BÀI TẬP DÙNG LỆNH LOGO và SCRATCH VẼ HÌNH
Bài 1.
to tugiac :n
Repeat 4 [fd :n rt 360/4]
end
Bài 2.
To Tamgiac :n
Repeat 3 [fd :n rt 360/3]
end
To Bai2 :n
cs
lt 30
Repeat 4 [tamgiac :n rt 360/4]
End
Bài 3.
To Tamgiac :n
Repeat 3 [fd :n rt 360/3]
end
To Bai3 :n
cs
Repeat 5 [tamgiac :n rt 360/5]
End
Bài 4.
To Tamgiac :n
Repeat 3 [fd :n rt 360/3]
end
To Bai4 :n
cs
Repeat 6 [tamgiac :n rt 360/6]
End
Bài 5.
To Bai5 :n
cs
rt 90 fd 3*:n bk 6* :n lt 60
Repeat 6 [ fd :n rt 120 fd :n lt 120]
End
Bài 6.
to tugiac :n
Repeat 4 [fd :n rt 360/4]
end
To Bai6 :n
cs
lt 45
Repeat 4 [ tugiac :n tugiac :n/2 rt 360/4]
End
Bài 7.
to tugiac :n
Repeat 4 [fd :n rt 360/4]
end
To Bai7 :n
cs
lt 45
Repeat 8 [ tugiac :n tugiac :n/2 rt 360/8]
End
Bài 8.
to lucgiac :n
Repeat 6 [fd :n rt 360/6]
end
To Bai8 :n
cs
Repeat 6 [ lucgiac :n rt 360/6]
End
Bài 9.
to tugiac :n
Repeat 4 [fd :n rt 360/4]
end
To Bai9 :n
cs
Repeat 12 [ tamgiac :n rt 360/12]
End
Bài 10.
To Tamgiac2 :n
Repeat 3 [fd :n lt 360/3]
end
To Bai10 :n
cs
rt 90
for [i 1 10 1][Tamgiac2 :n*:i]
End
Bài 11.
To Bai11 :n
cs
rt 30
repeat 3 [tamgiac :n
fd :n
fd :n/2
rt 120
pd]
End
to tamgiac :n
Repeat 3 [ fd :n
end
rt 360/3]
pu
lt 120
Bài 12.
to tugiac2 :n
Repeat 4 [fd :n lt 360/4]
end
To Bai12 :n
cs
repeat 12 [fd :n
End
tugiac2 :n/5 bk :n rt 360/12]
Bài 13.
to tugiac :n
Repeat 4 [fd :n rt 360/4]
end
To Bai13 :n
cs
Repeat 12 [ tugiac :n rt 360/12]
End
Bài 14.
To Bai12 :n
cs
repeat 6 [hinhthoi :n
rt 360/6]
fd :n
rt 120
repeat 6 [fd :n
rt 360/6]
End
To Hinhthoi :n
Repeat 2 [ fd :n rt 60 fd :n rt 120]
End
Bài 15.
To Bai15 :n
cs
rt 90
Repeat 3
pu
bk
Repeat 2
pu
bk
Repeat 3
pu
bk
Repeat 2
End
[HCN
:n *
[HCN
:n *
[HCN
:n *
[HCN
:n
5
:n
5
:n
5
:n
fd
lt
fd
lt
fd
lt
fd
:n*2]
90 fd :n
:n*2]
90 fd :n
:n*2]
90 fd :n
:n*2]
rt 90 pd
rt 90 pd
rt 90 pd
To HCN :n
Repeat 2 [fd :n *2 lt 90 fd :n lt 90]
End
Bài 16.
To Bai16 :n
cs
rt 90
For [i 1 6 1] [HCN :i*:n]
End
To HCN :n
Repeat 2 [fd :n *2 lt 90 fd :n lt 90]
End
Bài 17.
To Bai17 :n
cs
For [i 8 1 -1] [Repeat 2 [fd :n lt 90 fd
:n*:i lt 90] fd :n]
End
Bài 18.
