Tải bản đầy đủ (.docx) (26 trang)

Tuần 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (411.98 KB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 1</b>


<i><b>Ngày soạn: 3/9/2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 4 ngày 6 tháng 9 năm 2017</b></i>


<b>Đạo đức</b>


TIẾT 1:

<b>EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


+ Kiến thức: Giúp hs biết được trẻ em 6 tuổi được đi học. HS biết tên trường, tên
lớp, tên thầy, cô giáo, 1 số bạn bè trong lớp.


+Kỹ năng: Bước đầu hs biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
1 cách mạnh dạn.


+ Thái độ: Tự giác, lắng nghe và hồ nhập với cộng đồng
*Tích hợp GDGVQTE: (Toàn phần)


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>


- Kĩ năng tự giới thiệu về bản thân


- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đơng người
- Kĩ năng lắng nghe tích cực


- Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tưởng về ngày đầu tiên đi học, về trường, lớp, thầy
giáo, cô giáo, bạn bè,


<b>III. Chuẩn bị:</b>



GV; SGK, bài thơ, bài hátvề trẻ em.
HS ; VBT đạo đức.


<b>IV.Tiến trình lên lớp.</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (</b>1’)


<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


<b> </b>- GV kt đồ dùng học tập của hs. - HS để hết đồ dùng sách vở lên bàn.


<b>3. Bài mới : </b>


<b> a. Giới thiệu bài: (1’) Em là học sinh lớp một</b>


b. Gi ng b i m i: ả à ớ


<b>* Hoạt động 1: (10’) Vòng tròn giới </b>
<b>thiệu tên</b>.


<b>+ Mục tiêu:</b> Giúp hs tự giới thiệu tên
mình và nhớ tên các bạn trong lớp, hs biết
được trẻ em có quyền có họ tên.


<b>+ Cách tiến hành: </b>


- GV cho hs đứng thành vòng tròn.
- GV hướng dẫn hs cách giới thiệu tên
mình, tên bạn .



- GV cho hs thảo luận nhóm.


+ Qua trị chơi giới thiệu tên giúp con biết


- HS tự giới thiệu tên mình theo thứ tự,
hs giới thiệu tên của bạn mình.


- Ví dụ; Tên tơi là Nguyễn Trang Thùy
Tiên, hs lớp 1C, trường tiểu học Lê
Hồng Phong. Sở thích của tơi là xem
phim hoạt hình, đọc truyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

được gì?


+ Con có cảm giác gì khi giới thiệu tên
mình?


+ Qua hoạt động trị chơi con thấy trẻ em
có quyền gì?


<b>*</b> Các em đều có họ tên và có quyền vui
chơi hồ nhập với mọi người.


<b>GDQTE</b>* Kết luận Trẻ em con trai và con
gái có quyền có họ tên và tự hào về tên
của mình.


<b>* HĐ 2: (10’)Giới thiệu về sở thích</b>.



<b>+ Mục tiêu:</b> Giúp hs bày tỏ sở thích của
bản thân và tìm hiểu sở thích của mọi
người xung quanh.


<b>+ Cách tiến hành:</b>


- Cho hs thảo luận theo cặp đôi.
- GV đưa yêu cầu thảo luận .
- GV nêu câu hỏi gợi ý.


+ Sở thích, ước mơ sau này của con là gì?
+ Khi vào lớp 1 con mong muốn điều gì
nhất.


* Ai cũng có những điều mình thích, hoặc
khơng thích, những điều bí mật đó có thể
giống nhau, khác nhau. Xong chúng ta cần
tơn trọng những sở thích riêng tư của
người khác.


<b>HĐ3 (10’) Kể về mình.</b>


<b>+ Mục tiêu:</b> Giúp hs tự bộc bạch, kể về
bản thân mình.


<b>+ Cách tiến hành:</b> Cho hs hoạt động cá
nhân.


- GV nêu yêu cầu bài tập.



- Ai là người đưa con đến trường?
- Trước khi đến trường bố mẹ chuẩn bị
cho con những gì?


- Khi đến trường con được gặp những ai?
- Con cần đối sử với bạn bè như thế nào?
- HS thực hành kể về bản thân mình.
* Vào lớp 1 các con có thên nhiều bạn bè,
thầy cô giáo. Và luôn được mọi người
quan tâm, giúp đỡ, con sẽ được học những
điều hay.


<b>HĐ4 (5’) Nối tiếp</b>


<b>+ Mục tiêu</b>: Giúp hs thể hiện năng khiếu


- Làm quen được họ, tên và sở thích của
các bạn.


- Rất vui và tự hào vì đã được hồ mình
vào tập thể, bạn bè.


- Quyền có họ tên và được hồ mình
vào tập thể, cùng bạn bè.


- 2 hs quay mặt vào nhau giới thiệu về
sở thích của mình.


- Thích xem truyền hình.
- Lớn lên sau này làm cô giáo.


- HS trả lời gv nhận xét .


- Hãy kể về ngày đầu tiên đi học của
em.


- Bố (mẹ)


- Quần áo, giày, dép, sách vở, bút…
- Thầy cơ giáo và bạn bè.


- con ln đồn kết với mọi người. Lễ
phép kính trọng thầy cơ giáo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

vốn có của mình để đọc thơ, hát, về trẻ em
để củng cố bài học.


<b>+ Cách tiến hành:</b>


- GV cho hs thi hát, đọc thơ về trẻ em..
* Đi học là niềm vui và quyền lợi của trẻ
em, trẻ em có quyền có họ tên và có quyền
giao lưu với bạn bè, và tự hào về mình đã
là hs lớp 1.


<b>4. Củng cố dặn dị: (7’</b>)
- Hơm nay con học bài gì?


- Là hs lớp 1 con cần phải làm gì?


<b>*GDQTE: </b>Trẻ em con trai và con gái


trong độ tuổi phải được đi học và được tạo
điều kiện tốt nhất có thể được để học
tập-Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của
trẻ em.các em phải học tập thật tốt thật
ngoan.


- Chuẩn bị bài sau: ôn các nội dung đã học
tiết 1 và xem trước các bức tranh ở bài tập
3 em là học sinh lớp một (tiết 2)


- HS lên trình bày trước lớp, gv nhận
xét tuyên dương kịp thời.


- Em là hs lớp 1.


- Em chăm ngoan, học giỏi để cha mẹ
và thầy cô vui lòng.


<b>_________________________________________</b>
<b>Học vần</b>


Tiết 1+2:

<b>ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


+Kiến thức: Giúp hs làm quen với nề nếp, nội quy của giờ học môn Tiếng Việt. Đồng
thời biết gọi tên cụ thể các đồ dựng, dụng cụ trong giờ học mơn Tiếng Việt


+ Kỹ năng: Rèn cho hs có kĩ năng nhận biết và sở dụng đồ dùng trong giờ học .
+ Thái độ: Giáo dục hs có ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng.



<b>II. CHUẨN BỊ</b>


+ Sách giáo khoa,vở bài tập ,bộ ghép chữ Tiếng Việt.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (</b>2’)


<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs - HS để hết đồ dùng lên bàn để gv kt.


<b>3. Bài mới</b>.


<b>a. Giới thiệu bài ghi đầu bài</b>


<b>b.Hướng dẫn hs làm quen với kí hiệu:</b>


- Làm quen với sgk và vở bài tập.(10’)


GV giới thiệu cuốn sgk và vở bài tập. - HS lấy sgk và vở bài tập để lên bàn.
- Hai quyển sgk và vở bài tập có điểm


gì khác nhau


- SGK là tài liệu cung cấp nội dung kiến
thức cho từng bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Các dụng cụ khác (10’)


- Dụng cụ đọc bài: Que chỉ - hs nhận biết và làm quen với các dụng cụ


học tập.


