ĐẠI HỌC CƠNG NGHIỆP TP.HCM
KHOA CƠNG NGHỆ ĐIỆN
KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN THEO TIÊU
CHUẨN IEC CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
SINH VIÊN
: NGUYỄN HỒNG THÀNH
: TRẦN VĂN THÀNH TÂM
LỚP
: DHDI11C
GVHD
: THS. PHẠM HOÀNG ĐẠT
TP. HCM, NĂM 2019
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM
KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN
PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ KHĨA LUẬN TỐT
NGHIỆP
1.
Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên được giao đề tài
(1): Nguyễn Hoàng Thành, MSSV: 15050321
(2): Trần Văn Thành Tâm, MSSV: 15073221
2.
Tên đề tài
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN THEO TIÊU CHUẨN IEC CHO PHÂN XƯỞNG
CƠ KHÍ
3.
Nhiệm vụ (Nội dung và số liệu ban đầu)
Phân 1
Thiết kê chiếu sáng cho phân xưởng
Phần 2 Tính tốn phụ tải
Lý thuyết thiết kế cung cấp điện
Tinh toán phụ tai
Tinh toán tâm phu tải
Chọn dây và CB
Tinh toan sụt ap
Bù công suất phản kháng
Chọn MBA và máy phát dự phịng
Tính tốn ngắn mạch
Tính tốn nối đất chống sét
4.
Kết quả dự kiến
Thiết kê một phân xưởng theo tiêu chuẩn IEC
i
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Cách chon MBA, CB, dây dẫn theo tiêu chuẩn IEC
Giảng viên hướng dẫn
Tp. HCM, ngày
tháng
Sinh viên
Trưởng bộ môn
ii
năm 20….
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Nhận xét của giảng viên hướng dẫn
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
iii
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Mục lục
PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP .......................................... i
Nhận xét của giảng viên hướng dẫn ............................................................................ iii
Mục lục ........................................................................................................................ iv
Danh sách các hình vẽ ............................................................................................... viii
Danh sách các bảng ..................................................................................................... ix
PHẦN 1: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ ........................1
CHƯƠNG 1: LÍ THUYẾT TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG ............................................2
CÁC ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN TRONG TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG ...2
1.1.1 Quang thông Φ (lm) .............................................................................................2
1.1.2 Độ rọi E (lx) ..........................................................................................................2
GIỚI THIỆU VỀ ĐÈN NATRI CAO ÁP .....................................................................2
YÊU CẦU, NGUYÊN TẮC, TIÊU CHUẨN VÀ LỰA CHỌN THÔNG SỐ CỦA
CHIẾU SÁNG NHÂN TẠO ....................................................................................................3
1.3.1 Yêu cầu hệ thống chiếu sáng ................................................................................3
1.3.2 Các nguyên tắc và tiêu chuẩn chiếu sáng nhân tạo trong công nghiệp: ...............3
1.3.3 Lựa chọn các thông số ..........................................................................................3
1.3.5 Chọn bộ đèn dựa trên: ..........................................................................................4
1.3.6 Lựa chọn chiều cao treo đèn phụ thuộc vào: ........................................................4
1.3.7 Phân bố các bộ đèn dựa trên các yếu tố :..............................................................5
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG CHO PHÂN XƯỞNG
CƠ KHÍ.....................................................................................................................................5
iv
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
1.4.1 Xác định kích thước phân xưởng cần tính:...........................................................5
1.4.2 Chọn màu tường, trần và sàn: ...............................................................................5
1.4.3 Chọn độ rọi ...........................................................................................................5
1.4.4 Chọn hệ chiếu sáng: ..............................................................................................5
1.4.5 Chọn nhiệt độ màu:...............................................................................................5
1.4.6 Chọn bóng đèn: gồm 3 điều kiện ..........................................................................6
1.4.7 Chọn bộ đèn: .........................................................................................................6
1.4.8 Chọn chiều cao đèn: .............................................................................................6
1.4.9 Chỉ số địa điểm: ....................................................................................................7
1.4.10 Chọn hệ số bù d (hệ số dự trữ) ...........................................................................7
1.4.11 Hệ số sử dụng .....................................................................................................8
1.4.12 Quang thông tổng ...............................................................................................8
