Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.17 MB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Ch</b>
<b>Chƣơƣơngng 1.1. TTổổng quanngquan vvềềtàitài nguyênnguyên nnƣớƣớcc</b>
<b>1.1. </b>
<b>1.1. KháiKhái niniệệmm ccơơbbảảnn vvềềtàitài nguyênnguyên nnƣớƣớcc</b>
<b>1.2. </b>
<b>1.2. VaiVai tròtrò ccủủaa tàitài nguyênnguyên nnƣớƣớcc</b>
<b>1.3. </b>
<b>1.3. PhânPhân bbốốccủủaa tàitài nguyênnguyên nnƣớƣớcc trêntrên ththếếgigiớớii</b>
<b>1.4. </b>
<b>1.4. NhNhữữngng tháchthách ththứứcc ccủủaa tàitài nguyênnguyên nnƣớƣớcc trêntrên ththếế</b>
<b>gi</b>
<b>giớớii</b>
<b>1.5. HiHiệệnn trtrạạngng ssửửddụụng tàingtài nguyênnguyên nnƣớƣớcc trêntrên ththếếgigiớớii</b>
<b>1.6. </b>
<b>1.6. DDựựbáobáo nhunhu ccầầuu ssửửddụụngng tàitài nguyênnguyên nnƣớƣớcc trêntrên</b>
<b>th</b>
<b>thếếgigiớớii</b>
<b>Nƣớƣớc là mc là mộột trong nht trong nhữững thành phng thành phầần cn cơơbbảản cn củủa MT a MT </b>
<b>và là m</b>
<b>và là mộột trong nht trong nhữững dng dạạng TN thiên nhiên (natural ng TN thiên nhiên (natural </b>
<b>resource), góp ph</b>
<b>resource), góp phầần duy trì sn duy trì sựựssốống trên hành tinh. ng trên hành tinh. </b>
<b>Nƣớƣớc tc tồồn tn tạại di dƣớƣới 3 tri 3 trạạng thái: lng thái: lỏỏng, rng, rắắn và hn và hơơi.i.</b>
<b>Do đó, TN n</b>
<b>Do đó, TN nƣớƣớc (water resources) là tc (water resources) là tấất ct cảảcác dcác dạạng ng </b>
<b>ccủủa na nƣớƣớc trên Trái đc trên Trái đấất đt đƣợƣợc khai thác tc khai thác từừcác ngucác nguồồn n </b>
<b>khác nhau nh</b>
<b>khác nhau nhƣƣnnƣớƣớc mc mặặt (surface water), nt (surface water), nƣớƣớc dc dƣớƣới i </b>
<b>đđấất (ground water), nt (ground water), nƣớƣớc mc mƣƣa (rainy water), tuya (rainy water), tuyếết t </b>
<b>(snow),… đ</b>
<b>(snow),… đểểssửửddụụng cho các mng cho các mụục đích khác nhau c đích khác nhau </b>
<b>ccủủa con nga con ngƣờƣời.i.</b>
<b>Cân bằằng nng nƣớƣớc (water balance) là mc (water balance) là mộột trong hai t trong hai </b>
<b>nguyên lý c</b>
<b>nguyên lý cơơbbảản khi nghiên cn khi nghiên cứứu đu địịa lý tha lý thủủy văn y văn </b>
<b>nh</b>
<b>nhằằm qum quảản lý TN nn lý TN nƣớƣớc (water resources c (water resources </b>
<b>management) hi</b>
<b>management) hiệệu quu quảảnhnhấất. t. </b>
<b>Nó ch</b>
<b>Nó chỉỉra sra sựựphân phphân phốối vi vềềssốốllƣợƣợng cũng nhng cũng nhƣƣquan hquan hệệ</b>
<b>so sánh v</b>
<b>so sánh vềềllƣợƣợng cng củủa các đa các đặặc trc trƣƣng trong các giai ng trong các giai </b>
<b>đo</b>
<b>đoạạn cn củủa tua tuầần hoàn thn hoàn thủủy văn.y văn.</b>
<b>Quảảnn lýlý ttổổngng hhợợpp vàvà ththốốngng nhnhấấtt tàitài nguyênnguyên nnƣớƣớcc</b>
<b>(integrated water resource management </b>
<b>(integrated water resource management -- IWRM) IWRM) </b>
<b>đđƣợƣợcc phphổổbibiếếnn trêntrên toàntoàn ccầầuu nhnhƣƣmmộộtt gigiảảii pháppháp nhnhằằmm</b>
<b>gi</b>
<b>giảảii quyquyếếtt cáccác vvấấnn đđềềchchủủyyếếuu liênliên quanquan đđếếnn TN TN nnƣớƣớcc</b>
<b>và</b>
<b>và đđảảmm bbảảoo khkhảảnăngnăng ssửửddụụngng bbềềnn vvữữngng ngunguồồnn TN TN </b>
<b>này</b>
<b>này..</b>
<b>Lƣƣu vu vựực sông: “Lc sông: “Lƣƣu vu vựực sông” là vùng đc sông” là vùng địịa lý mà a lý mà </b>
<b>trong ph</b>
<b>trong phạạm vi đó nm vi đó nƣớƣớc mc mặặt, nt, nƣớƣớc dc dƣớƣới đi đấất cht chảảy ty tựự</b>
<b>nhiên vào sông.</b>
<b>nhiên vào sông.</b>
<b>M</b>
<b>Mỗỗi li lƣƣu vu vựực là mc là mộột ht hệệththốống, mng, mỗỗi tác đi tác độộng gây ra trên ng gây ra trên </b>
<b>llƣƣu vu vựực đc đềều có u có ảảnh hnh hƣởƣởng đng đếến các yn các yếếu tu tốốkhác, vì vkhác, vì vậậy y </b>
<b>qu</b>
<b>Nƣớƣớcc làlà mmộộtt yyếếuu ttốốrrấấtt quanquan trtrọọngng chocho ssựựphátphát tritriểểnn</b>
<b>KT</b>
<b>KT--XHXH (Socio(Socio--economiceconomic development)development).. NNƣớƣớcc làlà</b>
<b>m</b>
<b>mộộtt hànghàng hóahóa tồntồn didiệệnn//đđặặcc bibiệệtt,, tuytuy nhiênnhiên cócó ssựự</b>
<b>thay</b>
<b>thay đđổổii rrấấtt llớớnn gigiữữaa cáccác kháchkhách hànghàng ssửửddụụngng..</b>
