Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

giao an 5 cktlong ghep tuan 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (325.85 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>LỊCH BÁO GIẢNG NĂM HỌC 2012 – 2013</b>


<b>TUẦN</b>


<b>1</b> <b>NGÀY</b>


<b>THỨ</b> <b>MÔN</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b>


NGÀY,
THÁNG


20/08/2012 <b>HAI</b>


CHÀO CỜ


ĐẠO ĐỨC Em là học sinh lớp 5 (tiết 1)


TẬP ĐỌC Thư gửi các học sinh


TỐN Ơn tập: Khái niệm về phân số


LỊCH SỬ “Bình Tây Đại ngun sối Trương Định”


21/08/2012 <b>BA</b>


CHÍNH TẢ Nghe - viết: Việt Nam thân u


TỐN Ơn tập: Tính chất cơ bản của phân số


LT VÀ CÂU Từ đồng nghĩa


KHOA HỌC Sự sinh sản



22/08/2012 <b>TƯ</b>


TẬP ĐỌC Quang cảnh làng mạc ngày mùa


TỐN Ơn tập: So sánh hai phân số


ĐỊA LÍ Việt Nam - Đất nước chúng ta


KỂ CHUYỆN Lý Tự Trọng


23/08/2012 <b>NĂM</b>


LT VÀ CÂU Luyện tập về từ đồng nghĩa


TỐN Ơn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)
TẬP LÀM VĂN Cấu tạo của bài văn tả cảnh


KĨ THUẬT Đính khuy hai lỗ (tiết 1)


24/08/2012 <b>SÁU</b>


KHOA HỌC Nam hay nữ


TẬP LÀM VĂN Luyện tập tả cảnh


TOÁN Phân số thập phân


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b></b></i>

<i><b>Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012</b></i>




<b>ĐẠO ĐỨC</b>



<b> Em lµ häc sinh líp 5 (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Sau bài học này, HS biết:


- Học sinh lớp 5 là học sinh của lớp lớn nhất trường, cần phải gương mẫu cho các em
lớp dưới học tập.


- Có ý thức học tập rèn luyện.
- Vui và tự hào khi là HS lớp 5.
* Các kĩ năng cơ bản:


<b>- Kĩ năng tự nhận thức; kĩ năng xác định giá trị; kĩ năng ra quyết định.</b>
<b>* Các phương pháp – kĩ thuật:</b>


<b>- Thảo luận nhóm; động não; xử lí tình huống</b>
II. Chuẩn bị:


- Giấy trắng , bút màu.


- Các chuyện nói về tấm gương học sinh lớp 5 gương mẫu.
III. Các hoạt động dạy học.


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>


<i><b>1- Gi</b><b>ớ</b><b>i thi</b><b>ệ</b><b>u b i</b><b>à</b></i> – ghi đầu b i:à
<i><b>2-</b><b>Tìm</b><b> hi</b><b>ể</b><b>u b i:</b><b>à</b></i>



<b>a) Hoạt động 1: Quan sỏt và thảo luận.</b>
- Treo tranh.


- Giáo viên hệ thống câu hỏi và hỏi
* Giáo viên kết luận: Năm nay các em
đã là học sinh lớp 5, là lớp lớn nhất trong
trờng, vì vậy học sinh lớp 5 cần phải
g-ơng mẫu về mọi mặt để cho các em học
sinh khối khác noi theo.


<b>b) Hoạt động 2: Làm bài tập sgk</b>
- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 1.


- Giáo viên kết luận: Các điểm a, b, c, d,
e trong bài tập 1là nhiệm vụ của học sinh
lớp 5 mà các em cần phải thực hiện.
<b>c) Hoạt động 3: Tự liên hệ bài tập 2.</b>
* Cách tiến hành:


- Gi¸o viên nêu yêu cầu tự liên hệ.


- Giỏo viờn kết luận: Các em cần cố gắng
phát huy … nhiệm vụ của học sinh lớp 5.
<b>d) Hoạt động 4: Trò chi</b>


- Củng cố lại nội dung bài.
- Giáo viên nhận xét và kết luận.
3.Củng cố <b> dặn dò:</b>


- Giáo viên nhận xét giờ học.



- Về nhà : Chuẩn bị giờ sau thực hành
luyện tập.


- Học sinh quan sát từng tranh và thảo luận cả
lớp theo câu hỏi.


+ Häc sinh th¶o ln c¶ líp.


- Học sinh thảo luận u cầu theo nhóm đơi.
- Một vài nhóm trình bày trớc lớp.


Học sinh nêu lại nhiệm vụ học sinh lớp 5.
- Học sinh KG tự nhận thức về bản thân và có
ý thức học tập rèn luyện để xứng đáng là học
sinh lớp 5.


- Học sinh suy nghĩ, đối chiếu việc làm của
mình, nhiệm vụ của học sinh lớp 5.


- Mét sè häc sinh tù liªn hƯ tríc líp.


- Học sinh thay phiên nhau đóng vai phóng
viên (báo thiếu niên tiền phong …) để phỏng
vấn …


+ Học sinh đọc phần ghi nhớ


<b>Tập đọc</b>



<b>THƯ GỬI CÁC HỌC SINH</b>


I. Mục tiêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Hiểu nội dung bức thư :Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, yêu
bạn.


- Học thuộc đoạn : “Sau 80 năm … công học tập của các em.”<b>. (Trả lời được các CH</b>
1,2,3).


* HS khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng.


<b>- GD TTĐĐ HCM (Toàn phần) : BH là người có trách nhiệm với đất nước, trách</b>
<b>nhiệm GD trẻ em học tập để tương lai đất nước tốt đẹp hơn.</b>


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Tranh minh hoạ trang 4 SGK


- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc
<b> III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<i><b>1-Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>2- Bài mới</b></i>


Giới thiệu bài: Treo tranh minh hoạ bài tập đọc


<i> H: Bức tranh vẽ cảnh gì?</i>



<b>Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài</b>
<b>a) Luyện đọc</b>


- GV yêu cầu HS mở SGK trang 4


- Gọi 2 HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài
GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp


- GV đọc tồn bài
<b>b) Tìm hiểu bài</b>


- GV chia nhóm phát phiếu học tập


<i>Nhóm1: đọc thầm đoạn 1 và cho biết ngày khai </i>
<i>tr-ường tháng 9- 1945 có gì đặc biệt so với những ngày</i>
<i>khai trường khác?</i>


-<i>Nhóm2: Hãy giải thích về câu của BH " các em được</i>
<i>hưởng sự may mắn đó là nhờ sự hi sinh của biết bao</i>
<i>đồng bào các em"</i>


<i>- Nhóm3: Theo em BH muốn nhắc nhở HS điều gì</i>
<i>khi đặt câu hỏi : " Vậy các em nghĩ sao?"</i>


- HS quan sát


- Bức tranh vẽ cảnh BH đang ngồi
viết thư cho các cháu thiếu nhi.
- HS đọc theo thứ tự:



- HS1: các em HS .... nghĩ sao?
- HS2: Trong măm học ... HCM.
- 3 cặp hS luyện đọc nối tiếp từng
đoạn trớc lớp, cả lớp theo dõi và đọc
thầm.


