Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (325.01 KB, 37 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 28</b>
Ngày soạn:
<i> Thø hai, ngµy tháng năm 20</i>
Tiết 1:
Chµo cê:
TiÕt 2:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3
<b>Mơn:</b>
<b>Tªn bài:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>B. Đồ dùng:</b>
<b>C. Các HĐ</b>
Tp c (tit 1)
<b>KHO BÁU</b>
I. Mục tiêu:
- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ
hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.
- Hiểu ND: Ai yêu quí đất đai, chăm
chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có
cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời được
các CH 1, 2, 3, 5).
*HS khá, giỏi trả lời đựoc CH4.
* KNS: Tự nhận thức.
Xác định giá trị bản thân.
II. Chuẩn bò:
-GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong
SGK. Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện
đọc và 3 phương ánh ở câu hỏi 4 để HS
lựa chọn.
-HS: SGK.
To¸n
<b>So sánh các số trong phạm vi </b>
<b>100 000 (TR. 147)</b>
I/ Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm vi
100 000.
- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong
một nhóm 4 số mà các số là số có năm
chữ số.
*HS làm bài: 1,2,3,4( a).
II/Chuẩn bị:
* GV: Bảng phuù, phaỏn maứu .
* HS: VBT, baỷng con.
TG HĐ Hát vui H¸t vui
3’ KTB <sub>Kiểm tra bước chuẩn bị của HS.</sub> <i><b><sub>Luyện tập.</sub></b></i>
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1.
-Một Hs sửa bài 3.
Nhận xét.
8’ 1 <sub>Bài mới :</sub>
<i><b>*Giới thiệu: </b></i>
-Sau bài kiểm tra giữa kì, các con sẽ
bước vào tuần học mới. Tuần 28 với chủ
đề Cây cối.
-Treo bức tranh minh hoạ bài tập đọc và
hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?
-Hai người đàn ơng trong tranh là những
người rất may mắn, vì đã được thừa
hưởng của bố mẹ họ một kho báu. Kho
báu đó là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu qua
bài tập đọc Kho báu.
*Phát triển các hoạt động :
Luyện đocï đoạn 1, 2:
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nhận</b>
biết dấu hiệu và cách so sánh hai số
trong phạm vi 100.000
<i><b>a) So sánh hai số có chữ số khác</b></i>
<i><b>nhau.</b></i>
- Gv viết lên bảng: 999 ………1012.
Yêu cầu Hs điền dấu thích hợp (< =
>) và giải thích vì sao chọn dấu đó.
- Gv hướng dẫn Hs chọn các dấu
hiệu (ví dụ : Số 999 có số chữ số ít
hơn số chữ số của 1012 nên 999 <
1012).
a) Đọc mẫu
-GV đọc mẫu đoạn 1, 2. Chú ý giọng
đọc:
-Giọng kể, đọc chậm rãi, nhẹ nhàng.
Đoạn 2 đọc giọng trầm, buồn, nhấn
giọng ở những từ ngữ thể hiện sự mệt
mỏi của hai ông bà và sự hão huyền của
hai người con.
-Đoạn cuối đọc với giọng hơi nhanh, thể
-Hai câu cuối, đọc với giọng chậm khi
hai người con đã rút ra bài học của bố
mẹ dặn.
b) Luyện phát âm
-u cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
đọc bài. Ví dụ:
+ Tìm các từ có thanh hỏi, thanh ngã.
-Nghe HS trả lời và ghi các từ này lên
bảng.
-Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ này.
(Tập trung vào những HS mắc lỗi phát
âm)
-Yêu cầu HS đọc từng câu. Nghe và
chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có.
- Tương tự Gv hướng dẫn Hs so sánh
số 9790 và 9786
- Gv hướng dẫn Hs nhận xét:
+ Hai số có cùng chữ có bốn chữ số.
+ Ta so sánh từng cặp chữ số cùng
<i><b>. Chữ số hàng nghìn đều là 9 ;</b></i>
<i><b>. Chữ số hàng trăm đều là 7 ;</b></i>
<i><b>. Ở hàng chục có 9 < 8 ;</b></i>
Vậy 9790 > 9786.
- Gv cho Hs so sánh các số.
3772 ……… 3605 ; 4597 ……5974
; 8513 …… 8502
6’ 2 <sub>c) Luyện đọc đoạn </sub>
-Nêu yêu cầu đọc đoạn, sau đó yêu cầu
HS chia bài thành 3 đoạn.
-Gọi HS đọc đoạn 1.
-Trong đoạn văn này, tác giả có dùng
một số thành ngữ để kể về cơng việc của
nhà nông. Hai sương một nắng để chỉ
công việc của người nông dân vất vả từ
sớm tới khuya. Cuốc bẫm, cày sâu nói
lên sự chăm chỉ cần cù trong công việc
nhà nông.
-Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng 2 câu
văn đầu tiên của bài. Nghe HS phát biểu
ý kiến, sau đó nêu cách ngắt giọng đúng
-Gọi HS đọc lại đoạn 1.
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2.
-Yêu cầu HS đọc lại lời của người cha,
<b>* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.</b>
<i>Bài 1: < , >, =?</i>
<i>+ 4589….10 001 ; 35 276.. . 35 275</i>
+ 8000….. 7999 +1 ;99 999 …..100 000
+ 3527 …..3519 ; 86 573 …..96 573
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv mời 2 Hs nhắc lại cách so sánh
hai số .
- Yêu cầu cả lớp làm bài
- Gv mời 4 Hs lên bảng làm .
-Gv nhận xét, chốt lại.
5’ 3 <i><sub>Baøi 2</sub><sub> : , </sub><sub> < , > , = ?</sub></i>
<i> 89 156 …..98 516 ; 67 628… .67 728</i>
<i> 69 731 ….69 713 ; 89 999 … 90 000</i>
<i> 79 650 …..79 650 ; 78 659….. 76 860</i>
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
sau đó tổ chức cho HS luyện đọc câu
này.
-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2.
Gọi HS đọc đoạn 3. Sau đó theo dõi HS
đọc và sửa những lỗi sai nếu các em mắc
phải.
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận
xét.
-Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm.
thích cách so sánh.
- Gv nhận xét, chốt lại.
7’ 4 <sub>d) Thi đọc</sub>
-Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng
thanh, đọc cá nhân.
-Nhận xét.
<i>Bài 3 : </i>
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào
VBT. 2 Hs lên bảng thi làm bài và
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Số lớn nhất trong các số : 92 368
b) Số bé nhất trong các số 54 307
6’ 5 <sub>e) Cả lớp đọc đồng thanh</sub>
-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1.
<i>Baøi 4a :</i>
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài . 2 Hs
lên bảng làm bài.
- Gv nhận xét, chốt lại
Theo thứ tự từ bé đến lớn :
8258 ; 16 999 ; 30 620 ; 31 855.
2’ <b>DỈn </b>
<b>dò:</b>
Về học bài.
Làm lại các bài tập
Chuẩn bị bài sau.
Nhóm trình độ 2 Nhúm trỡnh 3
<b>Mụn:</b>
<b>Tên bài:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
Tp c (tiết 2)
<b>KHO BÁU</b>
I. Mục tiêu:
- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ
hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.
- Hiểu ND: Ai yêu quí đất đai, chăm
chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó
có cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời
được các CH 1, 2, 3, 5).
*HS khá, giỏi trả lời đựoc CH4.
* KNS: Tự nhận thức.
Xác định giá trị bản thân.
Đạo đức
<b>Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước</b>
(tiết 1).
I/ Mục tieâu:
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm
nước và bảo vệ nguồn nước.
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm
nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô
nhiễm.
<b>B. Đồ dùng:</b>
<b>C. Các HĐ</b>
II. Chuaồn bũ:
-GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong
SGK. Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần
luyện đọc và 3 phương ánh ở câu hỏi 4
để HS lựa chọn.
-HS: SGK.
- Biết vì sao cần phải sử dụng tiết
kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.
- Khơng đồng tình với những hành vi
sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễm
nguồn nước.
* KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lý
thơng tin : liên quan đến tiết kiệm và
bảo vệ
nguồn nước ở nhà và ở trường ; Kĩ
năng đảm nhận trách nhiệm : tiết
kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và
ở trường.
* SDNLTK&HQ (Bộ phận)
- Nước là nguồn năng lượng quan
trọng có ý nghĩa quyết định sự sống
cịn của lồi người nói riêng và trái
đất nói chung.
- Nguồn nước không phải là vơ
hạn, cần phải giữ gìn, bảo vệ và sử
dụng tiết kiệm, hiệu quả.
- Thực hiện sử dụng (năng lượng)
nước tiết kiệm và hiệu quả ở lớp,
trường và gia đình.
- Tuyên truyền mọi người giữ gìn,
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước.
- Phản đối những hành vi đi ngược lại
việc bảo vệ, tiết kiệm và sử dụng hiệu
quả nguồn nước (gây ô nhiễm nguồn
nước, sử dụng nước lãng phí, khơng
đúng mục đích,...)
II/ Chuẩn bị:
* GV: Phiếu thảo luận nhóm.
* HS: VBT Đạo đức.
TG HĐ Hát vui Hát vui
3 KTB <sub>Yờu cu HS c lại bài TĐ ở tiết 1.</sub> <i><sub>Tôn trọng thư từ, tài sản của người</sub></i>
<i>khác (tiết 2)</i>
- Gọi2 Hs làm bài tập 7 VBT.
Gv nhận xét.
6’ 1 <sub>. Bài mới: </sub>
<i><b>Giới thiệu: :Tiết 2.</b></i>
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động : Tìm hiểu bài
*Hoạt động 1: Nước sạch rất cần
thiết với sức khỏe và đời sống của
con người.
<i>Mục tiêu: Giúp Hs biết vai trò của</i>
-GV đọc mẫu tồn bài lần 2.
-Gọi 1 HS đọc phần chú giải.
-Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù,
-Tính nết của hai con trai của họ như
thế nào?
-Tìm từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi, già
nua của hai ông bà?
-Trước khi mất, người cha cho các con
biết điều gì?
-Theo lời cha, hai người con đã làm gì?
-Kết quả ra sao?
nguồn nước đối với đời sống của con
người
- Gv đưa ra các nức tranh, yêu câu
Hs thảo luận.
- Gv chia lớp thành 4 nhóm cho Hs
thảo luận câu hỏi:
<i>+ Tranh vẽ ở đâu ?</i>
<i>+ Trong mỗi bức tranh, em thấy con</i>
<i>người đang dùng nước để làm gì?</i>
<i>* Theo em nước dùng để làm gì? Nó</i>
- Gv lắng nghe ý kiến và chốt lại:
=> Nước được sử dung ở mọi nơi
(miền núi hay đồng bằng).
Nước dùng để ăn uống, để sản
xuất.
Nước có vai trị rất quan trọng và
cần thiết để duy trì sự sống, sức khỏe
cho con người.
*SDNLTK&HQ :
- Nước là nguồn năng lượng
quan trọng có ý nghĩa quyết định sự
sống cịn của lồi người nói riêng và
trái đất nói chung.