To Bai18 :n
cs
rt 30
Repeat 6 [tamgiac2 :n fd :n rt 360/6]
End
to tamgiac2 :n
Repeat 3 [ fd :n lt 360/3]
end
Bài 19
to Bai19 :n
CS
Make "A Pos
Make "B Pos
Make "C Pos
Make "D Pos
Make "E Pos
Make "F Pos
SetPos :C
SetPos :B
end
Bài 20
.
to Bai20 :n
CS
LT
Make "A
Make "B
Make "C
Make "D
Make "E
90
Pos
Pos
Pos
Pos
Pos
SetPos :C
SetPos :D
end
FD :n RT 360/6
FD :n RT 360/6
FD :n RT 360/6
FD :n RT 360/6
FD :n RT 360/6
FD :n RT 360/6
SetPos :E
SetPos :A
SetPos :D
SetPos :F
FD
FD
FD
FD
FD
:n
:n
:n
:n
:n
RT
RT
RT
RT
RT
SetPos :E
SetPos :A
360/5
360/5
360/5
360/5
360/5
SetPos :B
SetPos :B
Bài 21.
to Bai21
cs
repeat 12[Repeat 12 [ fd 30 rt 360/12] rt 360/12]
End
Bài 22.
to Bai22 :n
cs
lt 18
Repeat 5 [fd :n lt 360*2/5]
End
Bài 23.
To Bai23
cs
Repeat 12 [
fd 100
repeat 12 [fd 20
bk 100
rt 360/12]
End
bk 20 rt
360/12]
bk 20 rt
360/20]
Bài 24.
To Bai24
cs
Repeat 20 [
fd 100
repeat 20 [fd 20
bk 100
rt 360/20]
End
Bài 25.
To Bai24
cs
Repeat 30 [
fd 100
repeat 20 [fd 6
bk 100
rt 360/30]
End
lt
360/20]
Bài 26.
repeat 12 [repeat 4[fd 50 rt 90] fd 50 rt 360/12]
repeat 12 [repeat 4[fd 50 LT 90] fd 50 rt 360/12]
Bài 27.
repeat 8 [repeat 4[fd 50 rt 90] fd 50 rt 360/8]
Bài 28.
repeat 10 [repeat 6[fd 50 rt 360/6] fd 100 rt 360/10]
Bài 29.
repeat 10 [repeat 3[fd 30 lt 120] fd 30 rt 360/10]
Bài 30.
repeat 9 [pu fd 50 pd fd 100 pu bk 150 rt 360/9]
Bài 31.
SetPenSize [3 3]
repeat 100 [pu fd 50 pd fd 100 pu bk 150 rt 360/100]
SetPenSize [1 1]
Bài 32.
repeat 10 [arc2 180 30 lt 144]
Bài 33.
repeat 10 [arc2 180 50 lt 72]
Bài 34.
repeat 12[circle2 50 rt 360/12]
Bài 35.
repeat 10[repeat 5[fd 100 rt 144] rt 360/10]
Bài 36.
Repeat 10 [repeat 6[ fd 50 rt 360/6] rt 360/10]
Bài 37.
Repeat 10 [repeat 5[ fd 50 rt 360/5] rt 360/10]
Bài 38.
Repeat 12 [repeat 6[ fd 50 rt 360/6] rt 360/12]
Bài 39.
repeat 30[circle2 30 fd 20 rt 360/30]
Bài 40.
Bài 41.
HT REPEAT 30 [FD 10 Repeat 20[fd 5 RT 18] Repeat 20[FD 2 RT 18] LT 12]
Perspective
Repeat 72 [Circle 100 rr 5]
HT
perspective - Chuyển sang đồ hoạ
3D.
RR - rightroll - Cuộn đi một cung
tròn ... độ (72 5 = 360) – Circle:
Đường tròn
Bài 42.
repeat 30[circle2 20 fd 20 rt 360/30]
Bài 43.
repeat 30[circle2 50 rt 360/30]
Bài 44.