- 1 HS đọc chú giải


- HS thảo luận theo nhóm


- Đó là ngày khai trường đầu tiên ở
nước VNDCCH, ngày khai trường
đầu tiên khi nước ta giành được độc
sau 80 năm bị thực dân Pháp đô hộ.
Từ ngày khai trường này các em HS
được hưởng 1 nền giáo dục hoàn toàn
VN.


- Từ tháng 9- 1945 các em HS được
hưởng một nền GD hồn tồn VN.
Để có được điều đó dân tộc VN phải
đấu tranh kiên cường hi sinh mất mát
trong suốt 80 năm chống thực dân
Pháp đô hộ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- <i>Nhóm4: Sau các mạng tháng tám , nhiệm vụ của</i>
<i>tồn dân là gì?</i>


- <i>Nhóm 5: HS có trách nhịêm như thế nào trong</i>


<i>công cuộc kiến thiết đất nước?</i>


- GV nhận xét


<i><b>- Trong bức thư Bác Hồ HS chăm học, nghe thầy</b></i>
<b>yêu bạn. Bác tin tưởng rằng học sinh VN sẽ kế tục</b>
<b>sự nghiệp của cha ông, xây dựng nước VN đàng</b>
<b>hoàng to đẹp, sánh vai với các cường quốc năm</b>
<b>châu.</b>


c) Luyện đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng
- GV yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- 3 HS thi đọc diễn cảm


- Yêu cầu HS tự đọc thuộc lòng
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng trước lớp
- Tuyên dương HS đọc tốt


<i><b>3. Củng cố dặn dò:</b></i>
- GV tổng kết tiết học


- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Quang cảnh làng mạc
ngày mùa.


- Sau CM tháng tám, toàn dân ta phải
XD lại cơ đồ mà tổ tiên để lại làm
cho nước ta theo kịp các nước khác
trên toàn cầu.


- HS phải cố gắng siêng năng học tập


, ngoan ngoãn nghe thầy yêu bạn để
lớn lên xây dựng đất nước làm cho
dân tộc VN bước tới đài vinh quang,
sánh vai với các cường quốc năm
châu


- Đại diện các nhóm báo cáo, các bạn
khác bổ sung


- HS thực hiện:


- 2 HS đọc cho nhau nghe
- 3 HS thi đọc


Cả lớp theo dõi và bình chọn


- HS tự đọc thuộc lịng đoạn : " Sau
80 năm .... cơng học tập của các em"
- Lớp theo dõi nhận xét


<b>Toán </b>



<b>ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho 1 số tự nhiên
khác 0 và viết 1 số tự nhiên dưới dạng phân số.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>



- Các tấm hình cắt và vẽ như các hình vẽ trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1- Ổn định lớp: </b></i>
<i><b>2- Giới thiệu bài:</b></i>


<b> a) HĐ 1:</b><i>Ôn tập khái niệm ban đầu </i>
<i>về phân số :</i>


- GV hướng dẫn HS quan sát từng


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

tấm bìa rồi nêu tên gọi phân số, tự
viết phân số đó và đọc phân số.
Chẳng hạn :


- GV viết lên bảng phân số <sub>3</sub>2 ,
đọc là : hai phần ba.


- Làm tương tự với các tấm bìa cịn
lại.


<i><b> b) HĐ 2 :</b> Ôn tập cách viết thương </i>
<i>hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự </i>
<i>nhiên dưới dạng phân số:4-5’</i>


-GV HD HS lần lược viết 1 : 3 ;
4 : 10 ; 9 : 2 ; … dưới dạng phân số.
-Tương tự với các phép chia còn lại.


<i><b>c) HĐ 3 : </b>Thực hành:</i>


* GV hướng dẫn HS làm lần lượt
các bài tập 1,2,3,4 .


- Bài 1: GV gọi 1số HS trung bình
trả lời miệng.


- Bài 2,3: Cho HS làm ở bảng con
-Bài 4: Viết số thích hợp vào ơ
trống.


<b>3- Củng cố, dặn dị: </b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn chuẩn bị tiết sau.


được chia thành 3 phần bằng nhau, tô màu 2
phần, tức là tơ màu hai phần ba băng giấy, ta có
phân số <sub>3</sub>2 .


- Một vài HS nhắc lại.


- HS chỉ vào các phân số : <sub>3</sub>2<i>,</i> 5


10<i>,</i>
3
4<i>,</i>


40



100 và


nêu, chẳng hạn : hai phần ba, năm phần mười, ba
phần tư, bốn mươi phần trăm là các phân số.


Chẳng hạn 1 : 3 = 1<sub>3</sub> ; rồi giúp HS tự nêu một
phần ba là thương của 1 chia 3.


- Bài 1:HS đọc các phân số và nêu các tử số , mẫu
số trong BT1


<b>Bài 2,3: HS biểu diễn phép chia 2 số tự nhiên dưới</b>
dạng phân số ở bảng con.


<b>-Bài 4: HS làm vào vở. HS khá giỏi giải thích vì </b>
sao mình chọn số 6 và số 0.


<b>Lịch sử</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>I. Mục tiêu:</b>


-Biết được thời kì đầu thực dân Pháp xâm lược, Trương Định là thủ lĩnh của
phong trào chống Pháp ở Nam Kì. Nêu các sự kiện chủ yếu về Trương Định: Không
tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp.


- Trương Định quê ở Bình Sơn, Quãng NgãI, chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp
ngay khi chúng vừa tấn công Gia Định ( Năm 1859)


- Triều đình kí hồ ước nhường 3 tỉnh miền Đơng Nam Kì cho Pháp và ra lệnh
cho Trương Định phảI giảI tán lực lượng kháng chiến.



- Trương Định không tuân theo lệnh vua, kiên quyết cùng nhân dân chống Pháp.
- Biết các đương phố, trường học…ở địa phương mang tên Trương Định.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


-Bản đồ hành chính Việt Nam ; Phiếu học tập cho học sinh
<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>


<i><b>1- Giới thiệu bà:. </b></i>
<i><b>2-Tìm hiểu bài</b>: </i>


<i><b>a) HĐ 1</b>: </i>Giới thiệu và yêu cầu HS chỉ bản
đồ


- Sáng 1 / 9 /1858 Pháp tấn công Đà Nẵng
mở đầu cuộc xâm lược nước ta, quân dân ta
chống trả quyết liệt nên Pháp không tiến
nhanh được.


+ Năm sau chuyển hướng đánh vào Gia
Định, Trương Định cùng dân kháng chiến
<b>b) HĐ 2: Thảo luận nhóm.</b>


+ Khi nhận lệnh triều đình Trương Định có
gì băn khoăn, suy nghĩ?


+ Nghĩa qn và dân chúng đã làm gì?


+ Trương Định đã làm gì để đáp lại lịng tin
u của nhân dân?