<b>N</b>
<b>Nƣớƣớcc đđƣợƣợcc ssửửddụụng theongtheo nhnhữữngng mmụụcc đíchđích sausau::</b>
<b>((11)) hànghàng hóahóa tiêutiêu ththụụ</b> <b>cucuốốii cùngcùng (final(final</b>
<b>consumption</b>
<b>consumption good),good), víví ddụụ:: nnƣớƣớcc uuốốngng đđƣợƣợcc;;</b>
<b>((22)) hànghàng hóahóa trungtrung giangian (intermediate(intermediate good),good), víví</b>
<b>ddụụ:: đđầầuu vàovào ccủủaa cáccác hohoạạtt đđộộngng ssảảnn xuxuấấtt nhnhƣƣcôngcông</b>
<b>nghi</b>
<b>nghiệệpp,, nôngnông nghinghiệệpp hayhay khôngkhông ssảảnn xuxuấấtt nhnhƣƣtáitái</b>
<b>ttạạoo,, giaogiao thôngthông ththủủyy,, ththủủyy điđiệệnn..</b>
•
<b>Tổng lƣợng nƣớc hiện nay trên Trái đất là 1.385.900km</b>
<b>Tổng lƣợng nƣớc hiện nay trên Trái đất là 1.385.900km33<sub>..</sub></b>
<b>Phần nƣớc ngọt (bao gồm hơi nƣớc và nƣớc dƣới) chỉ có </b>
<b>Phần nƣớc ngọt (bao gồm hơi nƣớc và nƣớc dƣới) chỉ có </b>
<b>2,53%, phần lớn lại đóng băng tại các miền cực và vùng </b>
<b>2,53%, phần lớn lại đóng băng tại các miền cực và vùng </b>
<b>băng hà. </b>
<b>băng hà. </b>
<b>Chỉ một phần rất nhỏ (1/7.000) có vai trò quan trọng </b>
<b>Chỉ một phần rất nhỏ (1/7.000) có vai trị quan trọng </b>
<b>trong việc bảo tồn sự sống trên hành tinh </b>
<b>trong việc bảo tồn sự sống trên hành tinh –– đó là lƣợng đó là lƣợng </b>
<b>nƣớc ngọt trong các sơng, suối, hồ, trong khí ẩm và lịng </b>
<b>nƣớc ngọt trong các sơng, suối, hồ, trong khí ẩm và lịng </b>
<b>đất.</b>
<b>đất.</b>
<b>Nƣớc trong tự nhiên luôn luôn vận động và thay đổi </b>
<b>Nƣớc trong tự nhiên luôn luôn vận động và thay đổi </b>
<b>trạng thái. Chu trình nƣớc là sự vận động của nƣớc </b>
<b>năm dạng cơ bản: </b>
<b>Mƣa </b>
<b>Theo phânphân loloạạii hihiệệnn nay,nay, cócó 55 tháchthách ththứứcc chínhchính màmà tàitài</b>
<b>nguyên</b>
<b>nguyên nnƣớƣớcc trêntrên ththếếgigiớớii phphảảii đđốốii mmặặtt::</b>
<b>((11)) tháchthách ththứứcc vvềềxãxã hhộộii (Social(Social challenges)challenges);;</b>
<b>((22)) tháchthách ththứứcc vvềềkinhkinh ttếế(Economic(Economic challenges)challenges);;</b>
<b>((33)) tháchthách ththứứcc vvềềtàitài chínhchính (Financial(Financial challenges)challenges);;</b>
<b>((44)) tháchthách ththứứcc vvềề</b> <b>mơimơi trtrƣờƣờngng (Environmental(Environmental</b>
<b>challenges)</b>
<b>challenges);; vàvà</b>
<b>((55)) tháchthách ththứứcc vvềềththểểchchếế(Institutional(Institutional challenges)challenges)..</b>
<b>2.2. ĐIỀU TRA VÀ TÍNH TỐN TÀI NGUN NƯỚC</b>
<b>2.2.1. Thu thập thơng tin từ lưới trạm </b>
<b>khí tượng thủy văn Quốc gia</b>
<b>2.2.2. Đo đạc các đặc trưng tài nguyên </b>
<b>nước</b>
<b>2.2.3. Đo đạc tài nguyên nước mưa và </b>
<b>nước dưới đất</b>
<i><b>2.3.1.1. Chu trình nước</b></i>
<i><b>Nguồn gốc của nước</b></i>
<i><b>Nước mặt và nước dưới đất</b></i>
<i><b>Bốc hơi và thốt hơi</b></i>
2.3.3. Phương pháp tính tốn thủy văn
<b>Thông thường ước lượng nhu cầu sử dụng </b>
<b>nước nông nghiệp dựa vào: </b>
<b>Chế độ thời tiết của khu vực;</b>
<b>Nhu cầu nước của cây trồng thơng qua sự </b>
<b>thốt hơi nước của cây.</b>
<b>22..44..11.. QuyQuy trìnhtrình quanquan trắctrắc chấtchất lượnglượng nướcnước</b>
<b>22..44..22.. CácCác thànhthành phầnphần trongtrong môimôi trườngtrường trongtrong</b>
<b>hệ</b>
<b>hệ thốngthống quanquan trắctrắc môimôi trườngtrường nướcnước</b>
<b>2.4.3. Lựa chọn các thông số quan trắc</b>
<b>2.4.3. Lựa chọn các thông số quan trắc</b>
<b>2.4.4. Các loại trạm trong hệ thống quan trắc </b>
<b>2.4.4. Các loại trạm trong hệ thống quan trắc </b>
<b>chất lượng nước</b>
<b>chất lượng nước</b>
<b>2.4.5. Tần số, thời gian quan trắc, kỹ thuật thu </b>
<b>2.4.5. Tần số, thời gian quan trắc, kỹ thuật thu </b>
<i><b>10 nguyên tắc cơ bản cho một chương trình </b></i>
<i><b>10 nguyên tắc cơ bản cho một chương trình </b></i>
<i><b>quan trắc và đánh giá chất lượng môi </b></i>
<i><b>quan trắc và đánh giá chất lượng môi </b></i>
<i><b>trường thành công:</b></i>
<i><b>trường thành công:</b></i>