1.4.13 Xác định số bộ đèn: ...........................................................................................8
1.4.14 Kiểm tra sai số quang thông: ..............................................................................8
1.4.15 Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc: ...............................................8
1.4.16 Phân bố các bộ đèn: ............................................................................................8
1.4.17 Xác định phụ tải chiếu sáng:...............................................................................9
1.4.18 Xác định phụ tải tính toán...................................................................................9
1.4.19 Lựa chọn CB Và dây dẩn ...................................................................................9
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ ................10
PHẦN 2: TÍNH TỐN PHỤ TẢI ...............................................................................15
v
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
CHƯƠNG 1: LÝ THUYẾT THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN THEO TIÊU CHUẨN
IEC ..........................................................................................................................................16
1.1
Tính cơng suất tải ...............................................................................................16
1.1.1 Phân chia nhóm ..................................................................................................16
1.1.2 Cơng thức liên quan ............................................................................................16
1.1.4 Tâm Phụ tải .........................................................................................................19
1.1.5 Xác định độ sụt áp ..............................................................................................19
1.1.6 Tính tốn ngắn mạch ..........................................................................................20
1.1.7 Bù cơng suất phản kháng: ...................................................................................21
1.1.8 Tính tốn nối đất: ................................................................................................25
1.1.9 Tính tốn chống sét: ...........................................................................................26
CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN PHỤ TẢI ........................................................................27
CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN TÂM PHỤ TẢI ..............................................................40
CHƯƠNG 4: CHỌN DÂY VÀ CB.............................................................................48
4.1 Chọn dây Phụ tải....................................................................................................48
4.2 Chọn dây cho nhóm thiết bị ...................................................................................58
CHƯƠNG 5: TÍNH TỐN SỤT ÁP ..........................................................................61
CHƯƠNG 6: CHỌN MÁY BIẾN ÁP VÀ MÁY PHÁT DỰ PHÒNG ......................72
6.1 Chọn Máy Biến Áp ................................................................................................72
6.2 Chọn Máy phát ......................................................................................................73
CHƯƠNG 7: BÙ CƠNG SUẤT PHẢN KHÁNG ......................................................74
CHƯƠNG 8: TÍNH TỐN NGẮN MẠCH ...............................................................76
vi
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
CHƯƠNG 9: TÍNH TỐN NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT .........................................90
9.1 Tính Tốn Nối Đất .................................................................................................90
9.2 Tính tốn chống sét................................................................................................92
Kết Luận ......................................................................................................................95
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...........................................................................................96
PHỤ LỤC BẢN VẼ ....................................................................................................97
LỜI CÁM ƠN ..............................................................................................................98
vii
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Danh sách các hình vẽ
Hình 1: Chiếu sáng cho phân xưởng .............................................................................1
Hình 1.2.1 : Đèn natri áp suất cao .................................................................................3
Hình 1.4.7.1: Cấp độ đèn ...............................................................................................6
Hình 9.2.1: Khơng gian bảo vệ chống sét ...................................................................93
viii
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Danh sách các bảng
Bảng 2: Thiết bị phân xưởng .......................................................................................15
