Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (290.75 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 28</b>
<b>Thứ hai ngày . tháng . năm 20.</b>
<b>Nhóm 1</b> <b>Nhóm 2</b>
<b>Tp c </b>
Tit: 19 ngôi nhà <b>Đạo đức </b>Giúp đỡ ngời khuyết tật Tit: 28
<b>I. Mc Tiờu</b>
KT: Đọc trơn cả bài . Đúng các từ
ngữ :hàng xoan , xao xuyến , lảnh lót ,
thơm phức ,mộc mạc , ngõ .
KN; Hiểu ND: Tình cảm của bạn nhỏ
đối với ngôi nhà .
Trả lời đợc câu hỏi 1(SGK) KN:GD: u
thích mơn tiếng Việt
GD: u thiên nhiên tơi đẹp.
KT: Biết : Mọi ngời đều cần phải hỗ trợ
giúp đỡ ,đối xử bình đẳng với ngời
khuyết tật .
KN: Nêu đơc một số hành động việc làm
phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật
<i><b>GDKNS:</b></i>
<i><b>-Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với </b></i>
<i><b>người khuyết tật.</b></i>
<i><b>-Kĩ năng ra quyết định và giải quyết </b></i>
<i><b>vấn đề phù hợp trong các tình huống </b></i>
<i><b>liến quan đến người khuyết tật.</b></i>
<i><b>-Kĩ năng thu thập và xử lí thơng tin về </b></i>
<i><b>các hoạt động giúp đỡ người khuyết tật </b></i>
<i><b>ở địa phương.</b></i>
<b>II. §å dùng dạy học</b>
- Sách Tiếng Việt tập 2
- P2<sub>: Phân tích tổng hợp; trực </sub>
quan;làm mẫu;
KTDH: K nng đặt câu hỏi
- VBT đạo đức
- P2<sub>: trùc quan;lµm mÉu; </sub>
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. KiÓm tra bài cũ (3/<sub>)</sub></b>
GV: y/c HS
Đọc cho HS viết: mu chú sẻ trả lời câu
hỏi 1 SGK
Không kiểm tra .
HS : Thực hiện <b>GV: Nhận xét</b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV Giíi thiƯu bµi .</b>
<b>* Hớng dẫn HS luyện đọc</b>
<i><b>* GV c mu ln 1:</b></i>
<b>HS: chuẩn bị Đ D HT </b>
<b>HS :HS chú ý nghe</b>
<i><b>* HS luyện đọc:</b></i>
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>GV HD Ph©n tÝch tranh</b>
? Néi dung tranh vÏ g×
- 1 số HS đứng đẩy xe cho 1 bạn bị
bại liệt đi học.
Việc làm của các bạn nhỏ giúp đợc gì
cho bạn khuyết tật ?
<b>HĐ 2(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: NX, uốn nắn</b>
<b>- GV hng dn luyn c các tiếng, từ</b>
<b>ngữ : hàng xoan , xao xuyến , lnh lút ,</b>
thơm phức ,mộc mạc , ngâ . …
- 3, 5 HS đọc Cn, cả lớp đọc đt (Chú ý
đọc theo GV chỉ)
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>HS : HS phân tích cấu tạo từ và đọc bài </b> <b>GVKL: Chúng ta cần phải giúp đỡ</b>
những bạn khuyết tật để các bạn có
quyền đợc học tập.
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ?
Vì sao ?
<b>H§ 3(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: kết hợp giữa nghĩa từ: thơm phức </b>
<b>Luyện đọc câu:</b>
- HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu
<b>HS: 5-7 HS trả lời và xử lí tình huống. </b>
<b>HS : 3 HS nối tiếp nhau đọc bài </b>
2 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc ĐT
KTDH: Kĩ nng t cõu hi
GV :Trả lời theo cặp
- Thc hành theo cặp (nêu những việc
có thể làm để giúp ngi khuyt tt )
KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực
tế .cùng bạn bị câm điếc.
<b>HĐ 4(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: nhận xét, cho điểm</b>
<b>* Ôn các vần ai, </b>
<i><b>a- Tỡm ting trong bài có vần u</b></i>
- HS tìm tiếng ,đọc,phân tích các tiếng
trong bài có vần u?
<i><b>b- Tìm tiếng ngồi bài có vần iêu:</b></i>
- HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV u cầu HS tìm tiếng có vần iêu
sau đó nói tiếng đó
- 2 HS đọc
- GV ghi nhanh các từ Hs nêu lên bảng
và Y/c HS đọc.
- Cả lớp c T.
- HS viết bài vào VBT tiếng có vần iêu
<b>HS: Bày tỏ ý kiến</b>
- Lớp thảo luận
a, Giỳp đỡ ngời khuyết tật là việc làm
của mọi ngời nên làm.
<b>HS: tìm tiếng ,đọc,phân tích các tiếng </b>
trong bài có vần iêu ?
- HS đọc câu mẫu trong SGK
- 2 HS đọc
- HS viÕt bµi vµo VBT tiÕng cã vần iêu
<b>GVKL:</b>
- Cỏc ý a,b,c l ỳng
b, Ch cn giúp đỡ ngời khuyết tật là
thơng binh.
- ý kiến b là cha hồn tồn đúng vì mọi
ngời khuyết tất đều cần đợc giúp đỡ.
c. Phân biệt đối … trẻ em
d. Giúp đỡ ngời … của học
<b>HĐ 5(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: </b>
<i><b>c- Nói câu có tiếng chứa vần iêu</b></i>
- Một sè HS nãi theo mÉu
- GV nhËn xÐt uèn nắn .
<b>HS: 4 HS nhắc lại</b>
<b>HS : - HS quan sát hai bức tranh tron </b>
SGK, đọc câu mẫu trong SGK
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>H§ 6(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: HD viết chữ ghi vần, từ khoá.</b> <b>HS:trao đổi kết quả với bạn và đánh</b>
dấu .
<b>HS : thi nãi</b> <b>GV: nhËn xÐt .</b>
<b>H§ 7(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: yêu cầu HS đọc lại bài </b> <b>HS: chép bài </b>
<b>HS : HS đọc lại toàn bài</b> <b>GV : Nhận xét đánh giá giờ học và nói</b>
- Về nhà thực hiện những việc đã làm
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
<b>Tập đọc </b>
Tiết: 20 ngơi nhà <b>Tốn Tiết : 136<sub>Kiểm tra định kì </sub></b>
<b>giữa học kì II </b>
KT có liên quan KT cần đạt
<b>I. Mơc Tiªu</b>
KiĨm tra tËp trung vào các nội dung sau:
- Phép nhân , phép chia trong b¶ng
(2,3,4,5)
- Chia một nhóm đồ vật thành 2,3,4,5
phn bng nhau.
- Giải bài toán bằng một phép nhân
hoặc một phép chia
- Nhn dng ,gi đúng tên ,tính độ dài
đờng gấp khúc .
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
Hát Đề kiểm tra (nhà trờng ra đề )
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (4/<sub>)</sub></b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV Tìm hiểu bài đọc và luyện nói </b>
<i><b>*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.</b></i>
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
<b>HS: chuẩn bị </b>
<b>HS : đọc bài theo đoạn; tr li cõu hi </b>
của từng đoạn
c nhng cõu th nói về tình u ngơi
nhà của bạn nhỏ gắn liền với tình yêu đất
nớc .
* KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>GV: </b>Bài 1: Đọc đúng giờ trên đồng
hồ.
* KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>H§ 2(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: NX và cho điểm</b>
- GV nhận xét cho điểm
* Đọc diƠn c¶m :
- GV đọc mẫu d/cảm đoạn 1 và hớng
dẫn HS đọc diễn cảm
<b>HS: đọc yêu cầu và tự làm bài .</b>
a. Nam cùng các bạn đến vờn thú lúc
8 giờ 30
b. . . . lóc 9 giê
đọc yêu cầu và tự làm bài .
-GV giao đề
-HS lµm bµi Kt
Đề bài:
1. Tính: (2 đ)
2
6= 4 8=
12 : 5 = 45 : 5 =
3
9= 5 7=
21 : 3 = 40 : 4 =
2. Có 40 học sinh cia đều thành 4 tổ.
Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu HS ? C
3. Có 15 bơng hoa cắm vào các bình,
mỗi bình có 5 bơng. Hỏi cắm đợc bao
nhiêu bình hoa? 2đ
4. Tính độ dài đờng gấp khúc sau:
a,
a. Nam cùng các bạn đến vờn thú ...
<b>HS: luyện đọc Cn, nhóm, lp</b>
<b>GV hỏi : Nêu cách viết </b> 1
5 ?
<b>HĐ 3(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Luyện nói:</b>
Đề tài: Nói về ngôi nhà em m¬ íc
<b>HS: trả lời và nhiều học sinh đọc, viết </b>
bảng con
<b>HS : HS quan s¸t tranh </b>
hỏi đáp theo mẫu câu hỏi đáp theo câu
<b>GV: GV nhËn xÐt </b>
Bµi 2 : nhìn tranh trả lời câu hỏi.
