Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

LOP 1 TUAN 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (222.84 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Thứ hai ngày tháng năm 200 .

<b>Học vần</b>



Bài : au - âu


<b>A. MỤC TIÊU </b>


<b>-</b> Hs đọc và viết được : au, âu, cây cau, cái cầu.
<b>-</b> Đọc được câu ứng dụng : Chào Mào có áo màu nâu
<b> Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.</b>
<b>-</b> Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bà cháu.


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


<b>-</b> Tranh minh hoạ các từ khoá ( cây cau, cái cầu ) câu ứng dụng và phần luyện nói.
<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>


<b>TIẾT 1</b>


<b>I. Khởi động : Gv kiểm tra ĐDHT của hs.</b>


<b>II. Kiểm tra bài : eo- ao.</b>
<b>-</b> Tiết rồi các em học bài gì?


- Hs viết bảng con các từ : cái kéo , leo trèo , trái đào ,
<b>chào cờ .</b>


- Gv gọi 2- 3 hs đọc và phân tích các từ trên cùng một số
từ mới có vần eo, ao.


- Yêu cầu hs mở sgk, gọi 2 hs đọc câu ứng dụng kết hợp
phân tích



<b>Suối chảy rì rào</b>
<b>Gió reo lao xao</b>
<b>Bè ngồi thổi sáo</b>
- Hs tìm tiếng mới có vần eo- ao.
- Gv nhận xét cho điểm từng em.
<b>III. Bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học hai vần mới là</b>
<b>au và âu. Gv ghi tựa bài.</b>


<b>2/ Dạy vần :</b>
<b>au</b>


<b>a ) Nhận diện vần : au </b>


<b>-</b> Gv ghi bảng : <b>au. </b>Gv đọc au
<b>-</b> Vần <b>au</b> được tạo bởi mấy con chữ ?
<b>-</b> So sánh <b>au– ao</b>.


<b>-</b> Yc hs tìm và ghép vần au.
<b>-</b> Gv cài mẫu và gọi hai hs đọc.
<b>b) Đánh vần :</b>


<b>V</b>
<b> ầ n </b>


- Gv phát âm mẫu au.


- Vần au đánh vần như thế nào?
- Gv chỉnh sửa , đánh vần mẫu .


<b>Tiếng và từ khố</b>


<b>-</b> Để có tiếng có tiếng cau ta thêm âm gì ?
<b>-</b> u cầu hs ghép tiếng cau .


<b>-</b> Hs kiểm tra ĐDHT.
<b>- eo- ao.</b>


<b>-</b> Từng tổ hs viết bảng con các
từ do gv đọc.


<b>-</b> 2- 3 hs đọc và phân tích.
<b>-</b> 2 hs đọc trong SGK.


<b>-</b> Hs tìm tiếng mới.


<b>-</b> Hs đọc theo gv : au- âu.


<b>-</b> Hs đọc đồng thanh.
<b>-</b> Được tạo nên từ a và u.
<b>-</b> Giống : kết thúc bằng a.
<b>-</b> Khác : <b>au kết thúc bằng u;</b>
<b>ao kết thúc bằng o.</b>


<b>- Hs tìm và ghép vần au.</b>


<b>-</b> Cá nhân , nhóm , đt.
<b>- a – u– au.</b>


<b>-</b> cá nhân – đt .


<b>-</b> Âm c .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>-</b> Các em vừa ghép tiếng gì ? gv cài mẫu và ghi bảng gọi 2
hs đọc .


<b>-</b> Em có nhận xét gì về tiếng cau ?
<b>-</b> Tiếng cau đánh vần như thế nào ?


<b>-</b> Gv đọc mẫu , chỉnh sửa nhịp đọc cho hs .
<b>-</b> Gv treo tranh hỏi : Đây là cây gì ?


<b>-</b> Hơm nay ta học vần au có trong tiếng cau, tiếng cau có
trong từ cây cau. Ghi bảng : cây cau .


<b>-</b> Gv đọc mẫu : cây cau .


<b>-</b> Gọi hs đọc: a– u– au ,cờ - au - cau , cây cau .
<b>- au - cau- cây cau .</b>


âu
<b> a ) Nhận diện vần: âu </b>


<b>-</b> Giáo viên ghi bảng :âu.Gv đọc âu.
<b>-</b> Vần âu được tạo bởi mấy con chữ ?
<b>-</b> So sánh âu với au.


<b>-</b> Yc hs tìm và ghép vần âu.


<b>-</b> Gv cài mẫu, ghi bảng và gọi hai hs đọc.
<b>b) Đánh vần :</b>



<b>V</b>
<b> ầ n </b>


- Gv phát âm mẫu âu .


- Vần ơi đánh vần như thế nào?
- Gv chỉnh sửa , đánh vần mẫu .
<b>Tiếng và từ khố</b>


<b>-</b> Để có tiếng có tiếng cầu ta thêm âm và dấu thanh gì ?
<b>-</b> Yêu cầu hs ghép tiếng cầu .


<b>-</b> Các em vừa ghép tiếng gì ? gv cài mẫu và ghi bảng gọi 2
hs đọc .


<b>-</b> Em có nhận xét gì về tiếng cầu ?
<b>-</b> Tiếng cầu đánh vần như thế nào ?
<b>-</b> Gv đọc mẫu,chỉnh sửa nhịp đọc cho hs.
<b>-</b> Gv treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?


<b>-</b> Hơm nay ta học vần âu có trong tiếng cầu , tiếng cầu có
trong từ cái cầu .Ghi bảng: cái cầu .


<b>-</b> Gv đọc mẫu : cái cầu.


<b>-</b> Gọi hs đọc: â– u– âu, cờ - au – cau - huyền - cầu, cái
<b>cầu.</b>


<b>- âu - cầu - cái cầu.</b>



<b>-</b> Gv gọi hs đọc cả hai vần theo thứ tự và không theo thứ
tự.


<b>Thư giản : </b>Trò chơi
c ) Viết :


 Vần au : Gv vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết : Đặt
bút dưới đường kẻ ngang thứ 3 viết con chữ a liền nét viết
con chữ u. Điểm kết thúc chạm đường kẻ 2.


Từ cây cau : Đặt bút dưới đường kẻ ngang thứ 3 viết con


<b>- cau.</b>


<b>- c đứng trước vần au đứng</b>
sau .


<b>- c - au - cau.</b>


<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .
<b>- cây cau .</b>


<b>-</b> Hs lắng nghe.


<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .


<b>-</b> Hs đọc đồng thanh.
<b>-</b> Được tạo nên từ â và u.


<b>-</b> Giống : kết thúc bằng u.
<b>-</b> Khác : <b>âu bắt đầu bằng â ;</b>
<b>au bắt đầu bằng a .</b>


<b>- Hs tìm và ghép vần âu .</b>


<b>-</b> Cá nhân , nhóm , đt .
<b>- â – u– âu .</b>


<b>-</b> cá nhân – đt .
<b>-</b> Âm c và dấu huyền.
<b>-</b> Hs tìm và ghép tiếng cầu.
<b>- cầu.</b>


<b>- c đứng trước,âu đứng sau,</b>
dấu huyền trên â.


<b>- cờ - âu- câu - huyền cầu.</b>
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .
<b>- cái cầu.</b>


<b>-</b> Hs lắng nghe.


<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt
<b>-</b> Hs chơi trị chơi.


<b>-</b> Hs quan sát,viết trên không
trung vần au sau đó Hs viết


bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

chữ c rê bút viết chữ ây. Nhắc bút cách một con chữ o. Đặt
bút dưới đường kẻ ngang thứ 3 viết con chữ c rê bút viết
chữ au . Điểm kết thúc chạm đường kẻ 2.


 Vần âu : Đặt bút trên đường kẻ ngang thứ 3 viết con chữ a
liền nét viết con chữ u, lia bút viết dấu mũ ^ trên đầu con
chữ â. Điểm kết thúc khi viết xong dấu mũ.


 Từ cái cầu : Đặt bút từ dưới đường kẻ ngang thứ 3 viết
con chữ c nối liền nét với chữ ai, lia bút viết dấu sắc trên
con chữ a. Nhắc bút cách một con chữ o. Đặt bút dưới
đường kẻ ngang thứ 3 viết con chữ c, rê bút viết con chữ
<b>âu, lia bút để dấu mũ ^ và dấu huyền trên đầu con chữ â.</b>
Điểm kết thúc khi viết xong dấu huyền .


<b>-</b> Gv nhận xét và chữa lỗi cho hs.
<b>d) Đọc từ ứng dụng:</b>


- Gv đính bảng 4 từ ứng dụng : rau cải, <b>lau sậy, châu</b>
<b>chấu, sáo sậu.</b>


- Gv gọi 2 hs lên bảng tìm và gạch chân cho cơ tiếng có
vần au- âu. Gv gọi hs nhận xét.


- Gv gọi hs đọc tiếng có vần au- âu sau đó đọc cả từ kết
hợp phân tích một số tiếng có vần au- âu do gv chỉ.


- Gv đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ:


- <b>Lau : cây cùng họ với mía có bơng trắng.</b>


- <b>Sậy : cây thuộc họ lúa, thân cao, mình yếu hay mọc ở mé</b>
nước.


- <b>Sáo sậu : sáo đầu trắng, cổ đen, lưng màu nâu xám.</b>
- Gv yêu cầu hs đọc lại từ ứng dụng.


<b>Trị chơi : “Tìm tiếng mới có vần au- âu”</b>
<b>-</b> Gv khen ngợi tổ viết nhanh, viết đúng.
<b>-</b> Các em đọc lại bài tiết sau ta học tiếp.
<b>-</b> Gv nhận xét tiết học.


<b>-</b> Hs quan sát,viết trên khơng
trung vần âu sau đó hs viết bảng
con.


<b>-</b> Hs quan sát và viết bảng con
từ cái cầu.


<b>-</b> 2hs lên bảng tìm và gạch
chân tiếng có vần au- âu.


<b>-</b> Cá nhân – nhóm – đt .
<b>-</b> Hs lắng nghe.


<b>-</b> Cá nhân – nhóm – đt .
- HS thi đua tìm.


