Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

DE THI HKII VAT LY 7 20112012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (135.45 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN QUỲNH NHAI


<b>TRƯỜNG THCS NGUYỄN TẤT THÀNH</b> <b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc</b>


<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II</b>
<b>MƠN VẬT LÍ LỚP 7</b>


<b>NĂM HỌC 2011 - 2012</b>
<b> Mức độ</b>


<b>Chủ đề</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b>Tổng</b>


<b>điểm</b>
<b>1. Sự nhiễm</b>


<b>điện do cọ sát</b>


1. Mô tả đựoc 1 hiện
tượng hoặc 1 thí
nghiệm chứng tỏ vật
bị nhiễn điện do cọ
sát


2. HS hiểu và giải thích được 1
số hiện tưọng nhiễm điện do cọ
sát trong thực tế


<i>Tổng số câu</i>
<i>Tổng số điểm</i>


<i>Tỉ lệ %</i>


<b>2. Hai loại điện</b>
<b>tích</b>


3. Biết chỉ có 2 loại
điện tích là điện tích
âm và diện tích
dương, hai điện tích
cùng dấu thì đẩy
nhau, trái dấu thì hút
nhau


4.Nêu được cấu tạo
của nguyên tử gồm:
Hạt nhân mang điện
tích dương và các
electron mang điện
tích âm quay xung
quanh tạo thành lớp
vỏ nguyên tử.


5. Biết vật
mang điện tích


dương thì bớt
electron cịn
vật mang điện


tích âm thì


nhận thêm
electron


<i>Tổng số câu</i>
<i>Tổng số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


1(C3-câu1)
1
10%


<b>1</b>
<b>1</b>
<b>10%</b>
<b>3. Dòng điện.</b>


<b>Nguồn điện</b>


6. Mơ tả một thí
nghiệm tạo ra dịng
điện, nhận biết có
dịng điện và nêu
được dịng điện là
dịng các điện tích
dịch chuyển có
hướng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

dòng điện và nhận
biết được các nguồn
điện thường dùng


với hai cực.


<i>số câu</i>
<i>số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


<b>4. Chất dẫn</b>
<b>điện, cách điện.</b>


<b>Dòng</b> <b>điện</b>


<b>trong kim loại</b>


8. Nêu được dòng
điện trong kim loại
là dòng các electron
tự do dịch chuyển có
hướng.


9. Hiểu được
chất cách điện
là chất khơng
cho dịng điện
đi qua và chất
dẫn điện là chất
cho dòng điện
đi trong cuộc
sống.


<i>số câu</i>


<i>số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


1(C9-câu2)
2
20%


<b>1</b>
<b>2</b>
<b>20%</b>
<b>5. Sơ đồ dòng</b>


<b>điện- chiều</b>
<b>dòng điện</b>


10. Nắm được quy
ước chiều dòng điện
trong kim loại


.


11. HS nắm
vững và vẽ
đúng sơ đồ
mạch điện
thực loại đơn
giản.


12. Biểu diễn
đúng bằng


mũi tên chiều
dịng điện
chạy trong
mạch điện kín
<i> số câu</i>


<i>số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


1(C10)
(câu 3 ý 1)


1
10%


1(C11,C12)
(câu 3 ý 2)


1
10%


<b>1</b>
<b>2</b>
<b>20%</b>
<b>6. Các tác dụng</b>


<b>của dòng điện</b>


13. Nêu được dòng
điện đi qua vật dẫn


thơng thường đều
làm cho vật dẫn
nóng lên và kể được
tên được một số
dụng cụ điện sử
dụng tác dụng nhiệt
của dòng địên. HS
nắm đựoc ngoài các
tác dụng nhiệt và


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

phát sáng, dịng điện
cịn có tác dụng từ,
hóa học và sinh lí
<i>số câu</i>


<i>số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


1(C14-câu4)
1
10%
<b>1</b>
<b>1</b>
<b>10%</b>
<b>7. Cường độ</b>


<b>dòng điện </b>
<b>-Hiệu điện thế</b>


15- Nêu được hiệu


điện thế giữa hai đầu
bóng đèn bằng 0 khi
khơng có dịng điện
chạy qua bóng đèn.
16- Biết giới hạn
nguy hiểm của
cường độ dòng điện
đối với cơ thể người
17- Biết và thực hiện
1 số quy tắc ban đầu
để dảm bảo an toàn
sử dụng điện


18. Nêu được
dịng điện càng
mạnh thì cường
độ dịng điện
của nó càng
lớn và tác dụng
của dịng điện
càng mạnh.
19- Hiểu được
HĐT giữa hai
đầu bóng đèn
càng lớn thì
dịng điện qua
đèn có cường
độ càng lớn.
20 - Hiểu được
mỗi dụng cụ


điện sẽ hoạt
động bình
thường khi sử
dụng với hiệu
điện thế định
mức có giá trị
bằng giá trị ghi
trên mỗi dụng
cụ.


