Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

Tuan 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (919.3 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<b>NGÀY</b> <b>MÔN</b> <b>TIẾT</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b> <b>Đ/C</b> <b>ĐDDH</b>


Hai
29.8


Chào cờ
Tập đọc
Tập đọc
Toán
Tập viết


3
7
8
11


3


Bạn của Nai Nhỏ (T1)


Bạn của Nai Nhỏ (T2) - GDKNS
Kiểm tra


Chữ hoa : B


Tranh


Chữ hoa



Ba


30.8 Thủ côngThể dục
Chính tả


Tốn
Kể chuyện


3
5
5
12


3


Gấp máy bay phản lực (T1)


Quay phải, trái. TC : Qua đường lội và Nhanh
lên bạn ơi


Bạn của Nai Nhỏ (Tập chép)
Phép cộng có tổng bằng 10
Bạn của Nai Nhỏ


ĐC


Mẫu, QT


Bảng phụ
Que tính



Tranh



31.8


Đạo đức
Tập đọc
Tốn
TN&XH


3
9
13


3


Biết nhận lỗi và sửa lỗi (T1) - GDKNS
Gọi bạn


26 + 4, 36 + 24
Hệ cơ


VBT
Tranh
Que tímh


Tranh


Năm


01.9


Thể dục
Tốn
LT&C
m nhạc


6
14


3
3


Học động tác Vươn thở, Tay. TC: Qua đường
lội và Nhanh lên bạn ơi.


Luyện tập


Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì ?
Học hát : Thật là hay (TT)


Còi,tranh


VBT
Nhạc cụ


Sáu


02.9 Chính tảTốn
TLV


Mĩ thuật


SHTT


15
6
3
3
3


9 cộng với một số
Gọi bạn (Nghe Viết)


Sắp xếp câu trong bài.Lập danh sách –GDKNS
VTM : Vẽ lá cây - THMT


Sinh họat tập thể


Que tính
Bảng phụ


VBT
Mẫu

<b>LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

NGÀY SOẠN: 26/8


NGÀY SOẠN: 29/8 Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
<b>Tập đọc (TIẾT 7,8)</b>



<b>BẠN CỦA NAI NHỎ</b>



I. MỤC TIÊU:


- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng.


- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp
người. (TL được các câu hỏi trong SGK).


<b> * GDKNS:</b> Tự nhận thức về bản thân và Có ý thức ln giúp đỡ bạn bè.
II. CHUẨN BỊ:


III.PP/KTDH: Thảo luận nhĩm, trình bày ý kiến cá nhân…
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ:


3. Bài mới: Bạn của Nai Nhỏ <sub></sub> Ghi tựa.


 Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ


a) Đọc mẫu toàn bài:


- Gọi 1 HS khác đọc đoạn 1, 2.
 Nhận xét.



b) Đọc từng câu:


- Các từ cần luyện phát âm chặn lối, ngăn cản, hích vai,
<i>gã Sói, ngã ngửa, rình…</i>


- u cầu HS đọc từng câu <sub></sub> Nhận xét.
c) Đọc từng đoạn trước lớp:


- Treo bảng giấy có viết câu văn bài và tổ chức cho HS
luyện đọc.


<i>Một lần khác, / chúng con đang đi dọc bờ sơng / tìm</i>
<i>nước uống / thì thấy lão Hổ hung dữ / đang rình sau bụi </i>
<i>cây //</i>


<i>Sói sắp tóm được Dê Non / thì bạn con đã kịp lao</i>
<i>tới, / dùng đơi gạc chắc khỏe / húc Sói ngã ngửa // (giọng tự</i>
hào).


<i>Con trai bé bỏng của cha, / con có người bạn như</i>
<i>thế / thì cha khơng phải lo lắng một chút nào nữa. // </i>(giọng
vui vẻ, hài lòng)


- Yêu cầu HS nhắc lại nghĩa của từ đã chú giải ở cuối bài.
- GV giải nghĩa thêm những từ HS chưa hiểu. Rình: nấp
<i>một chỗ kín để theo dõi hoặc để chờ bắt…</i>


- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo từng đoạn.
 Nhận xét, tuyên dương.



 Hoạt động 2 : Luyện đọc theo vai
- Đọc từng đoạn trong nhóm:


 Nhận xét, tuyên dương.


 Hoạt động 3 : Trò chơi “Ai hay hơn”.
- Yêu cầu HS đại diện nhóm thi đọc theo vai.
 Nhận xét, tuyên dương.


- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh tồn bài.


- Hát


<b>* Thảo luận nhóm, trình bày ý </b>
<b>kiến cá nhân</b>


- Theo dõi SGK và đọc thầm,
sau đó đọc chú giải.


- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi.
- Đọc nối tiếp từng câu từ đầu
cho đến hết bài.


- 5 HS luyện đọc, sau đó cả lớp
đọc .


- 5 HS luyện đọc, sau đó cả lớp
đọc:


- 5 HS luyện đọc, sau đó cả lớp


đọc .


- HS đọc: Ngăn cản, hích vai,
<i>thơng minh, hung ác, gạc.</i>
- Tiếp nối đọc đoạn 1, 2 cả lớp
theo dõi, nhận xét.


<b>* Thảo luận nhóm, trình bày ý</b>
<b>kiến cá nhân</b>


- Nhóm đọc theo vai Nai Nhỏ,
Nai cha, người dẫn chuyện.
<b>* Thảo luận nhĩm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

4. Củng cố – Dặn dò :


- Về luyện đọc thêm chuẩn bị tiết 2, trả lời câu hỏi tìm
hiểu bài. Nhận xét tiết học.


- HS đọc.


Hoạt động của GV Hoạt động của GV


1. Ổn định: (1’)


2. Bài mới: Bạn của Nai Nhỏ (tiết 2) <sub></sub> Ghi tựa.
 Hoạt động 1 : Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS khá đọc đoạn 1.


- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu?


- Khi đó, cha Nai Nhỏ đã nói gì?


 Nai Nhỏ xin phép cha đi chơi xa cùng bạn.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2, 3, 4.


- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động gì của
bạn mình?


- Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên một điểm
tốt của bạn ấy. Em thích nhất điểm nào?


<i><b> Bạn của Nai nhỏ có 3 hành động tốt : khoẻ mạnh,</b></i>
<i>nhanh nhẹn và dám liều mình cứu bạn.</i>


- Theo em, người bạn tốt là người như thế nào qua câu
chuyện này?


 Nhận xét, bổ sung.


 Người bạn tốt là người bạn sẵn lòng giúp người, cứu
<i>người.</i>


 Hoạt động 2 : Luyện đọc lại
- Hướng dẫn HS đọc theo vai.


 Nhận xét, tuyên dương nhóm, cá nhân đọc hay.
<b>* GDKNS:</b> Cĩ ý thức luơn giúp đỡ bạn bè.


4.Củng cố – Dặn dò :



- Theo em, vì sao cha của Nai Nhỏ đồng ý cho bạn ấy
đi chơi xa?


 Liên hệ thực tế  Giáo dục tư tưởng.
- Chuẩn bị: Gọi bạn. Nhận xét tiết học.


- Haùt


<b>* Thảo luận nhóm, trình bày ý kiến </b>
<b>cá nhân</b>


- 1 HS đọc thành tiếng.
- Đi chơi cùng bạn.


- Cha không ngăn cản con. Nhưng
con hãy kể cho cha nghe về bạn của
con.


