độ: - Nhận ra đợc vẻ đẹp của tranh tĩnh vật từ đó thêm yêu mến
thiên nhiên tơi đẹp.
<b>2. ChuÈn bị.</b>
a. Giáo viên; - Hình gợi ý cách vẽ màu, tranh tÜnh vËt cđa c¸c häa sü.
- MÉu c¸I Êm tích và cái bát.
b. Học sinh; - Đồ dùng vẽ cña häc sinh.
a. Kiểm tra bài cũ. (1’)Kiểm tra đồ dùng học tập.
b. Dạy nội dung bài mới.
- Giới thiệu bài. (1’)Hơm nay các em cùng tìm hiểu mẫu có hai đồ vật
<b>Hoạt động của gv & hs</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
Gv
<b>Hoạt động 1. Hớng dẫn học </b>
<b>sinh quan sát, nhận xét. ( 7 </b>
Phút)
GV giíi thiƯu mÉu vÏ, råi cïng
häc sinh bµy mÉu theo nhiỊu
cách
Cái ấm tích và cái bát nhìn
chính diện.
Cái ấm tích và cái bát nhìn
cách xa nhau nhìn chính
diƯn.
Cái bát đặt sau cái ấm tích
GV kết luận: ở góc độ nhìn nh
GV giới thiệu sơ qua về cấu tạo
của mẫu để học sinh nắm đợc
cấu trúc chung.
GV híng dÉn häc sinh quan sát
và nhận xét ;
T l ca khung hình?
Độ đậm, độ nhạt của mẫu?
<b>I. Quan s¸t, nhËn xét.</b>
+Cái ấm:
- Miệng dạng hình trụ.
- Vai hình chóp cụt.
- Thân dạng hình trụ
+Cái bát:
- Miệng hình ô-van(e-líp)
?
?
?
Gv
VÞ trÝ cđa mÉu?
<b>Hoạt động 2. Hớng dẫn học </b>
<b>sinh cách vẽ. ( 7 Phút)</b>
GV híng dÉn ë h×nh minh häa.
<b>Hoạt động 3. Hớng dẫn học </b>
<b>sinh làm bi. ( 26 Phỳt)</b>
GV. Quan sát chung, nhắc nhở
học sinh lµm bµi cã thĨ bỉ sung
mét sè kiÕn thức nếu thấy học
sinh đa số cha rõ;
<b>-</b> Cách ớc lợng tỷ lệ và vẽ
khung hình.
<b>-</b> Xỏc nh tỷ lệ bộ phận.
<b>-</b> Cách vẽ nét vẽ hình.
<b>II. C¸ch vẽ.</b>
Học sinh quan sát giáo viên hớng dẫn
từng bớc;
1.V khung hình chung, sau đó vẽ
khung hình riêng của từng vật mẫu.
3.Vẽ nét chính bằng những đờng
thẳng mờ.
4.Nh×n mÉu vÏ chi tiết.
5.Vẽ đậm nhạt sáng tối.
<b>III. Thực hành</b>
HS vẽ theo mẫu, Bài vẽ hình bằng chì
đen trên giấy A4
- Đối chiếu bài vẽ với mẫu và điều
chỉnh khi giáo viên góp ý.
- Hoàn thành bài vẽ.
<b>c. Củng cố(2 )</b>’
- GV nhËn xÐt tiÕt häc khÝch lÖ häc sinh
<b> d. Híng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ (1 )</b>’
- Quan sát đậm nhạt của ánh sáng trên các đồ vật có dạng hình trụ
- Chuẩn bị bài sau: Vật mẫu, Bài vẽ hình tiết 1, Bút chì, ty
- Thi gian:...
-Phng phỏp:.
- Kin thc:
<i><b>Ngày soạn: 17/3/2012 Ngµy d¹y: 24/3/2012 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngµy d¹y: 25/3/2012 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 20/3/2012 Dạy líp: 6C </b></i>
<b>TiÕt 29. Bài 29. VÏ theo mÉu</b>
<b>( TiÕt 2: vẽ đậm nhạt)</b>
<b>1. Mục tiêu.</b>
a. KiÕn thøc: - Häc sinh biÕt ph©n chia các mảng đậm nhạt theo cấu trúc
của mẫu.
b. K năng: - Học sinh vẽ đợc đậm nhạt ở các mức độ: đậm, đậm vừa,
nhạt và
s¸ng.
c. Thái độ: - Biết cảm nhận vẻ đẹp của ánh sáng trên các đồ vật
<b>2. Chuẩn bị.</b>
a. Gi¸o viên; - Bảng minh hoạ hớng dẫn vẽ đậm nhạt.
- Hình minh hoạ vẽ phác các mảng đậm nhạt theo cấu trúc mẫu.
- Mét sè bµi vÏ cđa häc sinh.
b. Häc sinh; - §å dïng vÏ cđa häc sinh.
<b>3. TiÕn trình bài dạy.</b>
a. Kiểm tra bài cũ (1’)Kiểm tra đồ dùng học tập.
b. Dạy nội dung bài mới.