4’ 3 <sub>-Gọi HS đọc câu hỏi 4.</sub> <sub>* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.</sub>
<i>Mục tiêu: Giúp Hs biết cần phải tiết</i>
kiệm và bảo vệ nguồn nước.
- Gv yêu cầu Hs quan sát 4 bức tranh
treo lên bảng.Yêu cầu các nhóm
thảo luận các câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì? Tại sao lại thế?
+ Để có được nước và nước sạch để
dùng chúng ta phải làm gì?
+ Khi mở vịi nước, nếu khơng có
nước, em cần làm gì? Vì sao?
- Gv nhận xét chốt lại.
+ Ở tranh 1, 4 khơng có nước để sử
dụng trong lao động và sinh hoạt vì
nước đã hết.
+ Ở tranh 2, 3 nước bị bẩn dẫn đến
ảnh hưởng sức khoẻ con người.
-Treo bảng phụ có 3 phương án trả lời.
-Yêu cầu HS đọc thầm. Chia nhóm cho
HS thảo luận để chọn ra phương án
đúng nhất.
-Gọi HS phát biểu ý kiến.
*Kết luận: Vì ruộng được hai anh em
đào bới để tìm kho báu, đất được làm kĩ
nên lúa tốt.
-Theo em, kho báu mà hai anh em tìm
được là gì?
*Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì?
+ Nước khơng phải vơ tận mà dễ bị
cạn kiệt và ô nhiễm ảnh hưởng đến
sức khỏe con người.
*SDNLTK&HQ :
Nguồn nước không phải là vô
hạn, cần phải giữ gìn, bảo vệ và sử
dụng tiết kiệm, hiệu quả.
4’ 5 <sub>*Hoạt động 3: Thế nào là sử dụng</sub>
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước.
<i>Mục tiêu: Giúp Hs biết những việc</i>
nên làm và khơng nên làm để bảo vệ
nguồn nước.
-Gv nêu câu hoûi:
+ Thế nào là sử sụng tiết kiệm
nguồn nước? Ví dụ.
+ Thế nào là bảo vệ nguồn nước?
VD.
- Gv nhận xét, chốt lại:
=> Chúng ta tôn trọng, giúo đỡ phải
sử dụng nước tiết kiệm, khơng để vịi
nước chảy ra ngồi.
Cần phải vứt rác đúng nơi quy định,
không vứt rác xuống sông, ao hồ.
*SDNLTK&HQ :
<i>- Thực hiện sử dụng (năng lượng)</i>
<i>nước tiết kiệm và hiệu quả ở lớp,</i>
<i>trường và gia đình. </i>
<i>- Tuyên truyền mọi người giữ gìn, tiết</i>
<i>kiệm và bảo vệ nguồn nước. </i>
- Phản đối những hành vi đi ngược lại
việc bảo vệ, tiết kiệm và sử dụng hiệu
quả nguồn nước (gây ô nhiễm nguồn
nước, sử dụng nước lãng phí, khơng
đúng mục đích,...)
6’ 6 <sub>Củng cố :</sub>
-Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn của câu
chuyện.
Qua câu chuyện em hiểu được điều gì?
(Câu chuyện khuyên chúng ta phải
chăm chỉ lao động. Chỉ có chăm chỉ lao
động, cuộc sống của chúng ta mới m
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi.
2 <b>Dặn </b>
<b>dò</b>
Hệ thóng nội dung bài học.
Về học bài.
chuốn bị bài sau.
TiÕt 4:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3
<b>Mơn.</b>
<b>Tªn bài:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
Toỏn
<b>KIM TRA GIA HC Kè II.</b>
I. Mc tiờu:
Tp c
<b>B. Đồ dùng:</b>
<b>C. Các HĐ</b>
-Kieồm tra tập trung vào các nội dung
sau:
- Phép nhân, phép chia trong bảng (1, 3,
4,5).
-Chia một nhóm đồ vật thành 2,3,4,5
phần bằng nhau.
- Giải bài toán bằng một phép nhân
hoặc một phép chia.
- Nhận dạng, gọi đúng tên, tính độ dài
đường gấp khúc.
II.Chuẩn bò:
- GV : Đề kiểm tra (Do Tổ CM ra đề)
- HS : Giấy kiểm tra, bút,..
-Biết đọc phân biệt lời đối thoại
giữa Ngựa Cha và Ngựa Con.
-Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng
phải cẩn thận chu đáo.
(trả lời được các CH trong SGK).
* KNS:Tự nhận thức -xác định giá
Lắng nghe tích cực.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Tranh minh họa bài học trong
SGK ; Bảng phụ viết đoạn văn cần
hướng dẫn luyện c.
* HS: SGK, v.
TG HĐ Hát vui Hát vui
2 KTB <sub>Kiểm tra bước chuẩn bị của HS.</sub> KiĨm tra khâu chuẩn bị ca HS
4 1 <sub>- GV vit kiểm tra lên bảng</sub>
- HS laøm baøi.
- GV thu baøi.
- Nhận xét giờ kiểm tra.
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
Gv đọc mẫu bài văn.
- Gv đọc diễm cảm toàn bài.
- Gv cho Hs xem tranh minh họa.
- Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết
hợp với giải nghĩa từ.
- Gv mời Hs đọc từng câu.
+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu
trong mỗi đoạn.
- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp.
- Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 4
đoạn trong bài.
- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong
nhóm.
- Đọc từng đoạn trước lớp.
+ Một Hs đọc cả bài.
5’ 2
8’ 3
6’ 4 <sub>* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu</sub>
bài.
- Gv u cầu Hs đọc thầm đoạn 1 và
trả lời câu hỏi:
<i>+ Ngựa con chuẩn bị hội thi như thế</i>
<i>nào?</i>
<i>như thế naøo?</i>
- Gv mời Hs đọc thành tiếng đoạn 3,
4. Thảo luận câu hỏi:
+ Vì sao Ngựa Con khơng đạt kết quả
<i>trong hội thi?</i>
- Gv nhận xét, chốt lại: Ngựa con
chuẩn bị cuộc thi không chu đáo. Để
đạt kết quả tốt trong cuộc thi, đáng lẽ
phải lo sửa sang bộ móng sắt thì
Ngựa Con lại lo chải chuốt, không
nghe lời khuyên của cha. Giữa chừng
cuộc đua, một cái móng lung lay rồi
rời ra làm chú phải bỏ dở cuộc đua.
+ Ngựa Con rút ra bài học gì?
* Ngựa con đã rút ra được bài học
cho bản thân của mình ,cịn các em
các em đã rút cho mình bài học gì?
8’ 5 <sub>*Hoạt động 3:Luyện đọc lại,củng cố.</sub>
- Gv đọc diễn cảm đoạn 1, 2.
-Gv cho 4 Hs thi đọc truyện trước lớp
- Gv yêu cầu 4 Hs tiếp nối nhau thi
đọc 4 đoạn của bài.
- Một Hs đọc cả bài.
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm
c tt.
3 <b>Dặn </b>
<b>dò</b> Hệ thống lại nội dung bài học.Nhận xét tiết học .
Chuẩn bị bài sau.
TiÕt 5:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trỡnh 3
<b>Mụn.</b>
<b>Tên bài:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>B. Đồ dùng:</b>
o c
<b>GIP NGƯỜI KHUYẾT TẬT</b>
I. Mục tiêu
- Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ,
giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người
khuyết tật.
- Nêu được một số hành động việc làm
phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật.
- Có thái độ cảm thơng, không giúp đỡ
KĨ chun
<b>Cuộc chạy đua trong rng.</b>
I/ Mc tiờu:
<b>C. Các HĐ</b>
*KN: kỹ năng thể hiện sự cảm
thơng với người khuyết tật.
II. Chuẩn bị
-GV: Nội dung truyện Cõng bạn đi học
(theo Phạm Hổ). Phiếu thảo luận.
-HS: SGK.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Tranh minh họa bài học trong
SGK ; Bảng phụ viết đoạn văn cn
hng dn luyn c.
* HS: SGK, v.
TG HĐ Hát vui H¸t vui
2’ KTB <i><sub>Lịch sự khi đến nhà người khác </sub></i>
- GV hỏi HS các việc nên làm và không
nên làm khi đến chơi nhà người khác để
cư xử cho lịch sự.
-GV nhận xét
KiĨm tra bíc chn bÞ cđa HS.
4’ 1 <sub>Bài mới :</sub>
<i><b>Giới thiệu: Giúp đỡ người khuyết tật.</b></i>
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Kể chuyện: “Cõng bạn đi
học”
-Hồng và Tứ là đơi bạn thân, q ở Thái
Bình. Hồng bị liệt từ nhỏ, hai chân teo
quắt lại không đi đứng được. Vậy mà
Hồng rất ham học. Thấy các bạn hằng
ngày ríu rít cắp sách đến trường, em
cũng khóc xin mẹ cho đi học.
-Tứ ở cùng xóm với Hồng nhà Tứ nghèo,
-Thương Hồng tàn tật, thương mẹ bạn già
yếu, lại bận sản xuất, Tứ xin phép được
giúp bạn. Hằng ngày, Tứ cõng Hồng đến
trường rồi lại cõng Hồng về nhà, chẳng
quản mưa nắng đường xa. Những hôm
trời mưa, đường làng đầy vết chân trâu,
trơn như đổ mỡ, cõng bạn trên lưng Tứ
phải cố bấm mười đầu ngón chân xuống
đất cho khỏi ngã. Có những hơm bị ốm,
nhưng sợ Hồng bị mất buổi, Tứ vẫn cố
gắng cõng bạn đi học.
-Ba năm liền Tứ đã cõng bạn đi học như
* Hoạt động 4: Kể chuyện..
Gv cho Hs quan sát lần lượt từng
tranh minh họa trong SGK.
- Gv mời từng cặp Hs phát biểu ý
kiến.
- Gv nhận xét, chốt lại:
+Tranh 1: Ngựa Con mải mê soi
bóng mình dưới nước.
+ Tranh 2: Ngựa Cha khuyên con
đến gặp bác thợ rèn.
+ Tranh 3: Cuộc thi. Các đối thủ
đang ngắm nhau.
+ Tranh 4: Ngưa Con phải bỏ dở
cuộc đua vì hỏng móng.
vậy.
Tấm gương của Tứ đã được bạn bè
khắp xa gần học tập. Giờ đây, cùng với
em, có cả 1 tiểu đội các bạn cùng lớp
hằng ngày thay nhau đưa Hồng đi học.
Biết câu chuyện cảm động này, Bác Hồ
đã khen ngợi và gửi tặng đôi bạn huy
hiệu của Người.
8’ 3 <sub></sub><sub> Hoạt động 2: Phân tích truyện: Cõng</sub>
bạn đi học.
Tổ chức đàm thoại:
-Vì sao Tứ phải cõng bạn đi học?
-Những chi tiết nào cho thấy Tứ khơng
ngại khó, ngại khổ để cõng bạn đi học?