- Nhận xét


Gv: Em có suy nghĩ gì về việc Trương
Định khơng tn lệnh triều đình ở lại cùng
nhân dân chống Pháp.


+ Em có suy nghĩ gì thêm về Trương Định?
+ Em biết đường phố, trường học nào mang
tên ơng?


<i><b>3- Củng cố , dặn dị</b>: </i>


- Nhận xét tiết học, đánh giá tuyên dương.


- HS trả lời và chỉ bản đồ Đà Nẵng và 3 tỉnh
miền Đơng , 3 tỉnh Tây Nam kì.


- HS thảo luận và trả lời câu hỏi.


+ HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
- HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b></b></i>

<i><b> Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012</b></i>



<b>Chính tả</b>



<b>VIỆT NAM THÂN YÊU</b>



<b> I. Mục tiêu</b>


Giúp HS: - Nghe - viết chính xác, đẹp bài chính tả; khơng mắc quá 5 lỗi trong bài;
Trình bày đúng hình thức thơ lục bát.


- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của bài tập (BT 2) Thực hiện đúng
bài tập 3.


<b> II. Đồ dùng dạy học</b>


Bài tập 3, viết sẵn vào bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy- học:


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>


<i><b>1- Giíi thiƯu bai: </b></i>


<i><b>2- Híng dÉn häc sinh nghe viÕt: </b></i>


- Giáo viên đọc bài chính tả 1 lợt.
- Gv hướng dẫn hs viết từ khú.
- Giáo viên đọc bài thơ đúng tốc đơ
quy, mỗi dịng 1 đến 2 lợt


- Giáo viên đọc lại bài 1 lợt
- Chấm 1 s bi- nhn xột


<i><b>3- Làm bài tập chính tả:</b></i>


* Bài 2: Tìm tiếng thích hợp ở mỗi ơ


trống để hồn chỉnh đoạn văn.


Bµi 3:


Gv cho hs nêu cách viết v àđiền v o à
bảng.


<b>4-</b><i><b> Cñng cè </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>


- Giáo viên nhn xét tiết học.


- Học sinh theo dâi.


- Học sinh đọc thầm lại bài.


- Quan sát lại cách trình bày trong sgk, chú ý
những tõ viÕt sai ( dËp dên…).


- Học sinh viết vào vở, chú ý ngồi đúng t thế.
- Học sinh soát lỗi.


- Học sinh trao đổi bài soát lỗi.
- Học sinh c yờu cu bi tp.


- Học sinh điền: ( Ngày, ghi, ngát, ngữ, nghĩ, gái,
có, ngày, của kết của, kiên trì).


- Học sinh làm vào vở.


<b>Toỏn</b>




<b>ễN TP : TNH CHT CƠ BẢN CỦA CỦA PHÂN SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Giúp HS :


 Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gon phân số và qui đồng mẫu
số các phân số ( Trường hợp đơn giản)


<b>II. Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>


<i><b>1- Kiểm tra bài cũ</b></i>


- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu học
sinh làm các bài tập hớng dẫn luyện tập
thêm của tiết trước.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>2- H</b><b>ướ</b><b>ng </b><b>dẫn ơn</b><b> t</b><b>ậ</b><b>p.</b></i>
<i><b> Giíi thiƯu bµi:</b></i>


- 2 HS lên bảng thực hiện y/c, HS cả lớp theo
dõi để nhận xét bài của bạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>a) Hoạt động 1:T/C cơ bản của phân số:</b>
- GV a ra vớ d.



- GV giúp HS nêu toàn bộ t/c cơ bản của
phân số.


<b>b) Hot ng 2: ng dụng t/c cơ bản </b>
của phân số.


+ Rót gän ph©n sè: 90


120


+ Quy đồng mẫu số:


- GV và HS cùng nhận xét.
<b>c) Hoạt động 3: Luyện tập</b>


Bµi 1: Rót gọn phân số bằng nhau.
- GV và HS nhận xét.


Bài 2: HS lên bảng làm:
B i 3:




<i><b>3- Củng cố, dặn dò:</b></i>


- GV củng cố khắc sâu.


5
6=



5 <i>ì</i> 3
6 <i>ì</i> 3=


16


18 hoặc
5
6=


5 <i>ì</i> 4
6 <i>ì</i> 4=


20
24


- HS nêu nhận xét, khái quát chung trong sgk.
+ HS tự rút gọn các ví dụ.


+ Nêu lại cách rút gọn.


+ HS ln lt lm cỏc vớ dụ 1, 2.
+ Nêu lại cách quy đông.
- HS làm miệng theo cặp đôi.
- Quy đồng mẫu số các phân số.
- HS trao đổi nhóm 3 và nêu miệng.
- HS nêu lại nội dung chính của bài.
- HSKG l m. à


<b>Luyện từ và câu</b>
<b>TỪ ĐỒNG NGHĨA</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


Giúp HS:


- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc có nghĩa gần giống
nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hồn tồn, từ đồng nghĩa khơnh hồn tồn( Nội dung
ghi nhớ).


- Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu bài tập 1, BT 2,( 2 trong số 3 từ); đặt câu được
với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu( BT 3).


II. Đồ dùng dạy học


- Bảng phụ viết sẵn cỏc đoạn văn a,b ở bài tập 1 phần nhận xột
<b>III- Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>


<i><b> 1- Gi</b><b>ớ</b><b>i thi</b><b>ệ</b><b>u bµi: </b></i>
<i><b> 2- NhËn xÐt: </b></i>


B i 1: So sánh nghĩa các từ in đậm trong
mỗi ví dô sau:


+ Xây dựng + Kiến thiết
+ Vàng xuộm,vàng hoe vàng lịm
- Giáo viên hớng dẫn học sinh so sánh.
- Giáo viên chốt lại: Những từ có nghĩa
giống nhau nh vậy là các t ng ngha.
Bi tp 2:



- Cả lớp và giáo viên nhËn xÐt


- Gv chốt . Xây dụng và kiến thiết có thể
thay thé đợc cho nhau ( nghĩa giống nhau
hoàn toàn )


- 1 học sinh đọc trớc lớp yêu cầu bài tập 1.
- Lớp theo dõi trong sgk.


- Một học sinh đọc các từ in đậm.


* Giống nhau: Nghĩa của các từ này giống
nhau (cùng chỉ 1 hành động, một màu)
Học sinh nêu lại.


- Học sinh đọc lại yêu cầu bài tập.


- Học sinh làm các nhân (hoặc trao đổi).
- Học sinh phát biểu ý kiến.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thẻ
thay thế đợc cho nhau (nghĩa giống nhau
không hồn tồn )


3- <i><b> Ghi nhí:</b></i>
<i><b> 4- Lun tËp: </b></i>


Cõu1. Xếp các từ in đậm thành từng nhóm
đồng nghĩa.



- Nớc nhà- tồn cầu - non sơng - năm châu.
Cõu 2. Tìm những từ đồng nghĩa với các từ
sau: p, to ln, hc tp.


