Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

Tuan 18 chieu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.79 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần 18



Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011


<b>Thể dục</b>



<b>Giáo viên bộ môn dạy</b>


<b>Tin học</b>



<b>Giáo viên bộ môn dạy</b>


<b>Tin học</b>



<b>Giáo viên bộ môn dạy</b>


Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011



<b>Toán</b>



<i>Tiết 87:</i>Chu vi hình vuông


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Học sinh biết cách tính chu vi hình vuông.


- Vn dng quy tc tớnh c chu vi 1 số hình có dạng hình vng.


<b>II. §å dùng và phơng tiện dạy học:</b> Vẽ sẵn 1 hình vuông có cạnh 3 dm lên bảng.


<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra: </b>


3 - 4 phót



<b>2. Giới thiệu bài:</b>


3 - 4 phút


<b>3. Quy tắc tính chu</b>
<b>vi hình vuông.</b>
<i><b>a. Ví dụ:</b></i>


A 3 cm B

C D


<b>4. Thùc hµnh:</b>
<i><b>Bµi 1: </b></i>Viết vào ô
trống (theo mẫu):


<i><b>Bài 2: Gi¶i</b></i>


- Hình vng có những đặc điểm gì?
- Gv nhận xét - cho điểm.


- Gv nªu mơc tiªu giê học đ Ghi
bảng


<i><b>* Hot ng 1</b></i>: GT cỏch tính chu vi
HV


- GV nêu bài tốn: Cho hv ABCD
cạnh 3 dm. Tính chu vi hình vng
đó.



- Muèn tÝnh chu vi hv ABCD ta lµm
ntn?


(lÊy 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)


? Nêu cách tính khác?( 3 x 4 = 12
(dm)


- Kết luận: Muốn tính chu vi hình
vng ta lấy di mt cnh nhõn vi
4.


? Tìm những vật xung quanh em có
dạng hình vuông.


<i><b>*Hot ng 2: </b></i>Thc hnh:


- HD làm bài : Hs đọc yêu cầu. HD
mẫu.


+ Y/c Hs tự tính chu vi hình vng
rồi điền kết quả vào ơ trống sau đó
đọc.


- HD làm bài 2: Hs đọc đề bài. Gv gợi


- 2 hs lên bảng trả
lời.



- Lớp nhận xét bổ
sung.


- Nghe gv giíi thiƯu.
- Nghe híng dÉn.
- hs nªu cách tính
chu vi hình vuông
- 1 hs lên bảng làm,
lớp làm vở nháp.
- 3 hs nêu lại quy
tắc...


- 1hs c yờu cu
bi tp.


- hs làm bài và chữa
bài.


- lớp nhận xét bổ
sung.


- 2hs c yờu cu
bi tp.


- hs làm bài và chữa
bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Bài 3: VBT</b></i>
<i><b> Giải</b></i>



<i><b> Bi 4: </b></i>Đo độ dài
cạnh rồi tínhchu vi
hình vng MNPQ


<b>5. Củng cố, dặn</b>
<b>dò</b>: 3- 4 phút


ý: coi độ dài đoạn dây thép chính là
chu vi hình vng uốn đợc có cạnh 10
cm.


+ Gọi 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở
- HD làm bài3: Học sinh đọc đề bài
+ Giáo viên gợi ý: cạnh dài hình chữ
nhật gồm 4 cạnh viên gạch, chiều dài
hình chữ nhật là: 20 x 4 = 80 ( cm).
Chiều rộng hình chữ nhật là độ dài
một cạnh viên gạch ( 20 cm), rồi áp
dụng cơng thức tính chu vi hình chữ
nhật lm


+ Gọi hs lên bảng làm, lớp làm vµo
vë.


- HD làm bài 4: Hs đọc yêu cầu.
+ Y/c Hs đo độ dài cạnh hv, rồi tính
chu vi hv đó. Y/c HS đánh dấu vào
SGK.


- NhËn xÐt giê.