- Viết bảng bằng phấn, lau bảng bằng
giẻ.


- Viết vở bằng bút chỡ, bút mực.
- Bộ chữ gồm có bảng gài và các chữ
rời để ghép chữ


- HS lấy bộ đồ dùng làm quen với bộ chữ
Tiếng Việt.


- GV cho hs nêu tên các đồ dùng của
mình. Nêu tác dụng và cách sử dụng
của mỗi dụng cụ rồi xếp lại ngăn lắp.
- HS làm quen với các kí hiệu sử dụng
dụng cụ học tập (15’)


- B: bảng con - HS thực hành lấy bảng, giẻ lau, phấn.


- D: Đồ dùng - Lấy bộ đồ dùng TV


- S: Sách giáo khoa - Lấy sách giáo khoa


- VBT: Vở bài tập - Lấy vở bài tập


V: Vở viết - Lấy vở ô ly


Cho hs thi đua lấy đồ dùng theo dóy
bàn



- HS thực hành gv tuyên dương kịp thời.
Ti t 2ế


<b>c. Luyện tập</b>


• Hướng dẫn sử dụng sgk và vở bài tập


- GV ghi các ký hiệu lên góc trên bảng - HS thực hành lấy sgk và vở bài tập
- Quan sát hs thực hành, nhận xét khen


những hs thực hành nhanh và đúng.
•Hướng dẫn sử dụng bảng con.
- GV ghi kí hiệu B


Lưu ý lấy cất bảng không ồn.


- HS lấy bảng, cất bảng:


HS kê 1quyển vở dưới bảng để không ồn
- Đưa bảng xuống dùng khăn ướt lau.
•Hướng dẫn sử dụng lấy đồ dựng Tiếng


Việt.


- GV ghi ký hiệu Đ.
Hướng dẫn các sử dụng.


HS lấy bộ đồ dùng Tiếng Việt.



- Mở hộp, lấy bảng gài, xếp các chữ cái.
Cho hs thực hành bằng cách thi đua


giữa các tổ nhóm.


- GV quan sát nhận xét tuyên dương.


<b>4. Củng cố dặn dò (5’)</b>


- Con vừa được học những kí hiệu nào? - Các kí hiệu về sử dụng các loại dụng cụ
trong giờ học


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Về nhà tập sử dụng cho thành thạo
- Chuẩn bị cho bài sau các nét cơ bản.


____________________________


<b>Thể dục</b>


Bài 1:

<b>TỔ CHỨC LỚP – TRÒ CHƠI</b>



<b>I/ MỤC TIÊU: </b><i><b>Giúp học sinh</b></i>


– Bước đầu biết được một số nội dung tập luyện cơ bản.


– Biết làm theo GV sửa lại trang phục cho gọn gàng khi tập luyện.
– Bước đầu biết cách chơi trò chơi.


<b>II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: </b>



<b>–</b> Địa điểm: Sân trường đảm bảo an tồn và vệ sinh.


<b>–</b> GV chuẩn bị: Cịi, tranh - ảnh một số con vật.


<b>III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:</b>


<b>NỘI DUNG</b> <b>LVÐ</b> <b>PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC</b>


<b>I/ MỞ ĐẦU</b>


– GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số
sức khỏe học sinh.


– Phổ biến nội dung yêu cầu
giờ học ngắn gọn, dể hiểu cho hs
nắm.


+ Khởi động:


 Xoay cổ tay,


chân, hông, gối ……


 Chạy nhẹ nhàng


về trước. (2 x 6 m)


<b>6 – 8’</b>


– Lớp trưởng tập trung lớp


2 – 4 hàng ngang, báo cáo sĩ số
cho giáo viên.


GV


– Từ đội hình trên các HS
di chuyển sole nhau và khởi
động.


* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
GV


II/ CƠ BẢN:


a. Biên chế tổ tập luyện, chọn cán
sự bộ môn:


- Lớp trưởng là cán sự bộ môn TD,
có nhiệm vụ quản lý chung .


- Tổ trưởng có nhiệm vụ tổ chức tổ
mình tập luyện.


 Nhận xét


b. Phổ biến nội quy học tập:



- Cán sự bộ mơn tổ chức tập trung
lớp ngồi sân


- Trang phục trong giờ học phải


22 –


24’ – GV nêu biên chế tổ tập
luyện, chọn cán sự bộ môn,
phổ biến nội qui học tập.
– Đội hình


* * * * * * *
* * * * * *
*


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

đảm bảo


- Bắt đầu giờ học và kết thúc giờ
học ai muốn ra vào lớp phải xin
phép.Được ra vào lớp khi nào giáo
viên cho phép.


 Nhận xét


c. Trị chơi: Diệt các con vật có hại.


– GV hướng dẫn và tổ chức HS
chơi.



– Nhận xét.




GV nêu tên trò chơi, luật chơi
và thị phạm mẫu cho hs nắm. có
thể gọi 1 -2 HS thị phạm lại
đ.tác, có nhận xét. Sau đó cho
HS chơi chính thức có phân
thắng thua.


–GV quan sát nhắc nhở HS
đảm bảo an tồn.


–GV biểu dương đội thắng,
khuyết khích đội thua chơi tốt
hơn ở lần sau.


<b>III/ KẾT THÚC:</b>


<b>–</b> Thả lỏng: HS đi thường theo
nhịp và hát .


<b>–</b> Nhận xét: Nêu ưu – khuyết
điểm tiết học.


<b>–</b> Dặn dò HS: Về nhà tập giậm
chân theo nhịp, và chuẩn bị tiết học
sau.



<b>–</b> Xuống lớp.


6 – 8’


Đội Hình xuống lớp


* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
GV


<b>________________________________________</b>


<i><b>Ngày soạn: 5/9/2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm 2017</b></i>


<b>Học vần</b>


Tiết 3+4:

<b>CÁC NÉT CƠ BẢN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


+ Kiến thức: GV giới thiệu các nét cơ bản, gọi tên nhận diệm được hình dạng của các
nét cơ bản.


+ Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc đúng, viết đúng các nét.


- HS nhận biết được các nét cơ bản, viết được, đọc được các nét cơ bản trờn bảng con
và trờn vở.



+ Thái độ: giáo dục hs u thích mơn Tiếng Việt.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- các nét cơ bản, phấn, bảng con, giẻ lau.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (</b>1’)


<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>3. Bài mới: </b>
<b>a. Giới thiệu bài (1’) Các nét cơ bản</b>
<b>b. Hướng dẫn hs làm quen các nét.</b>
<b> Quan sát nhận biết các nét (5’)</b>


- Gv giới thiệu mẫu, nêu các hỏi gợi ý.
- Ở mẫu giáo con được học những nét
cơ bản nào?


HS nêu
- GV giới thiệu tên các nét.


- Nhóm nét thẳng. - Gồm: Nét thẳng ngang, nét thẳng đứng,
Nét thẳng xiên trái, Nét thẳng xiên phải
- Nhóm nét cong: - Nét cong hở phải (cong tráii)


- Nét cong hở trái (cong phải)
- Nét cong trịn khép kín.



- Nhóm nét móc - Nét móc xi (nét móc trên)


- Nét móc ngược (nét móc dưới)
- Nét móc hai đầu.


- Nhóm nét khuyết. - Nét khuyết trên (Nét khuyết xuôi)
- Nét khuyết dưới (Nét khuyết ngược)
- Các nét trịn có gì giống và khác


nhau?