- Đọc thầm.
- HS kể – NX


- HS tự nêu kèm lời giải thích.


- HS nêu kèm lời giải thích.


<b>* Thảo luận nhóm, trình bày ý kiến </b>
<b>cá nhân</b>


- 6 HS tham gia đọc (2 nhóm).



- Vì cha của Nai Nhỏ biết con mình
có một người bạn tốt bụng, lại sẵn
sàng giúp bạn, cứu bạn.


<b>Toán (TIẾT 11)</b>


<b>KIỂM TRA</b>



I. MỤC TIÊU:


* Kiểm tra tập trung vào vào các nội dung:


- Đọc, viết số có hai chữ số; Viết số liền trước, số liền sau.
- Kĩ năng thực hiện công, trừ không nhớ trong phạm vi 100.
- Giải bài toán bằng một phép tính.


- Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng.


II. CHUẨN BỊ: Viết đề lên bảng, Giấy thi, bút.
III. ĐỀ KIỂM TRA:


* Bài 1: (2 điểm)


- Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ tự:


a) Từ bé đến lớn: ...
b) Từ lớn đến bé: ...
* Bài 2: (2 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

b) Số liền sau của 99 là: ...


* Bài 3: Tính (2 điểm)


42 84 60 5


54 31 25 24


* Baøi 4: Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng (1,5đ)


A Khoảng ….cm B


M Khoảng …..cm N


P Khoảng …..cm Q
* Baøi 5: (2, 5 điểm)


Mai và Lan làm được 36 bơng hoa, riêng Lan làm được 16 bông hoa. Hỏi Mai làm
đươc bao nhiêu bơng hoa?


IV. ĐÁP ÁN:


* Bài 1: (2 điểm)


- HS làm đúng câu a được 1 điểm: 28, 54, 74, 76.
- HS làm đúng câu b được 1 điểm: 76, 74, 54, 28.


* Bài 2: (2 điểm)


- Mỗi số viết đúng được 1 điểm a) 60.
- Mỗi số viết đúng được 1 điểm b) 100.



* Bài 3: (2 điểm)


- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
* Bài 4: (1,5 điểm)


- Điền đúng 1 số đạt 0,5 điểm
* Bài 5: (2,5 điểm)


- Viết câu lời giải đúng được 1 điểm.
- Viết phép tính đúng được 1 điểm.
- Viết đáp số đúng được 0,5 điểm.




Lưu ý: HS nào viết dư, bẩn, bơi xóa nhiều trừ 1 điểm.
**************************


<b>Tập viết (TIẾT 3)</b>


<b>CHỮ HOA : </b>

<b>B</b>


I. MỤC TIÊU:


<i>-</i> Biết viết chữ cái B (1 dòng cỡ vừa và1 dòng cỡ nhỏ), Chữ và câu ứng dụng:
Bạn(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Bạn bè sum họp (3lần).


- Yêu thích chữ đẹp. Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ.
II. CHUẨN BỊ: Mẫu, Vở tập viết, bảng con.


III.HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa Ă, Â
3. Bài mới: Chữ hoa B <sub></sub> Ghi tựa.


 Hoạt động 1 : cấu tạo nét và cách viết chữ B
- GV treo mẫu chữ B và giới thiệu


- GV viết mẫu chữ B (cỡ vừa và cỡ nhỏ).


- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi.
- GV yêu cầu HS viết bảng con.


 Hoạt động 2 : Luyện viết câu ứng dụng


- Haùt.


- HS quan saùt


- HS quan sát, nhận xét và so
sánh 2 cỡ chữ.


- HS viết bảng con chữ B (cỡ
vừa và cỡ nhỏ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Đọc câu ứng dụng: Bạn bè sum họp.


-Bạn bè sum họp là bạn bè ở khắp nơi về quây quần họp


<i>mặt đông vui.</i>


- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.
- GV viết mẫu chữ Bạn.


- Luyện viết chữ Bạn ở bảng con.
- GV theo dõi, uốn nắn.


 Hoạt động 3 : Luyện tập


- Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút.


- GV lưu ý HS quan sát các dấu trên dòng kẻ của vở là
điểm đặt bút.


- Hướng dẫn viết vào vở.


(1doøng) (1 doøng)


(1 doøng) (1 doøng)


(3lần)
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.


4. Củng cố – Dặn dò:


- GV chấm một số bài. Nhận xét, tuyên dương.


- Tổ chức cho HS thi đua viết tên những bạn nào có chữ B
 Nhận xét, tun dương.



- Về hồn thành bài viết vàChuẩn bị: Chữ hoa C.


- 1, 2 Em đọc.


- 1 Hoặc 2 em nhắc lại.
- HS quan sát.


- HS viết bảng con chữ Bạn (2,
3 lần)


- HS tự nêu.


- HS viết vào vở.


- HS laéng nghe.
- HS thi đua viết.


NGÀY SOẠN: 27/8


NGÀY SOẠN: 30/8 Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
<b>Thủ công (TIẾT 3)</b>


<b>GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC (TIẾT 1)</b>



I. MỤC TIÊU:


<i>-</i> HS biết cách gấp máy bay phản lực. Gấp được máy bay phản lực.
- HS hứng thú gấp hình.



- NHẬN XÉT: 1 CHỨNG CỨ : 1, 2, 3 Tổ : 1, 2
II. CHUẨN BỊ:Mẫu, Giấy thủ công hoặc giấy nháp.


III.HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Gấp tên lửa


3. Bài mới: Gấp máy bay phản lực (tiết 1) <sub></sub> Ghi tựa.
 Hoạt động 1 : Quan sát và nhận xét


- GV giới thiệu mẫu gấp máy bay phản lực.


 Máy bay phản lực có hai phần: Phần mũi hơi nhọn, phần
<i>thân dài và 2 cánh ở 2 bên.</i>


 Từ tờ giấy hình chữ nhật ta có thể gấp được máy bay phản
<i>lực. Khi gấp ta gấp phần mũi trước, phần thân sau.</i>


- Haùt


<i>- Máy bay phản lực.</i>
- HS quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

 Hoạt động 2 : Hướng dẫn gấp


* Bước 1: Gấp tạo mũi, thân, cánh máy bay phản lực.
* Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử dụng.



- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu đại diện nhóm thao
tác lại các bước gấp (bằng giấy nháp).


 Nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố – Dặn dò: (2’)


- HD nhắc lại quy trình gấp và gd
- Về nhà gấp nhiều lần cho thành thạo.


- Chuẩn bị bài: “ Gấp máy bay phản lực” (tiết 2)
- Nhận xét tiết học


gấp.
- 2 Bước.


- Cả nhóm quan sát, nhận xét
HS gấp máy bay phản lực.


<b>Thể dục (TIẾT 5)</b>


QUAY PHẢI , QUAY TRÁI.


TC: NHANH LÊN BẠN ƠI !


<b>I</b><i><b>. </b></i><b>MỤC TIÊU:</b>


- Bước đầu biết thực hiện quay phải, quay trái. Biết cách thực hiện động tác tay và
chân.


- Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác, nhanh,
tham gia chơi đúng luật.



- HS có ý thức thường xuyên luyện tập thể dục để bảo vệ sức khoẻ.


<i><b>* Thu thập chứng cứ 1, 2&3 của nhận xét 1.</b></i>


<b>II</b><i><b>. </b></i><b>ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:</b>


Sân trường rộng rãi, thống mát, sạch sẽ, an tồn.
Cịi.


