Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (441.18 KB, 81 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – MƠN TỐN – KHỐI 10</b>
<b>A. KIẾN THỨC CƠ BẢN</b>
<b>I/ ĐẠI SỐ:</b>
1) Mệnh đề.
2) Các phép toán trên tập hợp .
3) Tìm TXĐ, xét sự biến thiên, tính chẵn lẻ, đồ thị của hàm số bậc nhất,
bậc hai.
4) Giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai, phương trình quy về
phương trình bậc nhất, bậc hai.
5) Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn.
6) Chứng minh Bất đẳng thức, tìm GTLN, GTNN của một hàm số.
<b>II/ HÌNH HỌC:</b>
1) Các phép tốn của vectơ – toạ độ của vectơ.
2) Chứng minh đẳng thức vectơ.
3) Tìm điểm thoả mãn các đẳng thức vectơ.
4) Tính tỉ số lượng giác của góc 00<sub>≤</sub><sub> </sub><sub>≤</sub><sub> 180</sub>0<sub>.</sub>
5) Tích vơ hướng của 2 vectơ.
<b>B. BAØI TẬP</b>
<b>I. ĐẠI SỐ:</b>
<b>1.Phủ định các mệnh đề sau:</b>
a) x R :x 3 5 <sub>b)</sub> x N:x<sub>là bội của 3</sub>
c)
2
x R; y R :y x
d) x R :x 10
<b>2.Xác định </b>X Y, X Y, X \ Y ,(X Y) \ X <sub> neáu: </sub>
a) X 3;5 ,Y
c) X
2 2
2
a)y 3x 7 ; b)y 2 x x 1
x x 1 1
c)y ; d)y ; e)y
x x 1 x 3x 2
x 4 3x
<b>4.Tìm tập xác định của hàm số:</b>
a) y = 2x2<sub> – 3x + 5</sub> <sub>b) y = </sub>
3
2
3x 1 <sub>x</sub> <sub>4</sub>
x 2
c) y = 2
2x 1
x 4(x 7x 12)
<b>5.Xét tính chẵn , lẻ của các hàm số </b>
a) y x 2 2 x b) 2
x 5
y
x x 1
c)
5
2
x x
y
x x
d) y = x2<sub> + x</sub> <sub>e) y = x</sub>2<sub> + </sub>x <sub>f) y = x</sub>3<sub> – x</sub>
<b>6.Xét sự biến thiên của hàm số trên các khoảng đã chỉ ra:</b>
a) y = x2<sub> – 2x treân (1; + )</sub> <sub>b) y = </sub>
1
x<sub> trên (–; 0)</sub>
<b>7.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số :</b>
2
x , x 1 <sub>x</sub>
c) y 1 , 1 x 2 , d) y x 1 2 x , e) y x 1
4
x 3 , x 2
<sub></sub>
<b>8.Cho hàm số y = (m – 1)x + 2m – 3 ( m: tham soá )</b>
a) Khảo sát sự biến thiên của hàm số tuỳ theo giá trị của m
b) Tìm m để đường thẳng (d) có PT y = (m – 1)x + 2m – 3 song song với
đường thẳng (d') có PT y = (3m + 5)x + 7
c) Định m để (d) đi qua điểm A(1 ; –2)
d) Khi m = 1 tìm giao điểm của đthẳng (d) với đồ thị (P): y = x2<sub> – 2x – 1</sub>
<b>9.Cho hàm số y= –x</b>2<sub>+2x+3</sub>
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với (D): y= –x –1 bằng đồ thị và bằng
phép tốn.
<b>10.</b> Tìm parabol (P) y=ax2<sub> +bx+c biết rằng:</sub>
a) (P) đi qua 3 điểm A(1;–1); B(2;3); C(–1;–3)
b) (P) đạt cực đại bằng 7 tại x=2 và qua điểm F(–1;–2)
<b>11.</b> Giải các phương trình sau:
2
a) x 1. x 1 7 2x ; b) x 4x 1 x 2
c) 2x 1 x 3 ; d) x 1 x 1 1
<b>12.</b> Giải và biện luận PT , BPT và hệ PT sau:
a) m2<sub>(x – 2) – 3m = x + 1 </sub> <sub>b) a</sub>2<sub>x = b</sub>2<sub>x + ab </sub>
c) 3 x a d) m2<sub>x – 1 = m – x</sub>
e) (m + 1)2<sub>x = (2m + 5)x + 2 + m</sub> <sub>f) </sub> mx 1 2x m 3<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
g) x m x 3 2x 2 x
<b>13.</b> Cho phương trình: (3m+2)x – m+1=0
a) Giải phương trình khi m=1. b) Giải và biện luận phương trình .
c) Tìm m để pt có nghiệm bằng 2. d)Tìm m để pt có nghiệm thuộc (0;4)
e)Tìm m để pt ln có nghiệm bé hơn 1.
<b>14.</b> Giải các phương trình sau:
a)
2x y 1
x 6y 3 0
<sub>b) </sub>
3 <sub>y 7</sub>
x 2
2 <sub>5y 3</sub>
x 2
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
c)
(2x 3) (3y 4) 4x y 6
(3y 1) (2x 1) 5x 2
<b>15.</b> a) Định m để phương trình sau vơ nghiệm: m2<sub>x + 4m – 3 = x + m</sub>2
b) Định m để bất phương trình sau có tập nghiệm là R:
(m2<sub> + 4m + 3)x – m</sub>2<sub> – m < 0</sub>
c) Định m để hệ phương trình sau vơ nghiệm:
mx (m 2)y 5
(m 2)x (m 1)y 2
d) Định m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
mx 2y 1
3x y 3
<sub></sub> <sub></sub>
<b>16.</b> Giaûi và biện luận hệ phương trình sau:
a)
x my 1
mx 3my 2m 3
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>b) </sub>
m 1 x m 1 y 2m 1
4x 2 m 2 y 7
c)
mx 3y m 1
<sub>d) </sub>
2mx 3y 5 0
(m 1)x y 0
<b>17.</b> Cho hệ phương trình:
mx y 2m
x my m 1
a) Giải và biện luận theo tham số m.
b) Khi hệ có nghiệm (x0;y0), tìm hệ thức liên hệ giữa x0 và y0 độc lập đối
với m.
c) Khi hệ có nghiệm duy nhất (x0;y0). tìm giá trị ngun của m để x0; y0 là
những số nguyên.
<b>18.</b> Cho a, b, c > 0 . Chứng minh các bất đẳng thức sau. Khi nào dấu “=” xảy
ra:
2 2
4 3 7
4
2
a b c
a) a b ab 1 4ab ; b) 1 1 1 8
b c a
a 2 a 1
c) 2 ; d) 4 a 3 b 7 ab ; e)
2
a 1
a 1
<sub></sub> <sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub>
f) (a + b + c)
1 1 1
a b c
a) f(x) = 3x.(1 – 2x) với
1
0 x
2
b) f(x) = 3 x 6 x <sub> (–3 </sub><sub>≤</sub><sub> x </sub><sub>≤</sub>
6)
c) f(x) =
2
2
3x 6x 10
x 2x 3
<b>20.</b> Tìm GTNN của hàm số :
a)
3
f(x) 2x
x 2
<sub> với x > –2</sub> <sub>b) f(x) = </sub>
x 5
1 x x <sub> với 0 < x < 1</sub>
c) f(x) =
2
2
5 2x x
3 2x x
<b>II. HÌNH HỌC:</b>
<b>1.Cho hai véc tơ cùng phương </b>a, b
. Kết luận gì về phương, hướng của véc tơ
c a b
<b>2.Cho hai véc tơ </b>a , b 0
. Hãy tìm mối quan hệ giữa a và b
nếu có một trong
hai điều kiện sau:
a) a b a b ; b) a b a b
<b>3.a) Cho 4 điểm A,B,C,D. CMR: </b>AB CD AC BD
b) Cho tứ giác ABCD.Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB,CD.
CMR: 2MN AC BD AD BC
c) Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M bất kỳ.
CMR: MA MB MC MD 4MO
d) Cho 4 điểm A,B,C,D. Gọi I,J lần lượt là trung điểm AB,CD và G là
trung điểm IJ. CMR: GA GB GC GD 0
<sub></sub>
<b>4.a) Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M,N lần lượt là trung điểm AD và</b>
theo AB,CD
b) Cho hình chữ nhật ABCD, so sánh các vectơ:
u AB BC và v AB BD
<b>5.Cho ABC . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB . Chứng</b>
minh: AM BN CP 0
a) Xác định véc tơ AB AC
. Tính AB AC theo a
b) Gọi E, F là hai điểm trên cạnh BC sao cho : BE = EF = FC .
Tìm véc tơ V AB EA AC FA
<b>7.Cho </b>ABC và số thực k 0 . Tìm tập hợp các điểm M sao cho:
MA MB MC k
<b>8.Cho ABC . Gọi M là điểm thuộc đoạn BC sao cho: MB = 2MC.</b>
Chứng minh :
1 2
AM AB AC
3 3
<b>9. Cho ABC . Gọi M là trung điểm AB và N lấy trên đoạn AC sao cho NC =</b>
2NA. Gọi K là trung điểm MN
a) Chứng minh :
1 1
AK AB AC
4 6
b) Gọi D là trung điểm BC . C/m:
1 1
KD AB AC
4 3
<b>10.</b> Cho ABC . Tìm điểm M sao cho :MA MB 2MC 0
<b>11.</b> Cho lục giác ABCDEF . Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của
AB, BC, CD, DE, EF, FA . CMR: MPR và NQC có cùng trọng tâm.
<b>12.</b> Cho ABC. D, E, F là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Tìm hệ thức
đúng:
a)AD BE CF AB AC BC
b)AD BE CF AF CE BD
c)AB BE CF AE BF CD
d)AB BE CF BA BC AC
<b>13.</b> Cho hình chữ nhật ABCD . I và K lần lượt là trung điểm của BC, CD. Tìm
hệ thức đúng:
a)AI AK 2AC
b)AI AK AB AD
c) AI AK IK
d)
3
AI AK AC
2
<b>14.</b> Cho tứ giác ABCD. I và J lần lượt là trung điểm của BC, CD. Tìm hệ thức
đúng:
a) 2 AB AI AJ AD
b) 2 BA IA JA DA
c) 2 AB AI JA DA
d) 2 AB IA JA DA
<b>15.</b> Cho hình vuông ABCD cạnh a. E là trung điểm của BC và F là trung điểm
của CD. Giá trị của AB AE FA DA
laø :
a) a 2 b)
a 3
2 <sub>c) </sub>
a
2 <sub>d)</sub>
3a 2
<b>16.</b> Cho ABC . Biết AB = 8, AC = 9, BC = 11 . M là trung điểm của BC, N là
điểm trên đoạn AC sao cho AN = x (0 < x < 9). Tìm hệ thức đúng:
a)
1 x 1
MN AC AB
2 9 2
<sub></sub> <sub></sub>
x 1 1
MN CA BA
9 2 2
<sub></sub> <sub></sub>
c)
1 x 1
MN AC AB
2 9 2
<sub></sub> <sub></sub>
d)
x 1 1
MN AC AB
9 2 2
<sub></sub> <sub></sub>
<b>17.</b> Cho ABC . Gọi G là trọng tâm và H là điểm đối xứng của B qua G. Tìm
hệ thức đúng:
a)
1 1
AH AC AB
3 2
b)
1 2
AH AC AB
3 3
c)
2 1
AH AC AB
3 3
d)
2 1
AH AC AB
3 3
<b>18.</b> Cho ABC và một điểm M tuỳ ý. Tìm hệ thức đúng:
a) 2MA MB 3MC AC 2BC
b) 2MA MB 3MC 2AC BC
c) 2MA MB 3MC 2CA CB
d) 2MA MB 3MC 2CB CA
<b>19.</b> Cho ABC . Gọi I và J là hai điểm định bởi IA 2IB ; 3JA 2JC 0
. Tìm
hệ thức đúng:
a)
2
IJ AB 2AC
5
b)
2
IJ AC 2AB
5
c)
5
IJ AC 2AB
2
d)
5
IJ AB 2AC
2
<b>20.</b> Cho hình bình hành ABCD . Gọi I là điểm định bởi BI k.BC
(k 1). Hệ
thức giữa AI, AB , AC
vaø k laø:
a) AI
b) AI
c) AI
d) AI
<b>21.</b> Cho ABC . N là điểm định bởi
1
CN BC
2
. G là trọng tâm của ABC. Hệ
thức tính AC
theo AG và AN
là:
a)
2 1
AC AG AN
3 2
b)
4 1
AC AG AN
3 2
c)
3 1
AC AG AN
4 2
d)
3 1
AC AG AN
4 2
<b>22.</b> Cho ABC đều, tâm O, M là điểm bất kỳ trong tam giác. Hình chiếu của
M xuống ba cạnh của tam giác là D, E, F. Hệ thức giữa các véc tơ
MD , ME , MF
vaø MO
laø:
a)
1
MD ME MF MO
2
b)
2
MD ME MF MO
3
c)
3
MD ME MF MO
4
d)
3
MD ME MF MO
2
<b>23.</b> Trong mpOxy cho ABC coù A(1; –1) B(5; –3) C(2; 0)
a) Tính chu vi và nhận dạng ABC .
b) Tìm M biết CM 2AB 3AC
. Tìm toạ độ trọng tâm G của ABC
c) Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình bình hành .
d) Tìm tâm và bán kính đường trịn ngoại tiếp ABC , OBC.
<b>24.</b> Cho ABC với A(2; 0) , B(5; 3) , C(–2; 4).
a) Tìm MNP với A, B, C lần lượt là trung điểm MN, NP, PM.
b) Tìm I, J, K biết chúng lần lượt là chia các đoạn AB, BC, CA theo các tỉ
số 2, –3, –5.
<b>25.</b> Trên mpOxy cho ABC với A(–1; 1) B(3; 2) C(2; –1) . Tìm D trên trục
x'Ox sao cho tứ giác ABCD là 1 hình thang có 2 đáy là AB và CD
<b>26.</b> Trên mpOxy cho 3 điểm A(2; 0) B(0; 2) C(0; 7) . Tìm D sao cho tứ giác
ABCD là 1 hình thang cân.
<b>27.</b> Trên hệ trục toạ độ Oxy cho hai điểm A(2 ; 3) , B(4 ; 2)
a) Tìm toạ độ điểm C trên trục Ox và cách đều hai điểm A, B
c) Tìm toạ độ trọng tâm OAB.
d) Đường thẳng AB cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại M , N . Các điểm M và
N chia điểm AB theo tỉ số nào ?
a) Tính AB.AC. CMR: tam giác ABC vuông tại A.
b) Tìm tâm và bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC.
Tìm toạ độ trung điểm H của BC và toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
c) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC.
d) Tìm toạ độ điểm M trên Oy để B,M,A thẳng hàng.
e) Tìm toạ độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N.
f) Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình chữ nhật.
g) Tìm toạ độ điểm K trên Ox để AOKB là hình thang đáy AO.
h) Tìm toạ độ điểm T thoả TA 2TB 3TC 0
<sub></sub>
i) Tìm toạ độ điểm E đối xứng với A qua B.
j) Tìm toạ độ điểm I chân đường phân giác trong tại đỉnh C của ABC
<b>29.</b> Câu nào sau đây đúng ?
a)
2 2
a a
b) a = a
c) a2 = a d) a2 = – a
<b>30.</b> Cho ABC vuông tại A. Hệ thức liên quan giữa ba đường trung tuyến AD,
BE, CF laø:
a) 2BE22CF25AD2 b) 3CF2 2BE2 5AD2
c) CF2BE2 5AD2 <sub>d) </sub>CF2 BE2 3AD2
<b>31.</b> Cho tứ giác ABCD . Tìm hệ thức đúng:
a) BA2 CB2CD2 AD2 2CA.DB
b) AB2 BC2CD2 AD2 2AC.BD
c) BA2 CB2 CD2 DA22CA.DB
d) AB2 BC2CD2 AD2 2AC.DB
<b>32.</b> Cho ABC vuông cân tại A, M là một điểm tuỳ ý trên cạnh BC . Hệ thức
giữa MA, MB, MC là:
a) MB22MC2 3MA2 b) 2MB23MC2 5MA2
c) MB2MC2MA2 d) MB2MC22MA2
<b>33.</b> Cho ABC coù AB = 5cm , BC = 7cm , CA = 8cm
a) Tính AB.AC
rồi suy ra giá trị của góc A
b) Tính CA.CB
c) Gọi D là điểm trên CA sao cho CD = 3cm . Tính CD.CB
<b>34.</b> Cho hình bình hành ABCD với AB 3 , AD 1 , BAD 60 0
a) Tính AB.AD , BA.BC
b) Tính độ dài hai đường chéo AC và BD.Tính cos AC;BD
Tính A; B; SABC; ha ; R; r; ma?
<b>36.</b> Cho tam giác ABC có cosA=3/5; b=5; c=7. Tính a; B; SABC; ha ; R; r; ma?
<b>37.</b> Cho ABC coù a 2 3 , b 2 2 , c 6 2 . Tính:
a) Các góc của ABC
b) Đường cao ha và đường trung tuyến ma của ABC
<b>38.</b> Cho ABC coù a 4 7 , b 6 , c 8 . Tính ha , hb , hc R , r .