- ChuÈn bÞ bµi sau


- 1hs đọc yêu cầu
bài tập.


- 1 hs lên bảng làm,
lớp làm vở.


- hs nờu cỏch lm và
làm bài vào vở, sau
đó đổi bài kiểm tra.


- 2hs đọc yêu cầu
bài tập.


- hs lµm bµi và chữa
bài.


- lớp nhận xét bổ
sung


<b>Tp c - Kể chuyện</b>



<i>Tiết 35:</i>Ôn tập (tiết 1+2). đọc thêm bài:
quê hơng; chõ bánh khúc của dì tơi


<b>I. Mơc tiªu:</b>


<b>- </b>Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: Học sinh đọc thông các bài tập đọc đã học
từ đầu năm lớp 3.



- Kiểm tra kỹ năng đọc hiểu. Rèn luyện kỹ năng viết chính tả qua bài chính tả
nghe viết: <i><b>Rừng cây trong nắng.</b></i> Ôn luyện về so sánh; Hiểu nghĩa và mở rng vn t.


- Đọc thêm bài: Quê hơng; Chõ bánh khúc của dì tôi.


<b>II. Phơng tiện dạy học:</b> Phiếu viết tên từng bài tập trong sách: Tiếng Việt 3 - TËp 1


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


3 - 4 phót


<b>2.Híng dÉn hs «n </b>
<b>tËp</b>


<i>a. Kiểm tra tập </i>
<i>c:</i>


- Gv nêu mục tiêu giờ học đ Ghi bảng


<i><b>* Hoạt động 1</b></i>: Kiểm tra tập đọc (2/6 số
học sinh trong lớp)


- Y/c học sinh bốc thăm chọn bài tập đọc.
- Cho Hs đọc bài theo chỉ định trong
phiếu.


- Giáo viên đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Y/c HS nhận xét; Giáo viên cho điểm



<i><b>- 8 điểm: </b></i>Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu
là 70 chữ/ phút. Biết ngừng nghỉ sau các
du cõu, gia cỏc cm t.


<i><b>- 2 điểm:</b></i> Trả lời c©u hái.


<i><b>* Hoạt động 2:</b></i> HD hs làm bài tập 2:


- Nghe gv giới
thiệu


- Hs lên bảng bốc
thăm bµi.


- hs đọc bài và trả
lời câu hỏi, lớp
theo dõi nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>b. Bµi 2 (tiÕt 1):</b></i>


- uy nghi, tráng lệ,
vơn thẳng, xanh
thẫm,..


<i><b>c. Bài 2 (tiết 2): </b></i>
<i><b>Tìm hình ảnh so </b></i>
<i><b>sánh:</b></i>


<i><b>b</b><b>ài</b><b> 3: </b><b>(tiết 2)</b></i>



<i><b>tiết 2:</b></i>


* Đọc thêm bài:
- Quê hơng.


- Chõ bánh khúc
của dì tôi.


<b>3. Củng cố, dặn </b>
<b>dò</b>: 3- 4 phót


- GV đọc đoạn bài: Rừng cây trong nắng
- Gi hc sinh c li; TLCH:


? Đoạn văn tả cảnh g× ?


- Y/c học sinh viết chữ khó ra nháp.
- Giáo viên đọc cho học sinh viết.
- Chấm, chữa bài:


<i><b>*Hoạt động 3</b></i>: HD hs làm bài tập 2:
- HS đọc y/c: tìm hình ảnh so sánh
- Giáo viên giải nghĩa từ


+ Nến: vật để thắp sáng làm bằng sáp, ở
giữa có bấc


+Dù: vật nh chiếc ơ để che nắng, che
ma cho khỏch trờn bói bin.



-Lớp làm bút chì vào SGK, nêu kết quả.


