Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

Tuần 25

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.51 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 25</b>
<b>Ngày soạn: 05/3/2021</b>


<b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 08 tháng 3 năm 2021</b>
TIẾNG VIỆT


<b>BÀI 25A: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU (Tiết 1+2)</b>


<b> I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức, kĩ năng:</b>


- Đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn, trong bài <i>bồ câu và kiến vàng</i>; kết hợp đọc
chữ và nhìn tranh, nhận biết được hai chi tiêt quan trọng của câu chuyện ( bồ câu
cứu kiến vàng kiến vàng cứu bồ câu) và ý nghĩa việc làm của bồ câu, kiến vàng.
- Viết đúng tiếng bắt đầu bằng l/n hoặc tiếng mang <i>thanh hỏi/ thanh ngã.</i> Chép
đúng đoạn 2 bài <i>bồ câu và kiến vàng</i>.


- Biết kể về một số con vật.


<b>2. Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hồn thành</b>
nhiệm vụ học tập


3. Phẩm chất: Học sinh luôn yêu quý con vật nuôi.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Hai bộ tranh phóng to luyện chữ chính tả mục a hoặc mục b, 2 bộ thẻ chữ <i>l/n</i>


hoặc thẻ <i>dấu hỏi, dấu ngã.</i>


- Vở bài tập có bài <i>Con quạ thơng minh</i> hoặc một truyện đọc rộng về chủ điểm



<i>Cuộc sống quanh em</i>


- <i>Vở vài tập tiếngviệt</i> tập 2.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>


<b>A. KHỞI ĐỘNG 5P</b>
<b>HĐ1. Nghe – nói</b>
- Treo tranh và hỏi:


+ Từng cặp kể cho nhau nghe về các con
vật đáng yêu mình biết (là con vật 4 bức
tranh của HDD1 và con vật khác)


- Nhận xét – tuyên dương.
<b>B. KHÁM PHÁ.</b>


<b>HĐ2. Đọc. 30p</b>
<b>Nghe đọc.</b>


* Giới thiệu bài: Câu truyện mà các em
nghe cô đọc sau đây kể về việc giúp nhau
của bồ câu và kiến vàng.


- Trả lời theo cặp
- Cá nhân trả lời.
- Nhận xét bạn



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Câu chuyện gồm 4 đoạn có tranh minh
họa mỗi đoạn.


- Cần chú ý ngắt nghỉ đúng hơi sau dấu
phẩy, dấu chấm, và ngừng lại sau mỗi đoạn.
- Nghe gv đọc chậm.


<b> Đọc trơn.</b>


- YC tìm từ ngữ dễ viết sai, nhầm lẫn.
- YC đọc.


- YC đọc nối tiếp theo câu.
- YC đọc nối tiếp theo đoạn.
- YC đọc đồng thanh cả lớp.


- Thi đọc các đoạn giữa các nhóm.
- Nhận xét- tuyện dương.


<b>Tiết 2</b>


<b> Đọc hiểu. 25p</b>
-Trả lới câu hỏi:


- Đọc thầm đoạn 2 và 3 để trả lời câu hỏi:
+ Sợ bồ câu trúng tên, kiến vàng đã làm gì?


- Nhận xét- tun dương
- Hoạt động nhóm



- Đọc thầm đoạn 2 trả lời vào bảng nhóm:
+ Bồ câu giúp kiến vàng như thế nào?
- YC đại diện nhóm lên trình bày.
- Nhận xét- tun dương.


+ Ai thích bồ câu, ai thích kiến vàng? Vì
sao?


- GV kết luận: Trong câu vhuyeen bồ câu
và kiến vàng ai cũng đáng yêu vì giúp bạn,
biết làm việc tốt.


<b>D. VẬN DỤNG. 15p</b>
<b>HĐ4: Nghe- nói.</b>


<b>- Nói một câu về tình bạn của bồ câu và</b>
kiến vàng.


- Lắng nghe.


- Đọc thầm theo gv.


- <i>trượt chân, xuống sông, kiến vàng,</i>
<i>vụt bay……..</i>


- Đọc đồng thanh cả lớp
- Đọc cá nhân.


- Đọc nối tiếp câu.



- Mỗi hs đọc một đoạn cho hết bài.
- Đọc đồng thanh cả lớp.


- Thi đọc


- Nhận xét nhóm bạn


+ Sợ bầu câu trúng tên kiến vàng đã
đốt chân người đàn ông khiến anh ta
bị đau, gây tiếng động để bồ câu biết
bay đi.


- Nhận xét bạn.
- Hoạt động nhóm.


- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhận xét.


- 2-3 học sinh trả lời.
- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Nhận xét- tuyên dương.


- Dặn dò: HS về làm bài tập, đọc lại bài
đọc.


- Lắng nghe.


TỐN



<b>Bài 54. EM ƠN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (Tiết 1)</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>


Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
<b>* Kiến thức, kĩ năng:</b>


- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100.


- Thực hành vận dụng đọc, viết, so sánh các số đã học trong tình huống thực tế.
<b>* Phát triển các năng lực chung và phẩmchất</b>


- Phát triển năng lực tốn học.


- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>


- Bảng các số từ 1 đến 100.


- Một số thẻ số để làm bài 4, 5, 6.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>A. Hoạt động khởi động 5p</b>


Chơi trị chơi “Bí ẩn mỗi con số” theo nhóm
hoặc cả lớp:


- Cho Mỗi HS viết ra 5 số (mỗi số chứa
một thơng tin bí mật và có ý nghĩa nào


đó liên quan đến người viết) rồi đưa cho
các bạn tron gnhóm xem.


- Các HS khác đọc số, suy nghĩ, dự đoán
và đặt câu hỏi đế biết những số bạn viết
ra có bí ẩn gì. Mỗi số được đoán 3 lần,
ai giải mã được nhiều số bí ẩn nhất
người đó thắng cuộc.


<b>B. Hoạt động thực hành, luyện tập 28p</b>
<b>Bài 1</b>


- HD HS viết ra vở hoặc đặt các thẻ số còn
thiếu vào ô ? trong bảng các số từ 1 đến 100
rồi đọc kết quả cho bạn nghe.


