Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

Giao an lop 1 tuan 15

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (263.71 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUAÀN 15</b>


<b> Ngày</b>



<b> Thứ</b>

<b>Mơn</b>

<b>Tiết</b>

<b>Tên bài dạy</b>



<b>HAI</b>


<b>22 – 11</b>



Tiếng Việt

129-130 Bài : om -am


Mó thuật

15

Vẽ cây –vẽ nhaø



Đạo Đức

15

Đi học đều và đúng giờ ( tiết 2)(KNS)


Thể dục

15

Thể dục RLTTCB-Trị chơi



Ôn luyên TV


<b>BA</b>



<b>23 -11 </b>



Tiếng Việt

131-132 m -âm



Tốn

57

Luyện tập



TN & XH

15

Lớp học


Ơn luyện TV



Ơn luyện


Tốn


PĐ + BD AV


<b> TƯ</b>




<b>24 - 11</b>



Tiếng Việt

133-134 m – ôm



Toán

58

Phép cộng trong phạm vi 10


Thủ Công

15

Gấp cái quạt ( tiết 1)



Ôn luyện TV


BD + P Đ



Ơn luyện


Tốn


<b>NĂM</b>



<b>25 – 11 </b>



Tiếng Việt

135-136 Bài : em –êm



Tốn

59

Luyện tập



Âm nhạc

15

Ơn : đàn gà con ,sắp đến tết rồi


Ơn luyện



Tốn


P Đ + BD AV



Ôn luyện TV


<b>SÁU</b>



<b>26 – 11 </b>




Tiếng Việt

13-14

TV :nhà trường , bn làng ,hiền lành,


đình làng,bệnh viện,đom đóm



Đỏ thắm, mầm non,chôm chôm,trẻ em,ghế


đệm, quả trám



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

P Ñ + BD AV



Sinh hoạt lớp

15

Chủ đề : kính u thầy giáo ,cơ giáo


<b>Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010</b>



<b>Môn: Tiếng Việt</b>


<b>Tiết: 129- 130</b>



<b>Bài: om- am</b>



<b>A/Mục tiêu</b>:


- Đọc được om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm.


-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.
B/<b> Đồ dùng dạy học</b>: tranh, bộ thực hành.


C/<b>Các hoạt động dạy học</b>:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


I/ <b>Bài cũ: </b>Tiết trước học bài gì?


-Nhận xét.


II/<b>Dạy học bài mới</b>:
1/Giới thiệu bài:
2/Dạy vần:


-GV ghi bảng, phát âm: om
-GV yêu cầu HS ghép tiếng xóm.


-GV cho HS xem tranh rút từ: làng xóm.


*Dạy vần am tương tự.
3/Viết bảng con:


-GV viết mẫu, nêu cách viết.
-GV nhận xét.




4/Đọc từ ứng dụng:
-GV ghi bảng.


chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
-GV giải thích từ, đọc mẫu.


III/<b>Củng cố</b>: Vừa học bài gì?
IV/<b>Dặn dị</b>: Chuẩn bị tiết 2.



HS viết, đọc: bình minh, nhà rơng, mây trắng.
HS đọc câu ứng dụng.


HS phát âm (CN- ĐT), phân tích om.
HS cài om, đọc(CN-ĐT)


HS ghép, đánh vần, đọc trơn.
Phân tích tiếng.


HS đọc(CN-ĐT)


HS đọc: om- xóm- làng xóm
So sánh: om- am


Đọc tổng hợp: om- xóm- làng xóm
am- tràm- rừng tràm
HS viết bảng con.


HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học.
HS đánh vần, đọc trơn tiếng.


HS đọc từ.Phân tích tiếng.
HS đọc lại.


om, am, làng xóm, rừng tràm. HS đọc lại bài.
<b>TIẾT 2</b>


I

/<b>Bài cũ: </b>Tiết 1 học bài gì?
-GV nhận xét.



<b>II/Dạy học bài mới:</b>
a/ Luyện đọc:
* Đọc lại bài ở tiết 1.
-GV sửa lỗi phát âm.
* Đọc câu ứng dụng


HS đọc lại tiết 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

-GV viết câu ứng dụng.


Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng.
-GV nhận xét, đọc mẫu.


b/ Luyện viết:


-GV hướng dẫn HS viết từng dòng.
-Thu tập chấm, nhận xét.


c/ Luyện nói: GV viết chủ đề


-GV luyện nói cho HS theo câu hỏi gợi ý:
 Trong tranh vẽ gì?


 Tại sao em bé lại cảm ơn chị?


 Em đã bao giờ nói “em xin cảm ơn” chưa?
 Khi nào ta phải cảm ơn?


<b>III/Củng cố</b>: Vừa học bài gì?


<b>IV/Dặn dị</b>: Xem các bài 61.


HS tìm tiếng có vần mới học.
Đánh vần, đọc trơn tiếng
HS đọc câu.


HS đọc lại câu


HS viết vào vở tập viết.
HS đọc: Nói lời cảm ơn.
HS trả lời câu hỏi.


om, am, làng xóm, rừng tràm. HS đọc lại bài.
HS thi tìm tiếng có chứa vần vừa học.


********************


MĨ THUẬT


GV chuyên trách dạy



**********************


<b>THỂ DỤC</b>



<b>GV </b>chuyên trách dạy
********************


<b>Môn: Đạo đức</b>


<b>Tiết: 15</b>




<b>Bài: Đi học đều và đúng giờ (tiết 2) (KNS )</b>



<b>A/Mục tiêu</b>:


-Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ.


-Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ.
-Nhìn nhận bản thân.


-Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ.


* GDKNS: KN giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.KN quản lí thời gian để đi học đều và
đúng giờ.


B/<b> Đồ dùng dạy học</b>: HS :vở bài tập
GV : tranh phoùng to
C/<b>Các hoạt động dạy học</b>:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


I/<b>Bài cũ</b>: GV nêu câu hỏi
 Tiết trước học bài gì?


 Tại sao phải đi học đều và đúng giờ?
 Cần làm gì để đi học đều và đúng giờ?
II/<b> bài mới:</b>


<b>a/ Khám phá :</b>


<b>b/ Kết nối :</b>



*<b>HĐ1:</b> +MT: hs nắm được nội dung đóng vai theo BT$


Đi học đều và đúng giờ


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

KT: chia nhóm , đóng vai
Sắm vai ở bài tập 4.


