Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (239.91 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>LUYỆN THI ðẠI HỌC THẦY HẢI </b>
<b> MÔN VẬT LÝ </b>
<b>GIẢI ðỀ THI TUYỂN SINH CAO ðẲNG KHỐI A </b>
<b>NĂM 2012 </b>
ðC: 247B LÊ DUẨN ( P308 – KHU TẬP THỂ TRƯỜNG
NGUYỄN HUỆ TP Vinh) ðT: 01682 338 222 <b>MÔN: </b><i><b>VẬT LÝ</b></i>
<i>(Thời gian làm bài 90 phút) </i>
<b>Mã ñề thi: 937</b>
<i><b>ðề thi có 60 câu gồm 7 trang</b></i>
Câu 1: Thời gian cần tính là <i>t</i>= 1 =2.107(<i>s</i>)
λ → đáp án D.
Câu 2: Hạt nhân có số khối A biến thiên từ 50 ựến 70 thì có năng lượng liên kết riêng càng lớn hay
hạt nhân ựó càng bền vững (56<sub>26</sub><i>Fe</i>) → đáp án B.
Câu 3: 2 ñiểm gần nhau nhất trên cùng 1 hướng truyền sóng ngược pha nhau cách nhau 1 đoạn
<i>d</i>
<i>v</i>
<i>f</i>
<i>f</i>
<i>v</i>
<i>d</i>
2
2 = ⇒ =
= λ → đáp án A.
Câu 4: M là vân tối ứng hiệu
2
|
|
2
)
1
2
( <sub>min</sub>
1
2
λ
δ
λ
δ =<i>d</i> −<i>d</i> = <i>k</i>+ ⇒ = ứng k =- 1 hoặc k = 0. đáp án C.
Câu 5: ðổi hàm <i>i</i> <i>I</i> <i>t</i> <i>A</i> <i><sub>u</sub></i> <i><sub>i</sub></i> <i>Z<sub>L</sub></i> 3<i>R</i> <i>L</i> 3<i>R</i>
3
)
6
0 + ⇒ = − = ⇒ = ⇒ =
= ω π ϕ ϕ ϕ π ω → đáp án D.
Câu 6: Ta có:
9
5
9
4
)
3
2
(
2
1
2
1
2
2
2
2
=
⇒
=
=
=
<i>W</i>
<i>W<sub>t</sub></i> <i><sub>đ</sub></i>
→ đáp án A.
Câu 7: Tần số góc
<i>A</i>
<i>V</i><sub>max</sub>
=
ω → đáp án A.
Câu 8: Áp dụng c/t: <i><sub>E</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>MeV</sub></i>
<i>n</i>
<i>He</i>
<i>D</i> ).931,5 3,1671
2
( − − =
=
∆ → đáp án D.
Câu 9: Ta có:
λ
ε = <i>hc</i> và λ<i>đ</i> >λ<i>L</i> >λ<i>T</i> ⇒ε<i>T</i> >ε<i>L</i> >ε<i>đ</i> → đáp án B.
Câu 10: Khoảng cách ngắn nhất 2 vân tối = khoảng vân i = <i>mm</i>
<i>a</i>
<i>D</i>
9
,
0
1
5
,
1
.
6
,
0
=
=
λ <sub>→</sub><sub> đáp án C </sub>
Câu 11: Ta có:
<i>LC</i>
1
2
2 =
ω và 1 2
2
2
2
1
1
1
1
1 4 2
1
.
4
1
4
4 ω ω ω ω
ω
<i>Z<sub>L</sub></i> <i><sub>C</sub></i> → đáp án A.
Câu 12: Ta có:
0
0
0
0
2
1
<i>Q</i>
<i>I</i>
<i>f</i>
<i>Q</i>
<i>I</i>
π
ω = ⇒ = → đáp án D.
Câu 13: Từ pt:<i>A<sub>Z</sub>X</i> +19<sub>9</sub> <i>F</i> →<sub>2</sub>4 <i>He</i>+16<sub>8</sub> <i>O</i>⇒ <i>A</i> <i>Z</i> <i>X</i>
<i>Z</i>
<i>A</i> <sub>1</sub>
là proton → đáp án D.
Câu 14: áp dụng c/t: <i>A</i> <i>hc</i> <sub>6</sub> 19<i>J</i>
25
10
λ → đáp án C.
Câu 15: Khoảng cách L = 3i + 3i = 6i → đáp án D
Câu 16: Từ ựồ thị I2 < I1 và k2 < k1 đáp án C.
