Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.7 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>LỊCH BÁO GIẢNG</b>
<b>LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 28TUẦN 28</b>
Thứ
Thứ MônMôn PPCTPPCT Tên bài dạyTên bài dạy Gdmt Gdmt
Hai
Hai
19/3
19/3
Chào cờ
Tập đọc
Chính tả
Tốn
Lịch Sử
55
55
28
28
136
136
28
28
Ôn tập - tiết 1
Ôn tập - tiết 1
Ôn tập - tiết 2
Ôn tập - tiết 2
Luyện tập chung
Luyện tập chung
Tiến vào Dinh Độc Lập
Tiến vào Dinh Độc Lập
Ba
Ba
20/3
20/3
Đạo đức
<i>Khoa học</i>
<i>Toán </i>
<i>LTVC</i>
Thể dục
55
55
137
137
55
55
Sự sinh sản ở động vật
Sự sinh sản ở động vật
Luyện tập chung
Luyện tập chung
Ôn tập - tiết 3
Ôn tập - tiết 3
Tư
Tư
21/3
Ôn tập - tiết 4
Ôn tập - tiết 4
Sự sinh sản của cơn trùng
Sự sinh sản của cơn trùng
Ơn tập - tiết 5
Ôn tập - tiết 5
Luyện tập chung
Luyện tập chung
Năm
Năm
22/3
22/3
Tập làm văn
Kỹ thuật
Thể dục
139
139
56
56 Ơn tập về số tự nhiên
Ơn tập về số tự nhiên
Ơn tập - tiết 6
Ôn tập - tiết 6
Sáu
Sáu
23/3
23/3
Tốn
LTVC
Tập làm văn
Địa lý
Sinh hoạt
140
140
56
56
Ôn tập về phân số
Ôn tập về phân số
KTĐK – GKII
KTĐK – GKII
KTĐK – GKII ( viết )
KTĐK – GKII ( viết )
Châu Mó ( tt )
Châu Mó ( tt )
LS
LSĐP: ĐP:
tknl
Ngày soạn :16/03 Thứ hai, ngày 19 tháng 3 năm 2012
<b>T</b>
<b> ập đọc</b>
<b>ÔN TẬP (TIẾT 1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. - Nắm được các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết (BT2).</b>
<b>2. -Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/phút; đọc diễn cảm đoạn</b>
thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ( đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính , ý nghĩa cơ bản
của bài thơ, bài văn.
<b>3. - Ý thức với bản thân, ln sống có mục đích mình vì mọi người.</b>
- Học sinh khá giỏi đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản.
<b>II. Chuẩn bị: GV: Phiếu học tập HS: SGK</b>
Tg <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1’
5’
30’
2’
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: Đất nước</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
thơ.
Bốc thăm và trả lời hai câu hỏi.
Gv nhận xét và ghi điểm.
<b>3. Bài mới: Giới thiệu bài và ghi bảng.</b>
<b>-</b> Giáo viên phát phiếu cho học sinh
rao đổi viết nhanh tên bài vào bảng liệt
kê.
<b>-</b> Giaùo viên nhận xét chốt lại
<b>Gọi học sinh đọc bài – trả lời câu hỏi,</b>
<b>nội dung chính của bài -> ghi điểm</b>
<b>cho học sinh.</b>
<b>Hoạt động 2: Bài tập 2:</b>
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Gv đính bảng phụ bài tập 2
Gọi các nhóm trình bày
Gv nhận xét.
<b>5. Dặn dò: Về ôn bài</b>
<b>-</b> Chuẩn bị: Tiết 4
<b>-</b> Nhận xét tiết học
<b>-</b> Hát
<b>-</b> Học sinh trả lời.
Lắng nghe
<b>-</b> 1 học sinh đọc yêu cầu cả lớp đọc thầm.
<b>-</b> Học sinh trao đổi theo cặp viết tên bài vào bảng liệt
kê.
<b>-</b> Học sinh phát biểu ý kiến
Chủ điểm Tên bài
<b>Người cơng dân</b> <i>Người cơng dân số Một</i>
<i>Nhà tài trợ đặc biệt của </i>
<i>CM</i>
<i> Thái sư Trần Thủ Độ</i>
<i>Trí dũng song tồn</i>
<i>Tiếng rao đêm</i>
<b>Vì cuộc sống thanh </b>
<b>bình</b>
<b>Nhớ nguồn</b>
<i>Lập làng giữ biển</i>
<i>Phân xử tài tình</i>
<i>Hộp thư mật</i>
<i>Chú đi tuần</i>
<i>Luật tục xưa của người </i>
<i>Ê- đê</i>
<i>Phong cảnh đền Hùng</i>
<i>Nghĩa thầy trò</i>
<i>Tranh làng Hồ….</i>
<b>-</b> Học sinh làm bài cá nhân và phát biểâu ý kiến.
<b>-</b> Học sinh nhận xét bổ sung
1 học sinh đọc
Hoạt động theo nhóm
Các kiểu câu Ví dụ
Câu đơn …
Câu
ghép
<i>Câu ghép khơng dùng từ nối</i> ….
<i>Câu ghép</i>
<i>dùng từ nối</i> <i>Câu ghépdùng QHT</i> …..
<i>Câu ghép</i>
<i>dùng cặp từ</i>
<i>hô ứng.</i>
…..
<b>ÔN TẬP - TIẾT 2</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. - Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/phút; đọc diễn cảm đoạn thơ,</b>
đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ (đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính , ý nghĩa cơ bản của bài
thơ, bài văn.
<b>2. - Tạo lập được câu ghép theo yêu cầu của BT2.</b>
<b>3. - Có ý thức sử dụng đúng câu ghép, câu đơn trong nói, viết.</b>
<b>II. Chuẩn bị: GV: - Giấy khổ to phô tô BT2.</b>
<b>-</b> HS: VBT
III. Các hoạt động:
Tg <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1’
35’
15’
18’
<b>1. OÅn định: </b>
<b>2. Bài cũ: ƠN TẬP – TIẾT 1</b>
<b>3. Bài mới: ÔN TẬP – TIẾT 2</b>
<b>Hoạt động 1: </b>
Kiểm tra đọc ( tiến hành như tiết 1 ).
<b>-</b> Giáo viên nêu yêu cầu đề bài.
<b>-</b> Giáo viên phát giấy đã chuẩn bị cho
học sinh làm bài.
GV nhận xét, sửa chữa cho học sinh.
<b>4: Củng cố.</b>
Hệ thống nội dung ôn tập
- Gdhs Có ý thức sử dụng đúng câu
ghép, câu đơn trong nói, viết.
<b>5. Dặn dò: Chuẩn bị: “Ôn tập: Tiết 3”.</b>
<b>-</b> Hát
<b>-</b> Học sinh bốc thăm và đọc theo nội dung ghi trong
phiếu.
