Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.79 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Tiết 87:</i>Chu vi hình vuông
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Học sinh biết cách tính chu vi hình vuông.
- Vn dng quy tc tớnh c chu vi 1 số hình có dạng hình vng.
<b>II. §å dùng và phơng tiện dạy học:</b> Vẽ sẵn 1 hình vuông có cạnh 3 dm lên bảng.
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra: </b>
3 - 4 phót
<b>2. Giới thiệu bài:</b>
3 - 4 phút
<b>3. Quy tắc tính chu</b>
<b>vi hình vuông.</b>
<i><b>a. Ví dụ:</b></i>
A 3 cm B
C D
<b>4. Thùc hµnh:</b>
<i><b>Bµi 1: </b></i>Viết vào ô
trống (theo mẫu):
<i><b>Bài 2: Gi¶i</b></i>
- Hình vng có những đặc điểm gì?
- Gv nhận xét - cho điểm.
- Gv nªu mơc tiªu giê học đ Ghi
bảng
<i><b>* Hot ng 1</b></i>: GT cỏch tính chu vi
HV
- GV nêu bài tốn: Cho hv ABCD
cạnh 3 dm. Tính chu vi hình vng
đó.
- Muèn tÝnh chu vi hv ABCD ta lµm
ntn?
(lÊy 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
? Nêu cách tính khác?( 3 x 4 = 12
(dm)
- Kết luận: Muốn tính chu vi hình
vng ta lấy di mt cnh nhõn vi
4.
? Tìm những vật xung quanh em có
dạng hình vuông.
<i><b>*Hot ng 2: </b></i>Thc hnh:
- HD làm bài : Hs đọc yêu cầu. HD
mẫu.
+ Y/c Hs tự tính chu vi hình vng
rồi điền kết quả vào ơ trống sau đó
đọc.
- HD làm bài 2: Hs đọc đề bài. Gv gợi
- 2 hs lên bảng trả
lời.
- Lớp nhận xét bổ
sung.
- Nghe gv giíi thiƯu.
- Nghe híng dÉn.
- hs nªu cách tính
chu vi hình vuông
- 1 hs lên bảng làm,
lớp làm vở nháp.
- 3 hs nêu lại quy
tắc...
- 1hs c yờu cu
bi tp.
- hs làm bài và chữa
bài.
- lớp nhận xét bổ
sung.
- 2hs c yờu cu
bi tp.
- hs làm bài và chữa
bài.
<i><b>Bài 3: VBT</b></i>
<i><b> Giải</b></i>
<i><b> Bi 4: </b></i>Đo độ dài
cạnh rồi tínhchu vi
hình vng MNPQ
<b>5. Củng cố, dặn</b>
<b>dò</b>: 3- 4 phút
ý: coi độ dài đoạn dây thép chính là
chu vi hình vng uốn đợc có cạnh 10
cm.
+ Gọi 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở
- HD làm bài3: Học sinh đọc đề bài
+ Giáo viên gợi ý: cạnh dài hình chữ
nhật gồm 4 cạnh viên gạch, chiều dài
hình chữ nhật là: 20 x 4 = 80 ( cm).
Chiều rộng hình chữ nhật là độ dài
một cạnh viên gạch ( 20 cm), rồi áp
dụng cơng thức tính chu vi hình chữ
nhật lm
+ Gọi hs lên bảng làm, lớp làm vµo
vë.
- HD làm bài 4: Hs đọc yêu cầu.
+ Y/c Hs đo độ dài cạnh hv, rồi tính
chu vi hv đó. Y/c HS đánh dấu vào
SGK.
- NhËn xÐt giê.
- 1hs đọc yêu cầu
bài tập.
- 1 hs lên bảng làm,
lớp làm vở.
- hs nờu cỏch lm và
làm bài vào vở, sau
đó đổi bài kiểm tra.
- 2hs đọc yêu cầu
bài tập.
- hs lµm bµi và chữa
bài.
- lớp nhận xét bổ
sung
<i>Tiết 35:</i>Ôn tập (tiết 1+2). đọc thêm bài:
quê hơng; chõ bánh khúc của dì tơi
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>- </b>Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: Học sinh đọc thông các bài tập đọc đã học
từ đầu năm lớp 3.
