Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (334 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN : 02</b>
Thời gian MƠN BÀI
<b>Thứ 2</b>
<b>22/08</b>
Đạo đức
Tập đọc
Tốn
Lịch sử
Chào cờ
Em là học sinh lớp Năm (Tiết 2)
Nghìn năm văn hiến
Luyện tập
Nguyễn Trường Tộ mong muốn canh tân đất nước
<b>Thứ 3</b>
<b>23/08</b>
Chính tả
Tốn
L.từ và câu
Khoa học
Kĩ thuật
Nghe viết: Lương Ngọc Quyến
Ôn tập :Phép cộng và phép trừ hai phân số
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Nam hay nữ (tiếp theo)
Tiết 2: Đính khuy 2 lỗ (tt)
<b>Thứ 4</b>
<b>24/08</b>
Tốn
Địa lí
Kể chuyện
Tập đọc
Thể dục
Ôn tập :Phép nhân và phép chia hai phân số
Địa hình và khống sản
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Sắc màu em yêu
Tiết 3 ĐHĐN-Trị chơi chạy tiếp sức
<b>Thứ 5</b>
<b>25/08</b>
Làm văn
Tốn
L.từ và câu
Mĩ thuật
Luyện tập tả cảnh
Hỗn số
Luyện tập về từ đồng nghĩa
Tiết 2 Vẽ trang trí- Màu sắc trong trang trí
ĐHĐN-Trị chơi Kết bạn
<b>Thứ 6</b>
<b>26/08</b>
Toán
Làm văn
Khoa học
Nhạc
S H lớp
Hỗn số (tiếp theo)
Luyện tập làm báo cáo thống kê
Cơ thể chúng ta được hình.thành như thếnào?
Học hát: Reo vang bình minh
<b>Thứ hai: 22/08</b>
<b>Tiết 2: </b> <b> ĐẠO ĐỨC </b>
<b>EM LÀ HỌC SINH LỚP NĂM</b>
<i><b>(tiết 2)</b></i>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b> - Biết : Học sinh lớp 5 là học sinh của lớp lớn nhất trường, cần phải gương mẫu cho các em lớp dưới</b>
học tập.
<b> - Có ý thức học tập, rèn luyện .Biết nhắc nhở các bạn cần có ý thức học tập, rèn luyện.</b>
- Vui và tự hào là học sinh lớp 5.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Giáo viên: Các bài hát chủ đề “Trường em” + Mi-crơ khơng dây để chơi trị chơi “Phóng
viên” + giấy trắng + bút màu + các truyện tấm gương về học sinh lớp 5 gương mẫu.
- Học sinh: SGK
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: </b>
- Đọc ghi nhớ - Học sinh nêu
- Nêu kế hoạch phấn đấu trong năm học.
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Em là học sinh lớp Năm” (tiết 2)
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm về kế</b>
hoạch phấn đấu của học sinh.
<b>Phương pháp: Thảo luận </b>
- Từng học sinh để kế hoạch của mình lên
bàn và trao đổi trong nhóm.
- Thảo luận đại diện trình bày trước lớp.
- Giáo viên nhận xét chung và kết luận:
Để xứng đáng là học sinh lớp Năm,
chúng ta cần phải quyết tâm phấn đấu và
rèn luyện một cách có kế hoạch.
- Học sinh cả lớp hỏi, chất vấn, nhận xét.
<b>* Hoạt động 2: Kể chuyện về các học</b>
sinh lớp Năm gương mẫu - Hoạt động lớp
<b>Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận </b>
- Học sinh kể về các tấm gương học sinh
gương mẫu.
- Học sinh kể
- Thảo luận lớp về những điều có thể học
tập từ các tấm gương đó.
- Thảo luận nhóm đơi, đại diện trả lời.
- Giáo viên giới thiệu vài tấm gương
khác.
Kết luận: Chúng ta cần học tập theo
các tấm gương tốt của bạn bè để mau tiến
bộ.
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>
<b>Phương pháp: Thuyết trình </b>
- Hát, múa, đọc thơ, giới thiệu tranh vẽ về
chủ đề “Trường em”.
- Giới thiệu tranh vẽ của mình với cả lớp.
- Múa, hát, đọc thơ về chủ đề “Trường
em”.
- Giáo viên nhận xét và kết luận: Chúng
ta rất vui và tự hào là học sinh lớp 5; rất
yêu quý và tự hào về trường mình, lớp
mình. Đồng thời chúng ta cần thấy rõ
trách nhiệm của mình là phải học tập, rèn
luyện tốt để xứng đáng là học sinh lớp 5 ;
xây dựng lớp ta trở thành lớp tốt, trường
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Có trách nhiệm về việc làm
của mình”
- Nhận xét tiết học
<b>Tiết 3 : TẬP ĐỌC</b>
<b>NGHÌN NĂM VĂN HIẾN</b>
<i><b>Theo Mai Hồng và H.B</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
-Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Biết đọc đúng văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê.
- Hiểu nội dung : Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời.( trả lời được
các câu hỏi trong SGK).
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Gv: Tranh Văn Miếu - Quốc Tử Giám. Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê để học sinh luyện
đọc.
- Hs: Sưu tầm tranh ảnh về Văn Miếu - Quốc Tử Giám
<b>III. Các hoạt động:</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Quang cảnh làng mạc</b>
ngày mùa.
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài và trả lời
câu hỏi. - Học sinh lần lượt đọc cả bài, đoạn - họcsinh đặt câu hỏi - học sinh trả lời.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b>a-Giới thiệu bài mới: </b>
- Đất nước của chúng ta có một nền văn
hiến lâu đời. Bài tập đọc “Nghìn năm văn
hiến” các em học hôm nay sẽ đưa các em
đến với Văn Miếu - Quốc Tử Giám là một
địa danh nổi tiếng ở thủ đơ Hà Nội. Địa
danh này chính là chiến tích về một nền
văn hiến lâu đời của dân tộc ta.
- Hs lắng nghe.
<b>b-Dạy bài: </b>
<b>* Hoạt động 1: Luyện đọc </b> - Hoạt động lớp, nhóm đơi
<b>Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,</b>
giảng giải
-1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài + tranh - Học sinh lắng nghe, quan sát
- Chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu... 3000 tiến sĩ
+ Đoạn 2: Bảng thống kê
+ Đoạn 3: Còn lại
Lần lượt học sinh đọc nối tiếp bài văn
-đọc từng đoạn.
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc từng
đoạn, cả bài kết hợp giải nghĩa từ.
- Luyện đọc các từ khó phát âm - Học sinh nhận xét cách phát âm tr - s
- Giáo viên nhận xét cách đọc
_GV yêu cầu HS đọc đồng thanh từ khó - Học sinh lần lượt đọc bảng thống kê.- 1 học sinh lên bảng phụ ghi cách đọc
bảng thống kê.
- Lần lượt đọc từng câu - cả bảng thống
kê.
- Đọc thầm phần chú giải
- Học sinh lần lượt đọc chú giải
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, cá nhân
<b>Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải,</b>
thảo luận, trực quan
- Học sinh đọc thầm + trả lời câu hỏi.
+ Đoạn 1: (Hoạt động nhóm)
- Đến thăm Văn Miếu, khách nước ngồi
ngạc nhiên vì điều gì?
- Khách nước ngồi ngạc nhiên khi biết từ
năm 1075 nước ta đã mở khoa thi tiến
sĩ.Ngót 10 thế kỉ, tính từ khoa thi năm
1075 đến khoa thi cuối cùng năm 1919,
các triều vua VN đã tổ chức được 185
khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ .
- Lớp bổ sung
<b></b> Giáo viên chốt lại - Học sinh trả lời
- Học sinh giải nghĩa từ Văn Miếu - Quốc
Tử Giám.
- Các nhóm lần lượt giới thiệu tranh
- Nêu ý đoạn 1 <b>Khoa thi tiến sĩ đã có từ lâu đời </b>
- Rèn đọc đoạn 1 - Học sinh lần lượt đọc đoạn 2 rành mạch.
+ Đoạn 2: (Hoạt động cá nhân) - Học sinh đọc thầm
- Yêu cầu học sinh đọc bảng thống kê. - Lần lượt học sinh đọc
<b></b> Giáo viên chốt:
+ Triều đại tổ chức nhiều khoa thi nhất:
Triều Lê – 104 khoa thi.
+ Triều đại có nhiều tiến sĩ nhất: Triều Lê
– 1780 tiến sĩ.
+ Đoạn 3: (Hoạt động cá nhân) - Học sinh tự rèn cách đọc
- Học sinh đọc đoạn 3
- Học sinh giải nghĩa từ chứng tích
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền
thống văn hóa Việt Nam ? _Coi trọng đạo học / VN là nước có nềnvăn hiến lâu đời/ Dân tộc ta đáng tự hào vì
có một nền văn hiến lâu đời
<b>* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm </b> - Hoạt động cá nhân
<b>Phương pháp: Thực hành, đàm thoại </b> - Học sinh tham gia thi đọc “Bảng thống
kê”.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm giọng
đọc cho bài văn.
- Học sinh tham gia thi đọc cả bài văn.
