Tải bản đầy đủ (.docx) (37 trang)

Giao an Ngu van 10 Bo sung

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (297.4 KB, 37 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>



Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 07.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 20 - 21


<b>Bài viết số 2</b>


<i><b>Thời gian làm bài 90 phút</b></i>
<b>I- Trắc nghiệm (3 điểm) - Lựa chọn ph ơng án đúng nhất:</b>
1. Sử thi là gì?


<b>A. Tác phẩm tự sự dân gian. </b>
B. Tác phẩm tự sự trung đại.
C. Tác phẩm của nền văn xuôi hiện đại.
D. Cả 3 phơng án (A,B,C) đều sai.
2. Sử thi Đăm Săn của dân tộc nào ?


A. Ba na. B. Mờng. C. Khơ me. <b>D. Ê đê. </b>
3. Đoạn trích “Chiến thắng Mtao Mxõy th hin ti gỡ?


A. Hôn nhân.
<b>B. Chiến tranh. </b>


C. Lao động - Xây dựng.
D. Cả A, B và C đều đúng.


4. §èi với nhân vật Đăm Săn khát vọng nào mÃnh liệt nhÊt?


<i>A. Trở thành một tù trởng có nhiều tơi tớ. </i>
<i>B. Có đợc ngời vợ xinh đẹp nhất trên đời. </i>


<b>C. Trë thµnh mét tï tr ëng uy danh lÉy lõng. </b>



<i>D. Làm cho mặt đất tơi tốt dịu hiền mãi mãi. </i>


5. Nhân vật trong truyền thuyết là ai?
A. Thế giới thÇn linh. `
B. Giai cÊp bãc lét thèng trÞ.


<b>C. Các nhân vật lịch sử. </b>
D. Những ngời dân lao động.


6. Truyện An Dơng Vơng và Mị Châu - Trọng Thuỷ nêu lên bài học gì?
A. Tình yêu nam nữ.


<b>B. Bảo vệ đất n ớc. </b>
C. Xây dựng đất nớc.
D.Giáo dục thế hệ trẻ.


7. Sù mất cảnh giác của Mị Châu biểu hiện nh thế nµo?
A. Thn theo cha lÊy Träng Thủ.


B. Cho Träng Thủ xem ná thÇn.


C. Rắc lơng ngỗng trên đờng chạy nạn.
<b>D. Cả (A, B, C) đều đúng.</b>


8. Hành động tuốt gơm chém Mị Châu của An Dơng Vơng đợc miêu tả nh thế nào?
A. Quyết liệt, dứt khoát.


B. NgËp ngõng, do dự.
C. Run sợ, chần chừ.



<b>D. Mạnh mẽ, nhanh chóng.</b>


9. Chi tiết nào sau đây không phải là chi tiết kì ảo?


A. Nhân vật cụ già xuất hiện một cách thần bí. B.


Thần Kim Quy từ biển Đông lên giúp An Dơng Vơng xây thành, chế ná.


C. Thần Kim Quy thông tỏ việc trời đất, âm dơng, quỷ thần. <b>D.</b>
<b>Thành rộng hơn ngàn tr ợng xoắn nh hình trơn ốc.</b>


10. ý nghÜa cđa chi tiÕt kì ảo: máu Mị Châu chảy xuống biển thành ngọc là gì?
A.Minh chứng cho tấm lòng trong trắng mà bị lừa dối của Mị Châu.


B.Thanh minh cho sự vô tình gây tội của Mị Châu.


C.Th hin thỏi thụng cm, thơng xót, bao dung với nàng.
<b>D.Cả (A, B, C) đều đúng.</b>


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>



Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 14.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tit th: 42


<b>Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tiếp)</b>



<b>A- Mục tiêu bài học:</b>


Giúp học sinh:


- Nm vng cỏc khái niệm ngôn ngữ sinh hoạt và phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
với các đặc trng cơ bản của nó để là cơ sở phân biệt với các phong cách ngôn ngữ khác.


- Rèn luyện và nâng cao năng lực giao tiếp trong sinh hoạt hằng ngày, nhất là việc
dùng từ, việc xng hơ, biểu hiện tình cảm, thái dộ và nói chung là thể hiện văn hố giao
tiếp trong đời sống hiện nay.


<b> B- Tiến trình dạy học:</b>
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Giới thiệu bài mới:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>


GV yêu cầu HS xem lại VD trang 113
và trả lời câu hỏi


- a im v thi gian c núi ti ca
vn bn?


-Nhân vật trong hội thoại ?


- Cỏi đích của lời nói cụ thể ở đây là gì?
- Các cách diễn đạt đợc thể hiện qua từ
ngữ trong đối thoại?


=>ThÕ nµo lµ tÝnh cơ thĨ?



GV híng dÉn HS tìm hiểu văn bản


- Mi ngi núi, mi ging núi đều biểu
hiện thái độ, tình cảm qua giọng điệu?


- Cách sử dụng từ ngữ có gì đặc biệt?
- Cách sử dng kiu cõu?


=>Thế nào là tính cảm xúc?


<b>II.Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt</b>
<i><b>1. Tính cụ thể</b></i>


- Buổi tra, khu tập thể.


- Lan, Hùng, Hơng, mẹ Hơng, ông hàng xóm
- ngời nãi.


- Lan, Hïng nãi víi H¬ng, mĐ H¬ng nãi víi
Lan, Hïng,


- Lan, Hïng gäi Hơng đi học; mẹ Hơng
khuyên Lan, Hùng,...


- Từ ngữ hô gọi ơi, khuyên bảo thân mật
khẽ chứ, cấm đoán, quát nạt làm gì mà..,
cách ví von, miêu tả chậm nh rùa, lạch bà
lạch bạch)


=> L cách thức trình bày ngôn ngữ sinh


hoạt cụ thể về hồn cảnh, về con ngời và về
cách nói năng, từ ngữ diễn đạt. Nhằm đạt tới
tính sáng rõ, chính xác và cụ thể hố vấn đề
đợc nói đến.


<i><b>2.TÝnh cảm xúc</b></i>


+ Giọng điệu thân mật trong thông tin, kêu
gọi, thúc giục (Lan, Hơng).


+ Giọng thân mật, yêu thơng trong lời
khuyên bảo của ngời mẹ.


+ Giọng thân mật trong sự trách móc (gớm),
trong so sánh (chậm nh rùa).


+ Giọng quát nạt bực bội của ông hàng xóm
(không cho ai..)


+ Những từ ngữ có tính khẩu ngữ và thể hiện
cảm xúc rõ rệt nh: gì mà, gớm, lạch bà lạch
bạch, chết thôi,...


- Kiu cõu giu hỡnh nh sắc thái biểu cảm
(câu cảm thán, câu cầu khiến), những kiểu
gọi đáp, trách mắng,...


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

GV hớng dẫn HS cỏch tỡm hiu vn
qua tớnh cỏ th.



-Yêu cầu học sinh trả lời: Thế nào là
tính cá thể?


Học sinh làm bài tập.
GV nhận xét, kết luËn.


a. Những từ ngữ, kiểu câu, kiểu diễn đạt
nào thể hiện tính cụ thể, tính cảm xúc,
tính cá thể củat PCNNSH?


b. Theo anh chị, ghi nhật kí có lợi gì cho
sự phát triển ngôn ngữ của mình?


con ngời qua ngôn từ.


- Mỗi tác phẩm lại có một sắc thái biểu cảm
khác nhau nh viết về tình cảm của nhà thơ
nhà văn, trớc hiện thực xà hội con ngời.
<i><b>3. Tính c¸ thĨ</b></i>


- Mỗi ngời thờng có vốn từ ngữ riêng thể
hiện giọng điệu thái độ, tình cảm, vốn từ ngữ
a dùng, cách nói và cách biểu đạt của tng cỏ
nhõn,...


- Nhà văn, nhà thơ cũng có phong cách sáng
tác riêng.


<b>III. Luyện tập</b>
<i><b>1. Bài tập1/127</b></i>



a. Nhng t ng mang tính cảm xúc và kiểu
câu thuộc PCNNSH: lặng nh tờ, gì đấy?,
b. Ghi nhật kí có lợi cho sự phát triển ngôn
ngữ của từng cá nhân, giúp cho sự trau dồi
kiến thức, làm phong phú vốn từ, cách diễn
đạt… .


<b>4- Củng cố:</b>
<b>5- Dặn dò:</b>


- Làm bài tập còn l¹i trong SGK trang 127.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>



Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 07.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 20 - 21
<b>Đọc thêm</b>


<b>- Vận nớc</b>



<b>- Cáo bệnh bảo mọi ngời</b>


<b>- Hứng trở về</b>



<b>A- Mục tiêu bài học:</b>
Giúp học sinh:


1. Cảm nhận đợc vẻ đẹp của những bài thơ.
2. Biết cách đọc các bài thơ giàu triết lí.



3. Tìm hiểu thêm về một số tác giả văn học trung đại Việt Nam .
<b>B- Tiến trình dạy học:</b>


1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:


<i>Khái niệm ngôn ngữ sinh hoạt và các đặc trng cơ bản của nó?</i>


3- Giíi thiƯu bµi míi:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>u cầu cần đạt</b>
Học sinh đọc SGK và tìm hiểu về các tỏc


giả.


Hc sinh c bi th.


? Em hiểu nh thế nào là vận nớc?


? Theo em vô vi có ý nghĩa nh thế nào.


? Bài thơ thể hiện truyền thống nào cđa
d©n téc.


? Chủ đề bài thơ này là gì.