Bảng 2.1: Phụ tải nhóm 1 ............................................................................................27
Bảng 2.2 : Phụ tải nhóm 2 ...........................................................................................29
Bảng 2.3 : Phụ tải nhóm 3 ...........................................................................................30
Bảng 2.4 : Phụ tải nhóm 4 ...........................................................................................32
Bảng 2.5 : Phụ tải nhóm 5 ...........................................................................................33
Bảng 2.6 : Phụ tải nhóm 6 ...........................................................................................35
Bảng 2.7 : Phụ tải nhóm 7 ...........................................................................................37
Bảng 3.1: Bảng vị trí thiết bị nhóm 1 ..........................................................................40
Bảng 3.2: Bảng vị trí thiết bị nhóm 2 ..........................................................................41
Bảng 3.3: Bảng vị trí thiết bị nhóm 3 ..........................................................................42
Bảng 3.4: Bảng vị trí thiết bị nhóm 4 ..........................................................................43
Bảng 3.5: Bảng vị trí thiết bị nhóm 5 ..........................................................................44
Bảng 3.6: Bảng vị trí thiết bị nhóm 6 ..........................................................................45
Bảng 3.7: Bảng vị trí thiết bị nhóm 7 ..........................................................................46
Bảng 3.8: Vị trí Tủ động lực các nhóm .......................................................................47
Bảng 4.2.1 : Chọn dây cho các nhóm ..........................................................................58
Bảng 5.1: Sụt áp các nhóm ..........................................................................................61
Bảng 5.1.1: Sụt áp của thiết bị ở nhóm 1 ....................................................................62
Bảng 5.3: Sụt áp của thiết bị ở nhóm 2 .......................................................................63
ix
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Bảng 5.4: Sụt áp của thiết bị ở nhóm 3 .......................................................................64
Bảng 5.5: Sụt áp của thiết bị ở nhóm 4 .......................................................................65
Bảng 5.6: Sụt áp của thiết bị ở nhóm 5 .......................................................................67
Bảng 5.7: Sụt áp của thiết bị ở nhóm 6 .......................................................................68
Bảng 5.8: Sụt áp của thiết bị ở nhóm 7 .......................................................................69
Bảng 8.1: Ngắn mạch từ tủ chính tới tủ phân phối......................................................77
Bảng 8.2: Ngắn mạch thiết bị nhóm 1 .........................................................................79
Bảng 8.3: Ngắn mạch thiết bị nhóm 2 .........................................................................80
Bảng 8.4: Ngắn mạch thiết bị nhóm 3 .........................................................................82
Bảng 8.5: Ngắn mạch thiết bị nhóm 4 .........................................................................83
Bảng 8.6: Ngắn mạch thiết bị nhóm 5 .........................................................................85
Bảng 8.7: Ngắn mạch thiết bị nhóm 6 .........................................................................86
Bảng 8.8: Ngắn mạch thiết bị nhóm 7 .........................................................................88
x
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
PHẦN 1: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG CHO PHÂN
XƯỞNG CƠ KHÍ
YÊU CẦU
ĐỀ TÀI : Thiết kế chiếu sáng cho 1 phân xưởng cơ khí có diện tích 40 x 50 (m),
chiều cao 7m sao cho độ rọi duy trì là 400 lux, dự tính treo đèn h’ = 1m để đặt đèn, chiều
cao mặt làm việc là 1m. sử dụng đèn Natri cao áp (thiết kế cung cấp điện sử dụng tiêu
chuẩn IEC)
Hình 1: Chiếu sáng cho phân xưởng
1
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
CHƯƠNG 1: LÍ THUYẾT TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG
CÁC ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN TRONG TÍNH TỐN CHIẾU
SÁNG
1.1.1 Quang thơng Φ (lm)
Quang thơng là thơng lượng hữu ích trong hệ ánh sáng. Hay là lượng ánh sáng phát
ra từ 1 nguồn sáng
Kí hiệu Φ, đơn vị lumen (lm)
1.1.2 Độ rọi E (lx)
Mật độ quang thông rơi trên bề mặt được chiếu sáng gọi là độ rọi
𝑬=
𝒅𝜱
𝒅𝑺
Kí hiệu E, đơn vị lux (lx)
GIỚI THIỆU VỀ ĐÈN NATRI CAO ÁP
Đèn natri cao áp cho ánh sáng trắng ấm, nhiệt độ màu từ 2000 – 2500 oK.
Ưu điểm: quang hiệu cao (hiệu xuất phát sáng 80 – 140 lm/W). tuổi thọ lớn 24000
giờ. Nhiệt độ màu thấp,dễ chịu ở mức độ rọi thấp.
Nhược điểm: chỉ số màu (chỉ số phản ánh độ trung thực của màu sắc vật được
chiếu sáng ) thấp
Ứng dụng: thường được sử dụng ở những nơi yếu tố kinh tế quan trọng hơn sự đòi hỏi
về cảm nhận màu sắc chính xác
2
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Hình 1.2.1 : Đèn natri áp suất cao
YÊU CẦU, NGUYÊN TẮC, TIÊU CHUẨN VÀ LỰA CHỌN THÔNG SỐ
CỦA CHIẾU SÁNG NHÂN TẠO
1.3.1 Yêu cầu hệ thống chiếu sáng
Độ rọi không đổi trên bề mặt làm việc theo thời gian.
