Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (239.8 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b> Ngày soạn: 06/11/2017</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ hai ngày 13/11/2017</b></i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 51: NHÂN VỚI 10, 100, 1000 .... CHIA CHO 10, 100, 1000....</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Giúp HS biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10 ;
100 ; 1000 ... và chia số trịn chục, trịn trăm, trịn nghìn cho 10 ; 100 ; 1000 ...
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Vận dụng để tính nhanh, đúng khi nhân hoặc chia một số cho 10 ;
100 ; 1000.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> VBT, bảng phụ.
III. CÁC H DH CH Y U:Đ Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC:4P </b>
+ Nêu tính chất giao hốn của phép nhân? Vận
dụng tính gtrị biểu thức ở bài 3.
- 2 HSTL
- HS nhận xét.
<b>2. Bài mới: 34P</b>
<i><b>a. Giới thiệu: </b></i>
<i><b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b></i>
<i>* Hướng dẫn nhân 1 số tự nhiên với 10 hoặc</i>
<i>chia số tròn chục cho 10.</i>
- GV giới thiệu phép nhân: 35 10 - HS nêu cách làm
35 10 = 350 - 35 x 10 = 10 x 35
+ GV gợi ý cho HS phép tính 35 10 = 10 35
= 1 chục 35 = 35 chục = 350
+ Khi nhân 35 với 10 ta viết tích như thế nào? - HS nêu kết quả của phép
nhân 35 x 10 chính là thừa
- Hdẫn từ 35 10 = 350 suy ra 350 <b>:</b> 10 = ? số thứ nhất 35 thêm 1 chữ
số 0 và bên phải
+ GV yêu cầu HS trao đổi về mối quan hệ giữa: - HS trao đổi N 2 & nêu
n/x
35 10 = 350 & 350<b> :</b> 10
- Rút ra 350 <b>:</b> 10 = 35 - HS n/x 350 & 35
+ Khi chia 1 số tròn chục cho 10 ta viết kết quả
ntn?
- ...ta chỉ việc bỏ bớt đi
một chữ số 0 ở bên phải số
đó.
- Tính nhẩm: 38 10; 380 <b>:</b> 10 - HS làm nháp – 3 HS lên
64 10; 640 <b>: </b>10 bảng lớp tính & nêu cách
92 10; 920 <b>:</b> 10 làm – n/x
<i>* Hdẫn nhân 1 số tự nhiên với 100, 1000 ..., chia</i>
<i>số tròn trăm, trịn nghìn cho 100, 1000 ...</i>
- Hoạt động tương tự.
KL:Khi nhân một số tự
nhiên với 10, 100, 1000,...
(GV hướng dẫn tương tự phần a) ta chỉ việc viết thêm một,
=>Kết luận: phải số đó.
<i><b>c./ Luyện tập</b></i>
Bài 1: Tính nhẩm a; b - HS tự làm bài vào vở
- GV yêu cầu mỗi em chữa 1 cột & nêu cách
nhân, hoặc chia với (cho) 10, 100, 1000 ...
Lần lượt HS chữa miệng &
nêu cách làm
Bài 2: Điền số vào ( ...) - HS đọc yêu cầu
- GV & HS làm mẫu 1 phép tính: 300 kg = .... tạ
100 kg = 1 tạ
300 <b>:</b> 100 = 3 300 kg = 3 tạ.
- Các phép tính khác GV yêu cầu HS làm bài
<b>3. Củng cố – dặn dò: 3p</b>
- Muốn nhân (chia) 1 số tự nhiên với 10, 100,
1000 ... ta làm ntn?
<i>- </i> GV n/x giờ học - Dặn dò: bài về nhà
- HS làm – 3 em chữa 2
phép tính – n/x
70kg =7 yến; 120tạ = 12tấn
800kg=8 tạ ;5000kg= 5 tấn
300tạ=30 tấn;4000kg= 4kg
<b></b>
<b>---Tập đọc</b>
<b>Tiết 21: ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU</b>
<b>I. MỤCTIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Đọc đảm bảo tốc độ theo yêu cầu - Hiểu nội dung: Ca ngợi chú bé
Nguyễn Hiền thơng minh, có ý chí vượt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13
tuổi (trả lời được câu hỏi trong SGK).
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm
đoạn văn; hiểu đúng nội dung của bài; đọc đúng văn bản, trả lời đúng các câu hỏi.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> u thích mơn học, có ý chí vươn lên; u quý các danh nhân của đất
nước.
<b>II. KNSCB ĐƯỢC GD TRONG BÀI:</b>
- Xác định giá trị - Tự nhận thức về bản thân - Lắng nghe tích cực
<b>III. ĐỒ DÙNG DH:</b> Tranh minh họa.
<b>IV</b>. CÁC H DH CH Y U:Đ Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC 2’</b>
- Nhận xét bài làm về nhà của HS
<b>2. Bài mới: 35P</b>
<b>a. Giới thiệu: </b>GV treo tranh minh hoạ và giới
thiệu chủ điểm. giới thiệu bài
- HS quan sát tranh, lắng
nghe.
<b>b. HD luyện đọc và tìm hiểu bài:</b>
<b>* Luyện đọc: 12’</b>
+) Gọi HS đọc bài - GV lưu ý HS chia đoạn - 1 em đọc - lớp đọc thầm
Đoạn 1: Vào đời vua...làm diều để chơi. - HS đọc nối tiếp lần 1 kết
Đoạn 2: Lên sáu tuổi....chơi diều hợp luyện phát âm
Đoạn 3: Sau vì...học trị của thầy - L2: kết hợp giải nghĩa từ
Đoạn 4: Thế rồi ...nước Nam ta.
+)Yêu cầu HS đọc theo nhóm bàn, 1HS/ đoạn
- GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, cảm hứng
ngợi ca, nhấn từ ngữ nói về đặc điểm tư chất
sự thơng minh... của Nguyễn Hiền. Kết
truyện đọc giọng sảng khoái.
- Hs lắng nghe, theo dõi.
<b>* Tìm hiểu bài (10’)</b>
- Đọc từng đoạn & trả lời câu hỏi - HS đọc đoạn 1, 2 TLCH
+ Nguyễn Hiền sống ở đời vua nào? Hoàn
cảnh gia đình ntn?
+ Cậu bé ham thích trị chơi gì?
+ Tìm những chi tiết nói lên tư chất thơng
minh của Nguyễn Hiền?
+ Đoạn 1,2 cho em biết điều gì?
+sống ở đời vua Trần Nhân
Tơng, gia đình nghèo
+ Cậu bé thích chơi diều
+ đọc đến đâu hiểu ngay đến
đó và có trí nhớ lạ thường, có
thể thuộc ....
<i><b>1. Nói lên tư chất thông minh</b></i>
<i><b>của Nguyễn Hiền.</b></i>
- Yêu cầu đọc đoạn 3 và trả lời:
+ Nguyễn Hiền ham học & chịu khó như thế
- 1 HS đọc thành tiếng.
+ Nhà nghèo Hiền phải bỏ học
nhưng ban ngày đi chăn trâu,
cậu đứng ngoài lớp nghe
giảng nhờ...
+ Nội dung đoạn 3 nói lên điều gì?
- u cầu đọc đoạn 4 và TLCH:
+ Vì sao chú bé Hiền được gọi là ơng Trạng
thả diều?
<i><b>2. Nói lên đức tính ham học</b></i>
<i><b>và chịu khó của Hiền.</b></i>
+ Vì cậu đỗ trạng nguyên năm
13 tuổi, lúc ấy cậu vẫn thích
chơi thả diều.
+ Câu hỏi 4 SGK - HS trả lời theo suy nghĩ
- GV chốt sau mỗi ý trả lời của HS
+ Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Cả 3 câu tục ngữ,thành ngữ đều có nét nghĩa
đúng với nội dung truyện.Nguyễn Hiền là
người <i>Tuổi trẻ tài cao</i>, là người <i>Công thành</i>
<i>danh toại</i>. Những điều mà câu chuyện muốn
khuyên ta là <i>Có chí thì nên</i>=> là câu nói đúng
nghĩa nhất.
+ Đoạn cuối bài cho em biết điều gì?
=>Nội dung bài?
<b>* Luyện đọc (9)</b>
+ Câu chuyện khuyên ta phải
có ý chí, quyết tâm thì sẽ làm
được điều ...
<i><b>3. Nguyễn Hiền đỗ Trạng</b></i>
<i><b>nguyên.</b></i>
<i><b>* Ca ngợi Nguyễn Hiền</b></i>
<i><b>thông minh, ….</b></i>
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn. - 4 HS đọc – lớp n/x
- Gọi HS nêu giọng đọc toàn bài. - Hs nêu giọng đọc
- Tổ chức cho các nhóm đọc diễn cảm . - HS thực hiện trong nhóm.
- Nxét, tuyên dương HS đọc hay nhất
<b>3. Củng cố - dặn dò: 3p</b>
- GV n/x giờ học - dặn dò về nhà.
<i></i>
<b>---( CHIỀU)</b>
<b>Văn hóa giao thơng</b>
<b>Bài 3: AN TỒN KHI ĐI QUA CHỖ GIAO NHAU GIỮA ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>VÀ ĐƯỜNG SẮT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>
- HS biết những điều cần thực hiện để đảm bảo an toàn khi đi ngang qua chỗ giao
nhau giữa đường bộ và đường sắt.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>
- Chấp hành đúng các quy định về đảm bảo an toàn khi đi ngang qua chỗ giao nhau
giữa đường bộ và đường sắt.