+ Cách tiến hành : GV chia làm 3 nhóm:


+Nhóm 1, 3: tranh 1
+Nhóm 2: tranh 2


-Nêu yêu cầu: Quan sát tranh đóng vai theo tình huống.
-GV nhận xét và nêu câu hỏi:


 Đi học đều và đúng giờ có lợi ích gì?


+<b>Kết luận</b>: Đi học đều và đúng giờ giúp các em nghe
được bài giảng đầy đủ


c/ Thực hành :


*<b>HĐ2:</b> + MT : HS hiểu được phải đi học chuyên cần


không ngại nắng mưa
KT : động não


Thảo luận bài tập 5.



+ CTH :GV chia nhóm đơi, giao nhiệm vụ: Em nghĩ gì về
các bạn trong tranh?


-GV mời vài nhóm trình bày trước lớp


+<b>Kết luận</b>: Trời mưa, các bạn vẫn đội mũ, mặc áo mưa
vượt khó khăn để đi học.


*<b>HĐ3</b>: + MT : Hiểu được lợi ích của việc đi học đều và
đúng giờ.


-Rèn kỹ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng
giờ


-KT : đặt câu hỏi


+ Cách tiến hành :Thảo luận cả lớp.


GV nêu câu hỏi:


 Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?


 Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ?


 Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu nghỉ học cần làm
gì?


 Bạn hay đi học trễ hoặc nghỉ học thường xuyên, em
sẽ làm gì?



-GV hướng dẫn HS đọc 2 câu thơ.


*<b>Kết luận chung</b>: Đi học đều và đúng giờ giúp các em
học tập tốt, thực hiện tốt quyền được học tập của mình và
đó cũng chính là nhiệm vụ của người học sinh.


-Để đi học đều các em cần giữ gìn sức khoẻ , khơng
,khơng ngại khó .


-Để đi học đúng giờ , em cần : chuẩn bị đồ dùng học
tập, quần áo từ tối hôm trước , đi ngủ sớm .Dậy sớm ăn
sáng nhanh để đến trường.


<b>d/ Vận dụng:</b> Vừa học bài gì?


+Em đã bao giờ nghỉ học bao giờ? Tại sao?
+Đi học đều và đúng giờ có lợi ích gì?


HS lên đóng vai trước lớp.


Lớp quan sát.Nhận xét cách ứng xử
HS trả lời, nhận xét


HS chia nhóm đơi, trao đổi với nhau
theo câu hỏi.


Vài nhóm trình bày. Nhận xét, bổ sung


HS trả lời.



Nhận xét, bổ sung.


HS xung phong đọc 2 câu thơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Dặn dò: </b>Xem bài “Trật tự trong trường học”


**********************

<b>ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT</b>



<b>Bài: om- am</b>


A/Mục tiêu: Rèn HS kỹ năng nối, điền từ, viết từ.
B/Làm bài tập:


*Điền om hay am?


số tám ống nh<b>òm</b>


*Viết: GV hướng dẫn HS viết từ đom đóm, trái cam ở vở bài tập.
*GV thu vở bài tập chấm, nhận xét.


<b>Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2010 </b>


<b>Môn: Tiếng Việt</b>



<b>Tiết: 131- 132</b>


<b>Bài: ăm - âm</b>



<b>A/Mục tiêu</b>:


- Đọc được ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm



-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.
B/<b> Đồ dùng dạy học</b>: tranh, bộ thực hành.


C/<b>Các hoạt động dạy học</b>:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


I/ <b>Bài cũ: </b>Tiết trước học bài gì?
-Nhận xét.


II/<b>Dạy học bài mới</b>:
1/Giới thiệu bài:
2/Dạy vần:


-GV ghi bảng, phát âm: ăm
-GV yêu cầu HS ghép tiếng tằm.


-GV cho HS xem tranh rút từ: nuôi tằm.


*Dạy vần âm tương tự.
3/Viết bảng con:


-GV viết mẫu, nêu cách viết.
-GV nhận xét.


4/Đọc từ ứng dụng:
-GV ghi bảng.



tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
-GV giải thích từ, đọc mẫu.


HS viết, đọc: làng xóm, rừng tràm, đom đóm.
HS đọc câu ứng dụng.


HS phát âm (CN- ĐT), phân tích ăm.
HS cài ăm, đọc(CN-ĐT)


HS ghép, đánh vần, đọc trơn.
Phân tích tiếng.


HS đọc(CN-ĐT)


HS đọc: ăm- tằm- ni tằm
So sánh ăm- âm


Đọc tổng hợp: ăm- tằm- nuôi tằm
âm- nấm- hái nấm
HS viết bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

III/<b>Củng cố</b>: Vừa học bài gì?


IV/<b>Dặn dị</b>: Chuẩn bị tiết 2. HS đọc từ.Phân tích tiếng.HS đọc lại.


ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm. HS đọc lại bài.
<b>TIẾT 2</b>


I

/<b>Bài cũ: </b>Tiết 1 học bài gì?

-GV nhận xét.


<b>II/Dạy học bài mới:</b>
a/ Luyện đọc:
* Đọc lại bài ở tiết 1.
-GV sửa lỗi phát âm.
* Đọc câu ứng dụng
-GV viết câu ứng dụng.


Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm
cúi gặm cỏ bên sườn đồi.


-GV nhận xét, đọc mẫu.
b/ Luyện viết:


-GV hướng dẫn HS viết từng dòng.
-Thu tập chấm, nhận xét.


c/ Luyện nói: GV viết chủ đề


-GV luyện nói cho HS theo câu hỏi gợi ý:
 Trong tranh vẽ gì?


 Những vật đó nói lên điều gì?
 Ngày chủ nhật em thường làm gì?


 Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?


<b>III/Củng cố</b>: Vừa học bài gì?
<b>IV/Dặn dị</b>: Xem các bài 62.



HS đọc lại tiết 1.


HS lần lượt đọc(cá nhân, nhóm, lớp)
HS nhận xét tranh.


HS tìm tiếng có vần mới học.
Đánh vần, đọc trơn tiếng
HS đọc câu.


