Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

GIAO AN LOP 3 CKNKT TUAN 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (268.53 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Tiết 1 : TOÁN</b>


Bài : TRỪ CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ.
I.MỤC ĐÍCH U CẦU:


- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng
chục hoặc hàng trăm )


- Vận dụng được vào giải tốn có lời văn ( có một phép trừ ). BT1 (cột 1,2,3),
BT2 (cột 1,2,3), BT3


- Học sinh khá giỏi :Áp dụng để giải tốn có lời văn bằng một phép tính trừ.
II . ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC


- Bảng phụ SGK


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS làm 2 bài
- Nhận xét - ghi điểm.
2. Bài mới:


a/ Phép trừ: 432 - 215 = ?
- Gọi HS lên bảng đặt tính.
- Gọi HS nêu cách tính.


- Nhận xét bài bảng. Bài tập HS.
b/ Phép trừ: 627 - 143 = ?



- Gọi HS nêu cách đặt tính.
- Gọi HS nêu cách tính.
- Lớp làm vào bảng con.
- Nhận xét bài bảng.
- Kết luận:


+ Phép trừ 432 - 215 = 217 là phép trừ có nhớ
một lần ở hàng chục.


+ Phép trừ 627 - 143 = 484 là phép trừ có nhớ
một lần ở hàng trăm.


c/ Thực hành:


Bài 1: Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS
làm bài.


- Chữa bài và ghi điểm.
Bài 2: Tương tự như bài 1.
Bài 3: Gọi HS đọc đề.


- Tổng số tem của hai bạn là ?
- Bạn bình có bao nhiêu con tem?
- Bài tốn u cầu ta làm gì?
- Gọi HS lên bảng giải.
- Lớp làm vào vở.


- Chữa bài và cho điểm HS.
- Chấm bài, cho điểm.


3. Củng cố - dặn dò:


- Yêu cầu về lutập yện thêm về phép trừ..


- 2 HS làm bảng,
- Lớp bảng con.
- 3 HS đọc đề.
-Hs nêu cách tính
- 1 HS lên bảng làm.
- Lớp bảng con.
- 3 HS nêu cách tính.


- 2 HS nêu.
- 3 HS nêu.


- 5 HS lên bảng làm bài. Lớp làm vào
vở.


- 2 HS đọc.


- Tổng số tem của 2 bạn là 335 con tem.
- Bình có 128 con tem.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.


+ Rut kinh nghiệm :...
...




*****************&***************


Tiết 1 : TẬPĐỌC – KỂ CHUYÊN :


Bài : AI CĨ LỖI
I. MỤC ĐÍCH U CẦU :


- Tập đọc


- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các
cụm từ ; Bớc đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật.


- Hiểu đợc ý nghĩa: phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi
trót c xử khơng tốt với bạn.(trả lời các CH-SGK)


- KĨ chun


- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.


- Học sinh khá giỏi : Đọc tốt bài và trả lời tốt câu hỏi


II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC


- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK.


- Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :



Hoạt động của GV Hoạt động của HS


I. Ki ểm tra bài cũ :Kiểm tra đọc Đơnxin vào Đội
và nêu nhận xét về cách trình bày đơn.


2. Bài mới
1. Giới thiệu bài.
2. Luyện đọc.


a. GV đọc toàn bài. Gợi ý cách đọc: Giọng nhân
vật “tôi” và giọng Cô-rét-ti – SGV tr. 52, 53.


+ Đọc câu và giải nghĩa từ


- Đọc từng câu: Hớng dẫn HS đọc đúng các từ
ngữ dễ phát âm sai và viết sai.


- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích
hợp SGV tr.53.


- Giúp HS nắm ngha các từ mới.


- Đọc từng đoạn trong nhãm: Theo dâi, híng
dÉn c¸c nhãm.


- Lu ý HS đọc ĐT với cờng độ vừa phải, khơng
đọc q to.


3. Híng dÉn t×m hiĨu bµi:



+Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì?
+Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?


+Vì saoEn-ri-cơ hối hận muốn xin lỗi Cô-rét ti?
+Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?


+Em đốn Cơ-rét ti đã nghĩ gì khi chủ động làm
lành với bạn?


+Bố đã trách mắng En-ri-cô ntn?


+Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen?


- Luyện đọc lại.


- 2 HS lam


- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ
SGK.


- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2, 3 câu
lời nhân vật).


- Đọc nối tiếp 5 đoạn.


- HS c chỳ gii SGK tr.13.
- Đọc theo cặp.


- 3 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng


thanh các đoạn 1, 2, 3.


- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 3, 4.


HS phát biểu trả lời.
HS phát biểu trả lời.
HS phát biểu trả lời.
HS phát biểu trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Chia lớp thành các nhóm 3, tổ chức thi đọc
giữa các nhóm.


- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay.


+HS phát biểu trả lời


- Theo dõi GV đọc.
- Phân vai, luyện đọc.


- Nhận xét bạn đọc hay nhất, thể hiện
đợc tình cảm của các nhân vật.


KĨ chun
1. GV nªu nhiƯm vơ: Nh SGV tr.55


. Híng dÉn HS quan s¸t tranh.


b. HD đọc ví dụ về cách kể trong SGK tr.13.


- HDHS kể lần lợt theo từng tranh (chia nhóm )


c. Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:


d. HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


- Em học đợc điều gì qua câu chuyện này?
- Nhận xét tiết học.


- HS theo dâi
- HS theo dâi


Hs nêu nội dung từng tranh


- HS theo dâi
- HS theo dâi
- HS theo dâi
- Vµi HS
- HS theo dâi


+ Rut kinh nghiệm :...
...


