Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

tuan 18

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (210.69 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 18</b>



<i><b>Soạn ngày 28/12</b></i>


<i><b> Ngày giảng.Thứ hai ngày 01 tháng 1 năm 2018</b></i>



<b>TỐN</b>



<b>Tiết 86: Diện tích hình tam giác</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp học sinh:


- KT: Nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác.


- KN: HS vận dụng quy tắc tính được diện tích hình tam giác.
- TĐ<i><b>: </b></i>HS có ý thức tự giác học bài và làm bài.


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- GV chuẩn bị 2 hình tam giác to, bằng nhau.


- HS chuẩn bị 2 hình tam giác bằng nhau, kéo cắt giấy.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ</b>:3p</i>


- Xác định đáy, đường cao của hình tam giác.
- Một bài tập trắc nghiệm về nhận diện đặc
điểm của tam giác.



- Nhận xét học sinh.


<i><b>B. Bài mới</b>:32p</i>


<i><b>1. Giới thiệu bài</b>: 1p</i> Trong tiết học này
chúng ta cùng tìm cách tính diện tích của hình
tam giác.


<i><b>2. Hướng dẫn tìm hiểu bài</b>:10p</i>
<i><b>2.1. Cắt, ghép hình tam giác</b></i>.


- GV hướng dẫn HS thực hiện các thao tác
ghép hình như SGK.


+ Lấy 1 trong 2 hình tam giác bằng nhau.
+ Vẽ một đường cao lên hình tam giác đó.
+ Dùng kéo cắt hình tam giác thành hai phần
theo đường cao của hình (đánh số 1, 2 cho
từng phần).


+ Ghép hai mảnh 1, 2 vào hình tam giác cịn
lại để thành một hình chữ nhật ABCD.


+ Vẽ đường cao EH.


<i><b>2.2. So sánh đối chiếu các yếu tố hình học</b></i>
<i><b>trong hình vừa ghép.</b></i>


- GV yêu cầu HS so sánh:



+ Em hãy so sánh chiều dài DC của hình chữ
nhật và độ dài đáy DC của hình tam giác.
+ Hãy so sánh chiều rộng AD của hình chữ
nhật và chiều cao EH của hình tam giác.
+ Em hãy so sánh diện tích của hình chữ nhật
ABCD và diện tích tam giác EDC.


<i><b>2.3. Hình thành qui tắc, cơng thức tính diện</b></i>
<i><b>tích hình chữ nhật.</b></i>


- GV yêu cầu HS nêu cộng thức tính diện tích


- HS ghi bảng con.
- HS dùng thẻ chữ cái.


- HS nghe.


- HS thao tác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


hình chữ nhật ABCD.


- Thay EH cho AD thì ta có diện tích hình
chữ nhật ABCD là DC <sub> EH.</sub>


- Diện tích của hình tam giác EDC bằng một
nửa diện tích của hình chữ nhật nên ta có diện
tích của hình tam giác EDC thế nào?



- GV hướng dẫn HS rút ra qui tắc tính diện
tích của hình tam giác:


+ DC là gì của hình tam giác EDC?
+ EH là gì của hình tam giác EDC?


+ Như vậy để tính diện tích của hình tam giác
EDC chúng ta đã làm như thế nào?


- GV nêu: đó chính là qui tắc tính diện tích
của hình tam giác. Muốn tính diện tích của
hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều
cáo (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.


<i><b>2.4. Giới thiệu cơng thức. 5P</b></i>


+ Gọi S là diện tích.


+ Gọi a là độ dài cạnh đáy của hình tam giác.
+ Gọi H là chiều cao của hình tam giác.


+ Em hãy nêu cơng thức tính diện tích của
hình tam giác.


<i><b>2.5. Luyện tập – thực hành 20p</b></i>


<b>Bài 1: viết tiếp vào chỗ chấm cho thích</b>
<b>hợp: 5p</b>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.


- GV chữa bài nhận xét.


<b>Bài 2: viết tiếp vào chỗ chấm cho thích</b>
<b>hợp: 8p</b>


- Yêu cầu HS đọc đề bài.


- Em có nhận xét gì về đơn vị đo độ dài đáy
và chiều cao của hình tam giác.


- Vậy trước khi tính diện tích của hình tam
giác chúng ta cần đổi chúng về cùng một đơn
vị đo.


- Gọi HS nhận xét bài.


<b>Bài 3: Đọc bài toán: 7p</b>


Hdan hs giải bài toán.
Chốt ý đúng.


<b>C. C ủng cố dặn dò: 1p</b>


- GV củng cố lại kt.


- Dặn dò HS về nhà làm bài tập và ôn tập


- HS nêu
- HS theo dõi.



- HS ghi bảng con.


- HS nghe


+ HS nêu.


- HS làm bài vào vở, 2 em làm vào
bảng nhóm.


- Lớp nhận xét, đổi vở kiểm tra.


- HS làm bài vào vở, 2 em làm vào
bảng nhóm.


- HS trả lời.


- HS nhận xét đổi vở kiểm tra
- Học sinh chẩn bị bài sau


Hs đọc bài toán và giải
1hs lên bảng. lớp nx
Kq 68,85m2


<b>TẬP ĐỌC</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học ; tốc độ đọc khoảng 110 tiếng/ phút ; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2 - 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung
chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn. HSK, G đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận
biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài. Lập được bảng thống kê
các bài tập đọc trong chhủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của BT2. Nêu được


nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3.


- Củng cố ND một số bài tập đọc, củng cố cách lập bảng thống kê.
- HS có ý thức tự giác ôn bài.


<b>* KNS: </b>-Thu thập ,xử lý thông tin ( lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể)
-Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê.


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. </b>


- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc, học thuộc lòng đã học từ tuần 11- 17.
- Phiếu học tập to cho nội dung bài 2.


<b>IV/ C C HO T Á</b> <b>Ạ ĐỘNG D Y -H C.Ạ</b> <b>Ọ</b>


<b>Giáo viên</b> <i><b>Học sinh</b></i>


<b>1 Kiểm tra bài cũ: </b>3p


Y/c HS đọc tên bài tơ, bài văn, kịch đã học từ tuần
11-17.


<b>2. Bài mới:</b> 32p


<b>a) Giới thiệu bài: 2p</b>


- GV nêu mục đích, yêu cầu của giờ học.
<b>b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng</b>.: 10p


-Y/c HS lên bốc thăm các bài tập đọc, học thuộc lòng,


sau đó chuẩn bị 1-2 phút, rồi đọc bài.