<b>TIẾT 2</b>



<b>3. Luyện tập:</b>


<b>a. Luyện đọc:</b>


Luyện đọc lại các âm ở tiết 1


- Ở tiết 1 vừa rồi cô dạy các em vần gì ?
<b>-</b> Em hãy so sánh vần au với vần âu đã học.


- Hãy đọc lại phần âm vừa học ở tiết 1.
- Gv gọi hs đọc lại các tiếng, từ ứng dụng .
- Gv chỉnh sửa lỗi phát âm của hs.


Đọc câu ứng dụng:


<b>-</b> Gv treo tranh và hỏi Tranh vẽ gì ?


<b>-</b> Bức tranh này chính là sự thể hiện nội dung câu ứng
dụng của chúng ta hơm nay :


<b>Chào Mào có áo màu nâu</b>


<b>- au- âu.</b>


<b>-</b> Giống : kết thúc bằng u.
Khác : au bắt đầu bằng a, âu
bắt đầu bằng â.


<b>-</b> 10 – 15 hs đọc, nhóm.
<b>-</b> 4- 5hs đọc-nhóm-ĐT.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.</b>
<b>-</b> Gv đính bảng câu ứng dụng gọi 1 hs đọc.


<b>-</b> Yêu cầu đọc thầm tìm và gạch chân tiếng có vần au- âu.
<b>-</b> Gv gọi hs đọc tiếng tìm được sau đó đọc cả câu ứng
dụng kết hợp phân tích tiếng.


<b>-</b> Gv đọc mẫu câu ứng dụng. Gọi hs đọc.
<b>-</b> Gv chỉnh sửa phát âm,nhịp đọc cho hs.


<b>Thư giản: Hát</b>
<b>b. Luyện viết : </b><i><b>au- cây cau, âu – cái cầu</b></i>.


<b>-</b> Các em đã được viết bảng.Giờ chúng ta sẽ viết các âm và
tiếng vào vở.Gv đính mẫu yêu cầu hs lấy vở tập viết.


<b>-</b> Gv viết mẫu lưu ý hs các nét nối giữa các chữ, vị trí các
dấu thanh. Độ cao của các con chữ.


<b>-</b> Gv nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút, yêu cầu hs
viết các âm, tiếng vào vở.


<b>-</b> Gv quan sát chỉnh sửa, uốn nắn cho hs.
<b>c . Luyện nói:</b>


- Chủ đề luyện nói hơm nay là gì ?
- Trong tranh vẽ gì?


- Người bà đáng làm gì? Hai cháu đang làm gì?


- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?


- Các em có sống cùng với ơng bà không? Bà nội hay


bà ngoại em , hãy kể về bà của mình ?


- Bà đã thương yêu chăm sóc em như thế nào?


- Em có yêu quý bà của mình khơng? Em sẽ làm gì để


bà vui lòng ?


<b>IV. Củng cố,dặn dị:</b>


<b>- Trị chơi: “Tìm tiếng mới có vần au- âu”</b>
<b>-</b> Gv khen ngợi tổ viết nhanh,viết đúng.


<b>-</b> Gv dặn hs về nhà tập đọc lại bài trong SGK, tìm thêm
tiếng có vần au- âu, xem trước bài iu- êu.


<b>-</b> Gv nhận xét tiết học.


<b>- </b>1 hs lên bảng tìm và gạch
chân.


<b>-</b> 5 - 6 hs, nhóm, ĐT.
<b>-</b> Cá nhân, nhóm, ĐT.
<b>-</b> Hs quan sát


<b>-</b> Hs viết bài ở vở tập viết.



<b>-</b> Hs nêu : Bà cháu.
<b>-</b> Hs nêu.


<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.


<b>-</b> Hs tìm tiếng mới.


<b>Đạo đức</b>



Bài

:

<b>LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ</b>



<b>( Tiết 2 )</b>


<b>A. MỤC TIÊU</b>


- Hs laøm bài tập 3 và bài tập 4 như yêu cầu của gv.


- Hs biết nhận ra việc nên, hay không nên và học tập các điều nên trong việc lễ phép


nhường nhịn.


- Giáo dục hs sống có đạo đức.


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>



- Gv : Tranh bài tập 3 , 4 , vở bài tập đạo đức và các câu hỏi .


- Hs : SGK. Vở bài tập đạo đức, bút chì .


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> I. Khởi động : Hát</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ :</b>


- Tiết học rồi các em học bài gì ?


- Khi được anh chị cho hoặc tặng quà bánh em sẽ có


hành động gì ?


- Khi gặp anh, chị họ hàng ở ngồi đường em cư xử


như thế nào?


- Nếu em có đồ chơi đẹp, em của em cứ địi hồi, em


sẽ giải quyết như thế nào ?


- Gv nhận xét.
<b>III. Bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Hoâm nay, các em tiếp tục học bài


“<i><b>Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ”</b></i>


<b>2/ Hoạt động 1 : </b><i><b>Hs làm bài tập 3.</b></i>



- Gv yêu cầu hs mở vở bài tập đạo đức trang số 17 .


Cùng nhìn bài tập 3 :


- Gv giải thích cách làm : Em hãy nối các bức tranh


với chữ <i><b>nên</b></i> hoặc <i><b>không nên</b></i> cho phù hợp.


- Trước khi làm bài cơ muốn các em chia thành 5 tổ ,


thảo luận về tranh và trả lời 2 câu hỏi sau : Tranh vẽ
gì ? Việc làm đó nên hay khơng nên ?


- Hs thảo luận thời gian là 3 phút . Các tổ trường điều


khiển từng tổ của mình .


- Hết thời gian cơ mời đại diện các tổ lên trình bày


tranh của mình


<b>-</b> Gọi hs nhận xét .


- Cơ đồng ý với lời nhận xét của bạn : Thế ở lớp ta


ai đã từng gặp trường hợp đó. Con sẽ làm như bạn trai
trong tranh hay có cách đối xử khác?


- Cô mời đại diện tổ 2
<b>-</b> Gọi hs nhận xét.



<b>-</b> Gv gọi đại diện tổ 3 lên trình bày .
<b>-</b> Gọi hs nhận xét .


<b>-</b> Tại sao bạn lại chọn việc này nên làm ?
<b>-</b> Gv gọi đại diện tổ 4 lên trình bày .


- Hs hát.


- Lễ phép với anh chị, nhường
nhịn em nhỏ.


- Anh chị cho quà bánh em


nhận bằng 2 tay và nói lời cảm
ơn.


- Khi gặp anh, chị họ hàng ở


ngoài đường em sẽ chào hỏi .


- Nếu em có đồ chơi đẹp, em


của em cứ địi hồi, em sẽ
nhường lại cho em chơi hoặc
chơi cùng với em.


- Hs nhắc lại.


- Cả lớp mở vở bài tập đạo đức .


- Hs quan sát tranh.


- Hs thảo luận nhóm.
- Tổ 1 : Tranh 1.
- Toå 2 : Tranh 2
- Toå 3 : Tranh 3
- Toå 4 : Tranh 4
- Toå 5 : Tranh 5


- Tổ 1 : Anh đang cầm lồng


đèn ơng sao, em mượn nhưng
anh quay lại nhìn em khó chịu
và khơng cho em mượn .


- Việc này không nên làm
<b>-</b> Hs nhận xét .


<b>-</b> Con làm cách khác : Con chỉ


cho em chơi và cùng chơi với em
cho vui


<b>-</b> Tổ 2 : Anh đang chỉ cho em


học bài, việc này nên làm .


<b>-</b> Hs nhận xét .


<b>-</b> Tổ 3 : 2 chị em đang cùng làm



việc, chị lau kiếng , em quét nhà,


<b>-</b> Việc này nên làm .
<b>-</b> Hs nhận xét.


<b>-</b> Bạn cho là việc này nên làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>-</b> Gọi hs nhận xét .


<b>-</b> Thế ai có cách giải quyết nào khác trong trường


hợp này ?


<b>-</b> Gv gọi đại diện tổ 5 lên trình bày.


<b>-</b> Gọi hs nhận xét


<b>-</b> Gv u cầu hs lấy bút chì nối tranh với sự lựa chọn ,


ai xong đưa bút cô kiểm tra.


<b>-</b> Cơ nhận thấy lớp ta đã làm xong rất nhanh. Bây giờ


cô mời vài bạn nêu sự chọn lựa nhé.


<b>-</b> Tranh 1 : Em chọn gì ?


<b>-</b> Tranh 2 : Em chọn như thế nào ?
<b>-</b> Tranh 3 : Nêu đáp án nào?


<b>-</b> Tranh 4 : Em chọn cái nào?


<b>-</b> Tranh 5 : Cuối cùng các con đã lựa chọn ra sao?
<b>-</b> Nhận xét.


<b>Thư giản</b>
<b>3/ Hoạt động 2 : </b><i><b>Đóng vai.</b></i>


- Mỗi chúng ta vừa là khán giả vừa là nghệ sĩ đóng


vai nhé. Đầu tiên cơ chia lớp ra thành 2 dãy ( dãy A
và dãy B). Mỗi dãy sẽ đóng vai theo các tình huống
của bài tập 2 . Mỗi tổ cô sẽ phát 1 tranh về tình
huống. Tổ trưởng mỗi dãy sẽ phân vai, các em cùng
nhau quan sát tranh yêu cầu tình huống gì ? Chỉ cho
các bạn đóng tình huống đó. Tình huống này ta đã
học ở tiết 1 rồi. Các con nhớ lại và thực hiện. Cô cho
thời gian chuẩn bị mỗi tổ là 4 phút .


- Cho hs lần lượt đóng vai, nhận xét : Tuyên dương
- Nhận xét : Các bạn nhỏ trong tranh đã thể hiện rất


đúng. Là anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ. Cịn
nếu là em khơng phải được nhường nhịn , thương yêu
rồi quên đi bổn phận là cần phải lễ phép , vâng lời
anh chị. Các con có đồng ý khơng, nếu đồng ý thì cho
1 tràng pháo tay thật to nào ?


<b>3/ Hoạt động 2: </b><i><b>Hs tự liên hệ</b></i>



- Con thử nhớ xem con đã có lần nào lễ phép hoặc


nhượng nhịn em chưa ?


- Hãy kể cho cô và các bạn nghe ?