? Hai câu thơ cuối bài thơ có ý nghĩa nh
thế nào.


Hình ảnh nào thể hiện nỗi nhớ quê hơng


của tác giả?


<b>I- Tìm hiểu chung</b>
<i><b>1. Thiền s Pháp Thuận</b></i>
<i><b>2. MÃn Giâc</b></i>


<i><b>3. Nguyễn Trung Ngạn</b></i>
<b>II- Đọc -hiểu</b>


<i><b>1. Vận nớc</b></i>


<b>a. Vận nớc nh mây cn:</b>


- VËn níc phơ thc vµo nhiỊu mèi quan hƯ
rµng bc. §Ĩ vËn níc thịnh vợng phát triển
lâu dài cần cã:


+ Có đờng lối trị quốc phù hợp;
+ Có quan hẹ ngoại giao tốt;
+ Có tiềm năng về quân sự;


+ Cã sù nhÊt trÝ cao gi÷a ngời cầm đầu và
muôn dân.


<b>b. Vô vi -từ bi bác ái.</b>


- Nh vua tr vì đất nớc thuận với lẽ tự nhiên và
lịng ngời, có nghĩa là vơ vi => đất nớc thanh
bình, n m.



=> Bài thơ thể hiện truyền thống yêu nớc, khát
khao hoà bình.


<i><b>2. Cáo bệnh, bảo mọi ngời</b></i>


- Quy lut bin đổi của thiên nhiên;
- Quy luật biến đổi của đời ngời.


=> Xuân đến -hoa nở, xuân qua hoa tàn;
=> Năm tháng qua -con ngời già đi.


- Câu thơ cuối không miêu tả thiên nhiên: cành
mai giúp ta cảm nhận quy luật vận động, biến
đổi ở những câu thơ đầu. Xuân qua, hoa lìa
cành => một cành mai => biểu thị sức sống
mãnh liệt của thiên nhiên và con ngời.


<i><b>3. Høng trë vÒ</b></i>


- Thể hiện cụ thể dân dã: đồng quê, dâu tằm,
trồng lúa, sinh hoạt đạm bạc….


- Cách nói mộc mạc, thể hiện nỗi nhớ quê hơng
làm rung động lòng ngời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

? Ta hiểu thêm điều gì qua bài thơ này.


hô gọi mà bằng hình ảnh gợi nhớ => thân mật,
quê hơng.



- Quờ dẫu nghèo vẫn hơn nơi phồn hoa xứ
ng-ời. Mong muốn trở về rất rõ ràng, lòng tự hào
về quờ hng, t nc mỡnh.


=> Không có gì bằng quê hơng, không nơi đâu
bằng quê hơng.


<b>III- Tổng kết</b>


- Tình yêu nớc thiết tha, sâu sắc,


- Tỡnh cm ca cỏc tỏc giả với đất nớc.
<b>4- Củng cố:</b>


- Häc sinh nhËn xét bài thơ.
- Giáo viên chốt ý.


<b>5- Dặn dò:</b>


- Học thuộc các bài thơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>GIO N GING DẠY</b>



Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 15</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 44


<b>T¹i Lầu Hoàng Hạc Tiễn Mạnh Hạo Nhiên </b>


<b>đi Quảng Lăng</b>



<b>A- Mục tiêu bài học:</b>


Giúp học sinh:


- Hc sinh nm đợc kiến thức về thơ Đờng, qua sự phát triển và thành tựu, ảnh
h-ởng của thơ Đờng với Việt Nam.


- Bài thơ bộc lộ tình cảm chân thành sâu lắng của tác giả đối với ngời bạn của
mình, qua đó tác giả bộc lộ tâm sự của mình.


- RÌn luyện kĩ năng cảm thụ và phát triển thơ.
<b>B- Tiến trình dạy học:</b>


1- n nh t chc:
2- Kim tra bi c:


<i>Nội dung bài thơ Đọc Tiểu Thanh kí của Ngun Du?</i>


3- Giíi thiƯu bµi míi:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>
Học sinh đọc tiểu dẫn


- Nêu vài nét về cuộc đời của Lí
Bạch?


- NÐt chÝnh vỊ sù nghiƯp của Lí
Bạch?


- Nội dung thơ của ông.


=> Phong cách thơ Lí Bạch.


Học sinh đọc bài thơ.


- GV gi¶i thÝch thêm dịch nghĩa
dịch thơ


+ Cố nhân: là bạn cũ


+Yên hoa: là hoa khói, là phồn hoa
+Tam nguyệt: là tháng 3.


<i>Dng Chõu tnh Giang Tụ, Hoàng</i>
<i>Hạc lâu là căn lầu đợc xây dựng</i>
<i>đời Đờng Vĩnh Huy vào năm 653,</i>
<i>cao 51 mét có 5 tầng, các vành mái</i>
<i>hiên cong nh cánh hạc, nằm trên</i>
<i>núi Rắn, đầu bắc là sông Trờng</i>
<i>Giang. Tơng truyền Phí Văn Vi cỡi</i>
<i>hạc vàng bay về đây. Lầu Hồng</i>
<i>Hạc khơng chỉ nổi tiếng về kin</i>


<b>I. Tìm hiểu chung </b>
<i><b>1. Tác giả: </b></i>


- LÝ B¹ch: (701-762), tù là Thái Bạch, nguyên
quán tỉnh Cam Túc, lớn lên ở Tứ Xuyên.


Tính tình hào phóng thích giao lu, làm thơ mơ
-ớc giúp n-ớc không thành.


- Là nhà thơ lÃng mạn nổi tiếng -Tiên thi.


<b>2. Sự nghiệp sáng tác: </b>


- Để lại trên 1000 bài thơ


- Th ụng mang ting núi yêu đời, yêu thiên nhiên
và quê hơng đất nớc


- Nội dung thơ rất phong phú vứi chủ đềg chính
là:


+ íc mơ vơn tới lí tởng cao cả.
+ Khát vọng giải phóng cá nhân.
+ Bất bình với hiên thực tầm thờng


+ Thể hiện tình cảm phong phú, mÃnh liệt


- Phong cách thơ Lí Bạch rất hào phóng bay bổng
nhng rất tự nhiên, tinh tế, giản dị, thơ Lí Bạch kết
hợp giữa cái cao cả và cái đẹp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>trúc đặc sắc mà còn gợi lên bao ý</i>
<i>niệm triết lí về cuộc đời và con </i>
<i>ng-ời ở các thi nhân xa. </i>


=> GV đa ra phần tiểu kết để học
sinh nắm rõ.


HS đọc 2 câu kết.


- Hai hình ảnh chủ đạo, em nào có


thể cho biết đó là hai hình ảnh nào?
Học sinh tìm hiểu hai hình ảnh đó.


- Sự đối lập trong cách dõi theo của
tác giả đã gợi lên sức biểu cảm nh
thế nào?


<b>a. Hai câu đề:</b>


- Nơi đi: Lầu Hoàng Hạc -Cõi Phật
- Nơi đến: Dơng Châu -Cõi tục
- Thời gian: Tháng 3 hoa khói.


=> Thêi gian, không gian tiễn bạn cơ thĨ, tù
nhiªn.


- ''Cè nhân'': bạn cũ, bạn tri kỉ.


=> Tình cảm bạn bè sâu sắc và nỗi buồn khi xa
bạn.


=> Ra i t nơi cổ kính => nơi phồn hoa đơ thị
tâm trạng trống vắng hồi vọng của tác giả.


*TiĨu kÕt:


- Trong vịng 2 câu thơ thất ngơn ngời đọc khơng
chỉ hình dung ra đợc bối cảnh chia tay mà còn
cảm đợc tấm lịng ngời ở lại. Đó là tình cảm q
mến bạn, tâm sự ẩn kín thờng trực trong tác giả.


<b>b. Hai cõu cui:</b>


- Cô phàm: hình ảnh cứ mờ dÇn, mê dÇn biến
thành chiếc bóng, rồi khuất hút dần và mất vào
khoảng không xanh biếc vô cùng.


- Bớch khơng tận: hình ảnh lẻ loi, cô đơn giữa
dòng Trờng Giang bao la.


=> Sự đối lập nhỏ bé cô đơn của cánh buồm và
khoảng khơng vơ tận của dịng sơng. Sự bất lực
của Lí Bạch trớc khơng gian mênh mơng dần che
khuất cánh buồn. Dờng nh khơng gì có thể níu
kéo bạn ụng li.


=> Tình cảm nhà thơ dâng trào nh dòng sông tuôn
chảy.


<b>III.Tổng kết:</b>
<i><b>1. Nội dung</b></i>


- Bi th l nột đặc sắc trong ngịi trữ tình thể hiện
đợc tình cảm chân thành, sâu nặng của tác giả đối
với bạn đợc bộc lộ rất cảm động, trong đó ẩn giấu
tâm sự kín đáo, khao khát hồi vọng của chính
nhà thơ.


<i><b>2. NghƯ thuËt</b></i>


- Với bút pháp tả cảnh ngụ tình hàm xúc, tác


phẩm xứng đáng là một tuyệt tác của Đờng thi
<b>4- Củng cố: </b>


- So sánh giữa các bản dịch thơ và dịch nghĩa để thấy đợc vận dụng thơ ca của Lí Bạch.
- Học sinh cho biết giá trị ni dung v ngh thut ca tỏc phm?