Câu 17: Ta có <i>dB</i>
<i>I</i>
<i>I</i>
<i>L</i>
<i>L</i> 10lg 10lg102 20
1
2
1
2 − = = =
<i>dB</i>
<i>L</i>
<i>L</i>2 = 1+20
Câu 18: Các ánh sáng đơn sắc làm lăng kính có chiết suất khác nhau <sub></sub> phương án C sai.
→ đáp án C.
Câu 19: ðối với ñoạn mạch chỉ có R suy ra <i>f</i> <i>P</i> <i>P</i>
<i>R</i>
<i>U</i>
<i>P</i>= ∉ ⇒ <sub>2</sub> =
2
→ đáp án C
Câu 20: Từ 2 2
2
2
1 36 48
64<i>x</i> + <i>x</i> = (1); lấy ñạo hàm 2 vế (1) theo thời gian ta có: 128(<i>x</i><sub>1</sub>)'.<i>x</i><sub>1</sub> +72(<i>x</i><sub>2</sub>)'<i>x</i><sub>2</sub> =0
Thay <i>v</i>1 =(<i>x</i>1)' ;<i>v</i>2 =(<i>x</i>2)'⇒128<i>v</i>1<i>x</i>1+72<i>v</i>2<i>x</i>2= 0 (2); khi x1 = 3cm suy ra <i>x</i>2 =4 3<i>cm</i>( loại nghiệm
<i>cm</i>
<i>x</i><sub>2</sub> =−4 3 vì x2 trễ pha x1 một góc 900; x1 thuộc cung phần tư thứ nhất x2 thuộc cung phần tư
thứ 4 trên VTLG ). Thay x1; v1; x2 vào (2) ta ựược |v2| = 8 3<i>cm</i>/<i>s</i> đáp án D.
Câu 21: Ta có: 2
2
2
1
2
2
2
1
2
2
1
2
~
2 <i>T</i> <i>l</i> <i>l</i> <i>l</i> <i>l</i> <i>T</i> <i>T</i> <i>T</i> <i>T</i> <i>T</i> <i>T</i>
<i>g</i>
<i>l</i>
<i>T</i> = π ⇒ ⇒ = − ⇔ = − ⇒ = − <sub></sub> đáp án B
Câu 22: Khi vật chuyển ñộng từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vật chuyển động nhanh dần
→ đáp án C.
Câu 23: Theo đề ra ta có u nhanh pha hơn i một góc
2
0<ϕ <π X chứa R và L → đáp án D.
Câu 24: Ta có: <i>cm</i>
<i>f</i>
<i>v</i>
4
=
=
λ và khoảng cách ngắn nhất 2 ñiểm dao ñộng cực ñại là 2<i>cm</i>
2 =
λ <sub>→</sub>
đáp án C
Câu 25: Hai hạt nhân <sub>1</sub>3<i>T</i>;3<sub>2</sub> <i>He</i> có cùng số khối A hoặc có cùng số nucleon → đáp án B.
Câu 26: đK ựể 2 ựiểm dao ựộng ngược pha nhau là:
<i>d</i>
<i>v</i>
<i>k</i>
<i>f</i>
<i>f</i>
<i>v</i>
<i>k</i>
<i>k</i>
<i>d</i> =( +0,5)λ=( +0,5) ⇒ =( +0,5) thay d
=25cm; f1 = 33Hz; f2 = 43Hz suy ra miền 1,5≤<i>k</i> ≤2,18⇒k = 2 vậy <i>f</i> 40<i>Hz</i>
25
400
)
5
,
0
2
( + =
= →đáp án C
Câu 27: t =0 ựiện tắch bản tụ cực ựại q = Q0 suy ra sau Ử T thì q = 0 đáp án D.
Câu 28: Vì uL và uC ln dao động ngược pha nhau Suy ra
<i>Z</i>
<i>U</i>
<i>U</i>
<i>u</i>
<i>u</i>
<i>t</i>
<i>L</i>
<i>C</i>
<i>L</i>
<i>oC</i>
<i>oL</i>
<i>C</i>
<i>L</i> <sub>=</sub><sub>−</sub> <sub>=</sub><sub>−</sub> <sub>⇒</sub> <sub>=</sub><sub>−</sub><sub>60</sub> <sub> </sub>
Mặt khác
2
2
cos
<i>L</i>
<i>Z</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
+
=
ϕ → đáp án B.