<b>III</b>


<b> </b><i><b>. </b></i><b> HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>NỘI DUNG</b> <b><sub>LƯỢNG</sub>ĐỊNH</b> <b>TỔ CHỨC LUYỆN TẬP</b>


<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu
cầu giờ học.


- Chạy 50 – 60 m theo 1 hàng dọc.
- Đi thường theo 1 vịng trịn, hít thở sâu.
<b>2. Phần cơ bản:</b>


- Ơn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Học quay phải, quay trái.


- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, nghiêm
nghỉ, quay phải, quay trái, điểm số.


- Học động tác vươn thở và tay.


<b>5’</b>
2’
1’
2’
<b>25’</b>


<b> </b>€€€€€€€€€€
€€€€€€€€€€


€€€€€€€€€€


€€€€€€€€€€


€€€€€€€€€€


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Ơn trị chơi “Qua đường lội”.


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát.
- Trị chơi Có chúng em.
- GV nhận xét tiết học.
- Giao bài tập về nhà.


<b>5’</b>
1’
2’
1’


1’


<b> </b>


<b> </b>
€€€€€€€€€€


€€€€€€€€€€


€€€€€€€€€€
€€€€€€€€€€
<b>Chính tả (TIẾT 5)</b>


<b>BẠN CỦA NAI NHỎ (TC)</b>



I. MỤC TIÊU:


- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bày Bạn của Nai Nhỏ (SGK).
- Làm đúng BT2; BT3 a/b.


- Có ý thức rèn chữ, giữ vở.


II. CHUẨN BỊ:Bảng phụ, SGK, Vở bài tập, bảng con, vở
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Làm việc thật là vui
3. Bài mới: Bạn của Nai Nhỏ <sub></sub> Ghi tựa.


 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chép.


- HD tìm hiểu ND bài viết


- u cầu HS ghi: đi chơi, khỏe mạnh, thơng minh, nhanh
<i>nhẹn, người khác, n lịng.</i>


- u cầu HS nêu cách trình bày vở.
- Chép bài vào vở.


- Chữa bài.


- Thống kê lỗi bằng cách giơ tay.
 Thu abì chấm điểm - Nhận xét.


 Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập.
- Đọc yêu cầu bài 2.


- Mỗi chỗ trống chỉ điền 1 con chữ đã cho theo đúng luật
chính tả.


- Dùng bảng Đ – S để chữa bài và nhận xét.
- Đọc yêu cầu bài 3b <sub></sub> Nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố – Dặn dị : (1’)


- Nhắc lại quy tắc chính tả ng – ngh.


- Về nhà sốt lại bài chính tả và các bài tập, sửa hết lỗi.
- Nhận xét tiết học.



- Haùt


- Gọi 2 HS đọc bài
- HS chép bảng con.
- Nêu cách trình bày.
- Nhìn bảng chép vào vở.
- Đổi vở, chữa bằng bút chì.
- HS giơ tay theo số lỗi.


- 1 HS thực hiện.


- Làm bảng phụ và vở bài tập
cả lớp.


- HS thực hiện.


- HS thực hiện
<b>Tốn (TIẾT 12)</b>


<b>PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10</b>



I. MỤC TIÊU:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10.
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước.


- Biết cộng nhẩm : 10 cộng với số có một chữ số.
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12



* BTCL: Bài1 (cột 1, 2, 3); Bài 2, Bài 3 ( dòng 1), Bài 4. HS khá, giỏi làm tất cả các BT
- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác và tích cực tham gia học tập.


II. CHUẨN BỊ: Bảng cài, que tính.Mơ hình đồng hồ, que tính.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra


3. Bài mới: Phép cộng có tổng bằng 10 <sub></sub> Ghi tựa.
 Hoạt động 1 : GV giới thiệu phép cộng.


a) Bước 1 :


Chuïc Đơn vị


+ 6<sub>4</sub>


1 0


b) Bước 2:


- GV hướng dẫn HS biết cách đặt tính.
 Hoạt động 2 : Thực hành


* Bài 1<b>cợt 4;(HS khá, giỏi)</b>
- HD nêu yêu cầu của bài 1.
 Yêu cầu HS sửa bài, nhận xét.



* Bài 2


- Nêu yêu cầu của bài 2.


 u cầu HS làm bài, 4 HS lên bảng sửa bài.
* Bài 3 <b>cợt 2; (HS khá, giỏi)</b>


- Neâu yeâu cầu của bài 3.


- GV cho HS thi đua tính nhẩm nhanh và nêu (miệng) kết
quả nhẩm <sub></sub> Nhận xét, tuyên dương.


* Bài 4 : Xem giờ
4. Củng cố – Dặn dò : (2’)


- Dặn các HS về nhà ôn lại bài, tập nhẩm các phép tính có
dạng như bài tập 3.


- Chuẩn bị: 26 + 4 ; 36 + 24. GV nhận xét tiết học.


- Hát


- HS quan sát.


- HS làm bài


- Đặt tính rồi tính.
- HS làm bảng



- HS làm bài, 4 HS nào làm
xong thì lên bảng làm
- HS tính nhẩm nhanh.
- QS và nêu kết quả - NX


<b>Kể chuyện (TIẾT 3)</b>


<b>BẠN CỦA NAI NHỎ</b>



I. MỤC TIÊU:


- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh nhắc lại được lời kể của bạn Nai Nhỏ về bạn
(BT1), nhớ lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2).


<b> - Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa ở BT1.</b>
* HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3 (Phân vai, dựng lại câu chuyện).
- Nhận biết người bạn đáng tin cậy là người sẵn sàng giúp người, cứu người.


II. CHUẨN BỊ : 3 Tranh phóng to ở SGK, Xem và đọc kiõ câu chuyện.
<b> III. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Phần thưởng


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

3. Bài mới: Bạn của Nai Nhỏ <sub></sub> Ghi tựa.


 Hoạt động 1 : Dựa vào tranh nhắc lại lời kể của Nai
Nhỏ về bạn mình



- GV yêu cầu HS quan sát kĩ 3 tranh, nhớ lại từng lời kể
của Nai Nhỏ.


- GV khuyến khích các em nói tự nhiên, đủ ý, diễn đạt
bằng lời nói của mình.


 Nhận xét, khen những em kể tốt.


 Hoạt động 2 : Nhắc lại lời cha Nai Nhỏ sau mỗi lần
nghe con kể về bạn.


- Khuyến khích các em nói tự nhiên, chỉ cần đúng ý nhân
vật.


 Nhận xét - Tuyên dương


 Hoạt động 3 : Phân vai dựng lại chuyện


<b>* HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3 (Phân vai,</b>
<b>dựng lại câu chuyện).</b>


- GV hướng dẫn cụ thể về cách dẫn chuyện, nói lời đối
thoại sao cho nhịp nhàng tự nhiên.


 Nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố – Dặn dò: (1’)


- Hd hệ thống lại bài và liên hệ gd
- Về kể lại cho người thân nghe.



- Chuẩn bị: Bím tóc đuôi sam. Nhận xét tiết học.


- 1 HS giỏi nhắc lại lời kể lần
thứ nhất về Bạn của Nai Nhỏ.
- Tập kể theo nhóm.


<i>-Đại diện 1 số nhóm thi nói lại</i>
<i>lời kể của Nai Nhỏ.</i>


- HS nhìn lại từng tranh, nhớ
và nhắc lại lời cha Nai Nhỏ
nói lại với Nai Nhỏ.