Bài 3- Điền giờ hoặc phút vào chỗ
thích hợp
* KTDH: Khăn phủ bàn
<b>HĐ 4(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: N/xét chỉnh sửa câu cho HS </b>
y/cầu HS Đọc SGK
HD học ở nhà
* Nhận xÐt tiÕt häc
<b>2HS: đ HS đọc yêu cầu và tự làm bài</b>
Bài 2
a. Hà đến trờng lúc 7h
Toàn đến trờng lúc 7h15'
- Hà đến trờng sớm hơn
b. Ngọc đi ngủ lúc 21h
Quên ngủ lúc 21h30'
Bµi 3
a. Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ
<b>HS : l¾ng nghe</b> <b>GV: chèt lêi gi¶i </b>
*NhËn xÐt tiÕt häc
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
<b>To¸n TiÕt: 109 </b>
Giải toán có lời văn
<b>(tiếp)</b>
<b>Tp c Tit : 82</b>
<b>Kho báu</b>
KT có liên quan KT cần đạt
Các bớc gii cỏc bi
toán có lời văn Giải thành thạo các bài toán có lời văn
<b>I. Mục Tiêu</b>
KT KN: - Hiểu bài toán có một phÐp trõ
: Bài tốn cho biết gì ? Bài tốn hỏi gì ?
Biết trình bày bài tốn câu lời gii , phộp
tớnh ,ỏp s .
TĐ: Yêu thích môn toán
KT: c rnh mch ton bi ; ngt nghỉ hơi
đúng dấu câu và cụm từ rõ ý
KN: Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai , chăm
chỉ lao động trên ruộng vờn , ngời đó có
cuộc sống ấm no ,hạnh phúc (TL CH:
1,2,3,5)
<i><b>GDKNS:</b></i>
<i><b>-Tự nhận thức</b></i>
<i><b>-Xác định giá trị bản thân </b></i>
<i><b>-Lắng nghe tích cực </b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
*Phấn mầu , thớc dài
*PP: Trc quan, hỏi đáp
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi ; Khăn phủ
bµn
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1 /<sub>)</sub></b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị (4 /<sub>)</sub></b>
<b>GV : 2 HS lên bảng: 47...39+0</b>
<b>HS : Thực hiện </b> kh«ng kiĨm tra
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(6 /<sub>)</sub></b>
<b>*- Giới thiệu bài (trực tiếp)</b>
<b>*- Giới thiệu cách giải bài toán và cách</b>
<b>trình bày bài giải:</b>
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- GV cùng HS tóm tắt , ghi bảng tóm tắt
- GV hớng dẫn HS giải bài toán và trình
bày bài giải .
<b>HS: Chuẩn bị</b>
<b>HS: </b>
- HS đọc bài tốn
- HS nêu lại tóm tắt
<b>GV Hớng dẫn đọc toàn bài</b>
YC HS đọc.
<b>HĐ 2(6 /<sub>)</sub></b>
GV LuyÖn tËp:
<i>Bài 1: Học sinh đọc bài tốn</i>
- GV hớng dẫn HS tóm tắt, các câu hỏi
kết hợp ghi th tự giống phần bi hc
KTDH: K nng t cõu hi
<b>HS: Đọc toàn bài theo câu</b>
<b>HS: - HS nêu lại tóm tắt, 1 HS lên bảng </b>
điền số vào phần tóm tắt.
- HS làm bài, 1 HS lên bảng viết bài giải
<b>GV: Nhận xÐt.</b>
HD đọc bài theo đoạn, bài
<b>HĐ 3(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: GV chốt lời giải </b>
Bài giải
Số con chim còn lại là:
8 - 2 = 6 (con)
Đ/S: 6 con
<b>HS: Đọc theo đoạn </b>
<b>HS : nhận xét về kết quả, cách trình bày</b> <b>GV: NhËn xÐt gi¶i nghÜa tõ míi trong </b>
chó gi¶i :
HDđọc đoạn trong nhóm
YC HS đọc.
<b>H§ 4(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV Bài 2,: Học sinh đọc bài toán</b>
- GV hớng dẫn HS tóm tắt, các câu hỏi
kết hợp ghi th tự giống phần bài học
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>HS: c bi </b>
<b>HS :HS nêu Y/c của bài:</b>
- HS thùc hiÖn theo Y/c.
<b>* GIẢM TẢI : KHƠNG DẠY BÀI 3</b>
<b>GV: NX, n n¾n.</b>
Y/C HS đọc thi từng đoạn trong nhóm
<b>HĐ 5(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: chèt lêi gi¶i </b>
Bài tập 2 Đ/S: 5 quả bóng <b>HS: HS nhận xét </b> đọc toàn bài ĐT
<b>HS : thực hiện bài tập.</b> <b>GV: Nhận xét tiết học</b>
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
<b>đạo đức Tiết:28</b>
<b>I. Mục Tiêu</b>
KT: Nêu đợc ý nghĩa của việc chào hỏi
t¹m biƯt .
KN: Biết chào hỏi ,tạm biệt trong các
tình huống cụ thể quen thuộc hàng ngày .
-GD: Có thái độ tôn trọng ,lễ phép với
ngời lớn tuổi ; thân ái với bạn bè và em
nhỏ
<i><b>- GDKNS:</b></i>
<i><b>-K</b><b>ĩ</b><b> n</b><b>ă</b><b>ng giao ti</b><b>ế</b><b>p / </b><b>ứng xử với mọi </b></i>
<i><b>người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm </b></i>
<i><b>biệt khi chia tay.</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Vở bài tập đạo đức 1.
- P2<sub>: Quan sát, hỏi đáp.</sub>
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chc (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (2/<sub>)</sub></b>
<b>GV Cần chào hỏi, tạm biệt khi nào ?</b>
- GV nhận xét, cho điểm
<b>HS: trả lời </b>
Không KT
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(5/<sub>)</sub></b>
<b> GV: giới thiệu bài.</b>
+ Cho HS quan sát BT2
- GV hái vµ HD HS
H: Tranh 1, 2 vẽ gì ?
H: Trong trờng hợp này các bạn nhỏ cần
nói gì ?
- Tranh 1 vẽ 3 bạn đang khoanh tay chào
cô giáo.
- Chúng cháu chào cô ạ
<b>HS: Đọc toàn bài</b>
<b>HS : quan sát tranh và trả lời câu hỏi .</b> <b>GV: Nhận xét uốn nắn.</b>
HD tìm hiểu câu hỏi 1,2.
? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù,
<b>HĐ 2(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV : nhận xét uốn nắn , chốt ý</b> <b>HS: Đọc đoạn và trả lêi c©u hái 1,2</b>
Trả lời câu hỏi
<b>HS : HS thảo luận nhóm BT3 . </b> <b>GV: NX, uèn n¾n.</b>
HD tìm hiểu câu hỏi 3,4
YC HS đọc đoạn
Theo lời cha 2 ngời con đã làm gì?
Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều
gì ?
<b>GV: nhËn xÐt </b>
kÕt ln:
Liªn hƯ (BT4)
Lớp mình bạn nào đã làm tốt việc chào
hỏi và tạm bit ?
<b>HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 3, 4</b>
Trả lời câu hỏi 3, 4
HS : cả lớp trả lời và theo dâi, nhËn xÐt,
bỉ sung
-
<b>GV: NX, n n¾n.</b>
Tóm tắt nội dung bài
Hớng dẫn luyện đọc lại.
HD rút ra ý nghĩa bài học.
<b>HĐ 4(5/<sub>)</sub></b>
GV :
Nhận xét chung giờ học <b>HS: HS luyện đọc lại </b>Nêu lại ý nghĩa bài học.
<b>HS : Lắng nghe vầ trả lời câu hỏi .</b> <b>GV: NX, Uốn nắn</b>
Nêu ý nghĩa bài học, học ở nhà
.* Nhận xét tiết học
<b>Thứ ba ngày . tháng .. năm 2012</b>
NTĐ1 NTĐ2
<b>Môn</b>
<b>Tên bài</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
MÜ thuËt
<b>Vẽ tiếp mầu vào hình </b>
...đờng diềm
Thấy đợc vẻ đẹp của hình vng và
đờng diềm có TT
- Nắm đợc cách tơ mầu vào hình
vng, đờng diềm
- Biết cách vẽ hoạ tiết theo chỉ
dẫn vào hình vng và đờng diềm-
Biết chọn và vẽ mầu phù hợp
- Yêu thích cái p.
<b>Mỹ thuật</b>
<b>Vẽ trang trí vẽ thêm vào hình</b>
<b>có sẵn (vẽ gµ) vµ vÏ mµu</b>
- HS vÏ thêm các hình thích hợp
vào hính có sẵn
Vẽ màu theo ý thích
- Yêu mến các con vật nuôi trong
nhà
<b>II. Đồ dïng</b>
<b>III. HĐ DH</b> Một số bài trang trí hình vng và TT đờng diềm của HS trớc một số
đồ vật có trang trí đờng diềm.
GV: Mét sè tranh minh hoạ
HS: SGK
Tg
1
3 1.ÔĐTC2.KTBC Hát KT sù chn bÞ cđaths cho biÕt häc -HS: Tù KT sù chÈn bÞ cđa nhau
6’ 1 Gv: - Cho HS xem mÉu.
- Gỵi ý : Em cã nhËn xÐt gì về mầu
sắc và cách tô mầu trong hình ?...
GV: Giới thiệu tranh ảnh con gà
trống
6 2 Hs : quan sát và nhận xét .
- Mầu sắc hài hoà, mảng chính tô
đậm hơn, hoạ tiết phụ tô nhạt hơn
- Các hình giống nhau thì tô cùng
màu.
HS: Quan sát nhận xét
Trong bài đã vẽ hình gì?
Bµi vÏ cã thể vẽ thêm các hình ảnh
khác và vẽ mầu thanh 1 bøc tranh?
6’ 3 Gv : Híng dÉn HS vÏ .