- Giáo viên cùng lớp nhËn xÐt.


Cõu 3. Đặt câu với 1 cặp từ đồng nghĩa em
vừa tìm đợc ở bài tập 2.


- C¶ lớp và giáo viên nhận xét.


<i><b>5- Củng cố- dặn dò:</b></i>


- GV nhận xét , khắc sâu nội dung


- Học sinh nêu phần ghi nhớ trong sgk.
- Học sinh suy nghÜ ph¸t biĨu ý kiÕn


- Học sinh hoạt động nhóm. Đại diện nhóm
trình bày,( 3 nhóm ).


- Học sinh khỏ giỏi làm vào vở bài tập.
- Học sinh nối tiếp nhau nói những câu vừa
đặt.


- Häc sinh nêu lại ghi nhớ


<b>Khoa hc</b>
<b>S SINH SN</b>


<b>I. MC TIấU: </b>


- Nhận biết mọi người đều do cha me sinh ra và có một số đặc điểm giống với cha mẹ
của mình.


- Nêu được ý nghĩa của sự sinh sản.
<b>* Các kĩ năng cơ bản:</b>


<b>- KN Phân tích và đối chiếu.</b>
<b>* Các phương pháp – kĩ thuật:</b>
<b>- Trò chơi</b>


<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Giấy vẽ, bảng phụ ghi câu hỏi thảo luận của nhóm. Bộ phiếu dùng để thực hiện trò chơi
“Bé là con ai?” .


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>


<b>1. Bài cũ: </b>


- Kiểm tra SGK, đồ dùng môn học.
- Nêu u cầu mơn học các kí hiệu SGK.
<b>2. Bài mới: </b>


<b>a) Hoạt động 1: Trò chơi: “Bé là con ai?”</b> <b>Trò chơi </b>
- GV phát những tấm phiếu bằng giấy màu



cho HS và yêu cầu mỗi cặp HS vẽ 1 em bé
hay 1 bà mẹ, 1 ông bố của em bé đó.


- HS thảo luận nhóm đơi để chọn 1 đặc điểm
nào đó để vẽ, sao cho mọi người nhìn vào hai
hình có thể nhận ra đó là hai mẹ con hoặc hai
bố con <sub></sub> HS thực hành vẽ.


- GV thu tất cả các phiếu đã vẽ hình lại, tráo
đều để HS chơi.


- Bước 1: GV phổ biến cách chơi. - Học sinh lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

thắng.


<b></b> GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: - Đại diện nhóm trình bày
- Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ cho các


em bé?


- Dựa vào những đặc điểm giống với bố, mẹ
của mình.


- Qua trị chơi, các em rút ra điều gì? - Mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và đều có
những đặc điểm giống với bố, mẹ của mình.




GV chốt



<b>b) Hoạt động 2: Làm việc với SGK </b> <b>Động não</b>
*Hs nêu được ý nghĩa của sự sinh sản.


- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3 trang 5
trong SGK và đọc lời thoại giữa các nhân
vật trong hình.


- HS quan sát hình 1, 2, 3


- Đọc các trao đổi giữa các nhân vật trong
hình.


<b></b> Liên hệ đến gia đình mình - HS tự liên hệ


- Báo cáo kết quả. - Đại diện các em hs khá giỏi lên trình bày ý


kiến.
<b></b> Yêu cầu HS thảo luận để tìm ra ý nghĩa
của sự sinh sản.


- HS thảo luận theo 2 câu hỏi + trả lời:
<b></b> Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối


với mỗi gia đình, dịng họ ?


- HS nêu ý kiến. (hs khá,giỏi)
<b></b> Điều gì có thể xảy ra nếu con người


khơng có khả năng sinh sản? -HS nêu ý kiến. (hs khá,gỏi)
<b>GDKNS: Em có đặc điểm gì giống với bố,</b>



<b>mẹ mình?</b>


<b>3. Củng cố - dặn dị: </b>


- GV đánh giá và liên hệ giáo dục.
<b>4. - Chuẩn bị: Nam hay nữ ?</b>


- Nhận xét tiết học.


- HS trưng bày tranh ảnh gia đình và giới
thiệu cho các bạn biết một vài đặc điểm
giống nhau giữa mình với bố, mẹ .


<i><b></b></i>

<i><b>Ngày dạy: Thứ tư, ngày 22/8/2012</b></i>


<b>Tập đọc</b>



<b>QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA.</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Hiểu nội dung bài: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp.( Trả lời được các câu hỏi
trong SGK)


II. Đồ dùng dạy- học


- Tranh minh hoạ trang 10 SGK . Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>



<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>


<i><b>1- Bài cũ:</b></i> 2 HS đọc bài thư gửi các hs.


<i><b>2- Bài mới: </b></i>


Giới thiệu bài-Ghi bảng - Hs nhắc lại


<b>a) Hướng dẫn đọc:</b> - Hoạt động lớp, cá nhân


- Yêu cầu hs đọc toàn bài 1 lần.
- Chia đoạn: 4 đoạn


+ Đọc lần 1: sửa sai.
+ Đọc lần 2: giảng từ khó.
- Đọc theo cặp.


- GV đọc toàn bài 1lần.


- 1 hs đọc


- Hs đọc nối tiếp 2 lần .
- Hs đọc theo cặp.
- 1 em đọc trước lớp.


<b>b) Tìm hiểu bài: </b>


- Giáo viên y/c hs đọc lướt tồn bài và trả lời câu


hỏi 1 - Học sinh đọc thầm lại bài .- Hs nêu ý kiến – nx, bổ sung.



GV nêu câu hỏi 2. - Học sinh suy nghó và nêu ý kiến.


- GV nêu câu hỏi 3 y/c hs thảo luận nhóm đôi.


GV chốt lại + <b>GDBVMT</b>


Hs thảo luận trong 2 phút.
Đại diện nhóm nêu ý kiến.
Nhóm khác bổ sung.


- Giáo viên nêu câu hỏi 4 . - HS nhẩm lại bài và nêu ý kiến.


- Giáo viên nói đó chính là nội dung bài : Bức
tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp.


- Vài hs nhắc lại


<b>c- Đọc diễn cảm:</b>


Cho 4 em đọc nối tiếp đoạn.


GV đọc mẫu bảng phụ. - 4 hs đọc nối tiếp.- Học sinh cả lớp nhận xét giọng


đọc.


Cho HS khá giỏi đọc diễn cảm - Học sinh đọc cá nhân.


- Thi đọc



- Bình chọn giọng đọc hay.
- Giáo viên nhận xét, tun dương.


<i><b>3. Củng cố- dặn dò :</b></i> HS nhắc lại nội dung chính


- Học bài, xem bài, chuẩn bị bài sau.


<b> </b>

<b>Tốn</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số. Biết cách sắp xếp ba phân
số theo thứ tự.


<b>II. Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt đông GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu học
sinh làm các bài tập hớng dẫn luyện tập
thêm của tiết trước.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>2- Bài mới: </b></i>


Baøi 1 : Rút gọn các phân số


-Tổ chức HS thực hiện cá nhân , 2 HS


làm bảng phụ


-GV giúp đỡ HS chậm .