*****************&***************
Ti ết : Đạo đức


Bài 1 : Kính yêu Bác hồ ( t2 )
I .MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :


<b> - Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước , dân tộc</b>



- Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm củ thiếu nhi đối với
Bác Hồ .


- Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng .


- Học sinh khá giỏi : biết nhắc nhỡ bạn bè thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Vở BT đạo đức.


- Các bài thơ bài hát, truyện ,về tình cảm giữa Bác Hồ với thiếu nhi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


1. Kiểm tra bài cũ :


2. Bài mới : a : giới thiệu bài :
<b> </b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


Hoạt động 1:


- GV giúp HS tự đánh giá việc thực hiện Năm
điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng.


- GV yêu cầu HS suy nghĩ và trao đổi với bạn
ngồi bên cạnh.


- GV khen những HS đã thực hiện tốt Năm
điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng và nhắc


nhở cả lớp học tập các bạn.


Hoạt động 2:


- GV khen những HS đã su tầm đợc nhiều t
liệu tốt và giới thiệu hay.


- HS tù liªn hƯ theo tõng cỈp


- HS trình bày, giới thiệu những t liệu
đã su tầm đợc về Bác Hồ.


- HS c¶ líp th¶o ln, nhËn xÐt vỊ kÕt
qu¶ su tầm của các bạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Hot ng 3: Trũ chơi Phóng viên


- GV: Kính u và biết ơn Bác Hồ, thiếu nhi
chúng ta phải thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ
dạy thiếu niên, nhi đồng


3.Củng cố, dặn dò<b> : </b>


- HS nhắc lại 5 điều Bác Hồ dạy. Ghi nhớ và
thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy . Sưu tầm
tranh, ảnh, bài hát nói về Bỏc H.


- Các câu hỏi:


+ Xin bạn vui lòng cho biết Bác Hồ


còn có những tên gọi nào khác?


+ Thiu nhi chỳng ta cn phi lm gì
để tỏ lịng kính u Bác Hồ?


+ Bạn hãy đọc Năm điều Bác Hồ dạy
thiếu niên, nhi đồng.


+ Bạn hãy đọc một câu ca dao nói về
Bác Hồ.


- Cả lớp cùng đọc đồng thanh câu thơ:
“Tháp Mời đẹp nhất bông sen
Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ”


+ Rut kinh nghiệm :………
……….
<b> *****************&***************** </b>


Tiết : Toán


Bài : LUYỆN TẬP
I . MỤC ĐÍCHYÊU CẦU :


- Biết thực hiện phép cộng , phép trừ các số có ba chữ số (khơng nhớ hoặc có
nhớ một lần). Bài 1, Bài 2 (a), Bài 3(Cột 1,2,3), Bài 4


- Vận dụng được vào giải tốn có lời văn ( có một phép cộng hoặc một phép trừ
- Vận dụng vào giải tốn có lời văn về phépcộng, phép trừ.



- Học sinh khá giỏi : làm tốt bài tập 4
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


- Bảng phụ, bảng con. Vở BT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


1. Kiểm tra bài cũ




- Nhận xét, tuyên dương.


- 4 HS lên bảng. Mỗi tổ làm một bài.


2. Dạy bài mới:


a. Giới thiệu bài, ghi đề bài.
b.Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1:


- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài.


- Chữa bài và cho điểm.
Bài 2:


- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu.



- Gọi HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện.


- 3 HS đọc đề.


- 2 HS nêu.
- 4 HS lên bảng.
- Lớp làm vào vở.
- 2 HS nêu.


- 2 HS nêu.

-

485<sub>137</sub>


358


-

763<sub>428</sub>
336


-

628<sub>373</sub>
255


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Tự làm bài vào vở.


- Chấm chữa bài, ghi điểm.
Bài 3:


- Bài toán yêu cầu làm gì ?


- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài.


- GV nhận xét, cho điểm.


Bài 4:


- Yêu cầu HS đọc phần tóm tắt của bài tốn.
- Bài tốn cho ta biết những gì ?


- Bài tốn hỏi gì ?


-u cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành
đề bài hoàn chỉnh.


- Gọi HS lên bảng giải, lớp làm vào vở.
- Chữa bài và cho điểm.


- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm.
3. Củng cố dặn dò


- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các bảng nhân.


- 2 HS lên bảng.


- Điền số thích hợp vào ơ trống.


- 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào
vở BT.


- 1 HS đọc: Lớp đọc thầm.



- Ngày thứ nhất bán được 415 kg gạo.
- Ngày thứ hai bán được 325 kg gạo.
- Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg
gạo.


- Thảo luận nhóm đơi.
- HS đọc đề.


Bài giải:
- Số kg gạo bán hai ngày:


415 + 325 = 740 (kg).
Đáp số: 740 kg gạo
- 3 HS đọc.


+ Rut kinh nghiệm :………
……….
<b> *****************&***************** </b>


Tiết : Tự nhiên và xã hội
Bài 3: Vệ sinh hơ hấp
I . MỤC ĐÍCHU CẦU


- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
<b> - </b>Học sinh khá giỏi :Nêu ích lợi tập dục buổi sáng và giữ sạch mũi , miệng


- Kỹ năng sống : kỹ năng tư duy phê phán : Tư duy phân tích ...hơ hấp .Kỹ
<i>năng làm chủ bản thân : khuyến khích sự tự tin ...hơ hấp .Kỹ năng giao</i>
<i>tiếp ...nhất là nơi có trẻ em . </i>



<i> - PP/KT:Thảo luận nhóm . theo cặp , đóng vai .</i>
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


- Tranh ảnh , vở bài tập


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1.Kiểm tra bài cũ : Nên thở như thế nào ?
-Tại sao ta nên thở bằng mũi và không nên
thở bằng miệng ?


