Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.59 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày dạy : Thứ hai 13/12/2010 TUẦN 18
<i><b>Tiết</b></i>: 18 Bài dạy:<b> THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ I . </b>
<b>I-.MỤC TIÊU :</b>
-Giúp HS ôn lại những kiến thức đã học.
-Biết thực hiện các hành vi đúng.
<b>II-.CHUẨN BỊ : -Phiếu HT.</b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
<b>A.Kiểm tra bài cũ:</b>
-Cho HS nêu lại tên các bài đã học.
-GV nhận xét chung.
<b>B.Dạy bài mới:</b>
<b>1/.Giới thiệu bài:</b>
-GV giới thiệu bài, ghi tựa bài lên bảng.
<b>*Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến thức đã</b>
học.
<b>*Mục tiêu : HS đọc đúng các phần ghi</b>
nhớ của các bài trước. (tuần 12-17)
-Cho HS đọc bất kì bài học nào.
<b>*Hoạt động 2 : Hoạt động nhóm.</b>
-GV phát phiếu học tập cho các nhóm.
<b>*Nhóm 1,2 :</b>
-Đánh dấu + vào ô trống <sub></sub> trước các cách
ứng xử phù hợp trong mỗi tình huống
dưới đây :
a/.Trên đường đi học, thấy một em bé bị
lạc, đang khóc tìm mẹ em sẽ :
Mặc em bé không quan tâm.
An ủi em bé.
An ủi em bé và giúp em bé tìm mẹ.
Nhờ người khác giúp em bé.
b/.Đang ngồi trên xe buýt, thấy một cụ
già mới lên xe khơng có chỗ ngồi em sẽ:
Đứng dậy mời cụ ngồi vào chỗ mình.
Nói người khác nhường chỗ cho cụ.
-vài em nêu.
-Vài em đọc
-Thảo luận nhóm .
-HS chia thành 6 nhóm. Nhận phiếu học
tập để hồn thành ghi vào phiếu.
-Các nhóm thảo luận và trình bày trước
lớp.
-Cả lớp nhận xét.
-Tình huống đúng 2,3,4.
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Không quan tâm.
<b>*Nhóm 3,4 :</b>
-Đánh dấu + vào ô trống <sub></sub> trước những
hành vi việc làm thể hiện sự hợp tác :
Luôn quan tâm chia sẻ với bạn bè.
Tích cực tham gia các hoạt động
chung.
Không quan tâm đến việc của người
khác.
Làm thay công việc cho người khác.
Việc của ai người ấy làm.
Biết hỗ trợ, phối hợp với nhau trong
cơng việc chung.
<b>*Nhóm 5,6 :</b>
-Đánh dấu + vào ơ trống <sub></sub> trước những
việc làm thể hiện sự tôn trọng phụ nữ
của các bạn nam : :
Khi lên xe ô tô, luôn nhường các bạn
nữ lên xe trước.
Chúc mừng tặng quà cho các bạn nữ
nhân ngày 8 / 3.
Khơng thích làm chung với các bạn nữ
trong công việc tập thể.
Không chơi với các bạn nữ.
<b>*Hoạt động 3 : Sấm vai.</b>
<b>*Mục tiêu : HS biết thể hiện phù hợp</b>
với các vai.
-Cho HS saám vai.
-GV và HS nhận xét các ý tình huống
avf cách sấm vai của từng nhóm.
<b>*Củng cố – dặn dò :</b>
-GV nhận xét tiết học và dặn dò HS xem
lại bài và chuẩn bị tiết sau.
Câu đúng : 1,2,6.
Câu đúng 1,2.
-Các nhóm thảo luận, tự chọn những tình
huống trên để sấm vai.
<b>ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I</b>
<b>I-.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
-Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng / phút;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội
dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
-Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ đề Giữ lấy màu xanh theo
yêu cầu của BT2.
-Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu BT3.
-KG : Đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ
thuật được sử dụng trong bài.
<i><b>-KNS : Kĩ năng thu thập và xử lí thơng tin. Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm,</b></i>
<i><b>hồn thành bảng thống kể.</b></i>
<b>II-.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
-Phiếu viết tên từng bài TĐ – HTL (17 phiếu) để HS bốc thăm.
-6 phiếu, mỗi phiếu tên 1 bài TĐ có yêu cầu HTL.
-11 phiếu, mỗi phiếu tên 1 bài TĐ từ tuần 1 – tuần 9..
<b>III-.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
-GV giới thiệu ôn tập củng cố kiến thức và
kiểm tra kết quả của HS .
<b>*Phaàn 1:</b>
-Cho HS lên bốc thăm từng em.