HS đọc lại câu


HS viết vào vở tập viết.


HS đọc: Thứ, ngày, tháng, năm.
HS trả lời câu hỏi.


ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm. HS đọc lại bài.
HS thi tìm tiếng có chứa vần vừa học.
*****************


<b>Mơn: Toán</b>


<b>Tiết: 57</b>


<b>Bài: Luyện tập</b>


A/Mục tiêu:


- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 9.
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.


B/Đồ dùng dạy học: tranh.


C/Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


I/<b>Bài cũ</b>: Tiết trước học bài gì?


-GV đọc phép tính, u cầu HS đặt tính.
9-1 9-3 9-4 9-7
II/<b>Dạy học bài mới</b>:


*<b>HĐ1</b>: Bài 1: Tính (cột 1, 2)


8+1= 7+2= <b>6+3= 5+4=</b>
1+8= 2+7= <b>3+6= 4+5=</b>
9-8= 9-7= <b>9-6= 9-5=</b>
9-1= 9-2= <b>9-3= 9-4=</b>


Phép trừ trong phạm vi 9
HS thực hiện vào bảng con.
Nhận xét.


HS nêu yêu cầu: tính


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

*<b>HĐ2</b>: Bài 2: Số? (cột1)
-GV hỏi từng bài


5+…=9 <b>9-…=6 …+6=9</b>
4+…=8 <b>7-…=5 …+9=9</b>
…+7=9 <b>…+3=8 9-…=9</b>
*<b>HĐ3</b>: >, <, = (cột 1, 2)



5+4…9 9-0…8
9-2…8 4+5…5+4
*<b>HĐ4</b>: Viết phép tính thích hợp:


-GV yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài toán, trả lời
bài tốn rồi nêu phép tính.


-GV nhận xét, ghi điểm.


+<b>HĐ5</b>: Hình bên có mấy hình vng?
III/<b>Củng cố</b>: Vừa học tốn bài gì?


-GV phát cho 3 tổ các số từ 0 đến 9, các dấu +, -, =
và yêu cầu “lập phép tính đúng”


IV/<b>Dặn dị</b>: Xem bài “Phép cộng trong phạm vi 10”


HS nêu yêu cầu: tính


HS làm vào sách và trả lời khi GV hỏi.
Nhận xét, đọc lại.


HS nêu yêu cầu: điền dấu vào chỗ chấm.
Từng HS lên bảng làm.HS làm vào bảng con.
Nhận xét, đọc lại.


HS nêu u cầu: Viết phép tính thích hợp
HS nhìn tranh, nêu bài tốn: Trong chuồng có
3 con gà, ở ngồi có 6 con gà. Hỏi có tất cả


mấy con gà?


HS trả lời: Trong chuồng có 3 con gà, ở
ngồi có 6 con gà, có tất cả 9 con gà?.
1HS lên bảng viết phép tính.HS viết vào
sách.Nhận xét, đọc lại phép tính: 3+6=9
HS quan sát rồi trả lời. Nhận xét.


Luyện tập


HS các tổ lập phép tính đúng. Trình bày,
nhận xét.


*********************

<b>Môn: Tự nhiên và xã hội</b>



<b>Tiết: 15</b>


<b>Bài: Lớp học</b>


A/Mục tiêu:


- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học.
- Nói được tên lớp, thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp.
B/Đồ dùng dạy học: tranh, các phiếu ghi tên đồ dùng trong lớp học.
C/Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


I/Bài cũ:GV nêu câu hỏi
+Tiết trước học bài gì?



+Khi dùng dao, vật sắc nhọn em phải làm gì?
+Đối với các đồ điện, em phải làm gì?


+Khi thấy cháy, em làm gì?
-GV nhận xét.


II/Dạy học bài mới:
*<b>HĐ1</b>: HS quan sát hình.


+Bước 1:GV chia nhóm 4, nêu yêu cầu:
 Trong lớp học có những ai và những thứ gì?
 Lớp học nào gần giống với lớp học của em?
 Em thích lớp học nào? Tại sao?


+Bước 2: GV mời đại diện từng nhóm.
+Bước 3: GV nêu câu hỏi:


HS trả lời.


An toàn khi ở nhà


HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV.


Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận.
Nhận xét, bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

 Kể tên cô giáo và các bạn lớp em?
 Trong lớp, em thường chơi với ai?
 Lớp học của em có gì? Dùng làm gì?



 <b>Em hãy nêu điểm giống và khác nhau giữa các</b>


<b>lớp học trong hình vẽ, giữa lớp học của em?</b>
-GV nhận xét.


+<b>Kết luận</b>: Lớp học nào cũng có thầy (cơ) giáo và
học sinh. Trong lớp có bàn ghế cho GV và HS, bảng,
tủ, tranh ảnh… Việc trang trí các thiết bị và đồ dùng
dạy học phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của trường.
*<b>HĐ2</b>: Thảo luận nhóm.


+Bước 1: GV chia nhóm 2, yêu cầu: Hãy kể về lớp
học của bạn


+Bước 2: Gọi vài HS kể trước lớp.
+<b>Kết luận</b>:


-Các em cần nhớ tên trường, tên lớp của mình.
-u q lớp học của mình vì đó là nơi các em đến
học hằng ngày với thầy (cô) giáo và các bạn.


*<b>HĐ3</b>: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”


-GV phát một số phiếu ghi tên đồ dùng, nêu yêu cầu:
 Đồ dùng bằng gỗ.


 Đồ dùng treo tường.
-GV nhận xét, tuyên dương.
III/ Củng cố: Vừa học bài gì?
+ Lớp học thường có gì?


+Tên trường, lớp của em?


+Nói tên cơ giáo và vài bạn trong lớp em?
IV/ Dặn dò: Xem bài “Hoạt động của lớp”


HS làm việc theo nhóm 2 và kể về lớp học
của mình với bạn.


HS lên kể trước lớp.


HS chọn đồ dùng phù hợp dán vào cột
tương ứng.