Câu 30: R biến thiên ựể Pmax suy ra <i>R</i>=<i>ZL</i> ⇔<i>UR</i> =<i>UL</i> → đáp án A.
Câu 31: ðổi 2 ) 1
2
cos(
sin <i>t</i> <i>A</i> <i>t</i> <i>x</i>
<i>A</i>
<i>x</i> = ω = ω −π ⇒ vuông pha với x2 ' 22 2
2
1 <i>A</i> <i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>= + =
⇒ → đáp án C.
Câu 32: Vật sẽ dao ựộng cưỡng bức với tần số ngoại lực fỖ = 0,5f → đáp án D.<sub> </sub>
Câu 33: ánh sáng nhìn thấy có thể xảy ra hiện tượng quang điện ngồi đối với kim loại Xesi
→ đáp án C.
Câu 34: <i>T</i> <i>s</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>T</i>
<i>C</i>
<i>T</i>
<i>LC</i>
<i>T</i> 2π ~ <sub>1</sub> 9µ
1
2 = =
⇒
→
= <sub></sub> đáp án A
Câu 35: Tia tử ngoại dễ dàng ựi xuyên qua tấm chì vài centimet là sai <sub></sub> đáp án B
Câu 36: Tại ựiểm phản xạ nếu là vật cản cố ựịnh thì sóng phản xạ ngược pha với sóng tới <sub></sub> đáp án B
Câu 37: Ta có
<i>R</i>
<i>U</i>
<i>P</i> ϕ
2
2
cos
= với
;
6 2
2 <sub>⇒</sub> <sub>=</sub> <sub>=</sub> <sub>Ω</sub>
=
=π <i>P</i> <i>I</i> <i>R</i> <i>R</i>
ϕ . Vậy
)
(
100
50
.
2
2
3
50
.
150
cos2 2 <i>V</i>
<i>PR</i>
<i>U</i> = =
=
=
Câu 38: Ta có 20( / ) 80( / ).
25
,
0
100
max <i>A</i> <i>cm</i> <i>s</i>
<i>V</i>
<i>s</i>
<i>rad</i>
<i>n</i>
<i>k</i>
=
=
=
= ω
ω vậy
)
(
40
20
|
)
80
3
40
cos(
)
80
40
cos(
|
<i>s</i>
<i>ac</i>
<i>ac</i>
<i>t</i> = π
−
−
= <sub></sub> đáp án A.
Câu 39: Pin quang ựiện là nguồn ựiện biến ựổi trực tiếp quang năng thành ựiện năng <sub></sub> đáp án A
Câu 40: Dấu hiệu nhận dạng bài toán L biến thiên ; <i>I</i>1 =<i>I</i>2 ⇒ựược quyền áp dụng
2
2
1 <i>L</i>
<i>L</i>
<i>L</i>= + → đáp án A.
Câu 41: Ta có <i>A</i> <i>x</i> <i>v</i> 5 2<i>cm</i>
5
25
5
2
2
2
2
2 <sub>=</sub>
+
=
+
=
ω → đáp án B.
Câu 42: Ta có:
4
1
~
2 <sub>2</sub>
2
2
1
2
2 <sub>⇒</sub> <sub>=</sub> <sub>=</sub>
⇒
=
<i>T</i>
<i>T</i>
<i>l</i>
<i>l</i>
<i>l</i>
<i>T</i>
<i>g</i>
<i>l</i>
<i>T</i> π → đáp án C.
Câu 43: Bức xạ có năng lượng nhỏ ↔ <i>f</i> nhỏ ↔λ lớn suy ra tia hồng ngoại có f nhỏ nhất → đáp án B.
Câu 44: Ta có
<i>L</i>
<i>C</i>
<i>U</i>
<i>I</i>
<i>CU</i>
<i>LI</i><sub>0</sub>2 <sub>0</sub>2 <sub>0</sub> <sub>0</sub>
1
2
1
=
⇒
= <sub></sub> đáp án B.
Câu 45: Số hạt nhân X đã bị phóng xạ sau 3T là 0 3) 0,875 0
2
1
1
( <i>N</i>
<i>N</i>
<i>N</i> = − =
∆ → đáp án B.
Câu 46: Ta có: = − =− ⇒ =− →
3
3 ϕ π
ϕ
<i>R</i>
<i>C</i>
<i>U</i>
<i>U</i>
<i>tg</i> u trễ pha i một góc 600 cịn u nhanh pha hơn uC một
góc 300 → đáp án A.