- Cơ có 2 câu thơ nói về bài học hơm nay , lớp ta


<b>-</b> Tổ 4 : Hai anh em đang dành


nhau quyển truyện. Việc làm
không nên làm.


<b>-</b> Hs nhận xét.


<b>-</b> Con cho em mượn nhưng dặn


em đừng có làm rách, nếu em
biết đọc con sẽ đọc cho em
nghe.


<b>-</b> Tổ 5 : Mẹ đang dọn dẹp bếp


em địi vào với mẹ. Anh nói :
Em ra chơi với anh để mẹ dọn
dẹp. Việc này nên làm .


<b>-</b> Hs nhận xét.


<b>-</b> Hs thực hiện vào VBT.



<i><b>-</b></i> <i><b>Không nên.</b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>Nên. </b></i>


<b>-</b> <i><b>Nên. </b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>Không nên.</b></i>


<b>-</b> <i><b>Nên. </b></i>


<b>-</b> Hs hát


<b>-</b> Cả lớp chia thành 2 dãy


<b>-</b> Daõy A


<b>-</b> Daõy B


<b>-</b> Tổ trưởng điều khiển .


<b>-</b> Hs giới thiệu tên .


<b>-</b> Hs đóng vai


<b>-</b> 2 chị em đang chơi. Dì tới


chơi chi 2 chị em quả cam . Chị
chia cho em cùng ăn


<b>-</b> Hs đóng vai : Anh chơi xe



hơi, em tới mượn anh cho em
mượn nhưng chỉ cách chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

cùng học nhé .


<i><b>Chị em trên kinh dưới nhường .</b></i>
<i><b>Là nhà có phúc , mọi đường yên vui.</b></i>


- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.Có như


vậy gia đình mới hồ thuận, cha mẹ mới vui lòng.
Những ai chưa lễ phép hoặc nhường nhịn em thì cố
gắng làm tốt nhé. Các em có quyết tâm thực hiện như
vậy khơng ? Vậy hơ to “Quyết tâm “ 3 lần ,


- Để kết thúc tiết học hôm nay, cô có một bài thơ


tặng cho các em . Vì các em học rất tốt . Bài thơ có
tựa là “ Làm anh “ của tác giả : Phan Thị Thanh
Nhàn .


- Gv đọc bài thơ: ………….


- Đến đây là kết thúc rồi và cũng kết thúc tiết học


ngày hôm nay.


<b>IV. Củng cố , dặn dò :</b>



- Tiết đạo đức này em đã học tập được điều gì?
- Về thực hiện tốt các điều đã được học.


- Chuẩn bị bài : Nghiêm trang khi chào cờ.
- Gv nhận xét tiết học.


<b>-</b> Hs đọc theo sự hướng dẫn của


gv.


<b>-</b> Hs hô to “ quyết tâm” 3 lần.


<b>-</b> Hs lắng nghe.


- Hs nêu.


Thứ ba ngày tháng năm 200 .

<b>Toán</b>



Bài

:

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>A. MỤC TIÊU </b>


Giúp hs củng cố về:


- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3.


- Củng cố về mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>



- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>
<b>I. Khởi động : Gv kiểm tra ĐDHT của hs.</b>


<b>II. Kiểm tra bài : </b>


<b>-</b> Tiết rồi các em học bài gì?


- Yêu cầu hs đọc bảng trừ trong phạm vi 3


- Gv đọc phép tính : 2 – 1 = ?, 3 – 2 = ?, 3 – 1 = ? .
- Nhận xét : cho điểm .


<b>III. Bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học bài “Luyện tập”</b>
<b>2/ Luyện tập</b>


<b>Bài 1 : Tính</b>


<b>-</b> Hs kiểm tra ĐDHT.
<b>-</b> Luyện tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>-</b> Gv nêu yc bài toán.


<b>-</b> Hs làm bài và 4 hs chữa bài ở bảng phụ .
<b>-</b> Gv cho hs nhaän xeùt cột thứ ba.



1 + 2 = ?
3 – 1 = ?
3 – 2 = ?


<b>-</b> Em có nhận xét gì về các số trong các phép tính trên?
<b>-</b> Chúng đứng ở các vị trí có giống nhau khơng?


<b>-</b> 1 cộng 2 bằng mấy ?
<b>-</b> 3 trừ 1 bằng mấy ?
<b>-</b> 3 trừ 2 bằng mấy ?


<b>-</b> Vậy phép tính cộng và phép tính trừ có mối quạn hệ


chặt chẽ với nhau .


<b>Bài 2 : Số ? </b>


<b>-</b> Gv nêu yêu cầu và hd hs : 3 – 1 = 2 viết 2 vào ơ trống.
<b>-</b> Cho hs làm bài và chữa bài. Nhận xét.


<b>Baøi 3</b>: <b>Điền  vào ô trống:</b>


<b>-</b> Gv nêu u cầu của bt, hd: 1 …1 = 2 vì 1 + 1 = 2 nên


phải điều dấu ( +).


- Hs làm bài, gv quan sát giúp đỡ hs.
- Gv gọi 3 hs chữa bài.


- Nhận xét.



<b>Bài 4:Viết phép tính thích hợp </b>


a ) Quan sát tranh và hỏi :


<b>-</b> Lúc đầu có mấy quả bĩng ?
<b>-</b> Cho bạn mấy quả ?


<b>-</b> Cịn lại mấy quả bĩng ?
<b>-</b> Vậy thực hiện phép tính gì?
<b>-</b> Nhận xét.


b) Có ba con ếch, bơi đi 2 con .Hỏi còn lại mấy con ếch ?
- Hs làm bài, gọi 2 hs thi đua chữa bài.


- Gv nhận xét.


<b>IV. Củng cố, dặn dị:</b>


<i><b>Trò chơi xì </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n</b></i>


- <b> Dặn hs về làm bài ở VBT và xem trước bài sau Phép trừ</b>
trong phạm vi 4.


- Gv nhận xét tiết học.


<b>-</b> Hs làm bài và chữa bài.


<b>-</b> Các chữ số giống nhau gồm
các số 1 , 2 , 3.



<b>-</b> Không giống nhau.
<b>-</b> 1 + 2 = 3


<b>-</b> 3 – 1 = 2
<b>-</b> 3 – 2 = 1


<b>-</b> Hs làm bài và 2 hs lên baûng


lớp chữa bài .


<b>-</b> Hs làm vào SGK .
<b>-</b> Hs đọc kết quả .


<b>-</b> Hs quan sát và trả lời.
<b>-</b> Có 2 quả bĩng .


<b>-</b> Cho bạn 1 quả bóng
<b>-</b> Còn 1 quả bóng


<b>-</b> Hs tự điền vào ơ trống.
<b>-</b> Hs đọc kết quả.


<b>-</b> Tương tự hs lập luận để


điền dấu và phép tính còn


lại .


<b>-</b> 2 hs lên bảng thi đua điền.


- Hs chơi trị chơi.


<b>Tự nhiên xã hội</b>



Bài

:

<b>ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Hs củng cố lại các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan.


- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt.


- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục các hành vi có hại cho sức khoẻ.


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


Gv: Tranh ảnh về các hoạt động học tập , vui chơi (theo SGK)
Hs : SGK, Vở bài tập.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>
<b>I. Khởi động : Gv kiểm tra ĐDHT của hs.</b>
<b>II. Kiểm tra bài : </b>


<b>-</b> Tiết rồi các em học bài gì?


<b>-</b> Kể các hoạt động hoặc trị chơi có lợi cho sức khoẻ


<b>-</b> Nhận xét chung.


<b>III. Bài mới:</b>


<b>1/ Giới thiệu bài: Hoâm nay, chúng ta sẽ học bài: ÔN</b>


<b>TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ.</b>


2/ Hoạt động 1:<i><b> Th</b><b>ả</b><b>o lu</b><b>ậ</b><b>n c</b><b>ả</b><b> l</b><b>ớ</b><b>p </b></i>


- Treo tranh phóng to lên bảng .


- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?


- Cơ thể người gồm có mấy phần ?


- Gồm những phần nào ?


- Gv treo tranh: Chúng ta nhận hiết được thế giới xung


quanh bằng những bộ phận nào của cơ thể?


- Những bộ phận nào của cơ thể mà em biết được
như: quả bóng có màu xanh, đỏ.. .


- Các con nhận biết được hình dạng, mùi vị, nóng,


lạnh . . . nhờ các giác quan nào?


- Gv treo tranh vẽ những hành động có hại cho sức


khoẻ , các giác quan của cơ thể cho hs quan sát .


- Nếu bạn chơi súng cao su em sẽ khuyên bạn như


thế nào ?



- Nhận xét: Các em đã chỉ ra được tên của các bộ


phận bên ngoài và nêu được các giác quan trong cơ
thể người đồng thời các em còn thấy được các tác hại
của những hành vi hoặc những trò chơi làm ảnh
hưởng xấu cho cơ thể và giác quan. Vì vậy để giúp
các em biết giữ sạch thân thể, bảo vệ sức khoẻ của
mình, Cơ cùng các em sang hoạt động 2.


<b>3/ Hoạt động 2:</b> <i><b>Nhớ và kể tên các việc làm để giữ vệ</b></i>
<i><b>sinh thân thể</b></i>


- Gv đặt câu hỏi: Các em hãy nhớ và kể lại ( từ sáng


đến khi đi ngủ) mình đã là những việc gì?


- Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?
- Sau khi thức dậy, em thường làm gì?


- Buổi trưa, em thường ăn gì? Em ăn có đủ no


- Hoạt động và nghỉ ngơi.


- 2 hs kể.


- Học sinh nhắc lại.


- Hs quan sát.



- Hs chỉ tranh và kể.


- 3 phần


- Đầu – mình – chân tay.


- Hs quan saùt.


- Bằng mắt, mũi, tai, lưỡi, da.


- Nhờ mắt .


- Bằng xúc giác


- Hs quan sát.


- Không nên chơi vì nó rất


nguy hiểm cho bản thân và
người khác .


- Hs nhớ và kể lại các việc


thường làm trong ngày .


- Lúc 6 giờ sáng .


- Em thường đánh răng và rửa


mặt.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

không?


- Trước khi ăn em phải làm gì?


- Sau mỗi khi ăn cơm xong em thường làm gì?
- Trước khi đi ngủ, em thường làm gì?