1 học sinh đọc
3 học sinh làm trên bảng phụ
cả lớp làm váo VBT
SỬA BÀI :
a) Tuy máy móc của chiếc đồng hồ nắm khuất bên
trong nhưng( chúng điều khiển kim đồng hồ chạy,
<i><b>chúng rất quan trọng… )</b></i>
b)Nếu mỗi bộ phận trong chiếc đồng hồ đều muốn
làm theo ý thích của riêng mình thì ( chiếc đồng hồ
<i><b>sẽ hỏng, chiếc đồng hồ sẽ không chạy được chính </b></i>
<i><b>xác, chiếc đồng hồ sẽ hỏng )</b></i>
c)Câu chuyện trên nêu lên một nguyên tắc sống
trong xã hội là : “ Mỗi người vì mọi người và mọi
<i><b>người vì mỗi người ”</b></i>
Lắng nghe
Nhận xét tiết học
<b>TIẾT 136 TỐN</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. - Biết tính thời gian, vận tốc, quãng đường.</b>
<b>2. - Biết đổi đơn vị đo thời gian.</b>
III. Các hoạt động:
Tg <b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1’
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: Luyện tập</b>
<b>-</b> Giáo viên nhận xét chung.
<b>3. Bài mới: </b>
Luyện tập chung.
giới thiệu bài và ghi bảng
Bài 1: Gọi học sinh đọc bài
Gv gợi ý cho học sinh cách giải
1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở.
Gv nhận xét, ghi điểm.
Bài 2: Gọi học sinh đọc đề
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn qua cách giải.
Cho các nhóm trình bày, gv nhận xét
Khen nhóm làm tốt.
Thu và chấm bài, nhận xét.
<b>4: Củng cố.</b>
- Thi đua lên bảng viết cơng thức : s – v – t
- u thích mơn học, biết vận dụng trong tính
tốn.
<b>5. Dặn dò:Chuẩn bị: Luyện tập chung.</b>
<b>-</b> Hát
<b>-</b> Hs nêu cơng thức tìm thời gian, qng
đường, vận tốc.
<b>-</b> Nhận xét.
Lắng nghe
Học sinh đọc đề – nêu công thức.
Giải
<i>4 giờ 30 phút = 4,5 giờ</i>
<i>Mỗi giờ ô tô đi được là:</i>
<i>135 : 3 = 45 ( km )</i>
<i>Mỗi giờ xe máy đi được là :</i>
<i>135 : 4,5 = 30 ( km )</i>
<i>Mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy là :</i>
<i>45 - 30 = 15 ( km )</i>
<i>Đáp số : 15 km</i>
Học sinh làm vở
1250 : 2 = 625 ( m/phút )
1 giờ = 60 phút
Một giờ xe máy đi được là :
625 x 60 = 37500 ( m )
37500m = 37,5 km
Vận tốc của xe máy là :37,5 km/ giờ
Lắng nghe
Nhận xét tiết học.
<b>TIẾT 28 LỊCH SỬ</b>
<b>TIẾN VAØO DINH ĐỘC LẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1.- Học sinh biết ngày 30/4/1975 qn dân ta giải phóng Sài Gịn, kết thúc cuộc kháng chiến chống</b>
Mĩ cứu nước. Từ đây đất nước hoàn toàn độc lập, thống nhất.
<b>2. - Nêu và thuật lại sự kiện lịch sử.</b>
<b>3. - Yêu quê hương, nhớ ơn những anh hùng đã hi sinh để giải phóng đất nước.</b>
<b>II. Chuẩn bị: GV: SGK, ảnh trong SGK, bản đồ hành chính Việt Nam.</b>
III. Các hoạt động:
Tg <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1’
5’ <b>1. Ổn định: 2. Bài cũ: Lễ kí hiệp định Pa-ri.</b>
Gọi 3 học sinh kiểm tra bài cũ.
30’
Giáo viên nhận xét bài cuõ.
<b>3. Bài mới: Tiến vào dinh Độc Lập.</b>
<i><b>Hoạt động 1: </b></i><b>Khái quát về cuộc tổng tiến</b>
<b>công và nổi dậy mùa xuân 1975</b>
- GV hỏi : Hãy so sánh lực lượng giữa ta và
chính quyền Sài Gịn sau Hiệp định Pa-ri.
- GV khái quát về cuộc tổng tiến công và nổi
dậy mùa xuân 1975 bắt đầu từ ngày 4/3/1975.
Đúng 17 giờ ngày 26/4/1975, chiến dịch Hồ
Chí Minh lịch sử bắt đầu và kết thúc vào lúc
11giờ 30 ngày 30/4/1975<sub></sub> Miền Nam hồn
tồn giaưi phóng.
<b>Hoạt động 2 :Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch </b>
<i><b>sử và cuộc tổng tiến công vào Dinh Độc Lập</b></i>
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để giải
quyết các vấn đề sau:
<b>+ </b><i>Qn ta tiến cơng vào Sài Gịn theo mấy </i>
<i>mũi tiến cơng? Lữ đồn xe tăng 203 có nhiệm </i>
<i>vụ gì?</i>
+ Thuật lại cảnh xe tăng của ta tiến vào Dinh
Độc Lập ?
+ Tả lại cảnh cuối cùng khi nội các Dương
Văn Minh đầu hàng.
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo
luận
- GV nhận xét kết quả làm việc
- GV tổ chức cho HS cả lớp trao đổi, trả lời
các câu hỏi:
+ Sự kiện quân ta tiến vào Dinh Độc lập
chứng tỏ điều gì?
+ Tại sao Dương Văn Minh phải đầu hàng?
+ Giờ phút thiêng liêng khi quân ta chiến
thắng, thời khắc đánh dấu miền Nam được
giải phóng, đất nước ta được thống nhất là lúc
nào?
- Gv kết luận vể diễn biến của Chiến dịch Hồ
Chí Minh
<b>-</b> Hiệp định Pa-ri được kí kết vào thời gian
nào?
<b>-</b> Vì sao Mỹ phải ký Hiệp định Pa-ri?
<b>-</b> Nêu những điểm cơ bản của Hiệp
định Pa-ri ở VN?
- Sau Hiệp định Pa-ri, Mỹ rút quân ra khỏi
Việt nam, chính quyền Sài Gịn sau những
thất bại liên tiếp lại không được sự hỗ trợ của
Mỹ như trước, trở nên hoang mang, lo sợ, rối
loạn và yếu thế, trong khi đó lực lượng của ta
ngày càng lớn mạnh.
- HS thảo luận nhóm , trao đổi rút ra ý chính:
+ Quân ta chia thành 5 cánh qn tiến vào
Sài Gịn, Lữ đồn xe tăng 203 có nhiệm vụ
phối hợp với các đơn vị bạn đánh chiếm Dinh
Độc Lập
+ Dựa vào SGK trả lời
+ Lần lượt từng em kể lại trước nhóm, nhấn
mạnh:
* Tổng thống Dương Văn Minh và nội các
phải đầu hàng vơ điều kiện.