- Y/c đọc các bài từ tuần 11- 17


- <b>* KNS: GV</b> kết hợp hỏi nội dung bài đã học.( Đặt câu
hỏi về đoạn , nội dung bài hoặc nhân vật....)


- GV nhận xét đánh giá cho điểm.
<b>c) Hướng dẫn làm bài tập</b>.: 20p


<b>Bài 2: Lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ </b>
<b>điểm Giữ lấy màu xanh: 10p</b>


-GV phát phiếu học tập to cho từng nhóm 4.
-Y/c nhóm trưởng điều khiển các bạn làm bài.


- GV gợi ý hướng dẫn HS xem lại cách lập bảng thống
kê và hoàn thành bài.


- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 4 và báo cáo.
- GV tổng kết hệ thống lại các bài đã học.


<b>Bài 3: Nêu nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn chứng </b>
<b>minh họa cho nx trong chuyên Người gác rừng tí </b>
<b>hon. 10p</b>


- Y/c HS đọc kĩ đề bài rồi tự nhận xét và lấy dẫn chứng
cụ thể trong bài về nhận xét của mình.


<b>3 . Củng cố dặn dị: </b>2p



<b>-</b> GV nhận xét tiết học. Dặn HS ôn lại một số bài đã
học để giờ sau kiểm tra tiếp.


-3- 4 em đọc tên bài.


-HS bốc bài và đọc bài rồi trả
lời câu hỏi mà GV đưa ra.


- HS tự làm bài theo nhóm,
đại diện làm phiếu to để chữa
bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>CHÍNH TẢ</b>



<b>Ơn tập học kì I ( Tiết 2)</b>


<b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.</b>


- Tiếp tục rèn kĩ năng đọc như yêu cầu của tiết 1. HS lập được bảng thống kê các bài
tập đọc thuộc chủ điểm <i><b>Vì hạnh phúc con người.</b></i> Thể hiện được thái độ tình cảm về
cái hay của những câu thơ đã học.


- Củng cố ND một số bài tập đọc, củng cố cách lập bảng thống kê.
- HS có thái độ tự giác, chủ động ôn tập.


<b>* KNS: -</b>Thu thập ,xử lý thông tin ( lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể)
-Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hồn thành bảng thống kê.


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>



- Phiếu viết tên bài đọc như tiết 1.
- Một số tờ phiếu khổ to để làm bài 2.


<b>IV. C C HO T Á</b> <b>Ạ ĐỘNG D Y-H C.Ạ</b> <b>Ọ</b>


<b>Giáo viên</b> <i><b>Học sinh</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>3p


-Y/c HS chữa bài số 3 của giờ trước.


<b>2 Bài mới: </b>32p


<b>a ) giới thiệu bài</b>: GV nêu nội dung yêu cầu
của tiết học.


<b>b ) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng</b>.
10p


-Y/c HS lên bốc thăm các bài tập đọc, học
thuộc lòng , chuẩn bị 2-3 phút, rồi đọc.
- GV kết hợp hỏi nội dung bài.


- GV nhận xét đánh giá.


<b>c) Hướng dẫn HS làm bài tập</b>.


<b>Bài 2: lập bảng thống kê các bài tập đọc</b>
<b>thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con người:</b>



<b>10p</b>


<b>* KNS</b>:GV phát phiếu học tập to cho từng
nhóm 4.


-Y/c nhóm trưởng điều khiển các bạn làm
bài.


- GV gợi ý hướng dẫn HS xem lại cách lập
bảng thống kê và hoàn thành bài.


- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 4 và
báo cáo.


- GV tổng kết hệ thống lại các bài đã học
trong chủ điểm vì hạnh phúc con người.


<b>Bài 3:b : Nêu câu thơ em thích nhất và </b>
<b>trình bày cái hay của những câu thơ đó để </b>
<b>các bạn hiểu và tán thưởng sự lựa chọn </b>
<b>của em. 16p</b>


-Y/c HS đọc kĩ đề bài tìm đọc những câu thơ
em thích nhất và trình bày cái hay của những


- 2HS đại diện chữa bảng.
- Học sinh lắng nghe.


- HS làm việc cá nhân theo hướng dẫn
của GV.



-Lớp nhận xét, bổ sung khi bạn đọc
bài.


- 1em đọc , lớp theo dõi.
- 2, 3em nêu.


- HS làm bài vào vở bài tập,đại diện
làm phiếu to để chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

câu thơ đó để các bạn hiểu và tán thưởng sự
lựa chọn của em.


<b>3. Củng cố dặn dò: </b>2p


- Nhận xét tiết học,biểu dương những em HS
học tập tốt.


-Y/c về nhà tiếp tục ôn để chuẩn bị kiểm tra
cuối kì I.


- Học sinh chuẩn bị bài sau.


<i><b>Soạn ngày 29/12</b></i>


<i><b>Ngày giảng.Thứ ba ngày 02 tháng 1 năm 2018</b></i>



<b>TOÁN</b>



<b>Tiết 87: Luyện tập</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b> Giúp học sinh:


<i>-</i> KT: Củng cố cách tính diện tích hình tam giác thường. Giới thiệu cách tính diện tích
hình tam giác vng ( Biết độ dài hai cạnh góc vng của hình tam giác vng ).
- KN:Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác thường và hình tam giác vng.


<i>-</i> TĐ: HS có ý thức tự giác học bài và làm bài.


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b> Các hình tam giác như SGK.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ</b>:5p</i>


- Nêu cách tính diện tích hình tam giác.
- Làm bài tập tính diện tích hình tam giác.
- Một bài tập trắc nghiệm về tính diện tích
hình tam giác.


- Nhận xét học sinh.


<i><b>B. Bài mới</b>:</i>


<i><b>1. Giới thiệu bài</b>:</i> Trong tiết học tốn hơm
nay chúng ta cùng luyện tập về cách tính diện
tích của hình tam giác.


<i><b>2. Hướng dẫn luyện tập</b></i>



<i><b>2.1. Thực hành tính diện tích hình tam giác</b></i>.


<b>Bài 1: Viết số đo thích hợp vào ơ trống: 8p</b>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài.


- Nêu cách tính diện tích hình tam giác.
- u cầu HS làm bài.


- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.


- GV nhận xét.


<i><b>2.2. Thực hành xác định đường cao</b></i>.


<b>Bài 2: 9p</b>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài tốn.


- GV vẽ hình lên bảng, sau đó chỉ vào hình
tam giác ABC và nêu: coi AC là đáy, em hãy
tìm đường cao tương ứng với đáy AC của


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
làm vào nháp.