<b>39.</b> Cho ABC coù AB = 2 , AC = 3 , BC = 4
a) Tính AB.AC, BC.CA
b) Gọi G là trọng tâm ABC . Tính AG.BC
<b>40.</b> Cho ABC vng tại C, đường phân giác trong của góc A cắt BC tại A’ và
BA’ = m , CA’ = n . Độ dài cạnh huyền AB tính theo m và n là :
a)
m n
AB m
m n
<sub>b) </sub>
m n
AB n
<b>41.</b> Cho hình vuông ABCD cạnh a . Giá trị của M
laø:
a)a 22 b)a 22 <sub>c)</sub>2a2 <sub>d)</sub> 2a2
<b>42.</b> Cho ABC coù AB = 2 ; BC = 4 ; AC = 3. Xác định kết quả sai trong các kết
quả sau:
a) Trung tuyến
10
AM
2
b)
1
cosA
4
c)
3
S 15
4
d) Đường cao
3 15
AH
16
a) AB2<sub> + AC</sub>2<sub> + BC</sub>2<sub> = 2BD</sub>2<sub> + 3CD</sub>2<sub> + AD</sub>2
b) AB2<sub> + AC</sub>2<sub> + BC</sub>2<sub> = BD</sub>2<sub> + 2AD</sub>2<sub> + 3CD</sub>2
c) AB2<sub> + AC</sub>2<sub> + BC</sub>2<sub> = BD</sub>2<sub> + 3AD</sub>2<sub> + 2CD</sub>2
d) AB2<sub> + AC</sub>2<sub> + BC</sub>2<sub> = BD</sub>2<sub> + AD</sub>2<sub> + 3CD</sub>2
<b>44.</b> Cho ABC vuông tại A. AH là đường cao . HE, HF lần lượt là các đường
cao của hai tam giác AHB và AHC. Tìm hệ thức đúng:
a) BC2<sub> = 2AH</sub>2<sub> + BE</sub>2<sub> + CF</sub>2 <sub>b) BC</sub>2<sub> = 3AH</sub>2<sub> + 2BE</sub>2<sub> + CF</sub>2
c) BC2<sub> = 3AH</sub>2<sub> + BE</sub>2<sub> + 2CF</sub>2 <sub>d) BC</sub>2<sub> = 3AH</sub>2<sub> + BE</sub>2<sub> + CF</sub>2
<b>45.</b> Cho ABC có BC = 6 , AC = 8, AB = 4 7. Đường cao AH bằng:
a) 7 3 b) 3 7 c)4 3 d) 6
<b>46.</b> Cho ABC có BC = 6 , AC = 2, AB = 3 1 <sub>. Bán kính đường trịn</sub>
ngoại tiếp ABC có giá trị đúng là:
a)R 5 <sub>b) </sub>R 3 <sub>c) </sub>R 2 <sub>d) R = 2</sub>
<b>47.</b> Cho ABC có AB = 2 , AC = 3, BC = 4. Gọi D là trung điểm của BC. Bán
kính đường trịn đi qua ba điểm A, B, D là:
a)
2 6
3 <sub>b) </sub>
4 3
9 <sub>c) </sub>
4 6
9 <sub>d) </sub>
4 6
3
<b>48.</b> Cho ABC cân tại A . AB = a, BAC <sub>. Gọi r là bán kính đường trịn nội</sub>
tiếp ABC . Biểu thức tính r theo a và là:
a)
2asin
r
1 sin
<sub>b) </sub>
asin
r
2 1 sin
c)
asin
r
2 1 cos
2
<sub>d) </sub>
asin
r
2 1 sin
2
<b>49.</b> Cho ABC Gọi H là chân đường vng góc hạ từ A xuống cạnh BC . Nếu
AH = 12a, BH = 6a, CH = 4a . Số đo của góc BAC là:
a) 300 <sub>b) 60</sub>0 <sub>c) 90</sub>0 <sub>d) 45</sub>0
<b>50.</b> Cho ABC coù BC = 3, AC = 2, AB =
6 2
2
. Các góc của ABC
bằng:
<b>51.</b> Cho ABC , hai cạnh góc vng là AB = c, AC = b, Gọi la là độ dài đoạn
phân giác trong của góc A. Hệ thức nào cho giá trị đúng của la :
a) a 2 2
bc
l
b c
b) a
b c
l
2.bc
c) a
2bc
l
b c
d) a
2.bc
l
b c
<b>52.</b> Các cạnh AB = c, BC = a, AC = b của ABC thoả mãn hệ thức :
b b a c a c
. Giá trị của góc A là:
a) 300 <sub>b) 60</sub>0 <sub>c) 90</sub>0 <sub>d) 120</sub>0
<b>53.</b> Các cạnh AB = c, BC = a, AC = b của ABC thoả mãn hệ thức :
a2<sub> + b</sub>2<sub> = 5c</sub>2<sub> . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC , G là trọng </sub>
tâm của ABC. Khi đó MNG là:
a) cân b) thường c) vng d) vng cân
<b>54.</b> Cho ABC có BC = 6, ABC 60 , ACB 45 0 0<sub>. Số đo đúng của hai cạnh</sub>
còn lại là (Biết sin (a + b) = sina.cosb + sinb.cosb)
a)
4 3 <sub>,</sub> 2 2
3 1 3 1 <sub>b) </sub>
12 3 <sub>,</sub> 12 2
6 2 6 2
c)
3 2 <sub>,</sub> 3 2
3 2 3 2 <sub>d) </sub>
12 <sub>,</sub> 12
3 1 2 1
<b>55.</b> Cho ABC có các cạnh a, b, c và diện tích
S a b c a c b
4
. Tam
giaùc ABC có dạng đặc biệt nào ?
a)Tam giác cân b) Tam giác đều
c)Tam giác vuông d) Tam giác thường
<b>56.</b> Cho ABC có ba góc nhọn , AC = b, BC = a. BB’ là đường cao kẻ từ B và
CBB'<sub>. Biểu thức tính bán kính đường trịn ngoại tiếp ABC theo a, b</sub>
vaø laø:
a)
2 2
a b 2abcos
R
2sin
b)
2 2
a b 2abcos
R
2cos
c)
2 2
a b 2absin
R
2cos
d)
2 2
a b 2absin
R
2sin
a)
1
sin B.sinC
3
b)
1
sinB sinC
2
c)
1
sin B.sinC
2
d) sin B sinC 1
<b>58.</b> Cho ABC vuông ở A , BC = a, kẻ đường cao AH.
a) C/m: AH = a.sinB.cosB , BH = a.cos2<sub>B , CH = a.sin</sub>2<sub>B </sub>
b) Từ đó suy ra AB2<sub> = BC.BH , AH</sub>2<sub> = BH.HC.</sub>
<b>59.</b> Cho AOB cân ở O , OH và AK là các đường cao , đặt OA = a , AOH
.
a) Tính các cạnh OAK theo a và .
b) Tính các cạnh của OHA và AKB theo a và .
c) Từ đó tính sin2 , cos2 , tg2 theo sin , cos , tg .
<b>60.</b> Cho sinx=1/3 với 00<sub>≤</sub><sub> x </sub><sub>≤</sub><sub> 90</sub>0<sub>. Tính cosx; tanx; cotx?</sub>
<b>61.</b> 1) Cho biết
0 0
1
sinx , 90 x 180
3
. Tính giá trị biểu thức :
2tgx 3cot gx 1
A
tgx cot gx
2) Cho biết tg 2<sub> . Tính giá trị biểu thức: </sub> 3 3
sin cos
B
sin 3cos 2sin
<b>62.</b> Chứng minh:
a)
2 2 2
2
1 <sub>sin x tan x cos x</sub>
cos x <sub>b) (1 + cosx)cot </sub>2<sub>x(1 – cosx) = cos</sub>2<sub>x</sub>
<b>63.</b> Rút gọn biểu thức sau:
a) sin(900<sub> – x) + cos(180</sub>0<sub> – x) + sin</sub>2<sub>x(1 + tan</sub>2<sub>x) – tan</sub>2<sub>x</sub>
b)
2
2
1 cos x tanx.cotx
1 sin x
c)
2 2
2
1 4sin x.cos x
(sinx cosx)
<b>64.</b> Chứng minh đẳng thức:
a) tan x sin x tan x.sin x2 2 2 2 <sub>b) </sub>sin4<sub> </sub> cos4<sub> </sub>2sin2<sub> </sub>1
c)
sin 1 cos 2
1 cos sin sin
d) sin6 cos6 1 3sin .cos2 2
e)
3 3
sin cos <sub>1 sin .cos</sub>
sin cos
<sub>f) </sub>
2
2
2 2
tan 1 1 <sub>1</sub>
2tan <sub>4sin .cos</sub>
<sub> </sub>
<sub></sub> <sub></sub>
g)
2 2
2
4 4 2
cos sin <sub>1 tan</sub>
sin cos sin
h)
2
4 2 2
1 cot tan
1 cot
1 tan
cot tan cot
<b>65.</b>
0 4 0 0
cos 90 , 90 180
5
. Tính cos ,sin ,tan ,cot <sub> .</sub>
<b>66.</b> Biết
0 5 1
sin18
4
. Tính cos180<sub> , sin72</sub>0<sub> , cos72</sub>0<sub> , sin162</sub>0<sub> ,cos162</sub>0<sub> ,</sub>
sin1080<sub> , cos108</sub>0<sub> , tan72</sub>0<sub> , cot108</sub>0
<b>67.</b> a) C/m: (sinx + cosx)2<sub> + (sinx – cosx)</sub>2<sub> = 2</sub>
b) C/m: sin .cos (1 + tan)(1 + cot ) = 1 + 2sin .cos
<b>68.</b> Tính a) cos2<sub>12</sub>0<sub> + cos</sub>2<sub>78</sub>0<sub> + cos</sub>2<sub>1</sub>0<sub> + cos</sub>2<sub>89</sub>0
<b>C. CÁC ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO</b>
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ</b>
<b>ĐỀ SỐ 1</b>
I/ Phần trắc nghiệm (<i>6 điểm</i>) <i>Chọn phương án đúng</i>
<b>Bài 1: Hàm số y= </b>
2
x
2
x 1<sub> là:</sub>
a) hàm số chẵn b) hàm số lẻ c) hàm số không chẵn không lẻ
<b>Bài 2: Hàm số y= x</b>2<sub>–2x +1 đồng biến trong khoảng :</sub>
a) (–;1) b) (–;–1) c) (1;+ ) d) 1 kết quả khác
<b>Bài 3: Tập xác định của hàm số y= </b>
x
2
x 3x 4 <sub> là :</sub>
a) R b) R\
a) x= 6 b) x= –6 c) x= –3 d) x= 3
<b>Bài 5: Cho </b>ABC cân ở A, đường cao AH . Câu nào sau đây đúng:
a) AB AC
b) HC HB
c) AB AC
d) Tất cả đều sai
<b>Bài 6 : Cho </b>ABC Với M là trung điểm của BC . Tìm câu đúng:
a. AM MB BA 0 b. MA MB AB
c. AB AC 2MA d. AB AC AM
<b>II/ Phần tự luận (4</b><i>điểm</i>)
<b>Bài 1: Giải và biện luận phương trình m</b>2<sub>x = x+m</sub>2<sub>–3m+2</sub>
<b>Bài 2: Tính : A= cos</b>2<sub>x+sin</sub>2<sub>x – tgx . cotg x neáu x=30</sub>0
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ</b>
<b>ĐỀ SỐ 2</b>
I/ Phần trắc nghiệm (<i>6 điểm</i>) <i>Chọn phương án đúng</i>
<b>Bài 1: Hàm số y= </b>
x
x 1 <sub> laø:</sub>
a) hàm số chẵn b) hàm số lẻ c) hàm số không chẵn không lẻ
<b>Bài 2: Hàm số y= x</b>2<sub>+2x +1 đồng biến trong khoảng :</sub>
a) (–;1) b) (–;–1) c) (–1;+ ) d) 1 kết quả khác
<b>Bài 3: Tập xác định của hàm số y= </b> 6 3x <sub> laø :</sub>
a) (–;2) b) (–;–2) c) (–2;+ ) d) [–2;+ )
<b>Bài 4 : Đồ thị hàm số :y= –x</b>2<sub>+2x+3 có hồnh độ đỉnh là :</sub>
a) x= 1 b) x= –1 c) x= 2 d) 1 kết quả khác
<b>Bài 5 : Cho </b>ABC cân ở A, đường cao AH . Câu nào sau đây đúng:
a) AB AC
b) HCHB
c) AB BC
d) Tất cả đều sai
<b>Bài 6: Cho </b>ABC Với M là trung điểm của BC . Tìm câu đúng:
a. AM MB AB 0 b. MA MB AB
c. AB AC MA d. AB AC 2AM
<b>II/ Phần tự luận (4 </b><i>điểm</i>)
<b>Baøi 1: Giải và biện luận phương trình : m</b>2<sub>x = 4 x +m</sub>2<sub> –3x+2 </sub>
<b>Bài 2: Tính B = tg</b>2<sub>x +cotg</sub>2<sub>x – </sub> 2
1
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 1</b>
<b>A)Trắc nghiệm(3đ) : Hãy chọn 1 đáp án đúng trong mỗi câu sau đây :</b>
<b>Câu 1 : Tập xác định của hàm số y =</b> 1 3x <sub> là:</sub>
a) D= [
1
3<sub>, +)</sub> <sub>b) D= (</sub>
1
3<sub>,+) c) D= (–,</sub>
1
3<sub>] d) D=(–,</sub>
1
3<sub>)</sub>
<b>Câu 2 : Hàm số y = (m–1)x +m</b>2+4 đồng biến trên R khi
a) m >1 b) m1 c) m<1 d) m 1
<b>Caâu 3 : Cho </b>A
a) A B
<b>Câu 4: Hệ thức nào sau đây đúng</b>
a)
2
2
1
1 tg x
sin x
b)
2
2
1
1 tg x
cos x
c)
2
2
1
1 tg x
sin x
d)
2
2
1
1 tg x
cos x
<b>Caâu 5 : sin15</b>0<sub>=cosx thì</sub>
a) x=150 <sub>b)x= 35</sub>0 <sub>c) x=55</sub>0 <sub>d) x=75</sub>0
<b>Câu 6 : Trường hợp nào 3 điểm M,N,P sau thẳng hàng</b>
a) M(1,2) N(0,1) P(4,–2) b) M(1,2) N(0,1) P(3,4)
c) M(1,2) N(0,1) P(–5,4) d) M(1,2) N(0,1) P(3,–6)
<b>II. Tự luận(7đ)</b>
<b>Bài 1: (2đ) cho hệ phương trình : </b>
mx y 2m
x my 3 m
<sub></sub> <sub> </sub>
<sub> (m : tham số)</sub>
a) Giải hệ phương trình trên với m = – 5(1đ)
b) Định m để hệ ptrình trên vơ nghiệm(1đ)
<b>Bài 2. (2đ) a) Giải phương trình : </b> x 3 5 4x (1đ)
b) Cho hàm số y= (3x –1) (3 – 2x) với
1 <sub>x</sub> 3
<b>Bài 3.(3đ) Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(4; –1), C(0;4)</b>
a)Tính chu vi và diện tích ABC (1,5đ)
b) Gọi G là trọng tâm ABC) Tính AG.AB
(1đ)
c) Tính giá trị biểu thức T=cos(A+B)+cosC (0,5đ)
==========================
<b>KIEÅM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 2</b>
<b>A) Trắc nghiệm(3đ) : Hãy chọn 1 đáp án đúng trong mỗi câu sau đây :</b>
<b>Câu 1 : Tập xác định của hàm số y =</b>
1
x 1 <sub> laø:</sub>
a)D= (1, + ) b) D= 1,
<b>Câu 2 : Hàm số y = mx + m+1 đồng biến trên R khi </b>
a) m 0 b) m > 0 c) m 0 d) m < 0
a)X Y
c)X Y
<b>Câu 4 : sin50</b>0<sub>= cosx thì</sub>
a) x=400 <sub>b) x= 20</sub>0 <sub>c) x=140</sub>0 <sub>d)x=130</sub>0
<b>Câu 5: Hệ thức nào sau đây đúng</b>
a)
2
2
1
1 tg x
sin x
b)
2
2
1
1 tg x
cos x
c)
2
2
1
1 tg x
sin x
d)
2
2
1
1 tg x
cos x
<b>Câu 6 :Tọa độ trọng tâm của </b>ABC với A (4 ; 0), B (2; 3), C (9 ; 6)là:
a) G= (3,5) b) G=(5,3) c) G= (15,9) d) G=(9,15)
<b>II. Tự luận(7đ)</b>
<b>Bài 1. (2đ) cho hệ phương trình : </b>
mx y 2m 0
x my (m 1) 0
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> (m : tham soá)</sub>
b) Cho hàm số y= (2x –1) (3 – 5x) với
1 <sub>x</sub> 3
2 5
Tìm x để y đạt giá trị lớn nhất (1đ)
<b>Bài 3.(3đ) Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(– 3; – 2), C(4;1)</b>
a) Chứng minh ABC vuông cân (1đ)
b) Gọi G là trọng tâm ABC) Tính GA.GB
(1đ)
c) Tính R là bán kính đ.trịn ngoại tiếp ABC vàtrung tuyến ma<sub> (1đ)</sub>
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 3</b>
<b>A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) </b>
<b>Câu I: Tập xác định của hàm số </b> y 3x 7 <sub>laø :</sub>
a) (–,
7
3<sub>)</sub> <sub>b) (</sub>
7
3<sub>,+)</sub> <sub>c) [</sub>
7
3<sub>,+)</sub> <sub>d) (–,</sub>
7
3<sub>]</sub>
<b>Câu II: Hàm số </b> 2
x 5
x x 1
<sub>là hàm số :</sub>
a) Chẵn b) lẻ c) không chẵn không lẻ
<b>Câu III: Biểu thức A= sin</b>2<sub>30</sub>0<sub>+sin</sub>2<sub>60</sub>0<sub> có kết quả là :</sub>
a) A=2 b) A=1 c) A=0 d) A=
1
2
<b>Câu IV: Đồ thị hàm số :y= x</b>2<sub>–6x+1 có hồnh độ đỉnh là :</sub>
a) x= 6 b) x= –6 c) x= –3 d) x= 3
<b>Câu V: Chọn câu đúng trong các câu sau: A,B,C là 3 điểm bất kì ta có:</b>
a) AB AC BC
b) AB BC AC
c) AB AC BC
d) AB BC AC
<b>Câu VI: Trong tam giác ABC ta có :</b>
a)
2 2 2
b c a
cosA
2bc
b)
2 2 2
b c a
cosB
2bc
c)
2 2 2
a c b
cosC
2ac
<b>B) Phần tự luận : (</b><i>7 điểm</i> )
<b>Câu 1(</b><i>2điểm</i> ) : Giải và biện luận ph.trình : m2<sub>(x – 2) – 4m = x + 2 (m: tham</sub>
số)
<b>Câu 3 (</b><i>2 điểm</i>): Giải bất phương trình :
x 3 2x 1 2 x
2 3 6
<b>Câu 4 (</b><i>1 điểm</i> ): Cho ABC coù a 2 3 , b 2 2 , c 6 2 . Tính:
Đường cao ha và đường trung tuyến ma của ABC
====================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 4</b>
<b>I . Phần trắc ngiệm :( 3 điểm )</b>
<b>Câu 1.</b> Chọn khẳng định sai :
A). Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì chúng cùng hướng.
B). Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
C). Hai vectơ băng nhau thì chúng cùng hướng và cùng độ dài.
D). Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau
<b>Câu 2. Cho các tập A=</b>
A). 3;4
<b>Câu 3. Cho phương trình </b>x x 1 1 <sub> có nghiệm là:</sub>
A). x=1 B). x <sub>C). x=0 hoặc x= –1 D). x=0 hoặc x=1</sub>
<b>Câu 4. Cho các tập A=</b>
A). 4 B). 1 C). 3 D). 2
<b>Caâu 5</b>. Cho a
.Toạ độ của vectơ u 2a b
A). u
B). u
C). u
D). u
<b>Câu 6</b>. Cho ba điểm A(0;3);B(1;5);C(–3;–3). Chọn khẳng định đúng:
A). A,B,C không thẳng hàng B). A,B,C thẳng hàng
C). AB
vàAC
<b>Câu 7. Parabol </b>y 3x 2 2x 1 <sub> có đỉnh laø:</sub>
A).
1 2<sub>;</sub>
3 3
<sub>B). </sub>
1 2<sub>;</sub>
3 3
<sub>C). </sub>
1 2<sub>;</sub>
3 3
<sub>D). </sub>
1 2<sub>;</sub>
3 3
<b>Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng :</b>
A). " 2 là một số tự nhiên" B). " 2 là một số hữu tỷ"
C). " 2 là một số nguyên" D). " 2 là một số vơ tỷ"
A).
2
3 <sub>B). </sub>
3
2 <sub>C). </sub>
3
2
D).
2
3
<b>Câu 10</b>. Chọn đẳng thức đúng:
A). NN MM NM
B). PN PM NM
C). PN PM MN
D). PN PM MN
<b>Caâu 11</b>. Cho hình bình hành ABCD tâm O .Tìm khẳng định sai trong các
khẳng định sau:
A). OA OB CB
B). AB AD AC
C). AB AD DB
D). AO BO
<b>Caâu 12. Điều kiện của phương trình </b>
x
x 2 0
x 2
<sub> laø</sub>
A). x2;x2 <sub> B). </sub>x2;x2
C). x 2 <sub> D). </sub>x2;x 2
<b>Câu 13. Nghiệm của hệ phương trình </b>
3x 5y 2
4x 2y 7
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> laø:</sub>
A).
1 17<sub>;</sub>
3 6
<sub>B). </sub>
39 13<sub>;</sub>
26 2
<sub>C). </sub>
17<sub>;</sub> 5
13 13
<sub>D). </sub>
39 1<sub>;</sub>
26 2
<b>Câu 14. Nghiệm của hệ phương trình </b>
3x 2y z 7
4x 3y 2z 15
x 2y 3z 5
<sub> laø :</sub>
A)
1 9 5<sub>;</sub> <sub>;</sub>
4 2 4
<sub> B) </sub>
3<sub>; 2;</sub>3
2 2
A) a b 2 a.b <sub>B) </sub>2 ab a b <sub>C) </sub>2 ab a b <sub>D) </sub>2a b a.b
<b>II. Phần tự luận(7 đ)</b>
<b>Bài 1: Giải các phương trình sau:</b>
a) x4<sub>– 3x</sub>2<sub> – 4=0</sub> <sub>b) </sub> 4x 7 3 2x<sub></sub> <sub> </sub>
<b>Bài 2: Giải bất phương trình : </b>
3x 4 x 2 2 3x
3 4 6
<b>Baøi 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:</b>
1 1
y
x 1 x
<sub> với 0<x<1</sub>
<b>Bài 4: Cho ABC, AM là trung tuyến, I là trung điểm của AM, chứng minh: </b>
IB IC 2IA 0
<b>Bài 5: Trong hệ trục Oxy , cho tam giác ABC có A( –2;6), B(–2;–2), C(4;–2)</b>
a) Tìm toạ độ các véc tơ AB,BC,CA
b) Chứng minh tam giác ABC vuông c) Tính chu vi và diện tích ABC.
=========================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 5</b>
<b>I.Phần trắêc nghiệm:(3 điểm)</b>
<b>Câu 1: Mệnh đề </b>P" x : x22x 3 0" <sub>, có mệnh đề phủ định là:</sub>
a) P" x : x22x 3 0" <sub>b) </sub>P" x : x22x 3 0"
c) P" x : x22x 3 0" <sub>d) </sub>P" x : x22x 3 0"
<b>Câu 2: Số các tập con của tập hợp </b>A
a) 8 b) 6 c) 4 d) 3
<b>Câu 3. Cho tập A=[–5;3] và B=[–3;5]. Kết quả nào đúng?</b>
a) A B 3;3 <sub>b) A\B=(–3;3)</sub> <sub>c) </sub>A B d) A=B
<b>Câu 4. Tập xác định của hàm số: </b>
1
y x 1
x 1
là:
a) 1;
<b>Câu 5. Đồ thị nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng?</b>
<b>Câu 6. Cho hàm số y=3x</b>2<sub>–2x+1. Khẳng định nào sau đây là đúng:</sub>
a) Hàm số tăng trên khoảng 1;3
<sub>b) Hàm số tăng trên tập xác định</sub>
c) Hàm số giảm trên khoảng 1;3
<sub>d) Hàm số giảm</sub>
trên tập xác định
<b>Câu 7. Parabol y=x</b>2<sub>+5x+6 có đỉnh là:</sub>
a)
5 1<sub>;</sub>
2 4
<sub>b) </sub>
1
5;
2
<sub>c) </sub>
5 1<sub>;</sub>
2 4
<sub>d) </sub>
5 1<sub>;</sub>
2 2
<b>Câu 8. Hệ phương trình </b>
2x 3y 5
7x 2y 5
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> coù nghiệm:</sub>
a) (1;–1) b) (–1;1) c) (4;1) d) (9;5)
<b>Câu 9. Điều kiện của phương trình: </b>
2
x 1 x
x 3
<sub> laø:</sub>
a) x1<sub>vaø </sub><sub>x 3</sub><sub></sub> <sub>b) x>3</sub> <sub>c) </sub><sub>x 1</sub><sub></sub> <sub>d) </sub><sub>x</sub><sub></sub><sub>1</sub><sub>và </sub><sub>x 3</sub><sub></sub>
<b>Câu 10. Cho </b>a ( 3;4),b (1; 2)
. Toạ độ của vectơ a b
là:
a) (–2;2) b) (2;2) c) (–1;1) d) (4,–6)
<b>Câu 11. Cho </b>a (3; 7), b (x;2)
. Hai vectơ a và b cùng phương nếu số x laø:
a)
6
7
b) 3 c) 7 d)
7
6
<b>Câu 12. Cho tam giác ABC với: A(1;7), B(–3;3), C(0,5). Trọng tâm của tam </b>
giác là điểm có toạ độ
a)
2
( ;5)
3
b)
4 1
( ; )
3 3
c) (2;5) d) 2 ; 53
<b>Câu 13. Hình bình hành ABCD có A(–3;–1), B(0;4), C(8;5). Điểm D có toạ độ </b>
là:
a) (5;0) b) (3;0) c) (5;1) d) (3;–1)
<b>Câu 14. Cho tam giác đều ABC) </b>sin(AB,BC)
<b>Câu 15. Tập nghiệm của hệ bất phương trình </b>
3x 5 0
2x 3 0
<sub>laø:</sub>
a)
3 5<sub>;</sub>
2 3
<sub>b) </sub>
5 3<sub>;</sub>
<sub>c) </sub>
3 5<sub>;</sub>
2 3
<sub>d) </sub>
5 3<sub>;</sub>
3 2
<b>II. TỰ LUẬN:(7 điểm).</b>
<b>Bài 1:(2,5 điểm). Giải phương trình và hệ phương trình sau: </b>
a/ 2x 1 x 2 <sub>.</sub> <sub>b/</sub>
3x y 7
4x 3y 18
(<i>Học sinh khơng được dùng máy tính để giải).</i>
<b>Bài 2:(2,0 điểm). Vẽ các đồ thị của hàm số y=x–1 và y=x</b>2<sub>+2x–3, trên cùng hệ</sub>
trục toạ độ Oxy. Từ đó suy ra toạ độ giao điểm của hai đồ thị.
<b>Bài 3:(1,5 điểm). Trong hệ trục Oxy, cho ABC, với A(1;3), B(–3;0), C(5;–3).</b>
a/ Xác định toạ độ trọng tâm tam giác ABC)
b/ Xác định toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
<b>Bài 4:(1,0điểm). Cho tam giác ABC cân có </b>B C 15 o. Hãy tính các giá trị
lượng giác của góc A.
<b>Bài 5:(1,0 điểm). Cho 3 số dương a, b, c) Chứng minh: </b>a b b c c a 6c a b
===================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 6</b>
<b>A. Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,25 điểm)</b>
<b>Câu 1: Tập nghiệm của phương trình: x</b>4 <sub>– 5x</sub>2<sub> + 4 = 0 </sub>
A) S 1,4
<b>Caâu 2: Miền xác định hàm số </b>
1
y x
2 3x
<sub> laø:</sub>
A)
D ( , )
3
B)
2
D ,
3
<sub></sub>
<sub>C) </sub>
2
D ( , )
3
D)
2
D ,
3
<sub></sub> <sub></sub>
A)
<b>Câu 4: Phương trình x</b>2<sub> –2x – m = 0 (m là tham số) có 2 nghiệm dương thuộc </sub>
(0,2) khi
A) –1< m < 0 B) –1 ≤ m ≤ 0 C) m ≤ –1 D) m ≤ 0
<b>Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:</b>
A) y x x <sub> </sub> <sub>B) y = x</sub>4<sub> + 2x</sub> <sub>C) </sub>
1
y x (x 0)
x
D) y = x3 <sub>+ x</sub>
<b>Câu 6: Nghiệm của phương trình:</b>
2x y 6
x 2.y 2 2
A)
x 2( 3 2)
y 4 6
<sub>B) </sub>
x 2( 3 2)
y 4 6
C)
x 2( 3 2)
y 2(2 2 3)
<sub>D) </sub>
x 4 6
y 2( 3 2)
<b>Câu 7: Phương trình đường thẳng qua 2 điểm A(1,2) B(–3,–2) là</b>
A) x + y – 1= 0 B) x + y + 1= 0 C) x – y – 1= 0 D) . x – y + 1= 0
<b>Câu 8: Xác định a, c biết đồ thị hàm số qua A(2,3) và hàm số đạt giá trị nhỏ </b>
nhất bằng –1.
A) a = 1, c =1 B) a = 1, c =–1 C) a = –1, c =1 D) a = –1, c =–1
<b>Caâu 9: phương trình x</b>4<sub> + 2(m–4)x</sub>2<sub> – m + 16 = 0 có 4 nghiệm phân biệt khi</sub>
A) 0< m < 4 B) 0<m< 7 C) m> 0 D) m < 0
<b>Câu 10: Tập nghiệm của phương trình </b> x2 x 1 x2x 1 <sub> laø</sub>
A)S
Đặt a AB,b AC
AM (a b)
3
B)
1
AM (a b)
2
C)
1 2
AM a b
3 3
D)
2 1
AM a b
3 3
<b>Câu 12: Cho ABC với A(3,2), B(–4,1), trọng tâm G (–2,2) . Tọa độ đỉnh C là:</b>
A)
5
( 1, )
3
B) (–5,3) C)
5
( , 1)
<b>Caâu 13: Cho 2 vectơ đơn vị </b>a và b thỏa a b 2
thì p (a 2b)(2a 3b)
baèng
A) –5 B) 5 C) 3 D) –3
<b>Caâu 14: Cho </b>a (3,2),b (5,4)
vectơ
thỏa a 16,b 30
có tọa độ:
sin 2cos
P
2sin 3cos
với tan= –2 là
A) P = 4 B) P = –4 C)
1
4 <sub>D) </sub>
1
4
<b>Câu 16: Cho ABC vuông tại A với AB = c, AC = b tích vơ hướng </b>AC.CB
laø
A) b2 <sub>B) –b</sub>2 <sub>C) –bc</sub> <sub>D) </sub>b b2<sub></sub>c2
II. Tự luận ( Mỗi câu 1 điểm)
<b>Bài 1: Cho phương trình (m–1)x</b>2<sub> + 2x – 1 = 0. Tìm m để</sub>
a/ Phương trình có 2 nghiệm cùng dấu.
b/ Phương trình có 2 nghiệm mà tổng bình phương 2 ngjhiệm bằng 1.
<b>Bài 2:</b>
a/ Giải và biện luận phương trình m2<sub>x + 6 = 4x + 3m ( m tham số)</sub>
b/ Cho 3 đường thẳng d1: 3x + 2y = 16, d2: 5x + 4y = 30
d3: 4x + 2(m–1)y = m +1. (m là tham số)
Định m để 3 đường thẳng đồng quy.
<b>Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(3, –1), B(–2,9), C (6,5)</b>
a) Chứng minh ABC là 1 tam giác. Tính chu vi.
b) Tìm tọa độ trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC.
==================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 7</b>
<b>I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)</b>
<b>Bài 1: ( 1 điểm) Cho: (1) </b>A B <sub> (3) </sub><sub>A \ B</sub><sub> (5) </sub>A B
Mỗi biểu đồ Ven dưới đây tương ứng với một khái niệm trên. Hãy viết
tương ứng các phép toán.
a) b) c)
d) e)
<b>Bài 2: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào các tập hợp rỗng:</b>
A x R / x x 1 0 B
1 2x 3
C x N / x
x 2 x 2
<sub></sub> <sub></sub>
4 7
D 1;2 ;3 1;
3 5
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
E1;5 \ 3;5<sub></sub>
<b>Bài 3: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào các khẳng định đúng.</b>
a) Parabol yx24x 1 <sub>có đỉnh I (2;3)</sub>
b) Parabol yx24x 1 <sub>nghịch biến trong khoảng (–3; 0).</sub>
c) Parabol y x 22x 2 <sub> nhận x = –1 làm trục đối xứng.</sub>
d) Parabol y x 2 2x<sub> đồng biến trong nghịch biến trong </sub>
e) Hàm số
2
2
x x
y
1 x
<sub> là hàm số chẵn.</sub>
<b>II. PHẦN LUẬN: (7 điểm)</b>
a) 2
1 x
y
x(x 1)
<sub>b) </sub>
2
x
y
1 x
<b>Bài 2: ( 1 điểm) Giải các hệ phương trình sau:</b>
a)
2x y 1
2x ( 2 1)y 2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>b) </sub>
3<sub>x</sub> 2<sub>y</sub> 17
4 3 3
5<sub>x</sub> 3<sub>y 11</sub>
2 5
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Baøi 3: ( 2 điểm) Cho hàm số </b>y x 2 4x 3 <sub> (1)</sub>
a) Vẽ đồ thị hàm số (1).
b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng: y = mx + m – 1 cắt đồ thị (1) tại 2
điểm phân biệt.
<b>Bài 4: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho các điểm A(–2; 1), B(1; 3), C(3;</b>
2).
a) Tính độ dài các cạnh và đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
<b>Bài 5: ( 1 điểm) Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm AB, F là trung điểm CD.</b>
Chứng minh: 2EF AC BD
======================
<b>ĐỀ SỐ 8</b>
<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)</b>
<b>Câu 1 : Trong các điểm sau đây , điểm nào thuộc đồ thị của hàm số : </b>
y = 2x2<sub> 5x + 3</sub>
A/ ( 1 ; 0) B/ (1 ; 10) C/ ( 1 ; 10) D/ (1 ; 3)
<b>Câu 2 : Tìm tập xác định D và tính chẵn , lẻ của hàm số: y = x</b>5<sub> 2x</sub>3<sub> 7x :</sub>
A/ D = R , leû B/ D = R\{1 ; 1}, leû
C/ D = R , chẵn D/ D = R , không chẵn , không lẻ
<b>Câu 3 : Cho hàm số y = x</b>2<sub> 8x + 12. Đỉnh của parabol là điểm có tọa độ :</sub>
A/ (8 ; 12) B/ (4 ; 4) C/ (0 ; 12) D/ ( 4 ; 4)
<b>Câu 4 : Xét dấu các nghiệm của phương trình x</b>2<sub> + 8x + 12 = 0 (1) </sub>
A/ (1) có 2 nghiệm dương B/ (1) có 2 nghiệm aâm
C/ (1) có 1 nghiệm dương , 1 nghiệm âm D/ Cả 3 câu A,B,C đều sai
<b>Câu 5 : Nếu hai số u và v có tổng bằng 10 và có tích bằng 24 thì chúng là</b>
nghiệm của phương trình :
A/ x2<sub> 10x + 24 = 0 </sub> <sub>B/ x</sub>2<sub> + 10x 24 = 0 </sub>
C/ x2<sub> + 10x + 24 = 0 </sub> <sub>D/ x</sub>2<sub> 10x 24 = 0</sub>
<b>Câu 6 : Giá trị của biểu thức </b>
P =
2 0 2 0 2 0 2 0 2 0
0 2 0
sin 90 cos 120 cos 0 tg 60 cotg 135
sin30 cos 60
laø :
A/
1
4 <sub>B/ </sub>
1
3 <sub>C/ </sub>
1
2 <sub>D/ </sub>
2
3
<b>Câu 7 : Cho ABC đều cạnh a . Tích vô hướng </b>CB.AB <b> bằng :</b>
A/
2
a
2 <sub>B/ </sub>
2
a
3 <sub>C/ </sub>
2
a
2 <sub>D/ </sub>
2
A/ 300 <sub>B/ 45</sub>0 <sub>C/ 60</sub>0 <sub>D/ 120</sub>0
<b>Phần II : Trắc nghiệm tự luận ( 8 điểm)</b>
<b>Caâu 1 (3 điểm) Cho phương trình x</b>2<sub> 2(m 1)x + m</sub>2<sub> 3m = 0</sub>
a) Định m để phương trình có 1 nghiệm x = 0 . Tính nghiệm cịn lại
b) Định m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả x12 x228
<b>Caâu 2 (1,5 điểm) Giải và biện luận phương trình: </b>
x m x 3
x 1 x 2
<b>Câu 3 (1,5 điểm) Giải hệ phương trình : </b>
4x 3y 18
3x 5y 19
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 4 (2 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 5 , CA = 7 , AB = 8 . </b>
Tính BC.BA
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 9</b>
<b>A. Phần trắc nghiệm (4 điểm):</b>
<b>Câu 1: Cho mệnh đề </b>A " x R,x 2 x 1 0" <sub>. Phủ định của mệnh đề </sub>A
laø :
(A) " x R,x 2 x 1 0" <sub> (B) </sub>" x R,x 2 x 1 0" <sub> </sub>
(C) " x R,x 2 x 1 0" <sub> (D) </sub>" x R,x 2 x 1 0"
<b>Câu 2: Cho tập hợp </b>
* 2
A x N , 2x 1 x 1 x 4x 5 0
. Tập hợp A
được xác định dưới dạng liệt kê là:
(A)
<sub>(C) </sub>
1
1; ;1;5
2
<sub> (D) </sub>
<b>Câu 3: Cho hai tập hợp A = </b>
(A)
<b>Câu 4: Cho hàm soá </b>
2
x 1
y
(x 1) x 2
<sub>. Hàm số đã cho có tập xác định là:</sub>
(A) 2;
<b>Caâu 5: Cho parabol (P): </b>yx2 3x 2 <sub>. Parabol (P) có đỉnh là:</sub>
(A)
3 17
S ;
2 4
<sub> (B) </sub>
3 17
S ;
2 4
<sub> (C) </sub>
3 17<sub>;</sub>
2 4
<sub> (D) </sub>
3 17<sub>;</sub>
2 4
<b>Câu 6: Cho đường thẳng (d): y = ax + b và hai điểm M (1; 3), N (2; –4). Đường</b>
thẳng (d) đi qua hai điểm M và N khi
(A) a = –7, b = 10 (B) a = 7, b = 10 (C) a = 7, b = –10 (D) a = –7, b = –
10
b) Haøm số
3
x
y
x 1
<sub> là hàm số lẻ </sub> <sub> </sub>
<b>Câu 8: Phương trình </b>x2 2 m 1 x m
<b>Câu 9: Cho ba điểm A, B, C tuỳ ý. Hãy chọn câu đúng:</b>
A) AB AC BC
B) AB AC BC
C)AB AC CB
D)AB AC CB
<b>Câu 10: Nếu hình chữ nhật ABCD có diện tích là 187 cm</b>2<sub> và chu vi là 56 cm</sub>
thì
hai cạnh của hình chữ nhật đó có độ dài là:
(A) 13 và 15 (B) 11 và 17 (C) 11 và 18 (D) 12 và 17
là:
(A) 1; 33
<sub> (B) </sub>
1
3
<sub> </sub> <sub>(C) </sub>
<b>Câu 12: Cho ABC đều với I là trung điểm của đoạn BC. Hãy chọn câu đúng :</b>
(A) AB AC
(B)
1
BI CB
2
(C) BI CI
(D) AB AC 2AI
<b>Câu 13 : Cho tam giác ABC đều cạnh bằng </b>a. Độ dài vectơ AB AC
laø:
(A) 2a (B) a (C)
a 3
2 <sub> </sub> <sub>(D) </sub>a 3<sub> </sub>
<b>Câu 14: Hoàn thành mệnh đề sau để được mệnh đề đúng:</b>
Nếu a kb
và ……….. thì hai vectơ a và b cùng hướng
<b>Câu 15: Cho tứ giác ABCD với A(1; 2), B(–2; 1), C( 3; 5) . Tứ giác ABCD là</b>
(A) (6; 6) (B) (0; 4) (C) ( –6; –6) (D) (0; –4)
<b>Câu 16: Hãy chọn câu đúng:</b>
(A) sin(1800<sub> – ) = cos </sub> <sub>(B) sin(180</sub>0<sub> – ) = – cos</sub>
(C) sin(1800<sub> – ) = sin </sub> <sub>(D) sin(180</sub>0<sub> – ) = – sin </sub>
<b>II. Phần tự luận (6 điểm)</b>
<b>Câu 1: Giải phương trình </b> 2x 1 2x 3
<b>Câu 3: Cho phương trình </b>x2 2 m 1 x m
<b>Câu 4: Cho </b>a,b,clà ba cạnh của mợt tam giác. Chứng minh rằng:
<b>Câu 5: Cho tam giác ABC với A(1; 0), B(2; 6), C(7; –8).</b>
a) Tìm toạ đợ vectơ u AB 3AC 2BC
b) Tìm toạ đợ điểm D sao cho <sub>BCD có trọng tâm là điểm A</sub>
<b>Câu 6: Sử dụng máy tính để tính </b>cos138 16 410 ' "
( Ghi câu lệnh, kết quả làm trịn với 4 chữ sớ thập phân).
