Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

DE THI DAI HOC 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.77 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ LUYỆN THI CẤP TỐC VẬT LÝ 16</b>


<b>I. PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ THÍ SINH: 40 câu ( từ câu 1 đến câu 40)</b>


<b>Câu 1</b>: Khi đặt một điện áp xoay chiều u = U ❑<sub>0</sub> <sub>cos</sub> <i><sub>ωt</sub></i> <sub> vào hai đầu mạch R,L,C mắc nối tiếp thì mạch có</sub>
tính dung kháng. Sau đó nếu tăng <i>ω</i> <sub> thì đại lượng nào sau đây ln tăng theo?</sub>


A. Công suất tiêu thụ trên mạch B. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và diện áp hai đầu tụ C
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch D. Tổng trở mạch


<b>Câu 2</b>: Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì hồn tồn giống nhau
B. Các chất rắn, lỏng hoặc khí khi bị đun nóng phát ra quang phổ liên tục


C. Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau khi chúng bị kích thích ở cùng một nhiệt độ
D. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ theo chiều từ cực âm sang cực dương


<b>Câu 3:</b> Khi nối hai diện cực có pin quang điện với tải tiêu thụ thì


A. Dịng điện chạy qua pin quang điện theo chiều cùng chiều với chiều của điện trường ở lớp tiếp xúc p – n.
B. Dòng điện chạy qua pin quang điện theo chiều từ cực dương sang cực âm


C. Điện trường ở lớp tiếp xúc p – n hướng từ cực dương sang cực âm
D. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ theo chiều từ cực âm sang cực dương.


<b>Câu 4:</b> Catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là <i>λ</i> 0. Chiếu lần lượt vào catốt này hai bức xạ đơn


sắc có bước sóng


0
1 <sub>3</sub>



 




0
2


2
3

 


thì quang electron bắn ra có tốc độ ban đầu cực đại là v1 và v2 . Tỉ số


<i>v</i><sub>1</sub>
<i>v</i>2


bằng


A. 3 B. 4 C.0,5 D. 2


<b>Câu 5:</b>Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?


A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.


B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.


D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.



<b>Câu 6:</b> Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng vào một đầu cố định, đầu cịn lại có treo quả cầu có khối lượng 200g. Cho
quả cầu dao động điều hịa theo phương thẳng đứng. Khi quả cầu đi qua vị trí dưới vị trí cân bằng mà tại đây lực
đàn hồi lị xo có độ lớn bằng 3N thì hệ có thế năng bằng 10 <sub>❑</sub><i>−</i>2 <sub>J. Chu kỳ dao động của quả cầu là (lấy g = 10</sub>
m/s ❑2 , <i>π</i>2 = 10)


A.0,2s B. 0,4s C.0,1 s D. 0,5s


<b>Câu 7:</b> Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hịa có dạng như hình vẽ. Lấy 2 10<sub>. Phương trình li độ dao</sub>


động của vật nặng là:


A. <i>x</i> 2,5 cos(10<i>t</i> 2)



 


) (cm, s). B.<i>x</i> 5cos(5 <i>t</i> 2)



 


(cm,
s).


C. <i>x</i> 2,5 cos(10<i>t</i> 2)




 


) (cm, s). D.<i>x</i> 5cos(5 <i>t</i> 2)



 


(cm, s).
<b>Câu 8:</b> Đặc điểm nào sau đây của đông cơ không đồng bộ ba pha là sai?


A. Từ trường quay có tốc độ góc nhỏ hơn tần số góc của dịng điện đưa vào động cơ B. Stato là phần cảm


C. Rôto quay chậm hơn từ trường D. Rôto là phần ứng


<b>Câu 9:</b> Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe young cách nhau 1,2mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan
sát là 1m. Nguồn sáng cách đều hai khe, 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng 10, 42<i>m</i><sub> và </sub>2 0,56<i>m</i><sub>. Biết vùng</sub>


quan sát thấy giao thoa trên màn rộng 13mm. Số vị trí mà vân sáng hai bức xạ trùng nhau quan sát thấy trên màn là


A. 10 B. 11 C. 8 D. 9


<b>Câu 10:</b> Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R. Hiệu điện thế hai đầu
mạch là UAB ổn định, tần số f. Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của uAB với


O
25


v(cm / s)



t(s)
0,1


25


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

dòng điện qua mạch lần lượt là j1 và j2. Cho biết
1 2


2

j j 


. Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng
biểu thức:


A.