- HS dùng thẻ chữ cái.


- HS nghe.



- 1 HS đọc đề, HS cả lớp đọc thầm.
- HS nêu.


- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm
bài vào vở.


- HS nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


hình tam giác ABC.


- GV yêu cầu HS tìm đường cao tương ứng
với đáy BA của hình tam giác ABC.


- GV yêu cầu HS tìm các đường cao tương
ứng với các đáy của hình tam giác DEG.
- Hình tam giác ABC và DEG trong bài là
hình tam giác gì?


- Như vậy trong hình tam giác vng hai cạnh
góc vng chính là đường cao của tam giác.


<i><b>2.3. Thực hành đo và tính diện tích hình</b></i>
<i><b>tam giác.</b></i>


<b>Bài 3: viết tiếp vào chỗ chấm cho thích</b>
<b>hợp: 10p</b>



a) GV yêu cầu HS đọc đề bài, tự làm phép đo
và thực hiện tính diện tích cả hình tam giác


ABC.


- Vì sao để tính diện tích của hình tam gác
ABC em lại lấy chiều rộng nhân với chiều
dài hình chữ nhật rồi chia cho 2.


b) GV gọi HS đọc đề bài.


- GV yêu cầu HS tự thực hiện phép đo để xác
định độ dài các cạnh của hình chữ nhật
MNPQ và đoạn thẳng ME.


- GV yêu cầu HS làm bài.


- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.


- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò.</b>


<i>-GV nhận xét tiết học, biểu dương những em </i>
<i>học tốt.</i>


<i>-Y/c HS ôn bài và làm bài trong vở bài tập.</i>


- HS nêu.



- HS quan sát hình và nêu.
- HS trả lời.


- HS nghe và nhắc lại.


- HS thực hiện đo và tính .
- HS trả lời.


- 1 em đọc, HS cả lớp đọc thầm.
- HS tự đo và nêu


- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm
bài vào vở.


- HS nhận xét.


<b>KỂ CHUYỆN</b>



<b>Tiết 18 : Ơn tập học kì I ( Tiết 4).</b>


<b>I. MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU.</b>


- Củng cố nội dung một số bài tập đọc, nghe viết chính tả bài: Chợ Ta - sken.


- Tiếp tục rèn kĩ năng đọc mức độ yêu cầu như tiết 1. Rèn kĩ năng nghe- viết đúng chính
tả, viết đúng tên phiên âm tiếng nước ngồi và các từ ngữ dễ viết sai trình bày đúng bài Chợ Ta
- sken, đảm bảo tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút.


- HS có ý thức tự giác ơn bài, và rèn chữ giữ vở.



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. </b>


- Phiếu viết tên bài tập đọc- HTL như T1.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>1. Kiểm tra bài cũ.</b></i>


-Y/c HS đọc bài : Ca dao về lao động sản xuất.
- Nêu một chi tiết mà em thích trong bài.


<i><b>2. Bài mới.</b></i>


<i> <b>a) Giới thiệu bài.</b></i>GVnêu mục đích yêu cầu của
giờ học.


<i> <b>b) Hướng dẫn HS luyện đọc</b></i> .10p


- GV tiếp tục kiểm tra 1 số em đọc bài kết hợp trả
lời câu hỏi.


<i><b> c) Hướng dẫn HS viết chính tả .15p</b></i>


- Y/c 1 em đọc bài viết và nêu nội dung chính
của bài.


- Hướng dẫn HS luyện viết tiếng khó: Ta- s ken,
trộn lẫn, sơ mi, xúng xính, thõng dài.


- GV đọc cho HS viết bài.


- GV đọc cho HS sốt lỗi..<i><b> </b></i>
<i><b>3 . Củng cố dặn dị.</b></i>


- GV nhận xét tiết học , biểu dương những em
tích cực tham gia hoạt động.


- Dặn HS chuẩn bị bài sau.Luyện viết thường
xuyên để rèn chữ giữ vở.


-3 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi.


- HS đọc cá nhân.


- HS luyện viết nháp và bảng lớp.
- HS luyện viết bài vào vở.


<b>LỊCH SỬ</b>


<b> Kiểm tra cuối học kì I</b>


(


<b> Đề do trường ra - Chấm theo hướng dẫn của trường </b>)

<b>ĐẠO ĐỨC</b>



<b>Thực hành cuối học kỳ I </b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Hướng dẫn HS ôn tập và thực hành kĩ năng cuối học kì I thơng qua các bài đạo đức đã
học, bằng phiếu học tập.



- HS có những hành vi ứng xử phù hợp với chuẩn mực đã học.
- Giáo dục HS có ý thức đạo đức tốt.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- Nội dung bài học, bảng con.


<b>III. C C HO T Á</b> <b>Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ</b> <b>Ọ</b>


<b>Giáo viên</b> <i><b>Học sinh</b></i>


<i><b>1.Giới thiệu bài</b></i>: 1p


<i><b>2. Thực hành</b></i>:30p


- Chia lớp thành 6 nhóm thảo luận thực hành theo câu
hỏi:


? Thế nào là người can trách nhiệm?


? Trong giờ ra chơi bạn H làm rơi hộp bút của bạn Lan
nhưng lại đổ lỗi cho bạn khác. Nếu là em em sẽ làm gì?
? Thế nào là cố gắng vượt qua khó khăn?


? Giữa năm lớp 4 Tâm An phải nghỉ học để chữa bệnh
nên cuối năm không được lên lớp 5. Theo em Tâm An


- Nhóm 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

can cách xử lí thế nào? Cách nào đúng?


? Thế nào là nhớ ơn tổ tiên?


? Kể tên truyền thống tốt đẹp của gia đình, dịng họ?
? Thế nào là kính già, yêu trẻ?


? Trên đường đi học thấy 1 em bé lạc đường khóc tìm
mẹ em sẽ làm gì?


? Nêu vai trị của phụ nữ?


? Chi bỏ phiếu bầu nhóm trưởng các bạn nam bảo nhau
chỉ tiến cử các bạn nam, em là thành viên của nhóm em
sẽ làm như thế nào?


? Kể tên những việc trong lớp can hợp tác?


- Yêu cầu các nhóm thảo luận, ghi lại kết quả và u
cầu thực hiện tình huống sắm vai.


- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.


 Giáo viên đánh giá, khen ngợi nhóm xử lý đúng


và sắm vai thực hành tốt.


<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>: 2p


- Củng cố lại nội dung của bài học.
- Nhận xét tiết học.



