Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.27 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>NS: 22/1/2018 </b></i>
<i><b>NG: Thứ hai ngày 29 tháng 01 năm 2018</b></i>
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
1. Kiến thức: Củng cố biểu tượng về diện tích xq và diện tích tồn phần của hình
hộp CN.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính diện tích của hình
3. Thái độ: HS u thích mơn học.
II. CÁC HĐ DH:
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
1. Giới thiệu bài (2 phút)
2. Luyện tập (30 phút) (THT&TV - 20)
Bài 1: Củng cố biểu tượng về diện tích xq và
diện tích tồn phần của hình hộp CN.
Bài 2: Giải toán.
- GV t/c cho Hs làm bài, chữa bài.
- GV chữa bài, nx, đánh giá.
Bài 3.
YC HS làm và chữa bài
- Hs làm bài cá nhân, chữa bài.
3. Củng cố - dặn dò (2 phút) - Nhận xét tiết học.
- HS làm bài cá nhân
- 4Hs trả lời miệng
- Hs khác nhận xét
- 1 Hs nêu y/c.
- Hs lên bảng làm.
- lớp nx.
<b>---Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. HS đọc trơi chảy tồn bài, đọc đúng các từ khó trong bài <i>Nhân cách quý hơn</i>
<i>tiền bạc.</i>
- Hiểu các từ ngữ trong bài - Làm được các bài tập
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm, đọc hiểu, sử dụng từ.
3. Thái độ: HS u thích mơn học.
II. CÁC HĐ DH:
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. Giới thiệu bài (2 phút)</b>
<b>2. Luyện tập (30 phút)</b>
<b>Bài 1: Đọc truyện Nhân cách quý hơn tiền</b>
<b>bạc.</b>
<i>.</i>
- Gọi HS lần lượt đọc bài Nhân cách quý
<b>hơn tiền bạc.</b>
- HS đọc theo nhóm, cá nhân nối tiếp.
- GV đọc mẫu
<b>Bài 2: Đánh dấu vào ơ trống thích hợp.</b>
- HS đọc nối tiếp
- Nhận xét
- hs lắng nghe.
- HS trả lời câu hỏi theo vở
thực hành
- Lớp nhận xét
- GV nêu câu hỏi về nội dung bài tập đọc
<i><b>Đ/án:</b></i>
<i><b>a</b></i> <i><b>s</b></i> <i><b>e</b></i> <i><b>đ</b></i>
<i><b>b</b></i> <i><b>đ</b></i> <i><b>g</b></i> <i><b>đ</b></i>
<i><b>c</b></i> <i><b>đ</b></i> <i><b>h</b></i> <i><b>đ</b></i>
<i><b>d</b></i> <i><b>đ</b></i>
<b>3. Củng cố - dặn dò (2 phút) </b>
– N.xét tiết học.
<b></b>
<b>---Khoa hoc</b>
<b>BÀI 42:SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG CHẤT ĐỐT</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
KT:Kể tên một số loại chất đốt
Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lượng chất đốt trong đời sống và sản xuất: sử
dụng năng lượng từ than đá, dầu mỏ, khí đốt trong nấu ăn, thắp sáng, chạy máy.
Nêu được một số biện pháp phòng chống cháy, bỏng, ô nhiễm khi sử dụng năng
lượng chất đốt
-KN:Thực hiện tiết kiệm năng lượng chất đốt
-TĐ: Yêu môn khoa học
<b>II. Chuẩn bị </b>
Tranh ảnh về việc sử dụng các loại chất đốt.
<b>III. Các hoạt động</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1-Kiểm tra bài cũ</b>
-Câu hỏi: Nêu ví dụ về việc sử dụng
năng lượng mặt trời trong đời sống và
sản xuất
<b>-GV nhận xét, đánh giá</b>
<b>2-Bài mới</b>
<b> Hoạt động 1: Kể tên một số loại chất</b>
<b>đốt </b>
<b>-</b> GV yêu cầu HS nêu tên các loại
chất đốt trong hình 1, 2, 3 trang 86 SGK,
trong đó loại chất đốt nào ở thể rắn, chất
đốt nào ở thể khí hay thể lỏng?
<b> Hoạt động 2: Tìm hiểu chất đốt</b>
- GV chia lớp thành 6 nhóm, giao nhiệm
vụ theo nhóm:
<i><b>*Nhóm 1- 2</b></i>
+Kể tên các chất đốt rắn thường được
- HS trả lời.