1. 2
2


<i>R R</i>
<i>L</i>


<i>f</i>




. B.



1 2


2
<i>R R</i>
<i>L</i>


<i>f</i>



C.


1 2


2
<i>R</i> <i>R</i>
<i>L</i>


<i>f</i>





. D.


1 2


2


<i>R</i> <i>R</i>
<i>L</i>


<i>f</i>





<b>Câu 11:</b> Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young cách nhau 2mm, khoảng cách hai khe đến màn
quan sát là 1,2m. Nguồn sáng cách đều hai khe phát sáng có bước sóng thay đổi liên tục từ 0,4 <i>μ</i> m đến 0,76


<i>μ</i> m. Số bức xạ cho vân sáng tại điểm cách vân sáng trung tâm đoạn 1,95 mm là


A. 4 B. 5 C. 3 D. 6


<b>Câu 12: </b>Khi trên dây đàn hồi hai đầu cố định xảy ra sóng dừng thì


A. Hai nút sóng cách nhau đoạn bằng nửa bước sóng B. Chiều dài dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng
C. Hai bụng sóng cách nhau đoạn bằng nửa bước sóng D. Chiều dài dây bằng số bán nguyên lần nửa bước sóng
<b>Câu 13:</b> Một sóng ngang truyền đi trong môi trường đàn hồi với tốc độ 8m/s. Biết điểm cách nguồn đoạn 1,375
m dao động vng pha với nguồn. Tần số sóng có thể có giá trị nào sau đây


A. 16Hz B. 40Hz C. 8Hz D. 10Hz


<b>Câu 14:</b> Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
2


<i>L</i> <i>H</i>







. Ở thời
điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2<i>V</i> thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Điện áp xoay chiều
này có giá trị hiệu dụng là


A. 100

2 V B. 100

3 V C. 100V D. 50

6 V


<b>Câu 15:</b> Trong dao động điều hòa, vật đi được những quãng đường liên tiếp bằng nhau sau những khoảng thời
gian liên tiếp mà


A. Động năng bằng 4 thế năng B. Thế năng bằng động năng


C. Động năng bằng 3 thế năng D. Thế năng bằng 3 động năng


<b>Câu 16:</b> Một con lắc đơn có chiều dài 61,25cm dao động tại nơi có g = 9,8m/s2<sub> dưới tác dụng của ngoại lực có dạng</sub>
0,5cos( )


2


<i>n</i>


<i>f</i>   <i>t</i> 


. Biết ban đầu  6<i>rad s</i><sub>sau đó tăng dần </sub><sub> thì biên độ dao động của con lắc</sub>
A. Tăng đến giá trị cực đại rồi giảm B. vẫn không đổi C. Giảm D. Tăng



<b>Câu 17:</b> Khi mạch dao động L,C lý tưởng thực hiện dao động điện từ tự do thì điện tích tụ điện của một bản tụ
điện biến thiên theo quy luật <i>q</i>2 cos10 (4<i>t C s</i> , ). Khi điện tích của bản tụ điện có giá trị <i>q</i> 3(<i>C</i>) thì dịng
điện qua cuộn cảm L có độ lớn bằng


A. 2mA B. 20mA C. 10mA D. 1mA


<b>Câu 18:</b> Động cơ khơng đồng bộ 3 pha đấu theo hình sao vào mạng điện 3 pha có Ud = 381V. Động cơ có cơng


suất 3KW và hệ số cơng suất là 0,8. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua động cơ là


A. 5,86 A B. 17,04 A C. 6,58 A D. 5,68 A


<b>Câu 19:</b> Một bóng đèn có cơng suất 1W, trong mỗi giây phát ra 2,5.1019<sub> phôton. Bức xạ do đèn phát ra là</sub>
A. hồng ngoại B. tử ngoại C. màu tím D. màu đỏ


