Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Tiết 64 Luyện tâp.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.21 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Ngày soạn: </b></i> <i><b>Tiết PPCT: 64</b></i>
<i><b>Tuần: 21</b></i>

<b>LUYỆN TẬP </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu tính chất của phép nhân, nhận xét của phép</b>
nhân nhiều số, phép nâng lên luỹ thừa.


- Biết vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh
các giá trị của biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số.


<b>2. Kĩ năng: -Vận dụng linh hoạt các tính chất để tính nhanh, tính nhẩm.</b>


- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên, bình phương của một số
nguyên, sử dụng MTBT để thực hiện phép nhân.


<b>3. Tư duy: - Phát triển tư duy logic, cụ thể hoá, tổng quát hoá, biết quy lạ về quen.</b>
- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân thông qua các bài tốn.


<b>4. Thái độ: - Có ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác.</b>
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn.


<b>5. Năng lực cần đạt:</b>


- Năng lực tự học, tính tốn, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo ,
tự quản lí, sử dụng CNTT – TT, sử dụng ngôn ngữ .


<b>II. Chuẩn bị:</b>


1. GV: Máy chiếu, bảng nhóm.. MTBT


2. HS: Nháp, bảng con., MTBT


<b>III. Phương pháp dạy học:</b>


- Phương pháp vấn đáp, trực quan, dự đoán, phát hiện và giải quyết vấn đề.
- Hoạt động nhóm, thảo luận nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>1. Ổn định lớp: (1’)</b>


Ngày giảng Lớp Sĩ số


6A2
6A3
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (6’)</b>


<b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b>


<b>HS1: +Phát biểu các tính chất </b>
của phép nhân số ngun. Viết
cơng thức tquát.


+Chữa BT 92b/95 SGK
<b>HS2:</b>


+Thế nào là lũy thừa bậc n của số
nguyên a


+Chữa BT 94/95 SGK


+Viết tích dưới dạng một lũy


thừa:


a)(-5).(-5).(-5).(-5).(-5)
b)(-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3)


<b>HS1: </b>


+Phát biểu 4 t/c phép nhân số ngun và viết
cơng thức của các tính chất.


+Chữa BT: 92b/95 SGK
Cách 1:


(-57).(67-34)-67.(34-57)
= -57.33-67.(-23)


= -1881 + 1541
= -340


<b>HS2: </b>


+Lũy thừa bậc n của số nguyên a là tích của n
số nguyên a


+Chữa BT 94/95 SGK:
a)(-5)5


b)[(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-2).(-3)]= 6.6.6 = 63


<b>3. Bài mới:</b>



<b>* Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức (14’).</b>
<i>-Mục tiêu: + Củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản của phép nhân</i>


+ Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân vào bài tập.
<i>-PPDH : Vấn đáp, gợi mở,hoạt động cá nhân, nhóm .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>-Hình thành các năng lực: Năng lực tự học, tính tốn, giải quyết vấn đề, giao tiếp,</i>
sử dụng ngôn ngữ , hợp tác.


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>


<b>Bài 96/95 SGK:</b>


<b>GV: Cho HS hoạt động nhóm.</b>
<b>HS: Thảo luận nhóm.</b>


<b>GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày và</b>
nêu các bước thực hiện.


<b>HS: Lên bảng thực hiện.</b>


<b>GV: Hướng dẫn HS các cách tính.</b>


- Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, trừ.


<i>- Hoặc: Tính các tích rồi cộng các kết qủa lại.</i>
<b>GV: Nhận xét, đánh giá, ghi điểm bài làm HS</b>
<b>Bài 98/96 SGK:</b>



<b>GV: Cho HS đọc đề bài </b>
<b>GV: Bài tốn u cầu gì? </b>
<b>HS: Tính giá trị của biểu thức</b>


<b>GV: Để tính giá trị của biểu thức ta cần làm </b>
như thế nào?


<b>HS: Thay giá trị của a, b vào biểu thức rồi</b>
tính.


<b>GV: Thay giá trị a; b bằng những giá trị nào?</b>
<b>HS: a =8 ; b = 20</b>


<b>GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực </b>
hiện


<b>HS lên bảng trình bày</b>


<b>GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm</b>
<b>GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày </b>
cho học sinh


<b>GV: Nhắc lại kiến thức.</b>


a) Tích của 3 thừa số nguyên âm mang dấu “-“.
b) Tích (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) của 5 thừa
số nguyên âm mang dấu “-“


- Tích của 2 số nguyên âm khác dấu kết quả


mang dấu “-“.


<b>Bài 96/95 SGK:</b>


a) 237 . (- 26) + 26 . 137
= - 237 . 26 + 26 . 137
= 26 . (- 237 + 137)
= 26 . (-100)


= - 2600


b) 63 . (- 25) + 25 . (- 23)
= - 63 . 25 + 25 . (- 23)
= 25 . (- 63 - 23)


= 25 . (- 86)
= - 2150
<b>Bài 98/96 SGK:</b>


Tính giá trị của biểu thức:
a) (- 125) . (- 13) . (- a)
Với a = 8


Ta có: (- 125) . (- 13) . (-8)
= (- 125) . (- 8) . (- 13)
= 1000 . (- 13)


= - 13000


b) (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) . b


= Với b = 20


Ta có:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 100/96 SGK:</b>


<b>GV: Yêu cầu HS tính giá trị của tích m . n2</b><sub> và</sub>
lên bảng điền vào trước chữ cái kết quả có đáp
án đúng.


