Tải bản đầy đủ (.docx) (56 trang)

TUAN 1LOP4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 56 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Từ ngày 15 / 08 / 2011 đến ngày 19 / 0 8 / 2011</b>


<b>Thứ</b> <b>Tiết</b> <b>TPP</b> <b>Môn </b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Thiết bị dạy học</b>


<b>Hai</b>
<b>15/08</b>


1 <b>01</b> <b>Chào cờ</b> Tuần 1


2 <b>01</b> <b>Toán</b> Ôn tập các số đến 100000 Bảng phụ,b.con
3 <b>01</b> <b>Âm nhạc</b> Ôn tập 3 bài hát.... Đàn,thanh phách..


4 <b>01</b> <b>Tập đọc</b> Dế Mèn bênh..kẻ yếu Tranh SGK, b/phụ


5 <b>01</b> <b>Kỹ thuật</b> Vật liệu, dụng cụ cắt,khâu Bộ đồ dùng


<b>Ba</b>
<b>16/08</b>


1 <b> 01</b> <b>Thể dục</b> Bài 1 Còi, bóng


2 <b>02</b> <b>Tốn</b> Ôn tập các số..(tt) Bảng phụ,b.con


3 <b>01</b> <b>Lịch sử</b> Môn lịch sử &địa lý Bản đồ minh hoạ
4 <b>01</b> <b>Chính tả</b> (N-V) Dế Mèn bênh vực.. Bảng phụ


5 <b>01</b> <b>Khoa học</b> Con người cần gì để sống? Phiếu học tập


<b>Tư</b>
<b>17/08</b>



1 <b>01</b> <b>LT&Câu</b> Cấu tạo của tiếng. B.phụ, tranh m.hoa


2 <b>02</b> <b>Khoa học</b> Trao đổi chất ở người Hình minh hoạ SGK


3 <b>03</b> <b>Tốn</b> Ơn tập các số..(tt) Bảng phụ


4 <b>01</b> <b>K.chuyện</b> Sự tích Hồ Ba Bể Tranh minh hoạ


5 <b>01</b> <b>Địa lý</b> Làm quen với bản đồ Bản đồ minh hoạ


<b>Năm</b>
<b>18/08</b>


1 <b>02</b> <b>Thể dục</b> Bài 2 Cịi, cờ đi nheo


2 <b>02</b> <b>Tập đọc</b> Mẹ ốm Tranh SGK,bảngphụ


3 <b>04</b> <b>Toán</b> Biểu thức chứa một chữ Bảng cài


4 <b>01</b> <b>T.L.Văn</b> Thế nào là kể chuyện? Bảng phụ ghi sự việc


5 <b>01</b> <b>Myõ thuật</b> Vẽ trang trí ... Màu,... pha màu


<b>Sáu</b>
<b>19/08</b>


1 <b>02</b> <b>LT&Câu</b> LT về cấu tạo tiếng B. phụ, bộ xếp chữ
2 <b>01</b> <b>Đạo đức</b> Trung thực trong học ..(t1) sgk, các mẫu chuyện


3 <b>05</b> <b>Toán</b> Luyện tập bảng phụ



4 <b>02</b> <b>T.L.Văn</b> Nhân vật trong truyện Phiếu lớn


5 <b>01</b> <b>Sinh.h. lớp</b> Sơ kết tuần 1.


<b>Toán: ê 01</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b> Giúp HS biết: </b>


- Đọc viết được các số đến 100 000.
- Biết phân tích cấu tạo số.


+ BT cần làm: bài 1; 2; 3a viết được 2 số, 3b. dòng 1.


- Giáo dục HS biết tính tốn, rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- Sách, Bảng con.


- GV vẽ sẵn bảng số trong BT 2 lên bảng.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b> 1- Kiểm tra bài cũ : ( Kiểm tra đồ dùng học tập của HS )</b>
<b> 2- Bài mới :</b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>10’</b>


<b>25’</b>



<b>1. Ôn lại cách đọc số, viết số và các</b>
<b>hàng :</b>


a) Viết số 83251 lên bảng.


u cầu HS đọc rõ số này, nêu rõ
<i>chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng</i>
<i>chục, chữ số hàng trăm, chữ số hàng</i>
<i>nghìn, chữ số hàng chục nghìn là chữ</i>
<i>số nào ?</i>


b) Tương tự như trên với số
83 001, 80 210, 80 001.


c) Cho HS nêu quan hệ giữa hai
hàng liền kề.


d) Cho HS tự nêu:
- Các số tròn chục :
<i>- Các số trong trăm :</i>


- Các số trịn nghìn :
- Các số trịn chục nghìn :
<b>2. Thực hành :</b>


<b>* Bài 1:</b>


- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập,
sau đó yêu cầu HS làm vào phiếu cá


nhân. Gọi 2 HS làm bảng lớp.


- HS lần lượt nêu miệng:


- Đọc: Tám mươi ba nghìn hai trăm năm
mươi mốt.


<b>-</b> Số 1 : hàng đơn vị
<b>-</b> Số 5 : hàng chục
<b>-</b> Số 2 : hàng trăm
<b>-</b> Số 3 : hàng nghìn
<b>-</b> Số 8 : hàng chục nghìn


- HS đọc: 83001:Tám mươi ba nghìn
khơng trăm linh một,...


- 80210, 80001


- 1 chục bằng 10 đơn vị
- 1 trăm bằng 10 chục
...


- 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 ;


- 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800,
900.


- 1000, 2000, 3000, 4000, 5000, 6000,
7000, 8000, 9000



- 10000, 20000, 30000, 40000, 50000,
60000, 70000, 80000, 90000.


a) Viết số thích hợp vào các vạch của tia
số


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Chữa bài và yêu cầu HS nêu quy
luật của các tia số trên tia số a và
các số trong dãy số b. Có thể đặt câu
hỏi gợi ý như sau:


a.? Các số trên tia số được gọi là
<i>những số gì?</i>


<i>? Hai số đứng liên nhau trên tia số</i>
<i>thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?</i>
- Cho HS nhận xét bài b.


<i>b) Các số trong dãy số này gọi là</i>
<i>những số trịn gì?</i>


<i>? Hai số đứng liên nhau trong dãy số</i>
<i>thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?</i>
Nhận xét kết luận:


Như vậy bắt đầu từ số thứ hai trong
dãy số này thì mỗi số bằng số đứng
trước ngay nó thêm 1000 đơn vị.


- Các số trên tia số được gọi là các số


trịn chục nghìn.


- Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn
kém nhau 10 000 đơn vị.


b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36000, 37000, ………, …………., …………,
……….., 42000,


- Các số trong dãy số này là số tròn
nghìn.


- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau
1000 đơn vị.


<b>a.</b>


0 10 000 20 000 30 000 40 000 50 000 60 000


b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 36000, 37000, 38000, 39000, 40000, 41000,
<i><b>42000.</b></i>


<b>* Baøi 2 :</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- Gọi 1HS đọc và phân tích mẫu.
- Nhận xét, sau đó u cầu HS tự
làm bài vào phiếu.



(<i>chú ý nhắc HS 7008 đọc là “Bảy</i>
<i>mươi nghìn khơng trăm linh tám;</i>
<i>không đọc là bảy mươi nghìn linh</i>
<i>tám”). </i>


Yêu cầu HS đổi chéo vở, kiểm tra
lẫn nhau.


Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu HS1 đọc
các số trong bài, HS 2 viết số, HS3
phân tích số.


- Yêu cầu HS lớp theo dõi và nhận
xét, sau đó nhận xét và ghi điểm cho


Viết theo mẫu:


- HS quan sát BT2 trên bảng, 1 HS phân
tích cấu tạo số 42 571.


<i>+ Số 42571 gồm 4 chục nghìn, 2 nghìn,</i>
<i>5trăm, 7 chục, 1đơn vị.</i>


- HS tự làm bài 2. 1HS làm trên bảng.
+ Đọc, viết và phân tích các số:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

HS.


<b>Viết số</b> <b><sub>nghìn</sub>Chục</b> <b>Nghì<sub>n</sub></b> <b>Tră<sub>m</sub></b> <b>Chụ<sub>c</sub></b> <b>Đơn<sub>vị</sub></b> <b>Đọc số</b>



42 571 4 2 5 7 1 Bốn mươi hai nghìn năm<sub>trăm bảy mươi mốt</sub>
63 850 6 3 8 5 0 Sáu mươi ba nghìn tám<sub>trăm năm mươi</sub>
91 907 9 1 9 0 7 Chín mươi mốt nghìn chín<sub>trăm linh bảy</sub>
16 212 1 6 2 1 2 Mười sáu nghìn hai trăm<sub>mười hai</sub>
8105 8 1 5 0 Tám nghìn một trăm linh<sub>năm</sub>
70 008 7 0 0 0 8 Bảy mươi nghìn khơng<sub>trăm linh tám</sub>
<b>* Bài 3 : Gọi HS nêu u cầu bài?</b>


? Bài tập yêu cầu làm gì?


6<i>cm</i>


<i>-u cầu HS phân tích cách làm và</i>
<i>tự nói.</i>


-Nhận xét, chữa bài ghi điểm cho
HS.


<b>* Bài 4 : </b>


? Bài tập yêu cầu làm gì?


? Yêu cầu HS nhận diện từng hình và
<i>nêu cách tính chu vi của từng hình?</i>


- Cho HS tự làm rồi chữa bài.


a. Viết mỗi số sau thành tổng ( theo
mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006.



Maãu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b. Viết theo mẫu:


Mẫu: 9000 + 200+ 30 +2 = 9232


a. Viết số thành tổng các nghìn, trăm,
<i>chục, đơn vị.</i>


b. Viết tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị
<i>thành các số.</i>


- Dựa vào bài mẫu, HS làm các phần cịn
lại, sau đó kiểm tra lẫn nhau.


* 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2


7006 = 7000 + 6


*7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002


- Tính chu vi của các hình.
+ ABCD là hình tứ giác.
+MNPQ là hình chữ nhật.
+ GHIK là hình vng.


- Lần lượt nhắc lại cách tính chu vi của


hình tứ giác, hình chữ nhật và hình vng


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Kiểm tra, nhận xét, ghi điểm cho
HS.


* ( 4 + 8 ) x 2 = 24 cm
* 5 x 5 = 25 cm


<b> </b>


<b>3- Củng cố, dặn dò : ( 5 phuùt )</b>


Vừa rồi chúng ta ôn tập những nội dung gì ?
<b>-</b> Đọc và viết số.


<b>-</b> Nêu các số tròn chục, tròn trăm,…
<b>-</b> Phân tích số.


<b>-</b> Tính chu vi của một số hình hình học.
<b>-</b> Xem lại các bài tập đã làm./.


<b>* Ruùt kinh nghiệm :</b>


<b>*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*</b>
<b>Tập đọc : ê 01.</b>


<b>I. MỤC TIÊU: Giúp HS:</b>


<b> - Đọc rành mạch, trơi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật (</b>
Nhà Trò, Dế Mèn).



- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lịng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu.
+ Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lịng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước
đầu biết nhận xét vssf một nhân vật trong bài.( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS ham thích học mơn Tiếng Việt.


<b>II. CHUẨN BÒ :</b>


<b> - Tranh minh hoạ, tranh ảnh Dế Mèn, truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí”.</b>
<b> - Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b> 1- Kiểm tra bài cũ : (2 ') Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập.</b>
<i><b> 2- Bài mới :</b></i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>5’</b> <b>1. Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:</b>


Chủ điểm đầu tiên: “Thương
8cm
6cm


3cm


4cm


5cm


5cm
4cm



4cm
<i>A</i>


<i>B</i>


<i>C</i>
<i>D</i>


<i>M</i> <i>N</i>


<i>Q</i> <i>P</i>


<i>G</i> <i>H</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>10’</b>


<b>12’</b>


người như thể thương thân” với
tranh minh hoạ chủ điểm thể hiện
những con người yêu thương, giúp
đỡ nhau khi hoạn nạn, khó khăn.
Bài tập đọc “Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu” là một trích đoạn từ truyện
“Dế Mèn phiêu lưu kí”.


<b>2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm</b>
<b>hiểu bài:</b>



<i><b>a) Luyện đọc :</b></i>


- GV ñọc mẫu cả bài lần 1.


- Chỉ định HS đọc nối tiếp từng đoạn


? Bài này có thể chia làm mấy
đoạn?


- Nhận xét, sửa sai cách phát âm,
ngắt nghỉ của HS.


- Tìm hiểu các từ ngữ mới và khó
trong bài. ( Ở lượt đọc thứ hai)


- Giải nghĩa từ khó:


+ Ngắn chùn chùn: ngắn đến mức
q đáng, trơng khó coi.


+ Thui thủi : cô đơn, một mình
lặng lẽ, không có ai bầu bạn.


- Theo dõi giúp đỡ các nhóm.


- GV đọc diễn cảm cả bài: Lời kể
<i>của Dế Mèn giọng chậm rãi, thể</i>
<i>hiện sự ái ngại, thương xót đối với</i>
<i>Nhà Trị.Lời Dế Mèn với Nhà Trị</i>
<i>mạnh mẽ, dứt khốt…</i>



<i>Lời Nhà Trị kể lể, đáng thương…</i>
<i><b>b) Tìm hiểu bài :</b></i>


- Em hãy đọc thầm phần đầu truyện
và tìm hiểu những chi tiết cho thấy
chị Nhà Trò rất yếu ớt.


- Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hồn
<i>cảnh như thế nào ?</i>


- Tìm những chi tiết cho thấy chị
<i>Nhà Trò rất yếu ớt.</i>


- Quan sát tranh minh hoạ Dế Mèn và Nhà
Trò.


- Lắng nghe giọng đọc mẫu của giáo viên.


- Đọc nối tiếp từng đoạn (đọc 2 – 3 lượt).
- Cĩ thể chia 4 đoạn :


 Đoạn 1 : Hai dòng đầu.


 Đoạn 2 : Năm dòng tiếp theo.
 Đoạn 3 : Năm dòng tiếp theo.
 Đoạn 4 : Phần còn lại.


- Luyện đọc từng đoạn.



- Đọc thầm phần chú thích các từ mới ở cuối
bài đọc.


1 HS đọc phần chú giải trước lớp.


<b>-</b> Luyện đọc theo cặp.


- Theo dõi GV đọc.
<b>-</b> 1 -2 HS đọc cả bài.


Chia nhóm để tự điều khiển nhau đọc và trả
lời câu hỏi. Sau đó đại diện nhóm lên trả lời
câu hỏi.


- Đọc đoạn 1.


 Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xướt thì
nghe tiếng khịc tỉ tê, lại gần thì thấy chị
Nhà Trị gục đầu khóc bên tảng đá cuội.
- Đọc thầm đoạn 2 :


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>8’</b>


- Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe
<i>doạ như thế nào ?</i>


<i>- Những lời nói và cử chỉ nào nói</i>
<i>lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn</i>
?



-Yêu cầu HS đọc lướt tồn bài, ? ?
<i>Hãy nêu một hình ảnh nhân hố mà</i>
<i>em thích, cho biết vì sao em thích</i>
<i>hình ảnh đó?</i>


<i><b>c) Hướng dẫn đọc diễn cảm :</b></i>
- Gọi 4 HS đọc bài.


- Cùng lớp nhận xét giọng đọc.
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn
văn thể hiện tính cách của Dế Mèn
và Nhà Trị theo vai.


- Nhận xét, uốn nắn.