HS viết ra vở hoặc đặt các thẻ số cịn
thiếu vào ơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

nắm vững một số đặc điểm của bảng các số
từ 1 đến 100, chẳng hạn:


+ Bảng này có bao nhiêu số?


+ Nhận xét các số ở hàng ngang, hàng dọc.
+ Che đi một hàng (hoặc một cột), đọc các số
đã che.


+ Chọn hai số, so sánh hai số đã chọn.



+ Chọn 3 hoặc 4 số, so sánh rồi chỉ ra số nào
lớn nhất, số nào bé nhất.


<b>Bài 2</b>


a) Cho HS thực hiện theo cặp: Cùng nhau rút
ra hai thẻ số bất kì, so sánh xem số nào lớn
hon, số nào bé hơn. Đọc cho bạn nghe kết
quả và chia sẻ cách làm.


- HS thực hiện theo cặp


b) HS thực hiện các thao tác:


- Cho HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử dụng
các dấu (>, <. =) va Viết kết quả vào vở.


- HS thực hiện


- Cho HS đổi vở cùng kiểm tra, đọc kết quả
và chia sẻ với bạn cách làm. GV đặt câu hỏi
để HS giải thích cách so sánh của các em.


- HS thực hiện


<b>Bài 3</b>


- Cho HS trả lời rồi chia sẻ với bạn, cùng
nhau kiểm tra kết quả:



- HS trả lời rồi chia sẻ với bạn, cùng
nhau kiểm tra kết quả:


a) Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị;
b) Sổ 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị;
c) Số 55 gồm 5 chục và 5 đơn vị;
d) Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị;
e) Số 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị.
- GV nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 09 tháng 3 năm 2021</b>
TỐN


<b>Bài 54. EM ƠN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (Tiết 2)</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>


Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
<b>* Kiến thức, kĩ năng:</b>


- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100.


- Thực hành vận dụng đọc, viết, so sánh các số đã học trong tình huống thực tế.
<b>* Phát triển các năng lực chung và phẩmchất</b>


- Phát triển năng lực toán học.


- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>


- Bảng các số từ 1 đến 100.



- Một số thẻ số để làm bài 4, 5, 6.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A. Hoạt động khởi động 5p</b>


Chơi trị chơi “Bí ẩn mỗi con số” theo
nhóm hoặc cả lớp:


<b>B. Hoạt động luyện tập 15p</b>
<b>Bài 4</b>


- Cho HS quan sát các số 49, 68, 34,
55. Suy nghĩ tìm số bé nhất, số lớn nhất
rồi sắp xếp các thẻ số trên theo thứ tự
từ lớn đến bé.


<b>Bài 5</b>


- Cho HS quan sát tranh và đếm số
lượng đồ vật trong mỗi hình.


- Đặt thẻ số phù hợp vào ô dấu ?


<b>C. Hoạt động vận dụng 10p</b>
<b>Bài 6</b>


- Cho HS dùng thước có vạch
xăng-ti-mét để đo chiều cao của cửa sổ, cửa ra
vào, chiều ngang ngôi nhà và chiều dài


mái nhà.


- Cho HS dùng các thẻ số gắn vào các
ô dấu ? cho phù hợp.


<b>D. Củng cố, dặn dò 2p</b>


Bài học hơm nay, em biết thêm được
điêu gì?


Để có thể đếm đúng số lượng, so sánh
chính xác hai số em nhắn bạn điều gì?


- HS quan sát, sắp xếp


- HS quan sát tranh


- HS chia sẻ thông tin thực tiễn về đếm
số lượng trong cuộc sống (Hằng ngày,
các em có phải đếm khơng? Kể một vài
tình huống, ...)


- HS thực hiện


TIẾNG VIỆT


<b>BÀI 25A: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU (Tiết 3)</b>


<b> I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức, kĩ năng:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Viết đúng tiếng bắt đầu bằng l/n hoặc tiếng mang <i>thanh hỏi/ thanh ngã.</i> Chép
đúng đoạn 2 bài <i>bồ câu và kiến vàng</i>.


- Biết kể về một số con vật.


<b>2. Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành</b>
nhiệm vụ học tập


3. Phẩm chất: Học sinh luôn yêu quý con vật nuôi.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Hai bộ tranh phóng to luyện chữ chính tả mục a hoặc mục b, 2 bộ thẻ chữ <i>l/n</i>


hoặc thẻ <i>dấu hỏi, dấu ngã.</i>


- Vở bài tập có bài <i>Con quạ thông minh</i> hoặc một truyện đọc rộng về chủ điểm


<i>Cuộc sống quanh em</i>


- <i>Vở vài tập tiếngviệt</i> tập 2.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>


<b>A. KHỞI ĐỘNG 3P</b>
<b>B. LUYỆN TẬP</b>
<b>HĐ3: Viết. 30p</b>



<b>a, Chép đoạn 2 trong bài bồ câu và kiến</b>
<i><b>vàng</b>.</i>


- Nghe giáo viên đọc đoạn đoạn văn.


- Đọc từng cụm từ và nghi nhớ, chép lại
cum từ đã ghi nhớ, chú ý đến dấu chấm câu.


<i>Bồ câu/ đậu trên cành cây/ vội gắp chiếc lá,</i>
<i>/ thả xuống sông. Kiến vàng/ leo lên chiếc</i>
<i>lá/ thoát chết.</i>


- Đọc chậm để học sinh soát lỗi.
- Nhận xét 3-4 bài của học sinh.
<b>b, Luyện tập chính tả.</b>


- Chọn HĐ (1) hoặc HĐ (2) chia lớp thành
các 2 đội, thi giữa các đội


- Thi viết đúng <i>l/n</i> hoặc <i>dấu hỏi/ dấu ngã</i>.
- Cách thi: Lập 2 đội , mỗi đội 4 người ,
nhận thẻ l/n hoặc 4 dấu hỏi/ dấu ngã , đội
nào đặt thẻ đúng đội ấy thắng.


- Chọn đội thắng.


- Nhận xét, tuyên dương đội thắng.
<b>C. Dặn dò 2p</b>


- GV nhận xét tiết học.



- Lắng nghe.


- Từng học sinh viết các chữ có chữ
cái viết hoa vào vở nháp: Bồ câu,
kiến vàng, thấy..