- Nhận xét: Các bộ phận , giác quan trong cơ thể rất


quan trọng. Do đó các em phải năng làm vệ sinh cá
nhân hàng ngày nhằm giữ sạch cơ thể, phòng ngừa
bệnh tật để có sức khoẻ tốt, học tập và làm việc tốt
hơn .


<b>IV. Củng cố, dặn dò :</b>


- Trò chơi : <i><b>Ai nhanh – Ai đúng</b></i>.


- Gv cho hs laøm baøi tập : Các em hãy tô màu vào hình


vẽ chỉ trị chơi có lợi cho sức khoẻ. Tổ nào tơ nhanh


đúng, đẹp <sub></sub> Thắng


- Nhận xét.


- Chuẩn bị : Xem trước bài “Gia đình em “
- Nhận xét tiết học.



11giờ, nên ăn đủ no.


- Rửa mặt và tay trước khi ăn.


- Nên đánh rằng, rửa mặt sau


khi aên .


- Đánh răng và vệ sinh cá nhân.


- Cả lớp tham gia trị chơi tơ


màu vào hình veõ.


- Thời gian : 2’


<b>Học vần</b>


Bài

:

<b>iu - êu</b>



<b>A. MỤC TIÊU </b>


<b>-</b> Hs đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.


<b>-</b> Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
<b>-</b> Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ai chịu khó?


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


<b>-</b> Tranh minh hoạ các từ khố (lưỡi rìu, cái phễu) câu ứng dụng và phần luyện nói.
<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>



TIẾT 1


<b>I. Khởi động: Gv kiểm tra ĐDHT của hs.</b>
<b>II. Kiểm tra bài: au- âu.</b>


<b>-</b> Tiết rồi các em học bài gì?


<b>-</b> Gv gọi 2 hs lên bảng viết các từ: au- cây cau, âu- cái
<b>cầu. Hs còn lại viết bảng con theo tổ các từ: rau cải , lau</b>
<b>sậy , châu chấu , sáo sậu.</b>


<b>-</b> Gv gọi 3- 4 hs đọc và phân tích các từ trên có vần
<b>au-âu.</b>


<b>-</b> Hs tìm tiếng mới có vần au- âu.


<b>-</b> Yêu cầu hs mở SGK, gọi 2hs đọc câu ứng dụng và
phân tích tiếng có vần au- âu.


<b>-</b> Nhận xét cho điểm từng em.
<b>III. Bài mới:</b>


<b>1/ Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học hai vần mới</b>


<b>-</b> Hs kiểm tra ĐDHT.
<b>- au- âu.</b>


<b>-</b> 2hs viết bảng lớp.



<b>-</b> Từng tổ hs viết bảng con các
từ do gv đọc.


<b>-</b> 3- 4 hs đọc và phân tích.
<b>-</b> Hs tìm tiếng mới.


<b>-</b> 2 hs đọc trong SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

là iu- êu. Gv ghi tựa bài.
<b>2/ Dạy vần</b>:


<b>iu</b>


<b>a ) Nhận diện vần : iu </b>


<b>-</b> Gv ghi bảng : <b>iu. </b>Gv đọc iu


<b>-</b> Vần <b>iu</b> được tạo bởi mấy con chữ ?
<b>-</b> So sánh <b>iu– au .</b>


<b>-</b> Yc hs tìm và ghép vần iu.
<b>-</b> Gv cài mẫu và gọi hai hs đọc.
<b>b) Đánh vần :</b>


<b>V</b>
<b> ầ n </b>


- Gv phát âm mẫu iu.


- Vần iu đánh vần như thế nào?


- Gv chỉnh sửa , đánh vần mẫu .
<b>Tiếng và từ khố</b>


<b>-</b> Để có tiếng có tiếng rìu ta thêm âm gì và dấu thanh
gì? Yêu cầu hs ghép tiếng rìu .


<b>-</b> Các em vừa ghép tiếng gì ? gv cài mẫu và ghi bảng gọi
2 hs đọc .


<b>-</b> Em có nhận xét gì về tiếng rìu ?
<b>-</b> Tiếng rìu đánh vần như thế nào ?


<b>-</b> Gv đọc mẫu , chỉnh sửa nhịp đọc cho hs .
<b>-</b> Gv treo tranh hỏi : Đây là gì ?


<b>-</b> Hơm nay ta học vần iu có trong tiếng rìu , tiếng rìu có
trong từ cái rìu .Ghi bảng: lưỡi rìu .


<b>-</b> Gv đọc mẫu : lưỡi rìu.


<b>-</b> Gọi hs đọc: i – u– iu , rờ - iu – riu - huyền - rìu , lưỡi
<b>rìu .</b>


<b>- iu - rìu - lưỡi rìu .</b>
êu
<b>a/ Nhận diện vần: âu </b>


<b>-</b> Giáo viên ghi bảng: êu . Gv đọc êu .
<b>-</b> Vần êu được tạo bởi mấy con chữ ?
<b>-</b> So sánh iu với êu.



<b>-</b> Yc hs tìm và ghép vần êu.


<b>-</b> Gv cài mẫu, ghi bảng và gọi hai hs đọc.
<b>b) Đánh vần :</b>


<b>V</b>
<b> ầ n </b>


- Gv phát âm mẫu êu .


- Vần êu đánh vần như thế nào?
- Gv chỉnh sửa , đánh vần mẫu .
<b>Tiếng và từ khố</b>


<b>-</b> Để có tiếng có tiếng phễu ta thêm âm và dấu thanh gì?


<b>-</b> Hs đọc đồng thanh.
<b>-</b> Được tạo nên từ i và u.


<b>-</b> Giống: kết thúc bằng u. Khác:
<b>iu bắt đầu bằng u; au bắt đầu</b>
bằng a.


<b>- Hs tìm và ghép vần iu .</b>


<b>-</b> Cá nhân , nhóm , đt .
<b>- i – u– iu .</b>


<b>-</b> cá nhân – đt .


<b>-</b> Âm r và dấu huyền .
<b>-</b> Hs tìm và ghép tiếng rìu.
<b>- rìu.</b>


<b>- r đứng trứơc vần iu đứng sau,</b>
dấu huyền trên i


<b>- rờ - iu – riu - huyền - rìu .</b>
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .
<b>- lưỡi rìu .</b>


<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt.
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt.


<b>-</b> Hs đọc đ ồng thanh.
<b>-</b> Được tạo nên từ ê và u.


<b>-</b> Giống: kết thúc bằng u. Khác:
<b>iu bắt đầu bằng i, êu bắt đầu</b>
bằng ê.


<b>- Hs tìm và ghép vần êu.</b>


<b>-</b> Cá nhân , nhóm , đt .
<b>- ê – u– êu .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>-</b> Yêu cầu hs ghép tiếng phễu .


<b>-</b> Các em vừa ghép tiếng gì ? gv cài mẫu và ghi bảng gọi
2 hs đọc .



<b>-</b> Em có nhận xét gì về tiếng phễu ?
<b>-</b> Tiếng phễu đánh vần như thế nào ?
<b>-</b> Gv đọc mẫu,chỉnh sửa nhịp đọc cho hs
<b>-</b> Gv treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?


<b>-</b> Hơm nay ta học vần êu có trong tiếng phễu , tiếng
<b>phễu có trong từ cái phễu .Ghi bảng: cái phễu .</b>


<b>-</b> Gv đọc mẫu : cái phễu .


<b>-</b> Gọi hs đọc: ê – u– êu, phờ - êu- phêu - ngã - phễu ,
<b>cái phễu.</b>


<b>- êu - phễu - cái phễu.</b>


<b>-</b> Gv gọi hs đọc cả hai vần theo thứ tự và khơng theo thứ
tự.


<b>Thư giản : </b>Trị chơi
c ) Viết:


<b>iu- lưỡi rìu</b>


<b>-</b> Vần <b>iu</b> được tạo bởi những con chữ nào?
<b>-</b> Cao mấy dịng li ?


<b>-</b> Giáo viên viết mẫu : vần <b>iu</b>


<b>-</b> Hướng dẫn cách viết : Từ dưới đường kẻ ngang thứ 2


ta viết con chữ i nối liền nét sang con chữ u .


<b>-</b> Xác định vị trí của tiếng <b>rìu, </b>khoảng cách giữa tiếng
<b>lưỡi và tiếng rìu.</b>


<b>-</b> Gv viết mẫu : <b>lưỡi rìu</b>


<b>-</b> Hd cách viết : nét nối giữa r và iu …..
<b>-</b> Gv nhận xét và chữa lỗi cho hs.


<b>êu -cái phễu</b>


<b>-</b> Vần êu được tạo bởi những con chữ nào?
<b>-</b> Cao mấy dịng li ?


<b>-</b> Gv viết maãu <b>: êu</b>


<b>-</b> Hướng dẫn cách viết : viết con chữ ê nối liền nét sang
con chữ u sau đĩ lia bút để dấu mũ trên ê .


<b>-</b> Xác định vị trí của tiếng <b>phễu , </b>khoảng cách giữa
tiếng cái và tiếng phễu .


<b>-</b> Gv viết mẫu :<b>cái phễu</b>


<b>-</b> Hd cách viết : lưu ý nét nối ph và êu …
<b>-</b> Gv nhận xét và chữa lỗi cho hs.


<b>d) Đọc từ ứng dụng:</b>



<b>-</b> Gv đính bảng từ ứng dụng. Gọi hs đọc.
<b>-</b> Gv yc hs tìm,phân tích tiếng cĩ vần iu- êu
<b>-</b> Gv đọc mẫu.


<b>-</b> Gv giải thích từ :


<b>- cây nêu : cột tre trên có treo cờ, đèn , chng ,khánh</b>
trồng ở tr ước nhà trong dịp tết nguyên đán âm lịch.
<b>- chịu khó : cố gắng khơng ngại khó khăn.</b>


<b>- phễu.</b>


<b>- ph đứng trước, êu đứng sau ,</b>
<b>dấu ngã trên ê.</b>


<b>- phờ - êu- phêu - ngã - phễu .</b>
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .


<b>- cái phễu.</b>


<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt.
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt.
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt.
<b>-</b> Hs chơi trò chơi.