- Đại diện 3 nhóm trình bày,mỗi nhóm trình
bày 01 vấn đề, các nhóm khác bổ sung
+ Chứng tỏ quân địch thua trận hoàn toàn và
cách mạng đã thành cơng.
+Vì lúc đó qn đội Sài Gịn rệu rã đã bị
quân đội cách mạng đánh tan, Mỹ tuyên bố
thất bại và rút khỏi Việt Nam
<i><b>Hoạt động 3 : </b></i> Ý nghĩa của chiến dịch Hồ
<b>Chí Minh</b>
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm, để tìm hiểu
ý nghĩa của Chiến dịch Hổ Chí Minh lịch sử.
GV gợi ý:
+ Chiến thắng của Chiến dịch Hổ Chí Minh
lịch sử có thể so sánh với những chiến thắng
nào trong sự nghiệp đấu tranh của nhân dân
ta?
+ Chiến thắng này tác động như thế nào đến
chính quyền và quân đội Sài Gịn , có ý
nghĩa như thế nào với mục tiêu cách mạng
nước ta?
- GV gọi HS trình bày ý nghĩa lịch sử
Giáo viên chốt.
<b>-</b> Là 1 trong những chiến thắng hiển hách
nhất trong lịch sử dân tộc.
<b>-</b> Đánh tan chính quyền Mĩ – Nguỵ, giải
phóng hồn tồn miền Nam, chấm dứt 21
năm chiến tranh.
<b>-</b> Từ đây, Nam – Bắc được thống nhất.
<b>4: Củng cố. </b>
- Ngày 30/ 4/ 1975 xảy ra sự kiện gì?
<b>-</b> Ý nghĩa lịch sử của sự kiện đó?
<b>5. Dặn dị:Chuẩn bị: “Ơn tập”.</b>
- 4 HS tạo thành 1 nhóm thảo luận ,trả lời:
+ Là một chiến công hiển hách đi vào lịch sử
dân tộc ta như một Bạch Đằng, Chi Laằng,
Dống Đa, Điện Biên Phủ…
+ Chiến thắng này đánh tan chính quyền và
quean đội Sài Gòn, giải phóng hồn toàn
miền Nam, chấm dứt 21 năm chiến tranh, đất
nước ta thống nhất. Niệm vụ giành độc lập
dân tộc, thống nhất nước nhà của cách mạng
Việt Nam đã hoàn thành thắng lợi.
<b>-</b> Học sinh nhắc lại (3 em).
Lắng nghe
2-3 học sinh trả lời
Nhận xét tiết học
<i>Ngày soạn : 17/03 Thứ ba, ngày 20 tháng 03năm 2012</i>
<b>:TIẾT 55 KHOA HỌC</b>
<b>SỰ SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. - Nhận biết sự sing sản của một số loài động vật.</b>
<b> 2. - Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con.</b>
<b> 3. - Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học.</b>
<b>II. Chuẩn bị: GV: - Hình vẽ trong SGK trang 104, 105.</b>
HSø: - Sưu tầm tranh ảnh những động vật đẻ trứng và những động vật đẻ con .
<b>III. Các hoạt động:</b>
Tg <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
7’ <b>HĐ Khởi động:</b>
- Đọc thuộc mục Bạn cần biết.
- Chồi thường mọc ra ở vị trí nào nếu ta trồng cây
từ một số bộ phận của mẹ?
- Nêu cách trồng một bộ phận của cây mẹ để có
cây con mới.
-Nhận xét
12’
12’
7’
<b>* Hoạt động 1: </b>Cả lớp
- Yêu cầu hs đọc kĩ mục Bạn cần biết trang 112,
SGK, trả lời câu hỏi:
+ Đa số động vật được chia thành mấy giống?
+ Đó là những giống nào?
+ Cơ quan nào của động vật giúp ta phân biệt
được giống đực và giống cái?
+ Thế nào là sự thụ tinh ở động vật?
+ Hợp tử phát triển thành gì?
+ Cơ thể mới của động vật có đặc điểm gì?
+ Động vật có những cách sinh sản nào?
- Kết luận: Đa số động vật được chia thành 2
<i>giống: đực và cái. . Con đực có cơ quan sinh dục </i>
<i>đực tạo ra tinh….</i>
<b>* Hoạt động 2: </b>Nhóm 4
-Hãy phân loại các con vật thành hai nhóm: động
vật đẻ trứng và động vật đẻ con.?
- Nhận xét, tuyên dương
<b>HĐ KẾT THÚC: </b>
- Cho hs thi giả tiếng động vật đẻ trứng, đẻ con.
- Về xem lại bài.
- Xem trước: Sự sinh sản của động vật.
+ 2 giống.
+ Giống đực và giống cái.
+ Cơ quan sinh dục giúp ta phân biệt được
giống đực và giống cái. Con đực có cơ quan
sinh dục đực tạo ra tinh trùng. Con cái có cơ
quan sinh dục cái tạo ra trứng.
+ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng tạo
thành hợp tử gọi là sự thụ tinh.
+ Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển
thành cơ thể mới.
+ Cơ thể mới của động vật mang đặc tính của
bố mẹ.
+ Động vật sinh sản bằng cách đẻ trứng hoặc
đẻ con.
Tên con vật đẻ trứng Tên con vật đẻ con
Gà, chim, rắn,
cá sấu, vịt, rùa, cá
vàng, sâu, ngỗng, đà
Chuột, cá heo, cá
voi, khỉ, dơi, voi, hổ,
báo, ngựa, lợn, chó,
- Đại diện nhóm trình bày.
- Hs chơi trò chơi
-Nhận xét
- Nhận xét tiết học.
<b>TIẾT 137 TỐN: </b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1.- Biết tính quãng đường, vận tốc, thời gian. Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một</b>
thời gian.
<b> 2. - Vận dụng làm các bài tập. Cả lớp làm bài 1, 2. HSKG làm thêm bài 3, 4.</b>
<b> 3. – GDHS Cẩn thận, chính xác.</b>
<b>II. Chuẩn bị: GV: SGK, phiếu học tập + HS: Vở bài tập.</b>
<b>III. Các hoạt động:</b>
Tg <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
7’
15’
<b>HĐ Khởi động:</b>
-KTBC: Cho hs làm lại bài 4 .
-Nhận xét
HĐ 1: Cá nhân, lớp (GQMT 1,2,3)
<b>Bài 1:</b>
+Vẽ sơ đồ:
oâ toâ xe maùy
Gặp nhau
- Hát.
-1 HS làm
18’
180
+Có mấy chuyển động đồng thời trong bài toán?
+ Chuyển động cùng chiều hay ngược chiều?
- Giảng: Khi ô tô gặp xe máy thì cả ơ tơ và xe máy
đi hết qng đường 180 km từ 2 chiều ngược nhau.
- Sau mỗi giờ cả ô tô và xe máy đi được qng
đường là bao nhiêu?
