Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (287.45 KB, 34 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Ngày dạy : Thứ t ngày 23 tháng 2 năm 2011</b></i>
- Cđng cè cho häc sinh kiÕn thøc vỊ dÃy số, cách tìm quy luật của dÃy số và viết
tiếp số vào dÃy số.
- Nâng cao kiến thức về tính chu vi và diện tích của hình vuông và hình chữ nhật.
- Biết cách so sánh giá trị 2 biểu thức mà không tính kết quả.
<b>II. Đồ dùng:-GV: §Ị bµi - HS: Vë</b>
III/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động Dạy Hoạt động Học
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở của học sinh.
Giáo viên nhận xét.
2/Bài mới :
a/ Giới thiƯu bµi : trùc tiÕp
b/ Híng dÉn:
<i>*Bµi 1:</i>
Giáo viên treo bảng phơ chÐp s½n yêu
cầu bài tập.
Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu của bài.
<i>Tính giá trị của biểu thức : </i>
a) 2004 – 5 + 5 + 5 + … + 5
Cã 100 sè 5
b) 1850 + 4 - ( 4 + 4 + 4 + … + 4)_
Cã 50 sè 4
Gäi 2 häc sinh lên bảng làm, lớp làm vào
vở.
Yêu cầu học sinh dới lớp nêu kết quả bài
làm và giải thích .
Giáo viên chữa bài nếu cần.
Cho học sinh tự kiểm tra bài của nhau.
<i>*Bài 2 ( Bảng phụ ) </i>
Một hình chữ nhËt cã chu vi 72cm.
NÕu gi¶m chiỊu réng ®i 6cm và giữ
nguyên chiều dài th× diƯn tÝch giảm đi
120cm2.
Tớnh chiu di v chiu rng hình chữ
Gọi 1 học sinh đọc đề bài.
Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích
đề.
Cho học sinh làm vào vở.1 học sinh lên
bảng.
GV theo dừi và hớng dẫn HS làm chậm.
Giáo viên chấm 3-5 bài của học sinh.
Cho học sinh đổi vở kiểm tra bài và báo
Học sinh để vở lên bàn cho giáo viên
kiểm tra.
Häc sinh l¾ng nghe.
TÝnh giá trị của biểu thức .
2 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở.
Học sinh làm vào vở. 2 học sinh lên bảng.
HS tự làm bài vào vë.
Häc sinh tù kiĨm tra bµi cđa nhau.
Học sinh đọc.
Học sinh phân tích đề.
cáo kết quả kiểm tra..
Nhận xét bài làm của lớp.
<i>*Bài 3 (Tơng tự)</i>
Không tính kết quả, hÃy so sánh giá trị
hai biểu thứ sau:
N = 42 x 37
M= 37 x 30 + 14x 37
Cho học sinh thảo luận nhóm đơi để xác
định:
- BiĨu thøc N lµ tÝch 2 thõa sè...
- BiĨu thøc M lµ tỉng của 2 số hạng, mỗi
số hạng là tích của hai thõa sè...
Cho häc sinh lµm bµi vµo vë.1em làm
bảng nhóm.
Giáo viên nhận xÐt, chèt c¸ch lµm cho
häc sinh.
Ta cã: M = 37 x 30 + 14 x 37
M = 37 x ( 30 + 14)
M = 37 x 44
* Ta thấy cả biểu thức A và B đều có một
thừa số bằng nhau ( 37 = 37)
Thõa số còn lại: 42 < 44.
* Vậy: 42 x 37 < 44 x 37
* Hay: N < M
3/ Cñng cố - Dặn dò : Nhận xét tiết học.
Hc sinh thảo luận nhóm đơi để xác đinh.
Học sinh làm bài vào vở .HS treo bảng –
HS khác nhận xét , bổ sung và cùng trao
đổi cách làm.
Häc sinh l¾ng nghe.
Học sinh lắng nghe.
- Giúp học sinh củng cố cách thực hành thực hiện chia số cã bèn ch÷ sè cho sè cã
mét ch÷ sè.
- Vận dụng để làm tốt bài tốn có liên quan.
- GV : b¶ng phơ BT, Sách giúp em giỏi toán 3
- HS : Vở nâng cao.
III / Các hoạt động dạy học:
Hoạt động Dạy Hoạt ng Hc
1/ ÔĐTC: Cho học sinh hát.
2/ Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở của học sinh.
Giáo viên nhận xét.
2/Bài míi :
a/ Giíi thiƯu bµi : trực tiếp
b/ Hớng dẫn:
<i>*Bài 192/27- Sách giúp em giỏi to¸n 3</i>
Học sinh hát đồng thanh.
Học sinh để vở lên bàn cho giáo viên
kiểm tra.
Gäi 1 häc sinh nêu yêu cầu của bài.
Gọi 1HS làm bảng, yêu cầu lớp làm bài
<i>*Bi 193/27- Sách giúp em giỏi toán 3</i>
Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài.
Cho häc sinh lµm vµo vë.3 học sinh lên
bảng.
GV theo dõi và hớng dẫn HS làm chậm.
Giáo viên chấm 3-5 bài cña häc sinh.
Cho học sinh đổi vở kiểm tra bài và báo
cáo kết quả kiểm tra..
NhËn xÐt bµi lµm cđa líp.
<i>*Bài 195/27: Gọi 1 HS đọc đề bài.</i>
Gọi 1 HS làm bảng, lớp làm bài vào vở.
<i>*Bài 197/27:Gọi 1 HS đọc bài tốn. Gọi</i>
HS phân tích bài tốn. Gọi 1 HS lên bảng
tóm tat và giải. Lớp làm bài vo v.
3/ Củng cố - Dặn dò :Nhận xét tiết học.
1 học sinh nêu yêu cầu của bài.
1HS làm bảng. Lớp lµm bµi vµo vở,
nhận xét bài làm của bạn.
Tính giá trị biểu thức sau
Häc sinh lµm vµo vë. 3 häc sinh lên
bảng.
HS tự làm bài vào vở.
1 HS đọc đề bài. 1 HS làm bảng, lớp
làm bài vào vở. Quan sát, nhận xét bài
làm của bạn.
1 HS làm bài trên bảng, lớp làm vở.
Học sinh lắng nghe.
Thời gian : 60 phút
<i><b> I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trớc câu trả lời đúng:</b></i>
1. 7 345 > 7 x48 > 7 086
A. x=1 hc 2 B. x= 2 hc 3 C. x= 1 hc 4 D. x= 4 hc 5
2. 5510 : 5 =
A. 112 B. 1102 C. 102 D. 1012
3. 2 giê 30 phót …. 230 phót
A. > B. < C. = D. kh«ng cã dÊu nµo.
4. 53…6 < 5316 , số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
<b>II/Tù luËn:</b>
<b>Bài 1: Có 10 con chim đậu trên lng một đàn trâu. Nếu có thêm 6 con trâu nữa thì</b>
số trâu bằng số chim .
a, Tìm số trâu.
b, Có tất cả bao nhiêu chân chim và chân trâu?
<b>Bi 3 : Một hình chữ nhật có chu vi 72 cm và chu vi gấp 8 lần chiều rộng. Tính</b>
diện tích hình chữ nhật đó.