Nhận xét, bổ sung.
Lớp học


***********************

<b>ƠN LUYỆN TỐN</b>



Bài: Luyện tập


A/ Mục tiêu: Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ trong phạm vi 9.
B/Làm bài tập:


1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:


a) 8+1= 7+2= 6+3= 5+4=
1+8= 2+7= 3+6= 4+5=
9-8= 9-7= 9-6= 9-5=
9-1= 9-2= 9-3= 9-4=


b)


7
3
<i>−</i>❑❑



5
4


+❑❑




8
6
<i>−</i>❑❑




9
3
<i>−</i>❑❑



7
2


+❑❑



4
4


+❑❑


c) 3+…=9 9-…=2 4+…=7 8-…=2
6+…=9 9-…=7 5+…=8 6-…=6


2. >, <, =:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

9-2…6 9-0…8+1 9-6…8-6
-GV thu vở chấm, nhận xét.


<b>ÔN LUYỆN</b>


<b>TIẾNG VIỆT </b>


<b>I/Mục tiêu</b>:Rèn kỹ năng đọc viết tiếng ,từ, câu có vần ăm - âm


<b>II/Bài tập:</b>


*Nối : HS nhìn tranh VBT nối với các từ thích hợp


nằm ngủ đầm sen mầm giá


*Điền: ăm hay âm


lọ tăm cái mâm cái ấm


HS nhìn tranh VBT điền từ thích hợp



<b> </b> *Vieát:

t

ă

m tre

đ

ườ

ng h

m



<b> </b>- Gv chấm điểm –Nhận xét


*************************

BỒI DƯỠNG TOÁN



A/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố kỹ năng tính trong phạm vi 9, so sánh số trong phạm vi 10.
B/Làm bài tập:


1. Tính:


7
5


<i>−</i>❑❑


63


+❑❑



9
4


<i>−</i>❑❑



2


5


+❑❑



8
4


<i>−</i>❑❑


3
3


+❑❑



2. Tính:


3+3+3= 6+1+1=
5+2-4= 2+7-4=
8+1-2= 9-4-3=
3. >, <=


3+6…6+3
8-4…9-4


7+1…1+6
-GV thu vở chấm.


<b>Thứ tư, ngày 24 tháng 11 năm 2010</b>



<b>Môn: Tiếng Việt</b>



<b>Tiết: 133- 134</b>


<b>Bài: ôm- ơm</b>



<b>A/Mục tiêu</b>:


- Đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I/ <b>Bài cũ: </b>Tiết trước học bài gì?


-Nhận xét.


II/<b>Dạy học bài mới</b>:
1/Giới thiệu bài:
2/Dạy vần:


-GV ghi bảng, phát âm: ôm
-GV yêu cầu HS ghép tiếng tôm.


-GV cho HS xem tranh rút từ: con tôm.


*Dạy vần ơm tương tự.
3/Viết bảng con:


-GV viết mẫu, nêu cách viết.
-GV nhận xét.





4/Đọc từ ứng dụng:
-GV ghi bảng.


chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
-GV giải thích từ, đọc mẫu.


III/<b>Củng cố</b>: Vừa học vần, tiếng, từ gì?
IV/<b>Dặn dị</b>: Chuẩn bị tiết 2.


HS viết, đọc: nuôi tằm, hái nấm, tăm tre.
HS đọc câu ứng dụng.


HS phát âm (CN- ĐT), phân tích ơm.
HS cài ơm, đọc(CN-ĐT)


HS ghép, đánh vần, đọc trơn.
Phân tích tiếng.


HS đọc(CN-ĐT)


HS đọc: ơm- tơm- con tơm
So sánh: ôm- ơm


Đọc tổng hợp: ôm- tôm- con tôm
ơm- rơm - đống rơm
HS viết bảng con.



HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học.
HS đánh vần, đọc trơn tiếng.


HS đọc từ.Phân tích tiếng.
HS đọc lại.


ơm, ơm, con tơm, đống rơm. HS đọc lại bài.
<b>TIẾT 2</b>


I/<b>Bài cũ: </b>Tiết 1 học bài gì?
-GV nhận xét.


<b>II/Dạy học bài mới:</b>
a/ Luyện đọc:
* Đọc lại bài ở tiết 1.
-GV sửa lỗi phát âm.
* Đọc câu ứng dụng
-GV viết câu ứng dụng.
Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao.
-GV nhận xét, đọc mẫu.
b/ Luyện viết:


-GV hướng dẫn HS viết từng dòng.
-Thu tập chấm, nhận xét.


c/ Luyện nói: GV viết chủ đề



-GV luyện nói cho HS theo câu hỏi gợi ý:
 Trong tranh vẽ gì?


 Trong bữa cơm em thấy có những ai?
 Một ngày em ăn mấy bữa cơm?


HS đọc lại tiết 1.


HS lần lượt đọc(cá nhân, nhóm, lớp)
HS nhận xét tranh.


HS tìm tiếng có âm mới học.
Đánh vần, đọc trơn tiếng.
HS đọc câu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

 Em thích ăn nhất món gì?


<b>III/Củng cố</b>: Vừa học bài gì?


<b>IV/Dặn dị</b>: Đọc lại bài. Xem bài 63.


ôm, ơm, con tôm, đống rơm. HS đọc lại bài.
HS thi tìm tiếng có vần vừa học.


*****************

<b>Mơn: Tốn</b>



<b>Tiết: 58</b>




<b>Bài: Phép cộng trong phạm vi 10</b>


A/Mục tiêu:


-Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10.
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
B/Đồ dùng dạy học: tranh.


C/Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị


I/<b>Bài cũ</b>: Tiết trước học bài gì?


-GV đọc phép tính, yêu cầu HS đặt tính.
6+3 9-4 4+5 8-5=
II/<b>Dạy học bài mới</b>:


1. <b>Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng </b>
<b>cộng trong phạm vi 10:</b>


a) Phép cộng 9+1=10, 1+9=10:


+Bước 1: GV cho HS quan sát tranh, yêu cầu HS
nêu bài toán.


+Bước 2: GV yêu cầu HS trả lời bài tốn.
-GV u cầu HS nêu phép tính.


-GV u cầu HS cài phép tính.
-GV viết: 9+1=10



+Bước 3: Gv yêu cầu HS quan sát tranh. GV chỉ
và yêu cầu HS nêu một phép cộng khác tương
ứng.