- Dựa vào cơng thức tính thời gian thì thời gian để
xe máy và ơ tơ gặp nhau là bao nhiêu?
- Gọi hs lên bảng trình bày bài tốn:
+ Gọi hs cách tính thời gian của 2 chuyển động
ngược chiều.
Bài 1b.
+ Cho hs làm vào vở:
+ Gọi hs lên bảng sửa.
<b>Bài 2:</b>
- Nêu cách giải?
- Cho hs làm vào vở:
- 1 hs làm bảng phụ:
+ Gọi hs đính bài lên bảng.
<b>H</b>
<b> Đ KẾT THÚC : </b>
- Hỏi lại cơng thức tính qng đường, thời gian,
vận tốc.
- Về xem lại bài.
- Xem trước: Luyện tập chung.
+ 2.
+ Ngược chiều.
- 180 : 90 = 2 (giờ)
- Sau mỗi giờ cả ô tô và xe máy đi được
quãng đường:
54 + 36 = 90 (km)
Thời gian để xe máy và ô tô gặp nhau:
180 : 90 = 2 (giờ)
Đáp số: 2 giờ
+…ta lấy quảng đường chia cho tổng 2 vận
tốc .
<b>- </b>Hs đọc yêu cầu.
Tổng 2 vận tốc:
42 + 50 = 92 (km/ giờ)
Thời gian để 2 ô tô gặp nhau:
276 : 92 = 3 (giờ)
Đáp số: 3 giờ
+Nhận xét.
- 1 hs nêu yêu cầu.
+ Tìm thời gian đi của ca nơ.
Tính qng đường ca nơ đã đi.
Thời gian ca nô đi từ A đến B:
11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45
phút
3 giờ 45 phút = 3,75giờ
Độ dài quãng đường AB:
12 x 3,75 = 45 (km)
Đáp số: 45 km.
+Nhận xét.
- Nhắc lại cơng thức tính.
- Nhận xét tiết học.
Tiết 55: LUYỆN TỪ VAØ CÂU:
<b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (T3)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/ Tìm đúng các VD minh hoạ cho các nội dung trong bảng tổng kết về kiểu cấu tạo (câu đơn – câu
ghép).
2/ Làm đúng bài tập điền từ vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép.
3/ GD ý thức sử dụng đúng câu ghép, câu đơn trong nói, viết.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Phiếu học tập BT 2.
III. Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
7' Hoạt động 1: TC làm việc CN
18'
15’
Hoạt động 2: TC HĐ nhóm GQMT 1
<b>-</b> Gọi học sinh đọc đề bài.
- HD HS tự làm bài.
- Tìm ví dụ minh hoạ câu ghép dùng quan hệ
từ? 1 ví dụ câu ghép khơng dùng từ nối? 1 ví
dụ câu ghép dùng cặp từ hơ ứng?
<b>-</b> Phát giấy gọi 2- 3 học sinh lên bảng làm
bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, chốt lại.
Hoạt động 3: TC HĐ nhóm GQMT 2,3
<b>-</b> Gọi học sinh đọc đề bài.
- Gợi ý, hướng dẫn HS làm bài.
- Yêu cầu HS làm bài.
- Gọi HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét, kết luận.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
- HS đọc: Tìm VD điền vào bảng tổng kết
sau:
<b>-</b> Học sinh làm bài cá nhân – nhìn bảng tổng
kết, tìm VD viết vào nháp học sinh làm bài
trên giấy dán bài lên bảng lớp và trình bày.
<b>-</b> HS tiếp nối nhau nêu ví dụ minh hoạ cho
các kiểu câu. Ví dụ:
Biển một màu xanh đẹp mắt.
Lịng sơng rộng, nước xanh trong.
Em học bài và em làm bài.
Vì trời nắng to nên cây cối héo rũ.
Nắng vừa nhạt, sương đã buông nhanh xuống
mặt biển.
<i>Dựa theo câu chuyện Chiếc đồng hồ, hãy viết </i>
<i>tiếp 1 vế câu vào chỗ chấm để tạo câu ghép:</i>
- Lớp làm vào vở bài tập.
- 3 HS làm vào giấy, trình bày.
<i>VD:</i>
a/ Tuy . . . <b>nhưng </b> chúng rất quan trọng.
b/ Nếu . . . <b>thì</b> chiếc đồng hồ sẽ hỏng.
c/ Câu chuyện . . . là: “Mỗi người vì mọi người
(Những vế câu có gạch dưới là những vế câu
thêm vào để tạo thành câu ghép theo yêu cầu
của đề bài).
- Nhận xét tiết học
Ngày soạn: 18/3 Thứ tư, ngày 21 tháng 3 năm 2012
<b>TIẾT 28 KỂ CHUYỆN </b>
<b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 4)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. – HS hiểu nội dung chính , ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn. Kể tên các bài tập đọc là</b>
văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu HKII: ( BT 2).
<b>2. - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/phút; đọc diễn cảm</b>
đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ (đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ
<b>3. - Lòng yêu thích văn hóa và say mê sáng tạo.</b>
<b>II. Chuẩn bị: </b>
+ GV: - Giấy khổ to để học sinh làm bài tập 2 (kể theo mẫu tài liệu HD)
+ HS: - SGK.
III. Các hoạt động:
Tg <b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1’
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: Ơn tập – tiết 3</b>
<b>3. Bài mới: Ôn tập - tiết 4 </b>
<b>Hoạt động 1: </b>
18’
1’
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
<b>-</b> Giáo viên nhắc học sinh chú ý thực hiện tuần tự
theo yêu cầu của bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, bình chọn người đọc thuộc
và giải thích lý do có sức thuyết phục nhất.
<b>Hoạt động 2: </b>
<b>-</b> Giáo viên gọi học sinh nói lại các u cầu cần
làm theo thứ tự.
<b>-</b> Giáo viên phát giấy bút cho 4 – 5 học sinh làm
bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, khen ngợi học sinh làm bài
tốt nhất.
<b>5. Dặn dò: Yêu cầu học sinh về nhà chọn viết</b>
lại hoàn chỉnh 1 trong 3 bài văn miêu tả đã
nêu.
<b>-</b> Chuẩn bị: ôn tập – tiết 5
<b>-</b> 1 học sinh đọc yêu cầu BT.
<b>-</b> 1 học sinh làm bài cá nhân, các em viết vào
vở tên các bài thơ tìm được, suy nghĩ chọn bài
để đọc thuộc trước lớp và trả lời câu hỏi.
<b>-</b> Học sinh nói tên bài thơ đã học.
<b>-</b> Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc thuộc lịng
bài thơ và giải thích vì sao em thích bài thơ
ấy.
<b>-</b> 1 học sinh đọc yêu cầu của bài.
<b>-</b> 1 học sinh nêu trình tự các việc cần làm.