<b>5- Dặn dò:</b>


- Học thuộc bài thơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>GIO N GING DY</b>



Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 15.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 45


<b>Thùc hµnh phép tu từ ẩn dụ và hoán dụ</b>


<b>A- Mục tiêu bài học:</b>


Giúp học sinh:


- Nâng cao hiểu biết về phép tu từ ẩn dụ và hoán dụ.


- Có kĩ năng phân tích giá trị sử dụng hai biện pháp tu từ ẩn dụ và hoán dụ.
<b>B- Tiến trình dạy häc:</b>


1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:


- ọc tuộc lòng bài thơ Tại lầu Hoàng Hạc tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng
của Lí Bạch



- Cho biết tâm trạng của nhà thơ đợc thể hiện nh thế nào.
3- Giới thiệu bài mới:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>


2 häc sinh lên bảng, cả líp lµm
vµo vë.


Giáo viên chốt ý ỳng.


Làm tơng tự phần (1).


Yêu cầu học sinh tìm thêm ví dụ
và phân tích.


<b>I- ẩn dụ</b>


<i><b>1. Tìm hiểu ý nghĩa các câu ca dao</b></i>
a. Thuyền là ẩn dụ chỉ ngời trai.


Trong xã hội cũ, nam nhi đa thê, nhiều thiếp =>
Thuyền đậu hêt bến này sang bến khác (di chuyển).
- Bến là là ản dụ chỉ tấm lòng son sắt, chung thuỷ
của ngời con gái (cố định).


b. Thuyền và con đò là những phơng tiện chuyên
chở => thờng xuyên di chuyển, không cố định; bến,
bến cũ và cây đa cố định một chỗ.



+ Thun vµ bÕn: cã mèi quan hƯ thủ chung son sắt
bến dành cho thuyền.


+ Con ũ v bn c, cây đa có mối quan hệ sâu sắc
về tình cảm. song vì điều kiện, hồn cảnh, họ phải
xa nhau.


<i><b>2. T×m và phân tích phép ẩn dụ</b></i>


a. La lu l hoa lựu đợc Nguyễn Du thấy chói đỏ
nh lửa.


b. “Làm thành ngời”: con ngời mới sống trong độc
lập tự do, biết làm chủ cuộc sống, thiên nhiên và xã
hội.


c. “Hót”: ca ngợi mùa xuân đất nớc, ca ngợi cuộc
đời mới với sức sống đang trào dâng, trỗi dậy.


- “Từng giọt long lanh”: ca ngợi vẻ đẹp của sáng
xuân, vẻ đẹp của cuộc sống tơi trong.


d. Thác: gian khổ con ngời phải đối mặt,
- Thuyền: vợt qua gian khổ, thử thách.
e. Phù du: kiếp sống vô định của con ngời,


- Phù sa: cuộc đời mới, mầu mỡ, tốt tơi, có triển
vọng hơn.


<b>II- Hoán dụ</b>


<i><b>1. Đọc và trả lời</b></i>


- Đầu xanh, má hồng chỉ nàng Kiều trẻ trung và
tuyệt sắc (liên tởng tiếp cận).


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>2. Phân biệt</b></i>


- Thôn Đoài, thôn Đông => Hoán dụ chỉ hai ngời ở
hai làng Đoài và Đông.


Cau thôn Đoài nhớ trầu không là ẩn dụ của tác
giả thể hiện cách nói lấp long trong tình yêu => Em
nhớ ai!


<b>4- Củng cố:</b>


- Giáo viên củng cố lại kiến thức về ẩn dụ và hoán dụ.
- Chữa bài cho học sinh.


<b>5- Dặn dò:</b>


- Làm bài tập SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>



Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 16.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 46


<b>TRẢ BÀI LÀM VĂN SỐ 3</b>




<b>A- Mục tiêu bài học: Giúp HS</b>


- Hệ thống hoá kiến thức đã học và kĩ năng biểu lộ ý nghĩ và cảm xúc, về lập dàn
ý, về diễn đạt,….


- Tự đánh giá những ưu - nhược điểm trong bài làm của mình, đồng thời có được
những định hướng cần thiết để làm tốt hơn nữa những bài viết sau.


<b>B- Tiến trình dạy học: </b>


1- Ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:


<i>Phân tích câu tục ngữ “lửa thử vàng, gian nan thử sức”.</i>
3- Giới thiệu bài mới:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>


HS nhắc lại đề.


=> Xác định yêu cầu của đề bài.


HS đọc một số bài khá, giỏi.
Giáo viên nhận xét.


GV - HS sửa lỗi bài làm.


<b>I- Phân tích đề:</b>


<i><b>Đề bài:</b></i>



- Anh (chị) hÃy kể lại một câu chuyện ứng xử trong
cuộc sống mà bản thân cảm phục.


* Yêu cầu:


+ Kể chuyện có thật hoặc h cấu hợp lí trên nguyên
mẫu có thật;


+ Tìm hiểu hơn nữa về cuéc sèng xung quanh:
. Đời sống;


. Nhà trờng;


. Quan hệ thầy cô, bạn bè,


+ Nêu bài học của bản thân qua câu chuyện.


<b>II- Nhận xét chung:</b>


<i><b>1. Ưu điểm: </b></i>


- Bài làm HS tiếp cận tương đối sát yêu cầu đề bài.
- Hình thức trình bày - một số bài - khoa học, rõ
ràng, mạch lạc.


- Nhiều câu chuyện ấn tượng.


<i><b>2. Nhược điểm:</b></i>



- Chữ viết một số bài chưa rõ ràng,
- Bố cục câu chuyện chưa thật hợp lí.


- Thiếu cảm xúc, khiên cưỡng, vơ lí (khơng lơgích)


- Phụ thuộc tài liệu, số bài sang tạo chủ quan cịn
ít.


<b>III- Sửa lỗi:</b>


<i><b>1. Hình thức</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

HS viết lại một số đoạn trong bài.


- Không gạch đầu dịng khi trình bày,
- Mỗi ý trình bày một đoạn.


- Chú ý lỗi chính tả: ứng xử (sử!?); câu chuyện
(truyện!?)


<i><b>2. Nội dung:</b></i>


- Hợp lí, xúc động,diễn biến phù hợp với nhận
thức tâm lí chung,…


- Thơng qua câu chuyện phản ánh được cách nhìn
nhận của bản than về cuộc sống và xã hội.


- Không xuyên tạc nguyên mẫu.



- Không chép lại y nguyên câu chuyện của người
khác.


- Trình bày bằng lời văn của bản thân.


<b>5- Dặn dò</b>


- Về nhà sửa lại bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>



Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 16</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết th: 47


<b>Cảm xúc mùa thu</b>


<i><b> Đỗ Phủ </b></i>
<b> A- Mục tiêu bài học:</b>


Giúp học sinh:


- Hiu c bc tranh mùa thu hiu hắt cũng là tâm trạng buồn lo của con ngời cho
đất nớc, nỗi niềm nhớ quê hơng và ngậm ngùi xót xa cho thân phận Đỗ Phủ.


- Hiểu thêm đặc điểm thơ Đờng.
<b>B- Tiến trình dạy học:</b>


1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Giới thiệu bài mới:



<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>


HS đọc


? Em hãy nêu vài nét về tác giả?
Sinh ra trong một gia đình có
truyền thống Nho học và thơ ca lâu
đời. Thi tiến sĩ nhiều lần nhng bị
đánh hang. Năm 752 ông dâng vua
tập sách; Tam đại lễ phú;755 đợc
bổ chức; quản lí kho vũ khí. Sau sự
kiện An Lộc Sơn, gia đình ơng
chạy loạn lâm vào nạn đói rét (ơng
chết vì đói rét trên chiếc thuyền
độc mộc ở Lỗi Dơng khi 58 tuổi)
Nguyễn Du đã tôn vinh Đỗ Phủ là;
“thiên cổ văn chơng thiên cổ s”
( Bc thy muụn i ca vn chng
muụn i)


HÃy nêu vài nét về hoàn cảnh sáng
tác bài thơ?


Học sinh nêu.


? Cnh mùa thu trong bài thơ đợc
hiện lên qua những hình nh no?


<b>I- Tìm hiểu chung</b>


<i><b>1- Tác giả </b></i>


- Ph (712-770), tự là Tử Mĩ, quê ở huyện Củng,
tỉnh Hà Nam. Ông xuất thân trong một gia đình
truyền thống Nho học và làm thơ.


- Cuộc đời nghèo khổ, chết trong bệnh tật.


- Ông là nhà thơ hiện thực vĩ đại của Trung Quốc.
- Thơ ơng hiện cịn khoảng hơn 1500 bài, đợc gọi là
“Thi sử” -Sử viết bằng thơ.


- Ngời đời xng tng ụng l Thi thỏnh.


<i><b>2. Văn bản</b></i>


Hon cnh ra đời: Năm 776 Đỗ Phủ đến Quỳ Châu
ông đã sáng tác chùm thơ Thu Hứng nổi tiếng gửi
gắm nỗi niềm,thơng nhớ q hơng.


<i><b>3. Bè cơc </b></i>
Hai phÇn:


- Cảnh thu (<i>4 câu đầu</i>);


-Tâm trạng của nhà thơ (<i>4 câu sau)</i>


<b>II- Đọc hiểu văn bản</b>


<i>1. <b>Bốn câu đầu - cảnh thu</b></i>



<i>Ngọc lộ điêu thơng phong thụ lâm</i>
<i>Vu Sơn, Vu Giáp khí tiêu sâm</i>


<i><b> + Ngọc lộ: sơng nh hạt ngọc, sơng trắng- hình nh</b></i>
p


<i><b> + Điêu thơng: tiêu điều, buồn th¬ng</b></i>
<i><b> + Rõng phong, s¬ng thu.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

? Em có nhận xét gì về hai câu thơ
trên?


