Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (78.18 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>1)</b> Một nguyên tử X có tổng số hạt e,p,n là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 10. Tìm tên
nguyên tử X. Vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyên tử X.
<b>2) </b>Ngun tử nhơm có điện tích hạt nhân là 13+. Trong nguyên tử nhôm, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 12 hạt. Hãy cho biết ngun tử khối của nhơm. Tính khối lượng bằng gam của nguyên tử.
<b>3)</b> Một nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt không mang điện bằng 8 : 15 số hạt mang điện. Xác định nguyên tử
X thuộc nguyên tố nào ? vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử X ?
<b>4)</b> Natri có nguyên tử khối bằng 23 đvC, trong hạt nhân nguyên tử có 11 proton. Sắt có nguyên tử khối ằng 56 đvC,
trong hạt nhân có 32 nơtron. Hãy tính tổng số hạt (p,n,e) tạo thành nguyên tử natri và sắt.
<b>5)</b> Lưu huỳnh có nguyên tử khối bằng 32. trong nguyên tử lưu huỳnh số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện. Hãy cho biết số hạt p, n, e trong nguyên tử.
<b>6)</b> Mệnh đề nào sau đây đúng (Đ), sai (S) ghi vào cột trống ở bên.
a. Chỉ có hạt nhân n.tử cacbon mới có 6p b. Chỉ có hạt nhân n.tử cacbon mới có 6n
c. chỉ có hạt nhân n.tử cacbon mới có tỉ lệ
giữu số p và số n là 1:1
d. Chỉ có hạt nhân n.tử cacbon mới có 6e
<b>1)</b> Hãy so sánh xem nguyên tử lưu huỳnh nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với nguyên tử oxi, nguyên tử hidro,
nguyên tử cacbon.
<b>2)</b> Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt các ý sau: ba nguyên tử cacbon, hai nguyên tử đồng, ba nguyên tử
nitơ, năm nguyên tử sắt, bốn nguyên tử clo và hai nguyên tử hidro.
<b>3)</b> Ý nghĩa các kí hiệu sau: 3 O, 2 H, 7 Na, 3 Cl, 4 C.
<b>4)</b> Biết rằng bốn nguyên tử magie nặng bằng ba nguyên tử nguyên tố X. Hãy viết tên và kí hiệu hóa học của ngun
tố X.
<b>5)</b>
Cho biết sơ đồ hai nguyên tử như hình bên. Hãy giải thích vì
sao nói được hai ngun tử đó thuộc cùng một nguyên tố hóa
học? Viết tên và kí hiệu hóa học của ngun tố.
proton
nơtron
<b>6)</b> Có sáu nguyên tố hóa học là A,B,C,D,E,F. Biết rằng
- Nguyên tử F nặng hơn nguyên tử C vào khoảng 1,66 lần.
- Nguyên tử C nặng hơn nguyên tử D vào khoàng 1,16 lần.
- Nguyên tử D nặng hơn nguyên tử B là 1,4 lần.
- Nguyên tử B nặng hơn nguyên tử E vào khoảng 2,857 lần.
- Nguyên tử E nặng hơn nguyên tử A vào khoảng 1,166 lần.
Biết nguyên tử A có nguyên tử khối là 12.
Hãy tìm tên và kí hiệu hóa học của các nguyên tố trên.
<b>7)</b> Tính khối lượng nguyên tử (theo gam) của các nguyên tố sau: Al, Cl, N, S, Cu, Fe, O. Biết nguyên tử hidro có
<b>8)</b> Cho biết sơ đồ nguyên tử của 4 nguyên tố sau:
Hãy viết tên và kí hiệu hóa học của mỗi nguyên tố (xem bảng trang 42 sgk)
9+
5+