Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

Dethi vat ly 9 HKI co ma tran

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.88 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD-ĐT HỚN QUẢN</b>
<b>TRƯỜNG THCS TÂN KHAI </b>


<b>BÀI THI HỌC KỲ I – MÔN : VẬT LÝ 9</b>
<b>NĂM HỌC 2011-2012</b>


<b> ( Thời gian làm bài 45 phút- Không kể thời gian phát đề )</b>
<b>I – Phạm vi kiến thức và mục đích kiểm tra :</b>


<b>1) Phạm vi kiến thức</b> :


-Từ tiết 1 đến tiết 34 (sau khi học xong tiết ơn tập ở tiết 35 )


<b>2) Mục đích kiểm tra :</b>


- Nắm được các kiến thức về điện học, từ học .


- Vận dụng được kiến thức để giải thích các hiện tượng vật lý trong tự nhiên và các bài tập định lượng .
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực, nghiêm túc .


<b>II – Hình thức kiểm tra :</b>


- Kết hợp TNKQ và TL ( 50% TNKQ – 50% TL)
- Học sinh làm bài trên lớp .


<b>III – Thiết lập ma trận đề kiểm tra:</b>


<b>1) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo PPCT.</b>


Nội dung Tổng Lí thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng số



LT VD LT VD


Chương I: Điện học 21 13 9.1 11.9 26.76 35


Chương I: Điện từ 13 11 7,7 5.3 22.64 15.6


Tổng 34 24 16.8 16.2 49.4 50.6


Tỉ lệ lý thuyết và vận dụng 70% 30%


<b>2) Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề.</b>


Nội dung Trọng số Số lượng câu


Điểm
số


T. số TN TL


Chương I: Điện học 26.76 (LT)<sub>35 (VD)</sub> <sub>4.55 </sub>3.49 » 3 3(1,5ñ; 6’) <b>1,5</b>


» 5 3(1,5ñ; 6’) 2( 3,5ñ;18’) <b>5,0</b>


Chương I: Điện từ 22.64 (LT) 2.94 » 3 3(1,5đ; 6’) <b>1,5</b>


15.6 (VD) 2.03 » 2 1( 0,5ñ; 2’) 1( 1,5ñ; 7’) <b>2,0</b>


Tổng 100 13 10(5đđ; 20’) 3(5đđ; 25’) <b>10</b>


<b>3) Thiết lập bảng ma trận .</b>



<b>Chủ đề</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b><sub>Cộng</sub></b>


TNKQ TL TNKQ TL <sub>TNKQ</sub> <b>Cấp độ thấp</b><sub>TL</sub> <sub>TNKQ</sub><b>Cấp độ cao</b><sub>TL</sub>


<b>Chương </b>
<b>I</b>:
Điện học


1- Nêu được điện
trở của mỗi dây
dẫn đặc trưng cho
mức độ cản trở
dòng điện của dây
dẫn đó.


2- Phát biểu được
định luật Ơâm đối
với đoạn mạch có
điện trở.


3- Viết cơng thức
tính điện trở tương
đương của đoạn
mạch gồm hai điện
trở mắc nối tiếp.
4- Viết cơng thức
tính điện trở tương


đương của đoạn
mạch gồm hai điện
trở mắc song song.


14 – Nêu được điện
trở của một dây dẫn
được xác định như
thế nào và có đơn
vị đo là gì?
15- Nêu được mối
quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn với
độ dài dây dẫn.
16- Nêu được mối
quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn với
tiết diện của dây
dẫn.


17- Nêu được mối
quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn với
dộ dài, tiết diện và
vật liệu làm dây
dẫn.


31-Vận dụng định luật Ôm để giải một
số bài tập đơn giản.


32- Xác định được điện trở của dây dẫn


bằng vôn kế và am pe kế.


33- Xđịnh được bằng TN mối quan hệ
giựa điện trở tương đương của đoạn
mạch nối tiếp với các điện trở thành
phần.