- Kiểm tra kỹ năng đọc hiểu. Rèn luyện kỹ năng viết chính tả qua bài chính tả
nghe viết: <i><b>Rừng cây trong nắng.</b></i> Ôn luyện về so sánh; Hiểu nghĩa và mở rng vn t.
- Đọc thêm bài: Quê hơng; Chõ bánh khúc của dì tôi.
<b>II. Phơng tiện dạy học:</b> Phiếu viết tên từng bài tập trong sách: Tiếng Việt 3 - TËp 1
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
3 - 4 phót
<b>2.Híng dÉn hs «n </b>
<b>tËp</b>
<i>a. Kiểm tra tập </i>
<i>c:</i>
- Gv nêu mục tiêu giờ học đ Ghi bảng
<i><b>* Hoạt động 1</b></i>: Kiểm tra tập đọc (2/6 số
học sinh trong lớp)
- Y/c học sinh bốc thăm chọn bài tập đọc.
- Cho Hs đọc bài theo chỉ định trong
phiếu.
- Giáo viên đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Y/c HS nhận xét; Giáo viên cho điểm
<i><b>- 8 điểm: </b></i>Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu
là 70 chữ/ phút. Biết ngừng nghỉ sau các
du cõu, gia cỏc cm t.
<i><b>- 2 điểm:</b></i> Trả lời c©u hái.
<i><b>* Hoạt động 2:</b></i> HD hs làm bài tập 2:
- Nghe gv giới
thiệu
- Hs lên bảng bốc
thăm bµi.
- hs đọc bài và trả
lời câu hỏi, lớp
theo dõi nhận xét.
<i><b>b. Bµi 2 (tiÕt 1):</b></i>
- uy nghi, tráng lệ,
vơn thẳng, xanh
thẫm,..
<i><b>c. Bài 2 (tiết 2): </b></i>
<i><b>Tìm hình ảnh so </b></i>
<i><b>sánh:</b></i>
<i><b>b</b><b>ài</b><b> 3: </b><b>(tiết 2)</b></i>
<i><b>tiết 2:</b></i>
* Đọc thêm bài:
- Quê hơng.
- Chõ bánh khúc
của dì tôi.
<b>3. Củng cố, dặn </b>
<b>dò</b>: 3- 4 phót
- GV đọc đoạn bài: Rừng cây trong nắng
- Gi hc sinh c li; TLCH:
? Đoạn văn tả cảnh g× ?
- Y/c học sinh viết chữ khó ra nháp.
- Giáo viên đọc cho học sinh viết.
- Chấm, chữa bài:
<i><b>*Hoạt động 3</b></i>: HD hs làm bài tập 2:
- HS đọc y/c: tìm hình ảnh so sánh
- Giáo viên giải nghĩa từ
+ Nến: vật để thắp sáng làm bằng sáp, ở
giữa có bấc
+Dù: vật nh chiếc ơ để che nắng, che
ma cho khỏch trờn bói bin.
-Lớp làm bút chì vào SGK, nêu kết quả.
<i><b>Những thân cây tràm</b></i> vơn thẳng lên trời
<i><b>Đớc</b></i> mọc san sát, thẳng đuột
<i><b>* Hot ng 4:</b></i> HD hs làm bài tập 3:
- Gọi Hs đọc y/c : Từ “biển” trong câu sau
có ý nghĩa gì ? (Từ “biển” trong câu ( từ
trong biển lá xanh rờn.) khơng cịn có
nghĩa là vùng nớc mặn mênh mông trên bề
mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa: Một
tập hợp rất nhiều sự vật: lợng lá trong rừng
tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn
khiến ta tởng nh đang đứng trớc một biển
lá.
<i><b>*Hoạt động 5</b></i>: HD HS đọc thêm 2 bài <i>: </i>
<i>Q hơng; Chõ bánh khúc của dì tơi</i>
<i><b>a) Bài: Q hơng.</b></i>
- GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp trả
lời câu hỏi:
? Nêu những hình ảnh gắn liền với quê
h-ơng? Vì sao quê hơng đợc so sánh với mẹ?
? Em hiểu ý 2 dòng cuối bài thơ ntn?
<i><b>b) Bài: Chõ bánh khúc của dì tôi.</b></i>
- GV hng dẫn HS luyện đọc kết hợp trả
lời câu hỏi:
? Tác giả tả cây rau khúc ntn?