<b>-</b> Ví dụ: Kể tên tóm tắt nội dung chính
lập dàn ý nêu 1 chi tiết hoặc 1 câu văn em
thích giải thích vì sao em thích chi tiết hoặc
câu văn đó.
<b>-</b> Học sinh làm bài cá nhân.
<b>-</b> Học sinh làm bài trên giấy dán bài lên bảng
lớp và trình bày kết quả.
<b>-</b> Nhiều học sinh nói chi tiết hoặc câu văn em
thích.
<b>-</b> Học sinh sửa bài vào vở.
Nhận xét tiết học.
<b>TIẾT 56 </b> KHOA HOÏC
<b>SỰ SINH SẢN CỦA CÔN TRÙNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. - Biết được sự sinh sản của côn trùng.</b>
<b>2. - Viết sơ đồ chu trình sinh sản của cơn trùng.</b>
<b>3. - Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học.</b>
<b>II. Chuẩn bị:GV: - Hình vẽ trong SGK trang 106, 107.</b>
<b>III. Các hoạt động:</b>
Tg <b><sub>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</sub></b> <b><sub> HOẠT ĐỘNG CỦA HS</sub></b>
1’
5’
15’
<b>HĐKhởi động:</b>
<b>KTBC:</b>
- Hãy kể tên các con vật đẻ trứng mà em biết.
- Hãy kể tên các con vật đẻ con mà em biết.
-Nhận xét.
<b>* Hoạt động 1:Cả lớp (GQMT 1)</b>
+ Kể tên 1 số loại côn trùng.
+ Theo em côn trùng sinh sản bằng cách đẻ
trứng hay đẻ con?
-Yêu cầu: ghép các tấm thẻ vào đúng hình
minh hoạ từng giai đoạn phát triển của bướm
- Hát
2 HS trả lời.
+Ruồi, gián, dế, kiến, bướm,…
18’
cải.
+Bướm thường đẻ trứng vào mặt nào của lá
rau cải?
+ Ơ giai đoạn nào trong quá trình phát triển,
+ Trong trồng trọt, em thấy người ta có thể
làm gì để giảm thiệt hại do cơn trùng gây ra
đối với hoa maù, cây cối?
<b>Kết luận: </b><i>Bứơm cải là 1 loại cơn trùng có</i>
<i>hại cho trồng trọt nhất là đối với các loại rau</i>
<i>cải, bắp cải, súp lơ. Bướm cải đẻ trứng vào</i>
<i>đầu hè, sau 6 đến 8 ngày trứng nở thành sâu.</i>
<i>Sâu ăn lá rau</i> ………
<b>* Hoạt động 2: Nhóm 4 (GQMT 2)</b>
-Yêu cầu hs các nhóm quan sát tranh minh
hoạ 6, 7 / 115 và trả lời các câu hỏi trong
SGK.
+ Gián sinh sản như thế nào?
+ Ruồi sinh sản như thế nào?
+Chu trình sinh sản của ruồi và gián có gì
giống và khác nhau?
+Ruồi thường đẻ trứng ở đâu?
+ Gián thường đẻ trứng ở đâu?
+ Nêu những cách diệt ruồi, diệt gián.?
- Gọi đại diện nhóm trình bày.
- Hỏi: Nhận xét về sự sinh sản của côn trùng.
<i><b>Kết luận: </b>Tất cả các côn trùng đều đẻ trứng.</i>
<i>Có những lồi cơn trùng trứng nở ngay thành</i>
<i>con như ……</i>
<b>* Hoạt động 3: Nhóm 6</b>
- Vẽ tranh vịng đời của 1 lồi cơn trùng mà
em biết.
- Chia nhóm 6.
-u cầu: Vẽ tranh vịng đời của 1 lồi cơn
trùng mà em biết.
- Cho hs quan sát sản phẩm của cả lớp.
- Chấm điểm, nhận xét.
<b>H</b>
<b> Đ KẾT THÚC : </b>
- Hỏi:+Kể tên 1 số cơn trùng.+ Q trình phát
của bướm cải
+Bướm thường đẻ trứng vào mặt dưới của
lá rau cải.
+Ở giai đoạn sâu, bướm cải gây thiệt hại
+ Để giảm bớt thiệt hại cho cây cối, hoa
màu do cơn trùng gây ra, người ta có thể
bắt sâu, phun thuốc sâu, bắt bướm.
-Gián đẻ trứng, trứng nở thánh gián con.
-Ruồi đẻ trứng, trứng nở ra dòi hay cịn
gọi là ấu trùng. Dịi hố nhộng, nhộng nở
thành ruồi con.
-Chu trình sinh sản của ruồi và gián:
Giống nhau: cùng đẻ trứng.
Khác nhau: trứng gián nở ra gián con.
Trứng ruồi nở ra dịi. Dịi hố nhộng,
nhộng nở thành ruồi con.
-Ruồi đẻ trứng ở nơi có phân, rác thải, xác
chết động vật,…
-Gián thường đẻ trứng ở xó bếp, ngăn kéo,
tủ bếp, tủ quần áo…
- Diệt ruồi bằng cách giữ vệ sinh môi
trừơng nhà ở, nhà vệ sinh, chuồng trại
chăn nuôi, dọn dẹp rác thải… hoặc phun
thuốc diệt ruồi.Diệt gián bằng cách giữ vệ
sinh môi trừơng nhà ở, nhà bếp, nhà vệ
sinh, ,,,,
-Nhận xét.
- Tất cả các cơn trùng đều đẻ trứng.
- Hs vẽ theo nhóm.
- Hs trưng bày sản phẩm.
triển của bướm cải?+Nêu đặc điểm chung về
sự sinh sản của côn trùng.-Về xem lại bài.
-Xem trước : Cây con mọc lên từ
hạt-Nhận xét tiết học. -Nhận xét tiết học
TIẾT 56 TẬP ĐỌC
<b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ II - TIẾT 5</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. - HS biết chọn những nét ngoại hình tiêu biểu để miêu tả .</b>
<b>2. - Viết được một đaọn văn ngắn (từ 5 - 7 câu) tả ngoại hình 1 cụ già em u thích, trình bày</b>
đúng đoạn văn “Bà cụ bán hàng nước chè”.
<b>3. - Học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở.</b>
<b>II. Chuẩn bị: GV: 1 số hình ảnh về Bà cụ ở nông thôn, SGK.</b>
HS: Giấy kiểm tra, SGK.
III. Các hoạt động:
Tg <b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1’
1’
33’
20’
15’
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: </b>
<b>3. Bài mới: Ơn tập – tiết 5</b>
<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe, viết.</b>
<b>-</b> Giáo viên đọc tồn bài chính tả một lượt,
đọc thong thả, phát âm rõ ràng chính xác.
<b>-</b> Giáo viên đọc cho học sinh viết.
Giáo viên đọc lại tồn bài chính tả.
<b>-</b> Thu và chấm bài
<b>Hoạt động 2: Viết đoạn văn.</b>
<b>-</b> Giáo viên gợi ý cho học sinh.
