Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (180.39 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tiết 50: </b>
<i><b>Ngày soạn: 24/2/2012 Ngày d¹y:28/2(7B; 7C)</b></i>
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong chương III
- Kĩ năng: Từ bảng số liệu học sinh biết tìm được: Dấu hiệu, lập bảng
“Tần số”, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu và vẽ
biểu đồ đoạn thẳng
- Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận, ý thức tự giác, làm bài nghiêm túc
II.Chuẩn bị - Thầy: Đề bài - Trò : Kiến thức chương III
<b>MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7</b>
<b> Cấp độ</b>
<b>Tên </b>
<b>Chủ đề </b>
(nội dung,
chương)
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
<b>Thu thập số </b>
<b>liệu thống kê,</b>
<b>bảng “tần </b>
Học sinh nhận
biết được số
các giá trị, số
các giá trị
khác nhau, tần
số tương ứng
Học sinh biết
tìm được dấu
hiệu điều tra Học sinh lập được <sub>bảng tần số</sub>
<i>Số câu </i>
<i>Số điểm </i>
<i> Tỉ lệ %</i>
<b>5</b>
<i>2,5đ</i>
<i>25%</i>
<b>1</b>
<i>1,5đ</i>
<i>15%</i>
<b>1</b>
<i>1,5đ</i>
<i>15%</i>
<b>7</b>
<i>5,5 đ</i>
<i>55%</i>
Học sinh lập được
biểu đồ đoạn
thẳng
<i>Số câu </i>
<i>Số điểm </i>
<i> Tỉ lệ %</i>
<b>1</b>
<i>2đ </i>
<i>20%</i>
<b>1</b>
<i>2đ</i>
<i>20%</i>
<b>Số trung </b>
<b>bình cộng</b>
Nhận biết
được mốt của
dấu hiệu
Vận dụng cơng
thức tính được số
trung bình cộng và
tìm được mốt của
dấu hiệu
<i>Số câu </i>
<i>Số điểm </i>
<i> Tỉ lệ %</i>
<b>1</b>
<i>0,5 </i>
<i>5 %</i>
<b>1</b>
<i>2đ </i>
<i>20%</i>
<b>2</b>
<i>2,5đ</i>
<i>30%</i>
<b>Tổng số câu </b>
<b>Tổng số điểm</b>
<i><b>Tỉ lệ %</b></i>
<i><b>%</b></i>
<b>Đề bài:</b>
<b>Câu 1(6điểm):</b>
Theo dõi thời gian làm 1 bài tốn (tính bằng phút) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :
Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tần số ( n) 6 3 4 2 7 5 5 7 1 N= 40
1. Tìm mốt của dấu hiệu? Nêu ý nghĩa của số đó ?
<b> 2. Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu? </b>
3. Tần số 3 là của giá trị là bao nhiêu?
4. Tần số học sinh làm bài trong 10 phút bao nhiêu?
5. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu?
6. Tổng các tần số của dấu hiệu là bao nhiêu?
<b>Câu 2(4 điểm):</b>
Điểm bài kiểm tra mơn Tốn học kỳ I của 32 học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau :
7 4 4 6 6 4 6 8
8 7 2 6 4 8 5 6
9 8 4 7 9 5 5 5
7 2 7 6 7 8 6 10
a. Dấu hiệu ở đây là gì ?
b. Lập bảng “ tần số ”.
c. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ
3).Nêu ý nghĩa của số đó?
d. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.Từ đó rút ra nhận xét?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 7
( Tiết 50 theo PPCT)
<b>Câu 1(6đ): mỗi câu đúng cho 1 điểm</b>
1. Mốt của dấu hiệu là 8 và 11.
2. Số các giá trị là 40
3. Tần số 3 là là của giá trị 5
4. Tần số HS làm bài tronh 10 phút là 5
5. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 9
6. Tổng các tần số của dấu hiệu là 40
<b>Câu 2(4đ)</b>
a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra mơn tốn của mỗi HS lớp 7. (0,5đ )
b) * Bảng “tần số” :
(1,0đ )
c) * Số trung bình cộng :
Điểm (x) 2 4 5 6 7 8 9 10
X = 32 = 32 = 6,125 (1,0đ )
* Mốt của dấu hiệu :
M0 = 6 (0,5đ )
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (1,0 đ)
*Thu bài – Nhận xét giờ: (3’) Hs: Nộp bài
Gv: Nhận xét, đánh giá giờ kiểm tra
*Dặn dò – Hướng dẫn học ở nhà (1’) Đọc trước bài Khỏi nim v biu thc i s
<b>IV. Điều chỉnh và bỉ sung</b> <b> </b>
Ng y sồ ạn:3/3/2012
Ng y dà ạy: 9/3/2012
<i><b>TiÕt: 46</b></i><b>. </b>
0
7
6
5
4
2
1
10
9
8
7
6
5
4
2 x
<i><b>1.Kiến thức</b></i> : Kiểm tra kiến thức cơ bản của học sinh qua ch¬ng I
<i><b>2.Kĩ năng</b></i> :Rèn kĩ năng tính tốn , suy luận của học sinh. Biết vận dụng các định lí đã học vào
chứng minh hình, tính độ dài đoạn thẳng.
