Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.2 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i> PHẦN HÌNH HỌC 11</i>
<i><b>CHƯƠNG I. PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG (14 TIẾT)</b></i>
<i><b>Tuần</b></i>
<i><b>(Thaùng</b></i>
<i><b>)</b></i>
<i><b>Tiết Tên bài dạy</b></i> <i><b>Kiến thức trọng tâm</b></i> <i><b>Phương</b><b>Pháp</b></i> <i><b>Chuẩn bị </b><b>đồ dùng </b></i>
<i><b>dạy học</b></i>
<i><b>Bài tập </b></i>
<i><b>rèn </b></i>
<i><b>luyện</b></i>
<i><b>Trọng tâm chương</b></i>
1(8) 1 BIẾN HÌNH –BÀI 1. PHÉP
PHÉP TỊNH
TIẾN.
<b>Kiến thức:</b>
Hiểu được khái niệm phép biến hình
, phép tịnh tiến
<b> kó năng</b>
Dựng được ảnh của một điểm qua
phép biến hình đã cho.
Gợi mở,
vấn đáp Đồ dùng dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
Bài tâp
1-4 trang
7-8 SGK.
<b> Kiến thức</b>
Hiểu được khái niệm
phép biến hình , phép
tịnh tiến
Định nghĩa và tính
chất của phép đối
xứng trục.
Biểu thức tọa độ của
phép đối xứng trục
qua mỗi trục tọa độ.
Trục đối xứng của
một hình, hình có trục
đối xứng.
Định nghĩa và tính
chất của phép đối
xứng tâm.
Biểu thức tọa độ của
phép đối xứng qua
gốc tọa độ.
Tâm đối xứng của
một hình, hình có tâm
2+3
(8)
2+3 BÀI 2. PHÉP
ĐỐI XỨNG
TRỤC.
<b> Kiến thức</b>
Định nghĩa và tính chất của phép
đối xứng trục.
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng
trục qua mỗi trục tọa độ.
Trục đối xứng của một hình, hình có
trục đối xứng.
<b> kó năng</b>
Dựng được ảnh của một hình đơn
giản qua phép đối xứng trục
Áp dụng phép đối xứng trục để tìm
lời giải của một số bài tốn.
Gợi mở,
vấn đáp.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
Bài tâp
1-4 trang
7-8 SGK.
<i><b>Tuần</b></i>
<i><b>(Tháng</b></i>
<i><b>)</b></i> <i><b>Tiết Tên bài dạy</b></i> <i><b>Kiến thức trọng tâm</b></i>
<i><b>Phương</b></i>
<i><b>Pháp</b></i>
<i><b>Chuẩn bị </b></i>
<i><b>đồ dùng </b></i>
<i><b>dạy học</b></i>
<i><b>Bài tập </b></i>
<i><b>rèn </b></i>
<i><b>luyện</b></i> <i><b>Trọng tâm chương</b></i>
4
(9) 4
ĐỐI XỨNG
TÂM.
<b> Kiến thức</b>
Định nghĩa và tính chất của phép
đối xứng tâm.
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng
qua gốc tọa độ.
Tâm đối xứng của một hình, hình có
tâm đối xứng.
<b>Kĩ năng:Dựng được ảnh của một </b>
điểm, một đoạn thẳng, một tam giác
Xác định được biểu thức tọa độ, tâm
đối xứng của một hìnhø.
vấn đáp.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
1-4 trang
7-8 SGK.
đối xứng.
Định nghĩa của phép
quay. Góc quay là góc
lượng giác.
Phép quay có các tính
chất của phép dời
hình.
Hiểu được:
Khái niệm về phép
Ý nghĩa định lý “ Nếu
hai tm giác bằng nhau
thì có phép dời hình
biến tam giác này
thành tam giác kia” là
định lý đảo của hệ
quả : “Phép dời hình
biến tam giác thành
tam giác bằng nó”
Định nghĩa hai hình
bằng nhau trong
trường hợp tổng quát.
Định nghĩa phép vị tư,ï
tâm vị tự, tỷ số vị tự
5
(9) 5 BÀI 4. PHÉP
QUAY .
<b>Kiến thức: Biết được:</b>
Định nghĩa của phép quay. Góc
quay là góc lượng giác.