- Từng học chép đoạn văn vào vở.


- Chép vào vở.


- Nghe GV đọc lại đoạn văn để soát
lỗi, sửa lỗi.


- Lắng nghe.


- Nhận thẻ, nghe lệnh.
- Thực hiện thi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Dặn HS chuẩn bị bài sau. - HS nghe.


TIẾNG VIỆT


<b>BÀI 25B: NHỮNG BÔNG HOA THƠM (Tiết 1)</b>


<b> I. MỤC TIÊU</b>


- Đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn, trong bài <i>Mùi thơm của hoa tỏa ra từ đâu?</i>


kết hợp đọc chữ và nhìn tranh, biết được mùi thơm của phần lớn các loài hoa ra từ
đâu và cách ngửi mùi hoa thế nào cho đúng.



- Viết đúng tiếng có âm đầu <i>c/k</i>. Chép đúng đoạn 3 bài <i>Mùi thơm của hoa tỏa ra từ</i>
<i>đâu?</i>


- Nghe hiểu câu chuyện Bô lông rực rỡ của chim thiên đường và kể lại được một
câu chuyện.


<b>2. Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hồn thành</b>
nhiệm vụ học tập


3. Phẩm chất: Học sinh luôn yêu hoa, thiên nhiên.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Hai bộ thẻ, mỗi bộ gồm 8 thẻ chữ chứa tiếng có âm đầu <i>c/k</i>


- <i>Vở vài tập tiếngviệt</i> tập 2.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>


<b>A. KHỞI ĐỘNG</b>


<b>HĐ1. Nghe – nói 5p</b>
- Treo tranh và hỏi:


+ Ở mỗi bức tranh cô treo trên bảng các em
đều nhìn thấy một bơng hoa. Ai biết tên các
hoa này, hãy nói cho cơ và các bạn biết.
+ Hoa hồng có thơm khơng?



+ Hoa sen có thơm khơng?
+ Hoa huệ có thơm khơng?
+ Hoa bưởi có thơm khơng?
- Nhận xét – tuyên dương.


+ Các em có biết mùi thơm tỏa ra từ đâu
không?


- Nhận xét- tuyên dương.
<b>B. KHÁM PHÁ.</b>


<b>HĐ2. Đọc. 28p</b>
<b>Nghe đọc.</b>


- 4 HS chỉ tranh và trả lời.
- Cá nhân trả lời.


- Nhận xét bạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

* Giới thiệu bài: Bài mà cô đọc cho các em
nghe sau đây là mọt văn bản thông tin gồm
3 đoạn. Thơng tin chính của bài thể hiện ở
đoạn 2 và đoạn 3.


- GV đọc bài.
<b> Đọc trơn.</b>


- YC tìm từ ngữ dễ viết sai, nhầm lẫn.
- YC đọc.



- YC đọc nối tiếp theo câu.
- YC đọc nối tiếp theo đoạn.
- YC đọc đồng thanh cả lớp.


- Thi đọc các đoạn giữa các nhóm.
- Nhận xét- tuyên dương.


<b> Đọc hiểu.</b>


- YC hs đọc câu hỏi a?
- Hoạt động theo cặp:


- Các cặp thảo luận chọn câu trả lời đúng.


-Nhận xét, tuyên dương.
C. Dặn dò 2p


- GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài
sau.


- Lắng nghe.


- Chú ý cách đọc từng đoạn
- Đọc thầm theo GV.


- <i>Tỏa ra, trong nhụy hoa, nhiều loài</i>
<i>hoa, nhụy hoa……</i>


- Đọc đồng thanh cả lớp


- Đọc cá nhân.


- Đọc nối tiếp câu.


- Mỗi hs đọc một đoạn cho hết bài.
- Đọc đồng thanh cả lớp.


- Thi đọc


- Nhận xét nhóm bạn


- Đọc yêu cầu bài.
- Thảo luận


- Đại diện cặp trình bày.
- Nhận xét.


- HS nghe


<b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2021</b>
TIẾNG VIỆT


<b>BÀI 25B: NHỮNG BÔNG HOA THƠM (Tiết 2+3)</b>


<b> I. MỤC TIÊU</b>


- Đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn, trong bài <i>Mùi thơm của hoa tỏa ra từ đâu?</i>


kết hợp đọc chữ và nhìn tranh, biết được mùi thơm của phần lớn các loài hoa ra từ
đâu và cách ngửi mùi hoa thế nào cho đúng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Nghe hiểu câu chuyện Bô lông rực rỡ của chim thiên đường và kể lại được một
câu chuyện.


<b>2. Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hồn thành</b>
nhiệm vụ học tập


3. Phẩm chất: Học sinh luôn yêu hoa, thiên nhiên.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Hai bộ thẻ, mỗi bộ gồm 8 thẻ chữ chứa tiếng có âm đầu <i>c/k</i>


- <i>Vở vài tập tiếngviệt</i> tập 2.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>


<b>Tiết 2</b>


<b>A. KHỞI ĐỘNG 2p</b>
<b>B. KHÁM PHÁ (C) 5P</b>


- YC cầu thầm đoạn 3 trả lời câu hỏi:
+ Ngửi hoa như thế nào cho đúng cách?
- GV kết luận: Chúng ta phải ngửi hoa đúng
cách, nếu để mũi sát bơng hoa một số hoa
sẽ có thể gây độc cho người.


- Ở trường hay công viên chúng ta không
được tự tiện bẻ hoa, bẻ cành.



<b>C. LUYỆN TẬP. 28P</b>
<b>HĐ3: Viết.</b>


a, Nghe – viết đoạn 3 bài<i>Mùi thơm của hoa</i>
<i>tỏa ra từ đâu?</i>


- Nghe giáo viên đọc đoạn đoạn 3 bài Mùi
thơm của hoa tỏa ra từ đâu?


- Nhắc lỗi mà học sinh thường mắc.


- Đọc chậm theo cụm từ cho học sinh viết.
- Đọc chậm để học sinh soát lỗi.


- Nhận xét 3-4 bài của học sinh.
<b>b, Chọn từ ngữ viết đúng.</b>


<b>- Chia lớp thành các 2 đội, thi giữa các đội</b>
- Tìm được những chữ viết đúng âm đâu c/k
ghi nhớ để viết đúng.