- Nhìn hình đã có để vẽ tiếp chỗ
GV: HDHS vÏ mµu
6’ 4 <sub>Hs : theo râi gv vẽ, tô màu .</sub>
- Vẽ tiếp và tô màu vào H2, 3
- vẽ tiếp hình và tô màu theo ý
thÝch.
6’ 5 <sub>Gv : GV theo dõi và giúp đỡ học </sub>
sinh yếu
- Gợi ý cho các em vẽ thêm những
hình ảnh phụ cho tranh thêm sinh
động
- chọn 1 số bài về đạt và cha t
cho HS nhn xột.
- Yêu cầu HS chọn ra baì vẽ mà
mình thích và nêu rõ( vì sao thÝch)
- NhËn xÐt chung giê häc
- ChuÈn bÞ cho bài sau.
GV: Quan sát HS thực hành .
GV: Thu vở chấm điểm.
HDHD trng bày sản phẩm.
2 Dặn dò Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà chuẩn bị bµi tiÕt sau.
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
tËp viÕt TiÕt:26
<b> tập viết tô chữ hoa:</b>
<b>Toán Tiết: 137</b>
<b>đơn vị chục ,trăm ,nghìn</b>
KT có liên quan KT cần đạt
Cấu tạo hàng trong
số tn Đọc, viết đợc các số trịn trăm, nghìn....
<b>I. Mục Tiêu</b>
KT: Tơ đợc các chữ hoa : C , D , Đ.
- Viết đúng các vần : an , at , anh ,ach
;các từ ngữ : bàn tay,hạt thóc gánh đỡ
kiểu chữ viết thờng ,cỡ chữ theo vở Tập
viết 1 ,tập 2
KN: Rèn khả năng đọc, và luyện nói theo
chủ
GD: Yêu thích môn Tiếng Việt
KT: Bit quan h giữa đơn vị và chục ;
giữa chục và trăm ; biết đơn vị nghìn ,
quan hệ giữa trăm và nghìn .
KN: Nhận biết đợc các số trịn trăm , biết
cách đọc , viết các số tròn trăm.
GD : Yêu thích môn toán
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
- P2<sub>: Phân tích tổng hợp; trực </sub>
quan;làm mẫu;
KTDH: K nng t cõu hi
*Bộ Đ.D.DH Toán
*PP: Trc quan, hi ỏp, phõn tớch.
*KTDH: K năng đặt câu hỏi
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị (3/<sub>)</sub></b>
<b>GV : YC HS viÕt : </b>C , D , §.
<b>HS : Thùc hiÖn </b> <b>HS : Đọc bảng chia 4,5<sub>GV NX, uốn nắn </sub></b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: giới thiệu bài</b>
<b>* Hớng dẫn tô chữ hoa.</b>
Treo bảng phụ có viết chữ hoa h , i , k
- GV treo b¶ng cã viÕt chữ hoa và hỏi .
- Chữ h , i , k hoa gồm những nét
nào ?
<b>HS: chuẩn bị Đ D HT</b>
<b>HS : chú ý nghe trả lời</b> <b>* GV giới thiệu bài:</b>
n vị đến 10 đơn vị )
b. Gắn các HCN (các chc t 1n 10
chc)
<b>HĐ 2(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: * Hớng dẫn tô chữ hoa.</b>
- GV treo bảng có chữ hoa h , i , k và
Quy trình viết chữ hoa và các chữ khác
<b>HS quan sát và nêu số chục, số trăm rồi</b>
ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm
HS nhỡn v nờu s n v, s chục rồi ôn
lại: 10 đơn vị bằng 1 chục.
<b>HS : HS tập viết trên bảng con</b> <b>GV : nhận xét </b>
* Một nghìn:
a. Số tròn trăm
- Gắn các hình vuông to
GV : Nhận xét về số tròn trăm
Cã 2 ch÷ sè 0 ở phần sau cùng (tận
cùng là 2 chữ số 0)
<b>HĐ 3(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Hớng dẫn HS viết vần và từ ứng </b>
<i><b>dụng:</b></i>
- GV treo bảng phụ viết sẵn các vần, từ
ứng dụng: iêt , uyêt , iêu ,yêu; các từ :
hiếu thảo yêu mến ngoan ngoÃn , đoạt
giải
- Một vài em đọc vần và từ ngữ có trên
bảng phụ
- Cả lớp đọc đt
<b>HS: nêu số trăm từ 1 trăm đến 900 (các </b>
số 100, 200, 300900 l s trũn trm)
<b>HS : tập viết vào bảng con.</b> <b>GV NX, uốn nắn </b>
Giới thiệu hàng Nghìn
- GV gắn to hình vuông to liền nhau
- 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn viết
1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)
* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn
<b>HĐ 4(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV Hớng dẫn HS tập biết vµo vë :</b>
- GV giao viƯc <b>HS: ghi nhí: 10 trăm bằng 1 nghìn</b>
<b>HS : HS tập viết trong vë</b> <b>GVHD Thùc hµnh:</b>
Bài 1: lên viết số tơng ứng v c tờn cỏc
s ú.
- GV : Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả
- G V: Nhận xét chữa bài
<b>HĐ 5(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Nhc nh nhng HS ngi cha ỳng </b>
t thế và cầm bút sai. <b>HS: phải chọn 4 hình chữ nhật đa trớc </b>mặt.
+ Viết số 200
<b>HS HS tËp viÕt trong vë</b> <b>GV: NX, Chốt lại lời giải </b>
- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,
800
<b>HĐ 6(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn </b>
các lỗi
- Thu v chm v cha mt số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến b
<b>HS: thực hiện viết vào bảng con </b>
<b>HS : nghe và ghi nhớ </b> <b>GV: Nhận xét</b>
<b>HĐ 7(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Dặn HS tìm thêm tiếng có vần iêt , </b>
uyêt , iªu ,yªu.
- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
- NX chung giờ học
: Lun viÕt phÇn B
<b>HS chọn đủ các hình vng để trớc mặt </b>
- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kết
qu¶.
<b>HS : HS đọc lại toàn bài</b> <b>GV NX, uốn nắn , rút ra nhận xét</b>
Củng cố ND bài.
HD học ở nhà
<i>- Nhận xét đánh giá giờ học</i>
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
<b> chÝnh t¶( tËp chÐp ) </b>
<b>TiÕt : 7 ng«i nhµ </b> <i><sub>TiÕt 28 :</sub><b>KĨ chun </b></i>
KT,KN: -Nhỡn sỏch hoc bng chộp li
đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong
khoảng 10 – 12 phút .
- Điền đúng vần yêu hay iêu chữ k,c vào
- Làm c bi tp 2,3(SGK)
GD: Yêu sự trong sáng của tiếng ViÖt
KT KN: dựa vào gợi ý cho trớc , kể lại đợc
tong đoạn của câu chuyện (BT1)
GD: yêu sức mạnh chính nghÜa cã lỵi
cho mäi ngời.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Sách Tiếng Việt tập 1
- B¶ng phơ ghi BT 2
*Tranh vẽ phóng to của SGK.
*PP: Trực quan, hỏi đáp, phân tích.
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (4/<sub>)</sub></b>
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại BT 2 Không kiểm tra
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(7/<sub>)</sub></b>
<b>* Giới thiệu bài (linh hoạt)</b>
<b>* Hớng dÉn HS tËp chÐp:</b>
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần
chép
<b>HS: ChuÈn bÞ</b>
3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ <b> Hớng dẫn kể chuyện:</b>
+GV yêu cầu : Kể từng đoạn câu chuyện
- GV đa bảng phụ đã viết sẵn gợi ý từng
đoạn câu chuyn
<b>HĐ 2(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết :</b>
Hàng xoan ,tiếng chim ,rạ đầy, mộc mạc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách
cầm bút của 1 số em còn sai.
- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần,
những từ khó viết
<b>HS đọc yêu cầu</b>
HS khá kể mu.
<b>HS:</b>
<b> - HS luyện viết tiếng khó vào bảng con </b>
- HS tập chép bài chính tả vào vở.
- HS sốt đánh vần, những từ khó viết
<b>GV: nhận xét và cho điểm. </b>
- yêu cầu HS quan sát tranh.
Nói tóm tắt nội dung từng tranh
HS kể đoạn 1 câu chuyện theo tranh
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>H§ 3(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: thu vë chÊm mét sè bµi.</b>
<i><b>* Híng dÉn HS lµm bµi chính tả</b></i>
<b>Bài tập 2: Điền vần yêu hay iêu</b>
<b>Bài 3: Điền chữ : c hay k</b>
<b>HS: kể đoạn 1 c©u chun theo tranh </b>
<b>HS : - 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở</b> <b>GV: nhận xét </b>
yêu cầu kể câu truyện theo nhóm
<b>HĐ 4(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV chữa bài, NX.</b>
*Nhận xét tiết học và nói : Các em có
<b>HS : KĨ chun trong nhãm </b>
kÓ toàn bộ câu truyện
<b>HS : lắng nghe</b> <b>GV: - Khen ngợi những HS nhớ chuyện</b>
- Về nhà kể lại câu chun cho ngêi th©n
nghe.
- NhËn xÐt tiÕt häc
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
Thđ c«ng TiÕt 28
Cắt, dán hình tam giác <sub>C. tả: (nghe </sub><i><b><sub>–</sub></b><b><sub> viÕt ) </sub></b></i>
<b>TiÕt 55 </b>KHO BáU<b> </b>
<b>I. Mục Tiêu</b>
KT: Biết kẻ cách kẻ, cắt, dán hình tam
giác
KN: K ct dỏn c hình tam giác
. Có thể ,kẻ , cắt, dán đợc hình tam giác
theo cách đơn giản . Đờng cắt tơng đối
phẳng ,hình dáng tơng đối phẳng ..