- Vận dụng tính được điện trở tương
đương của đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
nhiều nhất 3 điện trở thành phần.
34- Xđịnh được bằng TN mối quan hệ
giựa điện trở tương đương của đoạn
mạch song song với các điện trở thành
phần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

5- Nêu được mối
quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn
với vật liệu làm
dây dẫn.


6- Nhận biết được
các loại biến trở.
7- Giải thích và
thực hiện được
việc sử dụng tiết
kiệm điện năng.


8- Xác định
được các từ cực


của kim nam
châm


9- Nêu được sự
tương tác giữa
các từ cực của
hai nam châm.
Xác định được
tên các từ cực
của một nam
châm vĩnh cửu
trên cơ sở biết
các từ cực của
một nam châm
khác.


10- Mô tả được
cấu tạo và hoạt
động của la bàn.
Biết sử dụng
được la ban để
tìm hướng địa lí.


11- Vẽ được
đường sức từ
của ống dây có
dịng điện chạy
qua


12- Phát biểu


được quy tắc
nắm tay phải về
chiều của đường
sức từ trong
lịng ống dây có
dịng điện chạy
qua.


13- Nêu được
nguyên tắc cấu
tạo và hoạt động
của động cơ
điện một chiều.


18- Nêu được các
vật liệu khác nhau
thì có điện trở suất
khác nhau.
19 – Nêu được ý
nghĩa của số vơn,
số ốt ghi trên dụng
cụ điện.


20- Nêu được một
số dấu hiệu chứng
tỏa dòng điện mang
năng lượng.
21- Viết được cơng
thức tính điện năng
tiêu thụ của một


đoạn mạch.
22- Phát biểu và
viết định luật Jun –
Len- Xơ.


23 - Giải thích và
thực hiện được các
biện pháp thông
thường để sử dụng
an toàn điện.
- Nêu được tác hại
của đoản mạch và
tác dụng của cầu
chì.


24- Mơ tả được
hiện tượng
chứng tỏ nam
châm vĩnh cửu
có từ tính.


25- Mơ tả được
thí nghiệm của
Ơ-xtét để phát
hiện dịng điện
có tác dụng từ.


26- Mô tả được
cấu tạo của nam
châm điện và nêu


được lõi sắt có
vai trị làm tăng
tác dụng từ.


27- Nêu được
một số ứng dụng
của nam châm
điện và chỉ ra tác
dụng của nam
châm điện trong
những ứng dụng
này


28- Phát biểu
được quy tắc bàn
tay trái về chiều
của lực từ tác
dụng lên dây dẫn
thẳng có dịng
điện chạy qua đặt


nhất 3 điện trở.


36 - Vận dụng được định luật Ôm cho
đoạn mạch mắc song song gồm nhiều
nhất 3 điện trở.


37 - Vận dụng được định luật Ôm cho
đoạn mạch vừa mắc nối tiếp, vừa mắc
song song gồm nhiều nhất 3 điện trở.


38 - Xác định bằng thí nghiệm mối
quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với
độ dài dây dẫn.


- Vận dụng giải thích một số hiện tượng
thực tế liên quan đến điện trở của dây
dẫn.


39 - Xác định bằng thí nghiệm mối
quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với
tiết diện của dây dẫn.


- Nêu được mối quan hệ giữa điện trở
của dây dẫn với tiết diện của dây dẫn.
- Vận dụng giải thích một số hiện tượng
trong thực tế.


40 – Vận dụng được cơng thức tính
điện trở của dây dẫn để giải thích các
hiện tượng đơn giản.


41 – Giải thích được nguyên tắc hoạt
động của biến trở con chạy.


- Sử dụng biến trở con chạy để điều
chỉnh cường độ dịng điện trong mạch.
42 – Vận dụng cơng thức tính điện trở
của dây dẫn để giải các bài tập đơn
giản.