<b>1. Mục tiêu của chương trình và u cầu thơng </b>
<b>1. Mục tiêu của chương trình và u cầu thơng </b>
<b>tin phải được xác định trước tiên, chúng </b>
<b>tin phải được xác định trước tiên, chúng </b>
<b>không được mâu thuẫn nhau;</b>
<b>không được mâu thuẫn nhau;</b>
<b>3. Phải thu thập các thông tin cơ bản cho một </b>
<b>3. Phải thu thập các thông tin cơ bản cho một </b>
<b>trạm quan trắc;</b>
<b>trạm quan trắc;</b>
<b>4. Phải chọn lựa kỹ lưỡng các thông số, loại </b>
<b>4. Phải chọn lựa kỹ lưỡng các thông số, loại </b>
<b>mẫu, tần suất và vị trí đặt trạm quan trắc để </b>
<b>mẫu, tần suất và vị trí đặt trạm quan trắc để </b>
<b>đáp ứng yêu cầu thông tin;</b>
<b>đáp ứng yêu cầu thông tin;</b>
<b>5. Phải chọn lựa kỹ lưỡng các trang thiết bị thu </b>
<b>5. Phải chọn lựa kỹ lưỡng các trang thiết bị thu </b>
<b>mẫu và phân tích, khơng mâu thuẫn nhau </b>
<b>mẫu và phân tích, khơng mâu thuẫn nhau </b>
<b>(tương thích nhau);</b>
<b>(tương thích nhau);</b>
<b>6. Thiết lập phương pháp xử lý số liệu thích </b>
<b>6. Thiết lập phương pháp xử lý số liệu thích </b>
<b>hợp;</b>
<b>hợp;</b>
<b>7. Quan trắc chất lượng nước và khơng khí phải </b>
<b>7. Quan trắc chất lượng nước và khơng khí phải </b>
<b>đi kèm với quan trắc các thơng số khí tượng </b>
<b>đi kèm với quan trắc các thơng số khí tượng </b>
<b>và thủy văn;</b>
<b>và thủy văn;</b>
<b>8. Kiểm tra chất lượng số liệu cả ở bên trong </b>
<b>8. Kiểm tra chất lượng số liệu cả ở bên trong </b>
<b>phòng thí nghiệm và bên ngồi thực địa;</b>
<b>phịng thí nghiệm và bên ngoài thực địa;</b>
<b>9. Số liệu chuyển đến các nhà ra quyết định </b>
<b>9. Số liệu chuyển đến các nhà ra quyết định </b>
<b>phải được xử lý, đánh giá và nên có những </b>
<b>phải được xử lý, đánh giá và nên có những </b>
<b>đề nghị về các phương án quản lý liên quan;</b>
<b>đề nghị về các phương án quản lý liên quan;</b>
<b>10. Phải đánh giá chương trình quan trắc theo </b>
<b>10. Phải đánh giá chương trình quan trắc theo </b>
<b>thời gian, đặc biệt nếu hiện trạng chung hay </b>
<b>thời gian, đặc biệt nếu hiện trạng chung hay </b>
<b>bất cứ những ảnh hưởng đặc biệt nào đến </b>
<b>bất cứ những ảnh hưởng đặc biệt nào đến </b>
<b>môi trường bị thay đổi, kể cả tự nhiên hay </b>
<b>môi trường bị thay đổi, kể cả tự nhiên hay </b>
<b>do con người tác động trong toàn lưu vực.</b>
<b>do con người tác động trong tồn lưu vực.</b>
<b>2.4.1. </b>
<b>2.4.1. </b>
<b>QUY </b>
<b>QUY </b>
<b>TRÌNH </b>
<b>TRÌNH </b>
<b>QUAN </b>
<b>QUAN </b>
<b>TRẮC </b>
<b>TRẮC </b>
<b>MƠI </b>
<b>MƠI </b>
<b>TRƯỜNG</b>
<b>TRƯỜNG</b>
Tiền trạm
Xác định vị trí trạm
Lựa chọn thơng số
Tần suất lấy mẫu/Thời gian thu mẫu
Kỹ thuật lấy mẫu
Các phép đo trên hiện trường
Bảo quản mẫu
Ghi chú thực địa
Vận chuyển mẫu
QA/QC
Các kỹ thuật phân tích
Các thủ tục tác nghiệp
Ghi chép dữ liệu
QA/QC
Nhận dữ liệu: hiện trường và phòng TN
Số liệu thống kê tóm tắt cơ bản
Phân tích số liệu và đánh giá
Các chỉ số chất lượng mơi trường
Các mơ hình chất lượng
QA/QC
<b>THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI</b>
<b>PHÂN TÍCH PHỊNG THÍ </b>
<b>NGHIỆM</b>
<b>2.4.2. Các thành phần trong môi trường trong </b>
<b>2.4.2. Các thành phần trong môi trường trong </b>
<b>hệ thống quan trắc môi trường nước</b>
<b>hệ thống quan trắc môi trường nước</b>
<b>Việc đánh giá diễn biến chất lượng nước nhất </b>
<b>Việc đánh giá diễn biến chất lượng nước nhất </b>
<b>là đánh giá tác động sự cố ô nhiễm nước </b>
<b>là đánh giá tác động sự cố ô nhiễm nước </b>
<b>cần phải được thực hiện qua 3 thành phần </b>
<b>cần phải được thực hiện qua 3 thành phần </b>
<b>chính sau:</b>
<b>chính sau:</b>
<b>Thành phần thủy lý, thủy hóa, vi sinh;</b>
<b>Thành phần thủy lý, thủy hóa, vi sinh;</b>
<b>Thành phần thủy sinh vật.</b>
<b>Thành phần thủy sinh vật.</b>
<b>2.4.3. Các loại trạm trong hệ thống quan trắc </b>
<b>2.4.3. Các loại trạm trong hệ thống quan trắc </b>
<b>chất lượng nước</b>
<b>chất lượng nước</b>
•• <i><b>Trạm</b><b>Trạm cơ</b><b>cơ sở</b><b>sở</b></i>