-Các bạn trong lớp đã học được điều gì ở
Tứ.
-Em rút ra từ bài học gì từ câu chuyện
này.
-Những người như thế nào thì được gọi là
người khuyết tật?
-Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật
vì họ lànhững người thiệt thịi trong cuộc
sống. Nếu được giúp đỡ thì họ sẽ vui hơn
và cuộc sống đỡ vất vả hơn.
- Bốn Hs tiếp nối nhau kể 4 đoạn
của câu chuyện theo tranh.
6’ 4
8’ 5 <sub></sub><sub> Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.</sub>
-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm để tìm
nhữngviệc nên làm và khơng nên làm
đối với người khuyết tật.
-Gọi đại diện các nhóm trình bày, nghe
HS trìnhbày và ghi các ý kiến không
trùng nhau lên bảng.
-Kết luận: Tùy theo khả năng và điều
kiện của mình mà các em làm những
việc giúp đỡ người tàn tật cho phù hợp.
Không nên xa lánh, thờ ơ, chế giễu
người tàn tật.
- Một Hs kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm kể
hay, tt.
3 <b>Dặn </b>
<b>dò</b> Hệ thống lại nội dung bài học.Nhận xét tiết học .
Chuẩn bị bài sau.
<i> Thứ ba, ngµy tháng năm 20 </i>
TiÕt 1:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3
<b>Mơn:</b>
<b>A.Mơc tiêu:</b>
<b>B. Đồ dùng:</b>
<b>C. Các HĐ</b>
<i><b>CH HOA Y</b></i>
I. Mc tiờu:
-Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1
dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Yêu
(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu luỹ
tre làng (3 lần).
II. Chuẩn bị:
-GV: Chữ mẫu Y. Bảng phụ viết chữ cỡ
nhỏ.
- HS: Bảng, vở.
<b>Luyện tập (tr. 148)</b>
I/ Mục tiêu:
- Đọc và biết thứ tự các số trịn nghìn,
trịn trăm có năm chữ số.
- Biết so sánh các số.
- Biết làm tính với các số trong phạm
vi 100 000 ( tính viết và tính nhẩm ).
* HS làm bài 1,bài 2(b), bài 3, bài
4, bài 5.
<i> II/ Chuẩn bị:</i>
* GV: Bảng phụ, phấn màu .
* HS: VBT, baỷng con.
TG HĐ Hát vui Hát vui
3 KTB <sub>-Kiểm tra vở viết.</sub>
-Yêu cầu viết: X
-Hãy nhắc lại câu ứng dụng.
-Viết : X – Xuôi chèo mát mái.
-GV nhận xét.
<i><b>So saùnh các số trong phạm vi</b></i>
<i><b>100.000.</b></i>
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3.
-Một Hs sửa bài 4.
Nhận xét
6’ 1 <sub>Bài mới: Giới thiệu: </sub>
-GV nêu mục đích và yêu cầu.
-Nắm được cách nối nét từ các chữ cái
viết hoa sang chữ cái viết thường đứng
liền sau chúng.
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái
1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
* Gắn mẫu chữ Y
-Chữ Y cao mấy li?
-Viết bởi mấy nét?
-GV chỉ vào chữ Y và miêu tả:
+ Gồm 2 nét là nét móc hai đầu và nét
khuyết ngược.
-GV viết bảng lớp.
-GV hướng dẫn cách viết:
+Nét 1: viết như nét 1 của chữ U.
+Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, rẽ
bút lên đường kẽ 6, đổi chiều bút, viết
nét khuyết ngược, kéo dài xuống đường
kẽ 4 dưới đường kẽ 1, dừng bút ở đường
kẽ 2 phía trên.
<b>* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.</b>
<i>Bài 1 : </i>
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv cho Hs làm mẫu.
- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT. Bốn
Hs lên bảng thi làm bài làm.
- Gv nhận xét, chốt lại.
99 600 99 601
18 200 18 300
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
2.HS viết bảng con.
-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
-GV nhận xét uốn nắn.
7’ 2 <sub></sub><sub> Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng</sub>
dụng.
* Treo bảng phuï
1.Giới thiệu câu: Y – Yêu luỹ tre làng.
2.Quan sát và nhận xét:
-Nêu độ cao các chữ cái.
-Cách đặt dấu thanh ở các chữ.
-Các chữ viết cách nhau khoảng chừng
nào?
-GV viết mẫu chữ: Yêu lưu ý nối nét Y
và êu.
3.HS viết bảng con
* Viết: : Y
- GV nhận xét và uốn nắn.
<i>Bài 2: <,>,= ?</i>
b/ 3000 +2 …… 3200
6500 + 200 ….6621
8700 – 700 ….8000
9000 + 900 … 10 000
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv mời 2 Hs nhắc lại cách so sánh
hai số .
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT.
- Gv mời 4 Hs lên bảng làm .
- Gv nhận xét, chốt lại.
4’ 3 <sub></sub><sub> Hoạt động 3: Viết vở</sub>
* Vở tập viết:
-GV neâu yêu cầu viết.
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
-GV nhận xét chung.
<i>Bài 3:</i>
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào
VBT.
Hs nối tiếp nhau đọc kết quả.
- Gv nhận xét, chốt lại:
8’ 4 <sub>Bài 4: (Không yêu cầu viết số, chỉ</sub>
u cầu trả lời)
a/ Tìm số lớn nhất cĩ năm chữ số.
b/ Tìm số bé nhật cĩ năm chữ số.
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu Hs tự suy nghĩ rồi trả
lời cá nhân.
- Gv nhận xét, chốt lại.
6’ 5 <sub>Củng cố :</sub>
-GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
a/ 3254 + 2473 b/ 8460 : 6
8326 – 4916 1326 x 3
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào
VBT. Bốn Hs lên bảng sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại.
3’ <b>Dặn </b>
Xem trớc bài sau.
TiÕt 2:
Nhóm trình độ 2 Nhúm trỡnh 3
<b>Mụn: </b>
<b>Tên bài:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>B. §å dïng:</b>
<b>C. C¸c H§</b>
Tốn
<b>ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN</b>
(tr.137)
I. Mục tiêu:
-Biết quan hệ giữa đơn vị và chục;
giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn,
quan hệ giữa trăm và nghìn.
- Nhận biết được các số tròn trăm, biết
cách đọc, viết các số tròn trăm.
* HS làm bài 1,2.
II. Chuẩn bị:
-GV:
+10 hình vng biểu diễn đơn vị, kích
thước 2,5cm x 2,5cm
+20 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục,
kích thước 25cm x 2,5cm. Có vạch chia
thành 10 ơ.
+10 hình vng, mỗi hình biểu diễn
100, kích thước 25cm x 2,5cm. Có vạch
chia thành 100 hình vng nhỏ.
+Các hình trên làm bằng bìa, gỗ, hoặc
nhựa, có thể gắn lên bảng cho HS quan
+Bộ số bằng bìa hoặc nhựa gắn được
lên bảng.
+Mỗi HS chuẩn bị một bộ ô vuông biểu
diễn số như trên, kích thước mỗi ơ
vng l 1cm x 1cm.
-HS: V.
Tự nhiên và xà hội
<b>Thuự (tieỏp theo)</b>
I/ Mục tiêu:
- Nêu được ích lợi của thú đối với
con người.
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và
chỉ được các bộ phận bên ngoài của
một số loài thú.
- Biết những động vật có lơng mao,
đẻ con, nuôi con bằng sữa được gọi
là thú hay động vật có vú.
- Nêu được một số ví dụ về thú nhà
và thú rừng.
* KNS : Kỹ năng hợp tác : Tìm
II/ Chuẩn bị:
<b>* GV: Hình trong SGK trang 106, 107</b>
SGK ; Sưu tầm các loại rễ cây.
<b>* HS: SGK, vở.</b>
3’ KTB. <i><sub>Luyện tập chung.</sub></i>
- Gọi HS sửa bài 3 (tiết trước)
<i>Bài giải</i>
Số HS trong mỗi nhóm là:
12 : 4 = 3 (học sinh)
Đáp số: 3 học sinh
-GV nhận xét.
<i>Thú (tiết 1) </i>
- Gv gọi 2 Hs tr¶ lêi :
+ Đặc điểm chung của các thú?
+ Nêu ích lợi của các loại thú như:
lợn, trâu, bị, chó, mèo?
Gv nhận xét.
5’ 1 <sub>Bài mới: </sub>
<i><b>Giới thiệu: </b></i>
-Các em đã được học đếm số nào?
-Từ giờ học này, chúng ta sẽ tiếp tục
học đến các số lớn hơn 100, đó là các
số trong phạm vi 1000. Bài học đầu tiên
trong phần này là Đơn vị, chục, trăm,
nghìn.
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Ơn tập về đơn vị, chục
và trăm.
-Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấy
đơn vị?
-Tiếp tục gắn 2, 3, . . . 10 ô vuông như
phần bài học trong SGK và yêu cầu HS
nêu số đơn vị tương tự như trên.
-10 đơn vị còn gọi là gì?
-1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
-Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục.
-Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu
diễn chục và yêu cầu HS nêu số chục
từ 1 chục (10) đến 10 chục (100) tương
-10 chục bằng mấy trăm?
-Viết lên bảng 10 chục = 100.
Hoạt động 2: Giới thiệu 1 nghìn.
a. Giới thiệu số trịn trăm.
-Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn
100 và hỏi: Có mấy trăm.
-Gọi 1 HS lên bảng viết số 100 xuống
dưới vị trí gắn hình vng biểu diễn
100.
-Gắn 2 hình vuông như trên lên bảng và
hỏi: Có mấy trăm.
-Yêu cầu HS suy nghó và tìm cách viết
số 2 traêm.
<b>* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.</b>
<i>Cách tiến hành.</i>
<b>Bước 1: Làm việc theo nhóm.</b>
- Gv yêu cầu Hs làm việc theo nhóm.
- Gv yêu cầu nhóm trưởng điều
khiển các bạn quan sát các hình 104,
105 SGK. Thảo luận theo gợi ý sau:
<i>+ Kể tên các con thú rừng em biết?</i>
<b>Bước 2: Làm việc cả lớp.</b>
- Gv mời đại diện một số nhóm Hs
lên trả lời trước lớp các câu hỏi trên.
- Gv chốt lại
9’ 2
6’ 3 <b><sub>* Hoạt động 2: Làm việc theo cặp.</sub></b>
<i>Các bước tiến hành.</i>
<b>Bước 1 : Làm việc theo cặp.</b>
- Gv yêu cầu nhóm trưởng điều
khiển các bạn phân loại những tranh
ảnh các loài thú rừng sưu tầm được
theo tiêu chí nhóm đặt ra. Ví dụ: thú
ăn thịt, thú ăn cỏ.
- Cuối cùng là thảo luận câu hỏi: Tại
sao chúng ta cần phải bảo vệ các loài
thú rừng?
<b>Bước 2: Hoạt động cả lớp.</b>
-Giới thiệu: Để chỉ số lượng là 2 trăm,
người ta dùng số 2 trăm, viết 200.