<b></b> Giáo viên nhận xét cho điểm - Học sinh nhận xét
<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động lớp
<b>Phương pháp: Kể chuyện </b>
- Giáo viên kể vài mẩu chuyện về các
trạng nguyên của nước ta.
- Học sinh nêu nhận xét qua vài mẩu
chuyện giáo viên kể.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Luyện đọc thêm
- Chuẩn bị: “Sắc màu em yêu”
- Nhận xét tiết học
<b>Tiết 6: </b> <b> TOÁN </b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.
- Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân..
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ.
- Học sinh: Vở bài tập, Sách giáo khoa, bảng con
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C: Ạ Ọ
<b>TG</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> Hát
4’ <b>2. Bài cũ: Phân số thập phân </b>
- Sửa bài tập về nhà - Học sinh sưả bài 4
<b></b> Giáo viện nhận xét - Ghi điểm
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
- Hôm nay thầy trò chúng ta tiếp tục
luyện tập về kiến thức chuyển phân số
thành phân số thập phân. Giải bài tốn về
tìm giá trị một phân số của số cho trước
qua tiết “Luyện tập”.
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Ôn lại cách chuyển từ</b>
phân số thành phân số thập phân, cách
tìm giá trị 1 phân số của số cho trước
- Hoạt động lớp
<b>Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải</b>
- Giáo viên viết phân số 7
4 lên bảng
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
phân số thập phân ta phải làm thế nào ?
- Học sinh làm bảng con
<b>* Hoạt động 2:</b> - Hoạt động cá nhân, cả lớp
<b>Phương pháp: Thực hành, đàm thoại </b>
- Tổ chức cho học sinh tự làm bài rồi sửa
bài
<b> Bài 1:</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
_GV gọi lần lượt HS viết các phân số
thập phân vào các vạch tương ứng trên tia
số
_HS lần lượt đọc các phân số thập phân từ
1 đến 9 và nêu đó là phân số thập
10 10
phân
<b></b> Giáo viên chốt ý qua bài tập thực hành
<b> Bài 2:</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Nêu cách làm - Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh cần nêu lên cách chuyển số tự
nhiên thích hợp để nhân với mẫu số đựơc
10, 100, 1000.
<b></b> Giáo viên chốt lại: cách chuyển phân
số thành phân số thập phân dựa trên bài
tập thực hành
- Cả lớp nhận xét
<b> Bài 3:</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên
- Gạch dưới yêu cầu đề bài cần hỏi
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lưu ý 18 = 18 : 2 = 9
200 200 : 2 100
<b></b> Giáo viên nhận xét - chốt ý chính
<b> Bài 5:</b> - Hoạt động nhóm đơi - Tìm cách giải
- GV u cầu học sinh đọc đề bài. - Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
- Học sinh tóm tắt:
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động thi đua. Cử đại diện 2 dãy,
mỗi dãy 1 bạn lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh nêu thế nào là phân số
thập phân
- Cách tìm giá trị một phân số của số cho
trước - Đề bài giáo viên ghi ra bảng phụ
<b></b> Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò </b>
- Làm bài 4 / 9
- Chuẩn bị: Ôn tập : Phép cộng và trừ hai
phân số
<b>LỊCH SỬ</b>
<b>NGUYỄN TRƯỜNG TỘ</b>
<b>MONG MUỐN ĐỔI MỚI ĐẤT NƯỚC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Nắm được một vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn Trường Tộ với mong muốn làm cho
đất nước giàu mạnh.
+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước
+ Thông thương với thế giới, thuê người nước ngoài đến giúp nhân dân ta khai thác các nguồn lợi về
biển, rừng, đất đai, khống sản.
+ Mở các trường dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc.
- HS khá giỏi: Biết những lí do khiến cho những đề nghị cải cách của Nguyễn Trường Tộ không được
vua quan nhà Nguyễn nghe theo và thực hiện: Vua quan nhà Nguyễn không biết tình hình các nước trên
thế giới và cũng khơng muốn có những thay đổi trong nước.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Tranh SGK/6, tư liệu về Nguyễn Trường Tộ
- Trò : SGK, tư liệu Nguyễn Trường Tộ
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: “Bình Tây Đại Nguyên Soái”</b>
Trương Định.
- Hãy nêu những băn khoăn, lo nghĩ của
Trương Định? Dân chúng đã làm gì trước
những băn khoăn đó?
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc ghi nhớ - Học sinh đọc
<b></b> Giáo viên nhận xét
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Nguyễn Trường Tộ mong muốn đổi mới
đất nước”
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)</b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phương pháp: Vấn đáp, giảng giải</b>
- Nguyễn Trường Tộ quê ở đâu? - Ông sinh ra trong một gia đình theo đạo
- Ông là người như thế nào? - Thông minh, hiểu biết hơn người, được
gọi là “Trạng Tộ”.
- Năm 1860, ơng làm gì? - Sang Pháp quan sát, tìm hiểu sự giàu có
văn minh của họ để tìm cách đưa đất nước
thốt khỏi đói nghèo, lạc hậu.
-Sau khi về nước, Nguyễn Trường Tộ đã
làm gì?
- Trình lên vua Tự Đức nhiều bản điều
trần , bày tỏ sự mong muốn đổi mới đất
nước.
<b></b> Giáo viên nhận xét + chốt
Nguyễn Trường Tộ là một nhà nho yêu
nước, hiểu biết hơn người và có lịng
mong muốn đổi mới đất nước.
<b>* Hoạt động 2: Những đề nghị canh tân</b>
đất nước của Nguyễn Trường Tộ
- Hoạt động dãy, cá nhân
<b>Phương pháp: Thảo luận, giảng giải, vấn</b>
đáp
- Lớp thảo luận theo 2 dãy A, B - 2 dãy thảo luận đại diện trình bày
- Những đề nghị canh tân đất nước do
Nguyễn Trường Tộ là gì? -Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bánvới nhiều nước, thuê chuyên gia nước
ngồi, mở trường dạy đóng tàu , đúc súng,
sử dụng máy móc…
- Những đề nghị đó có được triều đình
thực hiện khơng? Vì sao?
- Triều đình bàn luận không thống
nhất,vua Tự Đức cho rằng không cần nghe
theo NTT , vua quan bảo thủ
_Nêu cảm nghĩ của em về NTT ? _ ..có lịng u nước, muốn canh tân để
đất nước phát triển
_Khâm phục tinh thần yêu nước của NTT
<b>* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp</b>
_ Hình thành ghi nhớ _Đại diện nhóm trình bày kết quả thảoluận
<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động lớp
- Theo em, Nguyễn Trường Tộ là người
như thế nào trước họa xâm lăng?
- Học sinh nêu
- Tại sao Nguyễn Trường Tộ được người
đời sau kính trọng ? - Học sinh nêu
Giáo dục học sinh kính yêu Nguyễn
Trường Tộ
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị: “Cuộc phản công ở kinh
thành Huế”
- Nhận xét tiết học
<b>Thứ ba: 23/08</b>
<b>Chính t ả</b>
<i><b>Nghe - viết : LƯƠNG NGỌC QUYẾN</b></i>
<b>I- Mục đ ích yêu cầu.</b>
- Nghe- viết đúng bài CT , trình bày đúng hình thức bài chính tả .
-.Ghi lại đúng phần vần của tiếng ( từ 8 đến 10 tiếng) trong BT2; chép đúng vần của
các tiềng vào mơ hình, theo y/c BT3.
<b>II- Đồ dùng:</b>
- Mơ hình cấu tạo vần
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
A. Kiểm tra: HS nhắc lại quy tắc CT với <i>n g / ngh; g/gh; c/k</i>
<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<b>1, Giới thiệu bài.</b>
Giáo viên ghi bài
<b>2. Hướng dẫn CT.</b>
a , Tìm hiểu bài
- Gọi học sinh đọc bài viết.
- Lớp đọc thầm bài
* Lương Ngọc Quyến sinh và mất năm nào?
b , Hướng dẫn từ khó.
- Gọi học sinh nêu từ khó, tiếng khó
- Hướng dẫn HS phân tích từ khó, xóa bảng.
- Cho học sinh viết bảng con từ khó.
c , Hướng dẫn viết chính tả.
- Giáo viên đọc từng câu cho học sinh viết bài (15
phút)
- Cho học sinh đổi vở soát lỗi.
- Giáo viên đọc từng câu cho HS viết bài
d , Chấm bài.
- Học sinh nêu
- Sinh năm 1885.
- Mất năm 1917.
- Học sinh nêu từ khó
- Học sinh phân tích
- Học sinh viết bảng
- Học sinh viết
- Giáo viên thu 10 bài chấm điểm.
- Nêu nhận xét chung bài viết
<b>3. HD làm bài tập</b>
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài và làm bài vào
vở bài tập TV.
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài và làm bài vào vở bài
tập .
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Khắc sâu kiến thức.
- Nhận xét tiết học
a. Trạng nguyên
- Trạng vần ang
- Nguyên vần uyên
b. Làng, mộ, trạch, huyện Bình Giang.