- Cách thi: Lập 2 đội, mỗi đội 4 người,
nhận thẻ chữ.


+ Nhìn giáo viên đính thẻ tranh và nghe


+ 2-3 học sinh trả lời.
- Nhận xét bạn.



- Lắng nghe.
- Lắng nghe.


- Lắng nghe.
- Lắng nghe.


- Nghe giáo viên đọc và viết vào vở.
- Nghe giáo viên đọc lại để soát lỗi,
sữa lỗi.


- Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

giáo viên đọc các từ ngữ phù hợp với mỗi
thẻ ( GV đặt “ nhà” ở hai bên mỗi thẻ tranh
để 2 nhóm đặt thẻ chữ).


+ Nghe GV phát lệnh:


Vào nhà viết c . vào nhà viết k.
- YC HS tham gia chơi.


- Chọn đội thắng.


+ Đọc các thẻ chữ theo nhà.


+ Đính kèm thẻ chữ dưới tranh (đại diện
nhóm đính kèm chữ viết đúng c, đại diện
nhóm đính kèm chữ viết đúng k)


- Nhận xét thẻ chữ viết sai, sửa lại cho


đúng,


- Nhận xét, tuyên dương đội thắng.
<b>Tiết 3</b>


<b>HĐ4: Nghe- nói.32p</b>


a, Nghe kể chuyện <i>bộ rực rỡ chim thiên</i>
<i>đường.</i>


- Nhìn tranh nghe kể chuyện theo từng tranh
1, Sắp sang đơng, chim thiên đường muốn
lọt lại tổ. Nó bay đi rất xa và tìm được chiếc
lá sồi đỏ thắm. Trên đường về, khi đi bay
qya tổ sao đen, sáo đen thấy sồ đẹp, ngỏ lời
xin. Thiên đường vui vẻ tặng chiếc lá cho
sáo đen.


2, Thiên đường bay tiếp. Noa kiếm được
một càn hoa lau. Khi bay qua tổ goc kiến,
nghe tiếng gọi rối rít, thiên đường đậu lại.
Thấy gõ kiến thích cành hoa lau, thiên
đường khong nỡ mang về.


3, Bay thêm nhiều chặng đường, thiên
đường mới tìm được một cụm cỏ mật khơ,
vàng rượi. Về qua tổ chim mai hoa, thấy tổ
trống tuềnh toàng, mà mai hoa thì đag ốm,
thiên đường ngủi lịng. Nó gài cụm cỏ vào
tổ che gió cho ban. Nhưng mai hoa vẫn rét


run. Thiên đường lấy mỏ rứt từng túm lơng
trên ngực, lót thêm cho tổ hoa mai.


4, Mùa đông đến, thiên đường loay hoay
sửa tổ. Nhưng khi thiên đường che kín được


- Tham gia chơi.
- Lắng nghe.


- Nhìn tranh nghe kể nối tiếp từng
đoạn theo tranh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

chỗ này thì lại hở chỗ kia. Bộ lơng của nó
xù lên, trơng thật tội nghiệp. Chẻo bẻo bay
qua thấy thế, vội báo cho sáo sậu, gõ kiến,
mai hoa, bói cá và các bạn chim khác đến
sửa tổ cho thiên đường. Chẻo bèo cùng các
bạn rứt một chếc lông đẹp nhất của mình,
góp lại và kết thành một chiếc áo nhiều màu
sắc rực rỡ tăng cchim thiên đường.


- Trả lời câu hỏi;


+ Thiên đương trao cho ai chiếc lá sồ đó?
+ Thiên đường cho ai cành hoa lau?


+ Thiên đường làm những gì giúp chim hoa
mai?


+ Bầy chim đã làm gì để giúp thiên đường


khi mùa đơng vê?


b, Kể một đoạn câu chuyện.
- Kể vắn tắt 3 đoạn đầu


- Hoạt động nhóm tập kể đoạn 4 của câu
chuyện.


- Thi kể giữa các nhóm.
- Tuyên dương nhóm kể hay.


- Dặn dò: HS về tập kể lại câu chuyện. 2p


- Lần lượt trả lời các câu hỏi.


- Lắng nghe cô kể.
- Tập kể theo nhóm.


- Một số bạn kể trong nhóm theo lời
kể đã chọn.


- Đại diện thi kể.
- Nhận xét nhóm bạn.
- Lắng nghe.


TIẾNG VIỆT


<b>BÀI 25C: GIÚP ÍCH CHO ĐỜI (Tiết 1)</b>


<b> I. MỤC TIÊU</b>



- Đọc đúng và đọc trơn từ ngữ, dòng thơ và khổ thơ cuả bài <i>Hại mưa</i>; Kết hợp chữ
và nhìn tranh hiểu được lợ ích của hạt mưa và biết quý trọng nguồn nước ngọt do
mưa đem lại.


- Tô chữ L/M, viết được 1-2 câu về lợi ích của mưa.


- Nghe – viết nói theo chủ điểm <i>Cuộc sống quanh em</i>; Biết hỏi đáp về nội dung
tranh, thể hiện được theo ý bảo vệ mơi trường và tình u đối với con vật.


<b>2. Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hồn thành</b>
nhiệm vụ học tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- 4 thẻ chữ uống, cây, cơm, cá.


Bảng phụ thể hiện chữ viết hoa( chữ nét mờ)
+ L/M


+ Mê Linh


- <i>Vở vài tập tiếngviệt</i> tập 2.
- Tập viết tập 2


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>


<b>A. KHỞI ĐỘNG</b>


<b>HĐ1. Nghe – nói 5P</b>


- Treo tranh và hỏi:


+ Các em thấy gì ở mỗi bức tranh?
- YC học sinh hỏi đáp.


- Nhận xét – tuyên dương.
<b>B. KHÁM PHÁ.</b>


<b>HĐ2. Đọc. 28P</b>
<b>Nghe đọc.</b>


* Giới thiệu bài: Cô sẽ đọc cho các em nghe
bài đòng dao <i>hạt mưa. Bài này gồm 2 khổ</i>
<i>thơcó tranh minh họa </i>(GV vừa nói vừa đính
tranh phóng to và chữ phóng to lên bảng).