•• <i><b>Trạm</b><b>Trạm tác</b><b>tác động</b><b>động</b></i>
•• <i><b>Trạm</b><b>Trạm xu</b><b>xu hướng</b><b>hướng</b></i>
<b>2.4.4. Tần số, thời gian quan trắc, kỹ thuật </b>
<b>2.4.4. Tần số, thời gian quan trắc, kỹ thuật </b>
<b>thu mẫu và bảo quản mẫu nước</b>
<b>thu mẫu và bảo quản mẫu nước</b>
<i><b>22..44..44..11.. Tần</b><b>Tần suất</b><b>suất,, thời</b><b>thời gian</b><b>gian thu</b><b>thu mẫu</b><b>mẫu</b></i>
<b>Tần</b>
<b>Tần suấtsuất thuthu mẫumẫu càngcàng dàydày, , độđộ chínhchính xácxác củacủa việcviệc</b>
<b>đánh</b>
<b>đánh giágiá diễndiễn biếnbiến chấtchất lượnglượng nướcnước càngcàng caocao. . </b>
<b>Tuy</b>
<b>Tuy nhiênnhiên trongtrong thựcthực tếtế do do hạnhạn chếchế vềvề nhânnhân lựclực, , </b>
<b>thiết</b>
<b>thiết bịbị, , kinhkinh phíphí ở ở tấttất cảcả cáccác quốcquốc giagia, , tầntần sốsố thuthu</b>
<b>mẫu</b>
<b>mẫu ở ở cáccác trạmtrạm quanquan trắctrắc chấtchất lượnglượng đềuđều đượcđược quyquy</b>
<b>định</b>
<b>định ở ở mứcmức cócó thểthể chấpchấp nhậnnhận đượcđược..</b>
<b>2.4.4. Tần số, thời gian quan trắc, kỹ thuật </b>
<b>2.4.4. Tần số, thời gian quan trắc, kỹ thuật </b>
<b>thu mẫu và bảo quản mẫu nước</b>
<b>thu mẫu và bảo quản mẫu nước</b>
<i><b>2.4.4.2. </b></i>
<i><b>2.4.4.2. Kỹ</b><b>Kỹ thuật</b><b>thuật thu</b><b>thu mẫu</b><b>mẫu</b></i>
•• <b>Thu Thu mẫumẫu nướcnước sơngsơng, , suốisuối, , kênhkênh, , rạchrạch</b>
•• <b>Thu Thu mẫumẫu nướcnước hồhồ</b>
•• <b>Thu Thu mẫumẫu nướcnước dướidưới đấtđất</b>
•• <b>Thu Thu mẫumẫu nướcnước thảithải</b>
•• <b>Thu Thu mẫumẫu bùnbùn đáyđáy</b>
<i><b>2.4.4.3. </b></i>
<b>Việt NamNam cócó lượnglượng mưamưa trungtrung bìnhbình nhiềunhiều nămnăm làlà 11..957957</b>
<b>mm,</b>
<b>mm, vớivới tổngtổng lượnglượng 647647 tỷtỷ mm33<sub>/năm,</sub><sub>/năm, thuộc</sub><sub>thuộc số</sub><sub>số quốc</sub><sub>quốc gia</sub><sub>gia có</sub><sub>có</sub></b>
<b>lượng</b>
<b>lượng nướcnước mưamưa vàovào loạiloại lớnlớn trêntrên thếthế giớigiới..</b>
<b>Lượng</b>
<b>Lượng mưamưa phânphân bốbố rấtrất khôngkhông đềuđều theotheo khôngkhông giangian vàvà</b>
<b>thời</b>
<b>thời giangian..</b>
<b>Lượng</b>
<b>Lượng mưamưa tậptập trungtrung trongtrong 44 –– 55 thángtháng mùamùa mưamưa chiếmchiếm</b>
<b>75</b>
<b>75 –– 8585%% tổngtổng lượnglượng mưamưa năm,năm, trongtrong khikhi lượnglượng mưamưa 77 ––</b>
<b>88 thángtháng mùamùa khôkhô chỉchỉ chiếmchiếm 1515 –– 2525%%..</b>
<b>Đặc</b>
<b>Đặc biệtbiệt ởở TâyTây NguyênNguyên vàvà NamNam bộ,bộ, lượnglượng mưamưa trongtrong cáccác</b>
<b>tháng</b>
<b>tháng mùamùa mưamưa chiếmchiếm đếnđến 9090%% lượnglượng mưamưa cảcả nămnăm..</b>
<b>Theo</b>
<b>Theo kếtkết quảquả đánhđánh giágiá gầngần đây,đây, tổngtổng trữtrữ lượnglượng</b>
<b>tiềm</b>
<b>tiềm năngnăng củacủa cáccác tầngtầng chứachứa nướcnước trêntrên tồntồn</b>
<b>lãnh</b>
<b>lãnh thổ,thổ, chưachưa kểkể phầnphần hảihải đảo,đảo, ướcước tínhtính khoảngkhoảng</b>
<b>22..000000 mm33/s,/s, tươngtương ứngứng khoảngkhoảng 6363 tỷtỷ mm33/năm/năm..</b>
<b>Trữ</b>
<b>Trữ lượnglượng nướcnước dướidưới đấtđất lớnlớn nhấtnhất làlà ởở ĐBSCLĐBSCL</b>
<b>và</b>
<b>và ĐôngĐông NamNam BộBộ;; khákhá nhiềunhiều làlà ởở TâyTây NguyênNguyên vàvà</b>
<b>ít hơnhơn ởở vùngvùng núinúi TâyTây Bắc,Bắc, venven biểnbiển NamNam TrungTrung</b>
<b>Bộ</b>
<b>Tài</b>
<b>Tài ngunngun nướcnước mặtmặt ((dịngdịng chảychảy sơngsơng ngịingịi)) củacủa</b>
<b>một</b>
<b>một vùngvùng lãnhlãnh thổthổ hayhay mộtmột quốcquốc giagia làlà tổngtổng củacủa</b>
<b>dòng</b>
<b>dòng chảychảy sơngsơng ngịingịi từtừ ngồingồi vùngvùng chảychảy chảychảy</b>
<b>vào</b>
<b>vào vàvà lượnglượng nướcnước chảychảy đượcđược sinhsinh rara trongtrong</b>
<b>vùng</b>
<b>vùng ((dòngdòng chảychảy trongtrong vùngvùng))..</b>
<b>2.4. TÀI NGUYÊN NƯỚC AO, </b>
<b>2.4. TÀI NGUYÊN NƯỚC AO, </b>
<b>HỒ TỰ NHIÊN, HỒ NHÂN TẠO</b>
<b>Hiện</b>
<b>Hiện nay,nay, chưachưa cócó concon sốsố thốngthống kêkê đầyđầy đủđủ vềvề hồhồ,, aoao,, đầmđầm,,</b>