<i><b>Những thân cây tràm</b></i> vơn thẳng lên trời


<i><b>Đớc</b></i> mọc san sát, thẳng đuột


<i><b>* Hot ng 4:</b></i> HD hs làm bài tập 3:
- Gọi Hs đọc y/c : Từ “biển” trong câu sau
có ý nghĩa gì ? (Từ “biển” trong câu ( từ
trong biển lá xanh rờn.) khơng cịn có
nghĩa là vùng nớc mặn mênh mông trên bề
mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa: Một
tập hợp rất nhiều sự vật: lợng lá trong rừng
tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn
khiến ta tởng nh đang đứng trớc một biển
lá.


<i><b>*Hoạt động 5</b></i>: HD HS đọc thêm 2 bài <i>: </i>
<i>Q hơng; Chõ bánh khúc của dì tơi</i>
<i><b>a) Bài: Q hơng.</b></i>


- GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp trả
lời câu hỏi:


? Nêu những hình ảnh gắn liền với quê
h-ơng? Vì sao quê hơng đợc so sánh với mẹ?
? Em hiểu ý 2 dòng cuối bài thơ ntn?


<i><b>b) Bài: Chõ bánh khúc của dì tôi.</b></i>



- GV hng dẫn HS luyện đọc kết hợp trả
lời câu hỏi:


? Tác giả tả cây rau khúc ntn?


? Tỡm nhng cõu văn tả chiếc bánh khúc?
? Vì sao tác giả khơng quên đợc mùi vị
của chiếc bánh khúc quê hơng?


- NhËn xÐt giê.
- ChuÈn bị bài sau


hỏi.lớp theo dõi
nhận xét.


- 2 hs lên bảng làm
- lớp làm vở nháp.


- Hs c y/c bi
- hs lm bi v


chữa bài.


- hs luyn c kết
hợp trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét bổ


sung.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Giáo viên bộ môn dạy</b>


<b>Tiếng việt</b>



<i>Tit 35:</i>ễn tập <i>(tiết 3).</i>Đọc thêm bài:
Luôn nghĩ đến miền nam; Vàm Cỏ Đông


<b>I. Mục tiêu: </b>Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc.


- Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn: điền đúng nội dung vào giấy mời cô hiệu
trởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 / 11.


<b>II. Đồ dùng va phơng tiện dạy học</b>: phiếu viết tên từng bài tập đọc.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b> 3


- 4 phót


<b>2. Hớng dẫn ôn </b>
<b>tập:</b>


<i><b>a. Kim tra tp </b></i>
<i><b>c:</b></i>


<i>- Biểu điểm: Nh </i>
<i>tiÕt 1.</i>


<i><b>b. Bµi tËp 2: SGK</b></i>


<i><b>c. Đọc thêm bài: </b></i>


<i><b>- Luụn ngh n </b></i>
<i><b>min Nam.</b></i>


<i><b>- Vàm cỏ Đông.</b></i>


<b>3. Củng cố, dặn</b>
<b>dò</b>: 3- 4 phút


- Gv nêu mục tiêu giờ học đ Ghi bảng


<i><b>* Hot ng 1</b></i>: KT tp đọc : (1/6 số hs)
- Hs bốc thăm bài đọc.Hs đọc và trả lời
câu hỏi. Giáo viên chấm điểm


<i><b>* Hoạt động2</b></i>: Hớng dẫn làm bài tập 2:
- Học sinh đọc yêu cầu và mẫu giấy mời
- Gọi 1 hs làm miệng nd vào giấy mời.
- Học sinh làm vở bài tập


<i><b>*Hoạt động 3</b></i>: Hd hs đọc thêm 2 bài:


<i><b>a) Bài: Luôn nghĩ đến miền Nam.</b></i>


- GV hd HS luyện đọc kết hợp TLCH:
? Chị cán bộ miền Nam tha với Bác điều
gì? Câu nói đó thể hiện tình cảm của
đồng bào miền Nam với Bác ntn?


? Tình cảm của Bác với đồng bào miền
Nam thể hiện ntn?



b) <i><b>Bài: Vàm cỏ Đông: </b></i>GV hd HS luyện
đọc kết hợp trả lời câu hỏi:


? T/c của tác giả đối với dịng sơng thể
hiện qua những câu nào ở khổ thơ 1?
? Dịng sơng VCĐ có những nét gì đẹp?
? Vì sao tác giả ví con sơng q mình
nh dịng sữa mẹ?


