Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

de dap an thi thu vao 10 dot 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.8 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS ...</b> <b>KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT</b>


<b>Mơn thi: Tốn</b>
<b>Thời gian làm bài: 120 phút</b>


<b>Đề thi gồm 01 trang</b>


<b>Câu 1 (3,0 điểm):</b>



a)Giải bất phương trình:

3 2

<i>x</i>1

2 3

 <i>x</i>


b)Rút gọn biểu thức:



1 1 1


: 1


1 1 1


<i>P</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   


<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


  


   

<sub> Với x > 0 ; x</sub>

1



c)Tìm giá trị của m để đường thẳng (d): y =3x +2m - 1 và Parabol (P): y = x

2

<sub> cắt nhau </sub>



tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung.



<b>Câu 2 (1,5 điểm):</b>

Cho hệ phương trình :



2 5


3 0


<i>x my</i>
<i>x y</i>


 




 


<sub> ( I )</sub>


a) Giải hệ phương trình khi m = 0 .



b) Tìm giá trị của m để hệ (I) có nghiệm ( x; y) thoả mãn hệ thức:



<b> </b>



m+1
x - y + 4


m-2 



<b>Câu 3(1 điểm):</b>



Cho mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 360m

2

<sub>. Nếu tăng chiều rộng 2m và giảm </sub>


chiều dài 6m thì diện tích mảnh đất khơng đổi. Tính chu vi mảnh đất ban đầu.



<b>Câu 4 (3,5 điểm):</b>



Cho điểm M nằm ngồi đờng trịn tâm O. Vẽ tiếp tuyến MA, MB với đờng tròn (A, B


là các tiếp điểm). Vẽ cát tuyến MCD không đI qua tâm O ( C nằm giữa M và D), OM cắt


AB và (O) lần lợt tại H và I. Chứng minh:



a) Tø gi¸c MAOB néi tiÕp.


b) MC.MD = MA

2


c) OH.OM + MC.MD = MO

2


d) CI là tia phân gi¸c gãc MCH.



<b>Câu 5 (1 điểm):</b>



Tìm cặp số (x ; y) thoả mãn:

<i>x</i> 2 <i>x</i>2 4<i>y</i>24<i>y</i>3


================Hết================



<b>ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


1a





3 2<i>x</i>1 2 3 <i>x</i>


3


6 3 6 2 8 3


8


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


        1.0


1b


 





 



1


1 1 1 1 1 1


: 1 :


1 1 1 1 1 1 1 1 1



<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>P</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>
 
    <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>
 
 
        
    <sub></sub> <sub></sub>
 
0.25

 


2 1
.
1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>P</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


 
0.5

2
1
<i>P</i>
<i>x</i>



0.25
1c


Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là: <i>x</i>2 3<i>x</i> 2<i>m</i> 1 0<sub> (*)</sub>


Đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung khi và chỉ khi phương trình
(*) có hai nghiệm trái dấu 1 2


0
. 0
<i>x x</i>
 

 


0.25
Ta có:
5
0 9 8 4 0


8



<i>m</i> <i>m</i> 


       


Khi đó, theo định lí Viét ta có <i>x x</i>1. 2 2<i>m</i>1


1 2


1


. 0 2 1 0


2


<i>x x</i>    <i>m</i>   <i>m</i>


0.25


0.25


Vậy


1
2


<i>m</i> 0.25


2a


Khi m = 0 ta có hệ phương trình:



2 5 2,5 2,5


3 0 3.2,5 0 7,5


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x y</i> <i>y</i> <i>y</i>


     

 
  
    <sub></sub> 
 

0.5
2b

 


 



2 5 1


3 0 2


<i>x my</i>
<i>x y</i>
 




 


 <sub>. Từ (2) suy ra: y = 3x thay vào (1) ta được: 2x + 3mx = 5</sub>


3<i>m</i>2

<i>x</i>5
Vì hệ phương trình co nghiệm nên m


2 5


3 <i>x</i> 3<i>m</i> 2
  


 <sub>. Do đó: y = </sub>
15


3<i>m</i>2 0.25


m+1
x - y + 4


m-2 


5 15 1


4


3 2 3 2 2



<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>



   
   <b><sub> (*)</sub></b>
<b> </b>Với
2
3
<i>m</i>


và m 2<sub>, (*) </sub> 10

<i>m</i> 2

 