<i><b>3. Thái độ</b></i>
- Tuyên truyền đến mọi người về những điều cần thực hiện để đảm bảo an toàn khi
đi ngang qua chỗ giao nhau giữa đường bộ và đường sắt.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>Tranh ảnh trong SGK và sưu tầm thêm, sách văn hóa
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ ỌC</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1.Hoạt động trải nghiệm: </b>
+ Hỏi: Em nào đã từng đi trên đường bộ
và gặp chỗ giao nhau giữa đường bộ và
đường sắt?
+ Lúc đó, em và mọi người đã làm gì?
- GV giới thiệu bài mới.
<b>2. Hoạt động cơ bản: Đọc truyện: </b>
<b>“Chậm một chút nhưng an toàn”</b>
- YC 1 HS đọc nội dung câu chuyện. Cả
lớp đọc thầm.
- Cho HS đọc thầm và tự trả lời các câu
hỏi:
Câu 1: Vì sao Hùng dẫn Quốc và Hạnh đi
đường khác để về nhà?
Câu 2: Con đường mà Hùng dẫn Quốc và
Hạnh đi có gì đặc biệt?
Câu 3: Tại sao Hạnh và Quốc không đồng
ý chạy băng nhanh qua đường sắt theo lời
đề nghị của Hùng?
- Gọi một số HS trả lời câu hỏi.
- YC HS thảo luận nhóm 2 (1 phút) trả lời
câu hỏi số 4: Khi đi qua chỗ giao nhau
- HS nêu ý kiến.
- Lắng nghe.
- HS đọc truyện.
- HS tự trả lời các câu hỏi.
Câu 1: Đường tắt về nhà sẽ nhanh hơn.
Câu 2: Có đường sắt cắt ngang qua.
Câu 3: Theo Hạnh như thế quá nguy
hiểm.
- Một số HS trả lời, cả lớp bổ sung ý
kiến.
giữa đường bộ và đường sắt, ta phải đi thế
nào cho an toàn?
*GV nêu kết luận, gọi 1 số HS đọc lại.
- Cho HS quan sát một số hình ảnh chỗ
<b>3. Hoạt động thực hành.</b>
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu của hoạt động.
- YC HS thực hành theo nhóm 4 (4 phút).
- GV tổ chức cho HS nêu kết quả thực
hành trước lớp.
- Hỏi: Theo em, khi đi qua chỗ đường bộ
giao với đường sắt khơng có rào chắn, em
nên làm gì để đảm bảo an toàn?
- Hỏi: Theo em, khi đi qua chỗ đường bộ
giao với đường sắt có rào chắn, em nên
làm gì để đảm bảo an tồn?
- u cầu Hs chỉ các hành động nên và
không nên làm trong các hình 3,4
* GV Kết luận, nêu hai câu thơ:
Thấy xe lửa đến từ xa
Nhắc nhau cẩn thận tránh ra tức thì.
- GV nhấn mạnh lại kết luận: khi đi qua
chỗ đường bộ giao với đường sắt có rào
chắn, em nên đứng cách rào chắn ít nhất 1
mét để đảm bảo an toàn. Khi đi qua chỗ
đường bộ giao với đường sắt khơng có rào
chắn, em nên đứng cách đường ray tối
- Giới thiệu cho HS hình ảnh một số biển
báo giao thơng liên quan.
theo hình thức hỏi đáp.
Câu 4: Khi đi qua chỗ giao nhau giữa
đường bộ và đường sắt, chúng ta phải
chú ý quan sát như thế mới đảm bảo an
toàn.
- Một số HS đọc lại kết luận.
- 1 HS đọc.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
+ Hình 1: Hành động khơng nên làm.
Bạn HS trong hình đang đứng giữa
đường ray đùa giỡn khi tàu đang đến
gần như vậy rất nguy hiểm.
+ Hình 2: Hành động khơng nên làm.
Mọi người đứng quá gần rào chắn khi
đoàn tàu đi ngang như vậy rất nguy
hiểm.
- Cách đường ray ít nhất 5 mét.
- Cách rào chắn ít nhất 1 mét.
+ Hình 3: Hành động không nên làm.
Hai bạn nhỏ đang cố băng qua rào
chắn khi đoàn tàu đang đến và rào
chắn đang từ từ hạ xuống như vậy rất
nguy hiểm.
+ Hình 4: Hành động khơng nên làm.
Các bạn học sinh cười nói đi ngang
đường ray, khơng chú ý đồn tàu đang
đến như vậy rất nguy hiểm.
<b>4. Hoạt động ứng dụng</b>
<b>Bài 1: </b>
- YC HS đọc nội dung bài tập.
- Tổ chức cho HS thảo luận trao đổi trong
nhóm đơi.
- GV và HS nhận xét, bổ sung sau mỗi
câu.
* Chốt ý đúng; tuyên dương các nhóm
thực hiện tốt.
<b>Bài 2:</b>
- YC HS đọc nội dung bài tập.
- Tổ chức cho HS thảo luận trao đổi trong
- GV và HS nhận xét, bổ sung sau mỗi
câu trả lời.
* GV kết luận. chốt ý đúng: Khi đi ngang
qua chỗ giao nhau giữa đường sắt và
đường bộ có rào chắn hay khơng có rào
chắn, nơi có lắp đặt các báo hiệu hay
khơng có các báo hiệu, chúng ta cần quan
sát thật kĩ mới đi qua để đảm bảo an toàn.
- Gọi HS đọc lại nội dung ghi nhớ.
- HS đọc yêu cầu.
- Thảo luận nhóm đơi theo hình thức
hỏi đáp.
- Lắng nghe, nhận xét, bổ sung.
- HS đọc yêu cầu.
- Thảo luận nhóm đơi theo hình thức
hỏi đáp.
- Lắng nghe, nhận xét, bổ sung.
- 2 – 3 HS đọc ghi nhớ
<b></b>
<i><b> Ngày soạn: 06/11/2017</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ ba ngày 14/11/2017</b></i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 52: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> HS nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân. Vận dụng được
tính chất kết hợp của phép nhân để tính tốn.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Nhận biết và vận dụng nhanh, đúng tính chất vào làm tốn.
<i><b>3. Thái độ : </b></i>Hs tích cực, say mê học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> Bảng phụ, phấn màu.
<b>III</b>. CÁC H DH CH Y U:Đ Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC 5’</b>
+ Muốn nhân, chia 1 số với 10, 100, 1000 ... ta
làm như thế nào?
- Gv nhận xét, đánh giá.
- 2 HS TLCH
- Hs nhận xét
<b>2. Bài mới: 32’</b>
<i><b>a. Giới thiệu: </b></i>GV giới thiệu & ghi bài
<i><b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài: </b></i>
<i>* So sánh giá trị của 2 biểu thức: </i>
- GV viết 2 biểu thức: (2 3) 4 và 2 (3
4)
& yêu cầu HS tính giá trị 2 biểu thức đó (2 x 3) x 4 = 6 x 4 = 24
+ N/x gì về kết quả 2 giá trị biểu thức trên? và 2 x (3 x 4) = 2 x 12 = 24
- GV kết luận: (2 3) 4 = 2 (3 4)
GV làm tương tự với các cặp biểu thức khác.
Vậy (2 x 3) x 4 = 2 x (3 x
4)
<i>* Viết giá trị biểu thức vào ô trống</i>
- GV đưa bảng phụ vẽ sẵn như SGK (để trống
cột 4, 5)
- Gọi lần lượt từng HS tính
giá tr bi u th c ị ể ứ
a b c (a b) c a (b c)
3 4 5 (3 4) 5 = 60
3 (4
5
5
)
=
6
0
2 3 (5 2) 3 = 30 5 (2 3) = 30
4 6 2 (4 6) 2 = 48 4 (6 2) = 48
trong từng trường hợp rồi
rút ra kết luận, so sánh 2
giá trị ở 2 cột biểu thức
+ Vậy có n/x gì về giá trị biểu thức: (ab) c &
a (bc)
GV kết luận: (a b) c là gì? (1 tích 1
số)
a (b c) là gì? (1 số 1
tích)
- GV chỉ vào biểu thức: giới thiệu phép nhân 3
thừa số...
- HS qsát & theo gợi ý của
GV để nêu KL (SGK)
? Vậy a b c = ? = ?
+ Tính chất này giúp chúng ta làm gì trong khi
tính tốn? (tính thuận tiện khi tính giá trị biểu
thức dạng a b c)
<i><b>c. Luyện tập: </b></i>
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu - 3 HS lên bảng làm bài
GV hướng dẫn phân tích mẫu a) 8 x 5 x 9 =(8 x 5) x 9
- Gọi 3 HS lên làm trên bảng. = 40 x 9 = 360
- Nhận xét chốt bài.
Bài 2: HS đọc yêu cầu.
- BT cho biết gì? BT hỏi gì?
b) 6 x 7 x 5 =(6 x 5) x 7
= 30 x 7 = 210
c) 6 x 4 x 25 =(4 x 25) x 6
= 100 x 6 = 600
- HS đọc yêu cầu.
- 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS làm theo hai cách
- GVnhận xét chốt bài đúng.