Phép quay có các tính chất của phép
dời hình.
<b>Kĩ năng:Dựng được ảnh của một </b>
Đàm thọai,
vấn đáp.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
Bài tâp
1-4 trang
7-8 SGK.
BAØI TẬP <b>Kiến thức: </b>
Vận dụng :
Định nghĩa của phép tịnh tiến, phép
đối xứng trục, phép quay, phép đối
Đàm thọai,
vấn đáp.
Đồ dùng
<i><b>Tuần</b></i>
<i><b>(Tháng</b></i>
<i><b>)</b></i> <i><b>Tiết Tên bài dạy</b></i> <i><b>Kiến thức trọng tâm</b></i>
<i><b>Phương</b></i>
<i><b>Pháp</b></i>
<i><b>Chuẩn bị </b></i>
<i><b>đồ dùng </b></i>
<i><b>dạy học</b></i>
<i><b>Bài tập </b></i>
<i><b>rèn </b></i>
<i><b>luyện</b></i> <i><b>Trọng tâm chương</b></i>
5
(9)
5 xứng tâm, biểu thức tọa độ của phép
đối xứng qua gốc tọa của các phép
biến hình trên vào bài tập cụ thể
<b>Kĩ năng:Dựng được ảnh của một </b>
điểm, một đoạn thẳng, một tam giác
qua phép quay và phép đối xứng
tâm.
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
và tính chất: Nếu
phép vị tự biến hai
điểm M, N lần lượt
thành hai điểm M’, N’
thì<i>M N</i> ' ' <i>K MN</i>
và <i>M N</i>' '<i>k MN</i>
<b> kó năng</b>
Dựng được ảnh của
một điểm qua phép
biến hình đã cho.
Dựng được ảnh của
một hình đơn giản qua
phép đối xứng trục
Áp dụng phép đối
xứng trục để tìm lời
giải của một số bài
toán.
Dựng được ảnh của
một điểm, một đoạn
thẳng, một tam giác
qua phép đối xứng
tâm.
Xác định được biểu
6
(9)
6
BÀI 5. KHÁI
NIỆM VỀ
PHÉP DỜI
HÌNH VÀ
HAI HÌNH
BẰNG
NHAU.
<b>Kiến thức: Hiểu được:</b>
Khái niệm về phép dời hình.
Ý nghĩa định lý “ Nếu hai tm giác
bằng nhau thì có phép dời hình biến
tam giác này thành tam giác kia” là
định lý đảo của hệ quả : “Phép dời
hình biến tam giác thành tam giác
bằng nó”
Định nghĩa hai hình bằng nhau trong
trường hợp tổng quát.
<b>Kĩ năng: Hiểu được cách định </b>
nghĩa khác về hai tam giác bằng
nhau.
Gợi mở,
vấn đáp.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
Bài tâp
1-4 trang
7-8 SGK.
BÀI 6. PHÉP
VỊ TỰ. Định nghĩa phép vị tư,ï tâm vị tự, tỷ <b>Kiến thức: Biết được:</b>
số vị tự và tính chất: Nếu phép vị tự
biến hai điểm M, N lần lượt thành
Gợi mở,
vấn đáp.
<i><b>Tuần</b></i>
<i><b>(Tháng</b></i>
<i><b>)</b></i> <i><b>Tiết Tên bài dạy</b></i> <i><b>Kiến thức trọng tâm</b></i>
<i><b>Phương</b></i>
<i><b>Chuẩn bị </b></i>
<i><b>đồ dùng </b></i>
<i><b>dạy học</b></i>
<i><b>Bài tập </b></i>
<i><b>rèn </b></i>
<i><b>luyện</b></i> <i><b>Trọng tâm chương</b></i>
7+ 8
(10)
7+ 8
hai điểm M’, N’ thì thì ' '
<i>M N</i> <i>K MN</i>
vaø <i>M N</i>' '<i>k MN</i><sub>.</sub>
<b>Kó năng:</b>
Dựng được ảnh của một điểm, một
đoạn thẳng, một đường tròn,… qua
phép vị tự.
Bước đầu vận dụng được tính chất
của phép vị tự để giải bài
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
thức tọa độ, tâm đối
xứng của một hìnhø.