Đảm bảo trong tầm nhìn khơng có những mặt chói lớn.
1.3.2 Các ngun tắc và tiêu chuẩn chiếu sáng nhân tạo trong cơng
nghiệp:
Độ chính xác của công việc và hệ số phản xạ của bề mặt làm việc.
Hạn chế sự kéo dài độ căng thẳng trong thời gian làm việc.
Các thông số kỹ thuật của hệ chiếu sáng.
Các yêu cầu vệ sinh.
Các yêu cầu an tồn lao động.
1.3.3 Lựa chọn các thơng số
1.3.3.1 Nghiên cứu về đối tượng chiếu sáng gồm các góc độ :
Hình dạng, kích thước, các bề mặt, các hệ số phản xạ các bề mặt, màu sơn, đặc
điểm và sự phân bố các đồ đạc, thiết bị,....
Mức độ bụi, ẩm, rung, ảnh hưởng của môi trường
3
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Đặc tính cung cấp điện(nguồn một pha, ba pha)
Các khả năng và điều kiện bảo trì...
1.3.3.2 Chọn hệ chiếu sáng bị ảnh hưởng bởi :
Yêu cầu của đối tượng chiếu sáng
Đặc điểm, cấu trúc căn nhà và sự phân bố của thiết bị
Khả năng, kinh tế, điều kiện bảo trì
1.3.3.3 Lựa chọn độ rọi u cầu phụ thuộc vào:
Loại cơng việc, kích thước các vật, sự sai biệt của các vật và hậu cảnh
Mức độ căng thẳng của công việc
Lứa tuổi người sử dụng
Hệ chiếu sáng: chung, chung đều, chung cục bộ
1.3.4 Chọn nguồn sáng phụ thuộc vào:
Nhiệt độ màu được chọn theo biểu đồ Kruithof
Các tính năng của nguồn sáng: đặc tính điện(điện áp, cơng suất), kích thước, hình
dạng bóng đèn, đặc tính ánh sáng, màu sắc, tuổi thọ đèn
Mức độ sử dụng (liên tục hay gián đoạn)
Nhiệt độ mơi trường
Tính kinh tế
1.3.5 Chọn bộ đèn dựa trên:
Tính chất mơi trường xung quanh
Các yêu cầu về sự phân bố ánh sáng, sự giảm chói
Các cấp độ đèn đã được phân chia theo tiêu chuẩn IEC
Tính kinh tế
1.3.6 Lựa chọn chiều cao treo đèn phụ thuộc vào:
Đặc điểm của môi trường
Loại công việc
Loại bóng đèn
4
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Sự giảm chói
Bề mặt làm việc
1.3.7 Phân bố các bộ đèn dựa trên các yếu tố :
-
Phân bố cho độ rọi đồng đều và tránh chói.
-
Đăc điểm kiến trúc của đối tượng và phân bố đồ đạc
-
Thỏa mãn yêu cầu về khoảng cách tối đa giữa các dãy và giữa các đèn trong một
dãy
-
Dễ dàng vận hành và bảo trì
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG CHO PHÂN
XƯỞNG CƠ KHÍ
1.4.1 Xác định kích thước phân xưởng cần tính:
chiều dài , chiều rộng, chiều cao,…
1.4.2 Chọn màu tường, trần và sàn:
từ đó xác định được hệ số phản xạ ptg, ptr, plv
1.4.3 Chọn độ rọi
Độ rọi được chọn phải đảm bảo nhìn rõ mọi chi tiết cần mắt nhìn khơng bị mệt mỏi
Một số giá trị rọi của 1 số phòng ( trang 109 quyển 1 )
1.4.4 Chọn hệ chiếu sáng:
Hệ thống chiếu sáng chung
Hệ thống chiếu sáng chung đều
Hệ thống chiếu sáng cục bộ
1.4.5 Chọn nhiệt độ màu:
Từ Eyc ta tìm nhiệt độ màu dựa vào biểu đồ Kruithof ( trang 39 quyển 1 )
Theo biểu đồ Kruithof ta thấy các nguồn có nhiệt độ màu thấp chấp nhận được ở
mức độ rọi thấp, còn các mức độ rọi cao đòi hỏi các nguồn có nhiệt độ màu cao.