-Lần lượt đưa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
hình vng như trên để giới thiệu các
số 300, 400, . . .
-Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gì
chung?
-Những số này được gọi là những số
trịn trăm.
b. Giới thiệu 1000.
-Gắn lên bảng 10 hình vuông và hỏi:
Có mấy trăm?
-Giới thiệu: 10 trăm được gọi là 1
nghìn.
-Viết lên bảng: 10 trăm = 1 nghìn.
-Để chỉ số lượng là 1 nghìn, viết là
1000.
-HS đọc và viết số 1000.
+1 chục bằng mấy đơn vị?
+1 trăm bằng mấy chục?
+1 nghìn bằng mấy trăm?
-Yêu cầu HS nêu lại các mối liên hệ
giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm,
giữa trăm và nghìn.
7’ 4 <sub></sub><sub> Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành.</sub>
a. Đọc và viết số.
- GV gắn hình vng biểu diễn 1 số đơn
vị, một số chục, các số trịn trăm bất kì
lên bảng, sau đó gọi HS lên bảng đọc
và viết số tương ứng.
b. Chọn hình phù hợp với số.
-GV đọc 1 số chục hoặc trịn trăm bất
kì, u cầu HS sử dụng bộ hình cá nhân
của mình để lấy số ơ vng tương ứng
với số mà GV đọc.
8’ 5 <sub>Củng cố :</sub>
- GV nêu câu hỏi – HS trả lời.
+1 chục bằng mấy đơn vị?
+1 trăm bằng mấy chục?
+1 nghìn bằng mấy trăm?
- Gv nhận xét – chấm điểm.
<b>* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.</b>
<b>Bước 1 : Làm việc cá nhân.</b>
- Gv yêu cầu Hs lấy giấy và bút chì
hay bút màu để vẽ một con thú rừng
mà các em yêu thích.
vật trên hình vẽ.
Bước 2: Hoạt động cả lớp.
- Gv yêu cầu các Hs lên tự giới thiệu
về bc tranh ca mỡnh.
2 D dò Nhân xét tiết học
Về nhµ häc vµ lµm bµi
TiÕt 3
Nhóm trình độ 2 Nhóm trỡnh 3
<b>Mụn :</b>
<b>Tên bài :</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
<b>B. Đồ dùng</b>
<b>C. Các HĐ</b>
T nhiờn v xó hi
<b>MT S LOAỉI VT SỐNG</b>
<b>TRÊN CẠN</b>
I. Mục tiêu:
- Nêu được tên và ích lợi của một số
động vật sống trên cạn đối với con
người.
* Kể được tên một số con vật hoang
dã sống trên cạn và một số vật nuôi
trong nhà.
* KNS: Kĩ năng quan sát tìm kiếm và
xử lí thơng tin về động vật sống trên
cạn.
Phát triển kĩ năng hợp tác :
Biết hợp tác với mọi người cùng bảo
vệ động vật.
II. Chuẩn bị
-GV: Ảnh minh họa trong SGK
phóng to. Các tranh ảnh, bài báo về
động trên cạn. Phiếu trò chơi. Giấy
khổ to, bút viết bảng.
-HS: SGK, vở bài tập.
TËp viÕt
<b>Ôn chữ hoa T (Tiếp theo)</b>
I/ Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ T
(1 dòng chữ Th), L (1 dòng); viết đúng
tên riêng Thăng Long (1 dòng); và
câu ứng dụng: Thể dục… nghìn viên
thuốc bổ (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Mẫu viết hoa T (th) ; Các chữ
<i>Thăng Long và câu tục ngữ viết trên</i>
dịng kẻ ơ li.
* HS: Bng con, phn, v tp vit.
HĐ Hát vui H¸t vui
5’ 1 *KTBC :
Hỏi :
+ Nêu tên và nơi sống của những
loài vật mà em biết.
- HS trả lời cá nhân.
- Gv nhận xét – tuyên dương.
*KTBC :
- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà.
-Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ở
bài trước.
-Gv nhận xét bài cũ.
* Hoạt động 1: Giới thiệu chữ T (th)
hoa.
- Gv treo chữõ mẫu cho Hs quan sát.
- Nêu cấu tạo các chữ chữ T (Th).
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết trên
11’ 2 <sub>Bài mới :Giới thiệu: Một số lồi vật</sub>
sống trên cạn.
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
trên khơng. Có thể nói động vật sống
trên mặt đất chiếm số lượng nhiều
nhất. Chúng rất đa dạng và phong
Hoạt động 2: Làm việc với tranh
ảnh trong SGK
-Yêu cầu: Các nhóm hãy thảo luận
các vấn đề sau:
1.Nêu tên con vật trong tranh.
2.Cho biết chúng sống ở đâu?
3.Thức ăn của chúng là gì?
4.Con nào là vật ni trong gia đình,
con nào sống hoang dại hoặc được
ni trong vườn thú?
-Yêu cầu HS lên bảng, vừa chỉ tranh
vừa nói.
-GV đưa thêm một số câu hỏi mở
rộng:
+ Tại sao lạc đà đã có thể sống ở sa
mạc?
+ Hãy kể tên một số con vật sống
trong lịng đất.
+ Con gì được mệnh danh là chúa tể
sơn lâm?
* Bước 2: Làm việc cả lớp.
-Đại diện các nhóm lên chỉ tranh và
nói. Cóthể đặt một số câu hỏi mời
bạn khác trả lời. Bạn nào trả lời
đúng thì có thể đặt câu hỏi khác mời
bạn khác trả lời…
-GV kết luận: Có rất nhiều loài vật
sống trên mặt đất như: Voi, ngựa,
chó, gà, hổ … có lồi vật đào hang
sống dưới đất như thỏ, giun … Chúng
ta cần phải bảo vệ các lồi vật có
trong tự nhiên, đặc biệt là các lồi
vật q hiếm.
bảng con.
.Luyện viết chữ hoa.
- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong
bài: T (Th), L.
- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc
lại cách viết từng chữ : T (Th).
- Gv yêu cầu Hs viết chữ T (Th) vào
Hs luyện viết từ ứng dụng.
-Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng: Thăng
<i>Long.</i>
- Gv giới thiệu: Thăng Long là tên cũ
của thủ đô Hà Nội do vua Lí Thái Tổ
đặt.
- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con.
Luyện viết câu ứng dụng.
Gv mời Hs đọc câu ứng dụng.
<i>Tập thể dục thường xuyên bằng nghìn </i>
<i>viên thuốc bổ.</i>
- Gv giải thích câu ứng dụng: Năng tập
thể dục làm cho con người khỏe mạnh
như uống rất nhiêù thuốc bổ.
5’ 3 <sub></sub><sub> Hoạt động 3: PP: Suy nghĩ thảo luận</sub>
*Em hãy cho biết chúng ta phải làm
gì để bảo vệ các loài vật?
- Mỗi HS tự suy nghĩ rồi trả lời.
* Hoạt động 3: Hướng dẫn Hs viết vào
.Gv nêu yêu cầu:
- GV nhận xét những ý kiến đúng. + Viết chữ L: 1 dòng.
+ Viết chữThăng Long: 2 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết câu ứng dụng 5 lần.
- Gv theo dõi, uốn naén.
- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ
cao và khoảng cách giữa các chữ.
10’ 4 <sub>Hoạt động 4: Triển lãm tranh ảnh</sub>
-Chia nhóm theo tổ.
-u cầu HS tập hợp tranh ảnh và
dán trang trí vào 1 tờ giấy khổ to.
-Có ghi tên các con vật. Sắp xếp
theo các tiêu chí do nhóm tự chọn.
-GV có thể gợi ý:
+ Sắp xếp theo điều kiện khí hậu:
Sống ở vùng nóng
Sống ở vùng lạnh
Nơi sống:
Trên mặt đất.
Đào hang sống dưới mặt đất.
+ Cơ quan di chuyển:
Con vaät có chân.
Con vật vừa có chân, vừa có cánh
Con vật khơng có chân.
+ Ích lợi:
Con vật có ích lợi đối với người và
gia súc.
Con vật có hại đối với người, cây cối
* Bước 2: Làm việc cả lớp.
-Yêu cầu đại diện các nhóm lên báo
cáo kết quả của nhóm mình.
-GV khuyến khích HS nhóm khác
đặt các câu hỏi cho nhóm đang báo
cáo. Ví dụ:
Bạn cho biết con gà sinh bằng cách
nào?
Nhóm bạn có sưu tầm được tranh con
hươu. Vậy hươu có lợi ích gì?
Bạn cho biết con gì không có chân?
Con vật nào là vật nuôi trong nhà,
con vật nào sống hoang dại?
- GV nhận xét và tuyên dương các
nhóm tốt.
6’ 5 <sub>*Hoạt động 5: Hoạt động nối tiếp</sub>
-Chơi trò chơi: Bắt chước tiếng con
vật.
Cử 2 bạn đại diện cho bên nam và
bên nữ lên tham gia.
-Caùc bạn này sẽ bốc thăm và bắt
* Hoạt động 4: Chấm chữa bài.
- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm.
- Gv nhận xét tuyên dương một số vở
viết đúng, viết đẹp.
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp.
chước theo tiếng con vật đã được ghi
trong phiếu.
GV nhận xét và đánh giá bên thắng
cuộc.
có chữ cái đầu câu là Th. Yêu cầu:
viết đúng, sch, p.
- Gv coõng boỏ nhoựm thaộng cuoọc.
3 Dặn
dò HƯ thèng néi dung bµi.NhËn xÐt tiÕt häc.
VỊ häc bµi, chuẩn bị bài sau
<i><b>Thứ t, ngày tháng năm 20</b></i>
Tiết 1:
Nhúm trỡnh 2 Nhúm trỡnh 3
<b>Môn: </b>
<b>Tên bài:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>B. Đồ dùng:</b>
<b>C. Caực HĐ</b>
Tp c
<b>CY DA</b>
I. Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các
câu thơ lục bát.
- Hiểu ND: Cây dừa giống như con
người, biết gắn bó với đất trời, với thiên
nhiên (trả lời được các CH1, CH2;
thuộc 8 dòng thơ đầu).
*HS khá, giỏi trả lời đựoc CH3.
II. Chuẩn bị:
-GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong
SGK. Bảng lớp ghi sẵn bài tập đọc.
-HS: SGK.
ChÝnh t¶ (Nghe – viÕt)
<b>Cuộc chạy đua trong rừng.</b>
I/ Mục tiêu:
-Nghe- viết đúng bài CT;trình bày
đúng hình thức bài văn xi.
- Làm đúng BT(2) a/ b hoặc BTCT
phương ngữ do GV soạn.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ viết BT2.
* HS: VBT, buựt.
TG HĐ: Hát vui Hát vui
5’ KTB <i><sub>Kho baùu.</sub></i>
-Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi.
-Nhận xét.
<i>Kiểm tra khâu chuẩn bị của HS.</i>
- Gv nhận xét bài thi cuûa Hs.