<i><b>Ngày dy : Thứ bảy ngày 5 tháng 3 năm 2011</b></i>
- Củng cố cho học sinh kiến thức và kĩ năng làm dạng bài tìm thành phần, yếu tố
cha biết trong phép tính, biểu thức.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- GV: Sách giúp em giỏi toán 3
- HS: Vở nâng cao
<b>III/ </b>
<b> Hoạt động dạy </b>–<b> học :</b>
<b>Hoạt động Dạy</b> <b>Hoạt động Học</b>
1 KiĨm tra bµi cị:
KiĨm tra vë của học sinh.
Giáo viên nhận xét.
2/Bài mới :
a/ Giíi thiƯu bµi : trùc tiÕp
b/ Hớng dẫn:
<i>*Bài 1(BT86/16)</i>
Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu của bài.
<i>Tìm x</i>
a) x x 2 (6 + 6 + 6 + ... + 6 + 6) = 716
cã 42 sè 6
b) x : 5 : 6 x 9 = 459
c) x x 5 = 935 – (4 + 4 + ... + 4 + 4 + 4)
cã 50 sè 4
Gäi 3 häc sinh lªn bảng làm, lớp làm vào
vở. Yêu cầu học sinh dới lớp nêu kết quả
bài làm và giải thích.
Giáo viên chữa bài nếu cần.
Cho học sinh tự kiểm tra bài của nhau.
<i>*Bài 2 : Tìm y</i>
a) y : 2 < 3 b) y : 7 < 14 : 7
c) y x 3 < 10
<i>*Bµi 3 : T×m x :</i>
<i>a) x : 4 = 1072 ( d 2)</i>
<i>b) 3513 : x = 9 (d 3)</i>
Học sinh để vở lên bàn cho giỏo viờn
kim tra.
Học sinh lắng nghe.
Tìm x
3 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở.
Học sinh làm vào vở. 3 học sinh lên bảng.
Học sinh tù kiĨm tra bµi cđa nhau.
Học sinh đọc.
Gọi 2 HS làm bảng, lớp làm bài vào vở.
GV nhận xét, chữa bài.
<i>*Bi 4: Gi 1 hc sinh c đề bài.</i>
Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích
đề.
Cho häc sinh lµm vµo vë.1 häc sinh lên
bảng.
GV theo dừi v hng dn HS lm chm.
Giỏo viờn chấm 3-5 bài của học sinh.
Cho học sinh đổi vở kiểm tra bài và báo
cáo kết quả kiểm tra..
NhËn xÐt bài làm của lớp.
3/ Củng cố - Dặn dò : NhËn xÐt tiÕt häc.
2 HS lên bảng làm bài. Líp quan s¸t,
nhËn xÐt bài làm của bạn.
1 hc sinh c bi.
<i><b>Tỡm mt số biết rằng số đó bớt đi 183 rồi</b></i>
<i><b>nhân với 3, và thêm 68 đơn vị đợc kết</b></i>
<i><b>quả là 125.</b></i>
Học sinh thảo luận nhóm đơi để xác đinh.
Häc sinh l¾ng nghe.
Häc sinh lắng nghe.
<i><b>Ngy dy : Thứ bảy ngày 12 tháng 3 năm 2011</b></i>
- Giúp học sinh củng cố, nắm chắc cách giải các dạng bài tốn có lời văn điển hình
đã đợc hc.
- Rèn kỹ năng giải bài toán có lời văn về bài toán có lời văn và kỹ năng làm bài cho
học sinh.
<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>
- GV : các bài tập ôn tập
<b>- HS : vở toán nâng cao </b>
III / Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động Dạy</b> <b>Hoạt động Học</b>
1/ KiĨm tra bµi cị:
a/ Giíi thiƯu bµi : trùc tiÕp
b/ ¤n tËp:
<i>*Bài 1:</i> Gọi học sinh đọc đề bài
<i>Ngµy 1 th¸ng 6 lµ thø t. Hỏi ngày 1</i>
<i>tháng 12 là thứ mÊy ?</i>
Cho häc sinh tù lµm bµi vµo vë. Gọi 1
học sinh lên bảng.
Giỏo viờn theo dõi giúp đỡ học sinh
làm bài. Cho học sinh đổi vở kiểm tra
chéo bài làm và báo cáo kết quả kiểm
tra.
<i>Bài 2 : </i>Giải bài toán sau bằng 2 cách<i> :</i>
<i>Một cửa hàng lơng thực có 3055 kg</i>
<i>gạo. Ngày thứ nhất họ bán đơc 1124 kg</i>
<i>gạo. Ngày thứ hai họ bán đợc 879 kg</i>
<i>gạo. Hỏi ca hng cũn ki bao nhiờu</i>
<i>kg go ?</i>
<i>? Bài toán giải bằng mấy phép tính ?</i>
Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài.
Gọi 2 HS lên bảng làm theo 2 cách.
Giáo viên chấm 3-5 bài của học sinh,
<i>*Bài 3: Tìm x</i>
X : 6 + 658 = 5432 348 x 8
Yêu cầu HS làm bài vào vở. 1 HS lên
bảng làm bài.
Nhận xét, sửa bài.
3/ Củng cố-Dặn dò : Nhận xét tiết học.
Hc sinh lắng nghe.
1HS đọc yêu cầu BT.
Häc sinh tù lµm bµi vào vở.
1 học sinh lên bảng.
Hc sinh i v kim tra chéo bài làm
và báo cáo kết quả kiểm tra.
Häc sinh theo dõi, sửa bài
Giải bằng 2 phép tính.
Học sinh tự làm vào vở. 1HS lên bảng
làm bài.
Học sinh lắng nghe.
Học sinh suy nghĩ và làm bài. 1 HS lên
bảng làm bài.
Học sinh lắng nghe.
<i></i>
<b>---Toán </b>
- Vận dụng để làm tốt bài tốn có liên quan.
<b>II/ Đồ dùng dạy học :</b>
- GV : bảng phụ BT
- HS : Vở nâng cao.
III / Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
* Ổn định tổ chức lớp
1. Kiểm tra b i c :
2 .Dạy bài mới
a) Gii thiu b i: trùc tiÕp :à
b) LuyÖn tËp
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
a.210 + 21 x 3 – 21 x 5
b.(1 +2 +3+...+ 99 + 100) x (490 – 70 x
7)
Yêu cầu HS tự làm bài, 1 HS làm bài vào
bảng phụ.
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2 Tìm <i>x</i> : (x 67) : 3 + 198 = 354
Gọi 1HS lên bảng lµm bµi, díi líp lµm vµo
vë.
Bµi 3: Cã 9 bao gạo. Lấy từ mỗi bao 20 kg
gạo thì số gạo còn lại ở 9 bao bàng số gạo
còn lại của 4 bao nguyên. Hỏi mỗi bao có
bao nhiêu kg gạo ?
? Bài toán thuộc dạng toán gì ?
Yêu cầu 1 HS nêu tóm tắt bài toán và các
bớc giải bài toán.
Yêu cầu 1 HS làm bài trên bảng, dới lớp
làm vào vở.
GV nhận xét, chữa bài và thu chấm một số
bài.
3. Củng cố, dặn dò : Nhận xét tiết học.
1 HS làm bảng, lớp làm nháp.
Tính nhanh
HS tự làm bài, 2 HS làm bài vào bảng
phụ.