- HS nhận xét nêu cách so sánh.


<b>- Luyện đọc các nét (12’)</b>


- Cho hs đọc các nét trên bảng HS đọc các nhân, nhóm, lớp


<b>- Luyện viết các nét (18)</b>


GV viết mẫu, kết hợp nêu quy trình
viết


- HS quan sát viết tay khơng.
- HS viết các nét vào bảng con.
Lưu ý: HS cách cầm phấn, cách để


bảng ,tư thế ngồi...


Ti t 2ế



<b>•Luyện đọc (10’)</b>


- Cho hs nhận biết và luyện đọc các nét
trên bảng lớp, trong vở tập viết.


- HS đọc cá nhân bàn, nhóm, lớp
- Gọi hs nhận xột, GV nhận xét, sửa sai


nếu có.


- Nhận xét bạn đọc.


<b>•Luyện viết (20’)</b>


- GV viết mẫu nêu quy trình viết các nét - HS quan sát viết tay không.
- Hướng dẫn hs viết vào vở. - HS viết vở theo hướng dẫn.
- Quan sát uốn nắn hs


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV thu 1 số bài chấm nhận xét, rút
kinh nghiệm


<b>4. Củng cố dặn dò (5’)</b>


- Hãy nêu lại tên các nét mới học - Gồm: Nét thẳng ngang, nét thẳng đứng,
Nét thẳng xiên trái, Nét thẳng xiên phải....
- Nhận xét tiết học.


- Về nhà viết lại các nét vào vở.
- Đọc và chuẩn bị bài sau



_____________________________________


<b>Toán</b>


Tiết 1:

<b> T</b>

<b>IẾT HỌC ĐẦU TIÊN</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


+Kiến thức: Giúp hs nhận biết được những việc thường làm trong giờ học toàn, biết
sử dụng các đồ dùng theo kí hiệu tốn học


+Kĩ năng: HS có kĩ năng nhận biết và sử dụng các dụng cụ tốn học, có thói quen
gọn gàng, ngăn nắp.


+ Thái độ: u thích mơn tốn chủ động tìm tịi học hỏi
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


+ HS: BDDT, Bảng, phấn, sgk ….
+ GV: sgk, vbt,BDDT.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (</b>1’)


<b>2.Kiểm tra bài cũ (3’)</b>


Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập
của hs


Hướng dẫn hs để đồ dùng sách vở mơn


tốn lên bàn.


- HS lấy đồ dùng để lên bàn theo đúng vị
trí.


<b>3. Bài mới.</b>


<b>a. Giới thiệu bài (1’)Tiết học đầu tiên</b>
<b>b. Hướng dẫn hs làm quen với các </b>
<b>dụng cụ và nội quy học tập.</b>


<b>• Làm quen với sgk và vở bài tập:</b>
<b>+ Làm quen với sgk:</b>


GV Đưa cuốn SGK giới thiệu nêu câu
hỏi:


- HS lấy SGK để lên bàn, quan sát nhận
xét, trả lời câu hỏi:


- Quyển sgk tốn bên ngồi cùng có gì? Trang bìa có ghi tên và một số hình trong
chương trình tốn lớp 1


- Trang tiếp theo của trang bìa có đặc
điểm gì và có gì khác với trang bìa?


- trang ghi tên mơn, tác giả và ngày sản
xuất. Khác trang bìa là giấy mỏng, khơng
có các hình ảnh về mơn tốn và khơng có
màu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

* sgk tốn là tài liệu cung cấp nội dung
kiến thức cho người học thông qua các
thơng tin, kênh hình kênh chữ.


- Vở bài tập tốn sử dụng khi nào có
tác dụng gì?


- vở bài tâp toán là những nội dung để
củng cố lại kiến thức đó được học trong
sgk để thực hành bài tập về nhà.


<b>• Làm quen với các kí hiệu và hoạt </b>
<b>động trong giờ toán (7’)</b>


- Cho hs quan sát bức tranh lớp học - HS quan sát nhận xét trả lời.
+ Các bạn trong tranh đang làm gì? - Đang ngồi học


+ Tư thề ngồi của các bạn như thế nào? - Các bạn ngồi học rất ngay ngắn.
+ Dụng cụ được sắp xếp trên bàn như


thế nào?


- Sắp xếp gọn gàng ngăn nắp có thứ tự.
+ Dụng cụ được sắp xếp gọn gàng ngăn


nắp có tác dụng gì?


Giup ta dễ sử dụng.
+ Các tổ chức học toán ở tranh 1 như



thế nào?


- Học theo lớp
+ Ở tranh 2 cách học có điểm gì khác


so với tranh 1?


- Các bạn ngồi học theo nhóm.
+ Các bạn đó sử dụng những đồ dùng


gì?


- HS quan sát trả lời.
* Để học tốt mơn toán cần biết sử dụng


đồ dụng, sgk, vở bài tậpphối hợp liên
hoàn và làm theo đúng yêu cầu của cơ.


<b>c. Giới thiệu bộ đồ dùng tốn và các </b>
<b>kí hiệu sử dụng trong tiết học (10’)</b>


- GV ghi các kí hiệu lên góc trái của
bảng nêu u cầu từng đồ dùng.


- HS làm theo và nêu tên từng đồ dùng.
- Que tính gồm 10 que... - HS lần lượt lấy đồ dùng để lên bàn


<b>d.Thực hành lấy cất đồ dùng (10’)</b>



- GV chỉ kí hiệu. - HS thực hành lấy cất từng loại đồ dùng.
- GV theo dõi nhận xết tuyên dương


kịp thời các em lấy nhanh, đúng,
hướng dẫn nhắc nhở những em lấy sai.


<b>4.Củng cố dặn dò (7’)</b>


+ Hãy nêu lại những nội dung vừa làm
quen trong giờ học toán


- 2 hs nêu- nhận xét.
+ Muốn có sách vở đồ dùng bền đep


con cần làm gì ?


- Cần bọc bìa dán nhãn và ghi tên từng
loại sách vở.


- GV chọn 1 vài bộ sách đó bọc bìa dán
nhãn đep nhất cho hs quan sát tuyên
dương trước lớp.


- Về nhà thực hiện tốt các thao tác các
thao tác sử dụng đồ dùng học tốn.bọc
bìa dán nhãn giờ sau cụ kiểm tra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

so sánh số chân của gà với số chân của
mèo....



<b>_________________________________________________</b>


HĐNG( Nhà trường tổ chức thi an tồn giao thơng)
_________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 6/9/2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 8 tháng 9 năm 2017</b></i>


<b>Học vần</b>


Bài 1:

<b>E</b>



<b>I. MỤC TIÊU: </b>


+Kiến thức: HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e. Bước đầu nhận biết được
mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật trong giao tiếp.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “trẻ em”


+Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết, luyện nói tự nhiên theo chủ đề “trẻ em” nhận biết
chữ e bằng ngôn ngữ Tiếng Việt của mỡnh.


+ Thái độ: Tích cực chăm chỉ học tập, thấy được vẻ đẹp và sự phong phú của tiếng
Việt, từ đó biết yêu Tiếng Việt và có ý thức bảo vệ sự trong sáng của Tiếng Việt.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


+ HS: BDDT, Bảng, phấn, sgk ….
+ GV: mẫu chữ cái e.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>



<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (</b>1’)


<b>2.Kiểm tra bài cũ (3’)</b>


- Hãy nêu lại các nét cơ bản đã học ? - Gồm: Nét thẳng ngang, nét thẳng đứng,
Nét thẳng xiên trái, Nét thẳng xiên phải....
- GV đọc cho hs viết bảng con Nét


thẳng ngang, nét thẳng đứng, Nét thẳng
xiên trái, Nét thẳng xiên phải....