8’ 1 <sub> Bài mới :</sub>
<i>Giới thiệu: Treo bức tranh minh hoạ</i>
và giới thiệu: Cây dừa là một lồi cây
gắn bó mật thiết với cuộc sống của
đồng bào miền Trung, miền Nam nước
ta. Bài tập đọc hôm nay, chúng ta sẽ
cùng tìm hiểu bài thơ Cây dừa của nhà
thơ thiếu nhi Trần Đăng Khoa.
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
-GV đọc mẫu bài thơ.
-Giọng nhẹ nhàng. Nhấn giọng ở các
từ ngữ gợi tả, gợi cảm.
b) Luyện phát âm
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe -
- Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị.
- Gv đọc tồn bài viết chính tả.
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại bài viết.
- Gv hướng dẫn Hs nhận xét. Gv hỏi:
+ Đoạn viết gồm có mấy câu?
+ Những từ nào trong bài viết hoa ?
- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những
chữ dễ viết sai:khỏe, giành, nguyệt
quế,mải ngắm, thợ rèn.
- Gv đọc cho Hs viết bài vào vở.
- Gv đọc cho Hs viết bài.
- Gv đọc thong thả từng câu, cụm từ.
- Gv theo dõi, uốn nắn.
4’ 2
5’ 3
-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
đọc bài.
-Nghe HS trả lời và ghi các từ này lên
bảng.
-Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp, mỗi HS đọc
2 câu, 1 câu sáu và 1 câu tám.
c) Luyện đọc theo đoạn
-Nêu yêu cầu đọc đoạn và hướng dẫn
HS chia bài thành 4 đoạn.
-Hướng dẫn HS ngắt giọng các câu thơ
khó ngắt.
-Ngồi ra cần nhấn giọng ở các từ địu,
đánh nhịp, canh, đủng đỉnh.
Gv chấm chữa bài.
- Gv yêu cầu Hs tự chưa lỗi bằng bút
chì.
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài).
- Gv nhận xét bài viết của Hs.
6’ 5 <sub></sub><sub> Hoạt động 2: Tìm hiểu bài </sub>
-Gọi HS đọc lại toàn bài, 1 HS đọc
phần chú giải.
-Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn,
-Cây dừa gắn bó với thiên nhiên (gió,
trăng, mây, nắng, đàn cị) ntn?
-Em thích nhất câu thơ nào? Vì sao?
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài
tập.
<i>+ Bài tập 2 : </i>
- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài.
- Gv giải thích cho Hs từ “ thiếu niên”
và từ “ thanhniên”.
- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân.
- Gv mời 2 Hs lên bảng thi làm bài.
Sau đó từng em đọc kết quả.
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) thiếu niên - nai nịt – khăn lụa – thắt
<i>lỏng – rủ sau lưng – sắc nâu sẫm – </i>
<i>trời lạnh buốt – mình nó – chủ nó – từ </i>
<i>xa lại.</i>
<i>b) mười tám tuổi – ngực nở – da đỏ </i>
<i>như lim – người đứng thẳng – vẻ đẹp </i>
<i>của anh – hùng dũng như một chàng </i>
<i>hiệp sĩ.</i>
4’ 6 <sub></sub><sub> Hoạt động 3: Học thuộc lòng</sub>
-Hướng dẫn HS học thuộc lịng từng
đoạn.
-GV xố dần từng dịn thơ chỉ để lại
chữ đầu dịng.
-Gọi HS nối tiếp nhau học thuộc loứng.
-Nhaọn xeựt.
2 Dặn
dò
Hệ thống lại nội dung bài, nhận xét tiết học.
Chuẩn bị bài sau.
TiÕt 2:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình 3
<b>Môn:</b>
<b>Tên bài:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
Toỏn
<b>SO SANH CAC SO TROỉN TRAấM</b>
( tr. 139)
I. Mục tiêu:
-Biết cách so sánh các số tròn trăm.
-Biết thứ tự các số trịm trăm.
Tập đọc
<b>Cuứng vui chụi</b>
I/ Múc tiẽu:
<b>B. Đồ dùng:</b>
<b>C. Các HĐ</b>
-Biết điền các số tròn trăm vào các
vạch trên tia số.
* HS làm bài 1, 2, 3.
II. Chuẩn bị:
-GV:10 hình vng, mỗi hình biểu
diễn 100, kích thước 25cm x 25cm. Có
vạch chia thành 100 hình vng nhỏ.
Cá hình làm bằng bìa, gỗ, hoặc nhựa,
- Hiểu ND, ý nghĩa: Các bạn HS chơi
đá cầu trong giờ ra chơi rất vui.Trò
chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân,
khỏe người.Bài thơ khuyên HS chăm
chơi thể thao, chăm vận động trong
giờ ra chơi để có sức khỏe, để vui hơn
và học tốt hơn.( trả lời được các CH
trong SGK; thuộc cả bài thơ).
* Hs khá giỏi bước đầu biết đọc bài
thơ với giọng biểu cảm.
II/ Chuaån bò:
*GV: Tranh minh hoạ bài học trong
SGK.
*HS: Xem trước bài hc, SGK, VBT.
TG HĐ Hát vui Hát vui
3 KTB <i><sub>ẹụn vị, chục, trăm, nghìn</sub></i>
-GV kiểm tra HS về đọc, viết các số
trịn trăm.
-Nhận xét.
<i>Cuộc chạy đua trong rừng. </i>
- GV gọi 2 học sinh tiếp nối kể đoạn 1
– 2 – 3 – 4 của câu chuyện “Cuộc
<i>chạy đua trong rừng. ” và trả lời các</i>
câu hỏi:
+ Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi
như thế nào?
+ Ngựa Cha khun nhủ con điều gì?
+ Vì sao Ngựa Con khơng đạt kết quả
trong cộc thi?
Gv nhận xét.
6’ 1 <sub>Bài mới :</sub>
<i>Giới thiệu: Trong bài học này, các em</i>
<i>sẽ được học cách so sánh các số tròn</i>
<i>trăm.</i>
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Hướng dẫn so sánh các
số trịn trăm.
-Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Gv đọc diễm cảm tồn bài.
-Giọng nhẹ nhàng, thối mái, vui tươi,
hồn nhiên.
- Gv cho hs xem tranh.
-Gv hướng dẫn Hs luyện đọc, kết hợp
với giải nghĩa từ.
- Gv mời đọc từng dòng thơ.
-Gv mời Hs đọc từng khổ thơ trước
xuống dưới hình biểu diễn.
-Gắn tiếp 3 hình vng, mỗi hình
vng biểu diễn 1 trăm lên bảng cạnh
2 hình trước như phần bài học trong
SGK và hỏi: Có mấy trăm ơ vng?
-u cầu HS lên bảng viết số 300
xuống dưới hình biểu diễn.
-200 ô vuông và 300 ô vuông thì bên
nào có nhiều ô vuông hơn?
+Vậy 200 và 300 số nào lớn hơn?
-Gọi HS lên bảng điền dấu >, < hoặc =
vào chỗ trống của:
200 . . . 300 vaø 300 . . . 200
-Tiến hành tương tự với số 100 và 200
-Yêu cầu HS suy nghĩ và cho biết: 200
và 400 số nào lớn hơn? Số nào bé
hơn?
300 và 500 số nào lớn hơn? Số nào
bé hơn?
lớp.
- Gv cho Hs giải thích các từ mới: quả
<i>câu mây.</i>
- Gv yêu cầu Hs tiếp nối nhau đọc
từng khổ trong bài.
-Gv cho 4 nhóm tiếp nối nhau Hs đọc
4 đoạn thơ .
Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ.
4’ 3
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
Bài 2: < , > , = ?
100 . . 200 400 . . 300
300. . 200 700… 800
500 . .400 900 . . 900
700 . .900 600.. 500
500. . 500 900.. 1000
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-u cầu HS cả lớp tự làm bài.
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn.
-Nhận xét.
Bài 3:
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Các số được điền phải đảm bảo yêu
cầu gì?
-Yêu cầu HS đếm các số tròn trăm từ
100 đến 1000 theo thứ tự từ bé đến
lớn, từ lớn đến bé.
-Yêu cầu HS tự làm bài.
-Chữa bài, sau đó vẽ 1 số tia số lên
bảng và yêu cầu HS suy nghĩ để điền
các số tròn trăm còn thiếu trên tia số.
5’ 4
6’ 5 <sub>* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu</sub>
bài.
Gv u cầu Hs đọc thầm bài thơ.
+ Bài thơ tả hoạt động gì của Hs?
- Gv yêu cầu Hs đọc thầm khổ 2, 3
thơ đầu. Và hỏi:
+ Hs chơi đá cầu vui và khéo như thế
nào?
Gv choát lại:
<i> + Trị chơi rất vui mắt: quả cầu giấy</i>
mùa xanh, bay lên rồi bay xuống đi
từng vòng từ chân bạn này sang chân
bạn khác. Hs vừa chơi, vừa cười, hát.
+ Các bạn chơi rất khéo: nhìn rất tinh,
đá rất dẻo, cố gắng để quả cầu luôn
bay trên sân, không bị rơi xuống đất.
- Gv yêu cầu Hs đọc khổ 4.
5’ 6 <sub>* Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ.</sub>
- Gv mời một số Hs đọc lại tồn bài
thơ bài thơ.
thơ.
- Hs thi đua học thuộc lòng từng khổ
thơ của bài thơ.
- Gv mời 4 em thi đua đọc thuộc lòng
cả bài thơ .
- Gv nhận xét
4’ 7 <sub>Củng cố :</sub>
- 2 đội thi đua ở bảng lớp.
- GV và HS c lp nhn xột tuyờn
dng.
2 Dặn
dò Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.Hệ thóng bài dạy.
Tiết 3:
Nhúm trỡnh 2 Nhúm trỡnh 3
<b>Môn:</b>
<b>Tên bài:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>B.Đồ dùng</b>
<b>C. Các HĐ</b>
Chớnh taỷ (Nghe vieỏt)
<b>KHO BAU</b>
I. Mục tiêu:
- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày
đúng hình thức đoạn văn xi.
- Làm được BT2; BT (3) a/b hoặc BT
CT phương ngữ do GV soạn.
II. Chuẩn bị:
-GV: Bảng lớp ghi sẵn nội dung các
bài tập chính tả.
-HS: SGK, vở.
To¸n
<b>Luyện tập (TR. 149 )</b>
I Mục tieâu:
-Đọc, viết số trong phạm vi 100 000.
- Biết thứ tự các số trong phạm vi 100
000.
-Giải tốn tìm thành phần chưa biết của
phép tính và giải bài tốn có lời văn.
*HS làm bài 1,2,3.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn maứu .
* HS: VBT, baỷng con.
TG HĐ Hát vui Hát vui
3’ KTB <sub>Kiểm tra bước chuẩn bị của HS.</sub> <i><b><sub>Luyện tập.</sub></b></i>
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3.
- 1 Hs sửa bài 4.
Nhận xét ghi điểm.