- HS tập nói theo nhóm.
- Các nhóm cử đại diện lần
lượt nhắc lại từng lời của cha
Nai Nhỏ nói với con.


- Nhận xét, bình chọn HS nói
tốt nhất.


NGÀY SOẠN: 28/8


NGÀY SOẠN: 31/8 Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011
<b>Đạo đức (TIẾT 3)</b>


<b>BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (Tiết 1)</b>



I. MỤC TIÊU:



- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi.
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi.


- HS biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận và sửa lỗi.


* GDKNS: Có kĩ năng giải quyết và giải quyết vấn đề trong tình huống mắc lỗi, đảm nhận trách
nhiệm đối với việc làm cảu bản than.


- NHẬN XÉT : 2 CHỨNG CỨ :1, 2, 3 Theo dõi chung
II. CHUẨN BỊ :Phiếu thảo luận nhóm, vở bài tập, bảng ghi tình huống.
III. PP/KTDH: Thảo luận nhĩm, giải quyết vấn đề …


IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Học tập sinh hoạt đúng giờ (tiết 2)
- Tại sao em phải học tập và sinh hoạt đúng giờ


 Nhận xét, tuyên dương.


3. Bài mới: Biết nhận lỗi và sửa lỗi (T1) <sub></sub> Ghi tựa.
 Hoạt động 1 : Phân tích truyện cái bình hoa
- GV kể chuyện: “Cái bình hoa”.


- GV kể từ đầu đến đoạn “Ba tháng trơi qua, khơng cịn ai
nhớ đến chuyện cái bình vỡ” thì dừng lại và hỏi:



 Nếu Vơ-va khơng nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?
 Các em thử đốn xem Vơ-va đã nghĩ và làm gì sau


- Hát.
- Trả lời.


* <b>Thảo luận nhóm, giải quyết</b>
<b>vấn đề</b>


- Các nhóm HS theo dõi câu
chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

đó?


- Kể hết đoạn cuối câu chuyện.
- Yêu cầu tiếp tục thảo luận nhóm.


 Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau khi mắc
lỗi?


 Nhận lỗi và sửa lỗi đem lại tác dụng gì?


 Kết luận: Ai cũng có thể mắc lỗi nhưng điều quan trọng
<i>là biết nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ mau tiến bộ và được mọi</i>
<i>người yêu quý.</i>


 Hoạt động 2 : Bày tỏ ý kiến


Tình huống 1: Lan chẳng may làm gãy bút của Mai. Lan đã
xin lỗi bạn và xin mẹ mua chiếc bút khác đền cho Mai.


Việc làm của Lan Đ hay S? Vì sao?


Tình huống 2: Do mải chạy, Tuấn xơ ngã 1 em lớp Một.
Cậy mình lớn hơn, Tuấn mặc kệ em và tiếp tục chơi với
bạn. Việc làm của Tuấn Đ hay S? Vì sao?


 Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi mới đáng khen và
<i>trung thực.</i>


 Hoạt động 3 : Làm BT
- Bài tập 2 trang 6.


 Nhận xét.


<b>* GDKNS: Có kĩ năng giải quyết và giải quyết vấn đề trong</b>
tình huống mắc lỗi, đảm nhận trách nhiệm đối với việc làm
cảu bản thân


4. Củng cố– Dặn dò: (2’)


- Về sưu tầm các câu chuyện kể hoặc tự liên hệ bản thân
và những người xung quanh những trường hợp nhận và sửa
lỗi.


- Chuaån bị: (tiết 2). Nhận xét tiết học.


dựng phần kết của câu chuyện.
Chẳng hạn:


 <i>Vô-va quên luôn.</i>



 <i>Vơ-va day dứt nhờ mẹ</i>
<i>mua 1 cái bình cho cơ…</i>
- Đại diện nhóm trình bày.
- Trao đổi, nhận xét, bổ xung
cho phần kết của các nhóm.
- Các nhóm tiếp tục thảo luận
và trả lời câu hỏi.


* <b>Thảo luận nhóm, giải quyết</b>
<b>vấn đề</b>


- Thảo luận nhóm theo các tình
huống


- Việc làm của Lan là đúng. Vì
bạn đã nhận và sửa lỗi.


- Việc làm của Tuấn là Sai. Vì
Tuấn phải nâng em và phải xin
lỗi em.


* <b>Thảo luận nhóm, giải quyết</b>
<b>vấn đề</b>


- Làm bài tập.


- Thuộc, hiểu bài, học tiến bộ…
- Để đảm bảo sức khỏe…



<b>Tập đọc (TIẾT 9)</b>


<b>GỌI BẠN</b>



I. MỤC TIEÂU:


- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.


- Hiểu ND : Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (TL được các CH trong SGK;
thuộc 2 khổ thơ cuối bài).


- Biết yêu thương lồi vật. Giáo dục HS lịng u thương bạn bè.
II. CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, sách giáo khoa, bảng phụ, Sách giáo khoa.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới: <sub></sub> Ghi tựa.


 Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1 trên bảng phụ.


- Nêu nội dung bài: kể về tình cảm giữa Bê Vàng và Dê


- Hát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Trắng.



- GV đọc mẫu lần 2.


a) Đọc từng dòng thơ (theo khổ thơ)
- Hướng dẫn cách đọc dòng (khổ 1)


- Hướng dẫn đọc đúng từ ngữ khó: xa xưa, thuở nào, suối
<i>cạn, bao giờ, lang thang, nẻo, gọi hoài.</i>


b) Đọc từng khổ thơ trước lớp


- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng khổ thơ.
- Giải nghĩa từ: sâu thẩm, hạn hán, lang thang.


c) Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Cho HS đọc theo nhóm nhỏ.


- Đại diện các nhóm thi đọc.
- GV nhận xét.


d) Cả lớp đọc đồng thanh.
 Nhận xét, tuyên dương.


 Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài
Khổ thơ 1:


- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?
 Giới thiệu đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng.


Khổ thơ 2:



- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?


- GV giải thích: Bê Vàng và Dê Trắng là hai lồi vật cùng
ăn cỏ, vì đói khát chúng phải đi tìm cỏ ăn.


 Trời hạn hán ảnh hưởng đến sự sống của đơi bạn.
Khổ thơ 3:


- Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu “Bê! Bê!”?
 Dê Trắng đi tìm Bê Vàng.


 Tình bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng thật thắm thiết.
Hoạt động 3: (Thuộc 2 khổ thơ cuối bài).


- GV hướng dẫn HS học thuộc bằng hình thức che dần.
- Cho HS thi đua đọc nhẩm bài thơ, có thể đọc từng khổ thơ
- Các nhóm cử đại diện thi đọc thuộc bài thơ.


- GV nhận xét – tuyên dương.
4. Củng cố – Dặn dò : (2’)


- Bài thơ giúp em hiểu điều gì về tình bạn giữa Bê Vàng
và Dê Trắng?


- Tiếp tục học thuộc lòng bài thơ.
- Đọc trước bài: Bím tóc đi sam.
- Nhận xét tiết học.


- Theo dõi SGK trang 28.
- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng


thơ.


- Đọc cá nhân <sub></sub> Đọc đồng
thanh.


- Đọc cá nhân.
- Đọc chú thích.


- Đọc theo nhóm 3 em.
- Thi đọc


- Lớp nhận xét.
- Đồng thanh


- 1 Em đọc.