<b>phá</b>
<b>phá tựtự nhiênnhiên vàvà cáccác hồhồ nhânnhân tạotạo ởở ViệtViệt NamNam..</b>
<b>Do</b>
<b>Do qq trìnhtrình đơđơ thịthị hốhố,, cơngcơng nghiệpnghiệp hốhố,, nhiềunhiều hồhồ,, aoao bịbị</b>
<b>san</b>
<b>san lấplấp,, ướcước tínhtính tổngtổng diệndiện tíchtích hồhồ,, aoao cảcả nướcnước hiệnhiện cịncịn</b>
<b>khoảng</b>
<b>khoảng 150150 nghìnnghìn haha..</b>
<b>Các</b>
<b>Các hồhồ lớnlớn baobao gồmgồm:: HồHồ LakLak ((diệndiện tíchtích mặtmặt hồhồ khoảngkhoảng 1010</b>
<b>km</b>
<b>km22),), BaBa BểBể ((55,,00 kmkm22<sub>),</sub><sub>), Hồ</sub><sub>Hồ Tây</sub><sub>Tây ((44,,46</sub><sub>46 km</sub><sub>km</sub>22<sub>),</sub><sub>), Biển</sub><sub>Biển Hồ</sub><sub>Hồ ((22,,22 km</sub><sub>km</sub>22<sub>))..</sub></b>
<b>Vùng</b>
<b>Vùng cửacửa sôngsông venven biểnbiển miềnmiền TrungTrung cócó mộtmột sốsố đầmđầm,, pháphá,,</b>
<b>vụng</b>
<b>vụng lớnlớn nhưnhư:: đầmđầm ThịThị NạiNại,, pháphá TamTam GiangGiang,, pháphá CầuCầu HaiHai,,</b>
<b>vụng XuânXuân ĐàiĐài,,……..</b>
<b>Việt</b>
<b>Việt NamNam cócó vùngvùng biểnbiển đặcđặc quyềnquyền kinhkinh tếtế</b>
<b>khoảng</b>
<b>khoảng 11..000000..000000 kmkm22<sub>thuộc</sub><sub>thuộc Biển</sub><sub>Biển Đông</sub><sub>Đông..</sub></b>
<b>Dải</b>
<b>Dải bờbờ biểnbiển nướcnước tata kéokéo dàidài trêntrên 33..260260 kmkm</b>
<b>(không</b>
<b>(không kểkể bờbờ cáccác đảo)đảo) vàvà trungtrung bìnhbình cứcứ 100100 kmkm22</b>
<b>đất</b>
<b>đất liềnliền cócó 11 kmkm đườngđường bờbờ biển,biển, trongtrong khikhi tỷtỷ lệlệ</b>
<b>này</b>
<b>này củacủa thếthế giớigiới 600600 kmkm22<sub>/km</sub><sub>/km..</sub></b>
<b>Trung</b>
<b>Trung bìnhbình khoảngkhoảng 11 kmkm22 đấtđất liềnliền cócó khoảngkhoảng 44</b>
<b>km</b>
<b>km22</b> <b><sub>vùng</sub><sub>vùng lãnh</sub><sub>lãnh hải</sub><sub>hải và</sub><sub>và đặc</sub><sub>đặc quyền</sub><sub>quyền kinh</sub><sub>kinh tế,</sub><sub>tế, gấp</sub><sub>gấp</sub></b>
<b>khoảng</b>
<b>khoảng 11,,66 lầnlần soso vớivới thếthế giớigiới..</b>
<b>44..33..11.. MộtMột sốsố đặcđặc điểmđiểm câncân bằngbằng kinhkinh tếtế nướcnước</b>
<b>44..33..22.. CácCác dựdự báobáo vềvề nhunhu cầucầu nướcnước vàvà nguynguy cơcơ</b>
<b>thiếu</b>
<b>thiếu nướcnước trongtrong tươngtương lailai gầngần ởở ViệtViệt NamNam</b>
<b>5.1. TÁI CẤU TRÚC LẠI NGÀNH NƯỚC </b>
<b>5.1. TÁI CẤU TRÚC LẠI NGÀNH NƯỚC </b>
<b>5.2. QUẢN LÝ TỔNG HỢP VÀ THỐNG NHẤT TÀI </b>
<b>5.2. QUẢN LÝ TỔNG HỢP VÀ THỐNG NHẤT TÀI </b>
<b>NGUYÊN NƯỚC</b>
<b>NGUYÊN NƯỚC</b>
<b>5.3. GIẢI PHÁP LƯU VỰC SÔNG ĐỐI VỚI QUẢN </b>
<b>5.3. GIẢI PHÁP LƯU VỰC SÔNG ĐỐI VỚI QUẢN </b>
<b>LÝ TÀI NGUYÊN</b>
<b>LÝ TÀI NGUYÊN</b>
<b>5.4. HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG CÁC LƯU VỰC </b>
<b>5.4. HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG CÁC LƯU VỰC </b>
<b>LIÊN QUỐC GIA</b>
<b>5.1. TÁI CẤU TRÚC LẠI NGÀNH NƯỚC </b>
<b>5.1. TÁI CẤU TRÚC LẠI NGÀNH NƯỚC </b>
<b>55..11..11.. ThúcThúc đẩyđẩy sựsự thamtham giagia củacủa ngànhngành tưtư nhânnhân</b>
<b>55..11..22.. ĐịnhĐịnh giágiá nướcnước vàvà thịthị trườngtrường nướcnước</b>
<b>55..11..33.. HỗHỗ trợtrợ vàvà mụcmục tiêutiêu</b>
<b>5.1.1. Thúc đẩy sự tham gia của ngành tư nhân</b>
<b>5.1.1. Thúc đẩy sự tham gia của ngành tư nhân</b>
<b>Theo</b>
<b>Theo truyềntruyền thống,thống, chínhchính phủphủ đóngđóng vaivai trịtrị chínhchính trongtrong</b>
<b>việc</b>
<b>việc quảnquản lýlý tàitài ngunngun nướcnước vàvà cungcung cấpcấp cáccác dịchdịch vụvụ</b>
<b>liên</b>
<b>liên quanquan..</b>
<b>Tuy nhiên,nhiên,</b>ss<b>ửử dụngdụng khôngkhông hiệuhiệu quảquả nước,nước, thuthu hồihồi chichi</b>
<b>phí</b>
<b>phí kémkém chocho hoạthoạt độngđộng vàvà bảobảo trì,trì, chichi phíphí tăngtăng lênlên đểđể</b>
<b>phát</b>
<b>phát triểntriển cáccác nguồnnguồn nướcnước mới,mới, vàvà cáccác vấnvấn đềđề vềvề chấtchất</b>
<b>lượng</b>
<b>lượng dịchdịch vụvụ trongtrong hệhệ thốngthống quảnquản lý,lý, buộcbuộc phảiphải tìmtìm</b>
<b>những</b>
<b>những giảigiải pháppháp hiệuhiệu quảquả hơnhơn</b>..