-Khi được thở ở nơi có khơng khí trong
lành bạn cảm thấy như thế nào ?


-Nêu cảm giác của bạn khi phải thở khơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

khí có nhiều khói, bụi ?


-Khơng khí trong lành thường thấy ở đâu ?
-Giáo viên nhận xét, đánh giá.


-Nhận xét bài cuõ.
2.


Bài mới : a : giới thiệu bài :
<i>PP/KT : thảo luận nhóm </i>



<i>Kỹ năng: kỹ năng tư duy phê phán : Tư duy</i>
<i>phân tích ...hơ hấp</i>


 <b>Bước 1 : Làm việc theo nhóm</b>


<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
hình 1, 2, 3 trang 8 SGK và hoûi :


+ Tranh 1 vẽ hai bạn đang làm gì ?
+ Tranh 2 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?
+ Tranh 3 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?
<b>-</b> Giáo viên cho học sinh thảo luận và trả
lời các câu hỏi :


+ Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi ích gì ?


+ Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ
sạch mũi, họng ?


<b>-</b> Giáo viên chốt ý :


<b>-</b> Giáo viên nhắc nhở học sinh nên có thói
quen tập thể dục buổi sáng và có ý thức
giữ vệ sinh mũi, họng.


<b>Hoạt động 1: làm việc với SGK </b>
 <b>Bước 1 : làm việc theo nhóm đơi</b>


<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát các
hình trang 9 SGK



+ Tranh vẽ gì ?


+ Chỉ và nói tên các việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ
quan hô hấp.


 <b>Bước 2 : Làm việc cả lớp</b>


 <b>Gọi một số học sinh lên trình bày.</b>
 GV chốt lại:


+ Liên hệ thực tế trong cuộc sống, kể ra
những việc nên làm và có thể làm được để


<b>-</b> Học sinh trả lời


-HS quan sát và trả lời


-Tranh 1 vẽ hai bạn đang tập thể dục.
<b>-</b> Tranh 2 vẽ bạn học sinh đang
dùng khăn lau sạch mũi.


<b>-</b> Tranh 3 vẽ bạn học sinh đang súc
miệng bằng nước muối.


<b>-</b> Học sinh thảo luận nhóm đơi.
+Buổi sáng sớm khơng khí thường
trong lành, chứa nhiều khí ơ-xi, ít
khói, bụi, Thở sâu vào sáng sớm sẽ


hít thở được khơng khí sạch, hấp thu
được nhiều khí ơ-xi vào máu và thải
được nhiều khí các-bơ-níc... qua phổi
+Cần lau sạch mũi,Súc miệng bằng
nước muối loãng hoặc các loại nước
sát trùng khác.


Đại diện mỗi nhóm cử 1 học sinh lên
thi đua sửa bài


-học sinh đọc phần yêu cầu của kí
hiệu kính lúp


 . Mỗi học sinh phân tích, trả lời 1
bức tranh.


Học sinh khác lắng nghe, bổ sung
<b>-</b> Lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô hấp.
+ Nêu những việc các em có thể làm ở
nhà và xung quanh khu vực nơi các em
sống để giữ cho bầu khơng khí ln trong
lành.


Giáo viên ghi các việc này lên bảng.
<b>-</b> Cho cả lớp đọc lại các việc trên.
<b>3.Nhận xét – Dặn dò : </b>


-Thực hiện tốt điều vừa học.


-GV nhận xét tiết học.


-Chuẩn bị : bài 4 : Phịng bệnh đường hơ
hấp


+ học sinh nối tiếp nhau nêu các việc
nên làm và không nên làm.


+ Rut kinh nghiệm :………
……….
<b> *****************&***************** </b>


Chính tả (nghe-viết)
Bài: Ai có lỗi?


I<sub>. MC CHYấU CU</sub>


<b> </b><sub>- Chép lại chính xác và trình bày đúng chính tả , khơng mắc q 5 lỗi trong bài .</sub>


- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch / uyu (bt2) .
- Làm đúng ( bt3 ) a/b hoặc BTCT phương ngữ do giáo viên soạn ,
-Học sinh khá giỏi : làm tốt các bài tập trong SGK, vở bài tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


- B¶ng phơ viÕt 2 lÇn néi dung BT3b
- Vë Bµi tËp TiÕng ViƯt


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :


Hoạt động của GV Hoạt động của HS



1.KiĨm tra bµi cị:


<b>+GV đọc đoạn chép: ngao ngán ….</b>
Giáo viên nhận xét


2.Bài mới :


a. Giới thiệu bài :


- Đoạn này chép từ bài nào ?
- Đoạn chép có mấy câu ?
- Cuối câu có dấu gì ?


- Chữ đầu câu viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS viết tiếng khó
+ Chép bài vào vở


<i>- GV theo dõi uốn nắn.</i>


- 2 HS viÕt b¶ng líp


- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
- 2HS đọc lại .


- HS đọc và viết tiếng khó: Cơ-rét-ti,
khuỷu tay, sứt chỉ


- HS viết bài vào vở.
- HS tự soát lỗi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

+Chấm chữa bài.


<i>- GV chấm 7 bài và nhận xét.</i>
+ HD bài tập:


Bài 2(a) Đọc yêu cầu


- Yêu cầu 2 hs làm trên bảng.
Nhận xét và chữa bài


Bài 3: Đọc yêu cầu.


- HD h/s làm bài bảng lớp, vở.
- NX và chữa bài.


<b>3. Cñng cè , dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Yêu cầu những HS viết bài hoặc làm bài tập
chính tả cha tốt về nhà làm lại cho nhớ.