- Trong rừng xanh sâu thẳm.
- 1 Em đọc.


- Vì trời hạn hán, cây cỏ héo
khơ, đơi bạn khơng cịn gì để
ăn.


- 1 Em đọc.


- Vì Dê Trắng thương bạn nên
chạy khắp nơi tìm gọi bạn, hi
vọng bạn trở về.


- Đọc từng cặp HS theo nhóm


(1 em đọc và 1 em kiểm tra).
- Lớp nhận xét.


- Tình bạn thật thắm thiết và
cảm động. Dê Trắng là một
người bạn chung thủy.


<b>Toán (TIẾT 13)</b>


<b>26 + 4 ; 36 + 24 </b>



I. MỤC TIÊU:


<i>-</i> Biết thực hện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24.
<i>-</i> <i> Biết giải bài tốn có lời văn bằng một phép tính cộng.</i>


* BTCL: Bài 1, Bài 2. HS khá, giỏi làm tất cả các BT
- Giáo dục HS yêu thích môn học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Phép cộng có tổng bằng 10
3. Bài mới: 26 + 4 ; 36 + 24 <sub></sub> Ghi tựa.


 Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng 26 + 4
- GV viết bảng 24 + 6 = 30.



- Yêu cầu HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính.
HS khác làm vào nháp.


- Nêu cách thực hiện phép tính cộng?


- Lưu ý: Khi đặt tính cần đặt các cột thẳng hàng đơn vị
<i>với hàng đơn vị, hàng chục với hàng chục.</i>


 Hoạt động 2 : Giới thiệu Phép cộng 36 + 24
- GV ghi lên bảng 36 + 24 = 60.


 GV nhận xét – Tuyên dương.
 Hoạt động 3 : Luyện tập


* Baøi 1:


- Nêu cách đặt phép tính và tính?
 HS nào làm xong thì lên bảng làm.
 Nhận xét, tuyên dương.


* Bài 2:


- Yêu cầu HS làm bài.


 Thu bài chấm điểm - Nhận xét bài làm
* Bài 3: (HS kha<b>́, giỏi)</b>


- Yêu cầu HS đọc đề bài.


- Yêu cầu HS tự làm bài, gọi 3 HS lên bảng làm bài.


 Nhận xét – Tun dương.


4. Củng cố – Dặn dò: (2’)
- Nhắc lại bài và liên hệ gd


- Chuẩn bị: Luyện tập. Nhận xét tiết học.


- Hát


- HS làm thao tác


- HS nêu 26 cộng 4 bằng 30.
- 1 HS lên bảng


<i>26</i>
<i>+</i>
<i> 4 </i>
<i>30</i>


- 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 nhớ 1.
2 Thêm 1 là 3, viết 3 vào cột
chục.


- Nhieàu HS nhắc lại.


- Vậy 36 + 24 = 60.


- HS đọc yêu cầu bài 1.
- HS tự nêu, đặt tính, tính.
- HS đọc yêu cầu đề bài.



- HS tóm tắt và trình bày bài
giải.


<i>Giải:</i>


<i>Số con gà cả hai nhà nuôi là:</i>
<i>22 + 18 = 40 (con gà)</i>


<i>Đáp số: 40 con gà.</i>


- Viết 5 phép cộng có tổng bằng
20 theo mẫu 19 + 1 = 20.


- HS làm bài


<b>Tự nhiên xã hội (TIẾT 3)</b>


<b>HỆ CƠ</b>



I. MỤC TIEÂU:


- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính : cơ đàu, cơ ngực, cơ lưng, cơ
bụng, cơ tay, cơ chân.


* Biết được co duỗi của bắp cơ khi cơ thể hoạt động (HS khá, giỏi).
- Có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc.
- Nhận xét : 1 Chứng cứ : 1, 2 Cả lớp
II. CHUẨN BỊ: Mơ hình hệ cơ. (Tranh vẽ hệ cơ) SGK



III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

1. Ởn định: Hát (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Bộ xương
 Nhờ đâu mà cơ thể cử động?
 Xương và cơ được gọi là gì?
 GV nhận xét , tuyên dương.
3. Bài mới: Hệ cơ <sub></sub> Ghi tựa.


 Hoạt động 1 : Nhận biết và gọi tên một số cơ của cơ
thể


* Bước 1: Làm việc theo cặp.


- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
trong SGK:


 Chỉ và nói tên một số cơ của cơ thể?
- GV theo dõi và giúp đỡ các nhóm.


* Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi một số HS lên bảng.


- GV nói tên một số cơ: cơ mặt, cơ cổ, cơ bụng, cơ lưng, cơ
mông, cơ tay, cơ chân…


- GV bổ sung, sửa những ý kiến chưa đúng.
 Kết luận:



Hoạt động 2: Lợi ích của hệ cơ


* Bước 1: Làm việc cá nhân và theo cặp.
- GV yêu cầu từng HS:


 Làm động tác gập cánh tay, quan sát, sờ nắn và mô
tả cơ bắp cánh tay khi đó.


 Làm động tác duỗi cánh tay ra, tiếp tục quan sát, sờ
nắn và mô tả bắp cơ cánh tay xem nó như thế nào so
với khi co cánh tay.


* Bước 2: Làm việc cả lớp.


- GV mời một số nhóm lên trình diễn trước lớp.


<b>* Biết được co duỗi của bắp cơ khi cơ thể hoạt đợng</b>
<b>(HS khá, giỏi).</b>


Hoạt động 3: Giữ gìn và bảo vệ cơ
* Bước 1:GV nêu câu hỏi:


 Chúng ta nên làm gì để giúp cơ thể phát triển và
săn chắc.


 Chúng ta cần tránh những việc làm nào có hại cho
hệ cơ?


* Bước 2



- GV chốt lại các ý kiến của HS.


- Nêu lại những việc nên làm và không nên làm để cơ phát
triển tốt, săn chắc khỏe mạnh.


4. Củng cố – Dặn dò: (1’)
- HD hệ thống lại bài và gd


- Về nhà thường xuyên vận động để cơ thể được khỏe.
- Chuẩn bị bài: “Làm gì để xương và cơ phát triển tốt ?”
- Nhận xét tiết học


- Haùt


- HS trả lời (2 em).
- Xương và cơ


- Là cơ quan vận động của cơ
thể.


- Các nhóm làm việc.


- Cơ mặt, cơ ngực, cơ bụng, cơ
tay, cơ chân, cơ lưng, cơ mông.
- HS xung phong.


- HS chỉ vị trí các cơ đó trên
mơ hình (tranh vẽ)


- Hoạt động nhóm đơi.



- HS thực hiện yêu cầu và trao
đổi với bạn bên cạnh để cùng
rút ra kết luận: Khi gập cánh
<i>tay, cơ co lại, ngắn và chắc</i>
<i>hơn. Khi duỗi cánh tay, cơ duỗi</i>
<i>ra, dài và mềm hơn.</i>


- Một số nhóm lên trình diễn
trước lớp, vừa làm động tác
vừa mô tả sự thay đổi của bắp
cơ cánh tay khi co và duỗi.