KT- Nghe viết chính xác bài chính tả ,
trình bày hình thức đoạn văn xi .
GD : Kĩ năng thực hành
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bút chì, thớc kẻ, giấy có kẻ ô
P2<sub>: Quan sát</sub>
KTDH: K nng t câu hỏi. Khăn phủ
bàn
*B¶ng phơ.
*PP: Trực quan, hỏi đáp, phân tích.
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. KiÓm tra bài cũ (4/<sub>)</sub></b>
<b>GV: KT sự chuẩn bị của HS </b>
<b>HS : HS chuẩn bị</b>
- Đọc cho học sinh viết : gà gô , chim
ngói , củ nghệ
<b>HS : Viết bảng con.</b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1 (5/<sub>)</sub></b>
GV Giíi thiƯu bµi.
<b>* Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét</b>
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi.
- GV treo hình tam giácmẫu lên bảng
cho HS quan sát
H: Hình hình tam giác có mấy cạnh ? (4
cạnh)
H: Độ dài các cạnh NTN ?
GV: HCN có 2 cặp cạnh dài bằng nhau
<b>HS: c/bị</b>
<b>HS : quan sát trả lời câu hỏi.</b> <b>GV: Giới thiệu bài</b>
Hớng dẫn đọc bài chính tả .
YC HS đọc
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>HĐ 2 (7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: híng dÉn thực hành.</b>
a- HD cách kẻ hình tam giác
b- HD cỏch cắt rời hình tam giác và dán.
c- Hớng dẫn cách hỡnh tam giỏcn
gin.
KTDH: Khăn phủ bàn
<b>HS : Đọc 1 đoạn trong bài</b>
nêu ND
<b> </b>
<b>HS : quan sát, lắng nghe và thực hành </b>
theo <b>GV: NhËn xÐt</b>NX, uèn n¾n
GV : Hãy nêu nội dung bài chính tả
- Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ
làm lụng của hai vợ chồng ngời nông dân.
GV: NX, uốn nắn.
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>HĐ 3 (8/<sub>)</sub></b>
<b>GVHD Thùc hµnh: </b>
+ Đánh dấu điểm A và B, kẻ nối hai điểm
đó đợc đt AB.
+ Đánh dấu hai điểm C, D và kẻ tiếp đt
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS khi
thực hành.
- Chú ý: Nhắc HS kẻ từ trái sang phải.
KTDH: Khăn phủ bàn
<b>HS : HS thực hành trên giấy vở kẻ ô </b>
- Học sinh thực hµnh:
- Kẻ đờng thẳng
- Cắt theo đờng thẳng
<b>GV đọc cho HS vit</b>
NX, uốn nắn., Chấm chữa những lỗi
chính tả .
Chấm điểm 5 -7 bµi vµ nhËn xÐt
*Híng dÉn lun tËp .
Bài 2: Điền vào chỗ trống :
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>HĐ 4 (10 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: </b>
Nhận xét về tinh thần học tập và sự
Nhận xét dặn dò :
+ Nhận xÐt tiÕt häc
+ VỊ thùc hµnh ë nhµ
- Chuẩn bị giấy nháp, giấy mầu, hồ gián
<b>HS: c yêu cầu </b>
HS thực hiện làm bài tập vào v
- 1 HS c yờu cu
- Cả lớp làm vở
- 2 HS lên bảng chữa
a.Voi hu vũi, mựa mng, thu nh
Li ỏp
b. Ơn trời ma nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu
Công lênh chẳng quản bao lâu
Ngay nay níc bạc, ngày sau cơm
vàng
<b>HS : Lắng nghe</b> <b>GV: NX, Uốn nắn </b>
Nhận xét tiết học
y/c HS về nhà làm lại bài tập
<b>Thứ t ngày . tháng .. năm 2012 </b>
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
<b>To¸n TiÕt: 110</b>
<b> Lun tËp </b>
Tù CHäN
KT có liên quan KT cần t
Mt s bng cng
trong Pvi ó hc
Làm đc các bµi cã phÐp
tÝnh céng trõ trong Pvi
20
<b>I. Mơc Tiêu</b>
KT KN: - Biết giải bài toán có phép trõ ;
thực hiện đợc cộng trừ không nhớ các số
trong phm vi 20.
TĐ: Yêu thích môn toán
<b>GV nhóm 2 thùc hiÖn</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bộ đồ dùng tốn 1
P2<sub>: Quan s¸t</sub>
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi. Khăn phủ
bàn.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn nh t chc (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (4/<sub>)</sub></b>
GV: Đọc b¶ng céng trõ pvi 3-9
<b>HS : Thùc hiƯn</b> <b>HS:GV:</b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1 (6/<sub>)</sub></b>
<i><b>G V: Giới thiệu bài (linh hoạt)</b></i>
<i>HD Bài 1:</i>
<b>HS : HS đọc đề tốn, tóm tắt rồi điền số </b>
để hồn chỉnh tóm tắt
- 1 HS đọc tóm tắt và gải bi toỏn
<b>HĐ 2(6/<sub>)</sub></b>
<b>GV Chữa bài:</b>
Bài giải
Số búp bê còn lại trong cửa hàng là:
15 - 2 = 13 (búp bê)
Đ/S: 13 búp bê
<i>HD tiÕp Bµi 2 </i>
<b>HS: HS đọc đề tốn, tóm tắt rồi điền số </b>
để hồn chỉnh tóm tắt
- 1 HS c túm tt v gi bi toỏn
<b>HS:</b>
<b>GV:</b>
<b>HĐ 3(6/<sub>)</sub></b>
<b>GV Chữa bµi:</b>
HD Bài 3 : Điền số thích hợp vào ơ trống
<b>HS : HS đọc u cầu</b>
- HS thi đua tính nhẩm, ai xong trớc lên
bảng ch÷a
-2 - 3
.
<b>HS:</b>
<b>GV:</b>
<b>H§ 4(6/<sub>)</sub></b>
<b>GV : híng dÉn HS thùc hiƯn tõng phÐp </b>
tÝnh råi ®iỊn kết quả vào ô trống
<b> HS : - HS nêu nhiƯm vơ</b>
HS lµm bµi theo HD
Thực hiện .
<b>HS:</b>
<b>GV:</b>
<b>HĐ 5(6/<sub>)</sub></b>
<b>GV: nhận xét chốt lời giải</b>
Củng cố ND các bài tập
HD học ở nhà: Xem trớc bài tiết sau.
HS : Lắng nghe thùc hiƯn bµi tËp.
<b>HS:</b>
<b>GV:</b>
<b>Tập đọc</b>
TiÕt:21 quà của bố
<b>Toán TiÕt 138</b>
<b>So s¸nh c¸c số tròn trăm</b>
KT cú liờn quan KT cn t
Cách so sánh số
có 1 chữ số.
Biết cách so s¸nh c¸c số
tròn trăm .
<b>I. Mc Tiờu</b>
KT: - c trn c bi . c ỳng cỏc t
ngữ : lần nào , luôn luôn ,về phép , vững
vàng .
KN: Hiu ni dung bài : Bố là bộ đội
ngoài đảo xa
- Trả lời đợc các câu hỏi (SGK)
KT: Biết cách so sánh các số tròn trăm .
Biết thứ tự các số tròn trăm.
KN: Biết điền các số tròn trăm vào các
vạch trên tia số ..
GD: Yêu thích môn toán
1
7 13
- Học thuộc lòng một khổ thơ .
GD: Yêu quý cha mẹ.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
- P2<sub>: Phân tích tổng hợp; trực </sub>
quan;làm mẫu;
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
* SGK.
*PP: ph©n tÝch.
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (2/<sub>)</sub></b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị (5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Gọi HS đọc bài :Ngôi nhà .</b>
- Nhận xét .
<b>HS : Thùc hiÖn</b>
<b>HS: HS đọc bảng chia 4,5</b>
<b>GV: Nhn xột </b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(5/<sub>)</sub></b>
<b>* Giới thiệu bµi .</b>
<b>* Hớng dẫn HS luyện đọc</b>
<i><b>* GV đọc mẫu ln 1:</b></i>
<b>HS: chuẩn bị Đ D HT</b>
<b>HS : HS chó ý nghe</b>
<i><b> * HS luyện đọc:</b></i> <b> GV: Giới thiệu bi So sỏnh s trũn trm</b>
- GV gắn các hình vuông biểu diễn các số
trình bày nh sgk
<b>HĐ 2(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: NX, uèn n¾n</b>
<b>Hớng dẫn luyện đọc các tiếng, từ ngữ </b>
lần nào , luôn luôn ,về phép , vững vàng
…
- 3, 5 HS đọc Cn, cả lớp đọc đt (Chú ý
đọc theo GV chỉ)
- GV kết hợp giữa nghĩa từ : Chắc chắn ,
vững vàng , o xa
<b>- Luyn c cõu:</b>
<b>HS: quan sát</b>
- HS lên ghi số : 200 và 300
? HÃy so sánh này trên hình vẽ
- Số 200 nhỏ hơn 300
200 < 300
300 > 200
Cả lớp đọc: hai trăm lớn hơn ba trăm,
ba trăm lớn hơn hai trăm
<b>HS : ph©n tÝch vµ ghÐp tõ</b>
- HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu <b>GV: GV viết lên bảng </b>
<b>HĐ 3(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: GV nhận xét .</b>
<b>- Luyện đọc, đoạn, bài</b>
- GV đọc nối tiếp .