- Dặn dò về nhà ơn tập.


- Nhóm 3.
- Nhóm 4.
- Nhóm 5 .


- Nhóm 6.


<i><b>Soạn ngày 30/12</b></i>


<i><b>Ngày giảng.Thứ tư ngày 03 tháng 1 năm 2018</b></i>



<b>TOÁN</b>



<b>Tiết 88: Luyện tập chung</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


-KT:<i><b> </b></i>HS củng cố về :


+ Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân.
+ Tính tỷ số phần trăm của 2 số.


+ Các phép tính với số thập phân.


+ Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.


- KN: Rèn kĩ năng xác định vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân.
+ Tính tỷ số phần trăm của 2 số.


+ thực hiện được các phép tính với số thập phân.
+ Viết được số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.


- TĐ<i><b>: </b></i>HS có ý thức tự giác học bài và làm bài.


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Phiếu bài tập có nội dung như SGK.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ</b>: 3p</i>


- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài tập 3/88 của
tiết trước.


- Nhận xét cho điểm học sinh.


<i><b>B. Bài mới</b>: 32p</i>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b>:</i> 1p


<i><b>2. Hướng dẫn luyện tập</b>:30p</i>


- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
làm phép tính vào bảng con.




</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>2.1. Tổ chức cho HS tự làm bài.20p</b></i>



- GV phát phiếu bài tập cho HS, yêu cầu
HS tự làm bài.


<i><b>2.2. Hướng dẫn chữa bài</b></i>. 8p


a) Phần 1 (3 điểm, mỗi lần khoanh đúng
được 1 điểm)


- GV cho HS đọc các đáp án mình chọn
của từng câu.


1. Khoanh vào A
2. Khoanh vào B
3. Khoanh vào C
b) Phần 2


<b>Bài 1</b><i>:</i>


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 4 em làm
bảng nhóm.


<b>Bài 2</b><i> :</i>


- Yêu cầu HS đọc đề.


- Cho cả lớp làm vào bảng con.
- GV nhận xét.


<b>Bài 3</b><i>:</i>



- Yêu cầu HS đọc đề.


- Cho cả lớp làm vào vở, 2 em làm vào
bảng nhóm.


- Yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét.


<b>Bài 4</b>


- Yêu cầu HS đọc đề.


- Cho cả lớp làm vào bảng con.
- GV nhận xét.


<i>C.<b>Hoạt động nối tiếp:</b> 2p</i>


- Củng cố nội dung bài.


- Nhận xét tiết học. Dặn dò VN


- HS nhận phiếu và làm bài.


- 4 HS lên làm các bài 1, 2, 3, 4 của phần
2 trên bảng.


- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi và nhận xét.


- HS làm bài.
- HS nhận xét.




- 1 HS đọc.
- HS thực hiện.


- 1 HS đọc.
- HS thực hiện.


- HS nhận xét, đổi vở kiểm tra.
- 1 HS đọc.


- HS thực hiện.


<b>TẬP ĐỌC</b>



<b>Tiết 36: Ơn tập học kì I ( Tiết 5).</b>


<b>I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.</b>


- Củng cố cách viết một lá thư cho HS. người thân ở xa.


- HS viết được một lá thư gửi người thân ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của bản
thân trong học kì I, đủ 3 phần (phần đầu thư, phần chính và phần cuối thư), đủ nội dung
cần thiết.


- Thể hiện tình cảm, sự quan tâm của mình tới người thân.


<b>* KNS: </b>-Thể hiện sự cảm thông .
-Đặt mục tiêu.


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>IV. C C HO T Á</b> <b>Ạ ĐỘNG D Y -H C.Ạ</b> <b>Ọ</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>1. Kiểm tra bài cũ.3p</b></i>


- Y/c HS nhắc lại cấu tạo thông thường của
một bức thư.


<i><b>2. Bài mới:32p</b></i>
<i><b>a).Giới thiệu bài</b>.1p</i>


- GV nêu mục đích ,yêu cầu của giờ học.


<i><b>b) Hướng dẫn HS viết thư:7p</b></i>


- Y/c một vài HS đọc y/c của đề bài, đọc gợi ý
SGK.


- GV nhắc nhở HS cách viết thư:


+ Cần viết chân thực, kể đúng những thành
tích và cố gắng của em trong học kì I vừa qua,
thể hiện được tình cảm với người thân.


<b>* KNS</b><i><b>c) HS viết thư vào giấy</b></i>. 12p


<i><b>d) Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài và chữa </b></i>
<i><b>bài.12p</b></i>



- GV giúp HS bình chọn bài viết hay nhất.


<i><b>3. Củng cố dặn dò:3p</b></i>


- GV nhận xét tiết học, biểu dương những em
học tốt.


- Y/c các em về nhà tiếp tục tự ôn về văn viết
thư.


- Dặn HS chuẩn bị bài sau.


- 1 em nhắc lại.


-2 HS đọc, lớp theo dõi SGK.
- HS theo dõi và lắng nghe.


- HS tự viết thư vào giấy, viết đầy đủ
một lá thư theo quy trình đã hướng
dẫn, viết đúng chính tả.


- Một vài HS đại diện đọc bài, lớp
theo dõi và nhận xét.


<b>TẬP LÀM VĂN</b>



<b>Tiết 35: Ôn tập cuối học kì I ( Tiết 6).</b>


<b>I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.</b>



- Củng cố nội dung một số bài tập đọc, ôn tập về từ đồng nghĩa, đại từ xưng hô, và từ
nhiều nghĩa.


- Rèn kĩ năng đọc theo yêu cầu như tiết 1. HS tìm được các từ đồng nghĩa với từ đã cho,
xác định được nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ có trong bài tập đọc <i>Chiều biên giới.</i>


- Bồi dưỡng cho HS ý thức dùng từ đúng theo nghĩa của nó.


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>


- Chuẩn bị như tiết 1, VBT.


<b>III/ C C HO T Á</b> <b>Ạ ĐỘNG D Y H C.Ạ</b> <b>Ọ</b>


<b>Giáo viên </b> <b>Học sinh</b>


<i><b>1. Kiểm tra bài cũ.</b></i>


<b>- </b>Thế nào là từ đồng nghĩa? cho VD.


<i><b>2. Bài mới.</b></i>
<i><b>a.Giới thiệu bài.</b></i>


-GV nêu mục đích, yêu cầu của giờ học.


<i><b>b. Hướng dẫn làm bài tập.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>*Hướng dẫn HS luyện đọc</i> : 10p


- GV tiếp tục cho HS ôn tập một số bài Tập đọc kết


hợp trả lời câu hỏi về nội dung bài.