<b>-</b> Chữ i v à u.
<b>-</b> 2 dòng li .


<b>-</b> Hs quan sát và viết bc vần iu.



<b>- r đứng trứơc vần iu đứng sau ,</b>
dấu sắc trên i .


<b>-</b> Hs quan sát và viết bc từ lưỡi
<b>rìu.</b>


<b>-</b> Chữ ê v à u.
<b>-</b> 2 dòng li .


<b>-</b> Hs quan sát và viết bc vần êu.
<b>- ph đứng trước, êu đứng sau ,</b>
<b>dấu ngã trên ê.</b>


<b>-</b> Hs quan sát và viết bc từ cái
<b>phễu.</b>


<b>-</b> 2 – 3 hs đọc.


<b>-</b> 2 hs t ìm g ạch tiếng có vần iu
và êu.


<b>-</b> Hs đọc và phân tích : rau,
<b>châu, chấu, sậu.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>- líu lo : tiếng chim hót nhanh ríu vào nhau và véo von.</b>
<b>Trị chơi : “Tìm tiếng mới có vần iu- êu”</b>


<b>-</b> Gv khen ngợi tổ viết nhanh, viết đúng.
<b>-</b> Các em đọc lại bài tiết sau ta học tiếp.
<b>-</b> Gv nhận xét tiết học.



- Hs thi đua tìm.


<b>TIẾT 2</b>


<b>3. Luyện tập:</b>


<b>a. Luyện đọc:</b>


Luyện đọc lại các âm ở tiết 1


- Ở tiết 1 vừa rồi cơ dạy các em vần gì?
<b>-</b> Em hãy so sánh vần iu với vần êu đã học.


- Hãy đọc lại phần âm vừa học ở tiết 1.
- Gv gọi hs đọc lại các tiếng, từ ứng dụng .
- Gv chỉnh sửa lỗi phát âm của hs.


Đọc câu ứng dụng:


<b>-</b> Gv treo tranh và hỏi Tranh vẽ gì ?


<b>-</b> Bức tranh này chính là sự thể hiện nội dụng câu ứng
dụng của chúng ta hôm nay : Cây bưởi, cây táo nhà bà
<b>đều sai trĩu quả. Gv đính bảng câu ứng dụng gọi 1 hs</b>
đọc.


<b>-</b> Yêu cầu đọc thầm tìm và gạch chân tiếng có vần iu- êu.
<b>-</b> Gv gọi hs đọc tiếng tìm được sau đó đọc cả câu ứng
dụng kết hợp phân tích tiếng.



<b>-</b> Gv đọc mẫu câu ứng dụng. Gọi hs đọc.
<b>-</b> Gv chỉnh sửa phát âm,nhịp đọc cho hs.


<b>Thư giản: Hát</b>
<b>b. Luyện viết : </b><i><b>ui, êu, lưỡi rìu, cái phễu</b></i>.


<b>-</b> Các em đã được viết bảng.Giờ chúng ta sẽ viết các âm
và tiếng vào vở.Gv đính mẫu yêu cầu hs lấy vở tập viết.
<b>-</b> Gv viết mẫu lưu ý hs các nét nối giữa các chữ, vị trí các
dấu thanh. Độ cao của các con chữ.


<b>-</b> Gv nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút, yêu cầu hs
viết các âm, tiếng vào vở.


<b>-</b> Gv quan sát chỉnh sửa, uốn nắn cho hs.
<b>c . Luyện nói:</b>


- Chủ đề luyện nói hơm nay là gì ?
- Trong tranh vẽ gì?


<b>-</b> Con gà đang bị con chó đuổi, gà cò phải là con chịu


khó không? Tại sao?


<b>-</b> Bác nông dân và con trâu ai chịu khó? Tại sao?


<b></b>


<b>-- iu-- êu.</b>



<b>-</b> Giống: kết thúc bằng u. Khác:
<b>iu bắt đầu bằng u, êu bắt đầu</b>
bằng ê.


<b>-</b> 10 – 15 hs đọc, nhóm.
<b>-</b> 4- 5hs đọc-nhóm-ĐT.


<b>-</b> Hs nêu.


<b>- </b> 1 hs lên bảng tìm và gạch
chân.


<b>-</b> 5 - 6 hs, nhóm, ĐT.
<b>-</b> Cá nhân, nhóm, ĐT.


<b>-</b> Hs quan sát


<b>-</b> Hs viết bài ở vở tập viết.
<b>-</b> Hs nêu : Ai chịu khó?


- Bác nông dân và con trâu


đang cày, chim đang hót, mèo
bắt chuột, chó đuổi gà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>-</b> Con chim đang hót có chịu khó không? Tại sao?
<b>-</b> Con chuột có chịu khó không? Tại sao?


<b>-</b> Con mèo có chịu khó không? Tại sao?



<b>-</b> Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải làm


những gì?


<b>-</b> Giáo dục thực tế .
<b>IV. Củng cố,dặn dị:</b>


<b>- Trị chơi: “Tìm tiếng mới có vần iu- êu”</b>
<b>-</b> Gv khen ngợi tổ viết nhanh,viết đúng.


<b>-</b> Gv dặn hs về nhà tập đọc lại bài trong SGK, tìm thêm
tiếng có vần iu- êu, xem trước bài iêu- yêu.


<b>-</b> Gv nhận xét tiết học.


<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.


<b>-</b> Hs tìm tiếng mới.


Thứ tư ngày tháng năm 200 .

<b>Toán</b>



Bài

:

<b>PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4</b>



<b>A. MỤC TIÊU </b>
Giúp hs :


<b>-</b> Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.


<b>-</b> Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.


<b>-</b> Biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


- Sử dung bộ ĐDDH toán lớp 1.


- Các mơ hình phù hợp với nội dung bài học.


C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU


<b>I. Khởi động: Gv kiểm tra ĐDHT của hs.</b>
<b>II. Kiểm tra bài: </b>


<b>-</b> Tiết rồi các em học bài gì?


<b>-</b> Gv yêu cầu hs đọc phép trừ trong phạm vi 3?
<b>-</b> Học sinh làm bảng con :


2 – 1 = …
3 – 2 = …


3-1 -1 = …


<b>-</b> Nhận xét, cho điểm .
<b>III. Bài mới:</b>


<b>1/ </b><i><b>Giới thiệu bài</b></i><b>: Hôm nay chúng ta học bài “Phép trừ</b>
<b>trong phạm vi 4”</b>



<b>2/ Hoạt động 1 : </b><i><b>Sử dụng dộ đồ dùng thực hành.</b></i>
 Gv nêu các lệnh :


- Lấy 4 hình vng. Tách thành 2 phần tuỳ ý. Bớt 1 phần
đếm số hình vng cịn lại.


- Có 4 bớt 1 cịn mấy?


- Hs kiểm tra ĐDHT.
- Luyện tập.


- 1 hs lên bảng đọc .
- Cả lớp thực hiện bc :


2 – 1 = 1
3 – 2 = 1
3 -1 -1 = 1


- Hs nhắc lại tựa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Có 4 bớt 2 cịn mấy?
- Có 4 bớt 3 còn mấy?


<b>3/ Hoạt động 2 : </b><i><b>Giới thiệu phép trừ.</b></i>
- Cho hs quan sát hình vẽ, gv nêu câu hỏi :
 Có mấy quả cam?


- Gv lấy đi một quả và hỏi : Còn lại mấy quả cam?


- Gv nêu bài tốn: Có 4 quả cam lấy đi 1 quả. Hỏi cịn lại


mấy quả cam?


- Ta có thể làm phép tính gì?
- Ai có thể nêu tồn bộ phép tính?
- Gv viết bảng : 4 – 1 = 3.


- Gv cho hs đọc: Bốn quả cam trừ một quả cam bằng ba
quả cam.


- Cho hs đọc: Bốn trừ một bằng ba.
 Có mấy con chim?


- Gv lấy đi 2 con chim và hỏi : Còn lại mấy con chim?
- Gv nêu bài tốn: Có 4 con chim, bay đi 1 con chim. Hỏi
còn lại mấy con chim?


- Ta có thể làm phép tính gì?
- Ai có thể nêu tồn bộ phép tính?
- Gv viết bảng : 4 – 2 = 2.


- Gv cho hs đọc: Bốn con chim trừ hai con chim bằng hai
con chim .


- Cho hs đọc: Bốn trừ hai bằng hai.
 Có mấy quả bóng?


- Gv lấy đi 3 quả bóng và hỏi : Cịn lại mấy quả bóng?
- Gv nêu bài tốn: Có 4 quả bóng, bay đi 3 quả bóng. Hỏi
cịn lại mấy quả bóng?



- Ta có thể làm phép tính gì?
- Ai có thể nêu tồn bộ phép tính?
- Gv viết bảng : 4 – 3 = 1.


- Gv cho hs đọc: Bốn quả bóng trừ ba quả bóng bằng một
quả bóng.


- Cho hs đọc: Bốn trừ ba bằng một.


 Gv cho hs học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4.


 Gv dán lên bảng 3 chấm tròn và hỏi: Trên bảng có mấy
chấm trịn? Gv thêm dán thêm 1 chám trịn, hỏi: Có tất cả
mấy chấm trịn?


- Gv cho hs nêu phép tính : 3 + 1 = 4
- Cho hs đọc: Ba cộng một bằng bốn.


- Gv bớt đi một chấm tròn và hỏi: Bốn chấm tròn bớt đi
một chấm tròn còn mấy chấm tròn?


- Cho hs nêu phép tính: 4 – 1 = 3.


- Gv chốt lại : 3 +1 = 4. Ngược lại 4 – 1 = 3.


- Gv hình thành mối quan hệ giữa hai phép tính : 1 + 3 =
4 và 4 – 3 = 1 cũng tương tự như trên.


- Gv cho hs đọc lại cả 4 phép tính.



- Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ


- Có 4, bớt 3 cịn 1.
- Nhiều hs nhắc lại.


- Có 4 quả cam.
- Cịn lại 3 quả cam.
- Hs lắng nghe.
- Làm phép tính trừ.
- Hs nêu : 4 – 1 = 3.
- Hs quan sát.
- Hs đọc.
- Hs đọc.