Giíi thiƯu bµi.(1’) Tiết hơm nay vẽ đậm nhạt và hoàn thiện bài
<b>Hoạt động của giáo viên &HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
Gv
Gv
Gv
<b>Hoạt động 1. Hớng dẫn học sinh cách </b>
<b>phác các mảng đậm nhạt. (5 ‘)</b>
GV đặt mẫu nh tit 1v iu chnh ỏnh
sỏng.
GV yêu cầu học sinh nh×n mÉu chØnh sưa
vỊ h×nh.
GV gợi ý học sinh tỡm cỏc m nht.
- Độ đậm nhất, vừa, nhạt, sáng.
- Vị trí các mảng đậm nhạt.
GV giới thiệu cách phác mảng đậm nhạt
qua hình minh hoạ.
GV kết luận: vẽ đậm nhạt không nên vẽ nh
ảnh.
<b>Hot ng 2. Hớng dẫn học sinh cách vẽ.</b>
( 7 Phút)
GV híng dÉn ở hình minh họa.
<b>I. Quan sát, nhận xét.</b>
+Hỡnh1 l ảnh chụp độ đậm nhạt
khó phân biệt ranh giới.
+ Hình 2 là hình vẽ độ đậm nhạt
t-ơng đối rõ hơn.
+ Hình 3 độ đậm nhạt dễ phân biệt
ranh gii.
Gv
+Vẽ phác các mảng đậm nhạt theo cấu trúc
của chúng;
-Hình trụ mảng đậm nhạt dọc theo thân.
+Tuỳ theo ánh sáng các mảng đậm nhạt
không giống nhau.
+Diễn tả mảng đậm trớc, nhạt sau.
<b> Hoạt động 3. Hớng dẫn học sinh làm </b>
<b>bài.( 27 Phỳt)</b>
<b>-</b> GV theo dõi học sinh cách phác
mảng, cách vẽ đậm nhạt..
<b>-</b> GV nhc nhc hc sinh v đậm nhạt
ở nền để tạo cho bài không gian
-Häc sinh quan sát giáo viên hớng
dẫn từng bớc
<b>III. Thực hành</b>
- Đối chiếu bài vẽ với mẫu và
điều chỉnh khi giáo viên góp ý.
- Học sinh quan sát mẫu, vẽ đậm
nhạt và hoàn thành bài vẽ.
.
-Học sinh quan sát, nhận xét, đánh giá và tự xếp hạng; Giỏi, khá, trung
bình
<b> </b> <b> d. Híng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ ( 3 Phót)</b>
- Tự bày mẫu có 2 – 3 đồ vật rồi quan sát về bố cục, màu sắc, đậm nhạt
của mẫu.
- Chuẩn bị bài sau: Su tầm tranh, ảnh, bài viết về mĩ thuật thế giới thời c
i
- Đọc và chuẩn bị bài sau
<b>* Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:</b>
- Thời gian:...
-Phương pháp:……….
<i><b>Ngµy so¹n: 24/3/2012 Ngày dạy: 30/3/2012 Dạy lớp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 31/3/2012 Dạy lớp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 27/3/2012 Dạy líp: 6C </b></i>
<b>Tiết 30. Bµi 30. Thêng thøc mü thuËt</b>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
a. KiÕn thøc: Häc sinh lµm quen víi nỊn vn minh Ai CËp, Hi L¹p, La M·
thêi
kỳ cổ đại thông qua sự phát triển rực rỡ của nền mỹ thuật thời đó.
b. Kỹ năng: Học sinh hiểu một cách sơ lợc về sự phát triển của các loại
hình
m thut Ai Cp, Hi Lp, La Mó thời kỳ cổ đại.
c. Thái độ: Học sinh yêu quý, trân trọng tác phẩm cổ điển.
<b>2. Chuẩn bị.</b>
a. Giáo viên: Hình minh hoạ ở ĐDDH MT lớp 6.
- Tranh ảnh t liệu về nền mỹ thuật Ai Cập, Hi Lạp, La Mã thời kỳcổ đại.
b. Học sinh: Tranh ảnh t liệu về nền mỹ thuật Ai Cập, Hi Lạp, La Mã thời
kỳ
cổ đại, su tầm trên báo chí….
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
a. Kiểm tra bài cũ(khụng)
b. Dạy nội dung bài mới.
*GV giới thiệu bài ( 3 Phút)
Mỹ thuật cổ đại đã phát triển từ hơn 3000 năm trớc Công nguyên ở vùng
L-ỡngHà
(I-rắc ngày nay), Ai Cập, rồi đến Hi Lạp( từ thế kỷ III trớc Công nguyên đến
khoảng đầu công nguyên) và La Mã kéo dài trong 500 năm tiếp theo), đánh dấu
giai đoạn cực thịnh trong lịch sử tiến hoá của nhân loại.
<b>Hoạt động của giáo viên &HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
Gv
?
?
<b>Hoạt động 1.Tìm hiểu khái quát</b>
<b>về mỹ thuật Ai Cập Cổ đại. </b><i>( 13</i>
<i>Phút)</i>
GV: treo tranh minh hoạ, đặt câu
hỏi kết hợp với giảng giải;
? Em biết gì về Ai Cập cổ đại.
? Có mấy loại hình nghệ thuật.