- GV nhận xét, cho điểm
<b>HS: HS so s¸nh: 500 < 600; 500 ></b>
400….
<b>HS : 3 HS nối tiếp nhau đọc bài </b>
- 2 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc ĐT
+ HS Thi đọc trơn cả bài
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS
<b>GVHD Thùc hµnh </b>
<b>Bài 1: Điền dấu vào chỗ chấm</b>
Bài toán yêu cầu gì ?
<b>HĐ 4(8/<sub>)</sub></b>
<b>GV: NX, uốn nắn</b>
- GV yờu cu HS tìm tiếng có vần oan
,oat sau đó nói ting ú
<b>Ôn các vần oan ,oat:</b>
<i><b>a- Tìm tiếng trong bài có vần oan.</b></i>
<b>HS: nêu và tự làm bài tËp </b>
100 < 200
300 < 500
………….
tiÕng trong bài có vần oan?
<b>HĐ 5(5/<sub>)</sub></b>
GV:Nhận xét, uốn nắn.
b. Nói câu chøa tiÕng :
- cã vÇn oan .
- cã vÇn oat .
<b>- Luyện đọc, đoạn, bài</b>
- GV đọc nối tiếp .
- GV ghi nhanh các từ Hs nêu lên bảng
và Y/c HS đọc.
<b>HS: </b>
HS đọc yêu cầu và tự làm bài tập
100 < 200
300 > 200
700 < 800
<b>HS : </b>
-3 HS nối tiếp nhau đọc bài
+ HS Thi đọc trơn cả bài
- HS quan sát hai bức tranh tron SGK,
đọc câu mẫu trong SGK
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần oan
oat
<b>GV: NX chốt l.giải</b>
Bài 3: Số ?
<b>HĐ 6(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: nhËn xÐt uèn n¾n .</b> <b>HS:</b>
- HS đọc yêu cu v lm bi tp
- HS lần lợt điền các số tròn trăm còn
thiếu vào tia số.
<b>HS : HS thi nãi</b> <b>GV: HD häc ë nhµ </b>
*NhËn xÐt tiÕt häc
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
<b>Tập đọc</b>
TiÕt:22 quµ cđa bè
<b>Tập đọc Tiết: 84</b>
Cây dừa
<b>I. Mục Tiêu</b>
KT: Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các
câu thơ lục bát
KN: Hiểu ND : Cây dừa giống nh con
ng-ời ,biết gắn bó với trng-ời đất thiên nhiên
(TLĐCH: 1,2) thuộc lòng 8 dòng thơ đầu
GD: Yêu thiờn nhiờn.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Sách Tiếng Việt tập 1 * Tranh trong SGK.
* PP: phân tích. Làm mẫu
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. KiÓm tra bµi cị (4/<sub>)</sub></b>
Khơng kiểm tra . <b>HS: - Đọc bài Kho báu </b>
<b>GV: nhận xét đánh giá .</b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>H§ 1(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói </b>
<i><b>*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.</b></i>
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
<b>HS: ch/bị</b>
<b>HS : HS đọc bài theo đoạn; trả lời câu </b>
hỏi của từng đoạn
- B bn nh l b i ở đâu?
- Bố gửi cho bạn những qua gì ?
<b>GV: Giíi thiƯu bµi</b>
- HS luyện đọc Cn, nhúm, lp
<b>HĐ 2(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: nhận xét cho điểm </b>
* Đọc diễn cảm :
<b>* Luyện nói :</b>
-HS oc chủ đề luyện nói và quan sát
tranh :
<b> Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố .</b>
- GV gợi ý hoặc cho HS đọc câu mẫu để
<b>HS: Đọc toàn bài theo từng mục trong bài . </b>
Đọc toàn bài theo đoạn .
<b>HS : luyện nói theo tranh .</b> <b>GV: y/c HS Nhận xét giải nghĩa từ mới </b>
trong chú giải : : Bạc phếch, tỏa , tàu ,
canh ,đánh nhịp …
Cho HS đặt câu với mỗi từ ngữ tìm đợc
<b>HĐ 3(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: nhận xét, cho điểm </b> <b>HS: thi đọc các đoạn trong nhóm .</b>
<b>HS : khác nhận xét, bổ sung.</b> <b>GV: Nhận xét.</b>
HD đọc bài theo mục trong nhóm
Nhận xét, giải nghĩa từ mới mục chú giải
HD tìm hiểu câu hỏi 1,2
Các bộ phận của cây dừa (lá,ngọn, thân,
quả) đợc so sánh với những gì ?
Em thích những câu thơ nào vì sao ?
<b>*GV hớng dẫn đọc lại bài tập đọc</b>
<b>HĐ 4(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Cñng cè - Dặn dò:</b>
- GV gi 1 HS c ton bi v hi
- NX chung gi hc
: - Đọc lại bài trong SGK
<b>HS: Trả lời câu hỏi </b>
HS luyện đọc lại
<b>HS : l¾ng nghe</b> <b>GV: NX, Uốn nắn</b>
HD rút ra ý nghĩa bài học, häc ë nhµ
* NhËn xÐt tiÕt häc
* HD học ở nhà .
<b>Thứ năm ngày . tháng . năm 2012</b>
<b>Nhóm 1</b> <b>Nhóm 2</b>
<b>chính tả ( tËp chÐp ) </b>
<b>TiÕt: 8 quµ cđa bè </b> LTVC TiÕt :28
từ ngữ về cây cối
t v tr li cõu hi: để làm
gì ?
KT có liên quan KT cần đạt
TN các bi tp c,
các dấu câu
Hiu TN v cõy ci,
đặt và trả lời đc câu
hỏi. Để làm gì?
<b>I. Mục Tiêu</b>
KT, KN - Nhìn sách hoặc bảng chép lại
<i><b>ỳng khổ thơ 2 bài thơ Quà của bố </b></i>
<i><b>khoảng 10 - 12 phút </b></i>
<i><b>- Điền đúng x hay s vần iêm hay yêm </b></i>
KT: Nêu đợc một số từ ngữ về cây cối
(BT1)
<i><b>vµo chỗ trống </b></i>
<i><b>Làm BT 2 a SGK.</b></i>
GD: Yêu thích môn tiÕng ViÖt
chÊm, dÊu phÈy vào đoạn văn có chỗ
trống (BT3)
GD: Yêu tiếng Việt
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
Sách tiếng việt 1 tập 2
* Tranh trong SGK.
* PP: phân tích. Làm mẫu
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị (4/<sub>)</sub></b>
<b>GV: ChÊm vë của 1 số HS phải viết lại </b>
bài trớc.
- GV nhận xét và cho điểm
HS: Chuẩn bị Đ.D.H.T.
<b>HS: Phiu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu </b>
cầu HTL
<b>GV: Nhận xét </b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Giới thiệu bài (linh hoạt)</b>
<b>* Hớng dẫn HS nghe viết:</b>
- GV theo bảng phụ yêu cầu HS đọc bài,
tìm tiếng mà mình khó viết.
- 3-5 HS đọc trên bảng phụ
<b>HS : Tìm tiếng khó viết trong bài </b>
Lên bảng viết tiếng khó vừa tìm.
-HS : Dới lớp viết vào bảng con.
- HS chép bài chính tả theo hớng dẫn.
<b>HS: chuẩn bị Đ D HT</b>
<b>GV: Giíi thiƯu bµi</b>
<b>* Híng dÉn lµm bµi tËp:</b>
Bµi 1( miƯng)
HDHS lµm bµi tËp
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>HĐ 2(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: NX, uèn n¾n</b>
- GV đọc lại cho HS soát lỗi.
GV nhận xét .
- GV thu 1 sè bµi chÊm vµ nhËn xÐt
<b>HS : - HS theo dõi ghi lỗi ra lề vở, nhận </b>
lại vở, xem lại các lỗi và ghi tổng số lỗi.
<b>HS: </b>
- HS làm nháp
- 2 HS làm (nhận xét )
<b>GV nhận xét, chốt lại lời giải </b>
- Cây lơng thực , thực phẩm
Lỳa, ngụ, khoan, sẵn, đỗ tơng, đỗ
xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống ,
bắp cải, xu hào, rau cải….
C©y ăn quả
Cam, quýt, xoài, táo, ổi, na mận, roi,
lê, da hấu, nhÃn hấu.
Cây lấy gỗ
Bài tập 2 (miệng)
- GV Hi : Dựa vào bài tập 1 đặt và trả
lời câu hỏi với cụm từ để làm gì?
GV cho từng cặp HS thực hành hỏi đáp
theo yêu cầu bài tập
<b>H§ 3(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: đọc mẫu ,hớng dẫn đọc TƯD ,có </b>
thể giải thích thêm về các từ ngữ
<b>HS : tìm các âm ,vần vừa ơn có trong từ ,</b>
đọc các từ ứng dụng (CN-N -ĐT)
<b>HS</b>:
- HS1 hỏi : Ngời trồng lúa để làm gì?
- HS2 đáp : Ngời ta trồng lúc ly go
n.
Lời giải
Chiều qua,Lanbố.Trongđiều. Song
" Trò chơi : tung Con về, bố nhé"
<b>HĐ 4(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV: NX, uốn nắn</b>
* Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
<i>Bài tập 2: a. Điền chữ : s hay x</i>
- GV gọi 1 HS đọc Y/c
<b>HS : 2 HS làm miệng; 2 HS lên bảng dới </b>
lớp làm VBT.