5
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
1.4.6 Chọn bóng đèn: gồm 3 điều kiện
Đặc tính mơi trường
Đặc tính phân bố quang thơng và đặc tính quang học khơng gian của môi
trường
Chỉ tiêu kinh tế
1.4.7 Chọn bộ đèn:
Dựa vào loại đèn vừa chọn ta chọn bộ đèn.
Cấp bộ đèn
Hình 1.4.7.1: Cấp độ đèn
Hiệu suất bộ đèn
Số đèn/1 bộ
Quang thông/1 bộ
1.4.8 Chọn chiều cao đèn:
Gọi h là chiều cao từ sàn nhà tới trần
Gọi h′ là chiều cao từ tâm đèn tới
trần
Gọi htt là chiều cao từ đèn tới mặt
hữu ích
Gọi hv là chiều cao từ sàn tính lên bề
mặc làm việc
6
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
htt=h-h’-hlv
Chiều cao treo đèn được ñặc trưng bởi tỉ số treo
𝒋=
𝒉′
𝒉𝒕𝒕 + 𝒉′
Điều kiện htt ≥ 2h' nên chỉ số treo chỉ có giá trị trong khoảng 0 ≤ j ≤
1
3
Hình 1.4.8.1: Chiếu sáng cho phân xưởng
1.4.9 Chỉ số địa điểm:
Xác định chỉ số địa điểm bằng công thức:
𝑲=
𝒂. 𝒃
𝒉𝒕𝒕 (𝒂 + 𝒃)
1.4.10 Chọn hệ số bù d (hệ số dự trữ)
Nguyên nhân chính làm giảm E là:
o Giảm quang thơng của nguồn sáng trong quá trình làm việc
o Giảm hiệu suất của đèn khi thiết bị chiếu sáng, tường và trần bị bẩn.
d=
Với :
1
δ1δ2
δ1 hệ số suy giảm quang thông.
δ2 hệ số suy giảm do các bề mặt phản xạ bị bẩn.
7
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
1.4.11 Hệ số sử dụng
Thông thường các giá trị hệ số sử dung quang thông của 1 bộ đèn được nhà sản
xuất cho kèm theo catalog của bộ đèn hoặc cho biết cấp bộ đèn, khi đó ta tra bảng các hệ
số có ích rồi từ đó xác đinh hệ số sử dụng:
U = ud ηd + ui ηi
Với:
ηd , ηi – hiệu suất cấp bộ đèn trực tiếp và gián tiếp
ud , ui – hệ số có ích cấp bộ đèn trực tiếp và gián tiếp
1.4.12 Quang thông tổng
∅𝒕ổ𝒏𝒈 =
𝑬𝒕𝒄 𝑺. 𝒅
𝒖
1.4.13 Xác định số bộ đèn:
𝑵𝒃ộ đè𝒏 =
∅𝒕ổ𝒏𝒈
∅𝒃ộ đè𝒏
Chọn số bộ đèn Nbộ đèn =…
1.4.14 Kiểm tra sai số quang thông:
∆∅ =
𝑵𝒃ộ đè𝒏 ∅𝒃ộ đè𝒏 − ∅𝒕ổ𝒏𝒈
∅𝒕ổ𝒏𝒈
Thông thường giá trị quang thơng tính được so với giá trị quang thơng tiêu chuẩn
của đèn có sai số khơng vượt q (10% ÷ 20%)
1.4.15 Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:
𝑬𝒕𝒃 =
𝑵𝒃ộ đè𝒏 ∅𝒃ộ đè𝒏 𝑼
𝑺𝒅
1.4.16 Phân bố các bộ đèn:
Hình dạng bố trí:
Với:
DA: khoảng cách giữa 2 bộ đèn theo chiều ngang
8
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
DB : khoảng cách giữa 2 bộ đèn theo chiều dọc
Đảm bảo tính đồng đều khi chiếu sáng
Với phân bố theo hình chữ nhật DA/DB ≤ 1,5