Dựng được ảnh của
một điểm, một đoạn
thẳng, một tam giác
qua phép quay
Hiểu được cách định
nghĩa khác về hai tam
giác bằng nhau
Dựng được ảnh của
một điểm, một đoạn
thẳng, một đường
tròn,… qua phép vị tự.
Bước đầu vận dụng
được tính chất của
phép vị tự để giải bài
9
(10)
9 BAØI 7. PHÉPĐỒNG
DẠNG.
<b>Kiến thức</b>
Biết được:
Khái niệm phép đồng dạng.
Phép dời hình và phép vị tự là
trường hợp riêng của phép đồng
dạng
Mọi phép đồng dạng đều là hợp
thành của một phép vị tự và một
phép dời hình
Khái niệm hai hình đồng dạng.
<b>Kĩ năng</b>
Bước đầu vận dụng được phép đồng
dạng để giải luyện tập.
Xác định được phép đồng dạng biến
Gợi mở,
vấn đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
để thông
qua các
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
<i><b>Tuần</b></i>
<i><b>(Tháng</b></i>
<i><b>)</b></i> <i><b>Tiết Tên bài dạy</b></i> <i><b>Kiến thức trọng tâm</b></i>
<i><b>Phương</b></i>
<i><b>Pháp</b></i>
<i><b>Chuẩn bị </b></i>
<i><b>đồ dùng </b></i>
<i><b>dạy học</b></i>
<i><b>Bài tập </b></i>
<i><b>rèn </b></i>
<i><b>luyện</b></i> <i><b>Trọng tâm chương</b></i>
một trong hai đường tròn cho trước
thành đường tròn còn lại.
xen hoạt
động nhóm.
9
(10)
9
BÀI TẬP
<b>Kiến thức</b>
Vận dụng :
Khái niệm và các tính chất phép
đồng dạng, phép dời hình và phép vị
tự vào bài tập cụ thể
<b>Kó năng</b>
Bước đầu vận dụng được phép đồng
dạng để giải bài tập.
Xác định được phép đồng dạng biến
một trong hai đường tròn cho trước
thành đường tròn còn lại.
Gợi mở,
vấn đáp.
Phát hiện
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
Bài tâp
1-4 trang
7-8 SGK.
10
(10)
10
<b>ÔN TẬP </b>
<b>CHƯƠNG I</b>
<b>Kiến thức- Kĩ năng</b>
Vận dụng các định nghĩa và tính
chất của các phép biến hình
Các biểu thức tọa độ của các phép
biến hình.
Tính chất cơ bản của các phép biến
hình.
Đàm thoại-
Làm luyện
tập. Thơng
qua đó nhắc
lại kiến
thức cần
nhớ và một
số phương
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
<i><b>Tuần</b></i>
<i><b>(Tháng</b></i>
<i><b>)</b></i> <i><b>Tiết Tên bài dạy</b></i> <i><b>Kiến thức trọng tâm</b></i>
<i><b>Phương</b></i>
<i><b>Pháp</b></i>
<i><b>Chuẩn bị </b></i>
<i><b>đồ dùng </b></i>
<i><b>dạy học</b></i>
<i><b>Bài tập </b></i>
<i><b>rèn </b></i>
<i><b>luyện</b></i> <i><b>Trọng tâm chương</b></i>
pháp giải.
11(11) 11
KIỂM TRA 1
TIẾT.
<b>Kiến thức</b>
Vận dụng kiến thức chương I.
<b>Kĩ năng </b>
Áp dụng từng phép biến hình cụ
thể vào từng bài tập cụ thể
Laøm baøi theo phương pháp trắc
nghiệm khách quan
Học sinh
làm bài tập.
Đề kiểm
tra.
<b>CHƯƠNG II.ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHƠNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG (17 TIẾT)</b>
<b>Tuần</b>
<b>(Tháng)</b> <b>Tiết</b>
<b>Tên bài dạy</b>
<b>Kiến thức trọng tâm</b> <b>Phương<sub>pháp</sub></b>
<b>Chuẩn bị</b>
<b>đồ dùng</b>
<b>dạy học</b>
<b>Hệ</b>
<b>thống</b>
<b>bài tập</b>
<b>Trọng tâm chương.</b>
12 -13-14
(11)
12
13
BÀI 1. ĐẠI
CƯƠNG VỀ
ĐƯỜNG
THẲNG VÀ
MẶT
PHẲNG.