-GV viết: 1+9=10


b) Hướng dẫn thành lập các công thức: 8+2= 10,
2+8=10=2, 7+3=10, 3+7=10, 6+4=10, 4+6=10,
5+5=10 tương tự trên.


c) GV yêu cầu HS đọc bảng cộng
2. <b>Thực hành</b>:


*<b>HĐ1</b>: Bài 1: Tính.


a) GV đọc từng phép tính.
19


+❑❑



2
8


+❑❑



3
7



+❑❑


4
6


+❑❑



5
5


+❑❑



9
1


+❑❑


b) 1+9= 2+8= 3+7= 4+6=
9+1= 8+2= 7+3= 6+4=


Luyện tập.


4HS thi đua đặt tính rồi tính.
Nhận xét, đọc lại.


HS quan sát, nêu bài tốn: Có 9 hình trịn, thêm 1
hình. Hỏi có tất cả mấy hình trịn?



HS trả lời: Có 9 hình trịn, thêm 1 hình trịn, có
tất cả 10 hình trịn.


HS nêu: 9+1=10 .Nhận xét, đọc lại.
HS cài: 9+1=10, đọc CN- ĐT
HS đọc viết kết quả vào sách.
HS nêu: 1+9=10


HS cài, đọc: 1+9=10, điền kết quả vào sách.
HS đọc: 9+1=10, 1+9=10


HS đọc: 8+2= 10, 2+8=10=2, 7+3=10, 3+7=10,
6+4=10, 4+6=10, 5+5=10


HS đọc bảng cộng.HS xung phong đọc thuộc.
HS nêu yêu cầu: tính


1HS làm bảng lớp.HS làm bảng con.
Nhận xét, nhắc lại.


(Lưu ý viết thẳng cột)
HS làm vào sách.
HS trả lời miệng.
Nhận xét, đọc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

9-1= 8-2= 7-3= 6-3=
*<b>HĐ2</b>: Bài 2: Số?


-GV chọn mỗi tổ 7 bạn.




*<b>HĐ3</b>: Viết phép tính thích hợp:


- GV yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài tốn,
trả lời bài tốn rồi nêu phép tính.


-GV nhận xét, ghi điểm.


III/<b>Củng cố</b>: Vừa học tốn bài gì?
IV/<b>Dặn dò</b>: Xem bài “Luyện tập”


HS chơi trò “tiếp sức”.
Nhận xét, đọc lại.


HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp


HS nhìn tranh, nêu bài tốn: Có 6con cá, thêm 4
con cá. Hỏi có tất cả mấy con cá?


HS trả lời: có 6 con cá, thêm 4 con cá là có tất cả
10 con cá.


1HS lên bảng viết phép tính.HS viết vào sách.
Nhận xét, đọc lại phép tính: 6+4=10


Phép cộng trong phạm vi 10.


HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10.



**********************

<b>Môn: Thủ công</b>



<b>Tiết: 15</b>



<b>Bài: Gấp cái quạt ( t1)</b>


A/Mục tiêu:


-Biết cách gấp cái quạt.


-Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy.Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ.
B/Chuẩn bị:


-GV: bài mẫu, quy trình gấp.
-HS giấy màu, vở, hồ dán.
C/Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


I/<b>Bài cũ: </b>GV cho HS xem các sản phẩm đẹp
II/<b>Dạy học bài mới:</b>


<b> </b>*<b>HĐ1: </b>Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
-GV cho HS quan sát mẫu, định hướng quan
sát của HS về các nếp gấp cách đều.


*<b>HĐ2</b>: GV hướng dẫn cách gấp.


+Bước 1: GV ghim tờ giấy màu lên bảng và
gấp các nếp gấp cách đều.



+Bước 2: Xếp ép các nếp gấp cách đều, gấp
đôi để lấy đường dấu giữa. Sau đó dùng chỉ
buột chặt phần giữa và phết hồ lên nếp gấp
ngoài cùng.


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>



+Bước 3: Gấp đôi dùng tay ép chặt để hai
phần đã phết hồ dính sát vào nhau. Khi hồ
khơ mở ra ta được chiếc quạt.



*<b>HĐ3</b>: HS thực hành


-GV quan sát, giúp đỡ.
III/<b>Củng cố</b>: Vừa học bài gì?
+Nêu cách gấp cái quạt.


IV/<b>Dặn dị:</b> Tiết sau thực hành trên giấy màu


HS thực hành vào giấy nháp.
Gấp cái quạt


<b>ƠN LUYỆN</b>


<b>TỐN:</b>


<b>I/Mục tiêu:</b> Củng cố phép cộng trong phạm vi 10



<b>II/Bài tập:</b>


1/Tính :


1
9


+❑❑


2
8


+❑❑


3
7


+❑❑


46


+❑❑


5
5


+❑❑


<b> ...</b> <b> .... .... ... .... </b>


<b>-</b>Cho 1 Hs nêu lại cách đặt tính dọc- Hs ghi kết quả vào chỗ chaám.


2/ Số:...+3=10 4+...=9 ...+5=10 10+...=10


8-...=1 9-...=2 ...+1=10 3+...=7+3


3/Tính:Gv yêu cầu HS nêu cách tính: tính từ phải sang trái


8-1-2=... 8-2-3=... 8-0 =...


8-2-1=... 8-3-2=... 8+0 =...


Yêu cầu 3 HS lên bảng
4/ Viết phép tính thích hợp:


-Hs nhìn tranh VBT lập đề tốn , sau đó viết phép tính thích hợp


*******************

<b>ƠN LUYỆN TIẾNG VIỆT</b>



<b>Bài: ôm - ơm</b>



A/Mục tiêu: Rèn HS kỹ năng nối câu, điền vần, viết từ.
B/Làm bài tập:


*Nối: HS đọc rồi nối thành câu sau đó đọc lại câu.


Cây rơm ồm ồm


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

* Điền ơm hay ơm: HS nhìn tranh nói từ, điền vần.



bữa cơm giã cốm cái nơm
*Viết từ: chó đốm, mùi thơm.


************************

<b>BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT</b>


A/ Mục tiêu: Rèn kỹ năng nối câu, điền vần.


