Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN LÝ 7 - Website Trường THCS Phan Bội Châu - Đại Lộc - Quảng Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.15 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II</b>
<b>NĂM HỌC: 2020- 2021</b>


<b>MƠN: VẬT LÍ LỚP 7</b>


<b>Tên</b>
<b>chủ đề</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b><sub>Tổng</sub></b>


<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b><sub>TNKQ</sub>Cấp độ thấp<sub>TL</sub></b> <b>Cấp độ cao<sub>TNKQ</sub></b>


<b>1.</b> <b>Sự</b>


<b>nhiễm</b>
<b>điện- Hai</b>
<b>loại điện</b>
<b>tích</b>


- Nêu được hai biểu hiện của
các vật đã nhiễm điện.-


- Mô tả được một vài hiện tượng
chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ
xát.


- Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực
chứng tỏ có hai loại điện tích và nêu
được đó là hai loại điện tích gì.
- Nêu được sơ lược về cấu tạo
nguyên tử: hạt nhân mang điện tích


dương, các êlectron mang điện tích
âm chuyển động xung quanh hạt
nhân, ngun tử trung hịa về điện.


- Giải thích giải thích
được một số hiện
tượng thực tế liên
quan tới sự nhiễm điện
do cọ xát.


Số câu hỏi <b>2(C1,2)</b> <b>1(C2TL)</b> <b>1(C1TL)</b> <b>3</b>


Số điểm, <b>1,0</b> <b>1,0</b> <b>1,0</b> <b>3</b>


<b>2. Dòng </b>
<b>điện-nguồn</b>
<b>điện- chất </b>
<b>dẫn điện- </b>
<b>chất cách </b>
<b>điện- dòng </b>
<b>điện trong </b>
<b>kim loại- </b>
<b>Sơ đồ mạch</b>
<b>điện</b>


<b> </b>


<i>- Mô tả được thí nghiệm</i>
dùng pin hay acquy tạo ra
điện và nhận biết dịng điện


thơng qua các biểu hiện cụ
thể như đèn bút thử điện
sáng, đèn pin sáng, quạt
quay,...


- Nêu được dòng điện là
dịng các hạt điện tích dịch
chuyển có hướng.


<i>- Nêu được tác dụng chung</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

của nguồn điện là tạo ra
dòng điện và kể tên các
nguồn điện thông dụng là
pin, acquy.


- Kể tên được một số vật
liệu dẫn điện và vật liệu
cách điện thường dùng.
- Nêu được dòng điện trong
kim loại là dịng các êlectron
tự do dịch chuyển có hướng.
- Nêu được quy ước về chiều
dòng điện.


Số câu hỏi <b>2(C3,4,7)</b> <b>1(C3cTL)</b> <b>3</b>


Số điểm, <b>1,5</b> <b>0</b> <b>0</b> <b>1,0</b> <b>2,5</b>


<b>3. Các tác </b>


<b>dụng của </b>
<b>dòng điện</b>


<i>- Nêu được dòng điện những tác</i>
dụng và biểu hiện của nó.


Số câu hỏi <b>1(C8,9)</b> <b>1</b>


Số điểm,


<b>1,0</b> <b>1,0</b>


<b>4. Cường</b>
<b>độ dòng</b>
<b>điện</b>


- Nêu được dụng cụ để đo
Cường độ dòng điện.


- Nêu được đơn vị đo cường
độ dòng điện.


- Đổi các đơn vị đo của cường độ
dòng điện


Số câu hỏi <b>1(C6)</b> <b>1(C3aTL)</b> <b>1</b>


Số điểm <b>0,5</b> <b>1,0</b> <b>0,5</b>


5. Hiệu điện


thế


- Nêu được dụng cụ để đo
Hiệu điện thế.


- Nêu được đơn vị đo hiệu
điện thế.


- Cách mắc Vôn kế trong mạch điện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Số điểm <b>1,0</b> <b>1,0</b> <b>2,0</b>
TS câu hỏi


TSố điểm,


<b>8</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>15</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>B. ĐỀ KIỂM TRA</b>


Trường THCS Phan Bội Châu KIỂM TRA HỌC KỲ II
Họ tên : ……… MÔN : VẬT LÝ 7


<i><b>Lớp :………..</b></i> <i><b> </b></i>Thời gian: 45 phút


<i><b>Điểm:</b></i> <i><b>Lời phê của giáo viên:</b></i>


<b>I-Trắc nghiệm :( 5 điểm ) Chọn đáp án đúng ở các câu sau( viết câu trả lời vào bảng ở dưới):</b>
<b>Câu 1: Vật nhiễm điện là vật: </b>


A. Thừa electron. B. Thiếu electron.



C. Bình thường về electron. D. Có thể thiếu hoặc thừa electron.
<b>Câu 2: Thanh thuỷ tinh bị nhiễm điện khi:</b>


A. Bị hơ nóng C. Cho chạm vào một cực nam châm.
B. Bị đèn điện chiếu sáng D. Bị cọ xát bằng mảnh lụa.


<b>Câu 3: Dòng điện là dòng:</b>


A. Các điện tích chuyển động. B. Các điện tích dịch chuyển qua lại.
C. Các điện tích dịch chuyển có hướng D. Các điện tích đổi chỗ nhau.