- Nghe đọc viết bảng.


<b>3. Bài mới:</b>


<b>a. Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1’)</b>
<b>b. Giới thiệu âm e, chữ e (3’)</b>


Đưa tranh hỏi: - HS quan sát tranh trả lời câu hỏi.
- Tranh1 vẽ ai?


- Tranh 2 vẽ quả gì?
- Tranh 3 vẽ con gì?
- Tranh 4 vẽ cái gì?


- Em bé - bé


- Quả me - me e
- Con ve - ve



- Xe đạp - xe
- Các từ trên đều có điểm gì giống


nhau?


- Đều có e đứng sau.
c.<b>Dạy âm mới (12’)</b>


Cho hs đọc e. - 10 hs đọc cá nhân.


- Viết lên bảng chữ e bằng phấn màu.
- Giới thiệu chữ e in, chữ e viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

với nét cong hở phải.


- Chữ e viết gồm 1 nét thắt.


- Cho hs đọc. - đọc cá nhân, tập thể.


- Cho hs lấy chữ e gài vào bảng. - HS gài vào bảng.


<b>•Luyện đọc (10’)</b>


- GV ghi bảng e các tiếng có âm e, gọi
hs lên gạch chân âm e.


- hs đọc: e (nhiều hs đọc)


- e - me - bé - xe - ve - me - bố....



<b>•Luyện viết bảng con (5’)</b>


- GV vừa viết mẫu, nêu quy trình vi t, ế


chi u cao, chi u r ng.ề ề ộ


- quan sát, viết tay không.
- hs viết bảng con.


- Lưu ý hs cách cầm phấn, để bảng, tư
thế gồi cách viết....


Ti t 2ế


<b>3. Luyện tập</b>


<b>a. Luyện đọc sách giáo khoa (10’)</b>


- Gọi hs đọc cá nhân - Nhiều hs đọc bài trong sách .
- Theo dõi, gọi hs nhận xét, giáo viên


nhận xét, sửa sai.


- Theo dõi bạn đọc nhận xét.
- Cho cả lớp đồng thanh. - Cả lớp đồng thanh.


<b>b. Luyện viết (10’)</b>


- Hướng dẫn hs lấy vở in sẵn tơ lại quy


trình viết.


- HS lấy vở tô theo hướng dẫn của GV.
Lưu ý hs cách cầm bút, cách để vở, tư


thế gồi...


<b>c. Luyện nói (7’)</b>


- Yêu cầu hs mở sách và quan sát tranh
trong sách.


- HS mở sách và quan sát tranh trong sách.


- Tranh 1 vẽ gì ? Bé đang mở sách tập đọc.


- Nờu nội dung tranh 2? - Các bạn chim tập hát.
- Trong tranh 3 có gì? - Các bạn ếch tập đánh đàn.
- Con có nhận xét gì về hoạt động của


các bạn trong các bức tranh trên ?


- Các bạn đều đang học bài.
• Tất cả mọi người đều cần học tập để


nâng cao hiểu biết và muốn học tốt
phải chăm chỉ học tập.


- Chủ đề tập nói hơm nay là: Nói về
học tập của các bạn.



- HS tập nói theo chủ đề học tập.
- Yêu cầu hs suy nghĩ và nói - Các bạn lớp mình rất chăm học.


- Các bạn chim non đang say sưa tập hót.
- Những chú ếch rất thích học đánh đàn.
- Muốn học tốt con cần làm gì? - Muốn học tốt con cần chăm chỉ học tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Hơm nay con được học thêm âm gì? - Âm e.


- Âm e có trong những tiếng nào? - bé, xe, mẹ, ve...
- Tìm tiếng ngồi bài có âm e? - hẹ, hé, le, te...
- đọc bài nhiều lầnvà tập viết chữ.


- Xem trước bài tiếp theo chữ b.
- Nhận xột tiết học.


<b>________________________________________</b>


Tốn


Tiết 2: NHIỀU HƠN , ÍT HƠN
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


+Kiến thức:


- Giúp hs nhận biết, so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật. Biết sử dụng thuật ngữ
Toán trong khi học toán. Biết gọi tên các nhóm đồ vật có số lượng ít hơn nhiều hơn.
- Biết sử dụng các từ (nhiều hơn) (ít hơn) để diễn tả hoạt động so sánh số lượng của 2
nhóm đồ vật.



+ Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng so sánh và sử dụng ngơn ngữ tốn


+ Thái độ: giáo dục hs u thích mơn tốn. Biết áp dụng điều đó học vào cuộc sống
<b>II. CHUẨN BỊ</b>


+ Giáo viên:


- 5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa. 3 lọ hoa, 4 bơng hoa.
- Hình vẽ chai trong sgk phóng to.


+ Học sinh: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (</b>1’)


<b>2.Kiểm tra bài cũ (3’)</b>


<b>a. Giảng bài mới: (10 phút) </b>


* GV đưa đồ dùng trực quan và đặt câu


hỏi: - HS quan sát – trả lời.


- Trên bàn cơ có mấy nhóm đồ vật ?
- Quan sát cơ xếp gì vào cốc?


- Con có nhận xét gì về số thìa và số
cốc?



- Có 2 nhóm đồ vật: cốc và thìa
- Cơ xếp thìa vào cốc.


- Số thìa khơng đủ để cho vào cốc.(1 cốc
khơng có thìa)


<b>* Kết luận</b> :


- Số thìa ít hơn số cốc (1 cái.)
- Số cốc nhiều hơn số thìa (1 cái)


*Giáo viên đưa trực quan– nêu câu hỏi:
- Có mấy cái chai?


- Có mấy cái nắp?


- Con có nhận xét gì về số chai và số
nẳp?


- HS quan sát , trả lời.
- Có 3 cái chai


- Có 4 cái nắp


- Số nắp nhiêu hơn số chai 1 cái
- Số chai ít hơn số nắp 1 cái.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

nhóm đó ít hơn.


<b>b. Luỵên tập: (20’)</b>



- GV tổ chức cho hs nhận biết, củng cố
biểu tượng ít hơn , nhiều hơn


- Con có nhận xét gì về số lượng cây
đen và cây trắng?


- Cây màu đen nhiều hơn cây màu trắng
1 cây


- Cây màu trắng ít hơn cây màu đen 1 cây.
- Nhận xét số lượng hoa và quả trong


vở bài tập?


- Số hoa nhều hơn số quả.
- So sánh số người và số mũ, số ngơi


sao và chấm trịn tương tự.


- Số quả ít hơn số hoa.
* ít hơn là nhóm có đồ vật có số lượng


ít hơn


*Nhiếu hơn là nhóm đồ vật có số lượng
nhiều hơn.


<b>4. Củng cố dặn dị: (7’) </b>



- Bài học hơm nay cần ghi nhớ điều gì? - Nhiều hơn, ít hơn
- HS nêu lại cách so sánh – GV nhận


xét bổ sung.


- Khi so sánh 2 nhóm đồ vật, nhóm nào có
số lượng đồ vật ít hơn ta nói ít hơn.


nhóm nào có số lượnh đồ vật nhiều hơn ta
nói nhiều hơn.


- Nêu ví dụ về nhiều hơn, ít hơn. - Số chân chó nhiều hơn số chân gà
- Số cửa sổ nhiều hơn số cửa chính.
- GV cho hs chơi trị chơi. (Tìm đơi)


- 1đội nam, 1 đội nữ có số lượng bằng
nhau.