Bài giải
5 kiện hàng có số gói là
10 x 5 = 50 (gói)
Số SP trong 5 kiện hàng là:
Đáp số: 400 sản phẩm
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng.
- GV cho HS tự làm
- Hs làm bài cá nhân.
Trong hình bên có:
A. 4 góc vng
B. 8 góc vng
<i>D. 16 góc vng.</i>
<i><b>3. Củng cố - dặn dị:3p</b></i>
+ Phát biểu tính chất kết hợp của phép nhân?
ứng dụng?
+ Nêu công thức tổng quát?
- GV nhận xét giờ học - dặn dị: bài về nhà
<b></b>
<b>---Chính tả (nhớ - viết)</b>
<b>Tiết 11: NẾU CHÚNG MÌNH CĨ PHÉP LẠ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Nhớ - viết bài CT theo các khổ thơ 6 chữ.
<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Nhớ viết đúng, nhanh các khổ thơ; làm đúng các bài tập chính tả.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> u thích mơn học; rèn tính cẩn thận, sạch sẽ.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> Bảng phụ viết bài tập 2a, bài tập 3.
III. CÁC H DH CH Y U:Đ Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC </b>: 3’ Kiểm tra sách vở
<b>2. Bài mới </b>
<i><b>a. Giới thiệu:1’ </b></i>GV giới thiệu & ghi bài tên bài
<i><b>b. Hướng dẫn chính tả: 23’</b></i>
* Đọc & tìm hiểu nội dung bài viết
- Đọc 4 khổ thơ đầu bài “Nếu chúng mình có
phép lạ”
- 1 em đọc - lớp đọc thầm
+ Các bạn nhỏ trong bài thơ ước ao mình có
phép lạ để làm gì ?
+ Các bạn nhỏ đều mơ ước
thế giới trở lên tốt đẹp hơn
- GV đọc cho HS
+ Viết 1 số từ ngữ: <i>phép lạ, nảy mầm, triệu vì</i>
<i>sao, lặn xuống</i>
- HS viết nháp – 2 em lên
bảng lớp viết
+ GV kết hợp sửa cho HS những chữ viết sai, dễ
- Lưu ý cách trình bày bài thơ: - HS trả lời câu hỏi
+ Bài viết có mấy khổ thơ? Nêu cách trình bày 4
khổ thơ?
+ Chữ đầu dịng lùi vào 3 ơ
Giữa 2 khổ thơ để cách 1
dòng.
+ Các chữ đầu dòng thơ viết như thế nào? + Chữ đầu dòng viết hoa.
- Viết bài: GV cho HS tự viết bài - HS nhớ & viết
- Soát lỗi: GV đọc HS soát
- GV nhận xét bài cho một số Hs.
<b>c. Luyện tập: 5’</b>
- GV đưa bảng phụ chép bài tập 2a - HS đọc yêu cầu & bài thơ
- GV yêu cầu HS tìm & điền s/x vào tiếng trong
từng dòng thơ cho hợp nghĩa.
- HS làm bài cá nhân
- 1 em chữa bảng – n/x
- GV kết hợp phân biệt: sức / xức (nước hoa);
sống / xống (áo xống); sang / xang (xênh xang)
- Lớp thống nhất ý kiến:
lối sang, nhỏ xíu, sức nóng,
sức sống, thắp sáng.
<b>3. Củng cố - dặn dò: 3’</b>
- GV n/x giờ học – Dặn dò: bài về nhà: BT3
(106)
<i></i>
<b>---Luyện từ và câu</b>
<b>Tiết 21: LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ (đã,
đang, sắp). Nhận biết và sử dụng được các từ đó qua các BT thực hành (1, 2, 3)
trong SGK
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Nhận biết và sử dụng đúng các từ bổ sung ý nghĩa chỉ thời gian cho
ĐT nhanh, đúng. Đặt câu đúng, hay.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> UDPHTM
<b>III. </b>CÁC H DH CH Y U:Đ Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. KTBC: 4p</b>
+ Động từ là gì? Tìm 3 ví dụ về động từ?
+ Tìm động từ trong câu sau:
Em <b>đến</b> trường <b>học</b> bao điều lạ
Mùa đơng <b>mang</b> khí lạnh <b> toả </b>khắp đất trời.
- 3 Hs trả lời.
- 2 HS lên gạch động từ &
nêu
<b>B. Bài mới: 32P</b>
<i><b>1. Giới thiệu: </b></i> - Lắng nghe.
<i><b>2.Luyện tập:</b></i>
<b>Bài 2:</b> Chọn từ: <i>đã, đang, sắp</i> để điền vào chỗ
chấm ( <b>UDPHTM</b>)
- Gv gửi tệp tin cho Hs - Hs nhận tệp tin, làm bài
rồi gửi lại cho Gv
- Gv nhận tệp tin đánh giá chung & chốt lời giải
đúng
a/ ... ngô <b>đã</b> thành cây ...
b/ Chào mào <b>đã </b>hót ....
Cháu vẫn <b>đang</b> xa, mùa na <b>sắp</b> tàn.
- Tại sao lại điền từ (sang, đã, sắp)? - Hs trả lời.
<b>Bài 3:</b> Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 em đọc câu chuyện
+ Trong câu chuyện vui có 1 số từ chỉ thời gian
khơng đúng. Hãy sửa lại bằng cách đổi từ hoặc
bỏ bớt từ?
- HS thảo luận nhóm 2 tìm
từ sai & thay thế
- Gv nhận xét.
- GV chốt: ... đang làm việc ... (bỏ từ đang)
... đang đọc gì thế?
+ Tại sao lại thay <i>đã </i>bằng <i>đang </i>(bỏ <i>sẽ</i>, bỏ <i>đã)</i>? + Thay <i>đã</i> bằng <i>đang </i>vì <i>nhà</i>
<i>bác học đang làm việc</i>
<i>trong phịng làm việc.</i>
- YC HS đặt câu có sử dụng từ bổ sung ý nghĩa
thời gian cho động từ.
<i><b>3. Củng cố - dặn dò: 4p</b></i>
- Mỗi HS đặt một câu
- GV chốt bài học học - dặn dò về nhà.
<b></b>
<i><b> Ngày soạn: 07/11/2017</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ tư ngày 15/11/2017</b></i>
<b>Tốn</b>
<b>Tiết 52: NHÂN VỚI SỐ CĨ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> HS biết cách nhân với số tận cùng là chữ số 0.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> Phiếu BT.
<b>III. CÁC HĐ </b>DH CH Y U:Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC:4p</b>
- Tính chất kết hợp của phép nhân?
- Chữa bài tập 86, 87
- Gv nhận xét, đánh giá.
<b>2. Bài mới: 33P</b>
- 2 HS trả lời.
- Hs nhận xét
<i><b>a. Giới thiệu</b><b> :</b><b> </b></i>GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở
<i><b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b><b> </b><b> </b></i>
* <i>Giới thiệu phép nhân với số có tận cùng là 0</i>
- GV ghi phép tính: 1324 20
+ Số 20 là tích của số trịn chục nào với số nào?
(10 2)
- HS trả lời theo gợi ý
+ Vậy phép nhân này có thể viết lại như thế
nào?
- HS nêu phép tính & ghi lại
1324 20 =1324 2 10
+ Vận dụng tính chất gì để tính hợp lí? (kết hợp)
(1324 2) 10 = 26480
- HS nêu & tính
1324 x (2 x 10)
= (1324 x 2) x 10
= 2648 x 10 = 26480
- GV giới thiệu cách đặt tính & tính: 1324 x20 - 1 em lên bảng lớp thực
hiện - n/x
- Viết chữ số 0 vào hàng đơn vị của tích - 1 vài em nhắc lại cách
- 2 4 = 8 viết 8 vào bên trái 0 nhân
<i>* Nhân các số có tận cùng là 0</i>
- GV giới thiệu: 230 70
+ Có thể nhân 230 với 70 bằng cách nào? - Vận dụng tính chất giao
hoán và kết hợp của phép
nhân để tính giá trị
+ GV hướng dẫn tương tự:
230 70 = 23 10 7 10
= (23 7) (10 10)
(23 x 10) x (7 x 10)
= (23 x 7) x (10 x 10)
= 161 100 = 16100 = 161 x 100 = 16100
- GV giới thiệu cách đặt tính & tính
<b>c./ Luyện tập: </b>
+ Bài 1: Tính
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài. - 3 Hs lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm của HS. - HS nhận xét chữa - n/x
- Chốt bài.
+ Bài 2:
a)Tìm các số trịn chục viết vào ơ trống.
b) Viết vào ô trống số bé nhất trong các số trịn
chục để có
+ Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- BT cho biết gì? BT hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm theo 2cách,gọi 1 HS lên bảng
- Nhận xét chốt bài.
+ Bài 4: Yêu cầu HS thực hành vào vở, 1 HS
lên bảng làm.
- NX chốt bài.
40 x 5 < 210; 20 x 5 < 210
30 x 5 < 210; 10 x 5 < 210
6 x 50 > 290
- 1 HS đọc- tự làm bài.
Bài giải
7 ô tô chở được số bao gạo
là:
60 x 7 = 420 (bao)
Số tấn gạo đội đó chở được
là:
50 x 420 = 21000 (kg)
= 21(tấn)
Đ/S: 21 tấn gạo
<b>3. Củng cố - dặn dò:3p</b>
+ Nêu cách nhân với số có tận cùng là 0 ?