43 –Vận dụng công thức P =U.I đối với
đoạn mạch tiêu thụ điện năng.


44 – Vận dụng công thức A = P.t = UIt
đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
45 – Vận dụng được cơng thức tính
cơng, điện năng, cơng suất đối với đoạn
mạch tiêu thụ điện năng.


46 – Vận dụng định luật Jun-Len-Xơ để
giải thích một số hiện tượng có liên
quan.


47- Biết dùng nam châm thử để
phát hiện sự tồn tại của từ trường.
48-Vẽ được đường sức từ của nam
châm thẳng và nam châm hình
chữ U.


49- Vận dụng được quy tắc nắm
tay phải để xác định chiều của
đường sức từ trong lòng ống dây
khi biết chiều dòng điện và ngược
lại.


50- Giải thích được hoạt động của
nam châm điện.


51- Vận dụng được quy tắc bàn
trái để xác định một trong ba yếu


tố khi biết hai yếu tố kia.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

trong từ trường
đều.


29 -Mơ tả được
thí nghiệm hoặc
nêu được ví dụ
về hiện tượng
cảm ứng điện
30-Nêu được
dòng điện cảm
ứng xuất hiện khi
có sự biến thiên
của số đường sức
từ xuyên qua tiết
diện của cuộn
dây kín.


53- Vẽ được đường sức từ của
nam châm thẳng, nam châm hình
chữ U và của ống dây có dịng
điện chạy qua


54- Vận dụng được quy tắc nắm
tay phải xác định chiều đường sức
từ trong ống dây khi biết chiều
dòng điện và ngược lại.


55- Vận dụng được quy tắc bàn


tay trái xác định chiều của lực từ
tác dụng lên dây dẫn thẳng có
dịng điện chạy qua đặt vng góc
với đường sức từ hoặc chiều
đường sức từ (hoặc chiều dòng
điện) khi biết hai trong 3 yếu tố
trên.


56- Giải được một số bài tập định
tính về ngun nhân gây ra dịng
điện cảm ứng.


Số câu
hỏi


3(6’)
C1
C2
C3


3 (6’)
C4
C5
C6


1 (5’)
C11


4(8’)


C7
C 8
C 9
C 10


2 (20’)
C12 (10’)
C13 (10’)


<b>Số điểm</b> 1,5( 6’) 1,5(6’) 1,0(5’) 2,0(8’) 4,0 (20’)


<b>TS câu </b>
<b>hỏi</b>


<b>3(6’)</b> <b>3(6’)</b> <b>1 (5’)</b> <b>4(8’)</b> <b>2 (20’)</b> <b>13</b>


<b>(45’)</b>


<b>TS điểm</b> <b>1,5</b> <b>1,5</b> <b>1,0</b> <b>2,0</b> <b>4,0</b> <b>10,0</b>


<b>100%</b>
<b>IV – Biên soạn câu hỏi theo ma trận : </b>


A-


<b> TRẮC NGHIỆM </b>: <b> </b> (5điểm)


<b>1-Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng</b>:(4 điểm )


<b>Câu 1:</b>Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định luaJun-Len-Xơ ?



<b>a</b>. 


2
U


<i>Q</i> <i>t</i>


<i>R</i> <sub> </sub><b><sub>b</sub></b><sub>. </sub><i>Q UIt</i> <sub> </sub><b><sub>c</sub></b><sub>. </sub><i>Q I Rt</i> 2 <b><sub>d</sub></b><sub>. Q = IR</sub>2<sub>t</sub>


<b>Câu 2 </b>: Đơn vị đo điện trở là:


a. Ôm () b. Oát (W) c. Ampe (A) d. Vơn (V)


<b>Câu 3</b>:<b> </b> Một bóng đèn khi thắp sáng bình thường có điện trở 15<sub> và cường độ dòng điện là </sub>0,3A<sub>. Hiệu</sub>
điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là:


a. U = 15,3 V b. U = 4,5 V c. U = 5V d. Một giá trị khác.