<b>Kiến thức</b>
Biết các tính chất được thừa nhận
Biết được ba cách xác định mặt
phẳng
Biết được khái niệm hình chóp, hình
tứ diện.
<b>Kó năng</b>
Vẽ được hình biểu diễn của một số
hình khơng gian đơn giản.
Xác định được giao tuyến của hai mặt
phẳng.
Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt
Gợi mở,
vấn đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
để thông
qua các
hoạt động
điều khiển
tư duy,
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, một số
mơ hình
của hình
học khơng
Bài tâp
1-4 trang
7-8 SGK.
<b>Kiến thức</b>
Biết các tính chất
được thừa nhận
Biết được ba cách xác
định mặt phẳng
Biết được khái niệm
hình chóp, hình tứ
diện.
phẳng để chứng minh ba điểm thẳng
hàng trong không gian
Xác định được đỉnh, cạnh bên, cạnh
đáùy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp
đan xen
hoạt động
nhóm.
gian,… không gian.
Biết (khơng chứng
minh) định lí: “Nếu
hai mặt phẳng phân
biệt lần lượt chứa hai
đường thẳng song
song mà cắt nhau thì
giao tuyến của chúng
song song (hoặc
trùng) với một trong
hai đường thẳng đó
Biết khái niệm và
điều kiện để đường
thẳng song song với
Biết (khơng chứng
minh) định lí:
15
(11)
15
BÀI TẬP
<b>Kiến thức</b>
Biết vận dụng các tính chất được thừa
nhận, ba cách xác định mặt phẳng,
khái niệm hình chóp, hình tứ diện vào
bài tập.
<b>Kó năng</b>
Vẽ được hình biểu diễn của một số
hình khơng gian đơn giản.
Xác định được giao tuyến của hai mặt
phẳng.
Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt
phẳng để chứng minh ba điểm thẳng
hàng trong không gian
Xác định được đỉnh, cạnh bên, cạnh
đáùy, mặt bên,
Gợi mở,
vấn đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
để thông
qua các
hoạt động
điều khiển
tư duy,
đan xen
hoạt động
nhóm.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, một số
mơ hình
của hình
học khơng
gian,…
Bài tâp
1-4 trang
Tuần
(Tháng) Tiết
Tên bài dạy
Kiến thức trọng tâm Phương<sub>pháp</sub>
Chuẩn bị đồ
dùng dạy
học
Hệ thống
mặt đáy của hình chóp “ Nếu đường thẳng a
song song với mặt
phẳng (P) thì moị mặt
phẳng (Q) chứa a và
cắt ( P) thì cắt theo
giao tuyến song song
với a “.
Biết khái niệm và
điều kiện để hai mặt
phẳng song song.
Định lí TA-LÉT trong
khơng gian.
Khái niệm hình lăng
trụ, hình hộp.
Khái niệm hình chóp
cụt.
Khái niệm phép chiếu
song song .
Khái niệm hình biểu
diễn cuả một hình
không gian.
<b>Kó năng</b>
Vẽ được hình biểu
diễn của một số hình
khơng gian đơn giản.
Xác định được giao
tuyến của hai mặt
15 16
BAØI 2. HAI
ĐƯỜNG
THẲNG
CHÉO NHAU
HAI ĐƯỜNG
<b>Kiến thức</b>
Biết khái niệm hai đường thẳng trùng
nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau
trong không gian.
Biết (không chứng minh) định lí:
“Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần
lượt chứa hai đường thẳng song song
mà cắt nhau thì giao tuyến của chúng
song song (hoặc trùng) với một trong
hai đường thẳng đó.
<b>Kó năng</b>
Xác định được vị trí tương đối giữa
hai đường thẳng trong khơng gian.
Biết cách chứng minh hai đường
thẳng song song.
Biết áp dụng định lí trên để xác định
giao tuyến của hai mặt phẳng trong
một số trường hợp đơn giản.
Đàm
thoại, vấn
đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
để thông
qua các
hoạt động
điều khiển
tư duy,
đan xen
hoạt động
nhóm.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
Bài tâp
1-4 trang
7-8 SGK.