- HS thùc hiÖn
<b>HS: </b>
- HS đọc yêu cầu
- Lớp lm vo v
<b>GV. nhận xét bài cho HS.</b>
<b>HĐ 5(5/<sub>)</sub></b>
<b>GVHD </b>
<i>Bài tập 3: Điền vần : im hay iêm.</i>
GV gọi 1 HS đọc Y/c
<b>HS : quan s¸t c¸c bøc tranh trong SGK </b>
vµ lµm bµi tËp
<b>HS: đọc lại các bài tập vừa giải.</b>
<b>GV: nhận xét bài cho HS</b>
<b>HĐ 6(5/<sub>)</sub></b>
<b>GV nhận xét, chữa bài </b>
- Chấm 1 số bài tại lớp.
Khen nhng em vit p, ớt li, cú tin
b
- Dặn dò HS ghi nhớ các quy tắc
: Tập viết thêm ở nhà
<b>HS nghe và ghi nhớ</b>
<b>HS: ViÕt bµi vµo vë </b>
<b>GV *NhËn xÐt tiÕt häc :</b>
HD häc ë nhµ
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
tập đọc
Tiết:23 vì bây giờ mẹ mới về <b> Tốn Tiết : 139Các số trịn chục 110 đến 200</b>
KT có liên quan KT cn t
Các số tròn chục Đọc, viết, so sánh
các số tròn chục
<b>I. Mục Tiªu</b>
KT: -Đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ
ngữ : khóc ịa , hoảng hốt ,cắt bánh ,đứt
tay .Bớc đầu biết nghỉ hơi đúng dấu câu.
KN: Hiểu nội dung : cậu bé làm nũng mẹ
nên đợi mẹ về với khóc . Trả lời đơc các
câu hỏi 1,2 (SGK)
GD: Biết thể hiện tìn cảm đúng lúc, đúng
KT: Nhận biết đợc các số tròn chục từ
110 đến 200.
KN:
Biết cách đọc , viết các số tròn chục từ
110 đến 200.
BiÕt c¸ch so s¸nh c¸c sè tròn chục .
GD: Yêu thích môn toán.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Sách Tiếng Việt tập 2 *SGK . Các hình vuông biểu diễn trăm
và các hình chữ nhật biĨu diƠn chơc
*PP: ph©n tÝch.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. KiÓm tra bµi cị (4/<sub>)</sub></b>
HS đọc thuộc lịng bài cái bống
H: Bống làm gì để giúp mẹ nấu cơm ?-
GV nhận xét và cho điểm.
<b>HS: - So s¸nh c¸c sè tròn trăm </b>
1000 > 800
<b>GV: NX đánh giá. </b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>H§ 1(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Giới thiệu bài (Linh hoạt)</b>
<b>* Hớng dẫn HS luyện đọc:</b>
<i><b>* Giáo vên đọc mẫu toàn bài lần 1:</b></i>
Chú ý: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng
<i><b>* Hớng dẫn học sinh luyện đọc:</b></i>
<b>HS : chú ý lắng nghe </b>
HS luyện đọc các tiếng, từ: khóc ịa ,
hoảng hốt ,cắt bánh ,đứt tay .
<b>HS: ch/bị</b>
<b>GV: Giới thiệu bài</b>
* S trũn chc t 110 đến 200
* Ơn tập các số trịn chục đã học
- GV gắn lên bảng hình vẽ
Nhận xét đặc điểm của số tròn chục
- Số tròn chục có chữ số tận cùng bên
So sánh các số tròn chục
- GV gắn lên b¶ng
120 < 130
<b> </b> <b>H§ 2(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV nhËn xÐt .</b>
- GV ghi lên bảng cho HS đọc
- GV chän cho HS ph©n tÝch 1 sè tiÕng
khã
+ Luyện đọc câu:
<b>HS : HS phân tích từ: khơng khó / hoảng</b>
hốt … và đọc bài(CN -ĐT)
đọc CN, nhóm, lớp
<b>HS: HS lên bảng điền vào bảng các số</b>
tròn chục đã biết
HS quan sát dòng 1 của bảng và nhận
xét , có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị
HS lên bảng điền 110 (một trăm mời) lên
bảng
- Cả lớp đọc các số tròn chục từ 110
đến 200
<b>GV: Thùc hµnh </b>
Bµi 1: ViÕt theo mÉu:
<b>H§ 3(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Luyện đọc đoạn bài:</b>
<b>GV chia đoạn bài HD đọc bài. </b>
<b>HS : -3 HS nối tiếp nhau đọc bài </b>
- 2 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc ĐT
- HS đọc trơn đồng thanh (1lần )
<b>HS: HS chép lại bảng vào vào vở sau</b>
đó điền số thích hợp vào ơ trống
- Lớp đọc lại các số trong bảng
<b>GV: GV nhận xét </b>
Bài 2 : HS quan sát hình và điền dấu
Bài 3:Điều dấu >, <, =
<b>HĐ 4(7/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Ôn lại các vần ut , c:</b>
<i><b>a- Tìm tiếng trong bài có vần ut </b></i>
<i><b>b- Tìm tiếng ngồi bài có vần ut , c</b></i>
<b>HS : 1HS đọc từ mẫu</b>
đọc đồng thanh các từ trên bảng.
tìm một số từ có vần ut , c
- HS đọc tiếng vừa tìm đợc.
<b>HS: HS viết số và điền dÊu> < vµo ô</b>
trống: 130 >120
- HS làm sgk
110 < 120
- HS làm bảng con
100 < 110
<b>GV: NX, Uốn nắn chốt lời giải </b>
* Nhận xét tiết häc
* HD häc ë nhµ .
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
tập đọc
<b>I. Môc Tiªu</b>
KT: viết chữ
GD: ý thøc lµm viƯc cÈn thận
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bộ chữ tập viết
- P2<sub>: trùc quan;lµm mÉu; </sub>
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi,
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1 /<sub>)</sub></b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (4 /<sub>)</sub></b>
<b>HS: Viết chữ x</b>
<b>GV: : Nhận xét .</b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV : Tìm hiểu bài và luyện đọc:</b>
+ GV đọc mẫu toàn bài lần 2
- GV đặt câu hỏi :
Khi bị đứt tay cậu bé có khóc khơng ?
Lúc nào cậu bé mới khóc ?
KTDH: KN đặt câu hỏi
<b>HS: ChuÈn bÞ</b>
<b>HS đọc trả lời </b>
HS thi đọc trơn của bài
<b>GV: : Giíi thiƯu bµi</b>
HD viÕt con chữ hoa cỡ vừa :
<b>HĐ 2(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: nhận xét . </b>
* Đọc diễn cảm :
- GV đọc mẫu d/cảm đoạn 1 và hớng
dẫn
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>HS: viÕt b¶ng con </b>
<b>HS: đọc diễn cảm. </b> <b>GV: NX, uốn nắn</b>
HD viÕt tõ øng dông :
Yêu lũy tre làng
KTDH: K nng t câu hỏi,
<b>GV: nhËn xÐt uèn n¾n .</b>
<b>HD LuyÖn nãi :</b>
- GV cho HS đọc câu mẫu để HS luyện
nói theo đúng chủ đề .
<b>HS : Tr¶ lời </b>
Viết bảng con chữ vừa
<b>HS : nói theo cặp .</b> <b>GV: NX, uốn nắn.</b>
HD viết vào vở.
<b>HĐ 4(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV : Nhận xét uốn nắn.</b> <b>HS: Viết vào vở</b>
<b>HĐ 5(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: nhËn xÐt </b>
- NhËn xÐt tiÕt häc.
HD häc ë nhµ: Xem tríc bµi tiÕt sau.
<b>HS: nhËn xÐt bài của bạn. </b>
<b>HS : Lắng nghe thực hiện</b> <b>GV: Nhận xét tiết học </b>
- HS chuẩn bị bài ë T 29
HD học ở nhà
<b>Nhóm 1</b> <b>Nhóm 2</b>
<b>Toán TiÕt :111</b>
<b>LuyÖn tËp</b> <b> ChÝnh t¶: (Nghe – viÕt)</b>
<i><b>TiÕt 56 c©y dõa </b></i>
KT cú liờn quan KT cn t
Cách giải một bài
toán có lời văn Biết giải toán có một
phép trừ.
<b>I. Mục Tiêu</b>
KT, KN: Biết giải và trình bày bài giải
<i><b>toán có lời văn có một phép trừ </b></i>
GD: Yêu thích môn toán
KT, KNNghe - vit chớnh xỏc bài CT
,trình bày đúng các câu thơ lục bát . Làm
đợc BT(2)a .
Viết đúng tên Việt Nam trong BT3.
GD: Rèn tính kỷ luật, cẩn thận
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- SGK to¸n 1.
- P2<sub>: trùc quan, quan s¸t.</sub>
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi. Khăn phủ
bàn
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2, 3a-
- P2<sub>: Lµm mÉu .</sub>
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1 /<sub>)</sub></b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị (4 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: Gọi HS lên bảng viết các số từ 50 </b>
đến 69
<b>HS : Thùc hiƯn.</b>
<b> HS : Líp viÕt b¶ng con (bóa liềm, thuở </b>
bé, quở trách)
GV: NX.
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(7 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: giới thiệu bài ( linh hoạt)</b>
<i>Bài 1:</i>
<b>HS: chuẩn bị</b>
<b>HS : - HS đọc đề tốn, dựa vào tóm tắt </b>
trong SGK hon chnh túm tt
- HS nêu phép tính và trình bày bài giải
-HS lên bảng viết bài giải
<b>GV: NX, giíi thiƯu bµi</b>
Yêu cầu 1 HS đọc lại bài chính tả.