- Tập thể dục thể thao thường
xuyên, năng vận động, làm
việc hợp lí, vui chơi bổ ích, ăn
uống đủ chất, …


<i>- Nằm, ngồi nhiều, chơi các vật</i>
<i>sắc, cứng, nhọn làm rách, trầy</i>
<i>xước cơ, … ăn uống khơng hợp</i>
<i>lí, …</i>


- HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

NGAØY SOẠN: 29/8


NGAØY SOẠN: 1/9 Thứ năm ngày 1 tháng 9 năm 2011
<b>Thể dục (TIẾT 6)</b>



<b>QUAY PHẢI, QUAY TRÁI. ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ VAØ TAY</b>



<b>I.MỤC TIÊU:</b>


- Học quay phải, quay trái. Biết cách thực hiện hai động tác vươn thở và tay của bài
thể dục phát triển chung. Trò chơi “ Qua đường bộ”.


- Yêu cầu thực hiện chính xác, đúng hướng.


- GDHS thường xuyên luyện tập thể dục để rèn luyện sức khoẻ.


<i><b>* Chứng cư 1,2,3 - Nhận xét 2</b></i>


<b>II</b><i><b>. </b></i><b>ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:</b>


Sân trường rộng rãi, thống mát, sạch sẽ, an tồn, Cịi.
<b>III.</b><i> HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</i>


<b>NỘI DUNG</b> <b><sub>LƯỢNG</sub>ĐỊNH</b> <b>TỔ CHỨC LUYỆN TẬP</b>


<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu
cầu giờ học.


- Đứng vỗ tay và hát.


- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp.
<b>2. Phần cơ bản:</b>



- Quay phaûi, quay trái.


- Học động tác vương thở hít sâu và thở ra
bằng miệng.


- Động tác tay.
- Ôn 2 động tác.


- Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”


<b>3. Phần kết thúc:</b>
- Đứng vỗ tay và hát.
- Thư giãn.


- Giao bài tập về nhà.
- GV nhận xét tiết học.


<b>5’</b>
2’
1 – 2’


2’
<b>25’</b>


5’
5’
5’
3’
7’



<b>5’</b>
1’
2’
1’
1’


<b> </b>€€€€€€€€€€
€€€€€€€€€€


€€€€€€€€€€


€€€€€€€€€€


€€€€€€€€€€


€€€€€€€€€€


<b> </b>


€€€€€€€€€€
€€€€€€€€€€


€€€€€€€€€€
€€€€€€€€€€
<b>Tốn (TIẾT 14)</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>



I. MỤC TIEÂU:



- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5.


- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng.


* BTCL: Bài1 (dòng 1), Bài 2, Bài 3, Bài 4. HS khá, giỏi làm tất cả các BT
- Rèn tính cẩn thận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: Hát (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
3. Bài mới: Luyện tập <sub></sub> Ghi tựa.


 Hoạt động 1 : Ôn tập


* Baøi 1: <b>dòng 2;( HS khá, giỏi )</b>


- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi ngay kết quả cuối cùng
vào vở


- HS sửa bài.
* Bài 2:


- HS làm bảng con.


- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính:



7 + 33 25 + 45


- Nhận xét.


- Nêu cách đặt tính, thực hiện tính.
* Bài 3:


- Yêu cầu HS nêu cách tính.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Nhận xét bài 3.


 Hoạt động 2 : Giải toán
* Bài 4:


 Bài tốn u cầu tìm gì?
 Bài tốn cho biết gì về số HS?


 Muốn biết tất cả có bao nhiêu HS ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài.


- HS sửa bài tập.


 Chấm điểm - Nhận xét, tuyên dương.
 Hoạt động 3 : Đơn vị đo độ dài dm, cm


* Baøi 5: <b>( HS khá, giỏi )</b>


- Yêu cầu HS quan sát vẽ và gọi tên các đoạn thẳng trong
hình.



 Đoạn thẳng AO dài bao nhiêu xăngtimet?
 Đoạn thẳng BO dài bao nhiêu xăngtimet?


 Muốn biết đoạn thẳng AB dài bao nhiêu cm ta làm
thế nào?


- Yêu cầu HS làm vào vở. Nhận xét
4. Cùng cố – Dặn dò : (2’)


- HD hệ thống lại bài và gd


- Chuẩn bị: 9 cộng với một số 9 + 5. Nhận xét tiết học.


- Hát


- HS nêu yêu cầu bài.
- HS làm bài.


- Nêu yêu cầu bài làm.
- HS làm bảng con.


- HS nêu cách đặt tính, thực
hiện tính.


- HS nêu yêu cầu bài.


- HS nêu cách đặt tính, thực
hiện tính từ phải sang trái.
- 2 HS đọc đề bài.



- Số HS của cả lớp.


- Có 14 HS nữ và 16 HS nam.
- Ta lấy số HS nữ cộng với số
HS nam.


- HS viết tóm tắt và trình bày
bài


- 2 HS lên bảng phụ trình bày.
- HS đọc yêu cầu bài 5.


- Đoạn AO, OB, AB.
- 7 cm.


- 3 cm.


- Thực hiện phép tính 7 cm + 3
cm.


- HS laøm baøi.


<b>Luyện từ và câu (TIẾT 3)</b>


<b>TỪ CHỈ SỰ VẬT: CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?</b>



I. MỤC TIÊU:


- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2).


<i>-</i> Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3).


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

II. CHUẨN BỊ:Các tranh minh họa ở (SGK), bảng phụ , Vở bài tập.
<b> III. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Từ ngữ về học tập, dấu chấm hỏi
3. Bài mới: Từ ngữ chỉ sự vật, kiểu câu Ai là gì ?


 Ghi tựa.


 Hoạt động 1 : Tìm những từ chỉ sự vật qua tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, làm mẫu.


- Sau đó yêu cầu lớp làm bài.
 Nhận xét, tuyên dương.


- GV ghi các từ đúng: bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay,
<i>voi, trâu, mía.</i>


 Hoạt động 2 : Tìm các từ chỉ sự vật trong bảng
- Hướng dẫn HS đọc các từ có ghi trên bảng.


- GV ghi các từ đúng lên bảng: bạn, thước kẻ, cô giáo, thầy
<i>giáo, bảng, học trị, nai, cá, heo, phượng vĩ, sách.</i>


 Nhận xét, tuyên dương.



 Hoạt động 2 : Đặt câu theo mẫu


- GV nêu yêu cầu của bài 3. Viết mẫu lên bảng (ghi ở
SGK)


- Ai được nhắc đến trong mẫu câu này ?
- Bạn Vân Anh là gì ?


- Vậy từ ai nói đến sự vật nào mà ta đã học ?


- Là HS lớp 2 A: chỉ đặc điểm của bạn Vân Anh. Vậy ta có
mẫu câu sau: Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì ?


- GV giảng thêm. Khi đặt câu các em phải đặt đủ 2 vế .
- Yêu cầu HS đặt thêm câu theo mẫu.


- Chữa bài. GV viết vào mơ hình 1 số câu đúng.
 Nhận xét, tuyên dương.


4. Củng cố – Dặn dò: (2’)
- Nhắc lại tựa bài và liên hệ gd


- Yêu cầu HS về nhà đặt câu theo mẫu vừa học để giới
thiệu về bạn bè, người thân.


- Chuẩn bị: Từ chỉ sự vật. Mở rộng vốn từ Ngày tháng năm.
- Nhận xét tiết học.


- Haùt



- 1 HS đọc yêu cầu của bài 1.
- Cho HS quan sát từng tranh,
suy nghĩ tìm từ, viết từng tên
gọi vào vở bài tập.


- 1 HS đọc yêu cầu bài 2.
- Làm miệng.


- Vở bài tập.


- 1 HS đọc mơ hình câu và câu
mẫu.