- HS quan sát, trả lời
+ Hình 1: Chất đốt là than (thể rắn)
+ Hình 2: Chất đốt là dầu hỏa (thể
lỏng)
+ Hình 3: Chất đốt là gas (thể khí)
- HS liên hệ việc sử dụng chất đốt ở
gia đình
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm báo cáo, nhóm
khác bổ sung
+Than đá được sử dụng trong những
cơng việc gì?
+Ở nước ta, than đá được khai thác chủ
yếu ở đâu?
+Ngoài than đá, bạn còn biết tên loại
than nào khác?
<i><b>*Nhóm 3- 4</b></i>
+Kể tên các loại chất đốt lỏng mà em
biết, chúng thường được dùng để làm
gì?
+Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác ở
đâu?
+Từ dầu mỏ thể tách ra những chất đốt
nào?
<i><b>*Nhóm 5- 6</b></i>
+Kể tên các chất đốt khí mà em biết?
+Bằng cách nào người ta có thể sử dụng
được khí sinh học?
- GV nhận xét, thống nhất các đáp án
<b>3. </b>
<b> Củng cố - dặn dò</b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài “Sử dụng năng lượng
của chất đốt (tiết 2)”.
<b>-</b> Nhận xét tiết học.
+Than đá được sử dụng để chạy
máy của các nhà máy nhiệt điện và
một số loại động cơ, dùng trong sinh
hoạt
+Khai thác chủ yếu ở các mỏ than
thuộc tỉnh Quảng Ninh
+Than bùn, than củi.
<i><b>*Nhóm 3- 4: Sử dụng các chất đốt</b></i>
<i><b>lỏng</b></i>
<b>-</b> Dầu mỏ ở nước ta được khai
thác ở Vũng Tàu.
<b>-</b> Xăng, dầu hoả, dầu đi-ê-zen,
dầu nhờn…
<i><b>*Nhóm 5- 6: Sử dụng các chất đốt</b></i>
<i><b>khí.</b></i>
<b>-</b> Khí tự nhiên, khí sinh học.
<b>-</b> Ủ chất thải, mùn, rác, phân
gia súc theo đường ống dẫn vào bếp.
<b>-</b> HS đọc mục bạn cần biết
<i><b>---NS:25 /1/2018 </b></i>
<i><b>NG: Thứ năm ngày 01tháng 02 năm 2018</b></i>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
1. Kiến thức : HS viết được một bài văn có bố cục rõ ràng; đủ ý; thể hiện được
những quan sát riêng; dùng từ đặt câu đúng; câu văn có hình ảnh, cảm xúc.
2. Kĩ năng : Rèn kĩ năng viết một bài văn tả người.
3. Thái độ: HS chủ động làm bài, học bài.
II. CÁC HĐ DẠY HỌC:
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. KTBC : KT sự chuẩn bị của HS.</b>
<b>B. Bài mới :</b>
1-Giới thiệu bài: (1p)
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2- Hướng dẫn HS làm bài: (5p)
Mời 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đề trong STH
-18
- GV nhắc HS:
+ Các em cần suy nghĩ để chọn được trong 3 đề
bài đã cho một đề hợp nhất với mình.
+ Sau khi chọn đề bài, cần suy nghĩ để tìm ý,
sắp xếp ý thành dàn ý. Dựa vào dàn ý viết bài
văn tả người hoàn chỉnh.
- Mời một số HS nói đề tài chọn tả.
3- HS làm bài: (26p)
- HS viết bài vào STH - 18.
- GV yêu cầu HS làm bài nghiêm túc.
- Hết thời gian GV thu bài.
<b>C- Củng cố, dặn dò: (3p)</b>
- GV nhận xét tiết làm bài.
- Dặn HS về chuẩn bị bài của tuần 22
-HS chú ý lắng nghe.
-HS nói chọn đề tài nào.
-HS viết bài.
-Thu bài.
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
<b></b>
<b>---Luyện từ và câu</b>
<b>Tiết 42: NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Nhận biết được một số từ hoặc cặp quan hệ từ thông dụng chỉ
- Tìm được vế câu chỉ nguyên nhân, chỉ kết quả và quan hệ từ, cặp quan hệ từ
nối các vế câu (BT1, mục III) ; thay đổi vị trí của các vế câu ghép mới (BT2) ;
chọn được quan hệ từ thích hợp (BT3) ; biết thêm vế câu tạo thành câu ghép chỉ
nguyên nhân – kết quả (chọn 2 trong số 3 câu ở BT4).