<i>Các em vừa nghe đọc, vừa nhìn tranh, chú</i>
<i>ý mỗi cáchđọc dòng thơ </i>(cuối mỗi dòng
ngắt nghỉ hơi)<i>và</i> mỗi khổ thơ (cuối mỗi khổ
thơ nghỉ và dừng lại)


- GV đọc bài.
<b> Đọc trơn.</b>


- YC tìm từ ngữ dễ viết sai, nhầm lẫn.
- YC đọc.


- YC đọc nối tiếp theo câu.
- YC đọc nối tiếp theo khổ thơ.
- YC đọc đồng thanh cả lớp.



- Thi đọc nối tiếp 2 khổ thơ giữa các nhóm.
- Nhận xét- tuyện dương.


- GV nhận xét tiết học dặn HS chuẩn bị bài


- Hoạt động theo cặp. (thay nhau
hỏi- đáp)


- Nhận xét.


- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


- Chú ý cách đọc từng đoạn
- Đọc thầm theo GV.


- <i>Trên trời, tưởng rằng, chảy ra,</i>
<i>mn lồi……</i>


- Đọc đồng thanh cả lớp
- Đọc cá nhân.


- Đọc nối tiếp câu.


- Mỗi hs đọc khổ thơ cho hết bài.
- Đọc đồng thanh cả lớp.


- Thi đọc



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

sau. 2p


HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM


<b>CHỦ ĐỀ 7: THÂN THIỆN VỚI HÀNG XÓM (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


Sau khi học xong, HS:


- Kể được tên, đổ tuổi, công việc của một số người hàng xóm xung quanh nơi gia
đình mình sống.


- Kể được một số việc làm của mình và gia đình đã cùng làm với hàng xóm.


- Nói được lời chào hỏi khi gặp mặt và sử dụng đúng kính ngữ với đối tượng giao
tiếp.


<b>*Hình thành năng lực, phẩm chất: </b>
+ Phẩm chất: nhân ái ,yêu thương


+ Năng lực: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>


<b>1.GV: - Một số tranh ảnh liên quan đến chủ đề.</b>
- SGK bộ môn HĐTN.


<b>2.HS: - SGK Hoạt động trải nghiệm 1, vở BT Hoạt động trải nghiệm 1.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>



<b>Hoạt động 3: Chào hỏi hàng xóm</b>
Bước 1: GV nêu ý nghĩa của việc tươi
cười chào hỏi hàng xóm:


Khi chào hỏi hàng xóm chúng ta cần
tươi cười để hàng xóm thấy tình cảm
của mình và thấy mình dễ mến, dễ gần
hơn. Họ sẽ cảm thấy thoải mái, vui vẻ
hơn.


Bước 2: GV làm mẫu chào hỏi tươi cười
với hàng xóm


Vd: Em chào chị, chị đi học về ạ!
( Vẻ mặt tươi tắn)


Bước 3: Đưa ra các tình huống trong
SGK/ Trang 66,67. Yêu cầu HS sắm vai
các nhân vật trong nhóm 4 và thực hiện
lời chào hỏi. Sau đó đổi vai cho nhau:
TH1: Gặp bạn hàng xóm đi qua nhà.
TH2: Đến chơi nhà bạn hàng xóm, gặp
bố của bạn.


TH3: Gặp bà và chú hàng xóm ngồi


- HS quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

đường.



TH4: Khi em đi qua nhà hàng xóm gặp
nhiều người bên nhà bạn.


Bước 4: GV quan sát các hoạt động của
HS, hỗ trợ HS nếu thể hiện chưa tốt
hành vi chào hỏi , lưu ý về thái độ khi
chào hỏi.


Bước 5: Bổ sung các tình huống gắn với
cuộc sống của HS để rèn luyện.


Vd: Em gặp bác hàng xóm có chuyện
buồn( có người mất)


Bước 6: Mời một số HS thực hiện lời
chào trước lớp


Bước 7: GV nhận xét, chốt:


Trong các tình huống mà các em vừa xử
lí . Khi chào hỏi các em cần chú ý khi
chào người lớn tuổi cần có thái độ lễ
phép, kính trọng. Khi gặp nhiều người
cùng 1 lúc các em cần chào người lớn
tuổi trước rồi chào người ít tuổi. Khi
chào, các em có thể hỏi thăm hàng xóm
của mình. Chú ý khi chào hỏi các em
cần phải tươi tắn. Nếu gặp hàng xóm mà
nhà hàng xóm đang có chuyện buồn thì
các em cần chú ý không nên tươi cười


và cần động viên, an ủi họ.


- Chào bạn, bạn mới đi học về à?


- Cháu chào bác ạ, bạn A có nhà khơng
ạ?


- Con chào bà và chú ạ! Bà và chú đi
đâu đấy ạ?


- Cháu chào các bà, các cô và các chú ạ!


- HS thực hiện chào hỏi


- HS thực hiện


<b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2021</b>
TIẾNG VIỆT


<b>BÀI 25C: GIÚP ÍCH CHO ĐỜI (Tiết 2+3)</b>


<b> I. MỤC TIÊU</b>


- Đọc đúng và đọc trơn từ ngữ, dòng thơ và khổ thơ cuả bài <i>Hại mưa</i>; Kết hợp chữ
và nhìn tranh hiểu được lợ ích của hạt mưa và biết quý trọng nguồn nước ngọt do
mưa đem lại.


- Tơ chữ L/M, viết được 1-2 câu về lợi ích của mưa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>2. Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hồn thành</b>
nhiệm vụ học tập



<b>3. Phẩm chất: Học sinh có ý thức bảo vệ môi trường và yêu quý vật nuôi.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- 4 thẻ chữ uống, cây, cơm, cá.


Bảng phụ thể hiện chữ viết hoa( chữ nét mờ)
+ L/M


+ Mê Linh


- <i>Vở vài tập tiếngviệt</i> tập 2.
- Tập viết tập 2


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>


<b>Tiết 2</b>
<b>A. KHỞI ĐỘNG 5p</b>
<b>B. KHÁM PHÁ 15P</b>
<b>Đọc hiểu.</b>


- YC thực hiện việc kể tiếp sức:


+ Hãy đóng vai hạt mưa để kể về mình.
Muốn vậy trước hết chúng ta phải tìm được
các từ ngữ trong bài để điền vào chỗ trống.
+ Một số hs tìm từ ngữ phù hợp.