ĐƯỜNG
THẲNG VÀ
MẶT PHẲNG
SONG SONG
<b>Kiến thức</b>
Biết vận dụng khái niệm hai đường
thẳng trùng nhau, song song, cắt
nhau, chéo nhau trong không gian để
xét vị trí của hai đường thẳng trong
khơng gian.
Biết áp dụng định lí để xác định giao
Đàm
thoại, vấn
đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
để thông
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
16 17
tuyến của hai mặt phẳng trong một số
trường hợp đơn giản.
<b>Kó năng</b>
Xác định được vị trí tương đối giữa
hai đường thẳng trong không gian.
Biết cách chứng minh hai đường
thẳng song song.
qua các
hoạt động
điều khiển
tư duy,
đan xen
hoạt động
nhóm.
… phẳng.
Biết sử dụng giao
tuyến của hai mặt
phẳng để chứng minh
ba điểm thẳng hàng
trong không gian
Xác định được đỉnh,
cạnh bên, cạnh đáùy,
mặt bên, mặt đáy của
hình chóp.
Xác định được vị trí
tương đối giữa hai
đường thẳng trong
khơng gian.
Tuần
(Tháng) Tiết
Tên bài dạy
Kiến thức trọng tâm Phương<sub>pháp</sub>
Chuẩn bị đồ
dùng dạy
học
Hệ thống
bài tập Trọng tâm chương.
Xác định được vị trí tương đối giữa
đường thẳng và mặt phẳng. đan xen hoạt động
nhóm.
BÀI TẬP
ƠN CHƯƠNG Biết khái niệm và điều kiện để <b>Kiến thức</b>
đường thẳng song song với mặt
Gợi mở,
vấn đáp.
Phát hiện
16 18 phẳng.
Biết (khơng chứng minh) định lí:
“ Nếu đường thẳng a song song với
mặt phẳng (P) thì moị mặt phẳng (Q)
chứa a và cắt ( P) thì cắt theo giao
tuyến song song với a “.
<b>Kó năng</b>
Xác định được vị trí tương đối giữa
đường thẳng và mặt phẳng.
và giải
quyết vấn
đề thông
qua các
hoạt động
điều khiển
tư duy,
đan xen
hoạt động
nhóm.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
17
19 OÂN TẬP HỌC
KỲ I
<b>Kiến thức</b>
Củng cố các khái niệm về:
Phép biến hình, phép tịnh tiến và
phép dời hình, phép đối xứng trục,
phép quay, phép đối xứng tâm, phép
vị tự, phép đồng dạng
Định nghóa và các tính chất
Hai đường thẳng song song, đường
thẳng song song với mặt phẳng,hai
mặt phẳng song song.
<b>Kó năng:</b>
Áp dụng kiến thức giải các dạng
tốn:
Tìm ảnh của một số hình đơn giản
qua các phép biến hình.
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng,
Đàm
thoại-
Làm luyện
tập. Thơng
qua đó
nhắc lại
kiến thức
cần nhớ
và một số
phương
pháp giải.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
Chứng minh:
Ba điểm thẳng hàng
Đường thẳng song song với mặt
phẳng
17 20 KIỂM TRA
HỌC KỲ I
<b>Kiến thức</b>
Vận dụng kiến thức về:
Phép biến hình, phép tịnh tiến và
phép dời hình, phép đối xứng trục,
phép quay, phép đối xứng tâm, phép
vị tự, phép đồng dạng
Định nghóa và các tính chất
Hai đường thẳng song song, đường
thẳng song song với mặt phẳng, hai
mặt phẳng song song.
<b>Kĩ năng: Làm bài kiểm tra dưới </b>
hình thức trắc nghiệm khách quan
Đề kiểm
tra Đề kiểm tra
18
(12) 21-22 <sub>MẶT PHẲNG</sub>BÀI 4. HAI
SONG SONG.
<b>Kiến thức</b>
Biết được:
Biết khái niệm và điều kiện để hai
mặt phẳng song song.
Định lí TA-LÉT trong không gian.
Khái niệm hình lăng trụ, hình hộp.
Đàm
thoại, vấn
đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
đề thông
qua các
hoạt động
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ, compa,
…
Tuần
(Tháng) Tiết
Tên bài dạy
Kiến thức trọng tâm Phương<sub>pháp</sub> Chuẩn bị đồdùng dạy
học
Hệ thống
bài tập Trọng tâm chương.
