Tải bản đầy đủ (.ppt) (9 trang)

Tiet 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.72 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>Câu 1</b></i>


a. Hai số nguyên a và b được gọi là đối nhau khi nào?Lấy ví dụ
minh hoạ ?


b.Số đối của số nguyên a kí hiệu như thế nào?


c.Nêu quy tắc trừ hai số nguyên? Viết công thức tổng quát ?


<i><b>Câu 2</b></i>


Tính tổng




3

3


.



5

5



<i>a</i>

<sub>. </sub>

2 2



3 3



<i>b</i>





0




</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3

3



,

0



5 5



<i>a</i>

.

2 2

0



3 3



<i>b</i>

 





2



3

là …… ….<b>của phân số</b>


2


3





<b>số đối</b>

2



3






<b>là</b> …… ….<b>của</b>…………..


2


3





<b>số đối</b>


<b>hai phân số</b> và

2



3

<b>là hai số</b>…………


<b>số đối</b>

2



3



<b>PHÉP TRỪ PHÂN SỐ</b>



<b>1.Số đối</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>PHÉP TRỪ PHÂN SỐ</b>



<b>(SGK)</b>


<b>1.Số đối</b>


<b>Định nghĩa:</b>



cũng đều là số đối của

<i>a</i>



<i>b</i>



Hai số đối nhau

<sub>Tổng của chúng bằng 0 </sub>


Kí hiệu số đối của phân số

<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>


<i>b</i>



, ta có:


0



<i>a</i>

<i>a</i>



<i>b</i>

<i>b</i>




 

<sub></sub>

<sub></sub>





0




<i>Tính tổng</i>



a.

<i>a</i>

<i>a</i>



<i>b</i>

<i>b</i>





b.

<i>a</i>

<i>a</i>



<i>b</i>

<i>b</i>



0





Như vậy,

<i>a</i>



<i>b</i>



<sub>và</sub>

<i>a</i>


<i>b</i>






<i>a</i>


<i>b</i>



<i>a</i>




<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Cách tìm số đối của phân số

<i>a</i>



<i>b</i>


Cách 1: Đổi dấu phân số:

<i>a</i>



<i>b</i>





Cách 2: Đổi dấu tử:

<i>a</i>



<i>b</i>




Cách 3: Đổi dấu mẫu:

<i>a</i>



<i>b</i>




<b>Áp dụng</b>: <sub>Điền số thích hợp vào ơ trống</sub>


x



Số đối của
x


1
5




4
9




5
7




6
11





1
5


4
9



5
7


6
11




<b>PHÉP TRỪ PHÂN SỐ</b>



<b>(SGK)</b>


<b>1.Số đối</b>


<b>Định nghĩa:</b>


Hai số đối nhau

<sub>Tổng của chúng bằng 0 </sub>


Kí hiệu số đối của phân số

<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>


<i>b</i>



, ta có:


0



<i>a</i>

<i>a</i>




<i>b</i>

<i>b</i>




 

<sub></sub>

<sub></sub>







<i>a</i>


<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

3 <i>Hãy tính và so sánh:</i>


1 2



3 9

<i>và</i>


1

2




3

9




 

<sub></sub>

<sub></sub>




1


3



1


3





<b>2.Phép trừ phân số</b>


2



9



2


9









<b>PHÉP TRỪ PHÂN SỐ</b>




<b>(SGK)</b>


<b>1.Số đối</b>


<b>Định nghĩa:</b>


Hai số đối nhau

<sub>Tổng của chúng bằng 0 </sub>


Kí hiệu số đối của phân số

<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>


<i>b</i>



, ta có:


0



<i>a</i>

<i>a</i>



<i>b</i>

<i>b</i>




 

<sub></sub>

<sub></sub>








<i>a</i>


<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>PHÉP TRỪ PHÂN SỐ</b>



<b>(SGK)</b>


<b>1.Số đối</b>


<b>Định nghĩa:</b>


Hai số đối nhau

<sub>Tổng của chúng bằng 0 </sub>


Kí hiệu số đối của phân số

<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>


<i>b</i>




, ta có:


0



<i>a</i>

<i>a</i>



<i>b</i>

<i>b</i>




 

<sub></sub>

<sub></sub>







<i>a</i>


<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>




<b>2.Phép trừ phân số</b>


<b>a.Quy tắc:</b> <b>(SGK)</b> <i>a c</i> <i>a</i> <i>c</i>



<i>b d</i> <i>b</i> <i>d</i>


 


   <sub></sub> <sub></sub>


 


<b>b.Ví dụ:</b> <i>Tính</i>


2 1
7 4



 
  


 



2


7



1



4



8 7


28






15


28



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>PHÉP TRỪ PHÂN SỐ</b>



<b>(SGK)</b>


<b>1.Số đối</b>


<b>Định nghĩa:</b>


Hai số đối nhau

<sub>Tổng của chúng bằng 0 </sub>


Kí hiệu số đối của phân số

<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>


<i>b</i>



, ta có:


0



<i>a</i>

<i>a</i>



<i>b</i>

<i>b</i>





 

<sub></sub>

<sub></sub>







<i>a</i>


<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>




<b>2.Phép trừ phân số</b>


<b>a.Quy tắc:</b> <b>(SGK)</b> <i>a c</i> <i>a</i> <i>c</i>


<i>b d</i> <i>b</i> <i>d</i>


 


   <sub></sub> <sub></sub>


 



<b>b.Ví dụ:</b>


<b>c.Nhận xét:</b> <i><b>Phép trừ phân số là phép toán ngược của phép cộng phân số</b></i>


<b>d.Áp dụng:</b> <i><b>Tính</b></i>


3

1



.



5

2



<i>a</i>

<sub>. </sub>

5 1



7

3



<i>b</i>

.

4

3



5

5



<i>c</i>




1

2



.



10

5




<i>d</i>

 

<sub></sub>

<sub></sub>





1


. 5



6



<i>e</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

3


.



5



1


2



<i>a</i>

<sub></sub>

3

6 5 11



5

1

0



1



2

0

1








1

1



3

3



5

5

15 ( 7)

22



.



7

7

21

21



<i>b</i>

 



4

4

4 3

1


.



5

5



3

3



5

5

5

5



<i>c</i>

 





1

1

1 4

5

1



.




10

5

10

1

10



2



0



2



2



5



<i>d</i>

<sub></sub>

<sub></sub>







1

1



6

6



30

30 ( 1)

31


. 5



6

6

6



<i>e</i>

 



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>PHÉP TRỪ PHÂN SỐ</b>




<b>(SGK)</b>


<b>1.Số đối</b>


<b>Định nghĩa:</b>


Hai số đối nhau

<sub>Tổng của chúng bằng 0 </sub>


Kí hiệu số đối của phân số

<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>


<i>b</i>



, ta có:


0



<i>a</i>

<i>a</i>



<i>b</i>

<i>b</i>




 

<sub></sub>

<sub></sub>








<i>a</i>


<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>



<i>b</i>




<b>2.Phép trừ phân số</b>


<b>a.Quy tắc:</b> <b>(SGK)</b> <i>a c</i> <i>a</i> <i>c</i>


<i>b d</i> <i>b</i> <i>d</i>


 


   <sub></sub> <sub></sub>


 


<b>b.Ví dụ:</b>


<b>c.Nhận xét:</b> <i><b>Phép trừ phân số là phép toán ngược của phép cộng phân số</b></i>


<b>d.Áp dụng:</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×