- NhËn xÐt giờ.
- Chuẩn bị bài sau


- Nghe gv giới
thiệu


- Hs lên bảng bốc
thăm bµi.


- hs đọc bài và trả
lời câu hỏi, lớp
theo dõi nhận xét.
- 2 hs trả lời câu


hái.líp theo dâi
nhËn xÐt.


- 2 hs lên bảng làm
- lớp làm vở nháp.
- hs luyện đọc kết


hợp trả lời cõu hi.
- Lp nhn xột b
sung


<b>Luyện tập làm văn</b>



Viết về thành Thị và nông thôn


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- HS dựa vào ND những bài đã học về thành thị và nơng thơn để viết đợc một
đoạn văn ngắn nói về cảnh sắc, con ngời ở một vùng nông, thành thị.


- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu. Giáo dục HS ham học môn TLV.


<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra:</b>


3- 4 phót


<b>2. Giíi thiƯu:</b>


3- 4 phót


<b>3. Híng dÉn hs lµm</b>
<b>bµi:</b>


a. <i><b>Hoạt động 1:</b></i>
<b>* Viết về cảnh sắc, </b>
<b>con ngời ở nông </b>
<b>thôn.</b>



b. <i><b>Hoạt động 2:</b></i>
<b>* Viết về cảnh sắc, </b>
<b>con ngời ở khu phố </b>
<b>hoặc thị trấn.</b>


<b>4</b>. <b>Cñng cố,</b>
<b> dăn dò</b>:


* Hẫy kể những điều mµ em biÕt về
thành thị và nông thôn.


- Nhn xột phn tr li của HS.
* Giới thiệu bài học, Ghi bảng.
* <i><b>Hoạt động 1:</b></i> HD làm bài tập 1:
? Bài 1 yêu cầu ta làm gì? (Hẫy viết về
cảnh sắc, con ngời ở một vùng nông
thôn em biết)


- HD HS kể miệng về cảnh sắc và con
ngời ở nông thôn mà em biết.


? Cnh vt v con ngi ở nơng thơn có
gì đáng u? (…)


? Cảnh vật đó gắn liền với em hằng
ngày nh thế nào? (…)


- GV HD HS c¸ch viÕt, cách trình bầy
đoạn văn.



- Quan sỏt v giỳp HS lm bi.
+ HD lm bi tp 2;


? Bài 2 yêu cầu ta làm gì? ( Hẫy viết
một đoạn văn nói về cảnh sắc, con ngời
ở một khu phố hoặc thị trÊn mµ em
biÕt)


- GV HD HS dựa vào dán ý bài 1 vừa
làm để hoàn thành đoạn văn viết về khu
phố hoặc thị trấn.


- Gv quan sát và giúp đỡ HS yếu.


* Gv chầm một số bài viết của HS, rút
ra nhận xét chung.


- Chữa cho HS một số lỗi về câu văn,
cách din t.


* Gv nhận xét giờ học, nhắc nhở những
em cha làm xong về nhà hoàn thiện bài
của mình.


- HS kĨ.


- Chó ý nghe vµ nhËn
xÐt.


- HS đọc đề bài


- HS xác định đề bài
- Suy nghĩ và viết
đoạn vn vo v ca
mỡnh.


- Đọc cho cả lớp
nghe đoạn văn.


- Nhận xét và sửa sai.


- Nờu yờu cu bài 2
- HS xác định yêu
cầu bài.


- Tù suy nghĩ và viết
trên sách.


- Đọc bài viết của
mình cho cả lớp
nghe.


- Cùng GV nhắc lại
bài học.


Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm 2011


<b>Luyện từ và câu </b>

<i>( 2 tiết)</i>


ễn v t ch đặc điểm. Ơn tập câu Ai là gì? Dấu phẩy
<b>I. Mục tiêu:</b>



- Củng cố từ ngữ chỉ đặc điểm và mẫu câu Ai là gì?. Biết ngắt dấu phẩy đúng
quy nh.


