Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

De thi thu Dai hoc so 28

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.76 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012</b>
<b>Mơn thi : TỐN ( ĐỀ 28 )</b>


<b>I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) </b>
<b>Câu I</b> (2 điểm). Cho hàm số <i>y x</i> 4 5<i>x</i>24,<sub> có đồ thị (C)</sub>


1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).


2) Tìm m để phương trình |<i>x</i>4 5<i>x</i>24 | log 2<i>m</i> có 6 nghiệm.


<b>Câu II </b>(2 điểm).


1) Giải phương trình:


1 1


sin 2 sin 2cot 2


2sin sin 2


   


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


2) Tìm m để phương trình: <i>m</i>

<i>x</i>2 2<i>x</i>2 1

<i>x</i>(2 <i>x</i>) 0 <sub> có nghiệm x</sub>
0; 1 3


 



<sub></sub>  <sub></sub>


<b>Câu III </b>(1 điểm). Tính tích phân:


4


0


2 1
1 2 1




 

<i>x</i>
<i>I</i> <i>dx</i>
<i>x</i>


<b>Câu IV</b> (1 điểm). Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1


2 5


 <i>a</i> <sub> và </sub><i>BAC</i>120<i>o</i>. Gọi M là trung điểm của cạnh CC<sub>1</sub>. Tính khoảng
cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM).


<b>Câu V</b> (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương. Chứng minh:
3<i>x</i>2<i>y</i>4<i>z</i> <i>xy</i>3 <i>yz</i>5 <i>zx</i>


<b>II. PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)</b>
<b>A. Theo chương trình chuẩn</b>


<b>Câu VI.a.</b> (2 điểm).


1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(–1; 3; –2),
B(–3; 7; –18) và mặt phẳng (P): 2x – y + z + 1 = 0. Tìm tọa độ điểm M


 (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất.


2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng


 đi qua điểm M(3;1) và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B và C sao


cho tam giác ABC cân tại A với A(2;–2).


<b>Câu VII.</b>a (1 điểm). Giải phương trình: log3

<i>x</i>2 <i>x</i> 1

 log3<i>x</i>2<i>x x</i> 2


<b>B. Theo chương trình nâng cao</b>
<b>Câu VI.b.</b> (2 điểm).


1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;0),


B(3;3;6) và đường thẳng  có phương trình tham số


1 2
1
2
 


 


 

<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i> <sub>. Một</sub>


điểm M thay đổi trên đường thẳng . Xác định vị trí của điểm M để chu


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng


 đi qua điểm M(4;1) và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho


giá trị của tồng <i>OA OB</i> nhỏ nhất.


<b>Câu VII.b</b> (1 điểm) Giải bất phương trình: (log 8 log<i>x</i>  4<i>x</i>2)log2 2<i>x</i>0


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×