Đoạn văn các em vừa viết tả đặc điểm gì
của Bà cụ?
Đó là đặc điểm nào?
Đoạn văn tả Bà cụ nhiều tuổi bằng cách
nào?
<b>-</b> Giáo viên bổ sung: 1 đoạn văn tả ngoại
hình trong bài văn miêu tả ta cần tả 2 – 3 đặc
điểm ngoại hình của nhân vật.
<b>-</b> Để viết 1 đoạn văn tả ngoại hình của cụ già
em biết, em nên chọn tả 2 – 3 đặc điểm tiêu
biểu.
<b>-</b> Giaùo viên nhận xét.
4: Củng cố.
- YCHS nêu lại nội dung vừa học
<b>5. Dặn dị: </b>
Chuẩn bị: Ôn tập – tiết 6
<b>-</b> Haùt
<b>-</b> Học sinh đọc thầm, theo dõi chu ý những từ
ngữ hay viết sai.
<b>-</b> Học sinh nghe, viết.
<b>-</b> Học sinh soát lại bài.
<b>-</b> Từng cặp học sinh đổi vở cho nhau để soát
lỗi.
<b>-</b> 1 học sinh đọc yêu cầu đề.
<b>-</b> Học sinh trả lời câu hỏi.
Tả đặc điểm ngoại hình.
Tả tuổi của Bà.
Bằng cách so sánh với cây bàng già.
Lắng nghe
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh tiếp nối nhau đọc đoạn văn của
mình.
<b>-</b> Lớp nhận xét.
<b>-</b> Học sinh nêu lại đặc điểm văn tả người.
Lắng nghe
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. - Biết tính thời gian, vận tốc, qng đường.</b>
<b>2. - Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều.</b>
<b>3. - Tính chính xác, khoa học, cẩn thận.</b>
<b>II. Chuẩn bị: GV bảng nhóm HS: Vở bài tập.</b>
III. Các hoạt động:
Tg <b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1’
3’
33’
2’
1’
<b>1. Ổn định : </b>
<b>2. Bài cũ: Luyện tập chung</b>
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b>3. Bài mới: </b>
Luyện tập chung.
<b> Bài 2: Gọi học sinh đọc đề</b>
Cho học sinh hoạt động nhóm
Gv cho các nhóm trình bày
Nhận xét, khen nhóm làm đúng.
Bài 1:
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn câu a
<b>-</b> Câu b cho học sinh tự giải
<b>-</b> Gọi 1 học sinh lên bảng giải
Gv nhận xét, kết luận đúng.
Baøi 3: Daønh cho hs khá giỏi
<b>-</b> Giáo viên chốt bằng những cơng thức tính áp
dụng bài 3.
<b>-</b> Gợi ý cho học sinh giải:
<b>-</b> Tìm thời gian xe máy đi trước
<b>-</b> Tìm quãng đường xe máy đi
<b>-</b> Tìm hiệu vận tốc
<b>-</b> Tìm thời gian đuổi kịp
<b>-</b> Tìm thời giàn xe gặp nhau.
Gv nhận xét, ghi điểm.
<b>4: Củng cố.</b>
Hệ thống lại nội dung ôn tập
Học sinh cẩn thận khi tính tốn…
<b>5. Dặn dị: Tiết sau : Ơn tập về số tự nhiên</b>
<b>-</b> Hát
<b>-</b> Nêu cơng thức áp dụng vào giải tốn.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
Lắng nghe
<b>-</b> Học sinh đọc đề – tóm tắt.
<b>-</b> 4 nhóm
<b>-</b> Giải .
<i>Trong thời gian </i> <sub>25</sub>1 <i>giờ báo gấm chạy </i>
<i>được là</i>
120 x <sub>25</sub>1 = 4,8 ( km )
<b>Đáp số : 4,8 km</b>
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>-</b> Học sinh đọc đề – Giải.
<b>-</b> Hiệu vận tốc:
<b>-</b> 36 - 12 = 24 ( km/ giờ )
<b>-</b> Thời gian đuổi kịp là:
36 : 24 = 1,5 ( giờ )
Đáp số : 1,5 giờ
<b>- Giải</b>
Thời gian xe máy đi trước ô tô là :
11 giờ 7 phút – 8 giờ 37 phút
= 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Quãng đường xe máy đã đi là :
36 x 2,5 = 90 ( km )
Thời gian đi để ô tô đuổi kịp xe máy là :
90 : ( 54 - 36 ) = 5 ( giờ )
Ôâ tô đuổi kịp xe máy lúc :
11 giờ 7 phút + 5 giờ = 16 giờ 7 phút
<b> Đáp số : 16 giờ 7 phút</b>
Học sinh trả lời
Lắng nghe
TIẾT 139 TỐN
<b>ƠN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1 - Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và về dấu hiệu chia hết cho 2, 3. 5, 9.
2- Vận dụng làm các bài tập. Cả lớp làm bài 1,2, 3(cột 1), HSKG làm thêm bài 3 (cột 2), 4.
3- GDHS cẩn thận, chính xác .
<b>II. CHUẨN BỊ :</b>
<b>II. Chuẩn bị: GV: bảng nhóm HS: Vở bài tập.</b>
<b>III. Các hoạt động:</b>
Tg <b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1’
5’
33’
2’
1’
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: Luyện tập chung</b>
Giáo viên nhận xét – cho điểm.
<b>3. Bài mới: </b>
Ôn tập về số tự nhiên.
Bài 1:
Gọi học sinh đọc đề
Gv cho học sinh nối tiếp nhau đọc.
Bài 2: Làm miệng
<b>-</b> Yêu cầu học sinh nêu lại cách tìm số liền
trước, số liền nhau.
Bài 3(cột 1) Thi đua nhóm
<b>-</b> Giáo viên u cầu học sinh đọc đề.
<b>-</b> Các nhóm trình bày, nhận xét. <sub></sub>Khen nhóm
<b>Bài 5: Học sinh làm vở.</b>
<b>-</b> Thu và chấm bài, nhận xét.
<b>4: Củng cố.</b>
- Giáo viên hệ thống nội dung ôn tập cho học
sinh.
<b>5. Dặn dò: Về nhà làm bài 5/ 148</b>
<b>-</b> Hát
<b>-</b> Sửa bài 2
<b>-</b> Giải .
Trong thời gian <sub>25</sub>1 giờ báo gấm chạy
được là :
120 x <sub>25</sub>1 = 4,8 ( km )
<b>Đáp số : 4,8 km</b>
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
Học sinh đọc đề yêu cầu.
Học sinh nối tiếp nhau đọc.
<b>-</b> Học sinh trả lời.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh đọc kết quả bài làm của mình
<b>-</b> Lắng nghe và nhận xét.
4 nhóm- Làm baøi.
1 000 > 997
6 987 < 10 087
7500 : 10 = 750
Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
a) 243 ; 543 ; 843 b) 207 ; 297
c) 810 d) 465
Lắng nghe
Nhận xét tiết học.
