Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.35 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1</b>
Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòacủa hải kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan
hoàn hoàn trong dung dịch HCl vừa đủ, thu đợc 2,24 lít CO<sub>2</sub>, (ở đktc). Hai kim loại đó là:
A. Li, Na C. K, Cs
B. Na, K D. Kết quả khác
<b>Câu 2</b>
Cần thêm bao nhiêu gam dung dịch KOH 8% vào 47g K<sub>2O để thu đợc dung dịch KOH 21%?</sub>
A. 354,85g B. 259g C. 320g D. 324,2g
<b>C©u 3</b>
Nếu nhiệt độ trong hệ thống cân bằng (chứa H2, N2 và NH3)đợc tăng lên thì phát hiện thấy hằng số cân bằng
của sự hình thành NH3 bị giảm. Điều này có thể kết luận rằng sự tổng hợp amoniac từ các nguyên tố của nó
là:
A. Táa nhiÖt
B. Thu nhiÖt
C. Kh«ng thùc tÕ
D. Xảy ra mà khơng có sự thay i no v nng lng.
<b>Câu 4</b>
Tính khối lợng kết tủa khi 6 gam HCHO t¸c dơng hÕt víi Cu(OH)<sub>2/NaOH d:</sub>
<b>C©u 5</b>
Một hỗn hợp khí hiđro và nitrogen đợc cho tiến hành đến cân bằng tại nhiệt độ đặc trng theo phản
ứng:
3H<sub>2</sub> + N<sub>2</sub> = 2NH<sub>3</sub>
Phân tích tại hỗn hợp cân bằng cho thấy nó chứa 1,5 mol NH<sub>3</sub>, 2,0 mol N<sub>2</sub> và 3,0 mol H<sub>2</sub>. Hỏi có
bao nhiêu mol H<sub>2</sub> đợc hiện diện lúc bắt đầu phản ứng?
A. 3,0 B. 4,0 C. 4,5 D. 5,25
<b>C©u 6</b>
Có bao nhiêu gam NaCl tách ra khỏi dung dịch khi làm lạnh 600g dung dịch NaCl bão hòa ở 900 là
50g và ở 00C? Biết độ tan của NaCl ở 900C là 50g và ở 00C là 35g
A. 80g B. 60g C. 75g D. 40g
<b>C©u 7</b>
Hịa tan 14,28g Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>.10H<sub>2</sub>O vào 200g H<sub>2O. Nồng độ % của dung dịch thu đợc là:</sub>
A. 5% B. 10% C. 15% D. 20%
<b>C©u 8</b>
Chọn phát biểu đúng.
Trộn lẫn hai dung dịch có thể tích bằng nhau HNO<sub>3</sub> 0,2M và Ba(OH)<sub>2</sub> 0,2M. pH của dung dịch thu
đợc là:
A. 1,3 B. 7 C. 13 D. 13,3
<b>Câu 9</b>
Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro ứng với công thức RH<sub>3</sub>. Oxit cao nhất của nó chứa
56,34% oxi thì R là
A. S C. N
B. P D. C
<b>C©u 10</b>
Chia 1,24 gam hỗn hợp hai kim loại có hóa trị khơng đổi thành hai phần bằng nhau:
- Phần I: bị oxi hóa hồn tồn, thu đợc 0,78 gam hỗn hợp oxit.
Phần II: tan hoàn toàn trong H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> lỗng, thu đợc V lít H<sub>2</sub> (đktc) và co cạn dung dịch đợc m gam
muối khan.