- Gọi 1 HS khá đọc lại cả bài, nêu
nội dung bài đọc.


- Nhận xét, chốt ý đúng ghi bảng
( <i>Ca ngợi Dế Mèn có tấm lịng nghĩa</i>
<i>hiệp- bênh vực người yếu, xố bỏ áp</i>
<i>bức bất cơng</i>.)


ngắn chùn chùn, q yếu, lại chưa quen
mơ.û Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng đủ
nên lâm vào cảnh nghèo túng.


- Đọc thầm đoạn 3 :


 Trước đây mẹ Nhà Trị có vay lương


ăn của bọn nhện. Sau đó chưa trả thì đã
chết. Nhà Trị ốm yếu, kiếm ăn khơng đủ,
khơng trả được nợ. Bọn nhện đã đánh Nhà
Trò mấy bận. Lần này chúng chăng tơ chặn
đường, đi bắt chị ăn thịt.


- Đọc thầm đoạn 4 :


 Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi
đây. Đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn
hiếp kẻ yếu.


Phản ứng mạnh mẽ : xoè cả hai càng ra ;
hành động bảo vệ, che chở: dắt Nhà Trò đi.
- Lớp đọc thầm, 1-3 em nêu hình ảnh nhân
hố có trong bài ( Ví dụ: Nhà Trò ngồi gục
đầu...; Dế Mèn xoè 2 càng ra, bảo Nhà
Trò..; Dế Mèn dắt Nhà Trò đi...)


- Lần lượt đọc nối tiếp 4 đoạn của bài.
- Lắng nghe.


- Đọc diễn cảm theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm trước lớp.
- Nêu nội dung chính bài .


1-2 HS nhắc lại nội dung.


<b> 3- Củng cố, dặn dò: ( 3 phuùt )</b>



- HSliên hệ bản thân: Em học được gì ở nhân vật Dế mèn ?


- Liên hệ GD HS: Biết phản ứng trước những bất cơng, những điều sai quấy, biết có tấm
<i>lịng nhân hậu, bênh vực người yếu,... </i>


- Nhận xét tiết học.


<b> - Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn và chuẩn bị bài “ Mẹ ốm”./.</b>
<b> *-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*</b>


<b> Kỹ thuật: ê 01</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>-</b> HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng
cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu.


<b>-</b> Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ).


- Giáo dục ý thức thực hiện an tồn lao động, biết làm những cơng việc đơn giản


phục vụ cho bản thân.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


<b>-</b> Một số mẫu vải (vải sợi bông, vải sợi pha, vải hoa, vải kẻ,..) chỉ khâu, chỉ thêu.
<b>-</b> Kim khâu, kim thêu các cỡ. Kéo cắt vải, cắt chỉ.


<b>-</b> Khung thêu cầm tay, nến, phấn màu, thước dẹt, thước dây, khuy bấm, khuy cài
(phấn màu dùng để vạch dấu trên vải, thước dây dùng trong cắt may)



<b>-</b> Một số sản phẩm may, khâu, thêu.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>


<b> 1- Kiểm tra bài cũ : (Kiểm tra đồ dùng học tập của HS)</b>
<i><b> 2- Bài mới :</b></i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>5’</b>


<b>5’</b>


<b>5’</b>


* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát nhận
xét về vật liệu khâu, thêu.


<b>a) Vaûi :</b>


- Chọn vải để học thêu: chọn vải trắng hoặc
vải màu có sợi thơ, dày như vải sợi bông, vải
sợi pha. Không nên dùng vải lụa, xa lanh, vải
ni lơng,… những loại vải này mềm, nhũn, khó
cắt, khó khâu, thêu.


<b>b) Chỉ:</b>


- Giới thiệu một số mẫu chỉ để minh hoạ đặc
điểm chính của chỉ khâu, chỉ thêu.



* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc
điểm và cách sử dụng kéo


- Đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải.


- So sánh sự giống và khác nhau giữa kéo cắt
vải và kéo cắt chỉ.


- Hướng dẫn HS cách cầm kéo.


<b>* Hoạt động 3 </b>: Hướng dẫn HS quan sát,
nhận xét một số vật liệu và dụng cụ khác.
+ Thước may: dùng để đo vải, vạch dấu trên
vải.


+ Thước dây: được làm bằng vải tráng nhựa,
dài 150cm, dùng để đo các số do trên cơ thể.


- Đọc nội dung SGK với quan sát màu
sắc, hoa văn.


- HS quan sát vật liệu ở bộ đồ dùng.


- Quan sát hình 2 SGK kết hợp sử
dụng kéo cắt vải và kéo cắt chỉ trong
bộ đồ dùng.


- Giống: tay cầm và lưỡi kéo ở giữa
có chốt vít để bắt chéo hai lưỡi kéo.
Khác : kéo cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt


vải.


- Quan sát hình 3 SGK.


- Thực hiện thao tác cầm kéo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>5’</b>


<b>10’</b>


+ Khung thêu cầm tay gồm hai khung trịn
lồng vào nhau. Khung trịn to có vít để điều
chỉnh. Khung thêu có tác dụng giữ cho mặt
vải căng khi thêu.


+ Khuy cài, khuy bấm : dùng để đính vào
nép áo, quần và nhiều sản phẩm may mặc
khác.


+ Phấn may : dùng để vạch dấu trên vải.
* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc
điểm và cách sử dụng kim.


* Lưu ý cho HS một số điểm sau:


+ Chọn chỉ có kích thước của sợi nhỏ hơn
đuôi kim. Trước khi xâu kim cần vuốt đầu sợi
chỉ ( có thể vuốt đầu sợi chỉ qua sáp, nến
hoặc dùng dụng cụ xỏ kim để xâu chỉ). Khi
đầu sợi chỉ qua được lỗ kim thì kéo đầu sợi


chỉ một đoạn dài bằng 1/3 sợi chỉ nếu khâu
chỉ một, cịn khâu chỉ đơi thì kéo cho hai đầu
sợi chỉ bằng nhau.


+ Vê nút chỉ (hay cịn gọi là gút chỉ) bằng
cách dùng ngón cái và ngón trỏ cầm đầu sợi
chỉ dài hơn. Sau đó quấn một vịng chỉ quanh
ngón trỏ rồi miết đầu ngón cái vào vịng chỉ
để vê cho đầu sợi chỉ xoắn vào vòng chỉ theo
chiều đẩy vòng chỉ ra khỏi đầu ngón trỏ. Có
thể nút chỉ bằng cách làm thành vịng chỉ ở
cuối sợi chỉ. Sau đó luồn đầu sợi chỉ qua và
thắt nút. Cách nút chỉ này đơn giản nhưng
chỗ thắt nút nhỏ nên dễ bị tuột.


- GV vừa nêu vừa thực hiện thao tác minh
hoạ cho HS xem.


- Thực hiện thao tác đâm kim đã xâu chỉ
những chưa vê nút chỉ qua mặt vải. Sau đó
rút kim, kéo sợi chỉ tuột qua mảnh vải cho
HS thấy được tác dụng của vê nút chỉ.


* <b>Hoạt động 5 : HS thực hành xâu chỉ vào</b>
kim, vê nút chỉ.


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.


- Quan sát giúp đỡ HS còn yếu kém, lúng
túng.



- Đánh giá kết quả thực hành : Gọi HS thực
hành thao tác xâu chỉ, vê nút chỉ.


- Quan sát hình 4 SGK kết hợp với
quan sát mẫu kim khâu, kim thêu cỡ
to, cỡ vừa, cỡ nhỏ để trả lời câu hỏi
trong SGK.


- Quan sát hình 5a, 5b, 5c SGK để
nêu cách xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ.
.


- Đọc và trả lời câu hỏi về tác dụng
của vê nút chỉ (SGK).


- Thực hành xâu chỉ vào kim và vê
nút chỉ.


- Thực hành theo nhóm nhỏ.


- HS nhận xét thao tác của bạn.
<b> 3 - Củng cố, dặn dò : ( 5 phút )</b>


<b>-</b> Nêu các vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>* Rút kinh nghiệm :</b>


*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*



<b>Thể dục: ê 01</b>


<b> -–</b>
<b> </b>
<b> I. MUÏC TIEÂU: </b>


- HS biết được những nội dung cơ bản của chương trình thể dục lớp 4 và một số nội


quy trong các giờ Thể dục.


- HS nắm được cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi theo yêu cầu của GV.
- GD HS có thói quen chấp hành kỷ luật, rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- Địa điểm : Trên sân trường. Vệ sinh nơi, đảm bảo an toàn tập luyện.


- Phương tiện: chuẩn bị 1 cịi, 4 quả bóng nhỏ bằng nhựa, cao su hay bằng da.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b> 1- Kiểm tra bài cũ : </b>


<b> 2- Giảng bài mới:</b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>8’</b>


<b>15 '</b>


<b>1. Phần mở đầu :</b>



- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học.


- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay.
* Trò chơi : “Tìm người chỉ huy”
<b>2. Phần cơ bản :</b>


<i>a) Giới thiệu chương trình Thể dục</i>
<i>lớp 4.</i>


- HS tập họp thành 3 hàng ngang,
GV giới thiệu tóm tắt chương trình:
- Nội dung: Đội hình đội ngũ, bài
thể dục phát triển chung, bài tập rèn
luyện kỹ năng vận động cơ bản, trị
chơi vận động..


<i>b) Phổ biến nội quy, yêu cầu tập</i>
<i>luyện :</i>


- Trang phục gọn gàng, phải đi giày
hoặc dép có quai sau. Muốn ra vào
lớp hoặc nghỉ tập phải xin phép GV.
<i>c) Biên chế tổ tập luyện :</i>


- Biên chế lớp, tổ đồng đều nam nữ


- Tập trung lớp :
X



x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x


X


x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>8 </b>


<b>10'</b>


<b>2'</b>


và trình độ sức khoẻ các em trong
tổ.


- Tổ trưởng là em được cả tổ và lớp
tín nhiệm bầu ra.


<i>d) Trị chơi “Chuyền bóng tiếp sức”</i>
- GV làm mẫu cách chuyền bóng và
phổ biến luật chơi. Có 2 cách
chuyền bóng:



+ Cách 1: xoay người qua trái hoặc
qua phải, ra sau rồi chuyền bóng
cho nhau.


+ Cách 2: Chuyền bóng qua đầu
cho nhau.


- Theo dõi, nhăùc nhở HS.


- Nhận xét tun dương nhóm tham
gia chơi tích cực.


<b>3. Phần kết thúc :</b>


- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Cùng HS hệ thống bài.


- Nhận xét, đánh giá kết quả giờ
học.


- Bình chọn tổ trưởng của lớp, tổ.


- Quan sát GV làm mẫu.
X
x x x
x x x
x x x
x x x
x x x
x x x


x x x
x x x


- Cả lớp chơi thử cả hai cách chuyền bóng
một số lần. Sau đó chơi chính thức có
phân thắng thua.




<b> *-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*</b>


<b> Toán: ê 02</b>


<b> </b>
<b> </b>
<b> I. MỤC TIÊU: </b>


<b>-</b> Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số, nhân (chia) số có
đến năm chữ số với(cho) số có một chữ số.


<b>-</b> Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000.
+ Bài tập cần làm: Bài (cột 1); bài 2(a);bài 3(dòng1,2);bài 4(b)


- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày vở sạch đẹp; ham thích học tốn
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- Sách GK, Bảng con.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b> 1- Kiểm tra bài cũ : (4 phút)</b>



<b> - Gọi 2 HS lên thực hiện các bài tập sau:</b>
<b>a. Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch tia số:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

0 10 100 10 300 ... ... 10900
b. Đọc và phân tích cấu tạo số của các số sau: 50236 ; 85001 ;


+ Nhận xét, ghi điểm cho HS.
2- Bài mới:


<i><b>Giới thiệu bài: Bài hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các số trong phạm vi 100000.</b></i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>5’</b>


<b>8’</b>


<b>5’</b>


<b>* Thực hành: Cho HS làm bài tập</b>
* Bài 1:


Hình thức 1: Tổ chức “Chính tả
tốn”


+ GV đọc phép tính thứ nhất, chẳng
hạn: “Bảy nghìn cộng hai nghìn”
+ Đọc phép tính thứ hai, chẳng
hạn : “Tám nghìn chia hai”



* Hình thức 2: Tổ chức trị chơi :
“Tính nhẩm truyền”.




- Kiểm tra, nhận xét bài làm của HS,
ghi điểm.


* Bài 2 : Đặt tính rồi tính


- Gọi 2 HS lên bảng làm bài , lớp
làm vào vở.


- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn,
cách đặt tính và thực hiện phép tính


Quan sát, giúp đỡ HS yếu.
- Gọi HS trình bày cách làm bài.
- Nhận xét, ghi điểm cho HS
<b>* Bài 3 : >, <, =</b>


- Gọi 1 HS nêu cách so sánh hai số
5870 và 5890.


- Nhận xét, yêu cầu HS làm baøi.


-HS chuẩn bị vở nháp.


- HS tính nhẩm trong đầu, ghi kết quả


(9000) vào vở:


- HS tính nhẩm trong đầu, ghi kết quả
(4000) vào dòng thứ hai rồi xuống dòng
...


- HS nghe, nối tiếp trả lời nhanh kết quả.
7000 + 2000 = 9000; 16000 : 2 = 8000
9000 – 3000 = 6000; 8000 x 3 = 24000
8000 : 2 = 4000 ; 11000 x 3 = 33000
3000 x 2 = 6000 ; 49000 :7 = 7000


- HS đặt tính rồi thực hiện các phép tính.
- Lớp theo dõi, nhận xét.


4637
8245
12882


 7035


2316
4719


325
3
975





- Lớp theo dõi, nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>4’</b>


<b>2’</b>


- Kiểm tra, gọi một số HS nêu cách
so sánh, ghi điểm HS.


<b>* Bài 4 : Cho HS làm bài tập</b>


2 HS làm bảng, u cầu lớp nhận
xét chốt kết quả, đối chiếu kiểm tra
kết quả.


- Nhận xét, ghi điểm.


<b>* Bài 5: Treo bảng số liệu như BT5</b>
lên bảng hướng dẫn HS làm bài khi
học ở nhà.


a) Cho HS đọc và hướng dẫn cách
làm, yêu cầu HS tính rồi viết các
câu trả lời.


b) HS tính rồi viết câu trả lời.


c) HS thực hiện phép trừ rồi viết câu


trả lời.


- Các chữ số hàng nghìn, hàng trăm giống
nhau.


- Ở hàng chục có 7 < 9
Vì thế: 5870 < 5890


- 2HS làm trên bảng, lớp làm vở.
4327 > 3742 28670 = 28670
5870 < 5890 97321 < 97400
65300 > 9530 100 000 > 99 999


+ HS tự so sánh các số với nhau và sắp xếp
các số theo thứ tự:


a) Các số đã cho được xếp theo thứ tự từ bé
đến lớn như sau : 56731,65371, 67351,
75631


b) Các số đã cho được xếp theo thứ tự từ
lớn đến bé như sau: 92678, 82697, 79862,
62978


- Quan sát và đọc bảng thống kê số liệu.
a) Số tiền mua bát là:


2500 x 5 = 12500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6400 x 2 = 12800 (đồng)


Số tiền mua thịt là:


35000 x 2 = 70000 (đồng)
b) Số tiền bác Lan mua tất cả là :


12500 + 12800 + 70000 = 95300 (đồng)
c) Sau khi mua số hàng trên bác Lan còn
lại số tiền là:


100 000 - 95 300 = 4700 (đồng)
Đáp số :


a) 12500 ñ ; 12800 ñ ; 70000 ñ
b) 95300 ñ ; c) 4700đ
<b> 3- Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )</b>


- Hệ thống lại các loại bài vừa ôn tập, khắc sâu kiến thức theo mục tiêu bài.
- Nhận xét tiết học. Dặn dị HS hồn thành tiếp bài chưa làm xong.