+ Khi tìm đơi, 1 bạn nam cặp với 1
bạn nữ.


+ Đội nào thừa người khơng có đơi thì
đội đó có số lượng nhiều hơn. (ngược
lại)


- HS thực hành chơi


- Về nhà tập so sánh 2 nhóm đồ vật với
nhau.



- Chuẩn bị bài sau: hình vng, hình
trịn<b>.</b>


<b>_______________________________________</b>



<b>Tự nhiên xã hội</b>


TIẾT 1:

<b>CƠ THỂ CHÚNG TA</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


+ Kiến thức:


- Giúp hs nhận ra 3 phần chính của cơ thể: Đầu, mình, chân tay và 1 số bộ phận bên
ngồi như tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Rèn cho hs thói quen hoạt động để cơ thể phát triển tốt.
+ Thái độ: Giáo dục hs có ý thức giữ gìn vệ sinh, bảo vệ cơ thể.
*Tích hợp: GD QTE


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


+ Giáo viên: Tranh sgk
+ Học sinh: sgk, vbt.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (</b>1’)


<b>2. Kiểm tra (5’)</b>


- GV kiểm tra đồ dùng sách vở của hs.



<b>3. Bài mới:</b>


<b>Giới thiệu bài: (1’)Cơ thể chúng ta</b>
<b>a. Giảng bài mới: </b>


<b>* Quan sát tranh</b>.<b> (10’)</b>
<b>- Hoạt động theo cặp.</b>


- GV yêu cầu hs lấy sgk.


- GV nêu nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
+ Gọi tên các bộ phận của cơ thể?
- GV cho hs lên bảng chỉ vào tranh nêu
tên từng bộ phận của cơ thể


- Cơ thể nam và cơ thể nữ có điểm gì
khác nhau?


* GV: Trên cơ thể mỗi người ai cũng
có các bộ phận như mắt, mũi, miệng,
tai, tay, chân… Đó là các bộ phận bên
ngồi để thích nghi với cuộc sống hàng
ngày. Xong cơ thể giữa nam và nữ
khác nhau về bộ phận sinh dục.


<b>* Quan sát tranh. (10’) </b>


+Mục tiêu: HS QS nhận biết về 1 số
hoạt động của 1 số bộ phận của cơ thể.


Biết được cơ thể gồm 3 phần: Đầu,
mình, chân tay.


<b>HĐN 3.</b>


- GV treo tranh.


- Hình 1 bạn đang làm gì?
- Hình 2 bạn đang làm gì?
- Hình 3 bạn đang làm gì?


- Đầu cử động được nhờ bộ phận nào?
- Phần dưới cổ là gì?


- Mình gồm những bộ phận nào?


- Do đâu mà ta đi được, cầm, nắm, sờ


- HS để hết sách vở lên bàn


- HS Quan sỏt tranh trả lời câu hỏi.


- Từng cặp chỉ vào tranh nêu tên từng bộ
phận của cơ thể.


- Cả lớp qs, nhận xét bổ xung.


+ Giống nhau: Đầu, tóc, mắt, chân, tay.
+ Khác nhau: Nam tóc ngắn, giọng nói khác
nhau, khác nhau ở bộ phận sinh dục.(nam có


chim, nữ có bướm.)


- Cả lớp qs, trả lời câu hỏi.
- Ngửa mặt lên trời.


- Cúi đầu xuống đất.
- Quay phải, quay trái.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

được?


- Đầu gồm có những bộ phận nào?
+ Cơ thể người gồm mấy phần? đó là
những phần nào?


* Các bộ phận của cơ thể liên kết với
nhau giúp con người phát triển bình
thường, đi lại, sinh hoạt ăn uống, học
tập dễ dàng.


<b>* Tập thể dục (10’) </b>


+ Mục tiêu: Củng cố nội dung bài học
gây hứng thú học tập, rèn luyện cho hs
- GV truyền khẩu cho hs thuộc lời bài
hát:


- G V hát kết hợp làm động tác.
- Cho hs tập thi đua theo từng đôi.
- Cả lớp tập động tác kết hợp với lời
bài hát.



* Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh, phát
triển đều đặn cần thường xuyên ăn
uống đầy đủ, và tập thể dục.


<b>4. Củng cố dặn dị: (7 phút</b>)
- Hơm nay học bài gì?


- Gọi tên các bộ phận theo thứ tự?<b> </b>


- VN học bài, tập thể dục thường
xuyên để cơ thể khoẻ mạnh.


- Chuẩn bị bài sau: Xem tranh bài
chúng ta đang lớn


- Nhờ chân , tay.


- Mắt, mũi, miệng, tai, cằm, tóc.
- Gồm 3 phần: Đầu, mình, chân tay


Cúi mãi mỏi lưng.
Viết mãi mỏi tay.
Thể dục thế này
Là hết mệt mỏi’


- HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Cả lớp quan sát làm theo.


- HS lên bảng hát kết hợp làm động tác.



- Cơ thể chúng ta.


- Đầu , mắt, mũi , tay chân….
____________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 5/9/2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng:</b></i> <i><b>Thứ bảy ngày 9 tháng 9 năm 2017</b></i>


<b>Học vần</b>
<b>Bài 2</b>

<b>: b</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


+ Kiến thức: HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b. HS ghép được âm b với
âm e tạo thành tiếng be


- HS bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật.
+Kĩ năng: đọc viết được chữ b và ghép được tiếng be.


+ Thái độ: Tích cực chăm chỉ học tập, thấy được vẻ đẹp và sự phong phú của tiếng
Việt, từ đó biết yêu Tiếng Việt và có ý thức bảo vệ sự trong sỏng của Tiếng Việt.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (</b>1’)


<b>2.Kiểm tra bài cũ (3’)</b>



- Đọc bảng: e
- Viết e


- Gọi hs đọc bài trong sách


- Theo dõi cách đọc cách viết của hs nhận
xét.


- 3 – 5 hs đọc


<b>3. Bài mới: </b>


a. Giới thiệu bài – Ghi đầu bài.


- Cho hs quan sát tranh, Nêu câu hỏi.


- Tranh 1 vẽ gì? Bạn đang làm gì? - Tranh vè bé đang học bài.


- Tranh 2 vẽ gì? - Bà


- Tranh 3 vẽ gì? - Bê


- Tranh 4 vẽ gì? - Quả bóng


Quan sát các tiếng: bà, bê, bé, bóng có
điều gì giống nhau?


- Đêu có âm b đứng đầu
- GV gài chữ b lên bảng gài . - Cả lớp quan sát . b (bờ )



<b>* Nhận diện chữ b: (5’)</b>


- Chữ b gồm mấy nét đó là những nét
nào?


- Gồm 1 nét sổ thẳng và 1 nét cong hở trái.
- GV ghi chữ b sang bên phải bảng.


b : Đây là chữ b in.


- Chữ b viết gồm những nét nào? - Chữ b viết gồm nét khuyết trên và nét thắt
cuối.


- Chữ b và chữ e có điểm gì giống và
khác nhau?


- Giống nhau: đều có nét thắt.


- Khác nhau: chữ b có nét khuyết trên.
- GV cho hs đọc chữ b in và chữ b viết - Nhiều hs đọc


<b>Ghép chữ b với e ,đọc phát âm: (17’)</b>
<b>- </b>GV gài chữ b lên bảng


- GV gài chữ e lên bảng.


- HS đọc bờ
- hs đọc e


- HS ghép tiếng be.


- Muốn có tiếng be con làm như thế


nào?


- Con ghép âm b đứng trước, âm e đứng
sau.