21- HS nhận
thấy đặc điểm
của cường độ
dòng điện và
hiệu điện thế
giữa 2 đầu 1
đoạn mạch
với cường độ
dòng điện và
hiệu điện thế
trong từng
đoạn mạch ở
trong đoạn
mạch điện
mắc nối tiếp
và trong đoạn
mạch điện
mắc song
song



22. Biết vận
dụng quy tắc
đổi đơn vị của
cường độ
dòng điện và
hiệu điện thế
vào làm bài
tập


<i>số câu</i>
<i>số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>



2(C21,C22-câu5,6)
4
30%
<b>2</b>
<b>4</b>
<b>40%</b>
<i><b>Tổng số câu</b></i>


<i><b>Tổng số điểm</b></i>
<i><b>Tỉ lệ %</b></i>


<b>2(Câu 1, câu 3 ý 1)</b>
<b>2</b>


<b>20%</b>



<b>2</b>
<b>3</b>
<b>30%</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A<sub>2</sub>
A<sub>1</sub>


A


PHÒNG GD - ĐT HUYỆN QUỲNH NHAI


<b>TRƯỜNG THCS NGUYỄN TẤT THÀNH</b> <b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II</b>
<b>NĂM HỌC 2011 - 2012</b>


<b>MÔN: VẬT LÝ 7</b>


<i>(Thời gian 45 phút khơng kể thời gian giao đề)</i>


<b>Câu 1(1điểm): Có mấy loại điện tích? Giữa các loại điện tích đó có sự tương tác với</b>
nhau như thế nào?


<b>Câu 2(2điểm). Thế nào là chất dẫn điện, chất cách điện? Lấy ví dụ minh họa?</b>


<b>Câu 3(2điểm). Phát biểu quy ước chiều dòng điện? Vẽ 1 sơ đồ mạch điện gồm 1</b>
nguồn điện 1 pin nối tiếp 1 khóa K đóng, 1 ampe kế để đo cường độ dòng điện trong
mạch và 1 bóng đèn. Sau đó biểu diễn chiều dịng điện trong mạch điện bằng mũi tên
<b>Câu 4(1 điểm). Em hãy lấy một ví dụ chứng minh một trong 5 tác dụng của dòng</b>
điện trong cuộc sống?



<b>Câu 5(2 điểm). 2. Đổi các đơn vị sau</b>


12345mA = ...A 0,16666kV = ...V


1445V = ...kV 0,67A = ...mA


<b>Câu 6(2điểm)</b>


a) Trong mạch điện gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp, hiệu điện thế và cường độ dịng điện
có đặc điểm gì?


b) Cho 1 mạch điện như hình vẽ: Cho biết số chỉ của ampe kế A là 1A, của ampe kế A1


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

K


A


A<sub>2</sub>
A<sub>1</sub>


A


<b>ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM</b>
<b>MÔN VẬT LÝ LỚP 7</b>


<i><b>Câu 1(1điểm)</b></i>


+ Có 2 loại điện tích: Điện tích âm(kí hiệu bởi dấu “+“) và điện tích âm (kí hiệu bởi



dấu “ - “) <i><b>(0,5đ)</b></i>


+ Những vật nhiễm điện tích cùng loại thì đẩy nhau, nhiễm điện tích khác loại thì hút


nhau <i><b>0,5 điểm)</b></i>


<i><b>Câu 2(2 điểm)</b></i>


+ Chất dẫn điện là những chất cho dịng điện đi qua. VD: Nhơm, sắt, đồng,...
<i><b>(1 điểm)</b></i>


+Chất cách điện là những chất khơng cho dịng điện đi qua. VD: sứ, nhựa,...
<i><b>(1 điểm)</b></i>


<i><b>Câu 3(2 điểm)</b></i>


+ Quy ước chiều dòng điện: <i><b>(1 điểm)</b></i>


Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực
âm của nguồn điện


+ Vẽ đựơc sơ đồ mạch điện: <i><b>(0,5điểm) </b></i>
+ Biểu diễn đúng chiều mũi tên: <i><b>(0,5 điểm)</b></i>


<i><b>Câu 4(1 điểm).</b></i> HS lấy được ví dụ trong thực tế về tác dụng của dòng điện (tùy HS )
<i><b>Câu 5. (2 điểm- Mỗi ý 0,5 điểm)</b></i>


12345mA = 12,345A 0,16666kV = 166,66V


1445V = 1,445kV 0,67A = 670mA



<i><b>Câu 6:(2 điểm)</b></i>


a) Trong mạch điện gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp thì:


+ Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn
<i><b>(0,5điểm)</b></i>


+ Dịng điện có cường độ bằng nhau tại các vị trí khác nhau của mạch
<i><b>(0,5điểm)</b></i>


<i><b>b) (1 điểm</b></i>)


Đoạn mạch gồm có 2 bóng đèn mắc song song với nhau nên: Cường độ dịng
điện trên mạch chính(Số chỉ của ampe kế A) bằng tổng các cường độ dòng dòng điện
trên các đoạn mạch rẽ (tổng số chỉ của ampe kế A1 và A2)


Ta có: I = I1 + I2 => I2 = I - I1 = 1 - 0,3 = 0,7(A)


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×