<b>GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày lời giải</b>
<b>HS: Lên bảng trình bày lời giải.</b>


<b>GV: Cho HS nhận xét cách trình bày của bạn</b>


<b>Bài 100/96 SGK:</b>
Đáp án: B


<i><b>* Hoạt động 2: Lũy thừa (12’).</b></i>


<i>Mục tiêu: + Củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản của phép nhân</i>


+ Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân vào bài tập.
<i>PPDH : Vấn đáp, gợi mở,hoạt động cá nhân, nhóm .</i>


- Kỹ thuật: chia nhóm, giao nhiệm vụ, hồn tất câu hỏi, hỏi và trả lời.


<i>Hình thành các năng lực: Năng lực tự học, tính tốn, giải quyết vấn đề, giao tiếp,</i>
sử dụng ngơn ngữ , hợp tác.



<b>Bài 95/95 SGK:</b>


<b>GV: Vì sao (- 1)</b>3<sub> = - 1?</sub>


<b>HS: (-1)</b>3<sub> = (-1) . (-1) . (-1) = - 1</sub>


<b>GV: Còn số nguyên nào khác mà lập phương</b>
của nó bằng chính nó khơng?


<b>HS: 0 và 1</b>


Vì: 03<sub> = 0 và 1</sub>3<sub> = 1</sub>


<b>Bài 141/72 SBT:</b>
<b>GV: Gợi ý:</b>


a) Viết (- 8); (+125) dưới dạng lũy thừa.
- Khai triển các lũy thừa mũ 3.


- Áp dụng tính chất giao hốn., kết hợp tính
các tích.


- Kết quả các tích là các thừa số bằng nhau.
=> Viết được dưới dạng lũy thừa.


b) Tương tự: Cho HS hoạt động nhóm để viết
tích của câu b dưới dạng lũy thừa.


<b>HS: Thảo luận nhóm:</b>



<b>2. Lũy thừa.</b>
<b>Bài 95/95 SGK:</b>


Vì:(-1)3<sub> = (-1) . (-1) . (-1) = - 1</sub>


Các số nguyên mà lập phương
của nó bằng chính nó là: 0 và 1.
Vì: 03<sub> = 0 và 1</sub>3<sub> = 1</sub>


<b>Bài 141/72 SBT:</b>


Viết các tích sau thành dạng lũy
thừa của một số nguyên.


a) (- 8) . (- 3)3<sub> . (+125)</sub>


= (- 2)3<sub> . (- 3)</sub>3<sub> . 5</sub>3


= (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).5.5.5
= [(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5].
[(-2).(-3).5]


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

27 = 33<sub> ; 49 = 7</sub>2<sub> = (- 7)</sub>2<sub> => kết quả: 42</sub>3<sub>.</sub>


<i><b>* Hoạt động 3: So sánh (5’).</b></i>


<i>Mục tiêu: + Củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản của phép nhân</i>


+ Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân vào bài tập.
<i>PPDH : Vấn đáp, gợi mở,hoạt động cá nhân, nhóm .</i>



- Kỹ thuật: chia nhóm, giao nhiệm vụ, hồn tất câu hỏi, hỏi và trả lời.


<i>Hình thành các năng lực: Năng lực tự học, tính tốn, giải quyết vấn đề, giao tiếp,</i>
sử dụng ngôn ngữ , hợp tác.


<b>Bài 97/95 SGK:</b>


<b>GV: Gọi HS lên bảng trình bày.</b>
- Yêu cầu HS nêu cách làm.


<b>HS: a) Tích chứa một số chẵn các thừa số</b>
nguyên âm nên mang dấu “+” hay tích là số
nguyên dương. => lớn hơn 0.


b) Tích chứa một số lẻ các thừa số nguyên âm
nên mang dấu “-“ hay tích là số nguyên âm.
=> nhỏ hơn 0.


<b>3. So sánh.</b>
<b>Bài 97/95 SGK:</b>


a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) > 0
b) 13.(-24).(-15).(-8) . 4 < 0


<i><b>* Hoạt động 4: Điền số thích hợp vào ơ trống (5’).</b></i>
<i>Mục tiêu: + Củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản của phép nhân</i>


+ Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân vào bài tập
<i>PPDH : Vấn đáp, gợi mở,hoạt động cá nhân, nhóm .</i>



- Kỹ thuật: chia nhóm, giao nhiệm vụ, hồn tất câu hỏi, hỏi và trả lời.


<i>Hình thành các năng lực: Năng lực tự học, tính tốn, giải quyết vấn đề, giao tiếp,</i>
sử dụng ngôn ngữ , hợp tác.


<b>Bài 99/96 SGK:</b>


<b>GV: Cho HS lên bảng trình bày và nêu cách</b>
làm.


<b>HS: Áp dụng tính chất:</b>


a . (b - c) = a . b - a . c -> tìm được số thích
hợp điền vào ơ trống.


<b>4. Điền số thích hợp vào ô</b>
<b>trống.</b>


<b>Bài 99/96 SGK:</b>


a) -7 . (-13) + 8 . (- 13)
= (- 7 + 8) . (- 13) = -13


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>GV: Yêu cầu HS thử lại biểu thức sau khi đã </b>


điền số vào ô trống b) (- 5) . (- 4 - ) <sub> = (-5).(-4) - (-5).(-14) = </sub>


<b>4. Củng cố :( kết hợp trong bài học sau mỗi dạng bài) </b>
<b>5. Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà (2’)</b>



- Nắm chắc các phép toán cộng, trừ, nhân các số nguyên và tính chất của nó.
- Ơn Bội và ước của số tự nhiên


- BTVN: 97 (SGK.95 ); 142; 143;144;145 SBT.
- Nghiên cứu bài Bội và ước của một số nguyên.
<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×