To Bai44 :n
CS RT 90
For [i 1 5 1]
[RT 30 Hinhthoi :n LT 30 PU FD :n/4 PD]
End
To Hinhthoi :n
REPEAT 2[FD :n LT 60 FD :n LT 120]
End
Bài 45.
To Bai45 :n
CS RT 90
For [i 1 10 1]
[RT 30 Hinhthoi :n LT 30 PU FD :n/4 PD]
End
To Hinhthoi :n
REPEAT 2[FD :n LT 60 FD :n LT 120]
End
Bài 46.
To Bai46 :n
CS PD
REPEAT 5[Hinhthoi :n FD :N/5 RT 360/5]
End
To Hinhthoi :n
REPEAT 2[FD :n LT 60 FD :n LT 120]
End
Bài 47.
Bài 48.
Bài 49.
Bài 50.
Bài 51.
Bài 52.
Một người cha có một miếng đất hình
chữ nhật có chiều rộng 150 m; chiều
dài 180 m muốn chia cho 5 người con,
mỗi người đều được chia một miếng
đất bằng nhau và giống nhau. Hãy viết
các câu lệnh trong chương trình
MSWLogo để vẽ kết quả chia đó và
ghép 5 miếng đất đó thành hính 2. Kết
quả lưu lại với tên file chiadat .doc
gồm:
- Hình vẽ kết quả chia.
- Các câu lệnh của MSWLogo theo
trình tự đã vẽ.
Hình 2
Bài 53.
Một chiếc khăn hình chữ nhật có chiều
dài 200 đơn vị, chiều rộng bằng
1
2
chiều dài. Ở giữa người ta trang trí một
bơng hoa tạo bởi những hình thoi có
cạnh là 20 dơn vị.
Em hãy viết các câu lệnh trong
chương trình MSWLogo để vẽ một
chiếc khăn
Kết quả lưu lại với tên file
khantheu.doc gồm:
- Chiếc khăn em đã vẽ.
- Các câu lệnh của MSWLogo theo
trình tự đã vẽ.
Bài 54.
Bài 55.
Cờ Tổ quốc: Cờ Tổ quốc Việt Nam là
hình chữ nhật có chiều rộng bằng hai
phần ba chiều dài, nền đỏ, ở giữa có
ngơi sao vàng năm cánh. Tâm ngôi sao
vàng đặt đúng tâm lá cờ. Khoảng cách
tâm ngôi sao đến đầu cánh sao bằng
một phần năm chiều dài của lá cờ. Một
cánh sao hướng rhawngr lên phía trên.
Em hãy viết các câu lệnh trong
chương trình MSWLogo để vẻ một lá
cờ Tổ quốc.
Em hãy lưu kết quả trong tệp văn
bản có tên là cotoquoc.doc gồm:
- Lá cờ em đã vẻ.
- Các câu lệnh của MSWLogo theo
trình tự đã vẻ.
To Saovang :n
PU ; Nhac pen de khi di chuyen khong tao thanh duong
Make "T Pos
; Lay vi tri tam ngoi sao
FD :n Make "A Pos BK :n RT 72 ; Lay vi tri dinh A
FD :n Make "B Pos BK :n RT 72 ; Lay vi tri dinh B
FD :n Make "C Pos BK :n RT 72 ; Lay vi tri dinh C
FD :n Make "D Pos BK :n RT 72 ; Lay vi tri dinh D
FD :n Make "E Pos
; Lay vi tri dinh E
SetPos :A
; Dua rua ve dinh A
PD
;Ha Pen noi cac diem dinh tao thanh ngoi sao A->C->E->B->D->A
SetPC 6
SetPos :C SetPos :E SetPos :B SetPos :D SetPos :A
SetFC 6
PU ; Nhac pen de khi di chuyen khong tao thanh duong
Home
SetPos :T
Fill
Repeat 5[FD :n-5 Fill
BK :n-5 RT 72]
END
To Codosaovang :n
CS
; Xoa man hinh, ve la co giua man hinh PU
SETXY -:n/2 -:n/3 ;Dua rua den goc trai-duoi cua la co
PD
SETPC 4
; Lay net ve mau do
REPEAT 2[FD :n*2/3 RT 90 FD :n RT 90]
; Ve duong vien ngoai la co
PU HOME
; Dua rua den giua la co
Saovang :n/5
; Goi thu tuc ve sao vang
SETFC 4
; Lay mau nen la mau do
FD :n/5+3 FILL
; Dua rua ra ngoai ngoi sao va to mau do la co
HT
End
Bài 56.