<b>-</b> Chuẩn bị tiết sau ôn tập các số đến 100000 (tt)./.
<b>* Rút kinh nghiệm: </b>


<b>Lịch sử : ê 01</b>


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Biết mơn Lịch sưÛ và Địa lí lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người VN,
biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương


đến buổi đầu thời Nguyễn.


-Biết mơn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người và
đất nước VN.


- HS biết yêu quê hương đất nước, biết trân trọng giữ gìn nền văn hóa dân tộc.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


<b>-</b> Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.
<b>-</b> Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng.


<b> </b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>


<b> 1 - Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra sách vở, dồ dùng học tập)</b>
<b> 2 - Bài mới:</b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>5’</b>


<b>8’</b>


* Hoạt động1: Làm việc cả lớp.
- Giới thiệu vị trí địa lí của đất nước
ta và các cư dân ở mỗi vùng.


( Minh hoạ bằng bản đồ)


* Hoạt động 2: Làm việc nhóm


- Phát cho mỗi nhóm một tranh, ảnh
về cảnh sinh hoạt của một dân tộc
nào đó ở một vùng. u cầu HS tìm
hiểu và mơ tả bức tranh hoặc ảnh đó.
* Kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
Việt Nam có một văn hố riêng song
đều có cùng một Tổ quốc, một lịch sử
Việt Nam.


* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- GV dặt vấn đề: Để Tổ quốc ta được


<b>- Quan sát .</b>


<b>-</b>Trình bày lại và xác định trên bản đồ
hành chính Việt Nam vị trí tỉnh, thành
phố mà em đang sống.


- Cả nhóm làm việc sau đó trình bày
trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>10’</b>


<b>7’</b>


đẹp như ngày hôm nay, ông cha ta đã
trải qua hàng ngàn năm dựng nước
và giữ nước. Em nào có thể kể được
một sự kiện chứng minh điều đó ?
* GV kết luận : Mơn Lịch sử và Địa


lí ở lớp 4 giúp các em hiểu biết thiên
nhiên và con người Việt Nam, biết
cơng lao của ơng cha ta trong một kì
dựng nước và giữ nước từ thời Hùng
Vương – An Dương Vương đến buổi
đầu thời Nguyễn.


* Hoạt động 4: Làm việc cả lớp.
- Hướng dẫn HS cách học:


- Cần tập trung quan sát sự vật, hiện
tượng, thu thập, tìm kiếm tài liệu,
lịch sử, địa lí, mạnh dạn nêu lên thắc
mắc, đặt câu hỏi, tìm câu trả lời.


- Các nhóm thảo luận, cử đại diện phát
biểu ý kiến.


- HS tự nêu và tìm hiểu về bản đồ.


Chú ý lắng nghe.


<b>3- Củng cố, dặn dò : ( 5 phút )</b>
<b>-</b> Vừa rồi chúng ta học bài gì ?


- Liên hệ giáo dục: môn Lịch sưÛ và Địa lí lớp 4 giúp các em hiểu biết về thiên nhiên
và con người VN, biết cơng lao của ơng cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ
thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn.


+ HS biết yêu quê hương đất nước, biết trân trọng, giữ gìn nền văn hóa dân tộc.


<b>-</b> Nhận xét tiết học.


+Tiết sau chúng ta sẽ làm quen với bản đồ, để phân biệt được phương hướng, tỉ lệ, kí
hiệu của bản đồ.


<b>-</b> Dặn dị HS xem trước bài :”làm quen với bản đồ.””/.
<b>* Rút kinh nghiệm: </b>


<b>*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*</b>
<b>Chính tả: ê 01</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Nghe - viết và trình bày đúng một bài chính tả, khơng mắc q 5 lỗi trong bài.


- Làm đúng các bài tập CT phương ngữ, phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần
an / ang dễ lẫn. ( BT 2a hoặc b)


<b>II. CHUẨN BỊ :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>-</b> Vở bài tập Tiếng Việt tập 1.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>


<b> 1- Kiểm tra bài cũ : (3’)(Kiểm tra đồ dùng học tập)</b>
<b> 2- Bài mới :</b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>10’</b>


<b>12’</b>



<b>1. Đọc đoạn văn cần viết chính tả</b>
trong SGK 1 lượt, (từ đầu... vẫn
<i><b>khóc.) (chú ý phát âm rõ ràng, tạọ</b></i>
điều kiện cho HS chú ý đến những
hiện tượng chính tả cần viết đúng).
? Đoạn trích cho em biết vềø điều gì?


- Yêu cầu HS luyện viết các từ khó,
dễ nhầm lẫn.


- Kiểm tra, sửa sai .


- Nhắc nhở HS: ghi tên bài vào giữa
dòng, sau khi chấm xuống dịng chữ
đầu nhớ viết hoa, viết lùi vào 1 ơ li,
chú ý ngồi viết đúng tư thế.


- GV đọc từng cụm từ, từng câu cho
HS viết. Mỗi câu đọc 2 lượt cho HS
viết theo tốc độ quy định ở lớp 4.
<b>2. Đọc lại toàn bộ bài chính tả 1</b>
lượt.


- Chấm 7 – 10 bài.
- Nêu nhận xét chung.


<b>3. Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài</b>
<b>tập 2b:</b>



- Yêu cầu HS rự làm vào vở bài tập.
- Nhận xét kết quả làm bài, chốt lại
lời giải đúng.


- Yêu cầu HS đối chiếu kết quả,
chữa bài.


* Baøi taäp 3:


- GV tổng kết, nhận xét nhanh
những HS giải đố nhanh, viết đúng
chính tả.


- HS theo dõi trong SGK.


- Đọc thầm lại đoạn văn cần viết, chú ý
tên riêng cần viết hoa, những tữ ngữ mình
dễ sai (cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn…)
<i>+ Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trị và</i>
<i>hình ảnh yếu ớt, đáng thương của Nhà</i>
<i>Trò.</i>


- 2 HS viết trên bảng, lớp viết bảng con,
lần lượt các từ: cỏ xước, tỉ tê, chỗ chấm
<i>điểm vàng, khỏe, chùn chùn,...</i>


- HS gấp SGK.


- HS viết bài.



- HS rà soát lại.


- HS đổi vở soát lỗi cho nhau. Sửa và ghi
lỗi sai bên lề trang vở.


- Đọc yêu cầu bài tập.
- 2 HS làm bảng con.
b.


- Mấy chú ng<b> an con d àn hàng ngang lạch</b>
bạch đi kiếm mồi.


- Lá bàng đang đỏ ngọn cây
Sếu giang mang lạnh đang bay ngang


trời.
Đọc yêu cầu bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>a) Caùi la bàn</b></i>
<i><b>b) Hoa ban</b></i>
- HS giơ bảng con.


- Một số em đọc lại câu đố và lời giải.
- Cả lớp viết vào vở bài tập.


<b> 3- Củng cố, dặn dò : ( 5 phút )</b>


<b>-</b> Nhắc lại những lỗi HS hay viết sai và lẫn lộn để HS khắc sâu.
<b>-</b> Nhận xét tiết học.



<b>-</b> Khun khích học thuộc lịng hai câu đố ở bài tập 3 để đố lại người khác./.
<b>* Rút kinh nghiệm :</b>


*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*
<b>ø </b>


Khoa hoïc: ê 01


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>-</b> Nêu được những yếu tố mà con người cũng như sinh vật khác cần duy trì sự sống
của mình: thức ăn nước uống, khơng khí, ánh sáng, nhiệt độ,..


<b>-</b> BVMT: HS thấy được thực trạng ô nhiễm của nước, không khí,.. cần thực hiện
biện pháp để bảo vệ nguồn nước, giữ bầu khơng khí trong lành,..


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


<b>-</b> Hình trang 4, 5 SGK.


<b>-</b> Phiếu học tập (chỉ dùng theo nhóm).


<b>-</b> Bộ phiếu dúng cho trị chơi “Cuộc hành trình đến hành tinh khác” (đủ dùng theo
nhóm).


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>


<b> 1- Kiểm tra bài cũ: (3’)(Kiểm tra đồ dùng học tập)</b>
<b> 2- Bài mới: </b>



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
* Hoạt động 1: Động não


<b>Bước 1: GV đặt vấn đề và nêu yêu cầu :</b>
? Kể ra những thứ các em cần dùng hàng
<i>ngày để duy trì sự sống của mình.</i>


- GV ghi tất cả các ý kiến của HS lên
bảng.


<b>Mục tiêu:</b>


<i>HS liệt kê tất cả những gì các em cần có</i>
<i>cho cuộc sống của mình.</i>


<i> </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Bước 2: GV tóm tắt lại tất cả những ý kiến</b>
của HS đã được ghi trên bảng và rút nhận
xét chung.


* Kết luận: Những điều kiện để con người
sống và phát triển là:


- Điều kiện vật chất như thức ăn, nước
<i>uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong</i>
<i>gia đình, phương tiện đi lại,…</i>


<i>- Điều kiện tinh thần, văn hố xã hội như:</i>
<i>tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các</i>


<i>phương tiện học tập, vui chơi, giải trí,…</i>
* <b>Hoạt động 2 </b>: Làm việc với phiếu học
tập và SGK.


 Cách tiến hành :


<b>Bước 1: làm việc với phiếu học tập theo</b>
nhóm.


- GV phát phiếu học theo nhóm và hướng
dẫn HS làm việc với phiếu học tập theo
nhóm.


<b>Bước 2 : Chữa bài tập cả lớp</b>


-Đại diện một nhóm trình bày trước lớp
kết quả làm việc .


- Các nhóm khác lần lượt nhận xét, bổ
sung.


- GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
<b>Bước 3 : Thảo luận cả lớp</b>


- Dựa vào kết quả làm việc với phiếu học
tập. Yêu cầu HS mở SGK và thảo luận lần
lượt 2 câu hỏi


+ Như mọi sinh vật khác, con người cần gì
<i>để duy trì sự sống của mình ?</i>



<i>+ Hơn hẳn những sinh vật khác cuộc sống</i>
<i>của con người cịn cần những gì ?</i>


*Kết luận: Ngoài 4 yếu tố con người, động
<i>vật, thực vật cần, con người còn cần các</i>
<i>điều kiện tinh thần, văn hố, xã hội.</i>


Ví dụ: Thức ăn, nước uống, nhà ở, quần
<i>áo, phương tiện đi lại...</i>


- Laéng nghe.


 Mục tiêu : HS phân biệt được những


<i>yếu tố mà con người cũng như những</i>
<i>sinh vật khác cần duy trì sự sống của</i>
<i>mình với những yếu tố mà chỉ có con</i>
<i>người mới cần.</i>


- HS làm vào phiếu học tập của mình.
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp kết
quả làm việc với phiếu học tập (HS
khác bổ sung hoặc chữa bài nếu nhóm
bạn làm sai).


- Khơng khí, ánh sáng, thức ăn, nước
uống.


<i>- nhà ở, quần áo, phương tiện đi lại, vui</i>


<i>chơi, giải trí...</i>


<i>PhiÕu häc tËp - Nhãm</i>


Hãy đánh d u x vào các c t t ng ng v i nh ng y u t c n cho s s ng c a con ng i, th c ấ ộ ươ ứ ớ ữ ế ố ầ ự ố ủ ườ ự
v t , đ ng v t.ậ ộ ậ


<i>Stt</i> <i>Nh÷ng yÕu tố cần cho sự sống</i> <i><sub>Con </sub>ng<sub>i</sub></i> <i>Động vật</i> <i>Thực vËt</i>


<i><b>1</b></i> Kh«ng khÝ x x x


<i><b>2</b></i> Nước x x x


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>4</b></i> Thức ăn ( phù hợp với từng đối


tượng) x x x


<i><b>5</b></i> Nhµ ë x


<i><b>6</b></i> Trường häc x


<i><b>7</b></i> Tỡnh cm gia ỡnh x


<i><b>8</b></i> Tình cảm bạn bè x


<i><b>9</b></i> Phửụng<sub> tiện giao thông</sub> x


<i><b>10</b></i> Quần áo x


<i><b>11</b></i> Phửụng<sub> tiện vui chơi, giải trí</sub> x



<i><b>12</b></i> Bệnh viện x


<i><b>13</b></i> Sách, báo x


<i><b>14</b></i> Đồ chơi X


*BVMT: Nc, khụng khớ l vụ cùng thiết yếu dối với cuộc sống của chúng ta, nhưng
<i>những tài ngun vơ giá đó đang bi hủy hoại, bơi vậy cần thực hiện các biện pháp hiệu</i>
<i>quả để bảo vệ nguồn nước, để giữ bầu khơng khí trong sạch.</i>


<i>( Liên hệ với việc làm của nhà máy Vedan đang là vấn đề nổi cộm và bức xúc hiện </i>
<i>nay.)</i>


* Hoạt động 3: Trị chơi cuộc hành trình
<b>đến hành tinh khác.</b>


 Cách tiến hành :


-Giới thiệu tên trị chơi sau đó phổ biến
cách chơi.


+ Phát các phiếu có hình túi cho HS và yêu
cầu. Khi đi du lịch đến hành tinh khác em
hãy suy nghĩ xem mình nên mang theo
những thứ gì. Các em hãy viết những thứ
mình cần mang vào túi.


+ Chia lớp thành 6 nhóm tiến hành trong 5
phút rồi mang nộp cho GV và hỏi từng


nhóm xem vì sao lại phải mang theo những
thứ đó. Tối thiểu mỗi túi phải có đủ: nước,
thức ăn, quần áo.


* Nhận xét tun dương nhóm hoạt động
tích cực.


 Mục tiêu : Củng cố những kiến thức
<i>đã học về những điều kiện cần để duy</i>
<i>trì sự sống của con người.</i>


- Nghe GV phổ biến trò chơi.


- Các nhóm thực hiện theo yêu cầu của
GV.


- Cử đại diện trả lời: Ví dụ;


+ Mang theo nước, thức ăn để để duy trì
sự sống vì chúng ta khơng thể nhịn ăn
hoặc nhịn uống quá lâu.


+ Mang theo đài để nghe dự báo thời
tiết.


+ Mang theo đèn pin để trời tối có thể
soi sáng được.


+ Mang theo quần áo để thay đổi.
+ mang theo quần áo để thay đổi,


....


- Nhận xét, tranh luận cùng các nhóm.
<b>4.Củng cố - Dặn dị : Gọi 1 HS đọc phần kết luận.</b>


- Giáo viên nhận xét tiết học.