-GV chấm điểm một số tập tại chỗ ,
chữa bài HS ở bảng phụ .


-Gọi HS nhắc lại cách rút gọn từng
phân số đã thực hiện


Bài 2: Quy đồng mẫu số


-Tổ chức thực hiện cá nhân vào vở
3 HS làm bảng phụ


-GV chú ý HS chậm , HD cho hs chọn
MSC


-Chấm chữa bài , gọi HS nêu lại cách
thực hiện


-Gv nhận xét cách thực hiện của hs


- 2 HS lên bảng thực hiện y/c, HS cả lớp theo
dõi để nhận xét bài của bạn.


Baøi 1


 18<sub>30</sub> = 18 :6<sub>30 :6</sub> = 3<sub>5</sub>
 64<sub>80</sub>=4



5


 36<sub>27</sub>=4


3


 45<sub>35</sub>=9


7


HS nêu lại cách rút gọn của mình
Bài 2


a) 4<sub>5</sub><i>∧</i>7


9 ; MSC : 45


4<sub>5</sub>=4<i>x</i>9


5<i>x</i>9=
36
45


7<sub>9</sub>=7<i>x</i>5


9<i>x</i>5=
35
45



b) 5<sub>6</sub><i>∧</i>17


18 ; MSC : 18; Giữ nguyên


17
18


5<sub>6</sub>=5<i>x</i>3


6<i>x</i>3=
15
18


c) 3<sub>8</sub><i>∧</i> 7


12 ; MSC : 96;


3
8=


36
96 ;


Bài 3: (HSKG) Nối các phân số
-GV viêùt sẳn BT trên bảng phụ
-Tổ chức cho thi giữa các 6 nhóm
-Tổng kết chữa bài


-Tuyên dương



<i><b>3 Củng cố: </b></i>


HSnêu các tính chất cơ bản của phân


số


- GV nhận xét tiết học.


Bài 3


4<sub>8</sub> <sub>10</sub>4 12<sub>30</sub> 16<sub>41</sub>


15


6


2


5


10
25


: Địa lý


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Mô tả sơ lược được vị trí địa lí và giới hạn nước VN;


- Biết trên đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á, Việt Nam vừa có đất liền, vưa
có biển và quần đảo.



- Những nước giáp phần đất liền nước ta: TQ; Lào, Cam-pu-chia
- Ghi nhớ diện tích phần đất liền VN : 330 000 km2<sub>; </sub>


* HS khá, giỏi biết được một số thuận lợi và khó khăn do vị trí địa lí VN đem lại; biết
phần đất liền VN hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc-Nam, với đường bờ biển cong hình
chữ S.


<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>


1- GV: SGK; Bản đồ địa lí Việt Nam.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<i><b>1- Ổn định lớp.</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ.</b></i>
<i><b>3- Bài mới.</b></i>


<b>a) Hoạt động1:Vị trí địa lí và giới hạn của</b>
nước ta.


-Yêu cầu quan sát hình 1 sgk.


+Đất nước việt nam gồm những bộ phận nào?
+Treo lược đồ.


+Phần đất liền của nước ta giáp với những
nước nào?


+Biển bao bọc phía nào? Phần đất liền của


nước ta tên biển là gì?


Kể tên một số đảo và quần đảo của nước ta?


+Vị trí nước ta có thuận lợi gì? (HS KG)
<b>Kết luận:Việt Nam nằm trên bán đảo Đơng</b>
Dương, thuộc khu vực Đơng Nam Á,có vùng
biển thơng với Đại Dương nên có nhiều thuận
lợi trong việc giao lưu với các nước bằng
đường bộ, đường biển và đường hàng khơng.
<b>b) Hoạt động 2:Hình dạng và diện tích của</b>
nước ta.


+Phần đất liền của nước ta có những đặc điểm
gì?


+Từ Bắc vào Nam theo đường thẳng phần đất
liền nước ta dài bao nhiêu km?


+Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km?


+Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao nhiêu
km?


<i><b>4. Củng cố- dặn dò: Trò chơi tiếp sức.</b></i>
-Treo hai lược đồ trống lên bảng.
+Nhận xét tuyên dương.


-Quan sát hình 1.



-Đất liền ,biển, đảo và quần đảo.


-Chỉ vào vị trí phần đát liền của nước ta
trên lược đồ.


-Trung Quốc, Lào, Campuchia.
-Đông ,Nam và Tây Nam.
Biển đông.


-Đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Cơn Đảo Phú
Quốc…Quần Đảo Hồng Sa, Trường Sa.
-Nhận xét bổ sung.


-Chỉ vị trí nước ta trên quả địa cầu.


-Có nhiều thuận lợi trong việc giao lưu với
các nước bằng đường bộ, đường
biển,đường hàng không.


-Quan sát hình 2, bảng số liệu , đọc sgk.
-Hẹp ngang, chạy dài và có đường bờ biển
cong như hình chữ S (HS KG)


-1650km.
-50 km.


-330 000 km2<sub>.</sub>


-Đại diện nhóm trình bày.
-Bổ sung.



-Hai nhóm chơi xếp hai hàng dọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

+Học bài cũ


+Chuẩn bị bài mới.


-Nhận xét .


Nhận xét tiết học.
<b>Kể chuyện</b>


<b>LÝ TỰ TRỌNG</b>
I<b>.Mục tiêu</b>


- Dựa vào lưòi kể của GV và tranh minh hoạ, kể đươcj toàn bộ câu chuyện và hiểu được
ý nghĩa câu chuyện.


-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước,dũng cảm bảo vệ
đồng chí,hiên ngang bất khuất trước kẻ thù.


<b>II . Đồ dùng dạy học :</b>
-Tranh minh hoạ SGK
<b>III .Hoạt động dạy và học: </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>a)HĐ1:Giới thiệu bài : SGV</b>



<b>b)HĐ2:GV kể chuyện </b>


Đoạn 1 kể chậm ,nhấn giọng những
từ chỉ hoạt động của anh,giọng kể khâm phục
ở đoạn 3


(kể đến nhân vật nào ,ghi tên lên bảng-Kết
hợp giải nghĩa từ khó :sáng dạ ,mít tinh ,luật
sư ,thành viên )


<b>c)HĐ3: HS tập kể chuyện</b>
-Kể từng đoạn


-Kể toàn bộ câu chuyện


<b>d)HĐ4 : Tìm hiểu nội dung và ý nghĩa câu </b>
chuyện


-Nhân vật chính trong câu chuyện là ai?
-ý nghĩa câu chuyện ?


<b> Củng cố ,dặn dò</b>


-Noi gương anh Lý Tự Trọng các em cần phải
làm gì ?


- Về nhà tập kể lại cho mọi người nghe.
- Chuẩn bị tiết sau.