-GV đặt câu hỏi về bài vừa đọc.
-Em nào đọc chưa đạt u cầu thì tiết sau
kiểm tra lại.
<b>*Phần 2 : Cho HS các nhóm lập bảng</b>
thống kê.
<i><b>-KNS : Kĩ năng thu thập và xử lí thông tin</b></i>
<i><b>(Lập bản thống kể theo yêu cầu cụ thể). Kĩ</b></i>
<i><b>năng hợp tác làm việc nhóm, hồn thành</b></i>
<i><b>bảng thống kể.</b></i>
H:Cần thống kê các bài tập đọc theo nội
dung như thế nào ? Có mấy cột dọc, có
mấy dịng ngang.
-Cho các nhóm trình bày kết quả.
-Cho vài em đọc lại kết quả đúng.
-Các nhóm khác nhận xét.
<b>*Bảng thống kê : Giữ lấy màu xanh</b>
-Từng em lên bốc thăm và đọc bài
theo u cầu của phiếu.
-Thảo luận nhóm
-HS lập bảng thống kê theo mẫu SGK.
-Thống kê theo 3 cột : tên bài, tác giả,
thể loại.
-3 cột dọc: có bao nhiêu bài tập đọc
trong chủ điểm thì có bấy nhiêu dòng
ngang
GIÁO VIÊN HỌC SINH
-Chuyện một khu vườn nhỏ. (Văn Long).
-Tiếng vọng (Nguyễn Quang Thiều)
-Mùa thảo quả (Ma Văn Kháng)
-Hành trình của bầy ong (Nguyễn Đức
Mậu)
-Người gác rừng tí hon (Nguyễn Thị Cẩm
Châu).
-Trồng rừng ngập mặm (Phan Nguyên
Hồng)
<b>*Bài tập 3: Cho HS đọc đề bài.</b>
-GV nhắc nhở các em nên xem người bạn
nhỏ như là người bạn thân của mình.
-Cả lớp và GV nhận xét bổ sung.
<b>3/.C ủ n g c -dố ặ n dò </b>
--Nhận xét tiết học, dặn những HS chưa
kiểm tra TĐ – HTL hoặc kiểm tra chưa đạt
yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc.
-HS đọc yêu cầu đề bài.
-Tự suy nghĩ và nêu nhận xét về người
bạn nhỏ, dẫn chứng vài câu cho nhận
xét của mình.
<sub></sub>
<b>A-.U CẦU CẦN ĐẠT:</b>
-Biết tính diện tích hình tam giác.
-Bộ đồ dùng hình tam giác.
<b>C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:</b>
<b> </b>
GIAÙO VIÊN HỌC SINH
<b>1-.KTBC :</b>
<i>?.Hình tam giác có mấy cạnh, mấy góc, mấy</i>
<i>đỉnh?</i>
<i>-Cho hình vẽ hình tam giác KLM để HS nêu</i>
tên các cạnh, các đỉnh, các góc.
-GV nhận xét.
<b>2-.BM :</b>
-Quy tắc tính DT Hình Tam Giác:
-Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu cách tính
<i>diện tích hình TAM GIÁC.</i>
-Dùng 2 hình tam giác để cắt ghép, dẫn dắt
HS đi đến cách tính DT hình tam giác trên
cơ sở tính diện tích hình chữ nhật.
-HS rút ra kết luận.
<b>3-.Luyện tập:</b> (S/88)
<b>*.Bài 1:</b> Gọi 1 HS lên bảng thực hiện từng
bài, cả lớp làm ở tập và nêu nhận xét.
<b>3-.Cuûng cố: </b>
-Cho 1 em lên bảng tính diện tích hình tam
giác có chiều cao 5,2m và đáy là 42,5m.
<i>?.Muốn tính diện tích hình tam giác ta phải</i>
<i>làm sao?</i>
Nhận xét - Tổng kết.
<i>-Có 3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh.</i>
<i>-Có 3 cạnh: KL, LM, KM ; 3 góc là: góc K,</i>
<i>góc L, góc M ; 3 đỉnh đó là: đỉnh K, đỉnh L</i>
<i>và đỉnh M.</i>
-Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy
độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn
vị đo) rồi chia cho 2.
<b>*.Baøi 1:</b>
a). 8 x 6 : 2 = 24 (cm2<sub>)</sub>
b). 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2<sub>)</sub>
42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2<sub>)</sub>
-Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy
độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn
vị đo) rồi chia cho 2.
<i> </i> <i>Ngày soạn:………</i>
<i><b>Tieát</b></i>: 87 Bài dạy:<b> LUYỆN TẬP</b>
<b> </b> <sub></sub>
<b>A-.U CẦU CẦN ĐẠT:</b>
Biết :
-Tính diện tích hình tam giác.
