Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.9 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>
<b>THANH HOÁ</b>
1) Cho phương trình:<i>x</i>2 2<i>m x</i>2<i>m</i> 1 0. Chứng minh phương trình ln có hai nghiệm
<i>x x</i>1, 2 với mọi <i>m</i>. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
12
22
1212
23
2(1)
<i>xx</i>
<i>P</i>
<i>xxxx</i>
<sub> khi </sub><i><sub>m</sub></i><sub> thay đổi.</sub>
2) (a). Cho ba số hữu tỉ a, b, c thoả mãn
1 1 1
.
<i>a b</i> <i>c</i> <sub> Chứng minh rằng </sub><i><sub>A</sub></i> <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2 <i><sub>c</sub></i>2
là số hữu tỉ.
(b). Cho ba số hữu tỉ <i>x y z</i>, , đôi một phân biệt. Chứng minh rằng:
2 2 2
1 1 1
( ) ( ) ( )
<i>B</i>
<i>x y</i> <i>y z</i> <i>z x</i>
<sub> là số hữu tỉ.</sub>
<b>Câu II</b>. (<i>5,0 điểm</i>).1) Giải phương trình:
2 2
10
.
1 1 9
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b><sub> </sub></b>
2) Giải hệ phương trình:
2
2
3
2 3
1 1
1 4
1
4.
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu III. (2</b><i>,0 điểm</i>). Cho tam giác đều ABC, các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB,
sao cho BD, CE cắt nhau tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giác BPC.
Tính <i>BPE</i> .
<b>Câu IV. </b><i>(4,0 điểm). </i>Cho đường tròn tâm O và dây cung AB cố định (<i>O AB</i> <sub>). P là điểm di động</sub>
trên đoạn thẳng AB (<i>P</i><i>A B</i>, và P khác trung điểm AB). Đường tròn tâm C đi qua điểm
P tiếp xúc với đường tròn (O) tại A. Đường tròn tâm D đi qua điểm P tiếp xúc với đường
tròn (O) tại B. Hai đường tròn (C) và (D) cắt nhau tại N (<i>N</i> <i>P</i><sub>).</sub>
1) Chứng minh rằng <i>ANP BNP</i> <sub> và bốn điểm O, D, C, N cùng nằm trên một đường tròn.</sub>
2) Chứng minh rằng đường trung trực của đoạn ON luôn đi qua điểm cố định khi P di động.
<b>Câu V. (4</b><i>,0 điểm</i>).
1) Cho <i>a a</i>1, ,....,2 <i>a</i>45 là 45 số tự nhiên dương thoả mãn <i>a</i>1<i>a</i>2 ....<i>a</i>45 130. Đặt
<i>j</i> <i>j</i> <i>j</i>
<i>d</i> <i>a</i> <sub></sub> <i>a</i> <i>j</i> <sub> Chứng minh rằng ít nhất một trong 44 hiệu </sub><i>d<sub>j</sub></i><sub> xuất hiện ít</sub>
nhất 10 lần.
2) Cho ba số dương <i>a b c</i>, , thoả mãn: <i>a</i>2<i>b</i>2 <i>b</i>2<i>c</i>2 <i>c</i>2<i>a</i>2 2011.
Chứng minh rằng:
2 2 2 <sub>1 2011</sub>
.
2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>b c c a a b</i>
<i> Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm</i><b>.</b>
<b>SỞ GD & ĐT THANH HỐ</b>
<b>Câu</b> <b>Ý</b>
<b>Câu I</b>
6 đ 2,5đ Ta có 1)
2
' (<i>m</i> 1) 0, <i>m</i>
<sub> nên phương trình có hai nghiệm với mọi </sub><i><sub>m</sub></i><sub>.</sub> 0,5
Theo định lí viet, ta có <i>x</i>1<i>x</i>2 2 ,<i>m x x</i>1 2 2<i>m</i> 1, suy ra 2
4 1
4 2
<i>m</i>
<i>P</i>
<i>m</i>
2
2
(2 1)
1 1. 1,
4 2
<i>m</i>
<i>Max P</i>
<i>m</i>
<sub> khi </sub>
1
.
2
<i>m</i> 1,0
2a)
1,5đ Từ giả thiết suy ra 2<i>ab</i> 2<i>bc</i> 2<i>ca</i>0 0,5
Suy ra <i>A</i> (<i>a b c</i> )2 <i>a b c</i> là số hữu tỉ 1,0
2b)
1,0đ
Đặt
1 1 1
, ,
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>x y</i> <i>y z</i> <i>x z</i>
<sub> suy ra </sub>
1 1 1
.
<i>a b</i> <i>c</i>
0,5
Áp dụng câu 2a) suy ra 2 2 2
1 1 1
( ) ( ) ( )
<i>B</i>
<i>x y</i> <i>y z</i> <i>z x</i>
<sub> là số hữu tỉ.</sub>
0,5
<b>Câu II</b>
6 đ 2,5đ1) Đk:
1.
<i>x</i> <sub> Phương trình tương đương với</sub>
2
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2 2 2
10 2 2 10
2 0.