6’ 1 <sub>Bài mới :</sub>
<i><b>Giới thiệu: </b></i>
-Giờ Chính tả hơm nay các em sẽ viết
một đoạn trong bài Kho báu và làm
các bài tập chính tả phân biệt ua/ uơ;
l/n; ên/ ênh.
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
-Nội dung của đoạn văn là gì?
-Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
<i>Bài 1 : </i>
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu Hs tự làm bài. HS lên bảng
thi làm bài làm.
- Gv nhận xét, chốt lại.
<i> Viết số thích hợp vào chỗ chấm</i>
<i>a) 3897 ; 3898 ; …; …; ….; …</i>
<i>b) 24 686 ; 24 687 ; …; ….; ….; ….</i>
<i>c) 99 995 ; 99 996 ; ….;….;….;….</i>
6’ 2
5’ 3 <i><sub>Bài 2: Tìm x:</sub></i>
<i> a/ x + 1536= 6924 ; b/ x–636 = 5618;</i>
c/ x x 2 = 2826 ; d/ x : 3 = 1628
- Gv mời 1 Hs đọc u cầu đề bài.
7’ 4
20
0
10
cần cù?
b) Hướng dẫn cách trình bày
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn những dấu câu nào
được sử dụng?
-Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Cuốc bẫm, trở về, gà gáy.
d) Chép bài
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài
- Gv mời Hs lên bảng làm .
- Gv nhận xét, chốt lại.
Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tìm số
hạng chưa biết, số bị trừ, số bị chia , số
chia?
6’ 5 <sub></sub><sub> Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập</sub>
chính tả
Baøi 2
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS lên bảng làm bài.
-Gọi HS nhận xét, chữa bài.
-Yêu cầu HS đọc các từ trên sau khi
đã điền đúng.
Baøi 3a
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-GV chép thành 2 bài cho HS lên thi
tiếp sức. Mỗi HS của 1 nhóm lên điền
1 từ sau đó về chỗ đưa phấn cho bạn
khác. Nhóm nào xong trước và đúng
thì thắng cuộc.
-Tổng kết trò chơi, tuyên dương nhóm
thắng cuộc.
Bài 3b:
-Gọi HS đọc u cầu.
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
<i>Bài 3:</i>
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài .
- Hs lên bảng làm.
- Gv nhận xét, chốt lại:
Sồ mét đội thủy lợi đó đào trong 1
ngày :
315 : 3 = 105 (m)
Số mét đội thủy lợi đó đào trong 8
ngày :
105 x 8 = 840 (m)
Đáp số : 840m
5’ 6
2’ D D HƯ thèng néi dung bµi, nhËn xÐt tiết học.
Chuẩn bị bài sau.
<i><b>Thứ năm, ngày th¸ng năm 20</b></i>
Nhúm trỡnh 2 Nhúm trỡnh 3
<b>Môn :</b>
<b>Tên bài :</b>
<b>A. Mơc tiªu :</b>
Tốn
<b>CÁC SỐ TRỊN CHỤC TỪ 110</b>
<b>ĐẾN 200 (tr. 140)</b>
I. Muùc tieõu:
Luyện từ và câu
<b>Nhõn húa. ễn cỏch t và TLCH</b>
<b>“ Để làm gì”. Dấu chấm, chấm hỏi,</b>
<b>B. Đồ dùng</b>
<b>C. Các HĐ</b>
- Nhn bit c các số tròn chục từ
110 đến 200.
-Biết cách đọc, viết các số trịn chục
từ 110 đến 200.
-Biết cách so sánh các số tròn chục.
* Hs làm bài 1,2,3.
II. Chuẩn bị:
-GV:
+Các hình vng, mỗi hình biểu diễn
100, các hình chữ nhật biểu diễn 1
chục như đã giới thiệu ở tiết 132.
+Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ: Trăm,
chục, đơn vị, viết số, đọc số, như
phần bài học của SGK.
-HS: Vở
- Xác định được Cách nhân hóa cây
cối, sự vật và bước đầu năm được tác
dụng của nhân hóa( BT1).
- Tìm được bộ phận của câu trả lời
câu hỏi Để làm gì?
- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi,
dấu chấm than vào ô trống trong câu
( BT3)
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng lớp viết BT1. Bảng phụ
* HS: Xem trc bi hc, VBT.
HĐ Hát vui H¸t vui
5’ 1 <sub>* KTBC : So sánh các số tròn trăm.</sub>
-GV kiểm tra HS về so sánh và thứ
tự các số tròn trăm.
-Gọi HS lên bảng viết các số trịn
chục mà em đã biết (đã học).
Nhận xét.
<b>* KTBC : Từ ngữ về lễ hội . Dấu phẩy.</b>
- Gv gọi 2 Hs lên làm BT1 và BT2.
Gv nhận xét bài của Hs.
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn các em</b>
làm bài tập.
<i><b>. Bài tập 1: </b></i>
- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài.
- Gv yêu cầu từng trao đổi theo nhóm.
- Gv yêu cầu các nhóm trình bày ý
kiến của mình.
- Gv nhận xét, chốt lại:
Bèo lục bình tự xưng là tơi, xe lu tự
xưng thân mật là tớ khi nói về mình.
Cách xưng hơ ấy làm cho ta có cảm
giác bèo lục bình và xe lu giống như
một người bạn gần gũi đang nói
chuyện cùng ta.
<i><b>. Bài tập 2: </b></i>
- Gv cho Hs đọc u cầu của bài.
6’ 2 <sub>Bài mới :</sub>
<i>Giới thiệu: </i>Trong bài học hôm nay,
các em sẽ học về các số tròn chục từ
110 đến 200.
-Số tròn chục là những số như thế
nào?
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Giới thiệu các số trịn
chục từ 110 đến 200.
-Gắn lên bảng hình biểu diễn số 110
và hỏi: Có mấy trăm và mấy chục,
-Số này đọc là: Một trăm mười.
-Số 110 có mấy chữ số, là những chữ
số nào?
-Vậy số 110 có tất cả bao nhiêu
chục.
-Có lẻ ra đơn vị nào không?
-Đây là 1 số tròn chục.
-Hướng dẫn tương tự với dịng thứ 2
của bảng để HS tìm ra cách đọc,
cách viết và cấu tạo của số 120.
-Yêu cầu HS suy nghĩ và thảo luận
để tìm ra cách đọc và cách viết của
các số: 130, 140, 150, 160, 170, 180,
190, 200.
-Yêu cầu HS báo cáo kết quả thảo
luận.
-u cầu cả lớp đọc các số tròn chục
từ 110 đến 200.
Hoạt động 2: So sánh các số trịn
chục.
-Gắn lên bảng hình biểu diên 110 và
110 hình vng và 120 hình vng
thì bên nào có nhiều hình vng
hơn, bên nào có ít hình vng hơn.
-Vậy 110 và 120 số nào lớn hơn, số
nào bé hơn?
- Yêu cầu HS lên bảng điền dấu >, <
vào chỗ trống.
-Ngồi cách so sánh số 110 và 120
thơng qua việc so sánh 110 hình
vng và 120 hình vng như trên,
trong tốn học chúng ta so sánh các
chữ số cùng hàng của hai số với
nhau.
-Hãy so sánh chữ số hàng trăm của
110 và 120.
-Hãy so sánh chữ số hàng chục của
110 và 120 với nhau.
-Khi đó ta nói 120 lớn hơn 110 và
viết 120>110, hay 110 bé hơn 120 và
viết 110 < 120.
-Yêu cầu HS dựa vào việc so sánh
- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân.
- Gv mời 3 Hs lên bảng làm bài. Cả
lớp làm bài vào VBT.
- Gv nhaän xét, chốt lại.
Con phải đến bác thợ rèn để xem lại
<i>bộ móng.</i>
Cả một vùng sơng Hồng nơ nức làm
lễ, mở hội để tưởng nhớ ông.
Ngày mai, muông thú trong rừng mở
hội thi chạy để chọn con vật nhanh
<i>nhất.</i>
các chữ số cùng hàng để so sánh 120
và 130.
15’ 4 <sub></sub><sub> Hoạtđộng 3:Luyện tập, thực hành.</sub>
Baøi 1:Viết ( theo mẫu).
-Yêu cầu HS tự làm bài sau đó gọi 2
HS lên bảng, 1 HS đọc số để HS cịn
lại viết số.
-Nhận xét.
Bài 2:
-Đưa ra hình biểu diễn số để HS so
sánh, sau đó u cầu HS so sánh số
thơng qua việc so sánh các chữ số
cùng hàng.
110 . .. 120 130 . . 150
120 . . 110 150. . 130
- HS thực hiện ca 1nhan6 ; rồi trao
đổi với bạn cùng bàn thống nhất kết
quả.
- Gọi Hs trình bày.
- Gv cùng HS nhận xét.
Bài 3: <, >, = ?
100 . . 110 180 . . 170
140 . . 140 190 . . 150
150 . . 170 160 . . 130
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Để điền số cho đúng, trước hết phải
thực hiện so sánh số, sau đó điền dấu
ghi lại kết quả so sánh đó.
- HS thực hiện cá nhân.
- Gọi Hs trình bày.
- Gv nhận xét, chốt lại.
<b>*Hoạt động 2: Làm bài 3.</b>
Bài tập 3:
Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài.
- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân. Gv
chia lớp thành 3 nhóm cho các em chơi
trò tiếp sức.
- Gv dán 3 tờ giấy lên bảng mời 3
nhóm Hs lên bảng thi bài. - Cả lớp làm
bài vào VBT.
- Gv nhận xét, chốt lại:
Nhìn bài của bạn.
Phong đi học về. Thấy em rất vui, mẹ
hỏi:
- Hơm nay con được điểm tốt à?
- Vâng ! Con được điểm 9 nhưng đó là
nhờ con nhìn bạn Long. Nếu khơng bắt
chước bạn ấy thì chắc con khơng được
điểm cao như thế.
Mẹ ngạc nhiên:
- Sao con nhìn bày của bạn ?
- Nhưng thầy giáo có cấm con nhìn
6’ 5 <sub>Củng cố :</sub>
* Số ?
110; . .; 130; . . ;150; 160;. . ;
180; . . ;200.
- Gọi 2 HS lên thi đua ở bảng lớp.
- Gv cựng Hs nhn xột - chm im.
3 Dặn
dò Về học bài, chuẩn bị bài sauNhận xét tiết học.
TiÕt 2:
Nhóm trình độ 2 Nhúm trỡnh 3
<b>Môn:</b>
<b>Tên bài</b> Luyn t v cõu
<b>T NG V CY CI. T VAỉ</b>
Toán
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>B. §å dïng</b>
<b>C. C¸c H§</b>
<b>TRẢ LỜI CÂU HỎI : </b>
<b>ĐỂ LÀM GÌ ? DẤU CHẤM HỎI</b>
I. Mục tiêu:
-Nêu được một số từ ngữ về cây cối
(BT1).
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ
để làm gì? (BT2); điền đúng dấu
chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ
trống (BT3).