Giỏo viên: cảnh vật tàn tạ hay
chính lòng ngời buồn, điêu linh.
Cảm giác bất ổn, đổ vỡ.


? Điểm nhìn của nhà thơ thay đổi
nh thế nào ở hai câu thơ sau.


Giáo viên: tác giả vẽ ra trớc mắt
ng-ời đọc một bức tranh thu buồn,
nh-ng rất hoành tránh-ng, dữ dội, kì vĩ.
? Học sinh nhận xét hai câu th.


? Nhận xét về hình ảnh con thuyền.


? Qua âm thanh tác giả miêu tả
cảnh gì?



Qu Châu) đều hiu hắt trong hơi thu.


=> Hai câu thơ đầu với vài nét chấm phá tác giả đã
dựng lên bức tranh về mùa thu vừa quen, vừa lạ, vừa
tiêu điều,tàn tạ, hiu hắt, buồn nhng lại vừa mang dỏng
dp him tr hựng v.


- Hớng nhìn của nhà thơ di chuyển từ rừng núi xuống
lòng sông và bao quát theo chiều rộng


- Cảnh vật hoang sơ, tiêu điều, bi thơng, cho thấy nỗi
u hoài của tác giả:


<i>Giang gian ba lãng kiêm thiên dõng</i>
<i>Tái thợng phong vân tiếp địa âm</i>


+ Lịng sơng; sóng vọt lên tận lng trời
+ Cửa ải; mây sa sầm xuống mặt đất


Với hai câu thơ này, tác giả sử dụng phép đối (đối
âm, cách ngắt nhịp, đối ý) - Qua đó khơng gian đợc
mở ra cả về;


+ Chiều cao;sóng vọt lên lng trời, mõy sa sm giỏp
mt t


+ Chiều sâu;sông thẳm
+ ChiỊu xa;cưa ¶i


+ Bøc tranh thu, c¶nh thu bỉ sung cho nhau tạo nên


cảnh thu trầm uất và bi tráng


<i><b>2. Bốn câu sau</b></i>


<i>Tùng cúc lỡng khai tha nhật lệ</i>
<i>Cô chu nhất hệ cố viên tâm</i>


- Ngh thut i


- Khúm cúc nở hoa hai lần, đã hai lần mùa thu trơi
qua, hai lần nhìn hoa cúc nở, hai lần đều rơi nớc mắt.
Lệ của hoa, lệ của ngời, cả hai đều chung nớc mắt.
<i><b>+ Con thuyền: con thuyền thực, từng đa Đỗ Phủ đi</b></i>
lánh nạn. Con thuyền tợng trng: thân phận đơn chiếc,
dạt trôi, phiêu bạt của cuộc đời Đỗ Phủ, song con
thuyền y luụn gn bú vi quờ hng.


=> Lòng yêu nớc thầm kín của tác giả.


<i>Hàn y xứ xứ thôi đao xÝch</i>


<i>Bạch đế thành cao cấp mộ châm</i>


- TiÕng dao kÐo, tiếng chày đập vải dồn dập;


- Cảnh làm nao lòng ngời, diễn tả nỗi đau thơng cực
điểm. Âm thanh sinh hoạt, nhng nÃo lòng bởi nỗi nhớ
ngời thân nơi biên ¶i.


=> Hai câu thể hiện khát vọng trở về quê hơng của


tác giả- tình cảm chủ đạo xuyên suốt bài thơ.


<b>III- Tỉng kÕt</b>
<i><b>1. Néi dung</b></i>


- Bài thơ là nỗi lịng riêng t của Đỗ Phủ nhng cũng
chan chứa tâm sự yêu nớc, thơng đời.


<i><b>2. NghÖ thuËt</b></i>


- Nghệ thuật thơ Đờng ở đây đã đạt trình độ mẫu
mực.


<b> 4- Cđng cè:</b>


- NhËn xÐt vỊ néi dung vµ nghƯ thuật văn bài thơ.
<b>5- Dặn dò:</b>


- Học thuộc lòng bài th¬.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>



Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 16</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc vn. Tit th: 48
<b>Đọc thêm</b>


<b>- Lầu hoàng hạc</b>



<b>- Nỗi oán của ngời phòng khuê</b>


<b>- Khe chim kêu</b>




<b>Của Thôi Hiệu, Vơng Xơng Linh, Vơng Duy</b>
<b>A- Mục tiêu bài học:</b>


Giúp học sinh:


- Bit thờm mt s tác giả và tác phẩm thơ Đờng.
- Củng cố kiến thức đã học về thơ Đờng.


<b>B- Tiến trình dạy học:</b>
1- n nh t chc:
2- Kim tra bi c:


<i>Đọc thuộc lòng Cảm xúc mùa thu-phân tích tâm trạng nhà thơ.</i>


3- Giới thiƯu bµi míi:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>u cầu cần đạt</b>
Học sinh đọc SGK.


? Cảnh hiện lên nh thế nào.
? Có sự đối lập gì.


Học sinh c SGK.


? Em hiểu cấu tứ bài thơ nh thế
nào.


Hc sinh c SGK.



? Bài thơ miêu tả cảnh và tâm
trạng gì.


<b>I- Lầu Hoàng Hạc</b>
<i><b>1. Tác giả Thôi Hiệu</b></i>
<i><b>2. Đọc hiểu:</b></i>


a. Bốn câu thơ đầu:


- Gii thiệu về khơng gian, tên lầu Hồng Hạc và định
vị thi gian.


- Đối lập giữa cảnh tiên và cõi tục.


=> Phí Văn Vi hay Tử An tu thành tiên cỡi h¹c bay vỊ
trêi.


- Đối lập giữa hữu hạn và vơ hạn: cuộc đời - vũ trụ.
- Trơ trọi lầu giữa trời đất, mây trắng bồng bềnh.
=> Thân phận con ngi xa x.


- Liên hệ với 4 câu thơ sau: xa - nay.
b. Bốn câu thơ cuối:


- V p hin tại của dịng sơng, bãi cỏ, hàng cây….
- Cuộc đời hữu hạn -vũ trụ vô biên; con ngời nổi nênh,
tha hơng => Lòng ngời buồn khi hong hụn buụng
xung.


<b>II- Nỗi oán của ng ời phòng khuê</b>


<i><b>1. Tác giả Vơng Xơng Linh</b></i>


<i><b>2. Đọc -hiểu</b></i>


- Cảnh sống không biết buồn của ngời thiếu phụ: trang
điểm lộng lẫy ngắm cảnh xuân.


- Bng nhiờn ht hoảng nhận ra phút chia li từ năm nào
=> Mình sống trong cô đơn -chồng đi chinh chiến
không biết số phận nh th no.


=> Hối hận vì khuyên chồng đi kiếm tớc hầu.
=> Lên án chiến tranh phi nghĩa.


<b>II- Khe chim kêu</b>
<i><b>1. Tác giả Vơng Duy</b></i>
<i><b>2. Đọc - hiểu</b></i>


- Hoa q nhá li ti rơng => C¶m nhËn tinh tÕ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Tâm hồn nhà thơ chan hoà với thiên nhiên; lắng nghe
từng âm thanh nhỏ nhất.


=> Trng sỏng giữa đêm xuân, bong tiếng chim kêu.
Bức tranh sinh động.


<b>4- Cñng cè:</b>


- Học sinh đọc thuộc lòng các bài thơ.
<b>5- Dặn dò:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>



Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 20.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 55


<b>Các hình thức kết cấu của văn bản thuyết minh</b>


<b>A- Mục tiêu bài học:</b>


Giúp học sinh:


- Nm c cỏc hình thức kết cấu của văn bản thuyếtminh.


- Xây dựng đợc kết cấu cho văn bản phù hợp với đối tợng thuyết minh.
<b>B- Tiến trình dạy học:</b>


1- ổn định tổ chc:
2- Kim tra bi c:


<i>- Ngôn ngữ sinh hoạt là gì?</i>


<i>- NNSH c tn ti my dng?Cho vớ dụ minh hoạ.</i>


3- Giíi thiƯu bµi míi:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>
<b>Học sinh đọc SGK.</b>


ThÕ nµo là văn bản thuyết minh?
-Văn bản thuyết minh là kiểu văn


bản viết nh thế nào?


- Có bao nhiêu kiểu văn b¶n
thut minh?


VÝ dơ 1: SGK/tr166


? Mục đích đối tợng của văn bản
này.


? Các ý chính của văn bản này.
+ Giới thiệu vấn đề gì?


+ Thờng đợc diễn ra nh th no v
õu?


+ Thể lệ và hình thức?
+ Néi dung?


+ ý nghÜa?


- Các ý đó đợc sắp xếp nh thế
nào?


VÝ dô2: SGK/tr167


? Mục đích đối tợng của văn bản
này.


Néi dung chÝnh?



? Quả bởi nơi đây đợc miêu tả nh
thế nào.


? C«ng dơng cđa bëi Phóc Tr¹ch.
? ý nghÜa, danh tiÕng.


? Các ý trong văn bản đợc sắp
xếp nh th no.


<b>I. Khái niệm</b>


<i><b>1. Thế nào là văn bản thuyÕt minh</b></i>


- Văn bản thuyết minh là kiểu văn bản nhằm giới
thiệu, trình bày chính xác, khách quan về cấu tạo,
tính chất, quan hệ, giá trị của một sự vật, hiện tợng
một vấn đề thuộc tự nhiên, xã hội và con ngời.