====================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 10</b>
<b>I/ TRẮC NGHIỆM :</b>
<b>Câu 1: Tập xác định của hàm số </b>
1
y x
2 3x
<sub> laø :</sub>
A/
2
;
3
<sub> B/ </sub>
2
3
<sub> </sub> <sub>C/</sub>
2 ;
3
<sub> </sub> <sub>D/</sub>
2;
3
<b>Caâu 2: Hàm số nào sau đay là hàm số lẻ :</b>
A/ y =x3<sub> + x ; x > 0 B/ y= x + </sub>
1
x<sub> C/ y =x</sub> x <sub> D/ y = </sub>
x 1
x
<b>Câu 3 : Tập nghiệm của phương trình </b>
2
x 3x 2 6(x 1)
laø :
A/
A/
<b>Câu 5 : Nghiệm của hệ phương trình :</b>
x 2y 2 2
2x y 6
A)
x 2( 3 2)
y 4 6
<sub>B) </sub>
x 2( 3 2)
y 4 6
C)
x 2( 3 2)
y 2(2 2 3)
<sub>D) </sub>
x 4 6
y 2( 3 2)
<b>Câu 6 : Nghiệm của hệ pương trình :</b> 2 2
y 3x 4
8x y 27x 14 0
A/ (1;7) B/ (2;10) C/ (1;7) D/ (1;7) vaø (2;10)
<b>Câu 7 : Phương trình (m+2)x</b>2<sub> –2(m+8)x +5m – 10 = 0 có nghiệm x1 =– 1 thì</sub>
giá trị của m và nghiệm thứ 2 là :
A/ m = – 1, x2 =14 B/ m = – 1, x2 = – 15
C/ m = 1, x2 =14 D/ m = – 1, x2 = – 15
<b>Câu 8 : Khi phương trình (1 –m)x</b>2<sub> +(2m+3)x + 4 + m = 0 có nghiệm x1 ,x2 thì</sub>
hệ thức giữa x1và x2 độc lập đối với m là :
A/ x1 + x2 + x1x2 = 3 , B/ x1 + x2 – x1x2 = 1 ,
C/ x1 + x2 – x1x2 = 3 , D/ x1 + x2 + x1x2 = 1
<b>Câu 9: Phương trình x</b>4<sub> +2(m – 2)x</sub>2<sub> – m + 14 = 0 có 4 nghiệm phân biệt thì :</sub>
A/ –2<m <2 B/ 5<m<14 C/ m< –2 v m>5 D/ –2 < m< 5
<b>Câu 10: Phương trình x</b>2<sub> +4x – m = 0 (m là tham số ) có 2 nghiệm âm phân biệt</sub>
thuộc (–4 ; 0) thì :
A/ –4<m<0 , B/ m0 , C/4 m 0 , D/ m<– 4 v m>0
<b>Câu 11: ABC với a=7 ,b=8 , c=5 . Bán kính đường trịn ngoại tiếp R là: </b>
A/
7 3
3 <sub> , </sub> <sub>B/ </sub>
3
7 <sub> , </sub> <sub>C/ </sub>
3
6 <sub> , D/ </sub>10 3
<b>Câu12 : Tam giác ABC có diện tích S = </b>12 3, b=8 , c = 6 . Độ dài cạnh a là
A/ 2 37 , B/ 2 13 , C/48 3 , D/ 2 37v 2 13
<b>Caâu 13 : Gía trị của </b>
2
2 2
2sin x sin xcosx 5cosx
P
sin x 2sinx cosx 3cos x
khi tanx = 2 laø :
A/
15
11<sub> </sub> <sub>B/ </sub>
1
5<sub> </sub> <sub>C/ 5 </sub> <sub>D/ </sub>
11
15
<b>Câu14: Cho ABC tìm tập hợp các điểm M thỏa </b>MB.MC MB.MA
là :
A/ Đường tròn ngoại tiếp ABC ,
<b>Câu 15: Hai véctơ đơn vị </b>avà b thỏa a b 2
thì : (3a 4b)(2a 5b) ?
A/ 7 B/ 6 C/ –7 D/ –6
<b>Caâu 16: Cho </b>a (3;2)
; b (5;4)
véctơ x thỏa ax 16
; bx 30
là:
A/ (5 ;2) B/ (5 ; –2) C/ (–5 ; 2) D/ (2 ; 5)
<b>II/ TỰ LUẬN : (6 điểm)</b>
<b>Baøi 1: a/ Giải và biện luận ph.trình: m(x – 3) – 2(m + 1) = 3m – 4x </b>
b/ Định m để ph.trình: x2<sub> – 3x + m + 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2</sub>
c/ Cho 3 đ.thẳng d1: 3x + 2y = 16; d2: 5x + 4y = 30;
d3 : mx + 2(m – 1)y = m + 1. Định m để 3 đường thẳng đồng quy
<b>Bài 2 : a/ Giải phương trình : </b>
2 2
x y 6xy 17
x y xy 5
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
b/ Cho tam giác ABC với AB = 13; BC = 14; AC = 15. Tính diện tích tam
giác, độ dài đường cao AH và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC.
<b>Bài 3: Cho ABC với AB = c; AC = b. Gọi M là trung điểm BC. Chứng minh:</b>
a/ 2AC 2AM BC
b/ 4AMMC b 2 c2
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 11</b>
<b>Phần I: Trắc nghiệm.</b>
<b>Câu 1: Cho mệnh đề : “Nếu ABC là tam giác đều thì nó là tam giác cân”.</b>
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A/ ABC đều là điều kiện cần để ABC cân.
B/ ABC đều là điều kiện cần và đủ để ABC cân.
C/ ABC đều là điều kiện đủ để ABC cân.
D/ ABC cân là điều kiện đủ để ABC đều.
<b>Câu 2: Giao của hai tập hợp </b>
A / 1,2,3,4 B / 1;4<sub></sub> <sub></sub> C / 1;4<sub></sub> D / 1,2,3 <sub>.</sub>
<b>Câu 3: Đồ thị của hàm số </b>y x 22x 1 <sub> là :</sub>
<b>Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R: </b>
2
A / y x 1 B / y x 2 C / yx 1 D / yx 2 <sub>.</sub>
<b>Câu 5: Giá trị x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?</b>
A / x 2 x 2 B / x 3 2x 4 C / x 5 x 1 D / x 2 5 4x
<sub> có nghiệm là : </sub>
A / R B / R \ 2 C / R \ 1 D / R \ 1;2 <sub>. </sub>
<b>Câu 7: Tập tất cả các giá trị m để ph.trình </b>(m 1)x 22(m 1)x m 2 0 <sub> có</sub>
hai nghiệm là :
A / ;3<sub></sub> B / ;3 \ 0<sub></sub> C / ;3 \ 1 D / ;3 \ 1<sub></sub>
.
<b>Câu 8: Tập nghiệm của hệ phương trình </b>
2x 3y 6 0
5x 2y 9 0
<sub> laø :</sub>
15 48 15 48 15 48 15 48
A / ; B / ; C / ; D / ;
19 19 19 19 19 19 19 19
<sub>.</sub>
<b>Câu 9: Đồ thị hàm số </b>yx2 4x 3 <sub> có đỉnh ………….., trục đối xứng là đường</sub>
thẳng ……….. và quay bề lõm ………
<b>Câu 10: Cho hàm số bậc nhất </b>y ax b
có đồ thị như hình vẽ.
Lúc đó a = ……..và b = ………..
<b>Câu 11: Cho ABC đều cạnh a. Lúc đó : </b>BA CA
laø :
a 3
A/ a B / C / a 3 D / 2a 3
<b>Câu 12: Cho ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA,</b>
AB. Lúc đó ta có :
A / AB CB 2BN B / AB CB AC
C / AB CB 2NB D / AB CB CA
.
<b>Câu 13: Cho ABC đều cạnh a. Hãy nối một ý ở cột trái với một ý ở cột phải</b>
để được đẳng thức đúng
A/ AB.AC
B / AB.BC
2 2 2 2
a 3 a a a 3
1/ 2 / 3 / 4 /
2 2 2 2
<b>Caâu 14: Cho </b>
0
a ,b 120
, a 0
, b 2 a
. Số thực k để a kb
vng góc
với a b
laø :
5 2 2 5
A / B / C / D /
2 5 5 2
.
<b>Caâu 15: Cho ABC, một điểm M thuộc cạnh BC sao cho </b>
3
BM BC
4
. Dựng
MN // AC cắt AB tại N, MP // AB cắt AC tại P. Lúc đó ta có :
AM ... AB ... AC
.
<b>Câu 16: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho </b>A(2; 3),B( 1;1) <sub>. Lúc đó : </sub>AB
có
toạ độ và độ dài là ………….………
<b>Phần II: Tự luận : </b>
<b>Câu 1: Giải phương trình : </b> 3x 4 2 3x .
<b>Câu 2: Cho hệ phương trình : </b>
mx 2y 1 <sub>(I)</sub>
x (m 1)y m
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
a) Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất.
b) Tìm các giá trị của m để nghiệm duy nhất (x;y) là các số nguyên.
<b>Câu 3: Cho phương trình : </b>mx22(m - 2)x m 3 0 (1).
a/ Giaûi và biện luận phương trình (1) theo m.
b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x ,x1 2<sub> sao cho : </sub>
1 2
2 1
x x
<b>Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC với </b>A(1; 2),B(5; 2),C(3;2) <sub>.</sub>
Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của
ABC
========================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 12</b>
<b>Câu 1: (3 điểm)</b>
1. Giải các phương trình:
a) 2x 1 x 1 <sub>b) </sub> x 3 x 1
(I)
x y z 3
3x y 2z 2
3x 2y z 1
<sub></sub> <sub> </sub>
<sub>(II) </sub>
x 5y 3z 20
2x y z 3
4x 14y 12z 60
1) Dùng phương pháp Gauss để giải hệ phương trình (I).
2) Dùng máy tính để giải hệ phương trình (II).
<b>Câu 3: (1,5 điểm)</b>
1) Điều kiện của phương trình:
2 1 2x
9 x 3x 1
x 2
<sub> laø:</sub>
a) –3 ≤ x ≤ 2 b) 2 < x ≤ 3 c) 2 ≤ x ≤ 3 d) x > 3
2) CMR: Với 2 số a, b bất kì ta ln có:
(a2<sub> + b</sub>2<sub>)(b</sub>2<sub> + 1)(1 + a</sub>2<sub>) </sub><sub>≥</sub><sub> 8a</sub>2<sub>b</sub>2
<b>Caâu 4: (1 điểm)</b>
1) Cho , là hai góc khác nhau và bù nhau. Khẳng định nào sau đây là
đúng:
a) sin = cos b) cos = cos)
c) tan = tan(1800<sub>–)</sub> <sub>d) cot = –cot</sub>
2) Biết sin =
3
5<sub> và > 90</sub>0<sub>. Khẳng định nào sau đây là sai:</sub>
a) cos = –
2
5 <sub>b) cos = –</sub>
4
5 <sub>c) tan = –</sub>
3
4 <sub>d) tan.cot = 1</sub>
<b>Câu 5: (3 điểm) Cho ABC có A(1; 4), B(5; 0), C(–1; 2).</b>
1) Tìm toạ độ trọng tâm của ABC.
2) Tính chu vi ABC. Chứng minh ABC vng.
3) Tìm điểm E, biết E nằm trên đ.thẳng AB sao cho AB KE với K(5; 3).
4. Tìm điểm D, biết AD = 4 và
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 13</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm:</b>
<b>Bài 1: Cho biết dạng của tam giác ABC bieát</b>
1 2 3 4 5
a. A(3 ; 4) , B(1 ; 0) , C(5 ; 0)
b. A(1 ; 2 3) , B(–1 ; 0) , C(3 ; 0)
1:thường ; 2:cân ; 3:đều ; 4:vuông ; 5:vng cân
<b>Bài 2: Tập xác định của hàm số </b>y 2x 1 <sub> laø :</sub>
a) 1;2
<sub> </sub>
<sub>b) </sub> 1;2
<sub>c) </sub>
1
;
2
<sub>d) </sub> 1;2
<b>Bài 3: Các hàm số nào sau đây là hàm số chẳn:</b>
a) y x 3 x 3 1 b) y x 2 x
c) 2
x 1
y
x
d)
2
2
x
y
x x
<b>II. Phần tự luận:</b>
<b>Bài 1: Giải và biện luận các PT và BPT sau:</b>
2x m
a) m 1 ; b) 3m x 2 m 1 x 2m 3
x 2
mx 2y 2m 1
c) m 1 x m 2m 3 0 ; d) <sub>2x my 5</sub>
<b>Bài 2: Cho a, b, c > 0 . Chứng minh : </b>a b c ab bc ca
<b>Bài 3: Tính A = cos20</b>0<sub> + cos40</sub>0<sub> + cos60</sub>0<sub> + ….+ cos180</sub>0
a) Tính chu vi ABC .
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình thoi .
c) Tìm điểm E trên đường thẳng song song với Oy và cắt Ox tại điểm có
hồnh độ bằng 3 sao cho 3 điểm A , B , C thẳng hàng ?
d) Tìm tâm và bán kính đường trịn ngoại tiếp ABC
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 14</b>
<b>A. Phần trắc nghiệm: </b>
<b>Bài 1: Tập nghiệm của BPT </b>
2
2
1 x <sub>0</sub>
x x
<sub> laø:</sub>
a) 1;0
c)
<b>Bài 2: Cho </b>ABC với A(3 ; 1) , B(–1 ; 2) , C(–2 ; –2) toạ độ điểm D để tứ giác
ABCD là hình bình hành là :
a) (–6 ; 5) b) (5 ; –6) c) (1 ; –6) d) (–6 ; 1)
<b>Bài 3: Đồ thị hai hàm số y = x</b>2<sub> – 5x +3 và y = x – 6</sub>
a) Cắt nhau tại hai điểm b) Không cắt nhau
c) Trùng nhau d) Tiếp xúc nhau
<b>B. Phần tự luận:</b>
<b>Bài 1: Tìm (P) : y = ax</b>2<sub> + bx + c biết (P) qua A(2 ; –3) và có đỉnh S(1 ; –4)</sub>
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.
b) Dựa vào đồ thị định k để PT: x2<sub> – 2</sub> x <sub> = 3 – k có hai nghiệm</sub>
<b>Bài 2: Giải các PT và hệ BPT sau:</b>
a) 2
x 1 1 2x 1
x <sub>x 1 x x</sub>
<sub></sub> <sub> , </sub> <sub>b) </sub>
2 2
2 2
x 4x 1 x 3x 2
c) 2x 4 3x 1
<sub> d) </sub>
2x 4 0
5 x 0
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub> <sub>e) </sub>
3x 1 x 2
x 5 2
<b>Bài 3: Cho a, b, c > 0. Chứng minh : </b>
ab bc ca a b c
a b b c c c 2
<b>Bài 4: Rút gọn </b>
0 0 2 0 2 0 2 0 2 0
A sin163 cos73 ; B sin 36 sin 54 sin 18 sin 72
<b>Baøi 5: Trong mp(Oxy ) cho A(4 ; –1) , B(1 ; –2) , C(5 ; 2)</b>
a) Chứng minh ABC cân . Tính SABC
c) Điểm E di động thoả
.