B/Làm bài tập:
*Điền in hay inh:


đèn p… máy t….
x… xắn x… lỗi


t… lời th… tai
*Nối và viết câu:


Cậu bé bay lượn.
Đàn dê thông minh.
Con cò đang gặm cỏ.


<b>Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2010</b>


<b>Môn: Tiếng Việt</b>



<b>Tiết: 135- 136</b>


<b>Bài: em- êm</b>



<b>A/Mục tiêu</b>:


- Đọc được em, êm, con tem, sao đêm; từ và câu ứng dụng.


-Viết được: em, êm, con tem, sao đêm.


-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà.
B/<b> Đồ dùng dạy học</b>: tranh, bộ thực hành.


C/<b>Các hoạt động dạy học</b>:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


I/ <b>Bài cũ: </b>Tiết trước học bài gì?
-Nhận xét.


II/<b>Dạy học bài mới</b>:
1/Giới thiệu bài:
2/Dạy vần:


-GV ghi bảng, phát âm: em
-GV yêu cầu HS ghép tiếng tem.


-GV cho HS xem tranh rút từ: con tem.
*Dạy vần êm tương tự.




3/Viết bảng con:


-GV viết mẫu, nêu cách viết.
-GV nhận xét.


4/Đọc từ ứng dụng:



HS viết, đọc: con tơm, đống rơm, chó đốm.
HS đọc câu ứng dụng.


HS phát âm (CN- ĐT), phân tích ung.
HS cài ung, đọc(CN-ĐT)


HS ghép, đánh vần, đọc trơn.
Phân tích tiếng.


HS đọc từ (CN-ĐT)
HS đọc: em- tem- con tem
So sánh: em- êm


Đọc tổng hợp: em- tem- con tem
êm- đêm- sao đêm
HS viết bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

-GV ghi bảng.


trẻ em ghế đệm
que kem mềm mại
-GV giải thích từ, đọc mẫu.


III/<b>Củng cố</b>: Vừa học vần, tiếng, từ gì?
IV/<b>Dặn dị</b>: Chuẩn bị tiết 2.


HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học.
HS đánh vần, đọc trơn tiếng.



HS đọc từ.Phân tích tiếng.
HS đọc lại.


em, êm, con tem, sao đêm. HS đọc lại bài.
<b>TIẾT 2</b>


I/<b>Bài cũ: </b>Tiết 1 học bài gì?
-GV nhận xét.


<b>II/Dạy học bài mới:</b>
a/ Luyện đọc:
* Đọc lại bài ở tiết 1.
-GV sửa lỗi phát âm.
* Đọc câu ứng dụng
-GV viết câu ứng dụng.
Con cò mà đi ăn đêm


Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.
-GV nhận xét, đọc mẫu.


b/ Luyện viết:


-GV hướng dẫn HS viết từng dòng.
-Thu tập chấm, nhận xét.


c/ Luyện nói: GV viết chủ đề


-GV luyện nói cho HS theo câu hỏi gợi ý:
 Trong tranh vẽ gì?



 Anh chị em trong nhà gọi là anh chị em gì?
 Trong nhà nếu em là anh (chị) em phải đối


xử với em của mình như thế nào?


 Bố mẹ thích anh chị em trong nhà đối xử với
nhau như thế nào?


<b>III/Củng cố</b>: Vừa học bài gì?


<b>IV/Dặn dị</b>: Đọc lại bài. Xem bài 64.


HS đọc lại tiết 1.


HS lần lượt đọc(cá nhân, nhóm, lớp)
HS nhận xét tranh.


HS tìm tiếng có âm mới học.


Đánh vần, đọc trơn tiếng. HS đọc câu.
HS đọc hai câu


HS đọc lại hai câu.
HS viết vào vở tập viết.


HS đọc chủ đề: Anh chị em trong nhà.
HS trả lời câu hỏi.


em, êm, con tem, sao đêm. HS đọc lại bài.
HS thi tìm tiếng có vần vừa học.



***********************

<b>Mơn: Tốn</b>



<b>Tiết: 59</b>


<b>Bài: Luyện tập</b>


A/Mục tiêu:


-Thực hiện được phép tính cộng trong phạm vi 10.
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.


B/Đồ dùng dạy học: tranh.
C/Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


I/<b>Bài cũ</b>: Tiết trước học bài gì?


-GV đọc phép tính, u cầu HS đặt tính.
9+1 7+3 6+4 7+2
II/<b>Dạy học bài mới</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

*<b>HĐ1</b>: Bài 1: Tính.
-GV hỏi từng phép tính.


9+1= 8+2= 7+3= 6+4= 5+5=
1+9= 2+8= 3+7= 4+6= 10+0=
*<b>HĐ2</b>: Bài 2: Tính


45



+❑❑



5
5


+❑❑



8
2


+❑❑



3
7


+❑❑



6


2


+❑❑



4


6


+❑❑


+<b>HĐ3</b>: Bài 3: Số?


-GV hỏi từng cấu tạo số 10.


*<b>HĐ4</b>: Bài 4: Tính


5+3+2= 4+4+1= 6+3-5= 5+2+6=
*<b>HĐ5</b>: Bài 5: Viết phép tính thích hợp


- GV yêu cầu HS quan sát tranh, nêu bài toán.


-GV yêu cầu HS trả lời.


-GV yêu cầu HS nêu phép tính.
III/<b>Củng cố</b>: Vừa học tốn bài gì?


-GV cho HS chơi “nêu kết quả nhanh”. GV giơ
phép tính. Mỗi lần đúng GV cho 1 bông hoa.
-GV tổng kết số hoa của từng tổ.


IV/<b>Dặn dò</b>: Xem bài “Phép trừ trong phạm vi 10”


HS nêu yêu cầu: tính



HS làm vào sách. HS trả lời
Nhận xét, nhắc lại.


HS nêu yêu cầu: tính


1HS lên bảng lớp. HS làm bảng con.
Nhận xét, đọc lại.


HS nêu yêu cầu: điền số.
HS làm vào sách và trả lời.
Nhận xét, đọc lại.


HS nêu yêu cầu: tính và nêu cách làm
4HS thi đua lên bảng làm. Nhận xét, đọc lại
HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp
HS quan sát tranh, nêu: có 7 con gà thêm 3 con
gà. Hỏi có tất cả mấy con gà?