1 …….trời …….đất.


2 ………mương máng…..trồng trọt
3 ……….thóc……cơm……


-Nhận xét, tuyên dương.


- Từng hs kể nối tiếp 3 câu (mỗi em 1 câu)
- Nhận xét, tuyên dương.


- YC HS đọc yêu cầu ý C.


- Bài thơ nói về lợi ích gì của hạt mưa?
- Kêt luận: <i>Trong bài đồng dao này, qua</i>
<i>việc hạt mưa tự kể về mình, chúng ta thấy</i>
<i>điều được nói đến là lợi ích của hạt mưa.</i>
<i>Nhờ có mưa, con người mới có nguồn nước</i>
<i>để sinh sống.</i>


<b>D. VẬN DỤNG</b>
<b>HĐ4: Nghe- nói. 15P</b>
<b>- YC HS đọc yêu cầu.</b>


- Hướng dẫn cách tìm các từ ngữ để điền vào


- Lắng nghe.


- Nối tiếp điền từ ngữ phù hợp.
- Nhận xét bạn.



- Kể nối tiếp.


- Đọc yêu cầu đề bài.


- Một số nhóm kể trước lớp.
- Lắng nghe.


- Nhìn tranh, nói tiếp câu để hồn
thành bài đồng dao.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

chỗ trống; quan sát kĩ từng bức tranh để
chọn từ ngữ phù hợp.


+ <i>Ở bức tranh thứ 2, các em thấy người đàn</i>
<i>ông đang uống nước vậy từ cần điền phù</i>
<i>hợp là từ uống.</i>


- Các em hãy làm việc theo nhóm tìm tiếp
các từ ngữ để hồn thành các dịng cịn lại
các bài đồng dao này.


- Nhóm nào xog trước nêu kết quả lên dính
các từ ngữ phù hợp dưới mỗi tranh.


- Nhận xét, tuyên dương.
- Cùng đọc lại bài đồng dao.


- Dặn dò: Về làm bài trong sách bt, đọc lại
bài thơ.



<b>Tiết 3</b>


<b>*Giải lao 2p</b>
<b>C.LUYỆN TẬP</b>
<b>HĐ3: Viết. 32p</b>
a, Tô và viết.


- Nghe GV hướng dẫn to chữ L/M


b, Viết 1-2 câu về việc làm của các bạn
trong tranh.


- Nghe GV giao nhiệm vụ: Các cặp quan sát
tranh, thay nhau hỏi – đáp về việc làm của
các bạn trong tranh.


+ Các bạn nhỏ đang làm gì ở sân trường?
+ Ai đang tưới hoa?


+ Bạn nam đang làm gì?
- YC viết 1-2 câu vào vở.


- Những việc làm nào của các ban trong
tranh thể hiện các bạn nhỏ rất quan tâm đến
mội trường sống của mình?


- Lắng nghe.


- Hoạt động nhóm.



- Đại diện nhóm lên thực hiện.
( cày, cơm đầy, cá to)


<b>- Nhận xét.</b>


- Đọc đồng thanh.


<i>Lạy trời mưa xuống</i>
<i>Lấy nước tôi uống</i>
<i>Lấy ruộng tôi cày</i>
<i>Lấy bát cơm đầy</i>
<i>Lấy khúc cá to.</i>


- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


- Tô chữ L/M trong vở tập viết
+ Viết từ Mê Linh..


- Lắng nghe


- Hỏi đáp theo gọi ý


- Viết vào vở.


- Biết làm cho môi trường sạch,
đẹp, biết gắn bó yêu thương các con
vật.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Nhận xét, tuyên dương.


- GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài
sau. 1p


TIẾNG VIỆT


<b>BÀI 25D: NHỮNG CON VẬT THÔNG MINH (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- HS đọc mở rộng một câu chuyện hoặc bài thơ về chủ điểm <i>Cuộc sống quanh em.</i>


- Chép đoạn văn <i>Cá heo,</i>viết đúng tiếng có âm đầu <i>c/k.</i>


- Viết được câu nói về nội dung tranh.


<b>2. Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hồn thành</b>
nhiệm vụ học tập


3. Phẩm chất: Học sinh luôn yêu cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Tranh phóng to HĐ1.


- Tranh và chữ phóng to HĐ2 Ý C, 3 thẻ chữ c và 3 thẻ chữ k.
- <i>Vở vài tập tiếngviệt</i> tập 2.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>



<b>A. KHỞI ĐỘNG</b>


<b>HĐ1. Nghe – nói 5p</b>
- Treo tranh và hỏi:


+ Ở lớp chúng ta, em nào đã nhìn thấy cá
heo?


+ Em nào có thể kể một vài điều mình biết
về cá heo cho cả lớp nghe


- Nhận xét – tuyên dương.


- Cá heo là một lồi cá bơi rất nhanh. Nó có
thể học tiếng nói của con người, có thể thực
hiện một số động tác phức tạp (cá heo diễn
xiếc). Một chú heo ở Biển Đen đã cứu sống
một phi công và được thưởng huy chương.
<b>B. KHÁM PHÁ.</b>


<b>HĐ2. Viết. 33p</b>


a, Viết một câu về việc làm của con qua
trong mỗi bức tranh.


- Treo tranh phóng to HĐ2a trên bảng nghe


- 1 – 2 HS trả lời.
- Nhận xét.



- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

giải thích: Hai bức tranh thể hiện nội dung
một câu chuyện nói về những con vật thơng
minh mà ở đây là con quạ. Con quạ này
khát nước. Nó đi tìm nước, và chỉ tìm được
một chiếc lọ cổ cao có ít nước. Nó liền nghĩ
ra cách nhặt sỏi vào lo, để nước dâng cao.
Thế là quạ có thể tha hồ uống.


- Hoạt động nhóm: Thi viết lời cho 2 bức
tranh thể hiện câu chuyện vừa nghe GV kể
vắn tắt.