<b>Câu 20:</b> Năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản là E ❑<sub>1</sub> <sub> = -13,6 eV, và ở trạng thái kích thích kế</sub>
tiếp là E ❑<sub>2</sub> <sub>= -3,4 eV; E</sub> ❑<sub>3</sub> <sub> = -1,5 eV; E</sub> ❑<sub>4</sub> <sub>= - 0,85 eV. Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp</sub>
thụ phơton có năng lượng nào dưới đây để chuyển lên một trong các trạng thái kích thích trên


A. 10,2 eV B. 3,4 eV C. 1,9 eV D. 12,2 eV


<b>Câu 21:</b> Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là sai?


A. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng
B. Những vật bị nung nóng đều phát ra tia hồng ngoại


C. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt rất mạnh
D. Tia hồng ngoại có tác dụng lên tất cả các loại phim ảnh


<b>Câu 22:</b> Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc xác định, thì tại điểm M trên màn quan sát là


vân sáng bậc 5. Sau đó giảm khoảng cách giữa hai khe một đoạn bằng 0,2mm thì tại M trở thành vân tối thứ 5 so
với vân sáng trung tâm. Ban đầu khoảng cách giữa hai khe là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 23:</b> Một điện áp xoay chiều u = U ❑<sub>0</sub> <sub>cos</sub> <i><sub>ωt</sub></i> <sub>đặt vào hai đầu mạch R,L,C mắc nối tiếp có R thay đổi</sub>
được. Khi điều chỉnh R = R ❑<sub>0</sub> <sub> thì cơng suất tiêu tụ trên mạch cực đại. Khi chỉnh R = R</sub> ❑<sub>1</sub> <sub> thì điện áp hai</sub>
đầu lệch pha <i>ϕ</i>1 so với dòng điện qua mạch. Để điện áp hai đầu mạch lệch pha <i>ϕ</i>2 so với dòng điện qua


mạch ( 1 2 2



j j 


) thì phải điều chỉnh R bằng
A.


2
0
2


1
<i>R</i>
<i>R</i>


<i>R</i>


B.


\



0 1


2


2


<i>R</i> <i>R</i>


<i>R</i>  


C.<i>R</i>2  <i>R R</i>0. 1 D. R2 = R0 – R1
<b>Câu 24:</b> Tia laze có tính định hướng cao vì tia laze


A. là một chùm tia sáng đơn sắc B. là một chùm tia sáng song song
C. gồm các photon cùng tần số và cùng pha D. có cường độ lớn


<b>Câu 25:</b> Khi một vật dao động điều hịa


A. Thế năng biến thiên tuần hồn cùng pha với li độ


B. Thế năng và động năng biến thiên tuần hoàn ngược pha nhau
C. Động năng biến thiên tuần hoàn cùng pha với vận tốc


D. Thế năng và động năng biến thiên tuần hoàn với biên độ bằng nhau và bằng cơ năng toàn phần của vật
<b>Câu 26:</b>Đặt điện áp


0cos 100


3
<i>u U</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub>



 <sub> (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung </sub>
4


2.10




(F). Ở thời điểm
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150V thì cường độ dịng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng
điện trong mạch là


A.


5cos 100
6
<i>i</i> <sub></sub> <i>t</i><sub></sub>


 <sub> (A) </sub> <sub>B. </sub><i>i</i> 5cos 100 <i>t</i> 6



 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> (A) </sub>


C.



4 2 cos 100
6
<i>i</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub>


 <sub> (A)</sub> <sub>D.</sub><i>i</i> 4 2 cos 100 <i>t</i> 6





 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> (A)</sub>


<b>Câu 27:</b> Sóng vơ tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma có tính chất khác
nhau là do chúng


A. được tạo ra bằng những phương pháp khác nhau B. có bản chất khác nhau


C. có tần số khác nhau D. lan truyền với tốc độ khác nhau


<b>Câu 28:</b> Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là <b>đúng</b>?