-Tính diện tích hình tam giác vuông biết dộ dài hai cạnh góc vuông.
<b>B-.CHUẨN BỊ:</b>
<b>C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:</b>
<b> </b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
<b>1-.Bài cũ:</b>
<i>?.Muốn tính diện tích hình tam giác ta phải</i>
<i>làm sao?</i>
-GV nhận xét.
<b>2-.Luyện tập:</b> (S/88)
<b>*.Bài 1:</b> Gọi 1 HS lên bảng thực hiện từng
bài, cả lớp làm ở tập và nêu nhận xét.
<b>*.Bài 2: </b>Từng nhóm đưa ra nhận xét theo
yêu cầu đề bài.
<b>*.Bài 3:</b> Cho từng nhóm nêu được cạnh đáy,
chiều cao tương ứng rồi thực hiện cách tính
diện tích.
<b>3-.Củng cố: </b>
<i>?.Muốn tính diện tích hình tam giác vuông ta</i>
<i>phải làm sao?</i>
Nhận xét - Tổng kết.
-Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy
độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn
vị đo) rồi chia cho 2.
<b>*.Baøi 1:</b>
a). 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2<sub>)</sub>
b). 16dm = 1,6m
1,6 x 5,3 : 2 = 4,24(m2<sub>)</sub>
<b>*.Baøi 2: </b>
a). Đáy AC, chiều cao AB
(đáy AB, chiều cao AC)
b). Đáy DE, chiều cao DG
(đáy DG, chiều cao DE)
<b>*.Baøi 3: </b>
a). 3 x 4 : 2 = 3 (cm2<sub>)</sub>
b). 5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2<sub>)</sub>
-Muốn tính diện tích hình tam giác
vuông ta lấy tích 2 cạnh góc vuông (cùng
đơn vị đo) chia cho 2.
<b>I-.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
-Mức độ u cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
-Lập đuwocj bảng thống kế các bài tập đọc, trong chủ điểm Vì hạnh phúc
con người theo yêu cầu BT2.
-Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu BT3.
<i><b>-KNS : Kĩ năng thu thập và xử lí thơng.</b></i>
<b>II-.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
-Phiếu viết tên từng bài TĐ – HTL (17 phiếu) để HS bốc thăm.
-6 phiếu, mỗi phiếu tên 1 bài TĐ có yêu cầu HTL.
-11 phiếu, mỗi phiếu tên 1 bài TĐ từ tuần 1 – tuần 9.
<b>III-.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
-GV giới thiệu ôn tập ghi tựa bảng.
-Tiếp tục kiểm tra TĐ – HTL như tiết 1.
<i><b>-KNS : Kĩ năng thu thập và xử lí thơng</b></i>
<i><b>tin (Lập bản thống kể theo yêu cầu cụ</b></i>
<i><b>thể). Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm,</b></i>
<i><b>hồn thành bảng thống kể.</b></i>
<b>*Bài tập 2: Cho HS đọc yêu cầu đề bài.</b>
-Tương tự tiết 1, HS lập bảng thống kê
các bài TĐ – HTL theo chủ điểm “Vì
hạnh phúc con người”.
-Cho HS trình bày kết quả.
-Cả lớp và GV nhận xét.
<b>*Bảng thống kê : “</b><i><b>Vì hạnh phúc con</b></i>
1.Chuỗi ngọc lam – Phun-tơn o-xlơ
2.Hạt gạo làng ta – Trần Đăng Khoa.
3.Bn Chư Lênh ….giáo – Hà Đình Cẩn.
4.Về ngơi nhà đang xây-Đồng Xuân Lan
5.Thầy thuốc như mẹ hiền - Trần
Phương Hạnh.
6.Thầy cúng đi bệnh viện –Nguyễn
Lăng
<b>*Bài tập 3 : Cho HS đọc đề bài.</b>
H :Trong 2 bài thơ thuộc chủ điểm “Vì
hạnh phúc con người” em thích câu thơ
nào nhất ? Nêu cái hay của câu thơ mà
em chọn.
-Cho cả lớp nhận xét bổ sung.
-GV kết luận, cùng cả lớp bình chọn HS
phát biểu hay nhất.
<b>3/.C ủ n g c -dố ặ n doø </b>
--Từng em lên bốc thăm và đọc bài theo
yêu cầu của phiếu. Trả lời câu hỏi.
-HS đọc yêu cầu đề bài.
-HS tự lập bảng thống kê như ở tiết 1.
-Vài em trình bày kết quả.
-HS đọc đề bài.