- Chi trũ tip sc: HS mỗi nhóm nối
tiếp nhau viết bảng các từ chứa tiếng có
vần uêch/uỷu. 1HS thay mặt nhóm đọc
kết quả


- NhËn xét, chữa bài cho bạn.
- Cả lớp làm vở BT.



- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- 1HS làm mẫu. Cả lớp theo dõi.
- Cả lớp làm vở BT.


+ Rut kinh nghiệm :………
……….
<b> *****************&***************** </b>


<b>TOÁN</b>
Tiết : Tốn


<i><b> </b></i>Bài :<b>ƠN TẬP CÁC BẢNG NHÂN</b>
<b> I . MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</b>


- Thuộc các bảng nhân 2 ,3,4,5 .


- Biết nhân nhẩm với số trịn trăm và tính giá trị biểu thức .Bài 1 , Bài 2 ( a ,
c ) , Bài 3 , Bài 4


- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải tốn có lời văn ( có
một phép tính ).


- Học sinh khá giỏi : làm tốt các bài tập trong SGK,và vở BT.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


- Sách giáo khoa , bảng con


III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y UẠ Ọ Ủ Ế


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò



1. Kiểm tra bài cũ


- Gọi hS đọc bảng nhân và chia 2, 3, 4.
- GV nhận xét, tuyên dương, ghi điểm


2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:


- Nêu mục tiêu bài học, ghi đề.


- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng
nhân chia : 2, 3, 4, 5.


HD Ôn tập:
Bài 1:


- Gọi HS nối tiếp đọc kết quả.


- Thực hiện nhân nhẩm với số trịn trăm.
- GV phân tích cách nhẩm:


- 3 HS đọc.


- HS đọc đề.
- HS đọc.


- HS đọc nối tiếp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


200 x 2 = Bằng cách nhẩm.


2 x 2 = 4, Vậy 2 trăm x 2 = 4 trăm.
Viết là: 200 x 2 = 400.


- Gọi HS làm phần còn lại.
- Chữa bài và cho điểm.
Bài 2: Tính gá trị biểu thức:


- 4 x 3 + 10 : Yêu cầu cả lớp suy nghĩ tính giá
trị biểu thức này.


- Gọi HS giải.


- Chữa bài và cho điểm.
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.


+ Trong phòng ăn có mấy cái bàn ?
+ Mỗi cái bàn xếp mấy cái ghế ?
+ Vật 4 cái ghế được lấy mấy lần?


+ Tính số ghế trong phịng ăn ta làm thế nào ?
- Gọi HS làm bài trên bảng.


- HS làm bài vào vở.


- Chữa bài và cho điểm HS.
3. Củng cố dặn dò:


- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện thêm..


- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các bảng chia.


- 2 HS lên bảng làm bài tập.


- 1 HS thực hiện:


4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22.
- 3 HS lên bảng.


- Lớp làm vào vở.
- 3 HS đọc đề.


- Có 8 cái bàn, mỗi bàn xếp 4 ghế.
- 4 ghế lấy 8 lần.


- Ta thực hiện tính 4 x 8.


- 1 HS lên bảng. Lớp làm vào vở.
Bài giải:


Số ghế có trong phòng ăn là:
4 x 8 = 32 (cái ghế).
Đáp số: 32 cái ghế.


<b> </b>


+ Rut kinh nghiệm :………
……….


<b> *****************&***************** </b>


<b> Tiết : Tập đọc </b>


<i><b> </b></i>Bài :<b> Cơ giáo tí hon </b>


I. <b>. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</b>


- Đọc đúng, rành mạch; biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các
cụm từ.


- Hiểu nội dung: tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ. Bộc lộ tình
cảm u q cơ giáo, mơ ớc trở thành cô giáo (trả lời đợc các CH-SGK).


- Học sinh khá giỏi : Đọc tốt và đọc đúng lời của nhân vật
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


- Sách giáo khoa , bảng con


- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.


- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


. Kiểm tra bài cũ


- - KiĨm tra HTL bµi thơ Khi mẹ vắng nhà


và TLCH4.


2. Bi mi:


a. Gii thiu bài: Nh SGV tr 65
+. Luyện đọc:


3 HS đọc thuộc lịng và TLCH.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

+ GV đọc tồn bài: Giọng vui, thong thả,
nhẹ nhàng.


b. HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Chia bài làm 3
đoạn nh SGV tr. 65.


Giúp hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài.
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS
đọc.


- Cả lớp đọc đồng thanh.
b. Hớng dẫn tìm hiểu bài:


- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.18


C©u hái 2 - SGK tr.18
C©u hái 3 - SGK tr.1


Câu hỏi bổ sung – SGV tr.66


c. Luyện đọc lại.


- Tổ chức thi đọc giữa các tổ, cá nhân.
<b>3. Củng cố, dặn dò:- Nhận xét tiết học</b>
- Về học bài, chuẩn bị trớc bi sau.


- Đọc nối tiếp từng câu.


- c nối tiếp từng đoạn. Chú ý ngắt
nghỉ hơi đúng, tự nhiên.


- Đọc phần chú giải SGK tr.18.
- Đọc và trao đổi theo cặp.
- Đọc với giọng vừa phải.
- Đọc thầm đoạn 1, TLCH.
- Đọc thầm cả bài, TLCH.
- Đọc thầm cả bài, TLCH.


- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- HS tự phát biểu.


- HS l¾ng nghe


+ Rut kinh nghiệm :………
……….
<b> *****************&***************** </b>


Tiết : Luyện từ và câu


<i><b> </b></i>Bài :<b> Từ ngữ về thiếu nhi :</b>


Ơn tập câu Ai là gì ?