- Có 4 con chim .
- Cịn lại 2 con chim.
- Hs lắng nghe.
- Làm phép tính trừ.
- Hs nêu : 4 – 2 = 2.
- Hs quan sát.
- Hs đọc.
- Hs đọc.


- Có 4 quả bóng.
- Cịn lại 1 quả bóng.
- Hs lắng nghe.
- Làm phép tính trừ.
- Hs nêu : 4 – 3 = 1.
- Hs quan sát.
- Hs đọc.


- Hs đọc.


- Hs học thuộc bảng trừ.
- Có 3 chấm trịn.


- Có tất cả 4 chấm trịn.
- Hs nêu: 3 + 1 = 4.
- Hs đọc.


- Còn 3 chấm tròn.
- Hs nêu: 4 – 1 = 3.
- Hs lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>4/ Hoạt động 3 : </b><i><b>Sử dụng bảng con.</b></i>


- Gv đọc các phép tính cho hs làm các phép trừ vào bảng
con.


- Gv chú ý sửa sai cho hs.
<b>5/ Hoạt động 4 : </b><i><b>Thực hành</b></i>.
<b>Bài 1 : Tính</b>


- Gv nêu yêu cầu của bt, hd : 4 trừ 1 bằng mấy? Gv viết
kết quả và yêu cầu hs làm tương tự.


- Hs làm bài, gv quan sát giúp đỡ hs.
- Gv gọi 4 hs chữa bài. Nhận xét.
<b>Bài 2 : Tính</b>


- Gv nêu yêu cầu của bt, hd : 4 trừ 2 bằng mấy? Gv viết


kết quả và yêu cầu đặt tính thẳng cột và hs làm tương tự.
- Hs làm bài, gv quan sát giúp đỡ hs.


- Gv gọi 2 hs chữa bài.
- Nhận xét.


<b>Bài 3 : Viết phép tính thích hợp</b>


<b>-</b> Gv cho hs quan sát kĩ tranh hd hs nêu bài tốn. Vd :
Lúc đầu có mấy bạn đang chơi nhảy dây? Mấy bạn chạy
đi? Còn lại mấy bạn? Ta làm phép tính gì ? Mấy trừ mấy ?
Vậy ta viết gì vào ơ trống ?


<b>-</b> Gv quan sát hd hs.
<b>IV. Củng cố, dặn dị:</b>


Trị chơi xì điện.


- Dặn hs về làm bài ở VBT và xem trước bài sau Luyện
tập.


- Gv nhận xét tiết học.


Hs viết vào bc : 4 1 = 3, 4
-2 = -2, 4 - 3 = 1.


- Hs đọc lại các phép trừ.


- Hs quan sát.



- Hs làm bài và chữa bài.


- Hs làm bài và chữa bài.


- Có 4 bạn.
- 1 bạn chạy đi.
- Còn lại 3 bạn.


- Ta làm phép tính trừ.
- 4 – 1 = 3.


- Hs làm bài và 1 hs chữa bài.
- Hs chơi trò chơi.


<b>Học vần</b>



<b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1</b>



Thứ năm ngày tháng năm 200 .

<b>Học vần</b>



<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 1</b>


<b>Toán</b>



Bài

:

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>A. MỤC TIÊU </b>


Giúp hs củng cố về:



- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>
<b>I. Khởi động : Gv kiểm tra ĐDHT của hs.</b>


<b>II. Kiểm tra bài : </b>


<b>-</b> Tiết rồi các em học bài gì?


- Yêu cầu hs đọc bảng trừ trong phạm vi 4


- Gv đọc phép tính : 4 – 1 = ?, 4 – 2 = ?, 4 – 3 = ? .
- Nhận xét : cho điểm .


<b>III. Bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học bài “Luyện</b>
<b>tập”</b>


<b>2/ Luyện tập</b>
<b>Bài 1 : Tính</b>


- Gv nêu yêu cầu của bt, hd : 4 trừ 1 bằng mấy? Gv viết
kết quả và yêu cầu đặt tính thẳng cột và hs làm tương tự.
- Hs làm bài, gv quan sát giúp đỡ hs.


- Gv gọi 2 hs chữa bài.
- Nhận xét.



<b>Bài 2 : Số ? </b>


<b>-</b> Gv nêu yêu cầu và hd hs : 4 – 1 = 3 viết 3 vào ơ trống.
<b>-</b> Cho hs làm bài và chữa bài. Nhận xét.


<b>Bài 3 : Tính</b>


- Gv nêu yêu cầu của bt, hd: Từ trái qua phải ta lấy hai số
đầu trừ với nhau được bao nhiêu ta trừ với số còn lại, chỉ
vào 4 – 1 – 1 = …rồi nêu : Lấy 4 trừ 1 bằng 3, lấy 3 trừ 1
bằng 2 viết 2 vào sau dấu bằng.


- Hs làm bài, gv quan sát giúp đỡ hs.
- Gv gọi 2 hs chữa bài.


- Nhận xét.
<b>Bài 4 : > < = ?</b>


- Gv nêu yêu cầu của bt.


- Hs làm bài, gv quan sát giúp đỡ hs.
- Gv gọi 2 hs chữa bài.


- Nhận xét.


<b>Bài 4:Viết phép tính thích hợp </b>


a ) Quan sát tranh và hỏi :



<b>-</b> Lúc đầu có mấy con vịt ?
<b>-</b> Thêm mấy con vịt ?
<b>-</b> Hỏi cĩ tất cả mấy con vịt ?


<b>-</b> Ta làm phép tính gì? Mấy cộng mấy? Vậy ta viết gì vào
ơ trống ?


<b>-</b> Gv quan sát hd hs.
<b>-</b> Nhận xét.


b) Quan sát tranh và hỏi :


<b>-</b> Lúc đầu có mấy con vịt?
<b>-</b> Chạy đi mấy con vịt?


<b>-</b> Hs kiểm tra ĐDHT.


<b>-</b> Phép cộng trong phạm vi 4.
<b>-</b> 2 Hs đọc bảng trừ.


<b>-</b> Hs thực hiện bảng con.
<b>-</b> Hs nhắc lại tựa bài.
<b>-</b> Hs làm bài và chữa bài.


<b>-</b> Hs làm vào SGK .
<b>-</b> Hs đọc kết quả .
- Hs quan sát.


- Hs làm bài và chữa bài.



- Hs làm bài và chữa bài.
<b>-</b> Hs quan sát và trả lời.
<b>-</b> Có 3 con vịt.


<b>-</b> Thêm 1 con vịt
<b>-</b> Cĩ tất cả 4 con vịt
<b>-</b> Hs tự điền vào ô trống.
<b>-</b> Hs đọc kết quả.


<b>-</b> Hs quan sát và trả lời.
<b>-</b> Có 4 con vịt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>-</b> Cịn lại mấy con vịt?


<b>-</b> Vậy thực hiện phép tính gì?


- Hs làm bài, gọi 2 hs thi đua chữa bài.
- Gv nhận xét.


<b>IV. Củng cố, dặn dị:</b>


<i><b>Trò chơi xì </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n</b></i>


- Dặn hs về làm bài ở VBT và xem trước bài sau Phép
trừ trong phạm vi 5.


- Gv nhận xét tiết học.


<b>-</b> Còn lại 3 con vịt.



<b>-</b> Hs tự điền vào ô trống.
<b>-</b> 2 hs lên bảng thi đua điền.
- Hs chơi trị chơi.


Thứ sáu ngày tháng năm 200 .

<b>Toán</b>



Bài

:

<b>PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5</b>



<b>A. MỤC TIÊU </b>
Giúp hs :


<b>-</b> Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
<b>-</b> Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5.


<b>-</b> Biết làm tính trừ trong phạm vi 5.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


- Sử dung bộ ĐDDH tốn lớp 1.


- Các mơ hình phù hợp với nội dung bài học.


C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU


<b>I. Khởi động: Gv kiểm tra ĐDHT của hs.</b>
<b>II. Kiểm tra bài: </b>


<b>-</b> Tiết rồi các em học bài gì?


<b>-</b> Gv yêu cầu hs đọc phép trừ trong phạm vi 4?


<b>-</b> Học sinh làm bảng con :


4 – 1 = …
4 – 2 = …
4 – 3 = …


4-1 -1 = …


<b>-</b> Nhận xét, cho điểm .
<b>III. Bài mới:</b>


<b>1/ </b><i><b>Giới thiệu bài</b></i><b>: Hôm nay chúng ta học bài “Phép trừ</b>
<b>trong phạm vi 5”</b>


<b>2/ Hoạt động 1 : </b><i><b>Sử dụng dộ đồ dùng thực hành.</b></i>
 Gv nêu các lệnh :


- Lấy 5 hình vng. Tách thành 2 phần tuỳ ý. Bớt 1 phần
đếm số hình vng cịn lại.


- Có 5 bớt 1 cịn mấy?
- Có 5 bớt 2 cịn mấy?
- Có 5 bớt 3 cịn mấy?
- Có 5 bớt 4 cịn mấy?


<b>3/ Hoạt động 2 : </b><i><b>Giới thiệu phép trừ.</b></i>
- Cho hs quan sát hình vẽ, gv nêu câu hỏi :


- Hs kiểm tra ĐDHT.
- Luyện tập.



- 3 hs lên bảng đọc.
- Cả lớp thực hiện bc :


4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
4 -1 -1 = 2


- Hs nhắc lại tựa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

 Có mấy quả cam?


- Gv lấy đi một quả và hỏi : Cịn lại mấy quả cam?


- Gv nêu bài tốn: Có 5 quả cam lấy đi 1 quả. Hỏi cịn lại
mấy quả cam?


- Ta có thể làm phép tính gì?
- Ai có thể nêu tồn bộ phép tính?
- Gv viết bảng : 5 – 1 = 4.


- Gv cho hs đọc: Năm quả cam trừ một quả cam bằng
bốn quả cam.


- Cho hs đọc: Bốn trừ một bằng ba.


 Gv thực hiện tương tự để rút ra các phép tính: 5 – 2 = 3, 5
– 3 = 2, 5 – 4 = 1.



 Gv cho hs học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4.


 Gv dán lên bảng 4 chấm trịn và hỏi: Trên bảng có mấy
chấm trịn? Gv thêm dán thêm 1 chám trịn, hỏi: Có tất cả
mấy chấm trịn?