- Có nhiều loại văn bản thuyết minh.


+ Có loại chủ yếu trình bày, giới thiệu nh thuyết minh
về một tác giả, tác phẩm, một danh lam thắng cảnh,
một di tích lịch sử, một phơng pháp.


+ Cú loi thiờn v miờu tả sự vật, hiện tợng với những
hình ảnh sinh động giu tớnh hỡnh tng.


<i><b>2. Kết cấu của văn bản thuyết minh</b></i>
a. Văn bản 1:



- Giới thiệu hội thổi cơm thi ở Đồng Vân thuộc Đồng
Tháp, huyện Đan Phợng, Hà Tây


- Các ý chính:


+ Giới thiệu sơ lợc về làng Đồng Vân xà Đồng Tháp,
huyện Đan Phợng, Hà Tây


+ Thơng lệ làng mở hội trong đó có thổi cm thi vo
ngy rm thỏng riờng.


+ Luật lệ và hình thøc thi.


+ Néi dung héi thi (diÔn biÕn cuéc thi).
+ Đánh giá kết quả.


+ ý nghĩa hội thi thổi cơm ở Đồng Văn


- Cỏc ý c sp xp theo trt tự thời gian và lơ gích.
b. Văn bản 2:


- Giới thiệu Bởi Phúc Trạch- Hà Tĩnh.
- Các ý chÝnh:


+ Trên đất nớc ta có nhiều loại bởi nổi tiếng: Đoan
Hùng (Phú Thọ), Long Thành (Đồng Nai), Phúc
Trạch (Hà Tĩnh).


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Häc sinh nªu kết cấu của văn bản


thuyết minh.


không ngọt đâmj mà ngọt thanh).


+ ë Hµ TÜnh ngêi ta biÕu ngêi èm b»ng bëi.


+ Thời kì chống Pháp, chống Mĩ thơng binh mới đợc
u tiên.


+ Bởi đến các trạm quân y.


+ Các mẹ chiến sĩ tiếp bộ đội hành quân qua làng.
+ Trớc CM có bán ở Hồng Kơng, theo Việt Kiều sang
Pari và nớc Pháp.


+ Năm 1938 bởi Phúc Trạch đợc trúng giải thởng
trong một cuộc thi. Ban giám khảo xếp vào hàng
“Quả ngon xứ Đông Dơng”


=> Cách sắp xếp là sự kết hợp giữa nhiều yếu tố khác
nhau. Đợc giới thiệu theo trình tự khơng gian (từ bên
ngồi và trong), hình dáng bên ngồi đến chất lợng
bên trong, sau đó giới thiệu giá trị sử dụng bởi Phúc
Trạch. Trình tự hỗn hợp.


<b>Tóm lại: kết cấu của văn bản thuyết minh là sự tổ</b>
chức, sắp xếp các thành tố của văn bản thành một đơn
vị thống nhất hoàn chỉnh và phù hợp với mối quan hệ
bên trong hoặc bên ngoài với nhận thức con ngời.
<b>II.Luyện tp</b>



<i><b>Bài1-Tr168</b></i>


Chọn hình thức kết cấu hỗn hợp:


- Giới thiệu Phạm Ngũ LÃo một vị tớng và cũng là
môn khách, là rể Trần Quốc Tuấn.


- ó tng ca ngi sc mạnh của nhân dân đời Trần
trong đó có Phạm NGũ Lão.


- Phạm Ngũ Lão cịn băn khoăn vì nợ cơng danh.
- So sánh với Gia Cát Lợng thì thấy xấu hổ vì mình
cha làm đợc là bao để đáp đền nợ nớc.


<b>Bµi2/tr168</b>


- Giới thiệu về đền Bắc Lệ, Tân Thành
<b> 4- Củng cố:</b>


- Học sinh đọc Ghi nhớ SGK.
- Lm bi tp luyn tp.


- Giáo viên chốt ý.
<b>5- Dặn dò:</b>


- Làm bài tập SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>GIO N GIẢNG DẠY</b>




Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 20.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 56


<b>Lập dàn</b>

<b>ý bài văn thuyết minh</b>



<b>A- Mục tiêu bài học:</b>
Giúp học sinh:


<b>- Biết cách sắp xếp một dàn ý thuyÕt minh </b>


- Vận dụng một cách khoa học, để sắp xếp thời gian và xác định đề tài.
<b>B- Tiến trình dạy học:</b>


1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bi c:


<i>Văn bản thuyết minh có những hình thức kÕt cÊu nµo.</i>


3- Giíi thiƯu bµi míi:


<b>Hoạt động của GV v HS</b> <b>Yờu cu cn t</b>
Hc sinh c SGK.


Giáo viên hớng dẫn học sinh tham
khảo gợi ý SGK.


VD:


Em hÃy lập dàn ý bài thuyết minh
của mình về một công việc mà em


yêu thích.


- Nêu sở thích của cá nhân.
- Vì sao lại thích?


- thc hin c s thớch ú em
ó lm nhng gỡ?..


Trình bày mét dµn ý bµi thuyết
minh cần phải nh thế nào?


- Lập dàn ý thờng có mấy bớc? Mở
bài ta thực hiện công việc nào?


-Thân bài nhiệm vụ cần phải thực
hiện?


+ Tìm ý, chọn ý phải nh thế nào?
+ Thế nào là Sắp xếp ý?


- Kết bài của một bài dàn ý thuyết
minh thờng phải thực hiện các bớc
nh thế nào?


(Học sinh có thĨ so s¸nh với văn
bản tự sự -giống và khác nhau)


<b>I. Dàn ý bài văn thuyết minh</b>


- Trỡnh by theo trật tự nhất định theo thời gian, địa


điểm. Nhận thức riêng cuả cá nhân đối tợng nghe
d-ợc nói tới.


<b>II. Lập dàn ý bài văn thuyết minh</b>
<i><b>1.Xác định đề tài</b></i>


- Đề tài viết về vấn đề gì?
- Đề tài đó nh thế nào?


- Tác dụng ra sao đối vi mi cỏ nhõn...


<i><b>2. Lập dàn ý</b></i>


Thờng gồm 3 phần:
<b>A- Më bµi:</b>


- Nêu đợc đề tài bài viết (giới thiệu về danh nhân
nào, tác giả, hoặc nhà khoa học nào…)


- Cho ngời đọc nhận ra kiểu văn bản của bài làm
(thuyết minh chứ không phải miêu tả, tự sự, biểu
cảm hay nghị luận).


- Thu hút sự chú ý của ngời đọc đối với đề tài (thấy
đợc đó là một danh nhân, một tác giả, một nhà khoa
học,.. rất cần đợc tỡm hiu, rt cn bit rừ).


<b>B- Thân bài:</b>


<i>- Tỡm ý, chọn ý:</i> cần cung cấp cho ngời đọc những


tri thức nào? Những tri thức ấy có chuẩn xác, khoa
học và đủ để giới thiệu rõ danh nhân hay tác giả,
nhà khoa học,.. đợc giới thiệu không?


<i>- Sắp xếp ý:</i> cần bố trí các ý đã tìm đợc theo hệ
thống nào để có thể giới thiệu đợc rành mạch và trơi
chảy.


<b>C- KÕt bµi:</b>


- Trở lại đợc đề tài của bài thuyết minh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>4- Cñng cè:</b>


- Häc sinh làm bài tập.


Đề: Em hÃy lËp dµn ý bài thuyết
minh của mình về 1 công việc mà
em yêu thích.


+Cách tha gửi nh thế nào?
+Công việc em yêu thích là gì?
+Tại sao lại yêu thích?


<b>III. Luyện tËp</b>
- Më bµi:


+ Cách tha gửi đối với ngời đọc ngời nghe.
+ Cơng việc mà em u thích đó là việc nấu ăn.
- Thân bài:



+ Công việc đem đến cho em thú vui là làm cho mọi
ngời đợc thởng thức các hơng vị đậm đà của các
món ăn ngon.


+ Em thích thú với việc nấu nớng, vì mỗi bữa ăn là
một tiếng cời vui, tràn đầy sức sống, đợc gần gũi gia
đình đầm ấm.


+ Đợc đem đến cho cho mọi ngời tiếng cời chính là
niềm vui trong cuộc sống của em...


- KÕt bµi:


+ Khẳng định niềm vui ý thích của riêng cá nhân.
+ Sự thuyết phục em bằng niềm vui đó chính là tình
cảm với gia đình, ngời thân, bè bạn,...


+ Cảm ơn sự lắng nghe của khán giả, bạn đọc...
<b>5- Dặn dị:</b>


- Hoµn thµnh bµi tËp SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>


Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 07.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tit th: 20 - 21
<b>Đọc thêm</b>


<b>Thơ hai - c của ba - sô</b>




<b>A- Mục tiêu bài học:</b>
Giúp häc sinh:


- Hiểu đợc thơ hai - c và đặc điểm của nó.
- Hiểu ý nghĩa và vẻ đẹp của thơ hai - c.
<b> B- Tiến trình dạy học:</b>


1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:


<i> Trình bày dàn ý bài văn thuyết minh về cuộc đời và sự nghiệp một tác giả văn</i>
<i>học.</i>


3- Giíi thiƯu bµi míi:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>u cầu cần đạt</b>
Học sinh đọc.


? PhÇn tiĨu dẫn trình bày néi
dung g×.


Häc sinh t×m vÝ dơ SGK.


? NÐt chÝnh vỊ Ba-sô.