<b>I. Sơ lợc về mỹ thuật Ai Cập thời kỳ cổ</b>
<b>đại.</b>
<i><b>1. Kiến trúc: tập trung vào hai dạng lớn là:</b></i>
Lăng mộ và đền đài ngồi ra cịn có các
pho sách bằng đá, các bức vách chạm
khắc, những bức hình chạm nổi hay khắc
chìm đã miêu tả những hình ảnh sinh hoạt
đời sống xã hội rất sinh động…
<i><b>2.Điêu khắc: Nổi bật nhất là những tợng</b></i>
đá khổng lồ tợng trng cho quyền năng của
thần linh nh tợng các Pha-ra-ông và tợng
Nhân s. Ngồi ra cịn có hàng trăm bức
t-ợng cao gấp hai, ba lần ngời thật đợc dựng
khắp các đền đài..
Gv
?
?
Gv
?
?
<b>Hoạt động 2. Tìm hiểu khái quát</b>
<b>về mỹ thuật Hi Lạp Cổ đại. ( 13</b>
Phút)
GV: treo tranh minh hoạ, đặt câu
hỏi kết hợp với giảng giải;
? Em biết gì về Hi Lạp cổ đại.
? Có mấy loại hình nghệ thuật.
<b>Hoạt động 3. Tìm hiểu khái quát</b>
<b>về mỹ thuật La Mã Cổ đại. ( 13</b>
Phút)
GV: treo tranh minh hoạ, đặt câu
? Em biết gì về La Mã cổ đại.
? Có mấy loại hình nghệ thuật.
qun q…
<b>II. Sơ lợc về mỹ thuật Hi Lạp thời kỳ cổ</b>
<b>đại.</b>
<i><b>1.Kiến trúc: Ngời Hi Lạp cổ đại đã tạo đợc</b></i>
các kiểu thức(nguyên tắc), trật tự quy định
cho kiểu dáng công trình. Đó là kiếu dáng
cột: Đơ-rích đơn giản, khoẻ khoắn và
I-nơ-ních nhẹ nhàng, bay bớm.
<i><b>2.Điêu khắc: Tợng và phù điêu đã đạt tới</b></i>
đỉnh cao của sự cân đối hài hồ. Các pho
t-ợng có hình dáng sinh động, khơng thần
bí, khơng dung tục vẫn ln là tuyệt tác
của nghệ thuật điêu khắc cổ…
<i><b>3.Hội hoạ-Gốm: Vẽ chủ yếu về đề tài thần</b></i>
thoại, đồ gốm với những hình dáng, nớc
men và hình vẽ trang trí thật hài hoà và
trang trọng….
<b>III. Sơ lợc về mỹ thuật La Mã thời kỳ</b>
<b>cổ đại.</b>
<i><b>1.Kiến trúc:- Điểm mạnh là kiến trúc đô</b></i>
thị, với kiểu nhà mái tròn và cầu dẫn nớc
vào thành phố dài hàng chục cây số. Ngồi
ra cịn có đấu trờng Cơ-li-dê v nhiu cụng
trỡnh khỏc..
<i><b>2.Điêu khắc: có những sáng tạo tuyệt vời</b></i>
trong làm tợng chân dung, do phục vụ tín
ngỡng và thờ cúng nên họ làm tợng chính
xác nh thực..
<i><b>3.Hi hoạ: Các bức tranh tờng và hình</b></i>
trang trí ở hai thành phố Pom-pê-i và
Ec-quy-la-num diễn tả rất đa dạng và phong
phúnhững đề tàI thần thoại với một trình
độ nghề nghiệp rất cao.
<b>c. Cđng cè(1 )</b>’
? Nói vài nét về mỹ thuật Ai Cập, Hi Lạp, La Mã thời kỳ cổ đại.
? Kể tên một số cơng trình kiến trúc
<b> d. Híng dÉn häc sinh tư häc ë nhµ ( 2 phút)</b>
- Học bài trong SGK và những ghi chép trong tiÕt häc.
<b>* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:</b>
- Thời gian:...
- Kin thc:
<i><b>-Ngày soạn: 19/3/2011 -Ngày dạy: 22/3/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 24/3/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 22/3/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>đề tàI thể thao văn nghệ</b>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
a. Kiến thức:-Học sinh yêu thích hoạt động thể thao- văn nghệ, nâng cao
nhận
thøc thÈm mü qua tranh vÏ.
b. Kỹ năng: - Học sinh vẽ đợc một bức tranh có nội dung về đề tài <i>Thể </i>
<i>thao-Văn nghệ</i>
<i> </i>
c. Thái độ: - Tham gia các hoạt động thể thao- văn nghệ của lớp và nhà
tr-ờng
<b>2. ChuÈn bÞ.</b>
a. Giáo viên; -Bộ tranh về đề tài thể thao, văn nghệ
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
a. Kiểm tra đồ dùng học tập
b. Bài mới.( GV giới thiệu bài)
<b>Hoạt động của giáo viên &học sinh</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1.H ớng dẫn học sinh tìm </b>
<b>và chọn nội dung đề tài. ( 5 P)</b>
GV đề tài thể thao văn nghệ có nhiều
hình ảnh phong phú, gần gũi với hoạt
động sinh hoạt ở nhà trờng và xã hội.
GV cho học sinh xem tranh và phân
tích sơ qua để các em biết cách tìm
chủ .