Câu 47: Tần số tia Rơn ghen lớn hơn tần số tia tử ngoại → đáp án B.
Câu 48: <i>f</i> =<i>np</i> → đáp án D.
Câu 49: Ta có: <i>m</i>
<i>D</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>D</i>
<i>x</i> <i>M</i>
<i>M</i> λ µ
λ
5
,
0
2
.
3
3
.
1
3
.
3 <sub>⇒</sub> <sub>=</sub> <sub>=</sub> <sub>=</sub>
= → đáp án A.
Câu 50: Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là L =
2
<b>KÌ THI TUYỂN SINH CAO ðẲNG NĂM 2012 </b>
<b>Môn thi : VẬT LÍ; Khối A và Khối A1 - Mã đề : 937 </b>
<b>Cho biết:</b> hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108 m/s, 1 u =
931,5 MeV/c2.
<b>I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) </b>
<b>Câu 1: </b> Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ = 5.10-8s-1. Thời gian để số hạt nhân
chất phóng xạ đó giảm ñi e lần (với lne = 1) là
A. 5.108s. B. 5.107s. C. 2.108s. D. 2.107s.
<b>Câu 2:</b> Trong các hạt nhân: 4
2<i>He</i>,
7
3<i>Li</i>,
56
26<i>Fe</i> và
235
92 <i>U</i> , hạt nhân bền vững nhất là
A. 235
92 <i>U</i> B.
56
26<i>Fe</i>. C.
7
3<i>Li</i> D.
4
2<i>He</i>.
<b>Câu 3: </b>Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong khơng khí với tốc độ truyền âm
là v. Khoảng cách giữa 2 ñiểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha
nhau là d. Tần số của âm là
A.
2
<i>v</i>
<i>d</i> . B.
2<i>v</i>
<i>d</i> . C. 4
<i>v</i>
<i>d</i> . D.
<i>v</i>
<i>d</i> .
<b>Câu 4: </b>Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có
bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe
đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
A.
4
λ<sub>. </sub> <sub>B. </sub><sub>λ</sub><sub>. </sub> <sub>C.</sub>
2
λ <sub>. </sub> <sub>D. 2</sub><sub>λ</sub><sub>. </sub>
<b>Câu 5:</b> ðặt ñiện áp u = 0cos( )
2
<i>U</i> ω<i>t</i>+π vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dịng điện trong mạch là i = 0
2
sin( )
3
<i>I</i> ω<i>t</i>+ π . Biết U0, I0 và
ω khơng đổi. Hệ thức ñúng là
A. R = 3ωL. B. ωL = 3R. C. R = 3ωL. D. ωL = 3R.
<b>Câu 6 :</b> Một vật dao động điều hịa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân
bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 2
3A thì động năng của vật là
A. 5
9W. B.
4
9W. C.
2
9W. D.
7
9W.
<b>Câu 7:</b> Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A và tốc ñộ cực ñại vmax. Tần số góc của vật dao
ñộng là
A. <i>v</i>max
<i>A</i> . B.
max
<i>v</i>
<i>A</i>
π . C.
max
2
<i>v</i>
<i>A</i>
π . D.
max
2
<i>v</i>
<i>A</i> .
<b>Câu 8: </b>Cho phản ứng hạt nhân :2 2 3 1
1<i>D</i>+1 <i>D</i>→2 <i>He</i>+0<i>n</i>. Biết khối lượng của
2 3 1
1<i>D He n</i>,2 ,0 lần lượt là
mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
A. 1,8821 MeV. B. 2,7391 MeV. C. 7,4991 MeV. D. 3,1671 MeV.
<b>Câu 9: </b>Gọi εð, εL, εT lần lượt là năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ, phơtơn ánh sáng lam và phơtơn
ánh sáng tím. Ta có
A. εð > εL > εT. B. εT > εL > εð. C. εT > εð > εL. D. εL > εT > εð.
<b>Câu 10: </b>Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có
bước sống 0,6µm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe ñến
màn quan sát là 1,5m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một ñoạn là
<b>Câu 11:</b> ðặt ñiện áp u = U0cos(ωt + ϕ) (U0 khơng đổi, ω thay đổi được) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm
ñiện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ ñiện mắc nối tiếp. ðiều chỉnh ω = ω1 thì cảm kháng của cuộn
cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ ñiện. Khi ω = ω2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng
hưởng ñiện. Hệ thức ñúng là
A. ω1 = 2ω2. B. ω2 = 2ω1. C. ω1 = 4ω2. D. ω2 = 4ω1.
<b>Câu 12: </b>Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Trong mạch đang có dao động ñiện từ tự do. Biết ñiện tích cực ñại trên một bản tụ điện là
Q0 và cường độ dịng ñiện cực ñại trong mạch là I0. Tần số dao động được tính theo cơng thức
A. f = 1
2π<i>LC</i> . B. f = 2πLC. C. f =
0
0
2
<i>Q</i>
<i>I</i>
π . D. f=
0
0
2
<i>I</i>
<i>Q</i>
π .