1HS lên bảng làm bài, díi líp lµm vµo
vë.
1 HS đọc bài tốn.
Bài tốn liên quan đến rút về đơn vị.
1 HS nêu tóm tắt bài tốn và các bớc
giải bài tốn.
1 HS lµm bµi trên bảng, dới lớp làm vào
vở.
<i><b>Ngy dy : Thứ bảy ngày 19 tháng 3 năm 2011</b></i>
<i><b>I/ Trc nghim: Ghi lại chữ đặt trớc câu trả lời đúng:</b></i>
1.Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong dãy số : 1, 3, 6, 10, 15…
A. 18 B. 21 C. 19 D. 20
2.Ngày 23 tháng tám là chủ nhật, ngày 2 tháng chín năm đó là:
A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ t D. Thứ năm
3.51…VI, dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. > B. < C. = D. Không có dấu nào.
4. 1
4 ngày
1
3 ngày, dấu cần điền là:
A. > B. < C. = D. Kh«ng cã dÊu nµo.
II/ Tù ln
<b>Bài1: Có 6 học sinh mua q sinh nhật để tặng bạn. Họ đa cô bán hàng 50 000</b>
đồng và nhận số tiền trả lại là 8 000 đồng. Nếu chia đều số tiền mua quà sinh nhật
cho 6 ngời thì mỗi ngời phải trả bao nhiêu tin?
<b>Bài 2: Có 10 bao gạo , nếu lấy ra ở mỗi bao 5 kg thì số gạo lấy ra bằng số gạo của</b>
2 bao nguyên . Hỏi tất cả có bao nhiêu kg gạo ?
<i><b>Ngy dy : Thứ t ngày 23 tháng 3 năm 2011</b></i>
- Củng cố cho học sinh kiến thức về tính giá trị biểu thức, tìm thành phần cha biết
trong phép tính và ôn tập giải toán có lời văn.
- Nâng cao kiến thức v tính chu vi và din tích ca hình vuông và hình chữ nhật.
<b>II. Đồ dùng:-GV: Sách gip em häc giái to¸n - HS: Vë</b>
III/ Hoạt động dạy - học:
<b>Hoạt động Dạy</b> <b>Hoạt động Hc</b>
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở của HS.
Giáo viên nhận xét.
2/Bài mới :
a/ Giới thiƯu bµi : trùc tiÕp
b/ Híng dÉn:
<i>*Bµi 1:(BT193/27-Gióp em häc giái</i>
<i>to¸n)</i>
Giáo viên chép sẵn yêu cầu bài tập.
Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu của bài.
Gọi 3 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào
vở. Yêu cầu học sinh dới lớp nêu kết quả
bài làm và giải thích .
Giáo viên chữa bài nếu cần.
Cho học sinh tù kiĨm tra bµi cđa nhau.
<i>*Bµi 2:(BT188/26-Gióp em häc giái</i>
<i>to¸n)</i>
Gọi 1 học sinh đọc đề bài.
Cho học sinh làm vào vở. 4 học sinh lên
bảng.Cho học sinh đổi vở kiểm tra bài và
báo cáo kết quả kiểm tra.
NhËn xÐt bµi lµm của lớp.
<i>*Bài 3(BT188/26-Giúp em học giỏi toán)</i>
<i><b>Một hình vuông có chu vi là 72 cm. Một</b></i>
<i><b>hình chữ nhật có chiều dài bằng cạnh</b></i>
Hc sinh vở lên bàn cho giáo viên
kiểm tra.
Häc sinh l¾ng nghe.
<i>Tính giá trị biểu thức</i>
3 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở.
Dới lớp nêu kết quả bài làm và giải thích.
Tìm x
Hc sinh lm vo v. 4 học sinh lên bảng.
Học sinh đổi vở kiểm tra bài và báo cáo
kết quả kiểm tra.
Học sinh đọc.
Học sinh phân tớch .
<i><b>hình vuông, chiều rộng bằng </b></i> 1
3 <i><b>chiều</b></i>
<i><b>dài. Tính chu vi và diện tích của hình</b></i>
<i><b>chữ nht ú.</b></i>
Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp tự lµm bµi
vµo vë. NhËn xÐt, chÊm 3-5 bµi.
3/ Cđng cè - Dặn dò : Nhận xét tiết học.
Học sinh tự kiểm tra bài của nhau.
Học sinh lắng nghe.
- Củng cố cho học sinh kiến thức về các dạng tốn có lời văn : tốn liên quan đến
<b>II/ Đồ dùng dạy học :</b>
- GV : bảng phụ BT - HS : Vở nâng cao.
III / Các hoạt động dạy hc:
<b>Hot ng Dy</b> <b>Hot ng Hc</b>
1/ ÔĐTC: Cho học sinh hát.
2/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở của HS.
Giáo viên nhận xét.
2/Bài mới :
a/ Giới thiƯu bµi : trùc tiÕp
b/ Híng dÉn:
<i>*Bµi 1: MĐ sinh con năm mẹ 24 tuổi. Hỏi</i>
<i>khi tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con thi mẹ bao</i>
<i>nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ?</i>
Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu của bµi.
Gäi 1HS lµm bảng, yêu cầu líp lµm bµi
vµo vë, nhËn xÐt bài làm của bạn.
<i>*Bài 2 : Để ca một khúc gồ thành 2 đoạn</i>
<i>mất 12 phút. Hỏi ca khúc gỗ thành 8 đoạn</i>
Gi 1 hc sinh đọc yêu cầu đề bài.
Yêu cầu HS phân tích đề. Bài tốn thuộc
dạng gì ?
Cho häc sinh lµm vµo vở.1 học sinh lên
bảng.
GV theo dõi và hớng dẫn HS làm chậm.
Giáo viên chấm 3-5 bµi cđa häc sinh.
Cho học sinh đổi vở kiểm tra bài và báo
cáo kết quả kiểm tra.
NhËn xÐt bµi lµm cđa líp.
<i>*Bài 3:Cửa hàng có 3250 kg gạo. Ngày</i>
<i>thứ nhất bán đợc 650 kg, ngày th hai bỏn</i>
<i>c </i> 1
5 <i> số gạo còn lại sau ngày đầu. Hỏi</i>
Hc sinh hỏt ng thanh.
Hc sinh vở lên bàn cho giáo viên
kiểm tra.
Häc sinh l¾ng nghe.
1 học sinh nêu yêu cầu của bài.
1HS làm bảng. Lớp lµm bµi vµo vë,
nhËn xét bài làm của bạn.
1 hc sinh c yờu cu đề bài.
HS phân tích đề : Bài toán liên quan
đến rút về đơn vị. Ca 1 khúc gỗ thành 2
đoạn chỉ cần 1 nhát ca, ca thành 8 đoạn
chỉ cần 7 nhát ca.
Häc sinh lµm vµo vë. 1 häc sinh lên
bảng.
HS tự làm bài vào vở.
<i>cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo ?</i>
Gi 1 HS đọc bài tốn. Gọi HS phân tích
bài toán. Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt và
giải. Lớp làm bài vào v.
3/ Củng cố - Dặn dò :Nhận xét tiết học.
Học sinh lắng nghe.