19 23
BÀI TẬP
Khái niệm hình chóp cụt.
<b>Kó năng</b>
Biết cách chứng minh hai mặt phẳng
song song.
Vẽ được hình biểu diễn của hình hộp,
hình lăng trụ, hình chóp có đáy là tam
giác , tứ giác. Vẽ được hình biểu diễn
của hình chóp cụt với đáy là tam
giác, tứ giác.
điều khiển
tư duy,
đan xen
hoạt động
nhóm.
Đồ dùng
dạy học:
19 24
THỰC HAØNH
(TRẢ BAØI
KIỂM TRA
HỌC KỲ I)
<b>Kiến thức</b>
Nắm được cách vận dụng những kiến
thức đã học một cách chính xác và
những lỗi sai trong bài kiểm tra cần
rút kinh nghiệm.
<b>Kó năng:</b>
Tự đánh giá bản thân và biết nhận
xét bài của bạn.
Đàm
thoại- học
sinh tự
đánh giá
và đánh
giá Thơng
qua đó
Đáp án đề
kiểm tra.
20 - 21
25-26
BÀI 5. PHÉP
CHIẾU SONG
SONG.
<b>Kiến thức</b>
Khái niệm phép chiếu song song .
Khái niệm hình biểu diễn cuả một
hình không gian.
Đàm
thoại, vấn
đáp.
<b>Kó naêng</b>
Xác định được phương chiếu, mặt
phẳng chiếu trong một phép chiếu
song song. Dựng được ảnh của một
điểm, một đoạn thẳng, một tam giác,
Vẽ được hình biểu diễn của một hình
trong khơng gian.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
đề thông
qua các
hoạt động
điều khiển
tư duy,
đan xen
hoạt động
nhóm.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án
SGK, thước
kẻ.
22 27 ÔN TẬP
CHƯƠNG II
<b>Kiến thức</b>
Khái niệm về mặt phẳng. Các cách
Định nghĩa đường thẳng song song,
đường thẳng chéo nhau trong khơng
gian. Các vị trí tương đối của hai
đường thẳng trong không gian, của
đường thẳng và mặt phẳng, của hai
mặt phẳng.
<b>Kó năng:</b>
Áp dụng kiến thức giải các dạng tốn
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng,
Chứng minh: Ba điểm thẳng hàng,
đường thẳng song song với mặt
Đàm
thoại-.
Làm luyện
tập. Thơng
qua đó
nhắc lại
kiến thức
cần nhớ
và một số
phương
pháp giải.
Đồ dùng
phẳng, hai mặt phẳng song song
CHƯƠNG III. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN (18 TIẾT)
Tuần
(Tháng) Tiết
Tên bài dạy
Kiến thức trọng tâm Phương<sub>pháp</sub>
Chuẩn bị đồ
dùng dạy
học
Hệ thống
bài tập Trọng tâm chương.
23 -24
28-29 VECTƠ BÀI 1.
TRONG
KHÔNG
GIAN.
<b>Kiến thức</b>
Hiểu rằng: các kết quả về vectơ đã
được trình bày trong hình học phẳng
vẫn cịn đúng trong không gian.
Nắm được ba vectơ đồng phẳng, điều
kiện đồng phẳng của ba vectơ.
Biểu thị một vectơ qua ba vectơ
khơng đồng phẳng.
<b>Kó năng:</b>
Giải được một số bài tốn về vectơ
và biết áp dụng vectơ vào việc giải
một số bài hình học khơng gian
Đàm
thoại, vấn
đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
đề thông
Đồ dùng
dạy học:
giáo án,
SGK, thước
kẻ.
Bài tâp
1-10
trang
91-92 SGK.
<b>Kiến thức</b>
Hiểu rằng: các kết
quả về vectơ đã được
trình bày trong hình
học phẳng vẫn cịn
đúng trong không
gian.
Nắm được ba vectơ
đồng phẳng, điều kiện
Biểu thị một vectơ
qua ba vectơ khơng
đồng phẳng.