-Vài em nêu bài thơ và câu thơ mình
chọn cho là hay nhất và nêu hay ở chỗ
nào.
GIÁO VIÊN HỌC SINH
-Nhận xét tiết học, dặn những HS chưa
kiểm tra TĐ – HTL hoặc kiểm tra chưa
đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc.
-Mức độ u cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
-Lập bảng thống kê vốn từ về môi trường.
-KG : nhận biết một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài thơ,
bài văn.
<b>II-.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
-Phiếu viết tên từng bài TĐ – HTL (17 phiếu) để HS bốc thăm.
-6 phiếu, mỗi phiếu tên 1 bài TĐ có yêu cầu HTL.
-11 phiếu, mỗi phiếu tên 1 bài TĐ từ tuần 1 – tuần 9..
<b>III-.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
-GV giới thiệu bài ghi tựa bảng.
<b>*Phần 1:</b>
-Cho HS lên bốc thăm từng em.
-GV đặt câu hỏi về bài vừa đọc.
-Em nào đọc chưa đạt yêu cầu thì tiết
sau kiểm tra lại.
<b>*Phần2 : Hoạt động nhóm</b>
-Cho HS đọc yêu cầu của đề bài.
-GV giải thích thêm các từ : sinh quyển,
thuỷ quyển, khí quyển.
-Cho các nhóm tìm theo mẫu và điền
vào bảng.
-Cho các nhóm trình bày kết quả.
-Từng em lên bốc thăm và đọc bài theo
u cầu của phiếu.
-Thảo luận nhóm.
-HS đọc u cầu đề bài.
-HS tìm hiểu các từ sinh quyển, thuỷ
quyển, khí quyển.
-các nhóm thảo luận tìm từ ghi vào bảng.
-Đại diện nhóm trình bày kết quả.
+Sinh quyển : Con người, nai, rắn, mận,
ổi, rau, cải, cỏ ……
GIÁO VIÊN HỌC SINH
<b>3/.C ủ n g c -dố ặ n doø </b>
--Nhận xét tiết học, dặn về nhà hoàn
chỉnh bài tập 2 vào vở, tiếp tục luyện
đọc TĐ – HTL kiểm tra tiếp.
+Khí quyển :Vũ trụ, mây, âm thanh,
không khí, ánh sáng, khí hậu ….
+Trồng cây, đánh cá, chống săn bắn …
+Xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải
cơng nghiệp.
+Lọc khói cơng nghiệp, xử lí nước thải.
<b>KHOA HỌC</b>
<i><b>Tiết</b></i>: 35 Bài dạy:<b> SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT.</b>
aĩb
<b>I-.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
<b>-Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí.</b>
<b>II-.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
-Hình và thông tin SGK. Phiếu học tập SGK. Bảng phụ ghi 3 thể của chất.
<b>III-.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
<b>A.Kiểm tra bài cũ:</b>
-GV nhận xét qua tiết kiểm tra.
<b>B.Dạy bài mới:</b>
<b>1/.Giới thiệu bài:</b>
-GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên
bảng.
<b>*Hoạt động 1 : Trị chơi tiếp sức.</b>
-Phân biệt 3 thể của chất.
*Mục tiêu : HS biết phân biệt 3 thể của
chất.
-GV phổ biến cách chơi và phát PHT.
-HS chia làm 2 đội.
-HS lên bốc thăm tiếp sức nhau và dán
vào bảng phụ cột tương ứng.
-Thể rắn : Cát trắng, đường, nhôm, nước
đá, muối.
GIÁO VIÊN HỌC SINH
-Cho HS tiến hành chơi.
-GV cùng một số HS cịn lại xem và
nhận xét, đội nào xong và đúng trước là
đội đó thắng cuộc.
<b>*Hoạt động 2 : Trị chơi “Ai nhanh, ai </b>
đúng”.
<b>*Mục tiêu : HS nhận biết được đặc điểm</b>
của chất rắn, chất lỏng và chất khí.
-GV phổ biến cách chơi và luật chơi.
-Cho các nhóm trình bày.
-GV nhận xét đánh giá chung.
<b>*Hoạt động 3 : Quan sát và thảo luận</b>
<b>*Mục tiêu : HS nêu được một số ví dụ</b>
về sự chuyển thể của chất trong đời sống
hàng ngày.
-Cho HS quan sát hình SGK.
-Cho HS tìm và viết tên vào giấy.
-Cho các nhóm trình bày kết quả.
-Các nhóm khác và GV kiểm tra, nhóm
nào có tên sản phẩm nhiều và đúng là
nhóm đó thắng cuộc.
-Cho các nhóm trình bày kết quả.