<b>5.1.2. Định giá nước và thị trường nước</b>
<b>5.1.2. Định giá nước và thị trường nước</b>
<b>Có</b>
<b>Có haihai khíakhía cạnhcạnh đểđể xemxem xétxét khikhi đưađưa rara khảkhả năngnăng kinhkinh</b>
<b>tế</b>
<b>tế vàvà tàitài chínhchính củacủa đầuđầu tưtư nướcnước..</b>
<b>Đầu</b>
<b>Đầu tiên,tiên, việcviệc thiếtthiết lậplập trảtrả phíphí chocho sửsử dụngdụng nướcnước vàvà đểđể</b>
<b>quản</b>
<b>quản lýlý phátphát sinhsinh liênliên quanquan đếnđến sửsử dụngdụng củacủa nónó..</b>
<b>Thứ</b>
<b>Thứ hai,hai, việcviệc sửsử dụngdụng mộtmột cơcơ chếchế phânphân phốiphối đểđể thúcthúc</b>
<b>đẩy</b>
<b>đẩy sửsử dụngdụng nướcnước trongtrong cáccác hoạthoạt độngđộng này,này, nónó cungcung</b>
<b>cấp</b>
<b>cấp giágiá trịtrị sửsử dụngdụng vàvà lợilợi íchích tồntồn cầucầu caocao hơnhơn..</b>
<b>5.1.3. Hỗ trợ và mục tiêu</b>
<b>5.1.3. Hỗ trợ và mục tiêu</b>
<b>Cải cách thành công phải hỗ trợ nhằm cải thiện đem </b>
<b>Cải cách thành công phải hỗ trợ nhằm cải thiện đem </b>
<b>đến và khả năng đem đến tiện ích cho người nghèo. </b>
<b>đến và khả năng đem đến tiện ích cho người nghèo. </b>
<b>Thông thường cải cách đề nghị những tiềm năng để cải </b>
<b>Thông thường cải cách đề nghị những tiềm năng để cải </b>
<b>thiện các dịch vụ cho người nghèo trong hai hướng: </b>
<b>thiện các dịch vụ cho người nghèo trong hai hướng: </b>
<b>đưa ra và nỗ lực đưa ra. </b>
<b>đưa ra và nỗ lực đưa ra. </b>
<b>Đưa ra có thể được cải thiện nhờ vào sự sẵn có về tài </b>
<b>Đưa ra có thể được cải thiện nhờ vào sự sẵn có về tài </b>
<b>chính tư nhân để có thể tính tốn mở rộng các mạng </b>
<b>chính tư nhân để có thể tính tốn mở rộng các mạng </b>
<b>hàng chưa phục vụ. </b>
<b>Có thể cải thiện nỗ lực đưa đến tiêu dùng thơng qua </b>
<b>Có thể cải thiện nỗ lực đưa đến tiêu dùng thông qua </b>
<b>việc giảm thiểu đáng kể chi phí lấp đầy từ những tiếp </b>
<b>việc giảm thiểu đáng kể chi phí lấp đầy từ những tiếp </b>
<b>nhận cải tiến và thực tế quản lý mới.</b>
<b>5.2. QUẢN LÝ TỔNG HỢP VÀ THỐNG NHẤT </b>
<b>5.2. QUẢN LÝ TỔNG HỢP VÀ THỐNG NHẤT </b>
<b>TÀI NGUYÊN NƯỚC</b>
<b>TÀI NGUYÊN NƯỚC</b>
<b>5.2.1. Giới thiệu chung</b>
<b>5.2.1. Giới thiệu chung</b>
<b>5.2.2. Tại sao phải quản lý tổng hợp và thống </b>
<b>5.2.2. Tại sao phải quản lý tổng hợp và thống </b>
<b>nhất tài nguyên nước?</b>
<b>nhất tài nguyên nước?</b>
<b>55..22..33.. QuảnQuản lýlý tổngtổng hợphợp vàvà thốngthống nhấtnhất tàitài</b>
<b>nguyên</b>
<b>nguyên nướcnước làlà nhưnhư thếthế nào?nào?</b>
<b>55..22..44.. LàmLàm thếthế nàonào đểđể quảnquản lýlý tổngtổng hợphợp vàvà</b>
<b>thống</b>
<b>thống nhấtnhất tàitài nguyênnguyên nước?nước?</b>
<b>5.2.2. Tại sao phải quản lý tổng hợp và </b>
<b>5.2.2. Tại sao phải quản lý tổng hợp và </b>
<b>thống nhất tài nguyên nước?</b>
<b>thống nhất tài nguyên nước?</b>
<i><b>55..22..22..11.. Áp</b><b>Áp lực</b><b>lực và</b><b>và cạnh</b><b>cạnh tranh</b><b>tranh nước</b><b>nước yêu</b><b>yêu cầu</b><b>cầu thúc</b><b>thúc đẩy</b><b>đẩy</b></i>
<i><b>việc</b></i>
<i><b>việc cải</b><b>cải tiến</b><b>tiến công</b><b>công tác</b><b>tác quản</b><b>quản lý</b><b>lý</b></i>
<i><b>55..22..22..22.. Kinh</b><b>Kinh nghiệm</b><b>nghiệm của</b><b>của các</b><b>các quốc</b><b>quốc gia</b><b>gia đối</b><b>đối mặt</b><b>mặt với</b><b>với các</b><b>các</b></i>
<i><b>vấn</b></i>
<i><b>vấn đề</b><b>đề tài</b><b>tài nguyên</b><b>nguyên nước</b><b>nước</b></i>
<i><b>55..22..22..33.. IWRM</b><b>IWRM liên</b><b>liên quan</b><b>quan đến</b><b>đến kinh</b><b>kinh tế</b><b>tế vĩ</b><b>vĩ mơ</b><b>mơ</b></i>
<i><b>55..22..22..44.. Một</b><b>Một IWRM</b><b>IWRM tốt</b><b>tốt có</b><b>có thể</b><b>thể hỗ</b><b>hỗ trợ</b><b>trợ các</b><b>các quốc</b><b>quốc gia</b><b>gia đang</b><b>đang</b></i>
<i><b>phát</b></i>
<i><b>phát triển</b><b>triển đạt</b><b>đạt MDGs</b><b>MDGs</b></i>
<i><b>55..22..22..55.. Cần</b><b>Cần thực</b><b>thực hiện</b><b>hiện IWRM</b><b>IWRM để</b><b>để đạt</b><b>đạt được</b><b>được những</b><b>những cam</b><b>cam</b></i>
<i><b>kết</b></i>
<i><b>kết đối</b><b>đối với</b><b>với thoả</b><b>thoả thuận</b><b>thuận quốc</b><b>quốc tế</b><b>tế</b></i>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<i><b>55..22..33..11.. Mục</b><b>Mục tiêu</b><b>tiêu WSSD</b><b>WSSD 2005</b><b>2005</b></i>