<b>Câu 13: </b> Cho phản ứng hạt nhân: X + 19
9 <i>F</i> →
4 16
2<i>He</i>+8 <i>O</i>. Hạt X là
A. anpha. B. nơtron. C. đơteri. D. prơtơn.
<b>Câu 14:</b> Giới hạn quang ñiện của một kim loại là 0,30 µm. Cơng thốt của êlectron khỏi kim loại
này là
A. 6,625.10-20J. B. 6,625.10-17J. C. 6,625.10-19J. D. 6,625.10-18J.
<b>Câu 15:</b> Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc.
Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên
vân sáng trung tâm là
A. 5i. B. 3i. C. 4i. D. 6i.
<b>Câu 16: </b>ðặt ñiện áp u = U0cos(ωt + ϕ) (U0 khơng đổi, tần số góc ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn
mạch gồm ñiện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ ñiện mắc nối tiếp. ðiều chỉnh ω = ω1 thì đoạn mạch
có tính cảm kháng, cường độ dịng điện hiệu dụng và hệ số cơng suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và
k1. Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị ω = ω2 thì cường độ dịng điện hiệu dụng và hệ số cơng suất
của ñoạn mạch lần lượt là I2 và k2. Khi ñó ta có
A. I2 > I1 và k2 > k1. B. I2 > I1 và k2 < k1. C. I2 < I1 và k2 < k1. D. I2 < I1 và k2 > k1.
<b>Câu 17: </b> Xét điểm M ở trong mơi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là
L (dB). Nếu cường ñộ âm tại ñiểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại ñiểm ñó bằng
A. 100L (dB). B. L + 100 (dB). C. 20L (dB). D. L + 20 (dB).
<b>Câu 18: </b> Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau ñây <b>sai?</b>
A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng ñơn sắc có màu biến thiên liên tục từ ñỏ đến tím.
B. Ánh sáng đơn sắc khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng ñơn sắc khác nhau ñều bằng nhau.
D. Chiết suất của chất làm lăng kính ñối với các ánh sáng ñơn sắc khác nhau thì khác nhau.
<b>Câu 19: </b>ðặt ñiện áp u = <i>U</i> 2cos2πft (trong đó U khơng đổi, f thay đổi được) vào hai ñầu ñiện trở
thuần. Khi f = f1 thì cơng suất tiêu thụ trên điện trở bằng P. Khi f = f2 với f2 = 2f1 thì cơng suất tiêu
thụ trên ñiện trở bằng
A. 2P. B.
2
<i>P</i>
. C. P. D. 2P.
<b>Câu 20:</b> Hai vật dao động điều hịa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao ñộng
của các vật lần lượt là x1 = A1cosωt (cm) và x2 = A2sinωt (cm). Biết 64<i>x</i>12 + 36
2
2
<i>x</i> = 482 (cm2). Tại
thời ñiểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai
có tốc độ bằng
<b>Câu 21:</b> Tại một vị trí trên Trái ðất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hịa với chu kì T1;
con lắc đơn có chiều dài l2 (l2 < l1) dao động điều hịa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc ñơn
có chiều dài l1 - l2 dao ñộng ñiều hịa với chu kì là
A. 1 2
1 2
<i>T T</i>
<i>T</i> +<i>T</i> . B.
2 2
1 2
<i>T</i> −<i>T</i> . C. 1 2
1 2
<i>T T</i>
<i>T</i> −<i>T</i> D.
2 2
1 2
<i>T</i> +<i>T</i> .