A. 2,24 lÝt C. 3,36 lÝt
B. 0,112 lÝt D. 0,224 lÝt
<b>C©u 11</b>
Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí {CO, H<sub>2</sub>} đi qua một ống sứ đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit CuO;
Fe<sub>3</sub>O<sub>4</sub>; Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub>. Sau khi phản ứng, ta thu đợc hỗn hợp khí và hơi nặng hỗn hợp {CO, H<sub>2</sub>} ban đầu là
ThĨ tÝch V (®ktc) cã thĨ tÝch
A. 448ml B. 112ml C. 3,36l D. 6,72l
<b>C©u 12</b>
H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> (
<b>C©u 13</b>
Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi, một thời gian nhận thấy khối lợng bột đã vợt quá 1,4 gam. Nếu
chỉ tạo oxit sắt thì đó là:
A. FeO C. Fe<sub>3</sub>O<sub>4</sub>
B. Fe<sub>2</sub>O<sub>3</sub> D. Tất cả đều dúng
<b>C©u 14</b>
Tỉ khối hỗn hợp metan và oxi so với heli là 6. KHi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sau phản ứng
thu đợc sản phẩm và chất d là:
A. CH<sub>4</sub>, CO<sub>2</sub>, H<sub>2</sub>O
B. CH<sub>4</sub> , H<sub>2</sub>O
C. CO<sub>2</sub> , H<sub>2</sub>O
D. O<sub>2</sub>, CH<sub>4</sub>, H<sub>2</sub>
<b>C©u 15</b>
Chia hỗn hợp hai kim loại A, B có hóa trị khơng đổi thành hai phần bằng nhau. Phần I tan hết trong
A. 2,4 gam B. 3,12 gam
C. 1,8 gam D. Tất cả đều sai
<b>C©u 16</b>
Xét các nguyên tố Cl; Al; Na; P; F. Thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A. Cl < F < Al < Na < P
B. F < Cl < P < Al < Na
C. Al < Cl < F < P < Na
D. P < Na < Cl < Al < P
<b>Câu 17</b>
Cho các chất rắn Cu; Fe; Hg và các dung dịch CuSO<sub>4</sub>; FeSO<sub>4</sub>; Fe(NO<sub>3)3</sub>. Số phẩn ứng xảy ra từng
cặp chất một là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>C©u 18</b>
Số oxi hóa của N đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần nh sau:
A. NO < N<sub>2</sub>O < NH<sub>3</sub> < NO<sub>3</sub>-
B. NH<sub>3</sub> < N<sub>2</sub> < NH<sub>4</sub>+ < NO < NO<sub>2</sub>
C. NH<sub>3</sub> < N<sub>2</sub> < NO<sub>2</sub>- < NO < NO<sub>3</sub>-
D. NH<sub>3</sub> < N<sub>2</sub>O< NO < NO<sub>2</sub>- < NO<sub>3</sub>
<b>-C©u 19</b>
Cho dung dịch có chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách đợc nhiều cation ra
khỏi dung dịch mà không đa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào
trong các chất sau đây:
C. Dung dịch Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> vừa đủ.
D. Dung dch NaOH va .
<b>Câu 20</b>
Phản ứng este hóa xảy ra dễ dàng với rợu nào sau đây:
B.
A.
C.
D. Cả A, B và C đều đúng
<b>C©u 21</b>
3,87 gam hỗn hợp (Mg;Al) vào 250ml dung dịch X (HCl 1M và H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> 0,5M) đợc dung dịch B và
4,368 lít H<sub>2</sub> (đktc) thì dung dịch B:
A. D axit C. Dung dÞch muèi
B. Thiếu axit D. Tất cả đều sai
<b>C©u 22</b>
Một bình kín có thể tích V=11,2 lít, chứa 0,5 mol khí H<sub>2</sub> và 0,5 mol khí Cl<sub>2</sub> . Chiếu ánh sáng
khuyếch tán cho hai khí trong bình phản ứng với nhau. Sau một thời gian, đa bình về nhiệt độ 00C.
Hãy tính áp suất trong bình biết rằng có 30% H<sub>2</sub> đã bị phản ứng với Cl<sub>2</sub> :
A. 1atm B. 0,7 atm C. 2atm D. 1,4 atm
<b>C©u 23</b>
Cho dung dịch metyl amin d lần lợt vào từng dung dịch sau: FeCl<sub>3</sub> ; AgNO<sub>3</sub> ; NaCl; Cu(NO<sub>3</sub>)<sub>2</sub>. Số
kết tủa thu đợc là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 24</b>
Cho dung dịch các chất và hỗn hợp sau:
1. HCl 2.KNO<sub>3</sub> 3.HNO<sub>3</sub> 4.HCl + KNO<sub>3</sub>
Chất hoặc hỗn hợp hòa tan đợc Cu là
A. HNO<sub>3</sub> B. KNO<sub>3</sub>
C. HCl + KNO3 D. A và C
<b>Câu 25</b>
Khi xó phũng húa vinyl axetat thì thu đợc:
A. CH<sub>2</sub> = CH - OH C. CH CH