Chứng minh E thuộc một đường thẳng cố định.
====================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 15</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm: </b>
<b>Bài 1: Parabol (P) đi qua A(5 ; 2) và có đỉnh S(3 ; –2) là:</b>
a) y = x2<sub> – 4x – 3 b) y = x</sub>2<sub> – 6x c) y = x</sub>2<sub> – 6x + 7 d) y = x</sub>2<sub> +6x – 29</sub>
<b>Bài 2: Ba điểm A , B , C nào sau đây thẳng hàng ?</b>
a. A(5 ; 11), B(–5 ; –9 ), C(–3 ; –5) b. A(1 ; –5), B(–6 ; –16), C(0 ; –2)
c. A(1 ; 2), B(–6 ; –5), C(0 ; –2) d. A(1 ; 3), B(6 ; –16), C(3 ; –2)
<b>Bài 3: Cho </b>ABC đều cạnh bằng 3 . Các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ?
a) AB AC BC
b) BC BA 3 3
c) AB AC
d) AB AC
<b>II. Phần tự luận: </b>
<b>Bài 1: Cho hệ PT </b>
k 1 x 3k 1 y 2 k
2x k 2 y 4
a) Giải và biện luận hệ PT theo k
b) Tìm k Z hệ có nghiệm duy nhất x , y là các số nguyên . Tìm các
nghiệm tương ứng đó.
<b>Bài 2: a) Khảo sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số </b>y 2x 1 x 2
b) Giải phương trình 2x 1 x 2 1
<b>Bài 3: Chứng minh bất đẳng thức sau :</b>
1 <sub>1</sub> 1 <sub>1</sub> 1 <sub>1</sub> <sub>8 ; a,b,c 0,a b c 1</sub>
a b c
<b>Bài 4: Chứng minh :</b>
a)
2
2 2
2 2
1 2cos x <sub>tg x cot g x</sub>
sin x.cos x
b) sin2
a) Tính chu vi và diện tích ABC .
b) Tìm toạ điểm P để
3
AP 3AB AC
2
c) Tìm tập hợp điểm M sao cho MA MB MC 0
=====================
<b>ĐỀ SỐ 16</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm: </b><i>(4 điểm)</i>
<b>Câu 1: Cho ABC đều. Mệnh đề nào sau đây là đúng:</b>
A. CABC
B. AB BC CA
C. CAAB
D. AB BC CA
<b>Caâu 2: Tập xác định của hàm số y = </b>
1
x 1
x 1
laø:
A. [1; +) \ {–1} B. [–1; +) \ {1} C. R \ {1} D. [–1; +)
<b>Câu 3: Mệnh đề "x R: x</b>2<sub> + 3x – 4 < 0" có mệnh đề phủ định là:</sub>
A. "x R: x2 + 3x – 4 = 0" B. "x R: x2 + 3x – 4 > 0"
C. "x R: x2 + 3x – 4 0" D. "x R: x2 + 3x – 4 0"
<b>Câu 4: Cho bốn điểm A, B, C, D. Mệnh đề nào sau đây là đúng:</b>
A. AB BC CD DA
B. AB AD CD CB
C. AB BC CD DA
D. AB CD AD CB
<b>Câu 5: Hàm số y = x</b>2<sub> – 2x + 3</sub>
A. Đồng biến trên khoảng (1; +) B. Nghịch biến trên khoảng (0; +)
C. Đồng biến trên khoảng (0; +) D. Nghịch biến trên khoảng (1; +)
A. B(–1; 0) B. D(2; 9) C. A(–1; –2) D. C(1; 3)
<b>Câu 7: Với giá trị nào của m thì phương trình: x</b>2<sub> – mx + 1 = 0 có 1 nghiệm:</sub>
A. m 2 B. m 2 C. m = 4 D. m = 2
<b>Câu 8: Số các tập con của tập hợp A = {0, 1, 2, 3} là:</b>
A. 16 B. 6 C. 12 D. 8
<b>Câu 9: Cho ABC có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây là đúng:</b>
A. CA CB CG
B. BA BC 3BG
C. AB AC BC 0
<sub></sub>
D.
2
AB AC AG
3
<b>Câu 10: Cho ABC đều có cạnh bằng 1. Tích vơ hướng </b>AB.AC
bằng:
A. 2 B.
3
2 <sub>C. </sub>
3
4 <sub>D. </sub>
1
2
<b>Caâu 11: Trong mp Oxy, cho A(3; 0), B(0; –3) và điểm C sao cho</b>CA2CB
.
Toạ độ điểm C là:
A. C(2; –1) B. C(1; –2) C. C
3 3<sub>;</sub>
2 2
<sub>D. C(–1; 2)</sub>
<b>Câu 12: Trong mpOxy, cho A(–1; 2), B(–3; 4). Toạ độ của điểm C đối xứng</b>
với điểm B qua điểm A là:
A. C(–5; 6) B. C(–1; 3) C. C(0; 1) D. C(1; 0)
<b>Câu 13: Điều kiện xác định của phương trình: x + 3 – </b>
x 2
x 3
<sub> = 0 laø:</sub>
A. x 2 B. x – 3 C. x > – 3 D. x –3
<b>Câu 14: Cặp số (2; –1) là nghiệm của phương trình nào dưới đây:</b>
A. 3x + 2y = 4 B. 2x + 3y = –1 C. 2x + 3y = 7 D. 3x + 2y = 8
A. m = –2 B. m = 2 C. m = 2 D. m 2
<b>Câu 16: Hàm số y = 2x – m + 1</b>
A. Luôn đồng biến trên R B. Nghịch biến trên R với m > 1
C. Luôn nghịch biến trên R D. Đồng biến trên R với m < 1
<b>II. Phần tự luận: </b><i>(6 điểm)</i>
<b>Bài 1: Cho hàm số y = x</b>2<sub> – 4x + 3 </sub> <sub>(1).</sub>
a) Tìm toạ độ đỉnh và trục đối xứng của đồ thị hàm số (1).
b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d): y = mx + m – 1 cắt đồ thị của
hàm số (1) tại hai điểm phân biệt.
<b>Baøi 2: Cho phương trình:</b> (m – 1)x2<sub> + 2x – 1 = 0</sub> <sub>(2)</sub>
a) Tìm m để phương trình (2) có nghiệm x = –1. Khi đó tìm nghiệm cịn lại
của phương trình (2).
<b>Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 3), B(–3; 0), C(5; –3). Trên</b>
đường thẳng BC lấy điểm M sao cho: MB2MC
.
a) Tìm toạ độ điểm M.
b) Phân tích vectơ AM
theo các vectơ AB,AC
.
================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 17</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM ( 3đ )</b>
<b>Câu 1: Số các tập con của tập hợp A={a,b,c} là</b>
A) 3 B) 8 C) 6 D) Đáp số khác.
<b>Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số :</b>
2x
y x 1
3 2x
<sub> laø</sub>
A) D=
3
1;
2
<sub>B) D=</sub>
3
1;
2
<sub>C) D=</sub>
3
1;
2
<sub>D) D=</sub>
3
1;
2
<b>Caâu 3: Phương trình :</b> 4x 1 x 1 <sub> có tập nghiệm là:</sub>
A) T={2;3} B) T={2;1} C) T={0;3 } D) T={0;2}
<b>Câu 4: Không giải hệ phương trình: </b>
3x 4y 11
5x 2y 1
Giá trị của y trong tập nghiệm (x;y) là :
A) 2 B) –2 C) 1 D) 3
<b>Câu 5: Cho phương trình: 3x</b>4<sub>+2x</sub>2<sub>–1=0.</sub>
Hãy chọn khẳng định đúng.
A) Phương trình vô nghiệm. B) Phương trình có 2 nghiệm x1.
C) Ph.trình có 2 nghiệm
3
x
3
D) Ph.trình có 4 nghiệm
3
x
3
<b>Câu 6: Cho heä </b>
x 3y 2z 5
2x 4y 5z 17
3x 9y 9z 31
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Hệ trên có nghiệm (x;y;z) của hệ là :</sub>
A)
19 5 16<sub>;</sub> <sub>;</sub>
6 6 3
<sub> </sub> <sub>B) </sub>
19 5 16<sub>; ;</sub>
6 6 3
C)
19 5 16<sub>;</sub> <sub>;</sub>
6 6 3
<sub>D) </sub>
19 5 16<sub>;</sub> <sub>;</sub>
6 6 3
<b>Câu 7: Giao điểm của parabol y=–2x</b>2<sub>+4x+1 và đường thẳng y=–2x+1 là :</sub>
A) (0;1),(3; 5) B) (0;1),(2; 5) C) (0;1),(3;–5) D) (0;2),(3;–5)
<b>Câu 8: Cho tam giác ABC có ba điểm M(–1;–2), N(–1; 2),P(5; 3) lần lượt là </b>
trung điểm của AB, BC, CA.Tọa độ các đỉnh của tam giác ABC là:
A) A(–7;–3), B(5;–1) , C(21;5) B) A(–7;–3) , B(5;–1) , C(21;5)
C) A(–7;–3), B(5;–1) , C(2;5) D) Không kết quả nào bên trên .
<b>Câu 9: Cho hình bình hành tâm O. Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?</b>
A)AB BC AC
C) AB AD AC
B) OA OB OC OD
D) BA BC 2BO
<b>Caâu 10: Cho ABC có bao nhiêu điểm M thỏa mãn: </b> MA MB MC 1
.
A) 0 B) 2 C) 1 D) Vô số .
<b>Câu 11: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng với mọi gía trị của x.</b>
A) 2x<5x B) 2+ x < 5+x C) 2x2 <sub>< 5x</sub>2 <sub>D) </sub>
2 5
x x
<b>Caâu 12: Tam giac ABC thỏa điều kiện: </b> AB AC AB AC
A) Cân. B) Vuông. C) Đều. D) Vuông cân.
<b>II. TỰ LUẬN ( 7đ )</b>
<b>Câu 1: (2đ)</b>
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số sau: y=–2x2<sub>+4x+1</sub>
b) Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó là một đường parabol có
đỉnh I(1/2;–3/2 ) và đi qua A(1;–1).
<b>Câu 2: (2đ)</b>
b) Một số tự nhiên có hai chữ số. Nếu lấy số đó trừ đi hai lần tổng các
chữ số của nó thì được kết quả là 51. Nếu lấy hai lần chữ số hàng chục
cộng ba lần chữ số hàng đơn vị thì được 29. Tìm số đó.
<b>Câu 3: (3 điểm)</b>
1) Cho sáu điểm A,B,C,D,E,F bất k. Chứng minh rằng :
AD BE CF AE BF CD
2) Cho tam giác ABC có ba điểm A(–1;–2), B(–1; 2),C(5; 3).
a) Tìm tọa độ các vectơ : .
AB , BC + 2AC
b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC và tọa độ điểm D sao cho
ABDC là hình bình hành.
===============
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 18</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm:</b>
<b>Câu 1. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là mệnh đề:</b>
[a] 2x + 1 là số lẻ; [b] Số 17 chia hết cho 3;
[c] Hãy cố gắng học thật tốt! [d] Ngày mai có bão trời sẽ mưa to.
<b>Câu 2. Tập xác định của hàm số </b>
1
1 x <sub> là:</sub>
[a] (– ; 1); [b] (1; + ); [c] (– ; 1]; [d] [1; + ).
<b>Câu 3. Parabol y = 3x</b>2<sub> – 2x – 1 có tọa độ đỉnh là:</sub>
[a] I
1 4<sub>;</sub>
3 3
<sub>;</sub> <sub>[b] I</sub>
1 4<sub>;</sub>
3 3
<sub>;</sub> <sub>[c] I</sub>
1 4<sub>;</sub>
3 3
<sub>;</sub> <sub>[d] I</sub>
1 4<sub>;</sub>
3 3
<b>Câu 4. Hàm số y = – </b>
3
2<sub>x + 1 là hàm số:</sub>
[a] nghịch biến trên (–
3
2<sub>; + );</sub> <sub>[b] đồng biến trên (– ; – </sub>
3
2<sub>);</sub>
<b>Câu 5. Nghiệm của hệ phương trình </b>
là
[a]
1 4<sub>;</sub>
3 3
<sub>;</sub> <sub>[b]</sub>
1 4<sub>;</sub>
3 3
<sub> ;</sub> <sub>[c] </sub>
1 4<sub>;</sub>
3 3
<sub>;</sub> <sub>[d] </sub>
1 4<sub>;</sub>
3 3
<sub>.</sub>
<b>Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng với mọi giá trị</b>
của x thuộc khoảng (– ; – 1):
[a] x < 2x; [b] x > x2<sub>; </sub> <sub>[c] x > 2x;</sub> <sub>[d] x > 2 – x.</sub>
<b>Câu 7. Cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB, đẳng thức nào dưới đây sai:</b>
[a] <i>AB</i> =
<b>Caâu 8. Cho </b>AB
+ CD
= 0, mệnh đề nào dưới đây sai:
[a]
[c]
<b>Câu 9. Đẳng thức nào dưới đây đúng:</b>
[a] sin550<sub> = sin35</sub>0<sub>;</sub> <sub>[b] cos55</sub>0 <sub>=</sub>
cos350<sub>; </sub>
[c] sin550<sub> = sin125</sub>0<sub>; </sub> <sub>[d] cos55</sub>0<sub> = cos125</sub>0<sub>.</sub>
<b>Caâu 10. Cho hình vuông ABCD cạnh a, </b>AB
.CD
bằng:
[a] a2<sub>;</sub> <sub>[b] – a</sub>2<sub>;</sub> <sub>[c] 2a</sub> <sub>2</sub><sub>;</sub> <sub>[d] – 2a.</sub>
<b>B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):</b>
<b>Câu 1 (2 điểm):</b>
a) Giải phương trình:
b) Cho a > 0 và b > 0, chứng minh rằng (a +
)(b +
)
<b>Câu 2 (2 điểm):</b>
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2<sub> + 4x + 5;</sub>
<b>Câu 3 (3 điểm): </b>
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(– 4; 1), B(2; 4) và C(2; –
2).
a) Chứng minh rằng ba điểm A, B và C khơng thẳng hàng;
b) Tìm toạ độ trọng tâm tam giác ABC;
c) D là điểm trên cạnh BC sao cho BD =
BC, hãy phân tích vectơ
AD <sub> theo hai vecto </sub>AB <sub>và</sub>AC <sub>.</sub>
==============
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 19</b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM</b>
<i><b>Câu 1 : Tổng và tích các nghiệm của phương trình : x</b><b>2</b><b><sub>+ 2x – 3 = 0 laø :</sub></b></i>
A. x1 + x2 = 2 ; x1x2 = –3 B. x1 + x2 = 2 ; x1x2 = 3
C. x1 + x2 = –2 ; x1x2 = 3 D. x1 + x2 = –2 ; x1x2 = –3
<i><b>Câu 2 : Cho biết a > b > 0 bất đẳng thức nào sau đây sai ?</b></i>
A. 2a2<sub> + 5 > 2b</sub>2<sub> + 5</sub> <sub>B. 5 –a < 6 – b</sub>
C. 1 1 0a b D. –5a < –5b < 0
<i><b>Câu 3 : Tập nghiệm của bất ph. trình : x(x – 6) + 5 – 2x > 10 + x(x – 8) laø :</b></i>
A. S = R B. S = C. S= (5 ; ) D. S = (– ; 5)
<i><b>Câu 4 : Giá trị nào của a và b thì hệ phương trình </b></i>
ax y b
ax by 1
<i><b> coù nghieäm (x,y) = (–2,3)</b></i>
A. a = 1, b = 1 B. a = –1, b = 1 C. a = –1, b = –1 D. a = 1, b = –1
<i><b>Câu 5 : Giá trị nào của m để phương trình : mx</b></i>2<sub> – 2 x + m = 0 có nghiệm là :</sub>
A. m R\ 0 B. m –1;1
C. m (– ; –1 1 ; +) D. m [–1 ; 1] \ 0
<i><b>Câu 6 : Giá trị nào của m thì Parabol : y = x</b><b>2</b><b><sub> – 2x + m tiếp xúc với trục hoành</sub></b></i>
A. m = 1 B. m > 1 C. m < 1 D m R
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN</b>
<i><b>Câu 1 : Xác định hàm số bậc 2 : y = ax</b></i>2<sub> + bx + c, biết rằng đồ thị (P) của hàm </sub>
số có đỉnh I(–1;–4) và cắt trục tung tại điểm có tung độ –3.
<i><b>Câu 2 : Chứng minh rằng :</b></i>
a/ Với a, b R : a2<sub> + b</sub>2<sub> + 1 ab + a + b</sub>
b/ Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác, P là nữa chu vi tam giác.
CMR :
1 1 1 <sub>2(</sub>1 1 1<sub>)</sub>
p a p b p c a b c
<i><b>Câu 3 : Cho tam giác ABC . Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B; B’ là điểm </b></i>
đối xứng với B qua C; C’ là điểm đối xứng với C qua A
CMR tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có cùng trọng tâm
<i><b>Câu 4 : Biết : sin.cos = </b></i>
12
25<sub> (0 < < 180</sub>0<sub>). Tính sin</sub>3<sub> + cos</sub>3<sub> = ?</sub>
==========
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 20</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) </b><i>(Chọn phương án trả lời đúng ) </i>
<b>Câu 1: Cho tập </b>A
a) [–1;3) b) [–1;3] c) (–1;3) d) (–1;3]
<b>Câu 2: Phủ định của mệnh đề </b> x R,x 1 x21<sub> là mệnh đề</sub>
a) x R,x 1 x21 <sub>b) </sub> x R,x 1 x21
c) x R,x2 1 x 1 <sub>d) </sub> x R,x2 1 x 1
<b>Câu 3: Chiều dài một cây cầu là </b>l 264,35m 0,01m <sub>. Số quy tròn của soá </sub>
a) 264,3 b) 264,4 c) 264,35 d) 264,0
<b>Câu 4: Toạ độ dỉnh I của Parabol </b>yx24x<sub> là </sub>
a) I(–2;–4) b) I(–2;4) c) I(2;4) d) I(2;–4)
<b>Caâu 5: Hàm số </b>y x 2 2x 3
a) đồng biến trên khoảng
5
x 3 0
x
có điều kiện xác định là:
a) R b)R\
<b>Câu 7: Nghiệm của hệ pt : </b>
3x 5y 2
4x 2y 7
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> laø :</sub>
a) (3/2 ; 1/2) b) (–3/2 ; 1/2 ) c) (3/2 ; –1/2) d) ( –3/2 ; –1/2)
<b>Caâu 8: Cho số x > 3 số nào trong các số sau là nhỏ nhất ?</b>
3 3 3
a) 1 b)
x x 2
3 2 x 1
c) d)
x 3 3 2
<b>Câu 9: Cho 5 điểm A , B ,C ,D ,E có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ khơng có </b>
điểm đầu và điểm cuối là các điểm A , B ,C ,D ,E ?
a) 20 b) 22 c) 24 d)18
<b>Câu 10 : Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho </b>
1
AM AB
4
số k thoả MA kMB
.Soá k có giá trị là :
a) k = 1/3 b) k = 1/4 c) k = –1/4 d) k = –1/3
<b>Câu 11: Cho </b>OA 2i 3j và OB i j
.Toạ độ véc tơ AB
bằng :
a) (3;–2) b) (3;2) c) (–3;–2) d) (–3;2)
<b>Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A và BC = 3AC. Côsin của góc B là :</b>
a) 1/3 b) –1/3 c)
2 2
3 <sub> </sub> <sub>d) </sub>
2 2
3
<b>Câu 1 : Giải các phương trình sau :</b>
a)
1 3 5
x 1 x 2 2 b) x 2 2x 1
<b>Câu 2 : Cho phương trình </b>x2 4x m 2 5 0 <sub>. Xác định giá trị m để phương </sub>
trình có hai nghiệm phân biệt sao cho tổng bình phương hai nghiệm
bằng 10.