- Bạn Vân Anh.
- Là HS lớp 2 A.
- Con người.


- HS làm bài vào vở bài tập
đặt 2 câu.


-HS sửa câu đặt sai.


<b>Âm nhạc (TIẾT 3)</b>


<b>ÔN TẬP BÀI HÁT : THẬT LÀ HAY</b>



I. Mục tiêu :


- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản


* Nơi có ĐK HS thuộc lời ca


NX : 1 CC : 1, 2, 3 HS : cả lớp
II. Chuẩn bị :


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

HS : thuộc bài hát
III. Hoạt động dạy học :


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


1. Ôån định :
2.Bài cũ :


Gọi HS hát thuộc lời bài hát .
GV nhnận xét tuyên dương
3.Bài mới :


GV giới thiệu bài – ghi tựa bài .


* Hoạt động 1 : ôn tập bài hát thật là hay .
GV bắt giọng cho HS hát


Lần 1 : tốc độ vừa phải
Lần 2 : tốc độ nhanh hơn .
- GVNX uốn nắn


* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS đánh phách nặng,
phách nhẹ


- GV theo doõi , nhận xét .



- GV cho một vài em lên điều khiển trước lớp
* Hoạt động 3 : cho HS sử dụng nhạc cụ gõ .
- GVHD và làm mẫu


- GV nhận xét tuyên dương


4. Củng cố: Cho HS sung phong hát lại bài
GV chốt lại bài – LHGD
5 Dặn dò: HS về tập hát thêm


Chuẩn bị bài sau – NX tiết học


Hát


- HS hát thuộc bài hát


- HS nhắc lại


- HS hát theo sự điều khiển của GV


- HS đánh phách theo hướng dẫn
- HS đứng trước lớp gõ .


- HS goõ theo tiết tấu


- từng HS thực hiện lại âm hình tiết
tấu


- tập biểu diễn từng nhóm trước lớp .


- lớp nhận xét .


NGAØY SOẠN: 30/9


NGAØY SOẠN: 2/9 Thứ sáu ngày 2 tháng 9 năm 2011
<b>Toán (TIẾT 15)</b>


<b>9 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 9 + 5</b>



I. MỤC TIÊU:


- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, lập được bảng 9 cộng với một số.
- Nhận biết trực giác về tính giao hốn của phép cộng.


- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vng.
- Biết giải bài tốn bằng một phép tính.


* BTCL: Bài 1, Bài 2, Bài 4. HS khá, giỏi làm tất cả các BT


- HS làm tốn cẩn thận, chính xác và đúng. Tích cực tham gia học tập.
II. CHUẨN BỊ:Bảng cài, que tính, Que tính, bộ số học tốn.


<b>III.HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập


3. Bài mới: 9 cộng với một số : 9 + 5 <sub></sub> Ghi tựa.


 Hoạt động 1 : GV giới thiệu phép cộng : 9 + 5


- Nêu: 9 que tính thêm 1 que tính là 10 que tính bó thành 1
<i>chục. 1 Chục que tính với 4 que tính rời là 14 que tính. Vậy</i>
<i>9 cộng 5 bằng 14.</i>


- Haùt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- GV hướng dẫn HS thực hiện tính viết.


- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và nêu cách đặt tính.


- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính.
 Nhận xét, tuyên dương.


 Hoạt động 2 : Lập bảng cộng 9 cộng với 1 số
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng cơng thức.


- GV xóa dần các cơng thức trên bảng yêu cầu HS đọc để
học thuộc.


 Nhận xét, tuyên dương.
 Hoạt động 3 : Thực hành


* Bài 1
- HD làm bài
 Sửa bài, nhận xét.


* Bài 2



- Nêu yêu cầu của bài 2.


- HS nào làm xong thì lên bảng sửa bài<sub></sub> nhận xét, tuyên
dương.


* Bài 3 : <b>(HS khá, giỏi).</b>
HD làm bài


 Sửa bài, nhận xét.
* Bài 4


Tóm tắt:


<i>- Có</i> <i>: 1 cây cam</i>


<i>- Thêm</i> <i>: 8 cây cam</i>
<i>- Tất cả</i> <i>: ... cây cam ?</i>
- Chấm điểm – Nhận xét.


4. Nhận xét – Dặn dò:


- HD hệ thống lại bài và liên hệ gd


- Dặn HS học thuộc bảng công thức 9 cộng với 1 số.
- Chuẩn bị : 29 + 5. GV nhận xét tiết học.


- HS thực hiện phép cộng 9 + 5.
- HS cùng làm theo các thao tác
của GV.



- HS nhắc lại.


- HS tự lập công thức.


- Lần lượt các tổ, các bàn đọc
đồng thanh


- HS xung phong đọc thuộc.


- Tính nhẩm.
- HS tự làm
- Đặt tính rồi tính.
- HS làm vào vở


- HS làm vào vở
<i>Giải:</i>


<i>Số cây cam trong vườn đó có tất</i>
<i>cả là:</i>


<i>9 + 8 = 17 (cây)</i>
<i>Đáp số: 17 cây.</i>
- HS nhắc lại bài


Chính tả (TIẾT 6)


<b>GỌI BẠN (N - V)</b>



I. MỤC TIÊU:



- Nghe viết lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ cuối bài Gọi bạn.
- Làm được BT2, BT(3) a/b.


- Có ý thức rèn chữ, giữ vở.
II. CHUẨN BỊ:


- : Bảng phụ viết bài chính tảGV
- : Vở bài tập, bảng con, vở viết.HS
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: Hát (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Bạn của Nai Nhỏ
3. Bài mới: Gọi bạn (N – V)<sub></sub> Ghi tựa.


- Haùt


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

 Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc bài và 2 khổ thơ cuối.


- HD tìm hiểu ND bài viết


<i>- Viết từ khó<b>: </b>Suối cạn, ni, lang thang, nẻo, gọi hồi, hạn</i>
<i>hán, cỏ héo.</i>


<i>- Nêu cách trình bày</i>
- Đọc cho cả lớp viết.


- Đọc cả bài cho HS soát lại.


- Bảng phụ


- Chấm 1 số vở, thống kê điểm.


 Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập
Trò chơi.


- GV treo bảng phụ ghi bài 2. Đọc yêu cầu bài.


- Mỗi chỗ trống chỉ điền một con chữ trong 2 con chữ đã
cho theo đúng luật chính tả.


- Dùng thẻ chữ chơi trị chơi tìm bạn để sửa bài.
- Đọc yêu cầu bài 3a.


- Dùng bảng Đ – S sửa bài.
 Nhận xét.


4. Củng cố– Dặn dò: (2’)


- Nhắc nhở HS phát huy ưu điểm, khắc phục hạn
chế,vềcoi lại bài, chữa lỗi,


- Về làm bài vở bài tập


- Chuẩn bị Bím tóc đuôi sam. Nhận xét tiết học.


- 2 HS đọc lại.


- Viết bảng con chững từ khó


vừa nêu.


- Viết vào vở.


- Chữa bài bằng bút chì.
Đổi vở chữa bài.


- Làm vở bài tập.


- 2 Đội mỗi đội 2 em thực
hiện. Nhận xét


- 1 HS thực hiện.
- Lớp làm vở bài tập.
- HS thực hiện.
- Nhận xét.


