Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 – TUẦN 22

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (620.36 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

GV: DANH VỌNG LH: 0944.357.988


P2622-HH1C-Linh Đàm 1


C



ó





ng



m



ài



s



ắt



c



ó



ng



ày



n



ên




k



im



.



PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 22
Đại số 8 : Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức


Hình học 8: Tính chất đường phân giác của tam giác



Bài 1: Giải các phương trình sau


a) 4 5 3


1 2


x x   b)


1 1


3


2 2


x
x



x x




 


 


c) <sub>2</sub> 4 <sub>2</sub> 1 <sub>2</sub>2 5


3 2 4 3 4 3


x x x


x x x x x x


 <sub></sub>  <sub></sub> 


      d) 2


2 1 4 <sub>0</sub>


4 ( 2) ( 2)
x


x x x x x




  



  


e) <sub>2</sub> 4 1 6 1 1


4 3 3 2 2


x


x x x x


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


      f) 2


3 15 7


4(x5) 50 2  x 6x30
g)


2


3 2


1 2 5 4


1 1 1



x


x x x x




 


    h)


2
2
12 1 9 5 108 36 9


6 2 3 1 4(9 1)


x x x x


x x x


 <sub></sub>  <sub></sub>  


  


i) 2


2


1 1



x x


x x


   j) 1 <sub>2</sub> 1 <sub>2</sub>

<sub>x</sub>2 <sub>2</sub>



x x


 


 <sub></sub>  <sub></sub> 


 


Bài 2: Cho ΔABCcóAB = 6cm,AC = 9cm,BC = 10cm, đường phân giác trong

AD

, đường phân giác
ngồi

AE

.


a) Tính DB,DC,EB.


b) Đường phân giácCFcủa ΔABCcắt

AD

I

. Tính tỉ số diện tích

DIF

và diện tíchΔABC.
Bài 3: Cho tam giác ABC cân ở A, phân giác trong BD, BC = 10cm, AB = 15cm.


Tính AD, DC.


Bài 4: Cho tam giác ABC có 3 phân giác trong AM, BN, CP cắt nhau tại I.
Chứng minh a) AP BM CN 1


AP BC CA  


b) MI NI PI 1



MA NB PC  


</div>

<!--links-->

×