GV kể chuyện lần 1 -HS lắng nghe


- GV kể lần 2 -.HS lắng nghe và nhìn
tranh minh hoạ


HS đọc y/cầu của bài 1 GV yêu cầu
-HS hoạt động nhóm đơi , đại diện Tập
kể từng đoạn nối tiếp trong nhóm , đại
diện kể nối đoạn ,lớp nhận xét


HS đọc bài 2,nêu y/c


HS tập kể toàn bộ câu chuyện theo
nhóm,thi kể trước lớp ..Nhóm khác nhận
xét GV-HS nhận xét đánh giá


GVnêu yêucầu


-HS Kể nêu ý nghĩa câu chuyện
GV chốt ý đúng .


- Học sinh trình bày


<i><b></b></i>

<i><b>Ngày dạy: Thứ năm, ngày 23/8/2012</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc ( 3 trong số 4 màu nêu ở BT 1 ) và đặt câu với
mõi từ tìm đươcj ở BT 1( BT 2)


- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học.



- Chọn được từ thích hợp để hồn chỉnh bài văn( BT 3)
<b> II. Đồ dùng dạy học</b>


- Giấy khổ to, bút dạ. Bài tập 3 viết sẵn trên bảng.
<b> III. Các hoạt động- dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


1- Kiểm tra bài cũ


<i>- Thế nào là từ đồng nghĩa? cho ví dụ?</i>
<i>- Thế nào là từ đồng nghĩa hồn tồn? cho</i>
<i>ví dụ?</i>


<i>- Thế nào là từ đồng nghĩa khơng hồn</i>
<i>tồn? cho ví dụ?</i>


- GV nhận xét cho điểm
<i><b>2- Dạy bài mới</b></i>


<b>a) Giới thiệu bài: Các em đã hiểu thế nào là</b>
từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hồn tồn và
khơng hồn tồn. Tiết học này các em cùng
thực hành tìm từ đồng nghĩa, luyện tập cách
sử dụng từ đồng nghĩa cho phù hợp


<b>b) Hướng dẫn làm bài tập</b>
Bài tập 1



- Yêu cầu HS đọc nội dung bài


- Tổ chức HS thi tìm từ theo nhóm viết vào
phiếu bài tập


- Các nhóm trình bày lên bảng
- GV kết luận


<b>Bài 2</b>


- Yêu cầu HS tự làm bài


- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- GV nhận xét bài


<b>Bài tập 3</b>


- Tổ chức HS làm bài theo nhóm
- GV nhận xét


Đáp án: điên cuồng, nhô lên, sáng rực, gầm
vang, hối hả


Kết luận:


<i><b>3. Củng cố- dặn dò: </b></i>
<b>- Nhận xét tiết học.</b>


- 3 HS lên bảng trả lời



- HS khác nhận xét


- HS đọc yêu cầu bài tập


- Hoạt động nhóm, cùng sử dụng từ điển ,
trao đổi để tìm từ đồng nghĩa


a) Chỉ màu xanh
b) Chỉ màu đỏ
c) Chỉ màu trắng
d) Chỉ màu vàng


- Các nhóm nhận xét cho nhau


- HS theo dõi GV nhận xét rồi viết các từ
đồng nghĩa vào vở


- HS đọc yêu cầu


- 4 HS lên làm trên bảng lớp
- HS nhận xét bài của bạn
VD:


+ Buổi chiều, da trời xanh đậm, nước biển
xanh lơ.


+ Cánh đồng xanh mướt ngơ khoai.
+ Bạn nga có nước da trắng hồng


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Chuẩn bị tiết sau. + Hòn than đen nhánh.



<b>Tốn</b>


<b>ƠN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


 Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số cùng tử số.
<b>II. Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<i><b>1- Kiểm tra bài cũ</b></i>


- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu học sinh làm
các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
trước.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>2- Dạy học - bài mới</b></i>


a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1


- GV yêu cầu HS so sánh và điền dấu so sánh.
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.


- HS : Thế nào là phân số lớn hơn 1, phân số
bằng 1, phân số bé hơn 1.



Bài 2


- GV viết lên bảng các phân số : 5
2


và 7
2


, sau
đó yêu cầu HS so sánh hai phân số trên.


- GV cho HS so sánh theo cách so sánh hai
phân số có cùng tử số trình bày cách làm của
mình.


- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
của bài.


Bài 3


- GV yêu cầu HS so sánh các phân số rồi báo
cáo kết quả. Nhắc HS lựa chọn cách so sánh
quy đồng mẫu số để so sánh.


Bài 4 (HSKG)


- 2 HS lên bảng thực hiện y/c, HS cả lớp
theo dõi để nhận xét bài của bạn.



- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


- HS nhận xét bạn làm bài đúng/sai.
- HS nêu :


1
5
4




; 8
9


> 1 => 8
9
5
4




- HS tiến hành so sánh, các em có thể tiến
hành theo 2 cách :


+ Quy đồng mẫu số các phân số rồi so
sánh.


+ So sánh hai phân số có cùng tử số.
- HS trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi


và bổ xung ý kiến để đa ra cách so sánh.
Khi so sánh các phân số có cùng tử số ta
so sánh các mẫu số với nhau.


+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân
số đó bé hơn.


+ Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn
hơn.


- HS tự làm bài vào vở bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- GV gọi HS đọc đề bài toán.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
<i><b>3- Củng cố - dặn dò</b></i>


- GV tổng kết tiết học
- Về nhà làm lại bài.
- Nhận xét tiết sau.


- 1 HS đọc đ bài trước lớp.


-Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn.


<b>Tập làm văn</b>



<b>CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ CẢNH</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh: <i>mở bài, thân bài, kết bài (</i>ND ghi nhớ).


- Chỉ rõ được cấu tạo ba phần của bài : Nắng trưa ( mục III ).


<i><b>*GDBVMT (khai thác trực tiếp): Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của MT thiên nhiên,</b></i>
<i><b>có ý thức BVMT. </b></i>


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


Bảng phụ ghi phần ghi nhớ cấu tạo của bài văn “Nắng trưa” .
<b>III. Các hoạt động- dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hot ng ca trũ</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>
<i><b>2- Giảng bài mới.</b></i>


<b>a) Phần nhận xét</b><i><b>.</b></i>


* Bài tập 1:


- GV giải nghĩa từ hoàng hôn (thời gian
cuối buổi chiỊu, mỈt trêi lỈn ..,)


- GV chốt lại lời giải ỳng.
- Bi vn cú 3 phn:


*, Mở bài: (Từ đầu yên tỉnh này)
*, Thân bài: (Từ mùa thu chấm dứt)
* Kêt bài: (Cuối câu).


Bài tập 2: GV nêu yêu cầu bài tập.


- Cả lớp và GV xét chốt lại.


<b>b) PhÇn ghi nhí:</b>
<b>c) PhÇn lun tËp:</b>


- Cả lớp cùng GV nhận xét chốt lại ý đúng.
+ Mở bài: (câu văn u)


+ Thân bài: (Cảnh vật trong nắng tra).
+ Kết bài: (câu cuối) kết bài mở rộng.


