Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (722.68 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN</b>
<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B</b>
Có 15 kg gạo chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có
mấy ki-lơ-gạo gạo?
Tóm tắt:
3 túi : 15 kg gạo
mỗi túi : …kg gạo? Bài giải:
Số ki-lô-gạo trong mỗi túi là:
15 : 3 = 5 (kg)
2 x 3 <b>=</b> 6
Thừa số Thừa số Tích
<b>6 : 2 = 3</b>
<b>6 : 3 = 2</b>
<b> X</b> <b>x 2 = 8</b>
* Tìm thừa số X chưa biết.
<b> X =</b>
<b>8 : 2</b>
<b>4</b>
<b> X =</b>
<b> TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN</b>
<b> 3</b> <b>x X = 15</b>
<b>15 : 3</b>
<b>5</b>
<i><b>X =</b></i>
<i><b>X =</b></i>
<b> Bài 1 Tính nhẩm: </b>
2 x 4 =
8 : 2 =
8 : 4 =
3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
3 x 1 =
3 : 3 =
3 : 1 =
8
4
2
<b>Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.</b>
<b>Thực hành:</b>
<b>Bài 2 Tìm X:</b>
a) X x 2 = 10
<b>b)</b> X <b>x 3 = 12</b>
X <b>= 12 : 3</b>
X <b>= 4</b>
<b>c)</b> <b>3 x</b> X <b>= 21</b>
<b> X</b> <b>= 21 : 3</b>
X <b>= 7</b>
X <b>= </b>
X <b>= </b>
<b>10 : 2</b>
<b>5</b>
<b>Bài 3 Tìm Y:</b>
a) Y x 2 = 8
<b>b)</b> Y <b>x 3 = 15</b>
X <b>= 15 : 3</b>
X <b>= 5</b>
<b>c)</b> <b>2 x</b> Y <b>= 20</b>
<b> X</b> <b>= 20 : 2</b>
X <b>= 10</b>
X <b>= </b>
X <b>= </b>
<b>8 : 2</b>
<b>4</b>
<b>Bài 4: Có 20 học sinh ngồi học, mỗi bàn có 2 học sinh. </b>
<b>Hỏi có tất cả bao nhiêu bàn học ?</b>
<b>Tóm tắt:</b>
<b>2 học sinh : 1 bàn học</b>
<b>20 học sinh : …bàn học ?</b>
<b> Bài giải</b>
<b>Số bàn học có tất cả là:</b>
<b> 20 : 2 = 10 ( bàn)</b>
<b> Đáp số: 10 bàn học</b>
<b> 2</b>
3 x y=15
<b>9 </b>
y x 3 =3
<b>Tìm nhà cho các con vật </b>
y x 3=6
y x 3=6
<b>1</b>
<b> 5</b>
<b>2</b>
1
<b>4</b>
2 x y=18
<b>3</b>