<b>Câu 22: </b>Khi một vật dao ñộng ñiều hịa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
chuyển ñộng
A. nhanh dần ñều. B. chậm dần ñều. C. nhanh dần. D. chậm dần.
<b>Câu 23: </b> ðặt ñiện áp xoay chiều vào hai ñầu ñoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử:
ñiện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ ñiện. Biết rằng ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch X luôn sớm pha
so với cường ñộ dịng điện trong mạch một góc nhỏ hơn
2
π
. ðoạn mạch X chứa
A. cuộn cảm thuần và tụ ñiện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.
B. ñiện trở thuần và tụ ñiện.
C. cuộn cảm thuần và tụ ñiện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
D. ñiện trở thuần và cuộn cảm thuần.
<b>Câu 24: </b>Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng
đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a khơng đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên ñoạn thẳng S1S2 dao
ñộng với biên ñộ cực ñại là
A. 4 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 1 cm.
<b>Câu 25: </b> Hai hạt nhân 3
1<i>T</i> và
3
2<i>He</i> có cùng
A. số nơtron. B. số nuclơn. C. điện tích. D. số prơtơn.
<b>Câu 26: </b>Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có
giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai ñiểm trên dây cách nhau 25 cm ln dao động
ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là
A. 42 Hz. B. 35 Hz. C. 40 Hz. D. 37 Hz.
<b>Câu 27: </b>Một mạch dao động lí tưởng ñang có dao ñộng ñiện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời
điểm t = 0, ñiện tích trên một bản tụ ñiện ñạt giá trị cực đại. ðiện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời
ñiểm ñầu tiên (kể từ t = 0) là
A.
8
<i>T</i>
. B.
2
<i>T</i>
. C.
6
<i>T</i>
. D.
4
<i>T</i>
.
<b>Câu 28: </b>ðặt ñiện áp xoay chiều vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ
ñiện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ ñiện. Tại thời ñiểm t,
ñiện áp tức thời giữa hai ñầu ñiện trở và ñiện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là
60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai ñầu ñoạn mạch là
A. 20 13V. B. 10 13V. C. 140 V. D. 20 V.
<b>Câu 29: </b>ðặt ñiện áp u = U0cos(ωt + ϕ) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuận R và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số cơng suất của đoạn mạch là
A. <i>L</i>
<i>R</i>
ω
. B.
2 2
( )
<i>R</i>
<i>R</i> + ω<i>L</i> . C.
<i>R</i>
<i>L</i>
ω . D. 2 2
( )
<i>L</i>
<i>R</i> <i>L</i>
ω
ω
+
<b>Câu 30:</b> ðặt ñiện áp u = U0cos(ωt + ϕ) (với U0 và ω khơng đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. ðiều chỉnh biến trở để cơng suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại.
Khi đó
B. ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu biến trở bằng hai lần ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm
thuần.
C. hệ số cơng suất của đoạn mạch bằng 1.
<b>Câu 31:</b> Dao ñộng của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt
là x1=Acosωt và x2 = Asinωt. Biên ñộ dao ñộng của vật là
A. 3A. B. A. C. 2A. D. 2A.
<b>Câu 32:</b> Một vật dao ñộng cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft (với F0 và f không
đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
A. f. B. πf. C. 2πf. D. 0,5f.
<b>Câu 33: </b>Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang ñiện ngoài với
A. kim loại bạc. B. kim loại kẽm. C. kim loại xesi. D. kim loại ñồng.
<b>Câu 34: </b>Một mạch dao ñộng ñiện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi
ñược. Trong mạch ñang có dao ñộng ñiện từ tự do. Khi ñiện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì
chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 µs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu
kì dao động riêng của mạch dao động là
A. 9 µs. B. 27 µs. C. 1
9µs. D.
1
27µs.
<b>Câu 35:</b> Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau ñây <b>sai</b>?
A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
B. Tia tử ngoại dễ dàng đi xun qua tấm chì dày vài xentimét.
C. Tia tử ngoại làm ion hóa khơng khí.
D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.
<b>Câu 36:</b> Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố ñịnh, phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. Tần số của sóng phản xạ ln lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ ln ngược pha với sóng tới ở ñiểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ ln nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ ln cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
<b>Câu 37:</b> ðặt ñiện áp u = U0 cos(ωt +
3
π
) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ ñiện mắc nối tiếp. Biết cường ñộ dịng điện trong mạch có biểu thức i = 6 cos( )
6
<i>t</i> π
ω + (A) và
A. 100 V. B. 100 3V. C. 120 V. D. 100 2V.
<b>Câu 38: </b>Con lắc lị xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g và lị xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao
động điều hịa dọc theo trục Ox với biên ñộ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất ñể vận tốc của vật có
giá trị từ -40 cm/s ñến 40 3 cm/s là
A.