HS trả lời: có 7 con gà thêm 3 con gà, có tất cả
10 con gà.


HS nêu: 7+3=10
Luyện tập.


HS thi đua trả lời nhanh kết quả. Nhận xét.


************************


<b>ÂM NHẠC</b>


<b>GV chuyên trách dạy</b>


<b>ÔN LUYỆN</b>



<b>Tiếng Việt :</b>Hướng dẫn HS làm vở bài tập Tiếng Việt trang 64


* Noái: ném sao


ngõ cịn


đếm hẻm


* Điền : em hay êm


móm mém xem ti vi ghế đệm


*Viết :

que kem

mềm mại



<b>ƠN LUYỆN TỐN</b>



<b>Bài: Luyện tập</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

1. Tính:


a) 9+1= 8+2= 7+3= 6+4=
1+9= 2+8= 3+7= 4+6=
9-1= 8-2= 7-3= 6-4=
9-9= 8-8= 7-7= 6-6=
b)


46



+❑❑


55


+❑❑


10


¿+❑❑


8
1


+❑❑



4
3


+❑❑



6
4


+❑❑


2. Số?



5 + = 10 - 2 = 6 6 - = 4 2 + = 9


8- = 1 + 0 = 10 9 - = 8 4 + = 7
3. Tính: 4+1+5= 7+2-4= 8-3+3= 10-0-1=


**************************

<b>BỒI DƯỠNG TOÁN</b>



A/ Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết và làm tính đúng, so sánh các số.
B/Làm bài tập:


1. Tính:
54


+❑❑




8
1


<i>−</i>❑❑




5
5


+❑❑





9
6


<i>−</i>❑❑




9
1


+❑❑
7


2
<i>−</i>❑❑




2. Viết các số 9, 2, 0, 6, 4 theo thứ tự từ:
a) Từ bé đến lớn: ……….


b) Từ lớn đến bé: ……….
3. Số?


9-…=3 6+…=8
2+…=10 8-…=4



…+1=6 7+…=9


<b>Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 2010</b>


<b>Môn: Tập viết</b>



<b>Tiết: 13</b>



<b>Bài: nhà trường, bn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm</b>



<b>A/</b>Mục tiêu: Viết đúng các chữ: nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm kiểu
chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.


B/Đồ dùng dạy học: chữ mẫu.
C/Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


I/ <b>Bài cũ: </b>Tiết trước học bài gì?
-GV nhận xét.


II/<b>Dạy học bài mới</b>:


*<b>HĐ1</b>: Hướng dẫn phân tích chữ mẫu và viết
bảng con.


con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng,
rặng dừa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

-GV đính từ nhà trường, nêu câu hỏi:
 Từ nhà trường gồm mấy tiếng?


 Tiếng nhà gồm mấy con chữ?
 Tiếng trường gồm mấy con chữ?
 Độ cao của các con chữ?


 Điểm đặt bút và điểm dừng bút?
-GV viết mẫu lần 1, nêu cách viết.


-GV viết mẫu lần 2.GV nhận xét.
<b>* Dạy tương tự các từ:</b>

<b> buôn làng, hiền </b>


<b>lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm</b>



*<b>HĐ2</b>: Hướng dẫn viết tập viết.
-GV hướng dẫn viết tập viết.
-GV nêu câu hỏi:


 Nêu số dòng cần viết?


 Nhắc lại điểm đặt bút và điểm dừng bút?
-GV nhắc nhở cách cầm bút và cách ngồi viết.
-Thu tập chấm, nhận xét.


III/<b>Củng cố</b>: Vừa học bài gì?


IV/<b>Dặn dị</b>: Tập viết lại các chữ vừa học.


HS trả lời.


2 tiếng: nhà + trường
nhà: n + h + a + `



trường: t + r + ư + ơ + n + g + `
n, ư, ơ, a cao 2 ô


h cao 5 ô, g dài 5 ô
r cao 2, 25 ô


HS viết bảng con.


HS trả lời câu hỏi.


HS viết vào tập viết theo hướng dẫn của GV.
HS đọc lại các từ vừa viết.


<b>Môn: Tập viết</b>


<b>Tiết: 14</b>



<b>Bài: đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, quả trám</b>



<b>A/</b>Mục tiêu: Viết đúng các chữ: đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, quả trám kiểu chữ
viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.


B/Đồ dùng dạy học: chữ mẫu.
C/Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị


I/ <b>Bài cũ: </b>Tiết trước học bài gì?
-GV nhận xét.


II/<b>Dạy học bài mới</b>:



*HĐ1: Hướng dẫn phân tích chữ mẫu và viết
bảng con.


-GV đính từ đỏ thắm, nêu câu hỏi:
 Từ đỏ thắm gồm mấy tiếng?
 Tiếng đỏ gồm mấy con chữ?
 Tiếng thắm gồm mấy con chữ?
 Độ cao của các con chữ?


 Điểm đặt bút và điểm dừng bút?
-GV viết mẫu lần 1, nêu cách viết.


-GV viết mẫu lần 2.GV nhận xét.
<b>* Dạy tương tự các từ: </b>

<b>mầm non, chôm </b>



nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh
viện, đom đóm


HS viết bảng con và đọc lại.


HS trả lời.


2 tiếng: đỏ + thắm
đỏ: đ + o +


thắm: t + h + ă + m+ /
đ cao 4 ô


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>chôm, trẻ em, ghế đệm, quả trám </b>



*HĐ2: Hướng dẫn viết tập viết.


-GV hướng dẫn viết tập viết.
-GV nêu câu hỏi:


 Nêu số dòng cần viết?


 Nhắc lại điểm đặt bút và điểm dừng bút?
-GV nhắc nhở cách cầm bút và cách ngồi viết.
-Thu tập chấm, nhận xét.


III/<b>Củng cố</b>: Vừa học bài gì?


IV/<b>Dặn dị</b>: Tập viết lại các chữ vừa học. Xem
bài sau.


HS trả lời câu hỏi.


HS viết vào tập viết theo hướng dẫn của GV.
HS đọc lại các từ vừa viết.