- Nhận xét, tun dương nhóm nhanh nhất.
- Dăn dị: Dặn học sinh về đọc lại bài làm
bài tập trong sách bài tập. 2p


- Hoạt động nhóm.


(Gắp sỏi cho vào lọ là sáng kiến của
quạ; có nước uống là phần thưởng
cho sáng kiến của quạ; quạ tìm ra
cách để nước dâng cao; quạ đã tự
giải khát cho mình.


- Đại diện nói tên đặt cho mỗi bức
tranh, nêu kết quả.



- Nhận xét nhóm bạn.


TỐN


<b>BÀI 55: EM VUI HỌC TOÁN</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
<b>* Kiến thức, kĩ năng:</b>


- Chơi trò chơi, thơng qua đó củng cố kĩ năng đọc, viết các số có hai chữ số.


- Thực hành lắp ghép , tạo hình bằng các vật liệu khác nhau phát huy trí tưởng
tượng, sáng tạo của HS.


-Thực hành đo độ dài trong thực tế bằng đơn vị đo không tiêu chuẩn
<b>* Phát triển các năng lực chung và phẩmchất</b>


-Phát triển các năng lực học tốn.
-Có khả năng cộng tác, chia sẻ vớibạn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠYHỌC</b>


- Cốc giấy vừa tay cầm của HS, có thể lồng được vào nhau(đủ cốc cho mỗi HS)
- Đất nặn và que để tạo hình(mỗi HS một bộ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Mỗi nhóm 1 sợi dây dài, một thanh gỗ hoặc một thanh nhựa để đo khoảng cách
giữa hai vị trí.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>



<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. A.Hoạt động 1: Trò chơi “Đọc số” 3p</b>
- GV hướng dẫn mẫu để HS thao tác
trên cốc giấy:


+ Chọn 2 chiếc cốc như nhau và có thể
lồng vào nhau


+ Viết các số trịn chục từ 10 đến 90 lên
xung quanh miệng chiếc cốc thứ nhất;
viết các số từ 1 đến 9 lên xung quanh
miệng chiếc cốc thứ hai


+ Lồng chiếc cốc thứ nhất vào trong
chiếc cốc thứ hai


- Cho HS hoạt động nhóm đơi,thực hiện
thao tác xoay cốc và đọc các số rồi phân
tích cấu tạo số đó


+ 1 em ghép số


+ 1 em đọc và phân tích cấu tạo
- Nhận xét


<b>B. Hoạt động 2: Tạo hình bằng que và</b>
<b>đất nặn. 10p</b>


- GV làm mẫu vài ví dụ



- Cho HS hoạt động theo nhóm 4, tạo
hình theo mẫu GV hường dẫn, tạo hình
theo gợi ý trong SGK hoặc tạo hình theo
trí tưởng tượng của mình


* GV khuyến khích HS tạo hình theo trí
tưởng tượng của mình.


-u cầu HS chia sẻ trước lớp hình vừa
ghép trên bảng:


<i>+ Nhóm em đã tạo hình gì?</i>


<i>+ Hình đó được ghép bởi những hình</i>
<i>nào?</i>


- HS quan sát- làm theo hướng dẫn của
GV


- HĐ nhóm đơi, đố nhau đọc số theo
mẫu: 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị.


- HS quan sát


- HS nhận nhiệm vụ và tiến thành tạo
hình theo nhóm 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i>+ Ý tưởng của em là gì khi tạo hình như</i>
<i>vậy?</i>



- GV nhận xét, tuyên dương


<b>C. Hoạt động 3: Tạo hình bằng cách</b>
<b>vẽ đường viền quanh đồ vật 10p</b>
- GV chia nhóm 4, giao nhiệm vụ:


+Đưa cho bạn xem các đồ vật đã chuẩn
bị.


+ Nói cho các bạn về hình dạng các đồ
vật mình mang theo


+ Vẽ đường viền quanh đáy các đồ vật
để tạo hình phẳng


-Cho HS chia sẻ với bạn
- GV nhận xét


<b>D. Hoạt động 4: Đo khoảng cách giữa</b>
<b>hai vị trí. 10p</b>


- GV chia HS theo nhóm 6 và giao cho
mỗi nhóm 1 nhiệm vụ(ghi rõ trong
phiếu giao việc) đo khoảng cách giữa
hai vị trí đã xác định từ trước(khoảng
cách giữa hai cái cây, hai cái cột…)


<b>E. Củng cố, dặn dị 2p</b>
- HS nói cản xúc sau giờ học



- HS nói về hoạt động thích nhất trong
giờ học.


-HS nói về hoạt động cịn lúng túng và
dự kiến nếu làm lại sẽ làm gì.


- Lắng nghe


+ HS đưa cho bạn xem các đồ vật mang
theo: vỏ hộp sữa, cốc uống nước, hộp
bánh…


+ HS giới thiệu.VD: Hộp sũa có dạng
hình hộp chữ nhật…


+ HS vẽ đường viện quanh đáy các đồ
vật để tạo hình phẳng sau đó nói cho
bạn nghe hình dạng của hình mình vừa
tạo được.


- 1-2 nhóm chia sẻ


- HS thực hiện theo nhóm:
+ Phân cơng nhiệm vụ


+ Đo khoảng cách bằng sợi dây


+ Dùng thanh gỗ đo xem sợi dây dài
bao nhiêu thanh gỗ



+ Ghi lại kết quả và báo cáo
+ Đại diện nhóm lên trình bày
- HS trình bày


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

TIẾNG VIỆT


<b>BÀI 25D: NHỮNG CON VẬT THÔNG MINH (Tiết 2+3)</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- HS đọc mở rộng một câu chuyện hoặc bài thơ về chủ điểm <i>Cuộc sống quanh em.</i>


- Chép đoạn văn <i>Cá heo,</i>viết đúng tiếng có âm đầu <i>c/k.</i>


- Viết được câu nói về nội dung tranh.


<b>2. Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hồn thành</b>
nhiệm vụ học tập


3. Phẩm chất: Học sinh luôn yêu cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Tranh phóng to HĐ1.


- Tranh và chữ phóng to HĐ2 Ý C, 3 thẻ chữ c và 3 thẻ chữ k.
- <i>Vở vài tập tiếngviệt</i> tập 2.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>



<b>Tiết 2</b>


<b>A. KHỞI ĐỘNG 5p</b>
<b>C. LUYỆN TẬP. 28p</b>
Chép đoạn văn.