- GV nhận xét giờ học - dặn dò: bài về nhà.
<i></i>
<b>---Kể chuyện</b>
<b>Tiết 11: BÀN CHÂN KÌ DIỆU</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Nghe, quan sát tranh để kể lại được từng đoạn, kể nối tiếp được tồn
bộ câu chuyện <i>Bàn chân kì diệu</i> (do GV kể)
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Kể lại câu chuyện hay, hấp dẫn, sáng tạo và đúng ND cốt truyện.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> u thích mơn học, rèn tính bạo dạn, tự tin.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> Tranh minh họa.
<b>III. CÁC HĐ D</b>H CH Y U:Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC:</b> GV không kiểm tra
<b>2. Bài mới</b>: 35P
<i><b>a. Giới thiệu: </b></i>GV giới thiệu & ghi bài HS ghi vở
<i><b>b. HD tìm hiểu bài: </b></i>
* Kể chuyện:
- GV đưa tranh minh hoạ HS quan sát, đọc thầm
- GV kể chuyện 2 - 3 lần các yêu cầu
+ Lần 1: kể thong thả, chậm rãi
+ Lần 2: kể kết hợp chỉ vào tranh phóng to
* HD kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện:
- HS nối tiếp đọc y/c bài HS
kể theo nhóm 2
+ Kể chuyện theo cặp - 3 em mỗi em nối tiếp kể.
- GV theo dõi gợi ý HS hoạt động - 2 tranh sau đó mỗi em kể
toàn câu chuyện
+ Thi kể trước lớp:
- Thi kể theo đoạn: GV gọi 2 nhóm lên kể
- GV đánh giá chung.
- 3 HS / 1 nhóm thi kể
- HS n/x
- Thi kể cả câu chuyện
- GV nhận xét, đánh giá.
- 3 – 4 em đại diện tổ lên
thi kể.
+Tìm hiểu ý nghĩa chuyện
+ Câu chuyện muốn khuyên ta điều gì?
+ Khuyên ta hãy kiên trì, nhẫn
lại, thì sẽ đạt được mong ước
+ Em học được ở anh Nguyễn Ngọc Ký điều
gì?
+ Em học được ở anh Kí tinh
thần ham học, quyết tâm vươn
lên cho mình trong hồn
cảnh...
+ Em thích chi tiết nào trong truyện? - Hs nêu ý kiến.
- GV tổ chức cho HS n/x bình chọn bạn kể
hay, nhóm kể hay, người n/x đúng
<i><b>3. Củng cố - dặn dò:</b></i> 5p
+ Nêu ý nghĩa của câu chuyện + Dù trong hồn cảnh khó
khăn nào, nếu con người giàu
nghị lực, có ý chí vươn lên thì
sẽ đạt được điều mong muốn
+ Qua tác phẩm của anh Nguyễn Ngọc Ký,
em rút ra cho mình bài học gì?
- Gv nhận xét, dặn dị.
+ Mặc dù bị tàn tật nhưng biết
cố gắng vươn lên và thành
công trong cuộc sống.
<i></i>
<b>---Tập đọc</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Đọc đảm bảo tốc độ; đọc từng câu tục ngữ với giọng nhẹ nhàng,
chậm rãi
- Hiểu lời khuyên qua các câu tục ngữ: Cần có ý chí, giữ vững mục tiêu đã chọn,
khơng nản lịng khi gặp khó khăn (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Đọc đúng, trôi chảy, diễn cảm
<i><b>3. Thái độ : </b></i>Hs có ý thức học tập tích cực.
<b>II. CÁC KNS ĐƯỢC GD TRONG BÀI:</b>
- Xác định giá trị - Tự nhận thức về bản thân - Lắng nghe tích cực
<b>III. ĐỒ DÙNG DH:</b> Tranh minh họa SGK, bảng phụ kẻ bảng phân loại.
IV. CÁC H DH CH Y U:Đ Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC: 4’</b>
- Đọc bài: Ông Trạng thả diều& trả lời
câu hỏi 1, 2 trong SGK
- Gv nhận xét, đánh giá.
- 2 HS đọc & trả lời – n/x
<b>2. Bài mới : 32’</b>
<i>a. Giới thiệu: </i>GV treo tranh và giới
thiệu - ghi bài
- Quan sát và lắng nghe.
<i>b. HD luyện đọc và tìm hiểu bài:</i>
<b>* Luyện đọc: </b>
Đọc toàn bài - 1 em đọc
Yêu cầu đọc nối tiếp
- GV chú ý sửa sai cho HS
- Đọc nối tiếp lần lượt từng câu tục
ngữ(3 lượt)
- Phát âm: nên kim, lận lần 1: sửa lỗi phát âm
- Chú giải: từ ngữ SGK lần 2: giải thích từ khó.
- GV sửa cách nghỉ hơi, ngắt ở câu 2, 4,
5
Đọc theo nhóm - HS đọc theo nhóm bàn
Đọc mẫu: GV đọc, nhấn từ ngữ: quyết,
trịn, vành, chí, chớ, thấy, mẹ
- Hs theo dõi.
<b>* Tìm hiểu bài: </b>
+) Dựa vào ND các câu, hãy xếp vào 3
nhóm
- Khẳng định có ý chí sẽ thành cơng: + Có cơng mài sắt, có ngày...
+ Người có chí thì nên...
- Khun giữ vững mục tiêu: + Ai ơi đã quyết thì hành...
+ Hãy lo bền chí câu cua...
- Khun khơng nản lịng: 3, 6, 7 + Thua keo này, bày keo khác
+ Chớ thấy sóng cả, mà rã...
+ Thất bại là mẹ thành công.
- Gọi HS đọc câu hỏi 2 trao đổi và trả lời - Lấy ví dụ
a) Ngắn gọn: chỉ bằng 1 câu
+) HS phải rèn luyện ý chí gì? Lấy ví dụ
+ Các câu tục ngữ khun ta điều gì?
+ HS phải rèn ý chí vượt khó, cố
gắng vươn lên trong học tập...
+ Khuyên chúng ta giữ vững mục
tiêu đã chọn, khơng nản lịng...
<b>* Luyện đọc diễn cảm</b>
- GV tổ chức cho HS luyện đọc - HS đọc theo cặp
- Đọc cá nhân - 1 số em đọc bài
- Đọc thuộc lòng. Gọi HS đọc thuộc
lòng
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
- 3 đến 5 em đọc.
<b>3. Củng cố - dặn dị:4p</b>
<i>-</i> Em hiểu các câu tục ngữ trong bài nói
điều gì?
- GV nhận xét - dặn dị về nhà học bài
và đọc lại bài
<b></b>
<b>---Khoa học</b>
<i><b> BA THỂ CỦA NƯỚC</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Nêu được nước tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng, khí.
- Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại.
<i><b>2. Kĩ năng: </b></i>Biết thực hành cách chuyển nước từ thể lỏng thành thể khí, từ thể khí
thành thể rắnvà ngược lại.
<i><b>3. Thái độ : </b></i>Hs tích cực làm thí nghiêm.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Phiếu bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HĐ của Gv</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 4’</b>
- Kiểm HS về nội dung bài học trước.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài(ghi bảng). 1’</b>
<b>b. Các hoạt động 27’</b>
<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện tượng</b>
<i><b>nước từ thể lỏng chuyển thành thể khívà</b></i>
<i><b>ngược lại</b></i>
+ Nêu 1 số VD về nước ở thể lỏng?
+ Nước còn tồn tại ở những thể nào?
- Dùng khăn ướt lau bảng và hỏi: Mặt
bảng có bị ướt mãi như vậy không?
+ Mặt bảng khô, nước đi đâu?
- Quan sát nước nóng: Úp đĩa lên cốc 1p
- Thực hiện theo yêu cầu của GV.
- Nhắc lại đầu bài.
+ Nước mưa, nước giếng, ao, hồ,
biển,...
+ Lỏng, rắn, khí.
- Sờ nhận xét.- Hiện tượng nước bốc
hơi.
rồi mở ra quan sát mặt đĩa: Nhận xét, nói
tên hiện tượng vừa xảy ra?
- Cho HS làm TN.
- YC HS làm báo cáo kq.
- Nhận xét, kết luận.
<b>* Hoạt động 2: Hiện tượng nước từ thể</b>
<i><b>lỏng chuyển sang thể rắn</b></i>
- Giao nhiệm vụ cho HS.
+ Nước trong khay đã biến thành thể gì?
+ Nhận xét nước ở thể này?
+ Hiện tượng chuyển thể của nước trong
khay được gọi là gì?
- KL: Hiện tượng nước ở thể lỏng thành
thể rắn- là hiện tượng đông đặc.
<i><b>* Hoạt động 3: Vẽ sơ đồ sự chuyển thể</b></i>
<i><b>của nước</b></i>
+ Nước tồn tại ở những thể nào?
+ Nêu những t/ c chung của nước?
+ YC HS vẽ sơ đồ chuyển thể của nước.
- Trình bày sơ đồ.
- Gọi HS nhắc lại nội dung mục BCB –
SGK.
<b>3. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
- Hệ thống lại nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
- Làm việc cả lớp.