(Học sinh nắm thêm một số nhà
thơ tiêu biểu khác)


Học sinh t×m hiĨu các bài thơ


qua những câu hỏi và giải thích
SGK + Giáo viên.


Học sinh tìm quý ngữ trong các
bài thơ.


<b>I- Tìm hiểu chung</b>
<i><b>1. Đặc điẻm thơ hai -c</b></i>


- Thơ hai - c rất ngắn: một bài có 3 câu, tồn bài có 17
âm tiết ( 8 n 10 ch Nht).


- Thơ hai - c phản ánh trạng thái tâm hồn ngời Nhật, hoà
nhập với thiên nhiên.


- Thơ hai - c đậm chất Thiền -Sabi, đề cao sự Vắng lặng,
Đơn sơ, U huyền, Mềm mại, Nhẹ nhàng,… => Sử dụng
từ ngữ miêu tả cảnh vật thiên nhiên, khiến ngời và vật
hoà làm một -tâm bằng vật.


- Thời điểm trong thơ đợc xác định theo mùa qua quy
tắc sử dụng “q ngữ” (từ chỉ mùa).


<i><b>2. Vµi nÐt vỊ tác giả</b></i>


- Ma-su-ụ Ba-sụ (1644-1694) l nh th hng u Nhật
Bản. Ơng sinh ra ở U-ê-nơ, xứ I-ga (nay là tỉnh Mi-ê),
trong một gia đình võ sĩ cấp thấp.


- Năm 28 tuổi chuyển đến Ê-đô (nay là Tô-ki-ô) sinh


sống và làm thơ với bút hiệu Ba-sơ (Ba Tiêu).


<b>II- §äc - hiĨu</b>


1. Tình cảm thân thiết của nhà thơ với thành phố Ê-đơ
và nỗi niềm hồi cảm về kinh đơ Ki-ơ-tơ đẹp đẽ đầy kỉ
niệm đợc thể hiện nh thế nào qua bài 1và 2?


2. Tình cảm đối với mẹ và em bé bị bỏ rơi thể hiện nh
thế nào? (Bài 3 và 4)


3. Vẻ đẹp tâm hồn của Ba- sô thể hiện trong bài 5?


4. Mối tơng giao giữa các sự vật hiện tợng trong vũ trụ
đợc Ba-sô thể hiện nh thế nào trong bài 6,7.


5. Khát vọng sống đi tiếp những cuộc du hành của Ba-sô
đợc thể hiện nh th no trong bi 8.


<i><b>*Các quý ngữ:</b></i>


1. Mựa sng- Mựa thu.
2. Chim đỗ quyên- Mùa hè.
3. Sơng thu- Mùa thu.
4. Gió mùa thu- Mùa thu.
5. Ma đơng- Mùa đơng.
6. Hoa đào- Mùa xuân.
7. Tiếng ve- Mùa hè.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>4- Củng cố:</b>



- Em hÃy chỉ ra hình tợng điển hình trong những bài hai - c vừa học.
<b>5- Dặn dò:</b>


- Học bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>GIO N GING DY</b>


Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 37.</i>


Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 130-104-105

<b>TRẢ BÀI VIT S 7</b>



<b>HNG DN HC TRONG Hẩ</b>


<b>A- Mục tiêu bài häc:</b>


Gióp häc sinh:


- Đánh giá tồn diện về kiến thức, kĩ năng viết bài nghị luận. Đánh giá đúng
những ưu điểm và nhược điểm của bài viết về các phương diện: nhận thức đề, lập dàn
ý, cách diễn đạt, hình thức trình bày,...


- Nhận ra và sửa chữa các li trong bi vit.
<b>B- Tiến trình dạy học:</b>


1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Giới thiệu bài mới:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>



<b>Hoạt động 1: Phân tích đề và</b>
<b>xây dựng đề cương</b>


<i><b>Bài tập 1:</b></i> Nêu và phân tích
những yêu cầu chính của đề văn
đã làm.


<i>(HS làm việc cá nhân và trình</i>
<i>bày trước lớp)</i>


<i><b>Bài tập 2:</b></i> Trên cơ sở bài viết và
tự đánh giá, điều chỉnh, hãy xây
dựng đề cương (đáp án) cho bài
văn.


<i>(HS làm việc cá nhân và trình</i>
<i>bày trước lớp)</i>


<b>I. Phân tích đề và xây dựng đề cương</b>


<i><b>Bài tập 1:</b></i>


(Đề do HS tự chọn trong hoặc ngoài SGK).


HS tự phân tích nội dung, kiểu bài và phạm vi tư
liệu.


VD đề 1: Vai trò của sách đối với đời sống nhân
<i>loại. </i>



- Nội dung vấn đề: vai trò của sách đối với đời sống
nhân loại.


- Kiểu bài: nghị luận xã hội.


- Phạm vi tài liệu: không giới hạn.


<i><b>Bài tập 2:</b></i> Đề cương:


+ Mở bài: Giới thiệu khái quát về vai trò của sách đối
với đời sống nhân loại.


+ Thân bài: Vận dụng tổng hợp các thao tác lập luận
để giải thích, phân tích, chứng minh, bình luận. Các
ý nhỏ gồm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Hoạt động 2: Nhận xét, đánh</b>
<b>giá bài viết</b>


Nhiệm vụ 1: HS tự nhận xét,
đánh giá về bài viết của bản thân.
GV nhận xét, đánh giá bài viết
của HS.


<i>(HS làm việc cá nhân và trình</i>
<i>bày trước lớp)</i>


Nhiệm vụ 2: HS bổ sung và chữa
lỗi cho bài viết của mình.



<i>(GV trả bài. HS xem lại bài, trao</i>
<i>đổi bài cho nhau và thảo luận.</i>
<i>GV định hướng cho HS thảo</i>
<i>luận những lỗi cụ thể). </i>


Nhiệm vụ 3: Đề xuất phương án,
kế hoạch học tập, rèn luyện trong
thời gian trước mắt.


<i>(GV Gợi ý để HS xây dựng kế</i>
<i>hoạch cá nhân. HS phác hoạ kế</i>


dùng để làm gì? Vì sao sách có vai trị quan trọng
trong đời sống nhân loại?


- Phân tích chứng minh vai trị của sách trong đời
sống nhân loại.


- Bình luận: Phê phán những biểu hiện không đúng
đối với sách; muốn sử dụng sách có hiệu quả cần thế
nào?


+ Kết bài:


Khẳng định vai trò to lớn của sách trong đời sống
nhân loại trong quá khứ, hiện tại và tương lai.


<b>II. Nhận xét, đánh giá bài viết</b>



1. Trên cơ sở đối chiếu bài viết với đáp án, HS đưa ra
được nhận xét về các mặt:


- Về nội dung: đầy đủ các ý cơ bản hay chưa? Có
chính xác khơng?


- Về hình thức: đúng kiểu bài nghị luận xã hội chưa?
- Về kĩ năng: lập ý, diễn ý, bố cục, trình bày, chữ
viết… có chỗ nào sai sót khơng?


+ GV nhận xét, đánh giá trên cơ sở chấm, chữa bài
của HS:


- Nhận xét chung về ưu điểm, nhược điểm (nội dung
kiến thức và kĩ năng làm bài).


- Nhận xét chi tiết (chỉ ra những ưu điểm cụ thể,
những lỗi cụ thể trong những bài cụ thể).


2.Bổ sung và chữa lỗi của bài viết


- Về nội dung: thiếu ý; ý chưa chính xác;...


- Về hình thức: bố cục khơng hợp lí; trình bày chưa
khoa học; diễn đạt còn còn rườm rà hoặc tối nghĩa;
lỗi chính tả; lỗi ngữ pháp;...


3. Kế hoạch có thể lập kế hoạch trên một số phương
diện sau:



+ Về bổ sung kiến thức: Cần nắm vững những phần
kiến thức nào? (từ bài cụ thể mà liên hệ tới những
phần khác.)


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i>hoạch cá nhân vào giấy).</i>


<b>Hoạt động 3: Hướng dẫn học</b>
<b>trong hè</b>


mắc và cách sửa chữa.


+ Thời gian và phương thức thực hiện:


- Những phương thức cụ thể như: tăng luyện viết
(nếu chữ xấu); đọc thêm sách (nếu kiến thức cịn hạn
hẹp); ơn lại bài giảng (nếu kiến thức cơ bản nắm
chưa chắc); tổ chức thảo luận nhóm…


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>


Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 30.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tit th: 87


<b>Trả bài làm văn số 6 </b>


<b>A- Mục tiêu bài học:</b>


<b> Giúp học sinh:</b>


<b> - Nhận thức rõ những u và nhợc điểm về nội dung và hình thức của bài viết, đặc biệt</b>
là kĩ năng chọn chi tiết tiêu biểu kết hợp thao tác thuyết minh về những sự kiện lịch sử.



- Rót ra bµi học kinh nghiệm và có ý thức bồi dỡng thêm năng lực viết văn thuyết
minh.


<b>B- Tin trỡnh dy hc: </b>


1- Ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra b i cà ũ:


<i>? Đọc thuộc lòng đoạn thơ miêu tả khung cảnh thề nguyền giữa Kim và Kiều. </i>
<i>?Em có nhận xét gì về đoạn thơ này?</i>


3- Gi i thi u b i mớ ệ à ới:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>


Học sinh nhắc lại đề.


? NhËn xét hình thức thể loại.
GV chỉ ra.


Học sinh theo dõi.
- Đọc một số bài mẫu.