1. 1kg ….1km , dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. > B. < C. = D. không có dấu nào
2. 10 km ..9989 m , dấu cần điền là :
A. = B. > C. < D. kh«ng cã dÊu nào.
3. Số tháng có 30 ngày trong một năm là:
A. 5 B. 4 C.6 D. 7
4. Ch÷ sè 6 trong sè 9367 chØ :
A. 6 trăm B. 6 nghìn C. 6 chục D. 6 đơn vị
<b>II/ Tự luận : </b>
<b>Bµi 1 : Cho d·y sè : 0, 7 , 14 ,</b>… … ., .. , ..
Nêu qui luật viết các số trong dÃy và viết thêm 3 số hạng tiÕp theo cña d·y.
<b>Bài 2 :Cửa hàng bán đợc 227 kg gạo nếp và gạo tẻ. Nếu cửa hàng bán thêm 13 kg</b>
gạo tẻ thì số gạo tẻ gấp đơi số gạo nếp. Tính số gạo tẻ , số gạo nếp cửa hàng bán
đ-ợc .
<i><b> Ngy son : 15/9/2010</b></i>
<i><b>Ngày dạy: Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010</b></i>
- Bit nhõn số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ )
- Biết xemđồng hồ chính xác đến 5 phút.
<b>II.</b>
<b> Đồ dùng:</b>
-GV : Mơ hình đồng hồ.
- HS : vở toán,bảng con
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
* Ổn định tổ chức lớp
<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>
Gọi 2 học sinh lên bảng trả lời câu
hỏi.GV nhận xét bài cũ .
2. D<b> ạ y bài mới : Giới thiệu bài</b>
Yêu cầu HS kể tên một số bệnh tim
GV nhận xét, bổ sung.
Gv kết luận :
Yêu cầu HS quan sát các hình1,2, 3 / 20
2 học sinh lên bảng.Lớp nghe, nhận
xét.
SGK đọc các câu hỏi và đáp các nhân
vật trong các hình.
-Cho HS quan sát tranh minh hoạ trang
13 SGK.
-Yêu cầu HS thảo luận trong nhóm.
-GV treo bảng phụ các câu hỏi thảo luận.
Yêu cầu HS đọc.
-Gọi đại diện mỗi nhóm trình bày kết
quả thảo luận.
-GV nhận xét.
-Yêu cầu quan sát hình 4,5,6 trong SGK
trang 21, chỉ vào hình và nói cho nhau
biết về nội dung – ý nghóa của các việc
làm.
-Gọi 1 số học sinh trình bày kết quả.
<b>4.Củng cố , Dặn dò.-</b>Nhận xét tiết học.
- HS thảo luận nhóm hai.
- 1 HS đọc
- HS trình bày
- Đại diện các nhóm trình bày. Các
nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- HS trình bày
<i><b> </b></i>
<i><b> Ngy son : 15/9/2010</b></i>
<i><b>Ngày dạy: Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010</b></i>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- HS biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh.
- Gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy
trình kỹ thuật. Các cánh của ngơi sao tương đối đều nhau. Hình dán tương đối
<b>II/ Đồ dùng d ạ y - h ọ c :</b>
Mẩu lá cờ đỏ sao vàng làm bằng giấy thủ công.
Giấy thủ công màu đỏ, màu vàng và giấy nháp.
Kéo thủ cơng, hồ dán,bút chì, thước kẻ.
Tranh quy trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng.
<b> III/Các hoạt động dạy - học ch ủ y ế u :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
* Ổn định lớp : Haùt
<b>1/ Kiểm tra bài </b>c<b> ũ : Kiểm tra sự chuẩn bị</b>
cuûa HS.
<b>2/ D ạ y bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đầu</b>
bài.
- GV giới thiệu mẫu lá cờ đỏ sao vàng
- HS hát
được cắt, dán từ giấy thủ công và đặt câu
hỏi định hướng cho HS quan sát:
- Gợi ý cho HS nhận xét tỉ lệ giữa chiều
-Giáo viên yêu cầu
-YC 2 em lên bảng thực hiện các bước
như đã HD.
-YC cả lớp thực hành trên giấy nháp.
- Nhận xét các sản phẩm đã hoàn thành.
<i><b>4. Củng cố dặn dò: </b></i>
- GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà
tập cắt dán ngôi sao năm cánh, nhớ các
bước gấp, cắt dán ngôi sao năm cánh.
Chuẩn bị giờ học sau thực hành.
- HS trả lời.
- HS theo doõi GV làm mẫu – quan sát
quy trình gấp.
- HS thực hiện.
- Cả lớp thực hành theo các bước.
-Học sinh lắng nghe.
<i><b> Ngày soạn : 15/9/2010</b></i>
<i><b>Ngày dạy: Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010</b></i>
- K c một số việc mà HS lớp 3 có thể
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường.
<b>II. </b>
<b> Đồ dùng dạy - học : </b>
-GV: Tranh minh hoạ tình huống, bảng phụ, phiếu bài tập.
-HS: SGK,Vở bài tập.
<b>III</b>
<b> . Các hoạt động dạy – học ch ủ y ế u : </b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>Ổn định: Cho học sinh cả lớp hát.</b>
<b>1. Ki ể m tra bài cũ </b><i>: <b>“Giữ lời hứa”</b></i>
H: Tìm một câu ca dao, tục ngữ về giữ lời
hứa?
H:Em đã hứa với ai điều gì chưa ? Em có
thực hiện được điều đã hứa không?
3.Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi đề
-GV nêu tình huống sau đó cho học sinh
tìm cách giải quyết.
H: Nếu là Đại, em sẽ làm gì khi đó? Vì
sao ?
-Gọi một số nhóm trình bày.
-GV nhận xét-Chốt ýù.Kết luận:
Thảo luận nhóm .
-GV phát phiếu học tập và yêu cầu các
nhóm thảo luận .
-Yêu cầu HS trình bày trước lớp.
-GV nhận xét –Chốt ý.Kết luận:
<b>Họat động 3: Xử lý tình huống.</b>
-GV treo bảng phụ ghi các tình huống
-Cho h sinh thảo luận tìm cách giải quyết.
-Yêu cầu học sinh trình bày trước lớp .
3. <b>Củng cố – dặn dị : Về nhà sưu tầm…</b>
- HS thảo luận nhóm hai tìm cách
giải quyết.
- 1 số nhóm trình bày trước lớp
- Học sinh nhận xét
- Nghe và ghi nhớ.
- Caùc nhóm thảo luận theo yêu cầu
của GV.
- Các nhóm trình bày ý kiến trước
lớp – Nhóm khác nhận xét bổ sung
thêm.
- Học sinh thảo luận nhóm bốn.
- 1 số nhóm trình bày trước lớp. Các
nhóm khác nhận xét bổ sung.
<i><b> Ngày soạn : 15/9/2010</b></i>
<i><b>Ngày dạy: Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010</b></i>
<b>Chính t¶ (Nghe - viết)</b>
- Nghe – viết chính xác đoạn “ Viên tướng khốt tay …như là bước theo như là
một người chỉ huy dũng cảm ’’ trong bài Người lính dũng cảm. Viết đúng
<i><b>khốt tay, chú lính nhỏ, vườn trường, dũng cảm. </b></i>Trình bày đúng hình thức văn
xuơi.
- Làm đúng các bài tập chính tả, phân biệt l/n, en/eng. Biết điền đúng 9 chữ và
tên chữ vào ơ trống trong bảng.