- Nghe đọc đoạn văn <i>Cá heo.</i>


- YC học sinh chép bài vào vở.
- Đọc cho HS soát lỗi.


- Nhận xét một số bài và nêu lỗi sai nhiều
mà HS mắc phải.


- Thi tiếp sức: Đặt đúng <i>c</i> hoặc<i> k</i> vào chỗ
trống trong thẻ.


- Treo tranh và chữ phóng to của HĐ2c trên
bảng.


- Tổ chức thi tiếp sức (Lập 2 đội thi, mỗi
đội 2 học sinh; nhận thẻ <i>c</i> và <i>k.</i> Sau khi
nghe hiệu lệnh bắt đầu, cá nhân mỗi đội lên
đặt (dính) thẻ vào chỗ trống phù hợp; đặt
xong, về nhanh về vị trí đứng của đội,
người thứ 2 tiếp tục…….


- Hai đội thi, đột nào đặt (dính) thẻ chữ c, k



- Từng HS chép vào vở theo lời đọc
của GV, nghe, chép, từng cụm từ.
- Từng HS nghe GV đọc lại để soát
lỗi.


- Từng HS sửa lỗi.
- Soát lỗi theo cặp.


- Quan sát tranh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

nhanh và đúng là đội thắng cuộc.
- Tổ chức chơi.


- Nhận xét, tuyên dương.
- YC đọc các từ ngữ đã đặt.
- Nhắc nhở cách viết <i>c/k.</i>
<i>*Giải lao 2p</i>


<b>Tiết 3</b>


<b>D. VẬN DỤNG</b>
<b>HĐ3: Đọc 33p</b>


- Hướng dẫn nhiệm vụ:


+ Tìm đọc đoạn, bài nói về những con vật
có ở nước ta hoăc nước ngoài ( êm biết nhờ
đọc sách, truyện)


+ Chia sẻ với bạn bè, người thân về đoạn,


bài thơ đã đọc.


- Qua bài Qụa có thơng minh hay khơng?
Hãy nói điều em thích trong bài?


- Liên hệ: <i>Xung quanh chúng ta có nhiều</i>
<i>rất con vật đáng u, thơng minh các em</i>
<i>phải biết quý trong những con vật xung</i>
<i>quanh mình.</i>


- Dăn dị: Dặn học sinh về đọc lại bài làm
bài tập trong sách bài tập. 2p


- HS chơi.


- Đọc từ ngữ đã đặt <i>c/k.</i>


- Lắng nghe.


- Tìm sách theo hướng dẫn của GV.


- Ghi chép lại điều thấy hay trong
đoạn văn bản đọc được.


- Trả lời.


- Lắng nghe.


SINH HOẠT TUẦN 25



<b>HĐTN: CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8-3</b>
<b>Phần 1: Sơ kết hoạt động tuần, phổ biến kế hoạch tuần tiếp theo (10 phút)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Năng lực. </b>


- Hs thấy được ưu nhược điểm trong tuần qua.
- Nắm được phương hướng tuần học 25


Phần 2 Hoạt động trải nghiệm


 Hs biết ý nghĩa ngày quốc tế phụ nữ 8/3.


Tham gia văn nghệ chào mừng Ngày Quốc tế Phụ nữ 8-3.
<b>2. Phẩm chất.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>1. Đánh giá hoạt động trong tuần</b>
<b>* Cán sự lớp lên điều khiển:</b>


- Từng tổ trưởng nhận xét từng mặt trong tuần.


- Lớp phó học tập lên nhận xét tình hình học bài và làm bài của lớp trong tuần.
- Lớp phó lao động nhận xét về việc giữ vệ sinh lớp và vệ sinh môi trường.
- Lớp trưởng nhận xét chung các mặt.


<b>* GVCN nhận xét bổ sung:</b>


- Ưu điểm: + Chuyên cần; Nền nếp; Học tập; Lao động
- Khuyết điểm: ...
- Tuyên dương: Tổ, cá nhân



<b>* Phương hướng tuần tới:</b>
a) Nề nếp:


- Mặc đồng phục trường ngày thứ 2.


- Đi học đều, đúng giờ, trật tự trong lớp. Nghỉ học phải xin phép.
- Xếp hàng ra vào lớp nhanh, thẳng hàng, khơng nói chuyện.
- Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy, xe đạp điện.


b) Học tập:


- Khắc phục nhược điểm.


- Tự giác học bài, làm bài đầy đủ,viết chữ sạch đẹp cả ở nhà và ở lớp.
- Hăng hái xây dựng bài to, rõ ràng.


- Đôi bạn cùng tiến giúp đỡ nhau trong học tập.


c) HĐ khác: Tuyên truyền, nhắc nhở HS thực hiện tốt các biện pháp phòng chống
dịch bệnh Covid-19.


<b>* Phần 2: Sinh hoạt theo chủ đề (25 phút)Chủđề: Chào mừng Ngày Quốc tế </b>
<b>Phụ nữ 8 -3</b>


<b>HĐ1: 5P Tổ chức cho HS hát.Bông hoa</b>
mừng cô


 Hát đơn ca, cả lớp.
 Đọc thơ.



 <b>HĐ 2: Cho HS quan sát tranh 3P</b>


-Tranh vẽ gì?
-HS trả lời


? Ý nghĩa ngày 8-3


- GV nhận xét, chốt.


<b>HĐ 3: Làm thiếp tặng bà, mẹ nhân</b>


 HS thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>ngày 8-3 15P</b>


 GV kiểm tra đồ chuẩn bị của các


nhóm


 GV HD học sinh làm thiếp
 GV quan sát, giúp đỡ


 Tổ chức cho HS trưng bày sản


phẩm


 HĐ4 Tổng kết, đánh giá 3P
 Nhận xét đánh giá các nhóm



- Em cảm thấy thế nào khi thực hiện
những việc mình vừa làm?


- Nhận xét giờ học


- HS theo dõi


- Hs thực hành làm thiếp


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×