1 1 1 9 1 1 9
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1,0
Đặt
2
2
2
,
1
<i>x</i>
<i>t</i>
<i>x</i>
<sub> ta được phương trình </sub>
2 10 <sub>0</sub> 5
9 3
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
hoặc
2
3
<i>t</i> 0,5
Với
5
,
3
<i>t</i>
ta được
2
2
2 5
1 3
<i>x</i>
<i>x</i> <sub> (vô nghiệm)</sub>
0,5
Với
2
,
3
<i>t</i>
ta được
<i>x</i> <sub> suy ra </sub>
1
.
2
<i>x</i> 0,5
2)
2,5đ
Đk: <i>y</i>0. Hệ tương đương với
2
2
3
3
1 1
4
1 1
4.
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
0,5
Đặt
1
,
<i>u x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>v</i>
<i>y</i>
<sub> ta được hệ </sub>
2 2
3 2
2 4 4 4 0 2
1.
2 4 4 2
<i>u</i> <i>u</i> <i>v</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>
<i>v</i>
<i>u</i> <i>uv</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>v</i>
1,0
Với
2
1,
<sub> ta được </sub>
1
2
1
1.
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub> (thoả mãn điều kiện) </sub>
1,0
<b>Câu </b>
<b>III</b>
2đ
Kẻ <i>EF</i> <i>AC</i> tại F, <i>DG</i> <i>BC</i><sub> tại G. </sub>
Theo giả thiết <i>S</i>(<i>ADPE</i>) <i>S</i>(<i>BPC</i>)<sub> </sub>
<i>S</i>(<i>ACE</i>) <i>S</i>(<i>BCD</i>).
0,5
Mà <i>AC</i> <i>BC</i> <i>EF</i> <i>DG</i> và <i>A C</i>
Suy ra <i>AEF</i> <i>CDG</i> <i>AE CG</i> .
0,5
<sub>60</sub>0
<i>BPE PBC PCB PCD PCB</i>
0,5
<b>Câu </b>
<b>IV</b>
4,0đ
1)
3,0đ Gọi Q là giao điểm của các tiếp tuyến <sub>chung của (O) với (C), (D) tại A, B </sub>
tương ứng.
Suy ra <i>ANP QAP QBP BNP</i> .
1,0
0,5
0,5
Ta có
<i>ANB</i><i>ANP BNP QAP QBP</i>
0
180 <i>AQB</i>
<sub>, suy ra NAQB nội tiếp (1).</sub>
Dễ thấy tứ giác OAQB nội tiếp (2)
Từ (1) và (2) suy ra 5 điểm O, N, A, Q, B
Suy ra các điểm O, N, A, B cùng nằm trên
một đường tròn.
0,5
Ta có <i>OCN</i> 2<i>OAN</i> 2<i>OBN ODN</i> <sub>,</sub>
suy ra bốn điểm O, D, C, N cùng nằm
trên một đường tròn. 0,5
2)
1,0đ
Gọi E là trung điểm OQ, suy ra E cố định và E là tâm đường tròn đi qua
các điểm N, O, D, C. Suy ra đường trung trực của ON luôn đi qua điểm E cố
định.
1,0
<b>Câu V</b>
2đ 2,01)
đ
1 2 ... 44 ( 2 1) ( 3 2) ... ( 45 44) 45 1 130 1 129.
<i>d d</i> <i>d</i> <i>a a</i> <i>a a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <sub> (1)</sub> 0,5
Nếu mỗi hiệu <i>dj</i> (<i>j</i> 1, 2,...., 44)<sub> xuất hiện khơng q 10 lần thì </sub>
1 2 ... 44 9(1 2 3 4) 8.5 130
<i>d</i> <i>d</i> <i>d</i> <sub> mâu thuẫn với (1).</sub>
Vậy phải có ít nhất một hiêụ <i>dj</i> (<i>j</i>1,...,44)<sub> xuất hiện khơng ít hơn 10 lần</sub>
1,5
2)
2,0đ Ta có
2 2 2
2(<i>a</i> <i>b</i> ) ( <i>a b</i> ) <sub>.</sub>
Suy ra
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>b c c a a b</i> <i><sub>b</sub></i> <sub></sub><i><sub>c</sub></i> <i><sub>c</sub></i> <sub></sub><i><sub>a</sub></i> <i><sub>c</sub></i> <sub></sub><i><sub>a</sub></i>
0,5
Đặt <i>x</i> <i>b</i>2<i>c</i>2, <i>y</i> <i>c</i>2<i>a z</i>2, <i>a</i>2<i>b</i>2,
suy ra
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
<i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>VT</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
2 2 2
1 ( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2
<i>y z</i> <i>z x</i> <i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
1,0
A
O
N
C D
B
P
2 2 2
1 ( ) ( ) ( )
2 3 2 3 2 3
2 2 2
2 2
<i>y z</i> <i>z x</i> <i>x y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
1
2( ) 3 2( ) 3 2( 3
2 2 <i>y z</i> <i>x</i> <i>z x</i> <i>y</i> <i>x y</i> <i>z</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Suy ra
1 1 2011
( )
2 2
2 2
<i>VT</i> <i>x y z</i>
0,5