********************

<b>Mơn: Tốn</b>



<b>Tiết: 60</b>



<b>Bài: Phép trừ trong phạm vi 10</b>


A/Mục tiêu:


-Làm được tính trừ trong phạm vi 10.



- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
B/Đồ dùng dạy học: tranh.


C/Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


I/<b>Bài cũ</b>: Tiết trước học bài gì?
-GV đọc phép tính.


4+5+1= 7+2+1= 5+2+3=
-GV nhận xét.


II/<b>Dạy học bài mới</b>:


1. <b>Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng trừ </b>
<b>trong phạm vi 10:</b>


a) Phép cộng 10-1=9, 10-9=1:


+Bước 1: GV cho HS quan sát tranh, yêu cầu HS
nêu bài toán.


+Bước 2: GV yêu cầu HS trả lời bài toán.
-GV yêu cầu HS nêu phép tính.


-GV yêu cầu HS cài phép tính.
-GV viết: 10-1=9



+Bước 3: GV yêu cầu HS nêu một phép trừ khác
tương ứng.


-GV viết: 10-9=1


b) Hướng dẫn thành lập các công thức: 10-2=8,
10-8=2, 10-3=7, 10-7=3, 10-4=6, 10-6=4, 10-5=5
tương tự trên.


c) GV yêu cầu HS đọc bảng trừ
-GV hỏi vài phép tính


2. <b>Thực hành</b>:
*<b>HĐ1</b>: Bài 1: Tính


a) GV đọc từng phép tính (lưu ý viết thẳng cột)


Luyện tập.


3HS lên bảng làm.
Nhận xét.


HS quan sát tranh, nêu bài tốn: Có 10 hình
trịn, bớt 1 hình trịn.Hỏi cịn lại mấy hình trịn?
10 hình trịn, bớt 1hình trịn, cịn lại 9 hình trịn.
HS nêu: 10-1=9 .Nhận xét, đọc lại.


HS cài: 10-1=9, đọc CN- ĐT
HS đọc viết kết quả vào sách.
HS nêu: 10-9=1



HS cài, đọc: 10-9=1


HS đọc, điền kết quả vào sách.
HS đọc: 10-1=9, 10-9=1


HS đọc: 2=8, 8=2, 3=7, 7=3,
10-4=6, 10-6=4, 10-5=5


HS đọc bảng trừ.


HS trả lời để ghi nhớ công thức
HS nêu yêu cầu: tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

10


¿<i>−</i>❑❑


10


¿<i>−</i>❑❑


10
¿<i>−</i>❑❑


10


¿<i>−</i>❑❑


10



¿<i>−</i>❑❑


10
10


<i>−</i>❑❑


b) 1+9= 2+8= 3+7= 4+6= 5+5=
10-1= 10-2= 10-3= 10-4= 10-5=
10-9= 10-8= 10-7= 10-6= 10-0=
+<b>HĐ2</b>: Bài 2: Số?


-GV hỏi: 10 gồm 1 và mấy?
-GV hỏi lần lượt đến hết.
+<b>HĐ3</b>: Bài 3: >, <, =


9 10 10 4 6 10-4
3+4 10 6+4 4 6 9-3
*<b>HĐ4</b>: Bài 4: Viết phép tính thích hợp


- GV yêu cầu HS quan sát tranh, nêu bài toán.


-GV yêu cầu HS trả lời.


-GV yêu cầu HS nêu phép tính.
III/ <b>Củng cố</b>: Vừa học bài gì?
-Nhận xét, tun dương.



IV/ <b>Dặn dò</b>: Xem “ Luyện tập”


5HS lên bảng làm. Hs làm vào sách.
Nhận xét, đọc lại.


HS nêu yêu cầu: điền số.
HS trả lời: 10 gồm 1 và 9.


HS nêu yêu cầu: điền dấu vào ô trống.
Từng HS lên bảng làm. Hs làm vào sách.
HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp
HS quan sát tranh, nêu: có 10 quả bí, bác Gấu
lấy đi 4 quả bí. Hỏi cịn lại mấy quả bí?


HS trả lời: có 10 quả bí, bác Gấu lấy đi 4 quả
bí, cịn lại 6 quả bí


HS nêu phép tính: 10-4=6
Nhận xét. HS điền vào sách.
Phép trừ trong phạm vi 10.


HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 10


<b>ƠN LUYỆN</b>


<b>TỐN:</b> Hướng dẫn HS làm VBT trang 63


1/Tính
108


<i>−</i>❑❑



107


<i>−</i>❑❑


106


<i>−</i>❑❑


105


<i>−</i>❑❑


104


<i>−</i>❑❑


103


<i>−</i>❑❑




<b> ... ... .... .... ... ... </b>


2/Điền > , <, =:


5+5...10 10...4+6 5...10-4


5+4...10 6+4...4+5 6...9-4



3/ Viết phép tính thích hợp:


HS nhìn tranh vở bài tập nêu đề tốn – sau đó viết phép tính thích hợp


Gv chấm điểm – Nhận xét


<b>ƠN LUYỆN TIẾNG VIỆT</b>



A

/Mục tiêu: Rèn kỹ năng nối câu, điền vần, viết các từ.
B/Làm bài tập:


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

***********************


<b>Bồi dưỡng Tiếng Việt</b>


A/Mục tiêu: Rèn kỹ năng đọc.


B/Làm bài tập:


-GV làm nhiều làm thăm chứa tên các bài đã học.
-Gv yêu cầu HS lần lượt lên bốc thăm.


-HS đọc bài vừa bốc thăm.


-GV cho HS viết vài từ trong bài vừa đọc.
-GV nhận xét, ghi điểm.


<b>SINH HOẠT </b>

<b>LỚP</b>



Chủ đề: Kính u thầy giáo, cơ giáo.




<b>Hoạt động 1:</b>

Nhận xét các mặt trong tuần



* Nề nếp: ...


...


...


...


*Họctập:...


...


...


...


<b>Hoạt động 2</b>

: Kế hoạch tuần tới.



1. ...


2. ...


3. ...


Giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh xuất sắc trong tuần.



Khuyến khích học sinh cần cố gắng hơn nữa để học tập tốt hơn./.



Ngày tháng 11 năm 2010.
Khối trưởng duyệt


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×