40
π
s. B.
120
π
s. C.
20
π
. D.
60
π
s.
<b>Câu 39: </b>Pin quang ñiện là nguồn ñiện
A. biến ñổi trực tiếp quang năng thành ñiện năng. B. biến ñổi trực tiếp nhiệt năng thành ñiện năng.
C. hoạt ñộng dựa trên hiện tượng quang ñiện ngồi.
D. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng ñiện từ.
<b>Câu 40: </b> ðặt ñiện áp u = U0cos(ωt + ϕ) (U0 và ϕ khơng đổi) vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện
trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay ñổi ñược. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ
A. 1 2
1
( )
2 <i>L</i> +<i>L</i> . B.
1 2
1 2
<i>L L</i>
<i>L</i> +<i>L</i> . C.
1 2
2<i>L L</i>
<i>L</i> +<i>L</i> . D. 2(L1 + L2).
<b>II. PHẦN RIÊNG (10 câu) </b>
<i><b>Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B) </b></i>
<i><b>A.</b></i> <b>Theo chương trình Chuẩn </b><i><b>(10 câu, từ câu 41 ñến câu 50) </b></i>
<b>Câu 41:</b>Một vật dao ñộng ñiều hịa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25
cm/s. Biên ñộ giao ñộng của vật là
<b>A.</b> 5,24cm. <b>B.</b> 5 2cm <b>C.</b>5 3cm <b>D.</b> 10 cm
<b>Câu 42:</b> Hai con lắc ñơn dao ñộng điều hịa tại cùng một vị trí trên Trái ðất. Chiều dài và chu kì dao động
của con lắc ñơn lần lượt là l<sub>1</sub>,
2
l và T<sub>1</sub>, T<sub>2</sub>. Biết
2
1 1
2
<i>T</i>
<i>T</i> = .Hệ thức ñúng là
<b>A.</b> 1
2
2
=
l
l <b>B.</b>
1
2
4
=
l
l <b>C.</b>
1
2
1
4
=
l <b>D.</b>
1
2
1
2
=
l
l
<b>Câu 43:</b> Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là
<b>A.</b> gamma <b>B.</b> hồng ngoại. <b>C.</b> Rơn-ghen. <b>D.</b> tử ngoại.
<b>Câu 44:</b>Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C.
Trong mạch đang có dao động ñiện từ tự do. Gọi U<sub>0</sub> là hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản tụ và I<sub>0</sub> là cường
độ dịng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là
<b>A.</b> 0 0
2
<i>C</i>
<i>I</i> <i>U</i>
<i>L</i>
= <b>B.</b> 0 0
<i>C</i>
<i>I</i> <i>U</i>
<i>L</i>
= <b>C.</b> 0 0
<i>C</i>
<i>U</i> <i>I</i>
<i>L</i>
= <b>D.</b> 0 0
2<i>C</i>
<i>U</i> <i>I</i>
<i>L</i>
=
<b>Câu 45:</b> Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t=0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau
khoảng thời gian t=3T (kể từ t=0), số hạt nhân X ñã bị phân rã là
<b>A.</b> 0,25N0. <b>B.</b> 0,875N0. <b>C.</b> 0,75N0. <b>D.</b> 0,125N0
<b>Câu 46:</b> ðặt ñiện áp xoay chiều vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần mắc nối tiếp với tụ ñiện. Biết
ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở và giữa hai bản tụ ñiện lần lượt là 100V và 100 3V. ðộ lệch pha
giữa ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch và ñiện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng
<b>A.</b>
6
π
<b>B.</b>
3
π
<b>C.</b>
8
π
<b>D.</b>
4
π
<b>Câu 47:</b> Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau ñây <b>sai</b>?
<b>A.</b> Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại ñều có cùng bản chất là sóng ñiện từ.
<b>B.</b> Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
<b>C.</b> Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
<b>D.</b> Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.
<b>Câu 48:</b>Một máy phát ñiện xoay chiều một pha có phần cảm là rơtơ và số cặp cực là p. Khi rơtơ quay đều
với tốc độ n (vịng/s) thì từ thơng qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hồn với tần số (tính theo ñơn
vị Hz) là
<b>A.</b>
60
<i>pn</i>
<b>B.</b>
60
<i>n</i>
<i>p</i> <b>C.</b> 60pn <b>D.</b>pn
<b>Câu 49:</b>Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng ñơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe ñến màn quan sát là 2m. Tại ñiểm M trên màn quan sát cách vân
<b>A.</b> 0,5µ<i>m</i>. <b>B.</b> 0,45µ<i>m</i>. <b>C.</b> 0,6µ<i>m</i>. <b>D.</b> 0,75µ<i>m</i>.