<b>Câu 4</b>:<b> </b> Hai dây dẫn có cùng chiều dài được làm bằng đồng dây thứ nhất có tiết diện S1 = 0,25mm2 có


điện trở R1 = 10 , dây thứ 2 có tiết diện S2 = 0,5 mm2 thì điện trở R2 có giá trị là?


<b>a</b>. 10. <b>b</b>. 2,5. <b> c</b>. 15.<b> d</b>. 5.


<b>Câu 5:</b> Dây tóc của một bóng đèn làm bằng nicrom có điện trở suất (<sub>=1,10.10</sub>-6<sub></sub><sub>m) có chiều dài l=</sub>


15cm và có điện trở R = 20. Tiết diện của dây này là?


<b>a</b>. 0,225.10-8<sub>m</sub>2 <b><sub>b</sub></b><sub>. 0,425.10</sub>-8<sub>m</sub>2 <sub> </sub><b><sub>c</sub></b><sub>. 0,825.10</sub>-8<sub>m</sub>2<sub> </sub><b><sub> d</sub></b><sub>. 0,725.10</sub>-8<sub>m</sub>2



<b>Câu 6: </b>Từ trường không tồn tại ở đâu?


<b>a</b>. xung quang nam chaâm <b> b</b>. Xung quanh dòng điện


<b>c</b>. Xung quanh Trái Đất. <b> d</b>. Xung điện tích đứng n


<b>Câu 7</b>: Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?


<b>a</b>. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>c</b>. Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.


<b>d</b>. Đưa một cực của acquy từ ngồi vào trong một cuộn dây dẫn kín.


<b>Câu 8: </b>Trường hợp nào dưới đây trong cuộn dây dẫn xuất hiện dòng điện cảm ứng?
a. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộng dây dẫn lớn.


b. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộng dây dẫn thay đổi.
c. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộng dây dẫn không đổi.
d. Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.


<i><b>2 </b></i><b>-Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau </b>:( 1 điểm )


<b>Câu 9: </b>Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với. . . . . . . . . và tỉ lệ ngịch với. . . . .
. . . .


<b>Câu 10: </b> Có thể làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật bằng cách. . . .. .
. . . . . . . . . . . . .. . . . . . .hoặc. . . . .. . . .. . . .. . .



<b>B -TỰ LUẬN : </b>(5 điểm )


<b>Câu 11: </b>(1 điểm) Điện năng là nguồn năng lượng có nhiều ưu điểm như: Dễ sử dụng,dẽ chuyển hóa
thành các dạng năng lượng khác , dễ truyền tải đi xa. . . Vậy chúng ta cần sử dụng điện năng như thế
nào để bảo vệ mơi trường?


<b>Câu 12</b> :( 2 điểm) a) Hãy phát biểu quy tắc bàn tay trái?
b)


1)Hãy xác định trên hình chiều lực điện từ của
nam châm ?


2)Biết chiều dịng điện đi vào, hãy xác định
trên hình chiều của đường sức từ và các cực
của nam châm?


A


B



<b> F</b>


<b>+</b>


<b>Câu 13: </b>(2 điểm) Một ấm điện có ghi 220V- 700W được sử dụng với mạng điện có hiệu điện thế 220V
để đun sơi 3 lít nước từ 250<sub>C. Hiệu suất của ấm là 80% trong đó nhiệt lượng cung cấp để dun sơi nước </sub>


được coi là có ích.



a) Tính nhiệt lượng cần để đun sôi lượng nước trên biết nhiệt dung riêng của nước là C = 4200J/kg.K
(1 điểm)


b)Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra khi đó và thời gian đun sơi lượng nước trên.