<b>Câu 3: Giải hệ phương trình : </b>
x y z 5 / 3
2x 3y 4z 4
x 2y 2z 1
===================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 21</b>
<b>A.TRẮC NGHIỆM</b>
<b>Câu 1: Cho A = </b>
a) [4;5] b) [4;5) c) (4;5) d) (4;5]
<b>Caâu 2: Parabol y = x</b>2<sub>– x +1 có đỉnh là:</sub>
a) I
1 3<sub>;</sub>
2 4
<sub> b) I</sub>
1 3<sub>;</sub>
2 4
<sub> c) I</sub>
1 3<sub>;</sub>
2 4
<sub> </sub> <sub>d) I</sub>
1 3<sub>;</sub>
2 4
a) x3 b) x3 c) x = 3 d) 3 x 3
<b>Câu 4: Cho hàm số y = – x</b>2<sub> +4x + 1. Hãy chọn khẳng định đúng:</sub>
a) Hàm số đồng biến trên khoảng (2;)
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (–1;3)
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;2)
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)
<b>Câu 5: Hàm số y = x+ </b>
1
2 3x <sub> có tập xác định là:</sub>
a) R b) ( <sub>;</sub>
2
3<sub>] c) (</sub> <sub>;</sub>
2
3<sub>) d) R\</sub>
2
3
<b>Câu 6: Hệ phương trình </b>
3x 5y 9
2x 3y 13
<sub> có nghiệm laø:</sub>
a) (2;–3) b) (2;3) c) (–2;3) d) (–2;–3)
<b>Câu 7: Giá trị nào sau đây không thuộc tập nghiệm của bất phương trình</b>
(2x – 1)(x – 2) x2 – 2
a) x = 1 b) x = 4 c) x = 3 d) x = 10
<b>Câu 8: Với ba điểm bất kì A, B, C.Hãy chọn khẳng định sai:</b>
a)AB CB CA
b) BA CA BC
c) CB AC BA
d) AB CB AC
<b>Caâu 9: Cho </b>a
.Tọa độ của vectơ c 2a 3b là:
a) c(18;7) b) c(18;–7) c) c(–18;7) d) c(7;–18)
<b>Câu10: Cho tam giác ABC với A(2;6) ; B(–3;–4); C(5;0). Trọng tâm G của tam</b>
giác ABC có tọa độ là:
a)
4 2<sub>;</sub>
3 3
<sub> b)</sub>
4 2<sub>;</sub>
3 3
<sub> c)</sub>
4 2<sub>;</sub>
3 3
<sub> d) </sub>
4 2<sub>;</sub>
3 3
<b>Câu 11: Cho tam giác ABC vuông ở A và </b>ˆB= 600<sub>. Hãy chọn khẳng đinh sai:</sub>
a)
= 300<sub> </sub> <sub>b) </sub>
= 600<sub> </sub>
c)
= 1500<sub> </sub> <sub>d) </sub>
= 300
<b>Câu 12: Cho hai điểm A(–1;3); B(2;–5) . Cặp số nào sau đây là tọa độ của</b>
AB
<b>B. TỰ LUẬN</b>
<b>Câu 1: Vẽ parabol y = –x</b>2<sub> + 2x +3</sub>
<b>Câu 2:</b> a) Giải phương trình x 1 <sub> = x –1</sub>
b) Giải hệ phương trình
x y z 6
2x 3y 2z 4
4x y 3z 7
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
c) Giải hệ bất phương trình
2x 1 x 4
2x 3 2x 2
<b>Câu 3:</b> a) Cho bốn điểm A,B,C,D . Chứng minh rằng: AB CD AC BD
b) Trong mặt phẳng oxy cho ba điểm A(2;–1), B(0;3), C(4;2)
+ Tính tọa độ các vectơ AB
và AC
+ Tính tọa độ của điểm D biết A là trọng tâm tam giác DBC
c) Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH. Tính
==================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 22</b>
<b>I. Trắc nghiệm:</b>
A.AB BC. B.AC 3BC. C.BA BC. <sub> D. Trọng tâm G(2; 1).</sub>
<b>Câu 3. Cho hai điểm A(3; 1), B(7; 4). Toạ độ trung điểm của đoạn AB là:</b>
5 5 5
A. A(5;4). B.(5; ). C.(4; ). D.(5; )
2 2 3
<b>Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy cho A(7; 2), B(3; 4). Toạ độ của vectơ </b>AB
laø:
A. (–4; 1) B. (–4; 3) C. (–3; 2). D. (–4; 2).
<b>Caâu 5. sin150</b>0<sub> laø: </sub>
3 1 3
A. B. C. 1 D.
2 2 3
<b>Câu 6 : Cho tập hợp S= </b>
2
x/ x 3x 2 0
. Dạng khai triển của tập S là:
A ) S=
A) AC=B B) BC=A C) A=B D) AB=C
<b>Câu 8: Cho hàm số y=</b> 2
2x
x 1 .Tập xác định của hàm số là:
A) D=R B) R\
A) A(0;1) B) B(–1;2) C) C(1;2) D) D(3;10)
<b>Câu 10 : Cho hàm số f(x)=2x + 1. Hãy chọn kết quả đúng:</b>
A) f(2007) < f(2005) B) f(2007)=f(2005)
C) f(2007) = f(2005) + 2 D) f(2007)>f(2005)
<b>Câu 11: Đồ thị hàm số y=f(x) = 2x</b>2<sub> + 3x +1 nhận đường thẳng </sub>
A) x=
3
làm trục đối xứng B) x=
3
2<sub>làm trục đối xứng</sub>
C) x=
3
4
làm trục đối xứng D) x=
3
4<sub>làm trục đối xứng</sub>
<b>Câu 12 : Paraopol y=3x</b>2<sub> –2x +1, có tọa độ đỉnh là :</sub>
1 2 1 2 1 2 1 2
A) ; B) ; C) ; D) ;
3 3 3 3 3 3 3 3
A) Hàm số đồng biến trên khoảng
5
;
2
<sub>;</sub>
B) Hàm số đồng biến trên khoảng 25;
<sub>; </sub>
C) Hàm số nghịch biến trên khoảng 5;2
<sub>;</sub>
D) Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3)
<b>Câu 14: Phương trình 2x+1 =1–4x tương đương với phương trình nào dưới đây</b>
A) (x2<sub>+1)x = 0 </sub> <sub> B) x(x–1) = 0 </sub>
1
C) x x 0 D) x x 3 0
x
<b>Câu 15: Phương trình </b>
1
x 2 0
x 2
<sub>có điều kiện là:</sub>
A ) D=R B ) (2;+) C) [2; +) D) R\{2}
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN: </b>
<b>Bài 1( 2 Điểm ) : Cho hàm số : </b>y x 23x 2
a) Xác định trục đối xứng của đồ thị hàm số
b) Cho điểm M thuộc đồ thị có hồnh độ là 5 . Hãy xác định tọa độ
điểm M’ đối xứng M qua trục đối xứng của đồ thị hàm số .
<b>Bài 2( 1 Điểm ) Giải hệ các phương trình sau : </b>
a)
3x 2y 1
x 3y 4
<sub>,</sub> <sub>b) </sub>
3x 4y 6
x 3y 2
<b>Bài 3 ( 2 Điểm ) : Cho phương trình : </b>2x x 1 m 1
a) Giải phương trình khi m= 5
b) Xác định m để phương trình có nghiệm .
<b>Bài 4 ( 1 Điểm ) Cho bốn điểm A,B,C, D tuỳ ý . CMR : </b>AB CD AD CB
<b>Bài 5 ( 1 điểm ) Cho ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC. Chứng</b>
minh
a.
1 1
AI AB AC
2 2
b.
1 1
AG AB AC
3 3
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 23</b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(3đ)</b>
<b>Câu 1:Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng</b>
A=
2
x R / 6x 15x 11 0
B=
2
x Q / x x 3 0
C=
2
x N / 3x 29x 3 0
D=
A.x : x2+x+1>0 B. x : x2+x+10
C. x : x2+x+1=0 D. x : x2+1>0
<b>Câu 3: Cho phương trình:x</b>4<sub>–10x</sub>2<sub>+9=0 (*). Tìm mệnh đề đúng:</sub>
A. (*) có 4 nghiệm dương. B. (*) vơ nghiêïm
C. (*) có 2 nghiệm là 2 số vô tỉ. D. (*) có 4 nghiệm thuộc Z
<b>Câu 4 Hàm số y=</b>
1
x 1 <sub> có miền xác định là</sub>
A. x0 B. x 1 C. x0 D. x–1
<b>Câu 5 Trong các đẳng thức sau đây,đẳng thức nào đúng:</b>
A. sin1500<sub>= –</sub>
3
2 <sub>B. cos150</sub>0<sub>=</sub>
3
2 <sub> C. tan150</sub>0<sub>= –</sub>
1
3 <sub> D. cot150</sub>0<sub>=</sub> 3
<b>Caâu 6 Tam giác ABC vuông tại A và có </b>B =300<sub> ,khẳng định nào sau đây là sai:</sub>
A. cosB=
1
3 <sub>B. sinC=</sub>
2 <sub>C. cosC=</sub>
1
2 <sub>D. sinB=</sub>
1
2
<b>II. TỰ LUẬN (7đ)</b>
<b>Câu1: Giải phương trình sau: </b>1 2x 2 x
<b>Câu 2 Cho hệ phương trình </b>
mx y m
x my m
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> (I)</sub>
a) Giải và biện luận hệ (I) theo m.
b) Tìm m Zlớn nhất để (x;y) ngun
<b>Câu 3: Biết tan</b> 2<sub>. Tính B=</sub>
2sin cos
a) Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
b) Tìm toạ độ D sao cho tứ giác ABCD là hành bình hành.
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 24</b>
<b>A) Phần trắc nghiệm ( 3đ ; mỗi câu 0,25đ )</b>
<b>Câu 1. Cho hai vectơ </b>a = ( 3; –4 ) và b= ( –1; 2 ). Toạ độ của vectơ a +2b
là
a) ( 1 ; 0 ) b) ( 2 ; –2 ) c) ( 4 ; –4 ) d) ( 0 ; 1 )
<b>Caâu 2. Cho A( 1 ; 1 ), B( –2 ; –2 ), C( 4 ; 4 ). Khẳng định nào sau đây sai?</b>
a) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C b) BA
= AC
c) AB
vaø AC
là hai vectơ đối nhau d) B là trung điểm của AC
<b>Câu 3. Gọi M( –1 ; 1 ), N( 0 ; –2 ), P( 2 ; 0 ) lần lượt là trung điểm các cạnh </b>
AB, BC, AC của tam giác ABC . Toạ độ của đỉnh B tam giác là?
a) ( –3 ; 1 ) b) ( 3 ; –1 ) c) (–3 ; –1 ) d) ( 3 ; – 2 )
<b>Câu 4. Cho tam giác cân ABC có </b>B C = 22030’. Giá trị của cosA là?
a)
2
2 <sub> b) –</sub>
2
2 <sub> c) </sub>
1
2<sub> d) –</sub>
1
2<sub> </sub>
<b>Câu 5. Nếu a > b và c > d thì khẳng định nào sau đây đúng ?</b>
a) ac > bd b) a – c > b – d c) a– d > b– c d) –ac > –bd
<b>Câu 6. Nếu 0 < a < 1 thì khẳng định nào sau đây đúng ?</b>
a) a >
1
a<sub> b) </sub>
1
a<sub>> </sub> a<sub> c) a > </sub> a<sub> d) a3 > a2 </sub>
<b>Câu 7. Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào là mệnh sai?</b>
a) x Z : 4x2 1 b) x R : x2 3
c) x R : x 1 x d) Nếu a và b là hai số lẻ thì a + b là số chẵn
<b>Câu 8. Quan hệ nào trong các quan hệ sau là sai?</b>
a) AA B b) AA B c) A B A d) A \ BA
<b>Câu 9. Chiều cao của một ngọn đồi h = 543,16m±0,3m . Số quy tròn của số</b>
gần đúng 543,16 là?
a) D = 1;2<sub> b) D = (1; 2) c) D= </sub>
<b>Câu 11. Cho hình bình hành ABCD . Giả sử M là điểm thoả mãn điều kiện </b>
4AM
= AB
+AC
+AD
. Khi đó ta có?
a) M là trung điểm của CD b) M laø trung điểm của AB
c) M là trung điểm của BC d) M là trung điểm của BD
<b>Câu 12. Đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A( 1; –1 ), B( –1; 3 ) .Kết </b>
luận nào sau đây sai ?
a) Hàm số đồng biến trên R b) Hàm số nghịch biến trên R
c) Đồ thị đi qua điểm ( 0 ; 1 ) d) Đồ thị không đi qua điểm ( 2 ; 3 )
<b>B) Tự luận ( 7đ )</b>
<b>Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(–2 ; –1) , B( 1; 2) , C( 5; 1)</b>
a) Chứng minh rằng A, B, C khơng thẳng hàng
b) Tìm toạ của điểm D để ABCD là hình bình hành?
<b>Câu 2. Cho sin</b><sub> = </sub>
1
3<sub> , bieát 90</sub>0<sub>< </sub><sub></sub><sub> < 180</sub>0<sub> . Tính cos</sub><sub></sub><sub> và tan</sub><sub></sub><sub>?</sub>
<b>Câu 3. Cho hai điểm A , B cố định ( A</b>≠ B ) . Gọi M là điểm thoả mãn hệ thức:
MA <sub>+</sub>MB <sub>=k</sub>AB <sub>, k</sub> <sub></sub> 1;1<sub></sub><sub>. Tìm tập hợp các điểm M?</sub>
<b>Câu 4. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x</b>2<sub> + 4x +3 </sub>
b) Từ đồ thị hàm số trên hãy suy ra đồ thị hàm số y = x2<sub> + 4</sub> x <sub> + 3</sub>
<b>Câu 5. Giải hệ phương trình và phương trình sau : </b>
a)
2x 3y 4
3x 2y 7
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> b) </sub>
2
x <sub>2x 3 0</sub>
x 2
<b>Câu 6. .Chứng minh rằng ( 1– x)</b>3<sub> +( 1– y)</sub>3 <sub></sub><sub>( 1– x)</sub>2<sub>( 1–y ) +( 1– x)( 1–y )</sub>2<sub> </sub>
với x,y 0;1
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 25</b>
<b>I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3 điểm)</b>
<i><b>Câu 1</b>:</i> Hệ phương trình
x y 5
x y 7
<sub> có nghiệm là: </sub>
A. (6;1) B.(6;–1) C.(–6;1) D.(–6;–1)
<i><b>Câu 2: Hàm số y=2x+m–1 thoả mãn tính chất nào sau đây:</b></i>
A. Luôn đồng biến trên R B. Luôn nghịch biến trên R
C. Đồng biến hoặc nghịch biến trên R tuỳ theo vào m.
D. Có một giá trị của m để hàm số là hàm số hằng.
<i><b>Câu 3: Hàm số </b></i>
1
y x 2
x 1
<sub> xác định trên tập hợp nào sau đây:</sub>
A.
<i><b>Câu 4: Phương trình 2x + 1 = 1 – 4x tương đương với phương trình nào sau đây:</b></i>
A. x(x – 1) = 0 B. (x2 + 1)x = 0 C. x +
1 1
x x <sub>. D. x.</sub> x 3 <sub> = 0.</sub>
<i><b>Câu 5: Cho phương trình x + </b></i> x 3 4 3 x <sub>. Hãy chọn kết luận đúng </sub>
trong các kết luận sau:
A. Điều kiện xác định của phương trình là x <sub> 3.</sub>
B. Điều kiện xác định của phương trình là x 3.
C. Điều kiện xác định của phương trình là x = 3.
D. Phương trình có nghiệm là x = 3.
<i><b>Câu 6: Cho hàm số y = 2x</b></i>2<sub> + 6x + 7. Chọn kết luận sai trong các kết luận sau:</sub>
A. Hàm số đồng biến trên 3;2
B. Hàm số nghịch biến trên
3
;
2
<sub>.</sub>
C. Đường thẳng x =
3
2
là trục đối xứng của đồ thị hàm số.
D. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hồnh.
<i><b>Câu 7: Cho tam giác ABC vng tại A, biết AB=1, BC=2. Tích vơ hướng </b></i>
BA.BC
bằng:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
<i><b>Câu 8: Cho hình vuông ABCD . Phương án nào sau đây có kết quả sai:</b></i>
A. AC BD
B. AB DC
C. AD BC
D. AC BD
<i><b>Câu 9: Hàm số y = x + |x| + </b></i>
1
2 3x <sub> xác định khi:</sub>
A.
2
x
3
B.
2
x
3
C.
2
x
3
<i><b>Câu 10: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn:</b></i>
A.
3
2
x
y
x 2
B.
2
4 2
x 2
y
x x 3
C.
x 1
y
<i><b>Caâu 11: Cho phương trình </b></i>
1 1
x 2 5 2 x
x 2
. Kết luận nào đúng:
A. Phương trình có nghiệm là x =1.
B. Phương trình có nghiệm là x = 1 và x = 2.
C. Phương trình có nghiệm là x = 2. D. Phương trình vô nghiệm.
<i><b>Câu 12: Phương trình </b></i>m x 1 2m 4x2
A. m=2 B. m=–2 C. m=2 hoặc m=–2 D. m=0
<i><b>Câu 13: Cho hàm số: </b></i>yx22x 3 <b><sub>. Kết quả nào sau đây đúng:</sub></b>
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 khi x=–1.