- Con nêu cách đọc? - Bờ – e - be – be (10 hs đọc)
- HS đọc cá nhân, bàn, lớp


<b>*Hướng dẫn HS viết bảng con (5, 6’</b>)
- GV viết mẫu nêu qui trình viết.
- GV quan sát nhận xét, uốn nắn chữ
viết cho hs.


- GV nhận xét bài viết của hs tuyên
dương kịp thời.


- HS quan sát viết tay không.
- HS viết vào bảng con.


Ti t 2ế


<b>3. Luyện tập: </b>
<b>* Luyện đọc: (10’)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- HS đọc bài trong sgk


- GV uốn nắn cách đọc cho hs.



<b>* Luyện viết: (12’)</b>


- GV hướng dẫn hs tô theo mẫu
- HS lấy vở tập viết ra tô.


- HS quan sát giáo viên hướng dẫn
- HS tô chữ b + be theo mẫu


<b>*Lưu ý:</b> hs tư thế ngồi, cách cầm bút,
cách để vở, khoảng cách mắt đến vở từ
25 đến 30 cm.


- Lưu ý hs điểm đặt bút, viết liền mạch
các nét chữ, điểm kết thúc.


- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs


<b>* Luyện nói: (6 phút)</b>


- GV treo tranh lên bảng - đặt câu hỏi. - HS quan sát tranh trả lời câu hỏi.
- Quan sát tranh con thấy điều gì? + Chim non đang học bài.


+ Chim non đang tập đọc.
+ Chim non đang tập viết.
- Các bạn trong tranh học như thế nào? - Các bạn học rất chăm chỉ.
- Các bức tranh này có điểm gì giống


và khác nhau?



+ Giống nhau: Ai cũng tập trung vào học
tập.


+ Khác nhau: Các loài vật khác nhau làm
công việc khác nhau.


<b>* GV</b>: Công việc của mỗi người ,mỗi
loài vật khác nhau.Tuy nhiên muốn đạt
kết quả cao thì mỗi người phải chú ý
tập trung vào cơng việc học tập.


<b>4. Củng cố dặn dò: (7’</b>)


- Các con vừa học tiếng mới nào?
- Trong tiếng be có âm nào mới?
- HS thi tìm tiếng mới có âm b


- Be.
- Có âm b.


- Bê, bé, bi, bà ,…
- Về nhà viết 2 dòng chữ b. học bài


trong sgk.


- Chuẩn bị cho bài sau: đọc và xem
trước bài thanh sắc


____________________________________________



<b>Tốn</b>


TIẾT 3:

<b>HÌNH VNG, HÌNH TRỊN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


+ Kiến thức: Giúp hs nhận ra và gọi đúng tên của hình vng, hình trịn.
- Bước đầu hs nhận ra hình vng, hình trịn từ các vât thật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

+ Thái độ: u thích mơn học biết trân trọng và bảo vệ các dụng cụ đồ dùng ứng
dụng từ hình vng, hình trịn.


<b>II. CHUẨN BỊ; </b>


+ GV: mơ hình vng, hình trịn, quả bóng, khăn mùi xoa.
+ HS: vbt, sgk. BDDT.


<b>IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (</b>1’)


<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- GV yêu cầu hs so sánh và nêu nhận xét về
các nhóm đồ vật.


-GV nhận xột.


- HS trả lời


- 5 quả cam và 4 bông hoa.


- 3 cái cốc và 2 cái thìa.
- 6 cái ơ và 3 cái mũ.


<b>3. Bài mới:</b>


<b>a.Giới thiệu bài: (1’)</b>
<b> Hình vng, hình trịn</b>


<b>b. Hướng dẫn hs nhận diện hình: (10’)</b>
<b>* Hình vng:</b>


- GV đưa mẫu hình vng.
- Cơ có hình gì?


- Hình vng có màu gì?


- HS quan sát mẫu – trả lời câu hỏi.
- Hình vng.


- Màu đỏ.
- GV đưa tiếp các hình vng có độ rộng


khác nhau, màu sắc khác nhau cho hs nhận
diện.


- Màu xanh.
- Màu vàng (to)
- Màu trắng (nhỏ)
* GV: Các hình vng các con vừa quan



sát có điểm gì giống nhau, điểm gì khác
nhau?


- kích thước khác nhau, màu sắc khác
nhau, nhưng chúng đều là hình vng.
* <b>Nhận diện hình</b>:


- Trong bộ đồ dùng của các con có bao
nhiêu hình vng?


- Có 10 hv, hs chọn và xếp ra bàn10 hv.
- Con có thể ghép những hình nào để có


được hình vng ?


- Dùng 2 hình tam giác để ghép thành
hình vng. hoặc 4 hình tam giác.
- Ngồi các hình vng con vừa xếp con


nêu tên những đồ vật có dạng hình vng?


- Khăn mùi xoa viên gạch, mặt hộp
phấn.


- Quan sát hìng vng con có nhận xét gì? - Hình vng có 4 cạnh bằng nhau.


<b>* Hình trịn:</b>


- GV giới thiệu hình trịn.



- GV đưa ra các hình trịn có kích thước
màu sắc khác nhau, cho hs qs.


- HS quan sát gọi tên các hình trịn theo
màu đỏ, xanh, vàng….


<b>* GV</b>: các hình tuy có màu sắc kích thước
khác nhau, nhưng chúng đều là hình trịn.


<b>* Nhận diện hình: </b>


- Trong BDDT của các con có bao nhiêu
hình trịn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Ngồi ra con có thể kể tên 1 số hình trịn


mà con biết - Cái mâm, cái đĩa…


<b>* GV:</b> Xung quanh ta có rất nhiều đồ vật
có dạng hình trịn. Cái mâm, ơng mặt trời,
mặt trăng, và có vật cịn tồn tại ở khối trịn
như quả bóng, viên bi.


- Mỗi hình đều có đặc điểm khác nhau.
Xong đều có tác dụng trong cuốc sống


<b>b. Luyện tập: (16’)</b>
<b> Bài 1 (4’) Tô màu.</b>


- ở bài tập 1 yêu cầu tô màu vào hình gì?


- GV hướng dẫn hs cách tơ màu


- Lưu ý: hs khi tô màu không để màu nh
ra ngồi đường kẻ của hình vng.


- GV qs uốn nắn hs.


<b>Bài 1</b>


- Tơ màu vào hình vng.


- HS quan sát lấy bút màu tơ vào hình
vng


<b>Bài 2 (4’) HS nêu yêu cầu bài tập</b>.
- ở bài tập 2 u cầu tơ màu vào hình gì?
- GV hướng dẫn hs cách tô


- GV giúp đỡ hs yếu


<b>Bài 2</b>


- Tơ màu vào hình trịn.
- HS qs theo dõi


- HS lấy bút màu thực hành tô


<b>Bài 3 (4’) HS đọc yêu cầu bài tập</b>


- BT 3 yêu cầu tơ màu vào hình gì?


- GV hd hs cách tô.


- gv uốn nắn hs yếu


- Lưu ý hs tô đúng miền trong của hình
trịn và hình vơng,và tơ 2 màu khác nhau.


<b>Bài 3</b>


- Tơ màu vào hình trịn và hình vng
- HS qs theo dõi.


- HS thực hành tô


<b>Bài 4 (4’) HS nêu yêu cầu bài tập.</b>


- Làm thế nào để có các hình vng?
- Xếp hình A cần mấy hình vng?
- Xếp hình B cần mấy hình vng?


- Làm thế nào để hình a và hình b có 3
hình vng?


<b>Bài 4</b>


- 3 hình vng.
- 3 hình vng.


