Tải bản đầy đủ (.ppt) (18 trang)

Vat Ly 6 Tiet 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (478.62 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

gì?


2. Viết cơng thức tính khối lượng
của một vật theo khối lượng
riêng?


3. Viết công thức liên hệ giữa trọng
lượng và khối lượng của cùng
một vật?


<b>được xác định bằng khối lượng </b>
<b>của một đơn vị thể tích (1m3) chất </b>


<b>đó: D = m / V.</b>


<b> 2. m = D.V </b>
<b>Trong đó: </b>
<b>m là khối lượng (kg)</b>


<b>D là khối lượng riêng (kg/m3<sub>)</sub><sub> </sub></b>


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>1. Trọng l ợng của một mét khối của một chất gọi là </b>


<b>trọng l ợng riêng của chất ú</b>

<b>. </b>



<b>2. Đơn vị trọng l ợng riêng là </b>

<b>niutơn trªn mÐt khèi (N/m</b>

<b>3</b>

<b><sub>)</sub></b>



+ 1m <b> đá có trọng lượng khoảng 26000N, ta nói đá có trọng </b>
<b>lượng riêng khoảng 26000N/m3<sub>.</sub></b>



<b>+ 1m3<sub> gỗ có trọng lượng khoảng 8000N, ta nói gỗ có trọng lượng </sub></b>


<b>riêng khoảng 8000N/m3</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>C4: Hãy chọn các từ trong khung điền vào chỗ trống:</b>



<b> d là (1) </b>

………


<b> , trong đó P là (2) </b>

………….…………


<b> V là (3) </b>

………


<i>P</i>


<i>d</i>



<i>V</i>




<i><b> trọng lượng (N)</b></i>


<i><b> thể tích (m</b></i>

<i><b>3</b></i>

<i><b>)</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>P</i>


<i>d</i>



<i>V</i>



10.

<i>m</i>



<i>V</i>




10. .

<i>D V</i>



<i>V</i>




<b>P = 10.m</b>

<b>m = D.V</b>



10.

<i>D</i>





<b> d = 10.D</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

ChÊt
r¾n


Khèi l ợng
riêng
(kg/m3<sub>)</sub>


Chất
lỏng


Khối l ợng
riêng
(kg/m3<sub>)</sub>


Chì 11300 Thuỷ <sub>ngân</sub> 13600


Sắt 7800 N ớc 1000



Nhôm 2700 étxăng 700


Đá (khoảng)<sub>2600</sub> Dầu <sub>hoả</sub> (khoảng)<sub>800</sub>
Gạo (khoảng)1<sub>200</sub> Dầu ăn (khoảng)<sub>800</sub>
Gỗ tốt (khoảng) <sub>800</sub> R ợu, <sub>cồn</sub> (khoảng)<sub>790</sub>


<b> Bảng khối lợng riêng </b>
<b>của một số chất </b>


Chất
rắn


Trọng l ợng
riêng
(N/m3<sub>)</sub>


Chất
lỏng


Trọng
l ợng riêng


(N/m3<sub>)</sub>


Chì Thuỷ ngân


<b>Bảng trng lợng riêng </b>
<b>cđa mét sè chÊt</b>



S¾t 78000 N íc 10000
Nhôm 27000 étxăng 7000
Đá (khoảng)<sub>26000</sub> Dầu hoả (khoảng)<sub>8000</sub>
Gạo (khoảng)<sub>12000</sub> Dầu ăn (khoảng)<sub>8000</sub>
Gỗ tốt (khoảng)



8000


R ỵu,


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Bài tập:



<b>Bài 1:</b> 1.1. Trọng lượng riêng của gạo vào khoảng:
A. 12000 kg.


B. 12000 kg/m3.


C. 12000 N.
D. 12000 N/m3.




1.2. Cơng thức tính trọng lượng riêng của một chất là:
A. d = P.V


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Bài 2: </b>

<b>Tính trọng lượng của một thanh sắt có thể tích 100 cm3<sub>?</sub></b>


Cho biết:



Chất sắt: d = 78000N/m3


V = 100 cm3 = 0,0001m3


P = ?