Độ đồng đều còn phụ thuộc vào khoảng cách từ dãy đèn ngoài cùng đến
tường bằng 0,25 ÷ 0,3 khoảng cách giữa các dãy đèn, cịn nếu khơng thì bằng 0,4
÷0,5 khoảng cách giữa các dãy đèn
1.4.17 Xác định phụ tải chiếu sáng:
Công suất tác dụng tính tốn:
𝑷𝒕𝒕𝒄𝒔 = 𝑵𝒃ộ đè𝒏 𝒏
𝒃ó𝒏𝒈 (𝑷đè𝒏
𝟏 𝒃ộ đè𝒏
+ 𝑷𝒃𝒂𝒍𝒍𝒂𝒔𝒕 )
Công suất phản kháng:
Q ttcs = Pttcs tg φ
Công suất phản kháng tồn phần:
𝑺𝒕𝒕𝒄𝒔 =
𝑷𝒕𝒕𝒄𝒔
𝒄𝒐𝒔𝝋
Dịng điện tính tốn :
𝑰𝒕𝒕𝒄𝒔 =
𝑺𝒕𝒕
√𝟑. 𝑼đ𝒎
=
𝑷𝒕𝒕𝒄𝒔
√𝟑. 𝑼đ𝒎 . 𝒄𝒐𝒔𝝋
1.4.18 Xác định phụ tải tính tốn
Pttcs = Nbộđèn nbóng/1bộđèn (Pđèn + Pballast)
1.4.19 Lựa chọn CB Và dây dẩn
9
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG CHO PHÂN
XƯỞNG CƠ KHÍ
Bước 1: Kích thước :
Chiều dài : a = 50m
Chiều rộng : b = 40m
Độ cao : h = 7m
Diện tích S = a.b =40x50=2000m2
Bước 2: Màu sơn : Trần : thạch cao
hệ số phản xạ trần : ρtr = 0,85
Tường : vàng kem
hệ số phản xạ tưởng : ρtg = 0,7
Sàn : xi măng
hệ số phản xạ sàn : ρlv = 0,4
( tra từ bảng hệ số phản xạ tưởng, trần và sàn trang 192 quyển 1 )
Bước 3: Độ rọi yêu cầu : Etc = 400 lux
(tra từ bảng Các giá trị độ rọi theo tiêu chuẩn các nước từ trang 214 – 216 quyển 1)
Bước 4: Chọn hệ chiếu sáng : chiếu sáng trực tiếp ( chung đều )
Bước 5: Chọn khoảng nhiệt độ màu :
( theo biểu đổ kruithof trang 39 quyển 1 )
Bước 6 : Chọn bóng đèn :
Loại : natri cao áp , Tm = 2050 (ok)
Ra = 25
Pđ = 250 (w)
Lngangmax = 1,75. 5 = 8,75
∅d = 26000 (lm) chọn tùy ý
Ldocmax= 1,75.5 = 8,75
( theo bảng đèn natri cao áp trang 191 quyển 1 )
Bước 7: Chọn bộ đèn loại : natri cao áp
Cấp độ đèn : D
hiệu suất : η = 0,69
Số đèn /1 bộ: 1 bóng / 1 bộ quang thơng : ∅bộ đèn = 26000 (lm )
Bước 8: Phân bố các bộ đèn :
Cách trần h’=1m
Bề mặt làm việc : hlv =1m
10
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Chiều cao treo đèn sao với bề mặt làm việc : htt = 5m
Bước 9: Chỉ số địa điểm
K=
ab
= 4.44
htt(a+b)
Bước 10: Hệ số bù : vì xưởng cơ khí mức độ bụi sẽ ở khoảng trung bình
Chọn D = 1,25 => vệ sinh 2lần /năm
Bước 11: Tỷ số treo :
j=
h'
1
h' +htt
= =0.16
6
Bước 12: Hệ số sử dụng :
Hệ số có ích ud=1.2 ui=0 (chiếu sáng trực tiếp)
Hệ số sử dụng U = udηd + uiηI =1,18.0,69=0,8142
Bước 13 : Quang thông tổng
∅tổng =
Etc*S*D
U
=
400*2000*1.25
0.8142
= 1228199.46 (Lm)
Bước 14: Xác định số bộ đèn:
N bộ đèn =
∅tổng
∅cácbóng/1 bộ đèn
=
1228199.46
26000
= 47.23 bộ
Chọn 48 bộ đèn.