A B



- Lấy các hình vng nhỏ ghép lại để
được hình A và hình B


- Thực hành vẽ thêm các đoạn thẳng để
tạo ra 3 hv ở các hình trên


<b>4. Củng cố dặn dò: (7 phút</b>)


- Con được làm quen với những hình gì?
- Hình vng có những đặc điểm gì?
- Kể tên các đồ vật trong cuộc sống có
dạng hình vng, hình trịn.


- Hình vng và hình trịn.
- có 4 cạnh bằng nhau.


- Khăn mùi xoa, mặt trăng ,mặt trời.
- Về nhà học bài, chuẩn bị xem bài: hình


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>______________________________________</b>


<i><b>Ngày soạn: 7/9/2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng:</b> <b>Thứ bảy ngày 9 tháng 9 năm 2017 (chiều)</b></i>


<b>Học vần</b>


<b>Bài 3: </b>

<b>THANH SẮC</b>




<b>I. MỤC TIÊU:</b>
+ Kiến thức:


- Giúp hs nhận biết được hình dáng tên gọi của thanh sắc. Biết ghép tiếng bởi âm và
dấu thanh mới học.


+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghe, nói, đọc viết cho hs, hs biết ứng dụng kiến thức đã
học vào thực hành.


- Qua hoạt động học tập, phát triển lời nói tự nhiên theo nhiều hoạt động khác nhau
của trẻ em.


+ Thái độ: Tích cực chăm chỉ trong học tập, thấy được vẻ đẹp và sự phong phú của
tiếng việt từ đó biết yêu tiếng việt và có ý thức bảo vệ sự trong sáng của tiếng việt.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Dấu thanh sắc, tranh mẫu, BDDTV.
- HS: Bảng, sgk, vbt, …


<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- HS đọc bảng con b, e, be.
- HS viết bảngcon b, e, be.
- Tìm tiếng có âm b ngoài sgk.
- 2 hs đọc bài trong sgk.


- GV quan sát nhận xét cách đọc, cách


viết của hs.


- Ba, bộ, bi…


<b>3. Bài mới:</b>


<b> a. Giới thiệu bài: (1’) Thanh sắc</b>
<b> b . Giảng bài mới</b>:


<b>*GVcho hs qs tranh trong sgk: (3’)</b>
- Tranh 1 vẽ ai?


- Tranh 2 vẽ con gì?
- Tranh 3 vẽ con gì?
- Tranh 4 vẽ cái gì?
- Tranh 5 vẽ quả gì?


<b>* GV:</b> Các tiếng bé, cá, lá, chuối, chó,
khế. có điểm gì giống nhau?


<b>*. nhận diện dấu thanh sắc: (5’)</b>


- GV ghi dấu thanh sắc lên bảng.
- Thanh sắc được tạo bởi mấy nét?
- GV viết dấu sắc lên bảng kết hợp nêu
qui trình viết .


- GV nêu yêu cầu hs lấy dấu thanh sắc
trong BDDTV.



- HS qs tranh và trả lời câu hỏi
- Bé.


- Cá.
- Chó.
- Lá chuối.
- Quả khế.


- Đều có dấu thanh sắc.


- HS đọc dấu thanhsắc (cá nhân, bàn lớp)
- Tạo bởi 1 nét xiên trái ngắn.


- HS quan sát cách viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Dấu thanh sắc giống vật gì?


<b> Trò chơi: Đồng hồ</b>.


<b>*. Ghép tiếng và phát âm: (17’)</b>


- Giờ trước con học âm gì?


- Muốn có tiếng bộ con làm như thế
nào?


<b>* Lưu ý</b>: hs ghép dấu sắc trên đầu của
âm chính trong tiếng.


- Con đọc như thế nào?



- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho hs.


<b>* Hướng dẫn hs viết bảng con: (5 -6’</b>)
- GV viết mẫu – kết hợp nêu qui trình
viết.


- HS viết bảng con, GV quan sát uốn
nắn


- Giống thước kẻ đặt nghiêng.
- Âm b và âm e.


- HS thực hành ghép âm b trước âm e sau.
Dấu sắc trên đầu âm e.


- Bờ – e – be (hs đọc cá nhân, bàn, lớp)


- HS viết dấu sắc, be, bé.


Ti t 2.ế


<b>* Bài cũ: (3’)</b>


- Con vừa học dấu gì?


- Dấu thanh sắc được đặt ở vị trí nào
trong tiếng?


- 2 hs đọc bài trong sgk.



<b>*. Luyện tập: </b>


<b>a. Luyện đọc: (8 phút )</b>


- Cho hs luyện đọc bài trong sgk.
- GV hướng dẫn hs cách làm bài tập .


<b>Bài tập:</b> nối những đồ vật có tên mang
dấu sắc.


<b>b. Luyện viết: (10’)</b>


- GV tơ mẫu nêu qui trình tô.


<b>* Lưu ý hs</b> cách để vở, cách cầm bút,
tư thé ngồi, khoảng cách mắt đến vở từ
25 đến 35 cm.


- GV chấm 1 số bài nhận xét tuyên
dương kịp thời.


<b> Trị chơi: con voi </b>
<b>c. Luyện nói: (10’)</b>


- GV cho hs qs tranh trong sgk.
- Tranh vẽ gì? mọi người trong tranh
đang làm gì?


- Hãy nói 1 câu về hoạt động trong


mỗi bức tranh.


- HS nói câu, gv uốn nắn câu nói cho hs


- Dấu thanh sắc
- Trên đầu âm chính.
- GV nhận xét cách đọc.


- HS đọc cá nhân, bàn, cả lớp. GV uốn nắn
cách đọc.


- Mắt, múa, đá, chó, lá chuối.


- HS qs thực hành tơ vào vở. GV uốn nắn
giúp đõ hs yếu.


- Bé đang nhảy dây, tưới rau, đi học.
- Bé chơi nhảy dây.


- Bé đang tưới rau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>4. Củng cố dặn dị: (7’</b>)
- Con vừa học bài gì?


- Nêu cấu tạo và vị trí của dấu thanh sắc.
- Tìm tiếng có dấu thanh sắc.


- Dấu thanh sắc.


- Gồm 1 nét thẳng xiên trái gắn, được viết


ở trên đầu âm chính.


- Má, bố, cá…
- Vn học bài, tìm tiếng có dấu thanh sắc viết ra vở ơ ly.
- Chuẩn bị bài sau: xem trước bài thanh hỏi – thanh nặng


<b>Tốn</b>


TIẾT 4:

<b>HÌNH TAM GIÁC</b>



<b>I. MỤC TIÊU: </b>


+ Kiến thức: Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác.


- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật có mặt là hình tam giác.
- Một số hình tam giác bằng bìa có kích thước, màu sắc khác nhau.
- Một số đồ vật thật có mặt là hình tam giác.


+Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng nhận diện hình và sử dụng ngơn ngữ tốn học.
+ Thái độ Giáo dục học sinh u thích mơn tốn.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: các hình tam giác, hình vng có màu sắc kích thước khác nhau.
- HS: Thước, bút chì, vbt, sgk, BDDT


<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: </b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp: (1’)</b>
<b>2. Kiểm ta bài cũ: (5’</b>)



- GV cho hs qs hình vng, hình trịn.
- Kể tên hình vng, hình trịn có trong
cuộc sống?


- HS ghép tạo hình vng mới từ các
hình cho trước.


- GV nhận xét bài làm của hs.


- HS gọi tên các hình, và kẻ tên các hình
có trong cuộc sống.