- Học sinh làm bài
<b>Tiết 7: </b> <b> ÔN TẬP </b>
<b>PHÉP CỘNG - PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết cộng ( trừ ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số khơng cùng mẫu số.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Phấn màu
- Trò: Bảng con - Vở bài tập
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: </b>
- Kiểm tra lý thuyết + kết hợp làm bài
tập. - 2 học sinh
- Sửa BTN - Học sinh sửa bài 4, 5/9
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
Hôm nay, chúng ta ôn tập phép cộng
-trừ hai phân số.
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: On tập phép cộng , trừ</b> - Hoạt động cá nhân
<b>Phương pháp: Đàm thoại, thực hành </b>
- Giáo viên nêu ví dụ:
3
7+
5
7 và
10
15 <i>−</i>
3
15
- 1 học sinh nêu cách tính và 1 học sinh
thực hiện cách tính.
- Cả lớp nháp
- Học sinh sửa bài - Lớp lần lượt từng học
sinh nêu kết quả - Kết luận.
<b></b> Giáo viên chốt lại:
- Tương tự với 7<sub>9</sub>+ 3
10 và
7
8<i>−</i>
7
9
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - kết luận
<b>* Hoạt động 2: Thực hành </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phương pháp: Thực hành, đàm thoại </b>
<b></b> Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu hướng - Học sinh làm bài
Cộng từ hai phân số
hai phn số
Có cùng mẫu số
- Cộng, trừ hai tử số
- Giữ nguyên mẫu số
giải
<b></b> Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài
- Tiến hành làm bài 1
<b></b> Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề <b></b> Lưu ý
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự giải
<b></b> Giáo viên nhận xét
3 + 2 = 15 + 2 = 17 hoặc
5 5 5
3 + 2 = 3 + 2 = 15 + 2 = 17
5 1 5 5 5
1- (2 + 1) =1 - 6 + 5 =1 -11 = 15 - 11 = 4
5 3 15 15 15 15
<b></b> Bài 3: - Hoạt động nhóm bàn
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề
- Nhóm thảo luận cách giải - Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
<b></b> Giáo viên nhận xét <b></b> Lưu ý: Học sinh nêu phân số chỉ tổng
số bóng của hộp là 100<sub>100</sub> hoặc bằng 1
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động cá nhân
<b>Phương pháp: Thực hành, đàm thoại </b> Thi đua ai giải nhanh
phép cộng và phép trừ hai phân số (cùng
mẫu số và khác mẫu số).
- Học sinh tham gia thi giải toán nhanh
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Làm bài nhà + học ôn kiến thức cách
cộng, trừ hai phân số
- Chuẩn bị: Ôn tập “Phép nhân chia hai
phân số”
- Nhận xét tiết học
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỞ QUỐC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ </b><i>Tổ quốc</i> trong bài tập đọc hoặc bài chính tả đã học( BT1); tìm
thêm được một số từ đồng nghĩa với từ <i>Tổ quốc</i> (BT2) ; tìm được một số từ chứa tiếng <i>quốc</i>(BT3).
- HS đặt được câu với 1 trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương (BT4).
HS khá giỏi có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ nêu ở BT4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt
- Trò : Giấy A3 - bút dạ
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: Luyện tập từ đồng nghĩa</b> - Nêu khái niệm từ đồng nghĩa, cho VD.
- Học sinh sửa bài tập
<b></b> Giáo viên nhận xét - Cả lớp theo dõi nhận xét
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Mở rộng vốn từ: Tổ Quốc”
- Trong tiết luyện từ và câu gắn với chủ
điểm “Việt Nam - Tổ quốc em” hôm nay,
các em sẽ học mở rộng, làm giàu vốn từ
về “Tổ quốc”
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài </b> - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
<b>Phương pháp: Thảo luận nhóm, luyện</b>
tập, thực hành, giảng giải
<b></b><sub> Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài 1</sub> <sub>- HS đọc thầm bài “</sub><i><sub>Thư gửi các học sinh</sub></i><sub>”</sub>
và “<i>Việt Nam thân yêu</i>” để tìm từ đồng
nghĩa với từ Tổ quốc
<b></b> Giáo viên chốt lại, loại bỏ những từ
khơng thích hợp. - Học sinh gạch dưới các từ đồng<sub>nghĩa với “Tổ quốc” : </sub>
+ nước nhà, non sông
<i><b>+ đất nước , quê hương </b></i>
<b></b> Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1, 2 học sinh đọc bài 2
- Hoạt động nhóm bàn - Tổ chức hoạt động nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn tìm từ
đồng nghĩa với “Tổ quốc”.
- Từng nhóm lên trình bày
<b></b> Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét
<b>Đất nước, nước nhà, quốc gia, non sông,</b>
<b>giang sơn, quê hương. </b>
<b></b><sub> Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài </sub> <sub>- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu </sub>
- Hoạt động 6 nhóm - Trao đổi - trình bày
<b></b> Giáo viên chốt lại - Dự kiến: vệ quốc , ái quốc , quốc ca
<b></b> Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài - Cả lớp làm bài
_GV giải thích : các từ quê mẹ, quê
hương, quê cha đất tổ nơi chôn rau cắt
rốn cùng chỉ 1 vùng đất, dòng họ sống lâu
đời , gắn bó sâu sắc
- Học sinh sửa bài theo hình thức luân
phiên giữa 2 dãy.
- Giáo viên chấm điểm
<b>* Hoạt động 2: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phương pháp: Thi đua, thực hành, thảo</b>
luận nhóm - Thi tìm thêm những thành ngữ, tục ngữchủ đề “Tổ quốc” theo 4 nhóm.
_GV nhận xét , tuyên dương - Giải nghĩa một trong những tục ngữ,
thành ngữ vừa tìm.
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>
- Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
Kĩ thuật (tiết 3)
<b>ĐÍNH KHUY HAI LỖ (tt)</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Biết cách đính khuy hai lỗ .
- Đính được ít nhất một khuy hai lỗ. Khuy đính tương đối chắc chắn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Mẫu đính khuy hai lỗ .
- Một số sản phẩm may mặc được đính khuy hai lỗ .
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết .
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Đính khuy hai lỗ (tt) .
- Nêu lại ghi nhớ bài học trước .
3. Bài mới : (27’) Đính khuy hai lỗ (tt) .
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
20’ <b>Hoạt động 1 : HS thực hành .</b>
MT : Giúp HS đính được khuy hai lỗ .
PP : Trực quan , thực hành , giảng giải .
- Nhắc lại cách đính khuy hai lỗ .
- Nhận xét và nhắc lại một số điểm cần
lưu ý khi đính khuy hai lỗ .
- Kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1 và
việc chuẩn bị dụng cụ , vật liệu thực
hành của HS .
- Nêu yêu cầu và thời gian thực hành :
Mỗi em đính 2 khuy trong thời gian
khoảng 50 phút .
- Quan sát , uốn nắn cho những HS thực
hiện chưa đúng thao tác kĩ thuật hoặc
những em còn lúng túng .
<b>Hoạt động lớp , cá nhân .</b>
- Đọc yêu cầu cần đạt của sản phẩm ở
cuối bài để theo đó thực hiện cho
đúng .
- Thực hành đính khuy hai lỗ .
5’ <b>Hoạt động 2 : Đánh giá sản phẩm .</b>
MT : Giúp HS đánh giá được sản phẩm
của mình và của bạn .
PP : Giảng giải , đàm thoại , trực quan .
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm .
- Nêu các yêu cầu của sản phẩm .
- Cử 2 , 3 em đánh giá sản phẩm của bạn
theo các yêu cầu đã nêu .
- Đánh giá , nhận xét kết quả thực hành
của HS theo 2 mức : A và B ; những em
xuất sắc là A+<sub> .</sub>
<b>Hoạt động lớp .</b>
- Dựa vào đó đánh giá sản phẩm .
4. Củng cố : (3’)
- Nêu lại ghi nhớ SGK .
- Giáo dục HS tính cẩn thận .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Xem trước bài sau .
<b>Thứ tư: 24/08</b>
<b>Tiết 8: </b> <b>ÔN TẬP </b>
<b>PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết thực hiện phép nhân, chia hai phân số.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò: Vở bài tập, bảng con, SGK
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: Ôn phép cộng trừ hai phân số </b> - Học sinh sửa bài 2/10
- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
<b></b> Giáo viên nhận xét cho điểm
hai phân số + vận dụng làm bài tập.
- Hôm nay, chúng ta ôn tập phép nhân và
phép chia hai phân số.
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: On tập phép nhân , chia</b> - Hoạt động cá nhân , lớp
<b>Phương pháp: Thực hành, đ.thoại</b>
- Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân
số:
- Nêu ví dụ 2
7<i>×</i>
5
9
- Học sinh nêu cách tính và tính. Cả lớp
tính vào vở nháp - sửa bài.
<b></b> Kết luận: Nhân tử số với tử số
- Nêu ví dụ 4<sub>5</sub>:3
8
- Học sinh nêu cách thực hiện
- Học sinh nêu cách tính và tính. Cả lớp
<b></b> Giáo viên chốt lại cách tính nhân, chia
hai phân số.
- Học sinh nêu cách thực hiện
- Lần lượt học sinh nêu cách thực hiện của
phép nhân và phép chia.
