Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.17 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Bài 1</b></i> (2 điểm):
Cho biÓu thøc P =
√<i>x</i>
√<i>x</i>+1<i>−</i>
√<i>x −</i>4
1− x
a) Tỡm ĐKXĐ - Rút gọn P. b)Tìm các GT của x để P<0. c)Tìm GTNN của P
<i><b>Bài 2</b></i> (2 điểm):
Cho phương trình: x2<sub> -3x + m = 0 (x là ẩn, m là tham số)</sub>
a) Giải phương trình với m = -10
b) Tìm giá trị của m để phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn 11
3
2
1
2
3
1 <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <sub> </sub>
<i><b>Bài 3</b></i> (2 điểm):
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 66m. Nếu tăng chiều dài lên 3 lần và giảm chiều
rộng một nửa thì chu vi hình chữ nhật mới là 128m. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn
ban đầu.
<i><b>Bài 4</b></i> (3,5 điểm):
Cho nữa đường trịn đường kính AB= 2R và điểm C thuộc nữa đường tròn (AC CB) . Kẻ CH
vng góc với AB tại H. Đường trịn tâm K đường kính CH cắt AC; BC lần lượt tại D;E và cắt
nữa đường tròn (O) tại F (F khác C )
a. Chứng minh CH= DE
b. Chứng minh CA.CD = CB.CE và tứ giác ABED nội tiếp .
c. CF cắt AB tại Q. Chứng minh tứ giác OKFQ nội tiếp .
d. Chứng minh D, E, Q thẳng hàng
<b>Câu 1</b><i><b>(2,5 điểm)</b></i>:
Cho biÓu thøc P =
√<i>x −1−</i>
1
<i>x −</i>√<i>x</i>
1
√<i>x</i>+1+
2
<i>x −</i>1
1) Rút gọn P. 2)Tìm các GT của x để P > 0.
2) Tìm các số m để có các GT của x thoả mãn P. <sub>√</sub><i>x=m−</i>√<i>x</i> .
<b>Câu 2</b> (<i><b>2,5 điểm</b></i>)Một đoàn xe cẩu chở 180 tấn hàng từ cảng trở về kho. Khi bắt đầu chở thì 1 xe
bị hỏng nờn mỗi xe phải chở thêm 1 tấn và cả đoàn chở vượt định mức 10 tấn. Hỏi đoàn xe lúc
đầu có mấy chiếc
<b> Câu 3</b> (<i><b>1 điểm</b></i>): Cho phương trình (ẩn x): <i>x</i>2- 2(<i>m</i>+1)<i>x m</i>+ 2+ =2 0
1) Giải phương trình đã cho với m=1.
2)Tìm giá trị của m để pt đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn hệ thức:
2 2
1 2 10
<i>x</i> +<i>x</i> = <sub>.</sub>
<b>Câu 4</b>(<i><b>3,5 điểm</b></i>): Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường trịn tâm (O;R) có cạnh BC cố định còn
điểm A thay đổi trên đường tròn (O). Các đường cao BD, CE của tam giác ABC cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp được đường tròn.
c) Kéo dài AO cắt đường tròn tại F. Chứng minh tứ giác BHCF là hình bình hành.
d) Chứng minh rằng khi A thay đổi trên đường trịn (O) thì độ dài on AH khụng i.
<b>Câu 2 : ( 2 điểm ) </b>
A, Gi¶i PT víi m=3 ?
B, Chøng minh r»ng PT (1) cã nghiƯm víi mäi m ?
C, Víi x1 , x2 lµ nghiƯm cđa PT (1) hÃy tìm giá trị của m sao cho thỏa mÃn hÖ thøc : x12 - 2x1 x2
+x22+ 4 x12x22 = 4
<b>Câu 3 : ( 2 điểm ) ( Giải bài toán bằng cách lập phơng trình )</b>
Mt xe Ơ tơ tải đi trên qng đờng từ A đến B dài 360 km với một vận tốc dự định . Nhng xe ô tô
đi đợc 6 giờ với vận tốc dự định thì xe Ơ tơ nghỉ 36 phút để đến B đúng thời gian dự định xe Ơ tơ
tải phải tăng vận tốc thêm 10km/h nữa trên qng đờng cịn lại
Tính vân tốc dự định của xe Ơ tơ tải và thời gian xe chạy thực tế trên đờng ?
<b>Bài 1</b>:(2,0 điểm) Cho biểu thức
1
1
2
2
1
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>A</i>
(Với <i>x</i>0;<i>x</i>1<sub>)</sub>
b, Tìm các giá trị x để A = 13.
c, T×m GTNN cđa A
<b>Bài 2</b>:(2,0 điểm)
Cho phương trình: x2<sub> - 2(m - 1)x + m</sub>2<sub> - 7 = 0.</sub>
a. Giải phương trình trên khi m = 2.
b. Tìm m để phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt.
<b>Bài 1</b>: (2,5 điểm)
Cho biểu thức P=
x 3 6 x 4
x 1
x 1 x 1
1. Rút gọn biểu thức P
2. Tìm x để P <
1
2
<b>Bài 2</b>: (2,5 điểm)Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.
Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24km. Khi từ B trở về A người đó tăng vận tốc
thêm 4km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút. Tính vận tốc của
xe đạp khi đi từ A đến B.
<b>Bài 3</b>: (1 điểm)
Cho phương trình x2bx c 0
1. Giải phương trình khi b = -3 và c = 2