- Gv cho hs nêu phép tính : 4 + 1 = 5.
- Cho hs đọc: Bốn cộng một bằng năm.


- Gv bớt đi một chấm tròn và hỏi: Năm chấm tròn bớt đi
một chấm tròn còn mấy chấm trịn?


- Cho hs nêu phép tính: 5 – 1 = 4.


- Gv chốt lại : 4 +1 = 5. Ngược lại 5 – 1 = 4.


- Gv hình thành mối quan hệ giữa hai phép tính : 1 + 4 =
5 và 5 – 4 = 1 cũng tương tự như trên.


- Gv cho hs đọc lại cả 4 phép tính.


- Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
<b>4/ Hoạt động 3 : </b><i><b>Thực hành</b></i>.


<b>Bài 1 : Tính</b>


- Gv nêu yêu cầu của bt, hd : 2 trừ 1 bằng mấy? Gv viết
kết quả và yêu cầu hs làm tương tự.


- Hs làm bài, gv quan sát giúp đỡ hs.


- Gv gọi 2 hs chữa bài. Nhận xét.
<b>Bài 2 : Tính</b>


- Gv nêu yêu cầu của bt, hd : 5 trừ 1 bằng mấy? Gv viết
kết quả và yêu cầu đặt tính thẳng cột và hs làm tương tự.
- Hs làm bài, gv quan sát giúp đỡ hs.


- Gv gọi 3 hs chữa bài.
- Nhận xét.


<b>Bài 3 : Tính</b>


- Gv nêu yêu cầu của bt, hd : 5 trừ 3 bằng mấy? Gv viết
kết quả và yêu cầu đặt tính thẳng cột và hs làm tương tự.
- Hs làm bài, gv quan sát giúp đỡ hs.


- Gv gọi 2 hs chữa bài.
- Nhận xét.


<b>Bài 4 : Viết phép tính thích hợp</b>


a/ Gv cho hs quan sát kĩ tranh hd hs nêu bài tốn. Vd : Lúc
đầu có mấy quả trên cành? Bạn hái đi mấy quả? Còn lại
mấy quả? Ta làm phép tính gì ? Mấy trừ mấy ? Vậy ta viết
gì vào ơ trống ?


- Có 5 quả cam.
- Còn lại 4 quả cam.
- Hs lắng nghe.
- Làm phép tính trừ.


- Hs nêu : 5– 1 = 4.
- Hs quan sát.
- Hs đọc.
- Hs đọc.


- Hs học thuộc bảng trừ.
- Có 4 chấm trịn.


- Có tất cả 5 chấm tròn.
- Hs nêu: 4 + 1 = 5.
- Hs đọc.


- Còn 4 chấm tròn.


- Hs nêu: 5 – 1 = 4.
- Hs lắng nghe.


- Hs thực hiện tương tự.


- Cá nhân, nhóm, ĐT.


- Hs quan sát.


- Hs làm bài và chữa bài.


- Hs làm bài và chữa bài.


- Hs làm bài và chữa bài.


- Có 5 quả.


- Hái đi 2 quả.
- Còn lại 3 quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>-</b> Gv quan sát hd hs.


b/ Gv cho hs quan sát kĩ tranh hd hs nêu bài tốn. Vd : Có
mấy hình quả táo? Bạn tơ màu mấy quả? Cịn lại mấy quả?
Ta làm phép tính gì ? Mấy trừ mấy? Vậy ta viết gì vào ơ
trống?


<b>-</b> Gv quan sát hd hs.
<b>IV. Củng cố, dặn dị:</b>


Trị chơi xì điện.


- Dặn hs về làm bài ở VBT và xem trước bài sau Luyện
tập.


- Gv nhận xét tiết học.


- 5– 2 = 3.


- Hs làm bài và 1 hs chữa bài.
- Có 5 quả.


- Tơ màu 1 quả.
- Còn lại 4 quả.


- Ta làm phép tính trừ.
- 5– 1 = 4.



- Hs làm bài và 1 hs chữa bài.
- Hs chơi trò chơi.


<b>Học vần</b>



Bài

:

<b>iêu – yêu</b>



<b>A. MỤC TIÊU </b>


<b>-</b> Hs đọc và viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.


<b>-</b> Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
<b>-</b> Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bé tự giới thiệu.


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


<b>-</b> Tranh minh hoạ các từ khoá (diều sáo, yêu quý) câu ứng dụng và phần luyện nói.
<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>


TIẾT 1


<b>I. Khởi động: Gv kiểm tra ĐDHT của hs.</b>
<b>II. Kiểm tra bài: iu- êu.</b>


<b>-</b> Tiết rồi các em học bài gì?


- Gv gọi 2 hs lên bảng viết các từ: iu- lưỡi rìu, êu- cái
<b>phễu</b>. Hs viết bảng con các từ : líu lo , chịu khó cây
<b>nêu , kêu gọi.</b>



<b>-</b> Gv gọi 2- 3 hs đọc và phân tích các từ trên cùng một
số từ mới có vần iu- êu.


<b>-</b> Yêu cầu hs mở sgk, gọi 2 hs đọc câu ứng dụng kết hợp
phân tích tiếng có vần iu- êu: Cây buởi , cây táo nhà bà
<b>đều sai trĩu quả .</b>


- Hs tìm tiếng mới có vần iu- êu.
- Gv nhận xét cho điểm từng em.
<b>III. Bài mới:</b>


<b>1/ Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học hai vần mới</b>
là iêu- yêu. Gv ghi tựa bài.


<b>2/ Dạy vần:</b>
<b>iêu</b>


<b>a ) Nhận diện vần : iêu </b>


<b>-</b> Gv ghi bảng: <b>iêu</b>.Gv đọc iêu.


<b>-</b> Hs kiểm tra ĐDHT.
<b>- iu- êu.</b>


<b>-</b> 2hs viết bảng lớp.


<b>-</b> Từng tổ hs viết bảng con các từ
do gv đọc.



<b>-</b> 3- 4 hs đọc và phân tích.
<b>-</b> 2 hs đọc trong SGK.


<b>-</b> Hs tìm tiếng mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>-</b> Vần <b>iu</b> được tạo bởi mấy con chữ ?
<b>-</b> So sánh <b>iêu– êu.</b>


<b>-</b> Yc hs tìm và ghép vần iêu.
<b>-</b> Gv cài mẫu và gọi hai hs đọc.
<b>b) Đánh vần :</b>


<b>V</b>
<b> ầ n </b>


- Gv phát âm mẫu iêu.


- Vần iêu đánh vần như thế nào?
- Gv chỉnh sửa , đánh vần mẫu .
<b>Tiếng và từ khố</b>


<b>-</b> Để có tiếng có tiếng diều ta thêm âm gì và dấu thanh
gì ?


<b>-</b> Yêu cầu hs ghép tiếng diều .


<b>-</b> Các em vừa ghép tiếng gì ? gv cài mẫu và ghi bảng gọi
2 hs đọc .


<b>-</b> Em có nhận xét gì về tiếng diều ?


<b>-</b> Tiếng diều đánh vần như thế nào ?
<b>-</b> Gv đọc mẫu , chỉnh sửa nhịp đọc cho hs .
<b>-</b> Gv treo tranh hỏi : Đây là gì ?


<b>-</b> Hơm nay ta học vần iêu có trong tiếng diều, tiếng
<b>diều có trong từ diều sáo .Ghi bảng: diều sáo.</b>


<b>-</b> Gv đọc mẫu : diều sáo.


<b>-</b> Gọi hs đọc: i – ê u– iêu , dờ iêu –diêu huyền
<b>-diều, diều sáo .</b>


<b>- iêu - diều - diều sáo.</b>
yêu
<b> a ) Nhận diện vần: yêu</b>

<b>-</b>

Gv ghi bảng: yêu
<b>-</b> Gv đọc yêu.


<b>-</b> Vần yêu được tạo bởi mấy con chữ ?
<b>-</b> So sánh iêu với yêu.


<b>-</b> Yc hs tìm và ghép vần yêu.


<b>-</b> Gv cài mẫu, ghi bảng,gọi hai hs đọc.
<b>b) Đánh vần:</b>


<b>V</b>
<b> ầ n </b>


- Gv phát âm mẫu yêu .



- Vần yêu đánh vần như thế nào?
- Gv chỉnh sửa , đánh vần mẫu .
<b>Tiếng và từ khoá</b>


<b>-</b> Vần yêu cũng là tiếng yêu.
<b>-</b> Gv treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?


<b>-</b> Hơm nay ta học vần u có trong tiếng yêu, tiếng yêu
có trong từ yêu quý. Ghi bảng: yêu quý .


<b>-</b> Gv đọc mẫu: yêu quý.


<b>-</b> Gọi hs đọc: y -ê – u– yêu, yêu, yêu quý.


<b>-</b> Gv gọi hs đọc cả hai vần theo thứ tự và khơng theo thứ
tự.


<b>Thư giản : </b>Trị chơi


<b>-</b> Được tạo nên từ i và u.


<b>-</b> Giống: kết thúc bằng êu. Khác:
<b>iêu có thêm i ở phần đầu.</b>


<b>- Hs tìm và ghép vần iêu.</b>


<b>-</b> Cá nhân , nhóm , đt.
<b>- i – ê - u– iêu.</b>



<b>-</b> Cá nhân, nhóm, đt.
<b>-</b> Âm d và dấu huyền.


<b>-</b> Hs tìm và ghép tiếng diều.
<b>- diều.</b>


<b>- d đứng trứơc vần iêu đứng sau ,</b>
dấu huyền trên ê .


<b>- dờ - iêu –diêu - huyền - diều .</b>
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .


<b>- diều sáo .</b>


<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt.
<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt.


<b>-</b> Hs đọc đồng thanh.
<b>-</b> Được tạo nên từ yê và u.


<b>-</b> Giống: phát âm giống nhau.
Khác : yêu bắt đầu bằng y .


<b>- Hs tìm và ghép vần yêu.</b>


<b>-</b> Cá nhân , nhóm , đt.
<b>- y -ê – u– yêu.</b>
<b>-</b> cá nhân – đt.


<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .


<b>- yêu quý.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

c ) Viết:


Vần iêu: Gv vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết: Đặt
bút trên đường kẻ ngang thứ nhất viết con chữ i nối liền
nét với con chữ ê và con chữ i, lia bút viết dấu mũ ^ trên
<b>ô và sấu chấm trên i. Điểm kết thúc khi viết xong dấu</b>
chấm.


Từ diều sáo: Đặt bút dưới đường kẻ ngang thứ 3 viết con
chữ d nối liền nét viết chữ iêu, lia bút viết các dấu phụ và
dấu huyền trên ê. Nhắc bút cách một con chữ o. Đặt bút
chạm đường kẻ ngang thứ 1 viết con chữ s rê bút viết
con chữ ao, lia bút để dấu sắc trên đầu con chữ a. Điểm
kết thúc khi viết xong dấu sắc.


 Vần yêu: Đặt bút trên đường kẻ ngang thứ nhất viết con
chữ y nối liền nét với con chữ ê và con chữ i, lia bút viết
dấu mũ ^ trên ô và sấu chấm trên i. Điểm kết thúc khi
viết xong dấu chấm.


 Từ yêu quý: Đặt bút trên đường kẻ ngang thứ nhất viết
con chữ yêu, lia bút viết dấu mũ ^ trên con chữ ê. Nhắc
bút cách một con chữ o. Đặt bút dưới đường kẻ ngang
thứ 3 viết con chữ qu, nối liền nét viết con chữ y, lia bút
để dấu sắc trên đầu con chữ y. Điểm kết thúc khi viết
xong dấu sắc.


<b>-</b> Gv nhận xét và chữa lỗi cho hs.


<b>d) Đọc từ ứng dụng:</b>


- Gv đính bảng 4 từ ứng dụng: buổi chiều, hiểu bài,
<b>yêu cầu, già yếu. </b>


- Gv gọi 2 hs lên bảng tìm và gạch chân cho cơ tiếng có
vần iêu- yêu. Gv gọi hs nhận xét.


- Gv gọi hs đọc tiếng có vần iêu- yêu sau đó đọc cả từ
kết hợp phân tích một số tiếng có vần iêu- yêu do gv chỉ.
- Gv đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ:


- <b>Hiểu bài: Hiểu được những gì cơ thầy giảng và vận</b>
dụng được để làm bài tập.


- Gv yêu cầu hs đọc lại từ ứng dụng.


<b>Trị chơi : “Tìm tiếng mới có vần iêu- yêu”</b>
<b>-</b> Gv khen ngợi tổ viết nhanh, viết đúng.
<b>-</b> Các em đọc lại bài tiết sau ta học tiếp.
<b>-</b> Gv nhận xét tiết học.


<b>-</b> Hs quan sát,viết trên không
trung vần iêu sau đó hs viết bảng
con.


<b>-</b> Hs quan sát và viết bảng con từ
<b>diều sáo.</b>


<b>-</b> Hs quan sát,viết trên không


trung vần yêu sau đó hs viết bảng
con.


<b>-</b> Hs quan sát và viết bảng con từ
<b>yêu quý.</b>


<b>-</b> Hs quan sát.


<b>-</b> 2 hs tìm gạch tiếng có vần
<b>iêu-u.</b>


<b>-</b> Hs đọc và phân tích.


<b>-</b> cá nhân – nhóm – đt .
<b>-</b> Hs thi đua tìm.


<b>TIẾT 2</b>


<b>3. Luyện tập:</b>


<b>a. Luyện đọc:</b>


Luyện đọc lại các âm ở tiết 1


- Ở tiết 1 vừa rồi cô dạy các em vần gì?
<b>-</b> Em hãy so sánh vần iêu với vần yêu đã học.


<b>- iêu- yêu.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Hãy đọc lại phần âm vừa học ở tiết 1.
- Gv gọi hs đọc lại các tiếng, từ ứng dụng .


- Gv chỉnh sửa lỗi phát âm của hs.


Đọc câu ứng dụng:


<b>-</b> Gv treo tranh và hỏi Tranh vẽ gì ?


<b>-</b> Bức tranh này chính là sự thể hiện nội dụng câu ứng
dụng của chúng ta hôm nay : Tu hú kêu, báo hiệu mùa
<b>vải thiều đã về. Gv đính bảng câu ứng dụng gọi 1 hs</b>
đọc.


<b>-</b> Yêu cầu đọc thầm tìm và gạch chân tiếng có vần
<b>iêu-u.</b>


<b>-</b> Gv gọi hs đọc tiếng tìm được sau đó đọc cả câu ứng
dụng kết hợp phân tích tiếng.


<b>-</b> Gv đọc mẫu câu ứng dụng. Gọi hs đọc.
<b>-</b> Gv chỉnh sửa phát âm,nhịp đọc cho hs.


<b>Thư giản: Hát</b>


<b>b. Luyện viết: iêu- yêu</b><i><b>, </b></i><b>diều sáo, yêu quý.</b>


<b>-</b> Các em đã được viết bảng.Giờ chúng ta sẽ viết các âm
và tiếng vào vở.Gv đính mẫu yêu cầu hs lấy vở tập viết.
<b>-</b> Gv viết mẫu lưu ý hs các nét nối giữa các chữ, vị trí
các dấu thanh. Độ cao của các con chữ.


<b>-</b> Gv nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút, yêu cầu hs


viết các âm, tiếng vào vở.


<b>-</b> Gv quan sát chỉnh sửa, uốn nắn cho hs.
<b>c . Luyện nói:</b>


- Chủ đề luyện nói hơm nay là gì ?


- Gv tuỳ trình độ lớp yêu cầu hs dựa vào tranh vẽ gv
đưa ra câu hỏi hs trả lời.


- Trong tranh vẽ gì? Bạn nào trong tranh đang tự giới
thiệu?


- Chúng ta tự giới thiệu mình trong trường hợp nào?
- Khi giới thiệu chúng ta cần nói những gì? Hãy tự trả
lời những câu hỏi sau của cơ nhé.


- Em tên là gì? Năm nay em bao nhiêu tuổi? Em đang
học lớp mấy?Cô giáo nào dđang dạy em? Nhà em ở đâu?
Nhà em có mấy anh chị em?


<b>IV. Củng cố,dặn dị:</b>


<b>- Trị chơi: “Tìm tiếng mới có vần iêu- yêu”</b>
<b>-</b> Gv khen ngợi tổ viết nhanh,viết đúng.


<b>-</b> Gv dặn hs về nhà tập đọc lại bài trong SGK, tìm thêm
tiếng có vần iêu- u, xem trước bài ưu- ươu.


<b>-</b> Gv nhận xét tiết học.



<b>-</b> 10 – 15 hs đọc, nhóm.
<b>-</b> 4- 5hs đọc-nhóm-ĐT.


<b>-</b> Hs nêu.


<b>- 1 hs lên bảng tìm và gạch chân.</b>
<b>-</b> 5 - 6 hs, nhóm, ĐT.


<b>-</b> Cá nhân, nhóm, ĐT.


<b>-</b> Hs quan sát


<b>-</b> Hs viết bài ở vở tập viết.
<b>-</b> Hs nêu : Bé tự giới thiệu.


<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.
<b>-</b> Hs nêu.


<b>-</b> Hs tìm tiếng mới.


<b>Thủ cơng</b>



Bài : XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>I. MỤC TIÊU</b>



- Biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản.
- Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng.
<b>II. ĐỐ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Gv : Bài mẫu xé, dán hình con gà con. Giấy thủ công, hồ dán, khăn lau tay, giấy trắng


làm nền.


- Hs : giấy thủ cơng, bút chì, hồ dán, khăn lau tay, vở thủ công.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>


<b>I. Khởi động : Hát.</b>


<b>II. Kiểm tra : Gv kiểm tra ĐDHT của hs.</b>
<b>III. Bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài : </b>Tranh vẽ gì ?


_ vẽ hình cây


- Em hãy nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc của


con gà?


- Em nào biết gà con có gì khác so với gà trống, gà


mái về đầu, thân cánh, đi và màu lơng?
- Cây cao, cây thấp



cây to, cây nhỏ


- Hơm nay chúng ta học bài :<i><b>Xe,ù dán hình con gà.</b></i>
<b>2/ Gv hướng dẫn mẫu :</b>


 <i><b>Xé hình thân gà </b></i>:


- quan sát mẫu


- Gv lấy tờ giấy màu vàng hoặc màu đỏ, hướng


dẫn hs: đếm ơ, đánh dấu, vẽ và xé hình chữ nhật
cạnh dài 10 ơ, cạnh ngắn 8 ơ Xé rời hình chữ nhật ra


khỏi giấy màu.


- Xé 4 góc hình chữ nhật, điều chỉnh thành hình


thân gà.


 <i><b>Xé hình đầu gà</b></i> : Lấy tờ giấy cùng màu, vẽ và xé


hình vng mỗi cạnh 6 ơ, chỉnh sửa cho gần trịn
giống hình đầu gà.


 <i><b>Xé hình đi gà</b></i> : Lấy tờ giấy cùng màu, vẽ và xé
hình vng mỗi cạnh 4 ơ. Vẽ xé thành hình tam
giác.


 <i><b>Xé hình mỏ, chân và mắt gà</b></i> : Lấy tờ giấy khác


màu, ước lượng xé hình mỏ, mắt, chân gà.


 <i><b>Hướng dẫn dán hình :</b></i>


- Sau khi xé xong các bộ phận của con gà con, gv


làm thao tác bôi hồ và lần lượt dán theo thứ tự:
Thân gà, đầu gà, mỏ gà, mắt và chân gà lên giấy


- Hs hát.
- Hs kt ĐDHT.
- Con gaø.


- Con gà con có thân đầu hơi


tròn, có các bộ phận: mắt, mỏ,
cánh, chân, đi. Tồn thân có
màu vàng.


- Hs nêu.


- Hs nhắc lại tựa bài.
- Hs quan sát và xé nháp .


- Hs quan sát và xé nhaùp.
- Hs quan sát và xé nhaùp.
- Hs quan sát và xé nhaùp.
- Hs quan saùt.


- Hs dán hình, trình bày sản



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

nền.


- Sau đó, cho hs quan sát hình con gà hồn chỉnh.
<b>IV. Củng cố, dặn dị</b>


- Về nhà tập xé lại cho thành thạo.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×