? Tranh diễn tả cảnh gì
? Có những hình tợng nào tiêu biểu.
? Màu sắc thể hiện nh thế nào.
? Có thể vẽ những tranh nào về đề tài
<i>ThĨ thao-Văn nghệ</i>.
GV Va ging gii va minh ho bng
tranh ca các hoạ sỹ để HS có nhiều
thơng tin và cảm thụ đợc nội dung qua
<b>Hoạt động 2.H ớng dẫn học sinh </b>
<b>cách vẽ tranh. ( 7 Phỳt)</b>
GV nhắc lại cách tiến hành bài vẽ
tranh:
<b>-</b> Vẽ hình chính trong tranh là con
ngời và các hình ảnh khác có liên
<b>I. Tỡm v chn nội dung đề tài.</b>
Học sinh quan sát tranh
<b>-</b> Đá bóng. đá cầu, kéo co,
đánh cầu lông, nhảy dây, bơi
chèo thuyền…
<b>-</b> Múa hát, đánh đàn, biểu
diễn văn nghệ…..
<b>II. Cách vẽ.</b>
quan.
<b>-</b> Vẽ mảng màu hài hoà, tơi tắn
phù hợp với nội dung.
<b>-</b> Bố cục mảng chính , phụ
<b>-</b> Tìm hình ảnh, chính phụ
<b>-</b> Tô màu theo không gian, thời gian,
màu tơi sáng.
<b>Hot ng 3.H ớng dẫn học sinh làm </b>
<b>bài. ( 26 Phút)</b>
GV giúp học sinh về cách khai thác
nội dung, cách vẽ hình và vẽ màu.
GV nhắc HS làm bài theo từng bớc nh
đã hớng dẫn.
GV gỵi ý cho tõng Hs về:
+ Cách bố cục trên tờ giấy.
+ cách tìm hình
+ Cách tìm màu.
<b>Hot ng 4.ỏnh giỏ kt qu học </b>
<b>tập. ( 5 Phút)</b>
GV biểu dơng bài có nội dung hay, có
bố cục và màu sắc đẹp.
GV cho học sinh tự nhận xét bài làm
của mình và các bạn
- Nhận xét chung chấmđiểm một số
bài vẽ tèt
<b>-</b> Tìm và chọn nội dung đề tài
<b></b>
<i>-ThiÕu nhi móa hát</i>
<b>III.Thực hành</b>
<b>-</b> HS lm bi v tranh ti
th thao vn ngh.
<b>-</b> Bài vẽ trên giấy A4 vẽ
màu theo ý thÝch
<i><b>-</b></i> <i><b>C. Cñng cè(2 )</b></i>’
<i><b>-</b></i> <i><b>Nêu cách vẽ tranh đề tài?</b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>d, H</b><b> íng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ(1 )</b></i>’
<b>-</b> Hoµn thµnh bµi vÏ ë líp.
<b>-</b> Chuẩn bị bài học sau. Quan sát chiếc khăn để đặt lọ hoa
<b>-</b> Chuẩn bị đồ dùng học tập. Giấy v, bỳt chỡ, bỳt mu
<i><b>Ngày soạn: 7/4/2012 Ngày dạy: 10/4/2012 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 12/4/2012 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 13/4/2012 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>Tiết 32Bµi 32. VÏ trang trÝ</b>
<b>Trang trí khăn để đặt lọ hoa</b>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
<b>2. Chn bị.</b>
<b>a. Giáo viên; - Một số lọ hoa có hình dáng, trang trí khác nhau.</b>
- Một số khăn trải bàn có hình trang trí.
- Một số bài vẽ của học sinh năm trớc.
<b>b. Học sinh; - </b> dựng hc tp
<b>3. Tiến trình bài dạy.</b>
a. Kim tra bài cũ: (1’) Kiểm tra đồ dùng học tập
b.<i><b>Dạy nội dung bài mới</b></i>
- Giới thiệu bài(1’)
Hôm nay các em cùng tìm hiểu bài xé dán lọ hoa và quả
<b>Hoạt động của giáo viên &HS</b> <b>Nội dunh ghi bảng</b>
<b>Gv</b>
?
?
Gv
<b>Hoạt động 1.Hớng dẫn học sinh</b>
<b>quan sát nhận xét. ( 6 phút)</b>
GV đặt lọ hoa trên bàn không phủ
khăn, một lọ hoa đặt trên bàn có phủ
khăn để học sinh quan sát nhận xét
? Lọ hoa nào để trơng đẹp hơn.
? Vì sao cần có khăn trải bàn đặt lọ
hoa.
GV kÕt luËn:
GV cho HS quan sát một vài lọ hoa
khác nhau nhằm giúp học sinh thấy
hình dáng khăn đặt lọ hoa thế nào là
đẹp (không to quá, không nhỏ quá)
<b>Hoạt động 2.Hớng dẫn học sinh vẽ</b>
<b>và cắt dán giấy. ( 7 Phút)</b>
GV híng dÉn bằng hình minh hoạ
<b>Hot ng 3.Hng dn lm bi(23 )</b>
GV cho học sinh làm bài theo SGK.