Nắm được :
Khái niệm góc giữa
hai đường thẳng, định
nghĩa hai đường thẳng
vng góc
Điều kiện để đường
thẳng vng góc với
25 -26 30- BÀI 2. HAI
<b>Kiến thức : </b>
Nắm được :
Khái niệm góc giữa hai đường thẳng,
Gợi mở,
vấn đáp.
31 ĐƯỜNG
THẲNG
VNG
GÓC.
định nghĩa hai đường thẳng vng
góc
<b>Kĩ năng:Biết cách tính góc giữa hai </b>
đường thẳng và chứng minh hai
đường thẳng vng góc
và giải
quyết vấn
đề thơng
qua các
hoạt động
giáo án,
SGK, thước
kẻ. mơ
hình.
97 SGK. mặt phẳng
Định lý ba đường
vng góc
Góc gữa đường thẳng
và mặt phẳng
Tuần
(Tháng) Tiết
Tên bài dạy
Kiến thức trọng tâm Phương<sub>pháp</sub> Chuẩn bị đồdùng dạy
học
Hệ thống
bài tập Trọng tâm chương.
27 - 28
32-33
BÀI 3.
ĐƯỜNG
THẲNG
VNG GĨC
VỚI MẶT
PHẲNG.
<b>Kiến thức : </b>
Nắm được :
Điều kiện để đường thẳng vng góc
với mặt phẳng
Định lý ba đường vng góc
Góc gữa đường thẳng và mặt phẳng
<b>Kĩ năng:</b>
Chứng minh đường thẳng vng góc
với mặt phẳng, áp dụng giải một số
bài toán
Vận dụng thành thạo định lý ba
đường vng góc
Tính được góc giữa đường thẳng và
mặt phẳng
Gợi mở,
vấn đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
đề thông
qua các
hoạt động
.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án,
SGK, thước
kẻ, mơ hình
Bài taâp
29 34 BÀI TẬP
Vận dụng các khái niệm :
Đường thẳng vng góc với mặt
phẳng, định lý ba đường vng góc,
góc gữa hai đường thẳng để giải các
bài tập cụ thể.
<b>Kó năng:</b>
Chứng minh đường thẳng vng góc
với mặt phẳng
Tính được góc giữa đường thẳng và
mặt phẳng
vấn đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
đề thông
qua các
hoạt động
.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án,
SGK, thước
kẻ, mơ hình
Bài tâp
4-8 trang
105
SGK.
30 35 KIỂM TRA 1
TIẾT
<b>Kiến thức</b>
Vận dụng kiến thức chương III.
<b> Kĩ năng </b>
Áp dụng từng dạng toán cụ thể vào
từng bài tập cụ thể.
Làm bài theo phương pháp trắc
nghiệm khách quan.
Học sinh
làm bài
tập.
Đề kiểm
31 - 32
36
37
BÀI 4. HAI
MẶT PHẲNG
VUÔNG GÓC
<b>Kiến thức : </b>
Nắm được :
Khái niệm góc giữa hai mặt phẳng,
định nghĩa hai mặt phẳng vuông góc
Điều kiện để hai mặt phẳng vng
góc.
Định nghĩa các hình lăng trụ đặc biệt,
hình chóp đều và hình chóp cụt đều.
<b>Kĩ năng: Biết cách tính góc giữa </b>
mặt phẳng
Gợi mở,
vấn đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
đề thông
Đồ dùng
dạy học:
giáo án,
SGK, thước
kẻ, mơ
hình.
Tuần
(Tháng) Tiết
Tên bài dạy
Kiến thức trọng tâm Phương<sub>pháp</sub> Chuẩn bị đồdùng dạy
học
Hệ thống
bài tập Trọng tâm chương.
và chứng minh hai mặt phẳng vng
góc
Biết cách tính góc
giữa mặt phẳng và
chứng minh hai mặt
phẳng vng góc
33 38 BÀI TẬP
<b>Kiến thức : </b>
Vận dụng các kiến thức :
Khái niệm góc giữa hai mặt phẳng,
định nghĩa hai mặt phẳng vng góc,
điều kiện để hai mặt phẳng vng
góc, định nghĩa các hình lăng trụ đặc
biệt, hình chóp đều và hình chóp cụt
đều vào các bài tập cụ thể
<b>Kó năng:</b>
Biết cách tính góc giữa mặt phẳng và
chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
Gợi mở,
vấn đáp.