<b>Câu 4: Yếu tố tạo ra và duy trì dịng điện là:</b>


A. Dây dẫn điện. B. Ổ cắm . C. Phích cắm. D. Nguồn điện
<b>Câu 5: Vôn kế là dụng cụ dùng để đo:</b>


A. Hiệu điện thế. B. Cường độ dòng điện .
C. Khối lượng . D. Lực.


<b>Câu 6: Để đo cường độ dòng điện người ta dùng dụng cụ sau:</b>


A. Vôn kế. B. Nhiệt kế. C. Amper kế. D. Phù kế.
<b>Câu 7: Ở điều kiện bình thường vât sau đây khơng cho dịng điện chạy qua:</b>
A. Sợi dây nhôm. B. Sợi dây chì.


C. Sợi dây thuỷ tinh D. Sợi dây bạc.
<b>Câu 8 : Khi đèn điôt phát quang phát sáng thì có:</b>


A. Dòng điện chạy từ bản cực âm sang bản cực dương của đèn


B. Dòng điện chạy từ bản cực dương sang bản cực âm của đèn
C. Dòng điện chạy từ bản cực này sang bản cực kia của đèn
D. Khơng có dòng điện chạy vào các bản cực của đèn


<b>Câu 9 : Hoạt động của nam châm điện dựa vào tác dụng sau đây của dòng điện:</b>
A. Tác dụng từ. B. Tác dụng nhiệt.


C. Tác dụng hoá. D. Tác dụng sinh lý.
<b>Câu 10: Đơn vị đo hiệu điện thế là:</b>


A. Niutơn (N) B. Ampe (A) C. Kilôgam (Kg) D. Vôn (V)


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Đán án


<b>II. Tự luận: (5 điểm)</b>


<b>Câu 1:(1đ). Tại sao dưới gầm các ô tô chở xăng bao giờ cũng có một dây xích sắt. Một đầu của dây</b>
xích này được nối với vỏ thùng chứa xăng, đầu kia được thả kéo lê trên mặt đường. Hãy cho biết
dây xích này được sử dụng như thế để làm gì? Tại sao?


<b>Câu 2:(1đ) Nêu sơ lược thuyết cấu tạo nguyên tử?</b>
<b>Câu 3:(3đ) a, Đổi đơn vị cho các giá trị sau:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

b, Nêu cách mắc Vôn kế trong sơ đồ mạch điện để đo được hiệu điện thế của hai cực nguồn điện?
c, Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: nguồn điện (2 pin mắc nối tiếp), 1 bóng đèn, cơng tắc đóng, dây dẫn,
vơn kế đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.


<i><b>Đáp án-biểu điểm.</b></i>


<b>I.TRẮC NGHIỆM( 5 điểm)</b>


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


D D C D A C C B A B


<b>II. TỰ LUẬN( 5 điểm)</b>


Câu 1: : Dây xích sắt để tránh xảy ra cháy, nổ xăng. Vì khi ơ tơ chạy, ơ tơ cọ xát mạnh với khơng
khí , làm nhiễm điện những phần khác nhau của ô tô. Nếu bị nhiễm điện mạnh, giữa các phần này
phát sinh tia lửa điện gây cháy nổ xăng . Nhờ dây xích sắt là vật dẫn điện, các điện tích từ ơ tơ dịch
chuyển xuống đất, loại trừ sự nhiễm điện mạnh.(1 điểm)


Câu 2: Nêu đầy đủ nội dung( 1 điểm).


Câu 3: a) : a. 1,2V = 1200 m V (0.5 điểm)
b. 502mA = 0,502A (0.5 điểm)


b) Nêu đúng cách mắc Vôn kế ( 1 điểm)
c) Vẽ đúng sơ đồ mạch điện (1 điểm)
<b>BẢNG ĐẶC TẢ: </b>


<i>I. TRẮC NGHIỆM:</i>


Câu 1(NB) Nhận biết được khi nào vật nhiễm điện.
Câu 2( NB) Nêu được biểu hiện của vật nhiễm điện.


Câu 3( NB) Nêu được dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Câu 4 (NB) Xác định được yếu tố cung cấp dòng điện.



Câu 5( NB) Xác định dụng cụ đo hiệu điện thế.


Câu 6( NB) Xác định dụng cụ đo cường độ dòng điện.
Câu 7( TH) Nêu được ví dú về vật dẫn điện


Câu 8( TH) Nêu được ứng dụng của các tác dụng dòng điện.
Câu 9( TH) Nêu được ứng dụng của các tác dụng dòng điện.
Câu 10(NB) Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.


<i>II. TỰ LUẬN: </i>


Câu 1: (VDT) Giải thích một số hiện tượng thực tế liên quan đến nhiễm điện do cọ xát.
Câu 2 Phát biểu được cấu tạo nguyên tử.


</div>

<!--links-->

×