- Đại diện nhóm báo cáo: Nước
ngưng tụ tạo thành giọt nhỏ li ti tiếp
tục bay lên không trung nối tiếp nhau
tạo thành sương mù.
+ Quan sát khay đá.
+ Thể rắn.
+ Đông đặc.
+ Lỏng, khí, rắn.
+ Tự nêu (mục BCB-SGK).
- Làm việc theo cặp.
Mây
Bay hơi Ngưng tụ
Nóng chảy Đơng đặc
- 2 – 3 HS nhắc lại.
<b></b>
<b>---( CHIỀU)</b>
<b>Địa lí</b>
<b> Tiết 11:ÔN TẬP</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Hệ thống được những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên, địa hình,
khí hậu, sơng ngịi; dân tộ, trang phục và hoạt động sản xuất chính của HLS, Trung
du BB, Tây Nguyên.
<i><b>2. Kĩ năng: </b></i>Chỉ được dãy HLS, đỉnh Phan-xi-păng, các cao nguyên ở TN và TP Đà
Lạt trên bản đồ Địa Lí TNVN.
<i><b>3. Thái độ : </b></i>Hs tích cực, say mê học tập.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HĐ CỦA GV</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:(4p)</b>
- Kiểm tra 2 HS trả lời câu hỏi về nội dung bài học
trước.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>HĐ CỦA HS</b>
- Thực hiện theo yêu cầu của
GV.
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài(ghi bảng).</b>
<b>b. Các hoạt động</b>
<i><b>* Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp.</b></i>
- Bước 1:
+ Gọi HS lên chỉ bản đồ địa lý tự nhiên VN.
+ Chỉ Vị trí dãy núi HLS.
- Các cao nguyên ở Tây nguyên và TP Đà Lạt.
<i><b>* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.</b></i>
- Thảo luận:
Nêu đặc điểm thiên nhiên và hoạt động của con
người ở HLS và Tây nguyên theo gợi ý SGK.
Bước 2: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
+ Đặc điểm thiên nhiên:
+ Đặc điểm con người.
+ Hoạt động sản xuất.
<i><b>* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.</b></i>
? Hãy nêu đặc điểm địa hình Trung du Bắc bộ.
<b>3.Củng cố, dặn dị.</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà.
- Nhắc lại đầu bài.
- Chỉ bản đồ.
- Làm việc theo nhóm.
- Đại diện nhóm báo cáo kết
quả.
- Địa hình: HLS; TN
- Khí hậu.
- Dân tộc.
- Cây trồng, vật ni.
- Các đồi thấp, đỉnh trịn.
<b>--- </b>
<b>Thực hành Tốn</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Củng cố về cách nhân chia nhẩm với 10, 100, 1000, ...; Đổi dơn vị
đo khối lượng, nhân với số có tận cùng là chữ số 0.
- Củng cố về cách đặt tính và thực hiện phép nhân, vận dụng T/c giao hoán và T/c
kết hợp của phép cộng để tính nhanh.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Vận dụng nhâm nhẩm, tính chất giao hốn, kết hợp để tính nhanh,
đúng.
<i><b>3. Thái độ:</b></i> u thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DH</b>: Vở thực hành toán.
<b>III. CÁC HĐ DẠY-HỌC</b>:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. GTB 1’</b>
<b>b. Luyện tập: 28’</b>
<b>Bài 1: </b>YC HS làm bài vào VTH
- Yêu cầu hs dưới lớp làm vào VBT
- GV NX
<b>Bài 2:</b>
- YC HS làm bài vào VTH
- Nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép cộng
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- NX
<b>Bài 3:</b>
- YC HS làm bài vào vở
<b>- </b>Yêu cầu hs nêu cách tính
- Gv, lớp nhận xét.
<b>Bài 4 : </b>
- YC HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
<b>Bài 5:</b>
- YC HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
<b> 3. Củng cố , dặn dò: 3’</b>
- Củng cố lại kiến thức, NX tiết học
- Về nhà ôn lại bài
- HS làm
- HS nêu miệng KQ
- Lớp NX
- Hs lớp làm bài tập
- Lớp NX và bổ sung
- HS làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm
- Chữa bài, NX
- 3 hs thực hiện trên bảng lớp và nêu
lại cách đặt tính và thực hiện phép
tính của mình
- Hs lớp nhận xét
- Học sinh làm
- 1 hs lên bảng chữa. NX
- Học sinh làm
- 2 hs lên bảng chữa. NX
<i></i>
<i><b> Ngày soạn: 08/11/2017</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ năm ngày 17/11/2017</b></i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 52: ĐỀ - XI - MÉT VNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Giúp HS hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích: đề - xi - mét
vuông
- Biết đọc, viết & so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo đề - xi - mét vuông
- Biết được 1 dm2<sub> = 100 cm</sub>2<sub> & ngược lại. </sub>
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Đọc, viết, so sánh đúng, nhanh đơn vị đo dm2<sub>. Làm đúng các BT.</sub>
<i><b>3. Thái độ:</b></i> u thích mơn học. Rèn tính cẩn thận, nhanh nhạy.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b>
- GV + HS: Hình vng cạnh 1 dm, chia 100 ơ vng có S = 1 cm2
<b>III. CÁC HĐ</b> DH CH Y U:Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC: 5p</b>
+ Nêu cách nhân với số có tận cùng là 0? - 2 HS trả lời
+ Nêu cách nhân 2 số có tận cùng là 0?
<b>2. Bài mới: 32P</b>
<i><b>a. Giới thiệu: </b></i>GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở
<i><b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b></i>
<b>* Giới thiệu Đề- xi - mét vuông</b>
- GV giới thiệu: để đo diện tích người ta cịn
dùng đơn vị <i>đề- xi- mét vuông</i>
- GV y/cầu HS lấy HV cạnh 1dm, quan sát &
đo cạnh hình vng.
- 1 vài em nêu số đo.
+ Cạnh của h.vuông là 1dm
- GV giới thiệu & chỉ vào bề mặt hình vng:
Đề- xi- mét vng là diện tích của hình vng
có cạnh dài 1dm. Đây là 1 đề -xi -mét vuông.
- Giới thiệu viết tắt: dm2<sub> – ghi bảng lớp</sub>
<b>*MQH: xăng-ti-mét vuông và đề-xi-mét vuông.</b>
- HS đọc: đề - xi - mét
vuông.
- YC HS qusát HV cạnh 1 dm (chia nhỏ thành
100 ô vuông cạnh 1 cm) - HS lần lượt trả lời
+ Cạnh hình vng 1 dm = bao nhiêu cm? + bằng 10 cm
+ Có bao nhiêu ơ vng có cạnh 1 cm ? + bằng 100 ô
+ Mỗi ô vuông cạnh 1 cm có S là bao nhiêu? + 1 cm2
<i>+</i> 100 ơ vng có diện tích là bao nhiêu? + 100 cm2
+ Vậy hình vng cạnh 1 dm2<sub> = bao nhiêu? </sub> <sub>+ 100 cm</sub>2
+ 1 dm2<sub> = ? cm</sub>2<sub> (100) </sub>
– GV ghi bảng lớp - HS nhắc & ghi vở
<i><b>c. Luyện tập: </b></i>
<b>Bài 1.</b> Viết theo mẫu - HS đọc yêu cầu bài & làm
- Gọi HS đọc bài làm việc theo nhóm bài 1
- GV nhận xét. - Một trăm mười chín
đề-xi-mét vuông
<b>Bài 2.</b> Gọi HS đọc bài
- HS làm bài và nêu kết quả.
- Một nghìn chín trăm sáu
mươi chín đề-xi-mét vng
- HS đọc đề.
- HS lên bảng làm bài n.xét
<b>Bài 3:</b> Viết số thích hợp - HS đọc y/c bài, lớp làm bài
- GV yêu cầu HS nêu cách làm - 3 em chữa – n/x
<b>Bài 4:</b> Điền dấu >, <, = hướng dẫn tương tự
- GV nhận xét yêu cầu HS giải thích cách làm.
- Hs làm trong vở.
<b>Bài 5:</b> Gọi HS đọc đề bài.
- GV hướng dẫn làm bài.
- Yêu cầu HS làm trong vở.
- Gọi 1 HS làm trên bảng.
- 1 HS lên bảng làm
Chu vi của tờ giấy đỏ hcn là:
(9 +5) x 2 = 28(cm)
Cạnh của tờ giấy xanh hv là;
là: 7 x 7 = 49 (cm2<sub>)</sub>
- Gọi Hs nhận xét.
- GV chốt bài
Đ/S: 49cm2<sub>.</sub>
<b>3. Củng cố - dặn dò: 3p</b>
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò bài về nhà:
<b></b>
<b>---Tập làm văn</b>
<b>Tiết 21: LUYỆN TẬP TRAO ĐỔI Ý KIẾN VỚI NGƯỜI THÂN</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> HS xác định được đề tài trao đổi, nội dung & hình thức trao đổi.
- Biết đóng vai trao đổi tự nhiên, tự tin, thân ái, đạt mục đích đặt ra.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Trao đổi đúng đề tài, lời lẽ tự nhiên, thuyết phục.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> u thích mơn học, rèn tính bạo dạn.