- Rèn kĩ năng làm bài và trình bầy bài. Giáo dục HS ham học môn TLV.


<b>II. C</b>ỏc hot ng dạy học:


<b>1. KiĨm tra:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>2. Giíi thiƯu:</b>


3- 4 phót


<b>3. Híng dÉn hs lµm </b>
<b>bµi:</b>


a. <i><b>Hoạt động 1:</b></i>
<b>* Dựa vào nghĩa hẫy</b>
<b>chia các từ ngữ </b>
<b>thành 3 nhóm:</b>


b. <i><b>Hoạt động 2:</b></i>
<b>* Đặt 5 câu, mỗi câu</b>
<b>có một từ sau:</b>


<b>…</b>


c. <i><b>Hoạt động 3:</b></i>
<b>* Đặt 5 câu theo </b>
<b>mẫu Ai thế nào?</b>



d. <i><b>Hoạt động 4:</b></i>
<b>* Hẫy đặt dấu phẩy </b>
<b>vào những chỗ thích</b>
<b>hợp trong những </b>
<b>câu sau:</b>


<b>4</b>. <b>Cđng cè, dăn</b>
<b>dò</b>: 3- 4 phút


- Gv nhn xột và cho điểm.
* Giới thiệu bài học, ghi bảng.
* HD và giúp đỡ HS làm bài.
+ Gọi HS nêu bài tp 1.


? Bài Y/C ta làm gì? ( Dựa vào nghĩa
hẫy chia các từ thành 3 nhóm)


- Gi HS đọc các từ có trong bài lên.
- Cho HS suy nghĩ và phân chia từ
trên vở của mình.


- Quan sát và giúp đỡ HS yếu.
- Nhận xét và chữa chung.
+ Gọi HS nêu yêu cầu bài 2.


? Bài yêu cầu ta làm gì? (Hẫy đặt 5
câu, mỗi câu có một từ ngữ sau…)
- Để HS tự đặt câu và trình bầy câu
trên vở của mình.



- Quan sát và giúp đỡ HS yếu.
- Gọi HS đọc câu văn mình vừa đặt.
+ Gọi HS nờu yờu cu bi 3.


? Bài yêu cầu ta làm gì? (Đặt 5 câu
theo mẫu Ai thế nào?)


- HS suy nghĩ và đặt câu.
+ Gọi HS nêu bài tập 4.


? Bài YC ta làm gì? ( Hẫy đặt dấu
phẩy vào những chỗ thích hợp trong
đoạn văn sau)


- Để HS suy nghĩ, đọc và đánh dấu
phẩy trong câu.


- Gv quan sát và giúp đỡ HS làm bài.
- GV cùng HS chữa bài.


Câu 1: Làm bài xong em thu dọn sách
vở/ giấy bút/ thớc kẻ để vào ngăn bàn.
- Gv quan sát và giúp đỡ HS yêu.
* GV cùng HS nhấn mạnh ND bài
học, nhắc nhở HS chuẩn bị bài học sau.


- HS nhËn xÐt
- Nghe giới thiệu
- HS nêu YC bài 1



- Đọc


- Suy nghĩ và làm
bài


- Đổi bài và nhận
xét.


- HS nêu yêu cầu
bài 2


- Suy ngh v t
cõu.


- Nêu yêu cầu bài
3


(Tơng tự)


- HS nờu yờu cu
bài 4, đọc, suy
nghĩ và đánh dấu
phẩy.


- Tự làm bài
- Đọc câu văn đã
có dấu đầy đủ.


- Chú ý nghe và


ghi nhớ.


<b>Luyện toán </b>



<b> </b><i>Bài 79:</i><b> </b>Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- HS nắm chắc cách tính gí trị biểu thức có dấu ngoặc đơn và vận dụng làm tốt
bài tập trong sách luyện tập trang 64.