- Tiến hành như tiết 1.


<b>Bài tập 2. Đọc và trả lời câu hỏi: 20p</b>


- GV giúp HS nắm vững y/c của bài.
- Tổ chức cho HS Làm việc cá nhân.
- Y/c vài em đại diện trả lời.


- GVvà HS cùng chữa bài .


a) Từ trong bài đồng nghĩa với biên cương là biên
giới.


b) Trong khổ thơ 1 từ đầu và từ <b>ngọn</b> được dùng với
nghĩa chuyển.


c) Những đại từ xưng hô được dùng trong bài thơ:


<i>em, ta.</i>


d)VD: Lúa lẫn trong mây nhấp nhơ uốn lượn như làn
sóng trên những thửa ruộng bậc thang.


- Củng cố về đại từ xưng hô, từ đồng âm, từ nhiều
nghĩa.


<i><b>3. Củng cố, dặn dò.</b></i>



-GV nhận xét tiết học, biểu dương những em học tốt.
-Y/c HS ghi nhớ kiến thức đã học, chuẩn bị tốt cho
kiểm tra cuối kì..


-HS đọc kĩ nội dung của bài thơ
rồi tự làm và đại diện báo cáo
kết quả.


-


HS nghe.


<i><b>Soạn ngày: 31/12</b></i>


<i><b>Ngày giảng,Thứ năm ngày 04 tháng 1 năm 2018</b></i>



<b>TỐN</b>


<b>Tiết 89: Kiểm tra cuối học kì I</b>


<b>(Đề do trường ra - Chấm theo hướng dẫn trường)</b>
<b></b>


<b>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>

<b> Kiểm tra cuối học kì I</b>



(<b>Đề do trường ra - Chấm theo hướng dẫn của trường</b>)
<b>ĐỊA LÍ</b>


<b> Kiểm tra cuối học kì I</b>



<b>(Đề do trường ra - Chấm theo hướng dẫn của trường)</b>


<i></i>


<b>---KHOA HỌC</b>



<b>Tiết 35: Sự chuyển thể của chất</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b> Sau bài học HS biết:


<i><b>- </b></i>Phân biệt 3 thể của chất. Nắm được đặc điểm của chất rắn, chất lỏng và
chất khí. Nắm được điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang
thể khác.


- Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí.


<i><b>- </b></i> Nêu cao tính tự giác trong học tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Hình minh họa trong SGK trang 73.
- Giấy khổ to, bút dạ.


- Bìa cứng ghi tên một số chất ở 3 thể rắn, lỏng, khí đẻ HS tham gia trị chơi


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: 3p</b></i>


- Nhận xét bài kiểm tra tiết trước.


<i><b>B. Bài mới: 32p</b></i>



<i><b>1. Giới thiệu bài:</b></i> Bài học hôm nay sẽ giúp
các em có những hiểu biết cơ bản về sự
chuyển thể của chất.


<i><b>2. Hướng dẫn tìm hiểu bài</b>:10p</i>


<i><b>2.1. Trị chơi tiếp sức</b></i>: “phân biệt 3 thể của
chất”


- GV kẻ sẵn trên giấy khổ to hai bảng giống
nhau có nội dung như sau:


Bảng “BA THỂ CỦA CHẤT”
Thể rắn Thể lỏng Thể khí
- Cách tiến hành:


+ HS 2 đội xếp hàng dọc trước bảng. Cạnh
mỗi đội có một hộp dựng các tấm phiếu, có
cùng nội dung, số lượng các tấm phiếu như
nhau. Trên bảng treo sẵn hai bảng: Ba thể
của chất.


+ Khi nghe hiệu lệnh của GV hô “bắt đầu” :
người thứ nhất của mỗi dội rút một phiếu bất
kì, đọc nội dung phiếu rồi đi nhanh lên dán
tấm phiếu đó lên cột tương ứng trên bảng.
Người thứ nhất dán xong thì đi xuống, người
thứ hai lại làm tiếp tục các bước như người
thứ nhất.



+ Đội nào gắn xong các phiếu trước là thắng
cuộc.


- GV tổ chức cho HS chơi.


- HS theo dõi.
- HS nghe.


- HS theo dõi.


+ HS chia thành 2 đội mỗi đội 6 em
tham gia chơi.


- HS các đội cử đại diện lên chơi: lần
lượt từng người tham gia chơi của mỗi
đội lên bảng đán các tấm phiếu mình


Cát trắng Cồn Đường


O - xi Nhôm Xăng


Nước đá Muối Dầu ăn


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


+ GV cùng những HS không tham gia chơi
kiển tra lại từng tấm phiếu của các bạn đã
dán vào mỗi cột xem đã làm đúng chưa.


Bảng “BA THỂ CỦA CHẤT”


Thể rắn Thể lỏng Thể khí
cát trắng


đường
nhơm
nước đá


muối


Cồn
dầu ăn


nước
xăng


Hơi nước
ơ-xi
ni-tơ


<i><b>2.2. Trị chơi “Ai nhanh ai đúng”8p</b></i>


- GV đọc câu hỏi.
- GV theo dõi đánh giá.


<i><b>2.3. Quan sát thảo luận : 12p</b></i>


- Yêu cầu HS quan sát hình minh họa và tự
tìm thêm một số ví dụ về sự chuyển thể của
chất trong đời sống hàng ngày.



- Gọi HS phát biểu ý kiến trước lớp.


- GV chốt ý: Các chất có thể tồn tại ở thể rắn,
thể lỏng hoặc thể khí. Khi nhiệt độ thay đổi,
một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể
khác.


- Gọi HS đọc bảng thông tin trong SGK.


<i><b>C.Hoạt động nối tiếp</b>:2p</i>


Chuẩn bị bài: <i>Hỗn hợp.</i>


rút được vào cột tương ứng lên bảng.
+ HS tham gia đánh giá.


- HS tham gia trả lời bằng bộ dùng trắc
nghiệm “a” ; “b” ; “c”.


- HS làm việc theo cặp.


- 3 HS tiếp nối nhau nói về từng hình.
- HS theo dõi và nhắc lại.


- 1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc
thầm.


<i><b>Soạn ngày: 01/1</b></i>


<i><b>Ngày giảng,Thứ sáu ngày 05 tháng 1 năm 2018</b></i>




<b>TỐN</b>



<b>Tiết 90: Hình thang</b>


<b>I. </b>


<b> MỤC TIÊU : :</b> Giúp học sinh:


- KT: Có biểu tượng về hình thang; nắm được một số đặc điểm của hình thang.
- KN<i><b>: </b></i>Rèn kĩ năng nhận dạng hình thang, phân biệt được hình thang với
một số hình đã học.