<b>II.Đồ dùng :</b>
GV : Bảng phụ ghi sẵn đọan viết và bài tập 2. HS : Vở chính tả .
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>*Ổn định t ổ ch ứ c :Haùt .</b>
<b>1. Ki ể m tra bài cũ : Gọi 3 em lên</b>
bảng viết bài.
<b>2. D ạ y bài mới </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>b) Hướng dẫn nghe –viết</b></i>
- GV đọc mẫu đoạn văn
- Gọi 1 HS đọc
- Hỏi HS về nội dung đoạn văn
- u cầu HS tìm từ khó
- GV gạch chân các từ khó ở bảng phụ
- GV đọc từ khó
- Nhận xét – sửa sai
- Hướng dẫn viết vở – nhắc nhở cách
trình bày bài , tư thế ngồi …
- GV đọc bài cho HS viết bài
-GV đọc lại bài
-GV kiểm tra số lỗi
-GV thu 5 bài chấm điểm. Nhận xét
<b>-Gọi những em viết sai lên bảng sửa</b>
lỗi
<i><b> c) Hướng dẫn làm bài tập </b></i>
Bài 2 : Yêu cầu đọc đề
- Hướng dẫn làm vào vở
Bài 3: GV treo bảng phụ, yêu cầu HS
lên bảng làm
4. Củng cố – dặn dò:Nhận xét tiết học
- 3 em lên bảng viết. Lớp theo dõi, nxét
- HS theo dõi
- 1 HS đọc đoạn văn – Lớp đọc thầm
- HS trả lời
- HS đọc thầm gạch chân các từ khó
- HS đọc những từ khó
- HS vết vở nháp –1HSviết bảng lớp
- Ghi nhớ
- HS lắng nghe- viết bài vào vở
HS tự soát bài, đổi chéo bài, sửa sai
-HS nêu số lỗi
- HS lên bảng sửa lỗi
- HS đọc yêu cầu bài đọc
- 2 HS lên bảng - Lớp làm vào vở
- HS nhận xét
- HS làm, đổi chéo vở, chấm bài.
- HS lắng nghe
<i><b> Ngy son : 15/9/2010</b></i>
<i><b>Ngày dạy: Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010</b></i>
<b>Tự nhiên xà héi</b>
- Kể tên một vài bệnh tim mạch. Biết đ ược tác hạiv à cách đề phòng beänh
thấp tim ở trẻ em.
- Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim.
GV:-Các hình minh hoạ trang 20.
-Bảng phụ ghi các câu hỏi thảo luận.
HS:-SGK, vở bài tập
- Củng cố cách viết chữ viết hoa:<i><b>C</b></i>, viết tên riêng, câu ứng dụng bằng
chữ cỡ nhỏ. Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
- Học sinh có có thói quen rèn chữ viết.
<b>II. </b>
<b> Đồ dùng dạy - học : </b>
GV : Mẫu chữ viết hoa <i><b>C,</b></i> tên riêng “Chu Văn An” và câu tục ngữ.
HS : Bảng con, phấn, vở tập viết…
<b>III. Các hoạt động dạy – học ch ủ y ế u : </b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>* OÅn định : Hát</b>
<b>1. Ki ể m tra bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng</b>
viết chữ <i><b>C </b></i>.
<b>2. D ạ y bài mới : </b>
2.1. Giới thiệu bài
2.2. Củng cố cách viết hoa chữ <i><b>C</b></i>, viết tên
riêng, câu ứng dụng.
a/ Luyện viết chữ hoa
H: Tìm các chữ hoa có trong bài ?
HS hát
2 HS lên bảng viết chữ.
(<i><b>C, V, A ,N)</b></i>
- GV dán chữ mẫu.
- YC 2 em lên bảng viết chữ <i><b>C,V,A,N </b></i>
hoa-Lớp viết vở nháp. Theo dõi nhận xét.
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ.
b/ Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)
- GV dán từ ứng dụng<i>: Chu Văn An</i>
- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng.
<b>Giảng từ :Chu văn An </b>
- Yêu cầu HS viết vở nháp.-Nhận xét.
c/ Luyện viết câu ứng dụng.
- GV dán câu ứng dụng.
- Yêu cầu HS viết. GV nhận xét.
<i><b>HD viết vào vở.</b></i>
- Nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ :
- Nhắc nhở cách viết – trình bày.
- GV theo dõi – uốn nắn.
GV chấm một số bài – nhận xét chung.
<b>4Củng cố –Dặn dò - Nhận xét tiết học .</b>
- HS thực hiện.
- HS theo dõi
- HS đọc từ ứng dụng.
- HS viết vở nháp
- HS tập viết trên vở nháp.
- HS quan sát. Một HS đọc câu ứng
dụng.
- HS viết bài vào vở.
- HS theo dõi – rút kinh nghiệm.
<b>* Ổn định : Cho học sinh hát .</b>
1 .Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
-GV nhận xét.
2. D<b> ạ y bài mới :Giới thiệu bài –ghi</b>
bảng
Bài 1, 2: Cho học sinh tự làm.
GV thu một số bài chấm –nhận xét.
Bài 4 : Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.
- GV đọc từng giờ.
- GV nhận xét – sửa sai
Bài 5 :
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm nội
dung bài 5.
GV treo 2 bảng phụ đã ghi nội dung
bài 5.
GV nêu luật chơi
-u cầu cử đại diện tham gia chơi trị
chơi.
- GV nhận xét – tuyên dương nhóm
thắng cuộc.
4/Củng cố- Dặn dò: Giáo viên nhận
xét tiết học
Học sinh hát.
2 HS lên bảng làm bài.Lớp theo dõi,
nhận xét.
-2 HS đọc đề
-HS làm bài vào nháp – 5 học sinh lên
bảng làm
- HS đổi vở sửa bài
HS đọc yêu cầu đề.
-HS làm vào vở – 6 học sinh lên bảng
làm
- Lớp chia 2 nhóm. Mỗi nhóm chọn 5
-Đại diện 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức
-Theo dõi và nhận xét
HS nghe.
<b>I/ Mục tiêu:</b>
* Luyện đọc đúng :Lá sen, rước đèn ,hội rằm , mùi hương ,ngắt , nghỉ
hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khỗ thơ . Giọng đọc vui tươi, nhẹ
nhàng .học thuộc lòng bài thơ .
* Rèn kĩ năng đọc – hiểu :
+ Nắm được nghĩa của các từ : cốm ; chị Hằng, trời êm.
+ Hiểu được : Mùa thu có vẻ đẹp riêng gắn với kỷ niệm năm học mới .
Tình cảm yêu mến mùa thu của các bạn nhỏ .
* Giáo dục HS yêu vẻ đẹp thiên nhiên.
<b>II/ Đồ dùng :</b>
- GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc, bảng phụ ghi nội dung hướng dẫn luyện
đọc, một bó hoa cúc.
-HS: Saùch giaùo khoa .
<b>III/ Các hoạt động dạy - học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>* Ổn định nề nếp : Cho học sinh hát.</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
Gọi 2 HS đọc bài.Người lính dũng cảm
và trả lời câu hỏi.
Gv nhận xét, ghi điểm.