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng dùng từ đặt câu.
3. Thái độ: Giáo dục HS yêu quý tiếng Việt .
<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> - Bảng phụ ghi 2 câu ghép BT 1 ; 2 câu BT3 .
<b>III. CÁC HĐ DH:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1- Kiểm tra bài cũ : (5p)</b>
- Gọi 2HS đọc đoạn văn viết về nghĩa
vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi công dân
(BT3) tiết trước.
- GV nhận xét.
<i><b> 2.Bài mới</b></i> :
- Giới thiệu bài .
- GV ghi đề bài:
* <b> Hướng dẫn HS làm bài tập</b> : <b>(30p)</b>
<b>Bài 3</b> : <b>(15p)</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV Hướng dẫn HS làm BT3.
- Cho Hs làm vào vở BT , gọi 1 hs lên
bảng làm, cho lớp nhận xét.
- GV nhận xét và khen những HS làm
đúng và hay :
- 2 HS đọc đoạn văn ngắn mà các em
viết về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của
mỗi công dân ( BT 3 ) tiết trước.
- Lớp nhận xét .
-HS lắng nghe .
<b>Bài 3</b> : 1 HS đọc nội dung BT3 .
- HS làm bài tập.
<b>Bài 4</b> : <b>(15p)</b>
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV Hướng dẫn HS làm BT4: Thêm
một vế câu thích hợp để tạo thành câu
ghép chỉ NN- KQ
- Cho HS làm vào vở BT , gọi 1 hs lên
bảng làm, cho lớp nhận xét.
-GV nhận xét và khen những HS làm
đúng và hay .
<b>3. Củng cố - Dặn dò (4p)</b>
- Cho hs nêu lại ghi nhớ
- GV hệ thống lại kiến thức bài học.
- Y/c HS về nhà tiếp tục luyện tập thêm
b) <i><b>Tại</b></i> thời tiết không thuận nên lúa
xấu.
<b>Bài 4</b> : - HS đọc yêu cầu bài tập.
-HS làm bài.
a) Vì bạn Dũng khơng thuộc bài <i><b>nên</b></i>
<i><b>bạn ấy bị điểm kém.</b></i>
b) Do nó chủ quan nên <i><b>bài thi của nó</b></i>
<i><b>khơng đạt điểm cao.</b></i>
c) <i><b>Do kiên trì nhẫn nại</b></i> nên Bích Vân
đã có nhiều tiến bộ trong học tập.
- HS nhắc lại ghi nhớ.
<i><b>---NS:26/1/2018</b></i>
<i><b>NG: Thứ sáu ngày 02 tháng 02 năm 2018</b></i>
<b>SINH HOẠT LỚP TUẦN 21</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
- Thông qua tiết sinh hoạt giúp HS thấy được mặt tiến bộ và những tồn tại cần
khắc phục ở các mặt HĐ trong tuần 21
- Có ý thức tự rèn luyện bản thân về mọi mặt trong tuần 22
<b>II. ĐD DH: Các tổ tự chuẩn bị ý kiến của mình.</b>
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức lớp:
2/ Kiểm tra : GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS,
nhắc nhở chung.
3/ Dạy bài mới:GT bài :GV nêu mục đích yêu
cầu tiết học.
*HĐ1: NX hoạt động của tuần 21
+Cho cả lớp hát, sau đó yều cầu từng tổ báo cáo
tình hình hoạt động của tổ
+Lớp trưởng tập hợp ý kiến chung.
Nhận xét hoạt động của lớp, sau đó báo cáo
+GV nhận xét hoạt động chung của lớp, rút ra
những ưu khuyết điểm chính, nêu hướng khắc
phục
...
...
...
-Hát
-HS chú ý lắng nghe.
-Lần lượt từng tổ báo cáo
theo các nội dung đã chuẩn
bị:
Nề nếp học tập, rèn luyện
đạo đức, ý thức đội viên,
truy bài…
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
*HĐNT: Nhận xét buổi sinh hoạt,yêu cầu HS
cố gắng thực hiện tốt nội quy.
HS về thực hiện trong tuần
tiếp theo.