I. <b>. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</b>


<b> - Tìm được những từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của (BT1) </b>


- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi : Ai ( cái gì , con gì ) ? là gì ? ( BT2)
- Học sinh khá giỏi : làm tốt các bài tập trong SGK


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


1.KiĨm tra bµi cị:


- Giao vien goi hai em làm
2. Bµi míi:


1. Giíi thiƯu bµi:


2. Híng dÉn lµm bµi tËp:
Bµi tËp 1:


- Lấy bài của nhóm thắng làm chuẩn, viết bổ
sung từ để hồn chỉnh.


Bµi tËp 2:


- Híng dÉn HS lµm bµi.


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
Bài tập 3:



- GV nhắc HS: bài tập này xác định trớc bộ
phận trả lời câu hỏi -Ai (cái gì, con gì)? hoặc
là gì.


- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc.


- 2 HS làm BT1 và BT2.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS lm vo v BT.


- Các nhóm thi từ tìm trên b¶ng.


- Cả lớp đọc bảng từ mỗi nhóm tìm đợc,
nhận xét đúng sai.


- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- 1 HS giải câu a để làm mẫu.
- HS làm BT vo v.


- HS cả lớp làm bài.


- HS c câu hỏi đợc in đậm trong câu a,
b, c.


- HS ghi nhí nh÷ng tõ võa häc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b> *****************&***************** </b>


Tiết : TỐN


Bài : ƠN TẬP CÁC BẢNG CHIA
<i> I . MỤC ĐÍCH YÊU CẦU </i>


- Thuộc các bảng chia ( chia cho 2,3,4,5). Bài 1 , Bài 2 ,Bài 3


- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2 ,3,4, ( phép chia hết )
- Học sinh khá giỏi : làm tốt các bài chia hết


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sách giáo khoa vở bài tập


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


1. Kiểm tra - Kiểm tra bài tập về nhà:
- 3 HS đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5.


- GV nhận xét, tuyên dương, cho điểm.
2. Bài mới:


a/ Giới thiệu:


- Giới thiệu bài ghi đề lên bảng


b/ HD Ôn tậpBài 1: HS thi nhau đọc nối tiếp


bảng chia : 2, 3, 4, 5.


- HS tự làm bài tập 1.
- Đổi vở chấm bài.


Bài 2: Thực hiện chia nẩm các phép chia có số
bị chia là số tròn trăm.


- HD HS nhẩm.
- Gọi HS tự nhẩm.
- 200 : 2 = ?


- Nhẩm: 2 trăm chia 2 = 1 trăm.
Vậy 200 : 2 = 100


- Gọi HS nối tiếp nhẩm.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Tất cả có bao nhiêu cái cốc ?


- Xếp đều vào 4 hộp là xếp như thế nào ?
- Bài tốn u cầu tính gì ?


- HS làm bài trên bảng. Lớp làm vào vở.
- Chữa bài, chấm điểm.


- HS làm lại bài vào vở.
3. Củng cố - dặn dò


- HS về nhà học thuộc bảng nhân và chia.


- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.


- 3 HS lên bảng.


- 3 HS đọc lại.
- HS nối tiếp đọc.
- HS làm vào vở.
- HS tự chấm.
- 2 đến 3 HS nhẩm.


- HS đọc kết quả.


- 2 HS đọc đề.


- Có tất cả 24 cái cốc.


- Nghĩa là chia 24 cái cốc thành 4 phần
bằng nhau.


- Tìm số cốc trong 1 hộp.
Giải:


Số cốc trong mỗi chiếc hộp là:
24 : 4 = 6 (cái cố)


Đáp số: 6 cái cốc.
- HS lắng nghe



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Tiết : Chính tả
Bài : Nghe – viết
Cơ giáo tí hon


<i> I . MỤC ĐÍCH YÊU CẦU </i>


- Nghe viết đúng bài chính tả ,trình bày đúng hình thức văn xi .
- Làm đúng ( bt2 ) a/b hoặc BTCT phương ngữ do giáo viên soạn ,
-Học sinh khá giỏi : làm tốt các bài tập trong SGK, vở bài tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


- Sách giáo khoa vở bài tập


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


.KiĨm tra bµi cị:


<b>+GV đọc đoạn chép: Khuỷu tay , sấu hổ ….</b>
Giáo viên nhận xét


2.Bài mới :


a. Giới thiệu bài :


- Đoạn này chép từ bài nào ?
- Đoạn chép có mấy câu ?
- Cuối câu có dấu gì ?



- Chữ đầu câu viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS viết tiếng khó
+ Chép bài vào vở


<i>- GV theo dõi uốn nắn.</i>
+Chấm chữa bài.


<i>- GV chấm 7 bài và nhận xét.</i>
+ HD bài tập:


Bài 2(a) Đọc yêu cầu


- Yêu cầu 2 hs làm trên bảng.
Nhận xét và chữa bài


(BT lùa chän chØ làm phần b).
- HD HS làm bài.


- Cht li li giải đúng.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết hc.


- Yêu cầu những HS viết bài chính tả cha tốt về
nhà viết lại.


- 2 HS viết bảng lớp


- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)



- 2HS c li. Cả lớp đọc thầm.
-HS đọc , viet tu kho


- HS viết bài vào vở.


- HS tự soát lỗi.


- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở.


- 1 HS nờu yêu cầu của bài. Cả lớp đọc
thầm theo.


- 1 HS làm mẫu.
- Cả lớp làm vở BT.


Xem lại lời giải của bài tập, ghi nhớ
chính tả.


+ Rut kinh nghiệm :………
……….
<b> *****************&***************** </b>


<b>Ti</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>BÀI: GẤP TÀU THỦY HAI ỐNG KHÓI (TIẾT 2)</b>
I. MỤC ĐÍCH U CẦU :


- HS biÕt c¸ch gÊp tµu thủ hai èng khãi.


- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói. Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng. Tàu thủy


t-ơng đối cân đối.


<b> - Học sinh khá giỏi : Gấp được tàu thủy hai ống khói . các nếp gấp thẳng , </b>
phẳng . tàu thủy cân đối .


:II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC


- Mẫu tàu thuỷ hai ống khói đợc gấp bằng giấy.
- Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói.
- Giấy nháp, giấy thủ cơng. Bút màu, kéo thủ công.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


+ Hoạt động 2: Gấp tàu thuỷ
<i>- GVHD mẫu.</i>


B 1: Gấp cắt từ giấy hình vng
B 2: Gấp lấy điểm dấu giữa


B 3:Gấp thành tàu thuỷ 2 ống khói
+ Hoạt động 3: Thực hành


- GV tổ chức cho h/s tập thực hành bằng giấy
nháp.


- Theo dõi uốn nắn và giúp đỡ hs yếu.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>



- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của h/s.
Chuẩn bị bài giờ sau thực hành.


- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ công,
giấy nháp, bút màu, kéo thủ công để học bài
“Gấp con ếch”.


- 2 HS nhắc lại quy trình gấp tàu thuỷ
hai ống khói vµ thùc hµnh gÊp tríc líp.
- HS thùc hµnh.


- HS trng bày sản phẩm.


+ Rut kinh nghim :
.
<b> *****************&***************** </b>


<i><b>Thứ sáu, ngày 2 tháng 9 năm 2010</b></i>
Ti ết 1 : Tự nhiên và xã hội


Bai 4 : Phong bệnh đường hơ hấp
I. MỤC ĐÍCH U CẦU :


- Kể được một số bệnh thường gặp ở cơ quan hô hấp như viêm mũi , viêm họng , viêm
phế quản , viêm phổi .


- Biết cách giữ ấm cho cơ thể .


- Học sinh khá giỏi: có ý thức phịng bệnh đường hô hấp.



<i>- K ỹ năng sống :Kỹ năng tìm kiếm sử lí thơng tin : Tổng hợp thơng tin , phân tích</i>


<i>những tình huống nguy cơ dẫn đến bệnh đường hô hấp </i>
<i> - Kỹ năng làm chủ bản thân ………đường hô hấp.</i>
<i> - Kỹ năng giao tiếp ……….bệnh nhân. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC


các hình trong SGK, tranh minh hoạ các bộ phận của cơ quan hô hấp
<b>III.</b>


<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1. Ki ểm tra b ài cũ<i><b> : </b></i><b> Vệ sinh hô hấp</b>
<b>-</b> Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi ích gì ?
<b>-</b> Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ
sạch mũi, họng ?


<b>-</b> Giáo viên nhận xét, đánh giá.
<b>-</b> Nhận xét bài cũ.


2.Bài mới:


<b> Giới thiệu bài Ghi bảng</b>
Hoạt động 1 : động não
<b>-</b> Giáo viên hỏi :


+Nhắc lại tên các bộ phận của CQHH?


+ Kể tên các bệnh đường hô hấp mà em
thường gặp ?


<b>-</b> Giáo viên kết hợp ghi bảng.


<b>-</b> Giáo viên lưu ý học sinh : khi học sinh
nêu các bệnh ho, sốt, đau họng, viêm họng
… thì Giáo viên nói cho học sinh hiểu đây
chỉ là biểu hiện của bệnh.


<i><b>-</b></i> Giáo viên KL:


<b>Hoạt động 2: làm việc với SGK ( 17’)</b><i><b>:</b></i>


 <b>Bước 1 : làm việc theo nhóm đơi</b>
<i>PP/KT:Nhĩm</i>


<i>Kỹ năng tìm kiếm sử lí thơng tin : Tổng hợp</i>
<i>thơng tin , phân tích những tình huống nguy</i>
<i>cơ dẫn đến bệnh đường hô hấp</i>


<b>- yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK</b>
<b>-</b> gợi ý cho học sinh nêu câu hỏi lẫn nhau
+ Tranh 1 và 2 vẽ g ì ?


+ Nam đã nói gì với bạn của Nam ?


+ Em có nhận xét gì về cách ăn mặc của 2
bạn trong hình ?



+ Bạn nào ăn mặc phù hợp với thời tiết ?
+ Chuyện gì đã xảy ra với Nam ?


+ Nguyên nhân nào khiến Nam bị viêm
họng


<b>-</b> Giáo viên kl


+ Bạn của Nam khuyên Nam điều gì ?


<b>-</b> Haùt


<b>-</b> Học sinh trả lời


Học sinh nhắc lại đầu bài


-HS : Các bộ phận của cơ quan hô
hấp là mũi, khí quản, phế quản, phổi.
<b>-</b> Học sinh kể.


<b>-</b> Bạn nhận xét, bổ sung


HS quan sát


hs đọc yêu cầu của kí hiệu kính lúp
Học sinh làm việc theo nhóm đơi
<b>-</b> Tranh 1 và 2 vẽ Nam ( mặc áo
trắng ) đang đứng nói chuyện với bạn
Nam.



<b>-</b> Học sinh trả lời.


<b>-</b> Hai bạn ăn mặc rất khác nhau :
một bạn mặc áo sơ mi, một bạn mặc
áo ấm.


<b>-</b> Ngun nhân khiến Nam bị viêm
họng là vì bạn bị lạnh, vì bạn khơng
mặc áo ấm khi trời lạnh nên bị cảm
lạnh, dẫn đến ho và đau họng


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

+ Tranh 3 vẽ gì ?


+ Bác sĩ đã khuyên Nam điều gì ?