<b>* Hoạt động 2: Luyện tập</b> - Hoạt động nhóm đơi
<b>Phương pháp: Thực hành, đ.thoại </b>
<b></b> Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc yêu cầu
- 2 bạn trao đổi cách giải - Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
- Lưu ý:
4 x 3 = 4 x 3 = 1 x 3 = 3
8 1 x 8 1 x 2 2
3 : 1 = 3 x 2 = 6 = 6
2 1 1
<b></b> Bài 2: - Hoạt động cá nhân
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh tự làm bài
- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải 9
22<i>×</i>
33
18=
3
2<i>×</i>2=
3
4
- Giáo viên yêu cầu HS nhận xét
- Thầy nhận xét
<b></b> Bài 3:
_ Muốn tính diện tích HCN ta làm như
thế nào ?
- Quy đồng mẫu số các phân số là làm
việc gì?
- Học sinh đọc đề
- Học sinh phân tích đề
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm (6 nhóm)
- Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện
phép nhân và phép chia hai phân số.
- Đại diện mỗi nhóm 1 bạn thi đua. Học
sinh còn lại giải vở nháp.
VD: 2
3:2
5
3<i>×</i>4
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>
- Làm bài nhà
- Chuẩn bị: “Hỗn số”
- Nhận xét tiết học
<b>ĐỊA HÌNH VÀ KHỐNG SẢN </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
-Nêu được đặc điểm chính của địa hình: phần đất liền của Việt Nam ¾ diện tích là đồi núi và ¼ diện
tích là đồng bằng.
- Nêu tên một số khống sản chính của Việt Nam: than, sắt, a-pa-tít, dầu mỏ, khí tự nhiên,…
- Chỉ được các dãy núi và đồng bằng lớn trên bản đồ (lược đồ ): dãy Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn;
đồng bằng Bắc bộ, đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng duyên hải miền Trung. HS khá giỏi biết khu vực có
núi và một số dãy núi có hướng núi tây bắc- đơng nam, cánh cung.
- Chỉ được một số mỏ khống sản chính trên bản đồ (lược đồ ): than ở Quảng Ninh, sắt ở Thái Nguyên,
a-pa-tít ở Lào Cai, dầu mỏ, khí tự nhiên ở vùng biển phía nam,…
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy: Các hình của bài trong SGK được phóng lớn - Bản đồ tự nhiên Việt Nam và khoáng
san Việt Nam.
- Trò: SGK
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: </b>
- VN – Đất nước chúng ta - Học sinh nghe hướng dẫn
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Tiết Địa lí hơm nay giúp các em tiếp tục
tìm hiểu những đặc điểm chính về địa
hình và khống sản của nước ta”.
- Học sinh nghe
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>1 . Địa hình</b>
<b>* Hoạt động 1: (làm việc cá nhân)</b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phương pháp: Bút đàm, giảng giải, trực</b>
quan, hỏi đáp
- Yêu cầu học sinh đọc mục 1, quan sát
hình 1/SGK và trả lời vào phiếu.
- Học sinh đọc, quan sát và trả lời
- Chỉ vị trí của vùng đồi núi và đồng bằng
trên lược đồ hình 1.
- Học sinh chỉ trên lược đồ
- Kể tên và chỉ vị trí trên lược đồ các dãy
núi chính ở nước ta. Trong đó, dãy nào có
hướng tây bắc - đơng nam? Những dãy
núi nào có hướng vịng cung?
- Hướng TB - ĐN: Dãy Hồng Liên Sơn,
Trường Sơn.
- Hướng vịng cung: Dãy gồm các cánh
cung Sông Gấm, Ngân Sơn, Bắc Sơn,
Đông Triều.
- Kể tên và chỉ vị trí các đồng bằng lớn ở
nước ta. - Đồng bằng sông Hồng
Bắc bộ và đồng
bằng sông Cửu Long Nam bộ.
- Nêu một số đặc điểm chính của địa hình
nước ta. - Trên phần đất liền nước ta ,3/4 diện tíchlà đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp,
1/4 diện tích là đồng bằng và phần lớn là
đồng bằng châu thổ do được các sơng ngịi
bồi đắp phù sa.
<b></b> Giáo viên sửa ý và chốt ý. - Lên trình bày, chỉ bản đồ, lược đồ
<b>2 . Khoáng sản</b>
<b>* Hoạt động 2: (Làm việc theo nhóm)</b>
<b>Phương pháp: Thảo luận, trực quan,</b>
giảng giải, bút đàm
- Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
- Kể tên một số loại khoáng sản ở nước
ta?
<b>Tên khống sản</b> <b>Kí hiệu</b> <b>Nơi phân bố chính</b> <b>Cơng dụng</b>
Than
A-pa-tit
Sắt
Bơ-xit
Dầu mỏ
- Giáo viên sửa chữa và hồn thiện câu
trả lời. - Đại diện nhóm trả lời- Học sinh khác bổ sung
<b></b> Giáo viên kết luận : Nước ta có nhiều
loại khống sản như : than, dầu mỏ, khí
tự nhiên,sắt, đồng , thiếc, a-pa-tit, bơ-xit .
<b>* Hoạt động 3: ( làm việc cả lớp)</b> - Hoạt động nhóm đơi, lớp
<b>Phương pháp: Thực hành, trực quan, hỏi</b>
đáp
- Treo 2 bản đồ:
+ Địa lí tự nhiên Việt Nam
+ Khoáng sản Việt Nam
- Gọi từng cặp 2 học sinh lên bảng, mỗi
cặp 1 yêu câu:
- Học sinh lên bảng và thực hành chỉ theo
cặp.
VD: Chỉ trên bản đồ:
+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn
+ Đồng bằng Bắc bộ
+ Nơi có mỏ a-pa-tit
+ Khu vực có nhiều dầu mỏ
- Tuyên dương, khen cặp chỉ đúng và
nhanh.
- Học sinh khác nhận xét, sửa sai.
<b></b> Tổng kết ý - Nêu lại những nét chính về:
+ Địa hình Việt Nam
+ Khống sản Việt Nam
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị: “Khí hậu”
- Nhận xét tiết học
<b>Tiết 2 : </b>
<b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>
<b>Đề bài : Hãy kể một câu chuyện đã nghe hay đã đọc về một anh hùng </b>
<b> danh nhân của nước ta .</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- HS chọn được một chuyện viết về anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại được rõ ràng, đủ ý ( HS
khá giỏi tìm được truyện ngoài SGK, kể một cách tự nhiên sinh động)
-Hiểu nội dung chính và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy - trò : Tài liệu về các anh hùng danh nhân của đất nước
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: </b>
<b></b> Giáo viên nhận xét - cho điểm (giọng
kể - thái độ).
- 2 học sinh nối tiếp kể lại câu chuyện về
anh Lý Tự Trọng.
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
chuyện mà em yêu thích nhất về các vị
ấy.
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh kể</b>
chuyện
- Hoạt động lớp
<b>Đề bài: Hãy kể một câu chuyện đã được</b>
nghe hoặc được đọc về các anh hùng
danh nhân ở nước ta.
- 2 học sinh lần lượt đọc đề bài.
- Học sinh phân tích đề.
- Gạch dưới: đã nghe, đã đọc, anh hùng
danh nhân của nước ta.
- Yêu cầu học sinh giải nghĩa. - Danh nhân là người có danh tiếng, có
cơng trạng với đất nước, tên tuổi muôn đời
ghi nhớ.
- 1, 2 học sinh đọc đề bài và gợi ý.
- Lần lượt học sinh nêu tên câu chuyện em
đã chọn.
- Dự kiến: bác sĩ Tôn Thất Tùng, Lương
Thế Vinh.
<b>* Hoạt động 2: </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
- Học sinh kể câu chuyện và trao đổi về
nội dung câu chuyện.
- Học sinh giới thiệu câu chuyện mà em đã
chọn.
- 2, 3 học sinh khá giỏi giới thiệu câu
chuyện mà em đã chọn, nêu tên câu
chuyện nhân vật - kể diễn biến một hai
câu.
- Học sinh làm việc theo nhóm.
- Từng học sinh kể câu chuyện của mình.
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- Đại diện nhóm kể câu chuyện.
<b></b> Giáo viên nhận xét cho điểm - Mỗi em nêu ý nghĩa của câu chuyện.
<b>Hoạt động 3: Củng cố </b>
<b>-</b> TTHCM: Kể một câu chuyện đã nghe
đã đọc về một anh hùng, danh nhân của
nước ta trong đó có danh nhân Hồ Chí
Minh (câu chuyện trong màn kịch Người
cơng dân số Một)
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất.
- Nhắc lại một số câu chuyện.
- Mỗi dãy đề cử ra 1 bạn kể chuyện Lớp
nhận xét để chọn ra bạn kể hay nhất.
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>
- Tìm thêm truyện về các anh hùng, danh
nhân.
- Chuẩn bị: Kể một việc làm tốt của một
người mà em biết đã góp phần xây dựng
quê hương đất nước.
- Nhận xét tiết học
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>SẮC MÀU EM YÊU</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu:</b>
- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết.
- Hiểu được nội dung , ý nghĩa bài thơ: Tình yêu quê hương, đất nươc với những sắc màu, những
con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ.