? Tỡm nhng cõu văn tả chiếc bánh khúc?
? Vì sao tác giả khơng quên đợc mùi vị
của chiếc bánh khúc quê hơng?
- NhËn xÐt giê.
- ChuÈn bị bài sau
hỏi.lớp theo dõi
nhận xét.
- 2 hs lên bảng làm
- lớp làm vở nháp.
- Hs c y/c bi
- hs lm bi v
chữa bài.
- hs luyn c kết
hợp trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét bổ
sung.
<i>Tit 35:</i>ễn tập <i>(tiết 3).</i>Đọc thêm bài:
Luôn nghĩ đến miền nam; Vàm Cỏ Đông
<b>I. Mục tiêu: </b>Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc.
- Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn: điền đúng nội dung vào giấy mời cô hiệu
trởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 / 11.
<b>II. Đồ dùng va phơng tiện dạy học</b>: phiếu viết tên từng bài tập đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b> 3
- 4 phót
<b>2. Hớng dẫn ôn </b>
<b>tập:</b>
<i><b>a. Kim tra tp </b></i>
<i><b>c:</b></i>
<i>- Biểu điểm: Nh </i>
<i>tiÕt 1.</i>
<i><b>b. Bµi tËp 2: SGK</b></i>
<i><b>c. Đọc thêm bài: </b></i>
<i><b>- Vàm cỏ Đông.</b></i>
<b>3. Củng cố, dặn</b>
<b>dò</b>: 3- 4 phút
- Gv nêu mục tiêu giờ học đ Ghi bảng
<i><b>* Hot ng 1</b></i>: KT tp đọc : (1/6 số hs)
- Hs bốc thăm bài đọc.Hs đọc và trả lời
câu hỏi. Giáo viên chấm điểm
<i><b>* Hoạt động2</b></i>: Hớng dẫn làm bài tập 2:
- Học sinh đọc yêu cầu và mẫu giấy mời
- Gọi 1 hs làm miệng nd vào giấy mời.
- Học sinh làm vở bài tập
<i><b>*Hoạt động 3</b></i>: Hd hs đọc thêm 2 bài:
<i><b>a) Bài: Luôn nghĩ đến miền Nam.</b></i>
- GV hd HS luyện đọc kết hợp TLCH:
? Chị cán bộ miền Nam tha với Bác điều
gì? Câu nói đó thể hiện tình cảm của
đồng bào miền Nam với Bác ntn?
? Tình cảm của Bác với đồng bào miền
Nam thể hiện ntn?
b) <i><b>Bài: Vàm cỏ Đông: </b></i>GV hd HS luyện
đọc kết hợp trả lời câu hỏi:
? T/c của tác giả đối với dịng sơng thể
hiện qua những câu nào ở khổ thơ 1?
? Dịng sơng VCĐ có những nét gì đẹp?
? Vì sao tác giả ví con sơng q mình
nh dịng sữa mẹ?
- NhËn xÐt giờ.
- Chuẩn bị bài sau
- Nghe gv giới
thiệu
- Hs lên bảng bốc
thăm bµi.
- hs đọc bài và trả
lời câu hỏi, lớp
theo dõi nhận xét.
- 2 hs trả lời câu
hái.líp theo dâi
nhËn xÐt.
- 2 hs lên bảng làm
- lớp làm vở nháp.
- hs luyện đọc kết
Viết về thành Thị và nông thôn
- HS dựa vào ND những bài đã học về thành thị và nơng thơn để viết đợc một
đoạn văn ngắn nói về cảnh sắc, con ngời ở một vùng nông, thành thị.
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu. Giáo dục HS ham học môn TLV.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra:</b>
3- 4 phót
<b>2. Giíi thiƯu:</b>
3- 4 phót
<b>3. Híng dÉn hs lµm</b>
<b>bµi:</b>
a. <i><b>Hoạt động 1:</b></i>
<b>* Viết về cảnh sắc, </b>
<b>con ngời ở nông </b>
<b>thôn.</b>
b. <i><b>Hoạt động 2:</b></i>
<b>* Viết về cảnh sắc, </b>
<b>con ngời ở khu phố </b>
<b>hoặc thị trấn.</b>
<b>4</b>. <b>Cñng cố,</b>
<b> dăn dò</b>:
* Hẫy kể những điều mµ em biÕt về
thành thị và nông thôn.