Phát hiện
và giải
Đồ dùng
dạy học:
giáo án,
SGK, thước
kẻ, mơ
hình.
Bài tâp
4-11
trang 114
SGK.
34 39 BAØI 5.
KHOẢNG
CÁCH.
<b>Kiến thức : </b>
Nắm được :
Khoảng cách từ một điểm đến một
mặt phẳng, đến một đường thẳng;
khoảng cách giữa đường thẳng và
mặt phẳêng song songvới nó; khoảng
cách
Khái niệm đường vng góc chung
của hai đường thẳng chéo nhau
<b>Kĩ năng:</b>
Gợi mở,
vấn đáp.
Phát hiện
và giải
quyết vấn
đề thông
qua các
hoạt động
Đồ dùng
dạy học:
giáo án,
SGK, thước
kẻ, mơ
hình.
Biết cách tính các loại khoảng cách
nêu trên
Biết cách xác định và tính độ dài
đường vng góc chung của hai
đường thẳng chéo nhau.
35 40 ÔN THI HỌC
KÌ II
<b>Kiến thức</b>
Vận dụng kiến thức về:
Phép biến hình, phép tịnh tiến và
phép dời hình, phép đối xứng trục,
phép quay, phép đối xứng tâm, phép
vị tự, phép đồng dạng, hai đường
thẳng song song, đường thẳng song
song với mặt phẳng, hai mặt phẳng
song song, vectơ trong không gian. sự
đồng phẳng của các vectơ, hai đường
thẳng vng góc, đường thẳng vng
góc với mặt phẳng, hai đường thẳng
vng góc, khoảng cách .
<b>Kó năng:</b>
Làm bài kiểm tra dưới hình thức trắc
nghiệm khách quan
Học sinh
làm bài
tập.
Đồ dùng
dạy học:
giáo án,
SGK, thước
35 41 KIỂM TRA
<b>Kiến thức</b>
Vận dụng kiến thức về:
Phép biến hình, phép tịnh tiến và
phép dời hình, phép đối xứng trục,
phép quay, phép đối xứng tâm, phép
Kiểm tra
trắc
nghiệm
CUỐI NĂM vị tự, phép đồng dạng, hai đường
thẳng song song, đường thẳng song
song với mặt phẳng, hai mặt phẳng
song song, vectơ trong không gian. sự
đồng phẳng của các vectơ, hai đường
thẳng vng góc, đường thẳng vng
góc với mặt phẳng, hai đường
36 42
43
ÔN TẬP
CHƯƠNG III
<b>Kiến thức</b>
Củng cố các khái niệm về:
Vectơ trong không gian. sự đồng
phẳng của các vectơ, hai đường thẳng
vng góc, đường thẳng vng góc
với mặt phẳng, hai đường thẳng
vng góc, khoảng cách
<b>Kó năng:</b>
Áp dụng kiến thức giải các dạng
tốn:
Tính góc giữa: hai đường thẳng,
đường thẳng và mặt phẳng, hai mặt
phẳng
Chứng minh : Hai đường thẳng vng
góc, đường thẳng vng góc với mặt
phẳng, hai mặt phẳng
Đàm thoại
- làm
luyện tập.
Thơng qua
đó nhắc
lại kiến
thức cần
Đồ dùng
dạy học:
giáo án,
SGK, thước
kẻ, mơ
hình.
Bài tâp
1-7 trang
121-122
SGK.
Tuần
(Tháng)
Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phương
pháp
Chuẩn bị đồ
dùng dạy
Hệ thống
bài tập
học
37 44
45
ÔN CHƯƠNG
III
TRẢ BÀI
KIỂM TRA
CUỐI NĂM
<b>Kiến thức</b>
Nắm được cách vận dụng những kiến
thức đã học một cách chính xác và
những lỗi sai trong bài kiểm tra cần
rút kinh nghiệm.
<b>Kó naêng:</b>
Tự đánh giá bản thân và biết nhận
xét bài của bạn.
Đàm
thoại- học
sinh tự
đánh giá
và đánh
giá Thơng
Bài kiểm
tra sau khi
chấm điểm.
Đáp án
biểu điểm
<i><b> </b></i>
<i><b> TỔ TRƯỞNG DUYỆT</b></i>
<i><b> </b></i>