<b>Câu 50:</b> Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
<b>A.</b>
2
λ
. <b>B.</b> 2λ. <b>C.</b>
4
λ
<b>B. Theo chương trình Nâng cao </b><i><b>(10 câu, từ câu 51 ñến câu 60) </b></i>
<b>Câu 51:</b> Một vật rắn ñang quay quanh một trục cố ñịnh xuyên qua vật. Các ñiểm trên vật rắn (không thuộc
trục quay)
<b>A.</b>có cùng gia tốc góc tại cùng một thời điểm.
<b>B.</b>có cùng tốc độ dài tại cùng một thời điểm.
<b>C.</b>quay được những góc khác nhau trong cùng một khoảng thời gian.
<b>D.</b>có tốc độ góc khác nhau tại cùng một thời ñiểm.
<b>Câu 52:</b> Một thanh cứng, nhẹ, chiều dài 2a. Tại mỗi ñầu của thanh có gắn một viên bi nhỏ, khối lượng của
mỗi viên bi là m. Momen quán tính của hệ (thanh và các viên bi) ñối với trục quay ñi qua trung điểm của
<b>A.</b>2ma2. <b>B.</b> 1
4ma
2<sub>. </sub>
<b>C.</b> ma2. <b>D.</b> 1
4ma
2<sub>. </sub>
<b>Câu 53:</b> Biết động năng tương đối tính của một hạt bằng năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt này (tính
theo tốc độ ánh sáng trong chân không c) bằng
<b>A.</b> 1
2c. <b>B.</b>
2
2 c. <b>C.</b>
3
2 c. <b>D.</b>
3
<b>Câu 54:</b> Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vng góc với
mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40πt (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi M là ñiểm trên mặt chất lỏng cách S1,S2 lần lượt là 12cm và 9cm. Coi
biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là khơng đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao ñộng với
biên ñộ là
<b>A.</b> 2cm. <b>B.</b> 2 2cm <b>C.</b> 4 cm. <b>D.</b> 2 cm.
<b>Câu 55:</b> Trong số các hạt: prơtơn, anpha, trini và đơteri, hạt sơ cấp là
<b>A.</b> trini. <b>B.</b> ñơteri. <b>C.</b> anpha. <b>D.</b> prơtơn.
<b>Câu 56:</b> Khi nói về một vật đang dao động điều hịa, phát biểu nào sau ñây ñúng?
<b>A.</b> Vectơ gia tốc của vật ñổi chiều khi vật có li ñộ cực ñại.
<b>B.</b> Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
<b>C.</b> Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
<b>D.</b> Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
<b>Câu57:</b> Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm ln ln
<b>A.</b> ngược pha nhau. <b>B</b>. lệch pha nhau
4
π
. <b>C.</b> ñồng pha nhau. <b>D.</b> lệch pha nhau
2
π
.
<b>Câu 58:</b> Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 0,25µ<i>m</i> vào catơt của một tế bào quang điện có giới hạn quang
điện là 0,5µ<i>m</i>. ðộng năng ban đầu cực ñại của êlectron quang ñiện là
<b>A.</b> 3,975.10-20J. <b>B.</b> 3,975.10-17J. <b>C. </b>3,975.10-19J. <b>D.</b> 3,975.10-18J.
<b>Câu 59:</b> Một vật rắn ñang quay nhanh dần ñều quanh một trục cố ñịnh xuyên qua vật. Một ñiểm trên vật rắn
(khơng thuộc trục quay) có
A. vectơ gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quĩ ñạo của nó.
B. độ lớn gia tốc tiếp tuyến khơng đổi.
C. vectơ gia tốc tiếp tuyến ngược chiều với chiều quay của nó ở mỗi thời điểm.
D. độ lớn gia tốc tiếp tuyến thay ñổi.
<b>Câu 60:</b> Một vật rắn quay quanh dần ñều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố ñịnh xuyên qua vật. Sau 4s
ñầu tiên, vật rắn này đạt tốc độ góc là 20 rad/s. Trong thời gian đó, một điểm thuộc vật rắn (khơng nằm trên
trục quay) quay được một góc có ñộ lớn bằng