- Nhn xột phn tr li của HS.
* Giới thiệu bài học, Ghi bảng.
* <i><b>Hoạt động 1:</b></i> HD làm bài tập 1:
? Bài 1 yêu cầu ta làm gì? (Hẫy viết về
cảnh sắc, con ngời ở một vùng nông
thôn em biết)
- HD HS kể miệng về cảnh sắc và con
ngời ở nông thôn mà em biết.
? Cnh vt v con ngi ở nơng thơn có
gì đáng u? (…)
? Cảnh vật đó gắn liền với em hằng
ngày nh thế nào? (…)
- GV HD HS c¸ch viÕt, cách trình bầy
đoạn văn.
- Quan sỏt v giỳp HS lm bi.
+ HD lm bi tp 2;
? Bài 2 yêu cầu ta làm gì? ( Hẫy viết
một đoạn văn nói về cảnh sắc, con ngời
ở một khu phố hoặc thị trÊn mµ em
biÕt)
- GV HD HS dựa vào dán ý bài 1 vừa
làm để hoàn thành đoạn văn viết về khu
phố hoặc thị trấn.
- Gv quan sát và giúp đỡ HS yếu.
* Gv chầm một số bài viết của HS, rút
ra nhận xét chung.
- Chữa cho HS một số lỗi về câu văn,
cách din t.
* Gv nhận xét giờ học, nhắc nhở những
em cha làm xong về nhà hoàn thiện bài
của mình.
- HS kĨ.
- Chó ý nghe vµ nhËn
xÐt.
- HS đọc đề bài
- Đọc cho cả lớp
nghe đoạn văn.
- Nhận xét và sửa sai.
- Nờu yờu cu bài 2
- HS xác định yêu
cầu bài.
- Tù suy nghĩ và viết
trên sách.
- Đọc bài viết của
mình cho cả lớp
nghe.
- Cùng GV nhắc lại
bài học.
ễn v t ch đặc điểm. Ơn tập câu Ai là gì? Dấu phẩy
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố từ ngữ chỉ đặc điểm và mẫu câu Ai là gì?. Biết ngắt dấu phẩy đúng
quy nh.
- Rèn kĩ năng làm bài và trình bầy bài. Giáo dục HS ham học môn TLV.
<b>II. C</b>ỏc hot ng dạy học:
<b>1. KiĨm tra:</b>
<b>2. Giíi thiƯu:</b>
3- 4 phót
<b>3. Híng dÉn hs lµm </b>
<b>bµi:</b>
a. <i><b>Hoạt động 1:</b></i>
<b>* Dựa vào nghĩa hẫy</b>
<b>chia các từ ngữ </b>
<b>thành 3 nhóm:</b>
b. <i><b>Hoạt động 2:</b></i>
<b>* Đặt 5 câu, mỗi câu</b>
<b>có một từ sau:</b>
<b>…</b>
c. <i><b>Hoạt động 3:</b></i>
<b>* Đặt 5 câu theo </b>
<b>mẫu Ai thế nào?</b>
d. <i><b>Hoạt động 4:</b></i>
<b>* Hẫy đặt dấu phẩy </b>
<b>vào những chỗ thích</b>
<b>hợp trong những </b>
<b>câu sau:</b>
<b>4</b>. <b>Cđng cè, dăn</b>
<b>dò</b>: 3- 4 phút
- Gv nhn xột và cho điểm.
* Giới thiệu bài học, ghi bảng.
* HD và giúp đỡ HS làm bài.
+ Gọi HS nêu bài tp 1.
? Bài Y/C ta làm gì? ( Dựa vào nghĩa
hẫy chia các từ thành 3 nhóm)
- Gi HS đọc các từ có trong bài lên.
- Cho HS suy nghĩ và phân chia từ
trên vở của mình.
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu.
- Nhận xét và chữa chung.
+ Gọi HS nêu yêu cầu bài 2.
? Bài yêu cầu ta làm gì? (Hẫy đặt 5
câu, mỗi câu có một từ ngữ sau…)
- Để HS tự đặt câu và trình bầy câu
trên vở của mình.
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu.
- Gọi HS đọc câu văn mình vừa đặt.
+ Gọi HS nờu yờu cu bi 3.
? Bài yêu cầu ta làm gì? (Đặt 5 câu
theo mẫu Ai thế nào?)