+ Bạn có thể khun Nam thêm điều gì ?
+ Nam phải làm gì để chóng khỏi bệnh ?
+ Tranh 4 vẽ gì ?


+ Tại sao thầy giáo lại khuyên bạn học
sinh phải mặc thêm áo ấm, đội mũ, quàng
khăn và đi bít tất ?


+ Tranh 5 vẽ gì ?
- Giáo viên kl
+ Tranh 6 vẽ gì ?


+ Khi đã bị bệnh viêm phế quản, nếu
không chữa trị kịp thời có thể dẫn đến
bệnh gì ?



+ Bệnh viêm phế quản và viêm phổi
thường có biểu hiện gì ?


+ Nêu tác hại của bệnh viêm phế quản và
viêm phoåi ?


 Bước 2 : Làm việc cả lớp


- gọi một số học sinh lên trình bày.
<b>-</b> Giáo viên chốt ý :


+ Chúng ta cần làm gì để phịng bệnh
viêm đường hơ hấp ?


<b>-</b> Giáo viên cho học sinh nối tiếp nhau
nêu. Giáo viên ghi lên bảng.


<b>-</b> Giáo viên chốt :


<b>-</b> Cho cả lớp liên hệ xem các em đã có ý
thức phịng bệnh đường hơ hấp chưa.


<b>3. C</b>


<b> ũng cố dặn dò </b>


- Thực hiện tốt điều vừa học.
- GV nhận xét tiết học.



- Chuẩn bị : bài 5 : Bệnh lao phổi


đến bác sĩ để khám bệnh.


<b>-</b> Cảnh các bác sĩ đang nói chuyện
với Nam sau khi đã khám bệnh cho
Nam.


<b>-</b> Học sinh trả lời


<b>-</b> Học sinh khác lắng nghe, bổ sung
<b>-</b> Lớp nhận xét


<b>-</b> Cảnh thầy giáo khuyên một học
sinh cần mặc đủ ấm.


-Cảnh một người đi qua đang khuyên
hai bạn nhỏ không nên ăn quá nhiều
đồ lạnh.


<b>-</b> Nếu ăn nhiều kem, uống nhiều
nước lạnh … thì có thể bị nhiễm lạnh
và mắc các bệnh đường hô hấp.


<b>-</b> Không ăn kem nữa và nghe lời bác
đi qua đường.


<b>-</b> Cảnh bác sĩ vừa khám vừa nói
chuyện với bệnh nhân.



<b>-</b> Học sinh lên trình bày. Bạn nhận
xét, bổ sung.


-Học sinh liên hệ.


<i><b></b></i>


<b>---Tiết : TỐN</b>


<b> Bài :</b> <b> LUYỆN TẬP.</b>
<i> I. MỤC ĐÍCH U CẦU :</i>


- Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân , phép chia .bài 1 , bài 2 , bài 3
- Vận dụng được vào giải tốn có lời văn ( có một phép tính )


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Sách giáo khoa , bảng con
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


1. Kiểm tra


- Kiểm tra bài tập


- Gọi HS đọc bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5.
- GV nhận xét, ghi điểm.


2. Bài mới:
a/ Giới thiệu



- GV nêu mục tiêu bài học, ghi đề.
b/ Hướng dẫn


- Củng cố về tính giá trị biểu thức:
Bài 1: GV đưa ra biểu thức sau:
4 x5 + 215 = ?


- GV nêu ra 2 phương án tính:


4 x 5 + 215 = 20 + 215 = 235. (1)
Cách 2: 4 x 5 + 215 = 4 x 220 = 880.


- Trong hai cách trên, cách nào đúng, cách nào
sai ?


- Gọi HS lên bảng.


- Chấm chữa bài, ghi điểm.


Bài 2: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:
Hình nào đã khoanh vào một phần tư số con
vịt? Vì sao ?


- Hình b đã khoanh vào một phần mấy số con
vịt ? Vì sao ?


- Vậy hình a đã khoanh vào 1/4 số con vật
Bài 3: Gọi 1 hS đọc đề bài.


- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài.


- Gọi HS lên bảng.


- Chữa bài và cho điểm.
3. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học .


- Tuyên dương những học sinh thực hiện tốt
- Luyện tập thêm nhân và chia.


- Học thuộc lòng bảng nhân và bảng chia.
- Chuẩn bị bài sau: Ơn tập về hình học.


- 3 HS.
- 2 HS.


- 3 HS đọc đề.


- HS trả lời.
- 3 HS làm bảng.
- Lớp làm vào vở.


- Hình a/ đã khoanh vào 1/4 số con vịt.
Vì: 12 con vịt chia làm 4 phần bằng
nhau thì một phần có 3 con.


- Vì có 12 con chia làm 3 phần bằng
nhau thì một phần được 4 con.


- 2 HS đọc.



- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở.
Bài giải:


Bốn bàn có số HS là:
4 x 2 = 8 (học sinh).


Đáp số: 8 học sinh.



Tiết : Tập làm văn


Bài : VIẾT ĐƠN
<i> I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</i>


- Bước đầu viết được đơn xin vào Đội TNTP Hồ Chí Minh dựa theo mẫu đơn
của bài Đơn xin vào Đội (SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở bài tập Tiếng Việt.


- Mẫu đơn xin vào Đội.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


1 .Kiểm tra bài cũ


-Gv kiểm tra vở của 4,5 hs viết đơn xin cấp
thẻ đọc sách.



-Kiểm tra 1,2 hs nói những điều em biết về
Đội TNTP Hồ Chí Minh.


-Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới


a.Giới thiệu


-Nêu mục đích yêu cầu của bài.
b.HD hs làm bài


-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài.