+<b>GDBVMT</b>:Cm nhn c v p ca


mụi trng thiờn nhiờn .


<i><b>3- Củng cố- dặn dò:</b></i>


- GV nhËn xÐt giê häc.
- Hs chuẩn bị tiết sau.


- HS đọc yêu cầu bài tập 1. Đọc thầm giải
nghĩa từ khó trong bài. Màu ngọc lam, nhạy
cảm, ảo giác.


- Cả lớp đọc thầm bài văn, xác định phần mở
bài, thân bài, kết bài.


- HS ph¸t biểu ý kiến.
- HS nêu lại 3 phần.



- HS nờu lại: Cả lớp đọc lớt bài nói và trao
đổi theo nhúm.


- Đại diện các nhóm trình bày.


- 2 3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ sgk.
- 1 vài em minh hoạ nội dung ghi nhớ bảng
nói.


+ HS đọc yêu cầu của bài tập và bài văn
Nắng tra.


+ HS đọc thầm và trao đổi nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>ĐÍNH KHUY HAI LỖ (2 tiết)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Biết cách đính khuy hai lỗ.


- Đính được ít nhất một khuy hai lỗ; khuy đính tương đối chắc chắn.


- Với HS khéo tay: đính được ít nhất 2 khuy gai lỗ đúng đường vạch dấu; khuy đính
chắc chắn.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Mẫu đính khuy hai lỗ; một số sản phẩm may mặc được đính khuy hai lỗ; bộ dụng cụ
cắt- khâu –thêu.


<b>III. Các hoạt động- dạy học:</b>



<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>
<i><b>1- Ổn định.</b></i>


<i><b>2- Kiểm tra bài cũ.</b></i>


Giáo viên kiểm tra sách, vở và dụng cụ học
tập của học sinh.


<i><b>3- Bài mới:</b></i>


<b>a. Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu bài và</b>
nêu mục đích bài học.


<b>b. Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét mẫu.</b>
- Giáo viên đưa ra một số mẫu .


- Em hãy quan sát hình 1a và nêu nhận xét
về đặc điểm hình dạng của khuy hai lỗ?


- GV giới thiệu mẫu đính khuy hai lỗ,
hướng dẫn HS quan sát mẫu kết hợp với hình
1a SGK.


- Quan sát hình 1b , em có nhận xét gì về
đường khâu trên khuy hai lỗ.


<b>c.Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật. </b>
- GV gọi HS đọc mục II SGK và nêu quy trình
thực hiện.



- Gọi 1 HS đọc mục 1 và quan sát hình 2 SGK.
Nêu vạch dấu các điểm đính khuy?


- GV nhận xét.


Gọi 1-2 HS lên bảng thực hiện các thao tác
trong bước 1.


- GV quan sát uốn nắn và hướng dẫn nhanh
lại một lượt các thao tác trong bước một.


Trước khi đính khuy vào các điểm vạch dấu
chúng ta cần những dụng cụ nào ?


- GV hướng dẫn cách đặt khuy.


- Hướng dẫn HS đọc mục 2b và quan sát hình
4 SGK


- GV hướng dẫn lần thứ hai các bước đính


- Hoc sinh để sách vở và dụng cụ học
tập lên bàn.


- Học sinh quan sát mẫu.


- Khuy hai lỗ có nhiều hình dạng và màu
sắc khác nhau.



- HS quan sát mẫu kết hợp hình 1a SGK.
- Khuy được đính vào vải bằng các đường
khâu qua hai lỗ khuy để nối khuy với vải.
- Quy trình :


1- Vạch dấu các điểm đính khuy.
2- Đính khuy vào các điểm vạch dấu.
a- Chuẩn bị đính khuy.


b- Đính khuy.


c- Quấn chỉ quanh chân khuy.
d- Kết thúc đính khuy.




- HS nêu ở SGK


- Vải khuy hai lỗ, chỉ khâu, kim khâu,
phấn vạch, thước kẻ, kéo, khung thêu.


- HS đọc mục 2b , quan sát SGK và nêu
cách đính khuy 2 lỗ


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

khuy


GV gọi 1-2 HS nhắc lại và thực hiện các thao
tác đính khuy hai lỗ


- GV tổ chức cho HS làm thử .


- GV theo dõi và uốn nắn giúp HS.
<i><b>4- Củng cố - dặn dị</b></i>


- Nêu quy trình thực hiện đính khuy hai lỗ
<b>- Về nhà học bài và chuẩn bị tiết sau thực hành.</b>


- HS nêu ở mục 2c và 2d
- Hai HS lên bảng thực hiện
HS nêu lại quy trình.


<i><b></b></i>

<i><b>Thứ sáu ngày 24 tháng 8 năm 2012</b></i>



<b>Khoa học</b>



<b>NAM HAY NỮ </b><i>(2 Tiết )</i>


<b>I. Mục tiêu </b>


- Nhận ra sự cần thiết cần phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trị của nam,
nữ.


- Tơn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam, nữ.


<b> * GDKNS: Phân tích, đối chiếu các đặc điểm đặc trưng của nam và nữ; trình bày</b>
<b>suy nghĩ của mình về các quan niệm nam, nữ trong xã hội; tự nhận thức và xác định</b>
<b>giá trị của bản thân.</b>


<b>* Làm việc nhóm; hỏi đáp chuyên gia.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>



1- GV: Nội dung bài Phiếu ghi bài tập trang 8, bảng phụ kẻ 3 cột.
<b>III. Các hoạt động- dạy học:</b>


<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>
<i><b>1- Bài cũ:</b></i>


- Giáo viên treo ảnh và yêu cầu học sinh nêu đặc
điểm giống nhau giữa đứa trẻ với bố mẹ. Em rút
ra được gì ?


- Học sinh nêu điểm giống nhau


- Tất cả mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra
và đều có những đặc điểm giống với bố
mẹ mình


<b></b> Giáo viên cho điểm, nhận xét - Học sinh nhận xét
<i><b>2- Bài mới: </b></i>


<b>* Hoạt động 1: Làm việc với SGK</b> <b>Thảo luận nhóm </b>
<b> Bước 1: Làm việc theo cặp</b>


- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau
cùng quan sát các hình ở trang 6 SGK và trả lời
các câu hỏi 1,2,3.


- Nhóm đơi quan sát các hình ở trang 6
SGK và thảo luận trả lời các câu hỏi.
- Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa



bạn trai và bạn gái ?


- Khi một em bé mới sinh dựa vào cơ quan nào
của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé gái ?


- Đại diện hóm lên trình bày
<b> Bước 2: Hoạt động cả lớp.</b>


<b></b> Giáo viên chốt


<b>* Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”</b> <b>Trò chơi</b>
<b> Bứơc 1:</b>


- Giáo viên phát cho mỗi các tấm phiếu ( trang
8) và hướng dẫn cách chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b></b> Liệt kê về các đặc điểm: cấu tạo cơ thể, tính
cách, nghề nghiệp của nữ và nam (mỗi đặc điểm
ghi vào một phiếu) theo cách hiểu của bạn.