- HS suy nghĩ và đặt câu.
+ Gọi HS nêu bài tập 4.
? Bài YC ta làm gì? ( Hẫy đặt dấu
phẩy vào những chỗ thích hợp trong
đoạn văn sau)
- Để HS suy nghĩ, đọc và đánh dấu
phẩy trong câu.
- Gv quan sát và giúp đỡ HS làm bài.
- GV cùng HS chữa bài.
Câu 1: Làm bài xong em thu dọn sách
vở/ giấy bút/ thớc kẻ để vào ngăn bàn.
- Gv quan sát và giúp đỡ HS yêu.
* GV cùng HS nhấn mạnh ND bài
học, nhắc nhở HS chuẩn bị bài học sau.
- HS nhËn xÐt
- Nghe giới thiệu
- HS nêu YC bài 1
- Đọc
- Suy nghĩ và làm
bài
- Đổi bài và nhận
xét.
- HS nêu yêu cầu
bài 2
- Suy ngh v t
cõu.
- Nêu yêu cầu bài
3
(Tơng tự)
- HS nờu yờu cu
bài 4, đọc, suy
nghĩ và đánh dấu
phẩy.
- Tự làm bài
- Đọc câu văn đã
có dấu đầy đủ.
- Chú ý nghe và
<b> </b><i>Bài 79:</i><b> </b>Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS nắm chắc cách tính gí trị biểu thức có dấu ngoặc đơn và vận dụng làm tốt
bài tập trong sách luyện tập trang 64.
- RÌn kÜ năng làm bài và trình bầy bài. Giáo dục HS ham học môn toán.
II. Cỏc hot ng dy hc:
3 - 4 phót
<b>2. Giíi thiƯu bµi:</b>
3 - 4 phút
<b>3. Hớng dẫn hs </b>
<b>làm bài tập.</b>
Bài 1: Tính giá trị
biểu thức.
Bài 2: Tính giá trị
biểu thức.
Bài 3: Tính giá trị
biểu thức
<b>4. Củng cố, dặn </b>
<b>dò:</b> 3- 4 phót
ngoặc đơn.
Gv nhËn xÐt, cho ®iĨm.
* Giới thiệu mục tiêu giờ học ghi bảng.
* HD và giúp đỡ HS lm bi.
+ Bài 1YC ta làm gì? (tính giá trị biểu
thức)
- GV HD cách trình bầy.
- Cho HS t lm, GV quan sát và giúp đỡ
HS yếu làm bài.
- Gäi 1 HS lên bảng làm bài.
- Cho HS đổi bài và nhận xét bài ca
bn.
- GV nhận xét và chữa.
+ Gọi HS nêu yêu cầu bài 2. ( Tính giá
trị biểu thức)
- Cho HS suy nghĩ làm trên vở của mình,
4 HS lên bảng làm.
- GV quan sỏt v giỳp HS yếu.
- Nhận xét và chữa bài.
+ Gọi HS đọc bài 3.
? bài yêu cầu ta làm gì? ( Tính giá trị
biểu thức).
- 4 HS lên bảng làm bài
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét và cho điểm.
* Lu ý: Đối với biểu thức có ngoặc đơn,
thì phải thực hiện trong ngoặc đơn trớc
ngoài ngoặc đơn sau.
* Nhấn mạnh ND bài học, nhắc nhở HS
chuẩn bị bài giờ sau.
Đồng thời luôn ghi nhí c¸c bíc thực
hiện.
cách tính.
- Chú ý lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
bài 1
- Nghe GV HD cách
trình bầy, sau đó tự
làm bài của mình.
- Nghe nhận xét và
đọ với bài của mình.
- HS nêu yờu cu
bi 2.
- Suy nghĩ và làm
bài.
- Đọc và suy nghĩ
yêu cầu.
- Nháp bài trên giấy
nháp.
- HS tự trình bầy bài
trên vở.
- Đổi chéo và kiểm
tra bµi cđa nhau.
- Chó ý nghe vµ ghi
nhí.
Bµi 80: Lun tËp
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS nắm chắc cách tính gía trị biểu thức và vận dụng làm tốt bài tập trong sách
luyện tËp trang 64, 65.
- Rèn kĩ năng làm bài và trình bầy bài. Giáo dục HS ham học mơn tốn.