-Cho HS đọc phần bống đèn toả sáng
SGK.
<b>*Hoạt động 4 : Trò chơi “Ai nhanh, ai</b>
đúng”.
<b>*Mục tiêu : Giúp HS kể được tên một số</b>
chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí.. Kể
được tên một số chất có thể chuyển từ
thể này sang thể khác.
-Cho đại diện các nhóm lên bảng ghi tên
các chất ở 3 thể , nhóm nào ghi nhanh ,
nhiều và chính xác thì nhóm đó thắng
cuộc.
-GV và cả lớp nhận xét bình chọn, tun
dương.
<b>*Củng cố – dặn dò :</b>
-GV nhận xét tiết học và dặn dò về nhà
thực hiện những điều đã học. chuẩn bị
-Thể khí : Hơi nước, Ơ-xi, Ni-tơ.
-Thảo luận nhóm.
-Các nhóm chọn câu trả lời đúng ở SGK.
-Các nhóm thảo luận và ghi bảng, và
báo hiệu xong được trả lời trước.
(1b , 2c , 3a )
-HS quan sát hình SGK.
-Các nhóm ghi tên một số chất vào giấy
hoặc chất chuyển từ thể này sang thể
khác càng nhiều là thắng.
-Đại diện nhóm trình bày kết quả.
-Vài em đọc.
GIÁO VIÊN HỌC SINH
bài sau.
<i><b>Tiết</b></i>: 18 Bài dạy:<b> THỨC ĂN NI GÀ (TT).</b>
aĩb
<b>I-.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
-Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn được
sử dụng ni gà ở gia đìng hoặc địa phương (nếu có).
<b>II-.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
<b>-Tranh một số loại thức ăn nuôi gà , Phiếu học tập.</b>
<b>III-.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
<b>A.Kiểm tra bài cũ:</b>
-Cho HS trả lời câu hỏi .
H : Các em hãy kể các loại thức ăn nuôi
gà ?
H : Thức ăn của gà được chia làm mấy
<b>B.Dạy bài mới:</b>
<b>1/.Giới thiệu bài:</b>
-GV giới thiệu bài ghi tựa bài lên bảng.
<b>*Hoạt động 4 : Hoạt động nhóm.</b>
-Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ SGK.
-Cho các nhóm trình bày tiếp kết quả về
các nhóm thức ăn.
-Các nhóm và GV nhận xét.
H : Vì sao phải sử dụng nhiều loại thức
ăn để ni gà ?
H : Vì sao cho gà ăn thức ăn hỗ hộp sẽ
giúp gà khoẻ mạnh, lớn nhanh, đẻ trứng
to và nhiều ?.
-Các nhóm và GV nhận xeùt.
<b>*Hoạt động 5 : Đánh giá kết quả học</b>
-HS trả lời câu hỏi.
-Thóc, ngơ, tấm gạo, khoai, sắn, rau
xanh, cào cào, châu chấu, ốc, tép, bột đỗ
-Chia làm 5 nhóm : Chất bột, chất đạm,
chất khống, vitamin, và thức ăn tổng
hợp.
-Vài em nhắc lại.
-Các nhóm trình bày kết quả, mỗi nhóm
trình bày một loại chất theo nội dung
SGK. (5 nhóm thức ăn)
-Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng
cho gà.
GIÁO VIÊN HỌC SINH
tập.
-GV hỏi lại một số câu hỏi để củng cố
bài.
-Cho HS nêu ghi nhớ SGK.
<b>-GV nói thêm : Khi ăn thịt gà chúng ta</b>
<i>nên xem kỉ gà có bệnh hay khơng. Vì</i>
<i>bệnh dịch đang lan tràn khắp nơi, khơng</i>
<i>nên ăn tiết canh gà, trứng chiên ốp la.</i>
<b>*Củng cố – dặn dò :</b>
-GV nhận xét tinh thần thái độ học tập
-HS trả lời câu hỏi theo nội dung bài.
-Vài em nêu lại phần ghi nhớ.
<i> </i> <i>Ngày soạn:………</i>
Ngày dạy: Thứ tư 21/12/2011
<i><b>Tiết</b></i>: 88 Bài dạy:<b> LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b> </b><sub></sub><b> </b> <b> </b><i> </i>
<b>A-.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:</b>
-Giá trị theo vị rí của mỗi chữ số trong số thập phân.
-Tìm tỉ số phần trăm của hai số.
-Làm các phép tính với số thập phân.
-Viết số đo đại luwongj dưới dạng số thập ohân.
<b>B-.CHUẨN BỊ:</b>
<b>C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:</b>
<b> </b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
<b>1-.Bài cũ:</b>
<i>?.Muốn tính diện tích hình tam giác ta phải</i>
<i>làm sao?</i>
-GV nhận xét.