- Những đặc điểm chỉ nữ có:


- Đặc điểm hoặc nghề nghiệp có cả ở nam và nư:
- Những đặc điểm chỉ nam có:


- Học sinh làm việc theo nhóm.


<b></b> Gắn các tấm phiếu đó vào bảng được kẻ theo
mẫu (theo nhóm)



- Học sinh gắn vào bảng được kẻ sẵn
(theo từng nhóm).


<b> Bước 2: Hoạt động cả lớp </b>


- Giáo viên yêu cầu đại diện nhóm báo cáo, trình
bày kết quả


- Lần lượt từng nhóm giải thích cách sắp
xếp.


- Cả lớp nhận xét.
-GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc .


<b>* Hoạt động 3: Thảo luận một số quan niệm</b>
<b>xã hội về nam và nữ </b>


<b> Bước 1: Làm việc theo nhóm:</b>
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận


1.Bạn có đồng ý với những câu dưới đây khơng ?
Hãy giải thích tại sao ?


a/ Cơng việc nội trợ là của phụ nữ.


b/ Đàn ông là người kiếm tiền ni cả gia đình .
c/ Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai
nên học kĩ thuật .


2.Trong gia đình, những yêu cầu hay cư xử của


cha mẹ với con trai và con gái có khác nhau
không và khác nhau như thế nào ? Như vậy có
hợp lí khơng ?


3.Liên hệ trong lớp mình có sự phân biệt đối xử
giữa HS nam và HS nữ không ? Như vậy có hợp
lí khơng ?


4.Tại sao khơng nên phân biệt đối xử giữa nam
và nữ ?


-Mỗi nhóm 2 câu hỏi.


<b> Bước 2: Làm việc cả lớp:</b> -Từng nhóm báo cáo kết quả.
<b>GDKNS: Hãy nêu những suy nghĩ của mình</b>


<b>về quan niệm nam, nữ trong trong XH. </b>
<i><b>3. Củng cố- dặn dò: Nêu nội dung Bạn cần biết</b></i>
- Xem lại nội dung bài, chuẩn bị bài.


- Nhận xét tiết học.


- 2 HS đọc lại.


<i><b> </b></i>


<b>Tập làm văn</b>


<b>LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I. Mục tiêu </b>



1- KT: Nêu được những nhận xét về cách miêu tả cảnh vật trong bài <i>Buổi sớm trên cánh</i>
<i>đồng</i>. (BT1).


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

3- GD: Lịng ham thích làm văn; bồi dưỡng tình yêu cảnh vật thiên nhiên; ý thức bảo vệ
môi trường.


<i><b>*GDBVMT (khai thác trực tiếp): Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của MT thiên nhiên,</b></i>
<i><b>có ý thức BVMT. </b></i>


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
-Giấy khổ to, tranh ảnh
<b>III. Các hoạt động- dạy học:</b>


<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>


<i><b>1- Khởi động: </b></i> Hát


<i><b>2- Bài cũ:</b></i>


- Học sinh nhắc lại các kiến thức cần ghi
nhớ


<b></b> Giáo viên nhận xét - 1 học sinh lại cấu tạo bài “Nắng tröa”


<i><b>3- Giới thiệu bài mới: </b></i>


<i><b>4- Phát triển các hoạt động: </b></i>


<b>* Hoạt động 1: </b> - Hoạt động nhóm, lớp



- Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh đọc – Cả lớp đọc thầm u


cầu của bài văn


<b>Phương pháp: </b>Thảo luận , đàm thoại - Thảo luận nhóm


<b> Bài 1: </b> - HS Y đọc yêu cầu bài .


- HS đọc thầm đoạn văn “Buổi sớm
<i>trên cánh đồng “</i>


+ Tác giả tả những sự vật gì trong buổi sớm


mùa thu ? - Tả cánh đồng buổi sớm :vòm trời,những giọt mưa, những gánh rau , …


+ Tác giả quan sát cảnh vật bằng những
giác quan nào ?


- Bằng cảm giác của làn da( xúc giác),
mắt ( thị giác )


+ Tìm 1 chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế


của tác giả ? Tại sao em thích chi tiết đó ? - HSK tìm chi tiết bất kì


<b></b> Giáo viên chốt lại.


<b>+GDBVMT:Giúp hs cảm nhận được vẻ</b>
<b>đẹp mơi trường thiên nhiên và cách bv .</b>



<b>* Hoạt động 2:</b> Luyện tập - Hoạt động cá nhân


<b>Phương pháp:</b> Thực hành, trực quan


<b> Bài 2:</b> - Một học sinh(TB) đọc yêu cầu đề bài


- Học sinh giới thiệu những tranh vẽ về
cảnh vườn cây, công viên, nương rẫy
- Học sinh ghi chép lại kết quả quan sát
(ý)VBT .


_GV chấm điểm những dàn ý tốt - Học sinh nối tiếp nhau trình bày


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>* Hoạt động 3:</b> Củng cố


<b>Phương pháp: </b>Vấn đáp


<b>5- Củng cố – dặn dị: </b>


- Hồn chỉnh kết quả quan sát, viết vào vở
- Lập dàn ý tả cảnh em đã chọn


- Chuẩn bị: Luyện tập tả cảnh
- Nhận xét tiết học


<b>Tốn</b>


<b>PHÂN SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>



- Biết đọc viết phân số thập phân. Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân
số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân.


<b>II. Các hoạt động dạy - học :</b>


<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>
<i><b>1-Kiểm tra bài cũ</b></i>


- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học
trước.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>2-Dạy học bài mới</b></i>


a) Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập
phân.- Giáo viên nêu và viết trên bảng các
phân số.


3
10 ;


5
100 ;


17


1000 ; …


- Các phân số có mẫu là 10; 100; 100... gọi là


các phân số thập phân.


- Giáo viên nêu và viết trên bảng phân số


3


5 yêu cầu học sinh tìm phân số


bằng phân số 3


5 .


- Tơng tự: 7


4<i>;</i>
20
125


b) Hot ng 2: Thc hnh.


Bài 1: Đọc các phân số thập phân.


Bài 2: Tìm phân số thập phân trong các phân
số sau: 3


7 ;
21
100 ;


625


1000 ;


2005
1000000


Bµi 3: Häc sinh tù viÕt vµo vë.
Bµi 4: ViÕt sè thÝch hợp vào ô trống.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.


<i><b> 3. Củng cố- dặn dò:</b></i>


- Giáo viên củng cố khắc sâu nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.


- Học sinh nêu đặc điểm của mẫu số của
các phân số này.


- Mét vai häc sinh nh¾c lại và lấy 1 vài ví
dụ.





+ Học sinh nêu nhận xét.


(Môt số phân số có thể viết thành phõn số
thập phân)



+ Học sinh làm miƯng.
+ Häc sinh nªu miƯng.


- Học sinh nêu miệng kết quả.
- Học sinh hoạt động theo 4 nhóm.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.


- Học sinh nêu lại tính chất của phân số
thập ph©n.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×