A. Tia tử ngoại không bị nước và thủy tinh hấp thụ B. Vật có nhiệt độ trên 30000C chỉ phát tia tử ngoại
C. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh D. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số tia X
<b>Câu 29:</b> Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động L,C lý tưởng, phát biểu nào sau đây là <b>đúng?</b>


A. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dịng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian


lệch pha nhau <i>π</i>


B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường cực đại và năng lượng điện trường cực đại
C. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc ln cùng giảm
D. Cường độ dịng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời
gian lệch pha <i>π</i>/2


<b>Câu 30:</b> Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có L thay đổi
được. Khi điều chỉnh L sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu L đạt giá trị cực đại là U ❑<sub>LM</sub> <sub> thì điện áp hiệu dụng</sub>
hai đầu R và C lần lượt là U ❑<i><sub>R</sub></i> <sub>, U</sub> ❑<i><sub>C</sub></i> <sub>quan hệ nào sao đây là đúng</sub>


A. U2 LM = U2 + U2R – U2C B. U2LM = U2 + U2R + U2C


C. U2LM = U2 – U2R – U2C D. U2LM = U2 – U2R + U2C


<b>Câu 31:</b> Khi mạch dao động L,C lý tưởng thực hiện dao động điện tử tự do với tần số gốc <i>ω</i> thì điện tích cực
đại trên mỗi bản tụ điện là <i>Q</i>0<sub> hiệu điện thế cực đại giữa bản tụ điện</sub><i>U</i>0<sub>và dòng điện qua mạch có giá trị cực đại</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. 0 0
<i>C</i>
<i>U</i> <i>I</i>
<i>L</i>

B.
0
0
<i>Q</i>
<i>U</i>
<i>C</i>


C.
0
0
<i>U</i>
<i>I</i>
<i>L</i>


D. <i>I</i>0 <i>Q LC</i>0


<b>Câu 32:</b> Dao động điều hồ với vận tốc cực đại vmax , có tốc độ góc ω, khi qua có li độ x1 với vận tốc v1 thoã


mãn:


A. v12 = v2max - ω2x21. B. v12 = v2max +2
1


ω2<sub>x</sub>2


1 C. v12 = v2max -2
1


ω2<sub>x</sub>2


1. D. v12 = v2max +ω2x2.


<b>Câu 33:</b> Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là f1 thì thấy trên dây có 11 nút sóng.


Muốn trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số f2 phải có giá trị là



A.
1
2
6
.
5
<i>f</i>
<i>f</i> 
B.
1
2
13
.
11
<i>f</i>
<i>f</i> 
C.
1
2
5
.
6
<i>f</i>
<i>f</i> 
D.
1
2
11
.
13


<i>f</i>
<i>f</i> 


<b>Câu 34: </b>Cho hai điểm A và B trên mặt chất lõng nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
U ❑<i><sub>A</sub></i> <sub> = acos20</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>t ( cm,s)và U</sub> ❑<i><sub>B</sub></i> <sub>= acos(20</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>t + </sub> <i><sub>π</sub></i><sub>/</sub><sub>3</sub> <sub>) (cm,s) thì trên mặt chất lỏng xuất hiện hai</sub>
sóng truyền đi với tốc độ 6m/s. Tại điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn 20cm và 10cm sóng có
biên độ


A. a

2 B. a C. a

3 D. 2a


<b>Câu 35:</b> Theo lý thuyết Bo, năng lựong trong nguyên tử Hidro được xác định bằng công thức E ❑<i><sub>n</sub></i> <sub> = </sub>


-13<i>,</i>6


<i>n</i>2 eV, với n = 1,2,3……. ứng với quỉ đạo K,L,M…… ngun tử đang ở trạng thái kích thích có năng


lượng là -0,544 eV, sau đó nguyên tử phát ra số bức xạ tối đa là


A. 9 B. 6 C. 12 D. 10


<b>Câu 36:</b> Hai chất phóng xạ (1) và (2) có chu kỳ bán rã và hằng số phóng xạ tương ứng là T1 và T2 ; λ1 và λ2 và số


hạt nhân ban đầu N2 và N1. Biết (1) và (2) không phải là sản phẩm của nhau trong quá trình phân rã. Sau khoảng


thời gian bao lâu, độ phóng xạ của hai chất bằng nhau ?
A.