- Chỉ ra một số lỗi ®iĨn h×nh.


<b>I- Phân tích đề</b>
<i><b>1. Đề bài</b></i>


- Anh (chị) hãy thuyết minh những chiến thắng của nghĩa


quân Lam Sơn đợc Nguyễn Trãi nêu trong Đại cáo bình
Ngơ.


<b>II- NhËn xÐt chung</b>
<i><b>1. Ưu điểm:</b></i>


- Bài thuyết minh khá kĩ về những chiến thắng trong Đại
cáo bình Ngô.


- Nhng chin thng tiờu biểu từ Trà Lân, Tốt Động,…
đến Chi Lăng, Xơng Giang,…có trong các bài viết.


- Bố cục bài đã có sự chuyển biến so với những bài viết
tr-ớc, rõ ràng, mch lc hn


<i><b>2. Nhợc điểm:</b></i>


- Li din t cha thoỏt ý.


- Các chi tiết, sự việc sắp xếp cha lô - gớch.
- Ch vit bn, u, cha p.


<b>III- Sửa lỗi</b>
<i><b>1. Hình thức:</b></i>


- Rèn chữ viết, chú ý lỗi chính tả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>2. Néi dung:</b></i>


- Giới thiệu về những chiến thắng, đặc biệt là Chi Lăng,


Xơng Giang,... cần nắm thêm những tài liệu lịch sử.
-Thuyết minh dựa theo văn bản Đại cáo bình Ngơ;


- Qua những chiến thắng ngời đọc thấy đợc khái qt
cơng cuộc giải phóng đất nớc hết sức hào hùng của nghĩa
quân Lam Sơn nói riêng và của dân tộc ta ở thế kỉ XV nói
chung.


<b>4- Củ ng cố </b>


- Giáo viên và học sinh cùng sửa lỗi bài (Tham khảo đáp án).
- Học sinh đọc lại bài và sửa lỗi (nếu có).


<b>5- Dặ n dị</b>


- Sưa bµi viÕt sè 6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>


Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 30.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tit th: 87


<b>Trả bài số 5 </b>



<b>Ra bi số 6 (ở nhà)</b>



<b>A- Mục tiêu bài học: Giúp HS</b>


<b> - Nhận thức rõ những u và nhợc điểm về nội dung và hình thức của bài viết, đặc biệt</b>
là kĩ năng chọn chi tiết tiêu biểu kết hợp thao tác thuyết minh về nhân vật lịch sử.



- Rót ra bµi häc kinh nghiƯm vµ cã ý thøc båi dìng thêm năng lực viết văn thuyết
minh.


<b>B- Tin trỡnh dy hc: </b>


1- Ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra b i cà ũ:
3- Gi i thi u b i mớ ệ à ới:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>


Học sinh nhắc lại đề.


? NhËn xÐt h×nh thøc thĨ loại.


GV chỉ ra.


Học sinh theo dõi.
- Đọc một số bài mẫu.


- Chỉ ra một số lỗi điển hình.


<b>I- Phõn tớch </b>


<1> Phần trắc nghiệm (2 điểm).


- Phần này, nội dung kiến thức chủ yếu đầu học kì 2.
=> Trắc nghiệm khách quan.



<2> Phần tự luận 8 điểm.


- Thuyt minh (gii thiệu) về Nguyễn Trãi: cuộc đời, sự
nghiệp,…


<b>II- NhËn xÐt chung</b>
<i><b>1. Ưu điểm:</b></i>


a. Trắc nghiệm:


- Hc sinh lm bi tng i tốt. Một số em đạt điểm tối
đa.


b. Tù luËn:


- Bài thuyết minh khá kĩ về Nguyễn TrÃi.


- Những chi tiết tiêu biểu gắn liền với cuộc đời, sự
nghiệp Nguyễn Trãi cơ bản đã có trong các bài viết.
- Bố cục bài đã có sự chuyển biến so với những bài viết
trớc, rõ ràng, mạch lạc hơn…


<i><b>2. Nhỵc ®iĨm:</b></i>
a. Tr¾c nghiƯm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Lỗi diễn đạt cha thoát ý.


- Các chi tiết, sự việc sắp xếp cha lơ - gích.
- Chữ viết bẩn, ẩu, cha đẹp.



<b>III- Sưa lỗi</b>
<i><b>1. Hình thức:</b></i>


- Phõn nh rừ hai phn bi: trc nghiệm và tự luận;
- Trình bày phần trắc ngiệm cần khoa học hơn;
- Rèn chữ viết, chú ý lỗi chính tả.


<i><b>2. Néi dung:</b></i>


- Đọc kĩ, hiểu đúng bản chất câu hỏi và lựa chọn chính
xác phơng án đúng nhất phần trắc nghiệm;


- Giới thiệu về nhân vật lịch sử, đặc biệt là những ngời
nổi tiếng nh Nguyễn Trãi cần nắm và tránh sai những lỗi
cơ bản nh: tên chữ của Nguyễn Trãi là Tố Nh hay tác
phẩm Nam quc sn h l ca Nguyn Trói,...


<b>IV- Đề bài làm văn số 6</b>


<i><b>- Anh (ch) hóy thuyt minh nhng chin thắng của</b></i>
<i><b>nghĩa quân Lam Sơn đợc Nguyễn Trãi nêu trong i</b></i>
<i><b>cỏo bỡnh Ngụ. </b></i>


<b>* Yêu cầu:</b>


+ Thuyết minh dựa theo văn bản Đại cáo bình Ngô;
+ Lập ln chỈt chÏ, chính xác và hấp dẫn về những
chiến thắng hào hùng của nghĩa quân Lam Sơn;


+ Qua bi vit, ngời đọc thấy đợc khái qt cơng cuộc


giải phóng đất nớc của nghĩa quân Lam Sơn nói riêng và
của dân tộc ta ở thế kỉ XV nói chung.


<b>4- Củ ng cố </b>


- Giáo viên và học sinh cùng sửa lỗi bài (Tham khảo đáp án).
- Học sinh đọc lại bài và sửa lỗi (nếu có).


- GV ra đề bài viết số 6.


<b>5- Dặn dị</b>


- Sưa l¹i bµi viÕt sè 5.


- Lµm vµ nép bµi viÕt sè 6 sau 10 ngày.


- Chuẩn bị "Tóm tắt văn bản thuyết minh".Bài viết văn số 5
<b>I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)</b>


<b>Câu 1: Văn bản nào sau đây không phải s¸ng t¸c cđa Ngun Tr·i:</b>


a. D địa chí b. Đại cáo bình Ngơ c. Bạch Vân thi tập d. Lam Sơn thực
lục


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>a.Văn bia Vĩnh Lăng. c. Tựa “Trích diễm thi tập”</b>
b. Hiền tài là nguyên khí của quốc gia. d. Cả 3 câu a, b, c đều sai
<b>Câu 3: Văn bản Đại cáo bình Ngơ của Nguyễn Trãi đợc đánh giá là một áng văn:</b>
a. Vơ tiền khống hậu. b. Độc nhất vô nhị. c. Thiên cổ kì bút. d. Thiên cổ hùng
<b>văn.</b>



<b>Câu 4: Văn bả</b><i>n <b>Đại cáo bình Ngơ của Nguyễn Trãi đợc xem là bản tuyên ngôn độc lập</b></i>
lần thứ mấy của dân tộc Việt Nam:


a. Thứ nhất. b. Thứ hai. c. Thứ ba. d. Cả a, b, c đều sai.
<b>Câu 5: T tởng nhân nghĩa trong Đại cáo bình Ngơ</b> nghĩa là gì?


a. Là mối quan hệ tình thơng và đạo lí của con ngời.
b. Là chống quân xâm lợc.


c. Là tiêu trừ tham tàn bạo ngợc để bảo cuộc sống yên ổn của con ngời.
<b>d. Cả 3 câu a, b, c đều đúng.</b>


<b>C©u 6: Phú sông Bạch Đằng của tác giả:</b>


a. Nguyễn TrÃi b. Tr<b> ơng Hán Siêu.</b> c. Ngun Méng Tu©n. d. Nguyễn
S-ởng.


Câu 7: Điểm giống nhau của bài <i>Nam quốc sơn hà</i> với <i>Đại cáo bình Ngô</i> là:


a. Th loi b. Hoàn cảnh sáng tác c. T<b> t ởng chủ đạo d. Phơng thức biểu đạt</b>
Câu 8: Bài <i>Tựa Trích diễm thi tập </i>“ ” đợc viết năm


a. 1495 b. 1496 c. 1497 d. 1498
<b>II. Phần tự luận (8 điểm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>


Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 22.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tit th: 62 - 63



<b>Bài viết văn số 5</b>


<b>I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)</b>


<b>Câu 1: Văn bản nào sau đây không phải là sáng tác của Nguyễn TrÃi</b>


a. D địa chí b. Đại cáo bình Ngơ c. Bạch Vân thi tập d. Lam Sn thc
lc


<b>Câu 2: Văn bản nào sau đây là của Nguyễn TrÃi</b>


a.Vn bia Vnh Lng. c. Tựa “Trích diễm thi tập”
b. Hiền tài là nguyên khí của quốc gia. d. Cả 3 câu a, b, c đều sai
<b>Câu 3: Văn bản Đại cáo bình Ngơ của Nguyễn Trãi đợc đánh giá là một áng văn:</b>


a. Vô tiền khoáng hậu. b. Độc nhất vô nhị. c. Thiên cổ kì bút. d. Thiên cổ hùng văn.