- RÌn kÜ năng làm bài và trình bầy bài. Giáo dục HS ham học môn toán.


II. Cỏc hot ng dy hc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

3 - 4 phót


<b>2. Giíi thiƯu bµi:</b>


3 - 4 phút


<b>3. Hớng dẫn hs </b>
<b>làm bài tập.</b>


Bài 1: Tính giá trị
biểu thức.


Bài 2: Tính giá trị
biểu thức.



Bài 3: Tính giá trị
biểu thức


<b>4. Củng cố, dặn </b>
<b>dò:</b> 3- 4 phót


ngoặc đơn.


Gv nhËn xÐt, cho ®iĨm.


* Giới thiệu mục tiêu giờ học ghi bảng.
* HD và giúp đỡ HS lm bi.


+ Bài 1YC ta làm gì? (tính giá trị biểu
thức)


- GV HD cách trình bầy.


- Cho HS t lm, GV quan sát và giúp đỡ
HS yếu làm bài.


- Gäi 1 HS lên bảng làm bài.


- Cho HS đổi bài và nhận xét bài ca
bn.


- GV nhận xét và chữa.


+ Gọi HS nêu yêu cầu bài 2. ( Tính giá
trị biểu thức)



- Cho HS suy nghĩ làm trên vở của mình,
4 HS lên bảng làm.


- GV quan sỏt v giỳp HS yếu.
- Nhận xét và chữa bài.


+ Gọi HS đọc bài 3.


? bài yêu cầu ta làm gì? ( Tính giá trị
biểu thức).


- 4 HS lên bảng làm bài


- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét và cho điểm.


* Lu ý: Đối với biểu thức có ngoặc đơn,
thì phải thực hiện trong ngoặc đơn trớc
ngoài ngoặc đơn sau.


* Nhấn mạnh ND bài học, nhắc nhở HS
chuẩn bị bài giờ sau.


Đồng thời luôn ghi nhí c¸c bíc thực
hiện.


cách tính.


- Chú ý lắng nghe


và ghi nhớ.


- HS nêu yêu cầu
bài 1


- Nghe GV HD cách
trình bầy, sau đó tự
làm bài của mình.


- Nghe nhận xét và
đọ với bài của mình.
- HS nêu yờu cu
bi 2.


- Suy nghĩ và làm
bài.


- Đọc và suy nghĩ
yêu cầu.


- Nháp bài trên giấy
nháp.


- HS tự trình bầy bài
trên vở.


- Đổi chéo và kiểm
tra bµi cđa nhau.
- Chó ý nghe vµ ghi
nhí.



Thø sáu ngày 23 tháng 12 năm 2011


<b>Luyện toán </b>



Bµi 80: Lun tËp


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS nắm chắc cách tính gía trị biểu thức và vận dụng làm tốt bài tập trong sách
luyện tËp trang 64, 65.


- Rèn kĩ năng làm bài và trình bầy bài. Giáo dục HS ham học mơn tốn.
III<b>. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>1. KiÓm tra :</b>


3 - 4 phót


<b>2. Giíi thiƯu bµi:</b>


3 - 4 phót


<b>3. Híng dÉn hs </b>


* Gọi HS lên nêu cách tính giá trị biểu
thức có ngoặc đơn và khơng có ngoặc
đơn…


Gv và HS nhận xét cho điểm.
* Giới thiệu bài, Ghi bảng.


* HD và giỳp HS lm bi.


- HS lên bảng nêu.
- Nhận xét bài của bạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>làm bài tập.</b>


Bài 1. Viết biểu
thức rồi tính giá
trị biểu thức.


Bài 2. Tìm x


Bài 3. Số ?


<b>4. Củng cố, dặn</b>
<b>dò:</b> 3- 4 phút


+ Bi 1 YC ta làm gì? ( Viết biểu thức
có dấu ngoặc rồi tớnh giỏ tr ca biu
thc ú)


- HD HS hình thành biểu thức và tính
giá trị biểu thức.