- BVMT: GV chú ý kết hợp GDBVMT qua các khổ thơ : <i>Em yêu màu xanh,…Nắng trời rực rỡ.</i> Từ
đó, giáo dục HS ý thức yêu quý những vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên đất nước : <i>Trăm nghìn</i>
<i>cảnh đẹp,…Sắc màu Việt</i>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Bảng phụ ghi những câu luyện đọc diễn cảm - tranh to phong cảnh quê hương.
- Trò : Tự vẽ tranh theo màu sắc em thích với những cảnh vật
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: Nghìn năm văn hiến </b>
- Yêu cầu học sinh đọc bài + trả lời câu
hỏi.
- Học sinh đọc bài theo yêu cầu và trả lời
câu hỏi.
- Nêu cách đọc diễn cảm
<b></b> Giáo viên nhận xét.
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
- “Sắc màu em yêu”. Xung quanh các em,
cảnh vật thiên nhiên có rất nhiều màu sắc
đẹp. Chúng ta hãy xem tác giả đã nêu
những cảnh vật gì đẹp qua bài thơ này.
- Giáo viên ghi tựa.
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Luyện đọc </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải</b>
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo từng
khổ thơ.
- Học sinh lần lượt đọc nối tiếp từng khổ
thơ.
- Phân đoạn không như mọi lần bố cục
dọc.
- Giáo viên đọc mẫu diễn cảm toàn bài. - Học sinh nhận xét cách đọc của bạn. Học
sinh tự rèn cách phát âm đối với âm tr - s.
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, cá nhân
<b>Phương pháp: Trực quan, thảo luận,</b>
giảng giải
- Yêu cầu mỗi nhóm đọc từng khổ thơ và
nêu lên những cảnh vật đã được tả qua
màu sắc.
- Nhóm trưởng yêu cầu từng bạn trong
nhóm đọc khổ thơ.
- Nhóm trưởng yêu cầu bạn nêu lên cảnh
vật gắn với màu sắc và người.
<b></b> Giáo viên chốt lại - Các nhóm lắng nghe, theo dõi và nhận
xét.
+ Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào ?
+ Mỗi màu sắc gợi ra những hình ảnh nào
?
- Bạn yêu tất cả các sắc màu : đỏ, xanh,
vàng, trắng, đen, tím , nâu ,…
_ … gợi lên hình ảnh : lá cờ Tổ quốc,
khăn quàng đội viên, đồng bằng, núi ,…
+ Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của
người bạn nhỏ đối với quê hương đất
nước?
- Dự kiến: các sắc màu gắn với trăm nghìn
cảnh đẹp và những người thân.
<b></b> Giáo viên chốt lại ý hay và chính xác. + Yêu đất nước
+ Yêu người thân
+ Yêu màu sắc
<b>* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm </b> - Hoạt động cá nhân
<b>Phương pháp: Đ.thoại, giảng giải</b>
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
_GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đơi
để tìm giọng đọc phù hợp
- Nêu cách đọc diễn cảm
- Dự kiến: Nhấn mạnh những từ gợi tả
cảnh vật - ngắt câu thơ.
<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động lớp
<b>Phương pháp: Trực quan, giảng giải</b>
- Yêu cầu học sinh giới thiệu những cảnh
đẹp mà em biết? Hãy đọc đoạn tả cảnh
vật đó.
- Học sinh giới thiệu cảnh đẹp hoặc hình
ảnh của người thân và nêu cảm nghĩ của
mình.
- Giáo dục tư tưởng.
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Học thuộc cả bài
- Chuẩn bị: “Lòng dân”
- Nhận xét tiết học
Thể dục (tiết 3)
<b>ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRỊ CHƠI “CHẠY TIẾP SỨC”</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
Thực hiện được tập hợp hàng dọc, dóng hàng, cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thuc 1giờ
học các xin phép` ra vào lớp.
Thực hiện cơ bản đúng điểm số, đứng nghiêm, đứng nghĩ, quyay phải, trái,sau.
Biết cách chơi và tham gia được cac trò chơi
<b>II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :</b>
1. Địa điểm : Sân trường.
2. Phương tiện : Cịi, 2 – 4 lá cờ đi nheo, kẻ sân chơi.
<b>III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :</b>
5’ <b>Mở đầu : </b>
MT : Giúp HS nắm nội dung sẽ được
PP : Giảng giải, thực hành.
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài học, nhắc lại nội quy tập luyện,
chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện
: 1 – 2 phút.
<b>Hoạt động lớp.</b>
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay : 1 – 2
phút.
20’ <b>Cơ bản : </b>
MT : Giúp HS nắm một số động tác đội
hình đội ngũ và chơi được trò chơi thực
hành.
PP : Trực quan, giảng giải, thực hành.
a) <i>Đội hình đội ngũ</i> : 10 – 12 phút.
- On cách chào, báo cáo khi bắt đầu và
kết thúc bài học ; cách xin phép ra vào
lớp.
- Tập họp hàng dọc, dóng hàng, điểm số,
đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái, quay sau.
- Lần 1 : GV điều khiển lớp tập.
- Quan sát, nhận xét, sửa chữa những sai
sót cho các tổ.
- Lần 5 : Tập trung cả lớp do lớp trưởng
điều khiển.
b) <i>Trò chơi “Chạy tiếp sức ”</i> : 8 – 10
phút
<b>Hoạt động lớp, nhóm.</b>
- Nêu tên trị chơi, tập họp HS theo đội
hình chơi, giải thích cách chơi và quy
định chơi.
- Quan sát, nhận xét, biểu dương tổ
thắng cuộc.
- Cả lớp chơi thử vài lần.
- Chơi chính thức có thi đua vài ba lần
5’ <b>Phần kết thúc : </b>
MT : Giúp HS nắm lại nội dung đã học
và những việc cần làm ở nhà.
PP : Đàm thoại, giảng giải.
- Hệ thống bài : 1 – 2 phút.
- Nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và
giao bài tập về nhà : 1 – 2 phút.
<b>Hoạt động lớp.</b>
- Các tổ đi nối nhau thành 1 vòng tròn
lớn, vừa đi vừa làm động tác thả lỏng ;
sau khép lại thành vòng tròn nhỏ, đứng
lại quay mặt vào tâm vòng tròn : 2 – 3
phút.
<b>Thứ năm: 25/08</b>
<b>Tiết 3 : TẬP LÀM VĂN</b> <b> </b>
<b> LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong hai bài văn tả cảnh: <i>Rừng trưa; Chiều tối.</i>
-Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trước, viết được đoạn văn có
các chi tiết và hình ảnh hợp lí BT2)
- BVMT: - Ngữ liệu dùng để luyện tập (<i>Rừng trưa, Chiều tối</i>)giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp
của mơi trường thiên nhiên, có tác dụng GDBVMT.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Tranh
- Trò: những quan sát của học sinh đã ghi chép khi quan sát cảnh trong ngày.
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: </b>
- Kiểm tra 2 học sinh đọc lại kết quả quan
sát đã viết lại thành văn hoàn chỉnh.
<b></b> Giáo viên nhận xét
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: Luyện tập tả cảnh</b>
- Một buổi trong ngày
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập</b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phương pháp: Thực hành, thuyết trình </b>
<b></b> Bài 1:
_GV giới thiệu tranh, ảnh
_ - Lần lượt học sinh đọc nối tiếp nhau 2
bài: “Rừng trưa”, “Chiều tối”.
_Tìm những hình ảnh đẹp mà mình thích
_HS nêu rõ lí do tại sao thích
<b></b> Giáo viên khen ngợi
<b></b> Bài 2:
- Dựa vào dàn ý đã lập ở tuần 1, em hãy
viết đoạn văn tả cảnh một buổi sáng(hoặc
trưa, chiều) trong vườn cây ( hay trong
công viên, trên đường phố, trên cánh
đồng, nương rẫy )
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài. Khuyến
khích học sinh chọn phần thân bài để viết.
- Cả lớp lắng nghe - nhận xét hoặc bổ
sung, góp ý hồn chỉnh dàn ý của bạn.
- Lần lượt từng học sinh đọc đoạn văn đã
viết hoàn chỉnh.
<b></b> Giáo viên nhận xét cho điểm - Mỗi học sinh tự sửa lại dàn ý.
<b>* Hoạt động 2: Củng cố </b>
<b>Phương pháp: Thi đua </b>
- Cả lớp chọn bạn đã viết đoạn văn hay. - Nêu điểm hay
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Hoàn chỉnh bài viết và đoạn văn
- Chuẩn bị bài về nhà: “Ghi lại kết quả
quan sát sau cơn mưa”
- Nhận xét tiết học
<b>Tiết 9: </b> <b> TOÁN</b>
<b>HỖN SỐ </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết đọc , viết hỗn số; biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò : Vở bài tập, bảng con, SGK
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: Nhân chia 2 phân số </b>
- Học sinh nêu cách tính nhân, chia 2
phân số vận dụng giải bài tập.
- 2 học sinh
- Học sinh sửa bài 3 /11 (SGK)
<b></b> Giáo viên nhận xét cho điểm - Học sinh nhận xét
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: Hỗn số </b>
- Hôm nay, chúng ta học tiết toán về hỗn
số.