1 2


2 1 2 1



.
1
ln
.
<i>T N</i>
<i>t</i>
<i>T N</i>
 


 <sub> B. </sub>


2


1 2 1


1
ln<i>N</i>
<i>t</i>
<i>N</i>
 

 <sub>C. </sub>
2
2 1
1
( ) ln <i>N</i>
<i>t</i> <i>T</i> <i>T</i>



<i>N</i>
 
D.
2
1 2
1
( ) ln<i>N</i>
<i>t</i> <i>T T</i>


<i>N</i>


 


<b>Câu 37:</b> Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60V vào hai đầu đoạn mạch R,L,C ❑<sub>1</sub> <sub> mắc nối tiếp thì</sub>
cường độ dịng điện qua đoạn mạch là i ❑<sub>1</sub> <sub> = I</sub> ❑<sub>0</sub> <sub>cos(100</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>t +</sub> <i><sub>π</sub></i><sub>/</sub><sub>4</sub> <sub>) ( A). Nếu thay tụ điện C</sub> ❑<sub>1</sub>
thành tụ C ❑<sub>2</sub> <sub>thì cường độ dịng điện qua đoạn mạch là i</sub> ❑<sub>2</sub> <sub> = I</sub> ❑<sub>0</sub> <sub>cos(100</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>t -</sub> <i><sub>π</sub></i><sub>/</sub><sub>12</sub> <sub>). Điện áp hai</sub>
đầu đoạn mạch có dạng là


A.<i>u</i>60 2 cos(100<i>t</i> 12)( )<i>V</i> B. <i>u</i>60 2 cos(100<i>t</i> 6)( )<i>V</i>
C. <i>u</i>60 2 cos(100<i>t</i>  6)( )<i>V</i> D. <i>u</i>60 2 cos(100<i>t</i>  12)( )<i>V</i>


<b>Câu 38:</b> Xét một sóng âm truyền trong mơi trường. Tại điểm có cường độ 10 ❑<i>−</i>8 W/m2 ta đo được mức cường
độ âm là 40dB. Tại điểm âm có cường độ 10-7 W/m2 mức cường độ có giá trị là


A. 30 dB B. 10 dB C. 20 dB D. 50dB


<b>Câu 39:</b> Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng


mB và mα , có vận tốc là vB và vα. Mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độ lớn vận tốc của hai



hạt sau phản ứng xác định bởi:


A.


<i>B</i> <i>B</i>


<i>B</i>


<i>K</i> <i>v</i> <i>m</i>


<i>K</i> <i>v</i> <i>m</i>



 
 
B.
<i>B</i> <i>B</i>
<i>B</i>


<i>K</i> <i>v</i> <i>m</i>


<i>K</i> <i>v</i> <i>m</i>



 
 
C.
<i>B</i>
<i>B</i> <i>B</i>



<i>K</i> <i>v</i> <i>m</i>


<i>K</i> <i>v</i> <i>m</i>


 




 


D.


<i>B</i> <i>B</i> <i>B</i>


<i>K</i> <i>v</i> <i>m</i>


<i>K</i><sub></sub> <i>v</i><sub></sub> <i>m</i><sub></sub>
<b>Câu 40:</b> Lực kéo về trong dao động điều hịa


A. chỉ hướng về vị trí cân bằng khi vật đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng
B. ngược chiều vận tốc khi vật chuyển động chậm dần


C. có độ lớn khơng đổi theo thời gian D. biến thiên điều hòa cùng pha với li độ


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 41:</b> Một nguyên tử ở trạng thái kích thích, sẵn sàng phát ra một phơton có năng lượng  <i>hf</i> , bắt gặp một
phơton có năng lượng ,<i>hf</i> bay lướt qua nó, thì lập tức ngun tử này


A. Phát ra photon <i>ε</i> bay cùng phương cùng chiều với photon <i>ε</i> ’


B. Hấp thụ photon <i>ε</i> ’



rồi sau đó phát ra một photon có năng lượng <i>ε</i> ’’