-<i> TĐ: </i>HS có ý thức tự giác học bài và làm bài.
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Các hình thang như SGK ; Êke ; kéo cắt.
- Giấy kẻ ô vuông 1 cm <sub> 1 cm.</sub>


- 4 thanh nhựa trong bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật để có thể ghép thành hình thang.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ</b>:3p</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


- Nhận xét.


<i><b>B. Bài mới</b>: 32p</i>


<i><b>1. Giới thiệu bài</b>:</i> 1p


Hôm nay chúng ta tiếp tục làm quen với một
hình mới qua bài: <i>Hình thang.</i>


<i><b>2. Hướng dẫn tìm hiểu bài</b>:13p</i>


<i><b>2.1. Hình thành biểu tượng ban đầu về hình</b></i>
<i><b>thang</b></i>


- GV treo ảnh vẽ cái thang, yêu cầu HS quan sát
và trả lời:


+ Bức tranh vẽ vật dụng gì?


+ Hãy mơ tả cấu tạo của cái thang.


- Trong hình học có một hình có hình dáng giống
những bậc thang gọi là hình thang.


<i><b>2.2. Nhận biết một số đặc điểm của hình thang.</b></i>


- GV treo tranh hình thang ABCD.


- Giới thiệu: Cơ có hình thang ABCD hãy quan
sát:


+ Hình thang có mấy cạnh?


+ Hình thang có hai cạnh nào song song với


nhau?


- Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy. Hãy
nêu tên hai cạnh đáy.


- Hai cạnh AD và BC là các cạnh bên. Cạnh đáy
dài hơn gọi là đáy lớn, cạnh đáy ngắn hơn gọi là
đáy nhỏ.


- Hình thang có một cặp cạnh đối diện song
song.


- GV yêu cầu vài HS lên bảng chỉ hình vẽ và
nhắc lại các đặc điểm của hình thang.


- u cầu HS vẽ đường thẳng qua A vng góc
với DC, cắt DC tại H.


- Khi đó AH là chiều cao của hình thang.


- Đường cao của hình thang vng góc với
những cạnh nào?


- Xác nhận: đường cao vng góc với hai cạnh
đáy.


- u cầu HS nhắc lại đặc điểm của hình thang
ABCD.


<i><b>2.3. Thực hành: 17p</b></i>



<b>Bài 1: viết vào chỗ chấm : 6p</b>


- Yêu cầu HS đọc đề bài.


- GV treo tranh yêu cầu HS thảo luận, làm bài
tập và ghi vào vở.


- Yêu cầu 1 HS đọc bài chữa.


- Lớp đổi vở kiểm tra chéo (cặp đôi).


- Yêu cầu HS nhắc lại một số đặc điểm của hình


- HS nghe.


- HS quan sát và trả lời.
+ HS trả lời.



+ HS trả lời.


- HS thao tác.


- HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


thang.



- GV nhận xét.


<b>Bài 2 : tìm hình có đủ đặc điểm của hình</b>
<b>thang : 7p</b>


Yêu cầu HS đọc đề bài.


- GV treo tranh, yêu cầu HS thảo luận nhóm và
trả lời câu hỏi.


- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận.
- Hình nào có đủ đặc điểm của hình thang?
- GV nhận xét.


<b>Bài 3 : tìm các cạnh đối diện và song song : 6p</b>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài.- GV treo hình vẽ.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.


- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, nêu cách vẽ.


- GV nhận xét. Yêu cầu HS chỉ ra 2 cạnh đối
diện song song trong mỗi trường hợp.


+ Các cạnh có nhất thiết bằng nhau khơng?
+ Có nhất thiết phải song song không?


<i><b>C.Hoạt động nối tiếp.</b> 2p</i>


- Củng cố cách nhận biết hình thang và đặc điểm


của hình thang.


- Nhận xét và dặn dò về nhà.


- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Quan sát và thực hiện.


- 1 HS đọc .


- Quan sát hình vẽ.
- HS thực hiện.


- HS dưới lớp nhận xét.


<b>Tập làm văn</b>


<b> Kiểm tra học kì I</b>



<b>(Đề do trường ra - Chấm theo hướng dẫn của trường)</b>
<b></b>


<b>---KHOA HỌC</b>


<b>Tiết 36: Hỗn hợp</b>


<b>I.MỤC TIÊU: </b>


- Nắm được tên và đặc điểm của từng chất tạo ra hỗn hợp.


- HS biết làm một số thực hành tách các chất trong hỗn hợp. Nêu được tên và đặc điểm
của từng chất tạo ra hỗn hợp.


- Nêu cao tính tự giác trong học tập, thực hành.



<b>* KNS: </b>-Kĩ năng tìm giải pháp để giải quyết vấn đề( tạo hỗn hợp và tách các chất ra
khỏi hỗn hợp).


-Kĩ năng lựa chọn phương án thích hợp.


-Kĩ năng bình luận đánh giá về các phương án đã thực hiện.


<b>II. </b>


<b> II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Hình minh họa trong SGK trang 75.
- Chuẩn bị đồ dùng cho các nhóm.


+ Muối tinh, mì chính, tiêu bột, chén nhỏ, thìa.


+ Hỗn hợp chứa chất rắn khơng bị hồ tan trong nước., phễu, giấy lọc, bơng thấm nước.
+ Hỗn hợp chứa chất lỏng khơng bị hồ tan với nhau.


+ Gạo có lẫn sạn, rá vo gạo, chậu nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: 3p</b></i>


+ Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí.
+ Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang
thể khác.


- Nhận xét HS.



<i><b>B. Bài mới: 32p</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài:</b></i> 1p


Bài học hôm nay sẽ giúp các em có những hiểu
biết hỗn hợp.


<i><b>2. Hướng dẫn tìm hiểu bài</b>:</i>


<i><b>2.1. Thực hành tạo một hỗn hợp gia vị.</b></i>


- Yêu cầu các nhóm tạo ra một hỗn hợp gia vị gồm
muối tinh, mì chính và tiêu bột, cơng thức pha tuỳ
theo từng nhóm và ghi vào bảng sau.


Tên và đặc điểm của
từng chất tạo ra hỗn


hợp


Tên hỗn hợp và đặc
điểm của hỗn hợp
1. Muối tinh: . . . 2.