<b>II. KỸ NĂNG SỐNG TRONG BÀI :</b>
- Thể hiện sự tự tin - Lắng nghe tích cực - Giao tiếp - Thể hiện sự cảm thông
<b>III. ĐỒ DÙNG DH:</b> Chép đề bài vào bảng phụ; Chép tên 1 số nhân vật.
<b>IV</b>. CÁC H DH CH Y U:Đ Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC</b>
- Gọi 2 HS thực hiện đóng vai trao đổi ý kiến
với người thân về nguyện vọng (đề T9)
- GV nhận xét, đánh giá
- 2 HS thực hiện – lớp n/x
<b>2. Bài mới: 34P</b>
<i><b>a. Giới thiệu: </b></i>GV giới thiệu & ghi đề bài - HS chép đề vào vở
Đề bài: Em & người thân trong gia đình cùng
đọc 1 truyện nói về 1 người có nghị lực, có ý chí
vươn lên. Em hãy trao đổi với người thân về
tính cách đáng khâm phục của nhân vật đó.
Hãy cùng bạn đóng vai để thực hiện cuộc trao
đổi đó.
<i><b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài</b><b> :</b><b> </b></i>
* Phân tích đề bài:
+ Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- HS nêu trọng tâm
- GV gạch chân các từ ngữ quan trọng
- GV lưu ý HS 1 số điều (SGV tr 236)
+ Cuộc trao đổi diễn ra giữa ai và ai? - Cuộc trao đổi giữa em &
bố, mẹ, anh, chị...
+ Trao đổi về nội dung gì? - Trao đổi về một người có
ý chí, nghị lực.
+ Khi trao đổi cần chú ý điều gì? - Phải thực hiện thái độ
khâm phục....
*Hướng dẫn thực hiện cuộc trao đổi
+) Đọc gợi ý 1: Tìm đề tài trao đổi - 1 HS đọc gợi ý
đổi & bạn cùng đóng vai như thế nào? - HS đọc & tham khảo
&nêu
- GV giới thiệu 1 số tên nhân vật (bảng phụ) (Nguyễn Hiền, Cao Bá
Quát, Bạch Thái Bưởi,
Niu-tơn, Ben, Rô-bin-sơn...)
+) Đọc gợi ý 2: Xác định nội dung trao đổi - HS đọc gợi ý
- GV gọi 1 HS nêu nhân vật mình chọn trao đổi,
nêu sơ lược về nội dung trao đổi theo gợi ý
- HS làm mẫu
+) Đọc gợi ý 3: Xác định hình thức trao đổi
- GV gọi 1 HS trả lời theo các câu hỏi theo gợi ý - HS trả lời câu hỏi.
<b>c./ Thực hành:</b> Trao đổi theo cặp
- GV yêu cầu HS thực hành trao đổi đóng vai - HS chọn bạn để đóng vai
– Hs nhận xét góp ý & đổi
vai
- Thi đóng vai trao đổi - 2, 3 cặp lên thực hiện
- GV tổ chức cho lớp n/x bình chọn: nắm được
mục đích trao đổi, xác định đúng vai, nội dung
trao đổi lôi cuốn, hấp dẫn, thái độ, cử chỉ tự
nhiên.
- Gv nhận xét, đánh giá.
<b>3. Củng cố - dặn dò: 2p</b>
- GV n/x giờ học
- Dặn dò: Về nhà viết lại bài trao đổi vào vở
<i></i>
<b>---Lịch sử</b>
<b>NHÀ LÝ DỜI ĐÔ RA THĂNG LONG</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Nêu được những lí do khiến Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại
La: vùng trung tâm của đất nước, đất rộng lại bằng phẳng, nhân dân khơng khổ vì
ngập lụt.
- Vài nét về công lao của Lý Công Uẩn: Người sáng lập vương triều Lý, có cơng
dời đơ ra Đại La và đổi tên kinh đô là Thăng Long.
<i><b>2. Kĩ năng: </b></i>Rèn cho Hs kĩ năng xem bản đồ.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> GD HS yêu đất nước và bảo vệ đất nước.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bản đồ hành chính Việt Nam.
- Phiếu học tập của HS.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C :Ạ Ọ
<b> HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>1. KTBC</b>: <b>5'</b>
- GV kiểm tra HS bài Cuộc kháng chiến
chống quân Tống xâm lược lần thứ nhất
( Năm 981 ).
<b>?</b> Lê Hoàn lên ngơi vua trong hồn cảnh
nào?
<b>?</b>Quân Tống tiến vào nước ta theo những
đường nào?
<b>?</b> Nêu ghi nhớ bài học?
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>2. Bài mơí.</b>
<b> a. GV giới thiệu bài.2'</b>
- Giới thiệu bài trực tiếp
<b> b. Các hoạt động </b>
<b>* HĐ1 : </b>GV giới thiệu :<b>5</b>'
- Năm 1005, vua Lê Đại Hành mất,, Lê
Long Đĩnh lên ngơi, tính tình bạo ngược. Lý
cơng Uẩn là viên quan có tài, có đức. Khi
Lê Long Đĩnh mất, Lý Công Uẩn được tôn
lên làm vua. Nhà Lý bắt đầu từ đây.
<b>* HĐ 2 :</b> Làm việc cá nhân <b>:15'</b>
- GV đưa ra bản đồ hành chính miền Bắc
Việt Nam, yêu cầu HS xác định vị trí của
kinh đô Hoa Lư và Đại La ( Thăng Long).
- GV yêu cầu HS dựa vào kênh chữ trong
SGK đoạn : “ Mùa xuân năm 1010… màu
mở này”, để lập bảng so sánh theo mẫu sau:
Vùng đất Nội dung so sánh Vị trí - Địa thế
Hoa Lư - Không phải trung tâm.
- Rừng núi hiểm trở, chật hẹp.
Đại La - Trung tâm đất nước.
- Đất rộng, bằng phẳng, màu mỡ
<b>?</b> Lý Thái Tổ suy nghĩ như thế nào mà
quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Đại la?
- GV tổng kết<i>: Mùa xuân năm 1010 , Lý</i>
<i><b>Thái Tổ quyết định dời đô từ Hoa lư ra</b></i>
<i><b>Đại La và đổi tên thành Thăng long, sau</b></i>
<i><b>đó Lý Thánh Tông đổi tên nước là Đại</b></i>
<i><b>Việt..</b></i>
<b>* HĐ 3:</b> Làm việc cả lớp :<b>5'</b>
<b>?</b> Thăng Long dưới thời Lý đã được xây
dựng như thế nào?
- GV nhận xét, chốt lại.
<b>3. Củng cố – dặn dò : 3'</b>
- GV hệ thống lại bài cho HS đọc bài học
SGK
- GV nhận xét tiết học. Giáo dục HS lòng
yêu nước và bảo vệ đất nước.
- 2 Hs nêu ghi nhớ của bài.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS làm việc cá nhân
- HS xác định vị trí kinh đô Hoa
Lư và Đại La trên bản đồ.
- HS lập bảng so sánh dựa vào
kênh chữ.
- Cho con cháu đời sau xây dựng
cuộc sống ấm no.
- HS làm việc cả lớp
- HS thảo luận và đi đến kết luận:
<i>Thăng Long có nhiều lâu đài,</i>
<i>cung điện, đền chùa, dân tụ họp</i>
<i>ngày càng đông và lập nên phố ,</i>
<i>nên phường.</i>
- Về học bài chuẩn bị bài “Chùa thời Lý” .
<b></b>
<b>---Khoa học</b>
<b>MÂY ĐƯỢC HÌNH THÀNH NHƯ THẾ NÀO ?</b>
<b>MƯA TỪ ĐÂU RA ?</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Biết mây, mưa là sự chuyển thể của nước trong tự nhiên
<i><b>2. Kĩ năng: </b></i>Nêu được sự chuyển thể của nước trong tự nhiên.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> GD HS có ý thức bảo vệ nguồn nước.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>Tranh phóng to (trang46,47/ SGK)
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y- H CẠ Ọ
<b> HĐ CỦA GV</b>
<b>1. KTBC: 5' “</b> Ba thể của nước”
? Nước được tồn tại ở những thể nào?
Nêu tính chất chung của nước ở các thể?
? Nước ở thể lỏng có tính chất gì?
? Nêu tính chất của nước ở thể khí và ở
thể rắn?
- Nhận xét, đánh giá.
<b>2. Bài mới</b> :
<b>a. Giới thiệu bài</b> :<b>2'</b>
<b>b. Các hoạt động </b>
<b>*</b> <b>Hoạt động 1: Tìm hiểu sự chuyển</b>
<i><b>thể của nước trong thiên nhiên . 12'</b></i>
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp. Từng
cá nhân HS nghiên cứu câu chuyện
<i>Cuộc phiêu lưu của giọt nước</i> ở trang
46, 47 SGK.Sau đó nhìn vào hình vẽ kể
lại với bạn bên cạnh.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ, đọc lời
chú giải và tự trả lời câu hỏi:
? <i>Mây được tạo thành như thế nào?</i>
?<i> Nước mưa từ đâu ra?</i>
- GV chốt lời giải đúng.
<i>- </i>Yêu cầu Hs phát biểu định nghĩa vịng
tuần hồn của nước trong thiên nhiên.
<b> HĐ CỦA HS</b>
- 2 hs lên bảng
- Lắng nghe
- Thực hiện làm việc theo cặp( Bạn kể
cho bạn bên cạnh nghe, rồi ngược lại)
- Thực hiện cá nhân đọc lời giải và trả
lời.