- Dặn dị HS xem lại bài, học bài ở nhà, chuẩn bị bài 2.
<b>*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Luyện từ và câu: ê 01</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b> - Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (Âm đầu, vần, thanh)- Nội dung cần ghi nhớ.</b>
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1 vào bảng
mẫu( mục 3)


+ HS khá giỏi giải được câu đố ở BT2 (mục III)
- - Giáo dục HS ham thích học mơn Tiếng Việt.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


<b> - Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng, có ví dụ điển hình.</b>
<b> </b><i>Cho vÝ dơ:</i>


<i>TiÕng</i> <i>Âm đầu</i> <i>Vần</i> <i>Thanh</i>


<i><b>Bầu</b></i> <i><b>B</b></i> <i><b>âu</b></i> <i><b>Huyền</b></i>


<b> - Bộ chữ cái ghép tiếng, chú ý chọn màu khác nhau để phân biệt rõ.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>


<b> 1- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS. (3’)</b>
<i><b> 2- Bài mới :</b></i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>12’</b> <b>1. Phần nhận xét:</b>


* u cầu 1: Hãy đếm số tiếng trong
<i>câu tục ngữ sau:</i>


<i>Bầu ơi thương lấy bí cùng</i>
<i>Tuy rằng khác giống nhưng chung một</i>


<i>giàn.</i>


* Yêu cầu 2 :


? Hãy đánh vần tiếng “bầu”. Ghi lại
cách đánh vần.


- Ghi lại kết quả làm việc của HS lên
bảng. Dùng phấn màu ghi vào sơ đồ các
chữ.


* Yêu cầu 3:


Hãy phân tích cấu tạo của tiếng “bầu”


(tiếng bầu do những bộ phận nào tạo
thành)


- Đọc và thực hiện lần lượt từng yêu
cầu trong SGK.


- Tất cả HS đếm thầm.


- 1-2 HS làm mẫu (đếm thành tiếng
dòng đầu, vừa đếm vừa đập nhẹ lên
mặt bàn), kết quả 6 tiếng.


- Tất cả lớp đếm thành tiếng dòng còn
lại, vừa đếm vừa đập nhẹ lên mặt bàn.
Kết quả 8 tiếng.


- Tất cả HS đánh vần thầm.


- 1-2 HS làm mẫu đánh vần thành
tiếng.


Tất cả HS đánh vần thành tiếng và
ghi lại kết quả đánh vần vào bảng con.
bờ – âu – bâu – huyền - bầu


- HS giơ bảng con báo cáo kết quả.


- Cả lớp suy nghĩ để trả lời.


-1-2 HS trình bày kết luận, vừa nói


vừa chỉ vào dòng chữ GV đã viết.
Tiếng “bầu” gồm 3 phần: âm đầu,
<i>vần, thanh.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của các
tiếng còn lại, rút ra nhận xét.


- HS làm vào vở bài tập tiếng Việt1


<b>Tiếng</b> <b>Âm đầu</b> <b>Vần</b> <b>Thanh</b>


<i>ơi</i>
<i>thương </i>
<i>lấy</i>
<i>bí</i>
<i>cùng</i>
<i>tuy</i>
<i>rằng</i>
<i>khác</i>
<i>giống</i>
<i>nhưng </i>
<i>chung</i>
<i>một</i>
<i> giàn</i>
th
l
b
c
t
r


kh
gi
nh
ch
m
gi
ơi
ương
ây
i
ung
uy
ăng
ac
ông
ưng
ung
ôt
an
ngang
ngang
sắc
sắc
huyền
ngang
huyền
sắc
sắc
ngang
ngang

nặng
huyền
<b>5’</b>
<b>15’</b>


- u cầu HS nhắc lại kết quả phân tích:
+ Tiếng do những bộ phận nào tạo
<i>thành ?</i>


<i> </i>


<i>+ Tiếng nào có đủ các bộ phận như</i>
<i>tiếng “bầu” ?</i>


<i> + Tiếng nào khơng có đủ các bộ phận ?</i>
* Kết luận: Trong mỗi tiếng, bộ phận
<i><b>vần và thanh bắt buộc phải có mặt.</b></i>
<i><b>Thanh ngang khơng được đánh dấu khi</b></i>
<i><b>viết, cịn các thanh khác đều được đánh</b></i>
<i><b>dấu ở phía trên hoặc phía dưới âm</b></i>
<i><b>chính của vần.</b></i>


<b>2. Phần ghi nhớ:</b>


- Treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ cấu tạo
của tiếng và giải thích:


-Mỗi tiếng thường gồm 3 bộ phận:
<i>Thanh</i>



<i>Aâm đầu</i> <i>Vần</i>


<i>Tiếng nào cũng phải có vần và thanh, có</i>
<i>tiếng khơng có âm đầu.</i>


<b>3. Luyện tập</b>


* Bài tập 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Phân tích các bộ phận cấu tạo của từng
tiếng trong câu tục ngữ dưới đây. ghi kết


- HS ruùt ra nhận xét.


 Tiếng do những bộ phận âm đầu,
vần, thanh tạo thành.


 <i>thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng,</i>


<i>khác, giống, nhưng, chung, một,</i>
<i>giàn.</i>


 <i>ơi ( chỉ có vần và thanh)</i>


- Đọc thầm phần ghi nhớ.


- 3-4 HS đọc to phần ghi nhớ trong
SGK/ 7.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

quả phân tích vào bảng theo mẫu sau;
<b>Nhiễu điều phủ lấy giá gương</b>


<b>Người trong một nước phải thương</b>


<b>nhau cùng</b>


- Kiểm tra, nhận xét, chốt kết quả.
* Bài tập 2 :


- u cầu HS suy nghĩ và giải câu đố
<i>Để nguyên lấp lánh trên trời</i>
<i>Bớt đầu thành chỗ cá bơi hằng ngày</i>
-Yêu cầu HS giải thích kết quả.


- Nhận xét, tun dương em có đáp án
đúng nhanh nhất.


làm bài vào vở bài tập


- Cử đại diện lên chữa bài tập.
<i><b>Tiếng</b></i> <i><b><sub>đầu</sub></b><b>Âm</b></i> <i><b>Vần</b></i> <i><b>Thanh</b></i>


Nhiễu Nh iêu ngaõ


- Nhận xét kết quả.
- Đối chiếu chữa bài.


- 1 HS đọc yêu cầu của bài.


- HS lần lượt trả lời cho đến khi có đáp
án đúng.



- Giải đố: để nguyên là sao, bớt âm
dầu thành ao.


Tóm lại : đó là chữ sao.
- HS làm bài vào vở.
<b> 3- Củng cố, dặn dò : ( 5 phút )</b>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học.


- Nhận xét tiết học, khen học sinh học tốt, nhắc nhở các em còn nhút nhát.
<b> - Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ trong bài./.</b>


- HTL câu đố.
<b>* Rút kinh nghiệm: </b>


<b>*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*</b>
<b>Toán: ê 03</b>



<b>A. MỤC TIÊU: </b>


<b> * Giúp HS ôn tập về: </b>


- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân chia
số có đến năm chữ số với (cho ) số có một chữ số.


-Tính được giá trị của biểu thức.


+ BT1; 2 (b); 3 (a,b ). Bài 4;5 dành cho HS khá giỏi.( nếu cịn thời gian)
- Giáo dục HS ham học tốn, u thích mơn tốn.



<b>II. CHUẨN BỊ </b>
Sách, Bảng con.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b> 1- Kiểm tra bài cũ: (4 phút)</b>


- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện các bài tập sau;


* Đặt tính rồi tính: 5916+ 2358 6471 - 518 18418 : 4
- Cùng lớp nhận xét, chốt kết quả ghi điểm.


5916
2358
8274


 6471


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

 <b> </b>


<i><b>2- Bài mới :</b></i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>6’</b>


<b>6’</b>


<b>6’</b>



<b>6’</b>


<b>Bài 1: GV cho HS tính nhẩm (nêu kết</b>
quả và thống nhất với lớp)


* Bài 2: Cho HS tự tính, sau đó chữa
bài.


- Gọi 2 HS lên bảng làm bài.


<b>* Baøi 3:</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.


? Hãy nêu thứ tự thực hiên các phép
<i>tính trong từng biểu thức.</i>


Cho HS tự tính giá trị của biểu thứ


+ Cùng lớp thống nhất kết quả (chú ý
đến thứ tự thực hiện phép tính).


- Nhận xét, ghi điểm cho HS.


<b>* Bài 4: Với từng phần, GV cho HS</b>
nêu cách tìm x:


- Tính nhẩm :


+ Nối tiếp nhau nêu kết quả:


a) 6000 + 2000 - 4000


6 nghìn + 2 nghìn - 4 nghìn =


8 nghìn – 4 nghìn = 4 nghìn
Vậy: 6000 + 2000 – 4000 = 4000
+ 9000 – (7000 + 2000) = 0


12000 : 6 = 2000
b)


9000 – 4000 x 2 = 9000 – 8000 = 1000
(9000 - 4000) x 2 = 5000 x 2 = 10000
8000 – 6000 : 3 = 8000 – 2000 = 6000


<b>-</b> Mỗi HS thực hiện 2 phép tính,
nêu cách thực hiện của mình.


* Tính giá trị của biểu thức:


a) Thực hiện các phép tính từ trái sang
phải:


3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 =
6616


b) Thực hiện nhân trước, trừ sau :
6000 – 1300 x 2 =


6000 – 2600 = 3400



c) Thực hiện trong ngoặc đơn trước:
(70850 – 50230) x 3 = 20620 x 3 =
61860


- HS tự tính và nêu kết quả:


18418 4


4604
24


01
18


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>7’</b>


- Muoán tìm số hạng chưa biết ta làm
<i>sao?</i>


<i>- Muốn tìm số bị trừ ta làm sao ?</i>


<i>- Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm</i>
<i>sao ?</i>


<i>- Muốn tìm số bị chia ta làm sao ?</i>
* Hướng dẫn HS làm khi học ở nhà.
<b>* Bài 5 : Gọi 1 HS đọc đề bài</b>


? Bài tốn thuộc dạng tốn gì em đã


học?


? Hãy nêu cách giải.
* Gợi ý, hướng dẫn.


a) x + 875 = 9936


x = 9936 - 875
x = 9061


+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy
tổng trừ đi số hạng đã biết.


x - 725 = 8259


x = 8259 + 725
x = 8984


+ Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng
với số trừ.


b) x x 2 = 4826
x = 4826 : 2
x = 2413


+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy
tích chia cho thừa số đã biết.


x : 3 = 1532
x = 1532 x 3


x = 4596


+ Muốn tìm số bị chia ta lấy thương
nhân với số chia.


* Tóm tắt : 4 ngaøy : 680 ti vi
7 ngaøy : ? ti vi
* Giải :


Số ti vi sản xuất trong một ngày là :
680 : 4 = 170 (chieác)


Số ti vi sản xuất trong 7 ngày là :
170 x 7 = 1190 (chiếc)
Đáp số : 1190 chiếc
<b> 3- Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )</b>


- Vừa rồi chúng ta đã ơn tập các dạng tốn gì ?
<b>-</b> Em nào chưa làm xong bài thì về nhà làm tiếp.
<b>* Rút kinh nghiệm </b>


*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*
<b>Keå chuyện:  01</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


Sau bài học, HS có theå:


- Nghe- kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa, kể nối tiếp được toàn bộ
câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể.( do GV kể )



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Giáo dục HS biết bảo vệ môi trường (khắc phục hậu quả do thiên nhiên gây ra).
<b>B. CHUẨN BỊ: Tranh lớn minh họa cho câu chuyện. Phong cảnh hồ Ba Bể.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>I.Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>II.</b> <b>Bài mới :</b>


<b> 1. Giới thiệu tranh về hồ Ba Bể: </b>


GV ghi baûng


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của GHS</b>


<b>2. GV kể chuyện: </b>


- Kể chuyện sự tích hồ Ba Bể (2 lần), giọng
kể thong thả, rõ ràng.


- Lần 1: Giải nghĩa một số từ khó chú thích
sau truyện (có thể vừa kể vừa kết hợp giải
nghĩa từ đó).


- Lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh
hoạ phóng to lên bảng (hoặc yêu cầu HS
nghe, kết hợp nhìn tranh minh hoạ, đọc phần
lời dưới mỗi tranh trong SGK).


+ Cầu phúc: cầu xin được hưởng điều tốt


lành.


+ Giao long: lồi rắn lớn, cịn gọi là thuồng
luồng.


+ Bà gố: phụ nữ có chồng bị chết.


+ Làm việc thiện: làm điều tốt lành cho
người khác.


+ Bâng quơ: khơng đâu vào đâu, khơng có
cơ sở để tin tưởng.


- <i>Dựa vào tranh minh hoạ, đặt câu hỏi để HS</i>
<i>nắm cốt truyện</i>.


<b>3. Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý</b>
<b>nghĩa câu chuyện: </b>


- Nhắc nhở HS trước khi các em kể chuyện.


- HS nhắc lại.


- Quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm
yêu cầu của bài kể chuyện.


- HS laéng nghe.


- HS đọc phần lời dưới mỗi tranh.



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần lặp
lại nguyên văn từng lời.


+ Kể xong, cần trao đổi cùng các bạn về nội
dung ý nghĩa câu chuyện.


<i>? Câu chuyện cho em biết điều gì?</i>


<i>- Ngồi mục đích giải thích sự tích hồ Ba</i>
<i>Bể , câu chuyện cịn nói với ta điều gì?</i>


- GV cùng HS bình chọn bạn kể chuyện hay
nhất, bạn hiểu câu chuyện nhất.


trong SGK.


- HS đọc lần lượt từng yêu cầu của bài
tập.


a) Kể chuyện theo nhóm:


- HS kể từng đoạn câu chuyện theo
nhóm 4 em (mỗi em kể theo một
tranh).


- Sau đó 1 em kể tồn bộ câu chuyện.
b) Thi kể chuyện trước lớp:


- Mỗi nhóm thi kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh.



- Một vài HS thi kể toàn bộ câu
chuyện.


- HS trao đổi với nhau về nội dung, ý
nghĩa câu chuyện.


- Sự hình thành của hồ Ba Bể.


- Ca ngợi những con người giàu lòng
nhân ái (như hai mẹ con bà nơng dân),
khẳng định người giàu lịng nhân ái sẽ
được đề đáp xứng đáng.


<b>III. Củng cố, dặn dò: </b>


<b>? </b><i>Đoạn cuối câu chuyện hình ảnh cả vùng bị ngập chìm trong biển nước đó chính là cảnh</i>
<i>lụt lội do thiên tai gây ra, vậy để tránh sự thiệt hại như thế theo em chúng ta cần phải</i>
<i>làm gì? ( Đắp đê, ngăn đập, trồng rừng, khơng khai thác cây trồng bừa bãi,…)</i>


<b>* GV kết luận: </b><i>Bất cứ ở đâu, con người cũng phải có lịng nhân ái, sẵn sàng giúp đỡ</i>


<i>những người gặp khó khăn hoạn nạn. Những người đó sẽ được đền đáp xứng đáng, gặp</i>
<i>nhiều may mắn trong cuộc sống.</i>


- Nhắc nhở HS luôn có lịng nhân ái, giúp đỡ mọi người nếu có thể và đó là những việc
làm đúng đắn


- Nhận xét tiết học.



- Dặn dị: Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
- Xem trước câu chuyện: Nàng tiên Ốc.


*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*
<b>Địa lí:  01</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


- Biết bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ
nhất định.


- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu bản đồ.
- HS u thích phân mơn Địa lí, ham tìm hiểu về đất nước.


<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>I. Kiểm tra bài cũ: 4’</b>


- Trình bày và xác định trên bản đồ hành chính Việt Nam vị trí thành phố em đang sống.
-Nhận xét, kết luận, ghi điểm cho HS.