<b>-</b> Hình chữ nhật; 20x12cm
<b>I. Quan s¸t nhËn xÐt.</b>
Lọ hoa ở bàn có phủ khăn và
đặt trên hình trang trí sẽ thu hút
sự chú ý của mọi ngời, vì vừa
<b>II. C¸ch vÏ.</b>
1.VÏ:
<b>-</b> Chọn giấy để làm hình
trang trí cho vừa với đáy lọ,
khơng to, nhỏ q.
<b>-</b> Chän h×nh cđa chiếc
khăn; hình vuông, tròn, chữ
nhật..
<b>-</b> Vẽ hình học tiết.
<b>-</b> Tìm và vẽ màu.
2. Cắt:
<b>-</b> Chọn giấy màu phù hợp
với lọ.
<b>-</b> GÊp giÊy, vÏ h×nh.
Gv
Gv
<b>-</b> Hình vng; cạnh 16cm
cục, mảng hình để vẽ hoạ tiết, sau
đó cắt hoặc vẽ màu.
<b>Hoạt động 4.Đánh giá kết quả học</b>
<b>tập. ( 4 Phút)</b>
GV hớng dẫn HS nhận xét chiếc khăn
về hình dáng chung, về hình vẽ, màu
sắc và tự đánh giá cho điểm
<b>III. Thùc hµnh</b>
- Trang trÝ lọ hoa và quả
Học sinh làm bài
<i><b>c. Củng cố(2 )</b></i>
Nêu c¸ch trang trÝ
<i><b>d. Híng dÉn häc sinh tù häc ë nhà(1 )</b></i>
- Hoàn thành bài tập ở lớp.
- Chuẩn bị bài sau kim tra hc kỡ
<i><b>Ngày soạn: 28/3/2012 Ngày dạy: 3/4/2012 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 5/4/2012 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 6/4/2012 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>Tiết 31. Bµi 31. Thêng thøc mü thuËt</b>
<b>mét số tác phẩm tiêu biểu</b>
<b>Ca m thut ai cp, hi lạp, la mã Thời kỳ cổ đại</b>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
a. KiÕn thøc:- Häc sinh nhËn thức rõ hơn về các giá trị mỹ thuật Ai CËp,
Hi L¹p,
La Mã thời kỳ cổ đại.
b. Kü năng: - Học sinh hiểu thêm về nét riêng biệt của mỗi nền mỹ thuật
Ai Cập,
Hi Lp, La Mó thời kỳ cổ đại.
c. Thái độ: - Biết tôn trọng nền văn hoá nghệ thuật cổ của nhân loại.
<b> 2. Chuẩn bị. </b>
a. Giáo viên; - Hình minh hoạ ở Đồ dùng DH MT6
b. Học sinh; - Su tầm tranh ảnh của mỹ thuật Ai Cập, Hi Lạp, La Mã cổ
đại.
a. KiĨm tra Bµi cị: ( 5 phót)
- Câu hỏi:Lịch sử MT thế giới bắt đầu với các nền văn minh nào
+ Nền văn minh của Ai Cập, Hi Lạp và La Mã thời cổ đại
? Hãy kể tên một số cơng trình tiêu biểu của mĩ thuật Ai Cập, Hi Lạp và
La Mã thi c i:
- Đáp án
Ai Câp: Kim tự tháp, tợng nhân s, Tợng viên th lại...
- Hi Lạp: Đền Pác - tê nông, Tợng thần Dớt...
- La MÃ: Đấu trờng Cô - Le ri e, Tợng Ô - Guýt....
<i><b>b. Dạy nội dung bài mới.</b></i>
- Giíi thiƯu bµi(1’)
- Hơn nay các em cùng tìm hiểu một số cơng trình tiêu biểu thời kì cổ đại.
<b>Hoạt động của giáo viên &HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
?
?
Gv
?
?
<b>Hoạt động 1. Tìm hiểu vài nét về </b>
<b>Kim tự tháp Kê-ốp(Ai Cập) ( 7 P)</b>
GV treo tranh minh hoạ và đặt câu hỏi
gợi ý học sinh theo các nội dung sau:
? Em biết gì về Kim tự tháp Kê-ốp
GV bổ sung: Ngày nay ở Cai-rô(Thủ
đô của Ai Cập ngày nay) vẫn còn 3
Kim tự tháp sừng sững giữa đất trời là;
Kê-ốp, Kê-phơ-ren, Mi-kê-ri-nốt.
GV nhận xét, kết luận: Kim tự tháp
Kê-ốp đợc xếp là một trong bảy kỳ
quan thế giới và là một di sản văn hoá
vĩ đại không những của Ai Cập mà của
cả thế giới….
<b>Hoạt động 2. Tìm hiểu vài nét về </b>
<b>t-ợng Nhân s. ( 7 Phút)</b>
GV treo tranh minh hoạ và đặt câu hỏi
gợi ý học sinh theo các nội dung sau:
? Vì sao gọi là Nhân s.
? Nêu đặc điểm của tợng nhân s
GV kết luận: Tợng Nhân s là một kiệt
tác của đIêu khắc cổ đại còn tồn tại
đến ngày nay. Các nghệ sỹ đang
nghiên cứu xây dựng tợng và cách tạo
hình của ngời Ai Cập cổ đại để đa vào
đIêu khắc tợng hiện đại.