Bước 15: Kiểm tra sai số quang thông :
Δ∅ =
Nbộ đèn .∅các bóng /1bộ đèn -∅tổng
∅tổng
=
48*26000-1228199.46
1228199.46
= 0.016
Bước 16: Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc :
Etb =
Nbộ đèn ∅các bóng /1bộ đèn .Uđèn
S.d
=
48*26000*220
2000*1.25
= 109824 (lux)
Bước 17: Phân bố bộ đèn :
Chọn giá trị :
DA : khoảng cách giữa 2 bộ đèn theo chiều ngang 6.5
DB : khoảng cách giữa 2 bộ đèn theo chiều dọc 7.5
q :khoảng cách giữa bộ đèn với tường theo chiều ngang 2.25
11
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
p :khoảng cách giữa bộ đèn với tường theo chiều dọc 1.25
DA ≤ Lngangmax = 1,75. htt
DB ≤ Ldọcmax = 1,75.
q = 0,25 DA ÷ 0,5 DA
p = 0,25 DB ÷ 0,5 DB
Với chiều rộng a =40, ta chọn khoảng cách giữa 2 bộ đèn là:
DA =6.5 m ta sẽ phân bố được 6 bộ đèn và cách tường q = 2.25m
Chọn số bộ đèn N bộ đèn =48 bộ
Bước 18: Xác định phụ tải chiếu sáng :
Công suất tác dụng tính tốn tổng :
Pttcs = Nbộđèn nbóng/1bộđèn (Pđèn + Pballast) =48.(250+250.0,2)=14400W
Công suất phản kháng tổng : cos phi =0.85
Qttcs = Pttcs tgφ =14400.0,62=8928(VAr)
Cơng suất tính tốn tồn phần tổng
Sttt = √Pttcs 2 + Q ttcs 2 = √144002 + 89282 = 16943,11 (VA)
Dịng điện tính tốn tổng:
Ittt =
Ptt
√3Uđm cosφ
=
14400
√3 ∗ 220 ∗ 0.85
= 44,46(𝐴)
Cơng suất tác dụng tính tốn nhánh:
Pttcs = Nbộđèn nbóng/1bộđèn (Pđèn + Pballast) =12.(250+250.0,2)=3600W
Cơng suất phản kháng nhánh :
Qttcs = Pttcs tgφ=3600.0,62=2232VAr
Cơng suất tồn phần nhánh :
Sttn = √Pttcs 2 + Q ttcs 2 = √36002 + 22322 = 4235,78 VA
12
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Hồng Thành
Trần Văn Thành Tâm
Dịng điện tính tốn nhánh:
Itt nhánh =
Ptt
3600
=
= 19,25 𝐴
Uđm cosφ 220 ∗ 0.85
Bước 19: Lựa chọn dây , CB
Chọn dây và CB cho nhánh:
Itt= Itt nhánh = 19,25 (A)
Chọn cáp ruột đồng CXV, cách điện XLPE, vỏ PVC lớp bảo vệ, lắp trên trần
nhà (trên không), phương thức đi dây kiểu E, cáp 2 lõi.
Tìm K1: với T=400 C
K1=0,87
Tìm K2:
Số dây 1(2 lỗi), khay dặt ngang
K2=1
𝐼𝑧 ≥
𝐼𝑡𝑡
19,25
=
= 22,12(A)
𝐾1 . 𝐾2 0.87 ∗ 1
Dựa vào bảng tra Cadivi (tra bảng 1/ catalogue2)
cáp 2 lõi CXV
IZ ≥22,12 A
Tiết diện Snhánh =2.5 và Iđm = 29 A
Kết luận: Chọn dây CVV-2x1,5
(tra bảng 4 trang 7 catalogue 3)
Icb= Itt.1,2=19,25.1,2= 23,1(A)
Chọn CB: MCB iC60L 2P với dòng đinh mức là 25A, Icu =6kA
Loại A9F94225
(tra bảng acti 9 iC60L trang 41 catalogue 1)
Chọn dây, CB hệ thống chiếu sáng :
13