<b>T</b>
<b>ÔN TẬP (tiết 6)</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
1- Biết dùng các từ ngữ thích hợp để liên kết câu theo yêu cầu BT 2. Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc
như ở tiết 1.
2 - Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu.
3- Chính xác, cẩn thận.
<b>II. CHUẨN BỊ :</b>
- GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc, HTL để hs bốc thăm. Bảng phụ
<b>III. PP.KT: Cá nhân, lớp.</b>
<b>IV.CÁC HOẠT ĐỘNG :</b>
Tg <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
1’
3’
33’
<b>HĐ Khởi động : </b>
<b>Hoạt động 1: </b>Cả lớp
Kiểm tra lấy điểm đọc, HTL.
<b>Bài 1</b>
- Gọi hs lên bảng bốc thăm.
- Chấm điểm.
<b>* Hoạt động 2: </b>Cá nhân
<b>Bài 2:</b>
+ Nhắc: Sau khi điền từ ngữ thích hợp với mỗi ơ trống,
các em cần xác định đó là liên kết câu theo cách nào.
+ Hãy nhắc lại các kiểu liên kết câu, nói rõ cách liên
kết của từng kiểu.?
-Y/C HS làm vào vở
-Nhận xét, chữa bài
<b>H</b>
<b> Đ KẾT THÚC: ø: </b>
- Gọi hsnhắc lại 3 kiểu liên kết câu.
- Về xem lại bài.
- Xem trứơc tiết 8.
- Nhận xét tiết học.
- Hát.
- 6 Hs bốc thăm, xem lại bài.
- Hs đọc bài, trả lời 1 câu hỏi trong bài.
- 3 hs đọc nội dung bài 2.
-Bằng cách lặp lại từ ngữ.
-Bằng cách thay thế từ ngữ.
-Bằng cách dùng từ nối.
+ Hs làm bài vào vở.
a/ <b>Nhưng</b> là từ nối câu 3 với câu 2.
b/ <b>chúng </b>ở câu 2 thay thế cho lũ trẻ ở
câu 1.
c/ <b>nắng</b> ở câu 3, câu 6 lặp lại <b>nắng</b> ở câu
2.
<b> chị</b> ở câu 5 thay thế <b> Sứ</b> ở câu 4.
<b>chị</b> ở câu 7 thay thế cho<b> Sứ</b> ở câu 6.
+ 1 số hs đọc bài của mình.
+ Nhận xét.
- HS nhắc lại
Nhận xét tiết học
Ngày soạn: 22/3 Thứ sáu, ngày 23 tháng 3 năm 2011
: TIẾT 139 TỐN
<b>ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. - Biết phát hiện phân số bằng trực giá; biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các phân số</b>
không cùng mẫu số.
<b>2. - Thực hành giải thành thạo các bài toán đã ôn. làm bài 1, 2, 3 (a,b) 4.</b>
<b>3. - Yêu thích mơn học.</b>
<b>II. Chuẩn bị: + GV: + HS: Vở bài tập, 4 bìa màu nâu, xanh, đỏ, vàng.</b>
III. Các hoạt động:
Tg <b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
2’
33’
3’
<b>2. Bài cũ: Ơn tập về số tự nhiên</b>
<b>3. Bài mới: </b>
Ôn tập phân số
giới thiệu bài và ghi bảng
Bài 1:
<b>-</b> Giáo viên chốt về đặc điểm của phân
số trên băng giấy.
Bài 2: gọi học sinh đọc đề
GV hướng dẫn
<i><b>-</b></i> <i>18 chia heát cho 2,3,6,9,18</i>
<i><b>-</b></i> <i>24 chia heát cho 2,3,4,6,8,12,24</i>
- 18 và 24 cùng chia hết cho 2,3 và 6
vaäy: 18<sub>24</sub>=18 :6
24 :6=
3
4
<b>-</b> Giáo viên chốt.
<b>-</b> Phân số chiếm trong một đơn vị.
Bài 3: hoạt động nhóm
<b>-</b> Gọi học sinh đọc đề
Bài 4: Làm vở
Cho học sinh nhắc lại cách so sánh 2 phân số
có cùng mẫu số, hai phân số khác mẫu số, hai
phân số cùng tử số.
Baøi 5: Dành cho hs khá giỏi.
<b>4: Củng cố- Dặn dò: </b>
<b>Hệ thống nội dung ôn tập</b>
<b>GD: hs cẩn thận khi làm bà, biết vận dụng</b>
<i>những điều đã học vào thực tế.</i>
<b>-</b> Chuẩn bị: Ôn tập phân số.
Lắng nghe
<b>-</b> Học sinh đọc yêu cầu.
<b>-</b> Thực hiện bài 1.
<b>-</b> Sửa bài miệng.
<b>-</b> Học sinh đọc kỹ yêu cầu đề bài.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
Sửa bài :
<sub>6</sub>3=1
2 ;
5
35=
1
7 ;
40
90=
4
9 ;
75
30=
25
6
<b>-</b> Sửa bài.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
8 nhóm ( mỗi nhóm 4 em )
<b>-</b> Quy đồng mẫu số
a) 3<sub>4</sub> vaø <sub>5</sub>2 = 15<sub>20</sub> vaø <sub>20</sub>8
b) <sub>12</sub>5 va11
36=
15
36va
11
36
-2-3 học sinh nối tiếp nhau phát biểu.
Bài 4: HS làm vào vở
Nhận xét tiết học.
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU </b>
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ- GIỮA KÌ II ( đọc )</b>
<b>T</b>
<b> ẬP LÀM VĂN</b>
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ- GIỮA KÌ II ( viết)</b>
<b> </b>
1- Nêu được một số đặc điểm dân cư châu Mĩ và một số đặc điểm kinh tế nổi bật của Hoa Kì.
2- Xác định được trên bản đồ thủ đô của Hoa Kì.
3- u thích tìm hiểu tự nhiên
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Bản đồ thế giới.
Các hình minh họa trong SGK.
Phiếu học tập của HS.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Tg <b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ</b>
1’
5’
33’
15’
10’
<b>1Ổn định: </b>
2.Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu h trả lời các
câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó nhận xét và
cho điểm HS.
3.Bài mới: GV giới thiệu bài mới.
Hoạt động 1: DÂN CƯ CHÂU MĨ
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, mở SGK
trang 103, đọc bảng số liệu và diện tích các
châu lục để:
+ Nêu dân số châu Mĩ.
+ So sánh dân số châu Mĩ với các châu lục
khác.
+ Dựa vào bảng số liệu trang 124 và cho biết
+ Vì sao dân cư châu Mĩ lại có nhiều thành
phần, nhiều màu da như vậy?