<b>Hoạt động 3.Tìm hiểu về tợng Vệ nữ</b>
<b>Mi-lơ( Hi Lạp). ( 7 Phút)</b>
GV đặt câu hỏi và gợi ý học sinh tợng
V n Mi-lụ.
? Em biết gì về tợng Mi-lô
GV túm tắt: Pho tợng diễn tả theo cách
tả thực hoàn hảo và có vẻ đẹp lý tởng.
Nét mặt tợng đợc khắc nghị kiên nghị
nhnglại có vẻ đẹp lạnh lùng, kớn ỏo.
I.Kim tự tháp Kê-ốp(Ai Cập).
- Kim t tháp Kê-ốp xây dựng bằng đá
vôI vào khoảng năm 2900 TCN và kéo
dài trong 20 năm.
- Kim tự tháp Kê-ốp có hình chóp, cao
138m, đáy là hình vng có cạnh dài
225m, bốn mặt là bốn tam gớac cõn
chung mt nh
<b>II. Tợng Nhân s.</b>
<b>-</b> Tng c làm từ đá hoa cơng rất
lớn vào khoảng năm 2700 TCN. Là
tợng đầu ngời mình s tử (Đầu ngời
tợng trng cho trí tuệ và tinh thần,
?
Gv
Gv
Gv
Gv
?
?
?
?
Gv
Nửa trên của bức tợng tả chất da thịt
mịn màng của ngời phị nữ đợc tôn lên
với cách diễn tả các nếp vải nhẹ
nhàng, mềm mại ở phía dới. Đáng tiếc
là ngời ta khơng tìm thấy hai cách tay
bị gãy. Tuy nhiên, vẻ đẹp của bức tợng
khơng vì thế mà bị giảm đi….
<b>Hoạt động 4.Tìm hiểu tợng </b>
<b>Ơ-gt(La Mã). ( 6 Phút)</b>
GV đặt câu hỏi và gợi ý học sinh tợng
Ô-guýt
GV bổ sung: Ô-guýt là ngời thiết lập
nền đế chế La Mã, trị vị từ năm 30 đến
năm 14 trớc CN. Điêu khắc La Mã tôn
trọng hiện thực, cố gắng tạo ra các
chân dung nh thật, sống động.
<b>Hoạt động 2. Đánh giá kết quả học </b>
<b>tập. ( 10 Phút)</b>
GV đặt câu hỏi để củng cố kiến thức
cho học sinh:
? Nêu vài nét về Kim tự tháp.
? đặc điểm của Kim tự tháp kê ốp
? Em biÕt g× về tợng Nhân s
? Tng cao bao nhiờu một, c đặt ở
đâu.
GV nhận xét, tóm tắt ngắn gọn một
vài ý chính để các em ghi nhớ và đánh
giá chung về ý thức học tập của hoc
sinh.
<b>IV. Tợng Ô-guýt(La MÃ).</b>
- õy l pho tng ton thõn y vẻ kiêu
hãnh của vị hoàng đế, tạc theo phong
cách hiệ thực. Tuy nhiên, pho tợng đợc
diễn tả theo hớng lý tởng hố Ơ-gt
với vẻ mặt cơng nghị, bình tĩnh, tự tin
và cơ thể cờng tráng của một vị tớng
hùng dũng..
<b>II. Nhận xét đánh giá </b>
Hc sinh tr li theo ý hiu
<b>-</b> Đờng vào Kim tự tháp ở hớng Bắc,
chỉ có một cửa vµo…..
Kim tự tháp Kê-ốp xây bằng đá vơi,
ng-ời ta dùng tới 2 triệu phiến đá, có phiến
đá nặng 3 tn
<b>-</b> Tợng cao khoảng 20m, dài 60m,
đầu cao 5m, tai dài1,4m và miệng
rộng 2,3m. Mặt nhìn về phía mặt
trời mọc trông rất oai nghiêm, hùng
vĩ..
<i><b>c. Củng cè(1’) </b></i>
<i><b>d. Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 1Phút)</b></i>
- Học sinh đọc bài trong SGK và vở ghi chép.
-Su tầm thêm tranh ảnh, t liệu về mỹ thuật cổ đại.
+ ChuÈn bÞ giÊy vẽ A4, bút chì, bỳtt màu
<b>* Nhung kinh nghim rỳt ra sau tiết dạy</b>
- Thời gian:………
- Phương pháp:………..
- Ni dung:
<i><b>Ngày soạn: /2011 Ngày dạy: /2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: /2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: /2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>đề tàI quê hơng em</b>
<b>(KIỂM TRA HỌC Kè II)</b>
<b>I.Mơc tiªu.</b>
<i><b> 1. Kiến thức: - Học sinh phát huy đợc trí tởng tợng sáng tạo qua cách tìm </b></i>
nội
dung, bố cục hình mảng, cách xây dựng thể hiện màu...
