Tải bản đầy đủ (.ppt) (11 trang)

Toán 2- Tuần 23- Tìm một thừa số của phép nhân

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (722.68 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN</b>
<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B</b>


<i><b>Bài: Tìm một thừa số của phép </b></i>


<i><b>nhân </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Có 15 kg gạo chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có
mấy ki-lơ-gạo gạo?


Tóm tắt:


3 túi : 15 kg gạo


mỗi túi : …kg gạo? Bài giải:


Số ki-lô-gạo trong mỗi túi là:
15 : 3 = 5 (kg)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2 x 3 <b>=</b> 6


Thừa số Thừa số Tích


<b>6 : 2 = 3</b>
<b>6 : 3 = 2</b>


<b> X</b> <b>x 2 = 8</b>


* Tìm thừa số X chưa biết.


<b> X =</b>



<b>8 : 2</b>
<b>4</b>
<b> X =</b>


<b> TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN</b>


<b> 3</b> <b>x X = 15</b>


<b>15 : 3</b>
<b>5</b>
<i><b>X =</b></i>


<i><b>X =</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> Bài 1 Tính nhẩm: </b>
2 x 4 =


8 : 2 =
8 : 4 =


3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =


3 x 1 =
3 : 3 =
3 : 1 =
8
4
2


12
4
3
3
1
3


<b>Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.</b>
<b>Thực hành:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài 2 Tìm X:</b>


a) X x 2 = 10


<b>b)</b> X <b>x 3 = 12</b>


X <b>= 12 : 3</b>


X <b>= 4</b>


<b>c)</b> <b>3 x</b> X <b>= 21</b>


<b> X</b> <b>= 21 : 3</b>


X <b>= 7</b>


X <b>= </b>


X <b>= </b>



<b>10 : 2</b>
<b>5</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Bài 3 Tìm Y:</b>


a) Y x 2 = 8


<b>b)</b> Y <b>x 3 = 15</b>


X <b>= 15 : 3</b>


X <b>= 5</b>


<b>c)</b> <b>2 x</b> Y <b>= 20</b>


<b> X</b> <b>= 20 : 2</b>


X <b>= 10</b>


X <b>= </b>


X <b>= </b>


<b>8 : 2</b>
<b>4</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài 4: Có 20 học sinh ngồi học, mỗi bàn có 2 học sinh. </b>
<b>Hỏi có tất cả bao nhiêu bàn học ?</b>


<b>Tóm tắt:</b>



<b>2 học sinh : 1 bàn học</b>
<b>20 học sinh : …bàn học ?</b>


<b> Bài giải</b>


<b>Số bàn học có tất cả là:</b>
<b> 20 : 2 = 10 ( bàn)</b>


<b> Đáp số: 10 bàn học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> 2</b>
3 x y=15


<b>9 </b>


y x 3 =3


<b>Tìm nhà cho các con vật </b>


y x 3=6


y x 3=6


<b>1</b>


<b> 5</b>


<b>2</b>



1


<b>4</b>


2 x y=18


<b>3</b>


<b>TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN</b>



Dặn dị :



-Về nhà làm bài ở vở bài tập toán.


- Chuẩn bị bài tiết sau : Luyện tập



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>

<!--links-->

×