<i><b>3.Thái độ</b></i> : Rèn tính cẩn thận
<b>II. Chuẩn bị</b>
*) Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng <sub>Cộng</sub>
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1. Hai tam giác
bằng nhau
Phát biểu
được trường
hợp bằng
nhau góc
-cạnh – góc
của hai tam
giác
Vẽ được
hình minh
họa
Vận dụng
được các
định lí vào
tính tốn và
chứng minh
các đoạn
thẳng bằng
nhau, các
góc bằng
nhau.
Số câu 0,5 0,5 1 2
Số điểm Tỉ lệ % 1 1 5 7 = 70%
2. Định lí Pitago Phát biểu
được định lí
Pitago
Giải thích
được vì sao
một tam giác
là tam giác
vng.
Vận dụng
được các
định lí
Pitago vào
tính tốn
Số câu 0,5 1 0,5 2
Số điểm Tỉ lệ % 0,5 1 1,5 3 = 30%
Tổng số câu 1 1,5 1,5 4
Tổng số điểm % 1,5 = 15% 2 = 20% 6,5 = 65% 10 = 100%
<b>*) Nội dung đề bài</b>
Câu 1 (2 điểm)
a)Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh - của hai tam giác.
b)Vẽ hình minh hoạ.
Câu 2 (2 điểm)
a) Phát biểu định lý py ta go
b) Vận dụng tìm x trên hình vẽ sau
Câu 3 (1 điểm)
Vì sao tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 6cm, 8cm, 10cm lại là tam giác vuông?
Câu 4 (5 điểm)
4
5
x
A
B
a) NH = PK
b) MI là phân giác của góc NMP
c) NP HK.
<b>4. Đáp án, biểu điểm</b>
Câu 1(2 điểm)
a) Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau (1 điểm)
b)
(Vẽ đúng hình minh họa được 1 điểm)
Câu 2 (2 điểm)
a) Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai
cạnh góc vng. (0,5 điểm)
b) ∆ vng ABC có AB2<sub> + AC</sub>2<sub> = BC</sub>2<sub> (định lý pi – ta – go) (0,5 điểm)</sub>
AB2<sub> + 4</sub>2<sub> = 5</sub>2
AB2 <sub> = 5</sub>2<sub> - 4</sub>2 <sub>(0,5 điểm)</sub>
AB2 <sub> = 25 - 16 = 9 = 3</sub>2<sub> </sub><sub></sub> <sub> AB</sub> <sub>= 3 </sub><sub></sub> <sub> x = 3 (0,5 điểm)</sub>
Câu 3 (1 điểm)
Ta có: 102<sub> = 100.</sub>
62<sub> + 8</sub>2<sub> = 36 + 64 = 100</sub>
102 = 62 + 82 Tam giác có độ dài 3 cạnh là 6cm; 8cm ; 10cm là tam giác vuông.
Câu 4 (5 điểm)
GT <sub></sub>MNP ; MN= MP
NH MP; PK MN ;
NH PK = I
KL a) NH = PK
b)AI là tia phân giác của góc NMP
c) NP HK
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Chứng minh
<b>_C'</b>
<b>_B'</b>
<b>_A'</b>
<b>_C</b>
<b>_B</b>
<b>_A</b>
<b>_)</b> <b>_</b>
<b>_</b>
<b>_)</b>
<b>_I</b>
<b>_H</b>
<b>_K</b>
<b>_P</b>
<b>_</b>N
a) Xét hai tam giác vuông <sub></sub>MHN và <sub></sub>MKP có:
MN = MP (gt)
Góc M chung
<sub></sub><sub>MHN và </sub><sub></sub><sub>MKP (cạnh huyền – góc nhọn).</sub>
<sub>NH = PK</sub>
<sub>MH = MK (1,5 điểm)</sub>
b) Xét hai tam giác vuông <sub></sub>MKI và <sub></sub>MHI có:
MI: cạnh chung.
MH = MK (chứng minh trên)
<sub></sub><sub>MKI và </sub><sub></sub><sub>MHI (cạnh huyền – cạnh góc vng).</sub>
<sub>góc KMI= gócHMI</sub>