<b> ĐÁP ÁN - MÔN VẬT LÝ 9</b>


<b>A - TRẮC NGHIỆM : </b>(5 điểm)


<i>1-Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (4đ) Mỗi ý đúng 0,5đ</i>


<b>Caâu 1</b> <b>Caâu 2</b> <b>Caâu 3</b> <b>Caâu 4</b> <b>Caâu 5</b> <b>Caâu 6</b> <b>Caâu 7</b> <b>Caâu 8</b>


c a b d c d a b


<i>2-Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống : (1đ) Mỗi ý đúng 0,25đ</i>


<b>Câu 9</b> : hiệu điện thế ; điện trở của dây dẫn


<b>Câu 10</b>: tăng cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây ; tăng số vòng của ống dây


<b>B - TỰ LUẬN :</b> (5 điểm)


<b>Caâu 11 </b><i> .</i> (1 điểm)


+Thay thế các phương tiện giao thơng sử dụng động cơ nhiệt bằng các phương tiện giao thông sử dụng
động cơ điện.(0,5 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

+ Tăng cường sản xuất điện năng bằng các nguồn năng lượng sạch như: Năng lượng nước, năng lượng
gió, năng lượng mặt trời. . . .(0,5 điểm)



<b>Caâu 12:</b> (2 điểm)


a) Quy tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ
tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dịng điện thì ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ chiều lực điện từ </sub>


(1 điểm)
b)


1)Hãy xác định trên hình chiều lực điện từ của
nam châm (0,5 điểm)


2)Biết chiều dòng điện đi vào, hãy xác định
trên hình chiều của đường sức từ và các cực
của nam châm(0,5 điểm)


A


F
B



<b> F</b>


<b>+</b>


<b>Câu 13</b>: <b>Tóm tắt </b> <b>Giaûi</b>


Cho U = 220V ;P = 700 W <b>a)</b> Nhiệt lượng cần để đun sôi lượng nước trên là:


V = 3l = > m= 3kg Qi= mct = mc( t02 -t01) = 3.4200.75= 945 000(J) <b>(1 ñieåm)</b>



t0


1 = 250C; t02 =1000C b) Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra khi đó là:


H = 80%; C=4200J/kg.K QTP =
<i>i</i>
<i>Q</i>


<i>H</i> <sub>=</sub>


945000


80 / 100<sub>= 1 181 250(J) </sub><b><sub>(0,5 điểm)</sub></b>


Thời gian đun lượng nước trên là:
Tính a) Qi = ? (J) Pt = QTP <=> Pt = 1 181 250 => t =


 


1181250 1181250 1687,5
700


<i>P</i> <sub>(s) </sub>


b) QTp = ? (J) <b>Đáp số</b>: <b>a</b>) 945 000(J)


t = ? (s) <b>b</b>) 1 181 250(J); 1687,5(s) <b>(0,5 điểm)</b>


HẾT




</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Trường THCS Tân Khai

<b>ĐỀ THI HỌC KỲ I – MÔN VẬT LÝ 9</b>


Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . .

<b>Năm học: 2011-2012</b>



Lớp : 9

. . . . .

( Thời gian 45 phút – Không kể thời gian phát đề )



A-



<b> TRẮC NGHIỆM : </b>

<b> </b>

(5 điểm)



<b>1-Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:(</b>

4 điểm )



<b>Câu 1:</b>

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định luật Jun-Len-Xơ ?



<b>a</b>

.



2
U


<i>Q</i> <i>t</i>


<i>R</i>

<sub> </sub>

<b><sub>b</sub></b>

<sub>. </sub>

<i>Q UIt</i>

<sub> </sub>

<b><sub>c</sub></b>

<sub>. </sub>

<i>Q I Rt</i> 2

<b><sub>d</sub></b>

<sub>. Q = IR</sub>

2

<sub>t</sub>



<b>Câu 2</b>

:

<b> </b>

Đơn vị đo điện trở là:



a. Ôm (

)

b. Oát (W)

c. Ampe (A)

d. Vôn (V)



<b>Câu 3</b>

:

<b> </b>

Một bóng đèn khi thắp sáng bình thường có điện trở

15

và cường độ dịng điện



0,3A

. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là:




a. U = 15,3 V

b. U = 4,5 V c. U = 5V d. Một giá trị khác.