- HS ghép gv qs


<b>3. Bài mới:</b>


<b>a. Giới thiệu bài: (</b>1’) Hình tam giác


<b>b. Giảng bài mới :</b>


<b>HD HS làm quen với hình (10) </b>


- Gv cho hs qs hình tam giác nêu câu
hỏi.


+ Các hình 1,2,3, là hình gì?


+ Kích thước của chúng như thế nào?
+ Màu sắc ra sao?



<b>*GV:</b> Các hình 1,2,3, tuy có màu sắc
,kích thước khác nhau .Xong chúng
đều là hình tam giác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Các hìng tam giác này có đặc điểm gì
chung


- Vậy hình có 3 cạnh, 3 góc gọi là hình
gì?


- GV yêu cầu hs lấy hình tam giác
trong BDDT.


Trong thực tế con thấy những đồ vật
nào có hình tam giác?


<b>* Luyện tập: (20 phút)</b>


<b>Bài 1 (6’)</b> - HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn hs cách tô màu.
- Con tô màu như thế nào?
- HS thực hành tô.


<b>Bài 2, 3 (7’): HS nêu yêu cầu bài tập.</b>


- HS thực hành tô các hình tam giác
* Lưu ý hs sử dụng nhiều màu khác
nhau để tô cho đẹp .



<b>Bài 4 (7’) HS nêu yêu cầu bài tập.</b>


- Cần bao nhiêu hình tam giác để ghép
được hình vng.


- HS thực hành ghép bằng bộ đồ dùng.
- Cho hs thi ghép giữa 2 tổ. Tổ nào
ghép xong trước tổ đó sẽ thắng.


- Đều có 3 cạnh, 3 góc.
- Gọi là hình tam giác.


- HS lấy hình tam giác gài vào bảng, gv
nhận xét.


- Biển báo giao thông, e ke, cờ hiệu


- Tô màu


- HS qs cách tô.


- Con tơ hết phần trắng phía trong hình.
- GV qs uốn nắn hs cách tô.


- GV qs uốn nắn giúp đỡ hs yếu.


- Xếp hình.


- Cần 2 hình tam giác.
- Cần 4 hình tam giác.



- GV quan sát tuyên dương hs kịp thời.
- HS ghép con cá, cây thông, ngôi nhà.


<b>4. Củng cố dặn dị: (7’</b>)


Hơm nay con làm quen với hình gì?
- Hình tam giác có đặc điểm gì?
- VN tơ màu hình tam giác trong sgk


- Hình tam giác.
- Có 3cạnh, 3 góc.


- VN nhà tìm những đồ vật có hình tam giác, hình vng, hình trịn và những ứng
dung của các hình trong thực tế.


- Chuẩn bị bài sau: luyện tập


_____________________________________________


<b>SINH HOẠT TUẦN 1</b>


I. <b>Mục tiêu:</b>


- Giúp học sinh nhận rõ ưu- khuyết điểm trong tuần. Đề ra phương hướng hoạt động
và chỉ tiêu phấn đấu trong tuần học tới.


II. Sinh hoạt:


1<i>. GV nhận xét chung:7(P)</i>



* Về ưu điểm:


-Đi học đúng giờ, ra vào lớp xếp hàng đều đặn.
Ngồi học trong lớp giữ trật tự nghe cô giáo giảng
bài một số bạn học tốt như:………...


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

……….
-Vệ sinh cá nhân và vệ sinh lớp học sạch sẽ .
* Về nhược điểm :


-Một số em quên sách vở ở nhà như :


………..
Xếp hàng ra vào lớp chậm.


<i>4. Phương hướng tuần tới:(7)</i>


- Gv nêu yêu cầu hoạt động trong tuần tiếp. Lưu ý
các đôi bạn giúp đỡ nhau cùng tiến.


- Thi đua học tập tốt


- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt.
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên.


- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp
lớp.


- Thực hiện mặc đồng phục đúng quy định.



- Học sinh hoạt động dưới sự
chỉ đạo của giáo viên và lớp
trưởng


AN TỒN GIAO THƠNG


<b> BÀI 1: TUÂN THỦ TÍN HIỆU ĐÈN ĐIỀU KHIỂN GIAO THƠNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU: Giúp HS</b>


- Biết tác dụng, ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu đèn giao thơng nơi có tín hiệu đèn.
- Có phản ứng đúng với tín hiệu đèn giao thơng. Biết được vị trí của đèn thường ở
những nơi giao nhau như ngã tư, ngã ba.


HS* biết kể lại một số tình huống, tình tiết đã được chứng kiến hoặc được nghe, được
biết.


- Luôn thực hiện và đi theo đúng tín hiệu của đèn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY, HỌC: </b>


- GV: Tranh, ảnh minh hoạ như SGK.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y, H C:Ạ Ọ


<b>1. Giới thiệu bài: 3'</b>


<i>- </i>Qua bài hát em thấy những con đường
đẹp như thế nào?


- GV giới thiệu vào bài.



<b>2. Nội dung:</b>


<b>HĐ1. GT đèn tín hiệu giao thơng: 5'</b>


+HS nắm được đèn tín hiệu giao thơng
được đặt ở nơi có đường giao nhau gồm 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

màu: đỏ, vàng, xanh. Biết có 2 loại đèn: 1
dành cho các loại xe và đèn dành cho người
đi bộ.


<b>- </b>GV giới thiệu đèn giao thơng


- Gọi HS mơ tả đèn tín hiệu giao thông
- GV nhận xét, tuyên dương.


<i>+Kết luận: Đèn có dạng hình trịn, 3 màu </i>
<i>xanh, đỏ và vàng.</i>


<b>HĐ2. Quan sát tranh, ảnh chụp:5'</b>


+HS nắm được tác dụng của đèn tín hiệu
giao thơng và nội dung hiệu lệnh của các
màu tín hiệu đèn.


- GV giới thiệu tranh, ảnh.


- Mọi người đang đi hay dừng lại, vì sao?
- GV ghi nhận ý kiến đúng.



<i>+Kết luận: khi tín hiệu đèn xanh bật lên thì</i>
<i>xe và người đi bộ mới được phép đi khi có </i>
<i>tín hiệu đèn đỏ phải dừng lại, cịn tín hiệu </i>
<i>đèn vàng là báo hiệu chuẩn bị đi hoặc </i>
<i>chuẩn bị dừng lại.</i>


<b>HĐ3.Trò chơi đèn xanh - đèn đỏ:6'</b>


+HS có phản ứng đúng với các tín hiệu đèn
giao thơng và làm đúng theo hiệu lệnh đèn
để đảm bảo an toàn.


- GV phổ biến luật chơi
- Chú ý khi chơi


- GV nhận xét, tuyên dương.


<i>+Kết luận: Chúng ta phải tuân thủ tín hiệu </i>
<i>đèn ĐKGT để đảm bảo an tồn, tránh tai </i>
<i>nạn và khơng làm ùn tắc giao thơng.</i>
<b>3.Củng cố, dặn dị:2'</b>


- Khắc sâu kiến thức đã học.


- Nhắc HS ln tn thủ tín hiệu đèn giao
thông.


- HS theo dõi



- HS mơ tả về màu sắc, hình dáng của
đèn.


HS* mơ tả được 2 loại đèn.
- HS nhận xét, bổ sung.


- HS quan sát.
- HS nêu, giải thích


HS* nhận biết khoảng thời gian đèn
dành cho người và xe đi qua là 30
giây.


- HS nêu lại ý nghĩa hiệu lệnh của 3
màu đèn.


- HS theo dõi


- HS chơi theo nhóm 4.


HS* nhắc các bạn chơi đúng luật.
- Quan sát, nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×