+ <i>Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh</i>
<i>ngưng tụ thành những hạt nước rất nhỏ,</i>
<i>tạo nên các đám mây.</i>
<i>+ Các giọt nước có trong các đám mây</i>
<i>rơi xuống đất tạo thành mưa.</i>
- Bạn nhận xét, bổ sung.
- Cá nhân nêu định nghĩa vịng tuần
hồn của nước trong thiên nhiên.
- GV nhận xét,chốt ý.
<b>Hoạt động 2: Trị chơi đóng vai Tơi là</b>
<i><b>giọt nước. 13'</b></i>
- Tổ chức cho cả lớp chia thành 4 nhóm.
Yêu cầu các em hội ý và phân vai.
Giọt nước - Hơi nước - Mây trắng - Mây
đen - Giọt mưa.
- Yêu cầu mỗi nhóm lên thể hiện sắm
vai trước lớp. Gọi nhóm khác nhận xét.
- GV cùng HS đánh giá xem nhóm nào
trình bày sáng tạo, đúng nội dung học
<b>3</b>.<b>Củng cố , dặn dò: 4'</b>
- Gọi HS đọc bài học ở bảng.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau.
- Lắng nghe và lần lượt nhắc lại.
- Hội ý với nhau trong nhóm.
- Các nhóm thể hiện sắm vai trước lớp,
Nhóm khác theo dõi, nhận xét và góp ý.
- 1 HS đọc bài học.
- HS lắng nghe.
<b></b>
<i><b> Ngày soạn: 08/11/2017</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ sáu ngày 17/11/2017</b></i>
<b>Tốn</b>
<b>Tiết 53: MÉT VNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Giúp HS hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích: mét vng.
- Biết đọc, viết & so sánh các số đo diện tích theo đơn vị mét vuông.
- Biết 1m2<sub> = 100dm</sub>2<sub> & ngược lại. Bước đầu biết giải 1 số bài toán liên quan đến</sub>
cm2<sub>, dm</sub>2<sub>, m</sub>2
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Đọc, viết đơn vị đo m2<sub> nhanh, đúng; so sánh các đơn vị đo diện tích</sub>
theo đơn vị m2<sub> nhanh, đúng.</sub>
<i><b>3. Thái độ :</b></i> u thích mơn học, rèn tính cẩn thận.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- GV CB HV cạnh 1m, chia thành 100 ô vuông, mỗi ô 1dm2<sub>. Kẻ</sub><sub>bảng bài tập 1.</sub>
III. CÁC H DH CH Y U:Đ Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC: 5’</b>
+ 1 dm2<sub> = ... cm</sub>2<sub>, 100 cm</sub>2 <sub> = ... dm</sub>2 <sub>- HS nêu – n/x </sub>
Điền số: 3 dm2<sub> 5 cm</sub>2<sub> = ... cm</sub>2<sub>; </sub>
200 cm2<sub> = ... dm</sub>2 <sub>15 dm</sub>2<sub> 32 cm</sub>2<sub> = ... cm</sub>2 - 1 HS thực hành - HS làm<sub>nháp – n/x</sub>
<b>2. Bài mới: 33’</b>
<b>a. Giới thiệu: </b>GV giới thiệu - Lắng nghe.
<b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài: </b>
<i>* Giới thiệu mét vuông:</i>
- GV giới thiệu: cùng với đơn vị cm2<sub>, dm</sub>2<sub> để</sub>
=> HV cạnh 1m & y/c HS quan sát n/x - HS q.sát & trả lời theo gợi ý
+ Hình vng có cạnh là bao nhiêu? + Hình vng lớn có cạnh dài
1m (10 dm)
+ Mỗi cạnh 1m = ? dm (10)
+ H.vuông được chia bao nhiêu ô vuông nhỏ? + Chia thành 100 ô vuông
+ Mỗi ô vuông nhỏ có cạnh bao nhiêu dm?
Có S là bn?
+ cạnh 1dm, diện tích là 1dm2
+ Vậy hình vng cạnh 1m đó có S = ? + Bằng 1m2<sub> = 100dm</sub>2
+ Vậy 1m2<sub> = ... ?dm</sub>2<sub> (ngược lại)</sub> <sub>- HS nêu & nhắc</sub>
<i>* Quan hệ giữa 2 đơn vị đo diện tích:</i>
+ m2<sub> & dm</sub>2<sub> (1m</sub>2<sub> = 100dm</sub>2<sub>)</sub>
+ dm2<sub> & cm</sub>2<sub> (1dm</sub>2<sub> = 100 cm</sub>2<sub>)</sub>
+ m2<sub> & cm</sub>2<sub> (1m</sub>2<sub> = 10000 cm</sub>2<sub>)</sub>
<b>Bài 1:</b> Viết theo mẫu. GV kẻ sẵn bảng phụ - HS đọc yêu cầu bài
VD: Đọc Viết - HS làm vào VBT
Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông :
<i><b>1980 m</b><b>2</b></i>
- 1, 2 em chữa bảng lớp
- GV đánh giá chung
<b>Bài 2:</b> Viết số thích hợp vào chỗ trống (...)
( <i><b>UDPHTM)</b></i>
<i><b>- Gv gửi tệp tin cho Hs</b></i>
1m2<sub> = …dm</sub>2 <sub> 400dm</sub>2<sub> = …m</sub>2
1m2<sub> = …dm</sub>2 <sub>2110m</sub>2<sub> = …….dm</sub>2
1m2<sub> = …cm</sub>2 <sub>5m</sub>2<sub> = …….cm</sub>2
10000 cm2<sub> = …m</sub>2 <sub>10dm</sub>2<sub> cm</sub>2<sub> = …cm</sub>2
- Gv nhận bài, nhận xét bài làm cho Hs.
- Chốt kiến thức.
- Hs nhận tệp tin, làm bài bằng
bảng-- Gửi bài làm cho Gv
<b>Bài 3:</b> <i><b>UDPHTM</b></i>
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS làm bài. - HS nêu & làm bài
- GV yêu cầu HS làm trong vở bài tập Bài giải
Chu vi của sân vận động
(150 + 120) x 2 =540(m)
Diện tích của sân vận động là:
150 x 120 = 18000(m2<sub>)</sub>
Đ/S: 18000m2
- GV chiếu bài làm của một số Hs lên phông
chiếu.
- Gọi Hs nhận xét
- GV nhận xét, chốt kiến thức.
<b>Bài 4:</b> Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu Hs làm bài vào vở ô ly.
- Hs quan sát
- Nhận xét bài của bạn.
- Cho đổi chéo vở kiểm tra kết quả theo bài
mẫu của GV
- HS báo cáo những bạn làm đúng,sai.
Diện tích chữ nhật nhỏ là
9 x 3 = 27 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích HCN lớn là:
21 x (10 - 3) = 147(cm2<sub>)</sub>
Diện tích HCN lớn là:
27 + 147 = 174 (cm2<sub>)</sub>
Đ/S: 174 cm2
<b>3. Củng cố, dặn dò: 2’</b>
- Gv nhận xét tiết học, dặn dị về nhà.
<b></b>
<b>---Luyện từ và câu</b>
<b>Tiết 22: TÍNH TỪ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>: Hiểu được tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của
sự vật, hoạt động, trạng thái,… (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được tính từ trong đoạn văn ngắn (đoạn a hoặc đoạn b, BT1, mục III),
đặt được câu có dùng tính từ (BT2).
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Nhận biết tính từ đúng, nhanh. Đặt được câu hay, đúng.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> Yêu thích môn học.
<b>*GDTT HCM</b>: Bác Hồ là tấm gương về phong cách giản dị.( BT1- Luyện tập)
<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b>
- Phiếu (bảng phụ) viết nội dung bài tập 1 (2, 3), bài 3 (phần 1).
<b>III. CÁC HĐ DH CHỦ YẾU</b>:
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC: 4p</b>
+ Đặt câu với từ <i>sắp, đã, đang</i> & cho biết những
từ đó có ý nghĩa gì?
- Gv nhận xét, tuyên dương
- 1 - 3 HS đặt câu & HS
khác n/x - đ/g
<b>2. Bài mới: 34P</b>
<i>a. Giới thiệu: </i>GV giới thiệu & ghi bài - Lắng nghe
<i>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài:</i>
* Phần nhận xét:
<b> Bài 1, 2:</b> - Đọc truyện: <i>Cậu HS ở Ác - boa</i> - 1 em đọc – lớp đọc
thầm
+ Đọc yêu cầu bài 2 - đọc chú giải, 2 em đọc
- GV chia lớp thành 5 nhóm & phát phiếu học tập
+ Giao nhiệm vụ: nội dung phiếu
- HS h.động nhóm 5
* <i><b>Tìm từ trong truyện miêu tả:</b></i> - HS thảo luận, cử thư kí
- Tính tình, tư chất của Lu – i: <i>chăm chỉ, giỏi</i> ghi kết quả
- Màu sắc của sự vật: + Cầu: <i>trắng phau</i> - Các nhóm dán phiếu &
- Hình dáng, kích thước, đặc điểm các s.vật khác: - n/x bổ sung
+ Thị trấn: <i>nhỏ</i>
+ Vườn nho: <i>con con</i>
+ Ngơi nhà: <i>nhỏ bé, cổ kính</i>
+ Dịng sơng: <i>hiền hồ</i>
+ Da của thầy: <i>nhăn nheo</i>
<b>Bài 3:</b> GV ghi cụm từ: <i>đi lại vẫn nhanh nhẹn</i> - - HS đọc yêu cầu bài
+ Từ <i>nhanh nhẹn</i> bổ sung ý nghĩa cho từ nào? + BS ý nghĩa cho từ <i>đi</i>
<i>lại</i> và gợi tả dáng đi hoạt
bát, nhanh trong bước đi.