III<b>. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. KiÓm tra :</b>
3 - 4 phót
<b>2. Giíi thiƯu bµi:</b>
3 - 4 phót
<b>3. Híng dÉn hs </b>
* Gọi HS lên nêu cách tính giá trị biểu
thức có ngoặc đơn và khơng có ngoặc
đơn…
Gv và HS nhận xét cho điểm.
* Giới thiệu bài, Ghi bảng.
- HS lên bảng nêu.
- Nhận xét bài của bạn.
<b>làm bài tập.</b>
Bài 1. Viết biểu
thức rồi tính giá
trị biểu thức.
Bài 2. Tìm x
Bài 3. Số ?
<b>4. Củng cố, dặn</b>
<b>dò:</b> 3- 4 phút
+ Bi 1 YC ta làm gì? ( Viết biểu thức
có dấu ngoặc rồi tớnh giỏ tr ca biu
thc ú)
- HD HS hình thành biểu thức và tính
giá trị biểu thức.
- Cho HS trình bầy vào vở, gọi HS lên
bảng viết biểu thức và trình bầy bài làm
của mình.
- HS i bi v nhận xét đúng sai.
+ Bài 2 YC ta làm gì? ( Tìm x)
- HD HS cách làm bài tìm x.
- Cỏc em lu ý coi (x + 18) là một thừa
số cần tìm, ta lấy 57 chia cho 3…
Sau đó tiếp tục làm các bớc cịn lại.
- Cho HS làm trên sách của mình.
- Quan sát và uốn nắn HS trong quỏ
trỡnh lm bi.
- Nhận xét và chữa bài.
+ Bài 3 yêu cầu làm gì? (Điền số vào ô
trống)
? Muốn tìm số điền vào ô trống ở giữa
em làm thế nào? (Ta lấy 100 trừ đi 13)
? Muốn tìm ô trống tiếp theo em làm
thế nào? ()
- Để HS tự làm bài trên vở, 1 HS lên
bảng làm trên bảng phụ.
- Gọi HS nêu lại cách làm bài của mình
cho cả lớp nghe.
- GV quan sát và uốn nắn HS yếu.
- GV nhận xét và chữa bài.
+ Gv chÊm bµi vµ rót ra nhËn xÐt chung
* GV nhÊn mạnh ND bài học.
- HS nêu cách viết biểu
thức.
- Một vài HS lên bảng
làm bài.
- Tự trình bầy vào vở.
Nêu yêu cầu bài 2, suy
nghĩ và làm bài.
- Đổi bài và nhận
xét bài của bạn.
- Suy ngh bi 3 v
nờu cỏch tớnh.
- Làm bài.
- Nhận xét bài và chữa
cùng GV.
- Nghe vµ rót kinh
nghiệm.
<i>Bài 81: Luyện tập chung</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết lập biểu thức và nắm chắc cách tính giá trị biểu thức. Vận dụng làm
tốt các dạng bài tập trang 65, 66.
- Rèn kĩ năng làm bài và trình bầy bài. Giáo dục HS ham học môn toán.
<b>II. Đồ dùng và phơng tiện dạy học:</b> Bảng phụ cã ghi bµi tËp
<b>III. C</b>ác hoạt động dạy học:
<b>1. KiĨm tra :</b>
3 - 4 phót
<b>2. Giíi thiƯu bµi:</b>
3 - 4 phút
* Gọi HS lên làm bài: (x 23) : 2 =
(x + 18) x 3 =
Gv và HS nhận xét cho điểm.
* Giới thiệu bài, Ghi bảng.
- HS lên bảng thực hiƯn
biĨu thøc.
<b>3. Híng dÉn hs </b>
<b>lµm bµi tập.</b>
Bài 1. Viết biểu
thức có dấu ngoặc
rồi tính giá trị của
biểu thức
Bài 2. Giải toán
Đáp số: 15 hép
Bài 3. Tìm 4 số đã
cho có tổng bằng
100
Bµi 4. LËp biĨu
thøc råi tÝnh.
<b>4</b>.<b>Cđng cè, dăn</b>
<b>dò</b>: 3 - 4 phút
* HD v giỳp đỡ HS làm bài.
+ Bài 1 YC ta làm gì? ( Viết biểu thức
có dấu ngoặc đơn rồi tính giá tr biu
thc)
- Để HS tự hình thành biểu thức.