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 khi x=–1.
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4 khi x=1.
D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 4 khi x=1.
C. Đó là hàm số hằng số. D. Là hàm số bậc nhất.
<i><b>Câu 15 : Cho phương trình x</b></i>2<sub>+7x–12m</sub>2<sub> =0 . Hãy chọn kết quả đúng:</sub>
A. Phương trình luôn có hai nghiệm.
B. Phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu.
C. Phương trình luôn vô nghiệm.
D. Phương trình luôn có hai nghiệm âm.
<i><b>Câu 16: Cho tam giác đều ABC cạnh a . Độ dài véctơ </b></i>BA BC
laø :
A.
a 2
3 <sub>B. </sub>
a 3
2 <sub>C. </sub>a 3 <sub>D.</sub>a 2
<i><b>Câu 17: Cho hình vng ABCD cạnh a . Hãy chọn đẳng thức đúng :</b></i>
A. AB.AC
= a 22 B. AB.AC
= – a2
C. AB.AC
=
2
a
2 <sub>D. </sub>AB.AC <sub>= a</sub>2
<i><b>Câu 18: Cho véctơ </b></i>u(3;–4) và v(x;16). Nếu u và v cùng phương thì :
A. x=12 B. x=–12 C. x=16 D. x=–16
<i><b>Câu 19 : Cho </b></i><sub>=135</sub>0<sub> ; P= tan</sub><sub></sub><sub>+cot</sub><sub></sub><sub> . Hãy chọn phương án trả lời đúng:</sub>
A. P=2 B. P=–2 C. P=0 D. P=
4 3
3
<i><b>Caâu 20 : Cho 2 vectơ </b></i>a
và b 5;3
toạ độ của vectơ u 2a b
laø :
A.u
B. u
C. u
D. u
<i><b>Câu 21: Cho A(–2;1) và B(3;2). Độ dài của vectơ </b></i>AB
laø :
A. 5 B. 26 C. 10 D. 27
<i><b>Câu 22: Cho ABC biết A(4;0), B(1;1), C(7;8). Trọng tâm của ABC là:</b></i>
A. G(4;3) B. G(3;4) C. G(12;9) D. G(9;12)
<i><b>Câu 23: Cho hệ ph.trình </b></i>
mx 2y 4
x y 3
<sub> Với giá trị nào của m thì hệ vơ nghiệm:</sub>
A. m=2 B. m=1 C. m=–1 D. m=–2
<i><b>Câu 24: Cho đoạn thẳng AB và điểm M thuộc đoạn AB sao cho AM =</b></i>
A.
1
5<sub> B. </sub>
1
4<sub> </sub> <sub> C. </sub>
1
5
D. –
1
4
<b>II.PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)</b>
<i><b>Câu 1.(1,5đ) Cho đường thẳng d có phương trình y = 4x+m.</b></i>
a. Tìm m để đường thẳng d đi qua điểm A(1;1).
b. Tìm m để d cắt parabol y=x2<sub>+2x–2 tại 2 điểm phân biệt.</sub>
<i><b>Câu 2.(1,5đ) Giải và biện luận phương trình theo tham số m: </b></i>
2
x m m
x 1
<i><b>Caâu 3. (2đ) Cho phương trình mx</b></i>2<sub> – 2(m+1)x+m–3=0</sub>
a. Xác định m để ph.trình có một nghiệm bằng 2. Tìm nghiệm cịn lại.
b. Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho tổng
các nghiệm là một số nguyên.
<i><b>Câu 4. (2đ) Cho tam giác ABC có M là trung điểm AB và N là điểm trên đoạn </b></i>
BC sao cho BN=3NC.
a. Chứng minh rằng
1 3
AN AB AC
4 4
.
theo AB
và AC
.
================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 26</b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3.0 Điểm)</b>
<b>Câu 1: Cho A(2;–3) ,B(4;7). Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:</b>
a.I(6;4) b.I(2;10) c.I(3;2) d.I(8;–21)
<b>Câu 2: Trong hệ trục (O; </b>i,j
),tọa độ của vectơ i+j
laø:
a.(0;1) b.(–1;1) c.(1;0) d.(1;1)
<b>Câu 3: Cho tam giác ABC có B(9;7) ,C(11;–1). M và N lần lượt là trung điểm </b>
của AB và AC .Toạ độ của vectơ MN
laø :
a.(2;–8) b.(1;–4) c.(10;6) d.(5;3)
<b>Câu 4: Cho ABC với A(1;4), B(–5;7),C(7;–2). Toạ độ trọng tâm G của ABC</b>
a.(7;4) b.(3;8) c.(1;3) d.(1;8)
a.D=(2;) b.D =2;) <sub>c.D=</sub>
<b>Câu 6 :Cho A, B là hai tập hợp, x là một phần tử và các mệnh đề:</b>
P:"x A B" Q:"x A vàx B"
R: "x A <sub> hoaêc </sub>x B" <sub>S: </sub>"x A <sub> vaø </sub>x B"
T:"x A <sub> và </sub>x B" <sub>. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :</sub>
a. P <sub>Q</sub> <sub>b.P</sub> <sub>R</sub> <sub>c.P</sub> <sub>S</sub> <sub>d.P</sub> <sub>T</sub>
<b>Câu 7 : Cho các số thực a,b,c,d và a<b<c<d. Chọn mệnh đề đúng trong các </b>
mệnh đề sau:
a.(a;c)(b;d)=(b;c) b. (a;c)(b;d)=b;c)
c.(a;c) b;d)=b;c <sub>d.(a;c) </sub>(b;d) = (b;d)
<b>Câu 8: Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số y=3x</b>2<sub> – 2x +1 là:</sub>
a.I(–1/3;2/3) b.I(–1/3;–2/3) c.I(1/3;–2/3) d.I(1/3;2/3)
<b>Câu 9 : Hàm số y=2x</b>2 <sub>– 3x +3</sub>
a.Đồng biến trên khoảng (
3
; )
4
b.Đồng biến trên khoảng (3 ; )4
c.Nghịch biến trên khoảng ( 3 ; )4 d.Đồng biến trên khoảng (0;5)
<b>Câu 10 :Điều kiện xác định của phương trình </b>
1 4 3x
x 2
x 1
x 2
<sub> laø:</sub>
a. x > –1 vaø x 1 <sub>b. x > – 2 vaø x <</sub>
3
4
c. x > – 2,ø x 1 <sub>vaø x </sub>
4
3
d. x2<sub> và x </sub>1
<b>Câu 11: Nghiệm của hệ phương trình </b>
3x 5y 2
4x 2y 7
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> là:</sub>
a.(–39/26;3/13) b.(–17/13;–5/13) c.(39/26;1/2) d.(–1/3;17/6)
<b>Câu 12 : Nghiệm của hệ phương trình </b>
x y z 1
x y z
x y 5z
<sub> laø:</sub>
<b>Baøi 1 : ( 2.5 Điểm ). Giải các phương trình : </b>
<b>a/. </b> x 1 1 x <sub> </sub><b><sub>b/. </sub></b>
2
2
x 1 x <sub>2</sub>
x <sub>x</sub> <sub>1</sub>
<b>Bài 2 : ( 2.0 Điểm ). Cho phương trình : </b><i>(m – 1) x2<sub> – 2mx + m + 2 = 0</sub></i><sub> (1)</sub>
<b>a/ . Xác định </b><i>m </i>để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
<b>b/. Với giá trị nào của </b><i>m</i> thì phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu .
<b>Bài 3 : (2.5 Điểm) . Cho ba điểm M(4;2) , N(–1;3) ; P(–2;1).</b>
<b>a/. Tìm toạ độ điểm I sao cho : </b>IM 3IN
<b>b/. Tìm toạ độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành .</b>
=================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 27</b>
<b>I – Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)</b>
<b>Câu 1. Nếu hai số u và v có tổng bằng 7 và có tích bằng 10 thì chúng là</b>
nghiệm phương trình:
A) x2<sub> – 7x + 10 = 0 </sub> <sub>B) x</sub>2<sub> + 7x – 10 = 0 </sub>
C) x2<sub> + 7x + 10 = 0</sub> <sub>D) x</sub>2<sub> – 7x – 10 = 0</sub>
<b>Caâu 2. Điều kiện xác định của phương trình </b> 2
x 1
x 2x
<sub>=0 laø:</sub>
x 1 x 1 x 2
A) x1 B)<sub></sub><sub>x 0</sub> C)<sub></sub><sub>x</sub><sub>2</sub> D)<sub></sub><sub>x 0</sub>
<b>Câu 3. Cho hàm số y = x</b>2<sub> – 4x + 3. Đỉnh của parabol là điểm có tọa độ</sub>
A) (–2 ; –1) B) (2 ; 1) C) (2 ; –1) D) (–2 ; 1)
<b>Câu 4. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y = x</b>4<sub> + 2x</sub>2<sub> +1999 ta được:</sub>
a) Hàm số lẻ b) Hàm số chẵn
<b>Câu 5. Nghiệm của hệ phương trình </b>
x y 3
2x y 0
<sub> laø</sub>
A) (2;2) B) (1;2) C) (–1;2) D) (–1;–2)
<b>Câu 6. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:</b>
A) Đồ thị hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng
B) Đồ thị hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng
C) Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
D) Đồ thị hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng
<b>Câu 7. Nghiệm của bất phương trình : </b>
2
2006 <sub>0</sub>
x 1
là:
A) Vô nghiệm B) x = –1 C) x> –1 D) x –1
<b>Câu 8. Cho m,n,p là các số thực tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:</b>
A) m<n và n<p => m<p
B) m<n m + p < n + p
C) m<n m2<sub>t + 1 < n</sub>2<sub>t + 1 (t nguyên dương)</sub>
D) m<n m2<sub>t < n</sub>2<sub>t (t nguyên dương)</sub>
<b>Câu 9. Giá trị của biểu thức P = – cos 135</b>0<sub> là:</sub>
A) –
3
2 <sub>B)</sub>
2
2 <sub>C) </sub>
3
2 <sub>D) –</sub>
2
2
<b>Câu 10. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho hai điểm A(3 ; 3) và B(–1 ; 2) khi đó</b>
toạ độ điểm đối xứng C của B qua A là:
A) (–7;4) B) (7;–4) C) (–7;–4) D) (7;4)
<b>Câu 11. Cho hình bình hành ABDC, có E là giao điểm của hai đường chéo.</b>
A) AB AD AC
B) AB AC AD
C) AE DE 0
D) AE DE BE CE
<b>Câu 12. Chọn mệnh đề đúng:</b>
A) Hai véc tơ khác vec tơ khơng có cùng phương thì ngược hướng
B) Hai véc tơ khác vec tơ không không cùng hướng thì ln ngược hướng
C) Hai véc tơ khác vec tơ khơng có độ dài bằng nhau thì bằng nhau
D) Hai véc tơ khác vec tơ khơng bằng nhau thì cùng hướng
<b>II) Phần tự luận:</b>
a) y = f(x) =
<sub>b) y = f(x) = </sub>
2
x
2 x
<b>Câu 2 (1 điểm): Giải các hệ phương trình sau:</b>
a)
2x y 1
x y 2
<sub>b) </sub>
x 2y z 4
x 2z 1
x z 3
<b>Caâu 3 (1 điểm): Giải phương trình sau: </b> x 1 x 2 1
<b>Câu 4 (2 điểm): Cho phương trình x</b>2<sub> – 2x +1 +m = 0</sub>
a) Định m để phương trình có một nhiệm x = 0. Tính nghiệm cịn lại.
b) Định m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thỏa: x1 + x2 – 2x1x2 =
1
<b>Câu 5 ( 2 điểm) : Cho tam giác ABC với A(1;–2); B(0;4); C(3;2)</b>
a) Tìm trên trục Ox điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình thang có hai
đáy là AD và BC.
b) Phân tích véctơ AB
theo hai véctơ CB
và CD
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 28</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM )</b>
<b>Câu 1: ( 0,5 đ) Cho hàm số f(x) = x</b>2<sub> – 7x + 10. Mệnh đề nào sau đây là</sub>
đúng:
A. Trong khoảng ( 0 ; 3 ) hàm số đồng biến.
B. Trong khoảng (4;)<sub> hàm số nghịch biến</sub>
C. f(2) > f(5)
D. Trong khoảng ( ; 1) <sub> hàm số nghịch biến.</sub>
<b>Câu 2: (1đ) Với giá trị nào của m thì phương trình </b>2mx 1 3x 1
<sub> có nghiệm x ?</sub>
A.
3
m
2
B. m 0
C.
3
m
2
vaø m 0 D.
3
m
2
vaø
1
m
2
<b>Câu 3: (0,25 đ) Khi tịnh tiến parabol y= 2x</b>2<sub> sang trái 3 đơn vị , ta được đồ thị </sub>
của hàm số:
A. y= 2( x + 3 )2 <sub>B. y= 2x</sub>2<sub> + 3</sub> <sub>C. y= 2( x – 3)</sub>2 <sub>D. y= 2x</sub>2<sub> – 3</sub>
<b>Câu 4: ( 0,75 đ) Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB</b>
và CD. Gọi k là số thỏa mãn AC BD kMN
. Vậy k bằng bao nhiêu ?
A. k= 2 B. k =
1
2 <sub>C. k = 3</sub> <sub>D. k = –2</sub>
<b>Caâu 5: (0,5 đ) Cho các điểm A( 1; 1), B( 2; 4), C(10; –2). Số đo của goùc </b>
BAC
bằng bao nhiêu độ ?
A. 900 <sub>B. 60</sub>0 <sub>C. 45</sub>0 <sub>D. 30</sub>0<sub> </sub>
<b>II. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM )</b>
<b>Caâu 6: ( 2 đ) Giải hệ phương trình sau: </b>
14 3 <sub>1</sub>
x 1 y 5
1 1 <sub>2</sub>
x 1 y 5
<sub></sub> <sub></sub>
B/ CMR (*) ln có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
C/ Xác định m để hai nghiệm x1, x2 của (*) thỏa x12<sub> + x2</sub>2<sub> = 14.</sub>
<b>Câu 8:( 2,5 đ) Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi D và E lần lượt là các </b>
điểm được xác định bởi
2
AD 2AB ;AE AC
5
A/ Biểu diễn véc tơ DE
và DG
theo hai véc tơ AB
; AC
B/ Chứng minh ba điểm D, G, E thẳng hàng.
=================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 29</b>
<b>I Trắc Nghiệm : (Mỗi câu 0.25 điểm)</b>
<b>Câu 1: Tập xác định của hàm số y = </b>
x 2 x 2
laø:
A) R B)
<b>Câu 2: Gọi (d) là đường thẳng y = 3x và (d’) là đường thẳng y = 3x –4 .Ta có</b>
thể coi (d’) có được là do tịnh tiến (d):
A) sang trái 4 đơn vị; B) sang phải 4 đơn vị;
C) sang trái
4
3<sub>đơn vị;</sub> <sub>D)sang phải</sub>
4
3<sub>đơn vị </sub>
<b>Câu 3: Hàm số có đồ thị trùng với parabol y = 2x</b>2<sub> – 3x +1 là hàm số :</sub>
A) y =
2
2
2x 3x 1
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>; </sub> <sub>B) </sub>
2
2x 3x 1
y
x 1
;
C) y = x(x+1) +x2<sub> –4x +1; </sub> <sub>D) Hàm số khác .</sub>
<b>Câu 4: Hàm số y = –x</b>2<sub> –2</sub> 3<sub>x + 75 coù :</sub>
A) Giá trị lớn lớn nhất khi x = 3; B) Giá trị nhỏ
nhất khi x= – 3;
<b>Câu 5: Tập nghiệm của ph.trình </b>
1
x 1
<sub> trong trường hợp m</sub>0 là :
A) S = 2
2
m
<sub>; B) S= </sub>
2
m 2
<sub>D) S = </sub>
<b>Câu 6: Cho hàm số : y = –3x</b>2<sub> +x –2 </sub>
Dùng các cụm từ thích hợp để điền vào chổ … để được một mệnh đề đúng:
A. Đường thẳng ……… là trục đối xứng của đồ thị hàm số .
B. Hàm số y nghịch biến trong khoảng ………
<b>Câu 7: Gọi </b>x1<sub> , </sub>x2<sub> là hai nghiệm của phương trình 2x</sub>2<sub> –ax –1 = 0. Khi đó</sub>
giá trị của biểu thức T = 2x1<sub> + 2</sub>x2<sub> là :</sub>
A). 2a ; B). – a; C). –2a; D). a .
<b>Caâu 8: Số nghiệm của phương trình: x</b>4<sub> –2006x</sub>2<sub> –2007 = 0 là :</sub>
A) Khơng; B) Hai nghiệm; C) Ba nghiệm; D) Bốn nghiệm.
baèng :
A). a; B).
a 3
2 <sub> ; C). a</sub> 3<sub>; D). 2a</sub> 3
<b>Caâu 10: Cho </b>a
Chọn kếât luận đúng:
A). Hai vectơ avà bcùng hướng; B) Hai vectơ avà bngược hướng
1
10<sub>; </sub> <sub>B) cos </sub><sub>MNP</sub> <sub> = </sub>
1
2 3 <sub>; </sub>
C) cos MNP =
1
3 <sub>; </sub> <sub>D) cos </sub><sub>MNP</sub> <sub> = </sub>
3
5 <sub>.</sub>
<b>Câu 12: Cho tam giác ABC có </b>BA.BC AB 2
. Hỏi tam giác ABC có tính chất:
A) Vuông cân tại A B). Tam giác đều
C). A = 450<sub>; </sub> <sub>D). A = 90</sub>0
<b>II. Tự Luận :</b>
<b>Bài 1 (3.0 điểm). Cho heä : </b>
mx 2y m 1
2x my 2m 5
a) Giải hệ khi m = 5
b) Khi hệ có nghiệm duy nhất (x;y). Tìm m để x,y nguyên.
<b>Bài 2 (1.0 điểm). (Cho a,b,c > 0 . Chứng minh rằng </b>bc ca ab a b ca b c
<b>Bài 3: (3.0 điểm). Cho hai điểm M(–3;2) và N(4 ; 3 ) </b>
a) Tìm P trên Ox sao cho tam giác PMN vuông tại P .