<i><b>55..22..33..22.. Định</b><b>Định nghĩa</b><b>nghĩa IWRM</b><b>IWRM</b></i>
<i><b>55..22..33..33.. Tiến</b><b>Tiến trình</b><b>trình IWRM</b><b>IWRM được</b><b>được quan</b><b>quan tâm</b><b>tâm đặc</b><b>đặc biệt</b><b>biệt trong</b><b>trong</b></i>
<i><b>các</b></i>
<i><b>các vấn</b><b>vấn đề</b><b>đề liên</b><b>liên quan</b><b>quan đến</b><b>đến tài</b><b>tài nguyên</b><b>nguyên nước</b><b>nước quan</b><b>quan trọng</b><b>trọng</b></i>
<i><b>của</b></i>
<i><b>của bất</b><b>bất cứu</b><b>cứu quốc</b><b>quốc gia</b><b>gia nào</b><b>nào</b></i>
<b>5.2.3. </b>
<b>5.2.3. QuảnQuản lýlý tổngtổng hợphợp vàvà thốngthống nhấtnhất tàitài nguyênnguyên</b>
<b>nước</b>
<b>nước làlà nhưnhư thếthế nàonào??</b>
<i><b>55..22..33..44.. Ba</b><b>Ba cốt</b><b>cốt lõi</b><b>lõi của</b><b>của IWRM</b><b>IWRM</b></i>
<b>Hiệu quả kinh tế</b> <b>Công bằng xã hội</b> <b>Bền vững môi trƣờng</b>
<b>Công cụ quản lý</b>
Đánh giá
Thông tin
Công cụ phân phối
<b>Môi trƣờng</b>
Chính sách
Pháp chế
<b>Khung thể chế</b>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<i><b>55..22..33..55.. Vai</b><b>Vai trò</b><b>trò của</b><b>của các</b><b>các bên</b><b>bên liên</b><b>liên quan</b><b>quan</b></i>
<b>Chính</b>
<b>Chính phủphủ đóngđóng vaivai trịtrị chínhchính trongtrong việcviệc thựcthực hiệnhiện khungkhung</b>
<b>IWRM</b>
<b>IWRM..</b>
<b>Họ</b>
<b>Họ còncòn phảiphải làlà nhữngnhững ngườingười đềđề rara quyquy địnhđịnh vàvà kiểmkiểm sốtsốt</b>
<b>chính</b>
<b>chính trongtrong ngànhngành nướcnước vớivới cơcơ sởsở hạhạ tầngtầng thíchthích hợphợp</b>
<b>của</b>
<b>của nónó.. HơnHơn nữa,nữa, chínhchính phủphủ đẩyđẩy mạnhmạnh việcviệc cảicải tiếntiến trongtrong</b>
<b>ngành</b>
<b>ngành côngcông cộng,cộng, cảicải tiếntiến nhữngnhững ngànhngành tưtư nhânnhân vàvà</b>
<b>quyết</b>
<b>quyết địnhđịnh vềvề cơcơ chếchế thịthị trườngtrường..</b>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<i><b>55..22..33..66.. Thống</b><b>Thống nhất</b><b>nhất các</b><b>các ngành</b><b>ngành ngang</b><b>ngang</b></i>
<b>Một</b>
<b>Một yếuyếu tốtố cựccực kỳkỳ quanquan trọngtrọng củacủa IWRMIWRM làlà thốngthống nhấtnhất</b>
<b>các</b>
<b>các quanquan điểmđiểm vàvà lợilợi íchích củacủa cáccác nhiềunhiều ngànhngành trongtrong phátphát</b>
<b>triển</b>
<b>triển vàvà thựcthực hiệnhiện khungkhung IWRMIWRM..</b>
<b>Môi trƣờng</b>
<b>Thể chế</b>
<b>Công cụ </b>
<b>quản lý</b>
<b>Nƣớc cho </b>
<b>ngƣời dân</b>
<b>Nƣớc cho </b>
<b>thực phẩm</b>
<b>Nƣớc cho </b>
<b>thiên nhiên</b>
<b>Nƣớc cho </b>
<b>các mục </b>
<b>đích sử </b>
<b>dụng khác</b>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<i><b>55..22..33..77.. Lưu</b><b>Lưu vực</b><b>vực là</b><b>là một</b><b>một đơn</b><b>đơn vị</b><b>vị quản</b><b>quản lý</b><b>lý và</b><b>và lập</b><b>lập kế</b><b>kế hoạch</b><b>hoạch cơ</b><b>cơ</b></i>
<i><b>bản</b></i>
<i><b>bản</b></i>
<b>Nước</b>
<b>Nước theotheo ranhranh giớigiới củacủa nónó –– lưulưu vựcvực sơngsơng hayhay hồ,hồ, hayhay</b>
<b>tầng</b>
<b>tầng nướcnước dướidưới đất,đất, vàvà sựsự phânphân tíchtích vàvà thảothảo luậnluận vềvề</b>
<b>phân</b>
<b>phân phốiphối nướcnước giữagiữa ngườingười sửsử dụngdụng vàvà nhunhu cầucầu củacủa hệhệ</b>
<b>sinh</b>
<b>sinh tháithái cócó ýý nghĩanghĩa chỉchỉ khikhi ởở mứcmức lưulưu vựcvực..</b>
<b>Vì</b>
<b>Vì thế,thế, rấtrất nhiềunhiều “sự“sự thốngthống nhất”nhất” trongtrong IWRMIWRM thamtham giagia ởở</b>
<b>phạm</b>
<b>phạm vivi lưulưu vựcvực cảcả ởở vùngvùng tướitưới địađịa phươngphương vàvà tầngtầng</b>
<b>nước</b>
<b>nước dướidưới đất,đất, hayhay ởở mứcmức lưulưu vựcvực đađa quốcquốc giagia hayhay</b>
<b>nhiều</b>
<b>nhiều tỉnhtỉnh thànhthành..</b>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<i><b>55..22..33..88.. IWRM</b><b>IWRM là</b><b>là một</b><b>một chu</b><b>chu trình</b><b>trình vịng</b><b>vịng</b></i>
<b>Thiết lập hiện trạng</b>
Các vấn đề tài nguyên nước
Tiến trìnhhướng tới khung IWRM
<b>Xây dựng cam kết để cải cách</b>
Quyết tâm về chính trị
Nhận thức
Đối thoại nhiều bên liên quan
<b>Thực hiện các khung</b>
Khung IWRM
Khung phát triển CSHT nước
Khả năng xây dựng
<b>Phân tích những thiếu sót</b>
Yêu cầu các chức năng quản lý