<b>2-.Luyện tập:</b> (S/89)
<b>PHẦN 1:</b>
<b>*.Bài 1:</b> Gọi 1 HS trả lời kết quả.
-Cả lớp nhận xét.
<b>*.Bài 2: </b>
<b>*.Bài 3:</b>
<b>PHẦN 2:</b>
<b>*.Bài 1:</b> Mỗi bài gọi 1 HS lên bảng thực
hiện, cả lớp làm ở tập rồi nhận xét bài làm.
<b>*.Bài 2:</b> Bảng con ghi kết quả.
-(2 HS lên bảng ghi)
Nhận xét tổng kết.
-Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy
độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn
vị đo) rồi chia cho 2.
<b>*.Bài 1:</b> Câu B
<b>*.Bài 2: </b> Câu C
<b>*.Bài 3: </b> Câu C
<b>*.Bài 1:</b>
a). 39,72 + 46,18 = 85,9
b). 95,64 - 27,35 = 68,29
c). 31,05 x 2,6 = 80,73
d). 77,5 : 2,5 = 31
<b>*.Baøi 2:</b>
a).8m 5dm = 8,5 m b). 8m2<sub> 5dm</sub>2<sub> = 8,05 m</sub>2
<b>I-.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
-Nghe – viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nước
ngồi và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken, tốc độ viết khoảng
95 chữ / 15 phút.
<b>II-.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
-Phiếu viết tên các bài TĐ – HTL.
<b>III-.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1/GV giới thiệu bài ghi tựa bài lên bảng.
2/.Kiểm tra TĐ – HTL các em cịn lại
3/.Hướng dẫn HS viết chính tả.
-GV đọc mẫu bài chính tả (Chợ Ta-sken)
-Hướng dẫn HS viết 1 số từ dễ viết sai
(nẹp thêu, xúng xính, chờn vờn, thống
dài, ve vẩy ….và cách viết hoa Ta-sken.
-GV đọc cho HS viết
-GV đọc lại cho HS soát bài.
-GV chấm 7-10 bài.
-Cho HS nêu số lỗi
<b>*Củng cố – dặn dò:</b>
-GV nhận xét tiết học.
-Em nào chưa đạt về kiểm tra đọc, về
nhà luyện đọc tiếp để kiểm tra. Chuẩn bị
tiếp sau.
-HS bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi.
-HS theo dõi GV đọc bài và chú ý những
chữ dễ sai.
-HS viết bài.
-HS soát bài.
HS đổi tập trao đổi cùng bạn.
-Viết được lá thư gởi người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện
của bản thân trong học kì 1, đủ ba phần (phần đầu thư, phần chính và phần cuối
thư), đủ nội dung cần thiết.
<i><b>-KNS : Thể hiện sự cảm thơng.</b></i>
<b>II-.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: </b>
<b>-Giấy viết thư.</b>
<b>III-.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
-1/.GV giới thiệu bài ghi bảng.
-Cho HS đọc yêu cầu của đề bài và gợi
ý SGK.
<i><b>-KNS : Thể hiện sự cảm thông.</b></i>
-GV gợi ý cần viết chân thực, kể đúng
những thành tích và cố gắng của em
trong học kì 1 vừa qua, thể hiện được
tình cảm với người thân.
-Cho HS tự viết thư.
-Cho HS đọc nối tiếp nhau lá thư đã viết.
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
người viết thư hay nhất.
<b>*Củng cố – dặn dò :</b>
-GV nhận xét tiết học, về nhà xem lại
bài từ nhiều nghĩa.
-HS đọc yêu cầu đề bài và gợi ý SGK.
-cả lớp theo dõi SGK.
-HS vieát thư.
-Vài em nối tiếp nhau đọc lá thư mình đã
viết.
<b>ĐỊA LÍ</b>
<i><b>Tiết</b></i><b>: 18 Bài dạy : KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I .</b>
<i> </i> <i>Ngày soạn:………</i>
<b>ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I</b>
<b>I-.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
-Mức độ u cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
-Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi của BT2.
<b>II-.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
<b>III-.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
<b>1/.GV giới thiệu bài ghi tựa bài lên</b>
bảng.
2/.Kiểm tra TĐ – HTL các em còn lại.
3/.Cho HS đọc bài SGK “Chiều biên
giới” và trả lời câu hỏi.
H:Tìm trong bài thơ 1 từ đồng nghĩa với
từ biên cương.
H: Trong khổ thơ 1, các từ đầu và ngon
được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa
chuyển ?