 <i>m</i>1 3

 

<i>m</i>2

4

<i>m</i> 2 3

 

<i>m</i>2



0.25


Khai triển, thu gọn phương trình trên ta được phương trình: 5m2<sub> – 7m + 2 = 0</sub> <sub>0.25</sub>


Do a + b + c = 5 + (– 7) + 2 =0 nên m1 = 1 (TMĐK), m2 = 0,4 (TMĐK)


Vậy m = 1 hoặc m = 0,4


0.25


3


Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh đất lần lượt là x (m) và y (m) (điều kiện: x > 6, y > 0) 0.25


Lập luận để lập được hệ phương trình

 




360


6 2


<i>xy</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>






  


0.25


Giải hệ phương trình tìm được


36
10
<i>x</i>
<i>y</i>





 <sub> (thoả mãn) và </sub>



12
30
<i>y</i>
<i>x</i>






 <sub> (không thoả mãn)</sub>


0.25


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

4 Vẽ hình


0.25


4a Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp 0.75


4b <sub>Chứng minh </sub><i>MCA</i><i>MAD</i><sub> (g.g)</sub> 0.5


Suy ra điều phải chứng minh 0.25


4c Chứng minh OH.OM = OA2 <sub>0.25</sub>


Chứng minh OH.OM + MC.MD = MO2 <sub>0.5</sub>


4d


Dễ thấy : MH.MO = MC.MD (= MA2<sub>) </sub>





<i>MH</i> <i>MC</i>


<i>MD</i> <i>MO</i>




DMO<sub>chung</sub>


 <i>MCH</i> <i>MOD</i><sub>(c.g.c)</sub>


<i>MC</i> <i>CH</i> <i>MC</i> <i>MO</i> <i>MO</i>


<i>MO</i> <i>OD</i> <i>CH</i> <i>OD</i> <i>OA</i> <sub> hay </sub>


<i>MC</i> <i>MO</i>


<i>CH</i> <i>OA</i> <sub> (1)</sub>


0.25


Ta có : MAI = IAH (2 góc cùng chắn 2 cung bằng nhau )


 <sub> AI là phân giác của góc MAH. </sub>


<i>MI</i> <i>MA</i>



<i>IH</i> <i>AH</i> <sub> (2) (Theo tính chất đường phân giác trong tam giác) :</sub>


0.25


Xét <sub>MHA và </sub><sub>MAO có : </sub>OMA <sub>chung</sub>


MHA MAO  <sub>= 90</sub>0


Do đó : <sub>MAO </sub><sub>MHA (g.g)</sub>


<i>MO</i> <i>OA</i> <i>MO</i> <i>MA</i>


<i>MA</i> <i>AH</i>  <i>OA</i> <i>AH</i> <sub> (3)</sub>


0.25


Từ (1)(2)(3) suy ra :


<i>MC</i> <i>MI</i>


<i>CH</i> <i>IH</i> <sub> suy ra CI là tia phân giác của </sub>MCH <sub> (đpcm)</sub>


0.25


5


Xét vế trái: <i>x</i> 2 <i>x</i>2



áp dụng BĐT BunhiaCốpski cho 2 bộ sôs (1 ; 1) và (x ; 2 <i>x</i>2 <sub>) ta có :</sub>




2 2 2 2 2


2 1 1 . 2 2. 2 2


<i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i>   <i>x</i>  


. Dấu (=) xảy ra khi x = 1


0.25


Xét VP:



2
2


4<i>y</i> 4<i>y</i> 3 2<i>y</i>1  2 2


. Dấu (=) xảy ra khi y =


-1
2


0.25


Vậy <i>x</i> 2 <i>x</i>2 4<i>y</i>24<i>y</i> 3 2 khi x =1 và y



=-1
2


0.25


Vậy nghiệm của phương trình là


1
1
2


<i>x</i>
<i>y</i>











0.25


(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)


<b>H</b>
<b>I</b>



<b>D</b>
<b>C</b>


<b>B</b>
<b>A</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×