<b>II. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: 2’ GV ghi bảng</b>
2- Bài mới :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
8’


<b>8’</b>



<b>1. Bản đồ</b>


*Hoạt động1: Làm việc cả lớp
 Bước 1: Treo các bản đồ lên bảng
theo thứ tự lãnh thổ từ lớn đến nhỏ
(thế giới, châu lục, Việt Nam)


- Yêu cầu HS đọc tên các bản đồ treo
trên bảng.


- Nêu phạm vi lãnh thổ được thể hiện
trên mỗi bản đồ.


 Bước 2: GV sửa chữa và giúp HS
hoàn thiện câu trả lời.


* <b>Hoạt động 2: Làm việc cá</b>
nhân


 Bước 1:


- Ngày nay muốn vẽ bản đồ chúng ta
thường phải làm như thế nào ?


 Bước 2 :


- GV chữa và giúp HS hoàn thiện câu
trả lời.



<b>2. Một số yếu tố của bản đồ:</b>
*Hoạt động 3: Làm việc theo
nhóm


 Bước 1: Yêu cầu các nhóm đọc
SGK, quan sát bản đồ và thảo luận
theo gợi ý sau :


- Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?
<i>- Trên bản đồ người ta thường quy</i>
<i>định các hướng Bắc, Nam, Đông, Tây</i>
<i>như thế nào ?</i>


<i>- Chỉ các hướng Bắc, Nam, Đơng,</i>
<i>Tây trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt</i>
<i>Nam (hình 3).</i>


<i>- Tỉ lệ bản đồ cho em biết điều gì ?</i>
- Đọc tỉ lệ bản đồ hình 2 và cho biết
1 xen-ti-mét (cm) trên bản đồ ứng
với bao nhiêu m trên thực tế ?


- Bảng chú giải ở hình 3 có những kí
hiệu nào ? Kí hiệu bản đồ được dùng


- Bản đồ thế giới thể hiện toàn bộ bề
mặt Trái đất, bản đồ châu lục thể hiện
một bộ phận lớn của bề mặt trái đất –
các châu lục, bản đồ Việt Nam thể hiện
một bộ phận nhỏ hơn của bề mặt Trái


đất – nước Việt Nam.


- Quan sát hình 1 hình 2 rồi chỉ vị trí của
Hồ Hồn Kiếm và đền Ngọc Sơn trên
từng hình.


- Đọc SGK và trả lời câu hỏi
<b>-</b>Đại diện HS trả lời trước lớp.


- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
làm việc theo nhóm trước lớp.


- Các nhóm khác bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>-8’</b>


để làm gì ?
 Bước 2 :


- Giải thích thêm: Tỉ lệ bản đồ thường
được biểu diễn dưới dạng tỉ số, là một
phân số ln có tử số là 1. Mẫu số
càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng nhỏ và
ngược lại.


* <b>Hoạt động 3: Thực hành vẽ một</b>
số kí hiệu bản đồ


 Bước 1 : Làm việc cá nhân
 Bước 2 : Làm việc theo cặp.



 Nhận xét, tuyên dương, khích lệ
HS.


HS quan sát bảng chú giải ở hình 3 và
một số bản đồ khác. Vẽ kí hiệu của một
số đối tượng địa lí như đường biên giới
quốc gia, núi, sơng, thủ đơ, thành phố,
mỏ, khoáng sản…


- 2 em thi đố cùng nhau: 1 em vẽ, 1 em
nói kí hiệu đó thể hiện cái gì ?


<b> 3 - Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )</b>


<b>-</b> Nhắc lại khái niệm về bản đồ, kể một số yếu tố của bản đồ.
<b>-</b> Bản đồ dùng để làm gì ?


<b> - Chuẩn bị bài sau.</b>


<b>*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*</b>


<b>Thể dục: </b><b> 02</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


- HS biết cách tập hợp hàng dọc, biết cách dóng hàng thẳng, điểm số, đứng nghiêm
đứng nghỉ.


- Trò chơi “Chạy tiếp sức”. Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, hào hứng và tham gia chơi


được các trị chơi theo u cầu của GV.


- HS ham thích tập luyện TDTT.
<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


- Địa điểm: Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1-4 lá cờ, sân chơi.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>I. Bài cũ:</b>


<b>II. Bài mới:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp tổ chức</b>


<b>1 . Phần mở đầu:</b>


- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung: Nêu
mục tiêu - yêu cầu giờ học. Nhắc lại nội
quy tập luyện, chấn chỉnh đội ngũ, trang


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

phục tập luyện.


- Khởi động : Đứng tại chỗ hát và vỗ tay.
- Trị chơi: “Tìm người chỉ huy”.


+ GV nêu tên trò chơi.
+ HS nhắc lại cách chơi.


+ Lớp trưởng điều khiển cả lớp chơi.


<b>2. Phần cơ bản:</b>


<b> a) Ơn tập hợp hàng dọc, dóng hàng ,</b>
<b>điểm số, đứng nghiêm , đứng nghỉ: </b>
- GV điều khiển cho lớp tập có nhận xét
sửa chữa động tác sai cho HS.


- GV chia tổ cho HS luyện tập dưới sự điều
khiển của tổ trưởng. GV quan sát nhận
xét, sửa chữa sai sót cho HS.


- Tập hợp lớp tập lại 1 lần, cho các tổ thi
đua trình diễn. GV cùng HS quan sát, nhận
xét, biểu dương tinh thần, kết quả tập
luyện.


<b> d) Trò chơi : “ Chạy tiếp sức ” </b>


- GV nêu tên trị chơi, tập hợp HS theo
đội hình chơi.


- GV giải thích cách chơi và luật chơi: Lớp
chia thành 3 tổ đứng theo hàng dọc. Em
đứng đầu chạy tới đích, sau đó chạy về vỗ
tay vào em thứ hai rồi chạy xuống hàng
cuối.


Em thứ hai thực hiện giống em thứ nhất
tương tự như vậy cho đến hết. Tổ nào chạy
hết số người trước thì thắng cuộc.



- GV cùng một nhóm HS làm mẫu.


- GV cho một tổ chơi thử, rồi cho cả lớp
chơi thử .


- Tổ chức cho HS thi đua chơi.


- GV quan sát, biểu dương tổ thắng cuộc.
<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Cho HS các tổ đi nối tiếp nhau thành
một vòng tròn lớn, vừa đi vừa làm động
tác thả lỏng. Sau đó đi khép lại thành vịng
trịn nhỏ rồi đứng lại quay mặt vào trong.
- GV cùng học sinh hệ thống bài học.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
và giao bái tập về nhà .


- Học sinh 3 tổ chia thành 3 nhóm ở vị trí
khác nhau để luyện tập.




GV


- HS trở lại đội hình 3 hàng dọc.









GV






   


GV
   


<sub></sub> <sub></sub><sub></sub><sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- GV hô giải tán.


- Đội hình hồi tĩnh và kết thúc.






GV
- HS hô “khoẻ”.


*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*
<b>Tập đọc:  02</b>



<b>A. MỤC TIÊU: </b>


1. Đọc rành mạch, trơi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ
nhàng, tình cảm.


2. Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ
với người mẹ bị ốm.


+ ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài).


3. HS ln có thái độ kính trọng và thương u và biết ơn những người đã có cơng sinh
thành.


<b>C. CHUẨN BỊ:</b>


- Tranh minh hoạ bài thơ.


<b>D. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>I. Bài cũ:</b>


- Gọi 2 HS đọc bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” trả lời câu hỏi: Hãy nêu ý nghĩa của
bài ? (Ca ngợi Dế Mèn có tấm lịng nghĩa hiệp- bênh vự người yếu).


- Nhận xét, ghi điểm.


<b>II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Cho HS quan sát tranh minh họa. GV nhận xét giới thiệu:</b>
Bức tranh vẽ cảnh người mẹ bị ốm và qua đó cho ta thấy tình cảm sâu sắc của mọi người
với nhau,….



GV ghi baûng


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của GHS</b>


<b>2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b>
<b>a. Luyện đọc:</b>


- GV đọc mẫu lần 1, sau đó gọi 1 HS khá
giỏi đọc thành tiếng toàn bài.


- Gọi HS tiếp nối đọc nối tiếp trước lớp.
- Kết hợp sửa lỗi phát âm, cách đọc, cách
nghỉ hơi ở một số câu.


- Gọi 2 HS đọc lại các câu thơ sau (lưu ý
cách ngắt nhịp các câu thơ)


<i>Lá trầu / khô giữa cơi trầu</i>
<i>Truyện Kiều / gấp lại trên đầu bấy nay</i>


<i>Cánh màn / khép lỏng cả ngày</i>


- HS nhắc lại bài học.


- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<i>Ruộng vướn vắng mẹ / cuốc cày sớm trưa</i>
<i>Nắng trong trái chín / ngọt ngào bay hương</i>
- Giải thích từ mới.



- Tổ chức cho HS luyện đọc nhóm đơi.
- Gọi 1 HS khá giỏi đọc lại toàn bài.


- GV đọc diễn cảm tồn bài với giọng nhẹ
nhàng, tình cảm.


<b>b. Tìm hiểu bài:</b>


- Bài thơ cho chúng ta biết điều gì?


*u cầu lớp đọc thầm 2 khổ thơ đầu:


<i>?Em hiểu những câu thơ đó muốn nói điều</i>
<i>gì?</i>


*Khổ thơ 3:


<i>?Sự quan tâm, chăm sóc của làng xóm đối</i>
<i>với mẹ của bạn nhỏ thể hiện qua những câu</i>
<i>thơ nào?</i>


*Cả bài thơ:


<i>?Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình</i>
<i>yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?</i>


<b>3. Hướng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc</b>
<b>lòng:</b>


- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài thơ. Yêu cầu


lớp theo dõi để phát hiện giọng đọc hay.
- Cho HS luyện đọc theo nhóm, quan sát,
hướng dẫn.


- Gọi một số em đọc diễn cảm bài thơ.
- Nhận xét, ghi điểm.


- Thi HTL bài thơ.


- 1-3 HS đọc trước lớp. Lớp theo dõi


- 1 HS đọc phần chú thích cuối bài.
- Đọc nhóm đơi, nhận xét, chỉnh sửa
cho nhau.


- Mẹ bạn nhỏ bị ốm, mọi người rất
quan tâm, lo lắng cho mẹ nhất là bạn
nhỏ.


- Đọc bài.


- Cho biết mẹ bạn nhỏ bị ốm, lá trầu
mẹ không ăn được, truyện Kiều mẹ
không đọc được. Ruộng vườn vắng me,
mẹ nằm trên giường rất mệt.ï


- … qua các câu thơ:


Mẹ ơi! Cơ bác xóm làng tới thăm
Người cho trứng, người cho cam


Và anh y sĩ đã mang thuốc vào
+ Bạn nhỏ xót thương mẹ:


Nắng mưa từ những ngày xưa
Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan
Cả đời đi gió đi sương


Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi
Vì con … nếp nhăn


+ Bạn nhỏ mong mẹ chóng khoẻ:
Con mong mẹ khoẻ dần dần
+ Bạn nhỏ không quản ngại, làm mọi
việc để mẹ vui:


Mẹ vui … múa ca


+ Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ý nghĩa
to lớn đối với mình:


Mẹ là đất nước, tháng ngày của con


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Thi đọc thuộc lòng bài thơ.
<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>


- Gọi 1-2 HS đọc lại bài thơ và nêu ý nghĩa bài thơ (Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự
<i>hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm).</i>


- Em thích nhất khổ thơ nào trong bài? Vì sao?
- Nhận xét tiết học.



- Dặn HS ln biết thể hiện tình cảm u thương của mình đối với người thân trong gia
đình và mọi người sống quanh em.


- Dặn dò: Về nhà học thuộc bài thơ. Xem trước bài tiết sau.” Dế Mèn bênh vực kể yếu
(tt).


<b>* Rút kinh nghiệm:</b>


*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*


<b> Toán:  04</b>


<b>I. MỤC TIÊU: * Giúp HS: </b>


<b>-</b> Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ.


<b>-</b> Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể. ( BT 1,; bài 2a,
bài 3b.)


<b>-</b> Rèn tính cẩn thận, chính xác, ham thích học mơn tốn.
<b>II. CHUẨN BỊ :</b>


Bảng từ hoặc bảng cài, tranh phóng to phần ví dụ ở SGK, các tấm có ghi chữ số, dấu
+, - để gắn lên bảng.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b> 1- Kiểm tra bài cũ : (4 phút)</b>



* Tìm x :


x + 875 = 9936 x - 725 = 8259


x x 2 = 4826 x : 3 = 1532


<b> - Nhận xét, ghi điểm.</b>
<b> 2- Bài mới:</b>


<b>II. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của GHS</b>


<b>1. Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- GV đặt vấn đề đưa ra tình huống trong VD,
đi dần từ các trường hợp cụ thể đến biểu
thức 3+a.


- GV nêu vấn đề: Nếu thêm a quyển vở thì
<i>Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?</i>


Giới thiệu: 3+a là biểu thức có chứa một
chữ, chữ ở đây là chữ a.


b. Giá trị của biểu thức có chứa một chữ:
- u cầu HS tính giá trị của biểu thức.
- Nêu: 4 là một giá trị của biểu thức 3+a.
<b>Nhận xét: Mỗi lần thay chữ a bằng số ta</b>
tính được một giá trị của biểu thức 3+a.


<b>2. Thực hành:</b>


<b>Baøi 1: </b>


- Gọi 1 em nêu yêu cầu của đề và đọc VD
mẫu.


Maãu:


a. 6 – b với b = 4
Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2


- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- Cùng cả lớp kiểm tra, nhận xét.


<b>Bài 2: Viết vào ô trống (theo maãu).</b>


- Vẽ lên bảng bảng số như BT2/sgk, yêu cầu
HS nêu thông tin trong bảng, sau hướng dẫn
HS làm mẫu.


<i>?Khi x = 8 thì giá trị của biểu thức 125 + x</i>
<i>là bao nhiêu?</i>


- Nhận xét, yêu cầu HS làm các phần còn
lại


- Lan có tất cả 3+a quyển vở.


- Nếu a = 1 thì 3+a = 3+1 = 4.


- Nhắc lại.


- Nếu a = 2 thì 3+a = 3+2 = 5.
Nếu a = 3 thì 3+a = 3+3 = 6.


<b>Bài 1:</b>


Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
- 1 HS đọc. Lớp theo dõi, lắng nghe.


- HS làm các bài còn lại.


- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.
- Theo dõi và sửa bài, nếu sai.


b. 115 – c với c = 7


Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 – 7 = 108
c. a + 80 với a = 15


Neáu a = 15 thì a + 80 = 15 + 80 = 95
<b>Bài 2:</b>


- HS đọc bảng số, nêu:


Dòng 1 cho biết giá trị cụ thể của x
hoặc y


Dòng 2 là giá trị của biểu thức 125 + x


tương ứng với từng giá trị của x ở dịng
trên.


Khi x = 8 thì giá trị của biểu thức là:
125 + x = 125 + 8 = 133


- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở.


a.


x 8 30 100


125 + x 125 + 8 = 133 125 + 30 = 155 125 + 100 = 225


b.


y 200 960 1350


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Chữa bài, ghi điểm cho HS.
<b>Bài 3: Tính giá trị của biểu thức</b>
- Yêu cầu HS đọc đề bài.


- Nêu biểu thức trong phần a.


- Phải tính giá trị biểu thức 250 với những
<i>giá trị nào của m ?</i>


- Cho HS làm bài vào vở. 3 HS làm vào
bảng phụ.