- GV nhấn: <i>đi lại</i> chỉ hoạt động của con người, từ
<i>nhanh nhẹn</i> bổ sung ý nghĩa cho hoạt động của
con người
<b>* Ghi nhớ</b> - HS nêu & ghi vở nội
dung ghi nhớ.
<b>b. Luyện tập:</b>
<b>Bài 1: Tìm tính từ trong đoạn văn</b>
- GV đưa bảng phụ: chép sẵn đoạn văn & u cầu
HS tìm ghi lại tính từ vào vở ôli.
- 2 HS đọc nối tiếp 2
đoạn văn - HS đọc & làm
bài
- GV đánh giá, chốt: <i><b>gầy gò, cao, sáng, thưa, cũ,</b></i>
<i><b>cao, trắng, nhanh nhẹn, điềm đạm, đầm ấm,</b></i>
<i><b>khúc chiết, rõ ràng. </b></i>
<i>*GDTTHCM: Hình ảnh Bác tốt lên phẩm chất</i>
<i>giản dị, đơn hậu.</i>
- 2 em chữa, n/x
b. <i>quang, sạch bóng, xám, trắng, xanh, dài, hồng,</i>
<i>to tướng, ít, dài, thanh mảnh.</i>
<b>Bài 2: Đọc yêu cầu bài:</b> - HS đọc bài
- GV yêu cầu HS đặt câu
- GV đánh giá nhận xét sửa lỗi dùng từ, ngữ pháp
cho từng em.
- HS nối tiếp đọc câu :
+ Mẹ em vừa nhân hậu
vừa đảm đang.
+ Cô giáo em rất dịu
dàng.
<b>3. Củng cố- dặn dò</b>
- Thế nào là tính từ? cho ví dụ.
- Gv nhận xét tiết học.
<i></i>
<b>---Tập làm văn</b>
<b>Tiết 22: MỞ BÀI TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> HS biết được thế nào là mở bài trực tiếp & mở bài gián tiếp trong
bài văn kể chuyện.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Nhận biết, phân biệt đúng, nhanh hai kiểu mở bài khác nhau. Viết
được hai cách mở bài đúng, hay.
<i><b>3. Thái độ :</b></i> u thích mơn học, u quê hương đất nước.
<i><b>*GDTTHCM: Bác Hồ là gương sáng về ý chí và nghị lực, vượt qua mọi khó khăn</b></i>
<i>để đạt mục đích.</i>
<b>II. ĐD DẠY HỌC:</b> Phiếu to ghi VD mỗi cách mở bài, ghi ND ghi nhớ.
<b>III. CÁC HĐ DH CHỦ YẾU </b>:
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. KTBC: 2P</b>
- Gọi Hs đọc bài làm của tiết trước.
- N.xét, tuyên dương.
- 2-3 hs đọc.
<b>2. Bài mới: 35P</b>
<i><b>a. Giới thiệu: </b></i>
<i><b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b></i>
<b>* Phần nhận xét:</b>
<b>Bài 1, 2: </b> - 2 HS đọc nối tiếp bài 1, 2
+ Tìm đoạn mở bài trong truyện? - lớp đọc thầm & tìm
- GV chốt :Trời mùa thu … tập chạy- là mở bài - HS phát biểu – n/x, bổ
sung
<b>Bài 3:</b> - HS đọc yêu cầu bài
+ So sánh cách mở bài thứ 2 với cách mở bài
trước có gì giống & khác nhau?
- HS suy nghĩ & so sánh
- Phát biểu ý kiến – bổ sung
- GV chốt: đó là 2 cách mở bài: mở bài trực
tiếp & mở bài gián tiếp.
<b>*Ghi nhớ</b> - GV ghi bảng lớp - 3 – 4 em đọc ghi nhớ
<i><b>c. Luyện tập:</b></i>
<b>Bài 1:</b> Đọc & cho biết đó là cách mở bài nào? - 1 em đọc yêu cầu bài
- Đọc 4 đoạn văn - 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn
- Lớp thảo luận nhóm 4.
- GV cho HS thảo luận & nêu ý kiến
- GV chốt & kết luận:
- Gọi 2 HS đọc lại 2 cách mở bài.
- Đại diện phát biểu:
Cách a mở bài trực tiếp
Cách b, c, d gián tiếp (nói
chuyện khác để dẫn vào câu
chuyện)
<b> Bài 2:</b> + Đâu là đoạn văn mở bài trong câu
chuyện <i><b>Hai bàn tay</b></i>?
- 1hs đọc ND bài 2- Lớp đọc
thầm truyện <i>Hai bàn tay</i>.
- GV y/c HS đọc đoạn mở bài & xác định đó là
mở bài theo cách nào?
(MB trực tiếp: kể ngay vào sự việc mở đầu câu
chuyện)
<i>*TTHCM: Qua câu chuyện “Hai bàn tay”,</i>
<i>cảm phục nghị lực vượt qua khó khăn của Bác</i>
<i>trong quá trình tìm đường cứu nước.</i>
- 1 vài HS trả lời
<b>3. Củng cố - dặn dị: 3p</b>
+ Có mấy cách mở bài trong bài văn kể
chuyện? Là những cách nào?
+ Mở bài trực tiếp & mở bài gián tiếp có gì
khác nhau?
- GV chốt bài học học – dặn dị
<b>---Sinh hoạt lớp</b>
<b>TUẦN 11 – PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 12</b>
<b>1. Nhận xét tuần 11:</b>
<i><b>* Ưu điểm:</b></i>
...
...
...
...
...
<i>* Tồn tại:...</i>………..…..………
<i>* Tuyên dương:</i> ...………...………...…
……….………...
<i>* Nhắc nhở:</i> ...………...
<b>2. Phương hướng tuần 12: </b>
...
...
...
...
... ...
<b>---Học Kĩ năng sống</b>
<b>Bài 1: ĐỘNG VIÊN, CHĂM SÓC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>
- Biết cách quan tâm, chia sẻ với những người xung quanh.
- Biết cách chăm sóc những người thân trong gia đình.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>
- Rèn cho hs kĩ năng chăm sóc người than trong gia đình.
<i><b>3. Thái độ</b></i>
- GD HS có ý thức chăm sóc, quan tâm tới mọi người
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b> (5’)
? Con đã thể hiện lắng nghe đồng cảm với
người thân trong gia đình ntn?
? Em hãy kể lại cảm nhận của mình về
những nỗi khó khăn, vất vả của bố mẹ sau
khi con đã được lắng nghe đồng cảm khi
cha mẹ em nói.
- GV nhận xét + đánh giá.
<b>2. Bài mới (25’)</b>
<i><b>a) Giới thiệu bài.</b></i>
<i>a) Tầm quan trọng của động viên.</i>
- GV gọi HS đọc nối tiếp.
Câu truyện: Chú Ếch Điếc
+ GV phát phiếu học tập
? Vì sao cần có những lời động viên trong
cuộc sống.
- Thảo luận nhóm bàn (3’)
? Em cần động viên người khác khi nào? - HS các nhóm lần lượt trình bày.
-Nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV chốt kiến thức trọng tâm.
*Vận dụng làm bài tập SGK (T9). - HS làm việc cá nhân.
- HS nối tiếp trình bày (nói lời động viên
với hình ảnh phù hợp).
- GV chốt lời giải đúng+ nhận xét+ đánh
giá.
- Hs trình bày.
<i>b) Động viên như thế nào?</i>
- GV nêu yêu cầu BT (SGK T10). - 2 Hs nêu yêu cầu.
? Khi nào em cần người khác động viên?
? Em từng động viên ai chưa?
- HS lần lượt trả lời.
- GV nhận xét HS+ đánh giá.
+ GV đưa tình huống (SGK T10) - 2 HS đọc lại.
- GV cho HS tư duy, trả lời câu hỏi
- GV chốt+ phân tích giảng giải cho HS
hiểu kỹ hơn khi gặp các tình huống (trong
cuộc sống).
- HS trả lời.
<i>2.2. Chăm sóc:</i>
- GV đặt câu hỏi:
? Em chăm sóc người ốm ntn? - HS trả lời.
- GV đưa tình huống (SGK T11)
- HS trả lời tình huống. - 2 em.
- GV chốt kiến thức đúng, sai.
- Hs lắng nghe.
- GV quan sát, giúp đỡ HS.
- HS nối tiếp đoán xem các bạn trong ảnh
đang làm gì?
- HS trả lời+ HS khác bổ sung.
- GV chốt <sub></sub> đưa bài học (SGK T12).
- Gọi 2- 3 HS đọc bài học.
- Giao BT về nhà.
<b>3. Củng cố, dặn dò (5’)</b>
- GV nhận xét tiến học.
- Đánh giá, tuyên dương, chuẩn bị bài sau