<b>Cõu 4: Vn b</b><i>n <b>Đại cáo bình Ngơ của Nguyễn Trãi đợc xem là bản tuyên ngôn độc lập</b></i>
lần thứ mấy của dân tộc Việt Nam


a. Thứ nhất. b. Thứ hai. c. Thứ ba. d. Cả a, b, c đều sai.
<b>Câu 5: T tởng nhân nghĩa trong Đại cáo bình Ngơ</b> nghĩa là gì?


a. Là mối quan hệ tình thơng và đạo lí của con ngời.
b. Là chống quân xâm lợc.


c. Là tiêu trừ tham tàn bạo ngợc để bảo cuộc sống yên ổn của con ngời.


d. Cả 3 câu a, b, c u ỳng.


<b>Câu 6: Phú sông Bạch Đằng của tác giả:</b>



a. Ngun Tr·i b. Tr¬ng Hán Siêu. c. Nguyễn Mộng Tuân. d. Ngun Sëng.
C©u 7: Điểm giống nhau của bài <i>Nam quốc sơn hà</i> với <i>Đại cáo bình Ngô</i> là:


a. Th loi b. Hoàn cảnh sáng tác c. T tởng chủ đạo d. Phơng thức biểu đạt
Câu 8: Bài <i>Tựa Trích diễm thi tập </i>“ ” đợc viết năm


a. 1495 b. 1496 c. 1497 d. 1498
<b>II. PhÇn tù luËn (8 ®iÓm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>


Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 2.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 7 - 8


<b>VIẾT BÀI LÀM VĂN SỐ 1: CẢM NGHĨ VỀ MỘT HIỆN TƯỢNG ĐỜI SỐNG</b>
<b>(HOẶC MỘT TÁC PHẨM VĂN HỌC)</b>


<b>A- Mục tiêu bài học:</b> Giúp học sinh


- Củng cố những kiến thức và kĩ năng làm văn, đặc biệt là về văn biểu cảm và
văn nghị luận.


- Thấy rõ hơn nữa trình độ làm văn của bản thân, từ đó rút ra những kinh nghiệm
cần thiết để làm các bài làm văn sau đạt kết quả tốt hơn.


<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


- GV: ThiÕt kÕ bµi häc, Tµi liƯu Tham kh¶o
- HS: Sách giáo khoa, bài soạn



<b>C- Tin trỡnh dy hc:</b>


1. Ổn định tổ chức.
2. Bài mới.


I. Đề bài


Cảm nghĩ của anh/ chị về Truyện ngắn Lặng lẽ Sa Pa ( Nguyễn Thành Long )
II. Híng dÉn chÊm


Bài làm của HS cần có các nội dung sau


1. Giới thiệu tác giả Nguyễn Thành Long và truỵen ngắn Lặng lẽ Sa Pa
2. Nêu cảm nghĩ về truyện ngắn


a. Các nhân vật trong truyện
- Ông hoạ sĩ


- Bác lái xe
- Cô kĩ s


- Anh thanh niªn


=> Những con ngời sống có lí tởng, Muốn cống hiến sức mình để dựng xây Tổ quốc
b. Vẻ đẹp tác phẩm còn thể hiện ở nghệ thuật viết truyn


- Bút pháp lÃng mạn, lí tởng hoá
- Nghệ thuật xây dựng nhân vật
c. Đánh giá chung



<b>D. Dn dũ: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>


Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 6.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 16


<b>TRẢ BÀI LÀM VĂN SỐ 1</b>



<b>A- Mục tiêu bài học: Giúp HS</b>


- Hệ thống hoá kiến thức đã học và kĩ năng biểu lộ ý nghĩ và cảm xúc, về lập dàn
ý, về diễn đạt,….


- Tự đánh giá những ưu - nhược điểm trong bài làm của mình, đồng thời có được
những định hướng cần thiết để làm tốt hơn nữa những bài viết sau.


<b>B- Tiến trình dạy học: </b>


1- Ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:


<i>?Cuộc đấu trí giữa Uy - lít - xơ và Pê - nê - lốp có ý nghĩa như thế nào.</i>
3- Giới thiệu bài mới:


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>


HS nhắc lại đề.



=> Xác định yêu cầu của đề bài.


HS đọc một số bài khá, giỏi.


<b>I- Phân tích đề:</b>


Đề bài: - Anh (chị) hãy nêu cảm nghĩ bản thân về
bài thơ: "Bánh trôi nước" của nữ sĩ Xuân Hương.
=> Nét độc đáo của bài thơ: dùng hình tượng so
sánh - ẩn dụ về một sản phẩm "Bánh trơi" để nói lên
thân phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến
-Liên hệ cuộc đời tác giả.


<b>II- Nhận xét chung:</b>


<i><b>1. Ưu điểm: </b></i>


- Bài làm HS tiếp cận tương đối sát luận đề; phân
tích ý nghĩa bài thơ tương đối rõ.


- Hình thức trình bày - một số bài - khoa học, rõ
ràng, mạch lạc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>


GV - HS sửa lỗi bài làm.


HS viết lại một số đoạn trong bài.


- Bố cục một số bài chưa rõ ba phần.



- Thiếu ý tưởng, sơ sài dẫn chứng, liên hệ mở rộng
thiếu…


- Phân tích, cảm nghĩ khách quan, thiếu ý chủ quan.


<b>III- Sửa lỗi:</b>


<i><b>1. Hình thức</b></i>


- Bài văn chia làm ba phần rõ ràng, bố cục ngắn
gọn.


- Khơng gạch đầu dịng khi trình bày,
- Mỗi ý trình bày một đoạn.


<i><b>2. Nội dung:</b></i>


- Tập trung bộc lộ tình cảm, suy nghĩ của bản thân,
- Bổ sung dân chứng, liên hệ ca dao,…


- Trình bày cảm xúc dựa trên văn bản bài thơ và
chính cuộc đời nữ sĩ Xuân Hương.<i><b> </b></i>


<b>4- Dặn dò</b>


- Về nhà sửa lại bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>GIÁO ÁN GIẢNG DẠY</b>



Trường: THPT Cái Bè. <i> Tuần lễ thứ: 7.</i>
Lớp: 10. Môn: Đọc văn. Tiết thứ: 20 - 21


<b>Bµi viÕt sè 2</b>



<i><b>Thời gian làm bài 90 phút</b></i>
<b>I- Trắc nghiệm (3 điểm) - Lựa chọn ph ơng án đúng nhất:</b>
1. Sử thi là gì?


<b>A. Tác phẩm tự sự dân gian. </b>
B. Tác phẩm tự sự trung đại.
C. Tác phẩm của nền văn xuôi hiện đại.
D. Cả 3 phơng án (A,B,C) đều sai.
2. Sử thi Đăm Săn của dân tộc nào ?


A. Ba na. B. Mờng. C. Khơ me. <b>D. Ê đê. </b>
3. Đoạn trích “Chiến thng Mtao Mxõy th hin ti gỡ?


A. Hôn nhân.
<b>B. ChiÕn tranh. </b>


C. Lao động - Xây dựng.
D. Cả A, B và C đều đúng.


4. Đối với nhân vật Đăm Săn khát vọng nào mÃnh liƯt nhÊt?


<i>A. Trở thành một tù trởng có nhiều tơi tớ. </i>
<i>B. Có đợc ngời vợ xinh đẹp nhất trên đời. </i>


<b>C. Trë thµnh mét tï tr ëng uy danh lÉy lõng. </b>



<i>D. Làm cho mặt đất tơi tốt dịu hiền mãi mói. </i>


5. Nhân vật trong truyền thuyết là ai?
A. Thế giíi thÇn linh. `
B. Giai cÊp bãc lét thèng trÞ.


<b>C. Các nhân vật lịch sử. </b>
D. Những ngời dân lao ng.


6. Truyện An Dơng Vơng và Mị Châu - Trọng Thuỷ nêu lên bài học gì?
A. Tình yêu nam n÷.


<b>B. Bảo vệ đất n ớc. </b>
C. Xây dựng đất nớc.
D.Giáo dục thế hệ tr.


7. Sự mất cảnh giác của Mị Châu biểu hiện nh thÕ nµo?
A. Thn theo cha lÊy Träng Thủ.


B. Cho Träng Thủ xem ná thÇn.


C. Rắc lơng ngỗng trên đờng chạy nạn.
<b>D. Cả (A, B, C) đều đúng.</b>


8. Hành động tuốt gơm chém Mị Châu của An Dơng Vơng đợc miêu tả nh thế nào?
A. Quyết liệt, dứt khoát. B. Ngp ngng, do d.


C. Run sợ, chần chừ. <b>D. Mạnh mẽ, nhanh chóng.</b>
9. Chi tiết nào sau đây không phải là chi tiết kì ảo?



A. Nhân vật cụ già xuất hiện một cách thần bí.


B. Thần Kim Quy từ biển Đông lên giúp An Dơng Vơng xây thành, chế nỏ.
C. Thần Kim Quy thông tỏ vic tri t, õm dng, qu thn.


<b>D. Thành rộng hơn ngàn tr ợng xoắn nh hình trôn ốc.</b>


10. ý nghĩa của chi tiết kì ảo: máu Mị Châu chảy xuống biển thành ngọc là gì?
A.Minh chứng cho tấm lòng trong trắng mà bị lừa dối của Mị Châu.


B.Thanh minh cho sự vô tình gây tội của Mị Châu.


C.Th hin thái độ thơng cảm, thơng xót, bao dung với nàng.
<b>D.Cả (A, B, C) đều đúng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×