<i><b>2. Kỹ năng: - Học sinh vẽ đợc tranh theo ý thích.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: - Làm bài nghiêm túc, hoàn thành Bài vẽ</b></i>
<b>2. Nội dung đề</b>
<b>MA TRẬN ĐỀ</b>
<b>Mức độ nhận thức</b>
Chủ đề - Cấp độ thấp Điểm (tỷ lệ<sub>%)</sub> Cấp độ cao Điểm (tỷ lệ<sub>%)</sub> Tổng
Nội dung
- Vẽ đúng đề tài
- Thể hiện được tình
cảm của mình đối
với mẹ
- Nội dung mang tính
giáo dục cao
<b>1</b> <b>2,5</b>
<b>(15%)</b> <b>(10%)</b> <b>(35%)</b>
Bố cục
- sắp xếp được nhóm
chính nhóm phụ <b>1,5</b>
- Xây dựng Bố cục
chặt chẽ, có ý tưởng
sáng tạo
<b>1</b> <b>2,5</b>
<b>(15%)</b> <b>(10%)</b> <b>(25%)</b>
Hình,
mảng
- Phù hợp với nội
dung. <b>1</b>
- Hình vẽ đẹp có
sáng tạo. <b>0,5</b> <b>1,5</b>
<b>(10%)</b> <b>(5%)</b> <b>(15%)</b>
nét cảm xúc
<b>(5%)</b> <b>(5%)</b> <b>(10)</b>
Màu sắc
- Màu sắc rõ trọng
tâm, có đậm nhạt xa
gần.
<b>1,5</b>
- Màu sắc đẹp có
sáng tạo. <b>1</b> <b>2,5</b>
<b>(15%)</b> <b>(1%)</b> <b>(25%)</b>
Tổng <b><sub>6</sub></b> <b><sub>4</sub></b> <b><sub>10</sub></b>
<b>(60%)</b> <b>(40%)</b> <b>(100%)</b>
<b>ĐỀ BÀI</b>
ĐỀ TÀI QUÊ HƯƠNG EM
<i>(tiết 1 vẽ hình’)</i>
<b>Biểu điểm – Đáp án:</b>
* Điểm 9 - 10. Bài vẽ lựa chọn rõ chủ đề; Nội dung tranh dõ dàng, sinh động,
sáng tạo bố cục, hình vẽ, màu sắc đẹp, thể hiện tốt tình cảm của mình thơng qua
bài vẽ.
* Điểm 7 - 8. Bài vẽ hoàn thành. Thể hiện đợc nội dung đề tài. Bố cục có trọng
tâm hình vẽ, màu sắc tốt nhng sắc thái tình cảm cha cao.Cha bộc lộ đợc tinh thần
trong tranh vẽ
* Điểm 5 - 6. Bài vẽ hoàn thành. Thể hiện đợc nội dung đề tài Bố cục, hình vẽ,
màu sắc còn lệch lạc, Nội dung tranh không dõ dàng
Điểm dới Tb. Bài vẽ cha hồn thành. Bố cục lộn sộn khơng có trọng tâm, hình
vẽ, màu sắc, đờng nét cẩu thả, nội dung không rõ ràng.
<b>3. GV nhËn xÐt sau khi chÊm bài kiểm tra:</b>
<b>II.Chuẩn bị.</b>
1.Đồ dïng d¹y häc:
*Giáo viên;- Tranh ảnh về các đề tài khác nhau.
- Bộ tranh về đề tài tự do(ĐDDH lớp 6)
*Học sinh;- Giấy, bút chì, tẩy, màu vẽ.
2.Ph<i><b> ơng pháp dạy học</b><b> : </b></i>
- Gợi mở, thực hành.
<b> </b><i><b>3. Ma trận đề kiểm tra</b></i>
ND-KT NhËn
biết Thông hiểu Vận dụng ở mứcđộ thấp Vận dụng ởmức độ cao cng
ND t
t-ởng Đề
tài
Bit cỏch
th hin ni
dung đề tài
(0,5điểm)
Thể hiện đc
nội dung phù
hợp với đề
tài(0,5điểm)
Vẽ đợc tranh về
đề tai quê
h-ơng(1điểm)
Bài vẽ dõ nội
dung, sinh
động, có chọn
lọc (0,5điểm)
2,5
điểm =
25%
Bố cục Biết cách
sắp xếp bố
cục trong
tranh
( 0,5)
Sắp xếp đợc
bố cục trong
tranh phự
hp vi ND (1
im)
Bố cục có hình
ảnh chính, phơ
(0,5®iĨm)
Bố cục thể
hiện sự sáng
tạo, sinh động
phản ỏnh ni
dung ( 0,5 )
2,5
điểm =
25%
Hình
ảnh Hình ảnh rõ dàng có trong
tâm
( 0.5 điểm)
Hình ảnh phù
hợp với nội dung
(0.5 điểm)
Hỡnh nh
chọn lọc, sinh
động phù hợp
với nội dung,
(0.5điểm)
1,5
điểm =
15%
Đờng
nét Nét vẽ thể hiện nội dung
tranh (0,5
®iĨm)
Nét vẽ tự nhiên,
đúng hình (0.5
điểm)
Đờng nét
thoỏng t,
phúng
khoỏng.