<b>Câu 4</b>

:

<b> </b>

Hai dây dẫn có cùng chiều dài được làm bằng đồng dây thứ nhất có tiết diện S

1

=



0,25mm

2

<sub> có điện trở R</sub>



1

= 10

, dây thứ 2 có tiết diện S

2

= 0,5 mm

2

thì điện trở R

2

có giá



trị là?



<b>a</b>

. 10

.

<b>b</b>

. 2,5

.

<b> c</b>

. 15

.

<b> d</b>

. 5

.



<b>Câu 5:</b>

Dây tóc của một bóng đèn làm bằng nicrom có điện trở suất (

<sub>=1,10.10</sub>

-6<sub></sub>

<sub>m) có</sub>



chiều dài l= 15cm và có điện trở R = 20

. Tiết diện của dây này là?



<b>a</b>

. 0,225.10

-8

<sub>m</sub>

2

<b><sub>b</sub></b>

<sub>. 0,425.10</sub>

-8

<sub>m</sub>

2

<sub> </sub>

<b><sub>c</sub></b>

<sub>. 0,825.10</sub>

-8

<sub>m</sub>

2

<sub> </sub>

<b><sub> d</sub></b>

<sub>. 0,725.10</sub>

-8

<sub>m</sub>

2


<b>Câu 6: </b>

Từ trường không tồn tại ở đâu?



<b>a</b>

. Xung quang nam chaâm

<b>b</b>

. Xung quanh dòng điện



<b>c</b>

. Xung quanh Trái Đất.

<b> d</b>

. Xung quanh điện tích đứng yên



<b>Câu 7</b>

: Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?



<b>a</b>

. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn.



<b>b</b>

. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn




<b>c</b>

. Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.



<b>d</b>

. Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.



<b>Câu 8: </b>

Trường hợp nào dưới đây là điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng?


a. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộng dây dẫn lớn.



b. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn thay đổi.


c. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộng dây dẫn không đổi.


d. Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.



<b>2-Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau </b>

:(1 điểm )



<b>Câu 9: </b>

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với. . . . . . . . . và tỉ lệ


nghịch với. . . .



<b>Câu 10: </b>

Có thể làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật bằng cách. . . . .


. . . .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . .hoặc. . . . .. . . .. .. . . .. . .



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 11: </b>

(1 điểm) Điện năng là nguồn năng lượng có nhiều ưu điểm như: Dễ sử dụng, dẽ


chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác, dễ truyền tải đi xa. . . Vậy chúng ta cần sử


dụng điện năng như thế nào để bảo vệ mơi trường?



<b>Câu 12</b>

:(2 điểm) a) Hãy phát biểu quy tắc bàn tay trái?


b)



1)Hãy xác định trên hình chiều lực điện


từ của nam châm ?




2)Biết chiều dịng điện đi vào, hãy xác


định trên hình chiều của đường sức từ và


các cực của nam châm?



A



B




<b> F</b>



<b>+</b>



<b>Câu 13: (2 điểm) </b>

Một ấm điện có ghi 220V- 700W được sử dụng với mạng điện có hiệu



điện thế 220V để đun sơi 3 lít nước từ 25

0

<sub>C. Hiệu suất của ấm là 80% trong đó nhiệt </sub>



lượng cung cấp để đun sôi nước được coi là có ích.



a) Tính nhiệt lượng cần để đun sơi lượng nước trên biết nhiệt dung riêng của nước là C =


4200J/kg.K



b)Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra khi đó và thời gian đun sơi lượng nước trên.



<b>BÀI LÀM</b>



. . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .


. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×