- Cho HS trình bầy vào vở, gọi HS lên
bảng viết biểu thức và trình bầy bài làm
của mình.


- HS i bi v nhận xét đúng sai.


- Gv nhận xét và chữa bài.


+ Bài 2 YC ta làm gì? ( Tìm x)
- HD HS cách làm bài tìm x.


- Cỏc em lu ý coi (x + 18) là một thừa
số cần tìm, ta lấy 57 chia cho 3…
Sau đó tiếp tục làm các bớc cịn lại.
- Cho HS làm trên sách của mình.
- Quan sát và uốn nắn HS trong quỏ
trỡnh lm bi.


- Nhận xét và chữa bài.


+ Bài 3 yêu cầu làm gì? (Điền số vào ô
trống)


? Muốn tìm số điền vào ô trống ở giữa
em làm thế nào? (Ta lấy 100 trừ đi 13)
? Muốn tìm ô trống tiếp theo em làm
thế nào? ()


- Để HS tự làm bài trên vở, 1 HS lên
bảng làm trên bảng phụ.


- Gọi HS nêu lại cách làm bài của mình
cho cả lớp nghe.


- GV quan sát và uốn nắn HS yếu.
- GV nhận xét và chữa bài.



+ Gv chÊm bµi vµ rót ra nhËn xÐt chung
* GV nhÊn mạnh ND bài học.


- HS nêu cách viết biểu
thức.


- Một vài HS lên bảng
làm bài.


- Tự trình bầy vào vở.




Nêu yêu cầu bài 2, suy
nghĩ và làm bài.


- Đổi bài và nhận
xét bài của bạn.


- Suy ngh bi 3 v
nờu cỏch tớnh.


- Làm bài.


- Nhận xét bài và chữa
cùng GV.


- Nghe vµ rót kinh
nghiệm.



<b>Luyện toán</b>



<i>Bài 81: Luyện tập chung</i>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biết lập biểu thức và nắm chắc cách tính giá trị biểu thức. Vận dụng làm
tốt các dạng bài tập trang 65, 66.


- Rèn kĩ năng làm bài và trình bầy bài. Giáo dục HS ham học môn toán.


<b>II. Đồ dùng và phơng tiện dạy học:</b> Bảng phụ cã ghi bµi tËp


<b>III. C</b>ác hoạt động dạy học:


<b>1. KiĨm tra :</b>


3 - 4 phót


<b>2. Giíi thiƯu bµi:</b>


3 - 4 phút


* Gọi HS lên làm bài: (x 23) : 2 =
(x + 18) x 3 =
Gv và HS nhận xét cho điểm.


* Giới thiệu bài, Ghi bảng.



- HS lên bảng thực hiƯn
biĨu thøc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>3. Híng dÉn hs </b>
<b>lµm bµi tập.</b>


Bài 1. Viết biểu
thức có dấu ngoặc
rồi tính giá trị của
biểu thức


Bài 2. Giải toán
Đáp số: 15 hép


Bài 3. Tìm 4 số đã
cho có tổng bằng
100


Bµi 4. LËp biĨu
thøc råi tÝnh.


<b>4</b>.<b>Cđng cè, dăn</b>
<b>dò</b>: 3 - 4 phút


* HD v giỳp đỡ HS làm bài.


+ Bài 1 YC ta làm gì? ( Viết biểu thức
có dấu ngoặc đơn rồi tính giá tr biu
thc)



- Để HS tự hình thành biểu thức.


- Cho HS trình bầy vào vở, gọi HS lên
bảng trình bầy bài làm của mình.
- Để HS đổi bài và nhận xét đúng sai.
- Gv nhận xét và chữa bài.


+ Gọi HS đọc bài 2


? Đề bài cho biết gì? (Ngời ta đóng
450 viên thuốc vào các vỉ thuốc, mỗi
vỉ 6 viên. Sau đó xép các vỉ thuốc vào
các hộp, mỗi hp 5 v)


? Bài toán hỏi gì? (Hỏi có bao nhiêu
hộp thuốc).