Mì chính:. . .
3. Tiêu bột: . . .


- Yêu cầu các nhóm trả lời các câu hỏi sau:


+ Để tạo ra hỗn hợp gia vị cần có những chất nào?


+ Hỗn hợp là gì?


+ Theo em khơng khí là một chất hay một hỗn
hợp?


+ Kể tên một số hỗn hợp khác mà em biết?


<b>* KNS: </b><i><b>2.2. Trò chơi “Tách các chất ra khỏi hỗn</b></i>
<i><b>hợp”</b></i>


- GV đọc câu hỏi, các nhóm thảo luận rồi ghi đáp
án vào bảng nhóm nào trả lời nhanh và đúng là
thắng cuộc.


<i><b>2.3. Thực hành tách các chất ra khỏi hỗn hợp.</b></i>


- Yêu cầu các nhóm HS thảo luận và ghi vào phiếu
thực hành sau:


<b>Bài 1</b><i>:</i> Thực hành: Tách cát trắng ra khỏi hỗn hợp
nước và cát trắng.


+ Chuẩn bị:


+ Cách tiến hành:


<i><b>Bài 2</b>:</i> Thực hành: Tách dầu ăn ra khỏi hỗn hợp
dầu ăn và nước.


+ Chuẩn bị:



+ Cách tiến hành:


<i><b>Bài 3</b>:</i> Thực hành : Tách gạo ra khỏi hỗn hợp gạo
lẫn với sạn.


+ Chuẩn bị:


+ Cách tiến hành:


- Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả trước lớp.


+ 2 HS trả lời.


- HS nghe.


- HS theo dõi và thực hiện.


- Đại diện các nhóm trả lời.


- HS thảo luận và trả lời.


- Mỗi nhóm thảo luận 1 ý.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


GV và các nhóm khác nhận xét bổ sung.


- GV chốt ý: Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau
có thể tạo thành một hỗn hợp, mỗi chất giữ ngun


tính chất của nó.


- u cầu HS đọc phần thông tin.


<i><b>C.Hoạt động nối tiếp</b></i>: 2p
Củng cố nội dung bài .
- Nhận xiết học


- 1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp
đọc thầm.


- Hs lắng nghe và ghi nhớ.


<b>SINH HOẠT</b>


<b>Tuần 18</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Nhận xét đánh giá chung tình hình tuần 18.
- Đề ra phương hướng kế hoạch tuần 19.


<b>II. LÊN L PỚ</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<i><b>1)Lớp tự sinh hoạt</b>:</i>


- GV yêu cầu lớp trưởng điều khiển lớp.
- GV quan sát, theo dõi lớp sinh hoạt.


<i><b>2) GV nhận xét lớp</b></i>:



- Lớp tổ chức truy bài 15p đầu giờ có tiến bộ.
- Nề nếp của lớp tiến bộ hơn. Đã có nhiều
giờ học tốt chào mừng ngày 22/12.


- Ôn tập cho thi định kì tốt.


- Tuy nhiên trong lớp vẫn cịn một có em
chưa thật sự chú ý nghe giảng.


- Nhìn chung các em đi học đều.


- Hoạt động đội tham gia tốt, nhiệt tình, xếp
hàng tương đối nhanh nhẹn.


- Tham ra thi nghi thức và múa hát, thể dục
đạt kết quả tương đối cao.


<i><b>3) Phư</b><b> ơng h</b><b> ướng tuần tới</b></i>:


- Phát huy những ưu điểm đạt được và hạn
chế các nhược điểm còn mắc phải.


- Chuẩn bị tốt đồ dùng, sách vở cho Học kì II
- Thực hiện tốt kế hoạch của đội đề ra.


<i><b>4) Văn nghệ</b></i>:


- GV quan sát, động viên HS tham gia.


- Các tổ trưởng nhận xét, thành viên


góp ý.


- Lớp phó HT: nhận xét về HT. nhận
xét về


- Lớp phó văn thể nhận xét hoạt động
đội. - Lớp trưởng nhận xét chung.


- Lớp nghe nhận xét, tiếp thu.


- Lớp nhận nhiệm vụ.


- Lớp phó văn thể điều khiển lớp.


<i><b>Soạn ngày: 02/1</b></i>


<i><b>Ngày giảng,Thứ bảy, ngày 06 tháng 1 năm 2018</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>THỨC ĂN NUÔI GÀ (tt)</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>


- Nêu được tên và biết tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn thường dùng để
nuôi gà.


- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn được sử
dụng nuôi gà ở gia đình hoặc địa phương (nếu có).


- Có nhận thức ban đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà .


<b>II. CHUẨN BỊ</b>:



- Tranh ảnh minh họa một số loại thức ăn chủ yếu để nuôi gà .
- Một số mẫu thức ăn nuôi gà .


- Phiếu học tập .


- Phiếu đánh giá kết quả học tập .


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<i><b>1. Khởi động</b></i> : Hát .


<i><b>2. Bài cũ</b></i> : Thức ăn nuôi gà .


- Nêu lại ghi nhớ bài học trước .
<i><b>3. Bài mới</b></i> : Thức ăn nuôi gà (tt) .
<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> :


Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học .
<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :


<b>Hoạt động 1</b> : Trình bày tác dụng và sử
dụng thức ăn cung cấp chất đạm , chất
khoáng , , vi-ta-min , thức ăn tổng hợp .
MT : Giúp HS nắm tác dụng và sử dụng
thức ăn cung cấp chất đạm , chất khoáng , ,
vi-ta-min , thức ăn tổng hợp .


- Nêu tóm tắt tác dụng , cách sử dụng từng
loại thức ăn theo SGK ; chú ý liên hệ thực
tiễn , yêu cầu HS trả lời các câu hỏi SGK .
- Nêu khái niệm và tác dụng của thức ăn


hỗn hợp , nhấn mạnh : Thức ăn hỗn hợp
gồm nhiều loại thức ăn có đầy đủ các chất
dinh dưỡng cần thiết , phù hợp với nhu cầu
dinh dưỡng của từng lứa tuổi gà . Vì vậy ,
ni gà bằng thức ăn này giúp gà lớn
nhanh , đẻ nhiều .


- Kết luận : Khi nuôi gà cần sử dụng nhiều
loại thức ăn nhằm cung cấp đầy đủ các
chất dinh dưỡng cho gà . Có những loại
thức ăn gà cần nhiều nhưng cũng có loại
chỉ cần ít . Nguồn thức ăn cho gà rất phong
phú , có thể cho ăn thức ăn tự nhiên , cũng
có thể cho ăn thức ăn chế biến tùy từng
loại thức ăn và điều kiện nuôi .