<b>==================</b>
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 30</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm (4điểm):</b>
<b>Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập nào chứa hai tập còn lại:</b>
A = {1; 2}; B = [1; 2]; C = {1; 3; 2}
a) Taäp A b) Taäp B c) Taäp C d) Không tập nào
<b>Câu 2: Phần bù của A = (–3; 2] trong R laø:</b>
a) (–; –3](2; +) b) (–; –3)[2; +)
c) (–; –3) d) (–; –3]
<b>Câu 3: Tập xác định của hàm số y = </b>
x 1 <sub>3 x</sub>
x 1
<sub> laø:</sub>
a) (–1; 3) b) (–; –1) [3; +)
c) [–1; 3) d) (–; –1] [3; +)
<b>Câu 4: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng:</b>
a) y = x b) y = x c) y =
1
x <sub>d) y = </sub> 2
1
x
<b>Câu 5: Đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1; 2), B(–2; 3) thì:</b>
a = …………; b = …………..
<b>Caâu 6: Parabol y = 3x</b>2<sub> + 2x + 1 có đỉnh là:</sub>
a) I
1 2<sub>;</sub>
2 3
<sub>b) I</sub>
1 2<sub>;</sub>
2 3
<sub>c) I</sub>
1 2<sub>;</sub>
2 3
<sub>d) I</sub>
1 2<sub>;</sub>
2 3
<b>Câu 7: Parabol y = 3x</b>2<sub> + bx + c có đỉnh là I(1; 0) thì b = ………. và c = ……</sub>
<b>Câu 8: Parabol nào sau đây cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt:</b>
<b>Câu 9: Cho phương trình: m</b>2<sub>x + 2 = x + 2m (1), m là tham số. Ghép mỗi ý ở cột A</sub>
và một ý ở cột B để được một khẳng định đúng:
A B
1) Neáu m 1 và m –
1
2) Nếu m =1
3) Nếu m = –1
a) thì phương trình (1) có nghiệm x tuỳ ý
b) thì phương trình (1) vô nghiệm
c) thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất x =
2
m 1
d) thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất x =
2
m 1
<b>Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình </b>
x 2y 3z 5
5x y z 1
2x 3y 2z 4
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> laø:</sub>
a) (1; 0; 3) b)
1 3<sub>; ;0</sub>
2 2
<sub>c) </sub>
1<sub>;0;</sub>3
2 2
<sub>d) Đáp số khác</sub>
<b>Caâu 11: Tập nghiệm của phương trình </b> x 1 <sub> = x – 5 laø:</sub>
a) {8} b) {3} c) {3; 8} d)
<b>Câu 12: Cho ABC đều cạnh a. Độ dài của vectơ </b>AB AC
laø:
a) 4 b) 2 c) 2 3 d) 3
<b>Câu 13: Cho ABC với trọng tâm G. M là trung điểm của BC. Khi đó:</b>
a) GB GC GA
b) GB GC 2GM
c) GA 2GM
d) AG2GM
<b>Câu 14: Cho A(1; –2), B(0; 3), C(–3; 4), D(–1; 8). Ba điểm nào trong 4 điểm</b>
đã cho là thẳng hàng:
a) A, B, C b) A, B, D c) B, C, D d) không có
<b>Câu 15: Cho A(1; 3), B(–3; 4), G(0; 3). Toạ độ của điểm C sao cho G là trọng</b>
taâm của ABC là:
a) (2; 2) b) (2; –2) c) (–2; 2) d) Đáp số khác
<b>Câu 16: Cho </b>a = (3; –4), b = (–1; 2). Toạ độ của vectơ a b<sub> là:</sub>
a) (–4; 6) b) (2; –2) c) (4; 6) d) (–3; –8)
<b>Caâu 17: Cho </b>a = (x; 2), b = (–5; 1), c = (x; 7). Vectô c 2a 3b neáu:
a) x = –15 b) x = 5 c) x = 15 d) Đáp số khác
<b>Câu 18: Cho góc x với sinx = </b>
3
<b>II. Tự luận:</b>
<b>Câu 19: Cho ABC với trọng tâm G. Gọi M là trung điểm của BC, N là trung</b>
điểm của BM. Chứng minh:
1 1
GN GB GA
2 4
.
<b>Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho A(–3; 5), B(2; –7), C(4; 6).</b>
a) Tìm toạ độ các trung điểm M, N, P của các cạnh AB, BC, CA.
b) Tìm toạ độ các trọng tâm của các tam giác ABC và MNP. Nhận xét.
<b>Câu 21: Cho hàm số y = 2x</b>2<sub> + mx + 1 với m là số thực.</sub>
a) Tìm m để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x =
3
4<sub> làm trục đối xứng.</sub>
b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hồnh.
<b>Câu 22: Giải các phương trình sau:</b>
a)
x 1 <sub>x 2</sub>
x 2
<sub>b) </sub> 2x 1 <sub> = x – 2</sub>
<b>Câu 23: Cho hai số dương a, b. Chứng minh: (a + 4b)</b>
4 1
a b
<sub> 16.</sub>
Khi nào đẳng thức xảy ra?
=======================
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 31</b>
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 đ):
<b>Câu 1. Cho tam giác đều với trọng tâm G. Góc giữa </b>AB
và BG
là:
A) 1200 B)600 C)300 D) 900
<b>Câu 2. Cho hàm số : </b>
4
y f(x) x
x 2
A) Hàm số luôn đồng biến trên tập R.
B) Hàm số đồng biến trên khoảng (0;4)
C) Hàm số luôn nghịch biến trên tập R
D) Hàm số nghịch biến trên (0;2) (2;4)
4 2 2 2
(m 3m 4)x 2(m 4)x 2006 0 <sub> là phương trình bậc 2 của ẩn x.</sub>
A) 1 vaø – 1 B) 1 vaø 2 C) 2 vaø – 2 D) 1 và 4
<b>Câu 4. Cho tam giác cân ABC coù</b>B C 30 ;AB AC 4cm 0 <sub>. M là trung</sub>
điểm của BC, thì ta có:
A) AB.MB 0
B)AM.MC 0
C) AM.MB AB
D)AM.BC 4 5
<b>Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD, tâm O. Ta có:</b>
A) DA DB DC 4OB
B)AC BD
C)
AB DO OC
D)OA BC CA
<b>Câu 6. Hàm số </b>
3 1
y f(x) 26x 12x
2006x
A) Là hàm số lẻ trên R B) Là hàm số lẻ trên R *
C) Là hàm số không lẻ trên R * D) không chẵn và không lẻ trên R *
<b>Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm: A(0;1) ; B(1;0) và C( 2 ; m). A, B,</b>
C thẳng hàng khi véc tơ AC
có tọa độ là :
A) ( 1/2; 1/m2+1) B) ( 2; –1) C :(1; –1) D)( 2 ; –2 )
<b>Câu 8. Cho hàm số </b>f với quy tắc đặt tương ứng sau:
f : R R
x y f(x) x 1 <sub>.</sub>
Biểu thức của f(f(f(x))) là:
A) x 1 B) x2 x C) x3 x2 x 1 D) x 3
<b>II. TỰ LUẬN (6,0 đ): </b>
<b>Caâu 1 (3,0 đ): Cho phương trình : </b>(m 3)x 22(m 2)x m 1 0 <sub>(*)</sub>
1. Xác định m để (*) có một nghiệm bằng 1 và tìm nghiệm cịn lại.
2. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm
3. Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x ;x1 2<sub> thỏa mãn </sub>
2 2
1 2
x x 10
<b>Câu 2 (3,0 đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho tam giác ABC có A(0;1) ,</b>
B(2;–1) , C(–1;–2).
1. Chứng minh rằng 3 điểm A , B , C không thẳng hàng.
2. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
3. Tìm tọa độ điểm E sao cho điểm C là trọng tâm của tam giác ABE.
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 32</b>
<b>I. Trắc nghieäm:</b>
<b>Câu 1. Tập hợp A = </b>
3
x R / (x 1)(x 3)(x 2x) 0
có bao nhiêu phần tử:
a) 3 b) 2 c) 5 d) 4
<b>Câu 2. Cho ABC có A(–1;5); B(2;1) và trọng tâm G(1;2). Toạ độ đỉnh C là:</b>
a) (0;2) b) (0; –2) c) (–2;0) d (2;0)
<b>Câu 3. Cho tập hợp A = (–</b>; 3] và B = (–1; +). Ta có tập hợp AB là :
a) (–1; 3) b) [–1; 3] c) (–1; 3] d) R
<b>Câu 4. Đồ thị cuả hàm số y = x</b>2<sub> – 2x có đỉnh là điểm I có toạ độ là: </sub>
a) (–1; 3) b) (2; 0) c) (–2; 8) d) (1; –1)
<b>Caâu 5. Trong các hàm số sau có mấy hàm số chaün:</b>
y = x +2 ; y = (x+3)2<sub> ; y = </sub> 2
x
x 1<sub> ; y = 2x</sub>2<sub> + 3 </sub>
a) 2 b) 4 c) 3 d) 1
<b>Câu 6. Nghiệm cuả hệ phương trình: </b>
3x 2y z 4 0
5x 7y 8z 1 0
7x 5y 6z 53 0
a) (2; –3; –4) b) (–2; 3; –4) c) (–2; –3; 4) d) (2; –3; 4)
<b>Câu 7. Tập xác định cuả hàm số y = </b> 2
x 1
x 4x 3
<sub>laø :</sub>
a) (1; +}\
<b>Caâu 8. Khi m </b>0 thì tập nghiệm của phương trình:
2 3
(m 3)x 2m <sub>3</sub>
x
laø:
a)
<b>Câu 9. Phương trình: m</b>2<sub>x + 6 = 4x + 3m vô nghiệm khi :</sub>
a) m = 2 b) m = 0 c) m = 2 d) m = –2
<b>Câu 10. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5; BC = 12. Độ dài của </b>AC là :
a) 17 b) 13 c) 15 d) 14
<b>Câu 11. Cho điểm A(–1;2). Nếu I(3;–1) là trung điểm đoạn thẳng AB thì toạ</b>
độ điểm B là:
a) (7; –3) b) (5; –4) c) (7; –4) d) (5; 3)
<b>Câu 12. Cho điểm A(–1;2); B(2;3); C(3;1) thì toạ độ </b>AB CB
là:
a) (2; 3) b) (–1; 2) c) (1; 3) d) (3; 1)
<b>Câu 13. Các điểm M(1;2); N(–2;1); P(4;–1) lần lượt là trung điểm các cạnh</b>
AB, BC, CA cuả tam giác ABC. Toạ độ đỉnh A là:
a) (7; 0) b) (–7; 0) c) (3; 0) d) (7; 1)
<b>Câu 14. Cho tam giác ABC có A(1;–2) và B(3;–6). Nếu M; N lần lượt là trung</b>
điểm cuả AC và BC thì toạ độ cuả vectơ MN
laø :
a) (1; –3) b) (–2; 4) c) (4; –8) d) (1; –2)
<b>Câu 15. Số tập hợp con của tập A = </b>
a) 4 b) 8 c) 6 d) 9
<b>Câu 16. Gọi x1, x2 là nghiệm cuả phương trình: x</b>2<sub> – </sub>2 3<sub>x +1 = 0 thì giá trị cuả</sub>
1 2
1 1
x x <sub> là:</sub>
a) 3 b) 2 3 <sub>c) 2</sub> 3 <sub>d)</sub> 3
<b>II. Tự luận</b>
1/ Xác định tọa độ của đỉnh, các giao điểm với trục tung, trục hoành (nếu
có) của (P).
2/ Lập bảng biến thiên và vẽ (P) của hàm số.
3/ Tìm giao điểm A, B của (P) với đường thẳng (d): y = 2x – 3. Tính độ dài
đoạn AB.
<b>Bài 2: (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(–1;2); B(2;3); C(1; –4).</b>
1/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
2/ Tìm tọa độ điểm N trên trục hồnh sao cho ba điểm A, B, N thẳng hàng.
theo hai
vectơ AP
và CM
=============
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 33</b>
<b>A) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH</b>
<b>Bài 1 (2 điểm) Chọn phương án đúng trong mỗi trường hợp sau:</b>
<b>Câu 1) Tập giá trị m để phương trình (m</b>2<sub>–4)x=m(m–2) vơ nghiệm là:</sub>
A) 2 B) –2 C) –2;2 D) 0
<b>Câu 2) Tập xác định của hàm số </b>
4-x
y=
2+x
A) [4;+) B) (–;4] C) (–;4]\ –2 D) [4;+)\ 2
<b>Câu 3) Mệnh đề phủ định của mệnh đề "</b> x R: 2x2 1 0" là:
A) " x R:2x 2 1 0" B) " x R:2x 2 1 0"
C) " x R:2x 2 1 0" <sub>D) </sub>" x R:2x 2 1 0"
A) 3 B) 6 C) 7 D) 8
<b>Câu 5) Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=x</b>3<sub>–6x–7: </sub>
A) (2; –11) B) (–2; 13) C) (–1 ; –12 ) D) (1; –12)
<b>Câu 6) Cho ABC đều với trọng tâm G. Góc giữa hai vectơ </b>BC
và GA
bằng:
A) 600 <sub>B) 120</sub>0 <sub>C) 150</sub>0 <sub>D) 90</sub>0
<b>Câu 7) Giá trị biểu thức </b>
π π
P=cos sin
3 2 <sub> baèng:</sub>
A)
1
2 <sub>B) </sub>
1
2
C) 0 D)
3
2
<b>Câu 8) Cho hai điểm A(–3;2) và B(4;3). Điểm M nằm trên trục Oy sao cho</b>
MA=MB. Toạ độ điểm M là:
A) (0;–6) B) (0;6) C) (0;5) D) (6;0)
<b>Bài 2 (2 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y= –x</b>2<sub> +2x + 3</sub>
<b>Bài 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi P và Q là hai điểm sao cho:</b>
2PB+PC=0 <sub> vaø </sub>5QA+2QB+QC=0
. Chứng minh rằng ba điểm A, P, Q
thẳng hàng.
Gọi I là điểm đối xứng của P qua C, J là trung điểm của đoạn AC và K là
điểm trên cạnh AB sao cho
1
AK= AB
3 <sub>. CMR: I, J, K thẳng hàng.</sub>
<b>Bài 4 (2 điểm) Cho hệ phương trình: </b>
2x my 9
mx 18y 27
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> (*) ( với m ± 6 )</sub>
a) Giải hệ phương trình khi m=4
b) Giả sử (*) có nghiệm (x; y). Tìm hệ thức giữa x và y độc lập đối với m.
<b>B) PHẦN DAØNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO</b>
<b>Bài 5 (2 điểm) Cho phương trình: (m+1)x</b>2<sub>+4x+4=0 ( m là tham số )</sub>
a) Giải và biện luận phương trình
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng âm
<b>C) PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN</b>
<b>Bài 5 (2 điểm) Cho phương trình : (m+1)x</b>2<sub>+4x+4=0 ( m là tham số )</sub>
a) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1. Tìm nghiệm cịn lại
b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn
x1+x2+2x1x2 = 4
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>ĐỀ SỐ 34</b>
<b>A. Phần trắc nghiệm: (4 đ)</b>
<b>01. Chọn mệnh đề đúng </b>
A. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
B. Hai vectơ không cùng hướng thì ln ngược hướng.
C. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau.
D. Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng.
<b>02. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: </b>
A. a;
C.
<b>03. Cặp số (x; y) = ( 1; 2) là nghiệm của phương trình : </b>
A. x– 2y = 5 B. 0x + 3y = 4 C. 3x + 2y = 7 D. 3x + 0y = 2
<b>04. Hệ phương trình </b>
x y z 11
2x y z 5
3x 2y z 24
<sub> có nghiệm laø: </sub>
A. (4; 5; 2) B. (3; 5; 3) C. (2; 4; 5) D. (5; 3; 3)
<b>05. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: </b>
A. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.
B. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.
D. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng.
<b>06. Cho tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,</b>
CA, AB. Chọn khẳng định đúng:
A. BD EF
B.
1
FE BC
2
C. EF DC
D. EA EC
<b>07. Cho: A(1; 1), B(–1; –1), C(9; 9). Trọng tâm G của tam giác ABC là: </b>
A. G(3; 3) B. (2;2) C. (–2;–2) D. (–3;–3)
<b>08. Điều kiện xác định của phương trình : </b>
2
x 8
x 2 x 2 <sub> laø : </sub>
<b>09. Cho A(1;2) và B( –3;4). Trung điểm I của AB có tọa độ là: </b>
A. (–1;3) B. (2;–3) C. (1;–3) D. (–2;3)
<b>10. Nghiệm của hệ phương trình </b>
2x y 3
x y 3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> laø : </sub>
A. ( 2 ; –1 ) B. ( 2 ; 1 ) C. ( –1 ; 2 ) D. ( 1 ; 2 )
<b>11. Cho hàm số </b>y 2x 2 4x 3 <sub> có đồ thị là parabol (P). Mệnh đề nào sau</sub>
đây sai?
A. (P) đi qua điểm M(–1; 9). B. (P) đồng biến trên
A. T
<b>13. Trong heä (O, </b>i, j
), tọa độ của u thỏa hệ thức 2u3i j
laø :
A. (
3
2<sub>, </sub>
1
2
) B. (3, –1) C. (–3, 1) D. (
3
2
,
1
2<sub>) </sub>
<b>14. Cho hai tập hợp A = [1 ; 5) và B = (3 ; 6]. Chọn khẳng định đúng : </b>
A. A B
<b>15. Cho hình vng ABCD có I là tâm. Khẳng định nào sau đây đúng ? </b>
A. AD BC
B. IA IC
C. IA IB
D. AB CD
<b>16. Cho G là trọng tâm </b>ABC, I là trung điểm BC, O là điểm bất kỳ. Hăy
chọn khẳng định sai?
A.
1
AI (AB AC)
2
B.
1
AG AI
2
C. OA OB OC 3OG
D. GA GB GC 0
<b>B. Phần tự luận: (6 đ)</b>
<b>Caâu 1: (2 ñ)</b>
a. Viết phương trình dạng y = ax + b của đường thẳng đi qua hai điểm
A(2;–1) và B(5;2).
b. Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = x2<sub> – 4x + 3.</sub>
Câu 2: (1.5 đ)
b. Giải phương trình : 3x 4 x 3
<b>Câu 3: (1 đ) Cho tam giác ABC . Gọi G là trong tâm tam giác ABC , I là trung</b>
điểm BC. Chứng minh:
1 1
AG AB AC
3 3
<b>Caâu 4: (1.5 đ)</b>
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ABC có A(3;1) , B (–1; 2) , C(0; 4)
a. Xác định tọa độ trọng tâm G của ABC.