tài nguyên nước
Tiềm năng và hạn chế về quản
lý
<b>Tiến trình giám sát và đánh giá</b>
<b>5.2.3. Quản lý tổng hợp và thống nhất tài nguyên </b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<b>nước là như thế nào?</b>
<i><b>55..22..33..99.. Vòng</b><b>Vòng phản</b><b>phản hồi</b><b>hồi trong</b><b>trong chu</b><b>chu trình</b><b>trình</b></i>
<i><b>55..22..33..10</b><b>10.. IWRM</b><b>IWRM có</b><b>có thể</b><b>thể góp</b><b>góp phần</b><b>phần giảm</b><b>giảm đói</b><b>đói nghèo</b><b>nghèo</b></i>
<i><b>55..22..33..11</b><b>11.. IWRM</b><b>IWRM liên</b><b>liên quan</b><b>quan đến</b><b>đến tiến</b><b>tiến trình</b><b>trình quốc</b><b>quốc tế</b><b>tế</b></i>
<b>5.2.4. Làm thế nào để quản lý tổng hợp và </b>
<b>5.2.4. Làm thế nào để quản lý tổng hợp và </b>
<b>thống nhất tài nguyên nước?</b>
<b>thống nhất tài nguyên nước?</b>
<i><b>55..22..44..11.. Tiến</b><b>Tiến trình</b><b>trình IWRM</b><b>IWRM:: Bắt</b><b>Bắt đầu</b><b>đầu với</b><b>với phạm</b><b>phạm vi</b><b>vi quốc</b><b>quốc gia</b><b>gia và</b><b>và các</b><b>các vấn</b><b>vấn đề</b><b>đề</b></i>
<i><b>cấp</b></i>
<i><b>cấp bách</b><b>bách</b></i>
<i><b>5.2.4.2. </b></i>
<i><b>5.2.4.2. Thiết</b><b>Thiết lập</b><b>lập mục</b><b>mục tiêu</b><b>tiêu và</b><b>và lịch</b><b>lịch trình</b><b>trình</b></i>
<b>XácXác địnhđịnh IWRM IWRM vàvà cáccác vấnvấn đềđề phátphát triểntriển</b>
<i><b>Các</b><b>Các vấn</b><b>vấn đề</b><b>đề nhu</b><b>nhu cầu</b><b>cầu//sinh</b><b>sinh kế</b><b>kế</b></i>
<i><b>Các</b><b>Các vấn</b><b>vấn đề</b><b>đề tác</b><b>tác động</b><b>động tài</b><b>tài nguyên</b><b>nguyên</b></i>
<i><b>5.2.4.3. </b></i>
<i><b>5.2.4.3. Xây</b><b>Xây dựng</b><b>dựng cam </b><b>cam kết</b><b>kết để</b><b>để cải</b><b>cải cách</b><b>cách tiến</b><b>tiến trình</b><b>trình</b></i>
<b>Xây</b>
<b>Xây dựngdựng quyếtquyết tâmtâm chínhchính trịtrị vàvà nângnâng caocao nhậnnhận thứcthức vềvề</b>
<b>các</b>
<b>các vấnvấn đềđề vàvà giảigiải pháppháp quảnquản lýlý nướcnước..</b>
<b>Hướng</b>
<b>Hướng dẫndẫn đốiđối thoạithoại chocho nhiềunhiều bênbên liênliên quanquan..</b>
<i><b>5.2.4.4. </b></i>
<i><b>5.2.4.4. Phân</b><b>Phân tích</b><b>tích những</b><b>những thiếu</b><b>thiếu hụt</b><b>hụt</b></i>
<b>Xác</b>
<b>Xác địnhđịnh sựsự phátphát triểntriển tàitài nguyênnguyên nướcnước vàvà cáccác chứcchức năngnăng quảnquản lýlý..</b>
<b>Xác</b>
<b>Xác địnhđịnh nhữngnhững tiềmtiềm năngnăng hạnhạn chếchế vềvề quảnquản lýlý</b>
<b>5.2.4. Làm thế nào để quản lý tổng hợp và </b>
<b>5.2.4. Làm thế nào để quản lý tổng hợp và </b>
<b>thống nhất tài nguyên nước?</b>
<i><b>55..22..44..55.. Chuẩn</b><b>Chuẩn bị</b><b>bị chiến</b><b>chiến lược</b><b>lược và</b><b>và kế</b><b>kế hoạch</b><b>hoạch hành</b><b>hành động</b><b>động</b></i>
<b>Chuẩn</b>
<b>Chuẩn bịbị ““kếkế hoạchhoạch”” IWRMIWRM nămnăm 20052005..</b>
<b>Chuẩn</b>
<b>Chuẩn bịbị kếkế hoạchhoạch chocho khungkhung dịchdịch vụvụ nướcnước vàvà phátphát triểntriển cơcơ</b>
<b>sở</b>
<b>sở hạhạ tầngtầng..</b>
<b>Chuẩn</b>
<b>Chuẩn bịbị nhữngnhững danhdanh mụcmục cáccác hànhhành độngđộng//dựdự ánán thựcthực hiệnhiện</b>
<i><b>55..22..44..66.. Xây</b><b>Xây dựng</b><b>dựng cam</b><b>cam kết</b><b>kết để</b><b>để hành</b><b>hành động</b><b>động</b></i>
<b>Đảm</b>
<b>Đảm bảobảo sựsự tiếptiếp nhậnnhận ởở cấpcấp chínhchính trịtrị caocao nhấtnhất..</b>
<b>5.2.4. Làm thế nào để quản lý tổng hợp và </b>
<b>5.2.4. Làm thế nào để quản lý tổng hợp và </b>
<b>thống nhất tài nguyên nước?</b>
<b>thống nhất tài nguyên nước?</b>
<i><b>5.2.4.7. </b></i>
<i><b>5.2.4.7. Thực</b><b>Thực hiện</b><b>hiện các</b><b>các khung</b><b>khung</b></i>
<b>Khung</b>
<b>Khung IWRMIWRM</b>
<b>Khung</b>
<b>Khung phátphát triểntriển cơcơ sởsở hạhạ tầngtầng nướcnước</b>
<b>Khung</b>
<b>Khung hiệuhiệu quảquả sửsử dụngdụng nướcnước</b>
<b>Xây</b>
<b>Xây dựngdựng khảkhả năngnăng</b>
<i><b>5.2.4.8. </b></i>
<i><b>5.2.4.8. Tiến</b><b>Tiến trình</b><b>trình giám</b><b>giám sát</b><b>sát và</b><b>và đánh</b><b>đánh giá</b><b>giá</b></i>
<i><b>5.2.4.9. </b></i>
<i><b>5.2.4.9. Lặp</b><b>Lặp chu</b><b>chu trình</b><b>trình IWRM </b><b>IWRM trong</b><b>trong khoảng</b><b>khoảng thời</b><b>thời gian</b><b>gian định</b><b>định</b></i>
<i><b>sẵn</b></i>