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Giới thiệu bước đầu về</b>
hỗn số
- Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phương pháp: Trực quan, đ.thoại </b>
- Giới thiệu bước đầu về hỗn số.
- Giáo viên và học sinh cùng thực hành
trên đồ dùng trực quan đã chuẩn bị sẵn.
- Mỗi học sinh đều có 3 hình trịn bằng
nhau.
- Đặt 2 hình song song. Hình 3 chia làm 4
phần bằng nhau - lấy ra 3 phần.
- Có bao nhiêu hình trịn? <sub>- Lần lượt học sinh ghi kết quả 2 và </sub> 3
4
4
có 2 và 3
4 hay 2 +
3
4 ta viết thành 2
3
4 ; 2
3
4 hỗn số.
- Yêu cầu học sinh đọc. - Hai và ba phần tư
- Lần lượt học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh chỉ vào phần nguyên
và phân số trong hỗn số.
- Học sinh chỉ vào 3
4 nói: phần phân
số.
- Vậy hỗn số gồm mấy phần? - Hai phần: phần nguyên và phân số kèm
theo.
- Lần lượt 1 em đọc ; 1 em viết - 1 em
đọc ; cả lớp viết hỗn số.
<b>* Hoạt động 2: Thực hành </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phương pháp: Thực hành, đ.thoại </b>
<b></b> Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề. - Học sinh nhìn vào hình vẽ nêu các hỗn
số và cách đọc.
- Nêu yêu cầu đề bài. - Học sinh sửa bài.
- Học sinh làm bài. - Học sinh đọc hỗn số
<b></b> Bài 2: - Học sinh làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài. - Học sinh sửa bài - Học sinh ghi kết quả lên bảng
- Học sinh lần lượt đọc phân số và hỗn số
trên bảng.
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm
<b>Phương pháp: Thực hành, đ.thoại </b>
- Cho học sinh nhắc lại các phần của hỗn
số.
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài Hỗn số (tt)
- Nhận xét tiết học
<b>Tiết 4 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU </b> <b> </b>
<b>LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Tìm được từ đồng nghĩa trong đoạn văn BT1, xếp được các từ vào các nhóm từ đồng nghĩa (BT2).
- Viết được đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa (BT3).
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy: Từ điển
- Trò : Vở bài tập, SGK
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: </b>
Mở rộng vốn từ “Tổ quốc” - Nêu một số từ ngữ thuộc chủ đề “Tổ
quốc”.
<b></b> Giáo viên nhận xét và cho điểm - Học sinh sửa bài 5
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Luyện tập từ đồng nghĩa” - Học sinh nghe
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập </b> - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
<b>Phương pháp: Luyện tập, thực hành,</b>
thảo luận nhóm, giảng giải
<b></b><sub> Bài 1: </sub>
đổi nhóm. _HS làm bài
_Dự kiến : mẹ, má, u, bầm, mạ ,…
<b></b> Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
<b></b> Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc bài 2 - Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh làm bài trên phiếu
<b></b> Giáo viên chốt lại - Học sinh sửa bài bằng cách tiếp sức (Học
sinh nhặt từ và ghi vào từng cột) - lần lượt
2 học sinh.
Bao la Lung linh
………..
………
<b></b><sub> Bài 3: </sub> <sub>- Học sinh xác định cảnh sẽ tả </sub>
(Khoảng 5 câu trong đó có dùng một số từ
đã nêu ở bài tập 2 )
<b>* Hoạt động 2: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phương pháp: Thi đua, thảo luận nhóm - Thi đua từ đồng nghĩa nói về những</b>
phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam.
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ Nhân dân”
- Nhận xét tiết học
Mĩ thuật (tiết 2)
<b>Vẽ trang trí : MÀU SẮC TRONG TRANG TRÍ</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Hiểu sơ luợc về vai trò và ý nghĩa của màu sắc trong trang trí.
- Biết cách sử dụng màu trong các bài trang trí.
<b>II. CHUẨN BỊ :</b>
1. Giáo viên :
- SGK , SGV .
- Một số đồ vật được trang trí .
- Một số bài trang trí hình cơ bản .
- Bảng pha màu , giấy vẽ A3 .
2. Học sinh :
- SGK .
- Vở Tập vẽ .
- Bút chì , tẩy , màu vẽ .
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Thường thức mĩ thuật : Xem tranh <i>Thiếu nữ bên hoa huệ</i> .
- Cho HS nhắc lại những gì đã quan sát ở bức tranh .
3. Bài mới : (27’) Vẽ trang trí : Màu sắc trong trang trí .
a) Giới thiệu bài :
Giới thiệu tranh , ảnh một số đồ vật được trang trí hoặc các bài trang trí hình vng , hình trịn ,
đường diềm … để HS nhận biết :
- Màu sắc làm cho mọi đồ vật được trang trí cũng như bài vẽ đẹp hơn .
- Có thể vẽ trang trí bằng nhiều loại màu .
5’ <b>Hoạt động 1 : Quan sát , nhận xét .</b>
MT : Giúp HS nắm đặc điểm các màu
sắc trong trang trí .
PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại .
+ Có những màu nào ở bài trang trí ?
+ Mỗi màu được vẽ ở những hình nào ?
+ Màu nền và màu họa tiết giống nhau
hay khác nhau ?
+ Độ đậm nhạt của các màu trong bài
trang trí có giống nhau khơng ?
+ Trong một bài trang trí thường vẽ
nhiều màu hay ít màu ?
+ Vẽ màu ở bài trang trí như thế nào là
đẹp ?
<b>Hoạt động lớp .</b>
+ Kể tên các màu .
+ Họa tiết giống nhau vẽ cùng màu .
+ Khác nhau .
+ Khác nhau .
+ Bốn đến năm màu .
+ Vẽ màu đều , có đậm , có nhạt , hài
hòa , rõ trọng tâm .
5’ <b>Hoạt động 2 : Cách vẽ màu .</b>
MT : Giúp HS nắm cách vẽ màu trong
trang trí .
PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại .
- Hướng dẫn cách vẽ màu như sau :
+ Dùng màu bột hoặc màu nước pha
trộn để tạo thành một số màu có độ đậm
nhạt và sắc thái khác nhau .
+ Lấy các màu đã pha vẽ vào một vài
hình họa tiết đã chuẩn bị .
- Nhấn mạnh : Muốn vẽ được màu đẹp ở
bài trang trí , cần lưu ý :
+ Chọn loại màu phù hợp với khả năng
sử dụng của mình và phù hợp với bài
vẽ .
+ Biết cách sử dụng màu .
+ Không dùng quá nhiều màu trong một
bài trang trí .
+ Chọn màu , phối hợp màu ở các hình
mảng và họa tiết sao cho hài hòa .
+ Những họa tiết giống nhau vẽ cùng
+ Vẽ màu đều , theo quy luật xen kẽ
hoặc nhắc lại họa tiết .
+ Độ đậm nhạt của màu nền và màu họa
tiết cần khác nhau .
<b>Hoạt động lớp .</b>
- Đọc mục 2 SGK để nắm cách sử
dụng các loại màu .
10’ <b>Hoạt động 3 : Thực hành .</b>
MT : Giúp HS hồn thành bài vẽ trang
trí của mình .
PP : Trực quan , thực hành , giảng giải .
- Nhắc HS nhớ lại cách sắp xếp họa tiết
và cách vẽ màu cho bài trang trí . Chú ý
vẽ màu theo cách sắp xếp họa tiết và tạo
được sự khác nhau về đậm nhạt giữa
màu nền và màu họa tiết ; vẽ màu đều ,
gọn trong hình vẽ ; khơng dùng q
nhiều màu ; cố gắng hoàn thành bài tại
lớp .
<b>Hoạt động lớp , cá nhân .</b>
5’ <b>Hoạt động 4 : Nhận xét , đánh giá .</b>
MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của
mình và của bạn .
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải .
- Gợi ý HS nhận xét cụ thể một số bài
đẹp , chưa đẹp và xếp loại .
- Có thể nhắc lại kiến thức cơ bản về vẽ
màu qua nhận xét một số bài trang trí .
<b>Hoạt động lớp .</b>
4. Củng cố : (3’)
- Đánh giá , nhận xét .
- Giáo dục HS cảm nhận được vẻ đẹp của màu sắc trong trang trí .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Sưu tầm bài trang trí đẹp .
- Nhắc HS quan sát về trường , lớp em .
Thể dục (tiết 4)
<b>ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRỊ CHƠI “KẾT BẠN”</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- On để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ : Tập họp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau. Yêu cầu tập họp hàng nhanh, quay
đúng hướng, đều, đẹp, đúng khẩu lệnh.
- Trò chơi <i>Kết bạn</i>. Yêu cầu tập trung chú ý, phản xạ nhanh, chơi đúng luật, hào hứng, nhiệt
tình.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :</b>
1. Địa điểm : Sân trường.
2. Phương tiện : Còi.
<b>III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :</b>
5’ <b>Mở đầu : </b>
MT : Giúp HS nắm nội dung sẽ được
học.
PP : Giảng giải, thực hành.
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ, trang
phục tập luyện : 1 – 2 phút.
<b>Hoạt động lớp.</b>
- Trò chơi <i>Thi đua xếp hàng</i> : 1 – 2
phút.