Em viết các câu lệnh trong chương trình
MSWLogo để vẽ hình 1 – Biển báo giao
thông “cấm dừng và đổ xe”. Biết rằng bán
kính vịng trịn ngồi là 110 đơn vị, bán
kính vịng trịn trong là 90 đơn vị, độ dày
đường chéo là 10 đơn vị. Tô màu như quy
định trong biển báo giao thông.
To bai56
cs
rt 45 ; Xoa man hinh va quay mot goc 45 do
setpc 4 setfloodcolor 4 ; Dat net ve va dat nen mau do
pd circle 110 ; Ve duong tron duong kinh 110
fill
; To mau do cho hinh tron
pu fd 5 lt 90 fd 5 ; Chuyen den dinh cua hinh trong mau xanh
setpc 1 setpensize [2 2] ; Dat net ve mau xanh va net ve so 2
; Lan luot ve 4 hinh mau xanh
repeat 4 [pd repeat 90 [fd 85 bk 85 rt 1] pu rt 90 fd 10 lt 90]
End
Bài 57;
Bài 58.
Vẽ hình tái tim với cạnh ngắn nhất là 20,
cạnh dài nhất 200, mỗi cạnh tăng, giảm
lần lượt là 10, góc giữa các cạnh là 10 độ.
(Như hình vẽ bên)
Bài 59.
Bài 59: Cho mảnh đất hình vng có cạnh là 300
đơn vị đo, ở giữa mỗi cạnh phía bên trong mảnh
đất người ta đào một giếng hình trịn có bán kính
30 đơn vị đo, người ta chia mảnh đất đó thành 4
phần bằng nhau, mỗi phần đều có một cái giếng.
Em hãy sử dụng các câu lệnh của MSWLogo để
vẽ lại hình đó. Lưu lại với tên tệp là daogieng.doc
to Bai59
cs
repeat 4[fd 100 circle2 20 fd 100 rt 90]
setxy 200 200
setxy 200 0
setxy 0 200
End
Bài 60.
to tree :n
to gieng
CS
Repeat 4[FD 300 RT 90]
PU Setxy 30 150
PD ARC 360 30
PU Setxy 150 270
PD ARC 360 30
PU Setxy 270 150
PD ARC 360 30
PU Setxy 150 30
PD ARC 360 30
PU Setxy 0 0
PD Setxy 300 300
PU Setxy 0 300
PD Setxy 300 0
HT
end
Hình bên được tạo thành từ những
ngũ giác và những hình ngũ giác
có cạnh 100 đơn vị. Em hãy viết
các câu lệnh trong chương trình
MSWLogo để vẽ Hình 1. (Chúý: màu
tơ trong hình được phép chọn tùy
ý)
Em hãy lưu lại bài làm được
trong
tệp
văn
bản
có
tên
trangtri.doc gồm:
- Hình mà em đã vẽ.
- Các câu lệnh của MSWLogo
theo trình tựđã vẽ.
end
if
fd
lt
rt
lt
:n
:n
30
60
30
<5 [Stop]
tree :n * 0.7
tree :n * 0.7
bk :n
To hoasen
SetPC 5
Setpensize [1 1]
Lt 45
Repeat 9[repeat 2[Arc2 90 200 rt 90]rt 20]
End