Hớng dẫn tìm hiểu bài viết?
- KTDH: Kĩ năng đặt cõu hi.
<b>H 2(8 /<sub>)</sub></b>
GV: chốt lời giải
Bài giải
- Số thuyền của Lan còn lại là:
14 - 4 = 10 (cái)
Đ/S: 10 cái thuyền
HD Bài 2
<b>HS: :c bi chớnh t </b>
Viết bảng con các từ khó trong đoạn
viết: dang tay, hũ rợi, tàu dừa
- HS nêu phép tính và trình bày bài giải
-HS lên bảng viết bài giải NX, uốn nắn Hớng dẫn tìm hiểu nội dung bài viết.
- Nêu cách trình bày 1 đoạn văn ?
Đọc cho HS nghe viÕt
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi.
<b>HĐ 3(8 /<sub>)</sub></b>
<b>GV chốt lời giải </b>
Bài giải
Số bạn nam của tổ em là:
9 - 5 = 4 (bạn)
Đ/s: 4 bạn
Bài 3: Làm tơng tự bài 1.
<b>HS: viết bảng con </b>
ViÕt bµi vµo vë
<b>HS : c yờu cu.</b>
HS làm bài, 4 HS lên bảng thực hiƯn.
- HS đọc đề tốn, tóm tắt
- HS nêu phép tính và trình bày bài giải
-HS lên bảng viết bài giải
<b>GV: chấm điểm nhận xét </b>
Hớng dẫn làm bài tập chính tả :2.
Bài 2 : a,b
- Tên cây cối bắt đầu bằng x
Xoan, xµ cõ, xµ nu…
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi.
<b>HĐ 4(7 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: chèt lêi gi¶i </b>
Bài giải
Số hình không tô màu là :
15 – 4 = 11(h×nh )
Đáp số : 11 hình
Nhận xét uốn nắn.
* NX chung giờ học
<b>HS: HS thực hiện bài tập.</b>
Bắc Sơn, Đình Cả, Thái Nguyên, Tây
Bắc, Điện Biên
<b>HS : lắng nghe </b>
HS nhắc lại để ghi nhớ <b>GV: NX, Uốn nắn chốt lại ý đúng </b>* Nhận xét tiết học
- Ghi nh quy tc vit chớnh t :
<b>Thứ sáu ngày .. tháng . năm 2012</b>
<b>Nhóm 1</b> <b>Nhóm 2</b>
<b> To¸n </b>
<b>TiÕt : 112. Lun tËp chung </b>
Tập làm văn Tiết: 28
đáp lời chia vui
tả ngắn về cây cối
KT có liên quan KT cần đạt KT có liên quan KT cần đạt
Các bớc giải các
bài tốn theo đúng
trình tự
Giải đợc các bài tốn
theo đúng trình tự các
bớc giải.
M©u c©u, vèn tõ
đã học Biết đáp lời chia vui, tả ngắn về cây cối.
<b>I. Mục Tiêu</b>
<b>KTKN: </b>Biết lập đề toán theo hình vẽ
,tóm tắt đề tốn ; biết cách gii v trỡnh
by bi gii
GD: Yêu thích môn to¸n
KT: Biết đáp lời chia vui trong tình
huống giao tiếp cụ thể (BT1).
KN: Đọc và trả lời đợc các câu hỏi về bai
miêu tả ngắn (BT2) Viết đợc các câu trả
lời cho một phần BT2(BT3).
<i><b>GDKNS:</b></i>
<i><b>-Giao tiếp: ứng xử văn hóa</b></i>
<i><b>-Lắng nghe tích cực </b></i>
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
- P2<sub>: trùc quan, quan s¸t.</sub>
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi. Khăn phủ
bàn
P2<sub>: trùc quan;lµm mÉu; </sub>
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi,
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1 /<sub>)</sub></b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị (4 /<sub>)</sub></b>
- HS Giải bài toán theo TT:
Lan hái : 16 bông hoa
Lan cho: 5 bông hoa
Lan còn: ... bông hoa.
Không kiểm tra.
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: * Giíi thiƯu bµi (trùc tiÕp)</b>
<b>Bµi 1: </b>
GV híng dÉn
- Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm
để có bài tốn và giải bài tốn đó.
a- HS quan sát tranh vẽ, dựa vào bài tốn
cha hồn chỉnh trong SGK để viết và nêu
- HD HS đếm số ô tô trong bến và số ôtô
đang vào thêm trong bến rồi điền vào
chỗ chấm.
<b>HS: c/bÞ</b>
<b>HS : nªu Y/c</b>
- HS giải BT vào vở. <b>GV: Giới thiệu bài </b>nêu mục đích yêu cầu
<b>*. Hớng dẫn HS làm bài tập.</b>
Bài 1: (Miệng) nói lời chúc mừng
VD: Chúc mừng bạn đạt giải cao trong
kỡ thi.
<b>HĐ 2(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV HD Bài 2: </b>
- Nhỡn tranh vẽ, nêu TT rồi giải bài tốn
đó.
- Cho HS quan sát tranh và tự nêu TT
<b>HS : - HS đọc y/c bài tập</b>
VD: Chúc mừng bạn đạt giải cao trong
kì thi.
- HS 1,2,3 nãi lêi chóc mõng HS4
- Bạn giỏi quá ! bọn mình chúc mừng
bạn.
- Chia vui với bạn nhé ! Bọn mình rất
tự hào về bạn
<b>HS : c Y/c</b>
Bài giải
Số thỏ còn lại là:
8 - 3 = 3 (con thá)
§/s: 5 con thá
<b>GV: nhËn xÐt </b>
Bài 2 (Miệng)
<b>HĐ 3(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: NX, chnh sa </b> <b>HS: đọc đoạn văn quả măng cụt và trả</b>
lời câu hỏi
HS1: mêi b¹n nãi về hình dáng bên
ngoài của quả măng cụt .Quả hình gì ?
HS2: tròn nh quả cam
HS1: Quả to bằng chừng nào ?...
* KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi,
<b>HĐ 4(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV : quan sát và giúp đỡ HS </b> <b>HS : thực hiện bài viết vào vở </b>
<b>GV: Nhận xét uốn nắn</b>
<b>H§ 5(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: </b>
NX chung giờ học.
<b>HS: Đọc các bài viết cho cả lớp nghe </b>
<b>HS : Làm lại các bài tËp</b> <b>GV: nhËn xÐt tiÕt häc </b>
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
<b>KÓ chuyÖn TiÕt :28 </b>
<b> B«ng hoa cóc tr¾ng </b>
Thủ cơng Tiết 28
<b>Làm đồng hồ đeo tay (T2)</b>
<b>I. Mục Tiêu</b>
KT:Kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa
theo chuyện tranh và gợi ý dới tranh .
KN, GD: Hiểu nội dung của câu chuyện :
Lịng hiếu thảo của cơ bé làm cho đất trời
cũng cảm động giúp cô chữa khỏi bệnh
cho mẹ
KT,KN: Biết cách làm đồng hồ đeo tay.
- Làm đợc đồng hồ đeo tay .
GD: RÌn lun tÝnh cÈn thËn
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
- Tranh minh häa chun kĨ . - - Phong b× mÉu
- P2<sub>: trùc quan;lµm mÉu; </sub>
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi,
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1/<sub>)</sub></b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (4/<sub>)</sub></b>
HS : Kể lại câu chuyện : Trí khôn của ta
đây.
GV : Nhận xét .
Sự chuẩn bị của HS
<b>HĐ 1(6/<sub>)</sub></b>
* Giới thiệu bài (linh hoạt)'
<b>* GV kể chuyện </b>
+ GV kĨ chun (lÇn 1)
GV kĨ lÇn 2 kết hợp chỉ trên tranh
<b>HS: a H1 : HS thc hành làm đồng hồ </b>
đeo tay
HS nhắc lại quy trình làm đồng hồ gồm
4 bớc
+Bớc 1 Cắt thành hình nan giấy
+Bớc 2 Làm mặt đồng hồ
+ Bớc 3 Gài dây đeo đồng hồ
+Bớc 4 Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ
<b>HS : HS nghe </b> <b>GV: nhËn xét và bổ sung </b>
<b> HĐ 2(6/<sub>)</sub></b>
<b>GV :Hớng dẫn HS tập kể từng đoạn </b>
<b>theo tranh:</b>
* Tranh 1: GV nêu yêu cầu HS xem tranh
trong SGK , đọc câu hỏi dới tranh , trả lời
câu hỏi .
<b>HS: thực hành làm đồng hồ bằng giấy </b>
<b> H§ 3(6/<sub>)</sub></b>
<b>GV :Hớng dẫn HS kể toàn chuy ện:</b> <b>HS: thực hành làm đồng hồ bằng giấy </b>
<b>HS: kể trong nhóm .</b> <b>GV: Nx, un nn.</b>
<b>HĐ 4(6/<sub>)</sub></b>
GV: Giúp các em hiểu ý nghĩa truyện .
- Câu chuyện khuyên em điều gì? <b>HS thực hành .</b>
<b>HS Trả lời </b> <b>GV: Nx, uốn nắn.</b>
<b>HĐ 5(6/<sub>)</sub></b>
<b>GV: Nhận xét ,uốn nắn chốt ý nghĩa câu</b>
chuyện
Củng cố ND bài.
HD học ở nhà: Xem trớc bài tiết sau.