- Để HS tự làm bài, gọi 1 HS lên bảng
chữa bài.


- Quan sát và uốn nắn HS trong quá
trình làm bài.


- Nhn xột v cha bi.
+ Gi HS đọc bài 3


? Bài tập cho biết gì? ( Hẫy tìm 4 số
đã cho để tổng của 4 số bằng 100)
- Để HS tự nháp bài và làm bài trên
vở, 1 HS lên bảng làm trên bảng phụ.


- GV quan sát và uốn nắn HS yếu.
- GV nhận xét và cha bi.


+ Bài 4 yêu cầu làm gì? ( Lập biểu
thức rồi tính giá trị biểu thức)


- GV HD HS cách trình bầy bài và làm bài.
- Cho HS đổi bài và nhận xét.


+ Gv chÊm bµi vµ rót ra nhËn xÐt
chung. GV nhấn mạnh ND bài học.


- Nêu YC bài 1.


- Mét vµi HS lên bảng
làm bài.


- Tự trình bầy vào vở.
- Nhận xét bài của bạn.


- HS c bi, tr li
cõu hi, suy ngh v lm
bi.


- Đổi bài và nhận xét bài
của bạn.


- Nêu Yêu cầu bài 3.
- Suy nghĩ và làm bài.



- HS nêu cách làm.


- Tơng tự


- Nghe vµ rót kinh
nghiệm.


<b>Luyện chữ </b>



Ôn chữ hoa


<b>I . Mơc tiªu: </b>


Rèn kỹ năng viết chữ đúng ly đã học. Giáo dục HS có ý thức t rốn ch trong
khi vit.


<b>II . Đồ dùng và phơng tiện dạy học:</b>


GVcó mẫu chữ viết hoa. Viết mẫu tên riêng trên dòng kẻ ô ly


III . Cỏc hot ng dạy học:


<b>1. KiĨm tra:</b>


3 - 4 phót


<b>2. Giíi thiƯu bµi:</b>


- Gọi hs lên bảng viết từ ứng dụng tiết
trớc



- Gv nhËn xÐt - cho ®iĨm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

3 - 4 phót


<b>3. Híng dÉn viÕt</b>
<b>ch÷ hoa</b>


a. <i>Lun viÕt ch÷</i>
<i>hoa:</i>


K


Kh


L



b. Lun viết từ ứng
dụng:


Khánh Hoà


Kiên Giang


Lâm Đồng


Lai Châu



c. Hớng dẫn hs viết
vào vở.


4. <b>Củng cố, dăn </b>
<b>dò</b>:3 - 4 phút


- Gv nêu mục tiêu giờ học ® Ghi b¶ng



<i><b>* Hoạt động 1:</b></i> Hớng dẫn hs viết nháp.
+ Hãy tìm các chữ viết hoa có trong bài.
- Cho HS quan sỏt ch mu


- Viết mẫu, nhắc lại cách viết chữ hoa
K, L.


- Cho HS sinh tập viết mỗi chữ hoa từ 3
- 4 lần.


- Nhận xét, chữa.


- Gọi HS đọc từ ứng dụng: “ Khánh
Hoà, Kiên Giang, Lâm Đồng Lai Châu”
- Giải nghĩa từ “Kiên Giang, Khánh
Hòa, Lâm Đồng, Lai Châu” cho HS bit.


+ Gv nêu y/c bài viÕt
- Cho HS viÕt


- Quan sát và giúp đỡ HS trong quá
trình viết.


- Thu chấm và chữa từ bài 3 - 5 bài
* Tóm tắt ND bài.


- NX giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài.


- Nghe gv giới


thiệu.


- 2 hs nêu - líp
theo dâi bỉ sung.
- trong bµi cã chữ
hoa K, L


- Quan sát


- Quan sỏt v nh
c cỏch viết
- HS tập viết trên
vở nháp


- HS đọc
- Chú ý nghe


+ HS viÕt vµo vở
luyện chữ


- Cùng giáo viên


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×