H: Có những đại từ xưng hô nào được
H: Viết một câu miêu tả hình ảnh mà
câu thơ Lúa lượn bậc thang mây gợi ra
cho em.
-Cả lớp và GV nhận xét bổ sung.
<b>*Củng cố – dặn dị:</b>
-GV nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà viết lại vào vở câu văn
miêu tả hình ảnh mà câu thơ “Lúa
….mây”..
-HS bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi.
-HS đọc bài “Chiều biên giới” SGK và
trả lời câu hỏi.
a/.Tử : Biên giới.
b/.Từ đầu và từ ngọn được dùng theo
nghĩa chuyển.
c/.Những đại từ xưng hô được dùng trong
bài thơ : Em và ta.
d/.Lúa lẫn trong mây, nhấp nhô uốn lượn
như làn sống trên những thửa ruộng bậc
thang.
-Yêu cầu đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức; kĩ năng HKI (nêu ở tiết 1 Ơn tập)
<i><b>Tiết</b></i>: 89 Bài dạy:<b> KIỂM TRA HỌC KÌ 1</b>
<b>A-.U CẦU CẦN ĐẠT:</b>
-Xác định giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân.
-Kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân.
-Giải bài tốn liên quan đến tính diện tích hình tam giác.
<b>(Đề bài Ban chun mơn)</b>
<b>ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I TIẾT 7</b>
<i><b> KIỂM TRA ĐỌC CUỐI HỌC KÌ I.</b></i>
b
<b>I-.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
-Nêu được một số ví dụ về hỗn hộp.
-Thực hành tách các chất ra khỏi một số hỗn hợp (tách cát trắng ra khỏi hỗn
<i><b>-KNS : Kĩ năng tìm giải pháp để giải quyết vấn đề; Kĩ năng lựa chọn</b></i>
<i><b>phương án thích hợp.</b></i>
<b>II-.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
-Hình và thơng tin SGK. Muối, bột ngọt, tiêu, chén, thìa, cát, nước, phễu,
giấy lọc, bông thấm nước, dầu ăn, li, gạo, sạn, chậu, rá vo gạo..
<b>III-.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
GIAÙO VIÊN HỌC SINH
<b>A.Kiểm tra bài cũ:</b>
-Cho HS trả lời câu hỏi.
H: Kể tên một số chất ở thể rắn, thể
lỏng, thể khí ?
-GV nhận xét cho điểm.
GIÁO VIÊN HỌC SINH
<b>B.Dạy bài mới:</b>
<b>1/.Giới thiệu bài:</b>
-GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên
bảng.
<b>*Hoạt động 1 : Thực hành.</b>
“Tạo một hỗn hộp gia vị”
<b>*Mục tiêu : HS biết cách tạo ra hỗn</b>
hợp.
<i><b>-KNS : Kĩ năng tìm giải pháp để giải</b></i>
<i><b>quyết vấn đề (tạo hỗn hợp và tách các</b></i>
<i><b>chất ra khỏi hỗn hợp.</b></i>
-Cho các nhóm tự chọn gia vị và pha,
rồi ghi vào mẫu như SGK.
-Cho HS thảo luận, đánh giá gia vị của
nhóm bạn.
H: Để tạo ra hỗn hộp gia vị cần có
những chất nào ? Hỗn hộp là gì ?
-Cả lớp và GV nhận xét.
<b>*Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm.</b>
<b>*Mục tiêu : HS kể được tên một số</b>
hỗn hợp.
H: Theo bạn không khí là một chất hay
một hỗn hộp ?
H: Kể tên một số hỗn hộp khác mà bạn
biết ?
-Cho các nhóm trình bày kết quả.
-GV nhận xét.
<b>*Hoạt động 3 : Trò chơi “Tách các</b>
chất ra khỏi hỗn hợp”.
*Mục tiêu : HS biết được các phương
pháp tách riêng các chất trong một số
hỗn hợp.
<i><b>-KNS : Kĩ năng lựa chọn phương án</b></i>
<i><b>phù hợp.</b></i>
-Hoạt động nhóm.
-HS dựa vào SGK và thực hành tạo một
hỗn hộp gia vị.
-Cho các bạn nếm riêng từng chất,
nhận xét và ghi vào báo cáo.
-Cho các chất một ít trộn đều và nếm
thử cho hợp khẩu vị.
-Cho các nhóm bạn thử gia vị của nhóm
mình.
-Muối, bọt ngọt, tiêu, …..phải có từ 2
chất trở lên mới tạo ra hỗn hộp.
-HS nếm thử để đánh giá gia vị nào
ngon.
-Thảo luận nhóm.
-Không khí là một hỗn hộp.