<b>Tập làm văn (TIẾT 3)</b>


<b>SẮP XẾP CÂU TRONG BÀI</b>


<b>LẬP DANH SÁCH HỌC SINH </b>



I. MỤC TIÊU:


<i>-</i> Sắp xếp đúng thứ tự các tranh ; Kể được nối tiếp từng đoạn câu chuyện Gọi bạn
(BT1).


<i>-</i> Xếp đúng thứ tự các câu trong truyện Kiến và Chim Gáy (BT2) ; lập được danh
sách từ 3 đến 5 HS theo mẫu (BT3).



* Đọc bài Danh sách học sinh tổ 1, lớp 2A trước khi làm BT3 (HS khá, giỏi)
* GDKNS: Có tư duy sáng tạo, độc lập suy nghĩ, tìm kiếm và xử lí thơng tin.
II. CHUẨN BỊ:Tranh, phiếu học tập, VBT.


III.PP/KTDH: Động não, nhĩm, đĩng vai …
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ởn định: Hát (1’)


2. Kiểm tra bài cũ: Chào hỏi - Tự giới thiệu


3. Bài mới: Sắp xếp câu trong bài – Lập danh sách học sinh
 Ghi tựa.


Hoạt động 1: Xếp lại thứ tự các tranh và kể nội dung
câu chuyện.


* Baøi 1: (Mieäng)


- Gọi HS đọc theo yêu cầu.
- Treo 4 tranh.


- Hát


* <b>Đợng não, nhóm, đóng vai</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Gọi 3 HS lên bảng.


- Gọi HS nhận xét treo đã đúng thứ tự chưa?



- Gọi 4 HS nói lại nội dung mỗi bức tranh bằng 1, 2 câu.
- HS kể lại câu chuyện.


- Bạn nào có cách đặt tên khác cho câu chuyện này.
 Nhận xét, tuyên dương.


* Bài 2: (viết) Vở bài tập.


- Yêu cầu HS làm bài trang 13. Hướng dẫn sửa bài, sắp
xếp 4 ý.


- Gọi 2 đội chơi: mỗi đội 2 HS lên sửa.


 Nhận xét và yêu cầu HS đọc lại câu chuyện.
 Hoạt động 2 : Lập danh sách một nhóm bạn


* Bài 3: Vở bài tập (viết)


* Đọc bài Danh sách học sinh tổ 1, lớp 2A trước khi làm
BT3 <b>(HS khá, giỏi)</b>


- GV hướng dẫn mẫu (SGK).


- Bài tập này giống bài tập đọc nào đã học?


 Nhận xét, tuyên dương.


<b>* GDKNS: Có tư duy sáng tạo, độc lập suy nghĩ, tìm kiếm</b>
và xử lí thơng tin.



4.Củng cố – Dặn dò : (2’)


- 1 HS kể lại câu chuyện “Kiến và chim gáy”. Về kể lại
và hồn chỉnh bản danh sách nhóm bạn BT3.


 Nhận xét – Tuyên dương.


- Chuẩn bị: Cảm ơn, xin lỗi. Nhận xét tiết học .


- Gọi 3 HS lên bảng thảo luận
về thứ tự các bức tranh. Sau đó
HS chọn tranh, HS2 đưa tranh
cho bạn, HS3 treo tranh.


- Trả lời chưa đúng. Thứ tự của
các tranh là 1 – 4 – 3 – 2.
- HS kể.


- “Tình bạn” – “Bê Vàng và Dê
<i>Trắng”.</i>


- HS đọc u cầu.
- Làm vở bài tập.


- HS tham gia chơi : thứ tự 3, 1,
4, 2.


- 2<sub></sub>3 HS đọc lại.



<i><b>* Động não, nhóm, </b></i>


- Đọc yêu cầu.


- Danh sách HS tổ 1 lớp 2 A..
<i>- 3 HS lần lượt. HS cả lớp theo</i>
<i>dõi.</i>


- 2 em nhìn SGK trang 12 và
kể


- HS làm VBT


<b>Mỹ thuật (TIẾT 3)</b>


<b>Vẽ theo mẫu : VẼ LÁ CÂY</b>



I. MỤC TIÊU :


- Nhận biết được hình dáng , ĐĐ, màu sắc và vẽ đẹp của một vài loại lá cây
- Biết cách vẽ lá cây


- Vẽ dược một lá cây và vẽ màu theo ý thích


* HS khá giỏi sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu và vẽ màu phù hợp
* GDMT:Biết vẽ đẹp quê hương Việt Nam –Yêu mến quê hương –
Tham gia bảo vệ cảnh quan MT


NX : 2 CC : 1, 2, 3 Theo dõi chung
II. CHUẨN BỊ :



GV : tranh ảnh về lá cây , hình minh hoạ , bài vẽ của HS .
HS : giấy vẽ , lá cây , bút chì , màu


III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


1. OÅån ñònh :


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Xem tranh thiếu nhi
3. Bài mới :


GV giới thiệu bài – ghi tựa bài .


* Hoạt động 1 :Hướng dẫn HS quan sát , nhận xét :
- GV giới thiệu một số hình ảnh lá cây .


- Cho HS nhận biết tên một số loại lá cây
- GV nêu đặc điểm của từng loại lá cây .


+ Ví dụ : lá bưởi có hình dáng màu sắc như thế
nào ?.


+ Lá bàng có hình dáng màu sắc như thế nào ?
- GV rút ra kết luận : Lá cây có hình dáng màu sắc
khác nhau .


* ä Giáo duc bảo vệ MT



* Hoạt động 2 : Cách vẽ lá cây :
- GV hướng dẫn HS vẽ lá cây .
- HS chọn lá cây để vẽ .


+ Vẽ hình dáng chung của lá cây .


+ Phác hình lá cây theo hình vẽ , sau đó chỉnh lại
sao cho giống lá cây .


- Chọn màu cho đúng với màu của lá cây mình chọn
Chú ý ; vẽ đậm nhạt .


* Hoạt động 3 : Nhận xét đánh giá
- GV đưa ra các tiêu chí đánh giá chung
- GV nhận xét đánh giá , sửa


4. Củng cố: GV chốt lại bài – LHGD
5. Dặn dò: HS về xem lại bài


Chuẩn bị bài sau – NX tiết học


- HS nhắc lại


- HS quan sát, nhận xét .


- HS quan sát nhận xét
- HS trả lời


- HS vẽ lá cây



- HS thực hiện theo các bước .


- HS tự đánh gía sản phẩm theo tiêu chí chung


SHTL (TUẦN 3)


1. Khởi động: học sinh cả lớp chơi trò chơi


2. Các tổ báo cáo tình hình học tập trong tổ.
3. Lớp trưởng báo các hoạt động của cả lớp.
4. Giáo viên chủ nhiệm phát biểu, nhận xét chung.


a. Ưu điểm:


- Đa số học sinh biết đối xử công bằng với bạn bè, lễ phép với thầy cơ giáo.
- Học sinh đã có ý thức hơn trong học tập, sinh hoạt.


- Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh chung lớp học,
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.


- Phát huy tốt nề nếp hát đầu giờ, ra vào lớp.
b. Tồn tại:


- Còn học sinh chưa chuẩn bị đầy đủ sách vở đồ dùng học tập.
- Một số em chưa chuẩn bị bài khi đến lớp: Băng, Hải, Thắng…
- Một số em trình bày vở chưa đúng quy định, chữ viết còn xấu.
5. Kế hoạch tuần 4.


- Tiếp tục ổn định nề nếp lớp học.


</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×