<b>2. D ạ y bài mới : </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b>b) Luyện đọc.</b></i>
- GV đọc mẫu lần 1
- Gọi 1 HS đọc
- Yêu cầu lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu khổ
thơ
- GV theo dõi phát hiện từ sai ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc nhóm theo bàn
- Yêu cầu các nhóm đọc giao lưu
- GV nhận xét
<i><b> c)Tìm hiểu bài</b></i>
- u cầu HS đọc khổ thơ 1, 2
H.Bài thơ miêu tả những màu sắc nào
của mùa thu?
<i><b>Giảng từ : Cốm </b></i>
-Học sinh hát
2 học sinh đọc. Lớp theo dõi, nhận
xét
-HS laéng nghe
-1HS khá đọc –đọc chú giải
- HS đọc thầm và tìm hiểu
- HS đọc nối tiếp từng câu thơ, khổ
thơ
- HS phát âm từ khó - HS đọc theo
nhóm hai
- Đại diện 4 nhóm đọc. Mỗi nhóm đọc
một khổ thơ
- HS nhận xét bạn đọc
- 1HS đọc.
Màu vàng của hoa cúc, màu xanh
H : Hãy tìm hình ảnh so sánh trong khổ
thơ 1 .
-GV cho HS quan sát bó hoa cúc màu
vàng.
-H : Tìm từ ngữ miêu tả bầu trời thu ?
<i><b>Giảng từ : Trời êm </b></i>
-Yêu cầu HS nêu ý 1
<b>Ý 1 </b><i>: Vẻ đẹp của mùa thu</i>
-Yêu cầu H S đọc khổ thơ 3,4
H : Những hình ảnh nào gợi ra các hoạt
động của H S vào mùa thu ?
<i><b>Giảng từ : Chị Hằng : chỉ mặt trăng </b></i>
-GV treo tranh giảng nội dung
<b>Ý 2: </b><i>Niềm vui của các em khi mùa thu</i>
<i>đến</i>
-H : Tìm các tên gọi khác chỉ mặt trăng
-1HS đọc tồn bài
H: Em thích hình ảnh nào nhất trong bài
thơ ?
-u cầu HS thảo luận nhóm.
-GV rút nội dung chính – ghi bảng :
<i><b>Nội dung chính : Mùa thu có vẻ đẹp</b></i>
<i><b>riêng và gắn với kỉ niệm của năm học</b></i>
<i><b>mới . </b></i>
* Luyện đọc lại và học thuộc lòng bài
<b>thơ .</b>
-GV treo bảng phụ.HD cách đọc bài
- Giáo viên theo dõiû, sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu lần hai.
- Hướng dẫn đọc thuộc lòng.
- GV nhận xét - tuyên dương
<b>4. Củng cố – dặn dị : </b>
-1HS đọc tồn bài nêu nội dung chính .
-Nhận xét tiết học.
-HS quan sát
- Trời êm
-HS nêu
-1 HS đọc lớp đọc thầm. Tìm hiểu câu
hỏi 2.
-HS quan sát
-HS nhắc lại
- Hằng Nga , ông trăng ,mặt nguyệt ...
-1HS đọc –lớp nhẩm theo
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm ba tìm nội dung
chính – trả lời
-HS nhắc lại
- HS quan sát và đọc bài thơ.
- HS lắng nghe.
- 2 HS đọc–lớp gấp sách đọc thầm
theo
- Lớp đọc đồng thanh theo dãy,bàn
- HS xung phong đọc thuộc lòng bài
thơ
Học sinh đọc và trả lời
Lắng nghe.
- HS dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia cho
6 - Thực hành chia trong phạm vi 6 về giải tốn có lời văn
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm tốn
<b>II. Đồ dùng d ạ y - h ọ c : </b>
-GV : Cắt tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm đen.
-HS: SGK, Vở .
<b>III. Các hoạt động dạy - học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>* Ổn định t ổ ch ứ c : Cho HS haut</b>
<b>1. Ki ể m tra bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng</b>
chữa bài
GV nhận xét, ghi điểm.
<b>2. D ạ y bài mới :</b>
<i><b>a)</b><b>Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>b) Lập bảng chia 6</b></i>
- GV gắn lên bảng 1 tấm bìa có 6 chấm
tròn và hỏi :
H: 6 lấy 1 lần được mấy?
Cho HS viết phép tính tương ứng
- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn va
øhỏi :
Lấy 6 chấm trịn chia thành các nhóm,
- Cho HS viết cách tính tương ứng?
- Chỉ vào phép nhân và phép chia trên
bảng và cho HS đọc.
- Cho HS lấy 2 tấm bìa(mỗi tấm có 6 hình
tròn)
H: 6 lấy 2 lần bằng mấy?
- Viết lên bảng: 6 x 2 = 12
- GV chỉ vào 2 tấm bìa và hỏi : Lấy 12
(chấm trịn) chia thành các nhóm, mỗi
nhóm có 6 (chấm trịn) thì được mấy
nhóm ?
- GV ghi : 12 : 6 = 2
- Làm tương tự 6 x 3 = 18 và 18 : 6 = 3
Yêu cầu HS dựa vào bảng nhân 6 để lập
- HS hát
- 2 HS lên bảng
- HS viết
- HS viết cách tính tương ứng
- HS lấy 2 tấm bìa
- HS trả lời. HS khác nghe, nhận xét,
bổ sung.
bảng chia 6
-Yêu cầu HS lên viết bảng chia 6
-GV cho HS đọc đồng thanh bảng chia 6
-GV che kết quả của bảng chia 6
- Cho HS học thuộc bảng chia 6
-GV nhận xét tuyên dương
<i><b>c) Luyện tập -Thực hành </b></i>
Bài 1 : Yêu cầu HS đọc đề.
- GV cho HS chơi trò chơi truyền điện
- GV nhận xét sửa sai
Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu
-u cầu HS nêu phép tính mời bạn trả
lời
- GV nhận xét và sửa sai
Bài 3 : Gọi HS đọc đề – tìm hiểu đề
- Nhâïn xét sửa sai.
Bài 4: - Gọi HS đọc đề – tìm hiểu đề
Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài tập vào
vở.
-Chấm bài -Nhận xét, sửa sai
Cho học sinh đổi vở kiểm tra bài.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Gọi 2 HS đọc bảng chia 6
- Về nhà tập học thuộc bảng chia 6
- Nhận xét giờ học.
- HS lên viết bảng chia 6.
- HS đọc đồng thanh bảng chia 6
- HS học thuộc bảng chia 6
- HS đọc đề
- HS chơi trò chơi truyền điện
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu phép tính, HS khác trả lời ..
- HS đọc đề
- HS tóm tắt và giải bài tập vào vở,
1 HS lên bảng làm.
- HS đọc đề
- HS tóm tắt và giải bài tập vào vở
- HS đổi vở kiểm tra bài
- 2 HS đọc bảng chia 6
HS lắng nghe.
<i><b>Ngaứy daùy : Thửự t ngaứy 22 thaựng 9 naờm 2010</b></i>
* Luyện đọc đúng : Đọc đúng các từ tiếng khó hoặc dễ lẫn lộn do ảnh
hưởng của phương ngữ.
- Chú ý các từ ngữ : Chú lính, lắc đầu, dõng dạc, hồn tồn, mũ sắt.