B. CH<sub>2</sub> = CH<sub>2</sub> D. CH<sub>3</sub> - CH<sub>3</sub>
<b>C©u 26</b>
Anken thích hợp có thể điều chế 3-etyl pentanol-3 bằng phản øng hidrat hãa lµ:
A. 3-etyl pentanol-2 B. 3-etyl pentanol-1
C. 3-etyl pentanol-3 D. 3,3-dimetyl pentanol-2
<b>Câu 27</b>
Trong dÃy các chất: HCl; HClO; HClO<sub>2</sub>; HClO<sub>3</sub>; HClO<sub>4</sub>; số oxi hóa của clo lần lợt lµ:
A. -1; +1; +2; +3; +4 B. -1; +1; +3; +5; +7
C. -1; +2; +3; +4; +5 D. -1; +4; +5; +7; +3
<b>Câu 28</b>
Sản phẩm hình thành khi dẫn hơi rợu metylic đi qua CuO nóng là:
C. Axit fomic D. §ång II fomiat
<b>C©u 29</b>
Một ngun tử có khối lợng là 80, số hiệu 35. Chọn câu trả lời đúng vê cấu tạo ngun tử đó:
A. 45 prơtơn; 35 nơtrơn
<b>C©u 30</b>
Xét các dung dịch:
X1: CH<sub>3</sub>COONa; X2: NH<sub>4</sub>Cl;
X3: Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>; X4: NaHSO<sub>4</sub>;
X5: NaCl
Các dung dịch có pH 7:
A. X2; X4; X5; B. X1; X3; X4
C. X2; X3; X4; X5; D. X1; X3; X5
<b>C©u 31</b>
Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu đợc là:
A. H<sub>2</sub> , F<sub>2</sub> , dung dÞch NaOH B. H<sub>2</sub> , O<sub>2</sub> , dung dÞch NaOH
C. H<sub>2</sub> , O<sub>2</sub> , dung dÞch NaF D. H<sub>2</sub> , dung dịch NaOF
<b>Câu 32</b>
Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cấy mía tên là:
A. Glucoz B. Fructoz C. Saccaroz D. Mantoz
<b>Câu 33</b>
Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO<sub>4</sub>, FeSO<sub>4</sub>, FeNO<sub>3</sub>. Số phản ứng xảy ra từng cặp
chất mét
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>C©u 34</b>
Tính nồng độ mol/l của ion CH3COO- trong dung dịch CH3COOH 1,2M, biết rằng độ điện li <i>α</i>
của dung dịch này là 1,4%.
A. 0,0168 M B. 0,012 M C. 0,014 M D. 0,14 M
<b>Câu 35</b>
Phản ứng nào không thể xảy ra:
A. 2 3
3
Fe Cl FeCl
2
B. Cl22KI 2KCl I 2
C. 2 2
3
Fe I FeI
2
D. 2NaOH Cl 2 NaClO NaCl H O 2
<b>Câu 36</b>
Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:
A. HCl + NaOH NaCl + H<sub>2</sub>O
B. Na<sub>2</sub>S + HCl H<sub>2</sub>S + NaCl
C. FeSO<sub>4</sub> + HCl FeCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>
D. FeSO<sub>4</sub> + 2KOH Fe(OH)<sub>2</sub> + K<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>
<b>C©u 37</b>
ta sẽ thu đợc monome:
A. 2--metyl-3-phenyl butan
B. 2--metyl-3-phenyl butan-2
C. propylen vµ stiren
D. iso propen và toluen
<b>Câu 38</b>
A. isopentan < n-pentan < n-hexan
B. n-pentan < n-hexan < isopentan
C. n-pentan < isopentan < n-hexan
D. n-hexan < n-pentan < isopentan
<b>Câu 39</b>
X là nguyên tố ở nhóm I<sub>A</sub>, Y là nguyên tố ở nhóm VII<sub>A</sub>; X và Y thuộc cùng chu kì. Công thức của
hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này là:
A. X<sub>7</sub>Y với liên kết cộng hóa trị.
B. XY<sub>7</sub> với liên kết Ion
C. XY với liên kết công hóa trị
D. XY với liên kết Ion
<b>Câu 40</b>
Muốn tính chế rtile từ hỗn hợp C<sub>2</sub>H<sub>4</sub>-SO<sub>2</sub> có thể dùng dung dịch nào sau đây:
A. Br<sub>2</sub> B. KOH
C. K<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> D. B và C
<b>C©u 41</b>
Có ba hiđrocacbon khí A, B, C, là đồng đẳng kế tiếp nhau. Phân tử lợng của C gấp hai lần phân tử
A. Ankan C. Ankin
B. Anken D. A, C đều đúng
<b>C©u 42</b>
Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100ml dung dịch HCl 0,012M. Ph của dung dịch
thu đợc sau khi trộn:
A. 4 B. 3 C. 7 D. 8
<b>C©u 43</b>
Chän gèc axit trong các trờng hợp sau:
A. Cl. C. Cl
-B. Cl- D. Cl<sub>2</sub>
<b>Câu 44</b>
Trong phản ứng sau:
2 3 2
2NO 2NaOH NaNO NaNO H O
NO<sub>2</sub> đóng vai trị gì?
A. ChÊt oxi hãa
B. ChÊt khư
C. Võa lµ chÊt khư, võa lµ chÊt õihóa
D. Axit
<b>Câu 45</b>
Axit nào yếu nhất?