<b>Hoạt động lớp , nhóm</b> .


- Nhắc lại những nội dung đã học ở
tiết 1 .


- Đại diện các nhóm cịn lại lần lượt
lên trình bày kết quả thảo luận của
nhóm mình .


- Các nhóm khác nhận xét .


<b>Hoạt động 2</b> : Đánh giá kết quả học tập .
MT : Giúp HS đánh giá được kết quả học
tập của mình và của bạn .



- Dựa vào câu hỏi cuối bài , kết hợp dùng


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

một số câu hỏi trắc nghiệm để đánh giá kết
quả học tập của HS .


- Nêu đáp án để HS đối chiếu , đánh giá
kết quả làm bài của mình .


- Nhận xét , đánh giá kết quả học tập của
HS .


- Làm bài tập .


- Báo cáo kết quả tự đánh giá .
<i><b>4. Củng cố</b></i> :


- Nêu lại ghi nhớ SGK .


- Giáo dục HS có nhận thức ban đầu về vai trị của thức ăn trong chăn ni gà
<b>5. Dặn dò</b> :


- Nhận xét tiết học .


- Dặn HS chuẩn bị các loại thức ăn ni gà để thực hành trong bài sau .


Tốn



<b>Tiết 1</b>




<b>A- MỤC TIÊU</b>


Củng cố cách làm 3 dạng bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm


+ Tính tỉ số phần trăm của 2 số



+ Tính 1 số phần trăm của 1 số



+ Tính 1 số khi biết 1 số phần trăm của nó



<b>B- CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


C- CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HỌC CHỦ YẾU


<i><b>Hoạt động dạy</b></i>

<i><b>Hoạt động học</b></i>



<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>



Gọi 1 hs sửa bài 3/


upload.123doc.net



Gv nhận xét



<b>2. Dạy bài mới:</b>


<i>* Giới thiệu bài</i>


<b>Bài tập 1 / 123 : </b>



H: Cách làm bài a ?



H: Cách làm bài b ? ( Áp dụng


cách tính tỉ số phần trăm của 2 số như



câu a ; cũng có thể làm theo cách đưa


về dạng toán rút về đơn vị



1200 sp

:

100 %


126 sp

:

? %


- 1 hs lên bảng làm bài.



- Gv vhữa bài,nhận xét.



<b> Bài tập 2 / 123 :</b>



- Gv gọi hs đọc bài,nêu tóm tắt



1 hs sửa bài 3/ upload.123doc.net



1 hs đọc yêu cầu bài tập



- ( tính tỉ số phần trăm của 2 số : ta lấy 2


số chia với nhau rồi nhõn 100 )



- HS thực hiện từng phần trờn nhỏp


-1 hs đọc yêu cầu bài tập



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

a. 100 %

:

97


30 %

:

?


b. 100 % : 6 000 000 đồng


15 % : ? đồng



<b> Bài tập 3/ 123</b>




<b> - </b>

1 hs đọc u cầu bài tập



- Nhóm đơi trao đổi để thực hiện được


phần tóm tắt lên nháp .



a. 30 %

:

72


100 %

:

?


b. 10,5 % :

420 kg


100 %

: ? kg



<b>3/ Củng cố ,dặn dị:</b>



H: Cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số ?


H:Cách tìm phần trăm của 1 số và cách


tỡm 1 số khi biết phần trăm của nó ?



Học lại Cách

làm các trường hợp trên


Làm bài tập tiết 2 /124



phần tóm tắt lên nháp .



- Sau đó từng cá nhân tự giải



- 2 hs lên bảng thực hiện phần a.b


- Hs dươi lớp làm vở



- ( lấy 2 số chia với nhau rồi nhõn 100 )


- ( Ta đưa về dạng tốn rút về đơn vị )



Tiếng việt




<b>Ơn tập</b>



<b>TIẾT 1</b>


<b> A- MỤC TIÊU:</b>

<i>Giúp học sinh củng cố:</i>



<i>1.Kiến thức</i>



- Giúp hs hiểu nghĩa một số câu tục ngữ nói về sự gắn bó với q hương,


lịng biết ơn, sự kiên trì nhẫn lại.



- Ơn lại quy tắc viết tên riêng chính tả trong nước và nước ngoài.


- Hiểu được nội dung bài văn: Rừng mùa thu.



-Thêm kiến thức về cuộc sống.


<i>2.Kĩ năng</i>



- Xác định được nghĩa các câu tục ngữ có trong bài.



- Biết xác định cách viết tên riêng người Việt Nam và nước ngoài.


- Dựa vào nội dung lựa chọn câu trả lời đúng.



-Phân biệt thế nào là từ đồng âm, từ nhiều nghĩa và đại từ trong câu.


<i>3.Thái độ</i>



- Biết yêu quý và giữ gìn cảnh đẹp thiên nhiên và tình yêu tiếng việt.


II./CHUẨN BỊ: Sách thực hành



III./HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC



<i><b>Hoạt động dạy</b></i>

<i><b>Hoạt động học</b></i>



<b>1.Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Gv nhận xét



<b>2. Dạy bài mới:(25’)</b>



<b> -Bài 1: Đánh dấu x vào cột thích hợp.</b>



-Gv hướng dẫn hs chọn câu phù hợp.




-Gọi hs phát biểu.


GV chốt ý đúng.



<b>Bài 2: Sửa lại cho đúng những tên riêng viết sai </b>


<b>chính tả.</b>



-Yêu cầu hs làm bài cá nhân.


-Gọi hs đọc bài làm.



Gv chốt ý đúng.



Trần Quốc Tuấn, Nguyên, Lê Lợi, Minh, Paxtơ,


Giôdép



<i><b>Bài 3:Chọn câu trả lời đúng:</b></i>


<i><b>-</b></i>

Gọi hs đọc bài văn: Rừng mùa thu


- Gọi hs đọc từng phần




- Câu a :1 Câu b: 2


- Câu c : 2 Câu d:3


Câu e : 1



- Gv nhận xét .



<b>C. Củng cố,dặn dò:(2’)</b>



-Đọc lại bài văn. Chuẩn bị tiết 2



<b>Hs đọc yêu cầu.</b>



+ 1-2 hs đọc các câu tục


ngữ.



Hs trả lời, lớp nhận xét


bổ sung.



Hs đọc yêu cầu


Hs làm vở.



Hs đọc bài. Lớp nhận xét



Hs đọc bài



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×