- Ngắt nghỉ đúng dấu câu: dấu chấm, dấu phảy, dấu chấm hỏi, dấu chấm
than , dấu 2 chấm ( đặc biệt nghỉ hơi đúng ở đoạn chấm câu sai ).
lời dẫn chuyện và lời của nhân vật ( bác chữ A, đám đông , dấu chấm ).
* Rèn HShiểu nghĩa các từ ngữõ trong bài, nắm được trình tự của một
cuộc họp thơng thường. Hiểu được nội dung ý nghĩa của câu chuyện: Thấy được
tầm quan trọng của dấu chấm và của câu. Hiểu cách điều khiển một cuộc họp
nhóm ( lớp ).
* Nếu đánh dấu chấm sai vị trí sẽ làm cho người đọc hiểu lầm ý của câu .
<b>II. Đồ dùng d ạ y h ọ c : </b>
- GV : bảng phụ ghi nội dung cần hướng dẫn luyện đọc – 6 tờ giấy A4
- HS : SGK .
<b>III. Các hoạt động dạy - học :</b>
<b>Hoạt đợng dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>* Ổn định t ổ ch ứ c : HS </b>hát
<b>1. Ki ể m tra bài cũ : Gọi 2 HS đọc và</b>
tra lời câu hỏi.
Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
<b>2.D ạ y bài mới : </b>
<i><b>a)Giới thiệu bài – Ghi đề bài.</b></i>
<i><b>b) Luyện đọc </b></i>
- GV đọc mẫu lần 1
- Gọi 1 HS đọc
- Yêu cầu lớp đọc thầm
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
- GV theo dõi phát hiện từ sai ghi bảng
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
-GV treo bảng phụ HD cách đọc đoạn
văn
-Yêu cầu HS dùng bút chì đánh dấu
vào sách
- YC đọc đoạn văn trên
- GV nhận xét
<i><b>c)Tìm hiểu bài </b></i>
-u cầu 1 HS đọc toàn bài
-H: Các chữ cái và dấu câu họp bàn
việc gì ?
H: Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp
đỡ bạn Hồng ?
- u cầu HS thảo luận nhóm – ghi ra
những câu trong bài thể hiện đúng
- HS haùt
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi
- 1 HS đọc
- Cả lớp đọc thầm
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS phát âm từ khó
-HS đánh dấu vào sách và đọc đúng
-HS nối tiếp nhau đọc trước lớp
-1 HS đọc – lớp đọc thầm tìm hiểu
câu hỏi trong sách
-Bàn việc giúp đỡõ bạn
- Anh Dấu Chấm mỗi khi Hoàng
định chấm câu thì nhắc Hồng đọc
lại câu văn một lần nữa
- Thảo luận nhóm 4
diễn biến của cuộc họp
-Yêu cầu các nhóm trình bày
- GV chốt lại – đưa ra đáp án đúng
-Yêu cầu HS đọc lại diễn biến của
cuộc họp
<i><b>* Luyện đọc lại </b></i>
- GV hướng dẫn cách đọc
- GV đọc mẫu lần 2
- Yêu cầu HS đọc lại bài theo hình
thức phân vai.
- GV nhận xét
<b>4 .Củng cố –dặn dò </b>
- Ghi nhớ trình tự của một cuộc họp
thông thường và chuẩn bị bài sau
- Giáo viên nhận xét giờ học
-Các nhóm khác nhận xét , bổ sung
- HS đọc lại
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
- HS đọc theo nhóm
- HS lắng nghe
- Nắm được một số kiểu so sánh mới : so sánh hơn kém – Tìm được các từ
có ý nghĩa so sánh hơn kém.
- Biết cách thêm các từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh.
- Giáo dục học sinh biết sử dụng hình ảnh so sánh để vậân dụng vào các
bài tập làm văn.
<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>
GV : Bảng phụ chép khổ thơ bài tập 3. Bảng lớp viết 3 khổ thơ.
HS : Sách giáo khoa .
<b>III. Các hoạt động dạy-học : </b>
<b>Hoạt đợng dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>* Ổn định t ổ ch ứ c : Cho học sinh hát .</b>
<b>1. Ki ể m tra bài cũ : Gọi HS lên bảng</b>
làm bài .
- GV cùng lớp sửa sai – nhận xét .
<b>2. D ạ y bài mới : </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>b) Dạy bài mới </b></i>
- Yêu cầu đọc đề bài 1
-GV chép bài 1 lên bảng .Gọi HS đọc
-HS haùt .
- HS đọc đề – nêu yêu cầu .
-HS đọc các khổ thơ trên bảng .
- Hướng dẫn HS làm bài.
- GV quan sát – nhận xét bài làm
- GV chốt lời giải đúng.
Bài 2: Gọi 1 em đọc đề
- YC 3 em lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở nháp.
- GV nhận xét – chốt lời giải đúng.
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề.
- Treo bảng phụ ghi bài 3. Yêu cầu HS
làm bài vào vở
- GV cùng lớp sửa bài trên bảng
-Chấm một số vở – nhận xét
<i><b>Trị chơi tiếp sức </b></i>
-u cầu HS đọc đề
-Yêu cầu HS Thảo luận nhóm.
- GV nhận xét trị chơi, tuyên dương
nhóm thắng cuộc
<b>3. Củng cố – Dặn dò: Nx tiết học</b>
- 1 HS đọc đề
- HS viết ra nháp những từ chỉ sự so
sánh.
- 3 HS lên bảng làm – lớp nhận xét :
-1 HS đọc đề – lớp đọc thầm theo.
- HS làm vào vở – 1 HS lên làm
bảng
-HS đọc đề, lớp theo dõi .
-HS thảo luận nhóm bốn. Cả lớp theo
dõi 2 nhóm. Nhận xột.
- HS laộng nghe
<i><b>Ngy dy : Th năm ngy 23 tháng 9 năm 2010</b></i>
- Giúp HS biết kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu và nêu
được chức năng của các bộ phận đó; Biết được vai trị của hoạt động bài tiết
của nước tiểu đối với cơ thể.
- Ghi nhớ tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu và vai trị của
nó.
- Giáo dục HS hằng ngày mỗi người đều cần uống nước để cơ quan bài
tiết hoạt động tốt.
II. Đồ dùng dạy - học<b> : </b>
GV : - Các hình trong SGK - Hình cơ quan bài tiết phóng to.
H S : - SGK
<b> </b>
<b> III. Các hoạt động dạy – học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1/ Ổn định: Cho häc sinh h¸t.</b>
trả lời câu hỏi.
Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
<b>3/ D ạ y bài mới : Giới thiệu bài.</b>
<b>Ho</b>
<b> ạ t động 1: Gọi tên các bộ phận của cơ</b>
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
- Quan sát hình 1, SGK Trang 22 gọi tên
các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu
- GV treo tranh phóng to về cơ quan bài
tiết nước tiểu.
- Tổ chức cho HS trình bày kết quả thảo
luận.
GV kết luận.
<b>Hoạt dộng 2 : </b><i><b>Vai trị và chức năng của</b></i>
<i><b>các bộ phận trong cơ quan bài tiết nước</b></i>
<i><b>tiểu.</b></i>
- Yêu cầu HS quan sát hình 2 trang 23
SGK đọc các câu hỏi và trả lời của các
bạn trong hình.
