Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (478.62 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
gì?
2. Viết cơng thức tính khối lượng
của một vật theo khối lượng
riêng?
3. Viết công thức liên hệ giữa trọng
lượng và khối lượng của cùng
một vật?
<b>được xác định bằng khối lượng </b>
<b>của một đơn vị thể tích (1m3) chất </b>
<b>đó: D = m / V.</b>
<b> 2. m = D.V </b>
<b>Trong đó: </b>
<b>m là khối lượng (kg)</b>
<b>D là khối lượng riêng (kg/m3<sub>)</sub><sub> </sub></b>
<b> </b>
+ 1m <b> đá có trọng lượng khoảng 26000N, ta nói đá có trọng </b>
<b>lượng riêng khoảng 26000N/m3<sub>.</sub></b>
<b>+ 1m3<sub> gỗ có trọng lượng khoảng 8000N, ta nói gỗ có trọng lượng </sub></b>
<b>riêng khoảng 8000N/m3</b>
ChÊt
r¾n
Khèi l ợng
riêng
(kg/m3<sub>)</sub>
Chất
lỏng
Khối l ợng
riêng
(kg/m3<sub>)</sub>
Chì 11300 Thuỷ <sub>ngân</sub> 13600
Sắt 7800 N ớc 1000
Nhôm 2700 étxăng 700
Đá (khoảng)<sub>2600</sub> Dầu <sub>hoả</sub> (khoảng)<sub>800</sub>
Gạo (khoảng)1<sub>200</sub> Dầu ăn (khoảng)<sub>800</sub>
Gỗ tốt (khoảng) <sub>800</sub> R ợu, <sub>cồn</sub> (khoảng)<sub>790</sub>
<b> Bảng khối lợng riêng </b>
<b>của một số chất </b>
Chất
rắn
Trọng l ợng
riêng
(N/m3<sub>)</sub>
Chất
lỏng
Trọng
l ợng riêng
(N/m3<sub>)</sub>
Chì Thuỷ ngân
<b>Bảng trng lợng riêng </b>
<b>cđa mét sè chÊt</b>
S¾t 78000 N íc 10000
Nhôm 27000 étxăng 7000
Đá (khoảng)<sub>26000</sub> Dầu hoả (khoảng)<sub>8000</sub>
Gạo (khoảng)<sub>12000</sub> Dầu ăn (khoảng)<sub>8000</sub>
Gỗ tốt (khoảng)
8000
R ỵu,
<b>Bài 1:</b> 1.1. Trọng lượng riêng của gạo vào khoảng:
A. 12000 kg.
B. 12000 kg/m3.
C. 12000 N.
D. 12000 N/m3.
1.2. Cơng thức tính trọng lượng riêng của một chất là:
A. d = P.V
Cho biết:
Chất sắt: d = 78000N/m3
V = 100 cm3 = 0,0001m3
P = ?
<b>Một hộp sữa Ơng Thọ có trọng </b>
<b>lượng 3,97N và có thể tích 320cm3<sub>. </sub></b>
<b>Hãy tính trọng lượng riêng của </b>
<b>sữa trong hộp theo đơn vị N/m3<sub>.</sub></b>
<b>2 lít dầu hỏa có trọng lượng </b>
<b>16N. Tính trọng lượng riêng của </b>
<b>dầu hỏa</b>
<b>Cho biết</b>
<b> d = ?</b>
<b>= 0,00032m3</b>
<b>Cho biết</b>
<b>P = 16N</b>
<b>V = 2 lít </b>
<b>d = ?</b>
<b>Trọng lượng riêng của sữa trong </b>
<b>hộp là: </b>
<b> d = P/V = 3,97N : 0,00032m3</b>
<b> = 12406,25 N/m3.</b>
<b>Đ/S: 12406,25 N/m3.</b>
<b>Trọng lượng riêng của dầu hỏa </b>
<b>là: </b>
<b> d = P/V = 16N : 0,002m3</b>
<b> = 8000 N/m3.</b>
<b> Đ/S: 8000 N/m3.</b>
<b>Cho biết:</b>
<b>P = 3,97N</b>
<b>V = 320cm3</b>
<b> d = ?</b>
<b>= 0,00032m3</b>
<b>Cho biết</b>
<b>P = 16N</b>
<b>V = 2 lít </b>
<b>d = ?</b>
<b>= 0,002 m3</b>
Khối lượng riêng của một chất
được xác định bằng khối lượng
của một đơn vị thể tích (1m3) chất
đó: <b>D = m/V.</b>
Đơn vị khối lượng riêng: <b>kg/m3.</b>
Trọng lượng riêng của một chất
được xác định bằng trọng lượng
của một đơn vị thể tích (1m3) chất
đó : <b>d = P/ V.</b>
<i><b>1/ Khối lượng riêng của một </b></i>
<i><b>chất được xác định như </b></i>
<i><b>thế nào ?</b></i>
<i><b>2/ Đơn vị của khối lượng </b></i>
<i><b>riêng là gì ?</b></i>
<i><b>3/ Trọng lượng riêng của một </b></i>
<i><b>chất được xác định như </b></i>
<i><b>thế nào ?</b></i>
<b>* Cã thÓ em ch a biết</b>
<b>Trọng luợng riêng là gì?</b>
<b>Cơng thức tính trọng luợng </b>
<b>HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ</b>
-<b> Học thuộc bài, thuộc các cơng thức tính D, d.</b>
-<b> Xem lại tất cả các bài tập đã giải ở tiết 11, 12.</b>
-<b> Xem thêm mục III. Xác định trọng lượng riêng của một chất. </b>
-<b> Mỗi nhóm chuẩn bị khoảng 15 hịn sỏi nhỏ, rửa sạch, có dây buộc để </b>
<b>tiết sau thực hành.</b>
<b>4. Tính trọng lượng của một thanh sắt có thể tích 100 cm3?</b>
Cho biết:
Dsắt = 7800kg/m3
V = 100cm3
P = ?
Bài giải:
Khối lượng của thanh sắt là
m = D.V = 7800.0,0001 = 0,78 (kg)
Trọng lượng của thanh sắt là
P = 10.m = 10.0,78 = 7,8 (N)
Đáp số: 7,8N
Cho biết:
Chất sắt: d = 78000N/m3
V = 100 cm3 = 0,0001m3
P = ?
<b>* Cách 2:</b>
d = P/V P = d.V
<b>* Cách 1:</b>
Khối lượng của thanh sắt là:
m = D.V = 7800kg/m3 . 0,0001m3
= 0.78 kg
Trọng lượng của thanh sắt là:
P = 10.m = 10 . 0,78kg = 7,8 N