- Cùng lớp kiểm tra, đối chiếu chữa bài.
Ghi điểm cho HS


- 1 HS đọc to.


- Biểu thức 250 + m


a. 250 + m với m = 10, m = 0, m = 80, m
= 30


- Nếu m = 10 thì 250 + m = 250 + 10 =
260


- …


b. 873 – n với n = 10, n = 0, n = 70, n =
300


- Nếu n = 10 thì 873 – 10 = 863,
……


- Đổi chéo vở kiểm tra.
<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>


- Gọi 1 HS nhắc lại kết luận về biểu thức có chứa một chữ.


- u cầu HS nêu ví dụ về biểu thức có chứa một chữ. Sau đó các em tính giá trị biểu
thức có chứa một chữ mà các em vừa lấy ví dụ.


- Nhận xét tiết học.



- Dặn dị: Về nhà học bài và làm bài tập. Xem trước bài học tiết sau.
*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*


<b>Tập làm văn: </b><b> 01</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


- Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện.( ND cần ghi nhớ )


- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1, 2 nhân vật
và nói lên được một điều có ý nghĩa.


- Giáo dục HS yêu thích phân môn Tập làm văn.
<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


- Phiếu ghi sẵn nội dung BT1.
- Vở.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>I. Bài cũ:</b>


<b>II. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của GHS</b>


<b>1. Phần nhận xét:</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu.


- Chia lớp thành các nhóm 4.



- 1 HS đọc nội dung bài.


- 1 HS khá giỏi kể lại vắn tắt câu chuyện
“Sự tích hồ Ba Bể”.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung
để có câu trả lời đúng.


a. Các nhân vật.


b. Các sự việc xảy ra.


c. Ý nghóa của truyện.


*Bài tập 2:


- Bài văn có nhân vật không?


- Bà văn có kể các sự việc xảy ra đối
<i>với nhân vật không?</i>


- Rút ra so sánh bài “Hồ Ba Bể” và bà
<i>“Sự tích hồ Ba Bể”?</i>


*Bài tập 3:


- Theo em thế nào là kể chuyện?
- Nhận xét, kết luận.



<b>2. Phần ghi nhớ:</b>


- Gọi HS đọc phần ghi nhớ.
<b>3. Luyện tập:</b>


<b>*Bài tập 1:</b>


- u cầu HS suy nghĩ và tự làm bài.


- Cùng HS nhận xét, tuyên dương.
<b>*Bài tập 2:</b>


(HS làm việc theo nhóm).
a. Các nhân vật.


- Bà cụ ăn xin.


- Mẹ con bà nông dân.


- Những người dự lễ hội (nhân vật phụ).
b. Các sự việc xảy ra và kết quả.


- Bà cụ xin ăn trong ngày cúng Phật nhưng
không ai cho.


- Hai mẹ con bà nông dân cho bà cụ xin ăn
và ngủ trong nhà.


- Đêm khuya, bà hiện thành một con giao
long lớn.



- Sáng sớm, bà già cho hai mẹ con gói tro
và hai mảnh vỏ trấu rồi ra đi.


- Nước lụt dâng cao, hai mẹ con nông dân
chèo thuyền cứu người.


c. Ý nghĩa của truyện: Ca ngợi những người
có lịng nhân ái, sẵn sàng giúp đỡ đồng loại,
khẳng định có lịng nhân ái sẽ được đền đáp
xứng đáng. Truyện nhằm giải thích sự hình
thành của hồ Ba Bể.


- 1 HS đọc bài.


- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ và trả lời câu
hỏi.


+ Không.


+ Khơng, chỉ có những chi tiết giới thiệu về
hồ Ba Bể như: vị trí, độ cao, chiều dài, đặc
điểm địa hình, khung cảnh thi vị gợi cảm
xúc thi ca.


- Bài “Hồ Ba Bể” không phải là bài văn kể
chuyện mà chỉ là bài văn giới thiệu về hồ
Ba Bể.


- HS trả lời theo sự hiểu biết.



- 2, 3 HS đọc.


- 1 HS đọc yêu cầu của bài 1T11.
- HS làm bài.


- Từng cặp HS tập kể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- Những nhân vật có trong câu chuyện
<i>kể của em?</i>


- Nêu ý nghóa câu chuyện?
- GV kết luận lại.


- Đọc u cầu BT2.


- Em và người phụ nữ có con nhỏ.


- Quan tâm, giúp đỡ nhau dù là việc nhỏ bé
cũng là một nếp sống đẹp.


<b>III. Củng cố, dặn dò:- Thế nào là kể chuyện? (Kể chuyện là kể lại một chuỗi sự việc có</b>
<i>đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật. Mỗi câu chuyện cần nói lên được</i>
<i>một điều có ý nghĩa).</i>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dị: Về nhà học thuộc lòng nội dung cần ghi nhớ.
<b>* Rút kinh nghiệm:</b>



*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*
<b>Khoa hoïc: ê 02</b>


<b> </b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường như:
lấy vào ơ-xi, thức ăn, nước uống; thải ra khí các- bơ- níc, phân và nước tiểu.


- Hồn thành sơ dồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.
- GDBVMT: Tích cực bảo vệ và giữ vệ sinh mơi trường.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


<b>-</b> Hình trang 6, 7 SGK.
<b>-</b> Giấy khổ A4 (hoặc vở).


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b> 1- Kiểm tra bài cũ : (4 phút)</b>


<b>-</b> <i>Bài cũ chúng ta học bài gì ?( Con người cần gì để sống)</i>


<b>-</b> <i>Em hãy nêu điều kiện để con người sống và phát triển? (Ngoài 4 yếu tố cần thiết</i>
cơ bản như: nước, khơng khí, ánh sáng, thức ăn; con người còn cần các điều kiện
tinh thần, văn hoá, xã hội.)


<b> - Nhận xét, ghi điểm .</b>
<b>2- Bài mới :</b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>15’</b> * <b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về quá</b>


trình trao đổi chất ở người.


<b>Bước 1: Giao nhiệm vụ cho HS quan</b>
sát và thảo luận theo cặp.


? Trước hết hãy kể tên những gì được
<i>vẽ trong hình 1 trang 6 SGK.</i>


<i>-Phát hiện ra những thứ đóng vai trị</i>
<i>quan trọng đối với sự sống của con</i>
<i>người được thể hiện trong hình? </i>
-Phát hiện thêm những yếu tố cần cho


*Mục tiêu: HS biết:


- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể người
lấy vào và thải ra trong quá trình sống.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>11’</b>


<i>sự sống của con người mà khơng thể</i>
<i>hiện được qua hình vẽ?</i>


<i>- Cuối cùng tìm xem cơ thể người lấy</i>
<i>những gì từ mơi trường và thải ra mơi</i>
<i>trường những gì trong q trình sống</i>
<i>của mình?</i>



<b>Bước 2 : </b>


- Theo dõi giúp đỡ các nhóm.
<b>Bước 3 : Hoạt động cả lớp</b>


- Gọi HS lên trình bày kết quả làm
việc của nhóm mình.


<b>* Nhận xét: Hằng ngày, cơ thể người</b>
phải lấy từ môi trường thức ăn, nước
uống, khí ơ-xi và thải ra phân, nước
tiểu, khí cacbonic để tồn tại.


<b>Bước 4 : Yêu cầu HS đọc đoạn trong</b>
mục Bạn cần biết và trả lời câu hỏi :
<i>- Trao đổi chất là gì ?</i>


<i>- Hãy nêu vai trò của sự trao đổi chất</i>
<i>đối với con người, thực vật và động</i>
<i>vật.</i>


* Kết luận lại câu trả lời của HS.
* Hoạt động 2: Thực hành viết hoặc
vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể
người với mơi trường.


 Cách tiến hàn h:


<b>Bước 1 : Làm việc theo nhóm.</b>



- Yêu cầu HS viết hoặc vẽ sơ đồ sự
trao đổi chất giữa cơ thể người với
môi trường theo trí tưởng tượng của
mình.


<b>Bước 2 : Trình bày sản phẩm</b>
- Tổ chức cho HS trình bày .


- Nhận xét sản phẩm của HS, nhóm


- HS thực hiện nhiệm vụ cùng với bạn
theo hướng dẫn thêm.


- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày một
hoặc hai y,ù sau đó để các nhóm khác nói
tiếp.


+ 1 HS: Con người cần lấy thức ăn, nước
uống từ môi trường.


+ 1 HS: Kể tên một số thức ăn hằng
ngày con người cần dùng được vẽ trong
hình 1.


+ 1 HS khác kể tên các thứ con người
thải ra hằng ngày như: phân, nước tiểu,
khí cac-bo-nic.


<b>-</b> Trao đổi chất là quá trình cơ thể
lấy thức ăn, nước, không khí từ mơi


trường và thải ra môi trường những chất
thừa, cặn bã.


<b>-</b> Con người, thực vật và động vật
có trao đổi chất với mơi trường thì mới
sống dược.


 Mục tiêu : HS biết cách trình bày một
cách sáng tạo những kiến thức đã học về
sự trao đổi chất giữa cơ thể người với
môi trường.


- Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể
người (theo nhóm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

nào tốt lưu lại treo ở lớp


- Ví dụ:
 <b>Liên hệ GDBVMT:</b>


<i>Trong q trình sống con người lấy thức ăn nước uống khơng khí từ mơi trường như </i>
<i>vậy những yếu tố có ảnh hưởng quyết định đến đời sống con người. Nhưng thực tế cho </i>
<i>thấy nguồn nước và bầu khơng khí của chúng ta đang bị ơ nhiễm rất nặng nề .Vì vậy, </i>
<i>cần tích cực bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường không khí trong lành vì cuộc sống </i>
<i>của con người. Ngược lại con người cũng trả lại cho môi trường những chất cặn bã </i>
<i>trong quá trình sống nếu ý thức kém chúng ta sẽ làm cho môi trường xung quanh bị ô </i>
<i>nhiễm ảnh hưởng đến sức khỏe nên mỗi người phải có ý thức giữ vệ sinh và tuyên </i>
<i>truyền cho mọi người.</i>


<b> 3 - Củng cố, dặn dò : ( 5 phút )</b>


<b>-</b> Vừa rồi chúng ta học bài gì ?


<b>-</b> Trao đổi chất là gì ? (Trao đổi chất là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước, khơng
<i>khí từ mơi trường và thải ra mơi trường những chất thừa, cặn bã.)</i>


<b>-</b> Gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK / 5.
<b>-</b> Nhận xét tiết học.


<b> - Chuẩn bị bài sau “ Trao đổi chất ở người ( tiếp theo ).</b>
<b>* Rút kinh nghiệm: </b>


*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*


<b>LẤY VÀO</b> <b><sub>THẢI RA</sub></b>



THỂ
NGƯỜ


I
Khí ô-xi


Nước
uống
Thức ăn


Khí các- bô - níc


Phân



Nước tiểu,
mồ hơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>Luyện từ và câu: </b><b> 02</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


- Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học (âm đầu, vần, thanh) theo bảng mẫu ở
BT1.


- Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau.
- Giáo dục HS ham thích học mơn Tiếng Việt.
<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng và phần vần.
- Vở.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>I. Bài cũ:</b>


- Tiếng gồm có mấy bộ phận? Là những bộ phận nào? (Gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần,
<i>thanh).</i>


- Gọi 2 HS lên bảng phân tích 3 bộ phận của tiếng trong câu: Lá lành đùm lá rách.


Tiếng Âm đầu Vần Thanh


Lá l a sắc



lành l anh huyền


đùm đ um huyền


lá l a sắc


rách r ach sắc


- Nhận xét, ghi điểm.
<b>II. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của GHS</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>


GV ghi bảng
<b>2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b>Bài tập 1:</b>


- Chia lớp thành các nhóm 4, phát phiếu
học tập cho từng nhóm.


- Kiểm tra, giúp đỡ các nhóm.


- Yêu cầu nhóm nào làm xong trước dán
bài lên bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.


- Nhận xét chung, ghi điểm.
<b>Bài tập 2:</b>



- Gọi HS đọc u cầu bài.


- Câu tục ngữ được viết theo thể thơ nào?


- Nhắc lại.
<b>Bài tập 1:</b>


- 1 HS đọc nội dung BT1 và VD trong
SGK.


- Làm việc theo nhóm 4.


Tiếng Âm đầu Vần Thanh
Khơn


ngoan
đối


Kh
ng
đ


ôn
oan
ôi


ngang
ngang


sắc


<b>Bài tập 2:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

- Hai tiếng nào bắt vần với nhau trong câu
<i>tục ngữ?</i>


<b>Bài tập 3:</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở.


- Cùng HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng.


<b>Bài tập 4:</b>


- Qua hai BT trên, em hiểu thế nào là hai
<i>tiếng bắt vần với nhau?</i>


<b>Kết luận: Hai tiếng bắt vần với nhau là</b>
<i>hai tiếng có phần vần giống nhau – giống</i>
<i>nhau hồn tồn hoặc khơng hồn tồn.</i>
<b>Bài tập 5:</b>


- Gọi HS đọc u cầu bài.


Giải thích: Đây là câu đố chữ (ghi tiếng)
nên cần tìm lời giải là các chữ ghi tiếng.


Gợi ý:


Câu đố yêu cầu: bớt đầu = bớt âm đầu
bỏ đuôi = bỏ âm cuối


- Nhận xét, tuyên dương.


- Hai tiếng bắt vần với nhau trong câu
tục ngữ là: ngoài – hoài (giống nhau vần
oai).


<b>Bài tập 3:</b>


- Đọc u cầu bài.


- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở.
+ Các cặp tiếng bắt vần với nhau: loắt
choắt – thoăn thoắt, xinh xinh – nghênh
nghênh.


+ Các cặp vần với nhau hoàn toàn: choắt
– thoắt (vần oăt).


Cặp có vần giống nhau khơng hồn tồn:
xinh – nghênh.


<b>Bài tập 4:</b>


- Tiếp nối trả lời theo sự hiểu biết của
mình.



- Nhắc lại.


<b>Bài tập 5:</b>


- Đọc u cầu bài và câu đố.
- Thi giải đúng, nhanh.
+ Dòng 1: bớt đầu là chữ út


+ Dòng 2: đầu đuôi bỏ hết là chữ ú
(mập)


+ Dịng 3, 4: để ngun thì chữ đó là
<i><b>bút.</b></i>


<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>


- Tiếng có cấu tạo như thế nào? (Tiếng gồm có âm đầu, vần và thanh)


- Những bộ phận nào nhất thiết phải có? Nêu ví dụ? (Bộ phận vần và thanh nhất thiết
<i>phải có. Ví dụ: ấm, anh, …).</i>


- Em hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau? (là hai tiếng có phần vần giống nhau –
<i>giống nhau hồn tồn hoặc khơng hồn tồn).</i>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài học tiết sau.
<b>* Rút kinh nghiệm</b>



*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*
<b>Đạo đức: </b><b> 01</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS.


- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập.


- Biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu trung
thực trong học tập.


<b>B. CHUẨN BỊ:</b>
- Sách Đạo đức 4.


- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập.
<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>I. Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS</b>
<b>II. Bài mới:</b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>10’</b>


<b>10’</b>


*Hoạt động1: Xử lý tình huống
- Yêu cầu lớp quan sát tranh SGK/3
đọc thầm nội dung tình huống. Gọi 1
HS đọc thành tiếng.



- Gọi HS nêu ý kiến.