- GV giảng: Sau khi Cô-lôm-bô phát hiện ra
châu Mĩ, người dân châu Âu và các châu lục
khác đã di cư sang đây, chính vì vậy hầu hết
dân cư châu Mĩ là người nhập cư, chỉ có người
Anh-điêng là người sinh sống từ lâu đời ở châu
Mĩ.
+ Người dân châu Mĩ chủ yếu sinh sống ở
những vùng nào?
GV kết luận: Năm 2004, số dân châu Mĩ là 876
<i>triệu người, đứng thứ 3 về số dân trong các</i>
<i>châu lục trên thế giới. thành phần dân cư châu</i>
<i>Mĩ rất đa dạng, phức tạp vì họ chủ yếu là người</i>
<i>nhập cư từ các châu lục khác đến.</i>
Hoạt động 2: KINH TẾ CHÂU MĨ
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm để
hồn thành bảng so sánh về kinh tế của Bắc Mĩ,
Trung Mĩ và Nam Mĩ
Haùt
- 3 HS lần lượt lên bảng trả lời các câu hỏi sau:
+ Nêu đặc điểm địa hình châu Mĩ?
+ Kể những điều em biết về vùng rừng A-ma-dôn.
- HS tự làm việc theo yêu cầu của GV, sau đó
mỗi một nhiệm vụ, mô HS nêu ý kiến, các HS
khác bổ sung để có câu trả lời hồn chỉnh:
+ Năm 2004, dân số châu Mĩ là 876 triệu người,
đứng thứ ba trong các châu lục trên thế giới, chưa
bằng 1/5 dân số của châu Á. Nhưng diện tích chỉ
kém châu Á có 2 triệu km2<sub>.</sub>
+ Dân cư châu Mĩ có nhiều thành phần và màu da
khác nhau:
Người Anh-điêng da vàng.
Người gốc Âu da trắng.
Người gốc Phi da đen.
Người gốc Á da vàng.
Người lai.
+ Vì họ chủ yếu là người nhập cư từ các châu lục
khác đến.
+ Tập trung ở ven biển và miền Đơng.
- HS làm việc theo nhóm, thảo luận để hoàn thành
10’
3’
- GV gọi HS lên báo cáo kết quả thảo luận.
- GV chỉnh sửa câu trả lời cho HS, sau đó yêu
cầu HS dựa vào nội dung bảng so sánh trình
bày khái quát kinh tế châu Mĩ.
GV kết luận: Bắc Mĩ có nền kinh tế phát triển,
<i>các ngành cơng nghiệp, nơng nghiệp hiện đại.</i>
<i>cịn Trung Mĩ và Nam Mĩ có nền kinh tế đang</i>
<i>phát triển, chủ yếu là sản phẩm nhiệt đới và</i>
<i>khai thác khống sản.</i>
Hoạt động 3: HOA KÌ
- GV u cầu HS tiếp tục làm việc theo nhóm
để hồn thành sơ đồ các đặc điểm địa lí Hoa Kì.
- GV gọi 1 nhóm HS báo cáo kết quả của nhóm
mình.
- GV chỉnh sửa câu trả lời cho HS, sau đó yêu
cầu HS dựa vào nội dung bảng so sánh trình
bày khái quát về tự nhiên và kinh tế Hoa Kì.
GV kết luận: Hoa Kì nằm ở Bắc Mĩ, là mộ
<i>trong những nước có nền kinh tế phát triển</i>
4.Củng cố, dặn dò:
- GV tổng kết tiết học, tuyên dương các HS tích
cực hoạt động , tham gia xây dựng bài.
- Dặn dò HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
chí so sánh, các bạn trong lớp lắng nghe và bổ
sung ý kiến.
Bảng so sánh kinh tế của Bắc Mĩ, Trung Mĩ và
Nam Mĩ:
Tiêu
chí
Bắc Mĩ Trung Mĩ và
Nam Mĩ
<i>THC</i>
<i>của</i>
<i>nền KT</i>
<i>Phát triển</i> <i>Đang phát </i>
<i>Ngành</i>
<i>nơng</i>
<i>nghiệp</i>
<i>Có nhiều phương </i>
<i>tiện sản xuất hiện </i>
<i>đại.</i>
<i>Quy mô sản xuất </i>
<i>lớn.</i>
<i>sản phẩm chủ yếu </i>
<i>là lúa mì, bơng, </i>
<i>lợn, bị, sữa, cam, </i>
<i>nho...</i>
<i>Chun sản </i>
<i>xuất chuối, </i>
<i>cà phê, mía </i>
<i>bơng, chăn </i>
<i>ni, bị, </i>
<i>cừu.</i>
<i>Ngành</i>
<i>cơng</i>
<i>nghiệp</i>
<i>Nhiều ngành cơng </i>
<i>chủ yếu là </i>
<i>cơng nghiệp </i>
<i>khai thác </i>
<i>khống sản </i>
<i>để xuất khẩu.</i>
- 1 HS trình bày trước lớp, HS cả lớp theo dõi và
bổ sung ý kiến.
- HS làm việc theo nhóm, điền các thơng tin cịn
thiếu vào sơ đồ.
- 1 nhóm HS trình bày, HS cả lớp theo dõi, nhận
xét.
<b>SƠ ĐỒ CÁC ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÍ HOA KÌ</b>
HOA KÌ
Các yếu tố tự nhiên Kinh tế-xã hội
Vị trí địa lí: Ở
Bắc Mĩ giáp
Đại Tây
Dương,
Ca-na-đa, Thái
Diện
tích:
Lớn thứ
3 thế
giới
Khí hậu chủ
yếu là ôn
đới.
Thủ đô: Oa-sinh-tơn
Kinh tế: Phát triển nhất thế giới
Dân số : 3 thế giới
Mê-hi-cơ.
<b>SINH HOẠT CHỦ NHIỆM</b>
<b>TUẦN 28</b>
<b>Đánh giá tình hình tuần qua:</b>
* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ.- Duy trì SS lớp tốt.
* Học tập:
- Dạy-học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến lớp.
- Duy trì bồi dưỡng HS giỏi.
* Văn thể mó:
- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc.
- Tham gia đầy đủ các buổi thể dục giữa giờ.
- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học.
- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt.
* Hoạt động khác:
- Thực hiện phong trào nuôi heo đất khá đều đặn.
- Đóng kế hoạch nhỏ của trường và của sở đề ra chưa dứt điểm.
<b>III. Kế hoạch tuần 29:</b>
* Nề nếp:
- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định.
- Nhắc nhở HS đi học đều, nghỉ học phải xin phép.
- Khắc phục tình trạng nói chuyện riêng trong giờ học.
- Tích cực tham gia các buổi ơn tập, phụ đạo.
* Học tập:
- Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 29.
- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp.
- Tiếp tục bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu.
-Tham gia hội thi “Em yêu Tiếng Việt “ Cấp huyện
* Hoạt động khác- Nhắc nhở HS tham gia Kế hoạch nhỏ, heo đất và tham gia đầy đủ các hoạt động
ngoài giờ lên lớp.