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp : 1
– 2 phút.
20’ <b>Cơ bản : </b>
MT : Giúp HS nắm lại một số động tác
về đội hình, đội ngũ và chơi được trị
chơi thực hành.
PP : Trực quan, giảng giải, thực hành.
a) <i>Đội hình đội ngũ</i> : 10 – 12 phút.
- On tập họp hàng dọc, dóng hàng, điểm
số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái, quay sau :
+ Quan sát, nhận xét, sửa chữa động tác
sai cho HS.
+ Chia tổ tập luyện.
+ Quan sát, nhận xét, sửa sai cho các tổ.
<b>Hoạt động lớp, nhóm.</b>
+ Lần 1, 2 : Cán sự điều khiển lớp tập.
- Tổ trưởng điều khiển tổ tập : 2 – 3
lần.
+ Tập chung cả lớp để củng cố : 1 – 2
lần.
b) <i>Trò chơi “Kết bạn</i> : 8 – 10 phút.
- Nêu tên trò chơi, tập họp HS theo đội
hình chơi, giải thích cách chơi, luật chơi
- Quan sát, nhận xét, xử lí các tình
huống xảy ra và tổng kết trò chơi. - Cả lớp cùng chơi.
5’ <b>Phần kết thúc : </b>
MT : Giúp HS nắm lại nội dung đã học
và những việc cần làm ở nhà.
PP : Đàm thoại, giảng giải.
- Hệ thống bài : 1 – 2 phút.
- Nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và
giao bài tập về nhà : 1 – 2 phút.
<b>Hoạt động lớp.</b>
- Hát 1 bài, vừa hát vừa vỗ tay theo
nhịp : 1 – 2 phút
<b>Thứ sáu: 26/08</b>
<b>TOÁN</b>
<b>HỖN SỐ ( tt) </b>
<b> </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
Biết chuyển một hỗn số thành một phân số và vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
để làm các bài tập.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy: Phấn màu - các tấm bìa cắt và vẽ như hình vẽ
- Trị: Vở bài tập
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: Hỗn số </b>
- Kiểm tra miệng vận dụng làm bài tập. - 2 học sinh
- Học sinh sửa bài 2 /7 (SGK)
<b></b> Giáo viên nhận xét và cho điểm
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu về
hỗn số.
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn cách chuyển</b>
- Hướng dẫn cách chuyển hỗn số thành
phân số.
- Hoạt động cá nhân, cả lớp thực hành.
<b>Phương pháp: Trực quan, đàm thoại,</b>
thực hành
- Dựa vào hình trực quan, học sinh nhận ra
25
8=
( )
( )
- Học sinh giải quyết vấn đề
25
8=2+
5
8=
2<i>×8</i>+5
8 =
21
8
Ta viết gọn là 2 5 = 2 x 8 + 5 = 21
8 8 8
- Học sinh nhắc lại (5 em)
<b>* Hoạt động 2: Thực hành </b>
<b>Phương pháp: Thực hành, đ.thoại </b>
<b></b> Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải. - Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - nêu cách chuyển từ
hỗn số thành phân số.
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b></b> Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc yêu cầu đề
bài.
- Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải - Học sinh nêu vấn đề muốn cộng hai hỗn
số khác mẫu số ta làm sao?
- Học sinh nêu: chuyển hỗn số phân số
-thực hiện được phép cộng.
<b></b> Giáo viên chốt ý - Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
<b></b> Giáo viên nhận xét - Học sinh nhắc lại cách chuyển hỗn số
sang phân số, tiến hành cộng.
<b></b> Bài 3:
- Thực hành tương tự bài 2 - Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm
<b>Phương pháp: Thực hành, đ.thoại </b>
- Cho học sinh nhắc lại cách chuyển hỗn
số thành phân số. - Cử đại diện mỗi nhóm 1 bạn lên bảnglàm.
- Học sinh cịn lại làm vào nháp.
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Làm bài nhà
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
<b>Tiết 4 : TẬPLÀM VĂN</b> <b> </b>
<b>LUYỆN TẬP LÀM BÁO CÁO THỐNG KÊ </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b> - Nhận biết được bảng số liệu thống kê, hiểu cách trình bày số liệu thống kê dưới hai hình thức : nêu</b>
số liệu và trình bày bảng (BT1)
- Thống kê được số HS trong lớp theo mẫu (BT2).
KNS: Thu thập xử lý thông tin.
- Hợp tác (cùng tìm kiếm số liệu thơng tin)
- Thuyết trình kết quả tự tin
- Xác định giá trị
- PP: - Phân tích mẫu
- Rèn luyện theo mẫu
- Trao đổi trong tổ
- Trình bày một phút
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy: Bảng phụ viết sẵn lời giải các bài tập 2, 3
- Trò : SGK
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
4’ <b>2. Bài cũ: </b>
- Học sinh đọc đoạn văn tả cảnh một buổi
trong ngày.
<b></b> Giáo viên nhận xét.
“Luyện tập làm bào cáo thống kê”
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh</b>
luyện tập.
- Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phương pháp: Quan sát, thảo luận </b>
<b></b> Bài 1: - 3 học sinh nối tiếp nhau đọc to yêu cầu
của bài tập.
- Nhìn bảng thống kê bài: “Nghìn năm
văn hiến”.
- Học sinh lần lượt trả lời.
- Cả lớp nhận xét.
<b></b> Giáo viên chốt lại. a) Nhắc lại số liệu thống kê trong bài.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn lại
bảng thống kê trong bài: “Nghìn năn văn
hiến” bình luận.
b) Các số liệu thống kê theo hai hính thức:
- Nêu số liệu
- Trình bày bảng số liệu
- Các số liệu cần được trình bày thành
bảng, khi có nhiều số liệu - là những số
liệu liệt kê khá phức tạp - việc trình bày
theo bảng có những lợi ích nào?
+ Người đọc dễ tiếp nhận thơng tin
+ Người đọc có điều kiện so sánh số liệu.
c) Tác dụng:
Là bằng chứng hùng hồn có sức thuyết
phục.
<b>* Hoạt động 2: Luyện tập </b> - Hoạt động cá nhân, nhóm
<b>Phương pháp: Thực hành, thảo luận</b>
<b></b> Bài 2:
- Giáo viên gợi ý: thống kê số liệu từng
học sinh từng tổ trong lớp. Trình bày kết
quả bằng 1 bảng biểu giống bài “Nghìn
năm văn hiến”.
- 1 học sinh đọc phần yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm lại
- Nhóm trưởng phân việc cho các bạn
trong tổ.
- Đại diện nhóm trình bày
Tổ 1 Tổ 3
Tổ 2 Tổ 4
Số học sinh nữ:
Tổ 1 Tổ 3
Tổ 2 Tổ 4
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>
<b></b> Giáo viên nhận xét + chốt lại - Cả lớp nhận xét
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị: “Luyện tập tả cảnh”
- Nhận xét tiết học
<b>Tiết 4 : KHOA HỌC</b> <b> </b>
<b>CƠ THỂ CỦA CHÚNG TA ĐƯỢC HÌNH THÀNH NHƯ THẾ NÀO ?</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- HS biết cơ thể của mỗi con người chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của người mẹ và
tinh trùng của người bố.
- Thầy: Các hình ảnh bài 4 SGK - Phiếu học tập
- Trò: SGK
III. Các ho t đ ng:ạ ộ
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: Nam hay nữ ? ( tt)</b>
- Nêu những đặc điểm chỉ có ở nam, chỉ
có ở nữ?
- Nam: có râu, có tinh trùng
- Nữ: mang thai, sinh con
- Nêu những đặc điểm hoặc nghề nghiệp
có ở cả nam và nữ?
- Dịu dàng, kiên nhẫn, khéo tay, y tá, thư
kí, bán hàng, giáo viên, chăm sóc con,
mạnh mẽ, quyết đốn, chơi bóng đá, hiếu
động, trụ cột gia đình, giám đốc, bác sĩ, kĩ
sư...
- Con trai đi học về thì được chơi, con gái
đi học về thì trơng em, giúp mẹ nấu cơm,
em có đồng ý khơng? Vì sao?
- Khơng đồng ý, vì như vậy là phân biệt
đối xử giữa bạn nam và bạn nữ...
<b></b> Giáo viên cho điểm + nhận xét. - Học sinh nhận xét.
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Cuộc sống của chúng ta được hình thành
như thế nào?”
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>1 . Sự sống của con người bắt đầu từ</b>
<b>đâu?</b>
<b>* Hoạt động 1: ( Giảng giải )</b>
- Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải,</b>
quan sát
* Bước 1: Đặt câu hỏi cho cả lớp ôn lại
bài trước:
- Học sinh lắng nghe và trả lời.
- Cơ quan nào trong cơ thể quyết định
giới tính của mỗi con người?
- Cơ quan sinh dục.
-Cơ quan sinh dục nam có khả năng gì ? - Tạo ra tinh trùng.
- Cơ quan sinh dục nư có khả năng gì ? - Tạo ra trứng.
* Bước 2: Giảng - Học sinh lắng nghe.