-Gạo lẫn trấu, đường lẫn cát, cám lẫn
gạo, muối lẫn cát, …..
GIÁO VIÊN HỌC SINH
<b>-Cho HS quan sát và tìm nhanh hình</b>
nào ứng với việc làm tách các chất ra
khỏi hỗn hộp.
-Cả lớp và GV nhận xét.
-Cho mỗi nhóm lên thực hành 1 lần.
-GV và các nhóm khác nhận xét.
-GV kết luận.
<b>*Củng cố – dặn dò :</b>
-GV nhận xét tiết học và dặn dò về
nhà thực hiện lại các bước. chuẩn bị bài
sau.
-Thảo luận nhóm tìm nhanh và nêu.
+Hình 2 : Sàng , sảy.
+Hình 3 : Lọc.
-Nhóm 1 : Tách cát trắng ra khỏi hỗn
hộp (nước và cát trắng).
-Nhóm 2 : Tách dầu ăn ra khỏi hỗn hộp
(dầu ăn và nước).
+Nhoùm 3 : Tách gạo ra khỏi hỗn hộp
(gạo và sạn).
-Thư kí ghi lại các bước làm (chuẩn bị,
cách tiến hành).
<i>Ngày dạy: Thứ sáu 23/12/2011 </i>
<i><b> KIỂM TRA VIẾT CUỐI HỌC KÌ I.</b></i>
-Kiểm tra viết theo mức độ cần đạt về kiến thức kĩ năng, HKI.
-Nghe – viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 98 chữ / 15 phút, khơng
mắc q 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức bài thơ (văn xuôi).
-Viết được bài văn tả người theo nội dung, yêu cầu của đề bài.
<sub></sub>
<b>A-.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:</b>
-Có biểu tượng về hình thang.
-Nhận biết được một số đặc điểm của hình thang, phân biệt được hinh thang
với các hình đã học.
-Nhận biết hình thang vuông.
<b>B-.CHUẨN BỊ:</b>
-Vẽ sẵn hình thang ABCD ở bảng lớp.
-Tranh vẽ hình thang.
<b>C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:</b>
<b> </b>
GIÁO VIÊN HỌC SINH
<b>1-.KTBC :</b>
-GV nhận xét tiết kiểm tra.
<b>2-.BM :</b>
-Hình Thang:
<b>a).Giới thiệu hình thang:</b>
-Hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thêm một
<i>hình mới. Đó là HÌNH THANG.</i>
-Dùng tranh hình thang để giới thiệu.
<i>?.Hình thang có mấy cạnh?</i>
<i>?.Có 2 cạnh nào song song với nhau?</i>
-GV giới thiệu:
-Hình thang ABCD có 4 cạnh.
Cạnh đáy AB và cạnh đáy DC.
Cạnh bên AD và cạnh bên BC.
-HS tự nêu nhận xét.
<b>b).Đường cao :</b>
A
<i>-Có 4 cạnh.</i>
<i>-AB và DC</i>
-Hai cạnh đáy là 2 cạnh đối diện song song.
Hình thang có một cặp đối diện song song.
B
C
GIÁO VIÊN HỌC SINH
-GV giới thiệu AH là đường cao, độ dài AH
là chiều cao.
<b>2-.Luyện tập:</b> (S/91)
<b>*.Bài 1:</b> HS nêu kết quả.
<b>*.Bài 2: </b>Lưu ý cho HS hình thang có một
cặp đối diện song song.
<b>*.Bài 4:</b> HS nêu nhận xét.
-GV giới thiệu:
<i>-Hình thang có một cạnh bên vng góc với</i>
<i>2 đáy gọi là hình thang vng.</i>
<b>3-.Củng cố: </b>
<i>?.Hình như thế nào là hình thang?</i>
<i>-Bằng hình vẽ hình thang KLMN để HS nêu</i>
tên các cạnh đáy, cặp cạnh song song,
đường cao (KH)
Nhận xét - Tổng kết.
<b>*.Bài 1:</b> Hình 1, hình 2, hình 4, hình 5 và
hình 6.
<b>*.Bài 2:</b>
-Hình có 4 cạnh và 4 góc: 1 ; 2 ; 3
-Có 2 cặp cạnh đối diện song song: 1 ; 2
-Chỉ có 1 cặp cạnh đối song song: 3
-Có 4 góc vng: hình 1.
<b>*.Bài 4:</b>
-Góc vuông: A và D
-Cạnh bên vng góc với 2 đáy là: cạnh AD
<i>-Hình thang có 4 cạnh, có một cặp cạnh đối</i>
<i>song song.</i>
<b>LỊCH SỬ</b>