-Gv giúp hs nắm vững yêu cầu của bài: các
em cần viết đơn vào đội theo mẫu đơn đã học
trong tiết tập đọc, nhưng có nội dung khơng
thể viết hồn tồn theo mẫu? Vì sao?


-Mời hs phát biểu.
-Gv chốt lại:


+Lá đơn phải trình bày theo mẫu:…


+Trong các nội dung trên thì phần lí do viết
đơn, bày tỏ nguyện vọng, lời hứa là những
nội dung không cần viết theo khn mẫu vì
mỗi người có một lí do riêng


-Cho hs viết đơn vào vở.


-Gọi một số hs đọc đơn.


-Gv liên hệ thực tế để giáo dục hs:
+Em nào muốn vào Đội?


-Gv nêu hướng để hs phấn đấu
3.Củng cố, dặn dị


-Nhận xét tiết học, nhấn mạnh: ta có thể trình
bày nguyện vọng của mình bằng đơn.


-Yêu cầu hs ghi nhớ một mẫu đơn, nhắc
những hs viết đơn chưa đạt về nhà sửa lại
-Chuẩn bị bài sau: Kể về gia đình.


-1,2 hs nói những điều em biết về Đội.


-2 hs đọc đề bài


-1 hs đọc yêu cầu
-Lớp đọc thầm theo.


-Hs nêu ý kiến.
-Hs chú ý lắng nghe.


-Hs tự làm bài.
-Một số hs đọc đơn.


-Nhận xét bài viết của bạn.



-Hs phát biểu ý kiến.


<i></i>
<b>---TẬP VIẾT</b>


<b>ƠN CHỮ HOA Ă, Â .</b>
I . MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Củng cố cách viết chữ viết hoa Ă, Â (viết đúng mẫu, đều nét và nối chữu
đúng quy định) thông qua BT ứng dụng :


-Học sinh khá giỏi : viết đẹp viết đúng mẫu chữ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


- Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L..


- Tên riêng Âu Lạc và câu tục ngữ viết trên dịng kẻ ơ li.
- Vở TV, bảng con, phấn...


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC <b>:</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


1. Kiểm tra


- Thu một số vớ HS để chấm bài về nhà, gọi 1
HS đọc lại từ và câu Ư/D.


- Gọi HS lên bảng viết từ: Vừ A Dính, Anh
em.



- Nhận xét, ghi điểm.
2. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu


- GV giới thiệu bài, ghi đề lên bảng.
- Hướng dẫn HS viết chữ hoa:


b) Quan sát và nêu quy trìmh viết chữ Ă, Â, L
hoa.


- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào ?


- Treo bảng các chữ cái viết hoa và gọi HS
nhắc lại quy trình viết các chữ Ă, Â, L đã học.
- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa
viết vừa nhắc lại quy trình.


c) Viết bảng:


- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS.
- Nhận xét, sửa chữa.


+. Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng:
+Giới thiệu từ ứng dụng: Âu Lạc.
- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng.
-Quan sát và nhận xét.



- Từ ứng dụng bao gồm mấy chữ? Là những
chữ nào?


- Trong từ ứng dụng, các chữ cái có chiều cao
như thế nào?


- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
+ Viết bảng:


- Yêu cầu HS viết từ Ư/D: Âu Lạc
- Nhận xét, sửa chữa.


+ Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng


- GV nêu nội dung câu ứng dụng.


- 1 HS lên bảng đọc.


- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con.


- HS nhắc lại đề bài.


- Có các chữ hoa : Ă, Â, L.


- 3 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi.
- Theo dõi, quan sát GV viết mẫu.
- 2 HS viết bảng lớp.



- Lớp viết bảng con.
- HS theo dõi, lắng nghe..
- 1 HS đọc Âu Lạc.


Từ gồm 2 chữ Âu, Lạc.


- Chữ A, L cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại
cao 1 li


- Bằng 1 con chữ o.


- 3 HS viết bảng lớp.
- Lớp viết bảng con.
- 3 HS đọc.


- HS lắng nghe.


- HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung.
- 3 HS lên bảng viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Quan sát và nhận xét:


- Trong câu ứng dụng, các chữ có chiều cao
như thế nào?


- Viết bảng:


- Yêu cầu HS viết từ Ăn khoai, Ăn quả vào
bảng con.



- Theo dõi, sửa lỗi cho từng HS.
+ Hướng dẫn HS viết vào VTV:
- Cho HS xem bài viết mẫu.
- Yêu cầu HS viết bài.


- Theo dõi và sửa lỗi cho từng HS.
- Thu và chấm 5 đến 7 bài.


- Nhận xét, tuyên dương những HS viết đúng
và đẹp.


3. Củng cố, dặn dò:


- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS.


- Dặn HS về nhà làm bài thành bài viết trong
VTV, học thuộc câu Ư/D.


- Chuẩn bị bài sau: Ôn chữ hoa B.


- HS viết bài theo yêu cầu.


- Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra.
- Nhận xét bài của bạn.


<i><b></b></i>


<b>---Sinh hoạt lớp</b>
<b>Tuần 2</b>



1.Đánh giá hoạt động tuần 2
Học sinh đi học đúng giờ


Lao động vệ sinh lớp học sạch sẽ
Còn 2 hs chưa đồng phục khi đến lớp
Cịn 4 hs chưa đóng tiền trường
HS còn hay quên vở


2.Kế hoạch hoạt động tuần 3
Duy trì sĩ số học sinh
Ổn định nề nếp lớp


Tiếp tục thu các khoản tiền
Vệ sinh trường lớp sạch sẽ


Kiểm tra sách vở đồ dùng của học sinh
Đi học đầy dủ đúng giờ


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×