- Cơ thể người được hình thành từ một tế
bào trứng của mẹ kết hợp với tinh trùng
- Trứng đã được thụ tinh gọi là hợp tử.
- Hợp tử phát triển thành phơi rồi hình
thành bào thai, sau khoảng 9 tháng trong
bụng mẹ, em bé sinh ra
<b>2 . Sự thụ tinh và sự phát triển của thai</b>
<b>nhi</b>
<b>* Hoạt động 2: ( Làm việc với SGK)</b>
- Hoạt động nhóm đơi, lớp
* Bước 1: Hướng dẫn học sinh làm việc
cá nhân
Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1a,
1b, 1c, đọc kĩ phần chú thích, tìm xem
mỗi chú thích phù hợp với hình nào?
- Học sinh làm việc cá nhân, lên trình bày:
Hình 1a: Các tinh trùng gặp trứng
Hình 1b: Một tinh trùng đã chui vào trứng.
Hình 1c: Trứng và tinh trùng kết hợp với
nhau để tạo thành hợp tử.
* Bước 2: GV yêu cầu HS quan sát H .2 ,
- 2 bạn sẽ chỉ vào từng hình, nhận xét sự
thay đổi của thai nhi ở các giai đoạn khác
nhau.
lớp. một cơ thể người hoàn chỉnh.
- Hình 3: Thai 8 tuần, đã có hình dạng của
đầu , mình , tay , chân nhưng chưa hồn
chỉnh .
- Hình 4: Thai 3 tháng, đã có hình dạng
của đầu, mình , tay, chân hồn thiện hơn,
đã hình thành đầy đủ các bộ phận của cơ
thể .
<b></b> Giáo viên nhận xét. - Hình 5: Thai được 5 tuần, có đi, đã có
hình thù của đầu, mình, tay, chân nhưng
chưa rõ ràng
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>
- Thi đua:
+ Sự thụ tinh là gì? Sự sống con người
bắt đầu từ đâu?
- Đại diện 2 dãy bốc thăm, trả lời
- Sự thụ tinh là hiện tượng trứng kết hợp
với tinh trùng. Sự sống con người bắt đầu
từ 1 tế bào trứng của mẹ kết hợp với 1 tinh
trùng của bố.
+ Giai đoạn nào đã nhìn thấy hình dạng
của mắt, mũi, miệng, tay, chân? Giai
đoạn nào đã nhìn thấy đầy đủ các bộ
phận?
- 3 tháng
- 9 tháng
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Xem lại bài + học ghi nhớ
- Chuẩn bị: “Cần làm gì để cả mẹ và em
bé đều khỏe”
- Nhận xét tiết học
<b>TIẾT 2</b>
<b>Học hát : Bài Reo vang bình minh</b>
<b>I) MỤC TIÊU :</b>
_Biết hát theo giai điệu và lời ca.
_ Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.
_Chuẩn bị nhạc cụ quen dùng ( đàn organ ) .
_Tập hát và đàn chuẩn xác bài Reo Vang Bình Minh .
_Chuẩn bị bảng kẻ phụ lời bài hát .
<b>III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1) Ổn định tổ</b>
<b>chức :</b>
<b>2) Dạy bài </b>
<b>mới : </b>
Học hát : Bài
<i><b>Reo vang </b></i>
<i><b>bình minh</b></i>
_Giới thiệu
bài
_Hát mẫu
_Tập đọc lời
_Giáo viên ổn định lớp , kiểm tra sỉ số .
_Giáo viên treo bảng phụ lên bảng .
_Giáo viên đặt câu hỏi liên hệ đến bài hát
_Hôm nay các em sẽ học bài Reo Vang
Bình Minh , bài hát diễn tả bức tranh
phong cảnh buổi sáng đầy màu sắc rực rỡ
và âm thanh lôi cuốn . Tác giả của bài hát
là nhạc sĩ Lưu Hữu Phước , bài hát được
ông sáng tác khi ông mới 26 tuổi .
_Giáo viên hát mẫu cho học sinh nghe bài
Reo Vang Bình Minh .
_Giáo viên cho học sinh nêu cảm nhận về
bài hát vừa nghe .
_Giáo viên chia bài hát ra làm hai đoạn
mỗi đoạn 4 câu và cho học sinh đọc lời ca
_Lớp ổn định trật tự , ngồi đúng tư thế .
_Học sinh quan sát và ghi vào tập .
_Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo
viên .
_Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu
bài .
_Học sinh chú ý lắng nghe và cảm nhận .
_Học sinh nêu cảm nhận của mình về bài
hát.
ca
_Tập hát từng
câu
_Hồn thiện
bài
<b>3 ) Củng cố :</b>
<b>4) Dặn dị :</b>
từng đoạn kết hợp với tiết tấu trong bài ,
chỉ cho học sinh thấy các câu có tiết tấu
tương tự và cho học sinh tự đọc lại .
_Giáo viên cho học sinh luyện thanh khởi
động giọng :
Ma . . .
_Giáo viên tập cho học sinh hát từng câu
trong đoạn 1 .
Cho học sinh đọc từng câu kết hợp gõ
phách . Giáo viên đàn giai điệu mỗi câu
vài lần và bắt nhịp cho học sinh hát lại
theo đàn .
_Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy hơi ở
_Giáo viên cho học sinh hát lại câu vừa
tập .
_Khi tập xong 4 câu , giáo viên cho học
sinh hát nối tiếp 4 câu hát , hướng dẫn học
sinh ngân đủ 3 phách ở từ”lá” và “ta” .
_Giáo viên cho từng nhóm học sinh hát
lại đoạn 1 kết hợp gõ phách . Lắng nghe
và sửa chổ sai cho học sinh , nếu cần thiết
thì hát mẫu lại cho học sinh nghe .
_Giáo viên tập tiếp cho học sinh đoạn 2
tương tự như đoạn 1 .
Chú ý hướng dẫn học sinh hát đúng phần
luyến ở các từ “líu” , “la” và ngân đủ 2
phách ở từ “tươi” ngân đủ 3 phách ở từ
“năm”.
_Giáo viên cho học sinh hát lại cả bài hát
Lắng nghe và sửa cho học sinh những chổ
còn hát sai như các phần luyến và ngân
dài .
_Giáo viên cho từng tổ thực hiện lại bài
hát .
_Giáo viên hướng dẫn học sinh trình bày
Yêu cầu học sinh hát đúng nhịp độ , thể
hiện sắc thái vui tươi , hồn nhiên của bài
hát .
_Giáo viên lắng nghe và nhận xét .
_Giáo viên cho học sinh trình bày bài hát
theo từng nhóm và cá nhân ; hát kết hợp
với gõ nhịp ở đoạn 1 và gõ phách ở đoạn
2 .
_Giáo viên lắng nghe , nhận xét và đánh
giá .
_Giáo viên dặn lớp về nhà học thuộc bài
hát và tập lại để hát hoàn chỉnh hơn.
_Học sinh luyện thanh theo hướng dẫn
của giáo viên .
_Học sinh tập hát từng câu theo đàn .
_Học sinh thực hiện tốt các chổ lấy hơi
trong bài .
_Học sinh xung phong hát lại câu vừa
tập .
_Học sinh hát nối tiếp 4 câu trong đoạn
1.
_Học sinh trình bày đoạn 1 theo nhóm
kết hợp gõ phách . Lắng nghe giáo viên
sửa chữa rút kinh nghiệm .
_Học sinh tập đoạn 2 tương tự đoạn 1 .
Cố gắng thực hiện đúng các phần mà
giáo viên hướng dẫn .
_Học sinh hát lại cả bài hát . Lắng nghe
giáo viên nhận xét và sủa sai .
_Học sinn trình bày bài hát theo tổ .
_Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của
giáo viên . Hát đúng nhịp độ , thể hiện
sắc thái trong bài .
_Học sinh chú ý lắng nghe .
_Học sinh thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên .
_Học sinh chú ý lắng nghe .
<b>SINH HOẠT LỚP</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:</b>
Giúp HS nhận ra ưu khuyết điểm của bản thân, từ đó nêu ra hướng giải quyết phù hợp. Rèn tính tự
giác, mạnh dạn, tự tin.
Giáo dục tinh thần đoàn kết, hoà đồng tập thể, noi gương tốt của bạn
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
GV : Công tác tuần.
HS: Bản báo cáo công tác trực vệ sinh nề nếp của tổ của các tổ.
<b>III. . - HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU </b>
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH </b>
1. Ổn định: Hát
2. Nội dung:
<b>-</b> GV giới thiệu:
<b>-</b> Phần làm việc ban cán sự lớp:
<b>-</b> GV nhận xét chung: Nề nếp học tập và vệ sinh và
khảo sát chất lượmg đầu năm
<b>-</b> Động viên và giúp đỡ những học sinh khó khăn
<b>-</b> <b>Cơng tác tuần tới: </b>
<b>-</b> Thực hiện chương trình học 4– LĐVS, các tổ trực
nhật
<b>-</b> Sinh hoạt 15 phút đầu giờ
* Bài hát kết thúc tiết sinh hoạt
Hát tập thể
- Lớp trưởng điều khiển
- Tổ trưởng các tổ báo cáo về các mặt :
+ Học tập
+ Chuyên cần
+ Kỷ luật
+ Phong trào