( 0,5 im )
1,5điể
m =
20%
Màu
sc Biết vẽ màu trong tranh
đề tài ( 0,5
đ)
Lùa chọn gam
màu theo ý
thích (1 điểm)
Màu vẽ có trọng
tâm, có đậm nhạt
(0,5 điểm)
2 điểm
= 20%
<b>Tổng</b> 1,5 điểm 3,5 ®iĨm 3 ®iĨm 2 ®iĨm 10®
100%
50% 50%
<i><b>* Đề Kiểm tra: Vẽ tranh: đề tài tự chọn</b></i>
( Thời gian: 45 phút ) Bài vẽ trên giấy A4
<b>3. TiÕn tr×nh kiĨm tra:</b>
a) ổn định tổ chức.
b) Giới thiệu đề: Vẽ tranh: Đề tài tự chọn
<b>A.Häc sinh lµm bµi.</b>
- Giáo viên gợi ý để học sinh tự chọn thể loại tranh.
- Giáo viên giới thiệu qua một số tranh và nhắc học sinh nhớ những yêu cầu của
bàI, sau đó dành tồn bộ thời gian để học sinh hoàn thành bài tại lớp.
<b>B. Đáp án biểu điểm</b>
* im 9 - 10. Bi v hoàn thành đúng nội dung đề tài; Nội dung tranh dõ dàng,
sinh
động, sáng tạo,
bố cục, hình vẽ, màu sắc đẹp, thể hiện tốt tình cảm của mình
thơng
qua bµi vÏ.
* Điểm 7 - 8. Bài vẽ hoàn thành. Thể hiện đợc nội dung đề tài. Bố cục có trng
tõm
hình vẽ, màu sắc tốt nhng sắc
thái tình cảm cha cao.Cha thể hiện rõ hình ảnh Quê h¬ng
* Điểm 5 - 6. Bài vẽ hồn thành. Thể hiện đợc nội dung đề tài Bố cục, hình v,
mu
sức còn lệch lạc, Nội dung tranh không dõ dàng
* im di Tb. Bài vẽ cha hoàn thành. Bố cục lộn sộn khơng có trọng tâm, hình
vẽ, màu sắc, đờng nét cẩu thả, ni dung khụng rừ rng.
<i><b>Ngày soạn: 15/4/2011 Ngày dạy: 19/4/2011 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 18/4/2011 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 19/4/2011 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>1. Mơc tiªu.</b>
- Học sinh phát huy đợc trí tởng tợng sáng tạo qua cách tìm nội
dung, bố cục hình mảng, cách xây dựng thể hiện màu...
- Học sinh vẽ đợc tranh theo ý thích.
- Làm bài nghiêm túc, hoàn thành Bài vẽ
<b>2. Nội dung đề kiểm tra</b>
B. Đáp ¸n biĨu ®iĨm
* Điểm 9 - 10. Bài vẽ hồn thành đúng nội dung đề tài; Nội dung tranh dõ dàng,
sinh
động, sáng tạo,
bố cục, hình vẽ, màu sắc đẹp, thể hiện tốt tình cảm của mình
thơng
qua bµi vÏ.
* Điểm 7 - 8. Bài vẽ hoàn thành. Thể hiện đợc nội dung đề tài. Bố cục có trọng
tâm
hình vẽ, màu sắc tốt nhng sắc
thái tình cảm cha cao.Cha thể hiện rõ hình ảnh Quê hơng
* Điểm 5 - 6. Bài vẽ hoàn thành. Thể hiện đợc nội dung đề tài Bố cục, hình vẽ,
màu
sức còn lệch lạc, Nội dung tranh không dõ dàng
<i><b>Ngày soạn: 24/4/2012 Ngày dạy: 4/5/2012 D¹y líp: 6A </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 4/5/2012 D¹y líp: 6B </b></i>
<i><b> Ngày dạy: 27/4/2012 D¹y líp: 6C </b></i>
<b>Bµi 35. trng bµy kÕt qu¶ häc tËp </b>
<b>I.Mục đích: - Trng bày các bài vẽ trong năm học nhằm đánh giá kết quả giảng </b>
dạy, học tập của giáo viên và học sinh đồng thời thấy đợc công tác
quản lý chỉ đạo chuyên môn của nhà trờng.
-Yêu cầu tổ chức nghiêm túc từ chuẩn bị trng bày cho đến hớng dẫn
học sinh xem, nhận xét, đánh giá kết quả học tập, rút ra bài học
cho năm học tới.
<b>II.H×nh thøc tỉ chøc.</b>
<b> 1.Giáo viên:</b>
<b>-</b> Trong nm hc ó lu giữ các bài vẽ đẹp của học sinh, kể các bài vẽ thêm.
<b>-</b> Lựa chọn các bài vẽ tiêu biểu nhất của các phân môn.
<b> 2.Häc sinh:</b>
<b>-</b> Tham gia lựa chọn các bài vẽ đẹp cùng thầy giáo và góp thêm các bài vẽ
tự do ngoi bi hc.
<b>3.Nội dung trng bày:</b>
<b>-</b> Dán các bài vẽ lên bảng cho ngay ngắn.
<b>-</b> Dới các bài vẽ ghi tªn ngêi vÏ.
<b>-</b> Tổ chức cho học sinh nhận xét và đánh giá.
Yêu cầu tổ chức xem trng bày tranh nghiêm túc để học sinh rút ra những
bài học bổ ích cho bản thân.
Dùng kiến thức đã học phân tích, đánh giá, tranh luận để tìm ra những yêu
điểm và những thiếu sót ở các bài tập.
Giáo viên phân tích để học sinh hiểu rõ hơn