= 2hf
C. Phát ra photon <i>ε</i> bay cùng phương ngược chiều với photon <i>ε</i> ’


D. Hấp thụ photon <i>ε</i> ’ <sub>rồi sau đó phát ra hai photon có cùng năng lượng </sub> <i><sub>ε</sub></i>


<b>Câu 42:</b> Lấy h = 6,6.10-34<sub> J, c = 3.10</sub>8<sub> m/s, e = 1,6.10</sub>-19<sub>C. Ánh sáng kích thích chiếu vào chất phát sáng có tần số f</sub>


= 5.1014 Hz. Chất này chỉ có thể phát ra ánh sáng đơn sắc nhìn thấy có năng lượng photon là


A. 2,5eV B. 1,65eV C. 2,0635eV D. 1,2375eV


<b>Câu 43:</b> Hai nhạc cụ khác nhau phát ra hai âm có cùng tần số nhưng đồ thị dao động âm của chúng có dạng khác
nhau là do hai âm này có


A. biên độ khác nhau B. cường độ khác nhau


C. số họa âm và biên độ các họa âm khác nhau D. tần số các họa âm khác nhau


<b>Câu 44</b>: Mạch dao động điện từ lý tưởng có L = 0.1H, C = 10 <i>μ</i> F. Tại thời điểm dịng điện qua cuộn cảm có
giá trị 0,03A thì hiệu điện thế hai bản tụ là 4V. Dòng điện cực đại qua mạch là


A. 0.03

2 A B. 0,05 A C. 0,015

2 A D. 0,005


A


<b>Câu 45:</b> Một con lắc lò xo dao động điều hịa trên phương ngang với năng lượng tồn phần 0,5J. Khi vật ở cách
vị trí cân bằng một khoảng bằng 3/5 biên độ dao động thì vật có động năng là



A. 0,2 J B. 0.3 J C. 0,18 J D. 0,32J


<b>Câu 46:</b> Biến điệu biên độ sóng điện từ là làm cho


A. Biên độ sóng điện từ tăng lên hoặc giảm xuống, tùy theo nhu cầu sử dụng


B. Biên độ sóng diện từ tần số cao ( sóng mang) thay đổi theo thời gian với tần số bằng tần số âm
C. Sóng âm có biên độ khơng đổi thành sóng điện từ có biên độ thay đổi theo thời gian


D. Biên độ sóng điện từ tần số âm thay đổi theo thời gian với tần số bằng tần số sóng mang
<b>Câu 47:</b> Tìm câu<b> sai</b>. Máy biến áp dùng cho máy hàn điện nấu chảy kim loại có


A. Số vòng dây trong cuộn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây trong cuộn thứ cấp


B. Dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp lớn hơn dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ sấp
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp nhỏ hơn diện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp


D. Tiết diện dây dẫn ở cuộn sơ cấp bằng với tiết diện dây dẫn ở cuộn thứ cấp


<b>Câu 48:</b> Khi đặt điện áp xoay chiều u = U0cos <i>ω</i> t vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp thì R = <i>L</i> =


1


<i>Cω</i> và


mạch tiêu thụ cộng suất 200W. Nếu thay tụ C thành tụ C’<sub> = 2C thì cơng suất tiêu thụ trên mạch là</sub>


A. <sub>100W</sub> <sub>B. 120W</sub> <sub>C. 160W</sub> <sub>D. 50W</sub>



<b>Câu 49:</b> Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, khi tăng khối lượng của vật với biên độ góc thì
A. chu kỳ khơng đổi và cơ năng tăng B. chu kỳ giảm và cơ năng tăng


C. chu kỳ và cơ năng cùng tăng D. chu kỳ tăng và cơ năng giảm


<b>Câu 50:</b> Khi trên dây đàn hồi AB = 72cm có hai đầu A và B cố định xảy ra sóng dừng, người ta đo được khoảng
cách từ A đến điểm bụng thứ 4 kể từ A là 18cm. Nếu kể cả A Và B số thì nút sóng có trên dây là


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×