-u cầu HS thảo luận nhóm, trao đổi và
hồn thành một số câu hỏi sau :
- Yêu cầu các nhóm trình bày.
* GV nhận xét và kết luận chung.
<b>Hoạt động 3: Trò chơi : Ghép chữ vào</b>
<b>sơ đồ.</b>
- Chia lớp thành 2 đội, trong thời gian
nhanh nhất, các đội phải hoàøn thành sơ đồ
- GV đưa bảng từ cho sẵn các từ đúng để
điền vào sơ đồ HS chơi trị chơi theo hình
thức tiếp sức.
- GV theo dõi HS chơi- Tổng kết trò chơi.
<b>4.Củng cố và dặn dò:</b>
- GV giáo dục : Hằng ngày chúng ta phải
uống nước nhiều – khơng được nín tiểu để
cơ quan làm việc tốt.
- Về nhà học bài Bạn cần biết
- HS thảo luận nhóm hai.
- Trao đổi gọi tên các bộ phận của
cơ quan bài tiết nước tiểu.
-Đại diện nhóm trình bày. Các
nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- 1 HS nhắc lại.
- HS quan sát và đọc câu hỏi, trả lời
trong sách.
- HS thảo luận nhóm hai
-Đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác theo dõi nhận xét
và bổ sung.
- Mỗi đội chọn 4 bạn lên tham gia
trị chơi.
- HS chơi trò chơi.
- Giúp HS củng cố về cách thực hiệân phép chia trong phạm vi 6, nhận
biết
1/6 của 1 hình chữ nhật trong một số trường hợp đơn giản.
-Áp dụng để giải bài tốn có lời văn bằng một phép tính chia.
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận – chính xác khi làm bài.
<b>II. Đồ dùng dạy - học : </b>
- GV :Một số bài tập. - HS :Vở bài tập
III. Các hoạt động <b> dạy - học:.</b>
<b>Hoạt động Dạy</b> <b>Hoạt động Học</b>
<b>* Ổn định t ổ ch ứ c : Haùt.</b>
<b>1. Ki ể m tra bài cũ : YC cả lớp nối nhau</b>
đọc thuộc bảng chia 6 đã
- Nhận xét.
<b> 2. D ạ y bài mới : </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>b) Luyện tập</b></i>
Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm
H: Khi đã biết 6 x 9 = 54, có thể ghi
ngay kết quả 54 : 6 được khơng ? Vì sao ?
- u cầu HS giải thích tương tự với các
trường hợp cịn lại.
u cầu HS tự làm tiếp phần b, yêu cầu
HS nhận xét.
Bài 2 : - Yêu cầu HS đọc đề bài xác định
yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS đọc phép tính mời bạn trả
lời .
-GV nhận xét .
Bài 3 :- Yêu cầu HS đọc, phân tích đề.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở .
- GV thu một số bài chấm nhận xét – sửa
GV cho HS thảo luận nhóm.
- Quan sát kỹ và tìm hình đã được chia
thành 6 phần bằng nhau.
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày và giải
Cả lớp nối nhau đọc.
HS neâu yeâu cầu.
HS giải thích.
HS tự làm.
HS đọc đề bài.
HS thực hiện.
HS tóm tắt và giải vào vở.
HS thảo luận nhóm.
thích. GV nhận xét và ghi điểm.
<b>4.Củng cố, dặn dò.</b>
-Về nhà luyện tập thêm .
- Chép lại đúng chính xác bài thơ “ Mùa thu của em ” ( chép bài từ
SGK). Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn l/ n hoặc
en / eng : lá sen, rướùc đèn, thân quen, ôn luyện vần khó – vần oam.
- Rèn cách trình bày một bài thơ đúng hình thức thơ 4 chữ.
- HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
<b>II. Đồ dùng dạy - học :</b>
GV : chép sẵn bài hơ lên bảng – chép 2 bài tập vào bảng phụ
HS: SGK và vở chính tả
<b>III. Các hoạt động dạy và học : </b>
<b>Hoạt động Dạy</b> <b>Hoạt động Học</b>
* Ổn định :Nề nếp
<b>1. Ki ể m tra bài cũ :Gäi 2 HS lên bảng</b>
sửa lỗi :chen chúc ,cái xẻng
<b>2. D ạ y bài mới : </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài </b></i>
b)Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- Hái vỊ néi dung ®o¹n viÕt
- u cầu tìm từ khó
- GV treo bảng phụ gạch chân các từ
khó. GV đọc từ khó
- Nhận xét – sửa sai
- Hướng dẫn viết
- Hướng dẫn sửa bài -GV k tra số lỗi
- Thu bài chấm, sửa bài. Nhận xét
chung.
<i><b>c) Hướng dẫn làm bài tập </b></i>
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề
- Hướng dẫn làm bài vào vở
GV thu một số bài chấm, nhận xét.
Bài 2 : Yêu cầu HS đọc đề bài 2
- Yêu cầu HS làm miệng
2 HS lên bảng.
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc đoạn chép
- HS tìm từ khó và nêu
- HS theo dõi. Học sinh viết vë nh¸p –
2HS viết bảng lớp
- HS nhận xét. Đọc lại từ khó
- HS nhìn bảng – viết bài vào vở
- HS tự soát bài – Đổi chéo vở sửa
lỗi. HS nêu số lỗi
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở
- HS đổi vở sửa bài
<b>3. Củng cố – Dặn dò:</b>
-Nhâïn xét tiết học - HS l¾ng nghe
<i><b>Ngày dy : Th sỏu ngy 24 thỏng 9 nm 2010</b></i>
- Giúp HS biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
- Áp dụng để giải bài toán có lời văn.
-HS làm bài cẩn thận, lời giải ngắn gọn, chính xác.
<b>II. </b>
<b> Đồ dùng dạy - học : </b>
-GV: hình vẽ, SGK.
<b> Các hoạt động Dạy- Học : </b>
<b>Hoạt động Dạy</b> <b>Hoạt động Học</b>
<b>* Ổn định: Nề neáp.</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: HS lên đọc bảng chia</b>
6.
<b>2. D ạ y bài mới : Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu các</b>
<i><b>phần bằng nhau của một số</b></i>
- GV gắn hình vẽ lên bảng và đặt đề
toán.
- Yêu cầu HS đọc lại đề bài tốn.
- u cầu HS phân tích đề.
- u cầu HS tóm tắt đề tốn và giải.
- Yêu cầu HS nhắc lại.
<b>Hoạt động 2: Luyện tập thực hành</b>
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1
- HS theo dõi.
- 2 HS đọc đề.
- HS phân tích đề.
1 HS tóm tắt và giải bảng lớp – dưới
lớp làm vào vở nháp.
- 2 HS nhắc lại.
-HS đọc u cầu của bài.
-GV nhận xét, sửa bài
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
-Yêu cầu HS tóm tắt và giải .
GV thu một số vở chấm, nhận xét, sửa
bài.
<b>3. Củng cố , dặn dị. - Nhận xét giờ học.</b>
bảng làm.
- HS nhận xét bài làm trên bảng –
Đổi chéo vở, kiểm tra kết quả.
- 2 HS đọc đề bài.
- HS tìm hiểu và phân tích đề.
- HS tóm tắt và giải vào vở<i> </i>