II. Chuẩn bị
-GV: Bài tập 1 viết vào 4 tờ giấy to,
bút dạ.
Cây
lương
thực,
thực
phẩm.
Cây
Cây
lấy
gỗ
Cây
bóng
mát
Cây
hoa
+Bài tập 3 viết trên bảng lớp.
-HS: Vở bài tập.
I/ Muïc tiêu:
- Làm quen với khái niệm diện tích và
bước đầu có biểu tương về diện tích qua
hoạt động so sánh diện tích các hình.
- Biết : Hình này nằm trọn trong hình
kia thì diện tích hình này bé hơn hình
kia; Một hình được tách thành hai hình
thì diện tích hình đó bằng tổng diện tích
của hai hình đã tách.
*Hs làm bài 1, 2, 3.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu. Các
miếnng bìa, các hình ơ vng thích
hợp có các màu khác nhau để minh
họa các ví dụ.
* HS: VBT, bảng con.
TG H§ H¸t vui H¸t vui
4’ 1 KTBC :
Kiểm tra bước chuẩn bị của Hs. KTBC :Luyện tập.<sub>-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2.</sub>
-Ba Hs đọc bảng chia 3.
Nhận xét ghi điểm.
6’ 2 <sub>Bài mới :</sub>
<i><b>Giới thiệu: </b></i>
-Từ ngữ về Cây cối. Đặt và
TLCH:Để làm gì?
Phát triển các hoạt động ;
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Phát giấy và bút cho HS.
-Gọi HS lên dán phần giấy của mình.
-GV chữa, chọn lấy bài đầy đủ tên
<b>* Hoạt động 1: Giới thiệu biểu tượng</b>
về diện tích.
các lồi cây nhất giữ lại bảng.
-Gọi HS đọc tên từng cây.
-Có những lồi cây vừa là cây bóng
mát, vừa là cây ăn quả, vừa là cây
lấy gỗ như cây: mít, nhãn…
<b>+ Ví dụ 2: Gv giới thiệu hai hình A, B</b>
là hai hình có dạng khác nhau, nhưng
có cùng một số ơ vng như nhau. Hai
hình A và B có diện tích bằng nhau
( Hs có ý niệm “ đo” diện tích qua các
ơ vng đơn vị. Hai hình A và B có
cùng số ơ vng nên diện diện tích
bằng nhau.
<b>+ Ví dụ 3: Gv giới thiệu hình P tách</b>
thành hình M và N thì diện tích hình P
bằng tổng diện tích hình M và N ( có
8’ 3 <b><sub>* Hoạt động 2: LuyƯn tËp</sub></b>
<i>Baøi 1:</i>
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
B
A C
D
-Gv yêu cầu hs quan sát tứ giác
ABCD.
- Gv yêu cầu Hs tự làm vào VBT. Một
Hs lên bảng làm bài.
- Gv nhận xét, chốt lại:
5’ 4 <sub>Bài 2 (Thực hành)</sub>
-GV gọi HS đọc yêu cầu.
-Gọi HS lên làm mẫu.
-Gọi HS lên thực hành.
-Nhận xét.
<i>Baøi 2:</i>
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu hs quan sát các hình A, B,
P,Q.
- Gv yêu cầu 3 Hs lên làm. Hs cả lớp
làm vào VBT.
- Gv nhận xét, chốt lại.
5’ 5
5’ 6 <sub>Bài 3 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu.</sub>
-Yêu cầu HS lên bảng làm.
-Gọi HS nhận xét, chữa bài.
-Vì sao ở ơ trống thứ nhất lại điền
<i>Baøi 3:</i>
- Gv mời Hs đọc u cầu đề bài.
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi. Câu
hỏi:
dấu phẩy?
-Vì sao lại điền dấu chấm vào ô
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài . Một Hs
lên bng lm
Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi
3 Dặn
dò
-Nhận xét tiết học.
-HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3 :
Nhúm trỡnh 2 Nhúm trỡnh 3
<b>Môn:</b>
<b>Tên bài.</b>
<b>A.Mục tiêu:</b>
<b>B. Đồ dùng</b>
<b>C. Các HĐ</b>
Keồ chuyeọn
<b>KHO BAU</b>
I. Muùc tieõu:
- Dựa vào gợi ý cho trước, kể lại được
từng đoạn của câu chuyện (BT1).
*HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu
chuyện (BT2).
* KNS: Tự nhận thức.
Xaùc định giá trị bản thân.
II. Chuẩn bị
-GV: Bảng ghi sẵn cỏc cõu gi ý.
-HS: SGK.
Tự nhiên và xà hội
<b>Mt Tri</b>
I/ Mục tiêu:
- Nêu được vai trò của Mặt trời đối
với sự sống trên Trái Đất : Mặt trời
chiếu sáng và sười ấm Trái Đất.
- Nêu được những việc gia đình đã sử
dụng ánh sáng và nhiết của Mặt Trời.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Hình trong SGK trang 110, 110
SGK.
* HS: SGK, v.
TG HĐ Hát vui Hát vui
5 1 KTBC :
Kiểm tra bước chuẩn bị của HS. KTBC : GV kim tra khâu chuẩn bị ca HS.
5 2 <sub>Bài mới :</sub>
<i>Giới thiệu: </i>Trong giờ kể chuyện hôm
nay lớp mình sẽ kể lại câu chuyện Kho
báu.
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
a) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý
-Bước 1 : Kể trong nhóm
-Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý
trên bảng phụ.
-Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một
đoạn theo gợi ý.
-Bước 2 : Kể trước lớp
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể.
-Tổ chức cho HS kể 2 vịng.
-Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung
khi bạn kể.
-Tun dương các nhóm HS kể tốt.
-Khi HS lúng túng GV có thể gợi ý từng
đoạn. Ví dụ: Đoạn 1
<b>* Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm.</b>
<b>Bước 1: Làm việc theo nhóm.</b>
- Gv yêu cầu các nhóm trả lời .
<b>Bước 2: Làm việc cả lớp.</b>
- Gv mời đại diện một số nhóm lên
trình bày
- Gv nhận xét và chốt lại.
<b>* Hoạt động 2: Quan sát ngoài mặt</b>
trời.
<b>Bước 1 : Làm việc cá nhân.</b>
- Gv yêu cầu Hs quan sát phong cảnh
xung quanh trường và thảo luận trong
nhóm
<b>Bước 2: Làm việc theo nhóm.</b>
- Gv mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả làm việc của nhóm mình.
- Gv chốt lại.
3’ 3
4’ 4
-Nội dung đoạn 1 nói gì?
-Hai vợ chồng thức khuya dậy sớm như
thế nào?
-Hai vợ chồng đã làm việc không lúc
nào ngơi tay như thế nào?
-Kết quả tốt đẹp mà hai vợ chồng đạt
được?
-Tương tự đoạn 2, 3.
5’ 6 <sub>b) Kể lại tồn bộ câu chuyện</sub>
-Gọi HS xung phong leân kể lại câu
chuyện.
-Gọi các nhóm lên thi kể.
-Chọn nhóm kể hay nhất.
-Gọi HS kể tồn bộ câu chuyện.
-Nhận xét.
<b>* Hoạt động 3: Làm việc với SGK.</b>
<b>Bước 1 : Làm việc cá nhân.</b>
- Gv yêu cầu Hs quan sát các hình 2,
3 , 4 trang 111 SGKvà kể với bạn
những ví dụ về việc con người đã sử
dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt Trời.
<b>Bước 2: Làm việc cả lớp.</b>
- Gv gọi một số Hs trả lời câu hỏi
trước lớp.
+ Gia đình em đã sử dụng ánh sáng và
<i>nhiệt của Mặt Trời để làm gì?</i>
- Gv chốt lại.
6’ 7
6 8
3 Dặn
dò
Nhn xột ỏnh giỏ tit hc.
HS v học bài và chuẩn bị bài sau
<i><b>Thứ sáu, ngày tháng năm 20</b></i>
TiÕt 1:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trỡnh 3
<b>Môn:</b>
<b>Tên bài:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>B. Đồ dùng</b>
<b>C. Các HĐ</b>
Taọp làm văn
<b>ĐÁP LỜI CHIA VUI. TẢ NGẮN VỀ</b>
<b>CÂY CỐI.</b>
I. Mục tieâu:
- Biết đáp lại lời chia vui trong tình
huống giao tiếp cụ thể (BT1).
- Đọc và trả lời được các câu hỏi về
bài miêu tả ngắn (BT2); viết được các
câu trả lời cho một phần BT2 (BT3).
* KNS: Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
Lắng nghe tích cực.
II. Chuẩn bị:
-GV: Tranh minh hoạ trong SGK.
Tranh (ảnh) hoặc quả măng cụt thật.
-HS: SGK, vở.
To¸n
<b>Đơn vị diện tích, xăng-ti-mét vuông </b>
(TR. 151)
I/ Mục tiêu:
- Biết đơn vị đo diện tích : Xăng- ti –
mét vng là diện tích hình vng có
cạnh dài 1cm.
- Biết đọc, viết số đo diện tích theo
xăng – ti – mét vuông.
*HS làm bài : 1, 2 ,3.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu. Hình
vuông cạnh 1cm.
TG HĐ Hát vui Hát vui
5 1 <sub>KTBC : </sub>
Kim tra bước chuẩn bị của HS.
KTBC :Diện tích của một hình.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2. Ba
Hs đọc bảng chia 3.
Nhận xét ghi điểm.
6’ 2 <sub>Bài mới :</sub>
Giới thiệu: Giờ Tập làm văn hôm nay
các con sẽ đáp lại lời chia vui và tìm
hiểu viết về một loại quả rất ngon của
miền Nam nước ta, đó là măng cụt.
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm BT.
<i>Bài 1</i>
-Treo bức tranh và gọi 1 HS đọc u
cầu.
-Gọi 2 HS lên làm mẫu.
-u cầu HS nhắc lại lời của HS 2, sau
đó suy nghĩ để tìm cách nói khác.
-u cầu nhiều HS lên thực hành.
<b>* Hoạt động 1: Giới thiệu xăng-ti-mét</b>
vuông.
<i><b>a) Giới thiệu xăng-ti-mét vuông.</b></i>
- Gv yêu giới thiệu :
<b>+ Để đo diện tích ta dùng đơn vị :</b>
xăng-ti-mét vng.
<b>+ Xăng-ti-mét vuông là diện tích hình</b>
vuông có cạnh 1cm.
- Gv cho Hs lấy hình vng cạnh 1cm
có sẵn, đo cạnh thấy đúng 1cm. Đó là
1 xăng-ti-mét vng.
<b>+ Xăng-ti-mét vuông viết tắt là: cm2</b>
6’ 3 <b><sub>* Hoạt động 2: LuyƯn tËp.</sub></b>
<i>Bài 1: Viết (theo mẫu)</i>
Đọc Viết
Nămxăng-ti-mét vuông 5cm 2<sub> </sub>
Một trăm hai mươi
xăng-ti-mét vuông
1500cm2
Mười nghìn xăng-ti-mét
vuông
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm. Hs lên bảng
làm bài.