<b>HS : lắng nghe.</b>
<b>HS: Xem lại các bài tập vừa làm </b>
Dặn dò
+ Về thùc hµnh ë nhµ
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
<b>TNxH TiÕt: 28</b>
KT có liên quan KT cần đạt KT có liên quan KT cần đạt
Con vật đã biết <sub>Kể đợc tên và nêu ích </sub>
lợi của mt sụ loi g.
Cấu tạo hàng trong
số tự nhiên
c, viết đợc các số từ
101 đến 110
<b>I. Mục Tiêu</b>
KT: Nêu đợc một số tác hại của con muỗi
KN: Chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của con
muỗi trên hình vẽ
GD: Yêu thiên nhiên, động vật.
<i><b>- GDKNS:</b></i>
<i><b>-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin về </b></i>
<i><b>muỗi.</b></i>
<i><b>-Kĩ năng tự bảo vệ: Tìm kiếm các lựa </b></i>
<i><b>chọn và xác định cách phịng tránh muỗi </b></i>
<i><b>thích hợp.</b></i>
<i><b>-Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận </b></i>
<i><b>trách nhiệm bảo vệ bản thân và tun </b></i>
<i><b>truyền với gia đình cách phịng tránh </b></i>
<i><b>muỗi.</b></i>
<i><b>-Kĩ năng hợp tác: Hợp tác với mọi người </b></i>
<i><b>cùng phòng trừ muỗi.</b></i>
KT, KN:-Nhận biết đợc các số từ 101
đến 110.
- Biết cách đọc, viết các số từ 101 đến
110
GD: Yêu môn toán, tính cẩn thận
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Các hình ở bài 28 trong SGK.
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi *KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
<b>1. ổn định tổ chức (1 /<sub>)</sub></b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị (4 /<sub>)</sub></b>
<b>GV HÃy nêu ích lợi của con gà?</b>
<b>HS : Trả lời</b> <b>HS: Đọc số : 110, 120,200 GV: n/xét ,đ/giá</b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: giới thiệu bài ( linh hoạt)</b>
Quan sát con muỗi
+ Cách làm : Chia nhóm 2 và cho các nhóm
quan sát theo câu hỏi .
Con muỗi to hay nhỏ ?
Khi đập muỗi em thấy cơ thể muỗi cứng
hay mềm ?
HÃy chỉ đầu, thân, chân, cánh của muỗi
HÃy chỉ vòi của muỗi ?
<b>HS: c/bị</b>
<b>HS : HS thảo luận nhóm và cử đại diện nêu </b>
kÕt quả thảo luận <b>GV Giới thiệu bài:</b>* GV hớng dẫn luyện tập
a. Đọc và viết số 101-110
- Vit v đọc số 101
- GV nêu vấn đề để học tiếp
(xác định số trăm,số chục,số đơn
vị) cho biết cần điền số thích hợp nào
- Cho HS nêu cách đọc số 101
<b>H§ 2(6 /<sub>)</sub></b>
GVKL: Muỗi là 1 loại sâu bọ bé hơn ruồi,
muỗi có đầu, mình, chân và cánh; đậu bằng
cánh và chân; dùng hút máu ngời và động
vật.
<b>HS: HS đọc viết và đọc số 102</b>
- Tơng tự nh các số khác 103,104…
109
- HS nhận xét và điền số thích hợp vào
ơ trống, nêu cách c.
<b>HS :Nhắc lại kết luận</b> <b>GV chốt lời giải .</b>
viết bảng 101
<b>HĐ 3(6 /<sub>)</sub></b>
GVKL: Thảo luận nhóm
+ Cách làm: Chia nhóm, cho HS thảo luận
nhóm chuẩn bị ở phiếu.
KT: Khăn phủ bàn.
<b>HS: * HS làm việc cá nhân</b>
- Lấy bộ ô vuông chọn ra hinh vuông
và « vu«ng t¬ng øng víi sè 105
VD: 102,108,103,109 và
đọc số
<b>HS : - HS thảo luận nhóm 4 và cử đại diện </b>
nêu kết quả.
H: Muỗi thờng sống ở đâu ?
- Nơi tối tăm, vũng nớc đọng.
H: Em hay bị muỗi đốt vào lúc nào ?
- Buổi tối, sáng sớm
H: Bị muỗi đốt có hại gì ?
- Muỗi đốt sẽ truyền bệnh sốt rét cho ngời...
H: Kể tên một số bệnh do muỗi đốt ?...
<b>GV chèt lêi gi¶i </b>
Thùc hành
<b>HĐ 4(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: NX, uốn nắn </b>
c)108(d)102(e)105
<b>GV: nhận xét chốt lời giải </b>
Bài 2: Số
Bài 3: >, < , =
<b>HĐ 5(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: NX chung giờ học.</b>
<b>HS : Đọc tài liệu về muỗi.</b>
<b>HS: </b>
- HS làm sgk
- HS lên điền
<b>GV: Chốt lời giải nhận xét và củng cố </b>
tiết học
Củng cố :
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Nhận xét giờ häc.
<b>Nhãm 1</b> <b>Nhãm 2</b>
<b>TiÕt 28. Tù chän</b> <b>Tnxh TiÕt 28 </b>
<b>Mét sè loàI vật sống trên cạn </b>
KT cú liờn quan KT cần đạt
Một số loài động vật
sống trên cạn lợi ích của một sốđộng vật sống trên
cạn đối với con
ngời
<b>I. Mơc Tiªu</b>
HS ơn lại các bài tập đọc đã học KT, KN: Nêu đợc tên và lợi ích của một
số động vật sống trên cạn đối với con
ng-ời
<i><b>GDKNS:</b></i>
<i><b>-Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí các</b></i>
<i><b>thơng tin về động vật sống trên cạn.</b></i>
<i><b>-Kĩ năng ra quyết định: Nên và khơng </b></i>
<i><b>nên làm gì để bảo vệ động vật.</b></i>
<i><b>-Phát triển kĩ năng hợp tác: Biết hợp </b></i>
<i><b>tác với mọi người cùng bảo vệ động vật</b></i>
<i><b>-Phát triển kĩ năng giao tip thụng qua</b></i>
<i><b>cỏc hot ng hc tp.</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bảng phụ * Hình vẽ 28 SGK
* PP: phân tÝch.
* KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi, Sơ đồ t
duy
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chc (1 /<sub>)</sub></b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (4 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: Không KT</b>
<b>HS : </b>
<b>HS: Kể tên các loài cây cho bóng mát?</b>
<b>GV: Nhận xét </b>
<b>3. Bài mới </b>
<b>HĐ 1(6 /<sub>)</sub></b>
<b>HS : HS đọc lại các bài đã học trong kì2</b> <b>GV giới thiệu bài: </b>
<b>Làm việc với sgk </b>
Bớc 1: Làm việc theo cặp
<b>HĐ 2(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: y/c HS đọc bài </b> <b>HS: quan sát SGK trả lời câu hỏi.</b>
- Chỉ nói đúng con vật có trong hình
- Hình 1,2,3,4,5,6,7 là con gì ?
Chúng sống ở đâu ?
H×nh 2 :
- Con bị sống ở đồng cỏ
Hình 3 :
- Con hơu sống ở đồng cỏ và hoang
rã.
H×nh 4
- Con chã, chúng ăn xơng, thịt và nuôi
trong nhà.
Hình 5:
- Thỏ rừng sống hoang rà thích ăn cà
rốt
<b>HĐ 3(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: uốn nắn , sưa sai. </b> <b>HS Thùc hiƯn.</b>
<b>HS : HS đọc lại các bài đã học trong kì2</b> <b>GV: Làm việc với vật thật và tranh</b>
ảnh su tầm c
*Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm cả lớp
- Các nhóm đếm tranh ảnh đã đợc su
tầm để cùng quan sát.
- C¸c nhãm trng bày sản phẩm của
mình.
<b>HĐ 4(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: uốn nắn , sửa sai. </b>
HD HS nghe viÕt mét sè tõ
<b>HS: HS T luận n2 quan sát hình trả lời</b>
<b>HS : Thực hiƯn</b> <b>GV :NhËn xÐt, khen ngỵi mét sè tranh</b>
vẽ đẹp
<b>HĐ 5(6 /<sub>)</sub></b>
<b>GV: NX uèn n¾n </b>
Yêu cầu HS về nhà ôn lại các bài đã học. <b>HS: nhắc lại kết luận .</b>
<b>HS : Lắng nghe và thực hiện</b> <b>GV : Nhận xét tiết học</b>
<i><b>Sinh ho¹t líp</b></i>
- Thấy đợc những u nhợc điểm, tìm ra nguyên nhân và cách khắc phục.
- Nắm đợc kế hoạch tuần 29
+ Ưu điểm:
- Cỏc em ó cú ý thức học tập và rèn luyện. Ngoan ngoãn lễ phép với thầy cơ giáo ,
đồn kết thân ái với bạn bè .
- Lao động vệ sinh tốt , các em đã biết vệ sinh cá nhân.
- Đi hc u v ỳng gi
+Nhợc điểm :
- Một số em vẫn còn e ngại trong giao tiếp và cha tích cực học tập, ăn mặc cha gọn
gàng : Ví dụ: ...,
- Một số em còn đi học muộn V.dụ : không
<i><b>2- Kế hoạch tuần 29</b></i>
- 100% đi học đầy đủ, đúng giờ.
- Phấn đấu giữ vở sạch, viết chữ đẹp
- 100% đến lớp có đầy đủ đồ dùng, sách vở.
- Trong lớp trật tự, hăng hái phát biểu
- Vệ sinh sạch sẽ, đúng giờ