Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (72.04 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thi chất lượng giữa học kì II
Mơn thi:Đọc tiếng lớp 2.
*<b>Học sinh bốc thăm và đọc 1 trong các bài sau:</b>
<b>1.</b>Thư trung thu-trang 9.
2.Ơng mạnh thắng thần gió -trang 13.
3.Mùa nước nổi-trang19
4.Chim sơn ca và bơng cúc trắng-trang31
5.Cị và Cuốc-trang37.
6.Bác sĩ Sói-trang 41.
7.Quả tim khỉ-trang 50.
8.Sơn Tinh Thủy Tinh-trang 50.
9.Sông Hương-trang 72
*<b>Hướng dẫn cho điểm:</b>
Điểm 9-10: Đọc trôi chảy, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng.
Điểm 7-8 :Đọc trôi chảy, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng,sai 1-2 từ
Điểm 5-6: Đọc bài trôi chảy, sai 3-4 từ.
Điểm dưới 5: Đọc ngập ngừng, đánh vần ê-a ,phát âm sai nhiều.
………
………
Thi chất lượng giữa học kì II
Mơn thi:Đọc thầm lớp 2.
Thời gian: 35 phút.
Đọc thầm bài “<b>Chim Sơn Ca và Bông cúc trắng</b>” trang 23 trả lời
câu hỏi:
1.Trước khi bị bỏ vào lồng chim và hoa sống như thế nào ?
2.Vì sao tiếng hót của chim trở nên buồn thảm ?
3.Em muốn nói gì với các cậu bé ?
4.Em hãy viết tên 5 loài chim mà em biết ?
5.Em hãy viết tên 3 lồi vật có 4 chân ?
………
………
Thi chất lượng giữa học kì II
Mơn thi:Chính tả lớp 2.
Thời gian: 35 phút.
Nghe- viết bài <b>“Sân chim</b>” trang 29.
*Luyện tập:
a.Điền vào chỗ trống:
uốt hay uốc.
b.Em tìm viết 3 tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr và đặt câu với
những tiếng đó.
<b>M:</b> trường Em đến trường.
c. Em tìm và viết 5 tiếng bắt đầu bằng “s”
Thi chất lượng giữa học kì II
Mơn thi:Tập làm văn lớp 2.
Thời gian: 35 phút.
Đề: Hãy viết 3 đến 5 câu nói về mùa xuân.
Gợi ý:
1.Mùa xuân bắt đầu từ tháng nào trong năm ?
2.Mặt trời mùa xuân như thế nào ?
3.Vườn cây như thế nào ?
4.Những chú chim ra sao ?
5.Em thích mùa xn khơng ? Vì sao ?
………
………
<b>Teân:………</b> <b> Thi giữa HKII</b>
<b>Lớp: ……….</b> <b> </b>
<b> Mơn thi Tốn lớp 2</b>
<b> Thời gian: 35 phút</b>
<b>Đề:</b>
<b>Bài 1:Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:</b>
<b> 3 … 4… 21 2 …. . .. 3</b>
<b> + + + + +</b>
<b> 15 23 ... 6 31 23</b>
<b> 48</b> <b> 67 87 58 76</b>
<b> </b>
<b>Bài 2 Số ? 16 +5 +7 -12 +6 </b>
<b>Baøi 3: Đặt tính rồi tính:</b>
<b> Bài 4: Điền số vaøo chỗ chấm rồi điền dấu (> : < ; = ) vaøo oâ </b>
<b>trống:</b>
<b>a) 46 – 12 32 b) 58 – 23 37</b>
<b> ... . . .. . . . </b>
<b>Baøi 5: Điền số thích hợp vào ô trống để có phép cộng theo </b>
<b>hàng dọc và hàng ngang đều có kết quả bằng 10. Điền số 1 hoặc 2</b>
<b>hoặc 3 hoặc 4 vào ô trống :</b>
<b>3</b>
<b>3</b>
<b>3</b>
<b>Bài 6: Tóm tắt rồi giải bài tốn sau:</b>
<b>Ngồi bãi xe có 18 xe bốn chỗ ngồi. Số xe chín chỗ ngồi </b>
<b>nhiều hơn số xe bốn chỗ ngồi là 9 cái. Hỏi ngồi bãi xe </b>
<b>có bao nhiêu xe chín chỗ ngồi ?</b>