- Cho HS trình bầy vào vở, gọi HS lên
bảng trình bầy bài làm của mình.
- Để HS đổi bài và nhận xét đúng sai.
- Gv nhận xét và chữa bài.
+ Gọi HS đọc bài 2
? Đề bài cho biết gì? (Ngời ta đóng
450 viên thuốc vào các vỉ thuốc, mỗi
vỉ 6 viên. Sau đó xép các vỉ thuốc vào
các hộp, mỗi hp 5 v)
? Bài toán hỏi gì? (Hỏi có bao nhiêu
hộp thuốc).
- Để HS tự làm bài, gọi 1 HS lên bảng
chữa bài.
- Quan sát và uốn nắn HS trong quá
trình làm bài.
- Nhn xột v cha bi.
+ Gi HS đọc bài 3
? Bài tập cho biết gì? ( Hẫy tìm 4 số
đã cho để tổng của 4 số bằng 100)
- Để HS tự nháp bài và làm bài trên
vở, 1 HS lên bảng làm trên bảng phụ.
+ Bài 4 yêu cầu làm gì? ( Lập biểu
thức rồi tính giá trị biểu thức)
- GV HD HS cách trình bầy bài và làm bài.
- Cho HS đổi bài và nhận xét.
+ Gv chÊm bµi vµ rót ra nhËn xÐt
chung. GV nhấn mạnh ND bài học.
- Nêu YC bài 1.
- Mét vµi HS lên bảng
làm bài.
- Tự trình bầy vào vở.
- Nhận xét bài của bạn.
- HS c bi, tr li
cõu hi, suy ngh v lm
bi.
- Đổi bài và nhận xét bài
của bạn.
- Nêu Yêu cầu bài 3.
- Suy nghĩ và làm bài.
- HS nêu cách làm.
- Tơng tự
- Nghe vµ rót kinh
nghiệm.
Ôn chữ hoa
<b>I . Mơc tiªu: </b>
Rèn kỹ năng viết chữ đúng ly đã học. Giáo dục HS có ý thức t rốn ch trong
khi vit.
<b>II . Đồ dùng và phơng tiện dạy học:</b>
GVcó mẫu chữ viết hoa. Viết mẫu tên riêng trên dòng kẻ ô ly
III . Cỏc hot ng dạy học:
<b>1. KiĨm tra:</b>
3 - 4 phót
<b>2. Giíi thiƯu bµi:</b>
- Gọi hs lên bảng viết từ ứng dụng tiết
trớc
- Gv nhËn xÐt - cho ®iĨm.
3 - 4 phót
<b>3. Híng dÉn viÕt</b>
<b>ch÷ hoa</b>
a. <i>Lun viÕt ch÷</i>
<i>hoa:</i>
b. Lun viết từ ứng
dụng:
c. Hớng dẫn hs viết
vào vở.
4. <b>Củng cố, dăn </b>
<b>dò</b>:3 - 4 phút
- Gv nêu mục tiêu giờ học ® Ghi b¶ng
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i> Hớng dẫn hs viết nháp.
+ Hãy tìm các chữ viết hoa có trong bài.
- Cho HS quan sỏt ch mu
- Viết mẫu, nhắc lại cách viết chữ hoa
K, L.
- Cho HS sinh tập viết mỗi chữ hoa từ 3
- 4 lần.
- Nhận xét, chữa.
- Gọi HS đọc từ ứng dụng: “ Khánh
Hoà, Kiên Giang, Lâm Đồng Lai Châu”
- Giải nghĩa từ “Kiên Giang, Khánh
Hòa, Lâm Đồng, Lai Châu” cho HS bit.
+ Gv nêu y/c bài viÕt
- Cho HS viÕt
- Quan sát và giúp đỡ HS trong quá
trình viết.
- Thu chấm và chữa từ bài 3 - 5 bài
* Tóm tắt ND bài.
- NX giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài.
- Nghe gv giới
- 2 hs nêu - líp
theo dâi bỉ sung.
- trong bµi cã chữ
hoa K, L
- Quan sát
- Quan sỏt v nh
c cỏch viết
- HS tập viết trên
vở nháp
- HS đọc
- Chú ý nghe
+ HS viÕt vµo vở
luyện chữ
- Cùng giáo viên