<b>Bài giải:</b>



<b>Từ d = P / V </b>

<b> P = d.V</b>



<b>Trọng lượng của thanh sắt là:</b>


<b> P = d.V</b>



<b> = 78000N/m</b>

<b>3</b>

<b> x 0,0001m</b>

<b>3</b>


<b> = 7,8 N</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Một hộp sữa Ơng Thọ có trọng </b>


<b>lượng 3,97N và có thể tích 320cm3<sub>. </sub></b>


<b>Hãy tính trọng lượng riêng của </b>
<b>sữa trong hộp theo đơn vị N/m3<sub>.</sub></b>


<b>2 lít dầu hỏa có trọng lượng </b>


<b>16N. Tính trọng lượng riêng của </b>
<b>dầu hỏa</b>


<b>Cho biết</b>


<b>P = 3,97N</b>
<b>V = 320cm3</b>


<b> d = ?</b>


<b>= 0,00032m3</b>


<b>Cho biết</b>
<b>P = 16N</b>
<b>V = 2 lít </b>
<b>d = ?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Bài 3:</b>



<b>Trọng lượng riêng của sữa trong </b>
<b>hộp là: </b>


<b> d = P/V = 3,97N : 0,00032m3</b>
<b> = 12406,25 N/m3.</b>


<b>Đ/S: 12406,25 N/m3.</b>


<b>Bài 4:</b>



<b>Trọng lượng riêng của dầu hỏa </b>
<b>là: </b>


<b> d = P/V = 16N : 0,002m3</b>


<b> = 8000 N/m3.</b>



<b> Đ/S: 8000 N/m3.</b>


<b>Cho biết:</b>
<b>P = 3,97N</b>
<b>V = 320cm3</b>


<b> d = ?</b>


<b>= 0,00032m3</b>


<b>Cho biết</b>
<b>P = 16N</b>
<b>V = 2 lít </b>
<b>d = ?</b>


<b>= 0,002 m3</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>GHI NHỚ</b>



 Khối lượng riêng của một chất


được xác định bằng khối lượng
của một đơn vị thể tích (1m3) chất


đó: <b>D = m/V.</b>


 Đơn vị khối lượng riêng: <b>kg/m3.</b>


 Trọng lượng riêng của một chất



được xác định bằng trọng lượng
của một đơn vị thể tích (1m3) chất


đó : <b>d = P/ V.</b>


<i><b>1/ Khối lượng riêng của một </b></i>
<i><b>chất được xác định như </b></i>
<i><b>thế nào ?</b></i>


<i><b>2/ Đơn vị của khối lượng </b></i>
<i><b>riêng là gì ?</b></i>


<i><b>3/ Trọng lượng riêng của một </b></i>
<i><b>chất được xác định như </b></i>
<i><b>thế nào ?</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>* Cã thÓ em ch a biết</b>


+ Khi ng ời ta nói chì nặng hơn sắt thì phải hiểu ngầm là


khối l ợng riêng (hoặc trọng l ợng riêng) của chì lớn hơn


khối l ợng riêng (hoặc trọng l ợng riêng) của s¾t.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Trọng luợng riêng là gì?</b>
<b>Cơng thức tính trọng luợng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ</b>


-<b> Học thuộc bài, thuộc các cơng thức tính D, d.</b>



-<b> Xem lại tất cả các bài tập đã giải ở tiết 11, 12.</b>


-<b> Xem thêm mục III. Xác định trọng lượng riêng của một chất. </b>


-<b> Mỗi nhóm chuẩn bị khoảng 15 hịn sỏi nhỏ, rửa sạch, có dây buộc để </b>
<b>tiết sau thực hành.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16></div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>4. Tính trọng lượng của một thanh sắt có thể tích 100 cm3?</b>


Cho biết:


Dsắt = 7800kg/m3


V = 100cm3


P = ?


Bài giải:


Khối lượng của thanh sắt là


m = D.V = 7800.0,0001 = 0,78 (kg)
Trọng lượng của thanh sắt là


P = 10.m = 10.0,78 = 7,8 (N)
Đáp số: 7,8N


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Cho biết:


Chất sắt: d = 78000N/m3



V = 100 cm3 = 0,0001m3


P = ?


<b>* Cách 2:</b>


d = P/V  P = d.V


<b>* Cách 1:</b>


Khối lượng của thanh sắt là:


m = D.V = 7800kg/m3 . 0,0001m3
= 0.78 kg


Trọng lượng của thanh sắt là:
P = 10.m = 10 . 0,78kg = 7,8 N


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×