- Gv nhận xét, chốt lại:
<i>Bài 2:</i>
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
-Gv yêu cầu Hs q.sát các hình A, B,.
- Gv yêu cầu 3 Hs lên làm. Hs cả lớp
làm vào VBT.
- Gv nhận xét, chốt lại..
<i>Bài 3:</i>
- Gv mời Hs đọc u cầu đề bài.
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi. Câu
hỏi:
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài . Hs lên
bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại
10’ 4 <sub>Bài 2:</sub>
-GV đọc mẫu bài Quả măng cụt.
-GV cho HS xem tranh (ảnh) hoặc quả
măng cụt thật.
-HS thực hiện hỏi đáp theo từng nội
dung.
-u cầu HS nói liền mạch về hình
dáng bên ngoài của quả măng cụt. Cho
HS chỉ vào quả thật hoặc tranh ảnh
cho sinh động.
-Nhận xét.
-Phần nói về ruột quả và mùi vị của
quả măng cụt. Tiến hành tương tự
phần a.
10’ 5 <sub>Baøi 3</sub>
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS tự viết.
-Yêu cầu HS đọc bài của mình. Lưu ý
nhận xét về câu, cách sáng tạo mà vn
-Nhaọn xeựt..
3 Dặn
dò
Nhn xột nh giỏ tit hc.
Dn HS về chuẩn bị bài sau.
Nhóm trình độ 2 Nhúm trỡnh 3
<b>Mụn.</b>
<b>Tên bài.</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>B. Đồ dùng.</b>
<b>C. Các HĐ:</b>
Chớnh t (Nghe vit)
<b>CY DA</b>
I. Mc tiờu:
<b>- Nghe-vit chính xác bài CT, trình bày</b>
đúng các câu thơ lục bát.
-Làm được BT (2) a/b hoặc BT CT
phương ngữ do GV soạn; viết đúng tên
riêng Việt Nam trong BT3.
II. Chuẩn bị:
-GV: Bài tập 2a viết vào giấy. Bảng
ghi sẵn các bài tập chính tả.
-HS: SGK, v.
Tập làm văn
<b>K li mt trn thi u th thao.</b>
<b> I/ Mục tiêu:</b>
-Bước đầu kể được một số nét chính
của một trận thi đấu thể thao đã được
xem, được nghe tương thuật .. dựa theo
gợi ý (BT1).
* GV yêu cầu HS đọc bài Tin thể
thao ( SGK tr. 86- 87) trước khi học bài
TLV.
* KNS: Tìm và xử lí thơng tin, phân
tích đối chiếu, bình luận, nhận xét ;
Giao tiếp`
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng lớp viết các câu hỏi gợi ý ;
Tranh ảnh minh họa.
* HS: VBT, buựt.
TG HĐ Hát vui Hát vui
6 1 <sub>KTBC : Kho báu.</sub>
-Gọi HS lên bảng viết từ khó của tiết
trước, HS dưới lớp viết vào nháp do
GV đọc.
-Nhận xét.
KTBC : Kể về một ngày hội.
- Gv gọi 2 Hs kể lại “Kể về một ngày
<i>hội” .</i>
Gv nhận xét.
5’ 2 <sub>Bài mới :</sub>
<i><b>Giới thiệu: </b></i>
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs làm bài.
<i>.Bài 1.</i>
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của bài.
- Gv nhắc nhở Hs:
+ Có thể kể về buổi thi đấu mà em
chứng kiến tận mắt trên sân vận động,
sân trường hoặc trên tivi; cũng có thể
kể một buổi thi đấu các em nghe tường
thuật trên đài phát thanh, nghe qua
người khác hoặc đọc trên sách, báo.
+ Kể dựa theo gợi ý nhưng không nhất
thiết phảo theo sát gợi ý, có thể linh
hoạt thay đổi trình tự các gợi ý.
-Gv gäi Hs đứng lên kể theo 6 gợi ý.
-Gv yêu cầu vài Hs đứng lên tiếp nối
nhau thi kể.
-Gv nhận xét, bình chọn bạn nào kể tốt
nhất.
7’ 3
-Giờ Chính tả hơm nay lớp mình sẽ
nghe và viết lại 8 dòng thơ đầu trong
bài thơ Cây dừa và làm các bài tập
chính tả phân biệt s/x; in/inh.
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết CT.
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
-GV đọc 8 dòng thơ đầu trong bài Cây
dừa.
-Đoạn thơ nhắc đến những bộ phận
nào của cây dừa?
-Các bộ phận đó được so sánh với
những gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày
-Đoạn thơ có mấy dịng?
-Dịng thứ nhất có mấy tiếng?
-Dịng thứ hai có mấy tiếng?
-Đây là thể thơ lục bát. Dòng thứ nhất
viết lùi vào 1 ơ, dịng thứ 2 viết sát lề.
-Các chữa cái đầu dòng thơ viết như
thế nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó
GV đọc các từ khó cho HS viết.
d) Viết chính tả
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
3’ 5 <i><sub>* Hoạt động 2: Hs thực hành .</sub></i>
-Gv mời 1 em đọc yêu cầu của đề bài.
-Gv yêu cầu các em viết vào vở
những điều các em đã kể thành một
thành một tin thể thao đủ thông tin.
- Gv nhận xét.
5’ 6 <sub></sub><sub> Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT.</sub>
Baøi 2a
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Dán hai tờ giấy lên bảng chia lớp
thành 2 nhóm, u cầu HS lên tìm từ
tiếp sức.
-Tổng kết trị chơi.
-HS đọc các từ tìm được.
Bài 2b
-GV đọc yêu cầu cho HS tìm từ.
- HS nêu.
- Cả lớp nhận xét.
Bài 3
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-HS đọc bài thơ.
-Yêu cầu HS đọc thầm để tìm ra các
tên riêng?
5’ 7
-Tên riêng phải viết như thế nào?
-Gọi HS lên bảng viết lại các tên riêng
trong bài cho đúng chính tả.
-Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS.
2 Dặn
dò
Nhận xét tiết học.
Dặn về chuẩn bị bµi sau
TiÕt 3:
Nhóm trình 2 Nhúm trỡnh 3
<b>Môn.</b>
<b>Tên bài:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>B. Đồ dùng:</b>
<b>C. Các HĐ</b>
Toỏn
<b>CC S T 101 N 110 (tr. 142).</b>
I. Mục tiêu:
-Nhận biết được các số từ 101 đến
110.
-Biết cách đọc, viết các số từ 101
đến 110.
-Biết cách so sánh các số từ 101 đến
110.
-Biết thứ tự các số từ 101 đến 110.
*HS làm bài 1,2,3.
II. Chuẩn bị
-GV:Các hình vng, mỗi hình biểu
diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn
1 chục, các hình vng nhỏ biểu diễn
đơn vị như đã giới thiệu ở tiết 132.
-Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ: trăm,
chục, đơn vị, viết số, đọc số, như phần
bài học của SGK.
-HS: Vở.
ChÝnh t¶ (Nhí - viÕt)
<b>Cùng vui chơi.</b>
- Nhớ- viết đúng bài CT; trình bày
đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ.
- Làm đúng BT(2) a/ b hoặc BTCT
phương ngữ do GV soạn.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Ba, bốn băng giấy viết BT2.
* HS: VBT, buựt.
TG HĐ Hát vui Hát vui
6 1 <sub>KTBC : Các số tròn chục từ 110 đến</sub>
<i>200.</i>
-GV kiểm tra HS về đọc số, viết số, so
sánh các số tròn chục từ 10 đến 200.
-Nhận xét.
KTBC:“ Cuộc chạy đua trong rừng”.
-Gv mời 3 Hs lên bảng viết các từ bắt
đầu bằng chữ tr/ch.
Gv và cả lớp nhận xét.
5’ 2 <sub> Bài mới :</sub>
<i>Giới thiệu: Trong bài học hôm nay, các</i>
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 101
* Hoạt động 1:Hướng dẫn Hs chuẩn bị.
Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị.
Gv đọc 1 lần các khổ thơ 2, 3, 4 của
bài.
Gv mời 2 HS đọc lại bài .
Gv hướng dẫn Hs nắm nội dung và
5’ 3
đến 110.
-Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100
và hỏi: Có mấy trăm?
-Gắn thêm 1 hình vuông nhỏ và hỏi:
Có mấy chục và mấy đơn vị?
-Để chỉ có tất cả 1 trăm, 0 chục, 1 đơn
vị, trong toán học, người ta dùng số 1
trăm linh 1 và viết 101.
-Giới thiệu số 102, 103 tương tự như
giới thiệu số 101.
-Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách
đọc và cách viết các số còn lại trong
bảng: 104, 105, 106, 107, 108, 109,
110.
-Yêu cầu HS cả lớp đọc lại các số từ
101 - 110.
cách trình bày bài thơ.
+ Đoạn viết có mấy câu ?
+ Những từ nào trong đoạn viết cần
viết hoa?
- Gv hướng dẫn các em viết ra nháp
những từ dễ viết sai.
Hs nhớ và viết bài vào vở.
- Gv cho Hs ghi đầu bài, nhắc nhở
cách trình bày.
- Gv yêu cầu Hs gấp SGK và viết bài.
- Gv chấm chữa bài.
- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài).
- Gv nhận xét bài viết của Hs.
8’ 5 <sub></sub><sub> Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.</sub>
Bài 1:Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó
đổi chép vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
Bài 2:
-Vẽ lên bảng tia số như SGK, sau đó
gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở bài tập.
-Nhận xét và yêu cầu HS đọc các số
trên tia số theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 3: < , >, =?
101 . . 102 106 . . 109
102 . . 102 103 . .101
10 5 .. 104 105 . . 105
109 . . 108 109 . . 110
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Để điền dấu cho đúng, chúng ta phải
so sánh các số với nhau.
-Viết lên bảng: 101 . . . 102 và hỏi:
Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 101
và số 102.
-Hãy so sánh chữ số hàng chục của
101 và số 102.
-Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của
101 và số 102.
-Khi đó ta nói 101 nhỏ hơn 102 và viết
101<102 hay 102 lớn hơn 101 và viết
7’ 6 <sub>* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm BT.</sub>
<i>+ Bài tập 2 : </i>
- Gv cho 1 Hs nêu yêu cầu của đề bài.
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài cá
nhân vào VBT.
- Gv dán 3 băng giấy mời 3 Hs thi
điền nhanh
102 > 101.
-Yêu cầu HS tự làm các ý còn lại của
bài.
-Một bạn nói, dựa vào vị trí của các số
trên tia số, chúng ta cũng có thể so
sánh được các số với nhau, theo em
bạn đó nói đúng hay sai?
Dựa vào vị trí các số trên tia số trong
bài tập 2, hãy so sánh 101 và 102 với
nhau.
Tia số được viết theo thứ tự từ bé
đến lớn, số đứng trước bao giờ cũng bé
hơn số đứng sau.
3 Dặn
dò
Nhn xột ỏnh giỏ tit hc.
Dn v chun bị bài sau