- Tóm tắt các cách giải quyết chính:
<i>a) Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa</i>
<i>cơ giáo xem .</i>


<i>b) Nói dối cơ là đã sưu tầm nhưng</i>
<i>quên ở nhà.</i>


c) <i>Nhận lỗi và hứa với cơ sẽ sưu</i>
<i>tầm, nộp sau.</i>


GV hỏi: Nếu em là Long, em sẽ chọn
cách giải quyết nào ?


<b>-</b> Căn cứ vào số HS giơ tay theo
từng cách giải quyết để chia HS vào
mỗi nhóm. Từng nhóm thảo luận.
* Kết luận :


- Cách giải quyết c) là phù hợp, thể
hiện tính trung thực trong học tập.
- Yêu cầu một vài HS đọc phần ghi
nhớ trong SGK.


* Hoạt động 2: Làm việc cá
nhân (Bài tập 1- SGK)


- GV nêu yêu cầu bài tập.



* Kết luận:


- Việc c) là trung thực trong học tập.
- Các việc a, b, c là thiếu trung thực
trong học tập.


*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
(Bài tập 2-SGK)


<b>-</b> Xem tranh trong SGK và đọc nội
dung tình huống.


<b>-</b> Liệt kê các cách có thể có của bạn
Long trong tình huống.


- Từng nhóm thảo luận xem vì sao chọn
cách giải quyết đó ?


- Các nhóm thảo luận.


- Đại diện từng nhóm trình bày.


- Lớp trao đổi, bổ sung về mặt tích cực,
hạn chế mỗi cách giải quyết.


- HS làm việc cá nhân.


+ Việc làm nào thể hiện tính trung thực.
- HS trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn
lẫn nhau.



</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>10’</b>


- GV nêu từng ý trong bài tập và nêu
yêu cầu mỗi HS lựa chọn và đứng
vào 1 trong 3 vị trí, qui ước theo 3 thái
độ:


+ Tán thành
+ Phân vân


+ Không tán thành


- u cầu các nhóm HS có cùng lựa
chọn thảo luận giải thích lí do lựa
chọn của mình.


- GV kết luận:


+ Ý kiến b, c là đúng.
+ Ý kiến a) là sai.


- Các nhóm lựa chọn thảo luận, giải thích
lí do lựa chọn của mình.


- Cả lớp trao đổi bổ sung.


 Thiếu trung thực trong học tập là giả
dối.



 Trung thực trong học tập là thể hiện
lịng tự trọng.


<b>III. Củng cố, dặn doø:</b>


- Như thế nào là trung thực trong học tập? (Trung thực trong học tập là thể hiện lòng tự
<i>trọng).</i>


- Gọi HS đọc lại phần Ghi nhớ.
- Nhận xét tiết học.


- Dặn dò: Về nhà học bài và thực hiện tốt tính trung thực trong học tâp; chuẩn bị bài học
tiết sau.


<b>*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*</b>
<b>Toán: </b><b> 05</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


- Tính được giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.


- Làm quen với cơng thức tính chu vi hình vng có độ dài cạnh a. Làm được BT1; BT2
(2 câu); BT4 (chọn 1 trong 3 trường hợp).


- Rèn luyện kĩ năng tính tốn, tính cẩn thận trong thực hành tính.
<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


- Sách, vở, bảng phụ.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>I. Bài cũ:</b>


- Gọi 3 HS lên bảng làm bài.


*Tính giá trị của biểu thức: 340 + m với m = 20, m = 15, m = 0
- Với m = 20 thì 340 + m = 340 + 20 = 360


- …


- Gọi một số HS đem VBT Toán lên GV kiểm tra.
- Nhận xét, ghi điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu, yêu cầu bài học.</b>
GV ghi bảng


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của GHS</b>


<b>2. Hướng dẫn luyện tập:</b>


<b>Bài 1: Tính giá trị của biểu thức 6 x a</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- Treo bảng phụ đã ghi phần a, hỏi: Đề bài
<i>yêu cầu tính giá trị của biểu thức nào?</i>


- Cho HS đọc và nêu cách làm bài.


? Làm thế nào để tính được giá trị của biểu
<i>thức 6 × a .</i>



- Nhận xét, yêu cầu HS làm các bài còn lại.
- Cho HS làm vào PBT các bài b, c, d.
- Quan sát, giúp đỡ HS yếu làm bài.
- Thu 4-6 phiếu, chấm điểm, nhận xét.


- Nhắc lại.
<b>Bài 1:</b>


- Tính giá trị của biểu thức 6 x a.


- Thay số 5 vào chữ a rồi thực hiện
phép tính 6 × 5 = 30.


- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1
phần. Lớp làm vào phiếu.


a. b.


c. d.


<b>Bài 2: Tính giá trị của biểu thức</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Bài tốn u cầu làm gì?


- Hướng dẫn HS làm mẫu phần a.
a, Nếu n = 7 thì 35 + 5 × n


= 35 + 5 × 7 = 35 + 35 = 70


Lưu ý HS: Khi thực hiện phép tính cần chú ý


đến dấu ngoặc.


- Gọi 3 HS lên bảng làm các bài còn lại.
- Kiểm tra, nhận xét, ghi điểm.


<b>Bài 2:</b>


- Yêu cầu tính giá trị của biểu thức.
- Nghe GV hướng dẫn, sau đó 3 HS làm
bài trên bảng, lớp làm vào vở.


b. Nếu m = 9 thì 168 – m × 5
= 168 – 9 × 5 = 168 – 45 = 123
c. Neáu x = 34 thì 237 – (66 + x)
= 237 – (66+34) = 237 – 100 = 137
d. Neáu y = 9 thì 37 x (18 : y)


= 37 x (18 : 9) = 37 x 2 = 74
a


5
7
10


6 × a


6 x 5 = 30


6 x 7 = 42


6 x 10 = 60




a


50


26


100



10


a + 56


50 + 56 = 106



26 + 56 = 82


100 + 56 = 156



x 5 = 30


6 x 7 = 42


6 x 10 = 60



b

2


3


6


10
18:b


18 : 2 = 9


18 : 3 = 6


18 : 6 = 3



b


18


37


90


7
10
97-b


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>Bài 3: Viết vào ô trống</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu bài.
- Bài toán yêu cầu làm gì?


- Đính bài đã chuẩn bị lên bảng, gọi HS đọc
nội dung và cho biết cột 3 cho biết điều gì?
Gợi ý: Số cần điền của mỗi ơ trống là giá trị
của biểu thức ở cùng dòng với ô trống khi
thay giá trị của chữ c ở dòng đó.


- Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào PBT.
- Kiểm tra, nhận xét, ghi điểm.


<b>Baøi 4: </b>


- GV vẽ lên bảng hình vng có độ dài cạnh
a, gọi P là chu vi hình vng.


- Hãy nêu cách tính chu vi hình vng?
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.
- Kiểm tra, nhận xét, ghi điểm.


a



<b>Bài 3:</b>


- Viết vào ơ trống theo mẫu.
- 1 HS đọc trước lớp.


- Cột 3 cho biết giá trị của biểu thức.
- HS làm bài.


c Biểu thức Giá trị của
biểu thức
5


7
6
0


8 × c
7 + 3 × c
(92 – c) + 81


66 × c + 32


40
28
167


32


<b>Bài 4: </b>



- HS quan sát.


- Chu vi hình vng bằng độ dài một
cạnh nhân với 4.


Khi độ dài cạnh bằng a thì chu vi hình
vng là: P = a × 4


a = 3cm thì P = 3 × 4 = 12 (cm)
a = 5dm thì P = 5 × 4 = 20 (dm)
a = 8m thì P = 8 ×4 = 32 (m)
<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>


- u cầu HS nêu lại cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Hãy nêu lại quy tắc tính chu vi hình vng.


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dò: Về nhà làm bài, chuẩn bị bài học tiết sau.
<b>* Rút kinh nghiệm:</b>


*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*
<b>Tập làm văn:  02</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


-Bước đầu hiểu thế nào là nhân vật.


- Nhận biết được tính cách của từng người cháu ( qua lời nhận xét của bà) trong câu


chuyện Ba anh em( BT1 mục III).


3. Bước đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trước.
<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


- Phiếu kẻ bảng phân loại các bài tập.
- Vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>I. Bài cũ:</b>


- Gọi lần lượt 2 HS lên bảng.
+ Thế nào là bài văn kể chuyện?


+ Kể lại câu chuyện ở bài tập 1 (tiết trước), nêu ý nghĩa.
- Nhận xét, ghi điểm.


<b>II. Bài mới.</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của GHS</b>


<b>1. Phần nhận xét: </b>
<b>Bài tập 1: </b>


- Đính bảng phụ đã trình bày bài lên bảng,
gọi HS đọc.


-1 HS đọc nội dung bài.


-1 HS nói tên các truyện học mới học:
Dế mèn bênh vực kẻ yếu; Sự tích hồ Ba


Bể.


- HS làm bài vào vở.


- 3,4 HS lần lượt lên bảng làm.
<b> Tên truyện</b>


<b>Nhân vật</b>


<b>Dế mèn bênh vực kẻ</b>
<b>yếu</b>


<b>Sự tích hồ Ba Bể</b>


Nhân vật là người - Hai mẹ con bà nông dân.


- Bà cụ ăn xin.


- Những người dự lễ hội.
- Nhân vật là vật (con


vật, đồ vật, cây cối …) - Dế mèn- Nhà trò
- Bọn nhện


- Giao long.


<b>Bài tâp 2:</b>


- Gọi HS đọc u cầu bài.
- Nhận xét tính cách nhân vật.



- Nhờ đâu mà em biết tính cách của nhân
<i>vật?</i>


<b>Kết luận: Tính cách của nhân vật bộc lộ</b>
<i>qua hành động, lời nói, suy nghĩ … của</i>
<i>nhân vật. </i>


<b>2. Phần ghi nhớ:</b>


- GV nhắc HS học thuộc phần ghi nhớ.
<b>3. Luyện tập: </b>


<b>Bài tập 1:</b>


- Gọi HS đọc nội dung bài.


- Câu chuyện “Ba anh em” có những nhân
<i>vật nào?</i>


- Nhìn vào tranh minh hoạ em thấy ba anh
<i>em có gì khác nhau ?</i>


- Bà nhận xét tính cách của từng cháu như
<i>thế nào ?</i>


-HS đọc yêu cầu của bài, trao đổi theo
cặp, phát biểu ý kiến.


- 3,4 HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong


sgk/13.


- 1 HS đọc (nội dung câu chuyện và giải
nghĩa)


- Có 4 nhân vật: Bà, Ni-ki-ta, Gô-sa,
Chi-oâm-ca.


- Ba anh em hành động rất khác nhau sau
bữa ăn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

- Nhận xét, kêt luận.


- Dựa vào đâu mà bà nhận xét như vậy ?


<b>Bài tập 2:</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- Yêu cầu HS thảo luận về tình huống.
- Tổ chức cho HS thi kể.


- GV cùng cả lớp nhận xét cách kể từng
em, kết luận bạn kể hay nhất.


- Ghi điểm.


riêng của mình, Gô-sa láu lỉnh, Chi-ôm-ca
nhân hậu, chăm chỉ.



- Bà có nhận xét như vậy là nhờ quan sát
hành động của mỗi cháu.


+ Ni-ki-ta aên xong là chạy đi chơi, không
giúp bà dọn bàn.


+ Gô-sa lén hắt những mẩu bánh vụn
xuống đất để khỏi phải dọn bàn.


+ Chi-ôm-ca thương bà, giúp bà dọn dẹp.
Em còn biết nghĩ đến chim bồ câu, nhặt
mẩu bánh vụn trên bàn cho chim ăn.
- HS suy nghĩ và thảo luận theo nhóm đơi.
- Thi kể.


<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>


- Văn kể chuyện phải có thành phần nào là chính? (Nhân vật).
- Nhắc nhở HS ln quan tâm đến người khác.


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dò: học thuộc nội dung cần ghi nhớ.
*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*
<b>Sinh họat</b><i><b>: </b></i><b> 01</b>


<b>A. MUÏC TIEÂU: </b>


Kiểm điểm những ưu khuyết điểm trong tuần để các em rút kinh nghiệm thực
hiện tốt hơn trong tuần tới.



- HS biết thêm nội dung 12 biển báo hiệu giao thông phổ biến.


- HS hiểu ý nghĩa, tác dụng, tầm quan trọng của biển báo giao thông.
- HS tuân theo luật và đi đúng phần đường quy định của biển báo hiệu GT.
<b>B. TIẾN HAØNH CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


<b> 1. Tìm hiểu về các biển báo hiệu giao thông phổ biến.</b>
<b> 2. Sơ kết tuần1:</b>


- GV nhận xét các mặt hoạt động trong tuần.


- Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép với thầy cô và người lớn tuổi.


- Học tập: Xếp hàng ra vào lớp trật tự, nhanh nhẹn, không chen lấn xô đẩy nhau.
Giờ ra cề đi ngay hàng trật tự.


Đi học đầy đủ, đến lớp học bài và làm bài tốt, hăng hái phát biểu xây dựng bài,
có đầy đủ đồ dùng học tập, chữ viết rõ ràng, giữ vở sạch.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

-Hoạt động khác: Thực hiện tiếng hát phong phú, xếp hàng ra vào lớp, tập thể dục chính
khóa cũng như giữa giờ đều đặn, nhanh chóng.


3-Phương hướng tuần tới.
-Đi học chuyên cần.


-Học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp. Thực hiện khẩu hiệu “Vào lớp thuộc
bài ra lớp hiểu bài”


-Đến lớp phải có đầy đủ dụng cụ học tập.



- Tăng cường kiểm tra bài cũ, đôn đốc các em học bài và làm bài ở nhà.
- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an tồn giao thơng và an ninh học đường./.


<b>Sinh hoạt: </b><b>01</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


- Giúp các em tự phê tốt trong học tập và trong lao động.
- Biết sửa chữa những tồn tại để làm tốt hơn trong tuần tới.
<b>B. LÊN LỚP:</b>


* Nội dung sinh hoạt.


- Từng tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ mình.
- Lớp phó học tập nhận xét về học tập.


- Lớp phó lao động nhận xét về vệ sinh và lao đợng nhặt rác.
- GV tổng kết:


*Ưu điểm: đa số các em đều ngoan, lễ phép, biết vâng lời thầy cô giáo, biết giúp bạn
bè trong học tập. Có ý thức trong học tập, phát biểu ý kiến xây dựng bài tốt như:


- Nhìn chung ban cán sự lớp làm việc chưa thật sự nổ lực.
- Đã chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập.


*Tồn tại:


- Một số em cịn thiếu sách vở, đồ dùng học tập, chưa chú ý học bài và làm bài tập, còn
hay quên sách vở ở nhà, nhút nhát trong học tập như: Lương, Huỳnh, Thu Hà, Thủy,


<i>Văn.</i>


*Phương hướng tuần tới:


- Tiếp tục ổn định nề nếp tổ chức, chấn chỉnh việc ra vào lớp. Vệ sinh cá nhân và vệ
sinh chung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

- Tăng cường khâu kiểm tra bài đầu giờ. Chia nhóm học tập, ôn luyện các bài hát quốc
ca, đội ca.


- Thực hiện tốt quy định của nhà trường đề ra, chấp hành tốt luật giao thông đường bộ
và an ninh học đường, tham gia tốt các hoạt động phong trào.


- Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy.


- GV nhận xét tiết sinh hoạt, tuyên dương, phê bình.
*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*


<b>Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 200</b>
<b>Mơn : Luyện từ và câu</b>


<b>Tiết : </b>


<b>Bài : Luyện tập về cấu tạo của tiếng</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b> 1. Phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm củng cố thêm kiến thức đã học</b>
trong tiết trước.


<b> 2. Hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau trong thơ.</b>


II. CHUẨN BỊ


<b> - Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng và phần vần ( dùng 3 màu khác nhau).</b>
- Bộ xếp chữ, từ đó có thể ghép các con chữ thành các vần khác nhau và các từ khác
nhau.


- Vở.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b> 1- Kiểm tra bài cũ : (4 phút)</b>


<b>-</b> Kiểm tra 2 HS làm bài trên bảng.


<b>-</b> Phân tích 3 bộ phận của tiếng trong câu : Lá lành đùm lá rách.


<b>Tiếng </b> <b>Âm đầu</b> <b>Vần</b> <b>Thanh</b>


Lá l a sắc


lành l anh huyền


đùm đ um huyền


lá l a sắc


rách r ach sắc


<b> 2- Bài mới :</b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>10’</b>


<b>5’</b>


<b>5’</b>


<b>5’</b>
<b>6’</b>


* Bài tập1 :


* Bài tập 2 : Hai tiếng bắt đầu với
nhau trong câu tục ngữ là : ngồi, hồi
(vần giống nhau : oai)


* Bài taäp 3 :


- Cùng HS nhận xét, chốt lại lời giải
đúng.


* Bài tập 4 :
* Bài tập 5 :


- Đây là câu đố chữ (ghi tiếng) nên
cần tìm lời giải là các chữ ghi tiếng.
Câu đố yêu cầu : bớt đầu = bớt âm
đầu ; bỏ đuôi = bỏ âm cuối.



- 1 HS đọc nội dung bài tập 1, đọc cả ví
dụ trong SGK.


- Làm việc theo cặp, phân tích cấu tạo
của từng tiếng trong câu tục ngữ theo sơ
đồ. Thi đua xem nhóm nào làm nhanh
hơn.


Tiếng Âm đầu Vần Thanh
Khơn


ngoan
đá
đáp
người
ngồi

cùng
một
mẹ
chớ
hồi
đá
nhau


Ngồi, hồi : giống nhau vần oai


- HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ, thi
làm bài đúng, nhanh trên bảng lớp.



- HS làm bài vào vở.


+ Các cặp tiếng bắt vần với nhau : choắt
– thoắt – xinh – nghênh.


+ Các cặp vần giống nhau hoàn toàn :
choắt – thoắt (vần : oắt).


+ Cặp có vần giống nhau khơng hồn
tồn : xinh – nghênh (vần : inh – ênh).
- HS đọc yêu cầu của bài phát biểu.


Hai tiếng bắt đầu với nhau là hai tiếng
có phần vần giống nhau – giống hồn
tồn hoặc khơng hồn tồn.


- HS đọc u cầu của bài và câu đố.


- Thi giải đúng, giải nhanh câu đố bằng
cách viết ra giấy và nộp cho GV.


+ Dòng 1 : Chữ bút bớt đầu thành chữ
út.


+ Dòng 2 : Đầu đi bỏ hết thì chữ bút
thành chữ ú (mập).


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

bút.
<b> 3- Củng cố, dặn dò : ( 5 phút )</b>



- Tiếng có cấu tạo như thế nào ? Những bộ phận nào nhất thiết phải có ? Nêu ví dụ.
<b> - Dặn HS xem trước bài tập 2 (tiết Luyện từ và câu tuần 2 trang 17 SGK) để nắm</b>
nghĩa các từ: nhân dân, nhân hậu, nhân đức, nhân từ, nhân tài.


<b>* Rút kinh nghiệm </b>


*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*


<b>Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 200</b>
<b>Môn : Đạo đức</b>


<b>Tieát : </b>


<b>Bài 1 : Trung thực trong học tập (tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b> 1. Nhận thức được :</b>


- Cần phải trung thực trong học tập.


- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng.
<b> 2. Biết trung thực trong học tập.</b>


3. Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu
trung thực trong học tập.


II. CHUẨN BỊ
<b>-</b> Sách Đạo đức 4.


<b>-</b> Các mẫu chuyện tấm gương về sự trung thực trong học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>


<b> 1- Kiểm tra bài cũ : (khơng có)</b>
<b> 2- Bài mới :</b>


<b> 3- Củng cố, dặn dò : ( 5 phuùt )</b>


Hoạt động nối tiếp : HS sưu tầm các mẫu chuyện, tấm gương về trung thực trong học
tập.


<b>-</b> Tự liên hệ (bài 6-SGK).


<b>-</b> Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm theo chủ đề bài học ( bài 5-SGK).
<b> - Xem lại bài.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006</b>
<b>Môn : Tốn</b>


Tiết : 5
<b>Bài : </b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b> * Giúp HS : </b>


<b>-</b> Luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ.


<b>-</b> Làm quen cơng thức tính chu vi hình vng có độ dài cạnh là a.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>


Sách, vở.



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b> 1- Kiểm tra bài cũ : (4 phút)</b>


* Tính giá trị của biểu thức : 340 + m


Với m 20 thì 340 + m = 340 + 20 = 360
m 45 thì 340 + m = 340 + 45= 385


m 10 thì 340 + m = 340 + 10 = 350
m 5 thì 340 + m = 340 + 5 = 345
m 29 thì 340 + m = 340 + 29 = 369
<b> 2- Bài mới :</b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>10’</b>


<b>7’</b>


<b>Bài 1 : GV cho HS đọc và nêu cách</b>
làm ở phần a.


* Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức :


a) 6 x a =


Với a = 5 là 6 x 5 = 30
a = 7 là 6 x 7 = 42
a = 10 là 6 x 10 = 60


b) HS làm theo nhóm :


b 18 : b


2
3
6


18 : 2 = 0
18 : 3 = 6
18 : 6 = 3
c)


a a + 56


50
26
100


50 + 56 = 106
26 + 56 = 82
100 + 56 = 156
d)


b 97 - b


18
37
90



97 – 18 = 75
97 – 37 = 60
97 – 90 = 7
a) Neáu n = 7 thì 35 + 5 x n


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>7’</b>


<b>7’</b>


<b>* Bài 3 : Viết vào ô trống theo mẫu :</b>
c Biểu thức Giá trị của biểu<sub>thức</sub>


5 8 x c


7 7 + 3 x c
6 (92 – c) + 81
0 66 x c + 32


<b>* Bài 4 : xây dựng công thức </b>


Trước tiên GV vẽ hình vng (độ
dài cạnh là a), sau đó cho HS nêu
cách tính chu vi P của hình vng.


c) Nếu x = 34 thì 237 - (66 + x)


= 237 – (66 + 34) = 137
d) Nếu y = 9 thì 37 x (18 : y)


= 37 x (18 : 9) = 74



c Biểu thức Giá trị của biểu<sub>thức</sub>


5 8 x c 40


7 7 + 3 x c 28


6 (92 – c) + 81 167


0 66 x c + 32 32


- Chu vi hình vng bằng độ dài cạnh
nhân 4. khi độ dài cạnh bằng a, chu vi
hình vng là P = a x 4.


+ Chu vi hình vng có độ dài cạnh là 3
cm :


Ở đây a = 3 thì :


P = a x 4 = 3 x 4 = 12 (cm)
* P = a x 4 :


a = 3 cm, P = 3 x 4 = 12 (cm)
a = 5 dm, P = 5 x 4 = 20 (dm)
a = 8 m, P = 8 x 4 = 32 (m
<b> 3- Củng cố, dặn dò : ( 5 phuùt )</b>


-Vừa rồi chúng ta học bài gì ?



<b> -Về nhà làm tiếp những bài chưa hoàn thành xong ở lớp.</b>
<b>* Rút kinh nghiệm </b>


*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*


<b>Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 200</b>
<b>Môn : Tập làm văn</b>


<b>Tiết : 2</b>


<b>Bài : Nhân vật trong truyện</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b> 1. HS biết : Văn kể chuyện phải có nhân vật. Nhân vật trong truyện là người, là con</b>
vật, đồ vật, cây cối … được nhân hoá.


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

3. Bước đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>


<b>-</b> Ba bốn tờ phiếu khổ to kẻ bảng phân loại theo yêu cầu của bài tập.
<b>-</b> Vở.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b> 1- Kiểm tra bài cũ : (4 phút)</b>


<b>-</b> Bài văn kể chuyện khác với các bài văn khơng phải là văn kể chuyện ở những
điểm nào ?


(Đó là bài văn kể lại một hoặc một số sự việc liên quan đến một hay một số nhân vật
nhằm nói lên một điều có ý nghĩa).



<b> 2- Bài mới :</b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>12’</b> <b>1. Phần nhận xét :</b>
* Bài tập 1 :


- GV dán bảng 3, 4 tờ phiếu khổ to.
- GV cùng HS nhận xét.


- 1 HS đọc nội dung bài tập.


- 1 HS nói lên những truyện các em mới
học : Dế Mèn bênh vự kẻ yếu, Sự tích hồ
Ba Bể)


* HS làm vào vở.


- 3-4 em lên bảng làm bài.
Tên truyện


Nhân vật


Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Sự tích hồ Ba bể


Nhân vật là người


<b>-</b> Hai mẹ con bà nông
dân



<b>-</b> Bà cụ ăn xin


<b>-</b> Những người dự lễ hội
Nhân vật là cây (con vật,


đồ vật, cây cối)


<b>-</b> Dế Mèn
<b>-</b> Nhà Trò
<b>-</b> Bọn nhện


<b>-</b> Giao long


<b>3’</b>


<b>16’</b>


* Bài tập 2 :


Nhận xét tính cách nhân vật. Văn cứ
nêu nhận xét


<b>2. Phần ghi nhớ :</b>


- GV nhắc các em học thuộc phần ghi
nhớ.


<b>3. Luyện tập :</b>
* Bài tập 1 :



- Bà nhận xét về tính cách của từng
cháu như thế nào ?


- HS đọc yêu cầu của bài, trao đổi theo
cặp, phát biểu ý kiến.


- 3-4 HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong
SGK.


- Cả lớp theo dõi.


- 1 HS đọc nội dung bài tập 1 (đọc cả câu
chuyện Ba anh em và từ được giải nghĩa).
- Cả lớp đọc thầm, quan sát tranh minh
hoạ (3 anh em hành động rất khác nhau
sau bữa ăn).


* HS trao đổi, trả lời các câu hỏi :


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

* Bài tập 2 :


- GV cùng cả lớp nhận xét cách kể
từng em, kết luận bạn kể hay nhất.


- Nhận xét của bà về tính cách từng đứa
cháu : Ni-ki-ta chỉ nghĩ đến ham thích
riêng của mình. Gơ-sa láu lỉnh.
Chi-ơm-ca nhân hậu, chăm chỉ.



- Em đồng ý với nhận xét của bà về tính
cách của từng cháu.


- Bà có nhận xét như vậy là nhờ quan sát
hành động của mỗi cháu.


 Ni-ki-ta ăn xong là chạy đi chơi, không
giúp bà dọn bàn.


 Gơ-sa lén hắt những mẫu bánh vụn
xuống đất để khỏi phải dọn bàn.


 Chi-ôm-ca thương bà, giúp bà dọn
dẹp. Em còn biết nghĩ đến cả những con
chim bồ câu, nhặt mẫu bánh vụn trên bàn
cho chim ăn.


- 1 HS đọc nội dung bài tập 2.
- HS suy nghĩ, thi kể.


<b> 3- Củng cố, dặn dò : ( 5 phút )</b>
- Vừa rồi các em học bài gì ?


<b>-</b> GV nhận xét tiết học.


<b>-</b> Nhắc HS học thuộc nội dung cần ghi nhớ trong bài học.
 <i><b>Rút kinh nghiệm </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>Sinh hoạt (Tiết 1)</b>
<b>Nhận xét tuần 1</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Các em hiểu được truyền thống của nhà trường trong những năm gần đây. Các
danh hiệu của nhà trường trong năm năm gần đây.


- Tự hào và tôn trọng truyền thống nhà trường


- Biết tự xác định trách nhiệm của bản thân phải học tập rèn luyện để phát huy
truyền thống tốt đẹp đó.


<b>II. Tìm hiểu về truyền thống nhà trường</b>
<b>1. Giới thiệu trường </b>


- Giáo viên giảng: Truyền thống tốt đẹp của nhà trường trong những năm qua
+ Học sinh thảo luận nhóm 2


+ Đại diện nhóm trình bày


- Giáo viên nhận xét và nêu những vấn đề cần thiết mà học sinh phải thực hiện:
Phải chăm ngoan học giỏi , giữ gìn trường lớp sạch đẹp


Thi đua học tập tốt, rèn luyện tu dưỡng phẩm chất đạo đức tốt, xứng đáng là con
ngoan, trò giỏi, cháu ngoan Bác Hồ.


Tham gia tốt các hoạt động đồn thể.


Tích cực hưởng ứng các phong trào thi đua chào mừng các ngày lễ lớn như: 20/10,
15/10, 20/11, 22/12, 8/3.


2. Cho học sinh bình bầu Ban cán sự lớp



- Giáo viên đưa ra một số tiêu chuẩn: học lực khaự giỏi, hạnh kiểm tốt, có năng
lực tổ chức, quán xuyến mọi hoạt động của lớp.


- Giáo viên chốt lại sau khi học sinh đã bình bầu:
+ Lớp trưởng


+ Lớp phó học tập:
+ Lớp phó văn thể:
+ Tổ trưởng tổ 1:
+ Tổ trưởng tổ 2:
+ Tổ trưởng tổ 3:
+ Tổ truởng tổ 4:
<b>* Đội cờ đỏ: </b>


<i><b>- Tiêu chuẩn: học lực khá trở lên, hạnh kiểm tốt, có ý thức và kỷ luật trong học</b></i>
tập:


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

- Cuối ngày: Sát lề đỏ kẻ vào hết trang.
<b>* Ký hiệu: </b>


S/7 (sách trang...)
V (vở)


N3 (Nhóm 3 em)
<b>III. Nhận xét tuần 1</b>


<b>1. Đánh giá các mặt hoạt động trong tuần</b>


 <b>Nề nếp</b>



- Xếp hàng ra vào lớp trật tự, nhanh nhẹn, không chen lấn xô đẩy nhau. Giờ ra cề đi
ngay hàng trật tự.


- Tập thể dục giữa giờ còn chậm và làm sai động tác ở một số em.


- Các em đi học đều và đúng giờ, khăn quàng đầy đủ, thực hiện mặc quần xanh áo
trắng. đi dép có quai hậu.


- Só số: Trong tuần vắng 1 em có xin phép


 <b>Học tập</b>


- Đa số các em có ý thức học tập tốt, phát biểu xây dượng bài tích cực.


- Một số em ý thức học tập chưa tốt, quên đồ dùng ở nhà, khơng làm bài về nhà.


 <b>Vệ sinh</b>


- Vệ sinh lớp học sạch sẽ, rác được bỏ đúng nới quy định.
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ.


<b>2. Kế hoạch tuần 2</b>
- Tiếp tục ổn định nề nếp


- Tăng cường kiểm tra bài cũ, đôn đốc các em học bài và làm bài ở nhà.
- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an tồn giao thơng và an ninh học đường.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×